C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc NGH Ị Đ Ị NH Quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 c ủ a Chính ph ủ q uy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 01 tháng 12 năm 2020 , đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung b ở i: 1. Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 c ủ a Chính ph ủ quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 10 tháng 4 năm 2023. 2. Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c , có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024 . Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ và Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính quy ề n đ ị a phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn c ứ Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c và Lu ậ t Viên ch ứ c ngày 25 tháng 11 năm 2019; Theo đ ề ngh ị c ủ a B ộ trư ở ng B ộ N ộ i v ụ ; Chính ph ủ ban hành Ngh ị đ ị nh quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c 1 . 1 Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có căn c ứ ban hành như sau: “ Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ và Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ề n đ ị a phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn c ứ Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c và Lu ậ t Viên ch ứ c ngày 25 tháng 11 năm 2019; Theo đ ề ngh ị c ủ a B ộ trư ở ng B ộ N ộ i v ụ ; Chính ph ủ ban hành Ngh ị đ ị nh quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c.” Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c có căn c ứ ban hành như sau: “Căn c ứ Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ và Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính quy ề n đ ị a phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn c ứ Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c ngày 13 tháng 11 năm 2008; Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c và Lu ậ t Viên ch ứ c ngày 25 tháng 11 năm 2019; Theo đ ề ngh ị c ủ a B ộ trư ở ng B ộ N ộ i v ụ ; 2
Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG Đi ề u 1. Ph ạ m vi Đi ề u ch ỉ nh Ngh ị đ ị nh này quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c. Đi ề u 2. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng 1. Công ch ứ c quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 4 Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c năm 2008 đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 1 Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c và Lu ậ t Viên ch ứ c năm 2019. 