1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.
-- 9 of 53 --
10
2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
a)
Thông tư số 49/2015/TT-BGTVT ngày 22 tháng 9 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;
b)
Thông tư số 02/2024/TT-BGTVT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy
định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên và nhân
viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
3. Bãi bỏ:
a) Điều 9
Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đăng kiểm;
b) Điều 2
Thông tư số 27/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện thủy nội địa và tàu biển;
c) Chương IX
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong
lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm;
d) Điều 1, Điều 2
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
(Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng (để báo cáo);
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng; Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, TCCB (TTA).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
-- 10 of 53 --
Phụ lục I
CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ VÀ THỰC HÀNH NGHIỆP
VỤ ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I. TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN KIỂM TRA HẠNG II
Mô-
đun Tên mô-đun Nội dung
KT1
Tổ chức hệ thống
đăng kiểm, đạo đức,
pháp luật nghề nghiệp
Tổ chức đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;
đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử, quyền
hạn và trách nhiệm của đăng kiểm viên; công
nhận, đình chỉ đăng kiểm viên; nghĩa vụ báo
cáo, bảo mật.
KT2 Văn bản quy phạm
pháp luật
Các luật chuyên ngành; Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật; Luật Chất lượng sản phẩm hàng
hóa; các văn bản hướng dẫn thi hành các luật
(Nghị định, Thông tư).
KT3 Hệ thống quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan
đến phương tiện thủy nội địa.
KT4 Kiến thức cơ bản về
tính năng
Vẽ tàu, bố trí chung, thuật ngữ tàu thủy; tĩnh
học tàu (ổn định, phân khoang, mạn khô)
KT5 Kiến thức cơ bản về
kết cấu Kết cấu thân tàu (thép, nhôm, FRP, gỗ)
KT6 Kiến thức cơ bản về
trang thiết bị Trang thiết bị (neo, lái, chằng buộc)
KT7
Kiểm tra thân tàu theo
quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc
gia
+ Kiến thức sơ bộ về kết cấu thân tàu (vật liệu
thép, nhôm, gỗ, FRP, PPC, xi măng lưới thép,
bê tông cốt thép); trang thiết bị tàu; kết cấu
chống cháy; vật liệu và hàn thân tàu; ổn định,
phân khoang, mạn khô; bố trí buồng phòng;
thiết bị cứu sinh; sản phẩm công nghiệp liên
quan đến chuyên môn thân tàu.
+ Kiểm tra đóng mới; kiểm tra hoán cải; tàu
nhập khẩu; tàu đóng hàng loạt; tàu đóng không
có giám sát của đăng kiểm trong đóng mới.
-- 11 of 53 --
2
Mô-
đun Tên mô-đun Nội dung
+ Kiểm tra trong khai thác: hàng năm, trung
gian, định kỳ, trên đà, bất thường;
KT8 Kiến thức cơ bản về
hệ thống động lực
Động cơ diesel và máy phụ tàu thủy: nguyên lý,
các hệ thống phụ trợ, bộ điều tốc, van an toàn;
hệ trục, chân vịt cơ bản
KT9 Kiến thức cơ bản về
hệ thống đường ống
Hệ thống đường ống tàu thủy: phân loại ống
nhóm I/II/III, hút khô, dằn, nhiên liệu, cứu hỏa;
thử áp lực
KT10 Kiến thức cơ bản về
hệ thống điện
Điện tàu thủy: hệ thống AC/DC, máy phát và
bảng điện, nguồn sự cố, thiết bị điện vùng nguy
hiểm, cáp điện, đo điện trở cách điện
KT11
Kiểm tra hệ thống
máy tàu theo quy định
của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
+ Kiến thức sơ bộ chuyên môn về hệ thống máy,
hệ thống phát hiện và chữa cháy, vật liệu và hàn
máy tàu, sản phẩm công nghiệp liên quan đến
chuyên môn máy tàu; hệ thống ngăn ngừa ô
nhiễm
+ Kiểm tra đóng mới; kiểm tra hoán cải; tàu
nhập khẩu; tàu đóng hàng loạt; tàu đóng không
có giám sát của đăng kiểm trong đóng mới.
+ Kiểm tra trong khai thác: hàng năm, trung
gian, định kỳ, trên đà, bất thường;
KT12
Kiểm tra hệ thống
điện tàu theo quy định
của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
+ Kiến thức sơ bộ chuyên môn về hệ thống
điện; sản phẩm công nghiệp liên quan đến
chuyên môn điện tàu.
+ Kiểm tra đóng mới; kiểm tra hoán cải; tàu
nhập khẩu; tàu đóng hàng loạt; tàu đóng không
có giám sát của đăng kiểm trong đóng mới.
+ Kiểm tra trong khai thác: hàng năm, trung
gian, định kỳ, trên đà, bất thường;
KT13
Kiểm tra thiết bị hàng
hải, hàng giang, cứu
đắm, vô tuyến điện
theo quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc
gia
+ Kiến thức sơ bộ chuyên môn về thiết bị hàng
hải, hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện; sản
phẩm công nghiệp liên quan đến thiết bị hàng
hải, hàng giang, vô tuyến điện.
-- 12 of 53 --
3
Mô-
đun Tên mô-đun Nội dung
+ Kiểm tra đóng mới; kiểm tra hoán cải; tàu
nhập khẩu; tàu đóng hàng loạt; tàu đóng không
có giám sát của đăng kiểm trong đóng mới.
+ Kiểm tra trong khai thác: hàng năm, trung
gian, định kỳ, trên đà, bất thường;
KT14
Phần mềm quản lý
đăng kiểm phương
tiện thủy nội địa
Tiếp nhận, cập nhật dữ liệu, lập hồ sơ, cấp các
giấy chứng nhận, tính giá dịch vụ, bảo mật dữ
liệu.
II. TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN KIỂM TRA HẠNG I
Mô-
đun Tên mô-đun Nội dung
KT-I1
Kiểm tra tàu dầu,
hóa chất nguy hiểm,
khí hóa lỏng và tàu
hàng nguy hiểm
Kiểm tra thân tàu theo quy định của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
Kiểm tra hệ thống máy tàu theo quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểm tra hệ thống điện tàu theo quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểm tra thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm,
vô tuyến điện theo quy định của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
KT-I2
Kiểm tra tàu hàng
VR-SB ≥ 3000GT
và tàu khách VR-SB
≥ 100
Kiểm tra thân tàu theo quy định của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
Kiểm tra hệ thống máy tàu theo quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểm tra hệ thống điện tàu theo quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểm tra thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm,
vô tuyến điện theo quy định của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
KT-I3 Kiểm tra tàu đặc biệt
(Tàu tự nâng)
Kiểm tra thân tàu theo quy định của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
-- 13 of 53 --
4
Mô-
đun Tên mô-đun Nội dung
Kiểm tra hệ thống máy tàu theo quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểm tra hệ thống điện tàu theo quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểm tra thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm,
vô tuyến điện theo quy định của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
III. TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
Mô-
đun Tên mô-đun Nội dung
TD1
Tổ chức hệ thống
đăng kiểm, đạo đức,
pháp luật nghề nghiệp
Tổ chức đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;
đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử, quyền
hạn và trách nhiệm của đăng kiểm viên; công
nhận, đình chỉ đăng kiểm viên; nghĩa vụ báo
cáo, bảo mật.
TD2 Văn bản quy phạm
pháp luật
Các luật chuyên ngành; Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật; Luật Chất lượng sản phẩm hàng
hóa; các văn bản hướng dẫn thi hành các luật
(Nghị định, Thông tư).
TD3 Hệ thống quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan
đến phương tiện thủy nội địa.
TD4 Quy trình thẩm định
và kỹ năng đọc hồ sơ
Quy trình thẩm định thiết kế 5 bước; phân loại
hồ sơ (đóng mới, hoán cải lớn/nhỏ, sửa đổi,
hoàn công, theo loạt, tài liệu hướng dẫn); danh
mục hồ sơ bắt buộc thẩm định; kỹ năng đọc bản
vẽ và kiểm tra bản tính.
TD5
Thẩm định phần thân
tàu theo quy định của
quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
+ Kiến thức chuyên sâu về kết cấu thân tàu (vật
liệu thép, nhôm, gỗ, FRP, PPC, xi măng lưới
thép, bê tông cốt thép); trang thiết bị tàu; kết cấu
chống cháy; vật liệu và hàn thân tàu; ổn định,
phân khoang, mạn khô; bố trí buồng phòng;
thiết bị cứu sinh; sản phẩm công nghiệp liên
quan đến chuyên môn thân tàu.
-- 14 of 53 --
5
Mô-
đun Tên mô-đun Nội dung
TD6
Thẩm định hệ thống
máy tàu theo quy định
của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
+ Kiến thức chuyên sâu về hệ thống máy, hệ
thống phát hiện và chữa cháy, vật liệu và hàn
máy tàu, sản phẩm công nghiệp liên quan đến
chuyên môn máy tàu; hệ thống ngăn ngừa ô
nhiễm
TD7
Thẩm định hệ thống
điện tàu theo quy định
của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia
+ Kiến thức chuyên sâu về hệ thống điện; sản
phẩm công nghiệp liên quan đến chuyên môn
điện tàu.
TD8
Thẩm định thiết bị
hàng hải, hàng giang,
cứu đắm, vô tuyến
điện theo quy định của
quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
+ Kiến thức chuyên sâu về thiết bị hàng hải,
hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện; sản phẩm
công nghiệp liên quan đến thiết bị hàng hải,
hàng giang, vô tuyến điện.
TD9
Phần mềm quản lý
đăng kiểm phương
tiện thủy nội địa
Tiếp nhận, cập nhật dữ liệu, lập hồ sơ, cấp các
giấy chứng nhận, tính giá dịch vụ, bảo mật dữ
liệu.
IV. THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN KIỂM TRA
4.1. Kiểm tra đóng mới
4.1.1. Hạng mục yêu cầu đối với đăng kiểm viên kiểm tra hạng II
1. Thân tàu
TT Nội dung
I Hạng mục chung đối với tất cả các loại tàu
1 Kiểm tra vật liệu đóng tàu (tấm, định hình, đúc, rèn)
2 Kiểm tra gia công chi tiết, cụm chi tiết, lắp ráp thân tàu
3 Kiểm tra hàn thân tàu (kiểm tra mối hàn, kiểm tra không phá hủy NDT)
4 Kiểm tra thử thủy lực, thử kín nước hoặc kín dầu các két chứa, các cửa
kín nước, các hộp van thông sông
5 Kiểm tra trước khi hạ thủy: đo các kích thước chính của tàu, kẻ đường
nước chở hàng, gắn dấu mạn khô, thước nước
-- 15 of 53 --
6
TT Nội dung
6 Kiểm tra trang thiết bị tàu
7 Kiểm tra thiết bị nâng
8 Thử tại bến
9 Thử nghiêng lệch, kiểm tra khối lượng tàu không
10 Thử đường dài
11 Gắn số kiểm soát lên tàu
II Tàu khách (bao gồm cả tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng
nổi, khách sạn nổi)
1 11 hạng mục tại I
2 Kiểm tra kết cấu chống cháy (vật liệu không cháy, vách A-60, B-15)
3 Kiểm tra trang thiết bị an toàn (cứu sinh, tín hiệu)
III Tàu công te nơ
1 11 hạng mục tại I
2 Kiểm tra các gối đỡ công te nơ, các thiết bị chằng buộc
IV Tàu kéo/đẩy
1 11 hạng mục tại I
2 Kiểm tra móc kéo/ tời kéo/ cột kéo, kết cấu giá đẩy
V Tàu công trình (cuốc, hút, cẩu)
1 11 hạng mục tại I
2 Cửa xả đáy, liên kết với thân tàu
VI Tàu dầu
1 11 hạng mục tại I
2 Kiểm tra gia công, lắp ráp kết cấu két hàng và boong tàu dầu
3 Kiểm tra kết cấu chống cháy
4 Bố trí và trang bị cho tàu (cứu sinh, tín hiệu)
-- 16 of 53 --
7
Ghi chú:
a) Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành tại I đối với tàu chở hàng
khô được xem xét công nhận thực hiện kiểm tra đối với các loại tàu trừ các loại
tàu từ II đến VI.
b) Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành tại I đối với một loại tàu bất
kỳ thì được miễn thực hành lại 11 hạng mục tại I đối với các loại tàu còn lại.
2. Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Tàu khác với tàu dầu
1 Kiểm tra hồ sơ, chứng chỉ của hệ thống máy tàu
2 Kiểm tra lắp đặt hệ trục chân vịt
3 Kiểm tra lắp đặt chân vịt
4 Bố trí đường ống (vật liệu sử dụng, liên kết hàn, thử không phá hủy, thử
áp lực thủy tĩnh, thử rò rỉ)
5 Kiểm tra nồi hơi (lắp đặt, thử hoạt động, van an toàn, hệ thống kiểm soát
đốt)
6 Kiểm tra bình khí nén và máy nén khí (lắp ráp, thử thủy tĩnh và thử hoạt
động)
7 Thử hoạt động các bơm trên tàu
8 Thử hút khô
9 Kiểm tra hệ thống và thiết bị phát hiện, chữa cháy
10 Kiểm tra, thử máy lái (bình thường và sự cố)
11 Kiểm tra trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm
12 Kiểm tra thử hệ thống máy tàu tại bến
13 Thử đường dài phần máy tàu
II Tàu dầu
1 13 hạng mục tại I
2 Bố trí đường ống dầu hàng (lắp đặt đường ống dầu hàng)
-- 17 of 53 --
8
TT Nội dung
3 Kiểm tra buồng bơm hàng (lắp đặt bơm hàng, bố trí làm kín trục bơm
xuyên vách, thử chức năng thiết bị an toàn)
4 Kiểm tra hệ thống thông hơi két hàng (ống thông hơi và van thở trên
boong)
5 Kiểm tra hệ thống và thiết bị phát hiện, chữa cháy khu vực két hàng
6 Kiểm tra hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm két hàng
Ghi chú:
Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành đối với tàu dầu thì được miễn
thực hành các loại tàu tại I.
3. Hệ thống điện tàu
TT Nội dung
I Tàu khác với tàu dầu
1 Kiểm tra lắp đặt hệ thống điện tàu (nguồn điện chính, nguồn sự cố, bảng
điện phân phối, cáp điện)
2 Thử máy phát điện, thử các bảng điện, hệ thống điện sự cố
3 Kiểm tra hệ thống báo động và điều khiển tự động
II Tàu dầu
1 3 hạng mục tại I
2 Kiểm tra thiết bị điện trong khu vực nguy hiểm (Ex)
Ghi chú:
Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành đối với tàu dầu thì được miễn
thực hành các loại tàu tại I.
4. Thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện
TT Nội dung
1 Kiểm tra thiết bị hàng hải
2 Kiểm tra thiết bị hàng giang
3 Kiểm tra thiết bị cứu đắm
-- 18 of 53 --
9
TT Nội dung
4 Thử thiết bị vô tuyến điện
4.1.2. Hạng mục yêu cầu đối với đăng kiểm viên kiểm tra hạng I
1. Thân tàu
TT Nội dung
I Tàu hàng VR-SB có GT ≥ 3000
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-1
II Tàu khách VR-SB ≥ 100 khách (bao gồm cả tàu thủy lưu trú du lịch
ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi)
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại II của mục 4.1.1-1
III Tàu dầu có GT ≥ 3000
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại VI của mục 4.1.1-1
IV Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-1
2 Kiểm tra kết cấu/vật liệu đặc biệt của két hàng (kiểu loại I, II, III)
3 Kiểm tra kết cấu chống cháy
V Tàu chở khí hóa lỏng
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-1
2 Kiểm tra kết cấu đặc biệt (cấu trúc đỡ két hàng, bố trí làm kín boong thời
tiết tại lỗ mở cho két hàng)
3 Kiểm tra kết cấu két hàng
4 Kiểm tra kết cấu chống cháy
VI Tàu chở hàng nguy hiểm
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-1
2 Kiểm tra kết cấu chống cháy
VII Tàu tự nâng
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-1
-- 19 of 53 --
10
TT Nội dung
2 Hệ thống chân đế, liên kết chân với thân tàu
2. Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Tàu hàng VR-SB có GT ≥ 3000
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-2
II Tàu khách VR-SB ≥ 100 khách (bao gồm cả tàu thủy lưu trú du lịch
ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi)
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-2
III Tàu dầu có GT ≥ 3000
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại II của mục 4.1.1-2
IV Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-2
2 Bố trí đường ống hàng; bơm hàng, bơm dằn, buồng bơm
3 Kiểm tra hệ thống thông hơi két hàng; hệ thống thông gió cưỡng bức khu
vực hàng
4 Hệ thống và thiết bị phát hiện, chữa cháy; kiểm soát môi trường (khí trơ,
cách ly)
5 Kiểm tra hệ thống rửa, thu hồi, hút vét và xả thải hàng lỏng
V Tàu chở khí hóa lỏng
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-2
2 Bố trí đường ống hàng; bơm hàng, máy nén hàng, buồng bơm
3 Kiểm tra hệ thống thông gió hầm hàng; thiết bị kiểm soát và chỉ báo (mức,
áp suất, nhiệt độ)
4 Hệ thống và thiết bị phát hiện, chữa cháy; kiểm soát môi trường (khí trơ)
5 Trang bị bảo hộ cá nhân, thiết bị thở, tắm, rửa mắt
VI Tàu chở hàng nguy hiểm
-- 20 of 53 --
11
TT Nội dung
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-2
2 Hệ thống chữa cháy
3 Hệ thống hút khô
4 Hệ thống phát hiện khí
5 Hệ thống thông gió
6 Thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm
VII Tàu tự nâng
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-2
2 Hệ thống thủy lực nâng hạ chân đế
3. Hệ thống điện tàu
TT Nội dung
I Tàu hàng VR-SB có GT ≥ 3000
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-3
II Tàu khách VR-SB ≥ 100 khách (bao gồm cả tàu thủy lưu trú du lịch
ngủ đêm, nhà hàng nổi, khách sạn nổi)
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-3
III Tàu dầu có GT ≥ 3000
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại II của mục 4.1.1-3
IV Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-3
2 Kiểm tra thiết bị điện trong khu vực nguy hiểm (Ex)
V Tàu chở khí hóa lỏng
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-3
2 Kiểm tra thiết bị điện trong khu vực nguy hiểm (Ex)
VI Tàu chở hàng nguy hiểm
-- 21 of 53 --
12
TT Nội dung
1 Kiểm tra theo các hạng mục tại I của mục 4.1.1-3
2 Kiểm tra thiết bị điện trong khu vực nguy hiểm (Ex)
4.2. Kiểm tra sản phẩm công nghiệp
TT Tên sản phẩm
1 Vật liệu kim loại - thân tàu
1.1 Vật liệu tấm
1.2 Vật liệu định hình
1.3 Vật liệu đúc
1.4 Vật liệu rèn
2 Thiết bị neo và chằng buộc
2.1 Xích neo và các bộ phận liên quan
2.2 Neo và phụ tùng
2.3 Tời neo
2.4 Tời dây
3 Trang thiết bị
3.1 Nắp hầm hàng
3.2 Móc kéo
3.3 Tời kéo
3.4 Cáp kéo
3.5 Cửa húp lô
3.6 Cửa kín nước
4 Thiết bị lái và máy lái
4.1 Máy lái
4.2 Trục lái
4.3 Bơm và ống
4.4 Ống nhóm I và nhóm II
4.5 Bơm hút khô, dằn, cứu hỏa
5 Nồi hơi và bình chịu áp lực
5.1 Nồi hơi
-- 22 of 53 --
13
TT Tên sản phẩm
5.2 Bình chịu áp lực nhóm I và nhóm II
6 Máy
6.1 Động cơ đốt trong
6.2 Hộp số
6.3 Động cơ điện lai chân vịt
7 Thiết bị điện và tự động
7.1 Máy phát điện
7.2 Bảng điện chính
7.3 Cáp điện
7.4 Công tắc phòng nổ
7.5 Đèn phòng nổ
7.6 Động cơ phòng nổ
8 Trục và thiết bị đẩy
8.1 Trục đẩy
8.2 Trục trung gian và ổ đỡ
8.3 Trục ống bao, trục chân vịt
8.4 Ống bao trục
8.5 Ổ đỡ ống bao
8.6 Chân vịt
8.7 Hệ đẩy kiểu Z; Hệ đẩy kiểu phụt
8.8 Chân vịt có bước điều khiển được
9 Vật liệu và thiết bị chống cháy
9.1 Vật liệu chống cháy
9.2 Cửa ra vào hoặc cửa sổ chống cháy
9.3 Boong cấp A
9.4 Vách cấp A
9.5 Vách cấp B
9.6 Trần cấp B
10 Trang thiết bị và hệ thống dập cháy
10.1 Bình chứa khí CO2
10.2 Van áp suất, van chân không
-- 23 of 53 --
14
TT Tên sản phẩm
11 Trang thiết bị cứu sinh
11.1 Xuồng cấp cứu
11.2 Bè cứu sinh (gồm bè cứng và tự bơm hơi)
11.3 Thiết bị hạ (gồm cần hạ, tời, puly, cơ cấu nhả và dây)
11.4 Phao áo
11.5 Phao tròn
11.6 Dụng cụ nổi
12 Thiết bị và vật liệu chống ô nhiễm
12.1 Thiết bị phân ly dầu nước 15 ppm
12.2 Thiết bị xử lý nước thải
13 Thiết bị hàng hải, tín hiệu và liên lạc
13.1 Thiết bị VHF 2 chiều cầm tay
13.2 Thiết bị phát báo tìm kiếm cứu nạn (SART hoặc AIS-SART)
13.3 Máy thu NAVTEX
13.4 Phao vô tuyến chỉ báo vị trí sự cố EPIRB
13.5 Thiết bị vô tuyến điện MF/HF
13.6 Thiết bị vô tuyến điện VHF DSC
13.7 La bàn từ
13.8 Ra đa
13.9 Thiết bị định vị vệ tinh
13.10 Thiết bị đo sâu hồi âm
13.11 Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)
14 Thiết bị nâng
14.1 Cần trục
14.2 Hệ cần trục dây giằng
14.3 Thang máy
14.4 Cầu xe
14.5 Tời (gồm tời nâng hàng, tời nâng cần và tời quay cần)
14.6 Cáp nâng hàng, cáp nâng cần
14.7 Cụm móc, xà treo tải, võng nâng hàng, khung nâng hàng và các chi tiết
tương tự.
-- 24 of 53 --
15
4.3. Kiểm tra khai thác
4.3.1. Hạng mục yêu cầu đối với đăng kiểm viên kiểm tra hạng II
1. Kiểm tra hàng năm
a) Thân tàu
TT Nội dung
I Hạng mục chung đối với tất cả các loại tàu
1 Kiểm tra bên ngoài thân tàu, thượng tầng, lầu
2 Kiểm tra kín thời tiết các lỗ mở trên boong
3 Kiểm tra neo, xích neo, tời neo (tình trạng sử dụng); thiết bị lái và máy
lái (thử hoạt động)
4 Kiểm tra thiết bị nâng
5 Kiểm tra khu vực sinh hoạt; kiểm tra dấu mạn khô, thước nước; thử hoạt
động thiết bị nâng hạ lầu lái.
6 Kiểm tra bên trong khoang mút mũi và mút lái (nếu không chứa chất
lỏng); đo độ mòn, biến dạng nếu phát hiện khu vực nghi ngờ.
7 Kiểm tra trang thiết bị cứu sinh
II Tàu khách (bao gồm cả tàu thủy lưu trú du lịch ngủ đêm, nhà hàng
nổi, khách sạn nổi)
1 7 hạng mục tại I
2 Kiểm tra kết cấu chống cháy (vật liệu không cháy, vách A-60, B-15)
III Tàu công te nơ
1 7 hạng mục tại I
2 Kiểm tra các gối đỡ công te nơ, các thiết bị chằng buộc
IV Tàu kéo/đẩy
1 7 hạng mục tại I
2 Kiểm tra móc kéo/ tời kéo/ cột kéo, kết cấu giá đẩy
V Tàu công trình (cuốc, hút, cẩu)
-- 25 of 53 --
16
TT Nội dung
1 7 hạng mục tại I
2 Cửa xả đáy, thiết bị trên boong, liên kết với thân tàu
VI Tàu dầu
1 7 hạng mục tại I
2 Kiểm tra bên ngoài nắp két hàng
Ghi chú:
Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành tại I đối với tàu chở hàng khô
được xem xét công nhận thực hiện kiểm tra đối với tất cả các loại tàu trừ các loại
tàu từ II đến VI.
b) Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Tàu khác với tàu dầu
1 Kiểm tra bên ngoài máy chính, máy phụ, hệ trục
2 Kiểm tra hệ thống đường ống (nhiên liệu, bôi trơn, làm mát, hút khô, dằn)
3 Thử hoạt động bơm hút khô và bơm cứu hỏa; kiểm tra và thử máy lái
(bình thường và sự cố)
4 Kiểm tra trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm
5 Kiểm tra thiết bị phát hiện, báo động mức nước trong hầm đáy tàu
6 Kiểm tra thiết bị chữa cháy
7
Kiểm tra bên ngoài hệ thống áo bọc ống dầu nhiên liệu áp suất cao; lớp
cách nhiệt bầu góp khí xả; các khớp nối mềm hệ thống nước biển, dầu
nhiên liệu, dầu bôi trơn; các chai khí nén.
8 Thử hoạt động thiết bị vận hành chân vịt biến bước; chân vịt điều động
mũi và lái (nếu có).
9 Thử hoạt động hệ thống khí nén bao gồm máy nén và van an toàn của hệ
thống.
10 Kiểm tra bên ngoài và kiểm tra hạn bảo dưỡng bình chữa cháy xách tay,
di động; thử hoạt động hệ thống chữa cháy cố định: thử báo động xả CO2
-- 26 of 53 --
17
TT Nội dung
(hệ thống CO2), thử hoạt động hệ thống phun nước, thử cảm biến báo
cháy.
II Tàu dầu
1 10 hạng mục tại I
2 Kiểm tra hệ thống thông hơi két hàng
3 Kiểm tra hệ thống và thiết bị phát hiện, chữa cháy trên tàu
4 Thử hệ thống báo động mức khoang hàng
c) Hệ thống điện tàu
TT Nội dung
1 Kiểm tra bên ngoài các thiết bị điện chính (máy phát, bảng điện, cáp điện,
động cơ điện)
2 Thử máy phát điện chính và máy phát điện sự cố; kiểm tra hệ thống báo
động và điều khiển
3 Thử thiết bị phân phối: bảng điện chính và sự cố, thiết bị sạc ắc quy, đèn
hàng hải, bàn điều khiển theo dõi thông số, thiết bị nối và ngắt điện bờ.
4 Thử chiếu sáng sự cố; thử thiết bị chiếu sáng các buồng và không gian
quan trọng liên quan đến an toàn và người trên tàu.
5
Thử hoạt động các thiết bị: tay chuông truyền lệnh điện; hiển thị điện chỉ
báo góc bánh lái; hệ thống báo động chung; hệ thống phát hiện và báo
cháy; hệ thống cảnh báo xả CO2; hệ thống báo động đóng cửa kín nước
và cửa chống cháy; báo động mức cao hố hút khô buồng máy; báo mức
nước đáy khoang.
d) Thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện
TT Nội dung
1
Kiểm tra thiết bị hàng hải, hàng giang: la bàn từ chuẩn và lái; la bàn từ dự
trữ; thiết bị định vị vệ tinh GPS; ra đa; AIS; thiết bị đo sâu hồi âm; hệ
thống di chuyển hoa tiêu; các thiết bị hàng giang, hàng hải khác.
2
Kiểm tra, thử thiết bị vô tuyến điện: VHF DSC; MF/HF; EPIRB;
SART/AIS-SART; thiết bị VHF hai chiều cầm tay; máy thu NAVTEX;
nguồn điện vô tuyến; ăng ten; kiểm tra thiết bị cứu đắm
-- 27 of 53 --
18
2. Kiểm tra trung gian
a) Thân tàu
TT Nội dung
I Khối lượng kiểm tra hàng năm tại 4.3.1-1(a)
II Khối lượng bổ sung cho từng loại tàu tại 4.3.1-1(a)
1 Kiểm tra bên trong một két dằn đại diện cho mỗi loại két dằn của tàu
2 Kiểm tra các buồng, phòng không thường xuyên tiếp cận
3 Kiểm tra kết cấu thân tàu bên trong
4 Đo bề dày tôn vỏ tại những vị trí nghi ngờ nếu cần thiết
Ghi chú:
Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành đối với tàu chở hàng khô được
xem xét công nhận thực hiện kiểm tra đối với tất cả các loại tàu trừ các loại tàu
từ II đến VI tại 4.3.1-1(a).
b) Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Khối lượng kiểm tra hàng năm tại 4.3.1-1(b)
II Khối lượng bổ sung cho tàu dầu
1 Thử hoạt động hệ thống thông gió buồng bơm; thử hoạt động thông hơi
khoang hàng.
3. Kiểm tra định kỳ
a) Thân tàu
TT Nội dung
I Khối lượng kiểm tra hàng năm tại 4.3.1-1(a)
II Khối lượng bổ sung cho từng loại tàu tại 4.3.1-1(a)
1 Đo bề dày tôn vỏ, boong, vách kín nước theo chương trình đo
2 Kiểm tra bên trong két mút mũi và mút lái; kiểm tra bên trong hầm xích
neo
3 Kiểm tra bên trong két dằn
-- 28 of 53 --
19
TT Nội dung
4 Kiểm tra bên ngoài và thử kín két hàng, két dằn không kiểm tra bên trong,
két thải
5 Kiểm tra bên ngoài kết cấu các khoang hàng; dỡ lớp lót tại tâm tàu, hai
mạn và hai đầu khoang để kiểm tra kết cấu bên trong
6 Kiểm tra bên ngoài kết cấu buồng máy; dỡ sàn chống trượt để kiểm tra
kết cấu bên dưới nếu cần
7 Kiểm tra cáp lái, hệ thống truyền động lái, tình trạng bánh lái; đo xích
neo.
8 Kiểm tra thiết bị nâng (dây cáp thép, móc nâng hàng, puli, động cơ)
9 Kiểm tra ổn định, xác nhận thông tin ổn định (nếu có thay đổi); xác nhận
lại giá trị mạn khô
10 Kiểm tra kết cấu chống cháy toàn diện: vách chống cháy, kênh thông gió,
thiết bị đóng cửa và lỗ khoét trên vách chống cháy.
11 Thực hiện khối lượng kiểm tra trên đà
12 Thử thiết bị hạ, xuồng cứu sinh và cấp cứu; thử cơ cấu nhả móc.
13 Tín hiệu dự trữ, pháo hiệu: kiểm tra số lượng và hạn sử dụng
III Khối lượng bổ sung cho tàu dầu
1 Kiểm tra bên trong các két hàng
IV Khối lượng bổ sung cho tàu bê tông cốt thép, xi măng lưới thép
1 Kiểm tra bên trong các két
V Khối lượng bổ sung cho tàu gỗ
1 Kiểm tra kết cấu và ván vỏ thân tàu
VI Khối lượng bổ sung cho tàu FRP
1 Kiểm tra kết cấu và vỏ thân tàu
Ghi chú:
Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành đối với tàu chở hàng khô được
xem xét công nhận thực hiện kiểm tra đối với tất cả các loại tàu trừ các tàu từ II
-- 29 of 53 --
20
đến VI tại 4.3.1-1(a) và các loại tàu bê tông cốt thép, xi măng lưới thép, tàu gỗ,
tàu FRP.
b) Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Khối lượng kiểm tra hàng năm tại 4.3.1-1(b)
II Khối lượng bổ sung cho từng loại tàu tại 4.3.1-1(b)
1 Mở và kiểm tra máy chính và máy phụ
2 Kiểm tra tất cả các bơm bên ngoài
3 Kiểm tra bên ngoài các trục và bạc trục (trục lực đẩy, trục trung gian);
kiểm tra khớp nối trục
4
Thử hoạt động hệ thống đường ống (nước làm mát, dầu đốt, dầu bôi trơn,
dằn, hút khô, thủy lực); thử thủy lực đường ống đi qua két dầu, két hàng
lỏng
5 Kiểm tra van thông sông/biển, van xả mạn ở trạng thái mở; kiểm tra các
thiết bị lọc rác hệ thống lấy nước ngoài tàu
6 Kiểm tra hệ thống chữa cháy cố định CO2
7 Kiểm tra đối với máy lái chính và sự cố, máy kéo neo, tời chằng buộc (có
thể yêu cầu mở kiểm tra)
Kiểm tra trục chân vịt
8
Rút trục chân vịt kiểm tra thông thường: kiểm tra trục và bạc trục; kiểm
tra côn trục phía sau; kiểm tra không phá hủy tại các đầu trục; kiểm tra
ống bao trục; đo độ sụt/khe hở bạc trục ống bao phía sau; kiểm tra và thử
kín tết làm kín
9 Kiểm tra từng phần: kiểm tra phần sau trục sau khi tháo tết làm kín; kiểm
tra NDT đầu trục; đo độ sụt/khe hở bao trục; thử kín tết làm kín
Kiểm tra nồi hơi
10 Kiểm tra bên trong và bên ngoài nồi hơi; kiểm tra van hơi chính, kính
thủy, van cấp nước, van xả đáy, van an toàn ở trạng thái mở
11 Kiểm tra lỗ người chui, cửa đóng mở nồi hơi; kiểm tra giá đỡ và kết cấu
chống dịch chuyển nồi hơi
-- 30 of 53 --
21
TT Nội dung
12 Xác nhận hoạt động của hiển thị mức nước, van an toàn; kiểm tra hệ thống
đốt dầu trong điều kiện làm việc
13 Thử thủy lực phần chịu áp suất trong trường hợp sửa chữa; kiểm tra bơm
tuần hoàn cưỡng bức (nồi hơi đốt dầu tuần hoàn cưỡng bức)
Kiểm tra bình chịu áp lực
14 Kiểm tra bên ngoài tất cả bình chịu áp lực
15 Kiểm tra bên trong bình khí nén
16 Thử thủy lực bình chứa khí nén
17 Xác nhận áp suất đặt của van an toàn trên bình chịu áp lực (trừ khi thay
mới)
III Khối lượng bổ sung cho tàu dầu
1 Thử van P/V
c) Hệ thống điện tàu
TT Nội dung
I Khối lượng kiểm tra hàng năm tại 4.3.1-1(c)
II Khối lượng bổ sung cho từng loại tàu tại 4.3.1-1(c)
1 Đo điện trở cách điện toàn bộ hệ thống cáp điện chính; kiểm tra nối đất
và chống sét
2 Kiểm tra và thử toàn bộ nguồn điện sự cố; thử thiết bị bảo vệ máy phát
3 Kiểm tra giá trị đặt cảm biến hệ thống kiểm soát tự động buồng máy; kiểm
tra thiết bị điện trong khu vực nguy hiểm
4 Kiểm tra hệ thống điện động lực (tàu hệ động lực điện/pin, nếu có)
III Khối lượng bổ sung cho tàu dầu
1 Kiểm tra điện trở cách điện của các thiết bị điện trong vùng nguy hiểm
-- 31 of 53 --
22
d) Thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện
TT Nội dung
I Khối lượng kiểm tra hàng năm tại 4.3.1-1(d)
II Khối lượng bổ sung cho từng loại tàu tại 4.3.1-1(d)
1 La bàn từ chuẩn và lái: kiểm tra hồ sơ và hiệu chỉnh; la bàn từ dự trữ
2 Ra đa, AIS, thiết bị định vị GPS, thiết bị đo sâu
3 Thiết bị vô tuyến điện: VHF DSC, MF/HF; EPIRB, SART
4 Nguồn điện vô tuyến điện, ăng ten (kiểm tra, đo, thử); dây dẫn ăng ten,
nối đất (kiểm tra, đo)
5 Kiểm tra thiết bị cứu đắm (thử hoạt động bơm cứu đắm, thiết bị bịt lỗ rò)
4. Kiểm tra trên đà
a) Thân tàu
TT Nội dung
1 Kiểm tra tấm tôn vỏ bên ngoài, sống mũi, sống đuôi, giá chữ nhân và các
phần nhô ra đáy, mạn
2 Kiểm tra các lỗ khoét trên vỏ tàu (lỗ xả, hộp van thông sông/biển); kiểm
tra sơn chống hà, anod kẽm bảo vệ catod
3 Kiểm tra ky, sống đáy, sống hông phần chìm; đo bề dày tôn tại các vị trí
đại diện hoặc nghi ngờ
4 Kiểm tra hệ bánh lái và bạc trục: bánh lái, giá đỡ bánh lái, gót ky đỡ bánh
lái, trục lái, chốt lái; đo khe hở bạc trục lái
5 Kiểm tra bộ làm kín ngoài trục chân vịt và làm kín cánh (chân vịt biến
bước); đo khe hở bạc trục chân vịt
6 Kiểm tra cánh chân vịt, củ chân vịt, phần nhô ra của trục chân vịt phía lái
và trong buồng máy
7 Kiểm tra đai ốc đầu trục chân vịt (chân vịt không có mũ bảo vệ); mũ bảo
vệ chân vịt (nếu có)
-- 32 of 53 --
23
TT Nội dung
8
Kiểm tra các khu vực nguy cơ bị nứt của hệ bánh lái; kiểm tra bạc bánh
lái bôi trơn bằng dầu/mỡ; kiểm tra bản lề và liên kết phần gập với bánh
lái chính đối với bánh lái kiểu gập; xác nhận không có hư hỏng nghiêm
trọng phần chìm trước khi hạ thủy
b) Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
1 Kiểm tra van đáy và van biển (van thông sông): tình trạng hoạt động, rò
rỉ
2 Kiểm tra hộp đệm kín (bao trục) và hệ thống làm mát bao trục
3 Kiểm tra ống bao trục, vòng đệm trục; đo độ sụt và khe hở bạc ống bao
phía sau (kết hợp kiểm tra trên đà)
c) Hệ thống điện tàu
TT Nội dung
1 Kiểm tra thiết bị điện trong buồng máy có liên quan đến phần chìm (bơm,
động cơ điện khu vực đáy tàu) nếu có
d) Trang bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện
TT Nội dung
1 Kiểm tra tình trạng thiết bị cứu đắm sau khi tàu lên đà (bơm cứu đắm,
thiết bị bịt lỗ rò)
4.3.2. Hạng mục yêu cầu bổ sung đối với đăng kiểm viên kiểm tra hạng I
1. Kiểm tra hàng năm
a) Thân tàu
TT Nội dung
I Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Kiểm tra bên ngoài nắp két hàng và các thiết bị của chúng.
II Tàu chở khí hóa lỏng
-- 33 of 53 --
24
TT Nội dung
1 Kiểm không gian giữa các lớp chắn và không gian khoang hàng.
2
Kiểm tra bên ngoài thiết bị làm kín đối với các két hoặc hầm đỉnh két
xuyên qua boong; kiểm tra bên ngoài vách kín khí có làm kín lỗ xuyên
vách; kiểm tra bên ngoài tính kín khí của cửa trên buồng lái và các cửa sổ
III Tàu tự nâng
1
Hệ thống chân đế, liên kết chân với thân tàu: kiểm tra bên ngoài kết cấu
khung giá nâng và liên kết với thân trên hoặc sàn; tôn vỏ và các kết cấu
đỡ ở thân trong khu vực chân.
b) Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Kiểm tra hệ thống thông hơi két hàng (van chặn, van thở, cột thông hơi,
lưới chặn lửa)
2
Kiểm tra bên ngoài hệ thống khí trơ và thiết bị; thử hệ thống kiểm soát
tràn két hàng; kiểm tra đường ống hàng, van, phụ tùng, nối đất; kiểm tra
buồng bơm (bơm hàng, hộp van, khóa liên động thông gió)
II Tàu chở khí hóa lỏng
1 Kiểm tra bên ngoài hệ thống thông hơi két hàng, thử van đóng khẩn cấp
tại đầu nối bờ và két hàng
2
Kiểm tra hệ thống điều khiển tự động, an toàn và báo động liên quan áp
suất két hàng; hệ thống đo mức két hàng; hệ thống hiển thị nhiệt độ hàng
và đường ống
3 Kiểm tra thiết bị làm hàng (bộ trao đổi nhiệt, bộ hóa hơi, bơm, máy nén);
thử thiết bị phát hiện khí; kiểm tra thiết bị làm khô không khí.
III Tàu tự nâng
1 Kiểm tra bên ngoài hệ thống nâng và dẫn hướng chân; thử hoạt động hệ
thống nâng hạ chân (khi có thể)
-- 34 of 53 --
25
c) Hệ thống điện tàu
TT Nội dung
I Tàu chở hóa chất nguy hiểm/ Tàu chở khí hóa lỏng
1 Kiểm tra thiết bị điện trong khu vực nguy hiểm (vùng khu vực hàng)
II Tàu tự nâng
1 Kiểm tra thiết bị điện liên quan đến hệ thống nâng hạ chân (động cơ điện,
hệ thống điều khiển và bảo vệ hệ thống nâng hạ)
2. Kiểm tra trung gian
a) Thân tàu
TT Nội dung
I Tàu chở khí hóa lỏng
1 Kiểm tra bên ngoài lớp cách nhiệt của đường ống và phụ tùng; thử các
thiết bị an toàn máy nén, bộ ngưng tụ, bộ trao đổi nhiệt và két làm lạnh
b) Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Thử hoạt động hệ thống thông gió buồng bơm; thử hoạt động thông hơi
khoang hàng
II Tàu chở khí hóa lỏng
1 Thử hoạt động hệ thống thông gió không gian đáy đôi, mạn kép và các
khoang cách ly
2
Kiểm tra bên ngoài và thử hoạt động hệ thống thông gió cho không gian
sinh hoạt, lầu lái và không gian phục vụ bên ngoài khu vực hàng; thử hoạt
động hệ thống thông gió buồng máy lạnh
3. Kiểm tra định kỳ
a) Thân tàu
TT Nội dung
I Tàu chở hóa chất nguy hiểm
-- 35 of 53 --
26
TT Nội dung
1
Kiểm tra kết cấu/vật liệu đặc biệt của két hàng (kiểu loại I, II, III): kiểm
tra bên trong các két hàng; thử áp lực két hàng; thử đường ống nhận và
trả hàng
2
Kiểm tra kết cấu chống cháy: kiểm tra bên ngoài vách chống cháy, kênh
thông gió và thiết bị đóng trên vách chống cháy; thử áp lực khoang cách
ly
3 Đối với buồng bơm: kiểm tra bên ngoài ống nối bơm hàng; vách ngang
(đặc biệt các chỗ rò rỉ, nứt, tết làm kín trục xuyên vách); thang tiếp cận
II Tàu chở khí hóa lỏng
1 Kiểm tra kết cấu đặc biệt: kiểm tra bên trong tất cả các két hàng; kiểm tra
bên ngoài tất cả các két độc lập
2 Kiểm tra kết cấu két hàng: kiểm tra không phá hủy
3 Kiểm tra kết cấu chống cháy
III Tàu chở hàng nguy hiểm
1
Kiểm tra kết cấu chống cháy: kiểm tra bên ngoài và thử kín thời tiết nắp
hầm hàng; kiểm tra bên ngoài nắp kín khí cho nắp lỗ trong khu vực sinh
hoạt và lầu lái phía trước khoang hàng
2
Kiểm tra số lượng và tình trạng thiết bị đặc biệt (bộ quần áo bảo hộ, thiết
bị thở, thiết bị phát hiện khí độc, cháy nổ); kiểm tra biển báo cấm hút
thuốc và ngọn lửa hở
IV Tàu tự nâng
1
Hệ thống chân đế, liên kết chân với thân tàu: kiểm tra bên ngoài (và bên
trong nếu kiểu ống) tất cả các chân, thanh giằng, thanh chéo, tấm đệm,
thanh răng, mối nối, thanh dẫn hướng
2
Đo chiều dày chân: các vị trí nghi ngờ tại vùng dao động sóng (định kỳ
lần 1); đo chiều dày chân tại vùng dao động sóng (lần 2); đo chiều dày
chân và đo đại diện tôn đế chống lún (lần 3 trở đi)
3
Hệ thống nâng hạ chân: kiểm tra bên ngoài; kiểm tra bánh răng và cơ cấu;
tại định kỳ lần 2 trở đi: kiểm tra hoạt động có chứng kiến của đăng kiểm
viên bởi nhà chế tạo hoặc bên thứ ba được công nhận
-- 36 of 53 --
27
b) Hệ thống máy tàu
TT Nội dung
I Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Bố trí đường ống hàng; bơm hàng và buồng bơm hàng: kiểm tra bên ngoài
ống nối bơm hàng, hệ thống thông gió buồng bơm
2 Thử áp lực két hàng
3 Thử các đường ống nhận và trả hàng: mỗi định kỳ thử kín đến áp suất làm
việc; thử áp lực khoang cách ly
II Tàu chở khí hóa lỏng
1
Bố trí đường ống hàng; bơm hàng, máy nén hàng và buồng bơm: kiểm tra
hệ thống ống hàng, ống ni-tơ lỏng và ống công nghệ (van, thiết bị truyền
động, bình chịu áp lực)
2
Kiểm tra hệ thống thông gió hầm hàng; thiết bị kiểm soát và chỉ báo (mức,
áp suất, nhiệt độ): kiểm tra bên ngoài hệ thống điều khiển tự động, an toàn
và báo động (máy nén và bơm hàng)
3 Van xả áp suất két hàng; van xả PV; đĩa mở không gian giữa hai lớp chắn
và khoang hàng: mở kiểm tra, điều chỉnh, niêm phong và thử
4
Trang bị bảo hộ cá nhân, thiết bị thở, tắm, rửa mắt: kiểm tra số lượng và
tình trạng thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị thở và các thiết bị bảo vệ cá
nhân khác tại khu vực làm hàng
III Tàu chở hàng nguy hiểm
1 Hệ thống chữa cháy: kiểm tra bên ngoài và thử hoạt động quạt thông gió
khoang hàng
2 Hệ thống phát hiện khí: thử hoạt động thiết bị phát hiện khí trong khoang
hàng
3 Hệ thống thông gió khoang hàng: kiểm tra bên ngoài và thử hoạt động hệ
thống thông gió và quạt
IV Tàu tự nâng
1 Hệ thống thủy lực nâng hạ chân đế: kiểm tra bên ngoài hệ thống thủy lực
nâng hạ chân (xi lanh thủy lực, đường ống, van và hệ thống điều khiển)
-- 37 of 53 --
28
c) Hệ thống điện tàu
TT Nội dung
I Tàu chở hóa chất nguy hiểm
1 Kiểm tra điện trở cách điện của các thiết bị điện trong vùng nguy hiểm
4. Kiểm tra trên đà
a) Thân tàu
TT Nội dung
I Tàu tự nâng
1 Lựa chọn làm sạch và kiểm tra bên ngoài đế chân, đế chống lún, phần
dưới nước của các chân cùng với các liên kết
2 Kiểm tra bên trong các két dằn đại diện hoặc các khoang ngập nước tự do
trong đế chống lún hoặc đế chân (nếu tiếp cận được)
V. THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN THẨM ĐỊNH THIẾT
KẾ
5.1. Thân tàu
Thực hành thẩm định các bản vẽ, tài liệu liên quan đến: Kết cấu; Trang thiết bị,
kết cấu chống cháy, thiết bị tín hiệu; Tính năng (ổn định, phân khoang, mạn khô);
Thiết bị cứu sinh; Tài liệu hướng dẫn liên quan đối với các loại tàu sau:
STT Loại tàu
1 Tàu chở hàng khô
2 Tàu công te nơ
3 Tàu chở hàng cấp VR-SB có chiều dài từ 65 mét trở lên
4 Tàu khách hoặc tàu lưu trú du lịch ngủ đêm hoặc nhà hàng nổi hoặc khách
sạn nổi
5 Tàu cao tốc
6 Tàu cánh ngầm
7 Tàu đệm khí
8 Tàu nhiều thân
9 Tàu kéo đẩy
10 Tàu chở dầu loại I
11 Tàu chở dầu loại II
-- 38 of 53 --
29
12 Tàu chở hóa chất nguy hiểm
13 Tàu chở hàng nguy hiểm
14 Tàu chở khí hóa lỏng
15 Tàu tự nâng
16 Tàu nhôm
17 Tàu gỗ
18 Tàu FRP
19 Tàu xi măng lưới thép
20 Tàu bê tông cốt thép
21 Tàu PPC
Ghi chú:
a) Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành đối với tàu chở hàng khô
được xem xét công nhận thực hiện kiểm tra đối với các loại tàu trừ các loại tàu
từ 2 đến 21.
b) Nếu một loại tàu thực hành có một hoặc nhiều đặc điểm của các loại tàu ở trên
thì được coi như đã thực hành các loại tàu đó.
5.2. Hệ thống máy và điện tàu
Thực hành thẩm định các bản vẽ, tài liệu liên quan đến: Hệ thống động lực; Hệ
thống ống; Hệ thống chữa cháy; Hệ thống điện; Hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm; Tài
liệu hướng dẫn liên quan đối với các loại tàu sau:
STT Loại tàu
1 Tàu chở hàng khô
2 Tàu khách hoặc tàu lưu trú du lịch ngủ đêm hoặc nhà hàng nổi hoặc
khách sạn nổi
3 Tàu cao tốc
4 Tàu cánh ngầm
5 Tàu đệm khí
6 Tàu nhiều thân
7 Tàu chở dầu loại I
8 Tàu chở dầu loại II
9 Tàu chở hóa chất nguy hiểm
10 Tàu chở hàng nguy hiểm
11 Tàu chở khí hóa lỏng
-- 39 of 53 --
30
12 Tàu tự nâng
13 Tàu sử dụng pin làm năng lượng đẩy tàu
14 Tàu sử dụng nhiên liệu có điểm chớp cháy thấp
Ghi chú:
a) Đăng kiểm viên hoàn thành khối lượng thực hành đối với tàu chở hàng khô
được xem xét công nhận thực hiện kiểm tra đối với các loại tàu trừ các loại tàu
từ 2 đến 14.
b) Nếu một loại tàu thực hành có một hoặc nhiều đặc điểm của các loại tàu ở trên
thì được coi như đã thực hành các loại tàu đó.
5.3. Thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện
Thực hành thẩm định các bản vẽ, tài liệu liên quan đến: Thiết bị hàng hải, hàng
giang, cứu đắm; Thiết bị vô tuyến điện đối với các loại tàu sau:
STT Loại tàu
1 Tàu hàng
2 Tàu khách, phà
3 Tàu lưu trú du lịch ngủ đêm hoặc nhà hàng nổi hoặc khách sạn nổi
5.4. Sản phẩm công nghiệp
STT Tên sản phẩm
1 Thiết bị neo và chằng buộc
1.1 Xích neo và các bộ phận liên quan
1.2 Neo và phụ tùng
1.3 Tời neo
1.4 Tời dây
2 Trang thiết bị
2.1 Nắp hầm hàng
2.2 Móc kéo
2.3 Tời kéo
2.4 Cửa húp lô
2.5 Cửa kín nước
3 Thiết bị lái và máy lái
3.1 Máy lái
3.2 Trục lái
-- 40 of 53 --
31
4 Nồi hơi và bình chịu áp lực
4.1 Nồi hơi
4.2 Bình chịu áp lực nhóm I và nhóm II
5 Máy
5.1 Động cơ đốt trong
5.2 Hộp số
5.3 Động cơ điện lai chân vịt
6 Thiết bị điện và tự động
6.1 Máy phát điện
6.2 Bảng điện chính
6.3 Công tắc phòng nổ
6.4 Đèn phòng nổ
6.5 Động cơ phòng nổ
7 Trục và thiết bị đẩy
7.1 Trục đẩy
7.2 Trục trung gian và ổ đỡ
7.3 Trục ống bao, trục chân vịt
7.4 Ống bao trục
7.5 Ổ đỡ ống bao
7.6 Chân vịt
7.7 Hệ đẩy kiểu Z; Hệ đẩy kiểu phụt
7.8 Chân vịt có bước điều khiển được
8 Vật liệu và thiết bị chống cháy
8.1 Vật liệu chống cháy
8.2 Cửa ra vào hoặc cửa sổ chống cháy
8.3 Boong cấp A
8.4 Vách cấp A
8.5 Vách cấp B
8.6 Trần cấp B
9 Trang thiết bị và hệ thống dập cháy
9.1 Bình chứa khí CO2
9.2 Van áp suất, van chân không
-- 41 of 53 --
32
10 Trang thiết bị cứu sinh
10.1 Xuồng cấp cứu
10.2 Bè cứu sinh (gồm bè cứng và tự bơm hơi)
10.3 Thiết bị hạ (gồm cần hạ, tời, puly, cơ cấu nhả và dây)
10.4 Phao áo
10.5 Phao tròn
10.6 Dụng cụ nổi
11 Thiết bị và vật liệu chống ô nhiễm
11.1 Thiết bị phân ly dầu nước 15 ppm
11.2 Thiết bị xử lý nước thải
12 Thiết bị hàng hải, tín hiệu và liên lạc
12.1 Thiết bị VHF 2 chiều cầm tay
12.2 Thiết bị phát báo tìm kiếm cứu nạn (SART hoặc AIS-SART)
12.3 Máy thu NAVTEX
12.4 Phao vô tuyến chỉ báo vị trí sự cố EPIRB
12.5 Thiết bị vô tuyến điện MF/HF
12.6 Thiết bị vô tuyến điện VHF DSC
12.7 La bàn từ
12.8 Ra đa
12.9 Thiết bị định vị vệ tinh
12.10 Thiết bị đo sâu hồi âm
12.11 Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)
13 Thiết bị nâng
13.1 Cần trục
13.2 Hệ cần trục dây giằng
13.3 Thang máy
13.4 Cầu xe
13.5 Tời (gồm tời nâng hàng, tời nâng cần và tời quay cần)
13.6 Cụm móc, xà treo tải, võng nâng hàng, khung nâng hàng và các chi tiết
tương tự
-- 42 of 53 --
33
VI. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CUỐI KHÓA TẬP HUẤN
Xếp loại Bài lý thuyết Bài thực hành
Đạt ≥ 70/100 Đạt
Không đạt < 70/100 Không đạt
Ghi chú:
Bài lý thuyết được thi lại 01 (một) lần trong cùng một khóa tập huấn.
VII. NGUYÊN TẮC THỰC HÀNH
1. Khối lượng thực hành
a) Thực tập có hướng dẫn của đăng kiểm viên hướng dẫn mỗi nội dung của hạng
mục thực hành tối thiểu 01 (một) phương tiện;
b) Thực tập độc lập có sự chứng kiến của đăng kiểm viên hướng dẫn mỗi nội dung
của hạng mục thực hành tối thiểu 01 (một) phương tiện.
2. Nguyên tắc thực hành
a) Đăng kiểm viên đã hoàn thành thực hành hạng mục nào và đạt yêu cầu về đánh
giá thực tế năng lực thực hành thì được cấp Giấy chứng nhận theo hạng mục đó
trong phạm vi thực hiện;
b) Đăng kiểm viên đã thực hành nghiệp vụ đối với kiểm tra định kỳ thì không phải
thực hành nghiệp vụ đối với kiểm tra trên đà, trung gian và hàng năm;
c) Đăng kiểm viên đã thực hành nghiệp vụ đối với kiểm tra đóng mới được xem
xét công nhận thực hiện kiểm tra hoán cải.
-- 43 of 53 --
Phụ lục II
BIỂU MẪU CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------------
…………………, ngày …… tháng …. năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
1. Họ và tên: .................................................................................................
2. Số CCCD: .................................................................................................
3. Số điện thoại: .................... E-mail: ..........................................................
4. Địa chỉ: .....................................................................................................
5. Trình độ chuyên môn: ..............................................................................
6. Hiện đang là đăng kiểm viên (*): .............................................................
7. Đơn vị đăng kiểm: ................................................................................. ...
8. Đề nghị Quý Cục công nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa:
- Hạng đăng kiểm viên: ................................................................................
- Nội dung đề nghị công nhận: .....................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
9. Hồ sơ gửi kèm:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(*) Ghi: đăng kiểm viên tập sự hoặc hạng đăng kiểm viên đang giữ.
-- 44 of 53 --
2
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
LÝ LỊCH ĐĂNG KIỂM VIÊN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
Họ và tên: ............................................... Số CCCD: ...................................
Đơn vị công tác: .............................................. ............................................
Chức danh hiện giữ: ........................................ ............................................
Trình độ: + Chuyên môn: ................................. ............................................
+ Ngoại ngữ: ................................... ............................................
Quá trình công tác
TT Chức danh Chức vụ Thời gian Đơn vị công tác
Từ Đến
Đào tạo, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ
Tên Địa điểm Nơi đào tạo Thời gian
(từ - đến) Kết quả
Quá trình thực tập nghiệp vụ đăng kiểm:
TT Hạng mục Nơi thực tập Thời gian
(từ - đến)
Người
hướng dẫn
thực hành
-- 45 of 53 --
3
Khen thưởng kỷ luật:
TT
Hình thức khen
thưởng,
kỷ luật
Ngày ra
quyết
định
Thời hạn kỷ
luật
Cơ quan ra quyết định
khen thưởng, kỷ luật
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
Đối chiếu với tiêu chuẩn của đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa
hạng…………….. tôi tự xác định như sau:
Về phẩm chất đạo đức ................................. ................................................
Về chuyên môn ........................................... ................................................
Về trình độ ngoại ngữ ............................................ .....................................
Về trình độ nghiệp vụ đăng kiểm ............................ .....................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng, nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm./.
Xác nhận của đơn vị quản lý, sử dụng
người khai lý lịch (*)
………………………………………………
………………………………………………
(Ký tên và đóng dấu)
NGƯỜI KHAI LÝ LỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên)
(*): Ghi trong trường hợp người khai lý lịch đang làm việc tại một tổ chức.
-- 46 of 53 --
4
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
BIÊN BẢN
ĐÁNH GIÁ THỰC TẾ NĂNG LỰC THỰC HÀNH NGHIỆP VỤ
ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Hôm nay, ngày ……. tháng .... năm …….., tại: ........................................
Căn cứ quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của đăng kiểm viên phương tiện
thủy nội địa, đăng kiểm viên được Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ định gồm:
- Ông ............................................... Chức vụ: ............................................
- Ông ............................................... Chức vụ: ............................................
Đã tiến hành đánh giá thực tế năng lực thực hành nghiệp vụ ……………….
của ông (bà) ....................................... hiện là đăng kiểm viên tập sự/phương tiện
thủy nội địa, hạng ………, đề nghị công nhận hạng mục:
- Thân tàu: ............................................. ....................................................
................................................................ ....................................................
- Hệ thống máy tàu: ............................... ....................................................
................................................................ ....................................................
- Hệ thống điện tàu: ............................... ....................................................
................................................................ ....................................................
- Thiết bị hàng hải, hàng giang, cứu đắm, vô tuyến điện: .........................
................................................................ ....................................................
- Sản phẩm công nghiệp: ....................... ....................................................
................................................................ ....................................................
I. Nội dung đánh giá và kết quả đánh giá
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
-- 47 of 53 --
5
II. Lý do không đạt (nếu có, ghi rõ các lỗi)
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
III. Yêu cầu sau đánh giá
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Việc đánh giá thực tế năng lực đăng kiểm viên kết thúc vào hồi … giờ …
phút, ngày … tháng … năm …... Biên bản này lập thành 02 bản, ... bản lưu tại
đơn vị đăng kiểm, …. bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam./.
ĐĂNG KIỂM VIÊN
ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
ĐĂNG KIỂM VIÊN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên và ghi rõ họ tên)
-- 48 of 53 --
6
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Nơi thực tập (*): ……………………………….
Đăng kiểm viên thực tập: …………………….
Đăng kiểm viên hướng dẫn: …………………….
Tên phương tiện hoặc Sản phẩm công nghiệp/ký hiệu thiết kế: ……..…………
Loại phương tiện: ………………………………………………………………..
Số kiểm soát (**): …………………………………………………………………
Địa điểm: ……………………………………………………………………...…
Thời gian: từ ngày ……. tháng ……. năm ……… đến ngày ……. tháng …….
năm ……....…
I- Nội dung thực hiện của đăng kiểm viên thực tập nghiệp vụ
1. Hạng mục kiểm tra/thẩm định (ghi cụ thể từng hạng mục kiểm tra, bản vẽ, tài
liệu thẩm định theo quy định của Quy chuẩn áp dụng):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Tài liệu nghiên cứu:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Tóm tắt trình tự kiểm tra/thẩm định:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chấp thuận:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
-- 49 of 53 --
7
……………………………………………………………………………………
5. Ý kiến của đăng kiểm viên thực tập:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
II- Đánh giá của đăng kiểm viên hướng dẫn thực hành nghiệp vụ
1. Về am hiểu quy định pháp luật, Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Về thực hiện việc kiểm tra/thẩm định:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Về lập hồ sơ kiểm tra/thẩm định:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Yêu cầu đăng kiểm viên thực tập cần thực hiện:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Lãnh đạo đơn vị
Đăng kiểm
(Ký tên, đóng dấu)
Đăng kiểm viên
hướng dẫn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đăng kiểm viên
thực tập
(Ký, ghi rõ họ tên)
(*): Ghi tên đơn vị Đăng kiểm.
(**): Ghi trong trường hợp thực tập kiểm tra phương tiện đang khai thác.
-- 50 of 53 --
8
Mẫu số 05
BỘ XÂY DỰNG
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/TB-…… ……, ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO HOÀN THÀNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ
ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Căn cứ Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm
phương tiện thủy nội địa;
Căn cứ vào kết quả bài kiểm tra lý thuyết của các học viên tham gia lớp tập
huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên kiểm tra hạng II/hạng I/đăng kiểm viên thẩm định
thiết kế1;
Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo kết quả tập huấn và chỉ định người đánh
giá năng lực thực hành nghiệp vụ đăng kiểm viên như sau:
TT Họ và
tên
Ngày
sinh Số CCCD Đơn vị
công tác Kết quả
Đơn vị
thực
tập
Người
đánh giá
1. …. ……2……
2. ….
3. ….
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- .......................;
- Lưu: VT, .......
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN3
(Ký tên và đóng dấu)
1 Xóa nếu không phù hợp;
2 Ghi: Đạt hoặc Không đạt;
3 Người có thẩm quyền là Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
-- 51 of 53 --
9
Mẫu số 06
BỘ XÂY DỰNG
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
-----------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
Số: ……………………… ………………., ngày …… tháng ……
năm……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KIỂM VIÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
CHỨNG NHẬN:
Họ và tên: ...............................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................
Số CCCD: ...............................................................................................
Số đăng kiểm viên: .................................................................................
Được công nhận là: ........................................................................
.................................................................... …
.................................................................... …
Được thực hiện công việc nêu trong Phụ lục kèm theo Giấy chứng nhận này./.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (*)
(Ký tên và đóng dấu)
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
-- 52 of 53 --
10
Phụ lục
PHẠM VI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐĂNG KIỂM
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Kèm theo Giấy chứng nhận số ……………… ngày … tháng … năm …… của
Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam)
Đăng kiểm viên ……………………………. đáp ứng tiêu chuẩn thực hiện
nhiệm vụ đăng kiểm phương tiện thủy nội địa như sau:
1. Kiểm tra, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho
phương tiện thủy nội địa
Phạm vi thực hiện:
2. Kiểm tra, cấp giấy chứng nhận cho sản phẩm công nghiệp
Phạm vi thực hiện:
3. Thẩm định hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng dẫn
Phạm vi thực hiện:
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (*)
(Ký tên và đóng dấu)
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
-- 53 of 53 --