Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủ y, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC(KSTT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 10 --
DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
1
Thu hồi chứng chỉ
hành nghề Quả n
tài viê n trong
trư ờ ng hợ p thôi
hành nghề Quả n
tài viê n theo
nguyện vọ ng cá
nhân
1.014965.H21
Trong thời
hạn 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quố c gia hoặc ứng
dụng định danh
quố c gia.
Có Toàn
trình
Không
quy định
- Luật Phục hồi, phá
sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026 của
Chính phủ .
Cấp tỉnh x
2
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quả n
tài viê n trong
trư ờ ng hợ p bị thu
hồi chứng chỉ
hành nghề
Trong thời
hạn 06
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
Có Toàn
trình
- Phí : 800.000
đồng/hồ sơ (á p
dụng mức phí
400.000 đồ ng/hồ
sơ kể từ ngà y
01/7/2025 đến hết
- Luật Phục hồi, phá
sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026 của
Cấp tỉnh x
-- 3 of 10 --
2
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
1.014966.H21
hợ p lệ. hành chính công
xã, phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quố c gia hoặc ứng
dụng định danh
quố c gia.
ngà y 31/12/2026
theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí : 100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu tạ i thời điểm
nộ p hồ sơ/trong
quá trình giải
quyết/tạ i thời điểm
nhận kết quả)
Chính phủ .
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 củ a
Bộ trư ở ng Bộ Tài
chí nh.
Tổng cộng: 02 TTHC
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
1 Cấp chứng chỉ
hành nghề
Trong thời
hạn 06
- Trực tiếp
hoặc qua Có Toàn
trình
- Tên
TTHC;
- Phí : 800.000
đồng/hồ sơ (áp
- Luật Phục hồi,
phá sả n số
Cấp
tỉnh x
-- 4 of 10 --
3
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Quả n tài viê n
đố i vớ i ngư ờ i
đề nghị là công
dân Việt Nam
2.001130.H21
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
dụng mức phí
400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
số 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ phí :
100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu tạ i thời
điểm nộ p hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/tạ i thời
điểm nhận kết
quả)
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
của Chính phủ .
- Thông tư số
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
củ a Bộ trư ở ng Bộ
Tài chí nh.
2
Cấp chứng chỉ
hành nghề
Quả n tài viê n
đố i vớ i ngư ờ i
đề nghị là luật
sư nướ c ngoài,
Trong thời
hạn 06
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Có Toàn
trình
- Tên
TTHC;
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Phí : 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
- Luật Phục hồi,
phá sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
Cấp
tỉnh x
-- 5 of 10 --
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
kiểm toán viê n
là ngư ờ i nướ c
ngoài
1.002681.H21
hợ p lệ. công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
số 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ phí :
100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu tạ i thời
điểm nộ p hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/tạ i thời
điểm nhận kết
quả)
của Chính phủ .
- Thông tư số
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
củ a Bộ trư ở ng Bộ
Tài chí nh.
3
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
Quả n tài viê n
trong trư ờ ng
hợ p chứng chỉ
bị mất hoặc bị
hư hỏ ng không
thể sử dụng
đượ c
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
Có Toàn
trình
- Tên
TTHC;
- Trình tự
thực hiện ;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Phí : 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
- Luật Phục hồi,
phá sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
của Chính phủ .
- Thông tư số
224/2016/TT-
BTC ngày
Cấp
tỉnh x
-- 6 of 10 --
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
2.001117.H21 phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
số 64/2025/TT-
BTC).
- Lệ phí :
100.000
đồng/hồ sơ.
(Thu tạ i thời
điểm nộ p hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/tạ i thời
điểm nhận kết
quả)
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
củ a Bộ trư ở ng Bộ
Tài chí nh.
4
Đăng ký hành
nghề quả n lý,
thanh lý tài sản
với tư cách cá
nhân
1.002626.H21
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
Có Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
- Phí : 500.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
250.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
số 64/2025/TT-
BTC).
(Thu tạ i thời
điểm nộp hồ
- Luật Phục hồi,
phá sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
của Chính phủ .
- Thông tư số
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
- x
-- 7 of 10 --
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
khai;
- Căn cứ
pháp lý
sơ/trong quá
trình giải
quyết/tại thời
điểm nhận kết
quả)
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
củ a Bộ trư ở ng Bộ
Tài chí nh.
5
Đăng ký hành
nghề quả n lý,
thanh lý tài sả n
đố i vớ i doanh
nghiệp quả n lý,
thanh lý tài sả n
1.001842.H21
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
- Phí : 500.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
250.000
đồng/hồ sơ kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo Thông tư
số 64/2025/TT-
BTC).
(Thu tạ i thời
điểm nộ p hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/tạ i thời
điểm nhận kết
quả)
- Luật Phục hồi,
phá sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
của Chính phủ .
- Thông tư số
224/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
củ a Bộ trư ở ng Bộ
Tài chí nh.
- x
6 Thay đổ i thành
viê n hợ p danh
Trong thời
hạn 05
- Trực tiếp
hoặc qua Có Toàn
trình
- Trình tự
thự c hiện;
Không
quy định
- Luật Phục hồi,
phá sả n số - x
-- 8 of 10 --
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
củ a công ty
hợ p danh hoặc
thay đổ i chủ
doanh nghiệp
tư nhân củ a
doanh nghiệp
quả n lý, thanh
lý tài sả n
1.008727.H21
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
- Cách thức
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Thời hạn
giải quyết;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Căn cứ
pháp lý
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
của Chính phủ .
7
Thay đổ i tê n,
địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại
diện, chi
nhánh, ngư ờ i
đại diện theo
pháp luật, danh
sách Quả n tài
viê n hành nghề
trong doanh
nghiệp quả n lý,
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
Có Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý
Không
quy định
- Luật Phục hồi,
phá sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
của Chính phủ .
- x
-- 9 of 10 --
8
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
thanh lý tài sả n
1.001633.H21
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
8
Thay đổ i thông
tin đăng ký
hành nghề củ a
Quả n tài viê n
1.001600.H21
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợ p lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quố c
gia hoặc ứng
dụng định
danh quố c gia.
Có Toàn
trình
- Trình tự
thực hiện;
- Cách thức
thực hiện;
- Thành
phần hồ sơ;
- Căn cứ
pháp lý
Không
quy định
- Luật Phục hồi,
phá sả n số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP
ngày 28/02/2026
của Chính phủ .
- x
Tổng cộng: 08 TTHC
-- 10 of 10 --