Thông tư40/2024/TT-BYTBan hành: 22/11/2024Còn hiệu lực
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập.
2. Thông tư này áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thực hiện dịch vụ y tế
dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực
phòng, chống HIV/AIDS gồm 95 dịch vụ, cụ thể:
1. Nhóm dịch vụ tư vấn phòng, chống HIV/AIDS gồm 18 dịch vụ quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Nhóm dịch vụ khám, điều trị HIV/AIDS và xác định tình trạng nghiện
ma túy gồm 15 dịch vụ quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Nhóm dịch vụ cận lâm sàng chẩn đoán, điều trị HIV/AIDS vã xác định
tình trạng nghiện ma túy gồm 62 dịch vụ quy định tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư này.
AL
-- 1 of 9 --
2
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư nảy có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài
chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế
tỉnh, thành phố trực thuộc TIung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các
cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống
HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo,
Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND úc tinh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Sở Y tế các tinh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm KSBT các tính, thành phố trực thuộc Trung
KT.BÔTRU」ỞNG bI iê ,
THỨ TRƯỞNG/&ẠƯ
Nguyễn Thị Liên Hương
ương;
- Cổng TFĐT Bộ Y tế;
- Lưu: VT, AIDS, PC.
-- 2 of 9 --
Phụ lục I
NHÓM DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYT ngày tháng 11 năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế)
( Ban
TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/
Đặc điểm cơ bản
l
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa
Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người
nhiễm HIV và người bệnh AIDS
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế
Tư vấn trước xét nghiệm
HIV
Tư vấn sau xét nghiệm HIV
bao gồm: tư vấn sau xét
nghiệm sàng lọc HIV và tư
vấn sau xét nghiệm khẳng
định HIV
11
13
14
15
16
17
18
Tư vẫn tuân thủ điều trị; Tư
vấn điều trị dự phòng lây
truyền HIV từ mẹ sang con;
Bộc lộ tình trạng nhiễm
HIV cho trẻ vi thành niên:
Chăm sóc sức khỏe sinÉ
sản và sức khỏe tình duc
cho trẻ vi thành niên:
Chuyển tiếp trẻ vị thành
niên sang cơ sở điều trị
thuỐc.
At+ Y bbii iLLẤVXià tObi \#\J b)\J )r L\#
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa người lớn: Sử d
/Ở/H
-- 3 of 9 --
Phụ lục II
NHÓM DỊCH VỤ KHÁM, ĐIÊU TRỊ HIV/AIDS VÀ
XÁC ĐINH TÌNH TRÀNG NGHIỆN MA TỨY
(Ban hành kèm theo Thông tư số /ă024/TT-BYT ngày tháng 11 năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế)
Chủng loại cụ thể/
Đặc điểm cơ bản
TT
l
Tên gọi chi tiết
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người
nhiễm HIV và người bệnh AIDS
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi
nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh
AIDS tại cơ sở y tế
1 Khám cho các đối tượng
sau:
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi
nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh
AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh lưu động
- Người có hành vi nguy cơ
cao;
- Người bị phơi nhiễm với
HIV;
- Người nhiễm HIV;
- Người bệnh AIDS .
2
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi
nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh
AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh từ xa
3
11 Xác định tình trạng nghiện nhóm chất dạng thuốc phiện
4 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng
thuốc phiện tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng
nghiện chất dạng thuốc
phiện 5 Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng
thuốc phiện ngoài cơ sở y tế
6
7
111
8
Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại
cơ sỞ y tế Khám xác định tình trạng
cai chất dạng thuốc phiện Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện
ngoài cơ sở y tế
Xác định tình trạng nghiện chất kích thần (rỗi loạn sử dụng chất kích thần)
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích
thần tại cơ sở y tế Khám xác định tình trạng
nghiện chất kích thần
9
10
11
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích
thần ngoài cơ sở y tế
Khám xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở
y tế Khám xác định tình trạng
cai chất kích thầnKhám xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ
sỞ y tế
c;-
-- 4 of 9 --
2
Xác định tình trạng nghiện cần sa (rối loạn sử dụng cần sa)
Khám 1âm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại
cơ sỞ y tế trạng
::á;:1 c 5]::ng Khám xác định tình trạng
Khám xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế cai cần sa
Khám xác đinh tình
nghiện cần sa
:3/-
-- 5 of 9 --
Phụ lục III
NHÓM DICH VU CẢN LẦM SÀNG CXÂN ĐOẢN, ĐIỂU TRỊ HIV/AIDS VÀ
iÁc bINH TÌNH TRANG NGHIÊN MA TỨY
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYf ngày tháng 11 năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế)
TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/
Đặc điểm cơ bản
1 l HIV Ab testnhanh
2
3
4
5
6
7
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
HIV Ab miễn dịch bán tự động
HIV Ab miễn dịch tự động
HIV ngưng kết hạt Xét nghiệm chẩn đoán HIV
8 HIV Ab Western blot và xét nghiệm trong theo
dõi điều trị HIV gồm:
9
10
11
HIV khẳng định - Sàng lọc HIV;
- Khẳng định HIV;
- Đo tải lượng HIV;
- Chẩn đoán sớm
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
HIV đo tải lượng ltealtime PCR nhiễm
HIV :
- Giải trình tự gen;
