Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc;
- UBND, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng
thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT; Cục ĐBVN (3b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
-- 2 of 49 --
3
KẾT CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM
THEO THÔNG TƯ
Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu
tập định mức và quy cách mã hiệu định mức quy định tại
Thông tư số 44/2021/TT-
BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
Phụ lục I. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa
đổi, bổ sung
BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy Sửa đổi định mức
BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy Sửa đổi định mức
BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Sửa đổi định mức
BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước
120 x 40 x 40 cm) Sửa đổi định mức
BDD.206210 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công Sửa đổi định mức
BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công,
chiều sâu 0,1m Sửa đổi định mức
BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích
thước rãnh 120 x 40 x 40 cm) Sửa đổi định mức
BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công Sửa đổi định mức
BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy Sửa đổi định mức
BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún Sửa đổi định mức
BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt
đường bằng đá dăm nhựa Sửa đổi định mức
BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Sửa đổi định mức
BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Sửa đổi định mức
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường Sửa đổi định mức
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
phản quang Bổ sung định mức
BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói Sửa đổi định mức
BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang Sửa đổi định mức
BDC.20500 Bôi mỡ gối cầu thép (gối dàn, gối treo) Bổ sung định mức
BDC.20800 Bảo dưỡng khe co dãn thép Sửa đổi định mức
BDC.21900 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Sửa đổi định mức
-- 3 of 49 --
4
Phụ lục II. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
BDCT.20100 Vệ sinh mặt đường Sửa đổi định mức
BDCT.20600 Sửa chữa khe co dãn mặt đường Sửa đổi định mức
BDCT.20700 Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt
nhỏ Sửa đổi định mức
BDCT.21200 Cắt cỏ Sửa đổi định mức
BDCT.21300 Đắp phụ nền, lề đường Sửa đổi định mức
BDCT.21400 Hót sụt đất Sửa đổi định mức
BDCT.21500 Bạt lề đường bằng thủ công Sửa đổi định mức
BDCT.21600 Đắp bù đất trên dải phản áp Sửa đổi định mức
BDCT.22110 Vét rãnh hở bằng máy Sửa đổi định mức
BDCT.22120 Vét rãnh hở bằng thủ công Sửa đổi định mức
BDCT.22130 Vét rãnh kín bằng thủ công Sửa đổi định mức
BDCT.22140 Vét rãnh kín bằng máy Sửa đổi định mức
BDCT.22400 Sửa chữa rãnh xây Sửa đổi định mức
BDCCT.23200 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu Sửa đổi định mức
BDCCT.24200 Vệ sinh cống chui dân sinh Sửa đổi định mức
BDCT.25020 Thay thế bổ sung cột biển báo Sửa đổi định mức
BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Sửa đổi định mức
BDCT.25040 Vệ sinh màng phản quang biển báo Sửa đổi định mức
BDCT.25050 Thay thế màng phản quang biển báo Sửa đổi định mức
BDCT.25060 Vệ sinh đinh phản quang Sửa đổi định mức
BDCT.25070 Thay thế, vệ sinh mắt phản quang Sửa đổi định mức
BDCT.25120 Sơn dặm vạch kẻ đường Sửa đổi định mức
BDCT.25140 Thay thế tấm chống chói Sửa đổi định mức
BDCT.25150 Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng Sửa đổi định mức
BDCT.25160 Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp
hạ rung Sửa đổi định mức
-- 4 of 49 --
5
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
BDCT.25170 Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao
thông Sửa đổi định mức
ITS.01.01 Công tác kiểm tra phòng máy chủ Bổ sung định mức
ITS.01.02 Công tác kiểm tra phòng tường màn hình Bổ sung định mức
ITS.01.03 Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên
dụng, giám sát thiết bị Bổ sung định mức
TS.01.04 Kiểm tra máy chủ vật lý, máy chủ ảo Bổ sung định mức
ITS.01.05 Kiểm tra cluster Bổ sung định mức
ITS.01.06 Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính layer 3 Bổ sung định mức
ITS.01.07 Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch layer 2
dọc tuyến Bổ sung định mức
ITS.01.08 Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu Bổ sung định mức
ITS.01.09 Kiểm tra máy khách khai thác Bổ sung định mức
ITS.01.10 Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến Bổ sung định mức
ITS.01.11 Kiểm tra từ xa biển vms dọc tuyến Bổ sung định mức
ITS.01.12 Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết bị its
dọc tuyến Bổ sung định mức
ITS.01.13 Kiểm tra thiết bị its trong cabin thu phí Bổ sung định mức
-- 5 of 49 --
PHỤ LỤC I
Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường quốc lộ ban
hành tại chương III phụ lục I
Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng
thường xuyên đường bộ
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ
Chương III
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ
Mục 2
BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ
1. Sửa đổi định mức hót sụt nhỏ bằng máy như sau:
BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông;
Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.
Đơn vị: 10m3
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
BDD.2022 Hót sụt nhỏ bằng máy
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,50
Máy thi công
Máy đào 0,4 m3 ca 0,108
10
-- 6 of 49 --
2. Sửa đổi định mức cắt cỏ bằng máy như sau:
BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương
tiện vận chuyển.
Đơn vị: 01 km/1 lần
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn
vị
Định mức
Đồng
bằng
Trung
du
Miền
núi
BDD.204 Cắt cỏ
bằng máy
Vật liệu
Lưỡi cắt
Nhân công
lưỡi 0,2 0,15 0,2
Bậc thợ 3/7 công 0,9 1,05 1,2
Máy thi công
Máy cắt cỏ 300 W ca 0,9 1,05 1,2
10 20 30
-- 7 of 49 --
3. Sửa đổi định mức vét rãnh hở như sau:
BDD.206000 Vét rãnh hở
BDD.206100 Vét rãnh hở bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng
rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.
BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Rãnh chữ nhật
Lòng rãnh
≤ 80cm
Lòng rãnh
≤ 60cm
BDD.20611
Vét rãnh hở
hình chữ nhật
bằng máy
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,048 0,036
Máy thi công
Máy đào 0,4m3 ca 0,045 0,033
1 2
BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
BDD.20612 Vét rãnh hở hình
thang bằng máy
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,030
Máy thi công
Máy đào 0,4m3 ca 0,028
1
-- 8 of 49 --
BDD.206200 Vét rãnh hở bằng thủ công
BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần
hao phí Đơn vị Định mức
BDD.20621
Vét rãnh hở hình tam giác
bằng thủ công (rãnh rộng
mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,2
1
BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu rãnh 0,1m
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Định mức
Lòng rãnh
≤ 80cm
Lòng rãnh
≤ 60cm
BDD.20622
Vét rãnh hở
chữ nhật bằng
thủ công
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,235 0,18
1 2
BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x
40 x 40 cm)
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
BDD.20623 Vét rãnh hở hình
thang bằng thủ công
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,21
1
-- 9 of 49 --
4. Sửa đổi định mức vét rãnh kín như sau:
BDD.20700 Vét rãnh kín
BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất
trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh,
hoàn thiện, dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10m
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Định mức
Lòng rãnh
≤ 80cm
Lòng rãnh
≤ 60cm
BDD.2071 Vét rãnh kín
bằng thủ công
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,474 0,361
1 2
BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn
đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp
rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10m
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Định mức
Lòng rãnh
≤ 80cm
Lòng rãnh
≤ 60cm
BDD.2072
Vét rãnh
kín bằng
máy
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,064 0,04
Máy thi công
Máy đào ≤ 0,4m3 ca 0,045 0,033
1 2
-- 10 of 49 --
5. Sửa đổi định mức xử lý cao su, sình lún như sau:
BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt,
móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc,
đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.
Đơn vị: 10 m2
Mã
hiệu
Công
tác bảo
dưỡng
Thành phần hao phí Đơn
vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
4 cm 5 cm 6 cm 7 cm
BDD.
