Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Tổng Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị
thuộc, trực thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành
chính, Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng
Thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, Vụ KHCNMT&VLXD.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
-- 2 of 11 --
3
PHỤ LỤC
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA XI MĂNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Clanhke xi măng poóc lăng
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Clanhke xi
măng thông
dụng, CPC
CPC40
CPC50
CPC60
2 Clanhke xi
măng trắng,
CWPC
CWPC40
CWPC50
3 Clanhke xi
măng bền sun
phát trung bình,
CMSR
CMSR40
CMSR50
4 Clanhke xi
măng bền sun
phát cao, CHSR
CHSR40
CHSR50
5 Clanhke xi
măng tỏa nhiệt
trung bình,
CMHH
CMHH30
CMHH40
6 Clanhke xi
măng tỏa nhiệt
thấp, CLHH
CLHH30
CLHH40
7 Clanhke xi
măng giếng
khoan chủng
loại G, COW
Clanhke xi măng
poóc lăng là sản
phẩm thu được sau
khi nung hỗn hợp
nguyên liệu như đá
vôi, đất sét và
nguyên liệu điều
chỉnh (laterit, silic,
boxide…) có thành
phần cần thiết đến
kết khối để tạo
thành các khoáng
chủ yếu gồm canxi
silicát cũng như
canxi aluminát và
canxi alumôferít
COW-G
Tấn TCVN 7024:2013
2. Xi măng poóc lăng
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Xi măng poóc
lăng, PC
Xi măng poóc
lăng là chất kết
dính thủy, được
PC40
PC50
Tấn TCVN 2682:2020
-- 3 of 11 --
4
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
chế tạo bằng cách
nghiền mịn
clanhke xi măng
poóc lăng với một
lượng thạch cao
cần thiết. Trong
quá trình nghiền
có thể sử dụng bổ
sung thêm phụ
gia đá vôi lên tới
5 %; phụ gia công
nghệ hữu cơ lên
tới 1 %
3. Xi măng poóc lăng trắng
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Xi măng poóc
lăng trắng,
PCW
Xi măng poóc lăng
trắng được chế tạo
bằng cách nghiền
mịn hỗn hợp
clanhke xi măng
poóc lăng trắng với
một lượng thạch
cao cần thiết, có
pha hoặc không
pha các phụ gia
trắng. Trong quá
trình nghiền có thể
sử dụng phụ gia
công nghệ nhưng
không quá 1 %
khối lượng xi măng
PCW30.I
PCW30.II
PCW30.III
PCW40.I
PCW40.II
PCW40.III
PCW50.I
PCW50.II
PCW50.III
Tấn TCVN 5691:2021
4. Xi măng poóc lăng bền sulfat
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Xi măng poóc
lăng bền sulfat
Xi măng poóc
lăng bền sulfat là
sản phẩm được
PCMSR30
PCMSR40
Tấn TCVN 6067:2018
-- 4 of 11 --
5
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
trung bình,
PCMSR
PCMSR50
2 Xi măng poóc
lăng bền sulfat
cao, PCHSR
nghiền mịn từ
clanhke xi măng
poóc lăng bền
sulfat với lượng
thạch cao cần
thiết. Có thể sử
dụng phụ gia
công nghệ nhưng
không quá 1 % so
với khối lượng
clanhke
PCHSR30
PCHSR40
PCHSR50
Tấn TCVN 6067:2018
5. Xi măng poóc lăng ít tỏa nhiệt
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Xi măng poóc
lăng tỏa nhiệt
trung bình,
PCMH
PCMH30
PCMH40
2 Xi măng poóc
lăng tỏa nhiệt
thấp, PCLH
Xi măng poóc lăng
ít tỏa nhiệt là chất
