1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất có trách nhiệm kiểm tra việc
thực hiện Thông tư này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực hiện
Thông tư này ở địa phương.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các
cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để
xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ
TN&MT;
- Lưu: VT, QHPTTNĐ.
KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Minh Ngân
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
STT Ký hiệu biểu/phụ biểu Tên biểu/phụ biểu
I
1 Biểu số 01/QG Hiện trạng sử dụng đất quốc gia năm 20…
2 Biểu số 02/QG Biến động sử dụng đất quốc gia năm 20…-20...
3 Biểu số 03/QG Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước
4 Biểu số 04/QG Quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm...
5 Biểu số 05/QG Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 05 năm (20…-20…)
6 Biểu số 06/QG Chu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc gia
7 Biểu số 07/QG Chu chuyển đất đai trong kỳ kế hoạch sử dụng đất quốc gia
II
1 Phụ biểu số 01/PBQG Hiện trạng sử dụng đất của cả nước năm 20…
2 Phụ biểu số 02/PBQG Biến động sử dụng đất của cả nước năm 20…-20...
3 Phụ biểu số 03/PBQG Quy hoạch sử dụng đất của cả nước đến năm...
4 Phụ biểu số 04/PBQG Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của cả nước
5 Phụ biểu số 05/PBQG Chu chuyển đất đai của cả nước trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
6 Phụ biểu số 06/PBQG Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…)
của cả nước
Phụ lục I:
Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia
Hệ thống Biểu
Hệ thống Phụ biểu
Hiện trạng sử dụng đất quốc gia năm 20…
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%) … …
(1) (2) (3) (4)=(6)+(8)+
(10)+… (5) (6) (7)=(6)/(4)*
100 (8) (9)=(8)/(4)*1
00 (10) (11)=(10)/(
4)*100 (12) (13)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.2 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH
1.4 Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
Vùng … …
Biểu số 01/QG
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Phân theo vùng kinh tế - xã hội
Vùng … Vùng …
Biến động sử dụng đất quốc gia năm 20…-20...
Đơn vị tính: ha
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.2 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH
1.4 Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
Biểu số 02/QG
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước
Tăng (+),
giảm (-)
ha
Tỷ lệ
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)-(4) (8)=(7)/[(5)-
(4)]x100
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.2 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH
1.4 Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
Ghi chú: Đánh giá kết quả đối với các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên và các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại
đã được phê duyệt đến thời điểm điều chỉnh
Biểu số 03/QG
Diện
tích
(ha)
So sánh
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
được
duyệt (ha)
Kết quả thực hiện
Năm
hiện
trạng
(ha)
Quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm...
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4)=(6)+(8)+
(10)+… (5) (6) (7)=(6)/(4)
*100 (8) (9)=(8)/(4)
*100 (10) (11)=(10)/(
4)*100 (12) (13)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.2 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH
1.4 Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
Biểu số 04/QG
Cơ cấu
(%)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Phân theo vùng kinh tế - xã hội
Vùng … Vùng … Vùng … …
Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 05 năm (20…-20…)
Diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4)=(6)+(8)
+(10)+… (5) (6) (7)=(6)/(4)
*100 (8) (9)=(8)/(4)
*100 (10) (11)=(10)/(
4)*100 (12) (13)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.2 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH
1.4 Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
Cơ cấu
(%)
Biểu số 05/QG
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Phân theo vùng kinh tế - xã hội
Vùng … Vùng … Vùng … …
Biểu số 06/QG
Chu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc gia
LUA RDD RPH RSN CQP CAN
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.2 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH
1.4 Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên RSN
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
Tăng khác
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm…..
STT Giảm
khác
Đơn vị tính: ha
Chu chuyển các loại đất
Trong đó:
PNN NNP
Trong đó: Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất
Biểu số 07/QG
Chu chuyển đất đai trong kỳ kế hoạch sử dụng đất quốc gia
LUA RDD RPH RSN CQP CAN
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.2 Đất rừng đặc dụng RDD
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH
1.4 Trong đó: đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên RSN
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
Tăng khác
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm…..
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Chu chuyển các loại đất
Giảm
khác
Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
NNP
Trong đó:
PNN
Trong đó:
Phụ biểu số 01/PBQG
Hiện trạng sử dụng đất của cả nước năm 20…
Vùng … Vùng … …
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+
… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng
diện tích
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng
Vùng … Vùng … …
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng
diện tích
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát
nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống
thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Biến động sử dụng đất của cả nước năm 20…-20...
Đơn vị tính: ha
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
- Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
Phụ biểu số 02/PBQG
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Phụ biểu số 03/PBQG
Quy hoạch sử dụng đất của cả nước đến năm...
Vùng … Vùng … …
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)
+… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng
diện tích
Diện tích phân theo vùng Cơ cấu
(%)
Vùng … Vùng … …
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)
+… (5) (6) (7) (8)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng
diện tích
Diện tích phân theo vùng Cơ cấu
(%)
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Phụ biểu số 04/PBQG
Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của cả nước
Vùng … Vùng … …
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7
)+… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng
diện tích
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng
Vùng … Vùng … …
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7
)+… (5) (6) (7) (8)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng
diện tích
Cơ cấu
(%)
Diện tích phân theo vùng
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Phụ biểu số 05/PBQG
Chu chuyển đất đai của cả nước trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
NNP LUA LUC LUK HNK CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U NKH PNN ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DXH DYT DG
D DTT DKH DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK CSD - BCS DCS NCS MCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Tăng khác
Cộng tăng
Diện tích cuối kỳ, năm…..
Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Chu chuyển các loại đất
Giảm
khác
Phụ biểu số 06/PBQG
Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của cả nước
NNP LUA LUC LUK HNK CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U NKH PNN ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DXH DYT DG
D DTT DKH DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK CSD ## BCS DCS NCS MCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên
tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
- Tăng khác -
- Cộng tăng -
- Diện tích cuối kỳ, năm….. -
Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Chu chuyển các loại đất
Giảm
khác
Phụ lục II:
Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
STT Ký hiệu biểu Tên biểu
I
1 Biểu số 01/CT Hiện trạng sử dụng đất năm… của tỉnh…
2 Biểu số 02/CT Biến động sử dụng đất năm (20…-20…) của tỉnh…
3 Biểu số 03/CT Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh …
4 Biểu số 04/CT Quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… của tỉnh …
5 Biểu số 05/CT Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh…
6 Biểu số 06/CT Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh …
7 Biểu số 07/CT Diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất
của tỉnh…
8 Biểu số 08/CT Diện tích khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch hoạch sử dụng
đất của tỉnh...
9 Biểu số 09/CT Diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong kỳ quy hoạch
hoạch sử dụng đất của tỉnh...
10 Biểu số 10/CT Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của tỉnh…
11 Biểu số 11/CT Phân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng
đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của tỉnh…
12 Biểu số 12/CT Phân kỳ diện tích đất cần thu hồi trong quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế
hoạch 05 năm của tỉnh…
13 Biểu số 13/CT Phân kỳ diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng
đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của tỉnh…
14 Biểu số 14/CT Phân kỳ diện tích khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất
cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của tỉnh…
15 Biểu số 15/CT Phân kỳ diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong kỳ quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh...
16 Biểu số 16/CT Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của tỉnh…
17 Biểu số 17/CT Chu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh…
18 Biểu số 18/CT Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của tỉnh …
II Hệ thống Phụ biểu
1 Phụ biểu số 01/PBCT Hiện trạng sử dụng các loại đất năm… của tỉnh …
2 Phụ biểu số 02/PBCT Biến động sử dụng các loại đất năm (20…-20…) của tỉnh …
3 Phụ biểu số 03/PBCT Chu chuyển đất đai theo các loại đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh…
4 Phụ biểu số 04/PBCT Chu chuyển đất đai theo các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-
20…) của tỉnh…
Hệ thống Biểu
Biểu số 01/CT
Hiện trạng sử dụng đất năm… của tỉnh…
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+
… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
Cơ
cấu
(%)
STT
Tổng diện
tích
(ha)
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất *
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+
… (5) (6) (7) (8)
Cơ
cấu
(%)
STT
Tổng diện
tích
(ha)
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất *
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biến động sử dụng đất năm (20…-20…) của tỉnh…
Đơn vị tính: ha
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
Biểu số 02/CT
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Diện
tích
năm ...
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Diện
tích
năm ...
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biểu số 03/CT
Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh …
Tăng (+),
giảm (-)
ha
Tỷ lệ
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)-(4) (8)=(7)/[(5)-
(4)]x100
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
Năm
hiện
trạng
(ha)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
quy
hoạch/kế
hoạch
được
duyệt (ha)
Kết quả thực hiện
Diện
tích
(ha)
So sánh
Tăng (+),
giảm (-)
ha
Tỷ lệ
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)-(4) (8)=(7)/[(5)-
(4)]x100
Năm
hiện
trạng
(ha)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
quy
hoạch/kế
hoạch
được
duyệt (ha)
Kết quả thực hiện
Diện
tích
(ha)
So sánh
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên
tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú: Đánh giá kết quả đối với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt
Biểu số 04/CT
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… của tỉnh …
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(7)+(8)+… (7) (8) (9)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
Đơn vị tính: ha
STT Tổng diện
tích
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất *
Diện tích
quốc gia
phân bổ
Diện tích
cấp tỉnh
xác định
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(7)+(8)+… (7) (8) (9)
STT Tổng diện
tích
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất *
Diện tích
quốc gia
phân bổ
Diện tích
cấp tỉnh
xác định
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biểu số 05/CT
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh…
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh …
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
Đơn vị tính: ha
Biểu số 06/CT
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh…
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7) (..)
1 Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp NNP/PNN
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK/PNN
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1 Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp LUA/NNP
2.2 Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RDD/NNP
2.3 Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RPH/NNP
2.4 Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RSX/NNP
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở MHT/OTC
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Biểu số 07/CT
Đơn vị tính: ha
STT Tổng diện
tích
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất *
Biểu số 08/CT
Diện tích khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch hoạch sử dụng đất của tỉnh...
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện… Huyện… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)
+(7)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện… Huyện… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)
+(7)+… (5) (6) (7)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng
diện tích
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong kỳ quy hoạch hoạch sử dụng
đất của tỉnh...
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Huyện… Huyện… Huyện…
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+
… (5) (6) (7)
1 Đất trồng lúa LUA
2 Đất rừng đặc dụng RDD
3 Đất rừng phòng hộ RPH
4 Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Biểu số 09/CT
Tổng diện
tích
Biểu số 10/CT
Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của tỉnh…
Năm cuối kỳ kế hoạch
Năm…. Năm….
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Năm hiện trạng
Năm cuối kỳ kế hoạch
Năm…. Năm….
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Năm hiện trạng
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Phân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế
hoạch 05 năm của tỉnh…
Đơn vị
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu, đến
năm….
Kỳ cuối,
đến năm….
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6) (5) (6)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
Biểu số 11/CT
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Cả thời kỳ
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu, đến
năm….
Kỳ cuối,
đến năm….
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6) (5) (6)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Cả thời kỳ
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biểu số 12/CT
Phân kỳ diện tích đất cần thu hồi trong quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05
năm của tỉnh…
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu,
đến
năm….
Kỳ cuối,
đến
năm….
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6) (5) (6)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Cả thời kỳ
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu,
đến
năm….
Kỳ cuối,
đến
năm….
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6) (5) (6)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Cả thời kỳ
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Phân kỳ diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ
kế hoạch 05 năm của tỉnh…
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu, đến
năm….
Kỳ cuối,
đến năm….
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6) (5) (6)
1 Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp NNP/PNN
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK/PNN
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1 Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp LUA/NNP
2.2 Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RDD/NNP
2.3 Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RPH/NNP
2.4 Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RSX/NNP
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp -
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở MHT/OTC
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Biểu số 13/CT
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Cả thời kỳ
Biểu số 14/CT
Phân kỳ diện tích khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế
hoạch 05 năm của tỉnh…
Năm cuối kỳ kế hoạch
Năm…. Năm….
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
Đơn vị tính: ha
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất * STT
Năm cuối kỳ kế hoạch
Năm…. Năm….
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất * STT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Phân kỳ diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý
nghiêm ngặt trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh...
Đơn vị
Năm cuối kỳ kế
hoạch
Năm…. Năm….
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất trồng lúa LUA
2 Đất rừng đặc dụng RDD
3 Đất rừng phòng hộ RPH
4 Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
STT
Biểu số 15/CT
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất
Biểu số 16/CT
Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của tỉnh…
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4) (5)=(6)+(7)+… (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
Đơn vị tính: ha
Diện tích
quốc gia
phân bổ
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4) (5)=(6)+(7)+… (6) (7) (8)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
Diện tích
quốc gia
phân bổ
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
Biểu số 17/CT
Chu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh…
Chu chuyển đất đai (20…-20…)
Trong đó Trong đó Trong đó
LUA LUC LUK HN
K CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U
NK
H ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DX
H DYT DG
D
DTT DK
H
DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK BCS DCS NCS MCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát
nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống
thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
- Tăng khác -
- Cộng tăng -
- Diện tích cuối kỳ, năm….. -
Ghi chú: * Loại đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
NNP PNN CSD
STT Loại đất * Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Giảm
khác
Biểu số 18/CT
Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của tỉnh …
Chu chuyển đất đai (20…-20…)
Trong đó Trong đó Trong đó
LUA LUC LUK HN
K CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U
NK
H ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DX
H DYT DG
D
DTT DK
H
DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK BCS DCS NCS MCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát
nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống
thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
- Tăng khác -
- Cộng tăng -
- Diện tích cuối kỳ, năm….. -
Ghi chú: * Loại đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
NNP PNN CSD
STT Loại đất * Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Giảm
khác
Phụ biểu số 01/PBCT
Hiện trạng sử dụng các loại đất năm… của tỉnh …
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(
7)+… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(
7)+… (5) (6) (7) (8)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
- Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú: * Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
Biến động sử dụng các loại đất năm (20…-20…) của tỉnh …
Đơn vị tính: ha
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
Phụ biểu số 02/PBCT
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Phụ biểu số 03/PBCT
Chu chuyển đất đai theo các loại đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh…
Chu chuyển đất đai (20…-20…)
NNP LUA LUC LUK HN
K CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U
NK
H PNN ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DX
H DYT DG
D
DTT DK
H
DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK CSD - BCS DCS NCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát
nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống
thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
- Tăng khác -
- Cộng tăng -
- Diện tích cuối kỳ, năm….. -
Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
STT Loại đất Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Giảm
khác
Phụ biểu số 04/PBCT
Chu chuyển đất đai theo các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của tỉnh…
Chu chuyển đất đai (20…-20…)
NNP LUA LUC LUK HN
K CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U
NK
H PNN ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DX
H DYT DG
D
DTT DK
H
DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK CSD - BCS DCS NCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát
nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống
thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
- Tăng khác -
- Cộng tăng -
- Diện tích cuối kỳ, năm….. -
Cộng
giảm
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
STT Loại đất Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Giảm
khác
Phụ lục III:
Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các thành phố trực thuộc trung ương
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
STT Ký hiệu biểu Tên biểu
I
1 Biểu số 01/TP Hiện trạng sử dụng đất năm… của thành phố …
2 Biểu số 02/TP Biến động sử dụng đất năm (20…-20…) của thành phố …
3 Biểu số 03/TP Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của thành phố …
4 Biểu số 04/TP Kế hoạch sử dụng đất đến năm … của thành phố …
5 Biểu số 05/TP Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất của thành phố…
6 Biểu số 06/TP Diện tích đất cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất của thành phố...
7 Biểu số 07/TP Diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất của thành
phố…
8 Biểu số 08/TP Diện tích khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất của
thành phố...
9 Biểu số 09/TP Diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong kế hoạch sử
dụng đất của thành phố…
10 Biểu số 10/TP Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của thành
phố …
II Hệ thống Phụ biểu
1 Phụ biểu số 01/PBTP Hiện trạng sử dụng các loại đất năm… của thành phố …
2 Phụ biểu số 02/PBTP Biến động sử dụng các loại đất của năm (20…-20... )của thành phố…
4 Phụ biểu số 03/PBTP Chu chuyển đất đai theo các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-
20…) của thành phố…
Hệ thống Biểu
Biểu số 01/TP
Hiện trạng sử dụng đất năm… của thành phố …
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+
… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Tổng diện
tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+
… (5) (6) (7) (8)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Tổng diện
tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biến động sử dụng đất năm (20…-20…) của thành phố …
Đơn vị tính: ha
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
Biểu số 02/TP
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Diện
tích năm
...
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Diện
tích năm
...
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biểu số 03/TP
Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của thành phố …
Tăng (+),
giảm (-)
ha
Tỷ lệ
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)-(4) (8)=(7)/[(5)-
(4)]x100
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Năm
hiện
trạng
(ha)
Diện tích
quy
hoạch/kế
hoạch
được
duyệt (ha)
Kết quả thực hiện
Diện
tích
(ha)
So sánh
Tăng (+),
giảm (-)
ha
Tỷ lệ
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)-(4) (8)=(7)/[(5)-
(4)]x100
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Năm
hiện
trạng
(ha)
Diện tích
quy
hoạch/kế
hoạch
được
duyệt (ha)
Kết quả thực hiện
Diện
tích
(ha)
So sánh
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên
tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú: Đánh giá kết quả đối với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt
Biểu số 04/TP
Kế hoạch sử dụng đất đến năm … của thành phố …
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(7)+(8)+… (7) (8) (9)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Diện tích
quốc gia
phân bổ
Diện tích
cấp tỉnh
xác định
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(7)+(8)+… (7) (8) (9)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã
Diện tích
quốc gia
phân bổ
Diện tích
cấp tỉnh
xác định
Tổng diện
tích
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú:
* Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biểu số 05/TP
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất của thành phố…
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện… Huyện… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)
+(7)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện… Huyện… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)
+(7)+… (5) (6) (7)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng
diện tích
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Biểu số 06/TP
Diện tích đất cần thu hồi trong kế hoạch sử dụng đất của thành phố...
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất của thành phố…
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7) (..)
1 Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp NNP/PNN
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK/PNN
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
Trong đó:
2.1 Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp LUA/NNP
2.2 Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RDD/NNP
2.3 Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RPH/NNP
2.4 Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RSX/NNP
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở MHT/OTC
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Biểu số 07/TP
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
Diện tích khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất của thành phố...
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
Biểu số 08/TP
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành
chính
Huyện ... Huyện ... …..
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất * Mã Tổng diện
tích
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú:* Chỉ tiêu sử dụng đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong kế hoạch sử dụng
đất của thành phố…
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Huyện… Huyện… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(
6)+(7)+… (5) (6) (7)
1 Đất trồng lúa LUA
2 Đất rừng đặc dụng RDD
3 Đất rừng phòng hộ RPH
4 Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
Biểu số 09/TP
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện
tích
Biểu số 10/TP
Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của thành phố …
Chu chuyển đất đai (20…-20…)
Trong đó Trong đó Trong đó
LUA LUC LUK HN
K CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U
NK
H ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DX
H DYT DG
D
DTT DK
H
DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK BCS DCS NCS MCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
Trong đó:
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát
nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống
thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
- Tăng khác -
- Cộng tăng -
- Diện tích cuối kỳ, năm….. -
Ghi chú: * Loại đất được xác định theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 của Thông tư này.
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
NNP PNN CSD
STT Loại đất * Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Giảm
khác
Cộng
giảm
Phụ biểu số 01/PBTP
Hiện trạng sử dụng các loại đất năm… của thành phố …
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(
7)+… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
Diện tích phân theo đơn
vị hành chính (ha)
Huyện
...
Huyện
... …..
(1) (2) (3) (4)=(6)+(
7)+… (5) (6) (7) (8)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Cơ
cấu
(%)
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú: * Đất sử dụng cho công nghệ cao không cộng tổng vào diện tích tự nhiên
Biến động sử dụng các loại đất của năm (20…-20... )của thành phố…
Đơn vị tính: ha
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
Phụ biểu số 02/PBTP
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Phụ biểu số 03/PBTP
Chu chuyển đất đai theo các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của thành phố…
Chu chuyển đất đai (20…-20…)
NNP LUA LUC LUK HN
K CLN RDD RPH RSX RSN NTS CNT LM
U
NK
H PNN ONT ODT TSC CQP CAN DSN DVH DX
H DYT DG
D
DTT DK
H
DM
T DKT DN
G DSK CSK SKK SKN SCT TM
D SKC SKS CCC DGT DTL DCT DPC DD
D DRA DNL DBV DCH DKV TON TIN NTD TVC MN
C SON PNK CSD - BCS DCS NCS
Tổng diện tích tự nhiên
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập
trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công
cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát
nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống
thiên tai DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
- Tăng khác -
- Cộng tăng -
- Diện tích cuối kỳ, năm….. -
Diện
tích
cuối kỳ
năm ...
STT Loại đất Mã
Diện
tích đầu
kỳ
năm…
Giảm
khác
Cộng
giảm
Phụ lục IV:
Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đất cấp huyện
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
STT Ký hiệu Biểu Tên biểu
1 Biểu số 01/CH Hiện trạng sử dụng đất năm 20… của huyện …
2 Biểu số 02/CH Biến động sử dụng đất năm (20…-20…) của huyện…
3 Biểu số 03/CH Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của huyện …
4 Biểu số 04/CH Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 20… của huyện …
5 Biểu số 05/CH Quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… của huyện...
6 Biểu số 06/CH Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện…
7 Biểu số 07/CH Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện...
8 Biểu số 08/CH Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện…
9 Biểu số 09/CH Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của
huyện…
10 Biểu số 10/CH Diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong kỳ quy hoạch sử dụng
đất của huyện….
11 Biểu số 11/CH Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của huyện…
12 Biểu số 12/CH Phân kỳ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất cho
từng kỳ kế hoạch 05 năm của huyện…
13 Biểu số 13/CH Phân kỳ diện tích đất cần thu hồi trong quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05
năm của huyện…
14 Biểu số 14/CH Phân kỳ diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất cho từng
kỳ kế hoạch 05 năm của huyện…
15 Biểu số 15/CH Phân kỳ diện tích khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất cho từng
kỳ kế hoạch 05 năm của huyện…
16 Biểu số 16/CH Phân kỳ diện tích các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong quy hoạch sử
dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của huyện…
17 Biểu số 17/CH Kế hoạch sử dụng đất năm 20… của huyện…
18 Biểu số 18/CH Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 20… của huyện…
19 Biểu số 19/CH Kế hoạch thu hồi đất năm 20… của huyện…
20 Biểu số 20/CH Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 20… của huyện…
21 Biểu số 21/CH Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất năm 20… của
huyện…
22 Biểu số 22/CH Chu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện…
23 Biểu số 23/CH Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 05 năm (20…-20…) của huyện …
24 Biểu số 24/CH Chu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất năm 20… của huyện…
25 Biểu số 25/CH Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 20… của huyện…
Biểu số 01/CH
Hiện trạng sử dụng đất năm 20… của huyện …
Xã … Xã … …
(1) (2) (3) (4)=(6)+(7)+… (5) (6) (7) (8)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
Cơ cấu
(%)
Phân theo đơn vị hành
STT Tổng diện
tích (ha)
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất
Xã … Xã … …
Cơ cấu
(%)
Phân theo đơn vị hành
STT Tổng diện
tích (ha)
Mã Chỉ tiêu sử dụng đất
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.
Biến động sử dụng đất năm (20…-20…) của huyện…
Đơn vị tính: ha
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
- Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
Biểu số 02/CH
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
Diện tích năm hiện
trạng
Diện
tích
Tăng (+),
giảm (-)
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích
năm ...
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
4 Đất sử dụng cho khu công nghệ cao*
Biểu số 03/CH
Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của huyện …
Diện tích (ha);
Tăng (+), giảm
(-)
Tỷ lệ
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)-(4) (8)=(7)/[(5)-
(4)]x100
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
Diện tích
(ha)
Năm hiện
trạng
(ha)
Trong đó:
Diện
tích
được
duyệt
(ha)
Kết quả thực hiện
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích (ha);
Tăng (+), giảm
(-)
Tỷ lệ
(%)
Diện tích
(ha)
Năm hiện
trạng
(ha)
Trong đó:
Diện
tích
được
duyệt
(ha)
Kết quả thực hiện
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Ghi chú: Đánh giá kết quả theo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt
Biểu số 04/CH
Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 20… của huyện …
Diện tích
(ha); Tăng
(+), giảm (-)
Tỷ lệ
(%)
Diện
tích
chuyển
kỳ sau
Diện tích
hủy bỏ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(6)-(4) (8)=(7)/[(5)-
(4)]*100 (9)=(6)-(5) (10) (11)=(9)-
(10)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
Diện tích kế hoạch chưa
thực hiện (ha)
Diện
tích (ha)
Trong đó: Tổng số
Tăng
(+),
giảm (-)
Trong đó:
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Năm
hiện
trạng
(ha)
Diện
tích
được
duyệt
(ha)
Kết quả thực hiện
Diện tích
(ha); Tăng
(+), giảm (-)
Tỷ lệ
(%)
Diện
tích
chuyển
kỳ sau
Diện tích
hủy bỏ
Diện tích kế hoạch chưa
thực hiện (ha)
Diện
tích (ha)
Trong đó: Tổng số
Tăng
(+),
giảm (-)
Trong đó:
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Năm
hiện
trạng
(ha)
Diện
tích
được
duyệt
(ha)
Kết quả thực hiện
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Ghi chú: Diện tích tại cột (5) tính cả diện tích theo kế hoạch được duyệt và diện tích các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai 2024
Biểu số 05/CH
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… của huyện...
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
Xã … Xã … …..
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(7)+(8)+
… (7) (8) (9)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
Đơn vị tính: ha
STT
Diện tích
cấp
huyện
xác định
Tổng diện
tích
Mã
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
Xã … Xã … …..
STT
Diện tích
cấp
huyện
xác định
Tổng diện
tích
Mã
Diện tích
cấp tỉnh
phân bổ
Chỉ tiêu sử dụng đất
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Nhóm đất chưa sử dụng CSD
Trong đó: -
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS
3.4 Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS
Biểu số 06/CH
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện…
Xã… Xã… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên DDD
Đơn vị tính: ha
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện
tích
Xã… Xã… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện
tích
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đầm, phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Biểu số 07/CH
Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện...
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Xã … Xã … ….
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
1 Nhóm đất nông nghiệp NNP
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT
1.9 Đất làm muối LMU
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Nhóm đất phi nông nghiệp PNN
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT
2.2 Đất ở tại đô thị ODT
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.4 Đất quốc phòng CQP
2.5 Đất an ninh CAN
2.6 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN
2.6.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
2.6.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
2.6.5 Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao DTT
2.6.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.6.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
Xã … Xã … ….
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện
tích
2.6.8 Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn DKT
2.6.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.6.10 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK
2.7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK
2.7.1 Đất khu công nghiệp SKK
2.7.2 Đất cụm công nghiệp SKN
2.7.3 Đất khu công nghệ thông tin tập trung SCT
2.7.4 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.7.5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
2.7.6 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT
2.8.4 Đất công trình phòng, chống thiên tai DPC
2.8.5 Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên DDD
2.8.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA
2.8.7 Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng DNL
2.8.8 Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin DBV
2.8.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH
2.8.10 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng DKV
2.9 Đất tôn giáo TON
2.10 Đất tín ngưỡng TIN
2.11 Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt NTD
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá MNC
2.12.2 Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối SON
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Biểu số 08/CH
Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất của huyện…
Xã… Xã… …
(1) (2) (3) (4)=(5)+(6)+… (5) (6) (7)
1 Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi
nông nghiệp NNP/PNN
Trong đó: -
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK/PNN
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp -
- Trong đó: -
2.1 Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp LUA/NNP
2.2 Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RDD/NNP
2.3 Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RPH/NNP
2.4 Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp RSX/NNP
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn MHT/CNT
4 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp -
- Trong đó: -
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc