Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Xây dựng: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ , Cụ c,
đơn vị trực thuộc;
- Công báo, Cổ ng thông tin điệ n tử Chính phủ, Cổ ng
thông tin điệ n tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT; Cục KT -QLĐTXD; Viện KTXD.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Xuân Dũng
3
KẾ T CẤ U ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬ A ĐỔ I, BỔ SUNG
BAN HÀ NH KÈ M THEO THÔNG TƯ
Định mức xây dựng sử a đổ i, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tậ p
định mức và quy cách mã hiệ u định mức đã quy định tại
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Phụ lụ c I. Định mức dự toán xây dựng công trì nh
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
AB.35110 Đào đất trong khung vây trên cạn bằng thủ công Bổ sung định mức
AB.83100 Khai thác cát bằng máy đào gầu dây Bổ sung định mức
AB.83200 Khai thác cát bằng tàu hút Bổ sung định mức
AB.83310 Xúc chuyển cát từ tàu lớn sang tàu nhỏ bằng máy đào gầu
dây Bổ sung định mức
AB.93000 Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành Bổ sung định mức
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
AC.23200 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW Loại bỏ định mức
AC.23300 É p c ừ Larsen bằng búa rung 60kW Bổ sung định mức
AC.23400 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 60kW Bổ sung định mức
AC.23500 Ép cừ ván thép bả n rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW Bổ sung định mức
AC.23600 Nhổ cừ ván thép bả n rộng kiểu mũ bằng búa rung 60 kW Bổ sung định mức
AC.27100 É p, nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T Loại bỏ định mức
AC.43100 Thi công cọc xi măng đất hàm lượng xi măng 180kg/m3,
đườ ng kính D1800mm bằng công nghệ RAS Bổ sung định mức
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG
AD.23410 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) b ằng
thủ công kết hợp máy Bổ sung định mức
AD.23510 Thi công lớp phủ mặt đườ ng Micro-Surfacing Bổ sung định mức
AD.25010 Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm Bổ sung định mức
AD.34310 Lắp dựng trụ thép ống đỡ tôn lượn sóng dải phân cách b ằng
máy ép cọc Bổ sung định mức
THI CÔNG ĐƯỜNG SẮ T
AD.41100 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Bổ sung định mức
AD.41200 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,00m; ray P43; tà vẹt sắt Bổ sung định mức
AD.41300 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực Bổ sung định mức
4
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
AD.42100 Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp Bổ sung định mức
AD.42200
Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ
1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông
thường
Bổ sung định mức
AD.43100 Đặt đườ ng lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà
vẹt sợi tổ ng hợp Bổ sung định mức
AD.43200 Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê
tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường Bổ sung định mức
AD.51100 Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1,0 0m và 1,435m Bổ sung định mức
AD.51200 Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1,0 0m và 1,435m Bổ sung định mức
AD.51300 Lắp giá ray dự phòng Bổ sung định mức
AD.52000 Đặt các loại ghi Bổ sung định mức
AD.61100 Làm nền đá ba lát các loại đường Bổ sung định mức
AD.61200 Làm nền đá ba lát các loại ghi Bổ sung định mức
AD.71100 Lắp dựng cột km Bổ sung định mức
AD.71200 Lắp dựng cột và biển đường vòng Bổ sung định mức
AD.71300 Lắp dựng biển đổi dốc Bổ sung định mức
AD.71400 Lắp dựng biển kéo còi, biển báo đường ngang, biển báo chú
ý tàu hỏa Bổ sung định mức
AD.71500 Lắp dựng cột thông tin, tín hiệu Bổ sung định mức
AD.72100 Lắp đặt các phụ kiện cột tín hiệu, cột đánh dấu đầu cáp Bổ sung định mức
AD.73100 Lắp đặt ghi tín hiệu Bổ sung định mức
AD.74100 Kéo rải dây thông tin Bổ sung định mức
AD.74200 Lắp đặt xà thông tin Bổ sung định mức
AD.74300 Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi Bổ sung định mức
AD.74400 Lắp đặt mạch điện đường ray Bổ sung định mức
AD.74500 Lắp đặt hộp cáp, hòm biến thế tín hiệu Bổ sung định mức
AD.74600 Lắp các loại rơ le tín hiệu chạy tàu Bổ sung định mức
AD.74700 Lắp đặt máy thông tin Bổ sung định mức
AD.74800 Lắp đặt mạng cáp ngầm Bổ sung định mức
CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ
TÔNG
AF.15400 Bê tông mặt đườ ng Sử a đổ i định mức
AF.24300 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tư ờ ng hầm chui dân
sinh bằng cần cẩu Bổ sung định mức
5
Mã hiệu Công tác xây dựng Nội dung sửa đổi,
bổ sung
AF.24400 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng cần cẩu Bổ sung định mức
AF.32400 Bê tông tường chắn, tường cống hộp, tư ờ ng hầm chui dân
sinh bằng máy bơm Bổ sung định mức
AF.32500 Bê tông mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh bằng máy bơm Bổ sung định mức
AF.61340 Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tườ ng hầm chui dân
sinh Bổ sung định mức
AF.61740 Cốt thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Bổ sung định mức
AF.86380 Ván khuôn thép tườ ng chắn, tường cống hộp, tườ ng hầm
chui dân sinh
Bổ sung định mức
AF.86390 Ván khuôn thép mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh Bổ sung định mức
AF.89450 Ván khuôn ván ép phủ phim tườ ng chắn, tường cống hộp,
tườ ng hầm chui dân sinh
Bổ sung định mức
AF.89460 Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui
dân sinh
Bổ sung định mức
CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
AG.23100 Lắp dựng tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm Acotec) Bổ sung định mức
AG.23500 Lắp dựng tấm tường chắn có cốt, trọng lượng ≤ 1,8 tấn Bổ sung định mức
AG.41600 Lắp đặt cấu kiệ n bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng
cấu kiệ n 200 ÷ ≤ 500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn
Bổ sung định mức
CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC
AL.15400 Xếp rọ đá trên cạn bằng thủ công Bổ sung định mức
AL.16130 Thi công bấc thấm ngang nền đường Bổ sung định mức
AL.25300 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu kiểu ray C50 bằng phương
pháp lắp sau
Bổ sung định mức
AL.91100 Phòng chống mối bằng công nghệ Termimesh/TermSteel Sử a đổ i định mức
Phụ lụ c II. Định mức sử dụ ng vật liệu xây dựng
Mụ c Nội dung bổ sung
Phụ lụ c Bổ sung trọng lượng đơn vị cát ướt (có lẫn nước trong cát)
Phụ lụ c III. Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấ n đầ u tư xây dựng
Mụ c Nội dung bổ sung
Chương II, Mục 2 Thay thế mụ c 2.3
Chương II, Mục 2,
Bảng 2.3
Bổ sung, thay thế Bảng 2.3: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ
thuật
6
PHỤ LỤC I
Sửa đổi, bổ sung một số định mức dự toán xây dựng công trình ban hành tại phụ lụ c II
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
(Kèm theo Thông tư số ......./2025/TT-BXD ngày ...../….../2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
CHƯƠNG II
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤ T, ĐÁ, CÁT
1. Bổ sung định mức đào đấ t trong khung vây trên cạn, như sau:
“AB.35110 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY TRÊN CẠN BẰ NG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa
đất lên bằng máy đào gầu dây ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.351 Đào đất trong khung vây
trên cạn bằng thủ công
Nhân công 3,0/7 công 41
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,2m3 ca 4,76
10
Ghi chú: Định mức trên chỉ áp dụng trong trường hợp không sử dụng được bằng máy
để đào đất trong khung vây.”
7
2. Bổ sung định mức khai thác cát, như sau:
“AB.83100 KHAI THÁC CÁT BẰ NG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậ u các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước,
kiểm tra máy và thiết bị thi công.
- Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
- Đào xúc cát dưới nước bằng máy đào gầu dây lên phương tiệ n vậ n chuyển theo yêu cầu
kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m3
Ghi chú:
- Định mức khai thác cát bằng máy đào gầu dây được xác định cho 100m3 cát trên phương
tiệ n vậ n chuyển.
- Trườ ng hợp chiề u sâu khai thác < 9m thì định mức được nhân với hệ số 0,90. Chiề u sâu
khai thác từ 15÷20m thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,25. Chiề u sâu khai thác > 20m
thì hao phí định mức được nhân với hệ số 1,35.
- Trườ ng hợp khai thác cát có rử a thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với
hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm nước 200m3/h, máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng
hao phí của máy đào gầu dây.
- Hao phí định mức sà lan vậ n chuyển cát đã tính trong công tác vậ n chuyển.
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.8311 Khai thác cát bằng
máy đào gầu dây
2,5m3, chiều sâu khai
thác từ 9÷15m
Nhân công 3,5/7 công 0,33
Máy thi công
Máy đào gầu dây 2,5m3 ca 0,080
Sà lan 200t ca 0,080
Tàu kéo 150cv ca 0,015
Máy khác % 2
AB.8312 Khai thác cát bằng
máy đào gầu dây
3,5m3, chiều sâu khai
thác từ 9÷15m
Nhân công 3,5/7 công 0,24
Máy thi công
Máy đào gầu dây 3,5m3 ca 0,057
Sà lan 200t ca 0,057
Tàu kéo 150cv ca 0,011
Máy khác % 2
1
8
AB.83200 KHAI THÁC CÁT BẰ NG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, định vị, neo đậ u các máy và thiết bị thi công trên tàu và dưới nước,
kiểm tra máy và thiết bị thi công.
- Di chuyển máy và thiết bị thi công trong khu vực khai thác.
- Hút cát dưới nước lên phương tiệ n vậ n chuyển theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m3
Ghi chú:
- Định mức khai thác cát bằng tàu hút được xác định cho 100m3 cát trên phương tiệ n vậ n
chuyển.
- Trườ ng hợp khai thác cát có rử a thì hao hao phí nhân công, máy thi công được nhân với
hệ số 1,10 và bổ sung máy bơm cát 600m3/h với mức hao phí bằng hao phí của tàu hút.
- Chỉ áp dụ ng định mức khai thác cát bằng tàu hút khi không thực hiệ n khai thác cát bằng
máy đào gầu dây.
- Hao phí định mức sà lan vậ n chuyển cát đã tính trong công tác vậ n chuyển.
AB.83310 XÚC CHUYỂN CÁT TỪ TÀU LỚN SANG TÀU NHỎ BẰ NG MÁY ĐÀO
GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy và thiết bị thi công. Xúc cát chung chuyển giữa 2 phương tiệ n thủy
(từ tàu lớn sang tàu nhỏ) theo yêu cầu kỹ thuậ t. Kiểm tra, thu dọn mặt bằng sau khi hoàn thành.
Đơn vị tính: 100m3
”
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Tàu hút công suất
280cv 400cv
AB.832 Khai thác cát
bằng tàu hút
Nhân công 3,5/7 công 0,79 0,58
Máy thi công
Tàu hút công suất 280cv ca 0,198 -
Tàu hút công suất 400cv ca - 0,168
Máy khác % 2 2
10 20
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Trên cạn Dưới nước
AB.8331
Xúc chuyển cát từ
tàu lớn sang tàu
nhỏ bằng máy đào
gầu dây 1,6m3
Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,35
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,6m3 ca 0,122 0,141
Sà lan 200t ca - 0,141
Tàu kéo 150cv ca - 0,028
1 2
9
3. Bổ sung định mức vận chuyển cát bằ ng sà lan tự hành, như sau:
“AB.93000 VẬN CHUYỂN CÁT BẰ NG SÀ LAN TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sà lan chờ nhận cát tại vị trí khai thác, vậ n chuyển cát từ địa điểm khai thác đến
vị trí tậ p kết, sà lan chờ chuyển cát lên vị trí tập kết.
Đơn vị tính: 100m3/1km
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Vậ n
chuyển
1km
đầu
Vậ n chuyển 1km tiếp theo
Cự ly
< 6km
Cự ly
620km
Cự ly
> 20km
AB.931 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
200t
Máy thi công
Sà lan tự hành
200t ca 0,230 0,095 0,087 0,083
AB.932 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
400t
Máy thi công
Sà lan tự hành
400t ca 0,202 0,071 0,065 0,062
AB.933 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
800t
Máy thi công
Sà lan tự hành
800t ca 0,168 0,042 0,038 0,036
AB.934 Vậ n chuyển
cát bằng sà
lan tự hành
1200t
Máy thi công
Sà lan tự hành
1200t ca 0,136 0,015 0,014 0,013
11 12 13 14
Ghi chú:
Định mức vận chuyển cát bằng sà lan tự hành (mã hiệu AB.93000) được áp dụng cho
công tác vận chuyển cát được khai thác cát bằng máy đào gầu dây (mã hiệu AB.83100) và khai
thác cát bằng tàu hút (mã hiệu AB.83200).”
10
CHƯƠNG III
CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
4. Loại bỏ công tác nhổ cừ Larsen bằ ng búa rung 170kW mã hiệu AC.23200.
5. Bổ sung định mức é p cừ Larsen bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23300 ÉP CỪ LARSEN BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ
cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiệ n theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Trên cạn Dưới nước
Cấp đất
I II I II
AC.233 Ép cừ Larsen
bằng búa rung
60kW
Vật liệu
Cừ Larsen m 100 100 100 100
Vậ t liệ u khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 2,80 3,11 3,92 4,35
Máy thi công
Cần cẩu 50t ca 0,666 0,741 0,933 1,037
Búa rung 60kW ca 0,666 0,741 0,933 1,037
Sà lan 200t ca - - 0,933 1,037
Tàu kéo 150cv ca - - 0,055 0,055
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 21 22
’’
11
6. Bổ sung định mức nhổ cừ Larsen bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23400 NHỔ CỪ LARSEN BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ
Larsen theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Trên cạn Dưới nước
AC.234 Nhổ cừ Larsen
bằng búa rung
60kW
Nhân công 3,5/7 công 2,12 2,89
Máy thi công
Búa rung 60kW ca 0,506 0,690
Cần cẩu 50t ca 0,506 0,690
Sà lan 200t ca - 0,690
Tàu kéo 150cv ca - 0,055
Máy khác % 2 2
10 20
’’
12
7. Bổ sung định mức é p cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23500 ÉP CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Cẩu, lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung hạ
cừ đến độ sâu thiết kế. Kiểm tra, hoàn thiệ n theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệ u
Công tác xây
dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Trên cạn Dưới nước
Cấp đất
I II I II
AC.235 Ép cừ ván
thép bả n
rộng kiểu mũ
bằng búa
rung 60kW
Vật liệu
Cừ ván thép kiểu mũ m 100 100 100 100
Vậ t liệ u khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 2,98 3,31 4,13 4,59
Máy thi công
Cần cẩu 50t ca 0,713 0,792 0,986 1,095
Búa rung 60kW ca 0,713 0,792 0,986 1,095
Sà lan 200t ca - - 0,986 1,095
Tàu kéo 150cv ca - - 0,055 0,055
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 21 22
”
13
8. Bổ sung định mức nhổ cừ ván thép bản rộng kiểu mũ bằ ng búa rung 60kW, như sau:
“AC.23600 NHỔ CỪ VÁN THÉP BẢN RỘNG KIỂU MŨ BẰ NG BÚA RUNG 60kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí thi công. Lắp đầu búa rung vào đầu cừ, rung nhổ cừ
theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Trên cạn Dưới nước
AC.236 Nhổ cừ ván
thép bả n rộng
kiểu mũ bằng
búa rung 60kW
Nhân công 3,5/7 công 2,22 3,03
Máy thi công
Búa rung 60kW ca 0,531 0,724
Cần cẩu 50t ca 0,531 0,724
Sà lan 200t ca - 0,724
Tàu kéo 150cv ca - 0,055
Máy khác % 2 2
10 20
”
9. Loại bỏ công tác ép, nhổ cừ Larsen bằ ng máy ép thủy lực 130t mã hiệu AC.27000.
14
10. Bổ sung thi công cọc xi măng đấ t hàm lượ ng xi măng 180kg/m3, đường kính D1800mm
bằ ng công nghệ RAS, như sau:
“AC.43100 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT HÀM LƯỢ NG XI MĂNG 180kg/m3,
ĐƯỜNG KÍ NH D1800mm BẰ NG CÔNG NGHỆ RAS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, di chuyển máy vào vị trí. Trộn dung dịch vữa xi măng. Khoan
kết hợp phun vữa xi măng từ cao độ đỉnh cọc đến cao độ đáy cọc, quá trình khoan phun xi
măng được kiểm soát bằng hệ thống RAS (Reliable Accord Soil). Quay rút mũi khoan không
phun vữa theo chiề u ngược lại 1m so với cao độ đáy cọc, tiếp tụ c khoan xuống không bơm vữa
đến cao độ đáy cọc. Quay rút mũi khoan lên đến cao độ đỉnh cọc để tạo cọc xi măng bả o đả m
yêu cầu kỹ thuậ t. Quay rút mũi khoan từ cao độ đỉnh cọc lên mặt đất. Vệ sinh mũi khoan, thu
dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10m
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AC.431 Thi công cọc xi
măng đất hàm
lượng xi măng
180kg/m3, đườ ng
kính D1800mm
bằng công nghệ
RAS
Vật liệu
Xi măng kg 4.807
Nước m3 4,807
Vậ t liệ u khác % 5
Nhân công
Nhân công 3,5/7 công 1,164
Máy thi công
Máy khoan cọc xi măng đất 120
tấn, đầu khoan RAS 180kW ca 0,164
Máy bơm vữa 15-24m3/h ca 0,224
Trạm trộn vữa xi măng 24m3/h ca 0,336
Hệ thống kiểm soát khoan RAS ca 0,164
Máy khác % 5
10
Ghi chú:
Định mức trên được tính đối với cọc sử dụ ng hàm lượng xi măng 180kg/m3, nước và xi
măng được pha trộn theo tỷ lệ 1:1. Trườ ng hợp hàm lượng xi măng khác so với hàm lượng xi
măng đã được định mức thì hao phí xi măng được xác định bằng tỷ lệ giữa hàm lượng xi măng
mới với hàm lượng xi măng đã được định mức nhân với hao phí xi măng của định mức tương
ứng.”
15
CHƯƠNG IV
CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG
11. Bổ sung định mức rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng thủ công kết hợp máy
như sau:
"AD.23400 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT BẰNG THỦ CÔNG
KẾT HỢP MÁY
Thành phần công việc:
- Các công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật liệu, trang thiết bị thi công; Kiểm tra máy và thiết
bị thi công. Định vị và cao độ rải của mặt đường theo thiết kế.
- Vệ sinh bụi bẩn, tưới nước trên bề mặt cần rải bằng thủ công.
- Rải vật liệu bằng thủ công và lu lèn lớp vật liệu Carboncor Asphalt bằng máy lu bánh
thép, hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
AD.23410 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG
THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY
Đơn vị tính: 10m2
Mã
hiệu
Công tác xây
dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Chiều dày mặt đường đã lèn
ép (cm)
1,5 2 3
AD.2341 Rải thảm mặt
đường
Carboncor
Asphalt (Loại
CA 9,5) bằng
thủ công kết
hợp máy
Vật liệu
Carboncor Asphalt
(loại CA 9,5) tấn 0,297 0,392 0,582
Nước lít 20 20 20
Nhân công 3,5/7 công 0,176 0,190 0,219
Máy thi công
Máy lu bánh thép 6t ca 0,0058 0,0060 0,0063
Máy khác % 1 1 1
1 2 3
”
16
12. Bổ sung định mức thi công lớp phủ mặt đường Micro-Surfacing
"AD.23500 THI CÔNG LỚP PHỦ MẶT ĐƯỜNG MICRO-SURFACING
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần rả i. Trộn và rả i hỗn hợp vữa nhựa polime bằng máy rả i nhựa
đườ ng Micro - Asphalt tự hành, san gạt, tạo phẳng và hoàn thiệ n bề mặt đườ ng đả m bả o yêu
cầu kỹ thuậ t. Tạo viề n xung quanh cho hỗn hợp vữa nhựa polime theo yêu cầu thiết kế, thi công.
Thu dọn mặt bằng sau thi công.
Đơn vị tính: 100m2
Mã
hiệ u
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Số lượng
Loại II Loại III
AD.235 Thi công lớp phủ
mặt đườ ng
Micro-surfacing
Vật liệu
Đá < 9,5mm m3 0,51 0,77
Nhũ tương nhựa đườ ng kg 110,99 160,979
Phụ gia kg 16,440 24,766
Xi măng kg 8,222 12,383
Nước lít 82,215 123,83
Vậ t liệ u khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 1,12 1,12
Máy thi công
Máy rả i nhựa đườ ng
Micro - Asphalt tự hành ca 0,089 0,089
Máy xúc lậ t 2,3m3 ca 0,062 0,062
Máy nén khí 600m3/h ca 0,037 0,037
Máy khác % 5 5
11 12
”
17
13. Bổ sung định mức cày xới, lu lèn nền đấ t, như sau:
“AD.25010 CÀY XỚI, LU LÈN NỀN ĐẤT, CHIỀU SÂU TÁC DỤNG 30CM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cày xới, san phẳng đả m bả o đồng đề u trên bề mặt nề n đất, lu lèn lại mặt đườ ng
sau khi cày xới. Vệ sinh hoàn thiện mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật .
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Độ chặt
K=0,90 K=0,95
AD.2501 Cày xới, lu lèn nền
đất, chiều sâu tác
dụng 30cm
Nhân công 3,0/7 công 0,469 0,591
Máy thi công
Máy ủi 110 cv ca 0,134 0,134
Máy lu bánh thép 16t ca 0,263 0,324
1 2
”
14. Bổ sung định mức lắp đặt trụ thé p ống đỡ tôn lượ n só ng dải phân cách, như sau:
“AD.34310 LẮP ĐẶT TRỤ THÉ P ĐỠ TÔN LƯỢ N SÓ NG DẢI PHÂN CÁCH BẰ NG
MÁY É P CỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, lắp trụ thép ống bằng máy ép cọc đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 trụ
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Số lượng
AD.343 Lắp đặt trụ thép đỡ tôn
lượn sóng dải phân
cách bằng máy ép cọc
Vật liệu
Trụ thép cái 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,143
Máy thi công
Máy ép cọc thuỷ lực 45Hp ca 0,036
10
Ghi chú: Định mức trên được xác định cho trụ th ép ngập đất ≤ 1,5m.”
18
15. Bổ sung định mức thi công đường sắt, như sau:
“CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG SẮT
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức áp dụ ng cho các đoạn tuyến thẳng. Trườ ng hợp trong đườ ng cong hoặc đoạn
đườ ng lên, xuống có độ dốc lớn hơn > 22‰ hoặc trên các đoạn đườ ng lên, xuống dốc liên tụ c
có độ dốc lớn (độ dốc và chiề u dài dốc theo tiêu chuẩn thiết kế áp dụ ng) thì hao phí vật liệu
được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụ ng.
AD.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m;
- Đặt đường, giật nâng đường các đợt;
- Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.
