1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường; Chăn nuôi và Thú y; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Lâm
nghiệp và Kiểm lâm; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Thủy sản và Kiểm
ngư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Căn cứ tình hình thực tế và yêu cầu quản lý, bao gồm trường hợp phát
sinh sản phẩm, công nghệ mới hoặc cảnh báo trong nước, quốc tế về rủi ro sản
phẩm, hàng hóa, Cục quản lý chuyên ngành chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ
chức liên quan rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa
có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi quản lý.
3. Các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc
phạm vi quản lý; rà soát, đề xuất ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo lộ trình phù hợp, bảo đảm yêu cầu quản lý chất
lượng tương ứng với mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh trên địa bàn thực hiện Thông tư này; thực hiện việc quản lý, kiểm
tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ
rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao theo quy định của pháp luật.
5. Trong quá trình áp dụng Thông tư này, tổ chức, cá nhân kịp thời phản
ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét,
hướng dẫn./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ
trưởng, các đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
(Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, CCPT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng
-- 4 of 85 --
Phụ lục I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
1 Giống cây trồng
1.1 Giống lúa 1006.10.10
QCVN 101:2025/BNNMT
QCVN 102: 2025/BNNMT
QCVN 103: 2025/BNNMT
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng theo phương thức 7 quy định tại
Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
1.2 Giống ngô 1005.10.00 QCVN 104:2025/BNNMT
QCVN 105: 2025/BNNMT
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
-- 5 of 85 --
2
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng theo phương thức 7 quy định tại
Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công
bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
2 Phân bón QCVN 106:2025/BNNMT
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận
hợp quy của tổ chức chứng nhận được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp
dụng phương thức 5 và phương thức 7
theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố
hợp quy trước khi lưu thông trên thị
trường.
2.1
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã
hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý
hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha
trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động
vật hoặc thực vật
31.01
2.1.1 - Nguồn gốc chỉ từ thực vật 3101.00.10
- Loại khác:
-- 6 of 85 --
3
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
2.1.2 - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi),
đã qua xử lý hóa học 3101.00.92
2.1.3 - - Loại khác 3101.00.99
2.2 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
nitơ 31.02
2.2.1 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước 3102.10.00
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của
amoni sulphat và amoni nitrat:
2.2.2 - - Amoni sulphat 3102.21.00
2.2.3 - - Loại khác 3102.29.00
2.2.4 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và
amoni nitrat 3102.60.00
2.2.5 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung
dịch nước hoặc dung dịch amoniac 3102.80.00
2.2.6 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết
trong các phân nhóm trước 3102.90.00
2.3 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
phosphat (phân lân) 31.03
- Supephosphat:
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ
35% trở lên tính theo trọng lượng 3103.11
2.3.1 - - - Loại khác 3103.11.90
- - Loại khác: 3103.19
2.3.2 - - - Loại khác 3103.19.90
-- 7 of 85 --
4
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
- Loại khác: 3103.90
2.3.3 - - Phân phosphat đã nung (SEN) 3103.90.10
2.3.4 - - Loại khác 3103.90.90
2.4. Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
kali 31.04
2.4.1 - Kali clorua 3104.20.00
2.4.2 - Kali sulphat 3104.30.00
2.4.3 - Loại khác 3104.90.00
2.5
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai
hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là
nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các
mặt hàng của Chương này ở dạng viên
(tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng
gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
31.05
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên
(tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói
với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10
2.5.1 - - Supephosphat và phân phosphat đã nung 3105.10.10
2.5.2
- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai
hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân
bón là nitơ, phospho và kali
3105.10.20
2.5.3 - - Loại khác 3105.10.90
2.5.4
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba
nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho
và kali
3105.20.00
-- 8 of 85 --
5
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
2.5.5 - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni
phosphat) 3105.30.00
2.5.6
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni
phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni
hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
3105.40.00
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa
hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và
phospho
2.5.7 - - Chứa nitrat và phosphat 3105.51.00
2.5.8 - - Loại khác 3105.59.00
2.5.9
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai
nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và
kali
3105.60.00
2.5.10 - Loại khác 3105.90.00
3 Thức ăn chăn nuôi
3.1 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
-- 9 of 85 --
6
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo
Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
3.1.1 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà,
vịt, ngan, chim cút) 2309.90.11
3.1.2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn 2309.90.12
3.1.3 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo 2309.10
3.1.4
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác:
- Loại dùng cho động vật linh trưởng;
- Loại khác
2309.90.14
2309.90.19
3.2 Thức ăn đậm đặc
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
-- 10 of 85 --
7
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo
Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan,
vịt;
Thức ăn đậm đặc loại khác.
