Chương X ĐIỂU KHOẢN THI XÀNH82
Điều 66. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Y tế có trách nhiệm hưửrg dẫn, tổ chức và kiểm tra việc thi
hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. z»
BỘ Y TẾ XÁC THU」C VĂN BẢN HỢP NHÁT
/VBHN-BVT Hà NỘI, ngày tháng năm 2024
Nơi nhân:
- Văn pÉòng Chính phủ (Công báo,
Cống TTĐTCP);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế,
Website Cục QLh4TYT;
- Lưu: VT, MT, PC.
KT. BÔ TRƯỞNG &/
THỦ」 TR U’ỔNG
Nguyễn Thị Liên Hương
39
IA
VAN BAN CONG BO,
VĂN BẢN ĐỂ NGHỊ ĐĂNG KÝ LUV HÀNH
PHU LUC I
(Kèm theo
Nghị định số 91/2016/NĐ-dp ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ,
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 1 1 năm 2018 của Chính phủ và
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ )
Mâu sô 02 +b ả n G ô n g b ố đ ủ đ i ều k i ệ n s ản x u át c h ế p h ả][1[1
Văn bản công bô đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
Mẫu sỐ 03 Văn bản công bố đủ điều kiện thự, hiệ„ khảo nghiệm
Mẫu số 04 1 Văn bản đề nghị đăng ký lưu hành mới
Mẫu sỐ 05
Mẫu sỐ 06
Văn bản đề nghị đăng ký lưu hành bổ sung
Văn bản đề nghị đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành
Mẫu sỐ 07
Mẫu sỐ 08
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng Nìận đăng ký lưu hành
Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng,
1 diệt khuẩn bằng chế phẩm
Mẫu sỐ 09 Văn bản đề nghị nhập khẩu
40
Mẫu sỐ 0183
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ...1 ....., ngả)7 ..... tháng ..... năm
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
Kính gửi: ..................2....................
1. Tên cơ sở:......................... ..............................................................
Địa chỉ trụ sở:......... .............................3..................................
E>iệrr thoại: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Fax: .......................................................
Ernail:. . . . . . . . . . . ................yVet>site (nếu có):..................................
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ sở sản xuất:
Họ và tên: ...........................................................................................
Điện thoại cố định: ............... Điện thoại di động: ...........................
Fax:. . . . . . . . . . . . . . . . . ..............Ernail: ................................................
:3.Địaclrírrơisảrr xuất:..................... .................4 ...................
4. Công bố lần đầu o5
Công bố lại n số phiếu tiếp nhận
5. Các chế phẩm do cơ sở sản xuất
STT Tên chế phẩm Dạng chế phẩm Quy mô Ghi chú 7 ./năm
Sau khi nghiên cứu Nghị định số .../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2016 của
Chính phủ, chúng tôi công bố cơ sở sản xuất của chúng tôi đủ điều kiện sản xuất chế
phẩm vả gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
Bản kê khai nhân s
Văn bản phân công người điề„ hành ,ả„ ,„ất (đối ,ới ,, ,ở ,ả. ,„ất
hóa chất nguy hiểm
Sơ đồ mặt bà.g „hà ,ưởng, kho
Danh mục trang thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất và ứng cứu sự
cố hóa chất
83 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 15 Điều 9
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP có
hiệu lực kể từ ngày 12/1 1/2018.
41
Cơ sở công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm xin cam kết về tính chính xác của
các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGtfÒI ĐAI DIỆN THEO PHÁP LUAT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ lên và đÓng dấu)
1 Địa danh.
2 Sở Y tế nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở.
3 Ghi theo địa chi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
4 Nếu trùng với địa chỉ nơi đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”.
5 Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
6 Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
7 Đơn vị trọng lượng hoặc thể tích.
42
Mẫu sỐ 02
CÔNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ...1 ....., ngảI/ ..... tháng ..... năm
VĂN BẢ N CÔNG BỐ
Đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
Kính gửi: Sở Y tế84
1. Tên cơ sở: ......................................................................................
Địa chí trụ sở: ....................................................................................
Điện thoại:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... Fax: ...................................................
Email: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... yVet>site (nếu có):.............................
2. Địa chí phòng kiếm nghiệm: .........................................................
3. Công bố lần đầu n2
Công bố lại u số phiếu tiếp nhận. .... . . . .3. . . . . . . . . . . .
