nhân dân cấp huyện chuyển giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định của Luật Đất
đai chuyển giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện, bao gồm:
a)3 (được bã i bỏ )
b)4 (được bã i bỏ )
c)5 (được bã i bỏ )
2 Điều này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ1 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
3 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
4 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
5 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
4
d)6 (được bã i bỏ )
đ)7 (được bã i bỏ )
e)8 (được bã i bỏ )
g)9 (được bã i bỏ )
h)10 (được bã i bỏ )
i) Xác định lại diệ n tích đ ất ở và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại khoản 6 Điều 141 Luật Đất đai;
k)11 (được bã i bỏ )
l)12 (được bã i bỏ )
m)13 (được bã i bỏ )
n)14 (được bã i bỏ )
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
6 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
7 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
8 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
9 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
10 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
11 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
12 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
13 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
14 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
5
o)15 (được bã i bỏ )
2. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định của Luật
Đất đai chuyển giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện, cụ thể như sau:
a)16 (được bã i bỏ )
b)17 (được bã i bỏ )
c)18 (được bã i bỏ )
d)19 (được bã i bỏ )
đ)20 (được bã i bỏ )
e)21 (được bã i bỏ )
g) Giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
với nhau quy định tại điểm a khoản 3 Điều 236; ban hành quyết định giải quyết
tranh chấp đất đai, ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết
tranh chấp đất đai quy định tại khoản 4 Điều 236 Luật Đất đai.
3.22 (được bã i bỏ )
15 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
16 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
17 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
18 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
19 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
20 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vư ớng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
21 Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại tiết đ2 điểm đ khoản 3 Điều 16 củ a Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 01 năm 2026 củ a Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều củ a Nghị quyết số 254/2025/QH15
củ a Quố c hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệ u lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
22 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 7 củ a Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 củ a Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều củ a các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất
đai, có hiệ u lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025 (Khoản 6 Điều 7 của
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
8 năm 2025 được bãi bỏ theo quy định tại tiết g1 điểm g khoản 3 Điều 16
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai,
có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2026).
6
4.23 (được bã i bỏ )
5. Thẩm quyền củ a Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyệ n quy định tại các
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai chuyển giao cho Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiệ n, cụ thể như sau:
a)24 (được bã i bỏ )
b)25 (được bã i bỏ )
c)26 (được bã i bỏ )
d) Ban hành quyết định cưỡng chế thực hiệ n quyết định giải quyết tranh chấp
đất đai, quyết định thành lập Ban thực hiệ n cưỡng chế, quyết định về thành viên
củ a Ban thực hiệ n cưỡng chế quy định tại điểm a khoản 3, điểm a khoản 6, các điểm
a và b khoản 7 Điều 108 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.