Nghị quyết30/2026/NQ-HBan hành: 24/04/2026Còn hiệu lực
Nghị quyết Quy định mức tiền thưởng đối với giáo viên, giảng viên, huấn luyện viên,
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiLuật 87/2025/QH
- Sửa đổiLuật 123/2025/QH
1. Nghị quyết này quy định mức tiền thưởng đối với cán bộ, giáo viên, giảng viên,
huấn luyện viên, người hướng dẫn, bồi dưỡng, giảng dạy và giáo viên, giảng viên, học
sinh, học viên, sinh viên thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai đạt giải trong các kỳ thi,
cuộc thi, hội thi, hội giảng, hội thao, các giải thể thao do ngành Giáo dục và Đào tạo tổ
chức hoặc quyết định cử tham gia.
2. Tên gọi, nội dung, quy chế các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội giảng, hội thao, các giải
thể thao do ngành Giáo dục và Đào tạo, các tổ chức trong nước và quốc tế quy định.
1. Giáo viên, giảng viên, học sinh, học viên, sinh viên thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Gia Lai đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội giảng, hội thao, các giải thể thao do
ngành Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc quyết định cử tham gia.
2. Cán bộ, giáo viên, giảng viên, huấn luyện viên, người hướng dẫn, bồi dưỡng, giảng
dạy, huấn luyện học sinh, học viên, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi,
hội giảng, hội thao, các giải thể thao do ngành Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc quyết
định cử tham gia.
1. Mức tiền thưởng cho học sinh đạt giải; giáo viên bộ môn trực tiếp giảng dạy
học sinh đạt giải; nhóm cán bộ, giáo viên, giảng viên bồi dưỡng học sinh đạt giải trong
kỳ thi chọn học sinh giỏi: thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết
này.
2. Mức tiền thưởng cho giáo viên, giảng viên, học sinh, học viên, sinh viên đạt giải
và cán bộ, giáo viên, giảng viên, người hướng dẫn học sinh, học viên, sinh viên đạt giải
trong các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội giảng của ngành Giáo dục và Đào tạo: thực hiện theo
quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
3. Mức tiền thưởng cho giáo viên, giảng viên, học sinh, học viên, sinh viên đạt giải
và cán bộ, giáo viên, giảng viên, huấn luyện viên, người hướng dẫn học sinh, học viên,
sinh viên đạt giải trong Hội khỏe Phù Đổng, Đại hội Thể dục thể thao, hội thao, các giải
thể thao của ngành Giáo dục và Đào tạo: thực hiện theo quy định tại Phụ lục III kèm theo
-- 2 of 10 --
Nghị quyết này.
4. Cán bộ, giáo viên, giảng viên, huấn luyện viên, người hướng dẫn có nhiều học
sinh, học viên, sinh viên đạt giải trong một kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội giảng, hội thao,
giải thể thao ở cùng một môn thi thì chỉ được hưởng một mức thưởng cao nhất (trừ kỳ thi
chọn học sinh giỏi các môn văn hóa).
Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn kinh
phí hợp pháp khác.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ,
quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 5 năm 2026.
2. Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Bình Định ban hành quy định nội dung, mức chi khen thưởng cho cán bộ, giáo
viên và học sinh trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia các hội thi, kỳ thi, cuộc thi do ngành
Giáo dục tổ chức hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 2
(chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2026./.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
-- 3 of 10 --
Phụ lục I
MỨC TIỀN THƯỞNG CHO HỌC SINH ĐẠT GIẢI VÀ
CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN BỒI DƯỠNG HỌC SINH ĐẠT GIẢI
TRONG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT Nội dung Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Cấp tỉnh Quốc gia Khu vực Quốc tế
1 2 3 4 5 6
I Khen thưởng học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi
Giải nhất/ Huy chương Vàng 4.000.000 20.000.000 60.000.000 80.000.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 2.500.000 12.500.000 37.500.000 50.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 1.500.000 7.500.000 22.500.000 30.000.000
Giải khuyến khích 900.000 4.500.000 13.500.000 18.000.000
II Khen thưởng giáo viên bộ môn trực tiếp giảng dạy học sinh đạt giải trong kỳ
thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
Giải nhất 5.000.000
Giải nhì 4.000.000
Giải ba 3.000.000
Giải khuyến khích 2.000.000
III Khen thưởng nhóm cán bộ, giáo viên, giảng viên bồi dưỡng học sinh đạt giải
trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (*) (đồng/môn)
1 Đạt từ 01 đến dưới 05 giải
Giải nhất 10.000.000
Giải nhì 8.000.000
Giải ba 6.000.000
Giải khuyến khích 4.000.000
2 Đạt từ 05 đến dưới 10 giải
Giải nhất 15.000.000
Giải nhì 12.000.000
Giải ba 9.000.000
Giải khuyến khích 6.000.000
3 Đạt từ 10 đến dưới 15 giải
Giải nhất 20.000.000
Giải nhì 16.000.000
Giải ba 12.000.000
Giải khuyến khích 8.000.000
4 Đạt từ 15 giải trở lên
Giải nhất 25.000.000
-- 4 of 10 --
STT Nội dung Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Cấp tỉnh Quốc gia Khu vực Quốc tế
1 2 3 4 5 6
Giải nhì 20.000.000
Giải ba 15.000.000
Giải khuyến khích 10.000.000
Ghi chú:
- (*) Mức tiền thưởng nhóm cán bộ, giáo viên, giảng viên bồi dưỡng học sinh đạt giải
trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia được tính theo tổng số giải học sinh đạt được của
môn học, tương ứng với mức tiền thưởng ở giải cao nhất trong các giải đạt được.
- Mức tiền thưởng cho học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp xã, cấp trường
trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo bằng 0,4 lần mức tiền thưởng cho học sinh đạt giải cấp tỉnh.
- Mức tiền thưởng cho giáo viên bộ môn trực tiếp giảng dạy học sinh đạt giải cấp tỉnh
bằng 0,4 lần mức tiền thưởng cho giáo viên bộ môn trực tiếp giảng dạy học sinh đạt giải cấp
quốc gia.
- Mức tiền thưởng cho nhóm cán bộ, giáo viên bồi dưỡng học sinh đạt giải trong kỳ thi
chọn học sinh giỏi cấp tỉnh bằng 0,4 lần mức tiền thưởng cho nhóm cán bộ, giáo viên, giảng
viên bồi dưỡng học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia.
- Mức tiền thưởng cho học sinh đạt giải cấp trường trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
bằng 0,2 lần mức tiền thưởng cho học sinh đạt giải cấp tỉnh.
-- 5 of 10 --
Phụ lục II
MỨC TIỀN THƯỞNG CHO GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN, HỌC SINH,
HỌC VIÊN, SINH VIÊN ĐẠT GIẢI VÀ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN,
NGƯỜI HƯỚNG DẪN HỌC SINH, HỌC VIÊN, SINH VIÊN TRONG CÁC KỲ
THI, CUỘC THI, HỘI THI, HỘI GIẢNG CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2026/NQ-HĐND
Ngày 24 tháng 4 năm 2026của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT Nội dung Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Cấp trường (*) Cấp xã (**) Cấp tỉnh Quốc gia
1 2 3 4 5 6
A Cuộc thi, hội thi dành cho học sinh
I Khen thưởng học sinh đạt giải
Giải nhất 400.000 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải nhì 320.000 480.000 800.000 1.600.000
Giải ba 240.000 360.000 600.000 1.200.000
Giải tư/ Giải khuyến khích/ Giải
phong cách/ Giải triển vọng 160.000 240.000 400.000 800.000
II Khen thưởng giáo viên, giảng viên, người hướng dẫn học sinh đạt giải
Giải nhất 600.000 1.000.000 2.500.000
Giải nhì 480.000 800.000 2.000.000
Giải ba 360.000 600.000 1.500.000
Giải tư/ Giải khuyến khích/ Giải
phong cách/ Giải triển vọng 240.000 400.000 1.000.000
B Kỳ thi, hội thi dành cho học sinh, học viên, sinh viên, tác giả, nhóm tác giả cơ sở
hoạt động giáo dục nghề nghiệp
I Khen thưởng tác giả, nhóm tác giả đạt giải hội thi thiết bị đào tạo tự làm
1 Đối với giải cá nhân
Giải nhất 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải nhì 900.000 1.500.000 3.000.000
Giải ba 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải khuyến khích 180.000 300.000 600.000
2 Đối với giải tập thể
Giải nhất 2.400.000 4.000.000 8.000.000
Giải nhì 1.800.000 3.000.000 6.000.000
Giải ba 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải khuyến khích 300.000 500.000 1.000.000
II Khen thưởng học sinh, học viên, sinh viên đạt giải trong kỳ thi kỹ năng nghề
1 Đối với giải cá nhân
Giải nhất 2.400.000 4.000.000 8.000.000
-- 6 of 10 --
STT Nội dung Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Cấp trường (*) Cấp xã (**) Cấp tỉnh Quốc gia
1 2 3 4 5 6
Giải nhì 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải ba 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải khuyến khích 180.000 300.000 600.000
2 Đối với giải tập thể
Giải nhất 4.800.000 8.000.000 16.000.000
Giải nhì 2.400.000 4.000.000 8.000.000
Giải ba 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải khuyến khích 360.000 600.000 1.200.000
III Khen thưởng giáo viên, giảng viên, người hướng dẫn học viên, sinh viên đạt giải trong
kỳ thi kỹ năng nghề
Giải nhất 600.000 900.000 1.500.000
Giải nhì 400.000 600.000 1.000.000
Giải ba 280.000 420.000 700.000
Giải khuyến khích 120.000 180.000 300.000
C Kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội giảng dành cho giáo viên, giảng viên
I Khen thưởng giáo viên mầm non, giáo viên phổ thông đạt giải
Giải nhất 400.000 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải nhì 320.000 480.000 800.000 1.600.000
Giải ba 240.000 360.000 600.000 1.200.000
Giải tư/ Giải khuyến khích/ Giải
phong cách/ Giải triển vọng 160.000 240.000 400.000 800.000
II Khen thưởng giáo viên, giảng viên cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp đạt giải
1 Đối với giải cá nhân
Giải nhất 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải nhì 900.000 1.500.000 3.000.000
Giải ba 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải khuyến khích 180.000 300.000 600.000
2 Đối với giải tập thể
Giải nhất 2.400.000 4.000.000 8.000.000
Giải nhì 1.800.000 3.000.000 6.000.000
Giải ba 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải khuyến khích 300.000 500.000 1.000.000
D Khen thưởng học sinh, sinh viên, học viên đạt giải trong kỳ thi kỹ năng nghề quốc
tế, châu Á, Đông Nam Á
Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Đông Nam Á Châu Á Quốc tế
I Huy chương Vàng 30.000.000 60.000.000 80.000.000
-- 7 of 10 --
STT Nội dung Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Cấp trường (*) Cấp xã (**) Cấp tỉnh Quốc gia
1 2 3 4 5 6
II Huy chương Bạc 18.800.000 37.500.000 50.000.000
III Huy chương Đồng 11.500.000 22.500.000 30.000.000
IV Giải khuyến khích 6.800.000 13.500.000 18.000.000
Ghi chú:
- (*) Cấp trường gồm các trường trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
- (**) Cấp xã bao gồm cả các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, các trường cao
đẳng, trường trung cấp.
-- 8 of 10 --
Phụ lục III
MỨC TIỀN THƯỞNG CHO GIÁO VIÊN, GIẢNG VIÊN, HỌC SINH, HỌC
VIÊN, SINH VIÊN ĐẠT GIẢI VÀ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN,
NGƯỜI HƯỚNG DẪN HỌC SINH, HỌC VIÊN, SINH VIÊN TRONG HỘI KHỎE
PHÙ ĐỔNG, ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO, HỘI THAO, CÁC GIẢI THỂ THAO
CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT Nội dung Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Cấp trường (*) Cấp xã (**) Cấp tỉnh Quốc gia
1 2 3 4 5 6
I Khen thưởng học sinh, học viên, sinh viên đạt giải
1 Giải toàn đoàn
Giải nhất 1.600.000 2.400.000 4.000.000 8.000.000
Giải nhì 1.200.000 1.800.000 3.000.000 6.000.000
Giải ba 800.000 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải khuyến khích/ Giải phong
cách 600.000 900.000 1.500.000 3.000.000
2 Giải đồng đội/ đội tuyển
Giải nhất/ Huy chương Vàng 1.200.000 1.800.000 3.000.000 6.000.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 800.000 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 600.000 900.000 1.500.000 3.000.000
Giải khuyến khích/ Giải phong
cách 400.000 600.000 1.000.000 2.000.000
3 Giải đôi/ toàn năng
Giải nhất/ Huy chương Vàng 480.000 720.000 1.200.000 2.400.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 400.000 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 320.000 480.000 800.000 1.600.000
4 Giải cá nhân/ đơn
Giải nhất/ Huy chương Vàng 320.000 480.000 800.000 1.600.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 200.000 300.000 500.000 1.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 160.000 240.000 400.000 800.000
II Khen thưởng dành cho giáo viên, giảng viên đạt giải
1 Giải toàn đoàn
Giải nhất 1.600.000 2.400.000 4.000.000 8.000.000
Giải nhì 1.200.000 1.800.000 3.000.000 6.000.000
Giải ba 800.000 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải khuyến khích/ Giải phong
cách 600.000 900.000 1.500.000 3.000.000
-- 9 of 10 --
STT Nội dung Mức tiền thưởng (đồng/giải)
Cấp trường (*) Cấp xã (**) Cấp tỉnh Quốc gia
1 2 3 4 5 6
2 Giải đồng đội/ đội tuyển
Giải nhất/ Huy chương Vàng 1.200.000 1.800.000 3.000.000 6.000.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 800.000 1.200.000 2.000.000 4.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 600.000 900.000 1.500.000 3.000.000
Giải khuyến khích/ Giải phong
cách 400.000 600.000 1.000.000 2.000.000
3 Giải đôi/ toàn năng
Giải nhất/ Huy chương Vàng 480.000 720.000 1.200.000 2.400.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 400.000 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 320.000 480.000 800.000 1.600.000
4 Giải cá nhân/ đơn
Giải nhất/ Huy chương Vàng 400.000 600.000 1.000.000 2.000.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 280.000 420.000 700.000 1.400.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 200.000 300.000 500.000 1.000.000
III Khen thưởng nhóm cán bộ, giáo viên, huấn luyện viên, người hướng dẫn có
học sinh, học viên đạt giải
1 Giải đồng đội/ đội tuyển
Giải nhất/ Huy chương Vàng 2.000.000 3.000.000 5.000.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 1.600.000 2.400.000 4.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 1.200.000 1.800.000 3.000.000
Giải khuyến khích 800.000 1.200.000 2.000.000
2 Giải đôi/ toàn năng
Giải nhất/ Huy chương Vàng 1.200.000 1.800.000 3.000.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 800.000 1.200.000 2.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 400.000 600.000 1.000.000
3 Giải cá nhân/ đơn
Giải nhất/ Huy chương Vàng 600.000 900.000 1.500.000
Giải nhì/ Huy chương Bạc 400.000 600.000 1.000.000
Giải ba/ Huy chương Đồng 200.000 300.000 500.000
Ghi chú:
- (*) Cấp trường gồm các trường trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
- (**) Cấp xã bao gồm cả các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, các trường cao
đẳng, trường trung cấp./.
-- 10 of 10 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Sửa đổi, bổ sung (2)
Căn cứ (3)