Sau khi nghiên cứu Nghị định số .../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2016 của
Chính phủ, chúng tôi công bố cơ sở kiểm nghiệm của chúng tôi đủ điều kiện thực hiện
kiểm nghiệm và gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm rn
Danh mục tên các hoạt chất mà cơ sở có khả năng kiểm nghiệm
Giấy chứng nhận đạt đ„ợ, ,ô„g „hậ„ phù hợp ISO/IEC 17025 h,ạ,
ISO 1518985
Cơ sở công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm xin cam kết vồ tính chính xác
của các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGrfò'i ĐAI DIÊN THEO PHÁP LUẢT
(Ký trực tiếp, gái rõ họ tên và đóng đá;)
1 Địa danh.
2E>ánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
3Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
84 Cụm từ “Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)” được thay thế thành “Sở Y tế” theo quy
định tại khoản 24 Điều 1
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
85 Cụm từ “tiêu chuẩn ISO 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn ISO 15189:2012 hoặc phiên bản cập
nhật” được thay thế thành “được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189” theo quy
định tại khoản 21 Điểu 1
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/11/2024.
43
Mẫu sỐ 0386
CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ...1 ....., ngây ..... tháng ..... năm 20...
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
Kính gửi: Sở Y tế87
1. Tên cơ sở: .......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .....................................................................................
Điện thoại: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... Fax: ...................................................
Email: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. yựet>site (nếu có):.............................
2. Công bố lần đầu o2
Công bố lại D số phiếu tiếp nhận
Sau khi nghiên cứu Nghị định số .../2016/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2016 của
Chính phủ, chúng tôi công bố cơ sở khảo nghiệm của chúng tôi đủ điổu kiện thực hiện
khảo nghiệm chế phẩm và gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
Cơ sở công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm xin cam kết về tính chính xác
của các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐAI DIÊN THEO PHÁP LUẢT
(Ký trực tiếp, gái rõ họ tên và đÓng đá;D
1 Địa danh.
2 Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
3 Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
86 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 15 Điều 9
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP có
hiệu lực kể từ ngày 12/1 1/2018.
87 Cụm từ “Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế)” được thay thế thành “Sở Y tế” theo quy
định tại khoản 24 Điều 1
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
88 Cụm từ “tiêu chuẩn ISO 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn ISO 15189:2012 hoặc phiên bản cập
nhật” được thay thế thành “được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189” theo quy
định tại khoản 5 Điều 2
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
44
Mẫu sỐ 0489
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ...1 ....., ngả)/ ..... tháng ..... năm ... ......
VĂN BẢN ĐỂ NGHI ĐĂNG KÝ LUV HÀNH MỚI
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý Môi trường y tế)
. . . . . . . . . . . . . . . đề nghị đăng ký lưu hành mới chế phẩm như sau:
2
1. Tên chế phẩm90: 3
2. Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%): . . . . . . . . . . . . . . .4................
3. Dạng chế ptrẩrn: .....................5 ......................................................
4. Quy cách đóng gói: . . . . . . . . . . . . .6 .....................................................
5. Tên cơ sở sản xuất: .........................................................................
6. Đia chỉ nơi sản xuất: . . . . . . . . . . . . . . . .Điện thoại: . . . . . . . . . . . .Fax :........
7. Tên cơ sở đăng ký: .........................................................................
8. Đia chỉ: ..........................................................................................
9.Điêr1tl10ai:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. Fax:..............................
10. Tác dụng của chế phẩm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
11. Hạn citrng của chế ptrẩrn:. . . . . . . . . . . . . . ..8........................................
12. Xin nhập khẩu (n& có). . . . . . . . . . . . . . . . . ..9......................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, gái rõ họ tên và đÓng dấu)
IĐịa danh.
2Ghi tên cơ sở đăng ký.
3Đối với chế phẩm nhập khẩu, ghi chính xác tên chế phẩm theo giấy chứng nhận bán tự do đã được cấp
4- Chi ghi các hoạt chất và phụ gia có tác dụng cộng hưởng.
- Hàm lượng hoạt chất ghi dưới dạng % và ghi rõ theo khối lượng/thể tích (kl/tt hoặcw/v),khốilượng/khối
lượng (kI/kl hoặc w/w) hoặc thể tích/thể tích (tt/tt hoặc v/v) tùy theo tính chất của chế phẩm.
5Là dạng thành phẩm trong bao bì, không ghi quy cách đóng gói. Ví dụ: dạng thành phẩm trong bình xịt là
dạng lỏng, nhang muỗi là dạng rắn. Đối với các chế phẩm diệt côn trùng có dạng chế phẩm như nhũ đầu, huyễn
phù... thì ghi dạng chế phẩm bằng tiếng Việt kèm theo tên viết tắt của dạng chế phẩm bằng tiếng Anh trong ngoặc.
Ví dụ: huyền phù (SC).
