TT Tên vị trí việc làm Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù A Vị trí việc làm chức vụ lãnh đạo, quản lý I VTVL lãnh đạo, quản lý của Bộ, cơ quan ngang Bộ 1 Thứ trưởng và tương đương 2 Tổng cục trưởng và tương đương 3 Phó Tổng Cục trưởng và tương đương 4 Cục trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) và tương đương 5 Phó Cục trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) và tương đương 6 Vụ trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 7 Chánh Thanh tra (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 8 Chánh Văn phòng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 9 Vụ trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 10 Chánh Thanh tra (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 11 Chánh Văn phòng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 12 Cục trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 13 Phó Vụ trưởng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 14 Phó Chánh Thanh tra (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 15 Phó Chánh Văn phòng (thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 16 Phó Vụ trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 17 Phó Chánh Thanh tra (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 18 Phó Chánh Văn phòng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 19 Phó Cục trưởng (thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ) DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Phụ lục I 6 TT Tên vị trí việc làm Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù 20 Chi Cục trưởng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 21 Chi Cục trưởng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 22 Phó Chi Cục trưởng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 23 Phó Chi cục trưởng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 24 Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 25 Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 26 Phó Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 27 Phó Chánh Văn phòng (thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 28 Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 29 Chánh Thanh tra (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 30 Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 31 Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 32 Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 33 Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 34 Phó Chánh Thanh tra (thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 35 Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 36 Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Thanh tra, Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) 37 Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục và tương đương thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ) VTVL lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực 38 Tổ trưởng Tổ tư vấn kinh tế của Thủ tướng Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về kinh tế TT Tên vị trí việc làm Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù 39 Phó Trưởng ban Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về doanh nghiệp 40 Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về Phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh 41 Ủy viên Thư ký Hội đồng quốc gia Giáo dục và phát triển nhân lực Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về giáo dục 42 Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về khoa học và công nghệ 43 Đại sứ đặc mệnh toàn quyền Lĩnh vực ngoại giao 44 Đại sứ Lĩnh vực ngoại giao 45 Tổng Lãnh sự Lĩnh vực ngoại giao 46 Giám đốc Sở giao dịch Lĩnh vực NHNN 47 Phó Giám đốc Sở giao dịch Lĩnh vực NHNN 48 Phó Chủ tịch chuyên trách của Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia Lĩnh vực giao thông vận tải 49 Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) Lĩnh vực giao thông vận tải 50 Phó Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) Lĩnh vực giao thông vận tải 51 Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) Lĩnh vực giao thông vận tải 52 Phó Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) Lĩnh vực giao thông vận tải 53 Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) Lĩnh vực giao thông vận tải 54 Phó Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa) Lĩnh vực giao thông vận tải 55 Giám đốc Chi nhánh Lĩnh vực NHNN 56 Phó Giám đốc Chi nhánh Lĩnh vực NHNN 57 Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh Lĩnh vực NHNN 58 Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi nhánh Lĩnh vực NHNN TT Tên vị trí việc làm Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù 59 Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ) Lĩnh vực thanh tra 60 Phó Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ) Lĩnh vực thanh tra 61 Giám đốc Sở giao dịch Kho bạc Nhà nước Lĩnh vực tài chính 62 Phó Giám đốc Sở giao dịch Kho bạc Nhà nước Lĩnh vực tài chính II VTVL lãnh đạo, quản lý của cơ quan thuộc Chính phủ 1 Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ 2 Phó Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ 3 Chánh Văn phòng 4 Trưởng ban 5 Vụ trưởng 6 Phó Chánh Văn phòng 7 Phó Trưởng ban 8 Phó Vụ trưởng 9 Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Ban) 10 Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng, Ban) III VTVL lãnh đạo, quản lý của Uỷ ban Giám sát tài chính Quốc gia 1 Chủ tịch 2 Phó Chủ tịch 3 Chánh Văn phòng 4 Trưởng ban 5 Phó Chánh Văn phòng 6 Phó Trưởng ban 7 Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng) 8 Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Văn phòng) IV VTVL lãnh đạo, quản lý ở cấp tỉnh 1 Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND cấp tỉnh 2 Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh TT Tên vị trí việc làm Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù 3 Chánh Thanh tra cấp tỉnh 4 Giám đốc Sở và tương đương 5 Trưởng ban Ban Quản lý (BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) 6 Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND cấp tỉnh 7 Phó Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh 8 Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh 9 Phó Giám đốc Sở và tương đương 10 Phó Trưởng ban Ban Quản lý (BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) 11 Chi cục trưởng và tương đương thuộc Sở 12 Phó Chi cục trưởng và tương đương thuộc Sở 13 Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) 14 Chánh Thanh tra Sở 15 Trưởng phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) 16 Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) 17 Phó Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) 18 Phó Chánh Thanh tra Sở 19 Phó Trưởng phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; Sở và tương đương) 20 Phó Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao) 21 Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc Sở) 22 Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc Sở) 23 Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) TT Tên vị trí việc làm Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù 24 Phó Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) 25 Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) 26 Phó Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc Sở) Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực 27 Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 28 Phó Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn V VTVL lãnh đạo, quản lý ở cấp huyện 1 Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện 2 Chánh Thanh tra cấp huyện 3 Trưởng phòng và tương đương 4 Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện 5 Phó Chánh Thanh tra cấp huyện 6 Phó Trưởng phòng và tương đương B Vị trí việc làm chức danh trợ lý, thư ký 1 Trợ lý Thủ tướng Chính phủ 2 Trợ lý Phó Thủ tướng Chính phủ (Ủy viên Bộ Chính trị) 3 Thư ký Thủ tướng Chính phủ 4 Thư ký Phó Thủ tướng Chính phủ 5 Thư ký Bộ trưởng 6 Phụ lụ c I đượ c thay thế theo quy đị nh tạ i khoả n 4 Điề u 1
Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngà y 28 thá ng 6 năm 2024 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ sử a đổ i, bổ sung mộ t số điề u của
Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngà y 30 thá ng 12 năm 2022 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo , quản lý ; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung ; hỗ trợ , phục vụ trong cơ quan , tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung ; hỗ trợ , phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập , có hiệ u lự c kể từ ngà y 20 thá ng 8 năm 2024. STT Tên vị trí việc làm Tương ứng ngạch công chức Cấp trung ương Cấp tỉnh Cấp huyện Ghi chú I Lĩnh vực thanh tra Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực thanh tra II Lĩnh vực hợp tác quốc tế 1 Chuyên viên cao cấp về hợp tác quốc tế Chuyên viên cao cấp x 2 Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế Chuyên viên chính x x 3 Chuyên viên về hợp tác quốc tế Chuyên viên x x x III Lĩnh vực pháp chế 1 Phá p chế viên cao cấ p Phá p chế viên cao cấ p x 2 Phá p chế viên chí nh Phá p chế viên chí nh x x 3 Phá p chế viên Phá p chế viên x x 4 Chuyên viên về phá p chế Chuyên viên x x x 5 Chuyên viên cao cấp về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế Chuyên viên cao cấp x 6 Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế Chuyên viên chính x x 7 Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế Chuyên viên x x IV Lĩnh vực tổ chức cán bộ (tổ chức bộ máy và quản lý nguồn nhân lực), thi đua khen thưởng, cải cách hành chính Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộc ngành, lĩnh vực nội vụ V Lĩnh vực văn phòng 1 Chuyên viên chính về tổng hợp Chuyên viên chính x x 2 Chuyên viên về tổng hợp Chuyên viên x x x 3 Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng Chuyên viên chính x x 4 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên x x x 5 Cán sự về hành chính - văn phòng Cán sự x x x 6 Chuyên viên chính về truyền thông Chuyên viên chính x x 7 Chuyên viên về truyền thông Chuyên viên x x Phụ lục II 7 DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ) Được sử dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành thuộ c ngà nh, lĩnh vực tư pháp Bả n mô tả công việ c và khung năng lự c củ a cá c vị trí việ c là m về công tá c phá p chế thự c hiệ n theo hướ ng dẫ n củ a Bộ trưở ng Bộ Tư phá p STT Tên vị trí việc làm Tương ứng ngạch công chức Cấp trung ương Cấp tỉnh Cấp huyện Ghi chú 8 Chuyên viên chính về quản trị công sở Chuyên viên chính x x 9 Chuyên viên về quản trị công sở Chuyên viên x x x 10 Văn thư viên chính Văn thư viên chính x x 11 Văn thư viên Văn thư viên x x x 12 Văn thư viên trung cấp Văn thư viên trung cấp x x x 13 Chuyên viên chính về lưu trữ Chuyên viên chính x x 14 Chuyên viên về lưu trữ Chuyên viên x x x 15 Cán sự về lưu trữ Cán sự x x x VI Lĩnh vực kế hoạch, tài chính 1 Chuyên viên cao cấp về kế hoạch đầu tư Chuyên viên cao cấp x 2 Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư Chuyên viên chính x x 3 Chuyên viên về kế hoạch đầu tư Chuyên viên x x x 4 Chuyên viên cao cấp về thống kê Chuyên viên cao cấp x 5 Chuyên viên chính về thống kê Chuyên viên chính x x 6 Chuyên viên về thống kê Chuyên viên x x x 7 Chuyên viên cao cấp về tài chính Chuyên viên cao cấp x 8 Chuyên viên chính về tài chính Chuyên viên chính x x 9 Chuyên viên về tài chính Chuyên viên x x x 10 Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) x x x 11 Kế toán viên chính Kế toán viên chính x x 12 Kế toán viên Kế toán viên x x x 13 Kế toán viên trung cấp Kế toán viên trung cấp x x x 14 Chuyên viên Thủ quỹ Chuyên viên x x x 15 Cán sự Thủ quỹ Cán sự x x x 16 Nhân viên Thủ quỹ Nhân viên x x x VII Lĩnh vực công nghệ thông tin (bao gồm công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin 1 Chuyên viên chính về công nghệ thông tin Chuyên viên chính x x 2 Chuyên viên về công nghệ thông tin Chuyên viên x x x STT Tên vị trí việc làm Tương ứng ngạch công chức Cấp trung ương Cấp tỉnh Cấp huyện Ghi chú 3 Nhân viên về công nghệ thông tin Nhân viên x x x 4 Chuyên viên chính về an toàn thông tin mạng Chuyên viên chính x x 5 Chuyên viên về an toàn thông tin mạng Chuyên viên x x x 6 Cán sự về an toàn thông tin mạng Cán sự x x x 7 Phụ lụ c II đượ c thay thế theo quy đị nh tạ i khoả n 4 Điề u 1
Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngà y 28 thá ng 6 năm 2024 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ sử a đổ i, bổ sung mộ t số điề u củ a
Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngà y 30 thá ng 12 năm 2022 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo , quản lý ; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung ; hỗ trợ , phục vụ trong cơ quan , tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ , phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập , có hiệ u lự c kể từ ngà y 20 thá ng 8 năm 2024. STT Tên vị trí việc làm Cấp trung ương Cấp tỉnh Cấp huyện Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù 1 Nhân viên kỹ thuật x x x 2 Nhân viên Y tế cơ quan x x x 3 Nhân viên Phục vụ x x x 4 Nhân viên Lễ tân x x x 5 Nhân viên Bảo vệ x x x 6 Nhân viên Lái xe x x x VTVL thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ đặc thù theo ngành, lĩnh vực 7 Nhân viên y tế tàu kiểm ngư x x Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 8 Nhân viên cấp dưỡng tàu kiểm ngư x x Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn 9 Thuỷ thủ x x Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; tài chính 10 Thợ máy x x Lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn; giao thông vận tải; tài chính 11 Thuyền trưởng x Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính 12 Thuyền phó x Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính 13 Máy trưởng x Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính 14 Máy phó x Lĩnh vực giao thông vận tải 15 Đại phó x Lĩnh vực giao thông vận tải 16 Sỹ quan boong x Lĩnh vực giao thông vận tải 17 Sỹ quan máy x Lĩnh vực giao thông vận tải 18 Người lái phương tiện x Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính 19 Máy hai x Lĩnh vực giao thông vận tải; tài chính 20 Nhân viên lái tàu x Lĩnh vực tài chính; giao thông vận tải; công thương 21 Nhân viên bảo vệ Kho bạc Nhà nước x Lĩnh vực tài chính 22 Nhân viên lái xe chuyên dùng chở tiền Kho bạc Nhà nước x Lĩnh vực tài chính DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM THUỘC NHÓM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Phụ lục III 8 (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ) 8 Phụ lụ c III đượ c thay thế theo quy đị nh tạ i khoả n 4 Điề u 1 Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngà y 28 thá ng 6 năm 2024 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ sử a đổ i, bổ sung mộ t số điề u củ a Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngà y 30 thá ng 12 năm 2022 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo , quản lý ; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung ; hỗ trợ , phục vụ trong cơ quan , tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung ; hỗ trợ , phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập , có hiệ u lự c kể từ ngà y 20 thá ng 8 năm 2024. STT Tên vị trí việc làm Tương ứng ngạch công chức/chức danh nghề nghiệp Ghi chú I Lĩnh vực hợp tác quốc tế 1 Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế Chuyên viên chính 2 Chuyên viên về hợp tác quốc tế Chuyên viên II Lĩnh vực pháp chế 1 Chuyên viên chí nh về phá p chế Chuyên viên chính 2 Chuyên viên về phá p chế Chuyên viên III Lĩnh vực tổ chức cán bộ ( tổ chứ c bộ má y và quả n lý nguồ n nhân lự c ) , thi đua khen thưởng Được á p dụng chung với các VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành tương ứ ng ngạ ch chuyên viên , chuyên viên chí nh thuộc ngành , lĩnh vực nội vụ IV Lĩnh vực văn phòng 1 Chuyên viên chính về tổng hợp Chuyên viên chính 2 Chuyên viên về tổng hợp Chuyên viên 3 Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng Chuyên viên chính 4 Chuyên viên về hành chính - văn phòng Chuyên viên 5 Cán sự về hành chính - văn phòng Cán sự 6 Chuyên viên chính về truyền thông Chuyên viên chính 7 Chuyên viên về truyền thông Chuyên viên 8 Chuyên viên chính về quản trị công sở Chuyên viên chính 9 Chuyên viên về quản trị công sở Chuyên viên 10 Văn thư viên Văn thư viên 11 Văn thư viên trung cấp Văn thư viên trung cấp 12 Lưu trữ viên Lưu trữ viên 13 Lưu trữ viên trung cấp Lưu trữ viên trung cấp Phụ lục IV 9 DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ) Được sử dụng chung với VTVL chứ c danh nghề nghiệp chuyên ngành lưu trữ thuộc ngành , lĩnh vực nội vụ Bả n mô tả công việ c và khung năng lự c củ a cá c vị trí việ c là m về công tá c phá p chế thự c hiệ n theo hướ ng dẫ n củ a Bộ trưở ng Bộ Tư phá p STT Tên vị trí việc làm Tương ứng ngạch công chức/chức danh nghề nghiệp Ghi chú V Lĩnh vực kế hoạch, tài chính 1 Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư Chuyên viên chính 2 Chuyên viên về kế hoạch đầu tư Chuyên viên 3 Chuyên viên chính về thống kê Chuyên viên chính 4 Chuyên viên về thống kê Chuyên viên 5 Chuyên viên chính về tài chính Chuyên viên chính 6 Chuyên viên về tài chính Chuyên viên 7 Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) 8 Kế toán viên chính Kế toán viên chính 9 Kế toán viên Kế toán viên 10 Kế toán viên trung cấp Kế toán viên trung cấp 11 Chuyên viên Thủ quỹ Chuyên viên 12 Cán sự Thủ quỹ Cán sự 13 Nhân viên Thủ quỹ Nhân viên VI Lĩnh vực y tế 1 Y tế trường học Đượ c xá c đị nh phù hợ p vớ i chứ c danh nghề nghiệ p đả m nhậ n công tá c y tế trườ ng họ c tạ i cá c cơ sở giá o dụ c theo quyế t đị nh củ a cấ p có thẩ m quyề n VII Lĩnh vực công nghệ thông tin (bao gồm công nghiệp công nghệ thông tin, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số), an toàn thông tin Được sử dụng chung với cá c VTVL chứ c danh nghề nghiệ p chuyên ngành công nghệ thông tin , an toàn thông tin thuộ c ngà nh , lĩ nh vự c thông tin và truyề n thông 9 Phụ lụ c IV đượ c thay thế theo quy đị nh tạ i khoả n 4 Điề u 1
Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngà y 28 thá ng 6 năm 2024 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ sử a đổ i, bổ sung mộ t số điề u củ a
Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngà y 30 thá ng 12 năm 2022 củ a Bộ trưở ng Bộ Nộ i vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo , quản lý ; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung ; hỗ trợ , phục vụ trong cơ quan , tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung ; hỗ trợ , phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập , có hiệ u lự c kể từ ngà y 20 thá ng 8 năm 2024. STT Tên vị trí việc làm Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù Ghi chú 1 Nhân viên kỹ thuật 2 Nhân viên Y tế cơ quan 3 Nhân viên Phục vụ 4 Nhân viên Lễ tân 5 Nhân viên Bảo vệ 6 Nhân viên Lái xe VTVL thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ đặc thù theo ngành, lĩnh vực 7 Nhân viên nấu ăn Lĩnh vực giáo dục và đào tạo 8 Nhân viên lái tàu Lĩnh vực tài nguyên và môi trường 9 Hộ lý Lĩnh vực y tế 10 Y công Lĩnh vực y tế 11 Thuyền trưởng Lĩnh vực giao thông vận tải 12 Đại phó Lĩnh vực giao thông vận tải 13 Phó hai Lĩnh vực giao thông vận tải 14 Phó ba Lĩnh vực giao thông vận tải 15 Thủy thủ trưởng Lĩnh vực giao thông vận tải 16 Thủy thủ Lĩnh vực giao thông vận tải 17 Máy trưởng Lĩnh vực giao thông vận tải 18 Máy hai Lĩnh vực giao thông vận tải 19 Máy ba Lĩnh vực giao thông vận tải 20 Máy tư Lĩnh v