1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.”
Khoản 1 Điều 16, khoản 1 Điều 17 và Điều 18 của
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 quy định như sau:
“Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính được quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10 và 12 Nghị định này đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hoặc đã được đóng dấu bưu chính trước ngày
Nghị định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định của pháp luật đang có hiệu lực điều chỉnh trong lĩnh vực
đó tại thời điểm hồ sơ được tiếp nhận.”;
“Điều 17. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.”;
“Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.”
30
1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao trong phạm vi nhiệm
vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành Nghị định này.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
BỘ TƯ PHÁP XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BTP Hà Nội, ngày tháng năm 2026
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (để đăng tải);
- Lưu: VT, BTTP (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Chí Hiếu
Phụ lục
DANH MỤC MẪU LỜI CHỨNG, MẪU SỔ CHỨNG THỰC1
(Kèm theo
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
STT Tên giấy tờ Ký hiệu
1. Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính Mẫu số 01
2. Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một
giấy tờ, văn bản
Mẫu số 02
3. Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một
giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 03
4. Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người
trong một giấy tờ, văn bản
Mẫu số 04
5. Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người
trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Mẫu số 05
6. Lời chứng chứng thực điểm chỉ Mẫu số 06
7. Lời chứng chứng thực trong trường hợp người yêu cầu
chứng thực không thể ký, điểm chỉ được
Mẫu số 07
8. Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch Mẫu số 08
9. Lời chứng chứng thực giao dịch Mẫu số 09
10. Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Mẫu số 10
11. Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản Mẫu số 11
12. Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 12
13. Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Mẫu số 13
14. Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ
chối nhận di sản
Mẫu số 14
15. Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Mẫu số 15
1 Phụ lục Mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực ban hành kèm theo
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, có hiệu lực kể từ ngày
10 tháng 4 năm 2015 được thay thế bởi Phụ lục Danh mục mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực ban hành kèm theo
Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc,
chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 11 năm 2025.
2
trong trường hợp một người từ chối nhận di sản tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
16. Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ
chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Mẫu số 16
17. Lời chứng chứng thực di chúc Mẫu số 17
18. Lời chứng chứng thực di chúc tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Mẫu số 18
19. Sổ Chứng thực bản sao từ bản chính Mẫu số 19
20. Sổ Chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ Mẫu số 20
21. Sổ Chứng thực chữ ký người dịch Mẫu số 21
22. Sổ Chứng thực giao dịch Mẫu số 22
3
Mẫu số 1
Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính2
Chứng thực bản sao đúng với bản chính
Số chứng thực ………. quyển số ………..(1) - SCT/BS
Ngày …….. tháng ……. năm …….
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
2 Mẫu lời chứng dùng cho bản sao từ bản chính và bản sao điện tử từ bản chính.
4
Mẫu số 2
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ,
văn bản
Ngày………tháng……….năm……....(Bằng chữ …………………) (1)
Tại ……………………………………………………………..…(2)
Tôi (3)…………………………, là ……………………….....(4)
Chứng thực
Ông/bà …………… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số ………………. cam đoan
đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã ký vào
giấy tờ, văn bản này trước mặt tôi.
Số chứng thực ……………. quyển số ……….(7) - SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
5
Mẫu số 3
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ,
văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công3
Ngày………tháng……….năm……....(Bằng chữ …………………) (1)
Tại ....................................................................................................... (2)
Tôi (3)…………………………, là ………………………................(4)
Chứng thực
Ông/bà …………… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………. cam đoan
đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã ký vào giấy
tờ, văn bản này trước mặt ông/bà …………… là người tiếp nhận hồ sơ.
Số chứng thực ……………. quyển số …………(7) - SCT/CK, ĐC
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan thực
hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Mẫu số 04
3 Biểu mẫu này cũng được áp dụng cho Cơ quan đại diện. Trường hợp áp dụng biểu mẫu cho Cơ quan đại diện
thì cơ quan áp dụng có thể điều chỉnh lại tên biểu mẫu cho phù hợp với địa điểm thực hiện chứng thực.
6
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một
giấy tờ, văn bản
Ngày………tháng……….năm……....(Bằng chữ ……………...…) (1)
Tại ……………………………………………………………..…... (2)
Tôi (3)…………………………, là …………………..…………....(4)
Chứng thực
Các ông/bà có tên sau đây:
1. Ông/bà ……………….(5) Giấy tờ tùy thân (6) số…………………
2. Ông/bà ……………….(5) Giấy tờ tùy thân (6) số…………………..
Các ông/bà có tên trên cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung
của giấy tờ, văn bản và đã cùng ký (7) vào giấy tờ, văn bản này trước mặt tôi.
Số chứng thực ……………. quyển số ……………(8) - SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Trường hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng ký thì ghi là “ký”; trường
hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng điểm chỉ thì ghi là “điểm chỉ”. Trường hợp
nhiều người, trong đó có người ký, có người điểm chỉ vào giấy tờ, văn bản thì ghi là
cùng ”ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Mẫu số 5
7
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một
giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công4
Ngày………tháng……….năm……....(Bằng chữ …………………) (1)
Tại .......................................................................................................(2)
Tôi (3)…………………………, là ………………………..............(4)
Chứng thực
Các ông/bà có tên sau đây:
1. Ông/bà ….......... (5) Giấy tờ tùy thân (6) số…………………………
2. Ông/bà …………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………...
Các ông/bà có tên trên cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung
của giấy tờ, văn bản và đã cùng ký (7) vào giấy tờ, văn bản này trước mặt
ông/bà …………… là người tiếp nhận hồ sơ.
Số chứng thực ……………. quyển số …………….(8) - SCT/CK, ĐC
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Trường hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng ký thì ghi là “ký”; trường
hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng điểm chỉ thì ghi là “điểm chỉ”. Trường hợp
nhiều người, trong đó có người ký, có người điểm chỉ vào giấy tờ, văn bản thì ghi là
cùng ”ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Mẫu số 06
Lời chứng chứng thực điểm chỉ
4 Biểu mẫu này cũng được áp dụng cho Cơ quan đại diện. Trường hợp áp dụng biểu mẫu cho Cơ quan đại diện
thì cơ quan áp dụng có thể điều chỉnh lại tên biểu mẫu cho phù hợp với địa điểm thực hiện chứng thực.
8
Ngày…… tháng………. năm………. (Bằng chữ…………..) (1)
Tại ……………………………………………………………(2)
Tôi (3)…………………………………….., là ………….…..(4)
Chứng thực
- Ông/bà…………………. (5) Giấy tờ tùy thân (6) số…………..…………,
cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã
điểm chỉ vào giấy tờ, văn bản này trước mặt tôi.
Số chứng thực …………… quyển số ……….(7)- SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
9
Mẫu số 07
Lời chứng chứng thực trong trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, điểm chỉ được
Ngày…………tháng……….năm………….(Bằng chữ……………) (1)
Tại………………………………………………………………….…(2)
Tôi (3)………………………………….., là …………...……………(4)
Chứng thực
Ông/bà……………….. (5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………, không
thể ký, điểm chỉ được nhưng cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung
của giấy tờ, văn bản này.
Số chứng thực ……….. quyển số ………..(7) - SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
10
Mẫu số 8
Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
Tôi……………………… Giấy tờ tùy thân (1) số………………….,cam
đoan đã dịch chính xác nội dung của giấy tờ/văn bản này từ tiếng……………
sang tiếng………………………………………………………………
Ngày ………… tháng ………. năm …………………
Người dịch ký và ghi rõ họ tên
Ngày ………… tháng ………. năm ……………………………………….
(Bằng chữ …………………………………………………) (2)
Tại ………………………………………………………………(3).
Tôi (4)…………………………………….., là …………………….. (5)
Chứng thực
Ông/bà …………. (6) là người đã ký vào từng trang bản dịch này trước
mặt tôi. (7)
Văn bản chứng thực này được lập thành ……… bản gốc (mỗi bản gốc gồm
……. tờ, ....trang), lưu 01 (một) bản gốc tại………………..
Số chứng thực …………. quyển số ………….(8) -SCT/CKND
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công
dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy
tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(2) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ
quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(6) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(7)Trường hợp đã đăng ký chữ ký mẫu, thì bỏ cụm từ “trước mặt tôi”. Nếu
người dịch là cộng tác viên dịch thuật đã đăng ký chữ ký mẫu thì bổ sung nội
dung: “Người thực hiện chứng thực đã đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản
dịch và nhận thấy phù hợp với chữ ký mẫu của cộng tác viên dịch thuật đã đăng
ký tại UBND cấp xã (ghi đầy đủ tên của UBND cấp xã) hoặc tổ chức hành nghề
công chứng (ghi đầy đủ tên của tổ chức hành nghề công chứng)”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
11
Mẫu số 9
Lời chứng chứng thực giao dịch
Ngày………tháng……năm………(Bằng chữ ………………………) (1)
Tại ………………………………………………………….......………(2)
Tôi (3)………………………………………, là ………………………(4)
Chứng thực
- Giao dịch (5)……………………………… được giao kết giữa:
Bên A: Ông/bà: …………………………………………………….......(6)
Giấy tờ tùy thân (7) số……………………………......................................
Bên B: Ông/bà: …………………………………………………………(6)
Giấy tờ tùy thân (7) số……………………………....................................
- Các bên tham gia giao dịch đã cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật
về nội dung của giao dịch.
- Tại thời điểm chứng thực, các bên tham gia giao dịch minh mẫn, nhận
thức và làm chủ được hành vi của mình; tự nguyện thỏa thuận giao kết giao dịch
và đã ký (8) vào giao dịch này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Giao dịch này được lập thành ……… bản gốc (mỗi bản gốc gồm ……. tờ,
....trang), cấp cho:
+ …………………. bản gốc;
+ …………………. bản gốc;
Lưu tại ................... 01 (một) bản gốc.
Số chứng thực …………. quyển số ……….(9) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực ký
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
12
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ tên của giao dịch được chứng thực.
(6) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(7) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(8) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
13
Mẫu số 10
Lời chứng chứng thực giao dịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày……tháng………năm………….(Bằng chữ………….….) (1)
Tại .........................................................................................................(2)
Tôi (3)……………………………, là (4) ………………………............
Chứng thực
- Giao dịch (5) ……………………………… được giao kết giữa:
Bên A: Ông/bà: …………………………………………………………(6)
Giấy tờ tùy thân (7) số …………
Bên B: Ông/bà: …………………………………………………………(6)
Giấy tờ tùy thân (7) số …………
- Các bên tham gia giao dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật
về nội dung của giao dịch.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, các bên tham gia
giao dịch minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình; tự nguyện
thỏa thuận giao kết giao dịch và đã ký (8) vào giao dịch này trước mặt
ông/bà…………………… là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Giao dịch này được lập thành ……… bản gốc (mỗi bản gốc gồm ……. tờ,
....trang), cấp cho:
+ …………………. bản gốc;
+ …………………. bản gốc;
Lưu tại (9)…………. 01 (một) bản gốc.
Số chứng thực …………. quyển số ……….. (10) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan thực
hiện chứng thực.
14
(5) Ghi rõ tên của giao dịch được chứng thực.
(6) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(7) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(8) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(9) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
(10) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
15
Mẫu số 11
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản
Ngày ………… tháng ………. năm ………………………………
(Bằng chữ …………………………………………………..…) (1)
Tại ………………………………………………………………(2).
Tôi (3)………………………..……..,là (4) ……………………………….
Chứng thực
Văn bản phân chia di sản được lập bởi các ông/bà có tên sau đây:
1. Ông/bà ……….(5) Giấy tờ tùy thân (6) số …………..............................
2. Ông/bà ……… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số ………………………….......
3. Ông/bà ….……(5) Giấy tờ tùy thân (6) số ………………………………
- Các ông/bà có tên trên đã cam đoan không bỏ sót người thừa kế và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản phân chia di sản.
- Tại thời điểm chứng thực, những người phân chia di sản minh mẫn, nhận
thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện phân chia di sản và đã cùng
ký (7) vào văn bản phân chia di sản này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Văn bản phân chia di sản này được lập thành …….. bản gốc (mỗi bản gốc
gồm..... tờ, …..trang), cấp cho:
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
Lưu tại ......................01 (một) bản.
Số chứng thực ………….. quyển số ………… (8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
16
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
17
Mẫu số 12
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày………tháng………năm………….(Bằng chữ…………….) (1)
Tại ....................................................................................................(2)
Tôi (3)…………………………………, là ………………….....(4)
Chứng thực
- Văn bản phân chia di sản được lập bởi:
1. Ông/bà ….... (5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………………
2. Ông/bà …… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………………
- Các ông/bà có tên trên cam đoan không bỏ sót người thừa kế và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản phân chia di sản.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, người phân chia di
sản minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện phân
chia di sản và đã ký (7) vào văn bản phân chia di sản này trước mặt
ông/bà…………………… là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Văn bản phân chia di sản này được lập thành …….. bản gốc (mỗi bản gốc
gồm..... tờ, …..trang), cấp cho:
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
Lưu tại (8) ………………………. 01 (một) bản.
Số chứng thực ………….. quyển số ………… (9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
18
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
19
Mẫu số 13
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Ngày…………tháng……….năm…… (Bằng chữ …………………) (1)
Tại ……………………………………… (2).
Tôi (3) ……………………………….., là (4) ……………………………...
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi ông/bà …………………(5)
Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………………………………;
- Ông/bà …………………(5) đã cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về nội dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm chứng thực, ông/bà …………………(5) minh mẫn, nhận
thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện từ chối nhận di sản và đã ký
(7) vào văn bản từ chối nhận di sản này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành ……. bản gốc (mỗi bản
gốc gồm ... tờ, ……trang), giao cho người từ chối nhận di sản ... bản; lưu tại
...............................01 (một) bản.
Số chứng thực ………….. quyển số ……….(8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
20
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
21
Mẫu số 14
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp
có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản
Ngày ………tháng ………. năm ……….(Bằng chữ …..............) (1)
Tại…………………………………………………………………..(2).
Tôi (3)……………………………………., là (4) ……………………
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi các ông/bà có tên sau:
1. Ông/bà ……………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………
2. Ông/bà ……………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………
- Các ông/bà có tên trên cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm chứng thực, những người từ chối nhận di sản minh mẫn,
nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện từ chối nhận di sản và
đã cùng ký (7) vào văn bản từ chối nhận di sản này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành ……. bản gốc (mỗi bản
gốc gồm ... tờ, ……trang), giao cho:
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
Lưu tại ………………………….. 01 (một) bản.
Số chứng thực ………….. quyển số ……….. (8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
22
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
23
Mẫu số 15
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp
một người từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày………tháng………năm………….(Bằng chữ……….….) (1)
Tại ................................................................................................(2)
Tôi (3)………………………………, là ……………………….(4)
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi ông/bà ……………(5)
Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………………………………...........
- Ông/bà …………….(5) cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về
nội dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, ông/bà
………..minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện từ
chối nhận di sản và đã ký (7) vào văn bản từ chối nhận di sản này trước mặt
ông/bà……………………..là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành …….bản gốc (mỗi bản
gốc gồm .....tờ, ……trang), giao cho người từ chối nhận di sản .....bản; lưu tại
(8)……………… 01 (một) bản.
Số chứng thực …………..quyển số………..(9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
24
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
25
Mẫu số 16
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp
có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày ………… tháng ………. năm ………….(Bằng chữ .............) (1)
Tại .....................................................................................................(2)
Tôi (3) ……………………………………., là …………………….(4)
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi các ông/bà có tên sau:
1. Ông/bà ………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số…………………
2. Ông/bà ………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………..
- Các ông/bà có tên trên cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, những người từ
chối nhận di sản minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự
nguyện từ chối nhận di sản và đã cùng ký (7) vào văn bản từ chối nhận di sản
này trước mặt ông/bà……………………là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành …….bản gốc (mỗi bản
gốc gồm …..tờ, ……trang), giao cho:
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
+ ……………………….bản;
Lưu tại (8)………………………….. 01 (một) bản.
Số chứng thực ………….. quyển số ………..(9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
26
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
27
Mẫu số 17
Lời chứng chứng thực di chúc
Ngày…………tháng………. năm ……. (Bằng chữ ………………) (1)
Tại …………………………………………………………… (2).
Tôi (3)…………………………………………….., là (4) ………………
Chứng thực
- Ông/bà ………………………. (5) Giấy tờ tùy thân (6) số………… đã tự
nguyện lập di chúc này và đã cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung của di chúc.
- Tại thời điểm chứng thực, ông/bà …………………(5) minh mẫn, sáng
suốt, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện lập di chúc và đã
ký (7) vào di chúc này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Di chúc này được lập thành …… bản gốc (mỗi bản gốc gồm …..tờ,
....trang); giao cho người lập di chúc …… bản; lưu tại UBND xã/phường/đặc
khu 01 (một) bản.
Số chứng thực ………… quyển số ………. (8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng
thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng
thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài
trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng
thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
28
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
29
Mẫu số 18
Lời chứng chứng thực di chúc
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày………tháng………năm………….(Bằng chữ……………….) (1)
Tại .......................................................................................................(2)
Tôi (3)…………………………………, là ………………………....(4)
Chứng thực
- Ông/bà ……………………….(5) Giấy tờ tùy thân (6) số……………
cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của di chúc.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, ông/bà ………(5)
minh mẫn, sáng suốt, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện
lập di chúc và đã ký (7) vào di chúc này trước mặt ông/bà………………là
người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Di chúc này được lập thành……bản gốc (mỗi bản gốc gồm …..tờ,
....trang); giao cho người lập di chúc ……bản; lưu tại (8)……… 01 (một) bản.
Số chứng thực ………… quyển số ………. (9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ
chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì
ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
30
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do
người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người
yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm
cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm
chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người
làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã
ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của
người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày,
tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều
kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội
dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên
dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người
phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực
hiện chứng thực.
31
Mẫu số 19
Sổ Chứng thực bản sao từ bản chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
SỔ CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH
……………………………………(A)
Quyển số (B): …………….-SCT/BS
Mở ngày … tháng … năm … (C)
Khóa ngày … tháng … năm … (D)
Ghi chú:
- (A) Ghi đầy đủ tên cơ quan, tổ chức.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ
thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số thứ
tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ
tự/số
chứng
thực
Ngày,
tháng,
năm
chứng
thực
Họ tên của
người yêu
cầu chứng
thực
Tên của
bản
chính
giấy tờ,
văn bản
Họ tên,
chức danh
người ký
chứng
thực
Số
lượng
bản sao
đã được
chứng
thực
Phí
chứng
thực
Bản sao điện
tử từ bản
chính Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Ghi chú:
- (4) Đối với bản chính giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài mà người thực
hiện chứng thực không xác định được tên của bản chính giấy tờ, văn bản thì chỉ cần
ghi theo ngôn ngữ của loại giấy tờ, văn bản đó.
- (8) Đối với trường hợp chứng thực bản sao điện tử từ thì đánh dấu (X).
32
Mẫu số 20
Sổ Chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
SỔ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ/CHỨNG THỰC ĐIỂM CHỈ
……………………………………(A)
Quyển số (B): …………….-SCT/CK,ĐC
Mở ngày … tháng … năm … (C)
Khóa ngày … tháng … năm … (D)
Ghi chú:
- (A) Nếu là cơ quan thực hiện chứng thực thì ghi đầy đủ tên cơ quan, kèm theo
địa giới hành chính, nếu là các tổ chức hành nghề công chứng thì ghi tên của Phòng
công chứng, Văn phòng công chứng.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ
thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số
thứ tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ
tự/số
chứng
thực
Ngày,
tháng,
năm
chứng
thực
Họ tên, số Căn
cước điện tử hoặc
Thẻ căn cước
công dân hoặc
Thẻ căn cước
hoặc Giấy chứng
nhận căn cước
hoặc Hộ chiếu
hoặc giấy tờ xuất
nhập cảnh hoặc
giấy tờ có giá trị
đi lại quốc tế còn
giá trị sử dụng
của người yêu cầu
Tên của
giấy tờ,
văn bản
đã chứng
thực chữ
ký/điểm
chỉ
Họ tên,
chức danh
người ký
chứng
thực
Số lượng
giấy tờ, văn
bản đã được
chứng thực
chữ
ký/điểm chỉ
Phí
chứng
thực
Ghi
chú
33
chứng thực
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Ghi chú:
- (4) Đối với bản chính giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài mà người thực
hiện chứng thực không xác định được tên của bản chính giấy tờ, văn bản thì chỉ cần
ghi theo khai báo của người yêu cầu chứng thực.
- (6) Thống kê theo số giấy tờ, văn bản mà người thực hiện chứng thực đã ký
chứng thực (Ví dụ: Một loại giấy tờ, văn bản được lập thành 10 bản, người thực hiện
chứng thực ký chứng thực trong 10 giấy tờ, văn bản đó thì số lượng giấy tờ, văn bản
đã được chứng thực chữ ký là 10; 05 loại giấy tờ, văn bản khác nhau, mỗi loại được
lập thành 01 bản, người thực hiện chứng thực ký chứng thực trong 05 loại giấy tờ, văn
bản đó thì số lượng giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký là 05; 10 người ký
trong một giấy tờ, văn bản, người thực hiện chứng thực ký chứng thực trong giấy tờ,
văn bản đó thì số lượng giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký là 01).
34
Mẫu số 21
Sổ Chứng thực chữ ký người dịch
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
SỔ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH
…………………………………(A)
Quyển số (B): …………….-SCT/CKND
Mở ngày … tháng … năm … (C)
Khóa ngày … tháng … năm … (D)
Ghi chú:
- (A) Nếu là cơ quan thực hiện chứng thực thì ghi đầy đủ tên cơ quan, kèm theo
địa giới hành chính, nếu là các tổ chức hành nghề công chứng thì ghi tên của Phòng
Công chứng, Văn phòng công chứng.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ
thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số
thứ tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ
tự/số
chứng
thực
Ngày,
tháng,
năm
chứng
thực
Họ tên, số Căn
cước điện tử hoặc
Thẻ căn cước
công dân hoặc
Thẻ căn cước hoặc
Giấy chứng nhận
căn cước hoặc Hộ
chiếu hoặc giấy tờ
xuất nhập cảnh
hoặc giấy tờ có
giá trị đi lại quốc
tế còn giá trị sử
dụng của người
yêu cầu chứng
thực
Tên
của
giấy
tờ,
văn
bản
đã
được
dịch
Dịch
từ
tiếng
sang
tiếng
Họ tên,
chức
danh
người ký
chứng
thực
Số
lượng
bản
dịch đã
được
chứng
thực
chữ ký
Phí
chứng
thực
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
35
Mẫu số 22
Sổ Chứng thực giao dịch
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
SỔ CHỨNG THỰC GIAO DỊCH
……………………………………(A)
Quyển số (B): …………….-SCT/GD
Mở ngày … tháng … năm … (C)
Khóa ngày … tháng … năm … (D)
Ghi chú:
- (A) Ghi đầy đủ tên cơ quan, kèm theo địa giới hành chính.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ
thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số
thứ tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ
tự/số
chứng
thực
Ngày,
tháng,
năm
chứng
thực
Thông tin về người
yêu cầu chứng thực
(Họ tên, số Căn cước
điện tử hoặc Thẻ căn
cước công dân hoặc Thẻ
căn cước hoặc Giấy
chứng nhận căn cước
hoặc Hộ chiếu hoặc giấy
tờ xuất nhập cảnh hoặc
giấy tờ có giá trị đi lại
quốc tế còn giá trị sử
dụng; tên, mã số doanh
nghiệp hoặc số giấy tờ
về tổ chức)
Tên giao
dịch được
chứng
thực
Họ tên,
chức danh
người ký
chứng thực
Phí
chứng
thực
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
36