Quyết định1908/QĐ-UBNDBan hành: 29/04/2026Còn hiệu lực
Quyết định Về việc phê duyệt danh mục ngành, chuyên ngành đào tạo về bán dẫn,
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2026)
- 中文决定 - 越南 (2026)
- 日本語決定 - ベトナム (2026)
- 한국어결정 - 베트남 (2026)
- FrançaisDécision - Vietnam (2026)
- РусскийРешение - Вьетнам (2026)
- EspañolDecisión - Vietnam (2026)
an toàn và an ninh mạng trên địa bàn tỉnh (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và các đơn vị liên quan tổ
chức triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Hàng năm rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh,
bổ sung danh mục ngành, chuyên ngành đào tạo theo quy định (nếu có).
-- 1 of 3 --
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo,
Tài chính, Nội vụ, Xây dựng, Dân tộc và Tôn giáo, Khoa học và Công nghệ, Công
Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách
xã hội tỉnh; Hiệu trưởng các trường Đại học trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 3 --
PHỤ LỤC
Danh mục ngành, chuyên ngành đào tạo về bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, an toàn và
an ninh mạng trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Quyết định số 1908/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
STT Mã ngành Ngành/Chuyên
ngành Tên chuyên ngành
1 7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm
2 7480107 Ngành Trí tuệ nhân tạo
3 7480201 Ngành Công nghệ thông tin
4 7520201 Ngành Kỹ thuật điện
5 7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
6 8480101 Ngành Khoa học máy tính
7 7520207 Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT
8 7520207 Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
9 7520207 Chuyên ngành Thiết kế vi mạch
10 7480201 Chuyên ngành An toàn Thông tin
11 7480201 Chuyên ngành An toàn, an ninh mạng
12 7480201 Chuyên ngành Công nghệ ô tô số
13 7480201 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
14 7480201 Chuyên ngành Hệ thống thông tin
15 7480201 Chuyên ngành Khoa học máy tính
16 7480201 Chuyên ngành Kỹ thuật Phần mềm
17 7480201 Chuyên ngành Thiết kế vi mạch
18 7480201 Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
19 7520401 Chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và
kiểm thử vi mạch
-- 3 of 3 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)