Quyết định23/2021/QĐ-UBNDBan hành: 31/08/2021Còn hiệu lực
Quyết định Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng hạng mục công trình theo chính sách hỗ
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công
trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn của Chính phủ và chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn của
thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
-- 1 of 4 --
Quyết định hỗ trợ này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có dự án, phương
án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đáp ứng các
điều kiện theo quy định của chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn của Chính phủ và Nghị quyết số 329/2020/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về
một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng.
Điều 2. Định mức hỗ trợ và nguyên tắc thực hiện
1. Nội dung, định mức hỗ trợ
Nội dung, định mức hỗ trợ đối với từng hạng mục công trình được quy định chi
tiết theo phụ lục đính kèm.
2. Nguyên tắc thực hiện
a) Các định mức hỗ trợ đối với các hạng mục, công trình theo quy định này là
định mức tối đa để các cơ quan chuyên môn thẩm tra hồ sơ hỗ trợ đầu tư, tính toán
giá trị nghiệm thu hạng mục, toàn bộ dự án cho các tổ chức, cá nhân đầu tư vào nông
nghiệp, nông thôn nhưng tổng mức hỗ trợ của toàn bộ dự án không vượt quá mức hỗ
trợ tối đa của mỗi chính sách hỗ trợ.
b) Trường hợp doanh nghiệp đầu tư các hạng mục, công trình có tiêu chuẩn
hoặc giá trị thấp hơn theo quy định này thì áp dụng theo tiêu chuẩn và giá trị thực tế
đó; trường hợp tiêu chuẩn hoặc giá trị cao hơn quy định này thì áp dụng định mức hỗ
trợ tại quy định này.
c) Các hạng mục, công trình không có quy định trong định mức này thì áp
dụng theo mức hỗ trợ đầu tư thực tế tại thời điểm triển khai dự án và giá trị nghiệm
thu thực tế để tính mức hỗ trợ nhưng không vượt mức hỗ trợ tối đa của mỗi chính
sách hỗ trợ.
d) Trong quá trình thực hiện định mức hỗ trợ kèm theo Quyết định này, nếu
phát sinh vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản
gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND thành
phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2021.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các
Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan,
tổ chức, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 2 of 4 --
Phụ lục
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH THEO
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2021 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
TT Nội dung hỗ trợ Đơn vị
tính
Suất đầu
tư
(1.000đ)
1 Hệ thống điện
a Trạm biến áp trong nhà (có cấp điện áp 22KV/0,4KV, công
suất 2x1000KVA) KVA 1.420
b Trạm biến áp ngoài trời (có cấp điện áp 22KV/0,4KV, có công
suất 560KVA) KVA 2.920
2 Hệ thống đường giao thông
a
Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m,
mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3kg/m2, trên lớp mỏng cấp
phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn (đường cấp IV)
1 m2 5.270
b Giá xây dựng bộ phận tổng hợp kết cấu công trình (mặt đường
bê tông xi măng mác 350, móng cấp phối đá dăm dày 15cm 1 m2 1.227
3 San lấp mặt bằng
a Đào, đắp đất 1 m3 10
b Đào, đắp đá 1 m3 50
c Nền bê tông các loại 1 m2 300
4 Nhà xưởng, nhà kho, kho đông lạnh
a Nhà 1 tầng, khẩu độ 12m, cao ≤6m, cột kèo thép, tường gạch,
mái tôn, không có cầu trục 1 m2 2.390
b Nhà 1 tầng, khẩu độ 15m, cao ≤9m,có cầu trục 5 tấn, cột kèo
thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn, không có cầu trục 1 m2 3.360
c Nhà 1 tầng, khẩu độ 15m, cao 9m, cột kèo thép liền nhịp,
tường gạch, mái tôn, có cầu trục 5 tấn 1 m2 4.320
d Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn (sức
chứa <500 tấn) 1 m2 2.820
đ Kho lương thực sức chứa chuyên dụng loại lớn (sức chứa
1.500 tấn) 1 m2 2.890
-- 3 of 4 --
e Kho lạnh sức chứa 100 tấn 1 m2 8.110
g Kho lạnh sức chứa 300 tấn 1 m2 10.310
5 Xử lý môi trường, nước thải, cấp thoát nước
a Bể lắng, bể sục khí 1 m3 2.000
b Hồ chứa nước 1 m3 50
c Đường ống chính (có đường kính tối thiểu 50mm) 1 m 100
d Máy bơm 1 m3/giờ 1.000
đ Bể chứa 1 m3 2.000
6
Xây dựng đồng ruộng, xây dựng khu, vùng, dự án nông
nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật, công nghệ cao, tiên
tiến
a Khai hoang 1 ha 5.000
b Đường nội đồng (mặt đường BTXM) 1 m2 200
c Nhà kính, nhà lưới, nhà màng 1 m2 300
d Nhà sản xuất nấm 1 m2 100
đ Tưới phun, tưới nhỏ giọt, hệ thống tưới tiết kiệm 1 m2 30
7 Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất Thiết bị
a Nhập từ các nước phát triển 1 tấn 100.000
b Nhập từ nước khác 1 tẩn 65.000
c Sản xuất tại Việt Nam 1 tấn 70.000
8 Xây dựng hạ tầng nuôi trồng thủy sản
a Xây dựng hạ tầng ao nuôi, cấp nước, thoát nước, xử lý môi
trường cho nuôi trồng thủy sản tập trung 1 ha 200.000
b Cải tạo hạng tầng, thiết bị, xử lý môi trường, áp dụng công
nghệ Cao (5000m2 trở lên). m2 30
Ghi chú:
1. Suất đầu tư là mức chi phí cần thiết để đầu tư xây dựng hạng mục, công
trình của dự án.
2. Định mức hỗ trợ từng loại hạng mục, công trình được tính bằng suất đầu tư
nhân với tỷ lệ phần trăm hỗ trợ theo quy định tại chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đầu
tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị quyết số 329/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng
12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng.
-- 4 of 4 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.