Mục lục - 10 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các
cơ quan, đơn vị niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng
quy định. Thực hiện rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường cập nhật, công khai nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, đảm bảo kịp
thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận
-- 1 of 55 --
2
được quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT; N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 2 of 55 --
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
STT Tên thủ tục hành chính
nội bộ Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi
chú
1. Xác định, phê duyệt, điều
chỉnh tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản đối với
giấy phép khai thác khoáng
sản, giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản, giấy xác
nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
(1) Điều 96 và Điều 97 của Luật
Địa chất và khoáng sản;
(2) Điều 131 và Điều 136 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
(3) Phụ lục Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông tư số
05/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
Địa chất
và
khoáng
sản
2. Khoanh định, phê duyệt,
điều chỉnh khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
(1) Điều 26 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 của Luật
số 147/2025/QH15;
(2) Điều 12, Điều 13 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ.
Địa chất
và
khoáng
sản
-- 3 of 55 --
2
STT Tên thủ tục hành chính
nội bộ Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi
chú
3. Khoanh định, phê duyệt,
điều chỉnh, công bố khu
vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(1) Điều 100 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 của Luật
số 147/2025/QH15; (2) Điều 143a
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được bổ sung theo quy định tại
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
Địa chất
và
khoáng
sản
4. Thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1) Điều 48 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
(2) Phụ lục Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
Địa chất
và
khoáng
sản
5. Thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản
(1) Điều 71, Điều 72 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
(2) Phụ lục Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
Địa chất
và
khoáng
sản
6. Thu hồi giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
(1) Điều 86 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026
của Chính phủ;
(2) Phụ lục Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
Địa chất
và
khoáng
sản
-- 4 of 55 --
3
STT Tên thủ tục hành chính
nội bộ Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi
chú
7. Lập, phê duyệt, công khai
kế hoạch đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
(1) Điều 101 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Điều 1 của Luật
số 147/2025/QH15; (2) Điều 144
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ.
Địa chất
và
khoáng
sản
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
STT Tên thủ tục hành chính
nội bộ
Căn cứ pháp lý Lĩnh vực Ghi
chú
1. Xác định, phê duyệt, điều
chỉnh tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản đối với
giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản thuộc thẩm
quyền cấp của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã
(1) Điều 96 và Điều 97 của Luật
Địa chất và khoáng sản; (2)
Điều 131. và Điều 136 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Nghị định số 21/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ. (3) Phụ lục Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Thông tư
số 05/2026/TT-BNNMT ngày
16/01/2026.
Địa chất và
khoáng sản
-- 5 of 55 --
4
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ
A. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường xác định tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản;
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt (phê duyệt hoặc phê
duyệt tạm tính hoặc phê duyệt lại hoặc phê duyệt điều chỉnh) tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản: Trong thời hạn 24 ngày làm việc, kể từ ngày giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
có hiệu lực.
- Thời hạn xác định, phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:
không quá 24 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
quyết định các nội dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 136 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Trường hợp xác định, phê duyệt hoặc phê duyệt tạm tính tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản:
Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 02 - Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
(2) Trường hợp xác định, phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật
Địa chất và khoáng sản:
-- 6 of 55 --
5
Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 05 - Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
(3) Trường hợp xác định, phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản:
Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 04 - Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật
số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và
quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản.
-- 7 of 55 --
6
Mẫu số 02 - Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ỦY BAN NHÂN DÂN
….(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)…
Số:……/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…… tháng…… năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng
sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã) ........ ,
……(tên cấp tỉnh)……
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
……(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ……tháng ……năm …… của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ……/2026/NĐ-
CP ngày …… tháng……. năm của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm ……
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền
khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số
……/2026/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày …… tháng …… năm …… của
Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên
địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản) số ……/GP-…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ
quan cấp giấy phép)……1;
1 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản
-- 8 of 55 --
7
Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày
…… tháng…… năm ........ của ……(Tên có quan cấp giấy xác nhận)……2;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng…… năm........ của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……) về
việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản3;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng.).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên
khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)…… như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ..........................................................................
2. Các thông số tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:
a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản (Q): ....................................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): ..................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R):.....................................
3. Tổng số tiền phải nộp: .....................................................................................
4. Tổng số lần nộp: ................................................................................................
5. Số tiền nộp hàng năm (Thn)4: ........................................................................
6. Thời gian nộp bắt đầu từ năm ....................... đến năm ..............................
Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)…… có trách nhiệm nộp tiền
theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND ….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành
phố)……. (Trưởng phòng ............ ), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)......... (để phối hợp);
- …(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)… (để thực hiện);
- UBND tỉnh (thành phố)…… (để báo cáo)5;
- Cục ĐCKS (để biết);
- Lưu: HS, VT.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
2 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
3 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu
giá quyền khai thác khoáng sản
4 Chỉ áp dụng đối với trường hợp nộp nhiều lần
5 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
-- 9 of 55 --
8
Mẫu số 04 - Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ỦY BAN NHÂN DÂN
….(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)…
Số:……/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…… tháng…… năm ……..
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên
khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)… .... ,
……(tên cấp tỉnh)……
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
……(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ……tháng ……năm …… của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số ……/2026/NĐ-
CP ngày …… tháng……. năm của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm ……
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền
khai thác khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số
……/2026/TT-BNNMT ngày ……tháng ……năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày …… tháng …… năm …… của
Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên
địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản) số ……/GP-…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ
quan cấp giấy phép)……6;
-- 10 of 55 --
9
Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày
…… tháng…… năm của ……(Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)……7;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng…… năm của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……) về việc phê
duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản8;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng
……….).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với
……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã) ......... ,
……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp tiền: ...........................................................................
2. Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh9:
Năm 20... Năm 20.. Năm 20... …….. Năm 20...
3. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của các năm còn lại10:
a) Trữ lượng (khối lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản (Q): ....................................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (G): ..................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R): .................................
d) Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn phải nộp11:.................
đ) Tổng số lần còn nộp12: ..............................................................................
e) Số tiền nộp hàng năm (Thn)13:.......................................................................
Năm 20... Năm 20.. Năm 20... …….. Năm 20...
6 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản
7 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
8 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu
giá quyền khai thác khoáng sản
9 Lấy theo số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán hàng năm
10 Tính tại thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
11 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
12 Tính từ thời điểm chốt sản lượng quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
13 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần
-- 11 of 55 --
10
g) Thời gian nộp bắt đầu từ năm…………….. đến năm ................................
Thời hạn nộp tiền theo quy định của pháp luật.
Điều 2. ………..(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)…....... có trách nhiệm nộp
tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND ….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành
phố)……. (Trưởng phòng ............ ), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Thuế tỉnh (thành phố)......... (để phối hợp);
-