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
3.3 Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
-- 11 of 85 --
8
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo
Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
3.4 Thức ăn bổ sung dạng đơn; Nguyên liệu đơn;
thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
-- 12 of 85 --
9
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo
Thông tư số
14/2026/TT-BKHCN.
3.4.1 Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác
dụng tương tự vitamin
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn
xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A,
Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl
propionate, beta carotene)
2936.21.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
2936.22.00
-- 13 of 85 --
10
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine
hydrochloride, Thiamine mononitrate)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin,
Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium
salt, Riboflavin sodium phosphate)
2936.23.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL-
Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và
các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin,
Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide);
Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-
pantothenate, Calcium-DL-pantothenate,
Calcium-L-pantothenate).
2936.24.00
Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-
pantothenate, Calcium-DL-pantothenate,
Calcium-L-pantothenate); D-panthenol
2936.24.00
-- 14 of 85 --
11
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6,
Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine
hydrochloride).
2936.25.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn
xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
2936.26.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn
xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid,
Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium
ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-
Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl
monophosphate calcium sodium, Ascorbyl
2936.27.00
-- 15 of 85 --
12
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
monophosphate sodium, Sodium
ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-
phosphate ester, L-Ascorbate
monophossphate, L- Ascorbic acid-2-
phosphoestermagnesium)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn
xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-
alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-
tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol).
2936.28.00
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của
chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn
xuất của chúng: Vitamin D (25-
hydroxycholecalciferol) Vitamin D2
(Ergocalciferol);
Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride;
Glycine betaine; Biotin; Choline chloride;
Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate,
Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L-
2936.29.00
-- 16 of 85 --
13
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid
(PABA);
Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-
hydroxy cholecalciferol);
Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite,
Menadione nicotinamide bisulphite,
Acetomenaphthone menadione
dimethylpyrimidinol bisulfite)
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng
sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại
dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc
tự nhiên.
2936.90.00
Loại khác: Omega-3 Essential Unsaturated
Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated
Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit
béo khác (Fatty acids)
15.04
3.4.2 Các axít amin tổng hợp
Arginine (L-Arginine, L-Arginine
Monohydrochloride) 2922.49.00
Aspartic Acid 2922.49.00
Cysteine (L-Cysteine) 2930.90.90
Cystine 2930.90.90
-- 17 of 85 --
14
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid 2930.90.90
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;
muối của chúng: Axit glutamic và muối của
nó: Muối natri của axit glutamic (MSG):
Glutamate (Monosodium L-glutamate)
2922.42.20
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;
muối của chúng: Axit glutamic và muối của
nó: Axit Glutamic
2922.42.10
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;
muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-
Arginine, L-Arginine Monohydrochloride);
Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine
(L-Histidine); Leucine (L-Leucine,
Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine)
2922.49.00
Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ
loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng;
muối của chúng: Lysin và este của nó; muối
của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine
Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude
lipide, L-Lysine sulphate)
2922.41.00
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionine (DL-
Methionine, L-Methionine) 2930.40.00
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại
khác: Methionine Hydroxy Analogue,
Methionine Hydroxy Analogue Calcium);
2930.90.90
-- 18 of 85 --
15
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2-
Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
Phenylalanine 2922.49.00
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ:
Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline) 2933.99.90
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-
amino, phenol-axit-amino và các hợp chất
amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic
axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó:
Serine
2922.50.10
Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở
và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
Loại khác: Taurine
2921.19.00
Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-
amino, phenol-axit-amino và các hợp chất
amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine
(L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan,
L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine)
2922.50.90
Valine (L-Valine) 2922.49.00
Hợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng
hợp khác 29.22
3.4.3
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat
(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi
hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:
2835.25.10
-- 19 of 85 --
16
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Monocalcium Phosphate; Dicalcium
Phosphate;
3.4.4
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat
(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi
hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:
Monocalcium Phosphate; Dicalcium
Phosphate
2835.25.10
3.4.5 Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết
xuất từ thực vật khác
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:
Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ
cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các
chất chiết xuất từ thực vật khác
1302.12.00
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:
Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa
bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa
và các chất chiết xuất từ thực vật khác
1302.13.00
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic; 1302.19
-- 20 of 85 --
17
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:
Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại
khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các
chất chiết xuất từ thực vật khác
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật:
Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc
chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực
vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa
và các chất chiết xuất từ thực vật khác.
1302.39
3.4.6 Men sống 2102.10.00
3.4.7 Nấm men bất hoạt
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác,
chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin
thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ;
các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong
chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn
bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất
hoạt).
2102.20.10
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác,
chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin
thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ;
các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men
2102.20.90
-- 21 of 85 --
18
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao
gồm Nấm men bất hoạt).
3.4.8
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ
gia thức ăn
Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật:
Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán
lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức
ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng
trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung
dạng hỗn hợp.
2309.10.10
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại
khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc
phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung
thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm
dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ
sung dạng hỗn hợp.
2309.10.90
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại
khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc
phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung
thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm
dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ
sung dạng hỗn hợp
2309.90.20
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại
khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc
phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn
nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp;
Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan,
2309.90.90
-- 22 of 85 --
19
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt;
Thức ăn đậm đặc loại khác.
3.4.9
Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc
nhóm 68.06), andalusite, kyanite và
sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất
chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite
2508.10.00
3.4.10
Đất sét khác (không kể đất sét trƣơng nở thuộc
nhóm 68.06), andalusite, kyanite và
sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất
chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét
khác: Loại khác: Khoáng sét khác
2508.40.90
3.4.11
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm
tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã
nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên,
canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có
chứa phosphate
2510.20.90
3.4.12
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit,
chưa giãn nở: Các chất khoáng khác
2530.10.00
3.4.13
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất
khoáng khác
2530.90.90
3.4.14
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể
cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt
hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay
phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học: Các chất khoáng khác
2842.10.00
3.4.15 Hoá chất vô cơ
-- 23 of 85 --
20
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác:
Selen 2804.90.00
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa
oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ
chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit:
Dạng bột: Silic dioxit
2811.22.10
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa
oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ
chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit:
Loại khác: Silic dioxit
2811.22.90
Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit 2817.00.10
Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit 2820.90.00
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua
và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua
oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit
và clorua hydroxit của đồng
2827.41.00
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat
và periodat: Clorat và perclorat; bromat và
perbromat; iodat và periodat
28.29
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat
(persulphat): Sulphat; phèn (alums);
peroxosulphat (persulphat)
28.33
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat
(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat
(hypophosphit), phosphonat (phosphit) và
28.35
-- 24 of 85 --
21
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học
Các loại khác:
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni
carbamat: Natri hydrocarbonat (natri
bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
2836.30.00
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni
carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác:
Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
2836.99.90
Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể
cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay
phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
2842.10.00
3.4.16 Hoá chất hữu cơ
Axit propionic, muối và este của nó 2915.50.00
Axit lactic, muối và este của nó 2918.11.00
Axit citric 2918.14.00
Cholin và muối của nó 2923.10.00
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các
phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học: Lecithins và các
phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực
2923.20.11
-- 25 of 85 --
22
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các
phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học: Lecithins và các
phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại
khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt
hóa học
2923.20.19
Các hợp chất arsen - hữu cơ:
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất
arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen
- hữu cơ
2931.90.41
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất
arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen
- hữu cơ
2931.90.49
Các loại khác:
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).
29.06
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy
khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa
chất hữu cơ (Các loại khác).
29.14
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa
chất hữu cơ (Các loại khác). 29.33
3.4.17 Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn
nuôi:
-- 26 of 85 --
23
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa
diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở
lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức
ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm
thức ăn chăn nuôi.
3103.11.10
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác:
Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:
Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn
nuôi.
3103.19.10
3.4.18 Sản phẩm tạo màu:
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ
thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các
dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm
tạo màu.
3201.90.00
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc
động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm
nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa
xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được
ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên
chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động
vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.
3203.00.90
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi
trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất
màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ
tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng
huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã
3204.19.00
-- 27 of 85 --
24
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu
hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như
đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại
khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm
trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến
3204.19: Sản phẩm tạo màu.
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi
trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất
màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ
tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng
huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu
hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như
đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại
khác: Sản phẩm tạo màu.
3204.90.00
3.4.19 Chất tạo mùi:
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả
dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm
một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm
nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế
phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản
xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi
3302.90.00
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các
chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi
2106.90.98
3.4.20 Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme 35.07
3.4.21 Tinh dầu thực vật:
-- 28 of 85 --
25
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh
dầu thực vật.
3301.12.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh
dầu thực vật.
3301.13.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
3301.19.00
-- 29 of 85 --
26
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh
dầu thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh
dầu thực vật
3301.24.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật
3301.25.00
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
3301.29.20
-- 30 of 85 --
27
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực
vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu
thực vật
3301.29.30
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.29.50
-- 31 of 85 --
28
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh
dầu thực vật
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass),
quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu
(cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực
vật
3301.29.70
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
Loại khá: Tinh dầu thực vật
3301.29.90
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
3301.90.90
-- 32 of 85 --
29
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong
các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được
bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm
tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử
terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và
dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại
khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật
3.5 Thức ăn truyền thống
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT
- Công bố hợp quy dựa trên một trong
những kết quả sau đây: Kết quả chứng
nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
được chỉ định theo quy định của pháp
luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo
quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh
giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết
quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được công nhận hoặc chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất
trong nước được sản xuất tại cơ sở sản
xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không
phải đánh giá quá trình sản xuất đối với
phương thức 5).
-- 33 of 85 --
30
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
+ Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
áp dụng phương thức 7 theo
Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN.
3.5.1 Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm,
cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể,
thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm
dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật
giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật
thủy sinh không xương sống khác, không thích
hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
23.01
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý
hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai,
vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc
động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc
đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và
phế liệu từ các sản phẩm trên
05.08
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn:
Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết,
bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn
trùng, động vật không xương sống, sữa và sản
phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động
vật trên cạn
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác 04.01
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường
hoặc chất tạo ngọt khác 04.02
-- 34 of 85 --
31
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông,
kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit
hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường
hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc
bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca
cao
04.03
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm
có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc
chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.04
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ
sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) 04.05
Pho mát và curd 04.06
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống,
đã bảo quản hoặc đã làm chín 04.07
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và
lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc
luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh
hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác
04.08
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn
trùng
0410.10.00
Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại
khác/Loại khác
0410.90.90
-- 35 of 85 --
32
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá),
nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp
lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm
khô hoặc hun khói
0504.00.00
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia
cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các
phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông
tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử
lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc
các phần của lông vũ
05.05
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ
chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng
axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản
phẩm trên
05.06
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật:
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc
Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử
dụng cho người
05.11
3.5.2 Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
3.5.2.1 Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt
cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc
Lúa mì và meslin 10.01
Lúa mạch đen 10.02
Lúa đại mạch 10.03
-- 36 of 85 --
33
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Yến mạch 10.04
Ngô 10.05
Lúa gạo 10.06
Lúa miến 10.07
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ
cốc khác 10.08
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin 11.02
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên 11.03
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví
dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát
hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06;
mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh
hoặc nghiền
11.04
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.02
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh
vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
23.06
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu
triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt
đậu
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh 12.01
-- 37 of 85 --
34
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ
cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng
đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản
phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,
đã hoặc chưa làm thành viên
12.04
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có
dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt 12.08
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.02
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt
vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ
phẩm từ hạt có dầu
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác
đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh 12.02
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh 1204.00.00
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh 12.07
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều,
tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 08.01
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có
dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt 12.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác
của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
20.08
-- 38 of 85 --
35
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
23.02
Hạt khác:
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác
của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác, đã hoặc chưa pha
20.08
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh 12.07
3.5.2.2
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô
dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu
hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô
dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu đậu tương
23.04
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu lạc
2305.00.00
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh
vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
23.06
3.5.2.3
Rễ, thân, củ, quả:
Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ
cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ
phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
-- 39 of 85 --
36
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh 07.01
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh 0702.00.00
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau
họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh 07.03
Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp
cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh 07.04
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp
xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh 07.05
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ
(salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và
các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp
lạnh
07.06
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh 0707.00.00
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp
lạnh 07.08
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh 07.09
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc
chín trong nước), đông lạnh 07.10
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc
ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm 07.12
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc
chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt 07.13
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai
lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng
tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông
07.14
-- 40 of 85 --
37
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm
thành dạng viên; lõi cây cọ sago
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều,
tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 08.01
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc
chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ 08.02
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô 08.03
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng
cụt, tươi hoặc khô 08.04
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô 08.05
Quả nho, tươi hoặc khô 08.06
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ,
tươi 08.07
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận
và mận gai, tươi 08.09
Quả khác, tươi 08.10
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín
hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc
chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
08.11
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01
đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts)
hoặc quả khô thuộc Chương này
08.13
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các
loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô
hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước
0814.00.00
-- 41 of 85 --
38
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản
khác
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt
và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc
các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc
xay thành bột
12.11
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác,
củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm
thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang
thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ
yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác
12.12
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ
cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng
đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản
phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,
đã hoặc chưa làm thành viên
12.14
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
13.02
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
23.03
-- 42 of 85 --
39
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
3.5.2.4 Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn
chăn nuôi, gluten khác.
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại
khác/Bột gạo 1102.90.10
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô 1109.00.00
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác
2303.10.90
3.5.2.5 Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực
phẩm
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía
đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản
phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến
đường và bánh kẹo.
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường 17.03
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng),
không chứa ca cao 17.04
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang
hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví
dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn
flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc
dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác
(trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc
19.04
-- 43 of 85 --
40
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
23.03
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men
rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc
(DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế
biến cồn, rượu, bia
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ
ngũ cốc khác/Loại khác
2302.40.90
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại
khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng
cất
2303.30.00
Bã rượu vang; cặn rượu 2307.00.00
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực
phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản
-- 44 of 85 --
41
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến
thực phẩm.
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và
phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã
và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở
dạng viên hoặc không ở dạng viên
23.03
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế
liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên
hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn
nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác
2308.00.00
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột
sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì 1108.11.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô 1108.12.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây 1108.13.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn 1108.14.00
Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác 1108.19
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế
chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay,
bột rây hoặc các dạng tương tự
1903.00.00
3.5.2.6 Thức ăn thô
Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ
hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và
sản phẩm từ cây cỏ trên cạn;
-- 45 of 85 --
42
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy
sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh;
Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ
ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây
trồng.
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt
và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc
các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc
xay thành bột
12.11
Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác,
củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm
thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang
thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ
yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác
12.12
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành
dạng viên
1213.00.00
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ
cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng
đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản
phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc,
đã hoặc chưa làm thành viên
12.14
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, 23.02
-- 46 of 85 --
43
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ
các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt),
đã hoặc chưa đóng thành khối 44.02
Sợi gỗ; bột gỗ 44.05
3.5.3 Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên
cạn, thủy sản
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa
nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp
lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm
khô hoặc hun khói
02.09
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ
gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc
15.03
15.01
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ
các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 15.02
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu
oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa
pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
15.03
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng,
từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
15.04
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể
cả lanolin) 15.05
-- 47 of 85 --
44
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân
đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
không thay đổi về mặt hóa học
15.06.00.00
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu
đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không
thay đổi về mặt hóa học
15.07
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hóa học
15.08
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
15.09
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng,
thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể
cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần
phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc
các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
15.10
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hóa học
15.11
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu
hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hóa học
15.12
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-
su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc 15.13
-- 48 of 85 --
45
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt
hóa học
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc
dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
15.14
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực
vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các
phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
15.15
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua
hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc
elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
15.16
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn
được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật
hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của
các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc
Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần
phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm
15.16
15.17
Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun
sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô,
polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân
không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp
thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc
nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm
15.18
-- 49 of 85 --
46
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật,
thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân
đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau
thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác
3.5.4 Đường: Glucose, lactose, mantose và đường
khác
Đường mía hoặc đường củ cải và đường
sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn 17.01
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza,
glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học,
ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương
liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc
chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường
caramen
17.02
3.5.5
Muối ăn (NaCl): Muối (kể cả muối thực phẩm
và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh
khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước
hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất
làm tăng độ chẩy; nước biển
25.01
3.5.6
Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân
khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê,
có hoặc không ở trong dung dịch nước
3102.10.00
3.5.7 Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để
làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường
sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự
nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý
2517.49.00
-- 50 of 85 --
47
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế
thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết
hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm
này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên,
mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm
25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các
loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc
chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni
carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực
phẩm hoặc dược phẩm
2836.50.10
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni
carbamat: Canxi carbonat: Loại khác
2836.50.90
4 Thuốc Thú y
4.1 Thuốc thú y dược phẩm QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Thuốc thú y dược phẩm bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú
y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa
trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức
thử nghiệm được chỉ định theo quy
định của pháp luật
4.1.1
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc
nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay
nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau,
chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm
-- 51 of 85 --
48
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để
bán lẻ.
