Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và
phân bổ ngân sách địa phương năm 2024 như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 75.891.056 triệu đồng (Bảy
mươi lăm nghìn tám trăm chín mươi mốt tỷ, không trăm năm mươi sáu triệu đồng),
bao gồm:
a) Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh: 69.164.079 triệu đồng (Sáu
mươi chín nghìn một trăm sáu mươi bốn tỷ, không trăm bảy mươi chín triệu đồng),
trong đó:
- Thu nội địa: 52.364.079 triệu đồng (Năm mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi
bốn tỷ, không trăm bảy mươi chín triệu đồng).
- Thu từ lĩnh vực xuất, nhập khẩu: 16.800 tỷ đồng (Mười sáu nghìn tám trăm
tỷ đồng).
-- 1 of 102 --
2
b) Thu từ Đề án khai thác nguồn lực từ đất để chi xây dựng cơ bản:
6.721.621 triệu đồng (Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai mươi mốt
triệu đồng).
c) Ghi thu tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư tự nguyện
ứng trước: 685 triệu đồng (Sáu trăm tám mươi lăm triệu đồng).
d) Ghi thu viện trợ: 4.671 triệu đồng (Bốn tỷ, sáu trăm bảy mươi mốt triệu đồng).
(Phụ lục I kèm theo)
2. Dự toán thu, chi ngân sách địa phương:
a) Tổng thu ngân sách địa phương: 37.271.659 triệu đồng (Ba mươi bảy
nghìn hai trăm bảy mươi mốt tỷ, sáu trăm năm mươi chín triệu đồng), bao gồm:
- Thu cân đối ngân sách địa phương: 27.255.526 triệu đồng (Hai mươi bảy
nghìn, hai trăm năm mươi lăm tỷ, năm trăm hai mươi sáu triệu đồng).
+ Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 25.603.893 triệu
đồng (Hai mươi lăm nghìn, sáu trăm lẻ ba tỷ, tám trăm chín mươi ba triệu đồng).
+ Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang: 1.651.633 triệu đồng (Một
nghìn sáu trăm năm mươi mốt tỷ, sáu trăm ba mươi ba triệu đồng).
- Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 3.289.156 triệu đồng
(Ba nghìn hai trăm tám mươi chín tỷ, một trăm năm mươi sáu triệu đồng).
- Thu từ Đề án khai thác nguồn lực từ đất để chi xây dựng cơ bản: 6.721.621
triệu đồng (Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng).
- Ghi thu tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư tự nguyện ứng
trước: 685 triệu đồng (Sáu trăm tám mươi lăm triệu đồng).
- Ghi thu viện trợ: 4.671 triệu đồng (Bốn tỷ, sáu trăm bảy mươi mốt triệu đồng).
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 37.271.659 triệu đồng1 (Ba mươi bảy
nghìn hai trăm bảy mươi mốt tỷ, sáu trăm năm mươi chín triệu đồng), bao gồm:
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 27.255.526 triệu đồng (Hai mươi bảy
nghìn hai trăm năm mươi lăm tỷ, năm trăm hai mươi sáu triệu đồng), trong đó:
+ Chi đầu tư phát triển: 11.813.505 triệu đồng2 (Mười một nghìn tám trăm
mười ba tỷ, năm trăm lẻ năm triệu đồng).
+ Chi thường xuyên: 12.432.507 triệu đồng (Mười hai nghìn bốn trăm ba
mươi hai tỷ, năm trăm lẻ bảy triệu đồng).
+ Chi trả nợ lãi vay: 122.800 triệu đồng (Một trăm hai mươi hai tỷ, tám
trăm triệu đồng).
+ Chi lập quỹ dự trữ tài chính: 1.160 triệu đồng (Một tỷ, một trăm sáu mươi
triệu đồng).
1 Tổng chi ngân sách địa phương năm 2024 không bao gồm bội chi (vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ).
2 Bao gồm chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương, ủy thác vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách và chi nâng
cấp, cải tạo, chỉnh trang đô thị trên địa bàn 05 thành phố.
