A.4.3.6.3 Kết thúc quá trình lập bình đồ ảnh phải đánh giá chất lượng và độ chính
xác bình đồ ảnh theo quy định tại Điều 4 của TCVN 12688:2019.
A.4.3.7 Đo vẽ ảnh viễn thám thực hiện theo các quy định tại A.1.3.7. Trường hợp sử
dụng ảnh viễn thám cảnh đơn để thu nhận đối tượng địa lý thì không thực hiện việc
đo vẽ thu nhận các đối tượng địa lý có liên quan tới độ cao.
A.4.3.8 Lập mô hình số độ cao (DEM) thực hiện theo các quy định tại A.1.3.8.
A.4.3.9 Đo bù, điều tra đối tượng địa lý và thu nhận dữ liệu thuộc tính ở thực địa thực
hiện theo các quy định tại A.1.3.9.
QCVN 82:2024/BTNMT
29
Phụ lục B
(Quy định)
Điều tra đối tượng địa lý, thu nhận dữ liệu thuộc tính các đối tượng địa lý
B.1 Điều tra đối tượng địa lý và thu nhận dữ liệu thuộc tính ở thực địa
B.1.1 Sau khi thu nhận các đối tượng địa lý trong phòng bao gồm cả dữ liệu về vị trí không gian và dữ liệu thuộc tính, đối với các
đối tượng cần kiểm tra lại độ chính xác thu nhận dữ liệu và bổ sung những dữ liệu không thể thu nhận trong phòng, để đảm bảo
độ chính xác về phân loại đối tượng và độ chính xác về dữ liệu thuộc tính của đối tượng cần phải điều tra đối tượng địa lý và thu
nhận dữ liệu thuộc tính ở thực địa.
B.1.2 Tài liệu cần thiết cho công tác điều tra đối tượng địa lý và thu nhận dữ liệu thuộc tính ở thực địa gồm: tệp dữ liệu về vị trí
không gian đã thu nhận ở trong nhà hoặc đo đạc trực tiếp; Bản đồ điều tra theo từng phạm vi; Tài liệu ảnh; các lớp dữ liệu đã ghi
chú về các vị trí cần điều tra.
B.1.3 Cần thực hiện thu nhận dữ liệu ngoài thực địa từ các phương tiện đo kết hợp nhập trực tiếp trên các thiết bị máy tính, thiết
bị di động với các phần mềm hỗ trợ để tăng độ tin cậy và hiệu quả công việc. Lớp dữ liệu thu thập được lưu trữ và chuẩn hóa
theo quy định.
B.2 Phân loại dữ liệu thuộc tính các đối tượng địa lý thu nhận ở trong phòng và ở thực địa
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
Gói Dữ liệu NenDiaLy2N5N10N
(Nền địa lý 2N5N10N)
Thuộc tính chung cho tất cả các kiểu
đối tượng địa lý
maNhanDang x
phienBan x
ngayPhienBan x
giaTriDoChinhXacMatPhang x
nguyenNhanThayDoi x x
QCVN 82:2024/BTNMT
30
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
B.2.1 Gói Dữ liệu BienGioiDiaGioi
(Biên giới địa giới)
1 DuongBienGioiQuocGiaTrenDatLien
maDoiTuong x
loaiHienTrangPhapLy x
quocGiaLienKe x
chieuDai x
2 MocQuocGioi
maDoiTuong x
soHieuMoc x
viDo x
kinhDo x
3 DiaPhanDonViHanhChinhTrenDatLien3
maDoiTuong x
maDonViHanhChinh x
ten x
dienTich x
soDan x
4 DuongDiaGioiDonViHanhChinh 4
maDoiTuong x
loaiHienTrangPhapLy x
chieuDai x
3 Cụm từ “DiaPhanHanhChinhTrenDatLien” được thay thế bằng cụm từ “DiaPhanDonViHanhChinhTrenDatLien” theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý,
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
4 Cụm từ “DuongDiaGioiHanhChinh” được thay thế bằng cụm từ “DuongDiaGioiDonViHanhChinh” theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
31
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
5 MocDiaGioiDonViHanhChinh 5
maDoiTuong x
soHieuMoc x
toaDoX x
toaDoY x
6 CotMocDiemCoSo
maDoiTuong x
soHieuDiem x
ten x
7 DiemCoSo
maDoiTuong x
soHieuDiem x
viDo x
kinhDo x
doCao x
8 DuongCoSo maDoiTuong x
chieuDai x
9 VungBien maDoiTuong x
10 DiaPhanDonViHanhChinhTrenBien 6
maDoiTuong x
maDonViHanhChinh x
ten x
dienTich x
5 Cụm từ “MocDiaGioiHanhChinh” được thay thế bằng cụm từ “MocDiaGioiDonViHanhChinh” theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
6 Cụm từ “DiaPhanHanhChinhTrenBien” được thay thế bằng cụm từ “DiaPhanDonViHanhChinhTrenBien” theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
32
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
11 DuongRanhGioiDonViHanhChinhTrenBien 7
maDoiTuong x
loaiHienTrangPhapLy x
chieuDai x
B.2.2 Gói dữ liệu CoSoDoDac
(Cơ sở đo đạc)
1 DiemGocDoDacQuocGia
maDoiTuong x
soHieuDiem x
doCao x
2 DiemDoDacQuocGia
maDoiTuong x
soHieuDiem x
doCao x
loaiMoc x
loaiCapHang x
3 TramDinhViVeTinhQuocGia
maDoiTuong x
soHieuDiem x
ten x
loaiTramDinhViVeTinh x
B.2.3 Gói dữ liệu DanCu
(Dân Cư)
1 KhuDanCu maDoiTuong x
loaiKhuDanCu x
2 Nha maDoiTuong x
loaiNha x x *
7 Cụm từ “DuongRanhGioiHanhChinhTrenBien” được thay thế bằng cụm từ “DuongRanhGioiDonViHanhChinhTrenBien” theo quy định tại khoản 1 Điều 9
Thông tư số
24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
33
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
mucDoKienCo x x *
chieuCao x
soTang x
ten x x
3 CongTrinhPhuTro maDoiTuong x x *
4 KhoiNha
maDoiTuong x
nhomSoTang x *
nhomChieuCao x *
5 DiaDanhDanCu
maDoiTuong x
danhTuChung x x *
ten x x
6 HaTangKyThuatKhac
maDoiTuong x x *
ten x x
chieuCao x
7 TramKhiTuongThuyVanQuocGia
maDoiTuong x
loaiTramKhiTuongThuyVan x *
ten x
8 TramQuanTracMoiTruong maDoiTuong x
ten x
9 TramQuanTracTaiNguyenNuoc maDoiTuong x
ten x
10 DuongDayTaiDien maDoiTuong x
dienAp x x
11 CotDien maDoiTuong x x
chieuCao x
12 DuongOngDan maDoiTuong x
QCVN 82:2024/BTNMT
34
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
loaiOngDan x x *
13 RanhGioi maDoiTuong x x *
14 CongTrinhYTe
maDoiTuong x x *
capYTe x *
ten x x
15 CongTrinhGiaoDuc maDoiTuong x x *
ten x x
16 CongTrinhTheThao maDoiTuong x x *
ten x x
17 CongTrinhVanHoa
maDoiTuong x x *
ten x x
xepHangDiTich x
chieuCao x
18 CongTrinhThuongMaiDichVu maDoiTuong x x *
ten x x
19 TruSoLamViec maDoiTuong x x *
ten x x
20 CongTrinhTonGiaoTinNguong
maDoiTuong x x *
ten x x
xepHangDiTich x x *
21 TruSoCoQuanNhaNuoc maDoiTuong x x *
ten x x
22 CongTrinh CongNghiep
maDoiTuong x x *
ten x x
loaiCongTrinhCongNghiep x x *
23 CoSoSanXuatNongLamNghiep maDoiTuong x x *
QCVN 82:2024/BTNMT
35
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
ten x x
24 KhuChucNangDacThu maDoiTuong x x *
ten x x
25 CongTrinhXuLyChatThai maDoiTuong x x *
ten x x
26 CongTrinhAnNinh maDoiTuong x x *
ten x x
27 CongTrinhQuocPhong maDoiTuong x x *
ten x x
28 DiaChi maDoiTuong x
diaChi x x
B.2.4 Gói dữ liệu DiaHinh
(Địa hình)
1 DiaDanhSonVan
maDoiTuong x
danhTuChung x x
ten x x
2 DiemDoCao maDoiTuong x
doCao x
3 DuongBinhDo
maDoiTuong x
loaiDuongBinhDo x
loaiKhoangCaoDeu x
doCao x
4 DiaHinhDacBietTrenDatLien
maDoiTuong x *
ten x
tyCaoTySau x
5 DuongDacTrungDiaHinhTrenDatLien maDoiTuong x *
QCVN 82:2024/BTNMT
36
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
loaiThanhPhan x *
tyCaoTySau x
6 ChatDay maDoiTuong x
loaiChatDay x *
7 DiemDoSau maDoiTuong x
doSau x
8 DuongBinhDoSau
maDoiTuong x
loaiDuongBinhDo x
loaiKhoangCaoDeu x
doSau x *
9 DiaHinhDacBietDayBien maDoiTuong x
10 MoHinhSoDoCao x
11 MoHinhSoDoCaoGoc Nhóm lớp trừu tượng
12 LopDiem maDoiTuong x
13 LopDuong maDoiTuong x
14 LopVung maDoiTuong x
15 LopVungBienTap maDoiTuong x
16 LuoiTamGiacBatQuyTac doChinhXac x
17 LopRaster x
B.2.5 Gói dữ liệu GiaoThong
(Giao Thông)
1 DuongBo
maDoiTuong x
loaiDuongBo x
capKyThuat x
loaiChatLieuTraiMat x x
loaiHienTrangSuDung x
QCVN 82:2024/BTNMT
37
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
chieuXeChay x x *
viTri x x *
soLanDuong x
chieuRong x
lienKetGiaoThong x x *
tenTuyenGiaoThongXuyenQuocGia x
tenQuocLo x
tenDuongTinh x
tenDuongHuyen x
tenDuongXa x
tenDuongDoThi x x
2 CauGiaoThong
maDoiTuong x
ten x x
loaiCauGiaoThong x x *
chatLieuCau x x *
taiTrong x x
chieuDai x x
chieuRong x x
3 HamGiaoThong
maDoiTuong x
ten x x
chieuCao x x
chieuRong x x
chieuDai x x
4 NgamOToQuaDuoc
maDoiTuong x
ten x x
chieuRong x x
QCVN 82:2024/BTNMT
38
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
chieuDai x x
doSau x x
5 CongGiaoThong maDoiTuong x
ten x x
6 Deo
maDoiTuong x
ten x x
doCao x
7 CongTrinhGiaoThongDuongBo maDoiTuong x x *
ten x x
8 TaLuyDuongGiaoThong
maDoiTuong x
loaiTaLuy x *
loaiHinhThai x
loaiThanhPhan x
tyCaoTySau x
9 CacDoiTuongMatDuongBo
maDoiTuong x *
capKyThuat x
loaiDuongBo x *
10 MepDuong
maDoiTuong x
loaiHienTrangSuDung x
lienKetGiaoThong x *
11 MepLongDuong maDoiTuong x
12 CacDoiTuongDuongBoKhac maDoiTuong x x *
13 DuongSat
maDoiTuong x
loaiHienTrangSuDung x
loaiKhoDuongSat x *
viTri x
QCVN 82:2024/BTNMT
39
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
lienKetGiaoThong x *
ten x
14 CongTrinhGiaoThongDuongSat maDoiTuong x x *
ten x
15 DuongBang maDoiTuong x
16 CangHangKhong
maDoiTuong x
loaiCangHangKhong x
chucNangCangHangKhong x
ten x
17 NhaGaHangKhong
maDoiTuong x
chucNangNhaGaHangKhong x
ten x
18 BaiDapTrucThang
maDoiTuong x
viTriBaiDap x
ten x
19 DuongCapTreo
maDoiTuong x
ten x
chieuDai x
20 TruDuongCapTreo maDoiTuong x
21 GaCapTreo maDoiTuong x
ten x
22 BaoHieuHangHaiAIS maDoiTuong x
ten x x
23 BenCang maDoiTuong x
ten x x
24 BenThuyNoiDia maDoiTuong x
QCVN 82:2024/BTNMT
40
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
loaiBenThuyNoiDia x x *
ten x x
25 CangBien
maDoiTuong x
loaiCangBien x
ten x x
26 CangThuyNoiDia
maDoiTuong x
loaiCangThuyNoiDia x x *
capCangThuyNoiDia x
ten x x
27 CauTau maDoiTuong x
loaiCauTau x x *
28 BaoHieuDanLuongHangHaiDuongThuy
maDoiTuong x x *
coDen x x *
huongBaoHieu x x
hinhDang x x
mauSac x x
phoiHopMauSac x x
29 CacDoiTuongHangHaiHaiVan maDoiTuong x x *
ten x x
30 DuongRaVaoCuaTauThuyen maDoiTuong x *
31 NhomAuTau maDoiTuong x x *
B.2.6 Gói dữ liệu PhuBeMat
(Phủ Bề Mặt)
1 HangCay maDoiTuong x *
2 CayDocLap maDoiTuong x *
tenCay x x
QCVN 82:2024/BTNMT
41
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
chieuCao x
3 RanhGioiPhuBeMat maDoiTuong x
loaiRanhGioiPhuBeMat x *
5 Rung
maDoiTuong x *
loaiCayRung x
mucDichSuDung x *
dieuKienLapDia x *
doTanChe x *
ten x
6 PhuThucVatKhac maDoiTuong x x *
7 CayHangNam
maDoiTuong x
loaiCayTrong x x *
ten x x
8 CayLauNam
maDoiTuong x
loaiCayTrong x x *
ten x x
9 BeMatLaCongTrinh maDoiTuong x
thucVat x
10 BeMatLaKhuDanCu maDoiTuong x
thucVat x
11 DatTrong maDoiTuong x
ten x *
12 NuocMat maDoiTuong x
13 ThucVatDayBien maDoiTuong x *
B.2.7 Gói Dữ liệu ThuyVan
(Thủy Văn)
QCVN 82:2024/BTNMT
42
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
1 BienDao maDoiTuong x *
ten x
2 BaiBoi
maDoiTuong x
ten x x
loaiBaiBoi x x
trangThaiXuatLo x x
3 DamLay maDoiTuong x
ten x x
4 BaiDaDuoiNuoc
maDoiTuong x
ten x x
trangThaiXuatLo x x *
5 Ghenh maDoiTuong x
ten x x
6 Thac
maDoiTuong x
ten x x
chieuCao x
7 NguonNuoc
maDoiTuong x x *
ten x x
loaiNguonNuoc x x *
8 MangDongChay
maDoiTuong x
loaiDongChay x *
ten x x
chieuRong x
capHangDongChay x
loaiTrangThaiNuocMat x *
9 DiemDoCaoMucNuoc maDoiTuong x
QCVN 82:2024/BTNMT
43
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
doCao x
10 DiemSongSuoiMatTich maDoiTuong x *
12 DuongBoNuoc
maDoiTuong x
loaiTrangThaiDuongBoNuoc x x *
loaiDuongBoNuoc x *
13 DuongMepNuoc maDoiTuong x
loaiDuongMepNuoc x *
14 RanhGioiNuocMatQuyUoc
maDoiTuong x
loaiRanhGioi x
NuocMatQuyUoc x
15 DuongDoDoRongSongSuoi maDoiTuong x
chieuRong x
16 MatNuoc Lớp trừu tượng
17 MatNuocSongSuoi maDoiTuong x
loaiTrangThaiNuocMat x *
18 MatNuocTinh maDoiTuong x x *
ten x x
19 BoKeBoCap
maDoiTuong x
ten x x
chatLieuKe x x
loaiThanhPhan x x *
20 CongThuyLoi
maDoiTuong x
ten x x
loaiCong x x
21 Dap maDoiTuong x
ten x x
QCVN 82:2024/BTNMT
44
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính Thu nhận dữ liệu thuộc tính Ghi chú
ở trong phòng ở thực địa
loaiDap x x
22 De
maDoiTuong x
ten x x
loaiDe x x
23 CongTrinhTrenDe
maDoiTuong x x *
ten x x
soHieu x x
24 KenhMuong
maDoiTuong x
ten x x
loaiHienTrangSuDung x x
chieuRong x
25 MangDanNuoc maDoiTuong x
loaiMangDanNuoc x *
26 MatBoKenhMuong maDoiTuong x
27 TaLuyCongTrinhThuyLoi
maDoiTuong x
loaiTaLuy x *
loaiHinhThai x *
loaiThanhPhan x *
tyCaoTySau x
28 TramBom maDoiTuong x
ten x x
29 DiaDanhBienDao
maDoiTuong x
danhTuChung x
ten x
GHI CHÚ: Tại cột ghi chú mà đánh dấu * thì danh sách giá trị thuộc tính theo quy định tại Phụ lục A của QCVN 73:2023/BTNMT.
QCVN 82:2024/BTNMT
45
Phụ lục C
(Quy định)
Kết quả thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
C.1 Kết quả thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 gồm tập dữ liệu kết quả thu nhận dữ liệu nền địa lý
quốc gia kèm bảng thông tin thuộc tính của đối tượng địa lý đã được chuẩn hóa và các sản phẩm trung gian trong quá trình thực hiện
các phương pháp thu nhận dữ liệu.
C.2 Tổ chức thư mục lưu trữ kết quả thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 theo mẫu sau:
C.3 Lập báo cáo quá trình thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000. Báo cáo định dạng Microsoft Word
Document và được lưu trong thư mục KQTHUNHANDL tại mục C.2 ở trên. Báo cáo gồm các nội dung chính sau: tổng kết quá trình thu
thập dữ liệu, đánh giá độ chính xác và đưa ra các kiến nghị cho các bước tiếp theo. Báo cáo phải chi tiết, trung thực và có các hình ảnh
minh họa.
QCVN 82:2024/BTNMT
46
Phụ lục D
(Quy định)
Nhập thông tin siêu dữ liệu cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
D.1 Nhập thông tin siêu dữ liệu cho bộ dữ liệu
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
D.1.1 Thông tin về tệp siêu dữ liệu
MD_Metadata Mô tả siêu dữ liệu
fileIdentifier Mã định danh tài liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Cơ sở dữ liệu nền địa quốc gia lý tỷ lệ 1:10.000 tỉnh Nghệ An
language Ngôn ngữ
CharacterString Thông tin cụ thể Tiếng Việt
characterSet Bảng mã ký tự
MD_CharacterSetCode Bộ mã ký tự 004-utf8
hierarchyLevel Mức mô tả
MD_ScopeCode Mã phạm vi File Geodatabase
contact Liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Điều tra - Xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 793 1128
address Địa chỉ
QCVN 82:2024/BTNMT
47
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
8 (được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Mã vai trò Đơn vị xây dựng siêu dữ liệu
dateStamp Ngày lập
8 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
48
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
metadataStandardName Tên chuẩn siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể ISOTC211/19115
metadataStandardVersion Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 1.0
D.1.2 Thông tin mô tả về bộ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
identificationInfo Thông tin khái quát về dữ liệu
MD_DataIdentification Nhóm thông tin định danh dữ liệu
citation Trích dẫn
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tỉnh Nghệ An
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
abstract Tóm tắt về nội dung
CharacterString Thông tin cụ thể
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tỉnh
Nghệ An được tổ chức theo 7 chủ đề dữ liệu: Dữ liệu
cơ sở đo đạc, Dữ liệu địa hình, Dữ liệu dân cư, Dữ
liệu giao thông, Dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới
hành chính, Dữ liệu phủ bề mặt theo quy định kỹ
thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 của
Thông tư số 15/2020/TT-BTNMT ngày 30/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
purpose Mô tả mục đích thành lập
QCVN 82:2024/BTNMT
49
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia này phục vụ cho
việc thành lập bản đồ địa hình quốc gia, các loại cơ
sở dữ liệu và bản đồ chuyên ngành cũng như sử
dụng để phân tích không gian trên các hệ thống GIS
đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc
phòng, an ninh, quản lý tài nguyên và môi trường,
phòng, chống thiên tai, cứu hộ, cứu nạn, ứng phó
với biến đổi khí hậu, nâng cao dân trí
status Hiện trạng
MD_ProgressCode Tiến trình xử lý 001-completed
language Ngôn ngữ
CharacterString Thông tin cụ thể Tiếng Việt
characterSet Bảng mã ký tự
MD_CharacterSetCode Bộ mã ký tự 004-utf8
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Công ty Đo đạc địa chính và Công trình
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
QCVN 82:2024/BTNMT
50
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Số 30, đường số 3, khu phố 4, phường Bình An
9(được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hồ Chí Minh
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 16 giờ 30
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò 006 - Đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
9 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
51
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Điều tra - Xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 793 1128
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
10 (được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
10 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
52
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò 009 - Đơn vị cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 754 8758
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
11 (được bãi bỏ)
11 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
53
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn https://www.bandovn.vn/
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị lưu trữ và cung cấp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
QCVN 82:2024/BTNMT
54
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 755 5247
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
12 (được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn http://www.dosm.gov.vn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
12 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
55
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị sở hữu cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
resourceConstraints Thông tin ràng buộc
MD_LegalConstraints Ràng buộc về pháp lý
useLimitation Thông tin cụ thể
CharacterString Thông tin cụ thể
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia chỉ được sử dụng đúng
mục đích như đã ghi trong phiếu yêu cầu cung cấp thông tin
và không được cung cấp để sử dụng vào mục đích khác. Tổ
chức, cá nhân sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
này phải trả phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
accessConstraints Các ràng buộc khi truy cập dữ liệu
MD_RestrictionCode Mã hạn chế 007-restricted
useConstraints Các ràng buộc khi sử dụng dữ liệu
MD_RestrictionCode Mã hạn chế 001-copyright
MD_SecurityConstraints Thông tin cụ thể
userNote Ghi chú bổ sung cho người sử dụng
CharacterString Thông tin cụ thể
Đối với cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thuộc danh
mục bí mật nhà nước việc bàn giao chı̉ được thực
hiện theo phương thức trực tiếp
handlingDescription Hướng dẫn các thủ tục để được cấp
phép sử dụng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ trực tuyến tại một
trong hai địa chỉ https://www.bandovn.vn hoặc
https://dichvucong.monre.gov.vn và làm theo hướng
dẫn tại địa chỉ truy cập để thực hiện thủ tục hành
chı́nh cấp trung ương
descriptiveKeywords Các từ khóa mô tả
QCVN 82:2024/BTNMT
56
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
MD_Keywords Từ khóa
type Thông tin cụ thể
MD_KeywordTypeCode Kiểu mã từ khóa 005
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Biên giới quốc gia, địa giới hành chính
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Cơ sở đo đạc
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Dân cư
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Địa hình
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Giao thông
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Thủy văn
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Phủ bề mặt
MD_Keywords Từ khóa
spatialRepresentationType Kiểu biểu diễn không gian
MD_SpatialRepresentationTypeCode Mã kiểu biểu diễn không gian 001-vector
spatialResolution Độ phân giải không gian
MD_Resolution Độ phân giải
equivalentScale Tỷ lệ tương đương
MD_RepresentativeFraction Phân số đại diện
denominator Mẫu số tỷ lệ
QCVN 82:2024/BTNMT
57
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
Integer Thông tin cụ thể 10000
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Cơ sở đo đạc
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Biên giới quốc gia, địa giới hành chính
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Dân cư
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Địa hình
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Giao thông
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Phủ bề mặt
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Thuỷ văn
extent Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu
EX_Extent Giới hạn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Phạm vi hành chính tỉnh Nghệ An
verticalElement Độ cao
EX_VerticalExtent Độ cao
minimumValue Giá trị độ cao nhỏ nhất
Real Thông tin cụ thể 0.1
maximumValue Giá trị độ cao lớn nhất
Real Thông tin cụ thể 2722.9
unitOfMeasure Đơn vị đo lường
QCVN 82:2024/BTNMT
58
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể mét
measurementType Loại đơn vị đo
CharacterString Thông tin cụ thể length
geographicElement Giới hạn phạm vi theo đối tượng địa lý
EX_GeographicExtent Thông tin cụ thể
EX_GeographicBoundingBox Giới hạn phạm vi địa lý
extentTypeCode Kiểu phạm vi
Boolean Thông tin cụ thể 0
westBoundLongitude Kinh độ Tây
Decimal Thông tin cụ thể 103.8729
eastBoundLongitude Kinh độ Đông
Decimal Thông tin cụ thể 105.8046
southBoundLatitude Vĩ độ Nam
Decimal Thông tin cụ thể 18.5531
northBoundLatitude Vĩ độ Bắc
Decimal Thông tin cụ thể 19.9989
EX_BoundingPolygon Vùng giới hạn
extentTypeCode Kiểu phạm vi
Boolean Thông tin cụ thể 1
polygon Vùng
Polygon Thông tin cụ thể
exterior Thông tin cụ thể
LinearRing Thông tin cụ thể
posList Thông tin cụ thể Nhập tọa độ các điểm tạo thành đường bao của Polygon
QCVN 82:2024/BTNMT
59
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
D.1.3 Thông tin về chất lượng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
dataQualityInfo Thông tin chất lượng dữ liệu
DQ_DataQuality Chất lượng dữ liệu
scope Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng
DQ_Scope Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng
level Mức độ kiểm tra chất lượng
MD_ScopeCode Mã phạm vi 005-Dataset
levelDescription Mô tả mức kiểm tra chất lượng
MD_ScopeDescription Mô tả phạm vi
dataset Thông tin cụ thể
CharacterString Thông tin cụ thể
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 Tỉnh
Nghệ An đảm bảo chất lượng theo quy định tại Phụ
lục số 4 Chất lượng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 ban hành kèm theo
Thông tư
số 15/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy
định kỹ thuật về mô hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
extent Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu kiểm tra
EX_Extent Giới hạn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
Một số chỉ tiêu chất lượng kiểm tra trên phạm vi toàn
bộ tập cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia hiện thời và
một số chỉ tiêu chất lượng kiểm tra trên tập dữ liệu
mẫu trong đó phạm vi tập dữ liệu mẫu thuộc phạm vi
các mảnh bản đồ sau: (Liệt kê phiên hiệu các mảnh
bản đồ thuộc phạm vi đã kiểm tra)
QCVN 82:2024/BTNMT
60
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
geographicElement Giới hạn phạm vi theo đối tượng địa lý
EX_GeographicExtent Thông tin cụ thể
EX_BoundingPolygon Vùng giới hạn
polygon Vùng
Polygon Thông tin cụ thể
exterior Thông tin cụ thể
LinearRing Thông tin cụ thể
posList Thông tin cụ thể Nhập tọa độ đường bao khu vực kiểm tra
Polygon Thông tin cụ thể
exterior Thông tin cụ thể
LinearRing Thông tin cụ thể
posList Thông tin cụ thể Nhập tọa độ đường bao khu vực kiểm tra
Polygon
exterior
lineage Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng
để thi công
LI_Lineage Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng
để thi công
statement Mô tả về nguồn gốc thông tin
CharacterString Thông tin cụ thể
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tỉnh
Nghệ An được thành lập lần đầu năm 2009 từ các
nguồn tư liệu bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ
sở tỷ lệ 1:10.000, theo công nghệ đo vẽ ảnh số. Tư
liệu bay chụp năm 1999 và năm 2000. Thông tin điều
tra ngoại nghiệp từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2009.
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tỉnh
QCVN 82:2024/BTNMT
61
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
Nghệ An được cập nhật bổ sung theo ảnh vệ tinh
Spot 6/7 thu nhận năm 2018, điều tra bổ sung ngoại
nghiệp năm 2022, đo bù địa hình cho khu vực phát
hiện có biến động lớn về địa hình năm 2023. Đường
biên giới quốc gia Việt Nam - Lào thể hiện theo bộ
bản đồ đường biên giới quốc gia Việt Nam - Lào tỷ lệ
1:50.000 đính kèm Nghị định thư về đường biên giới
và mốc quốc giới giữa nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và nước Cộng hòa dân chủ nhân
dân Lào ký ngày 16 tháng 03 năm 2016.
report Báo cáo
DQ_Element Thông tin cụ thể
DQ_CompletenessCommission Nhiệm vụ hoàn thành
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 001-completenessCommission
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ dư thừa thông tin
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
QCVN 82:2024/BTNMT
62
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu đạt mức độ dư thừa dưới 5%
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_CompletenessOmission Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 002-completenessOmission
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ thiếu thông tin
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu đạt mức độ thiếu thông tin dưới 5%
pass Kết luận
QCVN 82:2024/BTNMT
63
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_ConceptualConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 003-conceptualConsistency
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ lược đồ ứng dụng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0 phần tử không tuân thủ lược đồ ứng dụng
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_DomainConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
QCVN 82:2024/BTNMT
64
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 004-domainConsistency
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ miền giá trị
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0 phần tử có thuộc tính không tuân
thủ miền giá trị
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_TopologicalConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 005-topologicalConsistency
QCVN 82:2024/BTNMT
65
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ quan hệ không gian
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0 đối tượng vi phạm quan hệ không gian
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_FormatConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 006-formatConsistency
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
QCVN 82:2024/BTNMT
66
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ định dạng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0% đối tượng lưu trữ không tuân thủ
mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_AbsoluteExternalPositionalAccuracy Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 007-absoluteExternalPositionalAccuracy
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Độ chính xác tuyệt đối về mặt phẳng hoặc độ cao
của đối tượng địa lý
date Ngày
QCVN 82:2024/BTNMT
67
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Sai số trung phương vị trí mặt phẳng: mp = ±4m đối
với khu vực đồng bằng và đồi, mp = ±6m đối với khu
vực núi và núi cao; Sai số trung phương độ cao mh
= ±5,0m (khu vực khoảng cao đều 10,0m); mh =
±1,7m (khu vực khoảng cao đều 5,0m); mh =±0,8m
(khu vực khoảng cao đều 2,5m)
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_AccuracyOfATimeMeasurement Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 009-accuracyOfATimeMeasurement
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý
QCVN 82:2024/BTNMT
68
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 100% đối tượng nhận giá trị đúng
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_ThematicClassificationCorrectness Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu. Tập dữ liệu
kiểm tra chính là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 012-thematicClassificationCorrectness
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ phân loại đúng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
QCVN 82:2024/BTNMT
69
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 95% đối tượng địa lý phân loại đúng đối tượng
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_QuantitativeAttributeAccuracy Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 013-quantitativeAttributeAccuracy
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Độ chính xác thuộc tính định lượng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
QCVN 82:2024/BTNMT
70
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Tập dữ liệu có 95% đối tượng địa lý có giá trị số
tuyệt đối của hiệu giá trị thuộc tính của các đối tượng
có thuộc tính định lượng trong tập dữ liệu và giá trị
thuộc tính tương ứng trong tập dữ liệu kiểm tra = 0
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
D.1.4 Thông tin về định dạng và cung cấp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
distributionInfo Thông tin cung cấp dữ liệu
MD_Distribution Nhóm thông tin cung cấp
distributionFormat Định dạng cung cấp
MD_Format Định dạng
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể GML (Geography Markup Language)
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 3.2.1
MD_Format Định dạng
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể ESRI File Geodatabase
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 10.8.2
transferOptions Các lựa chọn cung cấp
MD_DigitalTransferOptions Lựa chọn chuyển giao số
onLine Trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn https://www.bandovn.vn/
QCVN 82:2024/BTNMT
71
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
offLine Trực tiếp
MD_Medium Trung bình
name Tên
MD_MediumNameCode Mã tên 002-DVD
mediumNote Ghi chú
CharacterString Thông tin cụ thể Lưu trữ trên dvd và ổ cứng máy tính
D.1.5. Thông tin về hệ quy chiếu toạ độ và hệ độ cao của Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
referenceSystemInfo Thông tin hệ quy chiếu
MD_ReferenceSystem Hệ quy chiếu
referenceSystemIdentifier Định danh hệ quy chiếu
RS_Identifier Mã nhận dạng
authority Thẩm quyền ban hành
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể
Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 được
ban hành theo quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày
12 tháng 7 năm 2000
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 12-7-2000
dateType Kiểu ngày tháng
QCVN 82:2024/BTNMT
72
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CI_DateTypeCode Thông tin cụ thể publication
code Mã
CharacterString Thông tin cụ thể A2
zone Múi chiếu
Integer Thông tin cụ thể 482
longitudeOfCentralMeridian Kinh tuyến trục
Real Thông tin cụ thể 105
verticalDatum Hệ độ cao
SC_VerticalDatum Hệ độ cao
datumID Mã nhận dạng hệ độ cao
RS_Identifier Mã nhận dạng
authority Thẩm quyền ban hành
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Hệ độ cao Quốc gia
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 18-12-2008
dateType Kiểu ngày tháng
CI_DateTypeCode Thông tin cụ thể publication
D.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu cho tập dữ liệu
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
QCVN 82:2024/BTNMT
73
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
D.2.1 Thông tin về tệp siêu dữ liệu
MD_Metadata Mô tả siêu dữ liệu
fileIdentifier Mã định danh tài liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Cơ sở dữ liệu nền địa quốc gia lý tỷ lệ 1:10.000 tỉnh
Nghệ An_DanCu
language Ngôn ngữ
CharacterString Thông tin cụ thể Tiếng Việt
characterSet Bảng mã ký tự
MD_CharacterSetCode Bộ mã ký tự 004-utf8
hierarchyLevel Mức mô tả
MD_ScopeCode Mã phạm vi File Geodatabase
contact Liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Điều tra - Xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 793 1128
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
QCVN 82:2024/BTNMT
74
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
13(được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Mã vai trò Đơn vị xây dựng siêu dữ liệu
13 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
75
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
dateStamp Ngày lập
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
metadataStandardName Tên chuẩn siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể ISOTC211/19115
metadataStandardVersion Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 1.0
D.2.2 Thông tin mô tả về chủ đề dữ liệu dân cư
identificationInfo Thông tin khái quát về dữ liệu
MD_DataIdentification Nhóm thông tin định danh dữ liệu
citation Trích dẫn
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Chủ đề dữ liệu dân cư thuộc Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tỉnh Nghệ An
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
abstract Tóm tắt về nội dung
QCVN 82:2024/BTNMT
76
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Gói dữ liệu DanCu của Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:10.000 tỉnh Nghệ An là một chủ đề dữ liệu
gồm dữ liệu về các khu dân cư và các công trình liên
quan đến dân cư. Các lớp dữ liệu trong gói dữ liệu
DanCu được xây dựng theo quy định kỹ thuật về mô
hình cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 của
Thông tư số
15/2020/TT-BTNMT ngày 30/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
purpose Mô tả mục đích thành lập
CharacterString Thông tin cụ thể
Chủ đề dữ liệu này phục vụ cho việc thành lập bản
đồ địa hình quốc gia, các loại cơ sở dữ liệu và bản đồ
chuyên ngành cũng như sử dụng để phân tích không
gian trên các hệ thống GIS đáp ứng yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý tài
nguyên và môi trường, phòng, chống thiên tai, cứu
hộ, cứu nạn, ứng phó với biến đổi khí hậu, nâng cao
dân trí
status Hiện trạng
MD_ProgressCode Tiến trình xử lý 001-completed
language Ngôn ngữ
CharacterString Thông tin cụ thể Tiếng Việt
characterSet Bảng mã ký tự
MD_CharacterSetCode Bộ mã ký tự 004-utf8
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Công ty Đo đạc địa chính và Công trình
QCVN 82:2024/BTNMT
77
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 30, đường số 3, khu phố 4, phường Bình An
14 (được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hồ Chí Minh
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
14 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
78
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 7 giờ 30 đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 16 giờ 30
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò 006 - Đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Điều tra - Xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 793 1128
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
15 (được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
15 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
79
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò 009 - Đơn vị cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
QCVN 82:2024/BTNMT
80
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 754 8758
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
16 (được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn https://www.bandovn.vn/
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
16 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
81
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị lưu trữ và cung cấp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 755 5247
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
17 (được bãi bỏ)
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
17 Thông tin siêu dữ liệu là “Huyện, Quận” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
QCVN 82:2024/BTNMT
82
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn http://www.dosm.gov.vn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị sở hữu cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
resourceConstraints Thông tin ràng buộc
MD_LegalConstraints Ràng buộc về pháp lý
useLimitation Thông tin cụ thể
CharacterString Thông tin cụ thể
Gói dữ liệu DanCu chỉ được sử dụng đúng mục đích
như đã ghi trong phiếu yêu cầu cung cấp thông tin và
không được cung cấp để sử dụng vào mục đích
khác. Tổ chức, cá nhân sử dụng cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia này phải trả phí theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí.
accessConstraints Các ràng buộc khi truy cập dữ liệu
MD_RestrictionCode Mã hạn chế 007-restricted
useConstraints Các ràng buộc khi sử dụng dữ liệu
MD_RestrictionCode Mã hạn chế 001-copyright
MD_SecurityConstraints Thông tin cụ thể
QCVN 82:2024/BTNMT
83
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
userNote Ghi chú bổ sung cho người sử dụng
CharacterString Thông tin cụ thể
handlingDescription Hướng dẫn các thủ tục để được cấp
phép sử dụng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ trực tuyến tại một
trong hai địa chỉ https://www.bandovn.vn hoặc
https://dichvucong.monre.gov.vn và làm theo hướng
dẫn tại địa chỉ truy cập để thực hiện thủ tục hành
chı́nh cấp trung ương
descriptiveKeywords Các từ khóa mô tả
MD_Keywords Từ khóa
type Thông tin cụ thể
MD_KeywordTypeCode Kiểu mã từ khóa 005
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Dân cư
MD_Keywords Từ khóa
spatialRepresentationType Kiểu biểu diễn không gian
MD_SpatialRepresentationTypeCode Mã kiểu biểu diễn không gian 001-vector
spatialResolution Độ phân giải không gian
MD_Resolution Độ phân giải
equivalentScale Tỷ lệ tương đương
MD_RepresentativeFraction Phân số đại diện
denominator Mẫu số tỷ lệ
Integer Thông tin cụ thể 10000
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Dân cư
extent Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu
QCVN 82:2024/BTNMT
84
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
EX_Extent Giới hạn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Phạm vi hành chính tỉnh Nghệ An
geographicElement Giới hạn phạm vi theo đối tượng địa lý
EX_GeographicExtent Thông tin cụ thể
EX_GeographicBoundingBox Giới hạn phạm vi địa lý
extentTypeCode Kiểu phạm vi
Boolean Thông tin cụ thể 0
westBoundLongitude Kinh độ Tây
Decimal Thông tin cụ thể 103.8729
eastBoundLongitude Kinh độ Đông
Decimal Thông tin cụ thể 105.8046
southBoundLatitude Vĩ độ Nam
Decimal Thông tin cụ thể 18.5531
northBoundLatitude Vĩ độ Bắc
Decimal Thông tin cụ thể 19.9989
EX_BoundingPolygon Vùng giới hạn
extentTypeCode Kiểu phạm vi
Boolean Thông tin cụ thể 1
polygon Vùng
Polygon Thông tin cụ thể
exterior Thông tin cụ thể
LinearRing Thông tin cụ thể
posList Thông tin cụ thể Nhập tọa độ các điểm tạo thành đường bao của Polygon
D.2.3 Thông tin về chất lượng của chủ đề dữ liệu dân cư
dataQualityInfo Thông tin chất lượng dữ liệu
QCVN 82:2024/BTNMT
85
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
DQ_DataQuality Chất lượng dữ liệu
scope Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng
DQ_Scope Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng
level Mức độ kiểm tra chất lượng
MD_ScopeCode Mã phạm vi 005-Dataset
levelDescription Mô tả mức kiểm tra chất lượng
MD_ScopeDescription Mô tả phạm vi
dataset Thông tin cụ thể
CharacterString Thông tin cụ thể
Chủ đề dân cư của Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:10.000 Tỉnh Nghệ An đảm bảo chất lượng theo
quy định tại Phụ lục số 4 Chất lượng cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 ban hành
kèm theo
Thông tư số 15/2020/TT-BTNMT ngày 30
tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường Quy định kỹ thuật về mô hình cấu trúc,
nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ
1:10.000, 1:25.000
extent Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu
kiểm tra
EX_Extent Giới hạn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
Một số chỉ tiêu chất lượng kiểm tra trên phạm vi toàn
bộ tập cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia hiện thời và
một số chỉ tiêu chất lượng kiểm tra trên tập dữ liệu
mẫu trong đó phạm vi tập dữ liệu mẫu thuộc phạm vi
các mảnh bản đồ sau (Liệt kê phiên hiệu các mảnh
bản đồ thuộc phạm vi đã kiểm tra)
geographicElement Giới hạn phạm vi theo đối tượng địa lý
QCVN 82:2024/BTNMT
86
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
EX_GeographicExtent Thông tin cụ thể
EX_BoundingPolygon Vùng giới hạn
polygon Vùng
Polygon Thông tin cụ thể
exterior Thông tin cụ thể
LinearRing Thông tin cụ thể
posList Thông tin cụ thể Nhập tọa độ đường bao khu vực kiểm tra
Polygon Thông tin cụ thể
exterior Thông tin cụ thể
LinearRing Thông tin cụ thể
posList Thông tin cụ thể Nhập tọa độ đường bao khu vực kiểm tra
Polygon
exterior
lineage Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng
để thi công
LI_Lineage Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng
để thi công
statement Mô tả về nguồn gốc thông tin
QCVN 82:2024/BTNMT
87
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Chủ đề dữ liệu dân cư của Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:10.000 tỉnh Nghệ An được thành lập
lần đầu năm 2009 từ các nguồn tư liệu bản đồ địa
hình, bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1:10.000, theo
công nghệ đo vẽ ảnh số. Tư liệu bay chụp năm 1999
và năm 2000. Thông tin điều tra ngoại nghiệp từ
tháng 9 đến tháng 11 năm 2009. Dữ liệu được cập
nhật bổ sung theo ảnh vệ tinh Spot 6/7 thu nhận năm
2018, địa danh dân cư, tên các đối tượng kinh tế - xã
hội theo
Thông tư số 03/2014/TT-BTNMT ngày 12
tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành
lập bản đồ phần đất liền tỉnh Nghệ An, điều tra bổ
sung ngoại nghiệp năm 2022.
report Báo cáo
DQ_Element Thông tin cụ thể
DQ_CompletenessCommission Nhiệm vụ hoàn thành
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 001-completenessCommission
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
QCVN 82:2024/BTNMT
88
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ dư thừa thông tin
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu đạt mức độ dư thừa dưới 5%
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_CompletenessOmission Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 002-completenessOmission
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ thiếu thông tin
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
QCVN 82:2024/BTNMT
89
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu đạt mức độ thiếu thông tin dưới 5%
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_ConceptualConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 003-conceptualConsistency
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ lược đồ ứng dụng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0 phần tử không tuân thủ lược đồ ứng dụng
QCVN 82:2024/BTNMT
90
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_DomainConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 004-domainConsistency
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ miền giá trị
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0 phần tử có thuộc tính không tuân thủ
miền giá trị
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_TopologicalConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
QCVN 82:2024/BTNMT
91
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 005-topologicalConsistency
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ quan hệ không gian
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0 đối tượng vi phạm quan hệ không gian
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_FormatConsistency Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 006-formatConsistency
result Kết quả đánh giá chất lượng
QCVN 82:2024/BTNMT
92
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ tuân thủ định dạng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 0% đối tượng lưu trữ không tuân thủ
mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_AbsoluteExternalPositionalAccuracy Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 007-absoluteExternalPositionalAccuracy
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
QCVN 82:2024/BTNMT
93
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Độ chính xác tuyệt đối về mặt phẳng của đối tượng địa lý
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Sai số trung phương vị trí mặt phẳng: mp = ±4m đối
với khu vực đồng bằng và đồi, mp = ±6m đối với khu
vực núi và núi cao
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_AccuracyOfATimeMeasurement Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra tự động bằng công cụ, phần mềm toàn bộ
tập dữ liệu. Tập dữ liệu kiểm tra là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 009-accuracyOfATimeMeasurement
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý
QCVN 82:2024/BTNMT
94
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 100% đối tượng nhận giá trị đúng
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_ThematicClassificationCorrectness Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu. Tập dữ liệu
kiểm tra chính là tập dữ liệu hiện thời
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 012-thematicClassificationCorrectness
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Mức độ phân loại đúng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
QCVN 82:2024/BTNMT
95
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Tập dữ liệu có 95% đối tượng địa lý phân loại đúng đối tượng
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_QuantitativeAttributeAccuracy Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công toàn bộ tập dữ liệu mẫu. Tập dữ
liệu kiểm tra là độc lập
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng 013-quantitativeAttributeAccuracy
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Độ chính xác thuộc tính định lượng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
QCVN 82:2024/BTNMT
96
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Tập dữ liệu có 95% đối tượng địa lý có giá trị số tuyệt
đối của hiệu giá trị thuộc tính của các đối tượng có
thuộc tính định lượng trong tập dữ liệu và giá trị thuộc
tính tương ứng trong tập dữ liệu kiểm tra = 0
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
D.2.4 Thông tin về định dạng và cung cấp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
distributionInfo Thông tin cung cấp dữ liệu
MD_Distribution Nhóm thông tin cung cấp
distributionFormat Định dạng cung cấp
MD_Format Định dạng
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể GML (Geography Markup Language)
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 3.2.1
MD_Format Định dạng
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể ESRI File Geodatabase
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 10.8.2
transferOptions Các lựa chọn cung cấp
MD_DigitalTransferOptions Lựa chọn chuyển giao số
onLine Trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
QCVN 82:2024/BTNMT
97
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
URL Đường dẫn https://www.bandovn.vn/
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
offLine Trực tiếp
MD_Medium Trung bình
name Tên
MD_MediumNameCode Mã tên 002-DVD
mediumNote Ghi chú
CharacterString Thông tin cụ thể Lưu trữ trên dvd và ổ cứng máy tính
D.2.5. Thông tin về hệ quy chiếu toạ độ và hệ độ cao của Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
referenceSystemInfo Thông tin hệ quy chiếu
MD_ReferenceSystem Hệ quy chiếu
referenceSystemIdentifier Định danh hệ quy chiếu
RS_Identifier Mã nhận dạng
authority Thẩm quyền ban hành
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể
Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 được
ban hành theo quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày
12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 12-7-2000
QCVN 82:2024/BTNMT
98
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
dateType Kiểu ngày tháng
CI_DateTypeCode Thông tin cụ thể publication
code Mã
CharacterString Thông tin cụ thể A2
zone Múi chiếu
Integer Thông tin cụ thể 482
longitudeOfCentralMeridian Kinh tuyến trục
Real Thông tin cụ thể 105
verticalDatum Hệ độ cao
SC_VerticalDatum Hệ độ cao
datumID Mã nhận dạng hệ độ cao
RS_Identifier Mã nhận dạng
authority Thẩm quyền ban hành
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Hệ độ cao Quốc gia
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 18-12-2008
dateType Kiểu ngày tháng
CI_DateTypeCode Thông tin cụ thể publication
GHI CHÚ: Đối với các chủ đề dữ liệu còn lại: cơ sở đo đạc, biên giới địa giới, địa hình, giao thông, thủy văn, phủ bề mặt căn cứ theo quy
định tại C.3 của QCVN 73:2023/BTNMT để mô tả nhóm thông tin chất lượng đúng với nội dung quy định cho từng chủ đề dữ liệu. Căn
QCVN 82:2024/BTNMT
99
cứ thực tế tài liệu sử dụng để xây dựng dữ liệu của từng chủ đề dữ liệu để mô tả thẻ lineage (Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng để
thi công) đúng thực tế. Lựa chọn tối đa 20 từ khóa địa danh đặc trưng trong mỗi chủ đề dữ liệu. Cột mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu là
các thông tin có tính chất mẫu tham khảo để thực hiện cho từng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia cụ thể.
99
Phụ lục E
(Quy định)
Đóng gói sản phẩm cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
E.1 Đóng gói sản phẩm cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia trong trường hợp phạm vi
ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000,
1:5.000 nằm trên 01 kinh tuyến trục thì đóng gói theo mẫu sau:
MoHinhSoDoCaoGoc2N5N_HaNoi.xml
MoHinhSoDoCao2N5N_HaNoi.xml
NenDiaLy2N5N_HaNoi.xml
Dataset _2N5N.xml
QCVN 82:2024/BTNMT
100
E.2 Đóng gói sản phẩm cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia trong trường hợp phạm vi
ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 nằm
trên 01 kinh tuyến trục thì đóng gói theo mẫu sau:
MoHinhSoDoCaoGoc10N_HaNoi.xml
MoHinhSoDoCao10N_HaNoi.xml
NenDiaLy10N_HaNoi.xml
Dataset_10N.xml
QCVN 82:2024/BTNMT
101
E.3 Đóng gói sản phẩm cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia trong trường hợp phạm vi
ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000,
1:5.000 nằm trên 02 kinh tuyến trục thì đóng gói theo mẫu sau:
MoHinhSoDoCaoGoc2N5N_105_LongAn.xml
MoHinhSoDoCao2N5N_105_LongAn.xml
NenDiaLy2N5N_105_LongAn.xml
Dataset_2N5N.xml
MoHinhSoDoCaoGoc2N5N_108_LongAn.xml
MoHinhSoDoCao2N5N_108_LongAn.xml
NenDiaLy2N5N_108_LongAn.xml
Dataset_2N5N.xml
QCVN 82:2024/BTNMT
102
E.4 Đóng gói sản phẩm cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia trong trường hợp phạm vi
ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 nằm
trên 02 kinh tuyến trục thì đóng gói theo mẫu sau:
MoHinhSoDoCaoGoc10N_105_LongAn.xml
MoHinhSoDoCao10N_105_LongAn.xml
NenDiaLy10N_105_LongAn.xml
Dataset_10N.xml
MoHinhSoDoCaoGoc10N_108_LongAn.xml
MoHinhSoDoCao10N_108_LongAn.xml
NenDiaLy10N_108_LongAn.xml
Dataset_10N.xml