Nghị định63/2010/NĐ-CPBan hành: 16/06/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trên địa
bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành
chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp
luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục
hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thừa phát lại tại
875 27 3
-- 1 of 9 --
2
Phụ lục XI kèm theo Quyết định số 0152/QĐ-UBND ngày 04/7/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch
UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Nguyên Thảo);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Mai);
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: NC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
-- 2 of 9 --
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
1.
Công nhận tương
đương đào tạo
nghề Thừa phát
lại ở nước ngoài
(1.008921)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
2.
Bổ nhiệm Thừa
phát lại
(1.008922)
- Sở Tư pháp: 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh: 20 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản và
hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm Thừa phát lại
của Sở Tư pháp.
- Thời gian phối hợp
cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp không
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Phí:
800.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
Số: 875/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-27T15:04:37+07:00
-- 3 of 9 --
2
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành
chính.
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
3.
Miễn nhiệm Thừa
phát lại (trường
hợp được miễn
nhiệm)
(1.008923)
- Sở Tư pháp: 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh: 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề
nghị và hồ sơ đề nghị
miễn nhiệm của Sở Tư
pháp.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
4.
Bổ nhiệm lại
Thừa phát lại
(1.008924)
- Sở Tư pháp: 07 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh: 20 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản và
hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm Thừa phát lại
của Sở Tư pháp.
- Thời gian phối hợp
cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp không
tính vào thời gian giải
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Phí:
500.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
-- 4 of 9 --
3
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
quyết thủ tục hành
chính.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
5.
Đăng ký tập sự
hành nghề Thừa
phát lại
(1.008925)
Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
6.
Thay đổi nơi tập
sự hành nghề
Thừa phát lại
(1.008926)
Trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận Giấy đề
nghị thay đổi nơi tập
sự
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
7.
Đăng ký hành
nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
(1.008927)
05 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
-- 5 of 9 --
4
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
8.
Cấp lại Thẻ Thừa
phát lại
(1.008928)
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
9.
Thành lập Văn
phòng Thừa phát
lại
(1.008929)
- Sở Tư pháp: 10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh: 07 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư pháp.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lệ phí:
1.000.000
đồng/hồ
sơ.
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
10.
Đăng ký hoạt
động Văn phòng
Thừa phát lại
(1.008930)
04 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
-- 6 of 9 --
5
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
11.
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt
động của Văn
phòng Thừa phát
lại
(1.008931)
- Đối với trường hợp
thay đổi Trưởng Văn
phòng thì thời hạn cấp
Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng
Thừa phát lại là 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Đối với các trường
hợp thay đổi khác thì
thời hạn cấp Giấy đăng
ký hoạt động cho Văn
phòng Thừa phát lại là
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Phí, lệ
phí:
500.000
đồng/hồ sơ
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
-- 7 of 9 --
6
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
12.
Chuyển đổi loại
hình Văn phòng
Thừa phát lại
(1.008932)
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Tư pháp
cấp Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng
Thừa phát lại chuyển
đổi.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
13.
Đăng ký hoạt
động sau khi
chuyển đổi loại
hình hoạt động
Văn phòng Thừa
phát lại
(1.008933)
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
14.
Hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại
(1.008934)
- Sở Tư pháp: 10 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư pháp.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
-- 8 of 9 --
7
STT Tên thủ tục
hành chính Thời hạn giải quyết Cách thức
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
15.
Đăng ký hoạt
động, thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động sau khi
hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng
Thừa phát lại
(1.008935)
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đắk
Lắk.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
16.
Chuyển nhượng
Văn phòng Thừa
phát lại
(1.008936)
- Sở Tư pháp: 07 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ;
- Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh: 05 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
trình của Sở Tư pháp.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
17.
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt
động sau khi
chuyển nhượng
Văn phòng Thừa
phát lại
(1.008937)
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.