Số: 17/NQ-H
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcNGHỊ QUYẾT
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn xã Ia Hrung HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ IA HRUNG KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ HAI (CHUYÊN ĐỀ)
Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách
nhà nước năm 2026 theo Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 21/4/2026 của Ủy ban nhân dân xã Ia Hrung, với các nội dung sau: Điều chỉnh, bổ sung tổng kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 xã Ia Hrung: 57.110 triệu đồng, cụ thể:
1. Vốn ngân sách trung ương: không có
2. Vốn ngân sách địa phương: 57.110 triệu đồng, trong đó:
- Vốn đầu tư tập trung: 4.603 triệu đồng; Phân cấp cho xã thực hiện: 4.603 triệu đồng. - Vốn cấp quyền sử dụng đất: 52.507 triệu đồng; Phân cấp xã thực hiện: 52.507 triệu đồng. (Kèm theo biểu danh mục chi tiết) (Nguồn kinh phí trên bao gồm thực hiện tiết kiệm 5% theo quy định tại Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Căn cứ Luật Tổ chức chí nh quyề n đị a phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07/02/2025 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội và Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03/02/2026 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư
công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 18/2026/QĐ -TTg ngày 18/4/2026 của Thủ tướng Chính
phủ và Nghị định số 85/2025/NĐ -CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 3009/QĐ -UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
ngày 12/12/2025 về việc phân bổ và giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà
nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân
xã Ia Hrung về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách Nhà nước năm
2026 trên địa bàn xã Ia Hrung;
Căn cứ Kết luận số 256-KL/ĐU ngày 20/4/2026 của Đảng ủy xã Ia Hrung về
kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Đảng ủy ngày 20/4/2026;
Xét Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 21/4/2026 của Ủy ban nhân dân xã Ia
Hrung về việc cho ý kiến về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 trên
đị a bàn xã Ia Hrung; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-BKTNS ngày 24/4/2026 của Ban
Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân xã và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng
nhân dân xã tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này; quản lý, sử
dụng vốn đúng mục đích, hiệu quả;
2. Thường trực Hội đồng nhân dân xã, các Ban Hội đồng nhân dân xã, Tổ đại
biểu Hội đồng nhân dân xã và đại biểu Hội đồng nhân dân xã trong phạm vi, quyền hạn của mình. giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân xã Ia Hrung khóa XIV, nhiệm kỳ 2026-2031 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày được thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - UBND tỉnh (b/c); - Sở Tài chính tỉnh (b/c); - Thường trực Đảng ủy (b/c); - Ủy ban MTTQ Việt Nam xã; - Đại biểu HĐND xã; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Lưu VT, VP. CHỦ TỊCH Tống Thới Mốc ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của Hội đồng nhân dân xã Ia Hrung) Đơn vị : Triệu đồng TT Danh mục dự án Địa điểm Quy mô Thời gian KC- HT Quyết định đầu tư Kế hoạch đầu tư công năm 2026 ban đầu Điều chỉnh tăng Điều chỉnh giảm Kế hoạch đầu tư công sau điều chỉnh Ghi chú Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành Tổng mức đầu tư Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó vốn NSNN Thu hồi vốn ứng trước Trả nợ đọng XDCB Thu hồi vốn ứng trước Trả nợ đọng XDCB 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 14 15 16 17 18 19 TỔNG SỐ 52.268 52.268 21.602 - - 36.438 930 57.110 I Vốn đầu tư tập trung ngân sách tỉnh phân về cho xã thực hiện 4.603 4.603 4.603 4.603 I.1 Thực hiện tiết kiệm 5% theo QĐ 2691/QĐ- TTg ngày 10/12/2025 230 230 I.2 Phân bổ vốn cho các dự án 4.373 1 Cầu làng Yang ( ngay đập tràn tiếp giáp làng Ngai Ngó) Làng Yang Cầu bản bê tông cốt thép 03 nhịp dài 19,8m đường đầu cầu và các hạng mục phụ, an toàn giao thông 2026 238/QĐ- UBND ngày 11/2/2026 2.404 2.404 2.284 2.284 2 Đường giao thông làng Ngai Ngó (Bắt đầu từ đập tràn đến đường bê tông làng Ngai Ngó Làng Ngai Ngó Tổng chiều dài tuyến thiết kế khoảng 1040m, nền đường rộng 5,0m, mặt đường rộng 3m và hệ thống thoát nước an toàn giao thông 2026 236/QĐ- UBND ngày 11/2/2026 2.199 2.199 2.089 2.089 II Nguồn tiền sử dụng đất xã quyết định đầu tư 47.665 47.665 16.999 - - 36.438 930 52.507 II.1 Thực hiện tiết kiệm 5% theo QĐ 2691/QĐ- TTg ngày 10/12/2025 850 1.792 2.642 II.2 Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư 200 200 (*) II.3 Vốn chưa phân bổ (dự kiến phân bổ cho dự án Trường võ Thị sáu và dự án Đường giao thông làng Yang đi làng Ó (Km 6+480 ĐH 21 dến cổng chào làng Yang)) 12.300 12.300 (**) II.4 Vốn phân bổ vốn cho các dự án khởi công mới 16.149 - - 22.146 930 37.365 1 Trường Tiểu học Ngô Mây Làng Jut 1 Xây dựng khối nhà hành chính quản trị, Nhà học 10 phòng, Nhà học bộ môn 4 phòng 2 tầng và hạng mục phụ 2026- 2028 240/QĐ- UBND ngày 11/2/2026 19.000 19.000 3.800 7.200 11.000 2 Trường Mẫu giáo 3/2 Thôn Tân An Xây dựng khối nhà học 08 phòng, phòng chức năng, phòng hành chính quản trị 02 tầng và Các hạng mục phụ 2026- 2028 239/QĐ- UBND ngày 11/2/2026 14.000 14.000 3.800 5.200 9.000 3 Đường giao thông liên thôn làng Maih (tuyến kết nối từ ĐH 21A đến ĐH 21B) Làng Maih Chiều dài tuyến khoảng 2,3 Km theo tiêu chuẩn đường giao thông cấp IV miền núi; kết cấu mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông 2026- 2027 237/QĐ- UBND ngày 11/2/2026 13.000 13.000 6.849 4.151 11.000 4 Quy hoạch chung xây dựng xã Ia Hrung Xã Ia Hrung Quy hoạch chung xây dựng diện tích 2026 690 690 660 270 390 Điề u chỉnh giảm 5 Quy hoạch chi tiết khu dân cư chợ thôn Hưng Bình Tân Hợp tỷ lệ 1/500 Xã Ia Hrung Diện tích lập quy hoạch 12,3 ha Quy hoạch chi tiết 2026 975 975 380 595 975 Điề u chỉnh tăng 6 Quy hoạch phân khu Trung tâm hành chính xã Xã Ia Hrung 2026 660 660 - Không thực hiện 7 Đối ứng các chương trình MTQG và chương trình khác 5.000 5.000 Ghi chú: (*): (**): HĐND xã giao UBND phân bổ chi tiết; UBND xã trình HĐND xã phân bổ chi tiết tại Kỳ họp gần nhất.
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.