AD.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00m
AD.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ
1,00m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray
≤ 12,5m ≤ 25m
Độ cong R (m)
500 > 500 500 > 500
AD.411 Đặt đườ ng sắt
chính tuyến,
trong ga,
chuyên dùng
khổ 1,00m; ray
P43; tà vẹt gỗ,
tà vẹt sợi tổ ng
hợp
Vật liệu
Ray m 200 200 200 200
Tà vẹt gỗ, tà vẹt
sợi tổng hợp cái 160,0 144,0 160,0 144,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 60,56 57,16 51,33 48,45
11 12 21 22
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà
vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
- Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8
cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95 .
- Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1 .
19
AD.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN , TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ
1,00m; RAY P43; TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt sắt, chiều dài ray
≤ 12,5m ≤ 25m
Độ cong R (m)
500 > 500 500 > 500
AD.412 Đặt đườ ng sắt
chính tuyến,
trong ga,
chuyên dùng
khổ 1,00m; ray
P43; tà vẹt sắt
Vật liệu
Ray m 200 200 200 200
Tà vẹt sắt cái 160,0 151,0 160,0 151,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 57,67 54,44 51,68 48,78
11 12 21 22
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà
vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
- Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8
cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95 .
- Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,1 .
AD.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ
1,00m; RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray
≤ 12,5m ≤ 25m
Độ cong R (m)
500 > 500 500 > 500
AD.413 Đặt đườ ng sắt
chính tuyến,
trong ga,
chuyên dùng
khổ 1,00m; ray
P43; tà vẹt bê
tông dự ứng
lực
Vật liệu
Ray m 200 200 200 200
Tà vẹt bê tông DƯL cái 160,0 152,0 160,0 152,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 85,28 80,49 79,38 74,92
11 12 21 22
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà
vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
- Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông thường hao phí vật liệu tà vẹt theo tiêu chuẩn và điều
chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 0,95.
- Đối với đường sắt chuyên dùng: trường hợp theo thiết kế phải giảm số lượng tà vẹt 8
cái/100m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 0,95 .
- Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
20
AD.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,435m
AD.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ
1,435m; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SỢI TỔNG HỢP
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều
dài ray
≤ 12,5m ≤ 25m
Độ cong R (m)
500 > 500 500 > 500
AD.421 Đặt đườ ng sắt
chính tuyến,
trong ga,
chuyên dùng
khổ 1,435m; ray
P43; tà vẹt gỗ,
tà vẹt sợi tổ ng
hợp
Vật liệu
Ray m 200 200 200 200
Tà vẹt gỗ, tà vẹt
sợi tổng hợp cái 176,0 160,0 176,0 160,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 76,45 72,15 67,34 63,56
11 12 21 22
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà
vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
- Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.42200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN, TRONG GA, CHUYÊN DÙNG KHỔ 1,435m;
RAY P43; TÀ VẸT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC, TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt bê tông (DƯL, thườ ng),
chiều dài ray
≤ 12,5m ≤ 25m
Độ cong R (m)
500 > 500 500 > 500
AD.422 Đặt đườ ng sắt
chính tuyến, trong
ga, chuyên dùng
khổ 1,435m; ray
P43; tà vẹt bê tông
dự ứng lực, tà vẹt
bê tông thườ ng
Vật liệu
Ray m 200 200 200 200
Tà vẹt bê tông
(DƯL, thườ ng)
cái 176,0 160,0 176,0 160,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 115,69 109,19 107,69 101,64
11 12 21 22
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà
vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
- Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
21
AD.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG
AD.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT GỖ, TÀ
VẸT SỢI TỔNG HỢP
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều
dài ray
≤ 12,5m ≤ 25m
Độ cong R (m)
500 > 500 500 > 500
AD.431 Đặt đườ ng
lồng chính
tuyến, trong
ga; ray P43; tà
vẹt gỗ, tà vẹt
sợi tổ ng hợp
Vật liệu
Ray m 300 300 300 300
Tà vẹt gỗ, tà vẹt
sợi tổng hợp cái 176,0 160,0 176,0 160,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 80,83 76,30 71,15 67,15
11 12 21 22
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà
vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
- Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
AD.43200 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG CHÍNH TUYẾN, TRONG GA; RAY P43; TÀ VẸT BÊ
TÔNG DỰ ỨNG LỰC; TÀ VẸT BÊ TÔNG THƯỜNG
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt bê tông (DƯL, thườ ng),
chiều dài ray
≤ 12,5m ≤ 25m
Độ cong R (m)
500 > 500 500 > 500
AD.432 Đặt đườ ng
lồng chính
tuyến, trong
ga; ray P43; tà
vẹt bê tông dự
ứng lực, tà vẹt
bê tông thườ ng
Vật liệu
Ray m 300 300 300 300
Tà vẹt bê tông
(DƯL, thườ ng) cái 176,0 160,0 176,0 160,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 131,57 124,18 125,38 118,33
11 12 21 22
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt các loại phụ kiện liên kết (liên kết ray với tà
vẹt, liên kết các thanh ray). Số lượng các loại phụ kiện liên kết được tính theo thiết kế.
- Trường hợp đặt đường sắt ray P50 thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.
22
AD.50000 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT
AD.51100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00m VÀ 1,435m
Thành phần công việc:
- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Loại 5
thanh giằng
cho 1 cầu ray
Loại 3
thanh giằng
cho 1 cầu ray
AD.511 Lắp thanh
giằng
Vật liệu
Thanh giằng sắt
và phụ kiện bộ 400 240
Nhân công 4,0/7 công 27,74 16,61
10 20
AD.51200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00m và 1,435m
Đơn vị tính: 1km có phòng xô
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Dốc5‰
2 chiều
Dốc>5‰
1 chiều
Tầu hãm
trước ga
1 chiều
Phòng xô
cho 1
bộ ghi
AD.512 Lắp thiết
bị phòng
xô
Vật liệu
Ngàm phòng xô cái 640 640 320 24
Gỗ phòng xô
100x100x700mm thanh 960 1920 960 12
Nhân công 4,0/7 công 26,00 41,65 20,78 1,04
10 20 30 40
AD.51300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG
Đơn vị tính: 1km đường các loại
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Số lượng
AD.513 Lắp giá ray dự phòng Vật liệu
Ray dự phòng thanh 2
Lập lách đôi 1
Trụ (B ê tông đúc sẵn)
150x320x720mm cái 2
Nhân công 4,0/7 công 1,04
10
23
AD.52000 ĐẶT CÁC LOẠI GHI
Thành phần công việc:
Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.52100 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43, P50
Đơn vị tính: 1bộ
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tg1/9
dài
22,312m
Tg1/9
dài
25,012m
Tg1/10
dài
19,979m
Tg1/10
dài
24,414m
AD.521 Đặt ghi
đường
sắt khổ
1,00m và
khổ
1,435m
Vật liệu
Ghi và phụ kiện bộ 1 1 1 1
Tà vẹt gỗ thanh 49 60 45 57
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 60,92 64,44 59,64 63,48
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1bộ
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tg1/10
dài
24,984m
Tg1/10
dài
31,416m
Tg1/12
dài
28,334m
AD.521 Đặt ghi đường
sắt khổ 1,00m
và khổ 1,435m
Vật liệu
Ghi và phụ kiện bộ 1 1 1
Tà vẹt gỗ thanh 55 75 62
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 62,84 69,24 65,08
50 60 70
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện
liên kết ray với tà vẹt được tính theo thiết kế.
- Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thườ ng thì hao phí nhân công được
nhân với hệ số 1,1.
24
AD.52200 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG KHỔ RỘNG 1,00m và KHỔ 1,435m, RAY P43,
P50
Đơn vị tính: 1bộ
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tg1/10
dài 24,552m
AD.522 Đặt ghi đường lồng Vật liệu
Ghi và phụ kiện bộ 1
Tà vẹt gỗ thanh 59
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 4,0/7 công 84,96
11
Ghi chú:
- Định mức đã gồm hao phí nhân công lắp đặt phụ liên kết ray với tà vẹt. Số lượng phụ kiện
liên kết ray với tà vẹt được tính riêng theo thiết kế.
- Trường hợp sử dụng tà vẹt bê tông dự ứng lực, bê tông thườ ng thì hao phí nhân công được
nhân với hệ số 1,1.
25
AD.60000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT
Thành phần công việc:
Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.
AD.61100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tà vẹt gỗ Tà vẹt
sắt
Tà vẹt
bê
tông
Đường
1,00m
Đường
1,435m
AD.611 Làm nền đá
ba lát đường
Vật liệu
Đá ba lát m3 1,15 1,15 1,15 1,15
Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,88 0,96 0,90
11 12 21 31
AD.61200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI
Đơn vị tính: 1m3
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Ghi đường
1,00m
Ghi đường
1,435m
AD.612 Làm nền đá
ba lát ghi
Vật liệu
Đá ba lát m3 1,15 1,15
Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04
10 20
26
AD.70000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU
AD.71000 LẮ P DỰNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO
AD.71100 LẮ P DỰNG CỘT KM
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ, lắp, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.711 Lắp dựng cột km Vật liệu
Cột km cái 1,01
Đế chân cột bê tông đúc sẵn cái 1,01
Vật liệu khác % 5,0
Nhân công 3,5/7 công 0,26
10
AD.71200 LẮ P DỰNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG CONG
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ cột, biển.
- Lắp dựng các cột, biển ghi số hiệu của đường cong.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: 1 đường cong
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Số lượng
AD.712 Lắp dụ ng cột và
biển đường cong
Vật liệu
Cột đường cong bê tông đúc sẵn cái 4,04
Biển đường cong bê tông đúc sẵn cái 1,01
Vật liệu khác % 2,0
Nhân công 3,5/7 công 0,65
10
27
AD.71300 LẮ P DỰNG BIỂN ĐỔI DỐC
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.713 Lắp dựng biển đổi
dốc
Vật liệu
Biển đổi dốc bê tông đúc sẵn cái 1,01
Vật liệu khác % 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,13
10
AD.71400 LẮ P DỰNG BIỂN KÉO CÒI, BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ
Ý TÀU HỎA
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.714 Lắp dựng biển kéo
còi, biển báo đường
ngang, biển báo
chú ý tàu hỏa
Vật liệu
Biển kéo còi bê tông đúc sẵn cái 1,01
Vật liệu khác % 2,0
Nhân công 3,5/7 công 0,26
10
28
AD.71500 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ
thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.
- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ
số 1,2 so với định mức tương ứng.
- Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công
được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.
LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP
Đơn vị tính: 1cột
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Loại cột Cột
đánh
dấu
1,2m
6m 7m 8m 9m
AD.7151 Lắp dựng
cột thông tin
hình chữ H
Vật liệu
Cột bê tông chữ H cột 1 1 1 1 1
Thép làm dây co 6 kg 7,68 8,55 10,24 10,55 -
Thép tròn 18 kg 3,5 3,5 3,5 3,5 -
AD.7152 Cột đánh dấu Tăng đơ M12 cái 1,5 1,5 1,5 1,5 -
Bu lông M12 cái 2 2 2 2 -
Vật liệu khác % 1 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 6,63 8,18 9,76 11,41 0,83
1 2 3 4 1
LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU
Đơn vị tính: 1cột
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
Loại cột
7,5m 8,5m 9,5m
AD.7153 Lắp dựng
cột tín hiệu
Vật liệu
Cột bê tông li tâm cột 1 1 1
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 16,00 17,50 20,00
1 2 3
29
AD.72100 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công
tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: 1cột
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí Đơn vị
Cột tín hiệu Cột
đánh dấuVào ga Ra ga
AD.721 Lắp đặt các
phụ kiện cột
tín hiệu
Vật liệu
Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn cái 2 1 1
Giá trên bắt cơ cấu vào cột bộ 3 1 -
Giá dưới bắt cơ cấu vào cột bộ 3 1 -
AD.721 Cột đánh dấu Bu lông chữ U, M12 cái 7 3 -
Ống luồn dây tín hiệu 32 m 3 1 -
Đui đèn tín hiệu cái 5 2 2
Bóng đèn 25W cái 5 2 2
Thấu kính tín hiệu cái 10 4 4
Ống luồn dây 52 m 1,5 0,6 1
Tán che đèn cái 3 1 -
Dây điện 19x0,52 m 100 50 20
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công 3,5/7 công 24,09 11,74 8,00
11 12 21
30
AD.73100 LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ
biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ
thuật.
- Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: 1 bộ ghi
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Ghi
cơ khí
Ghi
điện
đơn
Ghi
liên
động
Ghi lồng
3 đầu
dây
AD.731 Lắp đặt ghi
tín hiệu
Vật liệu
Ghi tín hiệu bộ 1 1 1 1
Hộp khoá điện cái - 1 1 1
Công tắc đạp chân cái - 1 1 1
Bulông M20x65 cái - 8 12 16
Bulông đầu vuông
M20x70 cái - 4 14 4
Bulông M14x50 cái - 3 3 3
Bulông M14x70 cái - 2 2 2
Bulông M22x350 cái 4 - - -
Thép hình kg - 10 40 10
Dây điện m - 15 30 15
Ổ khoá cái - 1 1 1
Bulông M18x200 cái - 3 6 6
Bulông M12x150 cái - - 120 16
Ống thép D36 m - - 70 10
Bánh xe đỡ ống bộ - - 30 4
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 4,0/7 công 12,35 33,65 79,13 71,80
11 21 31 41
31
AD.74100 KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất,
gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, định mức nhân công được nhân
với hệ số 1,2.
- Trường hợp tháo dỡ dây thông tin định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 so với định
mức tương ứng.
Đơn vị tính: 1km/sợi
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Dây sắt Dây lưỡng kim
3mm 4mm 2,5mm 3mm
AD.741 Kéo rải dây
thông tin
Vật liệu
Dây dẫn kg 56 102 42 60
Dây hãm kg 1,4 1,4 0,7 0,7
Thiếc hàn kg 0,3 0,3 0,25 0,25
Axít hàn lít 0,05 0,05 - -
Nhựa thông kg - - 0,01 0,01
Vât liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 7,13 7,96 6,96 7,13
11 12 21 22
AD.74200 LẮP XÀ THÔNG TIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: 1xà
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Xà 1,1m Xà 2,5m
AD.742 Lắp xà thông tin Vật liệu
Xà cái 1 1
Sứ cái 4 8
Cuống sứ cái 4 8
Thanh chống cái 2 2
Puli D14 cái 5 5
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,0/7 công 0,88 1,20
11 12
32
AD.74300 LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá
đỡ hoàn chỉnh.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: 1bộ giá đỡ
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.743 Bộ giá đỡ đặt
bộ ray ghi
Vật liệu
Thép hình 100x100 m 9,6
Thép hình 50x50 m 4,4
Sắt L bắt ray cái 4
Đệm chống xoáy cái 4
Long đen vênh cái 10
Bulông M 20x50 cái 4
Bulông M 20x70 cái 10
Bulông M 20x75 cái 8
Vật liệu khác % 3
Nhân công 4,0/7 công 5,22
10
AD.74400 LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và
thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: 1mạch
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.744 Lắp đặt mạch
điện đường ray
Vật liệu
Lập lách cái 8
Tấm cách điện PVC cái 8
Miếng cách điện chữ I cái 8
Dây dẫn thép nhiều sợi m 11,5
Chốt dây cái 10
Bulông M 24 cái 24
Ống và đệm cách điện cái 48
Bulông M 16x200 cái 2
Vật liệu khác % 2,5
Nhân công 4,5/7 công 30,78
10
33
AD.74500 LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện
khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: 1hộp
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Hộp cáp
cuối
Hộp cáp
phân hướng
Hòm
biến thế
AD.745 Lắp hộp cáp,
hòm biến thế
tín hiệu
Vật liệu
Hộp cáp bằng gang cái 1 1 1
Bảng đấu dây cái 4 7 2
Cọc đấu dây đồng mạ bộ 24 42 12
Ống bảo vệ 32 cái 2 7 4
Dây điện m 2,5 3 2,5
Bu lông M16x200 cái - 2 -
Bu lông M12x200 cái 2 - 4
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 8,00 12,54 14,30
11 21 31
AD.74600 LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.746 Lắp các loại rơ le Vật liệu
Rơ le cái 1
Đế cắm rơ le cái 1
Quang treo rơ le cái 1
Chốt phân loại cái 2
Vật liệu khác % 10
Nhân công 4,5/7 công 5,00
10
34
AD.74700 LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử
điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Điện thoại
nam châm
Cộng điện
điều độ
AD.747 Lắp đặt tổng đài Nhân công 4,5/7 công 49,57 64,35
11 12
Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.747 Lắp đặt máy đóng
đường
Vật liệu
Thép hình kg 42
Dây điện m 250
Bulông M16x250 cái 4
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 53,50
21
AD.74800 LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, tời cáp, rải cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm
tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AD.748 Lắp đặt cáp ngầm Vật liệu
Cáp m 101
Ống bảo vệ cáp 50 m 4
Cọc mốc cáp cái 2
120x120x1200
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 4,70
10
”
35
CHƯƠNG VI
THI CÔNG KẾ T CẤ U BÊ TÔNG
16. Sửa đổi hao phí vật liệu định mức bê tông mặt đường, như sau:
“AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đườ ng, làm khe co dãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn,
chèn khe co dãn bằng nhựa đườ ng, hoàn thiệ n, bả o dưỡ ng bê tông theo yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Chiề u dày mặt đườ ng (cm)
> 25
AF.154 Bê tông mặt
đườ ng
Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Gỗ làm khe co dãn m3 0,008 0,0085
Nhựa đườ ng kg 1,91 2,03
Vậ t liệ u khác % 1,5 1,5
Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,22
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm bàn 1kW ca 0,089 0,089
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,089 0,089
Máy khác % 2 2
10 20
”
36
17. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầ m chui dân sinh đổ
bằ ng cầ n cẩ u, như sau:
“AF.24300 BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮ N, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI
DÂN SINH BẰ NG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ , đổ và bả o
dưỡ ng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuậ t.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều d ày (cm)
≤ 45 > 45
AF.243 Bê tông
tường chắn,
tường cống
hộp, tườ ng
hầm chui dân
sinh bằng cần
cẩu
Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,66 1,48
Máy thi công
Cần cẩu 16t ca 0,027 0,027
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180 0,180
Máy khác % 2 2
10 20
Ghi chú: Bê tông tường đầu, tường c ánh cống bằng cần cẩu áp dụ ng định mức mã hiệ u
AF.24300 và hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”
18. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầ m chui dân sinh đổ bằ ng cầ n cẩ u, như
sau:
“AF.24400 BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰ NG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo
dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật .
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AF.244 Bê tông mái
cống hộp, mái
hầm chui dân
sinh bằng cần
cẩu
Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,41
Máy thi công
Cần cẩu 16t ca 0,025
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180
Máy khác % 1
10
”
37
19. Bổ sung định mức bê tông tường chắn, tường cống hộp, tường hầ m chui dân sinh đổ
bằ ng máy bơm, như sau:
“AF.32400 BÊ TÔNG TƯỜNG CHẮ N, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI
DÂN SINH BẰ NG MÁY BƠM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ c ầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển
ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu
cầu kỹ thuật .
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều d ày (cm)
≤ 45 > 45
AF.324 Bê tông
tường chắn,
tường cống
hộp, tườ ng
hầm chui
dân sinh
bằng máy
bơm
Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015 1,015
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,66 1,48
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,033 0,033
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180 0,180
Máy khác % 1 1
10 20
Ghi chú: Bê tông tường đ ầu, tường c ánh cống bằng bơm áp dụ ng định mức mã hiệ u
AF.32400 và điề u chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”
20. Bổ sung định mức bê tông mái cống hộp, mái hầ m chui dân sinh bằ ng máy bơm, như
sau:
“AF.32500 BÊ TÔNG MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH BẰ NG MÁY
BƠM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ c ầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển
ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu
cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AF.325 Bê tông mái cống
hộp, mái hầm chui
dân sinh bằng máy
bơm
Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,41
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,033
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180
Máy khác % 1
10
”
38
21. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thé p tường chắn, tường cống hộp, tường hầ m
chui dân sinh, như sau:
“AF.61340 CỐT THÉP TƯỜNG CHẮ N, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM CHUI
DÂN SINH
Đơn vị tính: 1tấn
Ghi chú: Cốt thép tường đ ầu, tường c ánh cống áp dụ ng định mức mã hiệ u AF.61340 và
điề u chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”
22. Bổ sung định mức gia công, lắp đặt cốt thé p mái cống hộp, mái hầ m chui dân sinh,
như sau:
“AF.61740 CỐT THÉP MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI DÂN SINH
Đơn vị tính: 1tấn
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Đườ ng kính cốt thép (mm)
≤ 10 ≤ 18 >18
AF.613 Cốt thép
tường chắn,
tường cống
hộp, tườ ng
hầm chui
dân sinh
Vật liệu
Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca - 1,120 1,270
Máy cắt uốn 5kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy khác % 2 2 2
41 42 43
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
Đườ ng kính cốt thép (mm)
≤ 10 > 10
AF.617 Cốt thép mái
cống hộp, mái
hầm chui dân
sinh
Vật liệu
Thép tròn kg 1.005 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280
Que hàn kg 4,617
Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca - 1,123
Máy cắt uốn 5kW ca 0,400 0,320
Máy khác % 2 2
11 12
39
”
23. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thé p tường chắn, tường cống hộp,
tường hầ m chui dân sinh, như sau:
“AF.86380 VÁN KHUÔN THÉ P TƯỜNG CHẮ N, TƯỜNG CỐNG HỘP, TƯỜNG HẦM
CHUI DÂN SINH
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AF.8638 Ván khuôn thép
tườ ng chắn,
tường cống hộp,
tườ ng hầm chui
dân sinh
Vật liệu
Thép tấm kg 51,81
Thép hình kg 48,84
Cột chống, thanh giằng thép ống kg 38,13
Que hàn kg 5,600
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 24,23
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 1,500
Cần cẩu 16t ca 0,120
Máy khác % 2
1
Ghi chú: Ván khuôn thép tường đ ầu, tường c ánh cống áp dụ ng định mức mã hiệ u
AF.86380 và điề u chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”
24. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn thé p mái cống hộp, mái hầ m chui dân
sinh, như sau:
“AF.86390 VÁN KHUÔN THÉ P MÁI CỐNG HỘP, HẦM CHUI DÂN SINH
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AF.8639 Ván khuôn thép
mái cống hộp,
mái hầm chui dân
sinh
Vật liệu
Thép tấm kg 51,81
Thép hình kg 40,70
Cột chống thép ống kg 36,15
Que hàn kg 5,500
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 17,00
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 1,500
Cần cẩu 16t ca 0,120
Máy khác % 2
1
”
40
25. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván é p phủ phim tường chắn, tường
cống hộp, tường hầ m chui dân sinh, như sau:
“AF.89450 VÁN KHUÔN VÁN É P PHỦ PHIM TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG CỐNG HỘP,
TƯỜNG HẦM CHUI DÂN SINH
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệ u Công tác xây
dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Số lượng
AF.8945 Ván khuôn ván ép
phủ phim tườ ng
chắn, tường cống
hộp, tườ ng hầm
chui dân sinh
Vật liệu
Ván ép phủ phim m2 10,50
Thép hộp 60x120x3mm m 1,302
Thép hộp 50x50x3mm m 1,548
Cột chống, thanh giằng thép ống kg 21,45
Que hàn kg 21,51
Bulông M16 cái 43,00
Vậ t liệ u khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 17,40
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 5,370
Máy cắt uốn 5kW ca 1,490
Cần cẩu 16t ca 0,120
Máy khác % 2
1
Ghi chú: Ván khuôn ván ép phủ phim tường đ ầu, tường c ánh cống áp dụ ng định mức
mã hiệ u AF.89450 và điề u chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.”
41
26. Bổ sung định mức gia công lắp dựng ván khuôn ván é p phủ phim mái cống hộp, mái
hầ m chui dân sinh, như sau:
“AF.89460 VÁN KHUÔN VÁN É P PHỦ PHIM MÁI CỐNG HỘP, MÁI HẦM CHUI
DÂN SINH
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệ u Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị Số lượng
AF.8946 Ván khuôn v án ép
phủ phim mái cống
hộp, mái hầm chui
dân sinh
Vật liệu
Ván ép phủ phim m2 15,00
Thép hộp 60x120x3mm m 0,673
Thép hộp 50x50x3mm m 1,733
Cột chống thép ống kg 20,45
Vậ t liệ u khác % 5
Nhân công 4,0 /7 công 16,58
Máy thi công
Cần cẩu 16t ca 0,120
Máy khác % 2
10
”
42
CHƯƠNG VII
CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
27. Bổ sung định mức lắp dựng tấ m tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấ m Acotec), như sau:
“AG. 23100 LẮ P DỰNG TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN (TẤM ACOTEC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn keo, trộn vữa liên kết. Lắp ke thép, vệ sinh, tạo ẩm tấm tườ ng đã được tậ p
kết tại vị trí lắp đặt, miết keo hoặc vữa chuyên dụ ng lên cạnh tấm. Nâng tấm vào vị trí, căn
chỉnh, kiểm tra độ phẳng, thẳng đứng của tấm tườ ng, định vị tấm sơ bộ bằng nêm gỗ, bắt chặt
bằng khoan bắt vít, đinh nở. Hoàn thiệ n mạch lắp ghép, chèn vữa chân, vữa chèn khe chuyên
dụ ng vào khe đỉnh, khe dọc, cắt bỏ phần keo thừa, tháo nêm gỗ, trám kín vữa vị trí tháo nêm
theo yêu cầu kỹ thuậ t. Vậ n chuyển vậ t liệ u trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã
hiệ u
Công tác xây
dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Chiều dày tấm tường
10cm 14 cm
AG.231 Lắp dựng tấm
tường rỗng bê
tông đúc sẵn
(tấm Acotec)
Vật liệu
Tấm tườ ng Acotec m2 1,060 1,060
Vữa Acotec chuyên dụ ng m3 0,002 0,003
Vữa xi măng m3 0,004 0,005
Ke thép mạ kẽm cái 0,790 0,790
Lưỡ i cắt D350 cái 0,005 0,005
Vữa dẻo đàn hồi kg 0,118 0,118
Vữa bả dẻo kg 0,114 0,114
Thanh chèn Backer rod Փ15 m 0,713 0,713
Vậ t liệ u khác % 2,5 2,5
Nhân công 4,0/7 công 0,400 0,464
Máy thi công
Máy cắt bê tông 7,5kW ca 0,0028 0,0045
Máy khuấy cầm tay ca 0,0040 0,0042
Máy khoan bê tông 1,5kW ca 0,0027 0,0027
Máy mài 1kW ca 0,0027 0,0027
Máy khác % 3 3
10 20
”
43
28. Bổ sung định mức lắp dựng tấ m tường chắn có cốt, trọng lượ ng ≤ 1,8 tấ n, như sau:
“AG.23500 LẮ P DỰNG TẤM TƯỜNG CHẮ N CÓ CỐT, TRỌNG LƯỢ NG ≤ 1,8 tấn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kê đệ m, lắp đặt tấm tườ ng theo thứ tự vào vị trí, cố định tạm thờ i, lắp đặt từng
tấm tườ ng phía trên sau khi hoàn thành công tác thi công các lớp vậ t liệ u đắp, hoàn chỉnh theo
yêu cầu kỹ thuậ t. Vậ n chuyển vậ t liệ u, cấu kiệ n trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấm
Mã hiệ u Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AG.235 Lắp dựng tấm tườ ng
chắn có cốt, trọng
lượng ≤ 1,8 tấn
Vật liệu
Thép Փ6 kg 0,234
Gỗ chèn m3 0,0002
Vậ t liệ u khác % 3
Nhân công 4,0/7 công 0,172
Máy thi công
Cần cẩu 5t ca 0,034
10
”
29. Bổ sung định mức công tác lắp đặt cấ u kiện bê tông đúc sẵn bằ ng cầ n cẩ u, trọng lượ ng
cấ u kiện > 200 kg, như sau:
“AG.41600 LẮ P ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰ NG CẦN CẨU, TRỌNG
LƯỢ NG CẤU KIỆN 200÷500 kg, ≤ 1 tấn, ≤ 2 tấn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiệ n vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiệ n theo đúng yêu
cầu kỹ thuậ t. Vậ n chuyển cấu kiệ n trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cấu kiệ n
Mã hiệ u Công tác xây dựng Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Trọng lượng cấu kiệ n
200 ÷
500 kg ≤ 1 tấn ≤ 2 tấn
AG.416 Lắp đặt cấu kiệ n
bê tông đúc sẵn
bằng cần cẩu
Nhân công 3,0/7 công 0,070 0,096 0,128
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,022 0,032 0,038
20 30 40
Ghi chú:
Định mức chưa tính hao phí vữa liên kết, trườ ng hợp sử dụ ng vữa liên kết thì hao phí
vữa liên kết tính theo thiết kế và điề u chỉnh hao phí nhân công nhân hệ số 1,1.”
44
CHƯƠNG XI
CÁC CÔNG TÁC KHÁC
30. Bổ sung định mức xếp rọ đá trên cạn bằ ng thủ công, như sau:
“AL.15410 XẾP RỌ ĐÁ (RỌ THÉ P CÓ SẴN) TRÊN CẠN BẰ NG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp rọ thép (có sẵn) vào đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ thép. Vận chuyển vật
liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 rọ
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Loại rọ
2x1x1m 2x1x0,5m 1x1x1m
AL.1541 Xếp rọ đá (rọ
thép có sẵn)
trên cạn bằng
thủ công
Vật liệu
Rọ thép rọ 1,00 1,00 1,00
Đá hộc m3 2,10 1,05 1,05
Nhân công 3,0/7 công 2,24 1,34 1,28
1 2 3
AL.15420 XẾP RỌ ĐÁ (ĐAN RỌ) TRÊN CẠN BẰ NG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đan rọ, đặt rọ đúng vị trí, xếp đá hộc vào rọ. Vận chuyển vật liệu trong phạm
vi 30m.
Đơn vị tính: 1 rọ
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Loại rọ
2x1x1m 2x1x0,5m 1x1x1m
AL.1542 Xếp rọ đá
(đan rọ) trên
cạn bằng thủ
công
Vật liệu
Dây thép Փ3mm kg 13,5 9,41 7,53
Đá hộc m3 2,10 1,05 1,05
Nhân công 3,0/7 công 2,80 1,68 1,60
1 2 3
”
45
31. Bổ sung định mức thi công bấ c thấ m ngang nền đường, như sau:
“AL.16130 THI CÔNG BẤC THẤM NGANG NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm v i 30m. Vệ sinh, làm sạch đầu bấc thấm
đứng, rải bấc thấm ngang , kẹp ghim liên kết đầu bấc thấm đứng với bấc thấm ngang, bọc đầu
bấc thấm ngang tại các vị trí xuyên qua bờ bao bằng ni lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .
Đơn vị tính: 100m
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng
Thành phần
hao phí
Đơn
vị Số lượng
AL.1613 Thi công bấc thấm
ngang nền đường Vật liệu
Bấc thấm m 105
Vật liệu khác % 3
Nhân công 3,5/7 công 1,02
1
”
46
32. Bổ sung định mức lắp đặt khe co giãn thép mặt cầ u kiểu ray C50 bằ ng phương pháp
lắp sau, như sau:
“AL.25300 LẮ P ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP MẶT CẦU KIỂU RAY C50 BẰ NG
PHƯƠNG PHÁP LẮ P SAU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt tạo rãnh, đục bỏ l ớp bê tông asphalt trong khe, vệ sinh
bề mặt, tẩy rỉ và n ắn chỉnh lại cốt thép chờ , lắp đặt khe co giãn theo yêu cầu kỹ thuậ t. Vận
chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệ u Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.253 Lắp đặt khe co
giãn thép mặt cầu
kiểu ray C50 bằng
phương pháp lắp
sau
Vật liệu
Khe co giãn thép kiểu ray C50 m 1,050
Lưỡ i cắt bê tông D356mm cái 0,007
Chổi cáp cái 0,070
Đá mài viên 0,315
Que hàn kg 0,119
Dây thép kg 0,344
Vậ t liệ u khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 0,87
Máy thi công
Máy cắt bê tông 12cv ca 0,006
Máy mài 1,6kW ca 0,154
Máy hàn 23kW ca 0,048
Máy khác % 5
10
Ghi chú: Định mức không bao gồm công tác gia công, lắp dựng cốt thép và đổ
bù vữa không co ngót trong khe co giãn.”
47
33. Sửa đổi, bổ sung tên vật liệu định mức chống mối bằ ng công nghệ Termimesh, như
sau:
AL.91100 PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH, TERMSTEEL
AL.91110 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét
đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong
phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.911 Phòng chống mối
cho các mạch
ngừng bê tông
Vật liệu
Lưới thép không gỉ
Termimesh/TermSteel m2 1,10
Keo chống mối
Termiparge/Termlok kg 4,72
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 1,22
Máy thi công
Máy mài 1,7kW ca 0,10
Máy khác % 2
11
Ghi chú:
- Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép 0,18mm.
- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu
kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
48
AL.91120 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét
đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong
phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.911 Phòng chống mối
vị trí các khe của
tường Barrette
Vật liệu
Lưới thép không gỉ
Termimesh/TermSteel m2 1,10
Keo chống mối
Termiparge/Termlok kg 8,50
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 2,00
Máy thi công
Máy mài 1,7kW ca 0,10
Máy khác % 2
21
Ghi chú:
- Lưới thép không gỉ Termimesh/TermSteel có đường kính sợi thép 0,18mm.
- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu
kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
49
AL. 91130 PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN,
TƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt
kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không
gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều k eo chống mối lên bề
mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong
phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã
hiệu
Công tác
xây dựng Thành phần hao phí Đơn
vị
Đường kính ống (mm)
≤ 100 ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800
AL.9113 Phòng mối tại
vị trí đường
ống kỹ thuật
tiếp giáp với
sàn, tường
Vật liệu
Bộ phòng mối
đường ống kỹ thuật bộ 1,00 1,00 1,00 1,00
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,26 0,35
1 2 3 4
Ghi chú:
- 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh/
TermSteel có đường kính sợi thép 0,18mm.
- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu
kỹ thuật chưa được tính trong định mức. ”
50
PHỤ LỤC II
Bổ sung định mức sử dụ ng vật liệu xây dựng ban hành tại phụ lụ c VII
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Bổ sung trọng lượ ng đơn vị vật liệu cát ướt (có lẫn nước trong cát) vào mụ c I phụ lụ c như
sau:
“PHỤ LỤC
I – PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢ NG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU
A – Nhóm vậ t liệ u không kim loại
Số
TT Tên vậ t liệ u Đơn vị Trọng lượng Ghi chú
129 Cát ướt (có lẫn nước trong cát) kg/m3 1.605÷1.750
Ghi chú: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai
thác cát trên sông, dùng trong công tác vậ n chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc
bãi tậ p kết. Trong quá trình thực hiệ n cần xác định lại trọng lượng của vậ t liệ u cát ướt theo yêu
cầu kỹ thuậ t, điề u kiệ n thực tế của công trình.”.
51
PHỤ LỤC III
Sửa đổi, bổ sung một số định mức chi phí tư vấ n đầ u tư xây dựng ban hành tại
Phụ lụ c VIII
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
(Kèm theo Thông tư số /2025/TT-BXD ngày / /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Thay thế mục 2.3 - Chương II như sau:
“2.3. Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này) nhân với
chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) hoặc định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này)
nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) dự kiến theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự
đã hoặc đang thực hiện.”
2. Bổ sung, thay thế Bảng 2.3 Chương II như sau:
“Bảng 2.3a: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này áp dụng cho các Dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích t ôn giáo, Dự
án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư không quá 20 tỷ đồng (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằn g, tiền sử
dụng đất), trừ dự án đầu tư xây dựng công trình di sản văn hoá thực hiện theo pháp luật về di sản văn hoá.
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Loại công trình Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤ 1 3 7 15 20
1 Công trình dân dụng 6,5 4,7 4,2 3,6 2,9
2 Công trình công nghiệp 6,7 4,8 4,3 3,8 3,1
3 Công trình giao thông 5,4 3,6 2,7 2,5 1,8
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn 6,2 4,4 3,9 3,6 3,1
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 5,8 4,2 3,4 3,0 2,3
52
Bảng 2.3b: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này áp dụng cho các dự án đầu tư xây dựng nhóm C nhằm mục đích bảo trì công
trình xây dựng; Dự án nạo vét luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa .
Đơn vị tính: tỷ lệ %
TT Loại công trình
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤5 10 20 50 100 150 200 240
1 Công trình dân dụng 1,94 1,82 1,57 1,32 1,20 1,15 1,10 1,08
2 Công trình công nghiệp 1,99 1,86 1,61 1,35 1,23 1,18 1,13 1,11
3 Công trình giao thông 1,43 1,38 1,33 1,09 0,99 0,95 0,87 0,86
4 Công trình nông nghiệp và phát triển nông
thôn 1,77 1,67 1,47 1,23 1,10 1,04 0,99 0,96
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 1,55 1,45 1,36 1,15 1,04 0,98 0,93 0,91
Ghi chú:
- Đối với trường hợp lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật của Dự án đầu tư xây dựng có nội dung chủ yếu là mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ, lắp
đặt thiết bị hoặc dự án sửa chữa, cải tạo không ả nh hưởng đến an toàn chịu lực công trình có chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí thiết bị) dưới 1 0%
tổng mức đầu tư và không quá 10 tỷ đồng (trừ dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án đầu tư theo phương thức đối tác c ông tư) thì xác định
bằng cách lập dự toán chi phí phù hợp với nội dung, khối lượng và thời gian thực hiện công việc;
- Đối với Dự án cải tạo, sửa chữa công trình đường sắt (công trình cầu, đườ ng sắt; hầm, bán hầm, nút giao khác mức); Dự án cải tạo, sửa chữa
công trình đường bộ (công trình cầu; hầm, bán hầm, nút giao khác mức) thì chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật được xác định theo định mức chi phí
ban hành tại bảng 2.3b và điều chỉnh với hệ số k=1, 5;
- Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.3a và 2.3b kèm theo Thông tư này (chưa bao gồm thuế GTGT)
tối thiểu không nhỏ hơn 5.000.000 đồng.”