6Ghi rõ dạng chai, gói, túi... và kèm theo định lượng.
7Ghi ngắn gọn tác dụng của chế phẩm và ghi rõ phạm vi sử dụng là gia dụng hayy tế hoặccàhai. Ví dụ: diệt
muỗi dùng trong gia dụng; rửa tay sát khuẩn dùng trong gia dụng và y tế.
8Ghi rõ bao nhiêu năm hoặc tháng kể từ ngày sản xuất.
9 Nếu có cần ghi rõ nhập khẩu chế phẩm (đối với chế phẩm nhập khẩu) hay nhập khẩu nguyên liệu để sản
xuất chẻ phẩm để làm kiểm nghiệm, khảo nghiệm và bao gồm các thông tin sau:
89 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 15 Điều 9
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP có
hiệu lực kể từ ngày 12/1 1/2018.
go Cụm từ “tên thương mại” được thay thế thành “tên chế phẩm” theo quy định tại khoản 6 Điều
2
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
45
Mẫu sỐ 0591
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ...1 ....., ngây ..... tháng ..... năm ... ......
VĂN BẢN ĐỂ NGHỊ ĐĂNG KÝ LUIJ HÀNH BỔ SUNG
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý Môi trường y tế)
. . . . . . . . . ..2. . . . . . . . . . . . . . . ..đề nghị đăng ký lưu hành bổ sung chế phẩm như sau:
1. Tên chế phẩm92:
2. Thành phần và hàm lượng hoạt chất (9’Ô): . . . . . . . . . . . . . . . . . ...4...........
3. Dạng chế phẩm:....................................
'4. Quy cách đóng gói:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..6 ..............................
5 . Nội dung đề nghị đăng ký lưu hành bổ sung: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..7 .
6. Số đăng ký lưu hành:......... .... .... có giá trị đến: ........................
7. Tên cơ sở sản xuất: ....................................,....................................
8. Địa chỉ nơi sản xuất: . . . . . . . . .. Điện thoại:. . . . . . . . . . . . Fax:...............
9. Tên cơ sở đăng ký: .........................................................................
10. Địa chỉ: .........................................................................................
11. Điện thoại:...................... ................... Fax:......................
NGƯỜI ĐAI DIÊN THEO PHÁP LUẢT
(Ký trực tiếp, gÙ rõ họ tên và đÓng dái1)
IĐịa đanh.
2Ghi tên cơ sở đăng ký
3Đối với chế phẩm nhập khẩu, ghi chính xác tên chế phẩm theo giấy chứng nhận lưu hành tự do đã được
cap .
4- Chi ghi các hoạt chất và phụ gia có tác dụng cộng hưởng.
- Hàm lượng hoạt chất ghi dưới dạng % và ghi rõ theo khối lượng/thể tích (kl/tt hoặc w/v), khối lượng/khối
lượng (kI/kl hoặc w/w) hoặc thể tích/thể tích (tt/tt hoặc v/v) tùy theo tính chất của chẻ phẩm.
5Là dạng thành phẩm trong bao bì, không ghi quy cách đóng gói. Ví dụ: dạng thành phẩm trong bình xịt là
dạng lỏng, nhang muỗi là dạng rắn. Đối với các chế phẩm diệt côn trùng có dạng chế phẩm như nhũ dầu, huyền
phù... thì ghi dạng chế phẩm bằng tiếng Việt kèm theo tên viết tắt của dạng chế phẩm bằng tiếng Anh trong ngoặc.
Ví dụ: huyễn phù (SC).
6Ghi rõ dạng chai, gói, túi... và kèm theo định lượng.
7Ghi rõ các nội dung đề nghị thay đổi vẻ sở hữu giấy chứng nhận, tên chế phẩm, địa chỉ, thông tin liên lạc,
tác dụng, chi tiêu chất lượng.
91 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 15 Điều 9
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP có
hiệu lực kể từ ngày 12/1 1/2018.
92 Cụm từ “tên thương mại” được thay thế thành “tên chế phẩm” theo quy định tại khoản 6 Điều
2
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
46
Mẫu sỐ 0693
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ...1 ....., ngây ..... tháng ..... năm ... ......
VĂN BẢN ĐỂ NGHI ĐĂNG KÝ GIA HẠN
SỐ ĐĂNG kÝ LUV HÀNH
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý Môi trường y tế)
. . . . . ...2.. .... .. đề nghị đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành chê phẩm như sau:
1. Tên chế phẩrn94: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..3
2. Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%):
3. Dạng chế phẩm: ... .................................5
4. Số đăng ký lưu hành: . . . . . . . . . . ...... . ... . .. có giá trị đốn: ...............6
5. Các thay đổi trong quá trình lưu hành:
6. Tên cơ sở sản xuất: .........................................................................
7. Đia chỉ nơi sản xuất: ... . . . . . . . . . Điện thoại: . . . . . . . . . . . . Fax:..........
8. Tên cơ sở đăng ký: .........................................................................
9. Đia chỉ: ...........................................................................................
lo.E)iêr1tl10ai: ... ................................ Fax:.............................
ll.Tácd\lngcíla chế phẩm: ........................................7 .......
12. Hạn sírcllrrig: ......................................8 ............................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, gÙ rõ họ tên và đÓng dấu)
1 Địa danh.
2Ghi tên đơn vị đăng ký.
3Đối với chế phẩm nhập khẩu, ghi chính xác tên chế phẩm theo giấy chứng nhận lưu hành tự do đã được cấp.
4- Chi ghi các hoạt chất và phụ gia có tác dụng cộng hưởng.
- Hàm lượng hoạt chất ghi dưới dạng % và ghi rõ theo khối lượng/thể tích (kl/tt hoặc w/v), khối lượng/khối lượng
(kl/kl hoặc w/w) hoặc thể tích/thể tích (tt/tt hoặc v/v) tùy theo tính chất của chế phẩm
5Là dạng thành phẩm trong bao bì, không ghi quy cách, đóng gói. Ví dụ: dạng thành phẩm trong bình xịt là dạng
lỏng, nhang muỗi là dạng rắn. Đối với các chế phẩm diệt côn trùng có dạng chế phẩm như nhũ đầu, huyễn phù...
thì ghi dạng chế phẩm bằng tiếng Việt kèm theo tên viết tắt của dạng chế phẩm bằng tiếng Anh trong ngoặc. Ví
dụ: huyền phù (SC).
6Liệt kê các thay đổi trong quá trình lưu hành, ghi rõ các thay đổi đã được chấp thuận, các thay đổi chưa được chấp
thuận
7Ghi tác dụng của chế phẩm như Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành.
8Ghi rõ bao nhiêu năm hoặc tháng kể từ ngày sản xuất.
93 Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 15 Điều 9
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP có
hiệu lực kể từ ngày 12/1 1/2018.
94 Cụm từ “tên thương mại” được thay thế thành “tên chế phẩm” theo quy định tại khoản 6 Điều
2
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
47
Mẫu sỐ 07
CÔNG HÒA XẢ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘc lập - Tự do - Hạnh phúc
.1 ....., ngáy ..... tháng ..... năm .
VĂN BẢN ĐÊ NGHỊ CẤP LẠI
GIẮY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý Môi trường y tế)
. . . . . . ..2... đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm như sau:
1. Tên chế phù1195:...... ....................................... ...3
2. Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%) : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4
3 . Lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành: . . . . . . . . . . . . . . . .5
4. Số đăng ký lưu hành:..................................có giá trị đến:
NGƯỜI ĐAI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trục tiếp, gÙ rõ họ tên và đÓng dấu)
1 Địa danh.
2Ghi tên cơ sở đăng ký.
3Đối với chế phẩm nhập khẩu, ghi chính xác tên chế phẩm theo giấy chứng nhận lưu hành tự do đã được
cáP.
4- Chỉ ghi các hoạt chất và phụ gia có tác dụng cộng hưởng.
- Hàm lượng hoạt chất ghi dưới dạng 9/o và ghi rõ theo khối lượng/thể tích (kl/tt hoặc w/v), khối lượng/khối
lượng (kl/kl hoặc w/w) hoặc thể tích/thể tích (tt/tt hoặc v/v) tùy theo tính chất của chế phẩm.
5Ghi rõ các lý do hỏng, mất.
