Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 11. Thực hiện quan trắc lưu lượng nước mặt
1. Quan trắc lưu lượng nước mặt được thực hiện theo quy định tại mục 1.2
Phụ lục B của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các nội
dung chủ yếu sau:
a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị quan trắc;
b) Đo mực nước, quan sát trạng thái mặt sông;
c) Xác định khoảng cách mép nước bờ phải, trái;
d) Lắp và cài đặt thiết bị đo;
đ) Đo lưu lượng nước bằng các thiết bị được quy định tại khoản 2, khoản 3
và khoản 4 Điều này;
e) Bảo dưỡng phương tiện, máy, thiết bị đo;
g) Thu dọn dụng cụ, thiết bị quan trắc;
h) Tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục
vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước.
2. Đo lưu lượng nước mặt bằng máy lưu tốc kế
Việc đo lưu lượng nước mặt bằng máy lưu tốc kế với bộ hiển thị số thực hiện
theo quy định tại mục 1.2.2 Phụ lục B của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT,
trong đó đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Thời gian đo tốc độ bằng lưu tốc kế tại một điểm không được nhỏ hơn
100 giây;
b) Lưu tốc kế gắn trên sào thì chân sào cần lắp bàn đế và khi đo phải giữ cho
sào thẳng đứng.
Trường hợp dùng cáp để treo cá phải đo góc lệch dây cáp, tăng trọng lượng
cá sắt hoặc thay đổi dây cáp để giảm góc lệch dây cáp. Nếu góc lệch lớn hơn 10o
thì phải hiệu chỉnh;
c) Mùa cạn khi tốc độ dòng nước quá nhỏ, ở tuyến chính không thể đo được
bằng lưu tốc kế thì chọn tuyến phụ để đo tốc độ. Khi đo tốc độ ở tuyến phụ vẫ n
phải đo mực nước ở tuyến chính. Chọn tuyến phụ phải đảm bảo không có lưu
lượng nước gia nhập hoặc xuất lưu;
d) Mùa lũ khi tốc độ dòng nước lên xuống nhanh, có thể đo tốc độ dòng nước
theo phương án đo đơn giản theo quy định tại Phụ lục B của TCVN 12636-8:2020
Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 8;
đ) Tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục
vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước.
3. Đo lưu lượng nước mặt theo nguyên lý siêu âm
8
Việc đo lưu lượng nước mặt theo nguyên lý siêu âm thực hiện theo quy
định tại mục 1.2.4 Phụ lục B của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT và hướng
dẫ n kỹ thuật của thiết bị đo, trong đó đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Trước khi đo phải dự kiến xác định độ sâu, tốc độ tối đa và hình dạng lòng
sông bên trái và bên phải và các chướng ngại vật (nếu có) để chuẩn bị phương án
đo và cài đặt cấu hình máy;
b) Phải quan trắc mực nước vào lúc bắt đầu và kết thúc đo, định vị vị trí xuất
phát và kết thúc đo;
c) Trước khi đo chính thức phải tiến hành đo thử để hiệu chỉnh thiết bị theo
quy định;
d) Phải để thiết bị ổn định từ 01 đến 02 giây mới bắt đầu tiến hành thu thập
số liệu, trong quá trình di chuyển, thiết bị đo nên trùng với mặt cắt ngang sông;
đ) Phải đo tối thiểu 02 lần liên tiếp và kiểm tra, kết quả đo diện tích mặt cắt
và lưu lượng nước giữa lần đo trước và sau, chênh nhau không quá ± 5%;
e) Tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục
vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước.
4. Đo lưu lượng nước mặt bằng thiết bị tự động được lắp đặt cố định
Việc đo lưu lượng nước mặt bằng thiết bị tự động theo quy định tại mục 1.2.5
Phụ lục B của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các yêu
cầu sau:
a) Vị trí lắp đặt thiết bị nên chọn ở vùng chủ lưu, xác định được lưu lượng
nước toàn mặt cắt ngang theo mục đích, yêu cầu;
b) Kết quả đo lưu lượng nước bằng thiết bị tự động được lắp đặt cố định
phải được đánh giá bằng cách so sánh với lưu lượng nước thực tế toàn mặt cắt
ngang tối thiểu 30 lần đo, phân bố đều trên các cấp mực nước (thấp, trung bình,
cao), đảm bảo 90% số lần so sánh không chênh nhau quá ± 10%. Truy cập vào
hệ thống dữ liệu quan trắc, kiểm tra tính liên tục của dữ liệu. Trường hợp phát
hiện sự cố trong quan trắc, nguyên nhân là do thiết bị thì thực hiện xử lý sự cố
thiết bị theo quy định tại Điều 16 của Thông tư này;
c) Tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục
vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước.
5. Các biểu mẫ u trong quá trình quan trắc lưu lượng nước mặt được quy
định tại Mẫ u số 03 và Mẫ u số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương III QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC
Điều 24. Dự báo nguồn nước bằng phương pháp mô hình
1. Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo:
a) Nhóm thông tin về khí tượng, thủy văn: số liệu mưa, bốc hơi, nhiệt độ,
mực nước, lưu lượng tại các trạm khí tượng, thủy văn, hải văn; các hiện tượng
khí tượng, thủy văn hay thiên tai dị thường ảnh hưởng trực tiếp đến số lượng
và chất lượng nước trên hệ thống sông cần đánh giá, dự báo;
b) Nhóm thông tin về đặc điểm nguồn nước: mực nước, lưu lượng nước, tổng
lượng nước mặt; số lượng sông, hồ chứa nước; dữ liệu về chất lượng nước, lượng
nước tích trữ trong các hồ chứa hiện có; tài liệu cột địa tầng giếng khoan, các thông
số địa chất thủy văn; dữ liệu quan trắc mực nước, chất lượng nước dưới đất; dữ
liệu cạn kiệt, ô nhiễm, suy thoái nguồn nước, xâm nhập mặn, sụt lún đất do khai
thác nước dưới đất gây ra trên phạm vi cảnh báo, dự báo nguồn nước;
c) Nhóm thông tin về hiện trạng khai thác tài nguyên nước và xả nước thải
vào nguồn nước: tên công trình, vị trí hành chính, loại công trình khai thác
nước/xả nước thải; tên nguồn nước khai thác/nguồn tiếp nhận nước thải; mục
đích sử dụng/xả nước thải; ước tính lượng nước khai thác; diện tích tưới, diện
tích nuôi trồng thủy sản, công suất phát điện, số hộ dân được cấp nước; phương
thức, chế độ, quy trình vận hành, số liệu vận hành khai thác/xả nước thải;
d) Nhóm thông tin, dữ liệu về mặt cắt sông, bản đồ địa hình, bản đồ địa
chất, bản đồ địa chất thủy văn, bản đồ tài nguyên nước;
đ) Nhóm các thông tin khác có liên quan;
e) Yêu cầu về thông tin, dữ liệu thu thập: đảm bảo tính đồng nhất theo
mục tiêu của dự án; dữ liệu quan trắc tài nguyên nước mặt tối thiểu phải 20
năm; dữ liệu về địa hình, khí tượng thủy văn, mặt cắt sông phải đảm bảo theo
mục đích cảnh báo, dự báo nguồn nước theo pháp luật về tài nguyên nước.