2. Cơ quan qu ả n lý công ch ứ c, bao g ồ m: a) Cơ quan có th ẩ m quy ề n c ủ a Đ ả ng C ộ ng s ả n Vi ệ t Nam, M ặ t tr ậ n T ổ qu ố c Vi ệ t Nam, các t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i ở Trung ương; b) T ỉ nh ủ y, thành ủ y tr ự c thu ộ c Trung ương; c) Văn phòng Ch ủ t ị ch nư ớ c, Văn phòng Qu ố c h ộ i, Ki ể m toán Nhà nư ớ c; d) Tòa án nhân dân t ố i cao, Vi ệ n Ki ể m sát nhân dân t ố i cao; đ) B ộ , cơ quan ngang B ộ và các t ổ ch ứ c do Chính ph ủ , Th ủ tư ớ ng Chính ph ủ thành l ậ p mà không ph ả i là đơn v ị s ự nghi ệ p công l ậ p; e) Ủ y ban nhân dân t ỉ nh, thành ph ố tr ự c thu ộ c Trung ương. 3. Vi ệ c tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý đ ố i v ớ i ngư ờ i làm vi ệ c trong t ổ ch ứ c cơ y ế u đư ợ c th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t v ề cơ y ế u.
Chương II TUY Ể N D Ụ NG CÔNG CH Ứ C M ụ c 1 CĂN C Ứ , ĐI Ề U KI Ệ N, TH Ẩ M QUY Ề N TUY Ể N D Ụ NG Đi ề u 3. Căn c ứ tuy ể n d ụ ng công ch ứ c 1. Vi ệ c tuy ể n d ụ ng công ch ứ c ph ả i căn c ứ vào yêu c ầ u nhi ệ m v ụ , v ị trí vi ệ c làm và ch ỉ tiêu biên ch ế . 2 2 . Cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c xây d ự ng k ế ho ạ ch tuy ể n d ụ ng, quy ế t đ ị nh tuy ể n d ụ ng theo th ẩ m quy ề n ho ặ c báo cáo cơ quan qu ả n lý công Chính ph ủ ban hành Ngh ị đ ị nh s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c.”. 2 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024. 3 ch ứ c phê duy ệ t đ ể làm căn c ứ tuy ể n d ụ ng trư ớ c m ỗ i k ỳ tuy ể n d ụ ng. N ộ i dung k ế ho ạ ch tuy ể n d ụ ng bao g ồ m: a) S ố lư ợ ng biên ch ế đư ợ c giao và s ố lư ợ ng biên ch ế chưa s ử d ụ ng c ủ a cơ quan s ử d ụ ng công ch ứ c; b) S ố lư ợ ng biên ch ế c ầ n tuy ể n ở t ừ ng v ị trí vi ệ c làm, trong đó xác đ ị nh c ụ th ể v ị trí vi ệ c làm đư ợ c tuy ể n d ụ ng chung cho nhi ề u cơ quan s ử d ụ ng công ch ứ c khác nhau (n ế u có); c) S ố lư ợ ng biên ch ế , v ị trí vi ệ c làm tuy ể n d ụ ng riêng đ ố i v ớ i ngư ờ i dân t ộ c thi ể u s ố (n ế u có), trong đó xác đ ị nh c ụ th ể ch ỉ tiêu, cơ c ấ u dân t ộ c c ầ n tuy ể n; d) S ố lư ợ ng biên ch ế , v ị trí vi ệ c làm th ự c hi ệ n xét tuy ể n (n ế u có) đ ố i v ớ i t ừ ng nhóm đ ố i tư ợ ng: Ngư ờ i cam k ế t tình nguy ệ n làm vi ệ c t ừ 05 năm tr ở lên ở vùng có đi ề u ki ệ n kinh t ế - xã h ộ i đ ặ c bi ệ t khó khăn; ngư ờ i h ọ c theo ch ế đ ộ c ử tuy ể n theo quy đ ị nh c ủ a Lu ậ t Giáo d ụ c, sau khi t ố t nghi ệ p v ề công tác t ạ i đ ị a phương nơi c ử đi h ọ c; sinh viên t ố t nghi ệ p xu ấ t s ắ c, nhà khoa h ọ c tr ẻ tài năng; đ) Tiêu chu ẩ n, đi ề u ki ệ n đăng ký d ự tuy ể n ở t ừ ng v ị trí vi ệ c làm, trong đó xác đ ị nh c ụ th ể yêu c ầ u v ề thang đi ể m k ế t qu ả ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c (n ế u có); yêu c ầ u v ề ngo ạ i ng ữ d ự thi đ ố i v ớ i t ừ ng v ị trí vi ệ c làm (n ế u có); e) Hình th ứ c và n ộ i dung tuy ể n d ụ ng (thi tuy ể n ho ặ c xét tuy ể n); trư ờ ng h ợ p thi tuy ể n thì xác đ ị nh c ụ th ể hình th ứ c t ổ ch ứ c thi môn nghi ệ p v ụ chuyên ngành; g) Các n ộ i dung khác (n ế u có). 