Quyết định05/2022/QĐ-UBNDBan hành: 19/06/2015Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Quyết định Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (1)
- Thay thếQuyết định 05/2022/QĐ-UBND
Văn bản này tác động đến (5)
- Sửa đổiNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 177/2013/NĐ-CP
- Sửa đổiThông tư 56/2014/TT-
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN)
lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh, với nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh (xây dựng và phát sóng), cụ thể:
- Dịch vụ Bản tin thời sự
- Dịch vụ Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
-- 2 of 18 --
- Dịch vụ Bản tin tiếng dân tộc
- Dịch vụ Chương trình thời sự tổng hợp
- Dịch vụ Chương trình tiếng nước ngoài
- Dịch vụ Bản tin thời tiết
- Dịch vụ Chương trình tư vấn
- Dịch vụ Chương trình tọa đàm
- Dịch vụ Chương trình tạp chí
- Dịch vụ Chương trình điểm báo
- Dịch vụ Phóng sự
- Dịch vụ Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
- Dịch vụ Chương trình giao lưu
- Dịch vụ Chương trình bình luận
- Dịch vụ Chương trình xã luận
- Dịch vụ Tiểu phẩm
- Dịch vụ Game show
- Dịch vụ Biên tập kịch truyền thanh
- Dịch vụ Biên tập ca kịch
- Dịch vụ Thu tác phẩm mới
- Dịch vụ đọc truyện
- Dịch vụ Phát thanh văn học
- Dịch vụ Bình truyện
- Dịch vụ Trả lời khán giả ghi âm phát sau
- Dịch vụ Chương trình phổ biến kiến thức
- Dịch vụ Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
- Dịch vụ Show phát thanh.
2. Đối tượng áp dụng
a) UBND thành phố Đà Nẵng và các cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành
phố để thực hiện đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh.
b) Đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng kinh phí NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh.
-- 3 of 18 --
3. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản
xuất chương trình phát thanh: Thực hiện theo Phụ lục chi tiết kèm theo.
Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng quy
định trong đơn giá tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp
dụng theo quy định tại Khoản 3, Mục VI, Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số
2351/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc
phê duyệt điều chỉnh Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2020 của
UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực phát thanh của Đài Phát
thanh - Truyền hình Đà Nẵng do UBND thành phố quản lý.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm
a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương
trình phát thanh làm cơ sở thực hiện.
b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh cho cơ quan
có liên quan.
c) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện
hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước về thuế (nếu có); quản lý, sử dụng
số tiền còn lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định
của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác liên quan.
2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị có
liên quan triển khai, hướng dẫn theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mức giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình phát thanh tại Quyết định
này theo đúng quy định của pháp luật;
3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề xuất
UBND thành phố Đà Nẵng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh giá khi
các yếu tố hình thành giá thay đổi.
4. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan, đơn vị cung
cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn, chứng từ theo đúng quy định, thực hiện nghĩa vụ với
ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế và các pháp luật có liên
quan.
5. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ quan,
đơn vị được đặt hàng cung cấp, đấu thầu dịch vụ triển khai, tổ chức thực hiện Quy
định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất
chương trình phát thanh đảm bảo quy định của Luật giá.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/04/2022.
-- 4 of 18 --
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất
chương trình phát thanh tại Quyết định này áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng
01 năm 2022).
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài
chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM.ỦYBANNHÂNDÂN
KT.CHỦTỊCH
PHÓ.CHỦTỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 5 of 18 --
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
THUỘC LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
(Kèm theo Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022
của UBND thành phố Đà Nẵng)
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
I BẢN TIN THỜI SỰ 13.01.00.00.00
1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00
1.1 Thời lượng 5 phút 13.01.00.01.01
1.1.1 Không khai thác tư liệu 1.086.000
1.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 914.000
1.1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 724.000
1.1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 540.000
1.1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 330.000
1.2 Thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02
1.2.1 Không khai thác tư liệu 2.057.000
1.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.702.000
1.2.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.328.000
1.2.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 966.000
1.2.5 Khai thác tư liệu trên 70% 517.000
1.3 Thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03
1.3.1 Không khai thác tư liệu 3.251.000
1.3.2 Khai thác tư liệu đến 30% 2.717.000
1.3.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 2.178.000
1.3.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.630.000
1.3.5 Khai thác tư liệu trên 70% 966.000
2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00
2.1 Thời lượng 5 phút 13.01.00.02.01
-- 6 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
2.1.1 Không khai thác tư liệu 987.000
2.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 807.000
2.1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 624.000
2.1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 442.000
2.1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 226.000
2.2 Thời lượng 10 phút 13.01.00.02.02
2.2.1 Không khai thác tư liệu 1.622.000
2.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.332.000
2.2.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.030.000
2.2.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 736.000
22.5 Khai thác tư liệu trên 70% 374.000
2.3 Thời lượng 15 phút 13.01.00.02.03
2.3.1 Không khai thác tư liệu 2.428.000
2.3.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.992.000
2.3.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.561.000
2.3.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.121.000
2.3.5 Khai thác tư liệu trên 70% 578.000
II BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU 13.02.00.00.00
1 Thời lượng 5 phút 13.02.00.00.01
1.1 Không khai thác tư liệu 938.000
1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 760.000
1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 588.000
1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 421.000
1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 198.000
2 Thời lượng 10 phút 13.02.00.00.02
-- 7 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
2.1 Không khai thác tư liệu 1.949.000
2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.576.000
2.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.213.000
2.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 844.000
2.5 Khai thác tư liệu trên 70% 392.000
3 Thời lượng 15 phút 13.02.00.00.03
3.1 Không khai thác tư liệu 2.210.000
3.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.787.000
3.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.373.000
3.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 955.000
3.5 Khai thác tư liệu trên 70% 444.000
III BẢN TIN TIẾNG DÂN TỘC 13.03.00.00.00
1 Thời lượng 10 phút 13.03.00.00.01 465.000
2 Thời lượng 15 phút 13.03.00.00.02 739.000
IV CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 13.04.00.00.00
1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp 13.04.00.01.00
1.1 Thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01
1.1.1 Không khai thác tư liệu 4.795.000
1.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.954.000
1.1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.115.000
1.1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.268.000
1.1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 1.209.000
1.2 Thời lượng 45 phút 13.04.00.01.02
1.2.1 Không khai thác tư liệu 7.195.000
1.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 5.948.000
-- 8 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