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến: tổng lượng mưa, mực nước,
lưu lượng nước, tổng lượng nước mặt, chất lượng nước mặt tại các trạm quan
trắc theo thời hạn dự báo, so sánh với cùng thời kỳ năm, nhiều năm; diễn
biến mực nước, chất lượng nước của các tầng chứa nước dưới đất theo thời
hạn dự báo.
3. Thực hiện dự báo:
a) Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình;
17
b) Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả
tính toán với số liệu lịch sử. Mô hình phù hợp để đưa vào dự báo khi sai số cho
phép tối đa ±20%;
c) Kiểm định mô hình. Kết quả kiểm định mô hình phù hợp để đưa vào dự
báo khi sai số cho phép tối đa ±20%;
d) Tính toán dự báo;
đ) Biên tập kết quả dự báo.
4. Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo.
5. Xây dựng kết quả dự báo.
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
các cấp, các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp
và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh
kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để hướng dẫ n hoặc nghiên cứu sửa
đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các PTTg Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc; các Ủy ban của Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- UBTW MTTQVN;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành
chính - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ
NN&MT;
- Lưu: VT, TNN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Minh Ngân
Phụ lục
DANH MỤC MẪU SẢN PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
STT Ký hiệu Tên mẫu
1 Mẫ u số 01 Sổ quan trắc mực nước (nước mặt)
2 Mẫ u số 02 Sổ tổng hợp số liệu kết quả quan trắc mực nước (nước mặt)
3 Mẫ u số 03 Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt
4 Mẫ u số 04 Biểu tổng hợp kết quả quan trắc lưu lượng nước mặt
5 Mẫ u số 05 Biên bản đo mẫ u nước tại hiện trường (nước mặt/nước dưới đất)
6 Mẫ u số 06 Biên bản lấy mẫ u hiện trường (nước mặt/nước dưới đất)
7 Mẫ u số 07 Biên bản lấy mẫ u đối chứng độc lập (nước mặt/nước dưới đất)
8 Mẫ u số 08 Biên bản giao nhận mẫ u nước
9 Mẫ u số 09 Sổ nhật ký quan trắc tài nguyên nước dưới đất
10 Mẫ u số 10 Sổ tổng hợp kết quả quan trắc mực nước dưới đất
11 Mẫ u số 11 Sổ nhật ký quan trắc lưu lượng nước mạch lộ bằng ván đo
12 Mẫ u số 12 Sổ tổng hợp kết quả quan trắc lưu lượng mạch lộ
13 Mẫ u số 13 Sổ nhật ký lấy mẫ u hiện trường (nước dưới đất)
14 Mẫ u số 14 Phiếu kết quả bơm rửa và lấy mẫ u
15 Mẫ u số 15 Phiếu kết quả lấy mẫ u nước tại mạch lộ
16 Mẫ u số 16 Phiếu kết quả phân tích mẫ u nước tại hiện trường (nước
mặt/nước dưới đất)
17 Mẫ u số 17 Báo cáo kết quả bơm rửa và lấy mẫ u nước dưới đất
18 Mẫ u số 18 Báo cáo kết quả phân tích mẫ u nước dưới đất
19 Mẫ u số 19 Báo cáo kết quả tổng hợp đánh giá chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý
và cập nhật số liệu quan trắc
20 Mẫ u số 20 Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc (nước mặt/nước dưới đất)
21 Mẫ u số 21 Báo cáo các chỉ tiêu thống kê đối với các thông số quan trắc tài
nguyên nước
22 Mẫ u số 22 Bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước
2
Mẫu số 01. Sổ quan trắc mực nước (nước mặt)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC
THÁNG …..…….
Sông: ........................................................................................................
Trạm: .......................................................................................................
Thôn: .......................................................................................................
Xã/Phường: .............................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................
Điện thoại số: ..........................................................................................
Họ và tên tổ trưởng: ...............................................................................
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
3
BẢNG GHI SỐ LIỆU MỰC NƯỚC
Ngày Giờ
Số
hiệu
cọc,
thuỷ
chí
Độ cao
đầu cọc
điểm"0"
thuỷ chí
Số
đọc
(cm)
Mực nước (cm)
Hướng,
sức gió
Cấp
sóng
Ghi
chú
Trên
cọc
thuỷ
chí
Trên
giản
đồ
tự
ghi
Trên
máy
đo
mực
nước
Trung
bình
ngay
BẢNG THỐNG KÊ TRỊ SỐ ĐẶC TRƯNG TRONG THÁNG
Mực nước
Tổng cộng: …………………. cm
Trung bình: ………………... cm
Cao nhất: ……………………..cm Ngày
Thấp nhất: …………………. cm Ngày
BẢNG THỐNG KÊ ĐỘ CAO MỐC KIỂM TRA, CỌC THỦY CHÍ TRONG
THÁNG
Độ cao mốc chính của trạm: ……..m Tuyệt đối
(Dùng từ ngày … tháng..…năm …….) Giả định
Dẫn độ cao
Ngày………tháng……….
Dẫn độ cao
Ngày………tháng………. Ghi chú
Số hiệu mốc,
cọc, thủy chí Độ cao (m) Số hiệu mốc,
cọc, thủy chí Độ cao (m)
THÔNG TIN KHÁC
1) Những sự thay đổi của mốc, cọc, thủy chí… và nguyên nhân
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2) Những hiện tượng đặc biệt và thời gian xuất hiện
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
3) Nhận xét của người thẩm tra
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Người quan trắc:…………………………………………………………
Người tính:………………………………………………………………
Người đối chiếu:…………………………………………………………
Người duyệt:……………………………………………………………..
5
Mẫu số 02. Sổ tổng hợp số liệu kết quả quan trắc mực nước (nước mặt)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ TỔNG HỢP SỐ LIỆU
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC
THÁNG...
TRẠM QUAN TRẮC ………….
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
6
BIỂU KẾT QUẢ ĐO MỰC NƯỚC
Sông: Trạm:
Tháng
Ngày Giờ
Số hiệu
cọc, thủy
chí
Độ cao
đầu cọc,
số “0”
thủy chí
Số đọc
(cm)
Mực
nước trên
cọc, thủy
chí (cm)
Mực
nước TB
ngày (cm)
Ghi chú
Tổng cộng:
Trung bình:
Cao nhất: Ngày:
Thấp nhất: Ngày:
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày ... tháng ... năm 20...
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
7
Mẫu số 03. Sổ ghi đo lưu lượng nước mặt
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ
GHI ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC MẶT
số ……
(Đo bằng lưu tốc kế)
Sông………………..………………………………………......
Tên trạm…………………… loại trạm………………………...
Thôn ….……………………Xã/Phường………………………
Tỉnh/Thành phố………………………………………………….
Họ và tên tổ trưởng…………………………………………….
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
8
Đo lưu lượng số …… Phương pháp đo (Số thủy trực/Số điểm đo)………
Thời gian đo: Ngày…...tháng.…..năm………….
Bắt đầu……giờ……phút, kết thúc……giờ……phút
Tổng số thời gian đo………phút
Tuyến ngang số…….cách………km (Trên/Dưới)……………………….
SỐ LIỆU TÍNH ĐƯỢC
Mực nước trung bình lần đo
lưu lượng nước tại thước nước
cơ bản Htb cm
Độ rộng mặt nước B (m)
Độ sâu trung bình htb (m)
Độ sâu lớn nhất hmax (m)
Lưu lượng nước Q(m3/s) Độ đục trung bình mặt ngang
Diện tích mặt cắt ngang F(m2) (g/m3)
Tốc độ trung bình Vtb (m/s) Thủy trực đo số
Tốc độ lớn nhất Vmax (m/s) Khoảng cách khởi điểm m
Ghi chú:
Người đo lưu lượng nước…………....…… ngày…..tháng….năm…....
Người tính lưu lượng nước…………...………. ngày…..tháng….năm….
Người thẩm tra………………………………….. ngày…..tháng….năm……
Đơn vị duyệt………………………...…..……ngày…..tháng….năm……..
MỰC NƯỚC LÚC ĐO LƯU LƯỢNG (cm)
Độ cao
mốc chính
của trạm
...........m
MỰC NƯỚC
Thước nước lưu lượng Thước nước cơ bản
Số
hiệu
cọc
thủy
chí
Số
đọc
Độ cao
của cọc
thủy chí
Mực
nước
Số
hiệu
cọc
thủy
chí
Số
đọc
Độ cao
của cọc
thủy chí
Mực
nước
Lúc bắt đầu
Lúc cuối Tuyệt đối
H Giả định
Mực nước
tính toán
9
XÁC ĐỊNH ĐỘ DỐC CỦA MẶT NƯỚC
Bờ Phải Bắt đầu Lúc cuối
Trái Số hiệu
cọc
thủy
chí
Số
đọc
Độ cao (m) Số hiệu
cọc
thủy
chí
Số
đọc
Độ cao (m)
L.............m
Cọc
thủy
chí
Mực
nước
Cọc
thủy
chí
Mực
nước
Thước
nước độ
dốc
Trên
Dưới
Chênh lệch
Độ dốc 10-4
L: Khoảng cách giữa hai tuyến độ dốc trên dưới hay giữa hai điểm dẫ n thăng bằng trên dưới
XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHÁM
Vtb R2/3 I1/2 1/n n
KHẢO SÁT MẶT CẮT NGANG Bờ phải Bờ trái
Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước m ................ ................
Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước lúc đo sâu m ................ ................
Độ sâu mép nước m ................ ................
Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến ranh giới mặt nước tù m ................ ................
Độ sâu ranh giới nước tù m ................ ................
10
Đo sâu số:………... Bắt đầu:…. giờ…….phút Kết thúc:…… giờ…... phút Ngày………
Mực
nước
tuyến đo
lưu
lượng
lúc đo
sâu
Mực
nước
Số
hiệu
cọc
Thủy
chí
Số
đọc
Độ cao
của cọc
Thủy chí
Trên
mặt
quy
chiếu Mực nước (m)
Lúc đo sâu Đo sâu bằng
thước sắt, sào
Lúc bắt
đầu Lúc đo lưu lượng Có đế:
Không đế
Lúc
xong Hiệu số ± Qủa rọi: kg
Số hiệu
đường
thủy trực
Khoảng
cách từ
mốc
khởi
điểm
(m)
Đo độ sâu
Khoảng
cách
giữa
hai
đường
thủy
trực
(m)
Diện tích mặt cắt ngang Lưu lượng nước
Độ sâu để tính
diện tích
Diện tích giữa hai
đường thủy trực
Tốc độ
trung bình
Lưu lượng
giữa hai thủy
trực tốc độ
(m3/s)
Tại
thủy
trực
(m)
Trung
bình
giữa
hai
thủy
trực
(m)
Đo độ sâu (m)
Đo
tốc
độ
(m/s)
Tại
thủy
trực
tốc
độ
(m/s)
Giữa
hai
thủy
trực
tốc
độ
(m/s)
Đo
độ
sâu
Đo
tốc
độ
I II Trung
bình
B= F= Q=
11
SỐ HIỆU ĐƯỜNG THỦY TRỰC Ghi chú
Thời gian làm việc ở 0.6h
ĐỘ SÂU (m)
Con trỏ
chỉ số đọc
về độ sâu
Khi trục lưu tốc kế ở mặt nước...................................... .................. ..................
Khi bụng cá sắt chạm đáy sông...................................... .................. ..................
Hiệu số........................................................................... .................. ..................
Khoảng cách từ trục lưu tốc kế đến bụng cá sắt.................................. .................. ..................
Độ sâu tính theo con trỏ....................................................................... .................. ..................
Độ sâu đo bằng thước sắt hay dây dọi................................................. .................. ..................
Độ sâu theo trắc đồ ngang.................................................................... .................. ..................
Độ sâu dùng để tính diện tích............................................................... .................. ..................
TỐC ĐỘ
Số hiệu
thủy trực
Khoảng cách
khởi điểm: L
Độ sâu: h
Mực nước: H
Độ sâu lưu tốc
kế (m)
Số
vòng
quay
của
mỗi
lần
đọc
Đọc theo đồng hồ bấm giây Tổng
số
vòng
quay
Số vòng
quay
trong 1
giây
Tốc
độ
m/s
Biểu đồ phân bố tốc độ,
độ đục và lưu lượng cơ
bản chất lơ lửng theo độ
sâu Điểm
Đo b
ằng
dây cáp,
thư
ớc sắt
1 2 3 4 5 6 7 8
Vtb .....................m/s
Số Mặt
L 0.2
h 0.6
H 0.8
Đáy
Để đo lại
Ghi thời gian và mực nước H khi đo tại điểm 0.6h ở mỗi đường thủy trực mực nước lên xuống nhanh
12
TÌNH HÌNH CÔNG VIỆC
Trạng thái sông ở tuyến đo lưu lượng ….…..…. ở thước nước cơ bản ..……
Thời tiết: sáng, tối, sương mù, mưa………………………………….………
Gió: không, yếu, mạnh, thuận, nghịch, từ bờ (trái/phải) tới
Sông: lặng, gợn sóng, có bè, có vật nổi………………………….…………
Lưu tốc kế kiểu ……………….… số ………………. Cánh quạt số ……….
Báo hiệu sau ….... vòng quay. Kiểm tra máy lần thứ .…... ngày …………
Tốc độ ban đầu của lưu tốc kế ………………………………………….m/s
Công thức máy ……………………………………………………………..
Sau lần kiểm định cuối cùng, máy đã dùng đo lưu lượng lần thứ …………..
Cho lưu tốc kế xuống nước bằng (thước sắt/dây cáp)……………………., lội nước,
cầu, nôi, thuyền, phà, canô…………………………………..……
Thuyền được giữ vững bằng gì: …………….….(ví dụ cáp neo, dây song)
Vị trí của thuyền trong khi làm việc trên đường thủy trực tốc độ không thay đổi,
hay thay đổi trong khoảng ……………………….………………m
Cá sắt nặng………………………………………………….……………kg
Khoảng cách từ trục lưu tốc kế đến bụng cá sắt …………………………..m
Đồng hồ bấm giây …………………..……. số ………..…….. thử lại ……
........................................................ ngày …….... tháng ……… năm 20……
Dùng vật gì làm mốc khởi điểm ……………………Trên bờ (Trái/phải)
(Ví dụ: cọc sắt, cây, cọc bê tông v.v…)
Khoảng cách xác định bằng thước cuộn, băng, cáp, kinh vĩ, xếch tăng …….
Phương pháp xác định ranh giới nước tù ……………………..……………..
13
Mẫu số 04. Biểu tổng hợp kết quả quan trắc lưu lượng nước mặt
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
BIỂU TỔNG HỢP SỐ LIỆU
KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG NƯỚC MẶT
TRẠM QUAN TRẮC ………….
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
14
BIỂU ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC BẰNG MÁY LƯU TỐC KẾ
Sông: Năm: Trạm:
ĐO LƯU LƯỢNG SỐ MỰC NƯỚC LÚC ĐO LƯU LƯỢNG
H
Thước nước lưu lượng Thước nước cơ bản
Phương pháp đo:
Số thủy trực:
Số điểm đo:
Số hiệu cọc
Thủy chí Số đọc
Độ cao
của cọc
Thủy chí
Mực nước
Số hiệu
cọc
Thủy chí
Số đọc
Độ cao của
cọc Thủy
chí
Mực nước
Đo lưu lượng số:
Phương pháp đo: Lúc bắt đầu
Thời gian đo: Lúc cuối
Bắt đầu: giờ, phút ∆H
Kết thúc: giờ, phút
Tổng thời gian đo: phút
Mực nước tính
toán
SỐ LIỆU TÍNH ĐƯỢC XÁC ĐỊNH ĐỘ DỐC MỰC NƯỚC
Mực nước trung bình tuyến cơ bản: Bờ: Số hiệu cọc
Thủy chí Số đọc
Độ cao Số hiệu
cọc
Thủy chí
Số đọc
Cọc
Độ cao
Mực nước trung bình tuyến lưu lượng: Cọc Mực nước Cọc Mực nước
Lưu lượng nước: L: (m)
Diện tích mặt cắt ngang: Thước nước
Độ dốc
Trên
Tốc độ trung bình: Dưới
Tốc độ lớn nhất: Chênh lệch
Độ rộng mặt nước: Độ dốc 10-4 L: Khoảng cách giữa 02 tuyến độ dốc bên
dưới
Độ sâu trung bình: XÁC ĐỊNH HỆ SỐ NHÁM
Độ sâu lớn nhất: Vtb R2/3 I1/2 1/n
Độ dốc mực nước:
Hệ số nhám: KHẢO SÁT MẶT CẮT NGANG Bờ phải Bờ trái
Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước:
Độ đục trung bình mặt cắt ngang: Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến mép nước lúc đô sâu:
Độ đục mẫ u nước đơn vị: Độ sâu mép nước:
Người đo lưu lượng nước: Khoảng cách từ mốc khởi điểm đến ranh giới nước tù:
Người tính lưu lượng nước: Độ sâu ranh giới nước tù:
Người kiểm tra
Công thức máy V: Số máy: Loại máy: Bộ chỉ thị: Kiểm định: Ngày tháng năm
Trạng thái sông: Thới tiết: Cá sắt: kg.
15
Mốc khởi điểm: Khoảng cách từ bụng cá sắt đến trục máy LTK: m
Đo sâu số: Bắt đầu: giờ phút Kết thúc: giờ phút Ngày
Mực
nước
tuyến
đo lưu
lượng
lúc đo
sâu
H
Số
hiệu
cọc
Thủy
chí
Số
đọc
Độ
cao
của
cọc
Thủy
chí
Trên mặt
quy
chiếu
Mực nước (m)
Lúc đo sâu Đo sâu bằng Cá sắt:kg
Lúc bắt
đầu Lúc đo lưu lượng Có đế: Không đế
Lúc
xong Hiệu số ± Quả rọi: kg
Số hiệu Khoảng
cách từ
mốc
khởi
điểm
(m)
Đo độ sâu Khoảng
cách
giữa hai
đường
thủy trực
(m)
Diện tích mặt cắt ngang Lưu lượng nước
Độ sâu để tính diện
tích
Diện tích giữa hai
đường thủy trực
Tốc độ
trung bình
Lưu lượng giữa hai thủy trực tốc độ
(m3/s) Tại thủy
trực (m)
Trung bình
giữa hai
thủy trực
(m)
Đo độ sâu
(m)
Đo
tốc
độ
(m/s)
Tại
thủy
trực
tốc
độ
(m/s)
Giữa
hai
thủy
trực
tốc
độ
(m/s)
Đo
độ
sâu
Đo
tốc
độ
I II Trung
bình
B= F= Q=
16
BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
Số I Mặt Số II Mặt Số III Mặt
L 0,2 L 0,2 L 0,2
0,4 0,4 0,4
h 0,6 h 0,6 h 0,6
0,8 0,8 0,8
Đáy Đáy Đáy
BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
Số IV Mặt Số V Mặt Số VI Mặt
L 0,2 L 0,2 L 0,2
0,4 0,4 0,4
h 0,6 h 0,6 h 0,6
0,8 0,8 0,8
Đáy Đáy Đáy
BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC BẢNG TÍNH TỐC ĐỘ THỦY TRỰC
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
TT đo
V
Điểm
đo
Độ sâu thả
máy
Tốc độ
điểm đo
Tốc độ
TB
Số
VII Mặt Số
VIII Mặt Số IX Mặt
L 0,2 L 0,2 L 0,2
0,4 0,4 0,4
h 0,6 h 0,6 h 0,6
0,8 0,8 0,8
Đáy Đáy Đáy
Ngày ... tháng ... năm 20...
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên
17
BIỂU KẾT QUẢ KHAI TOÁN LƯU LƯỢNG NƯỚC BẰNG MÁY SIÊU ÂM
Trạm: ……………………………………………………………………….
Sông: ……………………………………………………………………….
Số thứ tự lần đo Q: ………….. Số thứ tự lần đo R:
Tên File cấu hình: …………… Tháng _lan………
Tên File số liệu lúc đầu: ………………… Tháng _lan………
Tên File số liệu lúc cuối: ………………… Tháng _lan………
Bắt đầu:…...h... Kết thúc: …..h….; Đo ngày:… tháng …. năm….
Mực nước bắt đầu Hcm= Mực nước kết thúc Hcm=
Số lần
quét
Độ rộng
B (m)
Độ sâu
trung bình
h
(m)
Diện tích
F (m2)
Tốc độ lần
đo (Q/F)
(m/s)
Lưu lượng
lần đo
(m3/s)
Ghi
chú
1
2
3
4
BẢNG TÍNH KẾT QUẢ LẦN ĐO Q&R
Mực nước trung bình lần đo ………………. Hcm=…………………………
Lưu lượng trung bình lần đo ……………… Q(m3/s)……………………
Diện tích bình quân lần đo…………………. F(m2)……………………….
Tốc độ bình quân lần đo……………………Vtb(m/s)……………………..
Dộ rộng bình quân lần đo………………… B(m)……………………….
Độ sâu bình quân lần đo……………………hbq(m)………………………
Độ đục trung bình mặt ngang………………ρmn(g/m3)…………………….
Độ đục mẫ u nước đơn vị……………………ρđv(g/m3)………………….
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày ... tháng ... năm 20...
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
18
Mẫu số 05. Biên bản đo mẫu nước tại hiện trường (nước mặt/nước dưới đất)
BIÊN BẢN ĐO MẪU NƯỚC TẠI HIỆN TRƯỜNG
NHIỆM VỤ: .....................................................
Đơn vị quan trắc
Vị trí đo mẫu
Toạ độ địa lý
Loại mẫu
Tên hoặc ký hiệu mẫu
Ngày đo Ngày tháng năm
Thông tin khác (nếu có)
KẾT QUẢ ĐO MẪU TẠI HIỆN TRƯỜNG
- Thể tích đo mẫ u: ………………….
- Thiết bị đo: …………………………………………………………………………
TT Thông số Đơn vị Phương pháp đo
Kết quả đo
Thời gian
đo lần 1
………
Thời gian đo
lần 2 (nếu
có)
………
Thời gian đo
lần 3 (nếu có)
……….
1
2
...
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày …….tháng…….. năm…….
19
Mẫu số 06. Biên bản lấy mẫu hiện trường (nước mặt/nước dưới đất)
BIÊN BẢN LẤY MẪU HIỆN TRƯỜNG
NHIỆM VỤ: .....................................................
I. Thông tin, vị trí lấy mẫu
Bắt đầu:……giờ……phút, ngày…… tháng…… năm……
Kết thúc:……giờ……phút, ngày…… tháng…… năm……
Tại vị trí: ……………………………………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………...
Đơn vị quan trắc
Vị trí đo mẫu
Toạ độ địa lý
Loại mẫu
Tên hoặc ký hiệu mẫu
Ngày đo Ngày tháng năm
Thông tin khác (nếu có)
II. Nội dung lấy mẫu
STT Ký hiệu
mẫu
Quy cách,
thể tích chai Số lượng Độ sâu
lấy mẫu (m) Cách bảo quản Ghi chú
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày …….tháng…….. năm…….
20
Mẫu số 07. Biên bản lấy mẫu đối chứng độc lập (nước mặt/nước dưới đất)
BIÊN BẢN LẤY MẪU ĐỐI CHỨNG ĐỘC LẬP
NHIỆM VỤ: .....................................................
Đơn vị quan trắc
Vị trí đo mẫu
Toạ độ địa lý
Loại mẫu
Tên hoặc ký hiệu mẫu
Ngày đo Ngày tháng năm
Thông tin khác (nếu có)
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày …….tháng…….. năm…….
21
Mẫu số 08. Biên bản giao nhận mẫu nước
BIÊN BẢN GIAO NHẬN MẪU NƯỚC
- Bên giao mẫu:………………………………………………………………..
- Họ và tên:………………………… Chức vụ:……………………………….
- Bên nhận mẫu: ……………………………………………………………….
- Họ và tên:………………………… Chức vụ:……………………………….
- Địa điểm giao nhận mẫu:………………………………………………… ….
TT Tên mẫu Dạng/ Loại
mẫu
Lượng
mẫu
Tình trạng mẫu
khi bàn giao Ghi chú
- Việc bàn giao mẫu hoàn thành lúc …..giờ ….phút, ngày…..tháng…..năm ....
- Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản.
Bên giao
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bên nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày …….tháng…….. năm…….
22
Mẫu số 09. Sổ nhật ký quan trắc tài nguyên nước dưới đất
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ NHẬT KÝ QUAN TRẮC
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
CÔNG TRÌNH QUAN TRẮC: …………………………………
THUỘC ĐIỂM QUAN TRẮC: …………………………………
VỊ TRÍ QUAN TRẮC: ………………….………………………..
NĂM …
23
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHẬT KÝ QUAN TRẮC
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Số hiệu công trình quan trắc:………..……Điểm……..……Trạm:………………….
Đối tượng quan trắc: ………………………………………………………………….
Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000
X:………………….………. Y:………………………. Z:………………………....
Chiều dài ống bảo vệ (tính từ mốc trắc địa đến miệng ống): ……………………… m
Vị trí công trình quan trắc: ……………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………
Ngày bắt đầu quan trắc: ……………………………………………………………..
Họ và tên quan trắc viên: ……………………………………………………………
Họ và tên tổ trưởng: ……………………………………………………………
PHẦN THÔNG SỐ CÀI ĐẶT (đối với thiết bị tự ghi)
Mã số đầu đo MN. T:…………………… Mã số đầu đo áp suất KK:……………..
Thời gian thực:…………………………. Thời gian thực:………………………….
Thời gian logger:……………………….. Thời gian logger:………………………..
Thời gian cài đặt:……………………….. Thời gian cài đặt:………………………..
Thời gian bắt đầu:………………………. Thời gian bắt đầu:……………………….
Chiều dài dây cáp từ móc treo (m): ……………………………………………………
Chiều dài đoạn từ móc treo đến điểm mốc toạ độ (theo chiều thẳng đứng, m):……….
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
24
TÀI LIỆU NHẬT KÝ VĂN PHÒNG
(đối với quan trắc tự động)
Tháng ……. Năm …..
Ngày
kiểm
tra số
liệu
Số
hiệu
công
trình
Kết quả kiểm tra
Xác định
nguyên nhân
Giải
pháp xử
lý
Người
thực
hiện Ghi
chú
Hoạt
động
tốt
Mất
tín
hiệu
Mất
dữ
liệu
Có giá
trị bất
thường
25
TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA
Tháng …….Năm …..
Ngày đo/
kiểm tra
Giờ
đo
Kết quả đo/kiểm tra
Hiện trạng
công trình
Mô tả
thời tiết
Người
thực hiện
Ghi
chú Mực nước
(m)
Chiều sâu
giếng khoan
(m)
Ghi chú: Giá trị đo mự c nước được tính từ mốc trắc địa
26
Mẫu số 10. Sổ tổng hợp kết quả quan trắc mực nước dưới đất
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
THÁNG.........
VÙNG QUAN TRẮC: …………..
Người thực hiện
(Ký ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
27
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Tháng……….. Năm…………
Ngày
đo
Giờ
đo
Điểm…. Điểm…. Điểm…. Ghi
chú Công
trình….
Công
trình….
Công
trình….
Công
trình….
Công
trình….
Công
trình….
Ghi chú:
- Giá trị đo mự c nước được tính từ mốc trắc địa
28
Mẫu số 11. Sổ nhật ký quan trắc lưu lượng nước tại mạch lộ bằng ván đo
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
NHẬT KÝ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG NƯỚC TẠI MẠCH LỘ
(BẰNG VÁN ĐO)
Số hiệu công trình quan trắc:………..……Điểm……….……………………………..
Đối tượng quan trắc: ……………………………………………………………………………
Tọa độ công trình quan trắc: Hệ tọa độ VN 2000
X:………………….………. Y:…………………………... Z:………………………..
Vị trí công trình quan trắc:……………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………….
Ngày bắt đầu quan trắc: ………………………………………………...………………
Họ và tên quan trắc viên: …………………………………………………...…………..
Họ và tên tổ trưởng: ………………...………………………………………………….
PHẦN THÔNG SỐ THIẾT BỊ QUAN TRẮC
Thông số thiết bị Ván tam giác Ván hình chữ nhật Ván hình thang
Chiều rộng cạnh dưới của ván đo (cm)
Khoảng cách từ ngưỡng ván đến đáy ván
(cm)
Khoảng cách từ mép ván đến thành
ngoài của ván (cm)
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
29
TÀI LIỆU NHẬT KÝ THỰC ĐỊA
Tháng …….
Ngày đo Giờ đo
Chiều cao
cột nước
chảy qua
ván (cm)
Lưu lượng
(l/s)
Mô tả
tóm tắt
thời tiết
Người thực
hiện Ghi chú
30
Mẫu số 12. Sổ tổng hợp kết quả quan trắc lưu lượng tại mạch lộ
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ TỔNG HỢP
KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG TẠI MẠCH LỘ
THÁNG.........
VỊ TRÍ QUAN TRẮC: …………..
Người thực hiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
31
TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC LƯU LƯỢNG MẠCH LỘ
Tháng………..
Ngày
đo
Giờ
đo
Điểm…. Điểm…. Điểm…. Ghi
chúCông
trình….
Công
trình….
Công
trình….
Công
trình….
Công
trình….
Công
trình….
32
Mẫu số 13. Sổ nhật ký lấy mẫu hiện trường (nước dưới đất)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
SỔ NHẬT KÝ LẤY MẪU HIỆN TRƯỜNG
VÙ NG..............
ĐỢT ...NĂM 20...
Quan trắc viên
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
33
KẾT QUẢ LẤY MẪU HIỆN TRƯỜNG
Đợt … Năm 20 … Ngày … tháng … năm …
Tuyến: …………………………………………………………………………
Số hiệu
giếng
khoan
Số
hiệu
mẫ u
Thời
gian
bơm
(phút)
pH Ec Nhiệt
độ
Mực
nước
trước
bơm
Mực
nước
sau
bơm
Ghi
chú
34
Mẫu số 14. Phiếu kết quả bơm rửa và lấy mẫu
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
PHIẾU KẾT QUẢ BƠM RỬA VÀ LẤY MẪU
Tháng…….năm…..
Nhiệm vụ: .....................................................................................................
Số hiệu công trình quan trắc: ……………………… Tuyến: …………………
Chiều sâu giếng khoan: trước khi bơm: ……………m; sau khi bơm: ………m.
Đường kính giếng khoan quan trắc: ………………mm.
Chiều sâu mực nước tĩnh giếng khoan (trước khi bơm): ……………m.
Mô tả phương pháp và dụng cụ bơm:
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
Thời gian tiến hành bơm: từ …..h….. Đến ..…h….., ngày ..… tháng ..…năm …..
Mô tả diễn biến quá trình bơm nước và tính toán lượng nước được bơm ra:
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
TÀI LIỆU ĐO HỒI PHỤC
Giờ, phút Mực nước động, m Ghi chú
THÔNG TIN LẤY MẪU
1. Mẫ u: ………………… Số hiệu: ………………… Thể tích: ……………
2. Mẫ u: ………………… Số hiệu: ………………… Thể tích: ……………
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
* Kết quả phân tích thực địa: pH: ……….; : T0………; Ec: ……
..................................................................................................................................
……………… ngày ….. tháng ….. năm …..
Người thực hiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
35
Mẫu số 15. Phiếu kết quả lấy mẫu nước tại mạch lộ
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
PHIẾU KẾT QUẢ LẤY MẪU NƯỚC TẠI MẠCH LỘ
Tháng…….năm…..
Nhiệm vụ: .....................................................................................................
Số hiệu công trình quan trắc: ……………………… Tuyến: ………………………
Vị trí lấy mẫ u: ………………………………………………………………………
Thời gian lấy mẫ u: …………………………………………………………………
Số lượng mẫ u lấy:……………………………………………………………………
Điều kiện thời tiết lúc lấy mẫ u: …………….………………………………………
Điều kiện dòng chảy (nếu có): ……………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Các thông tin khác về tình hình ô nhiễm bất thường xung quanh vị trí lấy mẫ u (nếu
có):……………………………………………………………………………………..……
…………………………………………………………………………………………
KẾT QUẢ LẤY MẪU
1. Mẫ u: ………………… Số hiệu: ……………………… Khối lượng: ……………
2. Mẫ u: ………………… Số hiệu: ……………………… Khối lượng: ……………
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
* Kết quả phân tích thực địa: pH: ………….; T0: …………; Ec: ………………….
..................................................................................................................................
……………… ngày ….. tháng ….. năm 20…..
Người thực hiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
36
Mẫu số 16. Phiếu kết quả phân tích mẫu nước tại hiện trường (nước mặt/nước dưới đất)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
PHIẾU KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC TẠI HIỆN TRƯỜNG
Số hiệu
điểm,
trạm,
công
trình
Số
hiệu
mẫ u
Ngày
phân
tích
Chỉ tiêu phân tích
pH
Nhiệt
độ
nước
(0C)
DO Ec … … … …
Người thực hiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
37
Mẫu số 17. Báo cáo kết quả bơm rửa và lấy mẫu nước dưới đất
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
BÁO CÁO
KẾT QUẢ BƠM RỬA VÀ LẤY MẪU NƯỚC DƯỚI ĐẤT
VÙ NG ...........
Đơn vị thực hiện
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
NĂM …
38
MỤC LỤC
Mở đầu
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. Cơ sở pháp lý
1.2. Mục tiêu
1.3. Nhiệm vụ
CHƯƠNG II: NỘI DUNG THỰC HIỆN
2.1. Nhân lực thực hiện
2.2. Thời gian thực hiện
2.3. Phương pháp thực hiện
(Nêu rõ trang thiết bị, phương pháp, các bước tiến hành bơm rửa, lấy mẫu)
2.4. Quy trình thực hiện
- Lấy mẫu mạch lộ
- Lấy mẫu giếng khoan
2.5. Khối lượng thực hiện (mùa mưa, mùa khô bao nhiêu mẫu)
CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
3.1. Đánh giá chung về tình hình thực hiện
- Khối lượng thực hiện so với khối lượng được giao
- Khó khăn, thuận lợi
3.2. Các vấn đề trong quá trình lấy mẫu
- Các công trình có hiện tượng bất thường (lập bảng tổng hợp, ghi rõ tên, hiện
tượng, nguyên nhân)
- Diễn biến chất lượng nước quá trình bơm lấy mẫu
- Mô tả diễn biến chất lượng nước trong quá trình lấy mẫu (các yếu tố cảm quan
như màu, mùi, vị)
- Diễn biến các yếu tố đo hiện trường (pH, ,....)
- Diễn biến hồi phục mực nước sau quá trình bơm lấy mẫu
- Đánh giá hồi phục mực nước các công trình bơm lấy mẫu
- Các công trình hồi phục chậm hơn 30 phút.
- Đánh giá, ghi nhận các vấn đề về chất lượng nước
- Đánh giá, ghi nhận các vấn đề về giếng khoan (chiều sâu, mực nước hồi phục...)
(Trong mục này cần đưa ra những nhận xét đánh giá về các nội dung thực hiện
của công tác bơm rửa lấy mẫu và đề xuất các biện pháp để đáp ứng các yêu cầu kỹ
thuật.)
3.3. Đánh giá chất lượng nước của các tầng
- Tại mỗi tầng nêu nhận xét về từng chỉ tiêu chất lượng nước theo từng mùa
- Lập bảng các công trình có các chỉ tiêu vượt tiêu chuẩn
CHƯƠNG IV: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Phụ lục kèm theo.
39
Mẫu số 18. Báo cáo kết quả phân tích mẫu nước dưới đất
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
BÁO CÁO
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC DƯỚI ĐẤT
VÙ NG ...........
NĂM 20
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
NĂM …
40
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. Mở đầu
(Yêu cầu làm rõ tính cấp thiết, tổng quan về khối lượng, phương pháp thực hiện
và nội dung của báo cáo)
1.2. Cơ sở pháp lý
(Bao gồm các quyết định, đề cương phê duyệt và các căn cứ khác)
1.3. Mục tiêu
Bảo đảm việc lấy, bảo quản và vận chuyển các loại mẫu nước tại công trình quan
trắc đúng yêu cầu kỹ thuật theo đề cương Nhiệm vụ hằng năm.
1.4. Nhiệm vụ
CHƯƠNG II: NỘI DUNG THỰC HIỆN
2.1. Nhân lực thực hiện
2.2. Thời gian thực hiện
2.3. Phương pháp thực hiện
(Nêu rõ trang thiết bị, phương pháp, các bước tiến hành phân tích mẫu)
2.4. Quy trình thực hiện
CHƯƠNG III: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
3.1. Khối lượng
(Đánh giá khối lượng thự c hiện so với khối lượng được giao)
3.2. Chất lượng mẫu phân tích
- Đánh giá sơ bộ kết quả phân tích mẫ u: tình hình chung, các mẫ u bất thường
- Đánh giá, ghi nhận các vấn đề về chất lượng nước
3.3. Đánh giá sai số giữa mẫu kiểm tra và mẫu phân tích
- Lập bảng so sánh tỉ lệ % sai số giữa hai loại mẫ u
- Phân tích sai số giữa mẫ u kiểm tra nội bộ và kiểm tra ngoại bộ
(Trong mục này cần đưa ra những nhận xét đánh giá về các nội dung thực hiện của
công tác bơm rửa lấy mẫu và đề xuất các biện pháp để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật)
CHƯƠNG IV: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Phụ lục kèm theo:
Các Phụ lục kèm theo bao gồm: Các sổ, phiếu, biên bản kèm theo bao gồm:Tập
phiếu gửi mẫu nước đi phân tích; Sổ lấy mẫu phân tích thành phần hóa học nước.
41
Mẫu số 19. Báo cáo kết quả tổng hợp đánh giá chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập
nhật số liệu quan trắc
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ CHỈNH BIÊN, CHỈNH LÝ,
XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT SỐ LIỆU QUAN TRẮC
Trạm/Điểm/Công trình:……………………………….
Nguồn nước:……………………………….
Vị trị địa lý: ………………………
Đơn vị thực hiện
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
NĂM …
42
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG
1.1. Cơ sở pháp lý của Nhiệm vụ
1.2. Mục tiêu, nhiệm vụ
1.2.1. Mục tiêu
1.2.2. Nhiệm vụ
1.3. Phạm vi thực hiện
1.4. Nội dung thực hiện
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN
2.1. Nội dung và phương pháp thực hiện
2.2. Khối lượng thực hiện
CHƯƠNG 3: CHỈNH BIÊN, CHỈNH LÝ, XỬ LÝ VÀ CẬP NHẬT SỐ LIỆU
QUAN TRẮC
3.1. Tổng hợp xử lý số liệu quan trắc
3.2. Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu quan trắc
3.3. Chỉnh lý số liệu quan trắc chất lượng nước
3.4. Cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước
CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
4.1. Kết luận
4.2. Kiến nghị
Phụ lục kèm theo
43
Mẫu số 20. Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc (nước mặt/nước dưới đất)
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ: .....................................................
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC
NĂM …
NĂM …
44
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ QUAN TRẮC…..
…………………………………………………………….
Đơn vị thực hiện
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
NĂM ...
45
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Cơ sở pháp lý
1.2. Mục tiêu và nhiệm vụ của dự án
1.3. Đơn vị chủ trì
1.4. Đơn vị thực hiện và phối hợp
1.5. Phạm vi thực hiện
CHƯƠNG 2. NỘI DUNG, KHỐI LƯỢNG CÁC DẠNG CÔNG TÁC
2.1. Công tác ngoại nghiệp
2.1.1. Quan trắc tài nguyên nước mặt
2.1.1.1. Quan trắc số lượng nước
2.1.1.2. Quan trắc chất lượng nước
2.1.2. Quan trắc tài nguyên nước dưới đất
2.1.2.1. Quan trắc mực nước và nhiệt độ
2.1.2.2. Lấy mẫ u và phân tích chất lượng nước
2.1.2.3. Kiểm tra công tác quan trắc
2.1.2.4. Duy tu bảo dưỡng công trình
2.1.2.5. Vận chuyển, chuyển vùng
2.2. Công tác nội nghiệp
2.2.1. Lập kế hoạch quan trắc
2.2.2. Cập nhật cơ sở dữ liệu
2.2.3. Kiểm tra, chỉnh lý tài liệu của các đơn vị thi công
2.2.7. Lập báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc tài nguyên nước
2.3. Công tác xử lý mẫ u nước
2.3.1. Công tác xử lý mẫ u nước mặt
2.3.2. Công tác xử lý mẫ u nước dưới đất
2.4. Đánh giá công tác quan trắc năm 20..
2.5. Khối lượng thực hiện
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ QUAN TRẮC NĂM ....
3.1. Công tác ngoại nghiệp
3.2. Công tác nội nghiệp
3.3. Xử lý mẫ u nước
3.3.1. Xử lý mẫ u nước mặt
3.3.2. Xử lý mẫ u nước dưới đất
3.4. Đánh giá mức độ hoàn thành trên thực tế so với mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ của
dự án
3.4.1. Khối lượng đã thực hiện
3.4.2. Các sản phẩm trình Hội đồng nghiệm thu
3.5. Tổng hợp chi phí đã thực hiện
3.6. Đánh giá tác động kết quả nhiệm vụ hoàn thành đối với công tác quản lý nhà nước
ngành/lĩnh vực, hiệu quả về kinh tế, xã hội và môi trường của dự án; tồn tại, nguyên
nhân và đề xuất, kiến nghị
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
46
Mẫu số 21. Báo cáo các chỉ tiêu thống kê đối với các thông số quan trắc tài
nguyên nước
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
BÁO CÁO KẾT QUẢ
CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ ĐỐI VỚI CÁC THÔNG SỐ QUAN TRẮC TÀI
NGUYÊN NƯỚC
NĂM…..
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM …
47
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG
1.1. Khái niệm các chỉ tiêu thống kê tài nguyên nước
1.2. Phương pháp tính
1.3. Mô tả đặc trưng lưu vực sông và các tầng chứa nước
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN CÁC ĐẶC TRƯNG TÀI NGUYÊN NƯỚC PHỤC
VỤ XÂY DỰNG CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ TÀI NGUYÊN NƯỚC
2.1. Nguồn số liệu
2.2. Kết quả tính toán đặc trưng mực nước dưới đất
2.3. Kết quả tính toán đặc trưng nhiệt độ nước dưới đất
2.4. Kết quả tính toán đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất
2.5. Kết quả tính toán mức thay đổi mực nước dưới đất
2.6. Kết quả tính toán mức thay đổi tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính
CHƯƠNG 3: CẬP NHẬT KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CÁC ĐẶC TRƯNG THEO
BIỂU MẪU THỐNG KÊ
3.1. Chỉ tiêu thống kê tài nguyên nước mặt
3.2. Chỉ tiêu thống kê tài nguyên nước dưới đất
CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
4.1. Kết luận
4.2. Kiến nghị
Phụ lục kèm theo
48
Mẫu số 22. Bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
BẢN TIN CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC …
PHẠM VI1:……
Đơn vị thực hiện
(Ký tên và đóng dấu)
NĂM ...
1 Tỉnh/thành phố, vùng, lưu vực sông, các lưu vực sông
49
MỤC LỤC
I. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Tên, địa điểm thực hiện cảnh báo, dự báo
1.2. Hiện trạng nguồn nước khu vực cảnh báo, dự báo
II. CẢNH BÁO VÀ DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC
2.1. Nguồn nước mặt
2.1.1. Dự báo nguồn nước mặt
2.1.2. Nhận định xu thế diễn biến nguồn nước (các mùa trong năm, tháng)
2.1.3. Cảnh báo nguồn nước mặt
2.2. Nguồn nước dưới đất
2.2.1. Dự báo nguồn nước dưới đất
2.2.2. Nhận định xu thế diễn biến nguồn nước dưới đất (các mùa trong năm, tháng)
2.2.3. Cảnh báo nguồn nước dưới đất
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
3.1. Đối với nước mặt
3.2. Đối với nước dưới đất