-- 2 of 102 --
3
+ Dự phòng ngân sách: 716.903 triệu đồng (Bảy trăm mười sáu tỷ, chín trăm
lẻ ba triệu đồng).
+ Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 2.168.651 triệu đồng (Hai nghìn một
trăm sáu mươi tám tỷ, sáu trăm năm mươi mốt triệu đồng).
- Chi các chương trình mục tiêu từ ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu:
3.289.156 triệu đồng (Ba nghìn hai trăm tám mươi chín tỷ, một trăm năm mươi sáu
triệu đồng).
- Chi từ Đề án khai thác nguồn lực từ đất để chi xây dựng cơ bản: 6.721.621
triệu đồng (Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt tỷ, sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng).
- Ghi chi tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư tự nguyện ứng
trước: 685 triệu đồng (Sáu trăm tám mươi lăm triệu đồng).
- Ghi chi viện trợ: 4.671 triệu đồng (Bốn tỷ, sáu trăm bảy mươi mốt triệu đồng).
(Phụ lục II, III kèm theo)
3. Bội chi ngân sách địa phương (thu và chi từ vốn vay lại vốn vay nước
ngoài của Chính phủ): 1.001.800 triệu đồng (Một nghìn không trăm lẻ một tỷ, tám
trăm triệu đồng).
(Phụ lục IV kèm theo)
4. Phân bổ dự toán ngân sách địa phương:
- Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm
2024 (Phụ lục V kèm theo).
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện (Phụ lục VI kèm theo).
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn từng huyện theo lĩnh vực năm
2024 (Phụ lục VII kèm theo).
- Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách
huyện theo cơ cấu chi năm 2024 (Phụ lục VIII kèm theo).
- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực năm 2024 (Phụ lục IX kèm theo).
- Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực
năm 2024 (Phụ lục X kèm theo).
- Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ
chức theo lĩnh vực năm 2024 (Phụ lục XI kèm theo).
- Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ
chức theo lĩnh vực năm 2024 (Phụ lục XII kèm theo).
- Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân
sách huyện năm 2024 (Phụ lục XIII kèm theo).
- Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách
cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm 2024 (Phụ lục XIV kèm theo).
-- 3 of 102 --
4
- Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện năm 2024 (Phụ lục XV
kèm theo).
- Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách từng
huyện năm 2024 (Phụ lục XVI kèm theo).
- Kế hoạch tài chính của các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do địa
phương quản lý năm 2024 (Phụ lục XVII kèm theo).
- Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm
2024 (Phụ lục XVIII kèm theo).
- Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm 2024 (không bao
gồm nguồn ngân sách nhà nước) cấp tỉnh (Phụ lục XIX kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ
họp thứ 18 (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 10 năm 2024, có hiệu lực kể từ
ngày thông qua; thay thế Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn;
thu, chi và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024; Nghị quyết số 19/NQ-HĐND
ngày 23/8/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về sửa đổi Nghị quyết số
47/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về dự
toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi và phân bổ ngân sách địa
phương năm 2024./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ VN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web;
- Lưu: VT, AT, Tn (4).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Lộc
-- 4 of 102 --
Phụ lục I
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung
Phấn đấu năm 2023 Dự toán năm 2024 So sánh
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5 6
TỖNG THU NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC 73.257.611 33.760.261 75.891.056 32.330.870 104% 96%
I Thu nội địa 52.712.183 29.214.833 52.364.079 25.603.893 99% 88%
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà
nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương
quản lý
810.000 290.340 899.000 306.050 111% 105%
