Quyết định795/QBan hành: 16/10/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt dự toán chi phí tư vấn gói thầu: Xác định giá đất cụ thể
để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối
-- 1 of 4 --
2
từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ, với
các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên gói thầu: Xác định giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường
giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu
Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ.
2. Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế xã.
3. Nội dung thực hiện: Tư vấn xác định giá đất cụ thể để phục vụ công
tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc -
Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ, với quy mô diện tích
khoảng 267.496,0 m².
4. Kinh phí thực hiện: 125.995.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm hai mươi
lăm triệu, chín trăm chín mươi lăm nghìn đồng).
(Phụ lục 1 chi tiết đính kèm).
5. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.
6. Thời gian thực hiện: Hoàn thành trong tháng 11 năm 2025.
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Xác định giá đất
cụ thể để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường
kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ
(Chi tiết Phụ lục 2 đính kèm).
Điều 3. Giao Phòng Kinh tế thực hiện các bước tiếp theo và tổ chức lựa chọn
nhà thầu đối với gói thầu nêu tại Điều 2 Quyết định này theo quy định hiện hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND xã, Trưởng phòng Kinh tế và
Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT và PCT UBND xã;
- Lưu: VT, PKT.
CHỦ TỊCH
Ngô Vũ Hải
-- 2 of 4 --
Chi phí lao
động
Chi phí dụng
cụ
Chi phí vật
liệu
Chi phí thiết
bị Cộng Hệ số Thành tiền
A B 1 2 3 4 5 6=1x2 7=1x3 8=4 9=1x5 10=6+7+8+9 11 12=10x11 13=10+12
I Đất ở (đất ở nhà ở liên kế và đất ở
biệt thự) 35.313.967 211.338 479.249 246.963 36.251.517 4.252.435 40.503.952
1 Công tác chuẩn bị 1,3 2.436.516 15.659 33.615 15.362 3.167.471 20.357 33.615 19.971 3.241.414 0,11 356.556 3.597.970
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông
tin về thửa đất, giá đất thị trường 15.855.288 86.069 201.992 124.075 16.267.424 2.054.184 18.321.608
- Nội nghiệp 0,85 8.507.917 54.854 117.752 53.811 7.231.729 46.626 117.752 45.739 7.441.846 0,11 818.603 8.260.449
- Ngoại nghiệp 0,85 10.145.364 46.404 84.240 92.160 8.623.559 39.443 84.240 78.336 8.825.578 0,14 1.235.581 10.061.159
3 Áp dụng phương pháp định giá đất
và xây dựng phương án giá đất 0,85 14.695.493 94.748 203.391 92.945 12.491.169 80.536 203.391 79.003 12.854.099 0,11 1.413.951 14.268.050
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 1,3 2.320.341 14.960 32.114 14.676 3.016.443 19.448 32.114 19.079 3.087.084 0,11 339.579 3.426.663
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1,3 602.766 3.791 8.137 3.719 783.596 4.928 8.137 4.835 801.496 0,11 88.165 889.661
II Đất nông nghiệp 64.952.617 387.016 479.250 409.854 66.228.737 7.808.137 74.036.874
1 Công tác chuẩn bị 1,3 2.436.516 15.682 37.684 15.385 3.167.471 20.387 37.684 20.001 3.245.543 0,11 357.010 3.602.553
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông
tin về thửa đất, giá đất thị trường 32.863.548 179.909 204.284 206.672 33.454.413 4.202.961 37.657.374
- Nội nghiệp 2,03 7.734.470 49.955 120.044 49.009 15.700.974 101.409 120.044 99.488 16.021.915 0,11 1.762.411 17.784.326
- Ngoại nghiệp 2,03 8.454.470 38.670 84.240 52.800 17.162.574 78.500 84.240 107.184 17.432.498 0,14 2.440.550 19.873.048
3 Áp dụng phương pháp định giá đất
và xây dựng phương án giá đất 2,03 12.375.152 79.938 192.093 78.423 25.121.559 162.274 192.093 159.199 25.635.125 0,11 2.819.864 28.454.989
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 1,3 2.320.341 14.991 36.025 14.707 3.016.443 19.488 36.025 19.119 3.091.075 0,11 340.018 3.431.093
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 1,3 602.766 3.814 9.164 3.741 783.596 4.958 9.164 4.863 802.581 0,11 88.284 890.865
Cộng 100.266.584 598.354 958.499 656.817 102.480.254 - 12.060.572 114.540.826
Thuế GTGT (10%) 11.454.083
Tổng cộng 125.994.909
Làm tròn 125.995.000
PHỤ LỤC 1: BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ THUÊ ĐƠN VỊ TƯ VẤN THẨM ĐỊNH GIÁ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ BỒI THƯỜNG GPMB XÂY DỰNG
DỰ ÁN: TUYẾN ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CAO TỐC BẮC - NAM VỀ KHU CÔNG NGHIỆP PHÙ MỸ VÀ BẾN CẢNG PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /10/2025 của UBND xã Phù Mỹ Tây)
STT Nội dung công việc Hệ số điều
chỉnh
Chi phí lao
động
Chi phí dụng
cụ
Chi phí vật
liệu
Chi phí
thiết bị
Chi phí trực tiếp sau điều chỉnh Chi phí chung (Nội nghiệp
11%; Ngoại nghiệp 14%) Chi phí trong
Đơn giá
(đồng)
1
-- 3 of 4 --
PHỤ LỤC 2
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tư vấn Xác định giá đất cụ thể để phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
dự án Tuyến đường kết nối từ Cao tốc Bắc - Nam về Khu Công nghiệp Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ
(Kèm theo Quyết định số 795 /QĐ-UBND ngày 16/10/2025 của UBND xã Phù Mỹ Tây)
STT Tên chủ
đầu tư
Tên gói thầu
Giá gói thầu
(đồng)
Nguồn
vốn
Hình
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Phương
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian bắt
đầu tổ
chức lựa
chọn
nhà thầu
Loại
hợp
đồng
Thời gian
thực hiện
gói thầu
Tùy
chọn
mua
thêm
Tên gói
thầu
Tóm tắt công
việc chính của
gói thầu
1 Phòng
Kinh tế
Tư vấn xác
định giá đất
cụ thể để
phục vụ
công tác
bồi thường
giải phóng
mặt bằng
Xác định giá đất
cụ thể để phục vụ
công tác bồi
thường GPMB
dự án Tuyến
đường kết nối từ
cao tốc Bắc –
Nam về Khu
Công nghiệp Phù
Mỹ và Bến Cảng
Phù Mỹ
125.995.000
Ngân
sách
Nhà
nước
Chỉ
định
thầu rút
gọn
Thương
thảo
hợp
đồng
05 ngày Tháng
10/2025
Trọn
gói 10 ngày Không
áp dụng
Tổng giá gói thầu: 125.995.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm hai mươi lăm triệu, chín trăm chín mươi lăm nghìn đồng)
-- 4 of 4 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.