Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Nghị định này./.
BỘ XÂY DỰNG
Số: /VBHN-BXD
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam;
- Lưu: Văn thư, VT&ATGT
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của
mình chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.”
-- 29 of 51 --
PHỤ LỤC
MẪU TỜ KHAI, GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC
ĐĂNG KÝ XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN, TÀU BIỂN CÔNG VỤ, TÀU
NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NỔI, GIÀN DI ĐỘNG
(Kèm theo
Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ)
Mẫu số Tên mẫu giấy tờ, hồ sơ
Mẫu số 0144 Tờ khai đăng ký
Mẫu số 0245 Tờ khai đăng ký thay đổi
Mẫu số 0346 Tờ khai xóa đăng ký
Mẫu số 0447 Tờ khai cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
Mẫu số 0548 Tờ khai chấp thuận đặt tên
Mẫu số 06 Giấy chứng nhận đăng ký
Mẫu số 07 Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn
Mẫu số 08 Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời
Mẫu số 09 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện đang đóng
Mẫu số 10 Giấy chứng nhận xóa đăng ký
Mẫu số 11 Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
Mẫu số 1249 Văn bản chấp thuận đặt tên tàu biển
44 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 23 Điều 1
Nghị định số 247/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và
mua, bán, đóng mới tàu biển đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23
tháng 7 năm 2020, có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.
45 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 23 Điều 1
Nghị định số 247/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và
mua, bán, đóng mới tàu biển đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23
tháng 7 năm 2020, có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.
46 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 23 Điều 1
Nghị định số 247/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và
mua, bán, đóng mới tàu biển đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23
tháng 7 năm 2020, có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.
47 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 23 Điều 1
Nghị định số 247/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và
mua, bán, đóng mới tàu biển đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23
tháng 7 năm 2020, có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.
48 Mẫu này được thay thế theo quy định tại khoản 23 Điều 1
Nghị định số 247/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và
mua, bán, đóng mới tàu biển đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23
tháng 7 năm 2020, có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.
49 Mẫu này được bổ sung theo quy định tại khoản 24 Điều 1
Nghị định số 247/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
171/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và
mua, bán, đóng mới tàu biển đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 86/2020/NĐ-CP ngày 23
tháng 7 năm 2020, có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.
-- 30 of 51 --
2
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR REGISTRATION
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Đề nghị đăng ký ………(2)……… với các thông số dưới đây:
Kindly register the ship with the following particulars:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Loại tàu:
………………(4)……………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Năm đóng:
……………………………………
Year of building
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đăng ký:
………………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính:
……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm:
……………………………
Classification Agency
Ngày bàn giao:…………………………
Date of delivery
Tên tàu cũ (nếu có)………………………………………………………………………………………
Former Name
Nội dung đăng ký:
- Đăng ký mang cờ quốc tịch Việt Nam
Registration for flying Vietnamese flag
- Đăng ký quyền sở hữu
Registration for ownership
Hình thức đăng ký: ………………………………………………………………………………
Kind of registration
Lý do (5):…………………………………………………………………………………………
Reasons
Dự kiến cảng tới đầu tiên tại Việt Nam………., thời gian……………………(6)……………..
First expected port of call in Vietnam, dd/mm/yyyy
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): ……………………………………………
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): …………………..
Business code
Mã ĐDCN/ số CCCD/ Số thẻ căn cước/ Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…………
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………………………………………………………
Date of birth
-- 31 of 51 --
3
Đề nghị nhận kết quả:
Please receive the results
□ Trực tiếp
Directly
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, địa
chỉ nhận)..................................................
The postal system (Address)
□ Khác (nêu rõ).........................................
Other
………….., ngày … tháng … năm…..
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note)
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công
vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
(5) Trong trường hợp đăng ký tạm thời
In case of provisional registration
(6) Trong trường hợp cấp giấy phép tạm
thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt
Nam
In case of provisional permission of flying
vietnamese flag
(7) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là
cá nhân người nước ngoài
Foreign Passport (for foreign individual
shipowners)
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu.
Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia
trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
-- 32 of 51 --
4
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------------
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
APPLICATION FOR CHANGING REGISTRATION
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Đề nghị đăng ký ………(2)……… với các thông số và thay đổi dưới đây:
Kindly register change of the ship with the following particulars:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Loại tàu:
………………(4)……………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Năm đóng:
……………………………………
Year of building
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đăng ký:
………………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính:
……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm:
……………………………
Classification Agency
Tên tàu cũ (nếu có)…………………………………………………………………………………
Former Name
Nội dung thay đổi: ……………………………………………………………………………………
Change in
Lý do thay đổi: ………………………………………………………………………………………
Reasons to change
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): ………………………………………….
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): ……………………
Business code
Mã ĐDCN/số CCCD/Số thẻ căn cước/Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………..
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…………………………………………………………
Date of birth
Đề nghị nhận kết quả:
Please receive the results
□ Trực tiếp
Directly
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, địa
chỉ nhận)..................................................
The postal system (Address)
□ Khác (nêu rõ).........................................
Other
………….., ngày … tháng … năm…..
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
-- 33 of 51 --
5
Ghi chú (Note)
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
(5) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là cá
nhân người nước ngoài
Foreign Passport (for foreign individual
shipowners)
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu.
Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia
trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
-- 34 of 51 --
6
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------------
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR DEREGISTRATION
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Đề nghị xóa đăng ký ………(2)… với các thông số dưới đây kể từ ngày ... tháng ... năm ………..
Kindly deregister the with the following particulars from date …………………….
Tên
……………………(3)……………………
Name
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): ………………………………………….
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): ……………………
Business code
Mã ĐDCN/số CCCD/Số thẻ căn cước/Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………..
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…………………………………………………………
Date of birth
Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): …………………………………………………………
Applicant (name, address)
Nơi đăng ký: ………………………………………………………………………………………
Place of registry
Số đăng ký:
……………………..……………;
Number of registration
Ngày đăng ký:
…………………………………
Date of registration
Cơ quan đăng ký: …………………………………………………………………………………
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký …………………………………………………………………………….
Reasons to deregister
Đề nghị nhận kết quả:
Please receive the results
□ Trực tiếp
Directly
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, địa
chỉ nhận).........................
The postal system (Address)
□ Khác (nêu rõ)...............................
Other
………….., ngày … tháng … năm…..
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note)
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công vụ;
dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi
Type of transport facility registration/registry (ship,
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu
là cá nhân người nước ngoài
Foreign passport (for foreign individual
shipowners)
-- 35 of 51 --
7
public service ship, submarine, submarsible, floating
production storage and offloading; mobile offshore
drilling unit
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu.
Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia
trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
-- 36 of 51 --
8
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
------------------
TỜ KHAI CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
APPLICATION FOR RE-ISSUE CERTIFICATE OF REGISTRY
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)……………
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): …………………………………………….
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): …………………
Business code
Mã ĐDCN/ số CCCD/ Số thẻ căn cước/ Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…….……
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………………………………………..……………
Date of birth
Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho ……(2) có các thông số dưới đây:
Kindly re-issue the certificate for the ship with the following particulars
Tên: …………………………(3)…………………………………..……………………..…………..
Name
Hô hiệu/Số IMO: ……………………………………………………….…………………..…………
Call sign/IMO number
Số Giấy chứng nhận đăng ký: …………..…;
Number of registration
Ngày đăng ký: …………………………
Date of registration
Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………………………………………
Reason of re-issue
Tài liệu liên quan kèm theo (nếu có): ……………………………………………………………
Relevance documents attachment (if any)
Đề nghị nhận kết quả:
Please receive the results
□ Trực tiếp
Directly
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin, địa chỉ
nhận)..................................................
The postal system (Address)
□ Khác (nêu rõ).........................................
Other
………….., ngày … tháng … năm…..
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
Ghi chú (Note)
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho
chứa nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là
cá nhân người nước ngoài
Foreign passport (for foreign individual
shipowners)
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu.
Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia
trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
-- 37 of 51 --
9
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
TỜ KHAI CHẤP THUẬN ĐẶT TÊN
APPLICATION FOR REGISTRATION OF NAME
Kính gửi: ………(1)…………
To: …………(1)………………
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, điện thoại, tỉ lệ sở hữu): …………………………………………….
Owner (Full name, address, telephone, ratio of ownership)
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (trường hợp chủ tàu là tổ chức): ……………………
Business code
Mã ĐDCN/ số CCCD/ Số thẻ căn cước/ Số Hộ chiếu (trường hợp chủ tàu là cá nhân):……………
Identification/Passport
Ngày sinh (trường hợp chủ tàu là cá nhân):…………………………………………………………
Date of birth
Đề nghị đặt tên là: ……………………………………………………………………………………
To request the name
cho …(2) …. với các thông số thiết kế dưới đây:
.. …… with the following designed particulars
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Loại tàu:
………………(3)……………………..
Type of ship
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Trọng tải toàn phần:
……………………………
Dead weight
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Ngày bàn giao: ………………………………
Date of delivery
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Công suất máy chính: ……………………
M.E. power
Đề nghị nhận kết quả:
Please receive the results
□ Trực tiếp
Directly
□ Qua hệ thống bưu chính (Ghi rõ thông tin,
địa chỉ nhận)..................................................
The postal system (Address)
□ Khác (nêu rõ).........................................
Other
………….., ngày … tháng … năm…..
Date
CHỦ SỞ HỮU
Owner
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(sign, full name and stamp)
-- 38 of 51 --
10
Ghi chú (Note)
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(4) Hộ chiếu chỉ áp dụng đối với chủ tàu là cá
nhân người nước ngoài
Foreign passport (for foreign individual
shipowners)
Lưu ý: Cơ quan Đăng ký tàu biển phải tận dụng tối đa CSDL quốc gia về Dân cư và CSDL quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp trong việc xác minh các thông tin có liên quan tên, địa chỉ của chủ sở hữu.
Chỉ yêu cầu người thực hiện TTHC cung cấp tài liệu minh chứng trong trường hợp các CSDL quốc gia
trả kết quả không chính xác đối với các thông tin trong bản khai.
-- 39 of 51 --
11
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
CERTIFICATE OF REGISTRY
QR
code
……… (1) …. Chứng nhận ……(2)……. có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ đăng ký tàu
biển quốc gia Việt Nam:
………..Hereby certify that ……. with the following particulars has been registered into the Viet Nam
national ships registration book:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Loại tàu:
………………(4)……………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Năm đóng:
……………………………………
Year of building
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đăng ký:
………………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính:
……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm:
……………………………
Classification Agency
Tên tàu cũ (nếu có)…………………………………………………………………………………
Former Name
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged
ship)
……. (2) & (3)….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ …
is sailing under Vietnamese flag from
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……. (2) & (3)….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): …………………..
… is owed by the owner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: …………………………………..
Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………..
Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm …
Issued at ……………., on ……………
Họ và Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
-- 40 of 51 --
12
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
Lưu ý: Giấy chứng nhận đăng ký được cấp từ 01/01/2027 phải có mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã
nhanh thông tin và kết nối với hệ thống thông tin đăng ký tàu biển
-- 41 of 51 --
13
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN
CERTIFICATE OF PERIODICAL REGISTRY QR
code
……… (1) …. Chứng nhận ……(2)……. có các thông số dưới đây đã được đăng ký có thời hạn mang
cờ quốc tịch Việt Nam trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………Hereby certify that the ship with the following particulars has been periodically registered into
the Viet Nam national ships registration book and sailing under Vietnamese flag:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Loại tàu:
………………(4)……………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Năm đóng:
……………………………………
Year of building
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đăng ký:
………………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính:
……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm:
……………………………
Classification Agency
Tên tàu cũ (nếu có)…………………………………………………………………………………
Former Name
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged
ship)
……. (2) & (3)….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ … đến ngày …/ …/ ….
is sailing under Vietnamese flag from ........ to ……..
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……. (2) & (3)….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu): …………………..
is owed by the (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: …………………………………..
Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………..
Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm …
Issued at ……………., on ……………
Họ và Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
-- 42 of 51 --
14
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
Lưu ý: Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn được cấp từ 01/01/2027 phải có mã hai chiều (QR) để
đọc, giải mã nhanh thông tin và kết nối với hệ thống thông tin đăng ký tàu biển.
-- 43 of 51 --
15
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI
CERTIFICATE OF PROVISIONAL REGISTRATION QR
code
……… (1) …. Chứng nhận ……(2)……. có các thông số dưới đây đã được đăng ký tạm thời vào Sổ
đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………………Hereby certify that the ship with the following particulars has been provisionally
registered into the Viet Nam national ships registration book:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Loại tàu:
………………(4)……………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Năm đóng:
……………………………………
Year of building
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đăng ký:
………………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính:
……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm:
……………………………
Classification Agency
Tên tàu cũ (nếu có)…………………………………………………………………………………
Former Name
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
CONTENT OF REGISTRATION
A. ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Registration for being Vietnamese flagged
ship)
……. (2) & (3)….. được phép mang cờ quốc tịch Việt Nam từ ngày …/ …/ … đến ngày …/ …/ ….
……………….is sailing under Vietnamese flag from ........ to ……..
B. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU (Registration for ownership)
……. (2) & (3)….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): …………………..
………… is owed by the (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: …………………………………..
Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………..
Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm …
Issued at ……………., on ……………
Họ và Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
-- 44 of 51 --
16
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
Lưu ý: Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời được cấp từ 01/01/2027 phải có mã hai chiều (QR) để đọc,
giải mã nhanh thông tin và kết nối với hệ thống thông tin đăng ký tàu biển.
-- 45 of 51 --
17
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN ĐANG ĐÓNG
CERTIFICATE OF REGISTRY UNDER CONSTRUCTION QR
code
……… (1) …. Chứng nhận ……(2)……. đang đóng có các thông số thiết kế dưới đây đã được đăng ký
trong Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
Hereby certify that (2) under construction with the following designed particulars has been registered
into the Viet Nam National Ships Registration Book:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Loại tàu:
………………(4)……………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Năm đóng:
……………………………………
Year of building
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đăng ký:
………………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính:
……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm:
……………………………
Classification Agency
NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BIỂN (Registration for ownership)
……. (2)& (3)….. thuộc sở hữu của (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu ): …………………..
is owed by the shipowner (name, address, ratio of ownership)
Số đăng ký: …………………………………..
Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………..
Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm …
Issued at ……………., on ……………
Họ và Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
-- 46 of 51 --
18
Lưu ý: Giấy chứng nhận đăng ký được cấp từ 01/01/2027 phải có mã hai chiều (QR) để đọc, giải mã
nhanh thông tin và kết nối với hệ thống thông tin đăng ký tàu biển.
-- 47 of 51 --
19
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ
CERTIFICATE OF DEREGISTRATION QR
code
……… (1) …. Chứng nhận ……(2)……. có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong Sổ đăng
ký tàu biển quốc gia Việt Nam:
………….Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered from the
Viet Nam National ships registration book:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Hô hiệu/số IMO: ……………………………
Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu):
…………………………………………………………
Owner (Full name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: ……………………………………………………………………………………
Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………………………………………………………………
Date of registration
Cơ quan đăng ký: ……………………………………………………………………………………..
The Registrar of ship
Người đề nghị (tên, địa chỉ): ………………………………………………………………………….
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ……………………………………………………………………………………
Reasons to deregister
Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: ………………………………………………………………………
Date of deregister
Số Giấy chứng nhận: …………………………
Number of certificate
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm
Issued at ……………., on ……………
Họ và Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
Lưu ý: Giấy chứng nhận xóa đăng ký được cấp từ 01/01/2027 phải có mã hai chiều (QR) để đọc, giải
mã nhanh thông tin và kết nối với hệ thống thông tin đăng ký tàu biển.
-- 48 of 51 --
20
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
PROVISIONAL PERMISSION OF FLYING VIETNAMESE FLAG
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM TẠI……(1)
THE REPRESENTATIVE MISSION OF VIET NAM IN
Chứng nhận ……(2)…. có các thông số dưới đây được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam:
Hereby certify that the ship the following particulars has been provisional permitted of flying
Vietnamese flag:
Tên
……………………(3)……………………
Name
Trọng tải toàn phần: …………………………
Dead weight
Hô hiệu/Số IMO:
……………………………….
Call sign/IMO number
Tổng dung tích: ……………………………..
Gross tonnage
Loại tàu:
………………(4)……………………..
Type of ship
Dung tích thực dụng:
………………………….
Net tonnage
Chiều dài lớn nhất:
……………………………..
Length over all
Năm đóng:
……………………………………
Year of building
Chiều rộng:
……………………………………..
Breadth
Nơi đóng:
………………………………………
Place of building
Mớn nước:
………………………………………
Draft
Nơi đăng ký:
………………………………….
Place of registry
Tổng công suất máy chính:
……………………
M.E. power
Tổ chức đăng kiểm:
……………………………
Classification Agency
NỘI DUNG CẤP PHÉP
PERMISSION OF
TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Provisional permission of flying Vietnamese flag
…….(2)& (3) được phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam kể từ ngày cấp đến khi tàu về đến
cảng biển Việt Nam đầu tiên.
……. is permitted of sailing under Vietnamese flag from the date of issuance to the date of her arrival
at the first Vietnamese sea port.
Chủ sở hữu (Họ và Tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu ): ………………………………………………………
Owner (Full name, address, ratio of ownership).
Số đăng ký: …………………………………..
Number of registration
Ngày đăng ký: ………………………………..
Date of registration
Cấp tại …………., ngày … tháng … năm …
Issued at ……………., on ……………
Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Full name, signature of duly authorized official
-- 49 of 51 --
21
Ghi chú (Note):
(1) Ghi rõ tên cơ quan đại diện của Việt Nam
bằng tiếng Việt và tiếng Anh
The ship Registration office
(3) Tên phương tiện
Name of transport facility
(2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu
công vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa
nổi
Type of transport facility registration/registry
(ship, public service ship, submarine,
submarsible, floating production storage and
offloading; mobile offshore drilling unit
(4) Loại tàu biển (trong trường hợp đăng ký tàu
biển)
Type of ship (in case of ship
registration/registry)
-- 50 of 51 --
22
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN BẢN CHẤP THUẬN ĐẶT TÊN TÀU BIỂN
Kính gửi: …(1).
Căn cứ Điều 21 Bộ luật Hàng hải năm 2015;
Căn cứ quy định về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển của Chính phủ;
Theo đề nghị của …(1)….. tại Tờ khai chấp thuận đặt tên ngày …
Cơ quan đăng ký tàu biển...(2)…Chấp thuận đặt tên: …(3)…cho ..(4)..của ..(1).;
- Mã số doanh nghiệp/Căn cước/Hộ chiếu:
- Địa chỉ, số điện thoại liên hệ:
…(1)…có trách nhiệm hoàn tất các thủ tục để thực hiện việc đăng ký (4) theo quy định pháp./.
Cấp tại …….ngày … tháng … năm ..
Họ Tên, chữ ký người có thẩm quyền
Ghi chú (Note)
(1) Tên Công ty, cá nhân đề nghị
(3) Tên phương tiện, tàu biển
(2) Tên cơ quan thực hiện đăng ký
(4) Loại phương tiện đăng ký: Tàu biển, tàu công
vụ; dàn khoan, tàu ngầm, tàu lặn; kho chứa nổi
-- 51 of 51 --