Điều 21. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực
hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh
kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành
chính, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Cơ sở dữ liệu quốc
gia về văn bản pháp luật, Cổng Thông tin điện tử Bộ
NN&MT (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐ.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
Phụ lục 1a 8
NỘI DUNG, MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC,
SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Xây dựng mạng lưới đo đạc quốc gia
I.1
Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, làm tường
vây, lập ghi chú điểm và biên bản bàn giao
mốc (mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực quốc
gia)
-
Chọn điểm: Kiểm tra vị trí so với thiết kế, tầm
thông suốt tới các điểm liên quan, thông hướng
khi đo:
+ Trên bản đồ địa hình; Điểm 100 20 Phiếu YKKT
+ Thực địa. Điểm 20 5 Phiếu YKKT
- Mốc và tường vây: Kiểm tra quy cách, chất
lượng Mốc 20 5 Phiếu YKKT
- Ghi chú điểm và biên bản bàn giao mốc:
+ Kiểm tra nội dung, hình thức, tính pháp lý; Mốc 100 20 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra ngoài thực địa. Mốc 20 5 Phiếu YKKT
I. 2 Đo ngắm
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có
liên quan
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Sơ đồ đo so với thiết kế Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
- Sổ đo và các tài liệu liên quan Quyển 100 20 Phiếu YKKT
- Dữ liệu đo: kiểm tra chất lượng số liệu đo, đánh
giá, đối chiếu với các yêu cầu kỹ thuật Tệp 100 20 Phiếu YKKT
- Đo kiểm tra:
+ Độ cao, trọng lực; Đoạn 5 2 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
+ Tọa độ. Điểm 5 2 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
8 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2
Thông tư số 19/2024/TT-BTNMT
ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông
tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2025.
2
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I. 3 Tính toán, bình sai
- Mạng lưới tọa độ:
+ Kết quả tính khái lược cạnh (baseline); Điểm 50 20 Phiếu YKKT
+ Kết quả bình sai đánh giá độ chính xác. Điểm 100 100 Phiếu YKKT
- Mạng lưới độ cao, trọng lực:
+ Kết quả tính khái lược vòng khép hoặc đoạn,
tuyến;
Đoạn,
tuyến 50 20 Phiếu YKKT
+ Kết quả bình sai đánh giá độ chính xác. Điểm 100 100 Phiếu YKKT
II Dữ liệu ảnh hàng không, ảnh viễn thám
II.1 Bay chụp ảnh hàng không
II.1.1 Kết quả bay chụp và xử lý ảnh
II.1.1.1 Thông số ảnh chụp (hoặc thông số bay chụp ảnh)
- Độ cao bay, tỷ lệ ảnh, độ phân giải ảnh Đg.
bay 100 20 Phiếu YKKT
- Góc nghiêng của ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Chênh lệch độ cao giữa các tâm ảnh liền kề trên
cùng một đường bay Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Độ phủ giữa các tờ ảnh liền kề Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Độ cao của tâm ảnh trên cùng một đường bay so
với thiết kế Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Khu vực chụp sót, hở, mây che P.khu 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ vị trí tâm ảnh Sơ đồ 100 20 Phiếu YKKT
-
Thông số định vị ảnh (EO): độ chính xác của
nguyên tố định hướng ngoài được xác định từ trị
đo GNSS/IMU
Tờ 100 20 Phiếu YKKT
II.1.1.2 Chất lượng ảnh
-
Thông tin về mức độ đầy đủ của số liệu gốc thu
nhận được theo các kênh phổ: đỏ, lục, lam, hồng
ngoại gần, toàn sắc
Tệp 100 20 Phiếu YKKT
- Ảnh tổ hợp màu Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Độ mờ, độ tương phản, độ rõ nét và độ phân biệt
của hình ảnh Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Biểu đồ độ sáng - histogram Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
II.1.1.3 Các tài liệu liên quan
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn máy chụp ảnh kỹ
thuật số
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Ranh giới khu bay P.khu 100 100 Phiếu YKKT
-
Báo cáo kết quả bay chụp: thể hiện những nội
dung kỹ thuật cơ bản trong mục II.1.1.1 và
II.1.1.2
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
3
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
II.1.2 Xây dựng trạm Base: áp dụng quy định tại mục
I.2, I.3
II.1.3 Khống chế ảnh
II.1.3.1 Khống chế ảnh ngoại nghiệp
- Chọn điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ vị trí điểm khống chế ảnh trên ảnh so với
thiết kế Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Tài liệu mô tả vị trí điểm khống chế ảnh rõ ràng,
chính xác Điểm 100 20 Phiếu YKKT
-
Kiểm tra tại thực địa: Các điểm khống chế ảnh
tại thực địa phải đảm bảo khả năng xác định được
chính xác trên các tờ ảnh
Điểm 30 5 Phiếu YKKT
- Đo nối, tính toán điểm khống chế ảnh ngoại
nghiệp (áp dụng quy định tại mục I.2, I.3)
II.1.3.2 Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp
- Sơ đồ thiết kế khối Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
- Đo liên kết ảnh, đo điểm tăng dày trong hệ tọa
độ ảnh
Mô
hình 30 3 Phiếu YKKT
- Kiểm tra kết quả chọn và đo tọa độ điểm kiểm
tra Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Đo tọa độ điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp
trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả định hướng tương đối Mô
hình 30 3 Phiếu YKKT
- Kết quả tính toán, bình sai khối Khối 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân
cận Khối 100 20 Phiếu YKKT
II.1.4 Ảnh nắn trực giao
-
Đo kiểm tra độ chính xác tại các điểm kiểm tra
(các điểm khống chế, kiểm tra ngoại nghiệp,
điểm khống chế tăng dày nội nghiệp)
Điểm 30 3 Phiếu YKKT
- Tiếp biên ảnh trực giao Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Độ phân giải ảnh trực giao Tờ ảnh 100 10 Phiếu YKKT
II.1.5 Bình đồ ảnh Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Cơ sở toán học
- Chất lượng hình ảnh
- Độ chính xác cắt, ghép ảnh; tiếp biên
- Trình bày khung và các ghi chú ngoài khung
4
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
II.2 Bay quét Lidar kết hợp chụp ảnh hàng không
II.2.1 Xây dựng trạm Base và xây dựng bãi chuẩn hiệu
chỉnh
II.2.1.1 Xây dựng trạm Base (áp dụng quy định tại mục
I.2, I.3
II.2.1.2 Xây dựng bãi chuẩn hiệu chỉnh Tài
liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Số lượng, vị trí bãi chuẩn, mật độ điểm chi tiết
trong bãi chuẩn
- Kết quả đo đạc tính toán tọa độ, độ cao điểm chi
tiết trong bãi chuẩn
II.2.2 Kết quả bay quét
- Độ phủ giữa 2 tuyến quét liền kề Tuyến 100 20 Phiếu YKKT
- Độ phủ của ảnh kỹ thuật số Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Độ phủ trùm của ranh giới khu bay P.khu 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ vị trí tuyến quét Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
-
Các thông số như độ cao bay, tốc độ bay, góc
quét, tần số quét, độ rộng dải quét, mật độ điểm
quét
Tài
liệu 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xử lý GNSS/IMU chung toàn khu đo Tuyến 100 20 Phiếu YKKT
- Khu vực chụp sót, hở, mây che P.khu 100 20 Phiếu YKKT
II.2.3 Xử lý dữ liệu
- Kết quả bình sai đám mây điểm theo dữ liệu đo
đạc bãi chuẩn hiệu chỉnh Tệp 100 20 Phiếu YKKT
- Ảnh cường độ xám Ảnh 100 - Phiếu YKKT
- Mô hình số độ cao bề mặt (DSM) phục vụ nắn
ảnh trực giao Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Dữ liệu đám mây điểm ở định dạng LAS (Las
format) Tệp 100 - Phiếu YKKT
- Mô hình số độ cao địa hình (DTM):
+ Độ chính xác, độ phù hợp giữa DTM với ảnh nắn
trực giao, phân loại và lọc điểm; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra DTM tại thực địa. Mảnh 3 1 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
II.2.4 Ảnh nắn trực giao: áp dụng quy định tại mục
II.1.4
II.2.5 Bình đồ ảnh: áp dụng quy định tại mục II.1.5.
II.3 Dữ liệu ảnh viễn thám
II.3.1 Kiểm tra các thông số ảnh Cảnh
ảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Thời gian thu nhận ảnh
5
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Bộ dữ liệu ảnh (số lượng kênh ảnh, metadata, các
file bổ trợ kèm theo)
II.3.2 Chất lượng ảnh
- Khu vực hở, sót ảnh, mây che Khu đo 100 20 Phiếu YKKT
- Độ tương phản, độ rõ nét và độ nhiễu của ảnh Cảnh
ảnh 100 10 Phiếu YKKT
II.3.3 Khống chế ảnh ngoại nghiệp (áp dụng quy định
tại II.1.3.1)
II.3.4 Mô hình hóa cảnh ảnh/khối ảnh
- Đo tọa độ điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp
trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Đo liên kết ảnh trong hệ tọa độ ảnh Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả tính toán, bình sai cảnh ảnh/khối ảnh Cảnh/
Khối 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên giữa các khối, tiếp biên với khu đo lân
cận Khối 100 20 Phiếu YKKT
II.3.5 Ảnh nắn trực giao (áp dụng quy định tại II.1.4)
II.3.6 Bình đồ ảnh (áp dụng quy định tại II.1.5)
II.4 Dữ liệu ảnh hàng không thu nhận từ tàu bay
không người lái
II.4.1 Kiểm tra việc đo nối trạm cố định, điểm khống
chế ảnh, điểm kiểm tra
II.4.1.1 Kiểm tra việc bố trí và đo nối tọa độ, độ cao trạm
cố định Điểm 100 20 Phiếu YKKT
II.4.1.2 Kiểm tra việc bố trí và đo nối điểm khống chế
ảnh, điểm kiểm tra Điểm 100 20 Phiếu YKKT
II.4.2 Kiểm tra thông tin, dữ liệu sau bay chụp
II.4.2.1
Kiểm tra khái quát các điều kiện bay chụp như
tốc độ máy bay, cấp độ gió, thời gian chụp so với
thiết kế, chất lượng dữ liệu thu GNSS
Tài
liệu 100 20 Phiếu YKKT
II.4.2.2 Kiểm tra độ chờm ảnh ra biên các phân khu bay
so với thiết kế, các khu vực bay hở, sót
Phân
khu
bay
100 20 Phiếu YKKT
II.4.2.3 Kiểm tra độ phủ dọc, độ phủ ngang của ảnh chụp
so với thiết kế Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
II.4.2.4
Kiểm tra chất lượng ảnh chụp, đánh giá chất
lượng hình ảnh thông qua độ rõ nét hình ảnh, độ
tương phản, điều kiện ánh sáng, bóng nắng, bóng
mây che khuất; đánh giá chất lượng hình ảnh tại
khu vực có bố trí các điểm khống chế ảnh và
điểm kiểm tra
Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
6
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
II.4.3 Kiểm tra đám mây điểm được tạo bởi nhiều
khối ảnh liền kề
II.4.3.1 Kiểm tra các điểm có giá trị độ cao đột biến so
với khu vực xung quanh
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.3.2 Kiểm tra tiếp biên đám mây điểm giữa các khối
ảnh liền kề
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.4 Kiểm tra mô hình số bề mặt
II.4.4.1 Kiểm tra kích thước ô lưới của DSM Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.4.2 Kiểm tra độ phủ chờm ra ngoài khung mảnh bản
đồ
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5 Kiểm tra bình đồ ảnh
II.4.5.1 Kiểm tra độ phân giải của bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5.2 Kiểm tra độ tương phản, màu sắc của bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5.3
Kiểm tra độ chính xác của bình đồ ảnh tại vị trí
các điểm khống chế ảnh, điểm kiểm tra ngoại
nghiệp
Mảnh/
khu
bay
30 3 Phiếu YKKT
Kết quả đo
II.4.5.4 Kiểm tra tiếp biên giữa các khối ảnh liền kề theo
địa vật cùng tên trên bình đồ ảnh
Khu
bay 100 20 Phiếu YKKT
II.4.5.5 Kiểm tra việc cắt, chia mảnh bình đồ ảnh Tờ ảnh 100 20 Phiếu YKKT
III Dữ liệu đo vẽ địa hình
III.1 Công nghệ đo ảnh
III.1.1 Đo vẽ lập thể
- Cơ sở toán học Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Kiểm tra chất lượng kết quả tăng dày thể hiện
trên mô hình lập thể trước khi đo vẽ. Mảnh 100 5 Phiếu YKKT
-
Độ chính xác và mức độ đầy đủ của đối tượng
địa lý, đối tượng mô tả địa hình phục vụ lập DTM
theo giải đoán hình ảnh:
+ Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ;
lựa chọn khu vực lấy mẫu; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
+
Đo kiểm tra chi tiết trên mô hình lập thể tại khu
vực lấy mẫu (ghi nhận kết quả để kiểm tra ngoại
nghiệp);
Mảnh 20 3 Kết quả đo,
phiếu YKKT
+ Kiểm tra tiếp biên đối tượng đo vẽ giữa các mô
hình kế cận. Mảnh 100 3 Phiếu YKKT
- Kiểm tra phân lớp đối tượng nội dung đo vẽ theo
quy định thi công Mảnh 100 - Phiếu YKKT
7
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
III.1.2 Đo vẽ ảnh nắn trực giao (áp dụng cho trường
hợp bay quét Lidar)
Nội dung kiểm tra quy định tương tự mục III.1.1
và chỉ thực hiện với kết quả vectơ hóa trên ảnh
nắn trực giao không bao gồm thành phần độ cao
III.1.3 Điều vẽ, xác minh, bổ sung ngoại nghiệp
- Thể hiện các kết quả điều tra, xác minh, bổ sung
ngoại nghiệp theo quy định Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên kết quả điều vẽ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Đo vẽ bù (nếu có):
+ Tu chỉnh kết quả đo bù dạng số và cách biểu thị
trên bình đồ, các bản thuyết minh kèm theo; Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
+ Nội dung kiểm tra thực hiện theo quy định tại
mục III.2.1.
- Xác định góc lệch nam châm:
+ Thành quả đo góc lệch nam châm; Điểm 100 20 Phiếu YKKT
+ Đo kiểm tra xác định góc lệch nam châm. Điểm 5 2 Kết quả đo,
Phiếu YKKT
-
Mức độ đầy đủ, chính xác và sự phù hợp của kết
quả điều tra thu nhận thông tin, xác minh, bổ
sung tại thực địa (việc kiểm tra phải được thực
hiện đầy đủ đối với từng loại đối tượng địa lý
trong mảnh đó)
Mảnh 50 10 Phiếu YKKT
- Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại khu vực lấy
mẫu Mảnh 20 3 Kết quả đo,
phiếu YKKT
III.2 Công nghệ đo trực tiếp
III.2.1 Đo đạc địa hình
- Cơ sở toán học Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra dữ liệu đo đạc, kết quả xử lý dữ liệu Sổ đo,
file đo 100 20 Phiếu YKKT
- Sơ đồ trạm đo Sơ đồ 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, chính xác, sự phù hợp của việc
thu nhận và thể hiện kết quả đo đạc địa hình:
+
Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ,
mức độ phù hợp, tương quan hình học của các
đối tượng; xác định khu vực lấy mẫu;
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
+
Kiểm tra mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả
điều tra thu nhận thông tin, dữ liệu tại thực địa
(việc kiểm tra phải được thực hiện đầy đủ đối với
từng loại đối tượng địa lý trong mảnh đó);
Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
8
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
+ Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại khu vực lấy
mẫu. Mảnh 20 5 Kết quả đo,
phiếu YKKT
III.2.2 Đo đạc địa hình đáy biển
- Cơ sở toán học Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả xây dựng các trạm nghiệm triều Trạm 100 100 Phiếu YKKT
- Kết quả quan trắc thủy triều, đồ thị biến thiên
mực nước Sổ đo 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả đo và quy trình xử lý số liệu đo sâu Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kết quả lấy mẫu chất đáy bề mặt đáy biển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra sự phù hợp của kết quả đo vẽ địa hình
đáy biển Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tiếp biên địa hình so với đất liền và đảo Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
IV Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
IV.1 Cơ sở dữ liệu
- Cơ sở toán học Gói 100 100 Phiếu YKKT
- Kiểm tra các tiêu chí:
+ Mức độ phù hợp của dữ liệu với quy định về mô
hình cấu trúc dữ liệu; Lớp 100 20 Phiếu YKKT
+
Mức độ đầy đủ của thông tin (dư thừa hoặc thiếu
so với kết quả điều tra, bổ sung, xác minh thực
địa);
Lớp 100 20 Phiếu YKKT
+ Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý; Gói 100 20 Phiếu YKKT
+ Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý; Gói 100 20 Phiếu YKKT
+ Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề. Lớp 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên gói dữ liệu Gói 100 20 Phiếu YKKT
IV.2 Siêu dữ liệu
- Cấu trúc, định dạng siêu dữ liệu Lớp 100 100 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, chính xác của thông tin và sự
phù hợp với kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu Lớp 100 20 Phiếu YKKT
IV.3 Kết quả trình bày dữ liệu
- Thư viện sử dụng để trình bày dữ liệu Gói 100 100 Phiếu YKKT
- Mức độ thể hiện đầy đủ và chính xác về không
gian, thuộc tính của đối tượng Lớp 100 20 Phiếu YKKT
V Dữ liệu bản đồ địa hình quốc gia
V.1 Bản đồ thành lập từ kết quả đo vẽ địa hình Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, phù hợp của dữ liệu, tài liệu sử
dụng so với quy định
- Cơ sở toán học
- Mức độ đầy đủ, chính xác của nội dung bản đồ
9
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Ký hiệu hóa và thể hiện nội dung bản đồ
+ Định dạng, tổ chức dữ liệu bản đồ, thư viện ký
hiệu;
+ Sự thống nhất trình bày nội dung, ký hiệu trên
toàn khu đo;
+ Sự phù hợp giữa các đối tượng liên quan.
- Tiếp biên bản đồ
- Trình bày khung: Khung trong, lưới kilomet,
ngoài khung
- Lý lịch bản đồ.
V.2
Bản đồ thành lập từ nguồn dữ liệu đã có (cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc
gia tỷ lệ lớn hơn, cập nhật bổ sung): Kiểm tra
theo các quy định tại V.1 và các nội dung dưới
đây
-
Từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia: Kiểm tra
tính đầy đủ nội dung của bản đồ so với cơ sở dữ
liệu trên cơ sở chỉ thị biên tập
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
-
Từ bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ lớn hơn: Kiểm
tra tính đầy đủ nội dung bản đồ so với bản đồ tỷ
lệ lớn hơn trên cơ sở chỉ thị biên tập
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
-
Cập nhật bản đồ địa hình quốc gia: Kiểm tra kết
quả điều tra, cập nhật, bổ sung đối tượng tại thực
địa theo các quy định tại mục III.1.3
VI Bản đồ xuất bản
VI.1 Bản đồ chế bản Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Thể hiện chủ quyền lãnh thổ
-
Tính đầy đủ của nội dung, biên tập trình bày một
số yếu tố nội dung cho phù hợp với bản đồ in trên
giấy
- Kiểm tra tệp EPS tách màu
- Chất lượng bản vẽ
VI.2 Bản in thử, in thật
- In thử: Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
+ Tính đầy đủ của nội dung và tính chính xác về
màu sắc, bản in so với bản gốc và ký hiệu;
+ Độ chính xác in chồng màu và chất lượng in;
+ Tiếp biên với các bản đồ đã in.
- In thật: Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
10
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
+ Tính đầy đủ của nội dung, độ chuẩn xác về màu
sắc so với bản đồ gốc in và mẫu in thử;
+ Chất lượng, chủng loại giấy in bản đồ;
+ Chất lượng bản in (nét, màu, độ sạch, độ chuẩn
xác in chồng màu);
+ Tiếp biên bản đồ in.
- Lý lịch bản đồ (Tệp lý lịch dạng số) Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
VII Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia bằng phương pháp tổng quát hóa từ CSDL tỷ lệ
lớn hơn
VII.1 Công tác chuẩn bị
- Rà soát hiện trạng dữ liệu so với quy định mô
hình cấu trúc dữ liệu cần thành lập Gói 100 20 Phiếu YKKT
-
Lập bảng so sánh tương quan đối tượng giữa
CSDL gốc và CSDL được thành lập (CSDL
đích) (Chỉ thực hiện một lần cho toàn dự án)
Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
-
Điều tra thu nhận ĐTĐL bổ sung cho các đối
tượng có thay đổi do quy định về tiêu chí thu
nhận (nếu có)
Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Thiết lập CSDL đích quy định KT nội dung và
cấu trúc CSDL Gói 100 10 Phiếu YKKT
VII.2 Lập chỉ thị tổng quát hóa ĐTĐL Gói 100 50 Phiếu YKKT
-
Lấy mẫu dữ liệu đặc trưng cho từng mức khó
khăn của địa hình (số mẫu dữ liệu phụ thuộc mức
khó khăn của toàn khu đo và số gói chủ đề)
- Trình bày dữ liệu mẫu phục vụ lập chỉ thị tổng
quát hóa (Hiển thị bản đồ hoặc in trên giấy)
- Chỉ thị lấy bỏ cho từng dạng địa hình (tương ứng
với các mẫu)
- Lập thuyết minh về chỉ thị tổng quát hóa cho toàn
khu vực dữ liệu
VII.3 Tổng quát hóa đối tượng địa lý Gói 100 20 Phiếu YKKT
- Thay đổi kiểu hình học đối tượng theo Quy định
KT mô hình cấu trúc dữ liệu
-
Giảm mật độ điểm chi tiết trên đối tượng hình
tuyến cho phù hợp về độ chính xác của loại
CSDL thành lập
VII.4 Chuẩn hóa dữ liệu địa lý sau tổng quát hóa:
Kiểm tra theo các quy định tại IV.1
VII.5 Siêu dữ liệu
Kiểm tra theo các quy định tại IV.2
11
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
VII.6 Kết quả trình bày dữ liệu
Kiểm tra theo các quy định tại IV.3
VIII Xây dựng mô hình số địa hình (DTM)
VIII.1 Tổng hợp đối tượng mô tả địa hình
(breakline) Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Tổng hợp các đối tượng địa hình: đường bình độ,
điểm độ cao đặc trưng…
- Sông suối, phân thuỷ, tụ thuỷ…
- Tạo khung mô hình số địa hình nội suy (Frame)
-
Phân loại, chuẩn hóa đối tượng mô tả địa hình:
làm chính xác hóa vai trò của loại đối tượng mô
tả địa hình khi xây dựng lưới tam giác bất quy
tắc (TIN)
-
Chuẩn hóa đám mây điểm (đối với dữ liệu quét
Lidar hoặc mô hình số độ cao thô), xử lý độ cao
mặt đất tại những nơi có cây che phủ, bề mặt bị
khuất bởi địa vật chênh cao (nhà, công trình dân
sinh…)
VIII.2 Tạo mô hình TIN Mảnh 100 10 Phiếu YKKT
- Tạo thể hiện bề mặt
- Kiểm tra các lỗi thô (miền giá trị độ cao, độ cao
đột biến…)
VIII.3 Tiếp biên
Kiểm tra điểm DTM trên tất cả các biên Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
VIII.4 Kiểm tra độ chính xác DTM Mảnh 20 3 Phiếu YKKT
-
Lựa chọn lấy mẫu xác suất, đo kiểm tra, lập bảng
so sánh giá trị độ cao điểm cùng tên, đánh giá
theo phương pháp số bình phương nhỏ nhất
(Phương pháp đo độ cao kiểm tra đảm bảo độ
chính xác bằng hoặc cao hơn; Số mẫu và phân
bố mẫu theo quy định mô hình số địa hình; Lựa
chọn xác suất một số mẫu để thực hiện đo kiểm
tra độ chính xác DTM ngoài thực địa)
Kết quả đo,
Phiếu YKKT
(Mức kiểm
tra áp dụng
cho cả
phương pháp
nội nghiệp và
ngoại nghiệp)
- Lập báo cáo thống kê kết quả kiểm tra chi tiết
trên các mẫu sản phẩm và giao nộp kèm theo
VIII.5 Lập siêu dữ liệu (metadata) Tệp 100 20 Phiếu YKKT
IX Cập nhật CSDL nền địa lý quốc gia
IX.1 Chất lượng các nguồn tư liệu, dữ liệu sử dụng
để cập nhật biến động. Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
12
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
IX.2
Đối soát, phân loại biến động, phát hiện, chỉnh
sửa biến động bằng các phương pháp nội
nghiệp.
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
IX.3 Cập nhật biến động ngoại nghiệp Mảnh 50 10 Phiếu YKKT
IX.4
Chuẩn hóa dữ liệu cập nhật
- Các tiêu chuẩn hình học: Độ chính xác đối
tượng mới được chỉnh sửa, thêm mới
- Loại bỏ đối tượng không còn trên thực địa
- Mức độ chính xác của các thuộc tính chủ đề
- Mức độ chính xác của thuộc tính thời gian (chỉ
đối với đối tượng có cập nhật)
- Phân loại trạng thái cập nhật phục vụ cập nhật
siêu dữ liệu
Mảnh 50 20 Phiếu YKKT
IX.5 Kiểm tra chất lượng dữ liệu
Kiểm tra theo các quy định tại IV.1
IX.6 Cập nhật siêu dữ liệu
Kiểm tra theo các quy định tại IV.2
IX.7 Trình bày dữ liệu địa lý
Kiểm tra theo các quy định tại IV.3
X Chuẩn hóa địa danh
- Chuẩn bị (Thu thập, phân tích, đánh giá tư liệu); Xã 100 20 Phiếu YKKT
- Thống kê địa danh trên bản đồ: Địa
danh 100 20 Phiếu YKKT
+ Thống kê địa danh, xác định tọa độ địa danh;
+ Phân loại địa danh, lập bảng thống kê.
- Xác định địa danh nội nghiệp: Địa
danh 100 20 Phiếu YKKT
+ Đối chiếu địa danh, xác định nguyên nhân khác
biệt;
+ Phân loại địa danh, lập danh mục địa danh đã xác
định.
- Xác minh địa danh tại cấp xã, tỉnh9 : Địa
danh 100 20 Phiếu YKKT
+ Chuẩn hóa địa danh theo tên gọi của địa phương;
+ Chuẩn hóa địa danh theo ngôn ngữ tiếng Việt và
tiếng dân tộc;
9 Cụm từ “cấp huyện” được bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 14
Thông tư số 24/2025/TT-BTNMT ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông
tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
13
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
+ Tính đầy đủ, chính xác của tọa độ địa danh;
+ Tính pháp lý của xác minh địa danh tại địa
phương.
- Xác minh địa danh ngoài thực địa
Đơn
vị
HC Xã
100 5 Phiếu YKKT
- Lập danh mục địa danh phục vụ ban hành Xã 100 100 Phiếu YKKT
- Tích hợp dữ liệu địa danh vào hệ thống thông tin
địa danh: Xã 100 20 Phiếu YKKT
+ Chuẩn hóa;
+ Tích hợp.
XI Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính
XI.1 Hồ sơ ĐGHC cấp xã
XI.1.1 Lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa
-
Đo đạc, xác định đường ĐGHC tại thực địa, cập
nhật, bổ sung đối tượng địa lý trong phạm vi 2cm
về mỗi bên
xã 100 10 Phiếu YKKT
- Kiểm tra tính pháp lý của ĐGHC gốc thực địa xã 100 100 Phiếu YKKT
- Bản mô tả đường ĐGHC cấp xã xã 100 10 Phiếu YKKT
- Sơ đồ thuyết minh sơ đồ 100 10 Phiếu YKKT
XI.1.2 Cắm mốc ĐGHC ở thực địa
- Quy cách mốc Mốc 100 5 Phiếu YKKT
- Vị trí cắm mốc, sơ đồ vị trí mốc Mốc 100 5 Phiếu YKKT
- Đo tọa độ, độ cao mốc Mốc 5 2 Kết quả đo,
phiếu YKKT
- Tính toán bình sai Mốc 100 20 Phiếu YKKT
XI.1.3 Lập hồ sơ ĐGHC
- Thành lập bản đồ ĐGHC cấp xã
+ Nội dung bản đồ số xã 100 20 Phiếu YKKT
Tính chính xác của kết quả chuyển vẽ đường
ĐGHC, mốc địa giới, điểm đặc trưng và các đối
tượng địa lý được cập nhật, bổ sung từ bản gốc
thực địa lên bản đồ
Kết quả cập nhật, bổ sung địa danh từ phiếu
thống kê địa danh lên bản đồ
Phân lớp, ký hiệu, màu sắc
+ Trình bày bản đồ theo quy định và in trên giấy xã 100 20 Phiếu YKKT
14
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Bản xác nhận sơ đồ vị trí các mốc ĐGHC xã 100 20 Phiếu YKKT
- Bản xác nhận tọa độ các mốc ĐGHC xã 100 20 Phiếu YKKT
- Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên đường
ĐGHC xã 100 20 Phiếu YKKT
- Biên bản xác nhận mô tả đường ĐGHC xã 100 20 Phiếu YKKT
- Mô tả tình hình chung về ĐGHC cấp xã xã 100 20 Phiếu YKKT
- Phiếu thống kê địa danh xã 100 20 Phiếu YKKT
- Biên bản bàn giao mốc ĐGHC xã 100 100 Phiếu YKKT
XI.210 (được bãi bỏ)
XI.3 Hồ sơ ĐGHC cấp tỉnh Tỉnh 100 100 Phiếu YKKT
- Bản đồ ĐGHC cấp tỉnh theo quy định
- Kiểm tra sự phù hợp, thống nhất so với hồ sơ
ĐGHC cấp xã11
XI.4 Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ về địa giới
hành chính
- Cơ sở toán học Gói 100 100 Phiếu YKKT
- Mức độ tuân thủ mô hình cấu trúc dữ liệu: Tên
lớp, tên trường thuộc tính, miền giá trị, kiểu dữ liệu Gói 100 100 Phiếu YKKT
-
Mức độ đầy đủ thông tin (dư thừa hoặc thiếu so
với bộ hồ sơ địa giới hành chính đã được nghiệm
thu và cho phép đưa vào lưu trữ sử dụng)
Đối
tượng 100 20 Phiếu YKKT
-
Mức độ chính xác của dữ liệu địa giới hành chính
(theo bộ hồ sơ địa giới hành chính đã được
nghiệm thu và cho phép đưa vào lưu trữ sử
dụng):
+ Kiểm tra độ chính xác của đối tượng dạng tuyến
theo bản đồ địa giới hành chính;
Đối
tượng 100 20 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra độ chính xác của các đối tượng dạng
điểm theo danh sách tọa độ;
Đối
tượng 100 20 Phiếu YKKT
10 Mục về “Hồ sơ địa giới hành chính cấp huyện” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 14
Thông
tư số 24/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
11 Cụm từ “cấp huyện” được thay thế thành “cấp xã” theo quy định tại khoản 1 Điều 14
Thông tư số
24/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2025.
15
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
+ Kiểm tra độ chính xác quan hệ không gian giữa
các đối tượng trong lược đồ ứng dụng;
Đối
tượng 100 20 Phiếu YKKT
+ Kiểm tra độ chính xác của các thuộc tính đối
tượng.
Thuộc
tính
đối
tượng
100 20 Phiếu YKKT
XII Đo đạc, thành lập, cập nhật bản đồ chuẩn biên
giới quốc gia
XII.1
Thành lập, cập nhật bản đồ nền: Kiểm tra nội
dung theo quy định tại mục I, II, III, V, VIII
tương ứng với phương pháp thành lập, cập
nhật
XII.2 Chuyển vẽ đường biên giới quốc gia, mốc quốc
giới và các đối tượng địa lý liên quan Mảnh 100 50 Phiếu YKKT
XII.3 Đối soát, xác định đường biên giới quốc gia
trên thực địa
-
Kiểm tra kết quả đối soát, xác định các khu vực
không chuyển vẽ được đường biên giới quốc gia
trong nội nghiệp
Mảnh 100 50 Phiếu YKKT
-
Kiểm tra kết quả phối hợp với các cơ quan chức
năng quản lý, bảo vệ đường biên giới tổ chức đối
soát, xác định đường biên giới trên thực địa, lập
biên bản điều tra ngoại nghiệp
Mảnh 100 50 Phiếu YKKT
-
Kiểm tra kết quả lập bản mô tả đường biên giới
đối với khu vực không chuyển vẽ được do địa
hình, địa vật liên quan tới đường biên giới thay
đổi so với tài liệu pháp lý.
Mảnh 100 50 Phiếu YKKT
XII.4 Biên tập bản đồ chuẩn biên giới quốc gia Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Bản mô tả đường biên giới Bản
mô tả 100 50 Phiếu YKKT
XIII Biên soạn thành quả, sản phẩm
- Tính chính xác điền viết các số liệu tọa độ, độ
cao và số liệu liên quan
Bảng
thành
quả
100 20 Phiếu YKKT
- Phần thuyết minh (phần lời, số liệu minh hoạ) Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
- Sơ đồ Sơ đồ 100 100 Phiếu YKKT
XIV Báo cáo kỹ thuật (kèm theo sản phẩm) Báo
cáo 100 100 Phiếu YKKT
16
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm
tra % Kết quả
kiểm tra
Đơn
vị thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Nội dung báo cáo kỹ thuật theo đúng các yêu cầu
tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật
- Tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lý của các văn bản,
các biện pháp giải quyết
- Các phụ lục, nội dung có tương ứng với phần lời,
trình bày đúng quy định, rõ, sạch, đẹp
- Báo cáo các kết quả lấy mẫu
Phụ lục 1b
NỘI DUNG, MỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC,
SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm tra
%
Ghi chú
Đv.Thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I Xây dựng, cập nhật bản đồ chuyên ngành
I.1 Xây dựng bản đồ chuyên ngành
I.1.1 Trường hợp được xây dựng từ cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia kết hợp
với các dữ liệu chuyên ngành.
1 Kiểm tra chỉ thị biên tập: hướng dẫn các quy định
về cơ sở toán học; nội dung bản đồ; màu sắc, ký
hiệu, kích thước thể hiện; đóng gói giao nộp.
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
2 Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Các tham số Hệ quy chiếu, chia mảnh bản đồ
- Tọa độ điểm góc khung, lưới Km, tọa độ và độ
cao của các điểm cơ sở đo đạc
3 Xây dựng lớp nền bản đồ chuyên ngành từ CSDL
nền địa lý, bản đồ địa hình Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tính đầy đủ, hợp lý khi lấy bỏ tổng hợp các dữ
liệu (từ CSDL nền địa lý, bản đồ địa hình dùng
làm gốc) theo chỉ thị biên tập
- Tính chính xác các nội dung sử dụng so với
CSDL nền địa lý, bản đồ địa hình dùng làm gốc
- Biên tập, tổng quát hóa các nội dung sử dụng
đúng màu sắc, ký hiệu theo chỉ thị biên tập
4 Biên tập các lớp chuyên đề khác Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tính chính xác, đầy đủ của các nội dung chuyên
đề chuyển lên lớp nền bản đồ chuyên ngành theo
tài liệu gốc
- Sự phù hợp, tương quan về vị trí, nội dung, hình
dáng của lớp chuyên đề so với lớp nền
- Biên tập nội dung lớp chuyên đề theo đúng chỉ
thị biên tập
- Tính mỹ thuật trình bày bản vẽ
5 Đóng gói sản phẩm Gói 100 20 Phiếu YKKT
I.1.2 Trường hợp các loại bản đồ chuyên ngành được
thành lập từ đo đạc, thu nhận dữ liệu trực tiếp
2
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm tra
%
Ghi chú
Đv.Thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1
Xây dựng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành
(nội dung công việc và mức kiểm tra thực hiện
theo quy định tại mục I Phụ lục 1a)
2
Kiểm tra các tài liệu quy định về (cơ sở toán học,
nội dung bản đồ, màu sắc, ký hiệu, kích thước
thể hiện, đóng gói giao nộp).
Tài
liệu 100 100 Phiếu YKKT
3 Cơ sở toán học Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
4 Kiểm tra dữ liệu đo đạc, kết quả xử lý dữ liệu Sổ đo,
file đo 100 20 Phiếu YKKT
5
Mức độ đầy đủ, chính xác, sự phù hợp của việc
thu nhận thông tin, dữ liệu và thể hiện kết quả đo
đạc
- Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ,
mức độ phù hợp, tương quan hình học của các
đối tượng
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả
điều tra thu nhận thông tin, dữ liệu tại thực địa Mảnh 30 10 Phiếu YKKT
- Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại thực địa Mảnh 10 5 Kết quả đo,
phiếu YKKT
6 Biên tập bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Tính đầy đủ, chính xác của bản đồ chuyên ngành
so với thông tin, dữ liệu thu thập
- Tính hợp lý, khoa học, đầy đủ của các yếu tố nội
dung bản đồ so với chỉ thị biên tập.
- Tính mỹ thuật trình bày bản vẽ
7 Đóng gói sản phẩm Gói 100 20 Phiếu YKKT
I.1.3
Trường hợp các loại bản đồ chuyên ngành xây
dựng từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ
địa hình quốc gia kết hợp với việc đo đạc, thu
nhận dữ liệu trực tiếp
1
Đối với các nội dung bản đồ chuyên ngành xây
dựng từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ
địa hình quốc gia (nội dung và mức độ kiểm tra
thực hiện theo quy định tại mục I.1.1 Phụ lục
này)
2
Đối với các nội dung bản đồ chuyên ngành xây
dựng từ việc đo đạc, thu nhận dữ liệu trực tiếp
(nội dung và mức độ kiểm tra thực hiện theo quy
định tại mục I.1.2 Phụ lục này)
3
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm tra
%
Ghi chú
Đv.Thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
3
Kiểm tra tính phù hợp, thống nhất của các đối
tượng liên quan giữa cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia và dữ liệu đo
đạc, thu nhận trực tiếp
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
I.2 Cập nhật bản đồ chuyên ngành
1 Cơ sở toán học bản đồ Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
2 Thể hiện các kết quả điều tra, xác minh, bổ sung
ngoại nghiệp theo quy định Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
3 Tiếp biên kết quả cập nhật Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
4
Mức độ đầy đủ, chính xác, sự phù hợp của việc
thu nhận thông tin, dữ liệu và thể hiện kết quả đo
đạc:
- Kiểm tra nội nghiệp trên toàn bộ phạm vi đo vẽ,
mức độ phù hợp, tương quan hình học của các
đối tượng
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Kiểm tra mức độ đầy đủ, chính xác của kết quả
điều tra thu nhận thông tin, dữ liệu tại thực địa Mảnh 30 10 Phiếu YKKT
- Đo kiểm tra độ chính xác về vị trí tại thực địa Mảnh 10 5 Kết quả đo,
phiếu YKKT
II Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu bản đồ
chuyên ngành
II.1 Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ chuyên ngành
II.1.1 Cơ sở dữ liệu
- Cơ sở toán học Gói 100 100 Phiếu YKKT
- Kiểm tra các tiêu chí:
+ Mức độ phù hợp của dữ liệu với quy định về mô
hình cấu trúc dữ liệu; Lớp 100 20 Phiếu YKKT
+ Mức độ đầy đủ của thông tin (dư thừa hoặc thiếu
so với kết quả điều tra, bổ sung, xác minh); Lớp 100 20 Phiếu YKKT
+ Độ chính xác vị trí của đối tượng bản đồ; Gói 100 20 Phiếu YKKT
+ Độ chính xác thời gian của đối tượng bản đồ; Gói 100 20 Phiếu YKKT
+ Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề. Lớp 100 20 Phiếu YKKT
- Tiếp biên gói dữ liệu Gói 100 20 Phiếu YKKT
II.1.2 Trình bày dữ liệu bản đồ Gói 100 100 Phiếu YKKT
- Kết quả trình bày lớp, gói dữ liệu bản đồ của cấp
đơn vị thi công theo quy định của thể hiện dữ liệu
chuyên đề
- Kiểm tra đánh giá chất lượng dữ liệu cấp đơn vị
thi công trên kết quả trình bày
- Thư viện sử dụng để trình bày dữ liệu (áp dụng
cho cả nhiệm vụ)
4
STT Nội dung công việc kiểm tra Đơn vị
tính
Mức kiểm tra
%
Ghi chú
Đv.Thi
công
Chủ
đầu
tư
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
II.1.3 Siêu dữ liệu
- Cấu trúc, định dạng siêu dữ liệu Lớp 100 100 Phiếu YKKT
- Mức độ đầy đủ, chính xác của thông tin và sự
phù hợp với kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu Lớp 100 20 Phiếu YKKT
II.2 Cập nhật Cơ sở dữ liệu bản đồ chuyên ngành
- Chất lượng các nguồn tư liệu, dữ liệu sử dụng
để cập nhật biến động. Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Đối soát, phân loại biến động, phát hiện, chỉnh
sửa biến động bằng các phương pháp nội
nghiệp.
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Cập nhật biến động ngoại nghiệp Mảnh 50 10 Phiếu YKKT
- Chuẩn hóa dữ liệu cập nhật (nội dung công việc
và mức kiểm tra thực hiện theo quy định tại
mục IX.4 Phụ lục 1a)
- Chất lượng dữ liệu (nội dung công việc và mức
kiểm tra thực hiện theo quy định tại mục IV.1
Phụ lục 1a)
- Siêu dữ liệu (nội dung công việc và mức kiểm tra
thực hiện theo quy định tại mục IV.2 Phụ lục 1a)
- Trình bày dữ liệu địa lý (nội dung công việc và
mức kiểm tra thực hiện theo quy định tại mục
IV.3 Phụ lục 1a)
II.3 Đóng gói sản phẩm Gói 100 20 Phiếu YKKT
III Quét, nắn chuyển, số hóa bản đồ
- Chất lượng tệp ảnh quét tài liệu bản đồ Mảnh 50 20 Phiếu YKKT
- Kết quả tính chuyển toạ độ điểm để nắn Điểm 100 20 Phiếu YKKT
- Nắn ảnh quét bản đồ:
+ Số lượng điểm nắn;
+ Sai số nắn ảnh;
+ Tiếp biên ảnh nắn.
Mảnh 100 20 Phiếu YKKT
- Nội dung số hóa so với bản đồ gốc Mảnh 50 20 Phiếu YKKT
- Tính thống nhất của bản đồ Mảnh 50 20 Phiếu YKKT
Phụ lục 212
DANH MỤC SẢN PHẨM GIAO NỘP
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Xây dựng mạng lưới đo đạc quốc gia
1. Chọn điểm, đúc mốc, chôn mốc, làm tường vây, lập ghi chú điểm và biên
bản bàn giao mốc
- Sơ đồ chọn điểm, chôn mốc;
- Ghi chú điểm;
- Biên bản bàn giao mốc;
- Biên bản thỏa thuận cho phép sử dụng đất để chôn mốc (nếu có);
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
2. Đo ngắm
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan;
- Dữ liệu đo;
- Sổ đo;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
3. Tính toán, bình sai
- Sơ đồ thi công;
- Kết quả tính toán khái lược và đánh giá độ chính xác kết quả đo;
- Thành quả tính toán bình sai;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
II. Dữ liệu ảnh hàng không
1. Ảnh hàng không
- Sơ đồ vị trí tâm ảnh;
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn máy chụp ảnh kỹ thuật số;
- Thông số kiểm định hiệu chỉnh độ lệch hệ thống GNSS/IMU so với hệ
thống máy ảnh;
- Tệp dữ liệu GNSS/IMU;
- Số liệu của trạm tham chiếu mặt đất (điểm gốc tọa độ độ cao, số liệu thu,
sổ đo...);
- Kết quả tính toán xác định các nguyên tố định hướng ngoài của các tấm
ảnh chụp;
- Dữ liệu ảnh số kèm theo các thông số định hướng ảnh;
- Báo cáo kết quả bay chụp;
12 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2
Thông tư số 19/2024/TT-BTNMT
ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông
tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2025.
2
2. Tăng dày khống chế ảnh
a) Đo nối khống chế ngoại nghiệp:
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan;
- Sổ đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
- Dữ liệu đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
- Sơ đồ bố trí điểm khống chế mặt phẳng, độ cao toàn khu đo;
- Sơ đồ vị trí điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp (ảnh kỹ thuật số in trên giấy,
ảnh chụp phối cảnh thực địa);
- Kết quả tính toán bình sai lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
- Báo cáo kết quả đo nối khống chế ảnh ngoại nghiệp.
b) Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp:
- Sơ đồ thiết kế khối tăng dày điểm khống chế ảnh nội nghiệp;
- Tệp tin chứa kết quả tính toán bình sai lưới tăng dày và các thông số có
liên quan sử dụng cho nắn ảnh trực giao và đo vẽ (Project, Workspace…);
- Kết quả tính toán, bình sai khối tăng dày;
- Báo cáo kết quả tăng dày khống chế ảnh.
3. Dữ liệu ảnh nắn trực giao.
4. Bình đồ ảnh.
III. Dữ liệu thu nhận từ bay quét Lidar kết hợp với chụp ảnh hàng không
1. Kết quả đo ngoại nghiệp
- Xây dựng bãi hiệu chỉnh; đo nối trạm Base;
- Đo bù (nếu có);
- Xây dựng mô hình Geoid địa phương (nếu có).
2. Dữ liệu ảnh và mô hình số độ cao
- Ảnh cường độ xám;
- File dữ liệu liệu đám mây điểm định dạng LAS (Las format);
- Mô hình số độ cao bề mặt DSM lưu trữ dưới dạng (GRID) theo 2 định
dạng ASCII và Raster (file*.tif) kèm theo siêu dữ liệu Metadata;
- Mô hình số độ cao địa hình DTM lưu trữ dưới dạng (GRID) theo 2 định
dạng ASCII và Raster (file*.tif) kèm theo siêu dữ liệu (Metadata);
- Dữ liệu ảnh nắn trực giao;
- Bình đồ ảnh.
IV. Dữ liệu ảnh viễn thám
1. Ảnh viễn thám
- Sơ đồ khu vực thu nhận ảnh viễn thám;
- Bộ dữ liệu ảnh.
2. Khống chế ảnh ngoại nghiệp
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan;
- Sổ đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
- Dữ liệu đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
3
- Sơ đồ bố trí điểm khống chế mặt phẳng, độ cao toàn khu đo;
- Sơ đồ vị trí điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp (ảnh kỹ thuật số in trên giấy,
ảnh chụp phối cảnh thực địa);
- Kết quả tính toán bình sai lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
- Báo cáo kết quả đo nối khống chế ảnh ngoại nghiệp.
3. Mô hình hóa cảnh ảnh/khối ảnh
- Tệp tin chứa kết quả tính toán bình sai lưới tăng dày và các thông số có
liên quan (Project, Workspace…);
- Kết quả tính toán, bình sai cảnh ảnh/khối ảnh;
- Báo cáo kết quả mô hình hóa cảnh ảnh/khối ảnh.
4. Dữ liệu ảnh nắn trực giao.
5. Bình đồ ảnh.
V. Bản đồ địa hình quốc gia (đo vẽ bằng ảnh hàng không, đo vẽ trực tiếp,
biên tập từ CSDL nền địa lý quốc gia, cập nhật bằng ảnh hàng không, ảnh viễn
thám, biên vẽ)
1. Bản đồ gốc dạng số
- Dữ liệu bản đồ gốc dạng số; thư viện ký hiệu;
- Bản đồ gốc in phun trên giấy;
- Tệp lý lịch bản đồ;
- Tệp sơ đồ bảng chắp;
2. Bản đồ chế in
- Bản đồ in Offset;
- Dữ liệu bản đồ biên tập chế in;
- Các tệp tin tách màu (định dạng PS hoặc EPS);
- Tệp lý lịch bản đồ.
3. Các sản phẩm kèm theo
3.1. Đo vẽ bản đồ địa hình quốc gia bằng ảnh hàng không bao gồm:
a) Đo vẽ nội dung bản đồ gốc dạng số ở nội nghiệp:
Tệp dữ liệu bản đồ gốc dạng số; thư viện ký hiệu dạng số.
b) Bình đồ ảnh:
- Bình đồ ảnh in trên giấy (nếu có);
- Tệp dữ liệu bình đồ ảnh số kèm theo tệp dữ liệu khung bình đồ.
c) Kết quả điều vẽ, xác minh, bổ sung ngoại nghiệp:
- Kết quả điều vẽ được thể hiện trên bình đồ ảnh bao gồm cả kết quả đo vẽ
nội nghiệp, được xác minh, bổ sung ngoại nghiệp và tu chỉnh theo quy định (Có
dấu, chữ ký xác nhận của đơn vị thi công).
d) Tài liệu đo vẽ bù, góc lệch nam châm (nếu có).
3.2 Đo vẽ bản đồ địa hình quốc gia bằng phương pháp trực tiếp bao gồm:
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan;
- Sơ đồ phân mảnh, sơ đồ lưới đo vẽ (nếu có);
4
- Các loại sổ đo, dữ liệu đo gồm: đo nối tọa độ, độ cao, đo lưới khống chế
đo vẽ, đo vẽ chi tiết;
- Thành quả tính toán tọa độ điểm chi tiết mặt phẳng, độ cao;
- Bản đồ địa hình gốc dạng số;
- Bản đồ địa hình gốc in trên giấy (Có dấu, chữ ký xác nhận của đơn vị thi
công), và các tài liệu liên quan;
- Tệp lý lịch bản đồ.
3.3. Thành lập bản đồ địa hình quốc gia bằng phương pháp biên vẽ, cập
nhật bao gồm:
a) Sản phẩm giao nộp của hạng mục biên vẽ bản đồ gồm:
- Bản gốc biên vẽ in trên giấy và tệp dữ liệu bản đồ;
- Tệp lý lịch bản đồ;
- Kết quả điều tra, bổ sung ngoại nghiệp (Có dấu, chữ ký xác nhận của đơn
vị thi công);
- Kết quả biên vẽ bản đồ dạng số, dạng giấy.
b) Sản phẩm giao nộp của hạng mục cập nhật bản đồ bao gồm:
- Bình đồ ảnh bao gồm kết quả điều vẽ nội và ngoại nghiệp (Có dấu, chữ ký
xác nhận của đơn vị thi công);
- Bản đồ cập nhật gốc in trên giấy (có dấu, chữ ký xác nhận của đơn vị thi
công) và tệp dữ liệu tương ứng;
- Tệp dữ liệu bình đồ ảnh;
- Tệp lý lịch bản đồ đã được bổ sung viết trên giấy và lý lịch ở dạng số;
- Tệp dữ liệu sơ đồ bảng chắp.
3.4. Đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển bao gồm:
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan;
- Các loại sổ đo bản đồ địa hình đáy biển, xác định góc lệch nam châm;
- Sơ đồ phân mảnh bản đồ;
- Sơ đồ tuyến đo sâu và tuyến đo kiểm tra, sơ đồ đo nghiệm triều;
- Tệp dữ liệu đo sâu;
- Bản đồ gốc;
- Tệp lý lịch bản đồ.
3.5. Số hóa, nắn chuyển bản đồ
- Bản gốc số hóa in trên giấy;
- Tệp dữ liệu bản gốc số hóa;
- Các tệp dữ liệu ảnh quét bản đồ số hóa đã nắn;
- Tệp dữ liệu nguồn;
5
- Tệp lý lịch bản đồ.
VI. Thành lập cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1. Sản phẩm giao nộp
- Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia ở định dạng Geodatabase (mdb), đã được
tích hợp siêu dữ liệu.
- Tệp dữ liệu ghi nhận kết quả trình bày cơ sở dữ liệu, định dạng *. mxd;
- Bảng tổng hợp đánh giá chất lượng dữ liệu nền địa lý quốc gia theo quy
định về mô hình cấu trúc và nội dung loại cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia cần
thành lập kèm theo báo cáo kết quả lấy mẫu đã được sử dụng để lập siêu dữ liệu;
- Tệp siêu dữ liệu (Metadata).
2. Các sản phẩm kèm theo
2.1. Trường hợp thành lập mới bằng phương pháp không ảnh:
a) Hạng mục đo nối khống chế ảnh ngoại nghiệp, tăng dày khống chế ảnh
nội nghiệp bao gồm:
- Đo nối khống chế ngoại nghiệp:
+ Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan;
+ Sổ đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
+ Dữ liệu đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
+ Sơ đồ bố trí điểm khống chế mặt phẳng, độ cao toàn khu đo;
+ Sơ đồ vị trí điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp (ảnh kỹ thuật số in trên
giấy, ảnh chụp phối cảnh thực địa);
+ Kết quả tính toán bình sai lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao;
+ Báo cáo kết quả đo nối khống chế ảnh ngoại nghiệp.
- Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp:
+ Sơ đồ thiết kế khối tăng dày điểm khống chế ảnh nội nghiệp;
+ Tệp tin chứa kết quả tính toán bình sai lưới tăng dày và các thông số có
liên quan sử dụng cho nắn ảnh trực giao và đo vẽ (Project, Workspace…);
+ Kết quả tính toán, bình sai khối tăng dày;
+ Báo cáo kết quả tăng dày khống chế ảnh.
b) Hạng mục đo vẽ ảnh, thu nhận dữ liệu đối tượng địa lý và thành lập mô
hình số địa hình, bao gồm:
- Project đã sử dụng để đo vẽ trên trạm ảnh số;
- Tệp dữ liệu ảnh nắn trực giao;
- Tệp dữ liệu không gian đối tượng địa lý gốc;
- Tệp dữ liệu độ cao gốc để xây dựng mô hình số địa hình;
c) Hạng mục điều tra, thu nhận, xử lý thông tin (có dấu, chữ ký xác nhận
của đơn vị thi công):
- Kết quả điều tra thu nhận thông tin thuộc tính của đối tượng địa lý;
- Kết quả đo bù và các tài liệu liên quan.
6
2.2 Trường hợp thành lập bằng phương pháp tổng quát hóa từ cơ sở dữ
liệu tỷ lệ lớn hơn
- Bảng so sánh tương quan đối tượng giữa cơ sở dữ liệu nền địa lý gốc và
cơ sở dữ liệu nền địa lý cần thành lập kèm theo thuyết minh về chỉ thị tổng quát
hóa cho toàn khu vực dữ liệu;
- Bản chỉ thị tổng quát hóa (có dấu, chữ ký xác nhận của đơn vị thi công).
VII. Chuẩn hóa địa danh:
1. Sản phẩm giao nộp
+ Danh mục địa danh in trên giấy, trình Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
+ Danh mục địa danh dạng số, định dạng *.XLS trình Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành .
+ Dữ liệu địa danh dạng số định dạng *. Dgn theo đơn vị hành chính tỉnh.
2. Các sản phẩm kèm theo:
- Bảng kết quả thống kê, xác định tọa độ, đối chiếu xác minh, chuẩn hóa địa
danh trong phòng và tệp dữ liệu định dạng XLS.
- Kết quả chuẩn hóa địa danh cấp xã in trên giấy có đóng dấu pháp lý và file
số định dạng XLS.
-13 (được bãi bỏ)
- Kết quả chuẩn hóa địa danh cấp tỉnh in trên giấy có đóng dấu pháp lý và
file số định dạng XLS.
- Nhật ký điều tra, xác minh địa danh.
- Bản đồ ghi nhận kết quả điều tra, xác minh tại thực địa.
- Quyết định công nhận chia tách, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị hành
chính; Các tài liệu pháp lý khác của các cơ quan thẩm quyền dùng để chuẩn hóa
địa danh.
VIII. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1. Sản phẩm giao nộp
- Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia ở định dạng Geodatabase (mdb), đã được
tích hợp siêu dữ liệu;
- Kết quả trình bày dữ liệu (định dạng *.mxd);
- Siêu dữ liệu (metadata).
2. Các sản phẩm kèm theo:
- Các nguồn tư liệu, dữ liệu sử dụng để cập nhật biến động: Không ảnh,
khống chế mặt phẳng, độ cao.. tương tự như đối với thành lập mới cơ sở dữ liệu;
- Kết quả cập nhật biến động nội nghiệp tương ứng với mức độ biến động,
phương pháp thu nhận dữ liệu cập nhật;
13 Bãi bỏ nội dung quy định sản phẩm giao nộp là “Kết quả chuẩn hóa địa danh cấp huyện” theo quy định
tại khoản 4 Điều 14
Thông tư số 24/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
7
- Kết quả điều tra thực địa phục vụ xác minh, bổ sung, chuẩn hóa kết quả
cập nhật biến động nội nghiệp;
- Kết quả chuẩn hóa cập nhật biến động bao gồm: Cơ sở dữ liệu đã được
cập nhật, kết quả trình bày hiển thị, siêu dữ liệu cập nhật;
- Báo cáo kết quả cập nhật biến động cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia (số
đối tượng có thay đổi thuộc tính hình học, số đối tượng thay đổi thuộc tính chủ
đề, số đối tượng thêm mới, số đối tượng không còn trên thực địa).
IX. Thành lập mô hình số địa hình
Sản phẩm giao nộp
- Dữ liệu mô hình số địa hình (mặt đất) đóng gói theo phạm vi địa lý, định
dạng TIN, Grid (quy định trong dự án, thiết kế kỹ thuật – dự toán);
- Tệp dữ liệu tạo thể hiện mô hình số địa hình;
- Dữ liệu độ cao gốc để tạo mô hình lưới tam giác bất quy tắc (TIN) bao
gồm: đối tượng mô tả địa hình (3D), đám mây điểm độ cao, điểm đo chi tiết dã
ngoại... (có dấu, chữ ký xác nhận của đơn vị thi công trên đĩa);
- Báo cáo kiểm tra chất lượng mô hình số địa hình kèm theo báo cáo kết quả
lấy mẫu đã được sử dụng để lập siêu dữ liệu;
- Tệp siêu dữ liệu (Metadata).
X. Bản đồ địa giới hành chính
- Dữ liệu bản đồ dạng số và kết quả biên tập phục vụ in trên giấy (kèm theo
các thư viện ký hiệu được sử dụng để thành lập và biên tập bản đồ ĐGHC các
cấp); Hồ sơ địa giới hành chính các cấp;
- Các bảng biểu thống kê tọa độ điểm mốc, điểm đặc trưng và các sản phẩm
trung gian khác đã sử dụng trong quá trình thành lập bản đồ;
- Số đo GNSS; kết quả tính toán bình sai tọa độ, độ cao mốc ĐGHC các cấp.
XI. Đo đạc và bản đồ chuyên ngành
1. Mạng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành
Tài liệu giao nộp như quy định đối với mạng lưới đo đạc quốc gia
2. Xây dựng, cập nhật bản đồ chuyên ngành
a) Bản đồ dạng số và thư viện ký hiệu dạng số kèm theo
b) Bản đồ in trên giấy (nếu có)
c) Các sản phẩm kèm theo
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan (nếu có);
- Sơ đồ phân mảnh, sơ đồ lưới đo vẽ (nếu có);
- Các loại sổ đo, dữ liệu đo (nếu có);
- Kết quả xử lý dữ liệu;
- Báo cáo tổng kết kỹ thuật;
- Tài liệu biên tập kỹ thuật (nếu có).
Tài liệu giao nộp đối với từng loại bản đồ chuyên ngành ngoài quy định tại
mục XI của Phụ lục này có thể được quy định bổ sung cho phù hợp với từng
8
chuyên ngành nhưng phải được quy định cụ thể trong dự án, thiết kế kỹ thuật - dự
toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
XII. Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia
1. Bản đồ nền sau khi được thành lập, cập nhật (nếu có).
2. Bản đồ thể hiện kết quả chuyển vẽ đường biên giới quốc gia, mốc giới
quốc gia và các đối tượng địa lý liên quan.
3. Biên bản điều tra ngoại nghiệp đối với những khu vực phải thực hiện đối
soát, xác định đường biên giới ngoài thực địa.
4. Bản mô tả đường biên giới đối với khu vực không chuyển vẽ được do địa
hình, địa vật liên quan tới đường biên giới thay đổi so với tài liệu pháp lý.
5. Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia in trên giấy và dạng số ghi trên thiết bị
lưu trữ.
XIII. Dữ liệu ảnh hàng không thu nhận từ tàu bay không người lái
1. Ảnh hàng không
- Dữ liệu tính toán (Project).
- Dữ liệu GNSS trên UAV, dữ liệu ảnh gốc, kết quả tính tọa độ tâm chụp,
các thông số kiểm định máy ảnh sau bình sai khối ảnh.
- Dữ liệu và thành quả đo đạc điểm trạm cố định, điểm khống chế ảnh, điểm
kiểm tra.
- Nhật ký bay chụp ảnh hàng không.
- Báo cáo kết quả bay chụp.
2. Tăng dày khống chế ảnh
a) Đo nối khống chế ngoại nghiệp:
- Tài liệu kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo có liên quan.
- Sổ đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao.
- Dữ liệu đo lưới khống chế ảnh mặt phẳng, độ cao.
- Sơ đồ bố trí điểm khống chế mặt phẳng, độ cao toàn khu đo.
- Sơ đồ vị trí điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp.
- Kết quả tính toán bình sai lưới khống chế ảnh.
- Báo cáo kết quả đo nối khống chế ảnh ngoại nghiệp.
b) Tăng dày khống chế ảnh nội nghiệp:
- Sơ đồ chia khối ảnh.
- Tệp tin chứa kết quả tính toán bình sai lưới tăng dày và các thông số có
liên quan (Project, Workspace…)
- Báo cáo kết quả tăng dày khống chế ảnh
3. Dữ liệu đám mây điểm
4. Mô hình số bề mặt.
5. Mô hình số độ cao.
6. Bình đồ ảnh.
Phụ lục 314
MẪU VĂN BẢN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Mẫu số 1: Nhật ký giám sát thi công;
2. Mẫu số 2: Biên bản giám sát thi công;
3. Mẫu số 3: Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm (phần giám sát thi công);
4. Mẫu số 4: Phiếu ghi ý kiến kiểm tra;
5. Mẫu số 5: Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công;
6. Mẫu số 6: Báo cáo tổng kết kỹ thuật (của đơn vị thi công);
7. Mẫu số 7: Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm (của đơn vị thi công);
8. Mẫu số 8: Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm (phần đánh giá chất
lượng sản phẩm);
9. Mẫu số 9: Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm;
10. Mẫu số 10: Báo cáo sửa chữa sản phẩm (của đơn vị thi công);
11. Mẫu số 11: Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm (của Đơn vị kiểm tra);
12. Mẫu số 12: Báo cáo thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm;
13. Mẫu số 13: Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm;
14. Mẫu số 14: Bản tổng hợp khối lượng hạng mục công việc, sản phẩm;
15. Mẫu số 15: Biên bản giao nộp sản phẩm;
16. Mẫu số 16: Công văn đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm;
17. Mẫu số 17: Công văn lập kế hoạch triển khai, quản lý chất lượng sản
phẩm đo đạc và bản đồ;
18. Mẫu số 18: Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư.
14 Mẫu số 1, Mẫu số 2, Mẫu số 5, Mẫu số 6, Mẫu số 12 của Phụ lục này được thay thế và Mẫu số 17, Mẫu
số 18 của Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 2
Thông tư số 19/2024/TT-
BTNMT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của
Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 01 năm 2025
2
Mẫu số 1
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT
NHẬT KÝ GIÁM SÁT THI CÔNG
Tên nhiệm vụ 1
:
Thuộc2 :
Năm …
1 Ghi tên nhiệm vụ được giao theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ/Hợp đồng
2 Ghi tên dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán/Dự án.
3
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT
NHẬT KÝ GIÁM SÁT THI CÔNG
Tên nhiệm vụ:
Thuộc:
1. Đơn vị thi công1
:
- Đội/Tổ thi công trực tiếp2 :
- Họ tên người phụ trách thi công:
2. Đơn vị giám sát thi công3
:
- Đội/Tổ được giao giám sát thi công:
- Họ tên người phụ trách giám sát thi công
Thời gian thi công theo kế hoạch: Từ tháng....năm... đến tháng.... năm...
Thời gian thi công thực tế: Từ tháng....năm... đến tháng.... năm...
Năm …
1 Ghi tên đơn vị thi công
2 Ghi tên đơn vị được giao trực tiếp thi công
3 Ghi tên đơn vị thực hiện giám sát thi công
4
TT Nội dung giám sát Kết quả giám sát
1
Về nhân lực, thiết bị của
Đơn vị thi công sử dụng
trong quá trình triển khai
Nhân lực, thiết bị thi công có phù hợp với kế
hoạch triển khai nhiệm vụ hay không
2 Về phương tiện đo được
sử dụng trong thi công
Phương tiện đo có được kiểm định, hiệu chuẩn đầy
đủ, đúng thời gian theo quy định, đáp ứng độ chính
xác theo yêu cầu hay không
3
Việc tuân thủ quy chuẩn
kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy
định kỹ thuật trong quá
trình thi công phù hợp
với các quy định trong đề
án, dự án, thiết kế kỹ
thuật - dự toán được phê
duyệt
3.1 Hạng mục nội dung công
việc...
Có tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn,
quy định kỹ thuật trong quá trình thi công và thiết
kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt hay không.
Nêu cụ thể tên văn bản quy phạm pháp luật mà
hạng mục công việc đã áp dụng.
3.2 Hạng mục nội dung công
việc...
Có tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn,
quy định kỹ thuật trong quá trình thi công và thiết
kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt hay không.
Nêu cụ thể tên văn bản quy phạm pháp luật mà
hạng mục công việc đã áp dụng.
3.n Hạng mục nội dung công
việc...
Có tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn,
quy định kỹ thuật trong quá trình thi công và thiết
kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt hay không.
Nêu cụ thể tên văn bản quy phạm pháp luật mà
hạng mục công việc đã áp dụng.
4 Về tiến độ thi công theo
đúng kế hoạch đề ra
4.1 Hạng mục nội dung công
việc...
Có phù hợp với kế hoạch đã được ban hành hay
không. Ghi cụ thể thời gian thi công đối với hạng
mục công việc tương ứng
4.2 Hạng mục nội dung công
việc...
Có phù hợp với kế hoạch đã được ban hành hay
không. Ghi cụ thể thời gian thi công đối với hạng
mục công việc tương ứng
5
TT Nội dung giám sát Kết quả giám sát
4.n Hạng mục nội dung công
việc...
Có phù hợp với kế hoạch đã được ban hành hay
không. Ghi cụ thể thời gian thi công đối với hạng
mục công việc tương ứng
5
Về khối lượng phát sinh
tăng, giảm trong quá
trình thi công (nếu có)
5.1 Hạng mục nội dung công
việc...
Khối lượng công việc theo thực tế thi công có phát
sinh tăng/giảm hay không. Nếu có phát sinh
tăng/giảm phải nêu nguyên nhân làm cơ sở báo cáo
chủ đầu tư
5.2 Hạng mục nội dung công
việc...
Khối lượng công việc theo thực tế thi công có phát
sinh tăng/giảm hay không. Nếu có phát sinh
tăng/giảm phải nêu nguyên nhân làm cơ sở báo cáo
chủ đầu tư.
5.n Hạng mục nội dung công
việc...
Khối lượng công việc theo thực tế thi công có phát
sinh tăng/giảm hay không. Nếu có phát sinh
tăng/giảm phải nêu nguyên nhân làm cơ sở báo cáo
chủ đầu tư
6
Về quá trình kiểm tra
chất lượng sản phẩm cấp
đơn vị thi công
6.1.
Cơ sở pháp lý về việc
kiểm tra chất lượng cấp
đơn vị thi công
Đơn vị thi công sử dụng tổ chức chuyên môn kỹ thuật
hay giao trách nhiệm cho người phụ trách kỹ thuật để
kiểm tra chất lượng sản phẩm do mình thi công
6.2
Nội dung kiểm tra, mức
kiểm tra chất lượng sản
phẩm đối với cấp đơn vị
thi công
Nội dung kiểm tra, mức kiểm tra có tuân thủ theo
quy định tại Thông tư này hay không
Địa danh, ngày….tháng… năm…..
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT
NGƯỜI GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên)
6
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN GIÁM SÁT THI CÔNG
Tên nhiệm vụ 1 : ....................................................................................................
Thuộc2
:
Chủ đầu tư: ……………………………………………………………….............
Đơn vị thi công:……………………………………………………………..........
Đơn vị giám sát: …………………………………………………………............
Hôm nay, ngày ….. tháng …… năm 20….. tại…………………………………….....
Đại diện đơn vị giám sát:
Ông: Chức vụ:
Đại diện đơn vị thi công:
Ông: Chức vụ:
Cùng nhau ký Biên bản giám sát thi công, với nội dung như sau:
I. Nội dung và kết quả giám sát thi công
1. Về nhân lực, thiết bị của đơn vị thi công sử dụng trong quá trình triển khai
…………………………………………………………………………………….
2. Về phương tiện đo được sử dụng trong thi công……………………………….
3. Việc tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật trong quá trình
thi công………………………………………………………………………
4. Về tiến độ thi công so với kế hoạch……….…………………………………...
5. Về khối lượng phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công (nếu có)…………
6. Về quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công………………
7. Các vấn đề phát sinh trong thi công:..………………………………………….
8. Biện pháp xử lý sai phạm(nếu có)..…………………………………………….
II. Kết luận và kiến nghị
Kết luận
...…………………………………………………………………………………..
Kiến nghị
..…………………………………………………………………………………..
ĐẠI DIỆN
ĐƠN VỊ GIÁM SÁT
(Chức vụ, ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Chức vụ, ký, ghi rõ họ tên)
1 Ghi tên nhiệm vụ được giao theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ/Hợp đồng
2 Ghi tên dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán/Dự án.
7
Mẫu số 3
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng ….. năm .....
BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
(PHẦN GIÁM SÁT THI CÔNG)
Hạng mục công việc, sản phẩm:
Thuộc dự án, thiết kế KT-DT:
I. Tình hình thực hiện
1. Đơn vị thi công:
2. Thời gian thực hiện: Từ tháng .... năm.......đến tháng .... năm .......
3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: (Nêu cụ thể chính xác máy móc,
thiết bị thi công, phần mềm sử dụng khi thi công).
4. Khối lượng đã thi công:
TT
Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Khối lượng
Ghi chú
Thiết kế
KT-DT
phê
duyệt
Thực tế
thi công
1
2
3
5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công:
Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công.
6. Tổ chức thực hiện: (Nêu rõ giao cho đơn vị, bộ phận nào thi công những
phần việc và hạng mục nào; Trong quá trình thi công có gặp trở ngại gì không làm
ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện đã được phê duyệt)
II. Tình hình giám sát thi công của chủ đầu tư
1. Cơ sở pháp lý thực hiện (nêu các căn cứ pháp lý để thực hiện việc giám sát)
2. Thành phần giám sát (Ghi cụ thể họ và tên, chức vụ người giám sát)
3. Thời gian giám sát: Từ ngày...tháng…năm…đến ngày…tháng…năm…
8
4. Nội dung giám sát (nêu các nội dung giám sát)
5. Kết quả giám sát (đánh giá kết quả giám sát theo nội dung trên)
III. Kết luận và kiến nghị
1. Kết luận
2. Kiến nghị
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ GIÁM SÁT
(Ký tên, đóng dấu)
9
Mẫu số 4
PHIẾU GHI Ý KIẾN KIỂM TRA
Người kiểm tra: Chức vụ:
Đơn vị:
Hạng mục công việc, sản phẩm kiểm tra: Ghi theo đúng thiết kế kỹ thuật - dự toán
phê duyệt
Thuộc Dự án (Thiết kế kỹ thuật - dự toán):
TT Nội dung kiểm tra Nội dung ý kiến Xử lý Ghi chú
1 Ghi cụ thể các nội
dung công việc kiểm
tra
Ghi chi tiết ý kiến
cho từng nội dung
kiểm tra, có kết quả
kiểm tra cụ thể, định
tính, định lượng rõ
ràng
Với mỗi trường
hợp lỗi phải có
cách xử lý phù
hợp, cụ thể
2
3
Địa danh, ngày …. tháng ….. năm …..
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
10
Mẫu số 5
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
CẤP ĐƠN VỊ THI CÔNG
Số:……/BBKT
Tên nhiệm vụ 3 : ...........................................................................................
Thuộc4
:
1. Đại diện tổ chức chuyên môn kỹ thuật/Người phụ trách kỹ thuật thực
hiện kiểm tra5
Họ và tên: Chức vụ:
2. Đại diện đơn vị được kiểm tra6
Họ và tên: Chức vụ:
3. Nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm
Đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công đã tiến hành kiểm
tra chất lượng sản phẩm đối với các hạng mục nội dung công việc sau: (Thống kê các
hạng mục nội dung công việc đã được kiểm tra chất lượng sản phẩm và ghi trong
phiếu ghi ý kiến kiểm tra của các nhân viên kỹ thuật đã thực hiện)
4. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm
Trên cơ sở các phiếu ghi ý kiến kiểm tra và sản phẩm có liên quan kèm theo,
đơn vị kiểm tra đánh giá đối với kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, như sau:
(Thực hiện đánh giá cụ thể đối với từng hạng mục nội dung công việc có đạt chất
lượng sản phẩm theo quy định7 hay không). Trường hợp còn hạng mục nội dung
công việc chưa đạt yêu cầu phải nêu cụ thể lý do.
5. Ý kiến của đơn vị được kiểm tra
Đồng ý/không đồng ý với kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm nêu trên.
Trường hợp không đồng ý với ý kiến của người kiểm tra thì người được kiểm tra
phải nêu rõ lý do.
6. Kết luận, kiến nghị
Kết luận: Các sản phẩm của hạng mục nội dung công việc nêu trên
đạt/không đạt chất lượng theo quy định.
Kiến nghị:
3 Ghi tên nhiệm vụ được giao theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ/Hợp đồng
4 Ghi tên dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán/Dự án.
5 Ghi tên tổ chức chuyên môn kỹ thuật hoặc Người phụ trách kỹ thuật thực hiện kiểm tra.
6 Ghi tên Đơn vị/Tổ/Đội/Phòng trực tiếp thi công.
7 Phải dẫn chiếu đến quy định cụ thể trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn, quy định kỹ
thuật, quy định trong dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán.
11
Nếu kết luận chất lượng sản phẩm đạt chất lượng, kiến nghị đơn vị thi công
triển khai thi công đối với các hạng mục nội dung công việc tiếp theo hoặc đề nghị
đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư lập Báo cáo kiểm tra chất
lượng sản phẩm.
Trường hợp chất lượng sản phẩm còn tồn tại chưa đạt yêu cầu, người thực
hiện kiểm tra đề nghị đơn vị thi công tiếp thu ý kiến kiểm tra và thực hiện sửa
chữa sản phẩm theo quy định.
Biên bản lập thành 02 (hai) bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thực hiện
kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 (một) giao cho đơn vị được kiểm tra chất lượng
sản phẩm.
ĐẠI ĐIỆN ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA
NGƯỜI ĐƯỢC KIỂM TRA6
(Ký, ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KIỂM TRA
NGƯỜI KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ, tên)
6 Người đại diện đơn vị được kiểm tra là người được giao phụ trách thi công trực tiếp nhiệm vụ.
12
Mẫu số 6
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TỔNG KẾT KỸ THUẬT
Tên nhiệm vụ 8 : ...........................................................................................
Thuộc9 : ....................................................................................... ....... .......
1. Cơ sở pháp lý thực hiện nhiệm vụ
- Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ (nếu có)……………………………..
- Hợp đồng số………. ngày…..tháng…..năm giữa………………………..
- Các Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định kỹ thuật có
liên quan đến nhiệm vụ.
- Các văn bản khác của cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan Chủ đầu tư
có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Phạm vi khu vực thi công
Nêu tóm tắt vị trí địa lý và phạm vi hành chính của khu vực thi công
3. Đặc điểm địa hình địa vật
Nêu tóm tắt đặc điểm địa hình, địa vật của khu vực thi công có ảnh hưởng
đến quá trình tổ chức triển khai thi công.
4. Thời gian và Đơn vị thi công
4.1. Về thời gian thi công
Bắt đầu từ tháng……năm……
Kết thúc tháng…….năm……..
4.2. Đơn vị thi công
Nêu tên Đơn vị thi công theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ hoặc Hợp
đồng đã ký kết để thực hiện nhiệm vụ.
4.3. Người phụ trách kỹ thuật
Họ và tên: Chức vụ:
5. Thông tin, dữ liệu sử dụng trong quá trình thi công
5.1. Danh mục thông tin, dữ liệu sử dụng
Thống kê cụ thể về danh mục, số lượng đối với từng loại thông tin, dữ liệu
được sử dụng phục vụ quá trình thi công.
5.2. Nguồn gốc thông tin, dữ liệu khai thác sử dụng
Nêu cụ thể về nguồn gốc đối với từng loại thông tin, dữ liệu được khai thác,
sử dụng trong quá trình thi công. Trong đó phải nêu cụ thể tên đơn vị cung cấp,
số Phiếu cung cấp/Hợp đồng cung cấp/Biên bản bàn giao hoặc văn bản xác nhận
8 Ghi tên nhiệm vụ được giao theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ/Hợp đồng
9 Ghi tên dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán hoặc thuộc gói thầu.
13
nguồn gốc đối với thông tin, dữ liệu do đơn vị cung cấp thông tin, dữ liệu ký, đóng
dấu xác nhận.
6. Tổ chức thực hiện
Nêu cụ thể đối với từng hạng mục nội dung công việc được giao cho Đơn
vị/Đội/Tổ thi công theo Quyết định số…. ngày…tháng…năm…của……
Thống kê cụ thể đối với các phương tiện, thiết bị phục vụ thi công các hạng
mục nội dung công việc.
7. Các giải pháp kỹ thuật, quy trình công nghệ áp dụng
Nêu rõ về các giải pháp kỹ thuật, quy trình công nghệ áp dụng để thực hiện
đối với từng hạng mục nội dung công việc.
Đối với các giải pháp kỹ thuật chưa được quy định trong dự án/thiết kế kỹ
thuật – dự toán những đã được Đơn vị thi công đề xuất và được cơ quan quyết
định đầu tư hoặc cơ quan Chủ đầu tư chấp thuận cần nêu cụ thể và có đánh giá,
nhận xét chi tiết về kết quả đạt được.
8. Khối lượng công việc
Trên cơ sở Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ hoặc Hợp đồng đã ký kết,
Đơn vị thi công (ghi tên Đơn vị thi công) đã tổ chức triển khai thực hiện thi công
đối với hạng mục công việc…………………….và hoàn thành với khối lượng đạt
chất lượng, như sau:
TT Hạng mục, nội dung
công việc ĐVT
Theo Quyết
định đặt
hàng/giao
nhiệm vụ/
Hợp đồng
Theo thực tế
thi công Khối
lượng
phát
sinh
Ghi
chú
Mức
KK
Khối
lượng
Mức
KK
Khối
lượng
9. Những nội dung phát sinh trong quá trình thi công (nếu có)
Nêu cụ thể các nội dung phát sinh so với Quyết định đặt hàng/giao nhiệm
vụ/Hợp đồng và phương án giải quyết các nội dung phát sinh đó.
10. Kết luận và kiến nghị
Kết luận:
- Đưa ra kết luận về việc áp dụng các giải pháp kỹ thuật, quy trình công
nghệ áp dụng để triển khai thi công các hạng mục nội dung công việc. Trường
hợp có nội dung phát sinh, đơn vị đã kịp thời báo cáo Chủ đầu tư và đã được Chủ
đầu tư chấp thuận hay chưa.
14
- Đưa ra kết luận về chất lượng, khối lượng đối với các hạng mục, nội dung
công việc đã hoàn thành.
Kiến nghị:
Kiến nghị những nội dung phát sinh chưa được giải quyết (nếu có).
Trường hợp các nội dung phát sinh đã được giải quyết thì kiến nghị Chủ đầu tư
tổ chức thực hiện kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu đối với khối lượng đạt chất
lượng đã hoàn thành nêu trên.
(Địa danh), ngày tháng năm 20...
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
15
Mẫu số 7
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm …...
BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Hạng mục công việc, sản phẩm:
Thuộc dự án (Thiết kế kỹ thuật - dự toán):
I. Tình hình thực hiện:
1. Đơn vị thi công:
2. Thời gian thực hiện: Từ tháng ... năm ........đến tháng .... năm ........
3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công:
4. Khối lượng đã thi công:
TT Hạng mục công việc, sản
phẩm
Đơn
vị tính
Khối lượng
Ghi chú
Thiết kế
KT-DT
phê
duyệt
Thực tế
thi công
1
2
3
5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công:
Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công.
6. Tổ chức thực hiện:
II. Tình hình kiểm chất lượng sản phẩm của đơn vị thi công:
1. Cơ sở pháp lý để kiểm tra:
- Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy
đủ tên văn bản, số, ngày, tháng, năm của quyết định, cơ quan ra quyết định);
- Các văn bản tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy định
kiểm tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra nghiệm thu sản phẩm ghi rõ số và
ngày, tháng, năm của quyết định, cơ quan ra quyết định ban hành.
16
2. Thành phần kiểm tra: (nêu rõ họ và tên, chức vụ các thành viên kiểm tra
nghiệm thu).
3. Nội dung và mức độ kiểm tra: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm tra từng
hạng mục công việc theo quy định tại Phụ lục 1a hoặc Phụ lục 1b).
4. Kết quả kiểm tra: (nêu cụ thể kết quả kiểm tra chất lượng từng hạng mục
công việc).
III. Kết luận và kiến nghị:
- Về khối lượng: (tên đơn vị thi công) đã hoàn thành:
- Về chất lượng: (tên sản phẩm) đã thi công đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết
kế kỹ thuật - dự toán đã phê duyệt.
- (Tên sản phẩm) giao nộp đầy đủ và bảo đảm chất lượng theo quy định
trong Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã phê duyệt.
- Đề nghị chủ đầu tư (tên cơ quan chủ đầu tư) chấp nhận khối lượng và chất
lượng sản phẩm đã hoàn thành.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 8
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ KIỂM TRA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm …...
BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
(PHẦN ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM)
Hạng mục công việc, sản phẩm:
Thuộc Dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán:
I. Tình hình thực hiện
1. Đơn vị thi công:
2. Thời gian thực hiện: Từ tháng .... năm.......đến tháng .... năm........
3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: (Nêu cụ thể chính xác máy móc,
thiết bị thi công, phần mềm sử dụng khi thi công).
4. Khối lượng đã thi công: (Khái quát việc kiểm tra đánh giá chất lượng
một phần hay toàn bộ khối lượng các hạng mục công việc thuộc kế hoạch năm).
5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công:
Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công.
6. Tổ chức thực hiện: (Nêu rõ giao cho đơn vị, bộ phận nào thi công những
phần việc và hạng mục nào).
II. Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm của đơn vị thi công
- Tình hình kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công: Đánh giá công tác kiểm
tra chất lượng các hạng mục công việc của đơn vị thi công theo quy định tại Phụ
lục 1a hoặc Phụ lục 1b, Thông tư số ......../2018/TT-BTNMT ngày ...../...../2018
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định,
nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Cấp tổ sản xuất:
- Cấp đơn vị thi công:
(Đánh giá tính đầy đủ hợp lệ công tác kiểm tra chất lượng của đơn vị thi
công theo quy định. Nhận xét về các thay đổi phát sinh, tồn tại do đơn vị thi công
đã báo cáo)
18
III. Hồ sơ kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công:
Nhận xét và đánh giá về việc lập hồ sơ kiểm tra chất lượng của đơn vị thi
công theo quy định tại Thông tư số ......../2018/TT-BTNMT ngày ...../.../2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm
thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
IV. Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm của cơ quan kiểm tra
1. Cơ sở pháp lý để thực hiện:
- Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nêu đầy
đủ tên văn bản, số và ngày tháng năm của quyết định, cơ quan ra quyết định);
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy định kiểm
tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm: (nêu đầy đủ tên, số,
ngày, tháng, năm của quyết định, cơ quan ra quyết định ban hành);
- Các văn bản liên quan khác (nếu có).
2. Thành phần kiểm tra: (nêu rõ họ và tên, chức vụ của các thành viên tham
gia kiểm tra).
3. Thời gian kiểm tra: từ ngày ....../...../........ đến ngày ....../...../.......
4. Nội dung kiểm tra và mức độ kiểm tra: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm
tra từng hạng mục công việc theo quy định tại Phụ lục 1a hoặc Phụ lục 1b của
Thông tư này).
- Khái quát tất cả các hạng mục thi công;
- Tỷ lệ % kiểm tra theo quy định tại Phụ lục 1a hoặc Phụ lục 1b của Thông
tư này;
5. Kết quả kiểm tra:
- Nêu cụ thể kết quả kiểm tra chất lượng, khối lượng từng hạng mục công
việc theo quyết định phê duyệt (kể cả các hạng mục công việc phát sinh).
- Thống kê kết quả kiểm tra chất lượng và nêu khối lượng đơn vị thi công
đã thực hiện.
- Đánh giá, phân loại mức khó khăn và chất lượng các sản phẩm của các
hạng mục công việc:
TT Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Thiết kế KT-
DT phê duyệt Thi công
Mức
KK
Khối
lượng
Mức
KK
Khối
lượng
Chất
lượng
1
2
3
(Nêu cụ thể tên các hạng
mục công việc đã tiến
hành kiểm tra)
19
V. Kết luận và kiến nghị:
- Về khối lượng: (tên đơn vị thi công) đã hoàn thành: (Nêu khối lượng đơn
vị thi công đã thực hiện).
- Về chất lượng: (tên sản phẩm) đã thi công đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết
kế kỹ thuật - dự toán đã phê duyệt (Đánh giá chung chất lượng các sản phẩm của
các hạng mục công việc đã kiểm tra bao gồm cả khối lượng phát sinh).
- Về mức khó khăn: (Đánh giá mức khó khăn thực tế so với Thiết kế kỹ
thuật - dự toán đã phê duyệt).
- (Tên sản phẩm) giao nộp đã được chuẩn bị đầy đủ và bảo đảm chất lượng
theo quy định trong Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã phê duyệt.
- Đề nghị cơ quan chủ đầu tư chấp nhận nghiệm thu khối lượng và chất
lượng sản phẩm đã hoàn thành.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu)
20
Mẫu số 9
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ KIỂM TRA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng ….năm .....
BÁO CÁO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Hạng mục công việc, sản phẩm:
Thuộc dự án (thiết kế KT-DT):
I. Tình hình thực hiện
1. Đơn vị thi công:
2. Thời gian thực hiện: Từ tháng .... năm .......đến tháng .... năm ......
3. Lực lượng kỹ thuật và thiết bị thi công: (Nêu cụ thể chính xác máy móc,
thiết bị thi công, phần mềm sử dụng khi thi công).
4. Khối lượng đã thi công: (Khái quát việc kiểm tra đánh giá chất lượng một
phần hay toàn bộ khối lượng các hạng mục công việc thuộc kế hoạch năm).
5. Tài liệu đã sử dụng trong thi công:
Nêu rõ nguồn gốc các tài liệu đã được sử dụng trong quá trình thi công.
6. Tổ chức thực hiện: (Nêu rõ giao cho đơn vị, bộ phận nào thi công những
phần việc và hạng mục nào; Trong quá trình thi công có gặp trở ngại gì không làm
ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện đã được phê duyệt)
II. Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm của đơn vị thi công
- Tình hình kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công: Đánh giá công tác kiểm
tra chất lượng các hạng mục công việc của đơn vị thi công theo quy định tại Phụ
lục 1a hoặc Phụ lục 1b.
- Cấp tổ sản xuất:
- Cấp đơn vị thi công:
(Đánh giá tính đầy đủ hợp lệ công tác kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công
theo quy định. Nhận xét về các thay đổi phát sinh, tồn tại do đơn vị thi công đã báo
cáo)
III. Hồ sơ kiểm tra chất lượng của đơn vị thi công:
Nhận xét và đánh giá về việc lập hồ sơ kiểm tra chất lượng của đơn vị thi
công theo quy định tại Thông tư số ......../2018/TT-BTNMT ngày ...../.../2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm
thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
21
IV. Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm của cơ quan kiểm tra.
1. Cơ sở pháp lý để thực hiện
- Đề án, Dự án, Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê
duyệt (nêu đầy đủ tên văn bản, số và ngày tháng năm của quyết định, cơ quan ra
quyết định);
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy định kiểm
tra đã áp dụng trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm: (nêu đầy đủ tên, số,
ngày, tháng, năm của quyết định, cơ quan ra quyết định ban hành);
- Các văn bản liên quan khác (nếu có).
2. Thành phần kiểm tra: (nêu rõ họ và tên, chức vụ của các thành viên tham
gia kiểm tra).
3. Thời gian kiểm tra: từ ngày ..../.../..... đến ngày ..../.../…..
4. Nội dung kiểm tra chất lượng
- Nội dung giám sát.
- Nội dung kiểm tra và mức độ kiểm tra: (nêu rõ nội dung và mức độ kiểm
tra từng hạng mục công việc theo quy định tại Phụ lục 1a hoặc Phụ lục 1b của
Thông tư này).
+ Khái quát tất cả các hạng mục thi công;
+ Tỷ lệ % kiểm tra theo quy định tại Phụ lục 1a hoặc Phụ lục 1b của Thông
tư này.
5. Kết quả kiểm tra
- Tiến độ thực hiện (đánh giá tiến độ thi công có đảm bảo theo kế hoạch hay
không)
- Quy trình thực hiện (đánh giá việc thực hiện có tuân thủ theo cáctiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và thiết kế kỹ thuật - dự toán được
duyệt hay không)
- Nêu cụ thể kết quả kiểm tra chất lượng, khối lượng từng hạng mục công
việc theo quyết định phê duyệt (kể cả các hạng mục công việc phát sinh).
- Thống kê kết quả kiểm tra chất lượng và nêu khối lượng đơn vị thi công
đã thực hiện.
- Khối lượng, mức khó khăn và chất lượng các sản phẩm của các hạng mục
công việc:
22
TT Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Thiết kế KT-
DT phê duyệt Thi công
Mức
KK
Khối
lượng
Mức
KK
Khối
lượng
Chất
lượng
1
2
3
(Nêu cụ thể tên các hạng
mục công việc đã tiến
hành kiểm tra)
V. Kết luận và kiến nghị:
- Về khối lượng: (tên đơn vị thi công) đã hoàn thành: (Nêu khối lượng đơn
vị thi công đã thực hiện).
- Về chất lượng: (tên sản phẩm) đã thi công đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết
kế kỹ thuật - dự toán đã phê duyệt (Đánh giá chung chất lượng các sản phẩm đã
kiểm tra bao gồm cả khối lượng phát sinh).
- Về mức khó khăn: (Đánh giá mức khó khăn thực tế so với Thiết kế kỹ
thuật - dự toán đã phê duyệt).
- (Tên sản phẩm) giao nộp đã được chuẩn bị đầy đủ và bảo đảm chất lượng
theo quy định trong Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã phê duyệt.
- Đề nghị cơ quan chủ đầu tư chấp nhận nghiệm thu khối lượng và chất
lượng sản phẩm đã hoàn thành.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu)
23
Mẫu số 10
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm .....
BÁO CÁO SỬA CHỮA SẢN PHẨM
Hạng mục công việc, sản phẩm: Tên hạng mục công việc, sản phẩm
Thuộc Dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán: Tên Dự án hoặc Thiết kế kỹ thuật
- dự toán
1. Nội dung sửa chữa:
2. Kết quả sửa chữa:
3. Kết luận, kiến nghị:
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
24
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ KIỂM TRA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng … năm …...
BẢN XÁC NHẬN SỬA CHỮA SẢN PHẨM
Hạng mục công việc, sản phẩm: [tên hạng mục, sản phẩm]
Thuộc Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán: [tên dự án hoặc thiết kế kỹ thuật
- dự toán]
Căn cứ ý kiến kiểm tra, Biên bản kiểm tra chất lượng sản phẩm;
Căn cứ báo cáo sửa chữa sản phẩm của đơn vị thi công;
Căn cứ vào kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm sau sửa chữa;
1. [Đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm] xác nhận [đơn vị thi công] đã sửa
chữa các nội dung sau:
2. Kết quả kiểm tra sửa chữa
3. Kết luận (Chất lượng sản phẩm hạng mục, sản phẩm công việc đạt/chưa
đạt yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và dự
án hoặc thiết kế kỹ thuật - dự toán đã phê duyệt.)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu)
25
Mẫu số 12
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
THẨM ĐỊNH KHỐI LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Tên nhiệm vụ 10
: ..........................................................................................
Thuộc11
:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ quan chủ đầu tư:
2. Tên đơn vị thi công:
3. Tên đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư:
4. Thời gian thực hiện: Từ tháng .... năm 20.......đến tháng .... năm 20........
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ VÀ HỒ SƠ, SẢN PHẨM TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Căn cứ pháp lý
- Quyết định về việc quy định chức năng nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị thực
hiện thẩm định hoặc Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (nếu có);
- Quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/hợp đồng.
2. Hồ sơ, sản phẩm trình thẩm định
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp đơn vị thi công
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư
- Nhật ký giám sát thi công
- Sản phẩm thi công hoàn thành đã được kiểm tra chất lượng sản phẩm các
cấp theo quy định.
III. ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH
1. Tên đơn vị thực hiện thẩm định:
2. Họ và tên người thẩm định: ; Chức vụ:
IV. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Nội dung thẩm định
a) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,
quy định kỹ thuật và các văn bản khác có liên quan
b) Việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất
lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
c) Việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công theo đề
nghị của đơn vị thi công, đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư
(nếu có)
d) Việc xác định khối lượng đạt chất lượng, mức khó khăn của hạng mục
công việc, sản phẩm đã hoàn thành so với quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng
hoặc hợp đồng.
10 Ghi tên nhiệm vụ được giao theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ/Hợp đồng
11 Ghi tên dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán hoặc thuộc gói thầu.
26
đ) Về nguồn gốc đối với thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc và bản đồ sử
dụng để thi công
2. Kết quả thẩm định
a) Việc tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,
quy định kỹ thuật và các văn bản khác có liên quan
Trên cơ sở nội dung, kết quả giám sát thi công của đơn vị giám sát, đưa ra các ý
kiến thẩm định về việc đơn vị thi công có tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia, quy định kỹ thuật và các văn bản khác có liên quan hay không?
b) Việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất
lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
Đơn vị giám sát có thực hiện công tác giám sát theo quy định và ghi nhật
ký giám sát, lập biên bản giám sát và Báo cáo giám sát thi công theo quy định hay
không?
c) Việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công theo đề
nghị của đơn vị thi công, đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư
(nếu có)
Trong quá trình thi công có phát sinh vướng mắc về giải pháp kỹ thuật, khối
lượng các hạng mục công việc so với quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/hợp đồng
đơn vị thi công và đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư có kịp thời báo
cáo cơ quan chủ đầu tư hay không. Trường hợp có báo cáo cần nêu ý kiến của cơ quan
chủ đầu tư về việc giải quyết các vấn đề phát sinh.
d) Việc xác định khối lượng đạt chất lượng, mức khó khăn của hạng mục
công việc, sản phẩm đã hoàn thành so với quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng
hoặc hợp đồng.
Trên cơ sở quyết định giao nhiệm vụ/đặt hàng/hợp đồng và hồ sơ kiểm tra chất
lượng sản phẩm các cấp. Đơn vị thẩm định thực hiện đánh giá việc xác định khối lượng
đạt chất lượng, mức khó khăn đối với các hạng mục công việc của đơn vị kiểm tra cấp
chủ đầu tư và tổng hợp làm cơ sở đề nghị chủ đầu tư nghiệm thu.
Bảng tổng hợp khối lượng hạng mục công việc hoàn thành
Bảng 1
TT Hạng mục, nội dung
công việc ĐVT
Theo Quyết
định đặt
hàng/giao
nhiệm vụ/
Hợp đồng
Theo kết quả
kiểm tra chất
lượng sản
phẩm cấp
chủ đầu tư
Kết quả
thẩm định
đạt chất
lượng
Mức
KK
Khối
lượng
Mức
KK
Khối
lượng
Mức
KK
Khối
lượng
1
2
…
đ) Về nguồn gốc đối với thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc và bản đồ sử dụng
27
Các thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc và bản đồ sử dụng trong quá trình
thi công phải được cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc
và bản đồ xác nhận bằng văn bản theo quy định.
V. Kết luận và kiến nghị
1. Kết luận
Đơn vị thi công (nêu tên đơn vị thi công) đã hoàn thành khối lượng các hạng
mục công việc tại Bảng 1 nêu trên đạt chất lượng theo yêu cầu. Mức khó khăn xác
định phù hợp với tình hình thực tế thi công và quy định hiện hành. Trường hợp có
hạng mục công việc không đạt yêu cầu phải xác định rõ và đưa ra lý do cụ thể.
2. Kiến nghị
Trên cơ sở nội dung và kết quả thẩm định đối với các hạng mục công việc
nêu trên, đơn vị thẩm định (ghi tên đơn vị thẩm định), kính đề nghị chủ đầu tư
(ghi tên cơ quan chủ đầu tư) xem xét chấp nhận nghiệm thu đối với khối lượng
các hạng mục công việc đã hoàn thành đạt chất lượng tại Bảng 1 nêu trên./.
(Địa danh), ngày tháng năm 20...
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
(Chức vụ, ký, ghi rõ họ tên)
28
Mẫu số 13
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng… năm …..
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Tên hạng mục công việc, sản phẩm:
Thuộc Dự án hoặc Thiết kế kỹ thuật - dự toán:
Được phê duyệt theo Quyết định số ..../20....../... ngày ... tháng ...năm... của
cơ quan chủ quản đầu tư hoặc cơ quan chủ đầu tư (nếu được phân cấp).
1. Thành phần tham gia nghiệm thu
a) Đại diện chủ đầu tư (ghi tên cơ quan/đơn vị chủ đầu tư)
Ông/Bà:………………………………… Chức vụ:………………
Ông/Bà:………………………………… Chức vụ:………………
Ông/Bà:………………………………… Chức vụ:………………
a) Đại diện đơn vị thi công (ghi tên đơn vị thi công)
Ông/Bà:………………………………… Chức vụ:………………
Ông/Bà:………………………………… Chức vụ:………………
2. Thời gian tiến hành nghiệm thu
Bắt đầu:…… .giờ… ……phút, ngày……….tháng……… năm……..
Kết thúc:…….giờ………phút, ngày……….tháng…………năm……..
3. Đánh giá hạng mục công việc đã thực hiện
a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu
- Báo cáo Tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công;
- Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm (của đơn vị thi công);
- Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm (cấp chủ đầu tư);
- Báo cáo thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm;
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng cấp chủ đầu tư;
- Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm của chủ đầu tư hoặc của đơn vị hợp đồng
với chủ đầu tư (nếu có);
- Sản phẩm đạt chất lượng chuẩn bị giao nộp gồm: (Nêu cụ thể các sản
phẩm chuẩn bị giao nộp theo đúng thực tế và đúng yêu cầu của Thiết kế kỹ thuật
- dự toán)
b) Về khối lượng, mức khó khăn và chất lượng các sản phẩm của các hạng
mục công việc đã thẩm định:
29
TT Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Thiết kế KT-
DT phê
duyệt
Thi công
Mức
KK
Khối
lượng
Mức
KK
Khối
lượng
Chất
lượng
1
2
(Nêu cụ thể tên các hạng
mục công việc)
4. Trên cơ sở nghiên cứu Hồ sơ kiểm tra chất lượng, báo cáo thẩm định
chất lượng, các bên xác nhận những điểm sau đây:
a) Về thời gian thực hiện:
Bắt đầu: ngày ...... tháng ... năm .....
Kết thúc: ngày ...... tháng ... năm .....
b) Về khối lượng đã hoàn thành và chấp nhận thanh toán: nêu cụ thể tên
các hạng mục công việc nếu không thay đổi (như bảng tại mục 3.b)
c) Về chất lượng: (nêu kết luận chung về chất lượng của các hạng mục công
việc đạt yêu cầu hay không đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế kỹ thuật - dự toán
đã được duyệt).
- Chấp nhận để tồn tại: (nếu có)
- Chất lượng sản phẩm: không đạt yêu cầu nhưng vẫn chấp nhận (nếu có)
d) Sản phẩm chuẩn bị giao nộp: cần kết luận về mức độ đầy đủ về số lượng
và bảo đảm chất lượng theo quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định
kỹ thuật và của Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt.
đ) Mức khó khăn: cần nêu cụ thể mức khó khăn của từng hạng mục công
việc hoặc chấp nhận mức khó khăn như bảng tại mục 3.b.
e) Về những thay đổi trong quá trình thi công so với thiết kế: (nếu có)
- Chấp nhận để tồn tại: (nếu có)
- Về khối lượng phát sinh (nếu có)
- Về việc thay đổi so với thiết kế đã được duyệt (nếu có)
5. Kết luận
Chấp nhận nghiệm thu các sản phẩm với khối lượng hoàn thành và mức khó
khăn nêu ở mục 3.b (hoặc nêu cụ thể).
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)
30
Mẫu số 14
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày …. tháng … năm ....
BẢN TỔNG HỢP
KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CÔNG VIỆC, SẢN PHẨM
Tên hạng mục công việc, sản phẩm:
Thuộc Dự án hoặc Thiết kế kỹ thuật - dự toán:
Các quyết định phê duyệt dự án (nếu có): ghi số quyết định, ngày tháng, cơ
quan quyết định.
Các Quyết định phê duyệt các Thiết kế kỹ thuật - dự toán (như trên).
Phạm vi thi công: nêu rõ thuộc những tỉnh, thành phố nào.
Đơn vị thi công: Tên các đơn vị đã tham gia thi công.
Thời gian thi công: Từ tháng ....năm ....đến tháng ..... năm….
Đơn vị tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm: Tên đơn vị thực hiện kiểm
tra chất lượng sản phẩm.
Thời gian kiểm tra chất lượng: Từ tháng ....năm ....đến tháng ..... năm….
Đơn vị thẩm định: Tên đơn vị thực hiện thẩm định thẩm định khối lượng,
chất lượng sản phẩm
Thời gian thẩm định: Từ tháng ....năm ....đến tháng ..... năm….
Bảng tổng hợp khối lượng hạng mục công việc, sản phẩm
TT
Tên
hạng
mục
công
việc
Đơ
n vị
tính
Khối lượng
theo
TKKT-DT
phê duyệt
Khối lượng thi công hoàn thành
Ghi
chú
Tổng số Năm ..... Năm ..... Năm ...
KL KL KL KL
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN GIAO NỘP SẢN PHẨM
Hạng mục, sản phẩm: [tên hạng mục, sản phẩm]
Thuộc Dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán: [Tên Dự án/Thiết kế kỹ thuật –
dự toán]
Hôm nay, ngày … tháng ….năm ...., tại .........................., chúng tôi gồm:
BÊN GIAO: [đơn vị thi công] / [đơn vị quản lý dự án]
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Đại diện:
- Ông/Bà:................................., Chức vụ:..........................................
- Ông/Bà:................................., cán bộ bàn giao tài liệu
BÊN NHẬN: [Đơn vị quản lý dự án] / [Đơn vị nhận giao nộp, lưu trữ]
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Đại diện:
- Ông/Bà:................................., Chức vụ:..........................................
- Ông/Bà:................................., cán bộ tiếp nhận tài liệu
Hai bên cùng bàn giao sản phẩm/tài liệu (đã được kiểm tra, nghiệm thu)
thực hiện dự án theo danh sách sau:
TT Tên sản phẩm Đơn vị
tính Số lượng Quy cách đóng
gói
1.
2.
Hai bên xác nhận đã giao và nhận đầy đủ theo danh sách tài liệu trên.
Biên bản lập thành ... .bản, mỗi bên giữ .... bản có giá trị pháp lý như nhau.
Người nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người giao
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
32
Mẫu số 16
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
Số:....
V/v đề nghị kiểm tra chất lượng sản phẩm
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày …. tháng …. năm …....
Kính gửi: [Đơn vị thực hiện kiểm tra cấp chủ đầu tư]
Căn cứ: .................................
Quyết định số [số Quyết định] ngày [ngày tháng năm phê duyệt] của [cấp
phê duyệt Quyết định] phê duyệt Dự án, Thiết kế kỹ thuật - Dự toán hoặc Đề
cương và dự toán chi tiết [tên dự án];
[Văn bản giao nhiệm vụ] [hoặc hợp đồng kinh tế số …] với [tên đơn vị thi
công] về việc thực hiện thi công dự án [tên dự án];
Dự án [tên dự án], Thiết kế thi công - tổng dự toán [tên Thiết kế kỹ thuật -
Dự toán Dự án] hoặc Đề cương và dự toán chi tiết [tên dự án] đã được đơn vị
[tên đơn vị thi công] thi công từ tháng.....năm..... đến tháng ..... năm ...... đảm bảo
khối lượng và chất lượng sản phẩm.
[Tên đơn vị thi công] đã lập báo cáo tổng kết kỹ thuật; báo cáo kiểm tra
chất lượng sản phẩm của đơn vị thi công (hồ sơ lập theo quy định gửi kèm theo
công văn này).
Kính đề nghị [Đơn vị thực hiện kiểm tra cấp chủ đầu tư] kiểm tra, thẩm
định dự án [tên dự án, dự án hoặc hạng mục dự án].
Trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- (Đơn vị kiểm tra);
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
33
Mẫu số 17
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ THI CÔNG
Số:....
V/v lập kế hoạch triển khai, quản lý chất
lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20....
Kính gửi: [Chủ đầu tư]
Căn cứ Quyết định số..... của.....về việc đặt hàng/giao nhiệm vụ....(nếu có);
Căn cứ Hợp đồng số............. ngày tháng năm giữa.................(nếu có).
Đơn vị thi công (ghi tên đơn vị thi công) xây dựng kế hoạch triển khai, quản lý
chất lượng sản phẩm đối với (ghi tên nhiệm vụ) như sau:
1. Dự án/Thiết kế KT-DT: Tên Thiết kế kỹ thuật – Dự toán hoặc Dự án
2. Đơn vị thi công: ghi tên các đơn vị trực tiếp tham gia thi công (nếu có)
3. Đơn vị kiểm tra cấp đơn vị thi công: Tên đơn vị kiểm tra cấp đơn vị thi công
4. Người phụ trách kỹ thuật: ghi tên người phụ trách kỹ thuật của đơn vị
5. Kế hoạch triển khai, quản lý chất lượng sản phẩm của đơn vị (tên đơn vị thi công)
đối với nhiệm vụ nêu trên cụ thể tại Phụ lục kèm theo văn bản này.
6. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)
Trên đây là kế hoạch triển khai, quản lý chất lượng đối với nhiệm vụ (tên nhiệm
vụ) thuộc (thiết kế kỹ thuật - dự toán/Dự án) của (ghi tên đơn vị thi công). Đề nghị (ghi
tên chủ đầu tư) bố trí nhân lực tổ chức giám sát, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc
và bản đồ theo kế hoạch nêu trên.
Trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Đơn vị kiểm tra chất lượng cấp chủ
đầu tư (để phối hợp);
- Lưu VT.
ĐẠI DIỆN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
34
Phụ lục: Kế hoạch triển khai, quản lý chất lượng
sản phẩm đo đạc và bản đồ
(Kèm theo Công văn số....../...... ngày.....tháng....năm 20....
của (tên đơn vị thi công))
TT Hạng mục
công việc ĐVT Khối
lượng
Thời
gian
thi
công
Thời
gian
kiểm
tra cấp
đơn vị
thi công
Thời
gian
kiểm
tra
cấp
chủ
đầu tư
Người
phụ
trách kỹ
thuật của
đơn vị
thi công
(họ và tên)
Nhân viên
kỹ thuật
đo đạc và
bản đồ
tham gia
thực hiện
(số lượng)
Phương
tiện đo,
thiết bị sử
dụng
trong thi
công
(tên và số
lượng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1 Hạng mục
công việc 1
2 Hạng mục
công việc 2
3
Hạng mục
công việc
…n
ĐẠI DIỆN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
35
Mẫu số 18
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
(Địa danh), ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
CẤP CHỦ ĐẦU TƯ
Số:……/BBKT
Tên nhiệm vụ 1 : ...........................................................................................
Thuộc2
:
1. Đại diện đơn vị kiểm tra3
Họ và tên:
Chức vụ:
2. Đại diện đơn vị được kiểm tra4
Họ và tên người phụ trách kỹ thuật:
Chức vụ:
3. Nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm
Đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư đã tiến hành kiểm tra
chất lượng sản phẩm đối với các hạng mục nội dung công việc sau: (Thống kê các
hạng mục nội dung công việc đã được kiểm tra chất lượng sản phẩm và ghi trong
phiếu ghi ý kiến kiểm tra của các nhân viên kỹ thuật đã thực hiện)
4. Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm
Trên cơ sở các phiếu ghi ý kiến kiểm tra và sản phẩm có liên quan kèm theo,
đơn vị kiểm tra đánh giá đối với kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, như sau:
(Thực hiện đánh giá cụ thể đối với từng hạng mục nội dung công việc có đạt chất
lượng sản phẩm theo quy định5 hay không). Trường hợp còn hạng mục nội dung
công việc chưa đạt yêu cầu phải nêu cụ thể lý do.
5. Ý kiến của người phụ trách kỹ thuật bên được kiểm tra
Đồng ý/không đồng ý với kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm nêu trên.
Trường hợp không đồng ý với ý kiến của người kiểm tra thì người được kiểm tra
phải nêu rõ lý do.
6. Kết luận, kiến nghị
Kết luận: Các sản phẩm của hạng mục nội dung công việc nêu trên
đạt/không đạt chất lượng theo quy định.
1 Ghi tên nhiệm vụ được giao theo Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ/Hợp đồng
2 Ghi tên dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán hoặc thuộc gói thầu.
3 Ghi tên đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư.
4 Ghi tên đơn vị thi công.
5 Phải dẫn chiếu đến quy định cụ thể trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn, quy định kỹ
thuật, quy định trong dự án/thiết kế kỹ thuật – dự toán.
36
Kiến nghị:
Nếu kết luận chất lượng sản phẩm đạt chất lượng, kiến nghị đơn vị thi công
triển khai thi công đối với các hạng mục nội dung công việc tiếp theo hoặc đề nghị
đơn vị kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp chủ đầu tư lập Báo cáo kiểm tra chất
lượng sản phẩm.
Trường hợp chất lượng sản phẩm còn tồn tại chưa đạt yêu cầu, người thực
hiện kiểm tra đề nghị đơn vị thi công tiếp thu ý kiến kiểm tra và thực hiện sửa
chữa sản phẩm theo quy định.
Biên bản lập thành 02 (hai) bản, 01 (một) bản giao cho đơn vị thực hiện
kiểm tra chất lượng sản phẩm 01 (một) giao cho đơn vị được kiểm tra chất lượng
sản phẩm.
ĐẠI ĐIỆN ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA
NGƯỜI PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT6
(Ký, ghi rõ họ, tên)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KIỂM TRA
NGƯỜI KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ, tên)
6 Người đại diện đơn vị được kiểm tra ký vào Biên bản kiểm tra phải là người phụ trách kỹ thuật của đơn vị thi công