Mục lục - 10 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 152. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP); khoản 2
Chương II MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Điều 1. của Thông tư số 31/2023/TT- BTC 2 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 500 - Thành viên, thư ký Người/buổi 300 - Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 500 - Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 300 3 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) Bài viết 500 Trường hợp không thành lập Hội đồng 4 Điều tra, khảo sát 4.1 Lập mẫu phiếu điều tra Phiếu mẫu được duyệt 500 4.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin - Cá nhân Phiếu 50 - Tổ chức Phiếu 100 4.3 Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) 5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: - Nhiệm vụ Báo cáo 5.000 - Dự án Báo cáo 15.000 6 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 700 - Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/buổi 600 - Ủy viên, thư ký Hội đồng Người/buổi 300 - Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150 - Bài nhận xét của ủy viên phản biện Bài viết 500 - Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng (nếu có) Bài viết 300 - Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) Bài viết 400 7 Hội thảo khoa học (nếu có) - Người chủ trì Người/buổi hội thảo 500 - Thư ký hội thảo Người/buổi hội thảo 300 - Đại biểu được mời tham dự Người/buổi hội thảo 150 - Báo cáo tham luận Bài viết 350 8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ 8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ: - Chủ tịch hội đồng Người/buổi 400 - Thành viên, thư ký Người/buổi 200 8.2 Nghiệm thu dự án: - Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 700 - Thành viên, thư ký hội đồng Người/buổi 400 - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện bài viết 500 - Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) bài viết 400 - Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 150 9 Chi giải thưởng môi trường - Giải nhất + Tổ chức Tổ chức đạt giải 15.000 + Cá nhân Người đạt giải 9.000 - Giải nhì + Tổ chức Tổ chức đạt giải 10.500 + Cá nhân Người đạt giải 4.500 - Giải ba + Tổ chức Tổ chức đạt giải 7.500 + Cá nhân Người đạt giải 3.000 - Giải khuyến khích + Tổ chức Tổ chức đạt giải 4.500 + Cá nhân Người đạt giải 1.500 - Giải phụ khác Tổ chức/người đạt giải 750
Chương III PHÂN ĐỊNH CỤ THỂ CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Mục 1. CÁC NHIỆM VỤ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Điều 3. Các nhiệm vụ chi thường xuyên cho bảo vệ môi trường 1. Các nhiệm vụ chi từ nguồn chi sự nghiệp bảo vệ môi trường: Các hoạt động quy định điểm a và điểm b khoản 1; điểm a khoản 2 bao gồm điều tra, khảo sát, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường; điểm b và điểm c khoản 2; điểm b (đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được sử dụng kinh phí chi thường xuyên theo pháp luật về công nghệ thông tin), điểm c và điểm d khoản 3; khoản 4; điểm a và điểm c (trừ điểm d và điểm g khoản 3,
Chương III PHÂN ĐỊNH CỤ THỂ CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Mục 1. CÁC NHIỆM VỤ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Điều 73. của Luật Đa dạng sinh học), các điểm d, đ, e và g khoản 5; điểm a khoản 7; điểm a và điểm b khoản 8 (đối ứng dự án vốn viện trợ thuộc nguồn sự nghiệp môi trường); các điểm a, b, c, d, đ, e, và i khoản 9
Chương III PHÂN ĐỊNH CỤ THỂ CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Mục 1. CÁC NHIỆM VỤ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Điều 152. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP); bao gồm: a) Điều tra, thống kê, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập danh mục chất ô nhiễm, chất thải rắn, nguồn ô nhiễm; đánh giá, dự báo tình hình phát sinh, thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt thuộc trách nhiệm của thành phố. b) Hỗ trợ phân loại tại nguồn, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và xử lý các loại chất thải khác phát sinh trên địa bàn thành phố. c) Xử lý ô nhiễm, cải tạo, phục hồi môi trường đối với khu vực ô nhiễm môi trường đất do lịch sử để lại hoặc không xác định được tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm, gồm: Khu vực bị ô nhiễm tồn lưu hóa chất trong chiến tranh; khu vực bị ô nhiễm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật; khu vực đất bị ô nhiễm khác trên địa bàn thuộc trách nhiệm xử lý của thành phố; xử lý ô nhiễm môi trường nước mặt sông, hồ trên địa bàn thuộc trách nhiệm xử lý của thành phố (bao gồm điều tra, khảo sát, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường). d) Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước; hoạt động bảo vệ tài nguyên nước; phục hồi nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm; phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra thuộc trách nhiệm của thành phố, phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước. đ) Hoạt động điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất thuộc trách nhiệm của thành phố, phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về đất đai. e) Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về môi trường, biến đổi khí hậu; hạ tầng kỹ thuật quan trắc môi trường của địa phương; mua sắm, sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm của thành phố theo dự án đầu tư (đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được sử dụng kinh phí chi thường xuyên theo pháp luật về công nghệ thông tin). g) Mua sắm trang thiết bị thay thế; duy trì, vận hành trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm của thành phố. h) Hoạt động của hệ thống quan trắc môi trường theo quy hoạch thành phố (bao gồm cả vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa, hiệu chuẩn, kiểm định). i) Kiểm tra, thanh tra, giám sát về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu thuộc nhiệm vụ của thành phố và theo quyết định của cấp có thẩm quyền. k) Điều tra, khảo sát, đánh giá, quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên; xác lập, thẩm định và công nhận di sản thiên nhiên thuộc nhiệm vụ của thành phố. l) Hoạt động bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học theo quy định tại khoản 3
Chương III PHÂN ĐỊNH CỤ THỂ CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Mục 1. CÁC NHIỆM VỤ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Điều 152. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP): Quản lý khu bảo tồn, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học của Nhà nước. 3. Các nhiệm vụ chi từ nguồn chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo: Các hoạt động quy định tại điểm c ( điểm g khoản 3,
Chương III PHÂN ĐỊNH CỤ THỂ CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Mục 1. CÁC NHIỆM VỤ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Điều 152. Nghị định số 08/2022/NĐ- CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP): Nghiên cứu khoa học, phát triển, chuyển giao, ứng dụng công nghệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô - dôn thực hiện theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ, pháp luật về chuyển giao công nghệ. 5. Các nhiệm vụ chi từ nguồn chi quản lý hành chính: Các hoạt động quy định tại điểm b khoản 7 và điểm k khoản 9
Chương III PHÂN ĐỊNH CỤ THỂ CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Mục 1. CÁC NHIỆM VỤ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Điều 152. Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP), bao gồm: a) Đánh giá, tổng kết và theo dõi thi hành pháp luật về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu. b) Hoạt động của Ban chỉ đạo, Ban điều phối, Tổ công tác liên ngành, các Ủy ban, các Hội đồng về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu được Ủy ban nhân dân thành phố thành lập; tổ chức các hội nghị về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố và các nhiệm vụ khác có tính chất quản lý hành chính phục vụ hoạt động bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.
Chương III PHÂN ĐỊNH CỤ THỂ CÁC NHIỆM VỤ CHI VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Mục 1. CÁC NHIỆM VỤ CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