1.2 3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 4.699.000
1.2.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.451.000
1.2.5 Khai thác tư liệu trên 70% 1.896.000
2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau 13.04.00.02.00
2.1 Thời lượng 30 phút 13.04.00.02.01
2.1.1 Không khai thác tư liệu 4.570.000
2.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.735.000
2.1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 2.895.000
2.1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2049.000
2.1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 993.000
V CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG NƯỚC NGOÀI 13.05.00.00.00
1 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp 13.05.01.01.00
1.1 Thời lượng 5 phút 13.05.01.01.01 605.000
1.2 Thời lượng 10 phút 13.05.01.01.02 753.000
13 Thời lượng 15 phút 13.05.01.01.03 1.117.000
2 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau 13.05.01.02.00
2.1 Thời lượng 5 phút 13.05.01.02.01 522.000
2.2 Thời lượng 10 phút 13.05.01.02.02 693.000
2.3 Thời lượng 15 phút 13.05.01.02.03 1.023.000
3 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài 13.05.02.00.00
3.1 Thời lượng 5 phút 13.05.02.00.01 628.000
4 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài
ghi âm phát sau 13.05.03.00.00
4.1 Thời lượng 30 phút 13.05.03.00.01 1.914.000
VI BẢN TIN THỜI TIẾT 13.06.00.00.00
-- 9 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
1 Thời lượng 5 phút 13.0600 0001 131.000
VII CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN 13.07.00.00.00
1 Chương trình tư vấn trực tiếp 13.07.00.01.00
1.1 Thời lượng 30 phút 13.07.00.01.01 3.423.000
2 Chương trình tư vấn phát sau 13.07.00.02.00
2.1 Thời lượng 15 phút 13.07.00.02.01 1.055.000
2.2 Thời lượng 30 phút 13.07.00.02.02 2.556.000
VIII CHƯƠNG TRÌNH TỌA ĐÀM 13.08.00.00.00
1 Chương trình tọa đàm trực tiếp 13.08.00.01.00
1.1 Thời lượng 30 phút 13.08.00.01.01
1.1.1 Không khai thác tư liệu 4.720.000
1.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.029.000
1.2 Thời lượng 45 phút 13.08.00.01.02
1.2.1 Không khai thác tư liệu 5.267.000
1.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.576.000
1.3 Thời lượng 60 phút 13.08.00.01.03
1.3.1 Không khai thác tư liệu 5.791.000
1.3.2 Khai thác tư liệu đến 30% 4.100.000
2 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau 13.08.00.02.00
2.1 Thời lượng 30 phút 13.08.00.02.01
2.1.1 Không khai thác tư liệu 4.031.000
2.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 2.553.000
2.2 Thời lượng 45 phút 13.08.00.02.02
2.2.1 Không khai thác tư liệu 4.405.000
22.2 Khai thác tư liệu đến 30% 2.930.000
-- 10 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
IX CHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ 13.09.00.00.00
1 Thời Lượng 10 phút 13.09.00.02.01
1.1 Không khai thác tư liệu 1.983.000
1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.859.000
1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.748.000
1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.631.000
1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 1.472.000
2 Thời lượng 15 phút 13.09.00.02.02
2.1 Không khai thác tư liệu 3.080.000
2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 2.839.000
2.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 2.614.000
2.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.382.000
2.5 Khai thác tư liệu trên 70% 2.084.000
3 Thời lượng 20 phút 13.09.00.02.03
3.1 Không khai thác tư liệu 3.677.000
3.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.500.000
3.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.239.000
3.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 2.972.000
3 5 Khai thác tư liệu trên 70% 2.639.000
4 Thời Lượng 30 phút 13.09.00.02.04
4.1 Không khai thác tư liệu 4.379.000
4.2 Khai thác tư liệu đến 30% 4.202.000
4.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 3.934.000
4.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 3.675.000
4.5 Khai thác tư liệu trên 70% 3.342.000
-- 11 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
X CHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO 13.10.00.00.00
1 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp 13.10.00.01.00
1.1 Thời lượng 5 phút 13.10.00.01.01 147.000
1.2 Thời lượng 10 phút 13.10.00.01.02 226.000
2 Chương trình điểm báo trong nước ghi âm phát
sau 13.10.00.02.00
2.1 Thời lượng 5 phút 13.10.00.02.01 122.000
XI PHÓNG SỰ 13.11.00.00.00
1 Phóng sự chính luận 13.11.01.00.00
1.1 Thời lượng 5 phút 13.11.01.00.01
1.1.1 Không khai thác tư liệu 1.481.000
1.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.349.000
1.1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.221.000
1.1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.097.000
1.1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 937.000
1.2 Thời lượng 10 phút 13.11.01.00.02
1.2.1 Không khai thác tư liệu 2.205.000
1.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.956.000
1.2.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.751.000
1.2.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.550.000
1.2.5 Khai thác tư liệu trên 70% 1.320.000
2 Phóng sự chân dung 13.11.02.00.00
2.1 Thời lượng 5 phút 13.11.02.00.01
2.1.1 Không khai thác tư liệu 1.168.000
2.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.055.000
-- 12 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
2.1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 947.000
2.1.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 838.000
2.1.5 Khai thác tư liệu trên 70% 702.000
2.2 Thời lượng 10 phút 13.11.02.00.02
2.2.1 Không khai thác tư liệu 1.975.000
2.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 1.808.000
2.2.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 1.636.000
2.2.4 Khai thác tư liệu trên 50% đến 70% 1.469.000
2.2.5 Khai thác tư liệu trên 70% 1.257.000
3 Phóng sự điều tra 13.11.03.00.00
3.1 Thời lượng 05 phút 13.11.03.00.01
3.1.1 Không khai thác tư liệu 3.347.000
3.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.051.000
3.1.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 2.755.000
3.2 Thời lượng 10 phút 13.11.03.00.02
3.2.1 Không khai thác tư liệu 5.031.000
3.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 4.587.000
3.2.3 Khai thác tư liệu trên 30% đến 50% 4.143.000
XII CHƯƠNG TRÌNH TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP
TRÊN SÓNG PHÁT THANH 13.12.00.00.00
1 Thời lượng 90 phút 13.12.00.00.01 9.962.000
2 Thời lượng 120 phút 13.12.00.00.02 10.575.000
3 Thời lượng 180 phút 13.12.00.00.03 11.480.000
XIII CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU 13.13.00.00.00
1 Chương trình giao lưu trực tiếp 13.13.00.01.00
-- 13 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
1.1 Thời lượng 30 phút 13.13.00.01.01
1.1.1 Không khai thác tư liệu 4.927.000
1.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.273.000
1.2 Thời lượng 45 phút 13.13.00.01.02
1.2.1 Không khai thác tư liệu 5.585.000
1.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.935.000
1.3 Thời lượng 55 phút 13.13.00.01.03
1.3.1 Không khai thác tư liệu 5.977.000
1.3.2 Khai thác tư liệu đến 30% 4.327.000
2 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau 13.13.00.02.00
2.1 Thời lượng 30 phút 13.13.00.02.01
2.1.1 Không khai thác tư liệu 4.668.000
2.1.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.035.000
2.2 Thời lượng 45 phút 13.13.00.02.02
2.2.1 Không khai thác tư liệu 5.131.000
2.2.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.482.000
2.3 Thời Lượng 55 phút 13.13.00.02.03
2.3.1 Không khai thác tư liệu 5.471.000
2.3.2 Khai thác tư liệu đến 30% 3.833.000
XIV CHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN 13.14.00.00.00
1 Thời lượng 5 phút 13.14.00.00.01 688.000
2 Thời lượng 10 phút 13.14.00.00.02 1.098.000
XV CHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN 13.15.00.00.00
1 Thời lượng 5 phút 13.15.00.00.01 2.305.000
2 Thời lượng 10 phút 13.15.00.00.02 3.458.000
-- 14 of 18 --
STT Tên dịch vụ Mã hiệu Giá dịch vụ
(đồng)
XVI TIỂU PHẨM 13.16.00.00.00
1 Thời lượng 5 phút 13.16.00.00.01 1.340.000
2 Thời lượng 10 phút 13.16.00.00.02 2.116.000
3 Thời lượng 15 phút 13.16.00.00.03 2.857.000
XVII GAME SHOW 13.17.00.00.00
1 Game show phát trực tiếp 13.17.00.10.00
1.1 Thời lượng 55 phút 13.17.00.10.01 1.497.000
2 Game show phát sau 13.17.00.20.00
2.1 Thời lượng 55 phút 1.652.000
XVIII BIÊN TẬP KỊCH TRUYỀN THANH 13.18.00.00.00
1 Thời lượng 15 phút 13.18.00.00.01 3.395.000
2 Thời lượng 30 phút 13.18.00.00.02 5.325.000
3 Thời lượng 60 phút 13.18.00.00.03 8.749.000
4 Thời lượng 90 phút 13.18.00.00.04 13.689.000
XIX BIÊN TẬP CA KỊCH 13.19.00.00.00
1 Thời lượng 90 phút 13.19.00.00.01 13.318.000
XX THU TÁC PHẨM MỚI 13.20.00.00.00
1 Thu truyện 13.20.10.00.00
1.1 Thời lượng 10 phút 13.20.10.00.01 588.000
2 Thu thơ, thu nhạc 13.20.20.00.00
2.1 Thời lượng 5 phút 13.20.20.00.01 567.000
XXI ĐỌC TRUYỆN 13.21.00.00.00
1 Thời lượng 15 phút 13.21.00.00.01 264.000
2 Thời lượng 20 phút 13.21.00.00.0
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.