12 HIV đo tải lượng - HIV Xpen - Đếm tế bào CD4.
13 1HIV DNA PCR
14 1HIV DNA Realtime PCR
15
16
17
HIV Realtime PCR trên mẫu giọt máu khô
HIV genotype giải trình tự gene (Giải trình tự gen HIV
bằng phương pháp Sanger cho một gen)
Giải trình tự gen HIV bằng phương pháp NGS cho một
gerI
18 HIV kháng thuốc giải trình tự gen
Ả
-- 6 of 9 --
2
19
20
Định lượng CD4, hoặc đếm tế bào CD'#
HBsAg (HBsAg bằng kỹ thuật hóa phát quang hoặc
HBsAg test nhanh, hoặc HBsAg miễn dịch bán tự
động, hoặc HBsAg miễn dịch tự động)
Anti-HCV (Anti-HCV bằng kỹ thuật hóa phát quang,
hoặc HCV Ab test nhanh, hoặc HCV Ab miễn dịch
bán tự động, hoặc HCV Ab miễn dịch tự động, hoặc
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động, hoặc HCV Ag/Ab
miễn dịch tự động)
Giang mai (Treponema pallidum test nhanh, hoặc
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng,
và Treponema pallidum RPK định tính và định lượng,
hoặc Treponema pallidum PCR hoặc Treponema
pallidum Real-time PCR)
Xét nghiệm viêm gan B
trong chẩn đoán điều trị
HIV
Xét nghiệm viêm gan C
trong chẩn đoán điều trị
HIV
21
22 Xét nghiệm giang mai trong
chẩn đoán điều trị HIV
Lậu (Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi, hoặc
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng
thuốc, hoặc Neisseria gonorrhoeae PCR, hoặc
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR, hoặc Neisseria
gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động)
Chlamydia (Chlamydia test nhanh, hoặc Ch1amyđia
Ab miễn dịch bán tự động, hoặc Chlamydia Ab miễn
dịch tự động, hoặc Chlamydia PCR, hoặc Chlamydia
Real-time PCR, hoặc Chlamydia Real-time PCR hệ
thống tự động)
1ơng
pháp thủ công, hoặc bằng máy đếm tổng trở, hoặc
bằng máy đếm laser, hoặc bằng hệ thống tự động hoàn
toàn).
23 Xét nghiệm lậu trong chẩn
đoán điều trị HIV
Xét nghiệm Chlamydia
trong chẩn đoán điều trị
HIV
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
Xét nghiệm công thức máu
Đo hoạt đỘ ALT (GPT)
Đo hoạt đỘ AST (GOT)
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Glucose
Cholesterol) [Máu]
Xét nghiệm sinh hóa máu
lipoprotein
:y,'È
-- 7 of 9 --
- 3
34 Định lượng LDL-C
Cholesterol) [Máu]
Định lượng Triglycerid [Máu]
Xét nghiệm định tính 1 chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy
Test nhanh phát hiện chất opiate trong nước tiểu, hoặc
Định tính Opiat (test nhanh) [niệu]
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]
Methamphetamin (test nhanh)
Cocain niệu (test nhanh)
Chụp X-quang ngực thẳng
Điện tim thường
Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Chụp CLVT sọ não
Đo điện não (vi tính hoặc video)
Đo lưu huyết não
(Low density lipoprotein
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
Cận lâm sàng xét nghiệm sử
dụng chất
Cận lâm sàng hình ảnh,
chức năng
53 Trắc nghiệm tâm lý Cận lâm sàng trắc nghiệm
tâm lý
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét
nghiệm Huyết thanh học
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu giọt máu khô
54
55
56
57
Lấy, bảo quản và vận
chuyển mẫu bệnh phẩm
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét
nghiệm sinh học phân tử
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh
học HIV Cung cấp mẫu nội kiểm trên
mẫu huyết thanh để đánh
Y;>
-- 8 of 9 --
4
58
59
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm đếm tế bào
CD4
giá chất lượng xét nghiệm
thông qua việc sản xuất,
phân phối bộ mẫu để các
đơn vị xét nghiệm thực hiện
nhằm đảm bảo chất lượng
xét nghiệm khi cung cấp
dịch vụ
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh
học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai
Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm, bộ mẫu
đánh giá năng lực phòng xét nghiệm huyết thanh học
HIV
Cung cấp bộ mẫu ngoại
kiểm huyết thanh học trên
mẫu huyết thanh để đánh
giá chất lượng xét nghiệm
phục vụ công tác phòng,
chống HIV/AIDS thông qua
việc sản xuất, phân phối bộ
mẫu và phân tích, đánh giá
kết quả của các đơn vị tham
gia.
60
61
62
Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm xét
nghiệm đếm tế bào CD4
Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm huyết
thanh học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai
D+HP+
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.