3. K ế ho ạ ch tuy ể n d ụ ng khi xét tuy ể n đ ố i v ớ i nhóm đ ố i tư ợ ng là sinh viên t ố t nghi ệ p xu ấ t s ắ c, nhà khoa h ọ c tr ẻ tài năng th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh c ủ a Chính ph ủ v ề chính sách thu hút, t ạ o ngu ồ n cán b ộ t ừ sinh viên t ố t nghi ệ p xu ấ t s ắ c, cán b ộ khoa h ọ c tr ẻ . Đi ề u 4. Đi ề u ki ệ n đăng ký d ự tuy ể n công ch ứ c Đi ề u ki ệ n đăng ký d ự tuy ể n công ch ứ c th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 36 Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c. Cơ quan s ử d ụ ng công ch ứ c xác đ ị nh các đi ề u ki ệ n khác theo yêu c ầ u c ủ a v ị trí d ự tuy ể n quy đ ị nh t ạ i đi ể m g kho ả n 1 Đi ề u 36 Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c, phù h ợ p v ớ i khung năng l ự c v ị trí vi ệ c làm nhưng không th ấ p hơn các tiêu chu ẩ n chung, không đư ợ c trái v ớ i quy đ ị nh c ủ a pháp lu ậ t, không đư ợ c phân bi ệ t lo ạ i hình đào t ạ o và báo cáo b ằ ng văn b ả n đ ể cơ quan qu ả n lý công ch ứ c xem xét, quy ế t đ ị nh. Đi ề u 5. Ưu tiên trong tuy ể n d ụ ng công ch ứ c 1. Đ ố i tư ợ ng và đi ể m ưu tiên trong thi tuy ể n ho ặ c xét tuy ể n: 4 a) Anh hùng L ự c lư ợ ng vũ trang, Anh hùng Lao đ ộ ng, thương binh, ngư ờ i hư ở ng chính sách như thương binh, thương binh lo ạ i B: Đư ợ c c ộ ng 7,5 đi ể m vào k ế t qu ả đi ể m vòng 2; b) Ngư ờ i dân t ộ c thi ể u s ố , sĩ quan quân đ ộ i, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghi ệ p ph ụ c viên, ngư ờ i làm công tác cơ y ế u chuy ể n ngành, h ọ c viên t ố t nghi ệ p đào t ạ o sĩ quan d ự b ị , t ố t nghi ệ p đào t ạ o ch ỉ huy trư ở ng Ban ch ỉ huy quân s ự c ấ p xã ngành quân s ự cơ s ở đư ợ c phong quân hàm sĩ quan d ự b ị đã đăng ký ng ạ ch sĩ quan d ự b ị , con li ệ t sĩ, con thương binh, con b ệ nh binh, con c ủ a ngư ờ i hư ở ng chính sách như thương binh, con c ủ a thương binh lo ạ i B, con đ ẻ c ủ a ngư ờ i ho ạ t đ ộ ng kháng chi ế n b ị nhi ễ m ch ấ t đ ộ c hóa h ọ c , con Anh hùng L ự c lư ợ ng vũ trang, con Anh hùng Lao đ ộ ng: Đư ợ c c ộ ng 5 đi ể m vào k ế t qu ả đi ể m vòng 2; c) Ngư ờ i hoàn thành nghĩa v ụ quân s ự , nghĩa v ụ tham gia công an nhân dân, đ ộ i viên thanh niên xung phong: Đư ợ c c ộ ng 2,5 đi ể m vào k ế t qu ả đi ể m vòng 2. d 3 ) Cán b ộ công đoàn trư ở ng thành t ừ cơ s ở , trong phong trào công nhân theo quy đ ị nh c ủ a c ấ p có th ẩ m quy ề n: Đư ợ c c ộ ng 1,5 đi ể m vào k ế t qu ả đi ể m vòng 2. 2. Trư ờ ng h ợ p ngư ờ i d ự thi tuy ể n ho ặ c d ự xét tuy ể n thu ộ c nhi ề u di ệ n ưu tiên quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u này thì ch ỉ đư ợ c c ộ ng đi ể m ưu tiên cao nh ấ t vào k ế t qu ả đi ể m vòng 2. Đi ề u 6. Cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c 1. Cơ quan quy đ ị nh t ạ i kho ả n 1 Đi ề u 39 Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c đư ợ c s ử a đ ổ i, b ổ sung t ạ i kho ả n 6 Đi ề u 1 Lu ậ t s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Lu ậ t Cán b ộ , công ch ứ c và Lu ậ t Viên ch ứ c. 2. Cơ quan, t ổ ch ứ c, đơn v ị đư ợ c giao biên ch ế , kinh phí ho ạ t đ ộ ng, có con d ấ u, tài kho ả n riêng và đư ợ c phân c ấ p th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c. Đi ề u 7. H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng công ch ứ c 1. Ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c quy ế t đ ị nh thành l ậ p H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng đ ể t ổ ch ứ c vi ệ c tuy ể n d ụ ng. H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng có 05 ho ặ c 07 thành viên, bao g ồ m: a) Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng là ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u ho ặ c c ấ p phó c ủ a ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng; b) Phó Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng là đ ạ i di ệ n lãnh đ ạ o b ộ ph ậ n tham mưu v ề t ổ ch ứ c cán b ộ c ủ a cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng; 3 Đi ể m này đư ợ c b ổ sung theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024. 5 c) Ủ y viên kiêm Thư ký H ộ i đ ồ ng là công ch ứ c thu ộ c b ộ ph ậ n tham mưu v ề t ổ ch ứ c cán b ộ c ủ a cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng; d) Các ủ y viên khác là đ ạ i di ệ n lãnh đ ạ o c ủ a m ộ t s ố b ộ ph ậ n chuyên môn, nghi ệ p v ụ có liên quan đ ế n vi ệ c t ổ ch ứ c tuy ể n d ụ ng do ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c quy ế t đ ị nh. 2. H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng làm vi ệ c theo nguyên t ắ c t ậ p th ể , quy ế t đ ị nh theo đa s ố ; trư ờ ng h ợ p bi ể u quy ế t ngang nhau thì th ự c hi ệ n theo ý ki ế n mà Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng đã bi ể u quy ế t. H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng có nhi ệ m v ụ , quy ề n h ạ n sau đây: a 4 ) Căn c ứ vào hình th ứ c tuy ể n d ụ ng và yêu c ầ u công vi ệ c quy ế t đ ị nh vi ệ c thành l ậ p b ộ ph ậ n giúp vi ệ c phù h ợ p trong s ố các b ộ ph ậ n sau: Ban ki ể m tra Phi ế u đăng ký d ự tuy ể n, Ban đ ề thi, Ban coi thi, Ban phách, Ban ch ấ m thi, Ban ch ấ m phúc kh ả o (n ế u có), Ban ph ỏ ng v ấ n; quy ế t đ ị nh s ố lư ợ ng thành viên tham gia các ban phù h ợ p v ớ i s ố lư ợ ng thí sinh d ự thi. Trư ờ ng h ợ p c ầ n thi ế t, Ch ủ t ị ch H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng thành l ậ p T ổ thư ký giúp vi ệ c; b) T ổ ch ứ c thu phí d ự tuy ể n và s ử d ụ ng phí d ự tuy ể n theo quy đ ị nh; c) Ki ể m tra Phi ế u đăng ký d ự tuy ể n, t ổ ch ứ c thi, ch ấ m thi, ch ấ m phúc kh ả o theo quy ch ế ; d) Báo cáo ngư ờ i đ ứ ng đ ầ u cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c quy ế t đ ị nh công nh ậ n k ế t qu ả thi tuy ể n, xét tuy ể n; đ) Gi ả i quy ế t khi ế u n ạ i, t ố cáo trong quá trình t ổ ch ứ c thi tuy ể n, xét tuy ể n; e) H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng t ự gi ả i th ể sau khi hoàn thành nhi ệ m v ụ . 3 5 . Không b ố trí nh ữ ng ngư ờ i có quan h ệ v ợ , ch ồ ng, cha đ ẻ , m ẹ đ ẻ ; cha, m ẹ (v ợ ho ặ c ch ồ ng), cha nuôi, m ẹ nuôi; con đ ẻ , con nuôi; anh, ch ị , em ru ộ t; cô, dì, chú, bác, c ậ u ru ộ t; anh, ch ị , em ru ộ t c ủ a v ợ ho ặ c ch ồ ng; v ợ ho ặ c ch ồ ng c ủ a anh, ch ị , em ru ộ t c ủ a ngư ờ i d ự tuy ể n; nh ữ ng ngư ờ i đang trong th ờ i h ạ n x ử lý k ỷ lu ậ t ho ặ c đang thi hành quy ế t đ ị nh k ỷ lu ậ t; nh ữ ng ngư ờ i đã b ị x ử lý v ề hành vi tham nhũng, tiêu c ự c làm thành viên H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng, thành viên các b ộ ph ậ n giúp vi ệ c c ủ a H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng. 4 Đi ể m này đư ợ c s ử a đ ổ i theo quy đ ị nh t ạ i đi ể m a kho ả n 3 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024. 5 Kho ả n này đư ợ c s ử a đ ổ i theo quy đ ị nh t ạ i đi ể m b kho ả n 3 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024. 6 M ụ c 2 THI TUY Ể N CÔNG CH Ứ C Đi ề u 8. Hình th ứ c, n ộ i dung và th ờ i gian thi 6 1 7 . Vòng 1: Thi tr ắ c nghi ệ m trên máy vi tính; n ộ i dung thi g ồ m 02 ph ầ n, c ụ th ể như sau: a) Ph ầ n I: Ki ế n th ứ c chung, 60 câu h ỏ i hi ể u bi ế t chung v ề h ệ th ố ng chính tr ị , t ổ ch ứ c b ộ máy c ủ a Đ ả ng, Nhà nư ớ c, các t ổ ch ứ c chính tr ị - xã h ộ i; qu ả n lý hành chính nhà nư ớ c; công ch ứ c, công v ụ . Th ờ i gian thi 60 phút; b) Ph ầ n II: Ngo ạ i ng ữ , 30 câu h ỏ i theo yêu c ầ u v ề ngo ạ i ng ữ d ự thi đ ố i v ớ i t ừ ng v ị trí vi ệ c làm. Th ờ i gian thi 30 phút. Đ ố i v ớ i v ị trí vi ệ c làm không yêu c ầ u trình đ ộ ngo ạ i ng ữ thì không ph ả i t ổ ch ứ c thi Ph ầ n II. c) K ế t qu ả thi vòng 1 đư ợ c xác đ ị nh theo s ố câu tr ả l ờ i đúng cho t ừ ng ph ầ n thi; n ế u tr ả l ờ i đúng t ừ 50% s ố câu h ỏ i tr ở lên cho t ừ ng ph ầ n thi thì ngư ờ i d ự tuy ể n đư ợ c tham d ự vòng 2. d) Trư ờ ng h ợ p đã đ ạ t k ế t qu ả ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c theo quy đ ị nh t ạ i Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c mà k ế t qu ả ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c còn trong th ờ i h ạ n tính đ ế n ngày h ế t th ờ i h ạ n nh ậ n Phi ế u đăng ký d ự tuy ể n và đáp ứ ng yêu c ầ u v ề thang đi ể m theo quy đ ị nh t ạ i đi ể m đ kho ả n 2 Đi ề u 3 Ngh ị đ ị nh này (n ế u có) thì không ph ả i d ự thi vòng 1 quy đ ị nh t ạ i kho ả n này. 2. Vòng 2: Thi môn nghi ệ p v ụ chuyên ngành a) Hình th ứ c thi: Vi ế t ho ặ c k ế t h ợ p vi ế t và ph ỏ ng v ấ n. b) Đ ố i v ớ i bài thi vi ế t: N ộ i dung thi: Ki ể m tra ki ế n th ứ c v ề ch ủ trương, đư ờ ng l ố i c ủ a Đ ả ng, chính sách, pháp lu ậ t v ề ngành, lĩnh v ự c tuy ể n d ụ ng; năng l ự c chuyên môn, nghi ệ p v ụ ; k ỹ năng th ự c thi công v ụ c ủ a ngư ờ i d ự tuy ể n theo yêu c ầ u c ủ a v ị trí vi ệ c làm c ầ n tuy ể n. Th ờ i gian thi 180 phút (không k ể th ờ i gian chép đ ề ). Căn c ứ vào đ ặ c thù c ủ a cơ quan, t ổ ch ứ c, đơn v ị , cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c có th ể t ổ ch ứ c thi vi ế t b ằ ng hình th ứ c thi trên máy vi tính, đ ồ ng th ờ i quy ế t đ ị nh s ố lư ợ ng câu h ỏ i phù h ợ p, b ả o đ ả m s ố lư ợ ng t ố i thi ể u 60 6 Đi ề u này đư ợ c s ử a đ ổ i theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 4 Đi ề u 1 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 c ủ a Chính ph ủ s ử a đ ổ i, b ổ sung m ộ t s ố đi ề u c ủ a Ngh ị đ ị nh s ố 138/2020/NĐ - CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đ ị nh v ề tuy ể n d ụ ng, s ử d ụ ng và qu ả n lý công ch ứ c và Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024. 7 Kho ả n này đư ợ c bãi b ỏ theo quy đ ị nh t ạ i kho ả n 2 Đi ề u 13 Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy đ ị nh v ề ki ể m đ ị nh ch ấ t lư ợ ng đ ầ u vào công ch ứ c, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 10 tháng 4 năm 2023 ( Kho ả n 2 Đi ề u 13 Ngh ị đ ị nh s ố 06/2023/NĐ - CP đư ợ c bãi b ỏ theo quy đ ị nh t ạ i Đi ề u 2 Ngh ị đ ị nh s ố 116/2024/NĐ - CP có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 17 tháng 9 năm 2024 . ) 7 câu, t ố i đa 120 câu (theo hình th ứ c câu h ỏ i tr ắ c nghi ệ m). Th ờ i gian thi tương ứ ng v ớ i t ổ ng s ố câu h ỏ i, b ả o đ ả m t ố i thi ể u là 90 phút, t ố i đa là 180 phút. c) Đ ố i v ớ i bài thi ph ỏ ng v ấ n: N ộ i dung thi ph ỏ ng v ấ n t ậ p trung đánh giá v ề năng l ự c: tư duy, giao ti ế p, phán đoán tình hu ố ng, h ọ c h ỏ i, phát tri ể n, di ễ n đ ạ t, thái đ ộ và các năng l ự c khác theo yêu c ầ u c ủ a v ị trí vi ệ c làm. Th ờ i gian thi: T ố i đa 30 phút. d) Thang đi ể m bài thi vi ế t: 100 đi ể m; bài thi ph ỏ ng v ấ n: 100 đi ể m. Trư ờ ng h ợ p thi vi ế t b ằ ng hình th ứ c thi trên máy vi tính thì H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng (Ban đ ề thi) xây d ự ng các nhóm câu h ỏ i có m ứ c đ ộ ph ứ c t ạ p khác nhau và quy ế t đ ị nh m ứ c đi ể m tương ứ ng v ớ i t ừ ng câu h ỏ i. Trư ờ ng h ợ p l ự a ch ọ n hình th ứ c thi k ế t h ợ p vi ế t và ph ỏ ng v ấ n thì t ổ ng đi ể m bài thi vi ế t và bài thi ph ỏ ng v ấ n đư ợ c quy đ ổ i v ề thang đi ể m 100 theo t ỷ l ệ đi ể m c ủ a bài thi vi ế t là 70%, c ủ a bài thi ph ỏ ng v ấ n là 30% (đư ợ c làm tròn đ ế n 02 ch ữ s ố th ậ p phân). đ) Trong cùng m ộ t k ỳ thi tuy ể n, n ế u có các v ị trí vi ệ c làm yêu c ầ u chuyên môn, nghi ệ p v ụ khác nhau thì H ộ i đ ồ ng tuy ể n d ụ ng ph ả i t ổ ch ứ c xây d ự ng các đ ề thi môn nghi ệ p v ụ chuyên ngành khác nhau tương ứ ng v ớ i yêu c ầ u c ủ a v ị trí vi ệ c làm c ầ n tuy ể n. Trư ờ ng h ợ p cơ quan có th ẩ m quy ề n tuy ể n d ụ ng công ch ứ c có yêu c ầ u đ ặ c thù cao hơn v ề n ộ i dung, th ờ i gian thi môn nghi ệ p v ụ chuyên ngành so v ớ i quy đ ị nh t ạ i kho ả n này thì ph ả i xác đ ị nh c ụ th ể trong K ế ho ạ ch tuy ể n d ụ ng. 3. Mi ễ n ph ầ n thi ngo ạ i ng ữ quy đ ị nh t ạ i đi ể m b kho ả n 1 Đi ề u này đ ố i v ớ i các trư ờ ng h ợ p sau: a) Có b ằ ng t ố t nghi ệ p chuyên ngành ngo ạ i ng