Mục lục - 17 điều ▼
Điều 1. Hủy giá trị sử dụng con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước: ……………………………………………………………………………...................................................
Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu số: …………………………………
ngày cấp: ............. /……... /………...…. Cơ quan cấp: …………………………………………………………
Lý do hủy: (6) …………………………………………………………………………
MẪU CON DẤU BỊ HỦY (7)
Điều 2. Tổ chức, cá nhân nào sử dụng con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu bị hủy theo Quyết định này là hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân nào sử dụng con dấu, Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu bị hủy theo Quyết định này là hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ……. / ……. / …….
Điều 4. …… (8) …….. có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- …………………..….…;
- Lưu: …………….……
(9) ……………………..…………………..……………
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Phiên hiệu cơ quan ban hành Quyết định; (4) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (5) Chức vụ của người có thẩm quyền ban hành Quyết định; (6) Ghi lý do hủy giá trị sử dụng con dấu thuộc các trường hợp theo quy định; (7) Cắt 01 mẫu (tại phần lưu hồ sơ) Giấy Chứng nhận đăng ký mẫu con dấu; (8) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định; (9) Chức vụ người ký Quyết định.
Mẫu CD10 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
17654614508500
BỘ CÔNG AN
.............................................................................................
SỔ ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU
Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....
Từ ngày …..…….tháng……... năm ………....
Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……
CHÚ Ý
1. Sổ này dùng để theo dõi quá trình đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Do đó phải ghi đầy đủ chính xác các nội dung cột mục, mẫu dấu lưu đóng rõ nét.
2. Sổ đăng ký mẫu con dấu phải được viết liên tục theo thứ tự từng trang, không được bỏ trống, phải ghi đầy đủ, rõ ràng nội dung ở các trang; mỗi trang chỉ được phép dùng để đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu của một cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Sau khi sử dụng hết số thứ tự trong một trang thì mới được đăng ký lưu chiểu mẫu con dấu sang trang mới; cụ thể:
- Cột số (3): Ghi tên, địa chỉ, số điện thoại của cơ sở sản xuất con dấu được ghi trong Phiếu chuyển mẫu con dấu;
- Cột số (4): Ghi kích thước con dấu được đăng ký;
- Cột số (5): Ghi các đặc điểm đã lấy trên bề mặt con dấu;
- Cột số (6): Đóng 02 mẫu con dấu sau khi đã lấy đặc điểm trên bề mặt con dấu;
- Cột số (7): Ghi số, ngày, tháng, năm cấp.
3. Sổ phải được bảo quản theo chế độ hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.
4. Không được cắt mẫu con dấu đã được lưu chiểu ra khỏi sổ.
Mẫu CD10 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
17654614508500
BỘ CÔNG AN
.............................................................................................
SỔ ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU
Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....
Từ ngày …..…….tháng……... năm ………....
Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CHỨC DANH NHÀ NƯỚC SỬ DỤNG CON DẤU: ………………………...………………………………
STT
HỌ VÀ TÊN
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
CƠ SỞ SẢN XUẤT CON DẤU
KÍCH THƯỚC
ĐẶC ĐIỂM
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
3
4
ĐỊA CHỈ: ………………………...……………………..……………..…………………..…...……...……… ĐIỆN THOẠI: …………….....……………...
MẪU CON DẤU ĐĂNG KÝ LƯU CHIỂU
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU
CÁN BỘ ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(6)
(7)
(8)
Tờ số: ……………
Mẫu CD11 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
17603023492500
BỘ CÔNG AN
................................................................................................
SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU MỚI
Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....
Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....
Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……
CHÚ Ý
1. Sổ này dùng để theo dõi quá trình giao nhận con dấu mới của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Do đó phải ghi đầy đủ, chính xác nội dung các cột mục, mẫu dấu lưu đóng rõ nét.
2. Cột số (1): Ghi theo số thứ tự 01 đến số cuối cùng trong một năm theo thứ tự con dấu mới;
- Cột số (2): Ghi ngày, tháng, năm trả con dấu mới;
- Cột số (3): Đóng 01 mẫu con dấu sau khi đã lấy đặc điểm trên bề mặt con dấu;
- Cột số (4): Ghi số; ngày, tháng, năm cấp.
3. Sổ phải được bảo quản theo chế độ hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.
Mẫu CD11 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
18421354508500
BỘ CÔNG AN
................................................................................................
SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU MỚI
Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....
Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....
Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……
STT
NGÀY TRẢ DẤU
MẪU CON DẤU MỚI
(Đóng 01 mẫu con dấu)
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU
CÁN BỘ GIAO DẤU
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI NHẬN DẤU
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tờ số:................
Mẫu CD12 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
18421354508500
BỘ CÔNG AN
....................................................................................
SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU THU HỒI
Quyển số: ……..……..…….… .. năm ………....
Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....
Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……
CHÚ Ý
1. Sổ này dùng để theo dõi quá trình giao nhận con dấu thu hồi của cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước. Do đó phải ghi đầy đủ, chính xác nội dung các cột mục, mẫu dấu lưu đóng rõ nét.
2. Cột số (1): Ghi theo số thứ tự 01 đến số cuối cùng trong một năm theo thứ tự con dấu thu hồi;
- Cột số (2): Ghi ngày, tháng, năm thu hồi con dấu;
- Cột số (3): Đóng 01 mẫu con dấu khi thu hồi con dấu;
- Cột số (4): Ghi số; ngày, tháng, năm cấp; cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu thu hồi.
3. Sổ phải được bảo quản theo chế độ hồ sơ nghiệp vụ Công an nhân dân.
Mẫu CD12 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
17659353039800
BỘ CÔNG AN
....................................................................................
SỔ GIAO, NHẬN CON DẤU THU HỒI
Quyển số: ……..……..…….… .. năm ……….....
Từ ngày …..…….tháng……... năm ……….....
Đến ngày …..…. tháng…..…. năm …..……
STT
NGÀY THU HỒI
MẪU CON DẤU KHI THU HỒI
(Đóng 01 mẫu con dấu)
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ MẪU CON DẤU
CÁN BỘ NHẬN DẤU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
NGƯỜI GIAO DẤU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tờ số: ........................
Mẫu CD13 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
………(1)……..……
…… (2)…………
4876804381500
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
83842122832400Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............/PGN-….(3)….
PHIẾU GIAO NHẬN BƯU PHẨM
I. Tên cơ quan, đơn vị gửi bưu phẩm: …………(2)……………………………...
Đại diện Ông/bà: ………………. Số điện thoại: …………………………………
Chức vụ, chức danh: ……………………………………………………………..
Bưu phẩm gồm có:
……………………………….(4)………………………………………………
………………………………………………………………………………….
(Ký, ghi rõ họ tên)
G 3
II. Dịch vụ bưu chính:
……………………………………….. (5)……………………………………………………………………
Đại diện Ông/bà: …………………………..Số điện thoại: ……………………………
Số Căn cước/Căn cước công dân/Hộ chiếu: …...…………………………………………
Ngày cấp: ............./…….../………...….; Cơ quan cấp: …...……………………………………
Chức vụ, chức danh: …………………………………………………………....................................
Thời gian nhận chuyển bưu phẩm: ........... giờ............... ngày …… /……/……...
(Ký, ghi rõ họ tên)
III. Tên cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước nhận bưu phẩm:
............................................................................. (6) .......................................................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………….................................................
Họ và tên người nhận: ………………………. Số điện thoại: …………………………
Số Căn cước/Căn cước công dân/Hộ chiếu: …...…………………………………………
Ngày cấp: ............./…….../………...….; Cơ quan cấp: …...……………………………………
Chức vụ, chức danh: ………………………………………………………………………………
Thời gian nhận bưu phẩm: ………. giờ …….. ngày……../………/……………....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Phiếu Giao nhận bưu phẩm do cơ quan đăng ký mẫu con dấu lập và giao cho nhân viên bưu chính, khi nhận bưu phẩm tại cơ quan, tổ chức sử dụng con dấu kiểm tra niêm phong, ký nhận và gửi lại nhân viên bưu chính chuyển cho cơ quan đăng ký mẫu con dấu lưu hồ sơ.(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý (Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội hoặc Công an tỉnh, thành phố); (2) Tên cơ quan đăng ký mẫu con dấu; (3) Phiên hiệu cơ quan ban hành phiếu giao nhận bưu phẩm; (4) Liệt kê cụ thể bưu phẩm giao nhận kèm theo; (5) Tên đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính; (6) Tên cơ quan, tổ chức, chức danh nhà nước sử dụng con dấu.
Mẫu ĐK1 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
………..(1)……….
625152196119…....…(2)...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
BIÊN NHẬN HỒ SƠ
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
(Mã hồ sơ: …….………………)
Tên cán bộ tiếp nhận hồ sơ:………….…….……….…………………...........................................
Tiếp nhận 01 bộ hồ sơ của cơ sở kinh doanh: ........................……….……….….................
.....................................................................................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở kinh doanh:……...……………………………………………..………………………….……………
Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………...………..………………………………….... ………......................
..................................................................................................................................................................................................................................
Hình thức tiếp nhận: (4) …………………………………………………………………………………………………
Họ và tên người nộp hồ sơ: (5) …….……………………………………....……..……………………...................
CC/CCCD/Hộ chiếu:...………………………......................................................................................................
Ngày cấp:............./…….../………...….Nơi cấp: …………………..….…………………………....................................
1. Hồ sơ nộp, gồm:
- ……………………………………….…………………..………………………………..…….………………...…………………..
- ………………………………………………..…………….……………………………..…….………………...…………………...
- ……………………………………….…………………..………………………………..…….………………...…………………..
- …………………………………….…………………….……………………………..…….………………...…………....................
2. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: .......... giờ …..… ngày ……. tháng ……. năm …………
3. Thời gian hẹn trả kết quả: .......... giờ …..… ngày ……. tháng ……. năm …………
4. Nơi nhận kết quả: (6) ........................................................................................................../.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÁN BỘ TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi cấp bậc, họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi nhận hồ sơ; (4) Trực tiếp/trực tuyến/dịch vụ bưu chính; (5) Ghi trong trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp; (6) Ghi rõ tài khoản trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc trên Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) nếu trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT bản điện tử; địa chỉ nơi nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT bản giấy.
Mẫu ĐK2 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....…(2).................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
7199571872800
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
(Mã hồ sơ: …….………………)
Tên cơ sở kinh doanh nộp hồ sơ: ………………..….………….……….……….............................................
.....................................................................................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở kinh doanh:………...………………………… ……………………….…………...…………………...
Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………...………..………………………………….... ………......................
..................................................................................................................................................................................................................................
Sau khi kiểm tra hồ sơ và đối chiếu các quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP, đề nghị cơ sở kinh doanh hoàn thiện hồ sơ, bổ sung các văn bản, tài liệu sau:
1. ......................................................................................................................................................................................................
2................................................................................................................................................................
3................................................................................................................................................................
4................................................................................................................................................................
Lý do đề nghị hoàn thiện hồ sơ: ………………………………..……………….….………………...……...
……………………………………..……………….…………………………………….…………………..…….………………...…......
Thời hạn hoàn thiện hồ sơ trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày …../....../………..
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ số điện thoại: ……..…...……………..………….……...........……. để được hướng dẫn./.
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
(Ký, ghi cấp bậc, họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ.
Mẫu ĐK3 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....…(2).................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
THÔNG BÁO
Về việc hồ sơ không đủ điều kiện cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
(Mã hồ sơ: …….………………)
Kính gửi: ……………..……..…………………….…….…………………….…………
Ngày ....... tháng ........ năm................, ……………………..………………(2) ………………………………
Địa chỉ trụ sở: ……………..…...…………………...……………………………………….........
..............................................................................................................................................................................
Đã tiếp nhận 01 bộ hồ sơ của cơ sở kinh doanh: ……………………………….........
............................................................................................................................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở kinh doanh:……...… ……………………..………………………….…………...………………
Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: ………………...………..………………………………….... ……….............
…….……………………..……………………….……………………………………….…………………..…….………………...............
Hình thức tiếp nhận:............................................................. (4).....................................................
Sau khi kiểm tra hồ sơ và đối chiếu các quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
…………………….…....................................................................(2).................................................................................................
thông báo cơ sở kinh doanh biết về việc hồ sơ không đủ điều kiện để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.
Lý do: ……………………………..………………..…….………………...…......................................................................
…….……………………..……………………….……………………………………….…………………..…….………………...…..
…….……………………..……………………….……………………………………….…………………..…….………………...……
Nơi nhận:
- …………………..….…;
- …………………..….…;
- Lưu: ………...….….
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
(Ký, ghi cấp bậc, họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; (2) Bộ phận tiếp nhận hồ sơ; (3) Địa danh nơi lập Thông báo; (4) Trực tiếp/trực tuyến/dịch vụ bưu chính.
Mẫu ĐK4a ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....………(2).................
Số: /PXM - (4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
PHIẾU XÁC MINH
Lý lịch của người chịu trách nhiệm
về an ninh, trật tự là người Việt Nam ở trong nước
Kính gửi: ..............................................................................................................
Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
............................................................... (2) ...............................................................đề nghị xác minh ông/bà: .......................................................................; Nam/Nữ: ................................................
Sinh ngày ............ tháng ........... năm ........................
CC/CCCD/ Hộ chiếu số: .............................; ngày cấp: ..........................................................
Nơi cấp: ...................................................................................................................................................
Nơi thường trú: ..................................................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ....................................................................................................................................
Chức vụ/Chức danh trong cơ sở kinh doanh: .................................................................
Tên cơ sở kinh doanh: ...................................................................................................................
Ngành, nghề đầu tư kinh doanh: (5) .......................................................................................
...................................................................................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở kinh doanh: ..........................................................................................................
Địa điểm kinh doanh: ………………………………………………………………………………………………
(Các tài liệu gửi kèm theo, gồm: .........................................................................................
..................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................)
NỘI DUNG XÁC MINH
1. Có đủ năng lực hành vi dân sự không?
2. Có bị khởi tố hình sự mà các cơ quan tố tụng của Việt Nam hoặc của nước ngoài đang tiến hành điều tra, truy tố, xét xử không?
3. Có tiền án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc các tội khác do lỗi cố ý bị kết án từ trên 03 năm tù trở lên mà chưa được xóa án tích hay không?
4. Có đang trong thời gian được tạm hoãn chấp hành hình phạt tù; đang chấp hành hình phạt cải tạo không giam giữ; đang trong thời gian thi hành hình phạt tù nhưng được hưởng án treo; đang bị quản chế, cấm cư trú, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự theo quyết định của Tòa án hay không?
5. Có đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, đặc khu; có quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính trong thời gian chờ thi hành quyết định; đang nghiện ma túy; đang được tạm hoãn, tạm đình chỉ chấp hành quyết định đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; đã bị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính nhưng chưa đủ thời hạn để được coi là chưa bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính hay không?
Kết quả xác minh đề nghị các đồng chí gửi về: (2) ................................................
trước ngày ........../ ..... /...............
Lãnh đạo cơ quan Công an đề nghị xác minh
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)
KẾT QUẢ XÁC MINH
(của Công an xã, phường, đặc khu)
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................, ngày ........ tháng ........ năm ..............
Chỉ huy Công an trả lời xác minh
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an đề nghị xác minh; (3) Địa danh nơi lập phiếu xác minh; (4) Ký hiệu, viết tắt của cơ quan Công an đề nghị xác minh; (5) Tên ngành, nghề theo Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Mẫu ĐK4b ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....………(2).................
Số: /PXM - (4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
711118508000
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
PHIẾU XÁC MINH
Lý lịch của người chịu trách nhiệm về ANTT là người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài
Kính gửi: ..............................................................................................................
Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
............................................................ (2) ..................................................... đề nghị xác minh ông/bà: .........................................................................................Nam/Nữ: ...........................................
Sinh ngày ............ tháng ........... năm ....................Quốc tịch: ......................................
Hộ chiếu số: ...........................................; ngày cấp: ............................................................
Cơ quan cấp: ..............................................................................................................................
Địa chỉ cư trú tại nước ngoài: ............................................................................................
Địa chỉ cư trú hiện tại: ........................................................................................................
Chức vụ trong cơ sở kinh doanh: ...................................................................................
Tên cơ sở kinh doanh: ...........................................................................................................
Ngành, nghề đầu tư kinh doanh: (4) .................................................................................
Địa chỉ cơ sở kinh doanh: ....................................................................................................
(Các tài liệu gửi kèm theo, gồm: ......................................................................................
............................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................)
NỘI DUNG XÁC MINH
1. Thông tin về người nước ngoài như trên và trong các tài liệu gửi kèm theo có đúng không?
2. Có thuộc diện theo dõi, quản lý nghiệp vụ của cơ quan Công an Việt Nam không?
3. Có vi phạm pháp luật trong thời gian cư trú tại Việt Nam không?
Kết quả xác minh đề nghị gửi trả lại: (2) ......................................................................
trước ngày ........../ ..... /.............
Lãnh đạo cơ quan Công an đề nghị xác minh
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)
KẾT QUẢ XÁC MINH
(của cơ quan Công an có thẩm quyền)
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................, ngày ........ tháng ........ năm ..............
Lãnh đạo cơ quan Công an trả lời xác minh
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an đề nghị xác minh; (3) Ký hiệu, viết tắt của cơ quan Công an đề nghị xác minh; (4) Tên ngành, nghề theo Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Mẫu ĐK5a ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....……...(2).................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
69266222319800Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;
Thực hiện:(3) ………………………………………………..…………….……………......
Vào hồi ...........giờ............. ngày............tháng ............. năm ..............
Tại cơ sở kinh doanh: ..............................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................................................
. Thành phần đoàn/tổ kiểm tra gồm:
- Họ tên: ……………………………..; Cấp bậc: ……..……….; Chức vụ: ………………
- ................................................................................................................................................................
-.................................................................................................................................................................
Đã tiến hành kiểm tra việc chấp hành các quy định, điều kiện về an ninh, trật tự đối với cơ sở kinh doanh trên đang hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh: .................................................................................. (4) .................................................................................
Đại diện cơ sở kinh doanh:
- Ông/bà: ……………………………..…………..; Chức vụ/Chức danh: …………………
- ...........................................................................................................................................................
I. Nội dung và kết quả kiểm tra
1. Nội dung kiểm tra (kiểm tra hồ sơ pháp lý, tài liệu liên quan; kiểm tra thực tế tại cơ sở kinh doanh)
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
2. Kết quả kiểm tra
............................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
II. Phát hiện vi phạm, tồn tại
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
III. Ý kiến của cơ sở kinh doanh
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
IV. Kết luận và kiến nghị của cơ quan Công an
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Biên bản lập xong hồi ......... giờ ......... ngày .......... tháng .......... năm …........ đã đọc lại cho những người có tên trong biên bản này cùng nghe, công nhận đúng và đại diện ký tên dưới đây.
Biên bản lập thành ...... bản và giao lại cho cơ sở kinh doanh một bản để tổ chức thực hiện./.
Đại diện cơ sở kinh doanh
(Ký, ghi rõ họ tên
đóng dấu - nếu có)
Đại diện đoàn/tổ kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Cán bộ ghi biên bản
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an tổ chức kiểm tra; (3) Văn bản hoặc ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo có thẩm quyền; (4) Tên ngành, nghề theo Điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Mẫu ĐK5b ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....…(2).................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
67619320955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HẬU KIỂM
Đối với cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư
kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
Căn cứ quy định về thực hiện chế độ hậu kiểm tại khoản 4 Điều 46 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Vào hồi ...........giờ............. ngày............tháng ............. năm ..............
Tại cơ sở kinh doanh: ..........................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................................................
. Thành phần tổ hậu kiểm gồm:
- Họ tên: ……………………………..; Cấp bậc: ……..……….; Chức vụ: ………………
- ................................................................................................................................................................
-.................................................................................................................................................................
Đã tiến hành hậu kiểm các điều kiện về an ninh, trật tự đối với cơ sở kinh doanh trên đã được cơ quan Công an: .................................................................... cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số: .................................................., ngày ..... tháng ..... năm ........... để hoạt động ngành, nghề đầu tư kinh doanh: .............................................................................................................................................
Đại diện cơ sở kinh doanh:
- Ông/bà: ……………………………..…..; Chức vụ/Chức danh: …………………….
- ...........................................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................................
I. Nội dung hậu kiểm
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
II. Kết quả hậu kiểm
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
III. Ý kiến của cơ sở kinh doanh
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
IV. Kết luận và kiến nghị của cơ quan Công an
..............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Biên bản lập xong hồi ...... giờ ....... ngày ........ tháng ........ năm …........ đã đọc lại cho những người có tên trong biên bản này cùng nghe, công nhận đúng và đại diện ký tên dưới đây.
Biên bản lập thành ....... bản và giao lại cho cơ sở kinh doanh một bản để tổ chức thực hiện./.
Đại diện cơ sở kinh doanh
(Ký, ghi rõ họ tên
đóng dấu - nếu có)
Đại diện tổ hậu kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên)
Cán bộ ghi biên bản
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an tổ chức hậu kiểm.
Mẫu ĐK6 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....…(2).................
Số: /QĐ- (4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
QUYẾT ĐỊNH
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
22036441714500
Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;
Căn cứ: …........................................................................................................................................
Tôi:......................................................; Cấp bậc, chức vụ:.......................................................
Đơn vị: .............................................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đối với:
Cơ sở kinh doanh:......................................................................................................................
Địa chỉ cơ sở kinh doanh: .....................................................................................................
Địa điểm kinh doanh:...............................................................................................................
Ngành, nghề đầu tư kinh doanh:........................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ............../GCN...................
Ngày cấp: ............................................; Cơ quan cấp: ............................................................
Người chịu trách nhiệm về an ninh, trật tự:..............................................................
- Lý do thu hồi:...........................................................................................................................
- Việc thu hồi áp dụng theo quy định tại: (5) ................................................................
............................................................................................................................................................................
- Biện pháp bổ sung khác (nếu có):..................................................................................
............................................................................................................................................................................
- Thời hạn thu hồi:................................ (không có thời hạn hoặc có thời hạn)
Kể từ ngày ............/............/............... đến ngày ........../........../................
- Trong thời hạn thu hồi quy định tại Điều này thì Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự không có giá trị sử dụng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .... tháng ..... năm ........
Điều 3. Quyết định này được:
1. Giao cho cơ sở kinh doanh có tên tại Điều 1 để chấp hành.
2. Giao ........ ............................... (6).................................... để tổ chức thực hiện.
3. Gửi cho: ........................................................ (7) .............................................................. để phối hợp trong công tác quản lý./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: Hồ sơ.
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Quyết định này đã giao cho cơ sở kinh doanh
lúc.......giờ.....ngày......./......./............
(Người nhận ký, ghi họ tên, chức danh/chức vụ, đóng dấu - nếu có)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an của người ra quyết định thu hồi; (3) Địa danh nơi ra Quyết định; (4) Ký hiệu viết tắt cơ quan Công an của người ra quyết định thu hồi; (5) Điểm, khoản, điều… của văn bản pháp luật quy định về việc thu hồi; (6) Trưởng phòng Phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu/Đội trưởng đội có chức năng đăng ký, quản lý vũ khí, VLN, CCHT, các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu/Cán bộ (đối với Công an cấp xã); (7) Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan (cơ quan đăng ký kinh doanh; đơn vị nghiệp vụ của lực lượng Công an nhân dân...)
Mẫu ĐK7 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
…….(1)……….
625152196119…....…(2)...............
Số: /QĐ- (4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
826217508000
.... (3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Hội đồng sát hạch nghiệp vụ bảo vệ
19384610
…………………………. (5)…………………………….
Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Căn cứ ………………………………………………… (6) …………………………………….;
Theo đề nghị của cơ cơ sở đào tạo nhân viên dịch vụ bảo vệ: .......
……………………........................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Hội đồng sát hạch nghiệp vụ bảo vệ cho nhân viên dịch vụ bảo vệ Khóa ........../ ................ do........................................................................... tổ chức đào tạo, gồm các đồng chí có tên dưới đây:
- Họ tên: ……………………………..; Cấp bậc: ……..……….; Chức vụ: ………………;
- ................................................................................................................................................................;
-..................................................................................................................................................................
Điều 2. Hội đồng sát hạch có trách nhiệm tổ chức sát hạch nghiệp vụ bảo vệ và cấp Chứng chỉ cho nhân viên dịch vụ bảo vệ theo quy định.
Điều 3. Hội đồng sát hạch tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các đồng chí có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Cơ sở đào tạo nhân viên DVBV;
- Lưu: Hồ sơ.
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi cấp bậc, chức vụ, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an của người ký Quyết định; (3) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (4) Ký hiệu viết tắt cơ quan Công an của người ký Quyết định; (5) Cục trưởng Cục Cảnh sát QLHC về TTXH/Trưởng phòng Phòng Cảnh sát QLHC về TTXH; (6) Ghi rõ số, tên, ngày, tháng, năm ban hành văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan sát hạch.
Mẫu ĐK9 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
17928692159000
.... (1) ……….., ngày…..... tháng ….. năm ………..
BIÊN BẢN GIAO/NHẬN
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
...
Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP;
Căn cứ: ......................................... (2) .....................................................................................................
Vào hồi ...........giờ............. ngày............tháng ............. năm ............................................
Tại: ....................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:
1. Người giao: ................................. Chức vụ/Chức danh: ......................................; cơ quan/tổ chức: …………………………………………………………..…………………………………….
CC/CCCD/Hộ chiếu số: .............................; ngày cấp: ............................
Nơi cấp: ..........................................................................................................................................
2. Người nhận: .................................. Chức vụ/Chức danh: ............................................. ; cơ quan/tổ chức: ……
CC/CCCD/Hộ chiếu số: .............................; ngày cấp: ........................................................
Nơi cấp: .................................................................................................................................................
Đã giao/nhận một Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự (bản chính) số: .......................; do………………………………... cấp ngày ..... tháng ...... năm ..............
Tình trạng của Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự khi giao/nhận: ....
Lý do giao/nhận: ....................................................................................................................................
Biên bản kết thúc vào hồi ....... giờ ......... ngày ......... tháng .......... năm ..................
Biên bản được lập thành ......... bản có nội dung và có giá trị như nhau, đã được đọc lại cho những người có tên trong biên bản này nghe và công nhận đúng và ký tên dưới đây.
Đã giao cho ông (bà): ………................................ một bản; một bản lưu hồ sơ./.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi giao/nhận; (2) Văn bản. nội dung, kết quả liên quan đến giao/nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
……....…(1)……….
………....…(2).................
179269462230
Sổ: …………………
Mẫu ĐK10 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
8758034986100
SỔ QUẢN LÝ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ
ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
QUYỂN SỐ: ................
Từ ngày: .........../.............../..............
Đến ngày: ......../................/..............
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Công an cấp trên trực tiếp; (2) Tên cơ quan Công an cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT
Ngày, tháng, năm cấp
Cán bộ
đề xuất
Lãnh đạo ký
Tên cơ sở kinh doanh
Địa chỉ cơ sở
kinh doanh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Ngành, nghề đầu tư kinh doanh
Họ, tên người chịu
trách nhiệm về ANTT
Số điện thoại
liên hệ
Hình thức trả Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT (Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID)/dịch vụ bưu chính/trực tiếp: Họ và tên người nhận)
Ghi chú
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
……………………….
1456330291713(Tên cơ sở kinh doanh)
Mẫu ĐK11 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
90443327609
DANH SÁCH NGƯỜI LÀM
TRONG CƠ SỞ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
STT
Họ và tên
Năm sinh
Nơi thường trú
Quốc tịch
CC/CCCD/Hộ chiếu
Chức vụ/Chức danh và chuyên môn trong CSKD
Ngày vào làm việc
Ghi chú
Nam
Nữ
Số
Ngày cấp
Nơi cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
2
3
…..
…..
......……., ngày ......... tháng ......... năm….............
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
(Ký, ghi chức vụ, họ, tên và đóng dấu - nếu có)
……………………….
1364089306015(Tên cơ sở đào tạo nhân viên DVBV)
Mẫu ĐK12 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
90443327609
DANH SÁCH NHÂN VIÊN ĐĂNG KÝ ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH,
CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ
STT
Họ và tên
Ngày, tháng
năm sinh
Nơi
thường trú
Trình độ học vấn
CC/CCCD
Tiền án
(Nếu có)
02 ảnh chân dung 3x4 cm
(Mặc đúng trang phục có đội mũ)
Ký nhận
(Nộp bài sát hạch)
Nam
Nữ
Số
Ngày cấp
Nơi cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
......……., ngày ....... tháng ....... năm ….....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký, ghi chức vụ, họ tên và đóng dấu - nếu có)
Mẫu ĐK12a ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
917234218468…... (1) .....
Số: .... (2) ......
V/v đề nghị cấp đổi, cấp lại
Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
883589272770
…....., ngày … tháng ….… năm …….
Kính gửi: …………. (3) …………..
Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Tên cơ sở kinh doanh:…………………………………………….…………;
Số định danh của cơ sở kinh doanh (nếu có): ………………………………;
Địa chỉ cơ sở kinh doanh:…………………………………………...………;
Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………….;
Số điện thoại liên hệ: ……..…..…………
Đề nghị …………….(3) …………… cấp ..................... (đổi, lại) Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.
Lý do đề nghị cấp: ……………………… (4) …………….………………….
Gửi kèm theo các tài liệu sau:
- Danh sách nhân viên dịch vụ bảo vệ đề nghị cấp đổi, cấp lại;
- Ảnh 3x4 cm (mặc trang phục nhân viên dịch vụ bảo vệ, có đội mũ);
- Bản chính Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (trừ trường hợp bị mất);
- Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Đề nghị …………….……… (3) ………………giải quyết theo quy định./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
(Ký tên; đóng dấu - nếu có)
Ghi chú:
(1) Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ; (2) Số, ký hiệu văn bản của cơ sở kinh doanh (nếu có); (3) Tên cơ quan Công an có thẩm quyền cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (4) Nêu rõ lý do cấp đổi/cấp lại, số Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đã cấp; cơ quan cấp; ngày, tháng, năm cấp.
Mẫu ĐK12b ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……………………….
(Tên cơ sở kinh doanh DVBV)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
192968449163
DANH SÁCH NHÂN VIÊN DỊCH VỤ BẢO VỆ ĐỀ NGHỊ
CẤP ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ BẢO VỆ
STT
Họ và tên
Ngày, tháng
năm sinh
Nơi thường trú
CC/CCCD
Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
02 ảnh chân dung
3x4 cm
(Mặc đúng trang phục nhân viên DVBV, có đội mũ)
Nam
Nữ
Số
Ngày cấp
Số
Ngày cấp
Nơi cấp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
2
3
4
5
......……., ngày ....... tháng ....... năm ….....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH DVBV
(Ký, ghi chức vụ, họ tên và đóng dấu - nếu có)
Mẫu ĐK13 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
………………………
(Tên cơ sở kinh doanh)
23913136195
Số: /BC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(1) ………...…, ngày ....... tháng ……. năm ……….
BÁO CÁO
Tình hình, kết quả thực hiện các quy định
về an ninh, trật tự trong cơ sở kinh doanh
(Quý ....... / 20....... )
Kính gửi: (2) ........................................................................................................
1. Về quy mô hoạt động, nhân sự:
a) Tổng số chi nhánh, cơ sở kinh doanh trực thuộc: ……………………………..
b) Ngành, nghề đầu tư kinh doanh: ……………………………………………………
c) Tổng số người làm trong cơ sở: .................. (gồm …… người nước ngoài); tăng/giảm ................người (so với quý trước).
Trong đó:
- Ban lãnh đạo: ............. người (người nước ngoài .......); tăng/giảm ................ (so với quý trước).
d) Lực lượng bảo vệ................. người (trừ cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ); tăng/giảm: .............................. (so với quý trước). Trong đó thuê .......................... người của
(3) ...............................................................................................................................................................................
đ) Phương tiện phục vụ công tác bảo vệ (số lượng, chủng loại: Công cụ hỗ trợ; camera, bộ đàm, máy dò kim loại …).
2. Thay đổi, bổ sung (so với quý trước):
(Ghi cụ thể việc thay đổi thông tin về: Ngành, nghề đầu tư kinh doanh; quy mô kinh doanh; địa điểm kinh doanh; thay đổi tên cơ sở; thay đổi người chịu trách nhiệm về ANTT; thay đổi, bổ sung điều kiện phòng cháy, chữa cháy…).
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
3. Tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh
(Cơ sở kinh doanh báo cáo theo nội dung các thông tin ghi trong phụ lục đính kèm văn bản này)
4. Tình hình an ninh, trật tự tại cơ sở kinh doanh
- Người của cơ sở kinh doanh vi phạm : ...............vụ; hình thức xử lý ..............
...........................................; cơ quan xử lý.................................................................................
- Khách hàng vi phạm : ................. vụ ; hình thức xử lý ........................................
........................................; cơ quan xử lý..........................................................................................................
- Nghi vấn liên quan đến ANTT : ..................... trường hợp. Nội dung nghi vấn (4) .............................................................................................................................................................................
- Tình hình ANTT khác có liên quan : .............................................................................
...................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
5. Ý kiến đề xuất của cơ sở kinh doanh:
.......................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
(Ký, ghi chức vụ/chức danh, họ tên, đóng dấu - nếu có)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi báo cáo; (2) Tên cơ quan Công an cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về ANTT; (3) Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo vệ; (4) Ghi rõ những dấu hiệu, biểu hiện có thể gây mất ANTT tại cơ sở kinh doanh.
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh: Casino; trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ đặt cược; dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ; dịch vụ karaoke, vũ trường - Quý …. năm……
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
Tên ngành, nghề đầu tư kinh doanh báo cáo: ................. (*) .....................
-88900-635000
Phân tích
Quốc tịch
Số lượt khách
sử dụng dịch vụ
So với quý trước
(Số lượng khách)
Ghi chú
Tăng
Giảm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Tổng số
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
………., ngày ………. tháng ………. năm..........
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)
Ghi chú:
(*) Tên một trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh nêu tạị Phụ lục này;
- Nội dung thông tin “Quốc tịch” (cột 1) không áp dụng cho cơ sở kinh doanh dịch vụ: Xoa bóp, phẫu thuật thẩm mỹ, karaoke, vũ trường.
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh: Công cụ hỗ trợ; súng bắn sơn; thiết bị gây nhiễu phát sóng
thông tin di động; quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị,
kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng Quân sự, Công an; các loại pháo - Quý…. năm…….
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
Tên ngành, nghề đầu tư hoặc tên hàng hoá kinh doanh báo cáo: ....................................... (*) .............................................
-43180-381000 Phân
tích
Chủng loại
Số lượng
sản xuất
Số lượng
nhập khẩu
(Mang vào)
Số lượng
xuất khẩu
(Mang ra)
Số lượng mua trong nước
Số lượng bán trong nước
Số tồn kho
(Tại thời điểm báo cáo)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Súng quân dụng
(Khẩu)
Công cụ hỗ trợ
(Cái, quả, khẩu…)
Súng bắn sơn
(Khẩu)
Đạn dùng cho súng quân dụng (Viên)
Đạn dùng cho súng
là CCHT (Viên)
Đạn dùng cho súng bắn sơn (Viên)
Các loại pháo
(Quả, giàn, cây…)
Thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên (Cái)
Thiết bị gây nhiễu,
phá sóng TTDĐ (Cái)
Máy kiểm tra tốc độ GTCG đường bộ (Cái)
Thiết bị kiểm tra
nồng độ cồn (Cái)
Thiết bị đo, thử chất ma túy (Cái)
Thiết bị giám sát
Điện thoại di động (Cái)
Quần, áo:
Quân đội, Công an (Bộ)
Mũ quân phục:
Quân đội, Công an
(Cái)
Quân hiệu, Công an hiệu (Cái)
Phù hiệu:
Quân đội, Công an
(Cái)
Cấp hiệu:
Quân đội, Công an
(Cái)
Số hiệu:
Quân đội, Công an
(Cái)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày ……. tháng…….. năm…….
(Ký; ghi họ tên, đóng dấu - nếu có)
Ghi chú:
(*) Tên một trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh nêu tại Phụ lục này (Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng Quân sự, Công an thì ghi tên loại hàng hoá kinh doanh).
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ bảo vệ - Quý ….. năm …..
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
-81021943600
Phân tích
Tên tổ chức,
cá nhân thuê
dịch vụ bảo vệ
Số lượng
hợp đồng
Số lượng mục tiêu
bảo vệ
Địa chỉ
mục tiêu bảo vệ
Số lượng nhân viên
dịch vụ bảo vệ
Ghi chú
Đã có
Chứng chỉ NVBV
Chưa có
Chứng chỉ NVBV
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Công ty A
Cơ quan B
………
………
Tổng số
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
……………, ngày ……. tháng..….. năm ……..
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu - nếu có)
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ cầm đồ - Quý ..... năm......
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
-64135190500
Phân tích
Loại tài sản
khách cầm cố
Số lượng tài sản khách
cầm cố
Tổng số hợp đồng đã ký
Tổng số hợp đồng đã thanh lý
Ghi chú
Tổ chức
Cá nhân
Tổ chức
Cá nhân
Tổ chức
Cá nhân
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Ôtô
Xe gắn máy
Xe máy điện
Máy vi tính
Điện thoại di động
………………..
………………….
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày ……. tháng…….. năm……..
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ in - Quý ..... năm......
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
-74571-812200
Phân tích
Sản phẩm chế bản, sản phẩm in
Tổng số khách
hàng đặt in
Tổng số hợp đồng đã ký
Tổng số hợp đồng
đã thanh lý
Ghi chú
Tổ chức
Cá nhân
Tổ chức
Cá nhân
Tổ chức
Cá nhân
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Xuất bản phẩm (trừ sách chữ nổi, bản ghi âm, ghi hình có nội dung thay sách, minh họa thay sách)
(Tập hoặc tờ)
Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí
(Tập hoặc tờ)
Mẫu, biểu mẫu, giấy tờ có tính pháp lý do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ban hành
(Tập hoặc tờ)
Tem chống giả (Cái)
Hóa đơn tài chính; giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá
(Tập hoặc tờ)
Tổng số
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày ……. tháng…….. năm……..
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh dịch vụ lưu trú - Quý …. Năm …..
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
-56515190500
Phân tích
Quốc tịch
Số lượt khách
lưu trú
(người)
So với Quý trước
(số lượng khách)
Ghi chú
Tăng
Giảm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Tổng số
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
………., ngày ………. tháng ………. năm..........
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh sản xuất con dấu - Quý … năm……..
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
-482601587500
Phân tích
Số con
dấu sản xuất
trong tháng
Tổng số con dấu
có hình Quốc huy
Tổng số con dấu
có hình Công an hiệu
Tổng số con dấu
không có hình Quốc huy
và Công an hiệu
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Tháng …..
Tháng …..
Tháng …..
Tổng số
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………, ngày …….. tháng …….. năm…..
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)
PHỤ LỤC BÁO CÁO
Tình hình, kết quả kinh doanh: Vật liệu nổ công nghiệp; tiền chất thuốc nổ;
ngành, nghề có sử dụng VLNCN và tiền chất thuốc nổ; dịch vụ nổ mìn - Quý … năm ……
(Đính kèm mẫu ĐK13 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026)
Tên ngành, nghề đầu tư kinh doanh báo cáo: ................................................... (*) ................................................
I. BÁO CÁO SỐ LƯỢNG VLNCN VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ ĐÃ KINH DOANH
-526291934300
Loại sản phẩm
Phân tích
Vật liệu nổ công nghiệp
Tiền chất thuốc nổ
(Amoni nitrat từ 98,5 % trở lên)
(Kg)
Ghi chú
Thuốc nổ
các loại
(Kg)
Kíp nổ
các loại
(Cái)
Dây nổ,
dây cháy chậm
(Mét)
Mồi nổ
(Cái)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Tồn đầu kỳ
Nhập khẩu
Xuất khẩu
Sản xuất
Mua
Bán
Bảo quản
Vận chuyển
Tiêu hủy
Sử dụng
Số lượng đã sử dụng
Số lượng nhập kho
-93498-1491800
Phân tích
Khách hàng
Hình thức
kinh doanh
(Mua, bán, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy)
Vật liệu nổ công nghiệp
Tiền chất thuốc nổ
(Amoni nitrat từ 98,5 % trở lên)
(Kg)
Ghi chú
Thuốc nổ các loại
(Kg)
Kíp nổ các loại
(Cái)
Dây cháy chậm, dây nổ, dây dẫn nổ (Mét)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Doanh nghiệp A
Doanh nghiệp B
.........
.........
.........
Tổng số
II. BÁO CÁO VỀ KHÁCH HÀNG GIAO DỊCH
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
…………., ngày ……. tháng……. năm …………
(Ký; ghi họ tên; đóng dấu - nếu có)
Ghi chú: (*) Tên một trong các ngành, nghề đầu tư kinh doanh nêu tại Phụ lục này
Mẫu ĐK14 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
center29488
SỔ QUẢN LÝ
NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH
CÓ ĐIỀU KIỆN VỀ AN NINH, TRẬT TỰ
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH: .....................................................................................................................
ĐỊA CHỈ: ......................................................................................................................................................................
NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH: …………………………………………………………......................
QUYỂN SỐ: ...............................
Từ ngày ............ /.......... / ..................
Đến ngày ......... / .......... /..................
Ghi chú:
Cơ sở kinh doanh chỉ nhập nội dung thông tin tại các trang có ngành, nghề đầu tư kinh doanh mà cơ sở đang hoạt động
1. Sản xuất con dấu
STT
Cơ quan đề nghị sản xuất con dấu
Địa chỉ cơ quan đề nghị
sản xuất con dấu
Văn bản đề nghị
Số văn bản
Ngày, tháng, năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Nội dung con dấu
Ngày, tháng, năm
nhận đề nghị
Ngày, tháng, năm
bàn giao con dấu
Người nhận dấu
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
2. Kinh doanh súng cầm tay, súng vác vai, công cụ hỗ trợ, súng bắn sơn, đạn sử dụng cho các loại súng này
STT
Tên cơ quan, tổ chức mua/bán súng quân dụng/CCHT/súng bắn sơn/đạn sử dụng cho các loại súng này
Địa chỉ trụ sở cơ của
cơ quan, tổ chức mua/bán
Người liên hệ
mua/bán: Họ tên
CC/CCCD/HC
(Số, ngày cấp, nơi cấp)
Số giấy phép mua/bán: Ngày, tháng, năm;
cơ quan cấp
Mua
Bán
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Số lượng: Súng quân dụng/CCHT/súng bắn sơn/ đạn sử dụng cho các loại súng này
(Khẩu, chiếc, quả, viên…)
Nước sản xuất
Số, ngày tháng, năm xuất hóa đơn
Ngày, tháng, năm giao/nhận hàng
Khách hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Ghi chú
Mua
Bán
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
3. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (Amoni Nitrat hàm lượng cao từ 98,5% trở lên)
STT
Tên cơ quan/tổ chức tham gia hoạt động (Xuất/nhập khẩu, mua/bán, tái chế, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy, sử dụng) VLNCN/TCTN
Địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức
Người liên hệ (nếu có): Họ tên; CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Giấy phép họat động VLNCN/
TCTN: Số; ngày, tháng, năm; cơ quan cấp
Số lượng
VLNCN/ TCTN
Xuất/nhập khẩu, mua/bán, tái chế, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy, sử dụng (kg)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Hợp đồng: Số; ngày, tháng, năm ký
Hóa đơn: Số; ngày,
tháng, năm
Ngày, tháng, năm
giao/nhận hàng
Khách hàng
(Ký, ghi họ, tên)
Ghi chú
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
4. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; dịch vụ nổ mìn
STT
Địa điểm sử dụng VLNCN
Ngày, tháng, năm sử dụng VLNCN
Số lượng VLNCN đã sử dụng
Giấy phép được sử dụng VLNCN:
Ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp
Số hợp đồng thực hiện dịch vụ nổ mìn; ngày, tháng năm ký
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tên tổ chức cung cấp VLNCN
Số lượng VLNCN
đã mua
Hợp đồng mua bán Số, ngày, tháng, năm
Hóa đơn mua VLNCN: Số, ngày tháng, năm
Ngày, tháng, năm
giao/nhận hàng
Ghi chú
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
5. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường, xoa bóp
STT
Ngày, tháng, năm khách sử dụng dịch vụ
Người liên hệ đặt phòng/bàn: Họ, tên; CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Tổng số khách sử dụng dịch vụ
Tổng số phòng/bàn khách sử dụng
Số nhân viên phục vụ
từng phòng/bàn
Ghi chú
Nam
Nữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
6. Kinh doanh thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động; thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên; thiết bị đo, thử chất ma túy
STT
Tên, địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức mua/bán máy/thiết bị
Người mua/bán
Họ, tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Văn bản cho
phép mua/bán: Số; ngày, tháng, năm; cơ quan cấp
Chủng loại, số lượng
các máy/thiết bị
(Tên, ký hiệu, số hiệu từng chủng loại)
Mua
Bán
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Nguồn gốc và nước sản xuất máy/thiết bị
Hóa đơn mua/bán: Số; ngày, tháng, năm
Ngày, tháng, năm giao/nhận máy/thiết bị
Người giao/nhận
(Ký, ghi họ tên)
Ghi chú
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
7. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
STT
Họ và tên người
sử dụng dịch vụ
Ngày, tháng, năm sinh
Quốc tịch
CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Nơi thường trú
Nam
Nữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Vị trí trên cơ thể
thực hiện phẫu thuật
Người chịu trách nhiệm chính trong ca phẫu thuật
Thời gian phẫu thuật
Ghi chú
Thời gian bắt đầu
Thời gian kết thúc
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
8. Kinh doanh dịch vụ lưu trú
STT
Họ và tên
khách lưu trú
Ngày, tháng, năm sinh
Quốc tịch
CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Nơi thường trú
Nam
Nữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Thời gian lưu trú
Số buồng/phòng
lưu trú
Họ và tên người
thông báo lưu trú; thời gian thông báo lưu trú
Họ và tên cán bộ Công an tiếp nhận thông báo
(Nếu thông báo trực tiếp)
Ghi chú
Đến: Giờ, phút, ngày, tháng, năm
Đi: Giờ, phút, ngày, tháng, năm
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
9. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
STT
Tên và địa chỉ cơ quan, tổ chức, cá nhân ký hợp đồng đề nghị cung cấp dịch vụ bảo vệ
Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ: Số; ngày, tháng, năm
Số mục tiêu
hợp đồng bảo vệ
Thời gian
triển khai bảo vệ
Số lượng nhân viên
bảo vệ tại các mục tiêu
Đã có Chứng chỉ NVBV
Chưa có Chứng chỉ NVBV
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Số lượng, chủng loại các phương tiện phục vụ công tác bảo vệ tại các mục tiêu trong một hợp đồng
Ghi chú
Công cụ hỗ trợ
Bộ đàm
Thiết bị kiểm tra
kim loại
Các loại phương tiện, thiết bị khác
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
10. Kinh doanh quần, áo, mũ quân phục, quân hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, số hiệu của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân
STT
Tên và địa chỉ của
cơ quan, tổ chức,
liên hệ mua/bán
Người liên hệ mua/bán: Họ, tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Số lượng từng chủng loại hàng hóa
Văn bản, tên cơ quan
có thẩm quyền cho phép mua, bán
(số; ngày, tháng, năm)
Mua
Bán
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
11. Kinh doanh các loại pháo
STT
Thời gian sản xuất/xuất khẩu/ nhập khẩu/ mua/bán
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất/xuất khẩu/
nhập khẩu/mua/bán các loại pháo
Địa chỉ trụ sở của quan, tổ chức sản xuất/ xuất khẩu/ nhập khẩu/ mua/bán
Người liên hệ mua/bán: Họ tên; CC/CCCD/HC (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Sản xuất
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Mua
Bán
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Chủng loại pháo sản xuất/
xuất khẩu/nhập khẩu/mua/bán
Số lượng các loại pháo
Số, ngày tháng, năm xuất
hóa đơn
Khách hàng
(Ký, ghi rõ họ, tên)
Ghi chú
Pháo hoa nổ
Pháo hoa
Pháo khác
Sản xuất
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Mua
Bán
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
12. Kinh doanh cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn
STT
Thời gian khách sử dụng dịch vụ
Tổng số khách sử dụng dịch vụ
Tổng số súng bắn sơn cung ứng
Họ và tên khách sử dụng sử dụng dịch vụ
Ngày, tháng, năm sinh
CC/CCCD/Hộ chiếu (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
13. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino
STT
Họ và tên
Năm sinh
Quốc tịch
Hộ chiếu hoặc giấy tờ nhập cảnh khác (Số, ngày cấp, nơi cấp)
Thẻ điện tử (nếu có): Số, ngày cấp, nơi cấp
Thời gian vào sử dụng dịch vụ: Giờ, phút, ngày, tháng, năm
Thời gian ra: Giờ, phút, ngày, tháng, năm
Ghi chú
Nam
Nữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
14. Kinh doanh dịch vụ đặt cược
STT
Họ và tên
người đặt cược
Ngày, tháng,
năm sinh
Quốc tịch
CC/CCCD/HC
(Số, ngày cấp, nơi cấp)
Ngày, tháng, năm đặt cược
Loại hình
đặt cược
Số tiền
đặt cược
Ghi chú
Nam
Nữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
15. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
STT
Tên tổ chức, cá nhân có tài sản cầm cố
Địa chỉ của: Tổ chức;
cá nhân (thường trú/tạm trú)
có tài sản cầm cố
Người cầm cố tài sản: Họ tên,
CC/CCCD/Hộ chiếu
(Số, ngày cấp, nơi cấp)
Loại tài sản
cầm cố: Tên; chủng loại, nhãn mác, ký hiệu, số hiệu (nếu có)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản cầm cố (nếu có): Số; ngày, tháng, năm; nơi cấp
Hợp đồng cầm cố tài sản:
Số, ngày, tháng, năm
Số tiền vay;
lãi suất cho vay
(Tính theo %/tháng)
Khách hàng
(Ký; ghi họ tên)
Ghi chú
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Mẫu ĐK15 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
389246510152
SỔ QUẢN LÝ
ĐÀO TẠO NHÂN VIÊN DỊCH VỤ BẢO VỆ
TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO: .............................................................................................................................................
ĐỊA CHỈ: .....................................................................................................................................................................................
QUYỂN SỐ: ...............................
Từ ngày ............ / .......... / ......
Đến ngày ......... / .......... /..................
Số thứ tự khóa đào tạo
(trong năm)
Số lượng nhân viên tự đào tạo của cơ sở kinh doanh
Đào tạo dịch vụ
(Áp dụng đối với cơ sở có chức năng đào tạo dịch vụ)
Thời gian đào tạo
(Từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm)
Ngày, tháng, năm và cơ quan tổ chức sát hạch
Số nhân viên được cấp Chứng chỉ NVBV
Ghi chú
Số lượng
nhân viên đào tạo
Cơ sở kinh doanh
đề nghị đào tạo
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Mẫu ĐK16 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....…(2).................
Số: ………… /QĐ- .....(4).…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy bài sát hạch nghiệp vụ bảo vệ
…………………………...…………(5) …….................................................................
Căn cứ Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 42/2017/TT-BCA ngày 20/10/2017 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 03/2024/TT-BCA và Thông tư số 30/2026/TT-BCA.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bài sát hạch nghiệp vụ bảo vệ do …..(6)…..đào tạo:
Sát hạch ngày ….. tháng ….. năm …….. (theo Quyết định thành lập Hội đồng sát hạch số …………… ngày …. tháng …. năm ……..….)
Tổng số bài: …………………………………………………………(Có danh sách kèm theo)
Lý do hủy: Hết thời hạn lưu trữ, bảo quản.
Điều 2. ………(7)……. có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: Hồ sơ.
……………………..……(8)……………..……………
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan tổ chức sát hạch; (3) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (4) Phiên hiệu cơ quan ban hành Quyết định; (5) Thẩm quyền ban hành Quyết định; (6) Tên cơ sở đào tạo; (7) Trưởng phòng Phòng Hướng dẫn, quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu/ Đội trưởng Đội có chức năng đăng ký, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự và con dấu (8) Chức vụ người ký Quyết định.
Mẫu ĐK17 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....…(2).................
Số: /TB- (4)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
THÔNG BÁO
Về việc thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
23685502222500
Kính gửi: (5)…………………………………………….
Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu.
Căn cứ ………………………………….. (6)…………………………………..
Vào hồi: ……… giờ ….. ngày ….. tháng …. năm …….. tại ……………..
………………………………………………(2)………………………………………………
thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ của: ……………. (7)…………………
Tổng số Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ thu hồi, hủy:………. (có danh sách kèm theo)
Lý do thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ: …………………………
…………………………………………………………………………………
Họ và tên người giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ: …………………….
Số CC/CCCD/Hộ chiếu: ………………………
Ngày cấp: …………………..Nơi cấp:…………………………
NGƯỜI GIAO NỘP
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÁN BỘ THU HỒI, HỦY
(Ký, ghi rõ họ tên)
………………(8) …………
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)Tên cơ quan quản lý trực tiếp; (2) Tên cơ quan cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (3) Địa danh nơi ban hành Thông báo; (4) Phiên hiệu cơ quan ban hành Thông báo; (5) Tên tổ chức/cá nhân giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (6) Tên văn bản có liên quan đến thu hồi, hủy Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (nếu có); (7)Tên cơ sở kinh doanh sử dụng nhân viên dịch vụ bảo vệ/Họ và tên nhân viên dịch vụ bảo vệ; (8) Chức vụ của người ký Thông báo.
Thông báo được lập thành 02 bản: 01 bản giao cho người giao nộp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, 01 bản lưu tại hồ sơ.
Mẫu ĐK18 ban hành kèm theo
Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026
……....…(1)……….
625152196119…....…(2).................
Số: ………… /QĐ- .....(4).…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
79502020955000Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....(3) ………...…, ngày…........ tháng……....năm………...….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ
2160800228600
…………………………...…………(5) …….................................................................
Thực hiện Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 56/2023/NĐ-CP và Nghị định số 58/2026/NĐ-CP.
Căn cứ Thông tư số 30/2026/TT-BCA ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; quản lý và sử dụng con dấu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ của: ……………...
Điều 1. Hủy giá trị sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ của: ……………...
………………………….. (6) …………………………………………….……….
Tổng số Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ hủy: …………(có danh sách kèm theo).
Cơ quan cấp: ………………………………………………………………...
Lý do hủy: …………………………………………………………………...
Điều 2. Tổ chức, cá nhân nào sử dụng Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ bị hủy theo Quyết định này là hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. …………(7)………….có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Công an các đơn vị, địa phương;
- Lưu: Hồ sơ.
……………………..……(8)……………..……………
(Ký, ghi họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)Tên cơ quan trực tiếp quản lý; (2) Tên cơ quan cấp Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; (3) Địa danh nơi ban hành Quyết định; (4) Phiên hiệu cơ quan ban hành Quyết định; (5)Thẩm quyền ban hành Quyết định; (6) Tên cơ sở kinh doanh sử dụng dịch vụ bảo vệ/họ và tên nhân viên dịch vụ bảo vệ; (7) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định; (8) Chức vụ người ký Quyết định.