1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Bãi bỏ mục 1.4.3 thuộc Phần 1 và Phần 3, Phần 4, Phần 5 của Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng QCVN 16:2023/BXD ban
hành kèm theo
Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng. Tên sản phẩm, hàng hóa và mã HS tại Phụ lục II, Phụ lục III
-- 10 of 24 --
11
ban hành kèm theo Thông tư này thay thế tên sản phẩm, hàng hóa và mã HS tại Bảng
1 - Danh mục sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng của QCVN 16:2023/BXD.
3. Bãi bỏ
Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng kể
từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức và cá nhân phản ánh
kịp thời bằng văn bản về Bộ Xây dựng để được hướng dẫn, giải quyết hoặc nghiên
cứu sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Bộ trưởng Bộ xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật,
Bộ Tư pháp;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng
thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, PC, TTr, KHCNMTVLXD (Đỉnh).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
-- 11 of 24 --
12
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
TT Danh mục các loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
1 VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU
1.1 Xi măng và clanhke xi măng
1.1.1 Clanhke xi măng
1.1.2 Xi măng
1.1.2.1 Xi măng poóc lăng
1.1.2.2 Xi măng poóc lăng hỗn hợp
1.1.2.3 Xi măng poóc lăng bền sun phát
1.1.2.4 Xi măng alumin
1.1.2.5 Xi măng xỉ lò cao
1.1.2.6 Xi măng poóc lăng trắng
1.1.2.7 Xi măng ít tỏa nhiệt
1.1.2.8 Xi măng giếng khoan
1.1.2.9 Xi măng đa cấu tử
1.1.2.10 Các loại xi măng đặc biệt khác
1.1.3 Phụ gia khoáng tự nhiên dùng cho xi măng
1.2 Gạch gốm ốp lát
1.2.1 Gạch ceramic
1.2.2 Gạch granite
1.2.3 Gạch cotto
1.2.4 Gạch chịu axit
1.2.5 Các loại gạch gốm ốp lát khác
1.3 Đá ốp lát
1.3.1 Đá ốp lát tự nhiên
-- 12 of 24 --
13
1.3.2 Đá ốp lát nhân tạo
1.4 Thiết bị vệ sinh
1.4.1 Chậu rửa (bao gồm bồn rửa mặt)
1.4.2 Bồn tiểu nam treo tường
1.4.3 Bồn tiểu nữ
1.4.4 Bệ xí bệt
1.4.5 Các thiết bị vệ sinh khác
1.5 Kính xây dựng
1.5.1 Kính nổi
1.5.2 Kính tấm xây dựng sản xuất theo phương pháp kéo ngang hoặc kéo đứng
1.5.3 Kính cán hoa văn
1.5.4 Kính phẳng tôi nhiệt
1.5.5 Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp
1.5.6 Kính phủ bức xạ thấp (Low-E)
1.5.7 Kính phủ phản quang
1.5.8 Kính hộp gắn kín cách nhiệt
1.5.9 Kính gương
1.5.10 Kính màu
1.5.11 Kính màu hấp thụ nhiệt
1.5.12 Kính tự đổi màu
1.5.13 Kính tích hợp pin năng lượng mặt trời
1.5.14 Kính cốt lưới thép
1.5.15 Gạch block thủy tinh
1.5.16 Các loại kính xây dựng khác
1.6 Vôi công nghiệp
1.6.1 Vôi cục
1.6.2 Vôi hydrat
1.6.3 Bột nhẹ
1.6.4 Các loại vôi công nghiệp khác
-- 13 of 24 --
14
1.7 Vật liệu chịu lửa
1.7.1 Vật liệu chịu lửa định hình
1.7.1.1 Gạch samot
1.7.1.2 Gạch cao nhôm
1.7.1.3 Gạch silic (dinat)
1.7.1.4 Gạch chịu lửa nhôm - carbon
1.7.1.5 Gạch manhêdi
1.7.1.6 Gạch manhêdi - spinel
1.7.1.7 Gạch manhêdi - carbon
1.7.1.8 Gạch crom - manhêdi
1.7.1.9 Gạch cacbua silic
1.7.1.10 Các loại gạch chịu lửa khác
1.7.2 Vật liệu chịu lửa không định hình
1.7.2.1 Bê tông chịu lửa
1.7.2.2 Vữa chịu lửa
1.7.2.3 Sợi, bông chịu lửa
1.7.3 Các loại vật liệu chịu lửa khác
2 VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
2.1 Đá xây dựng
