Mục lục - 7 điều ▼
Chương I QUY ĐỊ NH CHUNG Điề u 1. Ph ạ m vi điề u ch ỉ nh 1. 2 Ngh ị đ ị nh này quy đ ị nh H ệ th ố ng b ả o đ ả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam đ ố i v ớ i ho ạ t đ ộ ng nhập khẩu, xuất khẩu g ỗ ; tiêu chí, th ẩ m quy ề n, trình t ự , th ủ t ụ c phân lo ạ i doanh nghi ệ p tr ồ ng, khai thác và cung c ấ p g ỗ r ừ ng tr ồ ng, ch ế bi ế n, nh ậ p kh ẩ u, xu ấ t kh ẩ u g ỗ ; c ấ p gi ấ y phép FLEGT . 2. H ệ th ố ng b ả o đ ả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam đ ố i v ớ i khai thác, vận chuyển, mua bán, chế biến gỗ th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề qu ả n lý, truy xu ấ t ngu ồ n g ố c lâm s ả n và các văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượ ng áp d ụ ng Ngh ị đị nh này áp d ụng đố i v ớ i t ổ ch ứ c , h ộ kinh doanh, h ộ gia đình , c ộ ng đồng dân cư, cá nhân trong nướ c; t ổ ch ức, cá nhân nướ c ngoài có ho ạt độ ng liên quan đế n các n ội dung quy đị nh t ại Điề u 1 Ngh ị đị nh này. Điề u 3. Gi ả i thích t ừ ng ữ Trong Ngh ị đị nh này, các t ừ ng ữ dưới đây đượ c hi ể u như sau: 1. 3 G ỗ h ợ p pháp là g ỗ , s ả n ph ẩ m g ỗ (sau đây viế t t ắ t là g ỗ) đượ c khai thác, nh ậ p kh ẩ u, v ậ n chuy ể n, mua bán, ch ế bi ế n, xu ấ t kh ẩ u phù h ợ p v ới quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t Vi ệt Nam; các quy đị nh liên quan c ủa Điều ướ c qu ố c t ế mà Vi ệ t Nam là thành viên và pháp lu ậ t có liên quan c ủ a qu ố c gia, vùng lãnh th ổ nơi khai thác g ỗ , trung chuy ể n và xu ấ t kh ẩ u g ỗ vào Vi ệ t Nam. 2. 4 Gi ấ y phép FLEGT là văn bản do cơ quan quản lý nhà nướ c c ấ p theo đề ngh ị c ủ a t ổ ch ức, cá nhân để xu ấ t kh ẩ u lô hàng g ỗ sang Liên minh châu Âu (sau đây viế t t ắt là EU) theo các quy đị nh t ạ i Ngh ị đị nh này, Hi ệp định Đố i tác t ự nguy ệ n gi ữa nước Cộng hò a xã hội chủ nghĩa Vi ệ t Nam và EU v ề th ự c thi Lu ậ t Chính ph ủ ban hành Ngh ị đị nh s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam. 2 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh H ệ th ố ng b ả o đ ả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024 . 3 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 c ủ a Ch ính ph ủ quy đ ị nh H ệ th ố ng b ả o đ ả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 4 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ng h ị đ ị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh H ệ th ố ng b ả o đ ả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 3 Lâm nghi ệ p, Qu ả n tr ị r ừng và Thương mạ i lâm s ản (sau đây viế t t ắ t là VPA/FLEGT) và các văn bả n quy ph ạ m pháp lu ậ t có liên quan. 3. Ch ủ g ỗ là t ổ ch ứ c; h ộ kinh doanh, h ộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá n hân (sau đây viế t t ắ t là cá nhân) có quy ề n s ở h ữu hợp pháp đố i v ớ i g ỗ theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 4. T ổ ch ứ c là doanh nghi ệ p, h ợ p tác xã, liên hi ệ p h ợ p tác xã, ban qu ả n lý r ừ ng phòng h ộ , ban qu ả n lý r ừng đặ c d ụ ng và các t ổ ch ức khác đượ c thành l ậ p theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. 5. Xác minh là nhữ ng ho ạt động kiểm tra, đ ố i chi ếu tính hợp lệ, hợp pháp và sự phù hợp của h ồ sơ với thực tế lô hàng gỗ nhập khẩu, xuất khẩu. 6. Cơ quan Kiể m lâm s ở t ạ i bao g ồm: cơ quan Kiể m lâm c ấ p huy ện, cơ quan Ki ể m lâm c ấ p t ỉ nh ở nh ững địa phương không có cơ quan Kiể m lâm c ấ p huy ệ n. 7. 5 Lô hàng g ỗ nh ậ p kh ẩ u, xu ấ t kh ẩ u là m ộ t s ố lượ ng g ỗ nh ấ t định đượ c nh ậ p kh ẩ u, xu ấ t kh ẩ u m ộ t l ầ n cùng v ớ i h ồ sơ nhậ p kh ẩ u, xu ấ t kh ẩ u. 8. Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp là hệ thống tự động để phân loại doanh nghiệp có chức năng tiếp nhận thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp, xử lý và lưu trữ thông tin, công bố kết quả phân loại doanh nghiệp . 9. Quy định pháp luật có liên quan ở quốc gia nơi khai thác là những quy định hiện hành của quốc gia đó về khai thác rừng, quản lý rừng, thuế, thương mại, hải quan đối với gỗ. 10. B ả ng kê g ỗ là các thông tin v ề lô hàng g ỗ do ch ủ g ỗ kê khai khi nh ậ p kh ẩ u, xu ấ t kh ẩ u g ỗ . Ch ủ g ỗ ch ị u trách nhi ệ m trư ớ c pháp lu ậ t v ề nh ữ ng n ộ i dung kê khai và ngu ồ n g ố c g ỗ h ợ p pháp t ạ i b ả ng kê g ỗ . 11. Qu ố c gia, vùng lãnh th ổ thu ộ c vùng đ ị a lý 6 tích c ự c là qu ố c gia đáp ứ ng đư ợ c m ộ t trong các tiêu chí quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 5 Ngh ị đ ị nh này. 12. G ỗ thu ộ c lo ạ i r ủ i ro cao là g ỗ thu ộ c m ộ t trong các tiêu chí theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 6 Ngh ị đ ị nh này. 13. Trách nhiệm giải trình khi nhập khẩu gỗ là việc chủ gỗ nhập khẩu cung cấp các thông tin liên quan đến tính hợp pháp của nguồn gốc gỗ nhập khẩu, thực 5 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngà y 30 tháng 9 năm 2024 s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh H ệ th ố ng b ả o đ ả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 6 C ụ m t ừ “Qu ố c gia thu ộ c vùng đ ị a lý” đư ợ c thay th ế b ằ ng c ụ m t ừ “Qu ố c gia, vùng lãnh th ổ thu ộ c vùng đ ị a lý” theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 2 Ngh ị đ ị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh H ệ th ố ng b ả o đ ả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 4 hiện các biện pháp đánh giá và giảm thiểu rủi ro th eo quy định của quốc gia nơi khai thác gỗ; thực hiện các biện pháp đánh giá và giảm thiểu rủi ro theo quy định tại Nghị định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin do mình cung cấp.
Chương II QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U, XU Ấ T KH Ẩ U M ụ c 1 QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U
Điều 4. Quy định chung về quản lý gỗ nhập khẩu 1. Gỗ nhập khẩu phải bảo đảm hợp pháp, được làm thủ tục nhập khẩu và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan Hải quan theo quy định của pháp luật về Hải quan. 2. Qu ả n lý g ỗ nh ậ p kh ẩ u đượ c th ự c hi ện trên cơ sở áp d ụ ng bi ệ n pháp qu ả n lý r ủi ro để phòng ng ừ a, phát hi ện, ngăn chặ n và x ử lý k ị p th ờ i các hành vi vi ph ạ m pháp lu ậ t và b ảo đả m g ỗ nh ậ p kh ẩ u h ợp pháp, đồ ng th ờ i khuy ế n khích, t ạ o thu ậ n l ợi đố i v ớ i t ổ ch ứ c, cá nhân tuân th ủ pháp lu ậ t. 3. Gỗ nhập khẩu được qu ả n lý r ủ i ro theo các tiêu chí xác định quốc gia , vùng lãnh thổ thuộc vùng địa lý 7 tích cực hoặc không tích cực, lo ài g ỗ 8 thu ộ c lo ạ i r ủ i ro ho ặ c không thu ộ c lo ạ i r ủi ro quy đị nh t ại
Chương II QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U, XU Ấ T KH Ẩ U M ụ c 1 QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U
Điều 5. và Điề u 6 Ngh ị đị nh này. 4. Chủ gỗ nhập khẩu chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung sau: a) Nguồn gốc hợp pháp của gỗ nhập khẩu theo các quy định liên quan của quốc gia nơi khai thác gỗ; b) Tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về cung cấp thông tin theo tiêu chí đánh giá vùng địa lý tích cực xuất khẩu gỗ vào Việt Nam quy định tại
Chương II QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U, XU Ấ T KH Ẩ U M ụ c 1 QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U
Điều 5. Nghị đinh 7 C ụ m t ừ “Quố c gia thu ộc vùng đ ịa lý” đượ c thay th ế b ằ ng c ụ m t ừ “Quố c gia, vùng lãnh th ổ thu ộc vùng đ ịa lý” theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 2 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ -CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ -CP ng ày 01 tháng 9 năm 2020 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 8 C ụ m t ừ “loạ i g ỗ” đượ c thay th ế b ằ ng c ụ m t ừ “loài gỗ” theo quy đị nh t ạ i kho ản 2 Điề u 2 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ -CP ngày 30 th áng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 5 này và tiêu chí xác định lo ài gỗ 9 rủi ro nhập khẩu vào Việt Nam quy định tại
Chương II QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U, XU Ấ T KH Ẩ U M ụ c 1 QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U
Điều 6. Nghị định này; c) 10 Cung c ấ p h ồ sơ, thự c hi ệ n kê khai ngu ồ n g ố c g ỗ nh ậ p kh ẩ u theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 7 c ủ a Ngh ị đị nh này, ch ị u trách nhi ệ m v ề tính chính xác c ủ a h ồ sơ và thông tin kê khai . 5. 11 Hồ sơ khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ có nguồn gốc nhập khẩu sau th ông quan thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản. Điề u 5. Danh sách qu ố c gia, vùng lãnh th ổ thu ộc vùng đị a lý tích c ự c 12 1. Qu ố c gia, vùng lãnh th ổ thu ộc vùng đ ị a lý tích c ự c khi b ảo đả m m ộ t trong các tiêu chí sau: a) Có h ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp và c ấ p gi ấ y phép FLEGT đang vậ n hành; b) Có quy đị nh pháp lu ậ t qu ố c gia, vùng lãnh th ổ v ề trách nhi ệ m gi ả i trình tính h ợ p pháp c ủ a g ỗ cho toàn b ộ chu ỗ i cung ứ ng t ừ qu ố c gia, vùng lãnh th ổ nơi khai thác phù h ợ p v ớ i H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam; c) Có ch ỉ s ố hi ệ u qu ả Chính ph ủ t ừ 0 tr ở lên theo x ế p h ạ ng g ầ n nh ấ t trướ c đó củ a Ngân hàng th ế gi ớ i v ề ch ỉ s ố qu ả n tr ị toàn c ầ u (WGI); có h ệ th ống văn b ả n quy ph ạ m pháp lu ậ t v ề th ự c thi CI TES đượ c x ế p lo ại I do Ban thư ký CITES công b ố và đáp ứ ng m ộ t trong hai tiêu chí sau: Qu ố c gia, vùng lãnh th ổ có h ệ th ố ng ch ứ ng ch ỉ r ừ ng qu ốc gia đượ c Vi ệ t Nam công nh ậ n đáp ứ ng tiêu chí g ỗ h ợp pháp theo quy đị nh t ạ i Ngh ị đị nh này ho ặ c qu ố c gia, vùng lãnh th ổ đã ký Điều ướ c qu ố c t ế ho ặ c Th ỏ a thu ậ n qu ố c t ế v ớ i Vi ệ t Nam v ề g ỗ h ợ p pháp. 2. Qu ố c gia, vùng lãnh th ổ không thu ộc vùng đ ị a lý tích c ự c khi thu ộ c m ộ t trong các trườ ng h ợ p sau: 9 C ụ m t ừ “loạ i g ỗ” đượ c thay th ế b ằ ng c ụ m t ừ “lo ài g ỗ” theo quy đị nh t ạ i kho ản 2 Điề u 2 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 10 Kho ản này đượ c s ửa đổ i, b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 3 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 11 Kho ản này đượ c s ửa đổ i, b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 4 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102 /2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 12 Điều này đượ c s ửa đổ i, b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 5 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 nă m 2024 s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 6 a) Qu ố c gia, vùng lãnh th ổ không đáp ứng tiêu chí quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Điề u này; b) Qu ố c gia, vùng lãnh th ổ đáp ứng tiêu chí quy đ ị nh t ạ i kho ản 1 Điề u này nhưng có bằ ng ch ứ ng khai thác, buôn bán g ỗ b ấ t h ợ p pháp ho ặ c s ử d ụ ng tài li ệ u gi ả m ạo theo quy đị nh pháp lu ậ t c ủ a các qu ố c gia liên quan. 3. Danh sách qu ố c gia, vùng lãnh th ổ thu ộc vùng đ ị a lý tích c ự c do B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i B ộ Ngo ạ i giao, B ộ Công Thương, Bộ Tài chính, các b ộ , ngành có liên quan và t ổ ch ức đượ c quy định trong Điều ướ c qu ố c t ế ho ặ c Th ỏ a thu ậ n qu ố c t ế mà Vi ệ t Nam là thành viên xác định; đị nh k ỳ trướ c ngày 31 tháng 12 h ằng năm hoặc khi có thay đổ i Danh sách qu ố c gia, vùng lãnh th ổ thu ộc vùng đ ị a lý tích c ực đượ c công khai trên C ổng thông tin điệ n t ử c ủ a B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn và trang thông tin điệ n t ử : www.kiemlam.org.vn. Điề u 6. Danh m ụ c loài g ỗ r ủ i ro 13 1. G ỗ thu ộ c Danh m ụ c loài r ủ i ro n ế u thu ộ c m ộ t trong các tiêu chí sau: a) G ỗ thu ộ c các Ph ụ l ụ c c ủa Công ướ c v ề buôn bán qu ố c t ế các loài độ ng v ậ t, th ự c v ậ t hoang dã nguy c ấ p (sau đây viế t t ắ t là Ph ụ l ụ c CITES); b) G ỗ thu ộ c Danh m ụ c th ự c v ậ t r ừng, độ ng v ậ t r ừ ng nguy c ấ p, quý, hi ế m Nhóm IA, Nhóm IIA; Danh m ụ c các loài nguy c ấ p, quý, hi ếm được ưu tiên bả o v ệ theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t Vi ệ t Nam; c) Loài g ỗ l ần đầ u nh ậ p kh ẩ u vào Vi ệ t Nam; d) G ỗ có nguy cơ bị đe dọ a tuy ệ t ch ủ ng t ạ i qu ố c gia, vùng lãnh th ổ khai thác ho ặ c g ỗ khai thác, buôn bán trái phép ho ặ c g ỗ do s ử d ụ ng tài li ệ u gi ả m ạ o để ch ứ ng nh ậ n h ợ p pháp do B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn ph ố i h ợ p v ớ i B ộ Công Thương, Bộ Tài nguyên và Môi trườ ng, B ộ Ngo ạ i giao, các b ộ , ngành có liên quan và t ổ ch ức được quy định trong Điều ướ c qu ố c t ế ho ặ c Th ỏ a thu ậ n qu ố c t ế mà Vi ệt Nam là thành viên xác đị nh và công khai. 2. G ỗ không thu ộ c loài r