Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng
Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ XÂY DỰNG
Số: VBHN-BXD
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà nội, ngày tháng năm 2025
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC, Cục KCHTXD, Cục ĐSVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Danh Huy
-- 11 of 27 --
12
PHỤ LỤC 1
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG KẾT NỐI CÁC TUYẾN
ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
(..1..)
(..2..)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......./.......
V/v ....(4).....
.......(3)......., ngày ..... tháng .... năm 20...
Kính gửi: ....(5)….............
(......2.......) đại diện bởi:........ ; chức vụ: .....................
- Địa chỉ liên hệ: Số nhà:........... đường (xóm)............ phường (xã).........11
...............tỉnh, thành phố:......................................
- Số điện thoại:....................................................................
- Căn cứ quy hoạch (nêu tên quy hoạch) được (nêu rõ cấp có thẩm quyền
phê duyệt quy hoạch) tại quyết định số ngày tháng năm .
- Căn cứ chủ trương nghiên cứu dự án....................................
Sau khi nghiên cứu Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm
2018 của Bộ Giao thông vận tải quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết
nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết
nối ray các tuyến đường sắt đô thị. .......(2).........đề nghị...(5)…chấp thuận chủ
trương kết nối tuyến đường sắt ....(6)..... với tuyến đường sắt......(7)...., thời hạn
.............. Mục đích để................
1. Địa điểm vị trí kết nối: thuộc địa bàn xã (phường)12, tỉnh (thành phố)
.......................
2. Vị trí kết nối: Tại ga...km .... .... trên tuyến đường sắt .. (7)....:
- Số lượng đường ga tại vị trí kết nối;
- Chiều dài đường ga của các đường ga tại vị trí kết nối;
- Tín hiệu chạy tàu tại vị trí kết nối;
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối:
- Cấp kỹ thuật của đường sắt có nhu cầu kết nối...................
- Khổ đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối...........
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng của đường sắt có nhu
cầu kết nối (yêu cầu ghi chi tiết tiêu chuẩn, quy chuẩn, công nghệ áp dụng).
11 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
12 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 12 of 27 --
13
- Tải trọng đoàn tàu, chiều dài đoàn tàu sẽ khai thác sau khi kết nối....
- Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc và khổ giới hạn đầu máy toa xe đang áp
dụng cho tuyến đường sắt có nhu cầu khai thác.......
- Hệ thống tín hiệu chạy tàu, Điều hành giao thông vận tải của tuyến đường
sắt có nhu cầu kết nối.........
- Bình diện đường sắt khu vực kết nối .........................
- Trắc dọc đường sắt khu vực kết nối .........................
- Tiêu chuẩn bề rộng nền đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối......
- Các công trình ngoài đường sắt (công trình đường bộ; công trình đường
thủy nội địa; công trình hàng hải; công trình lưới điện cao áp; công trình quan
trọng liên quan đến an ninh quốc gia; công trình di tích lịch sử-văn hóa) đang nằm
trong đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối... (yêu cầu liệt kê rõ).
- Các nội dung khác ...................................
4. Kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì công trình kết nối (ghi rõ trách
nhiệm của tổ chức, cá nhân chịu kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, khai
thác)
5. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và phòng
chống cháy, nổ...............
6. Thời gian thi công kết nối dự kiến .....
7. Thời gian khai thác, sử dụng kết nối:......
8. Phương án quản lý, sử dụng và bảo vệ:
- Đất và tài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối khi kết nối.
- Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt tại vị trí kết nối sau khi kết nối.
9. Tác động đối với kinh tế - xã hội của địa phương nơi có vị trí kết nối sau
khi kết nối.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA
...(2)...
(ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân hoặc cơ quan cấp trên của tổ chức đề nghị chấp thuận chủ trương
kết nối (nếu có).
(2): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận chủ trương kết nối.
(3): Địa danh.
(4): Trích yếu nội dung văn bản đề nghị.
(5): Tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương kết nối quy định tại Điều 7 Thông tư
này.
(6): Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng có nhu cầu kết nối và lý
trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(7): Tên tuyến đường sắt quốc gia hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối vào.
-- 13 of 27 --
14
PHỤ LỤC 2
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KẾT NỐI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
(..1..)
(..2..)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......./.......
V/v ....(4).....
.......(3)......., ngày ..... tháng .... năm 20...
Kính gửi: ....(5)….
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của
Bộ Giao thông vận tải quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray
các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ văn bản số ........ của ....(5)… chấp thuận chủ trương kết nối ........
- Căn cứ Quyết định đầu tư (ghi rõ số quyết định đầu tư dự án liên quan
đến hạng Mục cần đề nghị cấp giấy phép kết nối);
- Căn cứ Quyết định phê duyệt thiết kế (nêu rõ số quyết định phê duyệt
thiết kế, cơ quan phê duyệt, bước thiết kế); (......2.......) đại diện bởi:........ ; chức
vụ: .....................
- Địa chỉ liên hệ: số nhà:........... đường (xóm)............ phường (xã).........13
...................tỉnh, thành phố:......................................
- Số điện thoại:....................................................................
I. .....(2)......đề nghị ... (5)…..cấp giấy phép kết nối tuyến đường sắt
....(6)..... với tuyến đường sắt......(7)...., với các nội dung như sau:
1. Địa điểm vị trí kết nối: thuộc địa bàn xã (phường)14, tỉnh (thành phố)
.......................
2. Vị trí kết nối: Tại ga...km .... .... trên tuyến đường sắt .. (7)....:
- Số lượng đường ga tại vị trí kết nối;
13 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
14 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02
cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 14 of 27 --
15
- Chiều dài đường ga của các đường ga tại vị trí kết nối;
- Tín hiệu chạy tàu tại vị trí kết nối;
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối:
- Cấp kỹ thuật của đường sắt có nhu cầu kết nối...................
- Khổ đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối...........
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng của đường sắt có nhu
cầu kết nối (yêu cầu ghi chi tiết tiêu chuẩn, quy chuẩn, công nghệ áp dụng).
- Tải trọng đoàn tàu, chiều dài đoàn tàu sẽ khai thác sau khi kết nối....
- Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc và khổ giới hạn đầu máy toa xe đang áp
dụng cho tuyến đường sắt có nhu cầu khai thác.......
- Hệ thống tín hiệu chạy tàu, Điều hành giao thông vận tải của tuyến đường
sắt có nhu cầu kết nối.........
- Bình diện đường sắt khu vực kết nối .........................
- Trắc dọc đường sắt khu vực kết nối .........................
- Tiêu chuẩn bề rộng nền đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối......
- Các công trình ngoài đường sắt (công trình đường bộ; công trình đường
thủy nội địa; công trình hàng hải; công trình lưới điện cao áp; công trình quan
trọng liên quan đến an ninh quốc gia; công trình di tích lịch sử-văn hóa) đang nằm
trong đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối... (yêu cầu liệt kê rõ).
- Các nội dung khác ...................................
4. Cam kết về kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì công trình đường
sắt tại vị trí kết nối (ghi rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chịu kinh phí đầu tư
xây dựng, quản lý, bảo trì, khai thác)
5. Phương án vận tải: (Phương án tổ chức chạy tàu từ đường sắt đô thị,
đường sắt chuyên dùng vào đường sắt quốc gia; từ đường sắt đô thị vào đường
sắt đô thị và ngược lại; phương án dồn dịch toa xe...).
6. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và phòng
chống cháy, nổ...............:
7. Thời gian thi công kết nối:....
8. Thời gian khai thác, sử dụng kết nối:....
9. Phương án quản lý, sử dụng:
- Đất và tài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối khi kết nối.
- Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt tại vị trí kết nối sau khi kết nối.
II. ......(2)....... cam kết:
- Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nội dung theo giấy phép kết nối.
-- 15 of 27 --
16
- Chịu toàn bộ kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì công trình và thiết
bị trong khu vực kết nối.
- Bảo đảm an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt và bảo
vệ môi trường trong suốt quá trình thi công; quản lý, bảo trì công trình và thiết bị
trong khu vực kết nối trong quá trình khai thác, sử dụng.
- Tự di chuyển vị trí kết nối hoặc cải tạo công trình trong khu vực kết nối
và không đòi bồi thường khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền; tự tháo dỡ
công trình, thiết bị kết nối và chịu mọi chi phí tháo dỡ khi hết hạn sử dụng (đối
với kết nối có thời hạn).
Hoàn toàn tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của những
thông tin, hồ sơ đã cung cấp và các nội dung đã cam kết theo đơn này./.
(Kèm theo Đơn này là ... bộ hồ sơ thiết kế .... (mã hiệu, ký hiệu hồ sơ) đã được
cấp thẩm quyền... phê duyệt)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
...(2)...
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân hoặc cơ quan cấp trên của tổ chức đề nghị cấp giấy phép kết nối
(nếu có).
(2): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép kết nối.
(3): Địa danh.
(4): Trích yếu nội dung văn bản đề nghị.
(5): Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kết nối quy định tại Điều 7 Thông tư này.
(6): Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng có nhu cầu kết nối và lý
trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(7): Tên tuyến đường sắt quốc gia hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối vào.
-- 16 of 27 --
17
PHỤ LỤC 3
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP KẾT NỐI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
(..1..)
(..2..)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......./.......
V/v ....(4).....
.......(3)......., ngày ..... tháng .... năm 20...
Kính gửi: ...(5)…
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của
Bộ Giao thông vận tải quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray
các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ Quyết định số .... ..../..... ngày ... tháng ... năm ...... của ...(5)...về
việc kết nối tuyến đường sắt ....(6).... với tuyến đường sắt ...(7)..; (......2.......) đại
diện bởi:........ ; chức vụ: .....................
- Địa chỉ liên hệ: số nhà:........... đường (xóm)............ phường
(xã)15................tỉnh, thành phố:.............
- Số điện thoại:.................................................................... ...(2) .... đề nghị
.... (5)… cho phép được gia hạn ..... (nêu rõ gia hạn thời gian thi công kết nối
hoặc thời gian khai thác sử dụng tuyến đường sắt kết nối), với các nội dung sau:
1. Địa điểm vị trí kết nối: thuộc địa bàn xã (phường)16, tỉnh (thành phố)
...............................................................................................
2. Vị trí kết nối: Tại ga...km .... .... trên tuyến đường sắt .. (7)....:
3. Lý do đề nghị gia hạn: .....................................................................
4. Thời gian đề nghị gia hạn đến ngày .... tháng .... năm.....
5. Cam kết của tổ chức, cá nhân ....... xin gia hạn giấy phép kết nối các
tuyến đường sắt:
- Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nội dung theo giấy phép đã được cấp
và Quyết định gia hạn kết nối.
15 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
16 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 17 of 27 --
18
- Hoàn toàn tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của
những thông tin, hồ sơ đã cung cấp và các nội dung đã cam kết theo đơn này.
6. (......2.......) gửi kèm theo các tài liệu sau: ....................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
...(2)...
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân hoặc cơ quan cấp trên của tổ chức đề nghị gia hạn giấy phép kết nối
(nếu có).
(2): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép kết nối.
(3): Địa danh.
(4): Trích yếu nội dung văn bản đề nghị.
(5): Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kết nối quy định tại Điều 7 Thông tư này.
(6): Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng có nhu cầu kết nối và lý
trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(7): Tên tuyến đường sắt quốc gia hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối vào.
-- 18 of 27 --
19
PHỤ LỤC 4
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ BÃI BỎ VỊ TRÍ KẾT NỐI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
(..1..)
(..2..)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......./.......
V/v ....(4).....
.......(3)......., ngày ..... tháng .... năm 20...
Kính gửi: ...(5)…
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của
Bộ Giao thông vận tải quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray
các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ quy hoạch bãi bỏ kết nối............................. (nêu tên quy hoạch)
được (nêu rõ cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch) tại quyết định số
ngày tháng năm .. .
- Căn cứ Quyết định số .... ..../..... ngày ... tháng ... năm ...... của ...(5).. về
việc kết nối tuyến đường sắt ....(6).... với đường sắt ...(7).....; (......2.......) đại diện
bởi:........ ; chức vụ: .....................
- Địa chỉ liên hệ: số nhà:........... đường (xóm)............ phường
(xã)17...................tỉnh, thành phố:......................................
- Số điện thoại:.................................................................... ...(2) .... đề nghị
.... (5)… cho phép được bãi bỏ vị trí kết nối với các nội dung sau:
1. Tên tuyến đường sắt đề nghị bãi bỏ kết nối: .................................
2. Địa điểm vị trí kết nối đề nghị bãi bỏ: thuộc địa bàn xã (phường)18, tỉnh
(thành phố) .......................
3. Vị trí kết nối đề nghị bãi bỏ: Tại ga...km .... .... trên tuyến đường sắt .........
(6).............................:
4. Lý do đề nghị bãi bỏ: .....................................................................
5. Phương án hoàn trả mặt bằng tại vị trí kết nối sau khi bãi bỏ (Nêu rõ
phương án, kinh phí hoàn trả mặt bằng công trình tại vị trí bãi bỏ kết nối).
6. Phương án tổ chức thi công, tháo dỡ công trình tại vị trí kết nối (Nêu rõ
phương án tổ chức thi công, tháo dỡ công trình tại vị trí bãi bỏ kết nối).
17 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
18 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 19 of 27 --
20
7. Phương án bàn giao mặt bằng sau khi bãi bỏ kết nối (nêu rõ thời gian bắt
đầu và kết thúc tháo dỡ kết nối; thời gian bàn giao mặt bằng sau khi tháo dỡ; đơn
vị bàn giao, tiếp nhận mặt bằng trước và sau khi tháo dỡ)
8. Phương án quản lý, sử dụng:
- Đất và tài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối sau khi bãi bỏ
vị trí kết nối.
- Quản lý, sử dụng vật tư thu hồi sau khi bãi bỏ vị trí kết nối.
9. Tác động đối với kinh tế - xã hội của địa phương nơi có vị trí kết nối sau
khi bãi bỏ vị trí kết nối.
10. (......2.......) gửi kèm theo các tài liệu sau: ....................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
...(2)...
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên tổ chức, cá nhân hoặc cơ quan cấp trên của tổ chức đề nghị bãi bỏ kết nối (nếu có).
(2): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị bãi bỏ kết nối.
(3): Địa danh.
(4): Trích yếu nội dung văn bản đề nghị.
(5): Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kết nối quy định tại Điều 7 Thông tư này.
(6): Tên tuyến đường sắt đang được kết nối với đường sắt quốc gia hoặc đường sắt đô thị đề
nghị bãi bỏ.
(7) Tên tuyến đường sắt quốc gia hoặc tuyến đường sắt đô thị đang có kết nối.
-- 20 of 27 --
21
PHỤ LỤC 5
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG KẾT NỐI CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
….(1)….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../..........
V/v ....(3).....
…..(2)……, ngày ….. tháng ….. năm …..
Kính gửi: ...(4)…
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của
Bộ Giao thông vận tải quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray
các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ ..............................................;
- Sau khi xem xét hồ sơ kèm theo văn bản đề nghị chấp thuận chủ trương
kết nối số ...../..... ngày ... tháng ..... năm .... của ...(4)...., về việc kết nối tuyến
đường sắt ...(5).... với tuyến đường sắt ...(6)...; …(1)...... chấp thuận chủ trương
kết nối tuyến đường sắt.....(5)......... với tuyến đường sắt ..(6)..., với những nội
dung chủ yếu sau:
1. Địa điểm vị trí kết nối : thuộc địa bàn xã (phường)19, tỉnh (thành phố)
.............................................
2. Vị trí kết nối: Tại ga...km .... .... trên tuyến đường sắt .. (6)....:
- Số lượng đường ga tại vị trí kết nối;
- Chiều dài đường ga của các đường ga tại vị trí kết nối;
- Tín hiệu chạy tàu tại vị trí kết nối;
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối:
- Cấp kỹ thuật của đường sắt có nhu cầu kết nối...................
- Khổ đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối...........
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ áp dụng của đường sắt có nhu
cầu kết nối... (yêu cầu ghi chi tiết tiêu chuẩn, quy chuẩn, công nghệ áp dụng).
- Tải trọng đoàn tàu, chiều dài đoàn tàu sẽ khai thác sau khi kết nối....
- Khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc và khổ giới hạn đầu máy toa xe đang áp
dụng cho tuyến đường sắt có nhu cầu khai thác.......
- Hệ thống tín hiệu chạy tàu, Điều hành giao thông vận tải của tuyến đường
sắt có nhu cầu kết nối.........
- Bình diện đường sắt khu vực kết nối .........................
19 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 21
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và
phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 21 of 27 --
22
- Trắc dọc đường sắt khu vực kết nối .........................
- Tiêu chuẩn bề rộng nền đường của tuyến đường sắt có nhu cầu kết nối......
- Các công trình ngoài đường sắt (công trình đường bộ; công trình đường
thủy nội địa; công trình hàng hải; công trình lưới điện cao áp; công trình quan
trọng liên quan đến an ninh quốc gia; công trình di tích lịch sử-văn hóa) đang nằm
trong đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối... (yêu cầu liệt kê rõ).
- Các nội dung khác ...................................
4. Kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì công trình kết nối.............
5. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và phòng
chống cháy, nổ...............
6. Thời gian thi công kết nối dự kiến .....
7. Thời gian khai thác, sử dụng kết nối:......
8. Phương án quản lý, sử dụng và bảo vệ:
- Đất và tài sản trên đất dành cho đường sắt tại vị trí kết nối khi kết nối.
- Quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt tại vị trí kết nối sau khi kết nối.
9. Các vấn đề khác ......
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- ………….;
- Lưu VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương kết nối quy định tại Điều 7 Thông tư
này.
(2): Địa danh.
(3): Trích yếu nội dung văn bản.
(4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận chủ trương kết nối.
(5): Tên tuyến đường sắt đô thị hoặc tuyến đường sắt chuyên dùng có nhu cầu kết nối và lý
trình tại vị trí kết nối của tuyến đường sắt này.
(6): Tên tuyến đường sắt quốc gia hoặc tuyến đường sắt đô thị sẽ kết nối vào.
-- 22 of 27 --
23
PHỤ LỤC 6
MẪU GIẤY PHÉP KẾT NỐI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
…..(1)…..
…..(2)…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../.......... .......(3)......, ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY PHÉP
Kết nối tuyến đường sắt …(4)... với tuyến đường sắt...(5)...
- Căn cứ Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày 16/6/2017;
- Căn cứ Thông tư số /TT-BGTVT, ngày tháng năm 2018 của
Bộ Giao thông vận tải quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện kết nối ray
đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia; việc kết nối ray
các tuyến đường sắt đô thị;
- Căn cứ văn bản số ........ của ....(6)... chấp thuận chủ trương kết nối ..........
- Căn cứ Quyết định đầu tư....;
- Căn cứ Quyết định phê duyệt thiết kế....;
- Xét Đơn đề nghị số ...../..... ngày ... tháng ..... năm .... của ....(1)..., về việc
kết nối tuyến đường sắt ....(4).... với tuyến đường sắt ..(5).. ,
QUYẾT ĐỊNH: