Quy định về quản lý, khai thác vận tải đường sắt
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 202 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 4. Loại hình kiểm tra
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 5. Kiểm tra sản xuất lắp ráp
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 6. Kiểm tra nhập khẩu
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 7. Kiểm tra hoán cải
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 8. Kiểm tra định kỳ
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 9. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 10. Hồ sơ đăng ký chứng nhận
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và tem kiểm định
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 12. Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 13. Việc sử dụng và thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận an toàn
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 14. Tiêu chuẩn của đăng kiểm viên
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 15. Nhiệm vụ của đăng kiểm viên
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 16. Quyền hạn của đăng kiểm viên
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 17. Tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên, thực tập nghiệp vụ đăng
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 18. Công nhận, công nhận lại, ban hành lại và thu hồi Quyết định
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 19. Quy định chung
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 20. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 21. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 22. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 23. Thông báo hết hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 24. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 25. Nguyên tắc đánh số đăng ký trên phương tiện
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 26. Quy định về vị trí kẻ số đăng ký, màu của chữ và số đăng ký
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 27. Kiểu chữ, kích thước chữ, số của số đăng ký phương tiện
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 28. Các trường hợp đặc biệt khi di chuyển phương tiện trên đường sắt
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 29. Yêu cầu khi di chuyển phương tiện trong trường hợp đặc biệt
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 30. Thông tin chỉ dẫn trên phương tiện giao thông đường sắt
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 31. Trang thiết bị phục vụ hành khách trên phương tiện giao thông
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 32. Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt quốc gia
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 33. Thiết bị an toàn trên phương tiện giao thông đường sắt đô thị
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 34. Thiết bị an toàn trên phương tiện đường sắt chuyên dùng
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 35. Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt
Chương II PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 36. Lộ trình thực hiện niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 37. Nhân viên đường sắt
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 38. Lái tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 39. Trưởng tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 40. Phó trưởng tàu khách phụ trách an toàn
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 41. Nhân viên trực tiếp điều khiển phương tiện giao thông đường
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 42. Phụ lái tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 43. Nhân viên điều độ chạy tàu tuyến
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 44. Nhân viên điều độ chạy tàu ga
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 45. Trực ban chạy tàu ga
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 46. Trưởng dồn
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 47. Nhân viên gác ghi
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 48. Nhân viên ghép nối đầu máy, toa xe
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 49. Nhân viên phục vụ chạy tàu tại ga
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 50. Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 51. Nhân viên trực thông tin, tín hiệu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 52. Nhân viên điều độ điện sức kéo
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 53. Nhân viên tuần đường, tuần cầu, tuần hầm
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 54. Nhân viên gác đường ngang, gác cầu chung, gác hầm đường sắt
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 55. Đảm nhiệm chức danh nhân viên đường sắt
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 56. Giấy phép lái tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 60. Thông tư này.
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 60. Thủ tục sát hạch cấp giấy phép lái tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 61. Thủ tục cấp lại giấy phép lái tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 62. Thu hồi giấy phép lái tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 63. Phí, lệ phí cấp, cấp lại giấy phép lái tàu, thời gian lưu trữ hồ sơ
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 64. Điều kiện sát hạch
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 65. Hội đồng sát hạch
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 66. Các tổ giúp việc hội đồng sát hạch
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 67. Địa điểm, phương tiện, trình tự sát hạch
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 68. Điều kiện để công nhận đạt yêu cầu kỳ sát hạch
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 69. Nội dung thi lý thuyết
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 70. Hình thức thi lý thuyết
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 71. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thi lý thuyết
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 72. Nội dung, thời gian sát hạch thực hành khám máy
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 73. Điểm sát hạch thực hành khám máy
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 74. Điều kiện công nhận đạt yêu cầu thực hành khám máy
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 75. Phương tiện và quãng đường sát hạch thực hành lái tàu
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 76. Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt quốc gia, đường
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 77. Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 78. Nội dung sát hạch thực hành lái tàu trên đường sắt đô thị
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 79. Điểm sát hạch và điều kiện công nhận đạt yêu cầu sát hạch trên
Chương III NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 80. Quy trình tổ chức kỳ sát hạch
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 81. Vé hành khách
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 82. Quy định về bán vé hành khách
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 83. Mua vé đi tàu tập thể, trọn toa, trọn cụm toa xe khách
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 84. Ưu tiên xếp hàng mua vé đi tàu
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 85. Vé bổ sung
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 86. Trả lại vé, đổi vé đi tàu
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 87. Cấp vé đi tàu bằng Thẻ công vụ, Giấy đi tàu một lần miễn phí
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 88. Quy định về hành lý
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 89. Quy định gửi hành lý ký gửi
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 90. Quy định vận tải hành lý
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 91. Quy định xếp dỡ, bảo quản hành lý ký gửi
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 92. Báo tin hành lý ký gửi đến
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 93. Kỳ hạn vận chuyển, nhận hành lý ký gửi
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 94. Giao trả hành lý ký gửi
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 95. Vận tải hành khách, hành lý liên vận quốc tế
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 96. Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 97. Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 98. Dịch vụ vận chuyển hành khách nội địa trên đường sắt quốc
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 99. Hợp đồng vận tải hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 100. Đơn vị tính thời gian trong hoạt động vận tải hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 101. Địa điểm giao dịch, niêm yết giá vận tải và các loại chi phí khác
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 102. Hình thức vận tải
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 103. Những hàng hóa phải vận tải theo hình thức nguyên toa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 104. Toa xe chở hàng
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 105. Xác định tên hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 106. Yêu cầu của hàng hóa được nhận vận tải
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 107. Thứ tự ưu tiên trong vận tải hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 108. Từ chối vận tải hoặc đình chỉ vận tải
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 109. Cung cấp toa xe, dụng cụ vận tải kèm theo toa xe và vật liệu gia cố
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 110. Thông báo đưa toa xe vào địa điểm xếp dỡ
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 111. Kỳ hạn đưa hàng hóa đến ga gửi
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 112. Hàng hóa lưu kho, lưu bãi
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 113. Kỹ thuật xếp hàng hóa trên toa xe
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 114. Trách nhiệm xếp, dỡ hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 115. Thời gian xếp, dỡ
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 116. Hàng hóa không xếp chung vào cùng một toa xe
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 117. Đóng gói hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 118. Thẻ hàng hóa hoặc mã QR (Quick Response code)
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 119. Xác định khối lượng hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 120. Kê khai giá trị hàng hóa và bảo hiểm hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 121. Kiểm tra tên và trạng thái hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 122. Giao nhận hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 123. Niêm phong toa xe, hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 124. Bảo quản hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 125. Hóa đơn gửi hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 126. Áp tải hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 127. Kỳ hạn vận chuyển
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 128. Vệ sinh, đóng cửa toa xe
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 129. Giấy tờ kèm theo hóa đơn gửi hàng hóa
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 130. Báo tin hàng đến
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 131. Kỳ hạn nhận hàng
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 132. Giao hàng cho người nhận hàng
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 133. Vận chuyển hàng hóa bằng công-te-nơ
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 134. Vận tải hàng siêu trường, siêu trọng
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 135. Vận tải hàng hóa liên vận quốc tế
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 136. Hành khách ngừng đi tàu ở ga dọc đường
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 137. Thay đổi chỗ trên tàu
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 138. Mất vé
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 139. Hành khách bị nhỡ tàu
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 140. Tàu bị tắc đường
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 141. Xử lý hành lý ký gửi không có người nhận hoặc người nhận
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 142. Thay đổi vận chuyển hành lý ký gửi
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 143. Hành lý ký gửi thuộc loại hàng cấm vận chuyển, hàng bị thu giữ
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 144. Ngừng vận chuyển hành lý ký gửi khi bị tắc đường
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 145. Dỡ hàng vắng mặt người nhận hàng
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 146. Xử lý hàng hóa không có người nhận hoặc người nhận từ chối
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 147. Hàng hóa coi như bị mất
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 148. Hàng hóa bị tịch thu, xử lý
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 149. Tắc đường vận chuyển
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 150. Xử lý khi phát hiện hàng hóa sai tên trong quá trình vận chuyển
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 151. Hàng xếp sai khối lượng, xếp quá tải
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 152. Hủy bỏ vận chuyển
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 153. Thay đổi người nhận hàng
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 154. Thay đổi ga đến
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 155. Miễn trách nhiệm bồi thường hàng hóa bị mất, giảm khối
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 156. Bồi thường hành lý ký gửi, hàng hóa bị mất, giảm khối lượng,
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 157. Bồi thường đọng toa xe, hư hỏng đầu máy, toa xe và dụng cụ
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 158. Quyền của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người thuê
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 159. Nghĩa vụ của hành khách, người gửi hành lý ký gửi, người
Chương IV VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 160. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 161. Phân loại theo nguyên nhân
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 162. Phân loại theo mức độ thiệt hại
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 163. Nguyên tắc chung giải quyết tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 164. Hội đồng giải quyết tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 165. Hội đồng phân tích tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 166. Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn; phòng vệ địa điểm xảy
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 167. Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 168. Lập hồ sơ vụ tai nạn giao thông đường sắt
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 169. Giải quyết hậu quả tai nạn giao thông đường sắt trong trường
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 170. Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 171. Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 172. Xác định mức độ thiệt hại, bồi thường thiệt hại do tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 173. Tổ chức sơ cứu, cấp cứu người bị nạn, phòng vệ địa điểm xảy
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 174. Báo tin và xử lý tin báo về tai nạn giao thông đường sắt
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 175. Lập hồ sơ vụ việc vụ tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 176. Giải quyết hậu quả tai nạn trong trường hợp có người chết
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 177. Khôi phục giao thông sau khi xảy ra tai nạn
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 178. Kinh phí ban đầu để giải quyết hậu quả tai nạn giao thông
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 179. Xác định mức độ thiệt hại do tai nạn giao thông đường sắt gây ra
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 180. Nội dung, mục đích phân tích tai nạn giao thông đường sắt
Chương V GIẢI QUYẾT TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 181. Báo cáo phân tích tai nạn giao thông đường sắt
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 182. Báo cáo công tác đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 183. Báo cáo về công tác cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép lái tàu
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 184. Báo cáo công tác vận tải hành khách, hành lý ký gửi và hàng hóa
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 185. Báo cáo tai nạn giao thông đường sắt
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 186. Cục Đăng kiểm Việt Nam
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 187. Tổ chức kiểm tra
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 188. Cơ sở sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu, cơ sở sửa chữa, chủ
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 189. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 190. Chủ sở hữu, chủ khai thác phương tiện
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 191. Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 192. Chủ sở hữu phương tiện, tổ chức, cá nhân có nhu cầu di
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 193. Cơ quan cấp giấy phép lái tàu
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 194. Doanh nghiệp sử dụng nhân viên đường sắt
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 195. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 196. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 197. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 198. Doanh nghiệp quản lý, vận hành, khai thác đường sắt
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 199. Đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt (trừ đường
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 200. Chế độ lưu trữ, quản lý cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 201. Đối với lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 202. Đối với Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 203. Đối với nhân viên đường sắt và Giấy phép lái tàu
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 204. Hiệu lực thi hành
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản cùng lĩnh vực - Giao thông
Xem tất cả →- Thông tư19/2026/TT-BXD· 08/05/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
- Quy định22/VBHN-BXD· 08/04/2026
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Nghị định99/2026/NĐ-CP· 31/03/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
- Luật75/VBHN-VPQH· 25/03/2026
Luật Đường sắt
- Nghị định81/2026/NĐ-CP· 19/03/2026
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường sắt
- Quy định15/VBHN-BXD· 19/03/2026
Quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam