Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
lĩnh vực quản lý vùng trời thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC cấp tỉnh:
-- 1 of 14 --
2
- TTHC sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục 1 Danh mục TTHC, Phụ lục 2. Nội dung;
thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, điện
tử đối với TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở Công Thương chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai
TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo đúng quy
định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên
thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1114/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý vùng
trời thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
-- 2 of 14 --
3
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
không thuộc địa giới
hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
Mã
TTHC Tên TTHC
Phí Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÙNG TRỜI
1. 1.014692
Thủ tục Chấp thuận điều kiện
nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm
xuất tái nhập tàu bay không người
lái và phương tiện bay khác; động
cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và
trang bị, thiết bị của tàu bay
không người lái và phương tiện
bay khác
x x x x UBND tỉnh
-- 3 of 14 --
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI
TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
1. Thủ tục Chấp thuận điều kiện nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất
tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay,
cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái và phương
tiện bay khác - 1.014692
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập tái
xuất, tạm xuất tái nhập gửi 01 (một) bộ hồ sơ quy định tại Điều 7 Nghị định số
288/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 của Chính phủ đến Sở Công Thương theo hình
thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có văn bản kèm theo hồ sơ của tổ chức, cá nhân gửi Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an.
Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời gửi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; trong thời hạn 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quyết định việc cấp phép theo quy
định và gửi thông tin về việc cấp phép cho Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và cập
nhật giấy phép trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; trường hợp không cấp phép, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 4: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh yêu cầu tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, đường Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- TTHC được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
-- 4 of 14 --
5
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản đề nghị cấp phép của tổ chức, cá nhân: 01 bản chính theo Mẫu số
01 hoặc Mẫu số 01a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 288/2025/NĐ-
CP ngày 05/11/2025 của Chính phủ.
2. Hình ảnh tổng quan và ảnh ký hiệu, số xuất xưởng (nếu có) của tàu bay
không người lái và phương tiện bay khác (khổ A4).
3. Bảng thông số kỹ thuật của tàu bay không người lái và phương tiện bay
khác do nhà sản xuất cung cấp 01 bản sao hợp lệ.
4. Danh mục các trang bị, thiết bị riêng lẻ cấu thành tàu bay không người lái
và phương tiện bay khác.
5. Hồ sơ hoặc tài liệu về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của tàu bay không
người lái và phương tiện bay khác, trừ trường hợp tạm xuất tái nhập.
6. Trường hợp nhập khẩu theo hình thức ủy thác phải có văn bản, thỏa thuận
giữa bên ủy thác và nhận ủy thác; bên ủy thác nhập khẩu phải đáp ứng quy định
tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 của Chính
phủ.
7. Trường hợp các tổ chức, cá nhân, người nước ngoài đã tích hợp các thông
tin và các cơ quan quản lý nhà nước hoàn thành việc kết nối, chia sẻ thông tin trên
môi trường điện tử thì không cần các thành phần hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều
7 Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 của Chính phủ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, cụ thể:
- 06 ngày làm việc cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 05 ngày làm việc cho Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không
-- 5 of 14 --
6
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận.
(9) Lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị nhập khẩu, xuất khẩu, tạm
nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác;
động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người
lái và phương tiện bay khác theo Mẫu số 01, Mẫu số 01a Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 của Chính phủ.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phải phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam và tuân thủ các điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Không bị xử lý hình sự liên quan đến các hành vi sử dụng tàu bay không
người lái và phương tiện bay khác để gây hại tới quốc phòng, an ninh; trật tự an
toàn xã hội và an toàn bay.
- Không có tiền án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15 ngày 27/11/2024.
- Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05/11/2025 của Chính phủ quy định
về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Thông tư số 146/2025/TT-BQP ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng quy định nội dung, chương trình cơ bản đào tạo về kiến thức hàng không,
thực hành điều khiển tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; phân cấp
giải quyết TTHC và thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực quản lý tàu bay
không người lái và phương tiện bay khác.
- Thông tư số 39/2025/TT-BQP ngày 05/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng ban hành Danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay không
người lái, phương tiện bay khác.
- Quyết định số 2506/QĐ-BQP ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý
vùng trời thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng.
(13) Thành phần hồ sơ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
-- 6 of 14 --
7
và hợp lệ
- 06 ngày làm việc cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 05 ngày làm việc cho Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
b) Quy trình nội bộ và điện tử: 88 giờ
Bước Nội dung công việc Đơn vị thực hiện Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
01 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý thương mại 01 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý thương mại 06 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
11 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý thương mại 02 giờ
3 Ký duyệt hồ sơ Lãnh đạo Sở 01 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở 01 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh 01 giờ
6 Thẩm tra hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
7 Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ
8 Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ
9 Phê duyệt công văn lấy ý kiến Bộ
Công an, Bộ Quốc phòng
Thường trực UBND
tỉnh 04 giờ
10 Đóng dấu vào sổ, chuyển văn bản đến
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
Văn thư và Bộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
-- 7 of 14 --
8
Bước Nội dung công việc Đơn vị thực hiện Thời gian
giải quyết
11
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trả lời
văn bản gửi UBND tỉnh (đồng gửi Sở
Công Thương)
Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng 40 giờ
12 Chuyên viên Phòng
Quản lý thương mại 05 giờ
13
Giải quyết hồ sơ: sau khi nhận trả lời
của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng,
chuyên viên giải quyết hồ sơ và trình
lãnh đạo Phòng xử lý Lãnh đạo Phòng Quản
lý thương mại 02 giờ
14 Ký duyệt hồ sơ Lãnh đạo Sở 02 giờ
15
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở 01 giờ
16
Tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh 01 giờ
17 Thẩm tra hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
05 giờ
18 Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ
19 Xem hồ sơ, ký tắt Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh 02 giờ
20 Phê duyệt kết quả Thường trực UBND
tỉnh 04 giờ
21
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN và TKQ của Sở Công
Thương
Văn thư và Bộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
22 Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không
tính thời
gian
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước Nội dung công việc Đơn vị thực hiện Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN và
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấp xã, phường hoặc
nơi được giao tiếp
nhận
01
-- 8 of 14 --
9
Bước Nội dung công việc Đơn vị thực hiện Thời gian
giải quyết
2
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân,
tổ chức đến Phòng Quản lý thương
mại thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương 01 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý thương mại 01 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý thương mại 05 giờ
3
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
11 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý thương mại 02 giờ
4 Ký duyệt hồ sơ Lãnh đạo Sở 01 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở 01 giờ
6
Tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh 01 giờ
7 Thẩm tra hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8 Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ
9 Xem hồ sơ, ký tắt Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh 01 giờ
10 Phê duyệt công văn lấy ý kiến Bộ
Công an, Bộ Quốc phòng
Thường trực UBND
tỉnh 04 giờ
11 Đóng dấu vào sổ, chuyển văn bản đến
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
Văn thư và Bộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
12
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trả lời
văn bản gửi UBND tỉnh (đồng gửi Sở
Công Thương)
Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng 40 giờ
13 Chuyên viên Phòng
Quản lý thương mại 05 giờ
14
Giải quyết hồ sơ: sau khi nhận trả lời
của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng,
chuyên viên giải quyết hồ sơ và trình
lãnh đạo Phòng xử lý Lãnh đạo Phòng Quản
lý thương mại 02 giờ
-- 9 of 14 --
10
Bước Nội dung công việc Đơn vị thực hiện Thời gian
giải quyết
15 Ký duyệt hồ sơ Lãnh đạo Sở 02 giờ
16
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở 01 giờ
17
Tiếp nhận hồ sơ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh 01 giờ
18 Thẩm tra hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
05 giờ
19 Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
01 giờ
20 Xem hồ sơ, ký tắt Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh 01 giờ
21 Phê duyệt kết quả Thường trực UBND
tỉnh 04 giờ
22
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN và TKQ của Sở Công
Thương
Văn thư và Bộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
23
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương 01 giờ
24 Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấp xã, phường hoặc
nơi được giao tiếp
nhận
Không
tính thời
gian
-- 10 of 14 --
11
Mẫu số 01
Ban hành kèm theo Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. ……., ngày … tháng … năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Nhập khẩu (2) ………………..
Kính gửi: UBND tỉnh Đồng Tháp
Tên thương nhân
…………………………………………………………….......…..
Địa chỉ trụ sở chính:
…………………………………………………....………..….. Điện thoại:
………………………………….. Email: ……......…………………….. Người
đại diện ……………………….......…. chức danh …………………….…….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) số: ……….. do …………… cấp ngày …..
tháng ……… năm ……..
Căn cứ Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác.
1. Đề nghị Quý Cơ quan xem xét cấp phép nhập khẩu (1)....., thông tin cụ thể như
sau:
- Tên loại hàng hóa, mã HS
- Số lượng:
- Nhà sản xuất (hoặc quốc gia)
- Model
- Trọng lượng cất cánh tối đa (áp dụng đối nhập khẩu với tàu bay)
- Tần số làm việc của thiết bị (nếu có)
- Thời gian bay liên tục cho 01 lần bay (áp dụng đối nhập khẩu với tàu
bay)
- Đáp ứng tiêu chuẩn: (3).................................
- Mục đích sử dụng: .......................................
2. Hồ sơ kèm theo: (4) ..................................................................
(tên của Cơ sở) xin cam kết sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích và
chấp hành đúng quy định của pháp luật./.
-- 11 of 14 --
12
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Công an;
- Sở Công Thương;
- Lưu: …………..
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Hướng dẫn
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan đề nghị nhập khẩu.
(2) “Nhập khẩu,... (tên loại tàu bay không người lái, tàu bay không người lái và phương
tiện bay khác hoặc động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không
người tàu bay không người lái và phương tiện bay khác.
(3) Các tiêu chuẩn tàu bay không người lái và phương tiện bay khác đáp ứng.
(4) Hồ sơ kèm theo:
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đầu tư), Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh: 01 bản sao có đóng
dấu của thương nhân (không cần nộp bản sao nếu các giấy tờ nêu trên đã được cập nhật trên
các cơ sở dữ liệu dùng chung).
2. Hình ảnh tổng quan và ảnh ký hiệu, số xuất xưởng (nếu có) của từng loại tàu bay không
người lái, tàu bay không người lái và phương tiện bay khác (khổ A4).
3. Bảng thông số kỹ thuật của tàu bay không người lái, tàu bay không người lái và
phương tiện bay khác do nhà sản xuất cung cấp (bản sao).
4. Danh mục các trang thiết bị riêng lẻ cấu thành tàu bay không người lái, tàu bay không
người lái và phương tiện bay khác.
5. Hồ sơ (hoặc tài liệu) về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của tàu bay không người lái
và phương tiện bay khác
- Chứng nhận xuất xứ sản phẩm, Chứng nhận chất lượng hàng hoá (nếu có).
-- 12 of 14 --
13
Mẫu số 01a
Ban hành kèm theo Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………. ……., ngày … tháng … năm 20……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập ……….
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
- Tên tổ chức (hoặc thương nhân): ……………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ... Số điện thoại: ... số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm...
- Mã số tạm nhập, tái xuất (nếu có):...
Căn cứ Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác:
STT Mặt hàng Mã HS số lượng Tiêu chuẩn đáp ứng
- Công ty nước ngoài bán hàng: ………………………………………………….
+ Theo hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu nhập hàng: …………………………………………………………
- Công ty nước ngoài mua hàng: …………………………………………….
+ Theo hợp đồng xuất khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu xuất hàng: …………………………………………………………..
Tổ chức (Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ,
tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định
về tạm nhập, tái xuất hàng hóa./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Công Thương;
- Lưu: …………..
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
-- 13 of 14 --
14
Hồ sơ gửi kèm theo:
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư), Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh: 01 bản sao có đóng dấu của
thương nhân (không cần nộp bản sao nếu các giấy tờ nêu trên đã được cập nhật trên các cơ sở dữ liệu
dùng chung).
2. Hình ảnh tổng quan và ảnh ký hiệu, số xuất xưởng (nếu có) của từng loại tàu bay không người
lái, tàu bay không người lái và phương tiện bay khác (khổ A4) đối với trường hợp tạm nhập tái xuất.
3. Bảng thông số kỹ thuật của từng loại tàu bay không người lái, tàu bay không người lái và
phương tiện bay khác do nhà sản xuất cung cấp (bản sao) đối với trường hợp tạm nhập tái xuất.
4. Danh mục các trang thiết bị riêng lẻ cấu thành tàu bay không người lái, tàu bay không người
lái và phương tiện bay khác.
5. Hồ sơ (hoặc tài liệu) về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của tàu bay không người lái và phương
tiện bay khác.
-- 14 of 14 --