4.1.1.1
Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của
chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các
streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó 3003.10.10
Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó 3003.10.20
Loại khác 3003.10.90
4.1.1.2 Loại khác, chứa kháng sinh 3003.20.00
4.1.1.3 Loại khác 3003.90.00
4.1.2
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc
nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản
phẩm đã hoặc chưa pha trộn, đã được đóng gói
theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại
dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
4.1.2.1 Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng
Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin),
phenoxymethyl penicillin hoặc muối của
chúng
3004.10.15
Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của
chúng, dạng uống
3004.10.16
Loại khác 3004.10.19
4.1.2.2 Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của
chúng
3004.10.20
4.1.3 Loại khác, chứa kháng sinh 3004.20
-- 52 of 85 --
49
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
4.1.3.1
Chứa gentamycin, lincomycin,
sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của
chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
3004.20.10
4.1.3.2 Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của
chúng
Dạng uống 3004.20.31
Dạng mỡ 3004.20.32
Dạng khác 3004.20.39
4.1.3.3 Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc
các dẫn xuất của chúng
Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.71
Dạng khác 3004.20.79
4.1.3.4 Các thuốc thú y chứa kháng sinh còn lại
Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
4.1.4 Sản phẩm chứa hormon tuyến thượng thận, các
dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự
3004.32
4.1.4.1 Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của
chúng
3004.32.10
4.1.4.2 Loại khác 3004.32.90
4.1.5 Sản phẩm chứa hormon hoặc các sản phẩm của
hormon khác nhóm 4.1.4
3004.39.00
4.1.6 Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa
trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc
3006.60.00
-- 53 of 85 --
50
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh
trùng
4.1.7 Sản phẩm chứa berberine, dạng uống 3004.49.51
4.1.8 Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa
nhiều hơn một loại vitamin
Dạng uống 3004.50.21
Dạng khác 3004.50.29
4.1.9 Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa
một loại vitamin
Vitamin A, B hoặc C 3004.50.91
Các loại vitamin khác 3004.50.99
4.1.10 Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain
hydroclorua
3004.90.41
4.1.11 Thuốc gây tê, gây mê: Loại khác 3004.90.49
4.1.12
Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa axit
acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone
(INN), dạng uống (*)
3004.90.51
4.1.13 Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa hoạt chất khác 3004.90.59
4.1.14 Thuốc tẩy giun: Chứa piperazine hoặc
mebendazole (INN)
3004.90.71
4.1.15 Thuốc tẩy giun: Chứa hoạt chất khác 3004.90.79
4.2 Hóa chất dùng trong Thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Hóa chất dùng trong thú y bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú
-- 54 of 85 --
51
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa
trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức
thử nghiệm được chỉ định theo quy
định của pháp luật
Thuốc sát trùng 3004.90.30
Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn
nuôi, vắt sữa, khử trùng nước
3808.94.90
Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét
trên vật nuôi dạng bình xịt
3808.59.11
Thuốc trừ côn trùng loại khác 3808.59.19
Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường
nuôi
3808.91.99
Thuốc diệt chuột: Chứa hoạt chất
Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại 3808.69.90
Thuốc trừ nấm: Chứa hoạt chất Enilconazole
và Bronopol, tác dụng diệt nấm
3808.92.90
4.3 Vắc xin thú y 3002.42.00 QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Vắc xin thú y bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-
187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả
kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được chỉ định theo quy định của pháp
luật
4.4 Thuốc thú y khác QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Thuốc thú y khác bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN
01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả
-- 55 of 85 --
52
TT Tên sản phẩm/hàng hóa Mã HS Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Yêu cầu quản lý chất lượng
tương ứng
kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm
được chỉ định theo quy định của pháp
luật
Thuốc có chứa enzym 3507.90.00
Thuốc từ thảo dược: Thuốc có nguồn gốc từ
thực vật
3004.90.98
Các loại thuốc thú y khác không thuộc các
nhóm đã phân loại.
3004.90.99
Kháng thể dùng trong thú y: Các sản phẩm
miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm
thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3002.15.00
5 Thức ăn thủy sản
5.1 Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01-
190:2020/BNNPTNT
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của
tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm được
công nhận hoặc được chỉ định theo quy
định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5 theo
Thông tư
số 14/2026/TT-BKHCN (không phải
đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng
kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức
ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại