Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2021.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Đắk Lắk;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin
điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
-- 1 of 204 --
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI
PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2021/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk được chuẩn hóa từ địa danh thống kê
trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh
Đắk Lắk.
2. Danh mục địa danh tỉnh Đắk Lắk được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái
tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các
huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC”
là nhóm địa danh dân cư, “SV” là nhóm địa danh sơn văn, “TV” là nhóm địa
danh thuỷ văn, “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: X.
là chữ viết tắt của “xã”; P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của
“thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, TX. là chữ viết tắt của “Thị xã”, H. là
chữ viết tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
-- 2 of 204 --
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP
BẢN ĐỒ TỈNH ĐẮK LẮK
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ tỉnh Đắk Lắk gồm địa danh của các đơn vị hành chính
cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang
1 Thành phố Buôn Ma Thuột 3
2 Thị xã Buôn Hồ 18
3 Huyện Buôn Đôn 26
4 Huyện Cư Kuin 38
5 Huyện Cư M’gar 46
6 Huyện Ea H’leo 62
7 Huyện Ea Kar 79
8 Huyện Ea Súp 97
9 Huyện Krông Ana 109
10 Huyện Krông Bông 115
11 Huyện Krông Búk 132
12 Huyện Krông Năng 139
13 Huyện Krông Pắc 155
14 Huyện Lắk 173
15 Huyện M’Drắk 186
-- 3 of 204 --
3
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
buôn ALê A DC P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 51'' 108° 02' 14'' D-49-73-C-a
buôn ALê B DC P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 29'' 108° 01' 28'' D-49-73-C-a
Buôn Mduk DC P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 44'' 108° 02' 14'' D-49-73-C-a
Chùa Bà KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 57'' 108° 03' 30'' D-49-73-C-a
Công ty Cổ phần Thống Nhất KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 03'' 108° 01' 15'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Lê Duẩn KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Trần Quý Cáp KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 49'' 108° 02' 19'' 12° 41' 07'' 108° 04' 26'' D-49-73-C-a
đường Y Wang KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 29'' 108° 01' 33'' 12° 38' 22'' 108° 01' 44'' D-49-73-C-a
Đài phát thanh truyền hình Đắk Lắk KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 41'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
Trường Đại học Tây Nguyên KX P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 04'' 108° 01' 23'' D-49-73-C-a
suối Ea Hdrat TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 40'' 108° 03' 33'' 12° 38' 12'' 108° 01' 54'' D-49-73-C-a
suối Ea Knir TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
suối Ea Mleo TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 04' 20'' 12° 39' 57'' 108° 02' 19'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV P. Ea Tam TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
buôn Ea Rang DC P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 02'' 107° 59' 53'' D-48-84-D-b
cầu Duy Hoà KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 04'' 108° 00' 07'' D-49-73-C-a
chùa Phước Hoà KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 37' 56'' 108° 00' 02'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Võ Văn Kiệt KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
giáo xứ Chi Lăng KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 51'' 108° 00' 36'' D-49-73-C-a
nhà thờ Duy Hoà KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 38' 24'' 108° 00' 37'' D-49-73-C-a
-- 4 of 204 --
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
núi Cư Dluê SV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 38'' 108° 00' 16'' D-49-73-C-a
đập Chi Lăng TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 09'' 107° 58' 49'' D-48-84-D-b
hồ Đồi Thông TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 31'' 107° 59' 53'' D-48-84-D-b
hồ Thống Nhất TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 14'' 107° 58' 45'' D-48-84-D-b
suối Ea Knir TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 11'' 108° 07' 23'' 12° 41' 27'' 107° 54' 37'' D-49-73-C-a
suối Ea Piết TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 52'' 107° 59' 51'' 12° 43' 07'' 107° 55' 21'' D-48-84-D-b
suối Ea Tam TV P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-48-84-D-b
D-49-73-C-a
công viên nước Đắk Lắk KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 55'' 108° 04' 02'' D-49-73-C-a
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành
viên Cao su 30 tháng 4 KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 52'' 108° 05' 08'' D-49-73-C-a
Cụm Công nghiệp Tân An 1 và 2 KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 08'' 108° 04' 49'' D-49-73-C-a
đường 10 tháng 3 KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
đường Đồng Khởi KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 01'' 108° 04' 18'' 12° 42' 35'' 108° 02' 38'' D-49-73-C-a
đường Hà Huy Tập KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 44' 20'' 108° 08' 34'' D-49-73-C-a
khách sạn Ban Mê KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 49'' 108° 03' 56'' D-49-73-C-a
lâm viên cảnh Thành phố Buôn Ma Thuột KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 25'' 108° 04' 01'' D-49-73-C-a
Nhà máy Bia Sài Gòn KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 17'' 108° 05' 12'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
-- 5 of 204 --
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Trường Đại học Buôn Ma Thuột KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 52'' 108° 04' 15'' D-49-73-C-a
Trường Đại học Đông Á KX P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 33'' 108° 04' 15'' D-49-73-C-a
hồ Ea Nao A TV P. Tân An TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 04'' 108° 04' 50'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Lương Bằng KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 39' 48'' 108° 06' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' D-49-73-C-a
đường Phạm Văn Đồng KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 41' 32'' 108° 06' 50'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 26 KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 27 KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-a
thiền viện Trúc lâm Vạn Đức KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 19'' 108° 06' 29'' D-49-73-C-a
tượng đài Mậu Thân 1968 KX P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 04'' 108° 04' 56'' D-49-73-C-a
suối Ea Nao TV P. Tân Hoà TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 37'' 108° 06' 01'' 12° 41' 07'' 108° 04' 21'' D-49-73-C-a
buôn Kõ Siêr DC P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 04'' 108° 03' 37'' D-49-73-C-a
buôn Păn Lăm DC P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 28'' 108° 03' 47'' D-49-73-C-a
chùa Tây Thiên KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 40'' 108° 03' 49'' D-49-73-C-a
Chùa Cau KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 39'' 108° 04' 08'' D-49-73-C-a
Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại và
Dịch vụ Đoàn Kết KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 24'' 108° 04' 47'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Lương Bằng KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 39' 48'' 108° 06' 10'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' D-49-73-C-a
đường Trần Quý Cáp KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 49'' 108° 02' 19'' 12° 41' 07'' 108° 04' 26'' D-49-73-C-a
-- 6 of 204 --
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
giáo xứ Dũng Lạc KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 35'' 108° 03' 53'' D-49-73-C-a
khu du lịch Đồi Thông KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 11'' 108° 05' 07'' D-49-73-C-a
nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đắk Lắk KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 46'' 108° 04' 27'' D-49-73-C-a
nhà thờ Phú Long KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 13'' 108° 04' 18'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 26 KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 33' 25'' 108° 53' 28'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 27 KX P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 04' 52'' 12° 10' 59'' 108° 08' 09'' D-49-73-C-a
Đồi 23 SV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 33'' 108° 03' 51'' D-49-73-C-a
hồ Ông Giám TV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 27'' 108° 04' 14'' D-49-73-C-a
suối Ea Nao TV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 37'' 108° 06' 01'' 12° 41' 07'' 108° 04' 21'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV P. Tân Lập TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
buôn A Ko Dhông DC P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 51'' 108° 03' 46'' D-49-73-C-a
Công ty Điện lực Bắc Buôn Ma Thuột KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 06'' 108° 03' 18'' D-49-73-C-a
đường 10 tháng 3 KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
đường Đồng Khởi KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 01'' 108° 04' 18'' 12° 42' 35'' 108° 02' 38'' D-49-73-C-a
đường Hà Huy Tập KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' 12° 44' 29'' 108° 04' 39'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Đình Chiểu KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 12'' 108° 03' 06'' 12° 41' 51'' 108° 02' 26'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Tất Thành KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 38'' 108° 03' 44'' D-49-73-C-a
đường Phan Chu Trinh KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 41' 54'' 108° 03' 13'' D-49-73-C-a
giáo họ Giê Su KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 19'' 108° 03' 11'' D-49-73-C-a
nghĩa trang Thánh Tâm KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 55'' 108° 03' 09'' D-49-73-C-a
Nhà máy Bê tông Đại Đồng KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 41'' 108° 02' 49'' D-49-73-C-a
-- 7 of 204 --
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
thánh thất Trung Hoà KX P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 08'' 108° 03' 23'' D-49-73-C-a
suối Ea Kmur TV P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 44' 39'' 108° 03' 20'' 12° 43' 46'' 107° 58' 09'' D-49-73-C-a
suối Ea Ngay TV P. Tân Lợi TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 27'' 108° 02' 57'' 12° 43' 42'' 107° 54' 13'' D-49-73-C-a
Bệnh viện Đa Khoa Đắk Lắk KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 26'' 108° 02' 15'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Đinh Tiên Hoàng KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 13'' 108° 02' 23'' D-49-73-C-a
đường Giải Phóng KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 47'' 108° 01' 54'' 12° 40' 20'' 108° 01' 22'' D-49-73-C-a
đường Lê Duẩn KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Y Ngông KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 28'' 108° 02' 27'' 12° 40' 32'' 108° 00' 15'' D-49-73-C-a
Kho 864 KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 05'' 108° 00' 38'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
núi Cư Dluê SV P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 38'' 108° 00' 16'' D-49-73-C-a
suối Ea Tam TV P. Tân Thành TP. Buôn Ma Thuột 12° 39' 05'' 108° 05' 52'' 12° 38' 22'' 107° 58' 47'' D-49-73-C-a
Di tích lịch sử Số 4 Nguyễn Du KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 34'' 108° 02' 25'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Lê Duẩn KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 51'' 108° 02' 34'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Thị Định KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' D-49-73-C-a
đường Phan Bội Châu KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-a
đường Quang Trung KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 02' 35'' 12° 40' 53'' 108° 01' 34'' D-49-73-C-a
đường Y Ngông KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 28'' 108° 02' 27'' 12° 40' 32'' 108° 00' 15'' D-49-73-C-a
-- 8 of 204 --
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
Vĩ độ
(độ,phút,giây)
Kinh độ
(độ,phút,giây)
đường Y Jút KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 47'' 108° 02' 28'' 12° 41' 23'' 108° 02' 28'' D-49-73-C-a
Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) KX P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 13° 24' 35'' 108° 05' 23'' 12° 36' 51'' 107° 55' 39'' D-49-73-C-a
suối Ea Mdruêk TV P. Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 45'' 108° 02' 06'' 12° 41' 15'' 107° 59' 15'' D-49-73-C-a
Bệnh viện Mắt KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 11'' 108° 02' 24'' D-49-73-C-a
chùa A Dục KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 09'' 108° 02' 05'' D-49-73-C-a
đường Hoàng Diệu KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 03'' 108° 02' 43'' 12° 41' 05'' 108° 01' 47'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Thị Minh Khai KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 14'' 108° 02' 41'' 12° 41' 14'' 108° 02' 05'' D-49-73-C-a
đường Phạm Ngũ Lão KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 05'' 108° 02' 07'' 12° 42' 05'' 108° 01' 31'' D-49-73-C-a
đường Trần Phú KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 09'' 108° 02' 40'' 12° 41' 01'' 108° 01' 12'' D-49-73-C-a
đường Trương Công Định KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 46'' 12° 41' 21'' 108° 01' 46'' D-49-73-C-a
đường Y Jút KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 47'' 108° 02' 28'' 12° 41' 23'' 108° 02' 28'' D-49-73-C-a
nhà thờ Duy Linh KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 24'' 108° 02' 21'' D-49-73-C-a
tịnh xá Lộc Uyển KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 18'' 108° 02' 03'' D-49-73-C-a
Trung tâm Da Liễu Đắk Lắk KX P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 26'' 108° 02' 18'' D-49-73-C-a
suối Ea Ngay TV P. Thành Công TP. Buôn Ma Thuột 12° 42' 27'' 108° 02' 57'' 12° 43' 42'' 107° 54' 13'' D-49-73-C-a
Buôn Ky DC P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 29'' 107° 59' 51'' D-48-84-D-b
đường 10 tháng 3 KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 43' 04'' 108° 05' 10'' 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' D-49-73-C-a
đường 30 tháng 4 KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 41' 01'' 108° 01' 01'' 12° 38' 39'' 108° 00' 50'' D-49-73-C-a
đường Nguyễn Thị Định KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' 12° 40' 57'' 107° 59' 03'' D-49-73-C-a
D-48-84-D-b
đường Phan Bội Châu KX P. Thành Nhất TP. Buôn Ma Thuột 12° 40' 57'' 108° 02' 43'' 12° 40' 56'' 108° 01' 24'' D-49-73-C-a
đường Trần