215
Xử lý
cao su
sình
lún
Vật liệu
Đất cấp phối tự nhiên theo
các chiều dày đã lèn ép là
20cm, 30cm, 40cm, 50cm
m3 2,9 4,35 5,8 7,25
Cấp phối đá dăm (dày 40 cm)
0,075mm - 50 mm m3 5,680 5,680 5,680 5,680
Nhựa đường đặc kg 8,113 8,126 8,138 8,150
Dầu hỏa lít 4,774 4,782 4,789 4,796
Bê tông nhựa nóng hạt trung tấn 0,949 1,187 1,424 1,662
Lưỡi cắt lưỡi 0,049 0,049 0,05 0,05
Nhân công
Bậc thợ 4/7 công 13,80 17,00 20,20 23,40
Máy thi công
Lu bánh thép 10 T ca 0,0184 0,0203 0,0253 0,0278
Máy đầm đất cầm tay 70 kg ca 0,102 0,153 0,204 0,255
Máy cắt bê tông
MCD 218 ca 0,22 0,23 0,25 0,29
Nồi nấu nhựa ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40
-- 11 of 49 --
6. Sửa đổi định mức vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm
nhựa như sau:
BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm
nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn
giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót,
chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, rải đá, tưới nhựa, đầm
nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu
Công
tác bảo
dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày mặt đường đã
lu, lèn
4 cm 5 cm 6 cm 7 cm
BDD.2164
Vá ổ gà,
cóc gặm,
lún cục
bộ mặt
đường
bằng đá
dăm
nhựa
Vật liệu
Đá 1 x 2 m3 0,614 0,736 0,878 1,044
Đá 0,5 x 1 (hoặc
cát sạn) m3 0,094 0,094 0,094 0,094
Nhựa đường kg 47,97 47,97 47,97 47,97
Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05
Nhân công
Bậc thợ 4/7 công 1,378 1,55 1,626 1,756
Máy thi công
Lu bánh thép 10 T ca 0,0366 0,0454 0,0564 0,0706
Máy cắt bê tông
MCD 218 ca 0,22 0,23 0,25 0,29
Nồi nấu nhựa
(thay cho việc
dùng củi)
ca 0,126 0,126 0,126 0,126
Máy khác % 2 2 2 2
1 2 3 4
-- 12 of 49 --
7. Sửa đổi định mức sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng như sau:
BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn
giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp,
hoàn thiện.
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày
mặt đường
20 cm 25 cm
BDD.219
Sửa chữa nứt nhỏ
mặt đường bê tông
xi măng
Vật liệu
Ma tít kg 1,65 1,95
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,37 0,5
10 20
-- 13 of 49 --
8. Sửa đổi định mức thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… như sau:
BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư
hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông,
đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.
Đơn vị: 01 cọc (cột)
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
BDD.227
Thay thế cọc tiêu,
cọc MLG, H,
cột thủy chí…
Vật liệu
Cọc tiêu, cọc MLG, H,
cột thủy chí… bộ 1
Vữa bê tông m3 0,04
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,44
10
-- 14 of 49 --
9. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn
giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản
vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Sơn bằng
thủ công
Sơn bằng
máy
BDD.230 Sơn dặm vạch
kẻ đường
Vật liệu
Sơn kẻ đường kg 0,58 0,55
Vật liệu phụ % 2 2
Nhân công
Bậc thợ 4/7 công 0,280 0,130
Máy thi công
Máy phun sơn
400m2/h ca 0,033
Máy nén khí động
cơ diesel 600 m3/h ca 0,015
10 20
-- 15 of 49 --
10. Bổ sung định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây,
nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, máy sấy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo
đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vào trong phạm vi 100m, đảm bảo giao thông
khu vực thi công.
Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng
các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày lớp sơn (mm)
1 1,5 2
BDD.230
Sơn dặm
vạch kẻ
đường bằng
sơn dẻo
nhiệt phản
quang
Vật liệu
Sơn dẻo nhiệt kg 2,968 4,019 5,294
Sơn lót kg 0,255 0,255 0,255
Gas kg 0,105 0,141 0,155
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công
Bậc thợ 4/7 công 0,092 0,104 0,115
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch
YHK10A ca 0,025 0,029 0,034
Lò nấu sơn YHK3A ca 0,025 0,029 0,034
Ô tô 2,5T ca 0,023 0,027 0,029
Máy khác % 2 2 2
31 32 33
-- 16 of 49 --
11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói như sau:
BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống
chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 tấm
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
BDD.239 Vệ sinh, bắt xiết bu
lông tấm chống chói
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,3
10
12. Sửa đổi định mức bảo dưỡng thay thế đinh phản quang như sau:
BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh hiện trường,
lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật; Dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 01 đinh
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Định mức
Mặt bê tông
nhựa
Mặt bê tông
xi măng
BDD.246
Bảo dưỡng
thay thế đinh
phản quang
Vật liệu
Đinh phản quang
Keo Bituminous
Keo Megapoxy
Ga
Dầu DO
Vật liệu khác
viên
kg
kg
kg
lít
%
1
0,1
1
1
0,1
0,004
0,001
1
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,055 0,058
Máy thi công
Lò nung keo ca 0,004 0,004
10 20
-- 17 of 49 --
Mục 4
BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m
13. Sửa đổi, bổ sung định mức bôi mỡ gối cầu thép như sau:
BDC.20500 Bôi mỡ gối cầu thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị: 01 gối cầu
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần hao
phí
Đơn
vị Gối kê
Gối
dàn, gối
treo
BDC.205 Bôi mỡ gối cầu
thép
Vật liệu
Mỡ công nghiệp kg 0,2 1
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,3 0,5
10 20
-- 18 of 49 --
14. Sửa đổi định mức bảo dưỡng khe co dãn thép như sau:
BDC.20800 Bảo dưỡng khe co dãn thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo rỉ tại mối hàn bị
bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m dài
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
BDC.208 Bảo dưỡng khe
co dãn thép
Vật liệu
Que hàn kg 0,978
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Bậc thợ 4/7 công 0,34
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca 0,085
10
-- 19 of 49 --
15. Sửa đổi định mức thanh thải dòng chảy dưới cầu như sau:
BDC.21900 Thanh thải dòng chảy dưới cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.
Đơn vị: 01 cầu
Mã hiệu
Công tác
bảo
dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dài cầu (m)
200 -
≤ 300
100 -
≤ 200
50 -
≤ 100 ≤ 50
BDC.219
Thanh
thải dòng
chảy dưới
cầu
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 2,13 1,49 0,85 0,64
Máy thi công
Thuyền máy (hoặc
Canô 135CV) ca 0,57 0,36 0,14 0,07
10 20 30 40
-- 20 of 49 --
PHỤ LỤC II
Sửa đổi, bổ sung một số định mức bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc ban
hành tại chương III phụ lục II
Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày
31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý,
bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mục 2
BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC
1. Sửa đổi định mức vệ sinh mặt đường như sau:
BDCT.20100 Vệ sinh mặt đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; dùng xe quét hút, xe rửa đường để làm sạch mặt đường theo
đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 km/lần
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Định mức
Xe quét
hút
Xe rửa
đường
BDCT.20100 Vệ sinh mặt
đường
Vật liệu
Chổi quét hút bộ 0,004
Nước m3 7
Máy thi công
Ô tô rửa đường chuyên
dụng ca 0,033
Xe quét hút chuyên
dụng ca 0,033
Ô tô bán tải, tải trọng
1,5T ca 0,033 0,033
10 20
Ghi chú: Đối với cao tốc có hai làn xe, giá trị định mức được chiết giảm 50%.
-- 21 of 49 --
2. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:
BDCT.20600 Sửa chữa khe co dãn mặt đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m dài
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày mặt đường
20 cm 25 cm
BDCT.20600
Sửa chữa khe co
dãn mặt đường
bê tông xi măng
Vật liệu
Ma tít kg 6,9 8,55
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,226 0,297
Máy thi công
Máy nén khí
360 m3/h ca 0,024 0,036
10 20
-- 22 of 49 --
3. Sửa đổi định mức sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ như sau:
BDCT.20700 Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vận chuyển trong phạm vi 100m; vệ sinh khe nứt,
trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp hoàn thiện.
Đơn vị: 01m dài
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dày mặt đường
20 cm 25 cm
≤ 5
mm
> 5
mm
≤ 5
mm
> 5
mm
BDCT.20700
Sửa chữa
các khe nứt
trám các
vết nứt nhỏ
Vật liệu
Ma tít kg 1,50 1,80 1,80 2,10
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,1881 0,2283 0,2711 0,3119
10 20 30 40
4. Sửa đổi định mức sửa chữa khe co dãn mặt đường như sau:
BDCT.21200 Cắt cỏ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương
tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m2/lần
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
BDCT.21200 Cắt cỏ mái ta luy
bằng máy
Vật liệu
Lưỡi cắt lưỡi 0,025
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,175
Máy thi công
Máy cắt cỏ 300 W ca 0,109
Ghi chú : Đối với cắ t cỏ dải phân cách giữ a, định mức nhân công và máy thi
công nhân thêm hệ số 1,1.
-- 23 of 49 --
5. Sửa đổi định mức đắp phụ nền, lề đường như sau:
BDCT.21300 Đắp phụ nền, lề đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo
quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; vỗ mái ta luy.
Đơn vị: 01m3
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí Đơn vị Số
lượng
BDCT.21300
Định mức đắp
phụ nền, lề
đường
Vật liệu
Đất phù hợp với
đất nền, lề đường m3 1,425
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 1,42
Máy thi công
Máy đầm đất cầm
tay 70kg ca 0,05
-- 24 of 49 --
6. Sửa đổi định mức hót sụt đất như sau:
BDCT.21400 Hót sụt đất
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển; sửa
lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.
Đơn vị: 01m3
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Bằng thủ
công
Bằng
máy
BDCT.21400 Đào hót đất
sụt đất
Nhân công
0,2612 Bậc thợ 3/7 công 0,017
Máy thi công
Máy xúc đào liên
hợp gầu 0,4m3 ca 0,054
10 20
7. Sửa đổi định mức bạt lề đường bằng thủ công như sau:
BDCT.21500 Bạt lề đường bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; gom, xúc lên
phương tiện; vận chuyển trong phạm vi 100m.
Đơn vị: 100 m dài
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Định mức
BDCT.21500 Bạt lề đường bằng
thủ công
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 1,199
-- 25 of 49 --
8. Sửa đổi định mức đắp bù đất trên dải phản áp như sau:
BDCT.21600 Đắp bù đất trên dải phản áp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp
theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m.
Đơn vị: 01m3
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí Đơn vị Số lượng
BDCT.21600 Đắp đất bù trên
giải phản áp
Vật liêu
Đất cấp phối m3 1,420
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 1,194
Máy thi công
Máy đầm đất
cầm tay 70kg ca 0,053
-- 26 of 49 --
9. Sửa đổi định mức vét rãnh, khơi rãnh như sau:
BDCT.22100 Vét rãnh, khơi rãnh
BDCT.22110 Vét rãnh hở bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện
vận chuyển.
Đơn vị: 10 m
Mã
hiệu
Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Rãnh chữ nhật Rãnh
hình
thang
(120 x 40
x 40 cm)
Lòng
rãnh
≤ 80cm
Lòng
rãnh
≤ 60cm
BDCT.
22110
Vét rãnh hở
bằng máy
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,045 0,033 0,028
Máy thi công
Máy đào ≤
0,4m3 ca 0,045 0,033 0,028
1 2 3
-- 27 of 49 --
BDCT.22120 Vét rãnh hở bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện
vận chuyển.
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành
phần hao
phí
Đơn
vị
Rãnh chữ nhật,
chiều sâu
0,1m
Rãnh
hình
thang
Rãnh tam
giác
Lòng
rãnh
≤80cm
Lòng
rãnh
≤60cm
(120 x
40 x
40 cm)
Rộng mặt
0,4 m,
sâu 0,2 m
BDCT.
22120
Vét rãnh hở
bằng thủ công
Nhân công
Bậc thợ
3/7 công 0,224 0,171 0,200 0,190
1 2 3 4
BDCT.22130 Vét rãnh kín bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương
tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Số lượng
Lòng
rãnh
≤ 80cm
Lòng
rãnh
≤ 60cm
BDCT.22130 Vét rãnh kín bằng
thủ công
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,355 0,277
1 2
-- 28 of 49 --
BDCT.22140 Vét rãnh kín bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương
tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10 m
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Lòng
rãnh
≤80cm
Lòng
rãnh
≤60cm
BDCT.22140 Vét rãnh kín
bằng máy
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,05 0,038
Máy thi công
Máy đào ≤ 0,4m3 ca 0,045 0,033
1 2
-- 29 of 49 --
10. Sửa đổi định mức sửa chữa rãnh xây như sau:
BDCT.22400 Sửa chữa rãnh xây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phá dỡ xúc lên phương tiện vận chuyển, trộn vữa,
xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Rãnh
xây đá
Rãnh xây gạch
Tường
đơn
Tường
đôi
BDCT.22400 Sửa chữa
rãnh xây
Vật liệu
Đá hộc m3 0,315
Đá dăm m3 0,015
Gạch chỉ (105 x
220 x 60) cm viên 68 136
Vữa xi măng M100 m3 0,11 0,05 0,115
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,385 0,032 0,074
10 20 30
-- 30 of 49 --
B. Bảo dưỡng cầu
11. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu như sau:
BDCCT.23200 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu
Thành phần công việc:
Khe co dãn thép: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn
lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Khe co dãn cao su: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ sinh, bắt xiết bu lông, bổ
sung nút cao su đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m dài
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Khe co dãn
thép
Khe co
dãn cao su
Vệ
sinh
Bảo
dưỡng
Vệ sinh,
bảo dưỡng
BDCCT.
23200
Vệ sinh,
bảo dưỡng
khe co dãn
mặt cầu
Vật liệu
Que hàn kg 0,978
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,045
Bậc thợ 4/7 công 0,279 0,045
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca 0,085
10 20 30
Ghi chú: đối với khe co dãn cao su, bổ sung nút cao su theo thực tế bị mất,
hư hỏng.
-- 31 of 49 --
12. Sửa đổi định mức vệ sinh cống chui dân sinh như sau:
BDCCT.24200 Vệ sinh cống chui dân sinh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lau chùi, quét dọn lòng cống chui, mặt đường trong cống
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m2
Mã hiệu Công tác bảo
dưỡng
Thành phần
hao phí Đơn vị Số lượng
BDCCT.24200 Vệ sinh cống
chui dân sinh
Vật liệu
Chổi quét
Nhân công
chiếc 0,00014
Bậc thợ 3/7 công 0,028
-- 32 of 49 --
13. Sửa đổi định mức thay thế bổ sung cột biển báo như sau:
BDCT.25020 Thay thế bổ sung cột biể n báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; đào hố móng, tháo
dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp dựng cột biển
báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 biển báo (hoặc 01 cột biển báo)
Mã
hiệu
Công tác
bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn
vị
Số lượng
Cột biể n
báo Biể n báo
BDCT.
25020
Thay thế, bổ
sung cột biển
báo
Vật liệu
Biển báo cái 1
Cột biển báo cái 1
Vữa bê tông đá 1 x 2
M150 m3 0,066
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 1,065 0,095
1 2
-- 33 of 49 --
14. Sửa đổi định mức nắn chỉnh, tu sửa biển báo như sau:
BDCT.25030 Nắn chỉ nh, tu sửa biể n báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; vệ
sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che
lấp biển báo.
Đơn vị: 01 cột biển báo
Mã hiệu Công tác Thành phần
hao phí
Đơn
vị Số lượng
BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa
biển báo
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,15
15. Sửa đổi định mức vệ sinh màng phản quang biển báo như sau:
BDCT.25040 Vệ sinh màng phản quang biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn
các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí Đơn vị Số lượng
BDCT.25040
Vệ sinh màng
phản quang
Vật liệu
Xà phòng kg 0,037
Giẻ lau kg 0,15
Nhân công
Bậc 3/7 công 0,05
-- 34 of 49 --
16. Sửa đổi định mức thay thế màng phản quang biển báo như sau:
BDCT.25050 Thay thế màng phản quang biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; đo,
cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí Đơn vị Số lượng
BDCT.25050 Thay thế màng
phản quang
Vật liệu
Màng phản quang m2 1,10
Nhân công
Bậc thợ 4/7 công 0,17
17. Sửa đổi định mức vệ sinh đinh phản quang như sau:
BDCT.25060 Vệ sinh đinh phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh sạch sẽ các đinh phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 đinh
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí Đơn vị Số
lượng
BDCT.25060 Vệ sinh đinh phản
quang
Vật liệu
Xà phòng kg 0,04
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,028
-- 35 of 49 --
18. Sửa đổi định mức thay thế, vệ sinh mắt phản quang như sau:
BDCT.25070 Thay thế, vệ sinh mắt phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; thay thế, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 mắt
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Vệ sinh
(10 mắt)
Thay thế
(1 mắt)
BDCT.25070
Thay thế, vệ
sinh mắt
phản quang
Vật liệu
Mắt phản quang mắt 1
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,015
Bậc thợ 3,5/7 công 0,012
-- 36 of 49 --
19. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch kẻ đường như sau:
BDCT.25120 Sơn dặm vạch kẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50m; vệ sinh sạch sẽ, sơn
kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; trông giữ, bảo quản vạch sơn khô.
Đơn vị: 01 m2
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Sơn bằng
thủ công
Sơn bằng
máy
BDCT.25120
Sơn vạch kẻ
đường, gờ
giảm tốc
Vật liệu
Sơn kẻ đường kg 0,58 0,55
Vật liệu phụ % 2 2
Nhân công
Bậc thợ 4/7 công 0,187 0,1
Máy thi công
Máy phun sơn
400m2/h ca 0,033
Máy nén khí động
cơ diesel 600m3/h ca 0,015
-- 37 of 49 --
20. Sửa đổi định mức thay thế tấm chống chói như sau:
BDCT.25140 Thay thế tấm chống chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo dỡ tấm
chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu
dọn hiện trường.
Đơn vị: 10 bộ
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
BDCT.25140 Thay thế tấm chống
chói
Vật liệu
Tấm chống chói bộ 10
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,5
-- 38 of 49 --
21. Sửa đổi định mức nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng như sau:
BDCT.25150 Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn
sóng khỏi trụ; đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường
hợp thay cột mới); lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn vị: tấm
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí Đơn vị
Định mức
Thay
toàn bộ
Không
thay trụ
BDCT.25150 Thay thế tôn
lượn sóng
Vật liệu
Tôn lượn sóng tấm 1 1
Cột thép cột 1
Vữa bê tông m3 0,055
Bu lông M18 x 26 bộ 8 8
Bu lông M20 x 30 bộ 1 1
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 2,301 1,5
1 2
-- 39 of 49 --
22. Sửa đổi định mức thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung như sau:
BDCT.25160 Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn
sóng khỏi trụ; thay thế cột bị hỏng; lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh
công trường.
Đơn vị: tấm
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
BDCT.25160
Thay thế tôn
lượng sóng
dùng cột thép
hạ rung
Vật liệu
Tôn lượn sóng tấm 1
Cột thép cột 2
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7 công 0,0875
Máy thi công
Máy ép rung 5Kw/h ca 0,0416
-- 40 of 49 --
23. Sửa đổi định mức vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông như sau:
BDCT.25170 Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi
tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh dải phân cách,
tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệu Công tác
bảo dưỡng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Định mức
Bảo
dưỡng đảo
giao thông
(10 m2)
Vệ sinh dải
phân cách
(100m dài)
BDCT.25170
Vệ sinh, bảo
dưỡng dải
phân cách,
đảo giao
thông
Vật liệu
Nước tưới m3 0,0503 0,3
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Bậc thợ 3/7 công 0,1503 0,697
Máy thi công
Xe ô tô tưới
nước 5m3 ca 0,0034 0,174
1 2
-- 41 of 49 --
Chương IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ
THỐNG ITS
Bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số công tác kiểm tra hệ thống ITS như sau:
ITS.01.01 CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG MÁY CHỦ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng máy chủ: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp
nguồn hệ thống, dò nước trong phòng, kiểm tra các đèn báo trên các thiết bị trong
phòng máy chủ, bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/phòng máy chủ
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.01 Kiểm tra phòng
máy chủ
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,042
Máy thi công
Máy đo điện trở tiếp địa ca 0,023
10
-- 42 of 49 --
ITS.01.02 CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG TƯỜNG MÀN HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng tường màn hình lớn: nhiệt độ, độ ẩm, tình
trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng; kiểm tra các đèn báo, bất thường
của quạt tản nhiệt trên các thiết bị điều khiển tường màn hình lớn, module hiển thị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/phòng tường màn hình
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Màn hình
chiếu
Màn hình
LED
ITS.01.02 Kiểm tra
phòng tường
màn hình
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,133 0,09
Máy thi công
Máy đo điện trở
tiếp địa ca 0,04 0,024
10 20
ITS.01.03 KIỂM TRA HỆ THỐNG TRÊN CÁC PHẦN MỀM CHUYÊN DỤNG,
GIÁM SÁT THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tóm tắt hoạt động của máy chủ; kiểm tra sự giám sát kho
dữ liệu và cảnh bảo hoạt động của máy chủ; kiểm tra biểu đồ giám sát, vận hành
của hệ thống máy chủ; kiểm tra số liệu thống kê của hệ thống máy chủ; kiểm tra
cảnh báo và sửa đổi theo các trường hợp; kiểm tra biểu đồ tóm tắt, kho dữ liệu, biểu
đồ cảnh báo, vận hành và số liệu thống kê của của hệ thống mạng.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/hệ thống
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.03 Kiểm tra hệ thống
trên các phần mềm
chuyên dụng, giám
sát thiết bị
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,071
Máy thi công
Máy vi tính ca 0,071
10
-- 43 of 49 --
ITS.01.04 KIỂM TRA MÁY CHỦ VẬT LÝ, MÁY CHỦ ẢO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện trên máy chủ; kiểm tra những dấu hiệu bất thường
của CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và mạng; kiểm tra tài khoản người dùng thành viên của
nhóm quản trị; kiểm tra danh sách thành viên lạ; kiểm tra tập tin chia sẻ lạ, tình
trạng hoạt động các dịch vụ, ứng dụng trên máy chủ, xóa các sự kiện.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/máy chủ
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn
vị
Máy chủ
vật lý Máy chủ áo
ITS.01.04 Kiểm tra máy
chủ Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,034 0,023
10 20
ITS.01.05 KIỂM TRA CLUSTER
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện tại trên mỗi cluster, xóa lịch sử sự kiện cũ; kiểm
tra trạng thái hoạt động của các roles, nodes, storage, network; kiểm tra những dấu
hiệu bất thường của các dịch vụ ảo hóa trên các nodes: máy ảo, SQL, storage,
network; di chuyển host server trên cluster; di chuyển các roles trên nodes.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/thiết bị
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.05 Kiểm tra cluster Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,047
Máy thi công
Máy vi tính ca 0,047
10
-- 44 of 49 --
ITS.01.06 KIỂM TRA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHÍNH LAYER 3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm
tra các log của thiết bị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/thiết bị
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.06 Kiểm tra thiết bị
chuyển mạch
chính Layer 3
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,036
Máy thi công
Máy vi tính ca 0,036
10
ITS.01.07 KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH LAYER 2 DỌC
TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm
tra các log của thiết bị; kiểm tra kết nối giữa thiết bị chuyển mạch Layer 2 và các
thiết bị khác.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/thiết bị
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.07 Kiểm tra từ xa
thiết bị chuyển
mạch Layer 2
dọc tuyến
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,02
Máy thi công
Máy vi tính ca 0,02
10
-- 45 of 49 --
ITS.01.08 KIỂM TRA HỆ THỐNG BACKUP, SAO LƯU DỮ LIỆU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra và theo dõi cảnh báo hệ thống; kiểm tra người dùng hệ
thống; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng
thiết bị; kiểm tra sự sẵn có của phần mềm sao lưu.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: 1 lần/1 hệ thống
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.08 Kiểm tra hệ
thống backup,
sao lưu dữ liệu
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,079
Máy thi công
Máy vi tính ca 0,079
10
ITS.01.09 KIỂM TRA MÁY KHÁCH KHAI THÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin không cần thiết để giải phóng ổ cứng bằng
Disk Cleaner; tối ưu hóa không gian lưu trữ trong ổ cứng; kiểm tra dung lượng sử
dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/máy
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.09 Kiểm tra máy
khách khai thác
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,022
Máy thi công
Máy vi tính ca 0,022
10
-- 46 of 49 --
ITS.01.10 KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CAMERA DỌC TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra cấu hình camera; kiểm tra kết nối, truyền gói dữ liệu giữa
camera và hệ thống quản lý camera.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/camera
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.10 Kiểm tra từ xa
thiết bị camera
dọc tuyến
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,012
Máy thi công
Máy vi tính ca 0,012
10
ITS.01.11 KIỂM TRA TỪ XA BIỂN VMS DỌC TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin rác, hình ảnh, nội dung rác trên thiết bị; sao
lưu cấu hình phần mềm hiển thị VMS; sao lưu nội dung hiển thị VMS; kiểm tra
trạng thái hoạt động, quạt tản nhiệt, cửa VMS.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/biển VMS
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.11 Kiểm tra từ xa
biển VMS dọc
tuyến
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,024
Máy thi công
Máy tính bàn ca 0,024
10
-- 47 of 49 --
ITS.01.12 KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG TỦ KỸ THUẬT THIẾT BỊ ITS DỌC
TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển tới vị trí của thiết bị; kiểm tra bằng mắt thường tình
trạng hoạt động của các thiết bị bên trong tủ: midspan, thiết bị chuyển mạch Layer
2, nguồn; kiểm tra bằng mắt thường hiện trạng thiết bị bên ngoài; đo suy hao cáp
quang các sợi cáp quang dự phòng và các sợi cáp quang đang sử dụng.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/tủ kỹ thuật ITS
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.12 Kiểm tra hiện
trường tủ kỹ
thuật thiết bị
ITS dọc tuyến
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,142
Nhân công cảnh giới giao
thông bậc 3/7 công 0,213
Máy thi công
Máy đo suy hao cáp quang ca 0,031
Ô tô bán tải 1,5T ca 0,071
10
Ghi chú: Định mức được tính tương ứng với chiều cao tủ kỹ thuật ≤ 5m. Trường
hợp chiều cao tủ kỹ thuật > 5m thì tính thêm hao phí xe thang nâng 9m. Hao phí ca
máy xe thang nâng 9m tính bằng hao phí ca máy của ô tô bán tải 1,5T.
-- 48 of 49 --
ITS.01.13 KIỂM TRA THIẾT BỊ ITS TRONG CABIN THU PHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể cabin thu phí: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp
nguồn cho các thiết bị thu phí, dò nước trong cabin; Kiểm tra các đèn báo các thiết
bị trong tủ điều khiển làn, các thiết bị trong cabin, các bất thường của quạt tản nhiệt
thiết bị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/cabin thu phí
Mã hiệu Công tác Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ITS.01.13
Kiểm tra thiết
bị ITS trong
cabin thu phí
Kỹ sư bậc 4,0/8 công 0,021
Máy thi công
Máy đo điện trở tiếp địa ca 0,010
10
-- 49 of 49 --