ủ i ro khi không thu ộc các tiêu chí quy đ ị nh t ạ i kho ản 1 Điề u này. 3. Danh m ụ c loài g ỗ đã nhậ p kh ẩ u vào Vi ệ t Nam bao g ồ m tên khoa h ọ c, tên thương mạ i ti ế ng Vi ệ t, ti ế ng Anh (n ế u có) do B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn ch ủ trì, ph ố i h ợ p v ớ i B ộ Tài chính xác đ ịnh; đị nh k ỳ trướ c ngày 31 13 Điều này đượ c s ửa đổ i, b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ả n 6 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 7 tháng 12 h ằng năm rà soát và công khai trên C ổng thông tin điệ n t ử c ủ a B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn và trang thông tin điệ n t ử : www.kiemlam.org.vn khi có thay đổ i. Điề u 7. H ồ sơ gỗ nh ậ p kh ẩ u 14 Khi làm th ủ t ụ c h ải quan đố i v ớ i lô hàng g ỗ nh ậ p kh ẩ u, ngoài b ộ h ồ sơ hả i quan theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề H ả i quan, ch ủ g ỗ nh ậ p kh ẩ u ph ả i xu ấ t trình cho cơ quan Hải quan nơi đăng ký tờ khai các tài li ệ u sau: 1. B ả n chính B ả ng kê g ỗ nh ậ p kh ẩ u do ch ủ g ỗ l ậ p theo M ẫ u s ố 01 Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Ngh ị đị nh này. 2. M ộ t trong các tài li ệ u sau: a) Trườ ng h ợ p g ỗ thu ộ c Ph ụ l ụ c CITES: B ả n sao gi ấ y phép CITES xu ấ t kh ẩ u ho ặ c tái xu ấ t kh ẩ u do Cơ quan thẩ m quy ề n qu ản lý CITES nướ c xu ấ t kh ẩ u ho ặc nướ c tái xu ấ t kh ẩ u c ấ p; B ả n chính ho ặ c b ản điệ n t ử gi ấ y phép CITES nh ậ p kh ẩ u do Cơ quan thẩ m quy ề n qu ả n lý CITES Vi ệ t Nam c ấ p; b) Trườ ng h ợ p g ỗ nh ậ p kh ẩ u t ừ qu ố c gia, vùng lãnh th ổ đã ký k ế t Hi ệ p đị nh g ỗ h ợ p pháp v ới EU và đang vậ n hành h ệ th ố ng c ấ p phép FLEGT: B ả n sao gi ấ y phép FLEGT xu ấ t kh ẩ u do cơ quan có thẩ m quy ền nướ c xu ấ t kh ẩ u c ấ p. 3. Trườ ng h ợ p ch ủ g ỗ xu ấ t trình h ồ sơ bằ ng b ả n gi ấ y: Sau khi th ự c hi ệ n xong th ủ t ụ c h ải quan, cơ quan Hả i quan tr ả l ạ i h ồ sơ gỗ nh ậ p kh ẩ u cho ch ủ g ỗ để lưu giữ theo quy đị nh. M ụ c 2 QU Ả N LÝ G Ỗ XU Ấ T KH Ẩ U
Chương II QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U, XU Ấ T KH Ẩ U M ụ c 1 QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U
Điều 8. Quy định chung về quản lý gỗ xuất khẩu 1. Gỗ xuất khẩu phải bảo đảm hợp pháp, được làm thủ tục xuất khẩu và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan Hải qu an theo quy định của pháp luật h ải quan. 2. 15 Gỗ xuất khẩu được quản lý theo loài gỗ, thị trường xuất khẩu và trên cơ sở kết quả phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ . 14 Điều này đượ c s ửa đổ i, b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 7 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 102/2020/NĐ - CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 củ a Chính ph ủ quy đị nh H ệ th ố ng b ảo đả m g ỗ h ợ p pháp Vi ệ t Nam, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 15 tháng 11 năm 2024. 15 Kho ản này đượ c s ửa đổ i, b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 8 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 120/2024/NĐ - CP ngày 30 tháng 9 năm 2024 sửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 8 3. Gỗ xuất khẩu phải có giấy phép CITES hoặc giấy phép FLEGT hoặc bảng kê gỗ theo quy định tại Nghị định này. 4. Lô hàng gỗ xuất khẩu đã được cấp phép FLEGT được ưu tiên trong việc thực hiện thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật hải quan.
Chương II QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U, XU Ấ T KH Ẩ U M ụ c 1 QU Ả N LÝ G Ỗ NH Ậ P KH Ẩ U