95 Cụm từ “tên thương mại” được thay thế thành “tên chế phẩm” theo quy định tại khoản 22
Chương X ĐIỂU KHOẢN THI XÀNH82
Điều 1. Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
Độc cấp tính
mắt
Khả năng kích thích da
Khả năng gây dị ứng
độc bán mãn tính)
Độc mãn tính
Khả năng gây ung thư
Khả năng gây đột biến gen
cả khả năng sinh quái
thai)
Các nghiên cứu độc tính khác, nếu có
độc nếu có
Chuyển hóa trong môi trường
Trong đất
Trong nước
Trong không khí
Độc tính sinh thái
Độc tính với chim
Độc tính với cá và các loài thủy sinh
Độc tính với ong
Độc tính với các sinh vật không phải đối tượng phòng trừ
Phần 3
CHẾ PHÀM
DỮ LIỆU LÝ-HÓA
Nhận diện chế phẩm
Tên chế phẩm103
Tên và địa chí nhà sản xuất chế phẩm
lài hòa toàn cầu vẻ phân
loại và ghi nhãn hóa chất
Thành phần
Hàm lượng hoạt chất
©、Í
61
2.2
3
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
4
5
11
1
2
3
4
5
6
111
1
2
3
4
IV
1
2
3
4
5
6
7
V
1
2
mg môi, chất mang)
phẩm
Ngoại dạng
Tỷ trọng với chất lỏng
Độ bền bảo quản
Độ acid, kiềm hoặc pH
ĐỘC TÍNH
Độc cấp tính qua hô hấp (LC50)
Khả năng kích thích mắt
Khả năng kích thích da
Khả năng gây dị ứng
ĐỘC TÍNH SINH THÁI
Độc tính với chim
Độc tính với cá và các loài thủy sinh
Độc tính với ong
Độc tính với các sinh vật không phải đối tượng phòng trừ
HIỆU LỰC SINH HỌC
Cơ chế tác động của chế phẩm để diệt khuẩn, diệt côn trùng
Khả năng diệt khuẩn, diệt côn trùng (chủng loại vi khuẩn, loại côn
trùng)
Lĩnh vực sử dụng (trong gia dụng hoặc y tế,...)
Liều lượng sử dụng
Khoảng thời gian giữa các lần sử dụng (đối với chế phẩm có tác dụng
tồn lưu)
Môi trường pha loãng nếu có (nước, dầu,..)
Phương pháp sử dụng (phun, rải...)
A
CAC THONG TIN KHÁC
Hướng dẫn sử dụng chế phẩm
Hướng dẫn bảo quản chế phẩm
'rủ/
62
Chú ý về an toàn khi sử dụng chế phẩm
Ụng chế phẩm và cách
xỬ lý
hạ„ hoặc không sử dụng hết
Phương pháp tiêu hủy bao gói chế phẩm
bập khẩu
Mã số Liên hiệp quốc (UN No.)
Phần 4
PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT CỦA HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
Material safety data sheet (MSDS) :
Đối với những chế phẩm phải lập Phiếu an toàn hóa chất theo quy định của pháp luật
vẻ hóa chất.
3
4
5
6
7
8
63
PHU LUC VIl04
BÁO CÁO QUẢ TRÌNH LƯU HÀNH
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 1 1 năm 2018
của Chính phủ và
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024
của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ... ... ... ....., ngày ... ... tháng..... năm 20
BÁO CÁO QuÁ TRÌNH LUV HÀNH CHẾ PHẨM
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý Môi trường y tế)
Tên cơ sở đăng ký
Địa chỉ Fax Điện thoại
Tên cơ sở sản xuất:
Địa chỉ Điện thoại Fax
Tên cơ sở nhập khẩu (đối với chế phẩm nhập khẩu)
Đia chỉ
Tên chế phẩm105
Thành phần và hàm lượng hoạt chất (%)
Hạn sử dự
Dạng chế và quy cách đón IỐI
ThòI gian sản
xuất/nhập
khẩu
Số lượng
sản
xuất/nhập;:
khâu
Đơn vi
tính Số lượng
tiêu thụ
Vi phạm pháp luật về hóa
chất, chế phẩm và hình
thức xử phạt
Năm 20
Năm 20
Năm 20
Năm 20
Năm 20
Tổng cận
Chúng tôi cam kết các nội dung nêu trên là đúng. Nếu sai, chúng tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁ P LUÂT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đÓng dấu)
lo'1 Phụ lục này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 15 Điều 9
Nghị định số 155/2018/NĐ-
CP có hiệu lực kê từ ngày 12/1 1/2018.
l05 Cụm từ “tên thương mại” được thay thế thành “tên chế phẩm” theo quy định tại khoản 6
Điêu 2 Nghị định sô 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
,M–2&/
64
PHỤ LỤC VIII06
YÊU CẦU ĐỐI VỚI GIẤY ỦY QUYÊN
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
1. Nội dung:
Giấy ủy quyền phải có đầy đủ các nội dung sau:
a) Tên, địa chí của chủ sở hữu chế phẩm;
b) Tên, địa chí của tổ chức, cá nhân được ủy quyền;
c) Phạm vi ủy quyền (đứng tên đăng ký lưu hành chế phẩm tại Việt Nam đối với
trường hợp ủy quyền đăng ký);
d) Tên chế phẩm được ủy quyền;
đ) Địa chỉ cơ sở sản xuất chế phẩm;
e) Thời hạn ủy quyền;
g) Cam kết của chủ sở hữu chế phẩm cung cấp đầy đủ hồ sơ thông tin chế phẩm
cho tổ chức, cá nhân được ủy quyền để thực hiện việc đăng ký lưu hành;
h) Tên, chức danh, chữ ký trực tiếp của người đại diện cho bên ủy quyền;
2. Trường hợp chủ sở hữu chế phẩm đã ủy quyền cho một cơ sở đăng ký lưu hành
chế phẩm tại Việt Nam và đã được cấp số đăng ký lưu hành; trong thời hạn số đăng ký
lưu hành còn hiệu lực, chủ sở hữu ủy quyền cho cơ sở khác đăng ký lưu hành tại Việt
Nam thì giấy ủy quyền mới phải kèm theo văn bản chấp thuận không tiếp tục đứng tên
đăng ký lưu hành và đề nghị rút số đăng ký lưu hành của cơ sở đang sở hữu số đăng ký
lưu hành chế phẩm.
Trường hợp chủ sở hữu không trực tiếp sản xuất chế phẩm phải cung cấp tài liệu
chứng minh quyền sở hữu chế phẩm.
3. Hợp pháp hóa lãnh sự:
Giấy ủy quyền của đơn vị ở nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy
định, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điểu ước quốc tế mà Việt
Nam là thành viên.
l06 Phụ lục này được thay thế lần 1 theo quy định tại khoản 15 Điều 9
Nghị định số
155/2018/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 12/11/2018; Được thay thế lần 2 theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 3
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
65
PHỤ LỤC VIIII07
YÊU CẦU ĐỐI VớI GIẤY CHỨNG NHẬN LUIJ HÀNH Tụ」 DO
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
1. Nội dung
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale) bao gồm các loại giấy
chứng nhận có nội dung sau:
a) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận;
b) Ngày cấp giấy chứng nhận;
c) Tên chế phẩm được cấp giấy chứng nhận;
d) Thành phú và bùn lưWg hoạt chất (bắt buộc đối với chế phẩm diệt côn trùng);
đ) Tên và địa chỉ của nhà sản xuất;
e) Xác nhận chế phẩm được bán tự do tại thị Ữườrg nước cấp giấy chứng nhận;
g) Họ tên, chức danh, chữ ký trực tiếp của người cấp giấy chứng nhận.
2. Nước cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
Nước cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do phải là nước sản xuất chế phẩm hoặc một
trong các nước thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới.
3. Hiệu lực của Giấy chứng nhận lưu hành tự do
Hiệu lực của Giấy chứng nhận lưu hành tự do tối thiểu là 06 tháng kể từ ngày nộp hồ
sơ đăng ký lưu hành. Trường hợp Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hiệu lực ít hơn 06
tháng tại thời điểm nộp hồ sơ thì vẫn được tiếp nhận nhưng cơ sở đứng tên đăng ký có trách
nhiệm bổ sung Giấy chứng nhận lưu hành tự do mới trước ngày Giấy chứng nhận lưu hành
tự do đã nộp hết hiệu lực vào hồ sơ đăng ký lưu hành.
Trường hợp Giấy chứng nhận lưu hành tự do không ghi thời hạn hết hiệu lực thì thời
điểm hết hiệu lực là 36 tháng kể từ ngày cấp.
4. Hợp pháp hóa lãnh sự
Giấy chứng nhận lưu hành tự do phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định,
trừ các trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự như sau:
a) Được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
(bản gốc hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận lưu hành tự do);
b) Giấy chứng nhận lưu hành tự do được công khai trên trang thông tin điện tử
chính thức của cơ quan cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do và có thể tra cứu được (bản
sao Giấy chứng nhận lưu hành tự do có đóng dấu của cơ sở đứng tên đăng ký lưu hành
và thông tin về đường dẫn tra cứu);
c) Cơ quan ngoại giao của Việt Nam tại nước cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
có văn bản xác nhận nội dung trên Giấy chứng nhận lưu hành tự do là đúng (bản gốc
văn bản xác nhận của Cơ quan ngoại giao của Việt Nam và bản sao Giấy chứng nhận lưu
hành tự do có đóng dấu của cơ sở đứng tên đăng ký lưu hành).
l07 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3
Nghị định số
129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
66
Phụ lục IX108
HU’ỐNG DẪN CÁCH GHI NHÃN HÓA CHẨT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG,
DIỆT KHUÂN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
Hóa chất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế lưu
hành trong nước, nhập khẩu phải ghi nhãn phù hợp với quy định về ghi nhãn hàng hóa tại NgU
định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa, Nghị
định sô 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điêu của
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chửh phủ về nhãn hàng
hóa và hướng dân của hệ thông hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất theo quy
định của Bộ trưởng Bộ Công Thưưrg và đáp Mg các yêu cầu sau:
I. ĐỐI VỚI CHẾ PHẨM
1. Nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn
a) Tên chế phẩm;
b) Định lượrg;
c) Ngày sản xuất;
d) Hạn sử dụng;
đ) Thành phần, hàm lượng hoạt chất và phụ gia cộng hưở1g (nếu có);
e) Số lô sản xuất;
g) Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam;
h) Thông tin cảnh báo về nWy cơ gây hại đến sức khỏe con người và môi trường;
i) Tác dụng và hưửrg dẫn sử dụng;
k) llưửrg dẫn bảo quản;
1) Hưửrg dẫn thải bỏ;
m) Hình đồ cảnh báo theo (J}IS;
n) Tên cơ sở sản xuất; địa chỉ nơi sản xuất của cơ sở sản xuất;
o) Tên, địa chỉ, điện thoại cơ sở đứng tên đăng ký lưu hUh chế phẩm;
p) Tên, địa chỉ của cơ sở nhập Mẩu (đối với chế phẩm nhập khẩu);
q) Biện pháp xử lý khi bị nhiễm chế phẩm;
r) Xuất xứ.
2. Hình thức nhãn
a) Các từ, ký tự tạo thành tên chế phẩm phải được viết liên tục theo đúng văn bản đề
nghị đăng ký lưu hành có chiều cao tối thiểu bằng ký tự lớn nhất trên nhãn;
l08 Phụ lục này được thay thệ lần 1 theo quy định tại khoản 15 Điều 9 Nghị định số
15.5/2018/NĐ-CP Ỹó hiệu lực kể từ ngày 12/1 1/2018; Được thay thế lần 2 theo ãuy định tai
diêm b khoản 2 Điều 3
Nghị định số 129/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 i/ã024.
Ẩ–Ủ/
67
b) Nhãn phải được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ nhạt, rách nát trong quá trình
lưu thông, bảo quản, vận chuyển và sử dụng;
c) Nhãn phải được gắn chặt hoặc in trên bao bì chế phẩm;
d) Nền nhãn không được dùng màu trùng với màu chỉ độ độc của chế phẩm.
3. Biểu tưọug độ độc trên nhãn theo phân loại của Tổ chức Y tế thế gióỉ
Đối với các hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế có độ độc thuộc nhóm I, II, III theo phân loại của Tổ chức Y tế thế giới thì nhãn phải
ghi thêm các hình tượng biểu hiện độ độc như sau:
a) Vạch màu chí độ độc đặt ở phần dưới cùng của nhãn và có độ dài bằng độ dài
của nhãn, chiều cao tương đương 10% chiều cao của nhãn;
b) Các hình tượng biểu hiện độ độc và cảnh báo tương ứng của mỗi loại hóa chất,
lhẩm phải đặt ở phía trên tên ché phẩm của sản phẩm như sau: chế
Vạch màu
Nhóm độc Ia, Ib 1Rất độc Hình tượng màu đen I Đỏ
trên nền màu trắng.
dh
/P7\\
\ /
,\ /
,\ /
\ /
\
<
「/
V 9 <
9 S 2 (
9 '( r+ (
#
Nhóm độc II 1 Độc cao Hình tượng màu đen 1Vàng
trên nền màu trắng.
Nhóm độc III 1Nguy hiểm Hình tượng màu đen I Xanh lam
trên nền màu trắng.
II. ĐỐI VỚI HÓA CHÃT
1. Nội dung bắt buộc phải ghi trên nhãn
a) Tên hóa chất;
b) Thành phần, hàm lượng hoạt chất;
DậY/
68
c) Hướng dẫn bảo quản;
d) Thông tin cảnh báo về nguy cơ gây hại đến sức khỏe con nWời và môi trường;
đ) Tên, địa chí cơ sở sản xuất;
e) Số lô sản xuất;
g) Ngày sản xuất;
h) Hạn sử dụng.
2. Hình thức nhãn
a) Nhãn phải được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ nhạt, rách nát trong quá trình
lưu thông, bảo quản, vận chuyển và sử dụng;
b) Nhãn phải được gắn chặt hoặc in trên bao bì hóa chất.
+u/
69
PHU LUC X
PHIẾU TRẢ LỜI KẾT QuÁ KHẢO NGHIỆM
(Kèm theo
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
ĐON VỊ KHẢO NGHIỆM CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
–-–-- ĐỘc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày .... tháng .... năm 20 ....
PHIẾU TRẢ LỜI KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
(Kèm theo kết quả khảo nghiệm chi tiết)
l. TÊN HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM KHẢO NGHIỆM:
1. Tên rnẫLr khảo rrgl1iệrn: .....................................................................
2. Thành phần và hàm lượng hoạt chất:................................................
3. Tên nhà sản xuất: ..............................................................................
4. Địa chỉ nhà sản XUất:.........................................................................
5. Ngày sản xuất: ..................................................................................
6. Hạn sứ cilrrrg: .....................................................................................
7. Số lượng mẫu sử dụng trong thử nghiệm và lưu: .............................
II. M UC ĐÍCH KHẢO NGHIỆM :
III. ĐƠN VỊ YÊU CẦU KHẢO NG HIỀM :
IV. ĐƠN VỊ KHẢO NGHIỆM :
V. NGÀY VÀ ĐỊA ĐIỂM KHẢO NGHIỆM :
VI. LIỄU LƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG ,
VII. KẾT QUẢ:1
1. Hiệu lực:
2. An toàn:
1 Kết quả phải ghi chi tiết cách đánh giá và kết quả đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm đối với côn
trùng thử nghiệm theo liều lượng và phương pháp sử dụng ghi trên nhãn chế phẩm; cách đánh giá và kết quả đánh
giá tác dụng phụ của chế phẩm thử nghiệm đối với người tham gia thử nghiệm.
70
VIII. KẾT LUẬN :
1. I–Iiệu lực: 1
2. An toàn:2
3. Ý kiến đề XUất:3
TRƯỞNG PHÒNG THÍ
NGHIỆM
KHOA/PHÒNG GIÁM ĐÕC/VIỆN
TRƯỞNG
1 Tóm tắt kết luận về hiệu lực của chế phẩm theo từng phương pháp sử dụng và liều lượng sử dụng.
2Tóm tắt đánh giá về tác dụng phụ của chế phẩm đối với người tham gia thử nghiệm.
3Phải ghi rõ chế phẩm có thể được đăng ký lưu hành hay không và với mục đích, phương pháp và liều lượng
sử dụng như thế nào căn cứ trên kết luận về hiệu lực và an toàn.
71
Phụ lục XI109
BÁO CÁO VẺ CÔNG TÁC QUẢN LÝ HÓA CHẤT, CHẾ PHẤM
DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG
LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
UBND TỈNH
SỞ Y TẾ
CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... ....., ngáy ... ... tháng ..... năm
BÁO CÁO
Công tác quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế năm
Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Quản lý Môi trường y tế)
l. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỂU HÀNH
1. Các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn.
2. Công tác truyền thông, phổ biến pháp luật.
3 . Các hoạt động phối hợp liên ngành về quản lý hóa chất, chế phẩm.
4. Các thủ tục hành chính thực hiện tại đơn vị :
STT Thủ tục hành chính Đơn vị tính Số lượng
Công bố đủ điề„ kiệ. ,ả. ,„ất ,hé phẩm
Công bố đủ điề„ kiệ„ thự, hiệ„ kiểm „ghiệm
Công bố đủ điề„ kiệ„ thự, hiệ„ khảo „ghiệm
c 1g; Ếg:
ich vụ diệt côn
Cơ sỞ
Cơ sỞ
Cơ sỞ
Cơ sỞ
l09 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 20 Điều 1
Nghị định số 129/2024/NĐ-
CP có hiệu lực kể từ ngày 30/1 1/2024.
72
II. CÔNG TÁC THANH TRA, KIÊM TRA
1. Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra.
2. Số cơ sở được thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch, đột xuất (nếu có), trong đó:
a) Số cơ sở sản xuất;
b) Số cơ sở mua bán;
c) Số cơ sở sử dụng;
d) Số cơ sở kiểm nghiệm;
đ) Số cơ sở khảo nghiệm;
e) Số cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm.
3. Số cơ sở bị xử phạt vi phạm hành chính, trong đó:
a) Số cơ sở sản xuất;
b) Số cơ sở mua bán;
c) Số cơ sở sử dụng;
d) Số cơ sở kiểm nghiệm;
đ) Số cơ sở khảo nghiệm;
e) Số cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm.
4. Số cơ sở vi phạm chuyển cơ quan điều tra (nếu có):
III. TỒN TẠI, HẠN CHẾ
Nêu những tồn tại, thuận lợi và khó khăn trong tổ chức triển khai thực hiện công
tác quản lý nhà nước về hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế.
IV. KIẾN NGHỊ ĐẺ XUẤT
Nêu kiến nghị, đề xuất giải pháp khắc phục khó khăn.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ
(Kỷ tên và đÓng dấu)