kết dính thủy, được
chế tạo bằng cách
nghiền mịn clanhke
xi măng poóc lăng
ít tỏa nhiệt và một
lượng thạch cao
cần thiết
PCLH30
PCLH40
Tấn TCVN 6069:2007
6. Xi măng poóc lăng hỗn hợp
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Xi măng poóc
lăng hỗn hợp,
PCB
Xi măng poóc lăng
hỗn hợp là chất kết
dính thủy, được
sản xuất bằng cách
nghiền mịn hỗn
hợp clanhke xi
măng poóc lăng
với một lượng
thạch cao cần thiết
và các phụ gia
khoáng, có thể sử
dụng phụ gia công
nghệ (nếu cần)
trong quá trình
PCB30
PCB40
PCB50
Tấn TCVN 6260:2020
-- 5 of 11 --
6
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
nghiền hoặc bằng
cách trộn đều các
phụ gia khoáng đã
nghiền mịn với xi
măng poóc lăng
7. Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng poóc
lăng hỗn hợp
bền sun phát
trung bình, MS
PCB30-MS
PCB40-MS
PCB50-MS
CC30-MS
CC40-MS
PCBBFS30-MS
PCBBFS40-MS
PCBBFS50-MS
2 Xi măng poóc
lăng hỗn hợp
bền sun phát
cao, HS
PCB30-HS
PCB40-HS
PCB50-HS
CC30-HS
CC40-HS
PCBBFS30-HS
PCBBFS40-HS
PCBBFS50-HS
3 Xi măng poóc
lăng hỗn hợp
siêu bền sun
phát, US
Xi măng poóc lăng
hỗn hợp bền sun
phát là một trong
các loại xi măng:
Xi măng poóc lăng
hỗn hợp (theo
TCVN 6260:2020)
hoặc xi măng poóc
lăng xỉ lò cao (theo
TCVN 4316:2007)
hoặc xi măng đa
cấu tử (theo TCVN
9501:2013) khi
thỏa mãn yêu cầu
kỹ thuật của tiêu
chuẩn TCVN
7711:2013
PCB30-US
PCB40-US
PCB50-US
CC30-US
CC40-US
PCBBFS30-US
PCBBFS40-US
PCBBFS50-US
Tấn TCVN
7711:2013
-- 6 of 11 --
7
8. Xi măng poóc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách, mức Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng poóc
lăng hỗn hợp
tỏa nhiệt trung
bình, MH
PCB30-MH
PCB40-MH
PCB50-MH
CC30-MH
CC40-MH
PCBBFS30-MH
PCBBFS40-MH
PCBBFS50-MH
2 Xi măng poóc
lăng hỗn hợp
tỏa nhiệt thấp,
LH
PCB30-LH
PCB40-LH
PCB50-LH
CC30-LH
CC40-LH
PCBBFS30-LH
PCBBFS40-LH
PCBBFS50-LH
Tấn TCVN
7712:2013
3 Xi măng poóc
lăng hỗn hợp
tỏa nhiệt rất
thấp, VLH
Xi măng poóc lăng
hỗn hợp ít tỏa nhiệt
là một trong các
loại xi măng: Xi
măng poóc lăng
hỗn hợp (theo
TCVN 6260:2020)
hoặc xi măng poóc
lăng xỉ lò cao (theo
TCVN 4316:2007)
hoặc xi măng đa
cấu tử (theo TCVN
9501:2013) khi
thỏa mãn yêu cầu
kĩ thuật của tiêu
chuẩn TCVN
7712:2013
PCB30-VLH
PCB40-VLH
PCB50-VLH
CC30-VLH
CC40-VLH
PCBBFS30-VLH
PCBBFS40-VLH
PCBBFS50-VLH
Tấn TCVN
7712:2013
-- 7 of 11 --
8
9. Xi măng alumin
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng alumin
thường, ACN
ACN40
2 Xi măng alumin
cao, ACH
ACH50
ACH60
3 Xi măng alumin
đặc biệt, ACS
Xi măng alumin
được chế tạo từ
clanhke xi măng
alumin (định nghĩa
theo TCVN
5438:2016) có
hoặc không có phụ
gia
ACS70
ACS80
Tấn TCVN
7569:2022
10. Xi măng nở
TT
Tên sản
phẩm, ký
hiệu
Mô tả sản phẩm
Quy
cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Xi măng nở, E Xi măng nở là xi măng
có thành phần chủ yếu
gồm các khoáng canxi
silicát, canxi aluminat và
canxi sun phát, khi trộn
với nước tạo thành dạng
hồ dẻo, sau khi đông kết
tăng thể tích đáng kể
trong suốt quá trình
đóng rắn ở tuổi sớm.
Thể tích tăng lên chủ
yếu do phản ứng thủy
hóa của các khoáng
canxi aluminat và canxi
sunfat
E-(K)
E-(M)
E-(S)
Tấn TCVN
8873:2012
11. Xi măng xây trát
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng xây
trát, MC
Xi măng xây trát là
chất kết dính thủy
dạng bột mịn, thành
phần gồm clanhke xi
măng poóc lăng và
phụ gia khoáng, có
thể có phụ gia hữu
MC5
MC15
MC25
Tấn TCVN
9202:2012
-- 8 of 11 --
9
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
cơ. Khi nhào trộn
với cát và nước,
không cần cho thêm
các vật liệu khác,
thu được vữa tươi có
tính công tác phù
hợp để xây và hoàn
thiện
12. Xi măng đóng rắn nhanh
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng đóng
rắn nhanh, RH
Xi măng đóng rắn
nhanh là xi măng
hoặc xi măng hỗn
hợp, có hoặc không
có thành phần khác,
phụ gia công nghệ,
phụ gia chức năng,
phát triển cường độ
nhanh trong 24h đầu
hydrat hóa
URH
VRH
MRH
GRH
Tấn TCVN
9488:2012
13. Xi măng đa cấu tử
TT
Tên sản
phẩm, ký
hiệu
Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng đa
cấu tử, CC
Xi măng đa cấu tử là
chất kết dính thủy, được
sản xuất bằng cách
nghiền mịn hỗn hợp
clanhke xi măng poóc
lăng với một lượng
thạch cao cần thiết và
các phụ gia khoáng hoặc
bằng cách trộn đều hỗn
hợp các phụ gia khoáng
đã nghiền mịn với xi
măng poóc lăng; trong
đó tổng hàm lượng phụ
CC30
CC40
Tấn TCVN
9501:2013
-- 9 of 11 --
10
TT
Tên sản
phẩm, ký
hiệu
Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
gia khoáng trên 40 %
đến 80 % theo khối
lượng xi măng; có thể sử
dụng phụ gia công nghệ
(nếu cần) trong quá trình
nghiền
14. Xi măng poóc lăng puzôlan
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn
vị tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng poóc
lăng puzôlan,
PCpuz
Xi măng poóc lăng
puzôlan là xi măng
được sản xuất bằng
cách nghiền mịn hỗn
hợp clanke xi măng
poóc lăng với phụ
gia hoạt tính puzôlan
và một lượng thạch
cao cần thiết hoặc
bằng cách trộn đều
puzôlan đã nghiền
mịn với xi măng
poóc lăng
PCpuz20
PCpuz30
PCpuz40
Tấn TCVN
4033:1995
15. Xi măng poóc lăng xỉ lò cao
TT Tên sản
phẩm, ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng poóc
lăng xỉ lò cao
loại I, PCBBFSI
PCBBFSI30
PCBBFSI40
PCBBFSI50
2 Xi măng poóc
lăng xỉ lò cao
loại II,
PCBBFSII
Xi măng poóc lăng xỉ
lò cao được chế tạo
bằng cách nghiền mịn
hỗn hợp clanhke xi
măng poóc lăng với
xỉ hạt lò cao và một
lượng thạch cao thích
hợp; hoặc trộn đều xỉ
hạt lò cao đã nghiền
mịn với xi măng poóc
lăng
PCBBFSII30
PCBBFSII40
PCBBFSII50
Tấn TCVN
4316:2007
-- 10 of 11 --
11
16. Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate
TT Tên sản phẩm,
ký hiệu Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn
vị tính
Tiêu chuẩn quốc
gia
1 Xi măng xỉ lò
cao hoạt hóa
sulfate, SSC
Xi măng xỉ lò cao
hoạt hóa sulfate là
chất kết dính thủy
lực, tức là một vật
liệu vô cơ mịn khi
trộn với nước, sẽ tạo
thành dạng hồ nhão
có khả năng đông kết
và đóng rắn do các
phản ứng thủy hóa và
quá trình thủy hóa và
sau khi đóng rắn, duy
trì được cường độ và
ổn định ngay cả khi
ngập trong nước
SSC32,5L
SSC32,5N
SSC42,5L
SSC42,5N
SSC52,5L
SSC52,5N
Tấn TCVN
13947:2024
17. Xi măng giếng khoan
TT
Tên sản
phẩm, ký
hiệu
Mô tả sản phẩm Quy cách,
mức
Đơn vị
tính
Tiêu chuẩn
quốc gia
1 Xi măng
giếng khoan
chủng loại
G, PCow
Xi măng giếng khoan chủng
loại G là sản phẩm thu được
từ việc nghiền từ clanhke xi
măng giếng khoan chủng
loại G với một lượng thạch
cao cần thiết và không pha
thêm bất kỳ một loại phụ gia
nào khác
PCow - G Tấn TCVN 7445-
1:2004
-- 11 of 11 --