2.1.1 Đá dăm sản xuất từ đá tự nhiên, dùng làm cốt liệu cho bê tông
2.1.2 Đá cuội, sỏi tự nhiên dùng làm cốt liệu cho bê tông
2.1.3 Các loại đá xây dựng khác
2.2 Cát xây dựng
2.2.1 Cát tự nhiên dùng làm cốt liệu cho bê tông và vữa xây, trát
2.2.2 Cát nghiền dùng làm cốt liệu cho bê tông và vữa xây, trát
2.2.3 Các loại cát xây dựng khác
2.3 Vật liệu xây
2.3.1 Gạch đất sét nung
2.3.1.1 Gạch rỗng đất sét nung
-- 14 of 24 --
15
2.3.1.2 Gạch đặc đất sét nung
2.3.2 Vật liệu xây không nung
2.3.2.1 Gạch bê tông
2.3.2.2 Sản phẩm bê tông khí chưng áp
2.3.2.2.1 Gạch bê tông khí chưng áp
2.3.2.2.2 Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép
2.3.2.3 Gạch bê tông nhẹ, tấm bê tông nhẹ (bê tông bọt, bê tông khí không chưng
áp, bê tông cốt liệu nhẹ) và các loại vật liệu nhẹ khác
2.3.2.4 Gạch bê tông geopolyme
2.3.2.5 Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép
2.3.2.6 Tấm tường nhẹ 3 lớp xen kẹp
2.3.2.7 Gạch không nung làm từ đất
2.3.3 Các loại vật liệu xây khác
2.4 Vật liệu ốp, lát
2.4.1 Gạch ốp, lát xi măng
2.4.2 Gạch ốp, lát đất sét nung
2.4.3 Các loại vật liệu ốp, lát khác
2.5 Vật liệu lợp
2.5.1 Ngói lợp mái
2.5.1.1 Ngói đất sét nung
2.5.1.2 Ngói gốm tráng men
2.5.1.3 Ngói bê tông (bao gồm ngói bê tông sợi)
2.5.2 Tấm lợp
2.5.2.1 Tấm sóng amiăng - xi măng
2.5.2.2 Tấm lợp xi măng cốt sợi không dùng amiăng
2.5.3 Đá phiến lợp
2.5.4 Các loại vật liệu lợp khác
2.6 Bê tông và cấu kiện bê tông
2.6.1 Bê tông trộn sẵn
2.6.2 Cấu kiện bê tông đúc sẵn
-- 15 of 24 --
16
2.6.3 Bê tông geopolyme
2.6.4 Các loại bê tông khác
2.7 Vữa trộn sẵn
2.7.1 Vữa xây, trát trộn sẵn
2.7.2 Vữa xi măng khô trộn sẵn không co
2.7.3 Vữa, keo dán gạch và chít mạch sử dụng phụ gia polyme
2.7.4 Vữa tăng cứng sàn
2.7.5 Vữa thạch cao
2.7.6 Vữa chịu axit
2.7.7 Các loại vữa trộn sẵn khác
2.8 Sơn tường dạng nhũ tương
2.8.1 Sơn phủ tường dạng nhũ tương
2.8.2 Sơn lót tường dạng nhũ tương
2.8.3 Sơn silicat chống thấm sử dụng phụ gia polyme
2.8.4 Các loại sơn tường dạng nhũ tương khác
2.9 Tấm trần, vách ngăn
2.9.1 Tấm thạch cao
2.9.2 Panel thạch cao cốt sợi
2.9.3 Panel thạch cao sợi thủy tinh
2.9.4 Tấm trần, vách ngăn sử dụng chất kết dính xi măng
2.9.5 Tấm composite
2.9.6 Các loại tấm trần, vách ngăn khác
2.10 Vật liệu sợi vô cơ sử dụng cho cách âm, cách nhiệt, gia cường
2.10.1 Sợi, bông thủy tinh và các vật liệu dạng tấm, lưới, cuộn từ sợi, bông thủy
tinh
2.10.2 Amiăng trắng (amiăng chrysotile)
2.10.3 Sợi, bông khoáng và các vật liệu dạng tấm, lưới, cuộn từ sợi, bông khoáng
2.10.4 Sợi, bông gốm
2.10.5 Các loại vật liệu sợi vô cơ khác
2.11 Vật liệu san lấp có nguồn gốc tự nhiên
-- 16 of 24 --
17
2.11.1 Cát san lấp
2.11.2 Đất san lấp
2.11.3 Các loại vật liệu san lấp tự nhiên khác
2.12 Thạch cao tự nhiên và sản phẩm thạch cao khác
3 VẬT LIỆU XÂY DỰNG KIM LOẠI
3.1 Vật liệu thép xây dựng
3.1.1 Thép thanh
3.1.2 Thép cuộn
3.1.3 Thép hình
3.1.4 Thép tấm
3.1.5 Cáp thép, sợi thép
3.1.6 Các loại vật liệu thép xây dựng khác
3.2 Tôn lợp
3.3 Tấm ốp kim loại
3.4 Thanh định hình (profile) nhôm và hợp kim nhôm
3.5 Khung cửa, vách ngăn bằng nhôm
3.6 Ống và phụ tùng bằng kim loại dùng cho cấp, thoát nước
3.6.1 Ống và phụ tùng bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước
3.6.2 Ống và phụ tùng bằng đồng, hợp kim đồng dùng cho cấp, thoát nước
3.6.3 Ống và phụ tùng bằng nhôm, hợp kim nhôm dùng cho cấp, thoát nước
3.7 Các vật liệu xây dựng khác từ kim loại
4 VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHÔNG SẢN XUẤT TRỰC TIẾP TỪ
KHOÁNG SẢN
4.1 Vật liệu xây dựng từ gỗ (bao gồm gỗ tự nhiên và gỗ công nghiệp)
4.1.1 Ván gỗ nhân tạo
4.1.1.1 Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm)
4.1.1.2 Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô
4.1.1.3 Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự)
4.1.1.4 Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình
4.1.2 Gỗ, ván lát sàn
-- 17 of 24 --
18
4.1.3 Gỗ, ván ốp tường, trần
4.1.4 Cửa, khung cửa gỗ
4.1.5 Các vật liệu xây dựng khác từ gỗ
4.2 Vật liệu xây dựng trên cơ sở polyme và hợp chất hữu cơ
4.2.1 Nhựa đường (bitum)
4.2.2 Tấm nhựa (acrylic, polycarbonat, PP, PE, HDPE và các loại khác)
4.2.3 Vật liệu composite nền polyme
4.2.4 Sơn sàn bê tông (epoxy, acrylic, polyurethane và các loại khác)
4.2.5 Sơn bảo vệ kết cấu thép (alkyd, epoxy, acrylic, polyurethane và các loại
khác)
4.2.6 Sơn bảo vệ bê tông chống thấm, chống ăn mòn (acrylic, epoxy, polyurea,
bitum, polyurethane và các loại khác)
4.2.7 Sơn phản quang, phát quang
4.2.8 Sơn vạch đường giao thông nhựa nhiệt dẻo
4.2.9 Sơn vạch đường giao thông hệ dung môi, hệ nước
4.2.10 Sợi gia cường (aramid, carbon, xenlulo, polyvinyl alcohol, polyetylen,
polypropylen và các loại khác)
4.2.11 Keo dán (polyvinyl acetat và các chủng loại khác)
4.2.12 Keo trám, keo bơm (silicon, polyurethane, polysulfit, epoxy và các chủng
loại khác)
4.2.13 Tấm xốp cách nhiệt (polystyrene, polyurethane và các loại khác)
4.2.14 Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng
để chế tạo cửa sổ và cửa đi
4.2.15 Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng chất dẻo dùng cho cấp, thoát
nước
4.2.15.1 Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất
4.2.15.2 Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất
4.2.15.3 Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp
suất
4.2.15.4 Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa
polyeste không no (UP)
4.2.16 Vải địa kỹ thuật
-- 18 of 24 --
19
4.2.17 Bấc thấm
4.2.18 Các vật liệu xây dựng khác từ hợp chất hữu cơ
4.3 Vật liệu tái chế, tái sử dụng và phụ phẩm công nghiệp dùng làm vật
liệu xây dựng
4.3.1 Tro bay dùng cho vật liệu xây dựng
4.3.1.1 Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
4.3.1.2 Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng
4.3.2 Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp
4.3.3 Tro trấu
4.3.4 Xỉ đáy lò
4.3.5 Xỉ hạt
4.3.5.1 Xỉ hạt lò cao
4.3.5.2 Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông
4.3.6 Xỉ thép
4.3.6.1 Xỉ thép làm vật liệu san lấp
4.3.6.2 Xỉ thép dùng làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng
4.3.7 Thạch cao phát thải, phụ phẩm thạch cao
4.3.7.1 Thạch cao phát thải từ các nhà máy nhiệt điện (FGD)
4.3.7.2 Hỗn hợp thạch cao phốt pho làm vật liệu san lấp
4.3.7.3 Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng
4.3.8 Cốt liệu, vật liệu san lấp từ phế thải xây dựng và phế thải công nghiệp
4.3.9 Tro, xỉ đốt rác
4.3.10 Bùn thải, bùn nạo vét
4.3.11 Các loại chất thải, phế thải, phụ phẩm khác đáp ứng yêu cầu sử dụng làm
vật liệu xây dựng
4.4 Các vật liệu xây dựng khác không sản xuất trực tiếp từ khoáng sản
-- 19 of 24 --
20
Phụ lục II
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
THUỘC NHÓM RỦI RO CAO
TT Tên sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng Mã HS
Phương thức
đánh giá hợp
quy*
1 Amiăng trắng 2524.90.00 PT2, PT7
2
Xỉ hạt:
- Xỉ hạt lò cao;
- Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng
cho xi măng và bê tông.**
2618.00.00;
2621.90.90 PT2, PT7
3
Tro bay dùng cho vật liệu xây dựng:
- Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông,
vữa xây và xi măng;
- Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu
xây dựng.
2621.90.90 PT2, PT7
4 Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san
lấp**
2620.99.90;
2621.90.90 PT2, PT7
5 Xỉ thép làm vật liệu san lấp** 2619.00.00 PT2, PT7
6 Hỗn hợp thạch cao phốt pho làm vật liệu san
lấp** 3825.69.00 PT2, PT7
7 Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi
măng 3824.40.00 PT2, PT7
8
Tấm thạch cao, Panel thạch cao cốt sợi, panel
thạch cao sợi thủy tinh
6809.11.00;
6809.19.90;
6809.90.90
PT2, PT5, PT7
9
Kính xây dựng:
- Kính nổi;
- Kính phủ phản quang;
- Kính phủ bức xạ thấp (Low E);
- Kính phẳng tôi nhiệt;
- Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn
nhiều lớp;
- Kính hộp gắn kín cách nhiệt.
7005.10.90;
7005.21.90;
7005.29.20;
7005.29.90;
7007.19.90;
7007.29.90;
7008.00.00
PT2, PT5, PT7
* Phương thức đánh giá hợp quy: Phương thức 2 (PT2), Phương thức 5 (PT5), Phương
thức 7 (PT7) được quy định tại
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm
2026.
** Việc nhập khẩu thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
-- 20 of 24 --
21
Phụ lục III
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
THUỘC NHÓM RỦI RO TRUNG BÌNH
TT Tên sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng Mã HS
Phương thức
đánh giá hợp
quy*
1
Xi măng:
- Xi măng poóc lăng;
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp;
- Xi măng poóc lăng bền sun phát.
2523.29.10;
2523.29.90 PT2, PT5, PT7
2 Sơn tường- dạng nhũ tương 3209.10.90 PT2. PT 5, PT 7
3
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối):
- Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước,
thoát nước trong điều kiện có áp suất;
- Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước,
thoát nước trong điều kiện có áp suất;
- Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước
thoát nước trong điều kiện có áp suất;
- Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi
thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste
không no (UP);
- Bằng gang dẻo dùng cho các công trình
dẫn nước.
3917.21.00; 3917.22.00;
3917.23.00; 3917.29.25;
3917.40.00;
7303.00.11; 7303.00.19;
7307.19.00
PT2, PT 5, PT 7
4
Ván gỗ nhân tạo:
- Ván dăm (bao gồm các loại ván tương
tự ván dăm);
- Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô;
- Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương
tự);
- Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ
thanh trung bình.
4410.11.00; 4410.12.00;
4410.19.00; 410.90.00;
4411.12.00; 4411.13.00;
4411.14.00; 4411. 92.00;
4411.93.00; 4411.94.00;
4412.10.00; 4412.31.00;
4412.33.00; 4412.34.00;
4412.39.00; 4412.41.10;
4412.41.90; 4412.49.00;
4412.51.00; 4412.52.00;
4412.59.00; 4412.91.10
4412.91.90; 4412.92.00;
4412.99.00;
4418.75.00; 4418.79.00;
4418.81.10; 4418.81.90;
4418.82.00; 4418.89.00;
4418.99.00
PT2, PT 5, PT 7
-- 21 of 24 --
22
5
Đá ốp lát:
- Đá ốp lát tự nhiên;
- Đá ốp lát nhân tạo.
6802.21.00; 6802.23.00;
6802.29.10; 6802.29.90;
6802.91.10; 6802.91.90;
6802.92.90; 6802.93.10;
6802.99.00;
6810.19.10; 6810.19.90
PT2, PT 5, PT 7
6 Gạch gốm ốp lát
6907.21.91; 6907.21.92;
6907.21.93; 6907.21.94;
6907.22.91; 6907.22.92;
6907.22.93; 6907.22.94;
6907.23.91; 6907.23.92;
6907.23.93; 6907.23.94
PT2, PT 5, PT 7
7 Sản phẩm bê tông khí chưng áp 6810.99.00 PT2, PT 5, PT 7
8
Tấm tường:
- Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo
công nghệ đùn ép;
- Tấm tường nhẹ 3 lớp xen kẹp;
- Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt
thép.
6810.91.90 PT2, PT 5, PT 7
9 Tấm sóng amiăng xi măng 6811.40.10 PT2, PT 5, PT 7
10
Ngói lợp mái:
- Ngói đất sét nung;
- Ngói gốm tráng men;
- Ngói bê tông (bao gồm ngói bê tông
sợi).
6905.10.00;
6811.82.20;
6810.99.00
PT2, PT 5, PT 7
11
Thiết bị vệ sinh:
- Chậu rửa;
- Bồn tiểu nam treo tường;
- Bồn tiểu nữ;
- Bệ xí bệt.
7324.10.90; 7324.90.10;
7324.90.99;
6910.10.00; 6910.90.00 PT2, PT 5, PT 7
* Phương thức đánh giá hợp quy: Phương thức 1 (PT1), Phương thức 5 (PT5), Phương
thức 7 (PT7) được quy định tại
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm
2026.
-- 22 of 24 --
23
Phụ lục IV
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Tên cơ quan chủ quản)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
Số: /BC-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…,ngày tháng năm 202…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Số liệu năm 202..... tính từ ngày .......đến ngày......)
Kính gửi: Bộ Xây dựng
A. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng có mức
độ rủi ro cao nhập khẩu
1. Tổng số lô hàng đã đăng ký kiểm tra:........................lô, trong đó:
- Số lô đã qua kiểm tra đạt yêu cầu:......................lô (chi tiết xem bảng 1)
- Số lô không đạt yêu cầu:.....................................lô (chi tiết xem bảng 2)
- Số lô trốn tránh kiểm tra: ....................................lô (chi tiết xem bảng 3)
2. Tình hình khiếu nại: (lô hàng, doanh nghiệp, tình hình khiếu nại và giải
quyết...)
3. Kiến nghị:
Bảng 1. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng hóa vật liệu xây dựng có
mức độ rủi ro cao nhập khẩu đạt yêu cầu
TT Tên hàng hóa Tổng số
(lô)
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Nguồn gốc,
xuất xứ
....
Bảng 2. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng hóa vật liệu xây dựng có
mức độ rủi ro cao nhập khẩu không đạt yêu cầu
TT
Số
hồ
sơ
Người
nhập
khẩu
Địa
chỉ,
số điện
thoại
Tên
hàng
hóa
Số
lượng
Xuất
xứ
Lý do
không
đạt
Các biện pháp
đã được xử lý
.....
Bảng 3. Các doanh nghiệp trốn tránh kiểm tra chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng có mức độ rủi ro cao nhập khẩu
-- 23 of 24 --
24
TT
Giấy đăng
ký kiểm
tra số
Người nhập
khẩu
Địa chỉ,
số điện
thoại
Tên hàng
hóa
Số
lượng
Tờ khai
hàng
hóa
Thời gian
nhập khẩu
...
B. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng (ngoài đối tượng nêu tại Mục A)
1. Tình hình hoạt động của đơn vị được kiểm tra
…
2. Việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật
liệu xây dựng
- Kiểm soát quá trình sản xuất từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm vật liệu
xây dựng đầu ra;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
- Tiêu chuẩn công bố áp dụng;
- Ghi nhãn:
...
3. Các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện
- …
- …
4. Đề xuất, kiến nghị
- …
- …
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu ...
Cơ quan báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
-- 24 of 24 --