Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1518/QĐ-BGTVT
ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ
Xây dựng) ban hành mức giá dịch vụ điều hành bay đi, đến và mức giá dịch vụ
điều hành bay qua vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý như sau:
1. Bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau: “3. Mức giá quy định chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng.”.
2. Bổ sung khoản 3 Điều 2 như sau: “3. Mức giá quy định chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quyết định số 1722/QĐ-
BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay
là Bộ Xây dựng) ban hành mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành
hàng không như sau:
1. Sửa đổi tên Quyết định thành: “Quyết định ban hành mức giá, khung giá
một số dịch vụ tại cảng hàng không”.
-- 1 of 3 --
2
2. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 1722/QĐ-BGTVT như sau:
“Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức giá, khung giá một số
dịch vụ tại cảng hàng không (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), bao gồm:
1. Dịch vụ cất cánh, hạ cánh tàu bay.
2. Dịch vụ phục vụ hành khách tại cảng hàng không.
3. Dịch vụ cho thuê sân đậu tàu bay.
4. Dịch vụ cho thuê quầy làm thủ tục hành khách.
5. Dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý.
6. Dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách lên, xuống tàu bay.
7. Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất trọn gói tại các cảng
hàng không.
8. Dịch vụ phân loại tự động hành lý đi.
9. Dịch vụ tra nạp xăng dầu hàng không.
10. Dịch vụ sử dụng hạ tầng hệ thống tra nạp ngầm cung cấp nhiên liệu tại
cảng hàng không.
11. Nhượng quyền khai thác dịch vụ tại cảng hàng không.”.
3. Sửa đổi tên “Biểu mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng
không” thành “Biểu mức giá, khung giá một số dịch vụ tại cảng hàng không”.
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 5. Mức giá dịch vụ phục vụ hành khách tại cảng
hàng không, sân bay của Biểu mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành
hàng không như sau:
a) Sửa đổi cụm từ “Điều 5. Mức giá dịch vụ phục vụ hành khách tại cảng
hàng không, sân bay” thành “Điều 3. Mức giá dịch vụ phục vụ hành khách tại
cảng hàng không”;
b) Sửa đổi, bổ sung cụm từ “2. Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Vân Đồn” ở cột
Cảng hàng không của bảng mức giá tại khoản 1 thành “2. Tân Sơn Nhất, Đà
Nẵng, Vân Đồn, Cam Ranh”;
c) Sửa đổi cụm từ “6. Cảng hàng không khác (không bao gồm cảng hàng
không quốc tế Cam Ranh)” ở cột Cảng hàng không của bảng mức giá tại khoản
1 thành “6. Cảng hàng không khác”.
5. Sửa đổi cụm từ “Điều 5. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách lên,
xuống máy bay” của Biểu mức giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành
hàng không thành “Điều 5. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách lên,
xuống tàu bay”.
6. Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 12. Khung giá nhượng quyền
khai thác dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay của Biểu mức giá,
khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không như sau:
a) Sửa đổi cụm từ “Điều 12. Khung giá nhượng quyền khai thác dịch vụ
hàng không tại cảng hàng không, sân bay” thành “Điều 12. Khung giá nhượng
-- 2 of 3 --
3
quyền khai thác dịch vụ tại cảng hàng không”;
b) Bãi bỏ nội dung khung giá nhượng quyền khai thác kỹ thuật hàng không
tại số thứ tự 5 bảng khung giá.
7. Thay thế cụm từ “cảng hàng không, sân bay” bằng cụm từ “cảng hàng
không” tại bảng khung giá của Điều 10 và tên các Điều 9, Điều 11 của Biểu mức
giá, khung giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không.
8. Bãi bỏ Điều 2, Điều 13, Điều 14 của Biểu mức giá, khung giá một số
dịch vụ chuyên ngành hàng không.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1723/QĐ-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ
Xây dựng) ban hành mức tối đa giá dịch vụ vận chuyển hành khách hàng không
nội địa hạng phổ thông cơ bản bán trong lãnh thổ Việt Nam như sau:
1. Sửa đổi tên Quyết định thành “Quyết định ban hành mức tối đa giá dịch
vụ vận chuyển hành khách hàng không nội địa thường lệ hạng phổ thông cơ bản”.
2. Sửa đổi tên Điều 1 thành “Điều 1. Ban hành mức tối đa giá dịch vụ vận
chuyển hành khách hàng không nội địa thường lệ hạng phổ thông cơ bản như sau:”.
Điều 4. Bãi bỏ các Quyết định sau:
1. Quyết định số 1720/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành mức giá dịch vụ phục vụ hành khách và
khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách quốc tế Cảng hàng
không quốc tế Cam Ranh.
2. Quyết định số 1721/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng tại
nhà ga hàng hóa.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông, Cục
trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Báo Xây dựng;
- Lưu: VT, VT&ATGT(HNB).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
-- 3 of 3 --