- Thuế giá trị gia tăng 500.000 180.000 612.000 201.960 122% 112%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 291.300 96.129 265.000 87.450 91% 91%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 6.700 2.211 8.000 2.640 119% 119%
- Thuế tài nguyên 12.000 12.000 14.000 14.000 117% 117%
2 Thu từ khu vực DN do Nhà nước giữ
vai trò chủ đạo địa phương quản lý 1.852.000 667.440 2.065.000 726.340 112% 109%
- Thuế giá trị gia tăng 518.000 170.940 515.000 169.950 99% 99%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.090.000 359.700 1.313.000 433.290 120% 120%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 160.000 52.800 170.000 56.100 106% 106%
- Thuế tài nguyên 84.000 84.000 67.000 67.000 80% 80%
3 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài 13.685.000 4.272.702 15.498.500 4.781.920 113% 112%
- Thuế giá trị gia tăng 2.683.000 885.390 3.917.000 1.292.610 146% 146%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 9.527.000 3.143.910 9.756.000 3.219.480 102% 102%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 1.469.000 237.402 1.820.000 264.330 124% 111%
- Thuế tài nguyên 6.000 6.000 5.500 5.500 92% 92%
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh 9.670.000 3.242.360 10.945.752 3.654.416 113% 113%
- Thuế giá trị gia tăng 5.012.000 1.653.960 6.062.839 2.000.737 121% 121%
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.945.000 1.301.850 4.394.344 1.450.134 111% 111%
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 636.000 209.550 425.408 140.385 67% 67%
- Thuế tài nguyên 77.000 77.000 63.161 63.161 82% 82%
5 Thuế thu nhập cá nhân 6.200.000 2.046.000 7.000.000 2.310.000 113% 113%
-- 5 of 102 --
2
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung
Phấn đấu năm 2023 Dự toán năm 2024 So sánh
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5 6
6 Thuế bảo vệ môi trường 1.560.000 587.200 1.740.000 344.440 112% 59%
7 Lệ phí trước bạ 1.043.000 1.043.000 1.240.000 1.240.000 119% 119%
8 Thu phí. lệ phí 438.000 346.020 500.000 388.000 114% 112%
9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0 0 0 0
10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 144.000 144.000 160.000 160.000 111% 111%
11 Tiền cho thuê đất. thuê mặt nước 8.560.183 8.560.183 3.050.000 3.050.000 36% 36%
12 Thu tiền sử dụng đất 4.652.000 4.652.000 4.750.000 4.750.000 102% 102%
13 Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước 1.000 1.000 500 500 50% 50%
14 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 2.000.000 2.000.000 1.880.000 1.880.000 94% 94%
15 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản 100.000 100.000 120.000 110.000 120% 110%
16 Thu khác ngân sách 1.189.898 455.486 1.200.000 588.000 101% 129%
17 Thu từ quỹ đất công ích. hoa lợi công
sản khác 7.102 7.102 55.327 55.327 779% 779%
18
Thu hồi vốn. thu cổ tức. lợi nhuận được
chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế
còn lại sau khi trích lập các quỹ của
doanh nghiệp nhà nước
800.000 800.000 1.260.000 1.258.900 158% 157%
II Thu từ dầu thô 0 0 0 0
III Thu từ hoạt động xuất. nhập khẩu 16.000.000 0 16.800.000 0 105%
1 Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa
nhập khẩu 14.102.938 0 15.610.000 0 111%
2 Thuế xuất khẩu 90.041 0 116.000 0 129%
3 Thuế nhập khẩu 1.409.367 0 800.000 0 57%
4 Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa
nhập khẩu 220.179 0 200.000 0 91%
5 Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa
nhập khẩu 13.456 0 14.000 0 104%
6 Thu khác 164.019 0 60.000 0 37%
IV Thu viện trợ 0 0 4.671 4.671
V Thu từ Đề án đấu giá quyền sử dụng
đất để chi xây dựng cơ bản 4.545.428 4.545.428 6.721.621 6.721.621
-- 6 of 102 --
3
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung
Phấn đấu năm 2023 Dự toán năm 2024 So sánh
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5 6
VI Ghi thu tiền bồi thường giải phóng
mặt bằng 685 685
Ghi chú:
(1) Ghi thu tiền sử dụng đất (520 triệu đồng) và tiền thuê đất (165 triệu đồng) của Công ty Liên doanh TNHH Khu công
nghiệp Việt Nam-Singapore (làm tròn đến đơn vị triệu đồng).
-- 7 of 102 --
Phụ lục II
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung Dự toán năm
2023
Phấn đấu năm
2023 (1)
Dự toán năm
2024
So sánh (2)
Tuyệt đối Tương
đối (%)
A B 1 2 3 4 5
A TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG (NSĐP) 33.235.484 41.585.895 37.271.659 -4.314.236 90%
I Thu NSĐP được hưởng theo phân
cấp 21.226.850 29.214.833 25.603.893 -3.610.940 88%
1 Thu NSĐP hưởng 100% 9.355.382 18.586.700 13.630.388 -4.956.312 73%
2 Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu
phân chia 11.871.468 10.628.133 11.973.505 1.345.372 113%
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách 0 0 0 0
2 Thu bổ sung có mục tiêu 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
2.1 Chi các chương trình mục tiêu 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
2.2 Chi cân đối NSĐP 0
III Thu từ quỹ dự trữ tài chính 0 0 0 0
IV Thu kết dư 0 1.421.911 -1.421.911 0%
V Thu chuyển nguồn từ năm trước
chuyển sang (3) 2.046.107 3.158.242 1.651.633 -1.506.609 52%
VI Thu từ Đề án đấu giá quyền sử
dụng đất 6.717.046 4.545.428 6.721.621 2.176.193 148%
VII Ghi thu tiền bồi thường, giải phóng
mặt bằng 685 685
VIII Thu viện trợ 4.671 4.671
B TỔNG CHI NSĐP 33.235.484 39.271.583 37.271.659 4.036.175 112%
I Tổng chi cân đối NSĐP 23.272.957 29.309.056 27.255.526 3.982.569 117%
1 Chi đầu tư phát triển 11.740.579 13.161.532 11.813.505 72.926 101%
2 Chi thường xuyên 10.449.942 10.970.272 12.432.507 1.982.565 119%
3 Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay 39.121 85.121 122.800 83.679 314%
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 5.000 5.000 1.160 -3.840 23%
5 Dự phòng ngân sách 520.330 0 716.903 196.573 138%
6 Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 517.985 5.086.173 2.168.651 1.650.666 419%
7 Các khoản chi khác theo quy định của
pháp luật 958 0 0
II Chi các chương trình mục tiêu 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
1 Chi các chương trình mục tiêu quốc
gia 0 0 0 0
-- 8 of 102 --
2
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung Dự toán năm
2023
Phấn đấu năm
2023 (1)
Dự toán năm
2024
So sánh (2)
Tuyệt đối Tương
đối (%)
A B 1 2 3 4 5
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm
vụ 3.245.481 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
III Chi chuyển nguồn sang năm sau 0 0 0 0
IV Chi xây dựng cơ bản từ nguồn đấu
giá quyền sử dụng đất 6.717.046 6.717.046 6.721.621 4.575 100%
V Ghi chi tiền bồi thường, giải phóng
mặt bằng 685 685
VI Các khoản chi khác theo quy định
của pháp luật 0
VII Chi thường xuyên từ nguồn thu
viện trợ 4.671 4.671
C BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP 0 0 0
D CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP 88.986 88.986 92.000 3.014 103%
I Từ nguồn vay để trả nợ gốc 0 0 0 0
II Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết
kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh 88.986 88.986 92.000 3.014 103%
E TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP 306.800 0 1.001.800 695.000 327%
I Vay để bù đắp bội chi (1) 306.800 0 1.001.800 695.000 327%
II Vay để trả nợ gốc 0 0 0 0
Ghi chú:
(1) Năm 2023 tỉnh Bình Dương không vay để bù đắp bội chi (Theo báo cáo số 216/BC-UBND ngày 28/7/2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương báo cáo Lập kế hoạch vay và trả nợ công, kế hoạch tiếp nhận vốn viện trợ nước
ngoài năm 2024 và giai đoạn 2024-2026).
(2) Đối với các chỉ tiêu thu ngân sách địa phương, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành.
Đối với các chỉ tiêu chi ngân sách địa phương, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.
(3) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang gồm:
- Nguồn cải cách tiền lương: 1.272.847 triệu đồng, trong đó: cấp tỉnh 184.214 triệu đồng, cấp huyện 1.088.633 triệu
đồng để thực hiện CCTL theo quy định.
- Nguồn tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết năm 2023: 378.786 triệu đồng toán năm kế hoạch với dự toán năm
hiện hành
-- 9 of 102 --
Phụ lục III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung chi Dự toán năm
2023
Dự toán năm
2024
So sánh
Tuyệt
đối
Tương đối
(%)
A B 1 2 3 4=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP) 33.235.484 37.271.659 4.036.175 112%
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP 23.272.957 27.255.526 3.982.569 117%
I Chi đầu tư phát triển 11.740.579 11.813.505 72.926 101%
1 Chi đầu tư cho các dự án 11.651.593 11.471.505 -180.088 98%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực 0
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 1.569.910 1.107.145 -462.765 71%
- Chi khoa học và công nghệ 6.400 512 -5.888 8%
Trong đó: Chia theo nguồn vốn 0
- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 5.318.000 4.750.000 -568.000 89%
- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 1.770.000 2.258.786 488.786 128%
2 Chi hỗ trợ vốn các quỹ 0 0
3 Chi trả nợ gốc 88.986 92.000 3.014 103%
4 Chi đầu tư phát triển khác 0 250.000 250.000
II Chi thường xuyên 10.449.942 12.432.507 1.982.565 119%
Trong đó: 0
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 3.862.237 4.808.055 945.818 124%
2 Chi khoa học và công nghệ 52.239 62.159 9.920 119%
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay 39.121 122.800 83.679 314%
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 5.000 1.160 -3.840 23%
V Dự phòng ngân sách 520.330 716.903 196.573 138%
VI Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương 517.985 2.168.651 1.650.666 419%
VII Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật 0
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
I Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 0 0 0
-- 10 of 102 --
2
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung chi Dự toán năm
2023
Dự toán năm
2024
So sánh
Tuyệt
đối
Tương đối
(%)
A B 1 2 3 4=2/1
II Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 3.245.481 3.289.156 43.675 101%
C CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU 0 0 0
D CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGUỒN ĐẤU
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 6.717.046 6.721.621 4.575 100%
E GHI CHI TIỀN BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG
MẶT BẰNG 685 685
F CHI THƯỜNG XUYÊN TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ 4.671 4.671
-- 11 of 102 --
Phụ lục IV
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
Đơn vị: Triệu đồng
Stt Nội dung Phấn đấu năm
2023
Dự toán năm
2024 So sánh
A B 1 2 3
A TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP) 41.585.895 37.271.659 -4.314.236
B TỔNG CHI NSĐP 39.271.583 37.271.659 -1.999.924
C BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP 0 0
D HẠN MỨC NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY
ĐỊNH 8.764.450 7.681.168 -1.083.282
E KẾ HOẠCH VAY TRẢ NỢ GỐC 0
I Tổng dư nợ đầu năm 1.585.587 1.498.985 -86.602
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của
ngân sách địa phương (%) 18% 20% 0
1 Trái phiếu chính quyền địa phương 0 0 0
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 1.585.587 1.498.985 -86.602
3 Vay trong nước khác 0 0 0
II Trả nợ gốc trong năm 88.986 92.000 3.014
1 Theo nguồn vốn vay 88.986 92.000 3.014
- Trái phiếu chính quyền địa phương 0 0 0
- Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 88.986 92.000 3.014
- Vốn khác 0 0 0
2 Theo nguồn trả nợ 88.986 92.000 3.014
- Từ nguồn vay để trả nợ gốc 0 0 0
- Bội thu NSĐP 0 92.000 92.000
- Tăng thu, tiết kiệm chi 88.986 -