Thông tư34/2024/TT-BYTBan hành: 15/11/2024Còn hiệu lực
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y
tế. y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập.
2. Thông tư này áp dụng cho các cơ sở y tế công lập cung cấp dịch vụ kiểm
dịch y tế, y tế dự phòng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự
phòng gồm 990 dịch vụ, cụ thể:
1. Nhóm dịch vụ về kiểm dịch y tế gồm 60 dịch vụ quy định tại Phụ lục 1
kèm theo Thông tư này.
2. Nhóm dịch vụ về dinh dưỡng gồm 180 dịch vụ quy định tại Phụ lục 2
kèm theo Thông tư này.
3. Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh truyền nhiễm gồm 314 dịch vụ quy
định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này.
4. Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng gồm
212 dịch vụ quy định tại Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này.
5. Nhóm dịch vụ về sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức
khỏe trường học gồm 224 dịch vụ quy định tại Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm
fg
2
Điểu 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục
Y tế dự phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở
Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc TIung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Y tế dự
phòng) để xem xét, giải quyết./. :/
Nơi nhân:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT
Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Các Thứ trưởng Bố Y tế;
- HĐND, UBND các tính, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vi thuôc, trIte thuôc Bô Y tế;
- Y tế các Bô. ngành:
- Sở Y tế, Trung-tâm KSBT, Trung tâm KDYTQT các tỉnh.
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng Thông tin điên tử Bô Y tế:
- Lưu; VT, D-P, PC (02).
KT. BÓ TRƯỞNG
THỨ+RU’ỞNG MU
Nguyễn Thị Liên Hương
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BiT ngày
BỘ trưởng BỘ Y tế)
TT
1 Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
2 f Diệt côn trùng Container 20 ft
3 Diệt , ô„ t ,ù„g C ,„tai„er 40 ft
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
NHÓM DỊCH VỤ VẺ KIÊM DỊCH Y TẾ
Tên gọi chi tiết
Diệt côn trùng kho hàng
Diệt côn trùng đối với phương tiện
đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
(công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
xe khách, xe khác)
Diệt côn trùng đối với phương tiện
đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
con, xe khách, xe khác)
Diệt côn trùng tàu hỏa (Đầu tàu. xe
goòng tính bằng một toa)
Diêt côn trùng tàu bay chở hàng hóa
các loại
Diêt côn trùng tàu baY chở người dưới
300 chỗ ngồi
Diêt côn trùng tàu bay chở nsười từ
300 chỗ ngồi tIở lên
Diệt côn trùng tàu biển các loai
Diệt côn trùng tàu thuyền các loại
(gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò,
xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
Khử trùng kho hàng, container các loại
Khử trùng phương tiện đường bộ các
loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5
tấn (công nông, xe tải, xe con, xe
khách, xe khác)
tháng năm 2024 của
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất, tính trên mJ
khoang tàu biển.
Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01
container.
Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01
container.
Diêt côn trùng cho kho hàng bằng hóa chất, tính
trên m3 kho hấng.
Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường
bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 toa.
Diêt côn trùng tàu baY bằng hóa chất. tính trên 0 1
tàu bay.
Diêt côn trùng tàu bay bằng hóa chất. tính trên 0 1
tàu bay.
Diệt côn trùng tàu baY bằng hóa chất. tính trên 01
tàứ bay .
Diêt côn trùng tàu biển các loai bằng hóa chất.
tính trên m3 kÈoang tàu.
Diêt côn trùng tàu thuyền các loai bằng hóa chất,
tính trên 01 phương tiện.
Khử trùng kho hàng. container các loai bằng hóa
chất, tínII-trên m2 điền tích khử trùng.
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng dưới 5 tấn, tính trên 01 phương
tiên
2
TT
15
16
17
18
19
20
21
99
23
24
25
26
27
28
Tên gọi chi tiêt
Khử trùng phương tiện đường bộ các
loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn
đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con,
xe khách, xe khác)
Khử trùng phương tiện đường bộ các
loại qua lại biên giới tải trọng trên 30
tấn
Khử trùng tàu hỏa (theo toa, đầu tàu,
xe goòng tính bằng 1 toa)
Khử trùng tàu bay các loại
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền
đang chửI dưới 1000 tấn
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuYền
đang chửi từ IC)00 tấn trở lên
Khử trùng tàu thuyền các loại
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
Kiếm tra y tế đối với thi thể
Xử lý vệ sinh hài cốt
Xử lý vệ sinh thi thể
Kiểm tra y tế đối với thực phẩm cung
ứng cho tàu thuyền, tàu bay. tàu hỏa tại
khu vực cửa khẩu
Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y
học, sản phẩm sinh học, mô. bộ phận
cơ thể người
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn, tính trên 01
phương tiện.
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên
giới tải trọng trên 30 tấn, tính trên 01 phương tiện.
Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế
phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối
với tàu hỏa. tính trên 01 toa.
Khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn
dùng trong gia dung và y tế đối với tàu bay các
loại, tính ửêầ mz diệ-n tích khử trùng.
Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm
diệt khuẩn dùng trong gia dung và Y tế với tàu
thùyền đang chẩa dưới fooo tár[ tính-trên 01 tàu.
Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm
diêt khuẩn dùng trong gia dung và Y tế với tàu
thuyền đang chLia từ li)đó tấn trẵ lên. tính trên 0 1
tàu
Khử trùns tàu thuyền các loai bằng hóa chất. chế
phẩm diệi khuẩn đùng trong gia dụíng và y tế. tính
trên m: diện tích khử trùng.
Kiểm tra giấy tờ. kiểm tra thuG trang vê sinh. điều
kiện vận ;hÉ「ến tro cốt. tính trên Di lần kiểm tra.
Kiểm tra giáY tờ. kiểm tra thEre trang về sinh. điều
kiên vân ;hLí\「én hài cốt. tính trên 01 lần kiểm tra.
Kiểm tra giấY tờ. kiểm tra thIn trang vê sinh. điều
kiện vận ;hLí\「én thi thể. tính trên 0ĩ lần kiểm tra.
Khử trùng hài cốt bằng hóa chất. chế phẩm diệt
khuẩn dùns Irons sia dung và Y tế. đơn vi tính: 0 1
bô hài cốt.-tính t;êi 01 lằá xử lý.
Khử trùng thi thế bằng hóa chất. chế phẩm diệt
khuẩn dùng trong gia dung và y tế. đơn vi tính: 01
bộ thi thể,iính trềằ 01 lầẾxử lý.
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, hiên trang, lấy mẫu
thực phẩm-cung img cho tàu thuyền, tà-u bầy, tàu
hỏa tại khu vực cửa khẩu để kiểm tra tác nhân gây
bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh.
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thưc trang về sinh, điều
kiện vận c-hu;ển, tính trên 01 lần kiể-m tra/0 1 kiện,
lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận.
3
TT
29
30
31
32
77
JJ
34
36
37
38
39
40
Tên gọi chi tiểt
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không, đường
thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng dưới 10 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không, đường
thủy, đường sắt, đường buu điện lô
hàng từ 10 kg đến 50 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không. đường
thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua đường hàng không. đưêJng
thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá
cảnh qua đường hàng không. đường
thủY. đường sắt, đường buu điện lô
hàrig từ trêrí 1 tấn đến 10 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cảnh qua đường hàng không. đường
thủy. đường sắt. đường bull điện lô
hàág từ trêÈ 1 0 tấn đến 100 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cánh qua đường hàng không. đưÒng
thủY. đường sắt. đường buu điện lô
hàrig trên IÕ0 tấn
Kiểm tra y tế hàng hÓa xuất. nhập. quá
cành qua cửa khẩu đường bỘ dưới 5 tấn
Kiểm tra y tế hàng hÓa xuất. nhập- quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn
đến lO tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10
tấn đến 15 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập. quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15
tấn đến 30 tấn
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30
tấn đến 60 tấn
Chủng loại cụ thê/đặc điềm cơ bản
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đổi với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàns hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. -Tính trêđ 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiêm tra y tê đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ Hai.
thông tin hàng hÓa) và kiểm tra v tế đối với hàng
hóa.-Tính trêá 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra Y tế đôi với hàng
hóa.-Tính trêá 01 lần kiểm tra
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tỜ khai.
thông tin hàns hóa) và kiểm tra y tẻ đối với hàng
hóa. -Tính trêá Ql lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đôi với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
B
4
TT
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
Tên gọi chi tiêt
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá 1Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 I thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
tấn đến 100 tấn 1 hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
。 in (đối tượng khai báo, tờ khai,
cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 1thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
100 tấn 1hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện
dưới 10 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện từ
10 kg đến 100 kg
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá
cánh qua cửa khẩu đường bộ lỗ/kiện
trên 100 kg
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận
miễn xử lý/xử lý vê sinh tàu thuyền
(gồm cả là-n đầu ;à cấp lại)
Kiểm tra y tế và gia han Giấy chứng
nhân miễ;1 xử IÝ7xứ lý vê ;inh táI
thuyền
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với phương tiện đường bộ
các loai (công nông. xe tải. xe bán tái.
xe con. xe khách. xe khác) tải trỌng
dưới 5 tấn
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cánh đối với phương tiện đường bỘ
các loai (côns nÔng. xe tài. xe bán tái.
xe con. xe khách. xe khác) tài trỌng từ
5 tấn trở lên
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cành đối với tàu hỏa (theo toa, đầu
tàu. xe goòng tính bằng 1 toa)
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với tàu bay các loại
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới
10.000 GRT
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng
hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
Kiểm tra tình trang vê sinh. kiểm tra trung gian
truyền bệnh. đánh -giá hiệu quả các biện pẾáẾ xử
lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01
tàu
Kiểm tra tình trang về sinh. kiểm tra trung gian
truyền bệnh. đááh ềiá hiệu quả các biện pẾáẾ xứ
lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/'01
tàu
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra,”01 phương
tiên.
Thu thập thÔng tin (đối tuụng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phưong tiện. Tính trên 0 l lần kiểm tra,JO 1 phương
tiên
Thu thập thông tin (đối tưọng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 toa.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu bay.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Aẻ
5
TT
53
54
55
56
57
58
59
60
Tên gọi chi tiết
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ
10.00(> GFtT trở lên
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với phương tiện đường
thuỷ các loại (gồm tàu thuyền chở
hàng hoá, chở người, ghe, đò, xuống,
tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập,
quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách
dưới 150 chỗ ngồi
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách
từ 150 chỗ ngồi trở lên
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo,
tàu đầy. xà lan tư hành sông biến trong
tái dưằi 5.000 GRT
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập.
quá cánh đối với tàu thuyền, tàu kéo.
tàu đầY. xà lan tư hành sông biển trong
tái từ i.000 GRT trở lên
Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp
chúng nhận tiêm chủng quốc tế (không
bao gồm vắc xin)
Tiêm chủng ( ám vắc xin đường uống.
đường tiêr;1).-áp dụng biện pÈáp cÙ
phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng
quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự
phòng (gồm lần đầu. tái chúng. theo
lịch. kiếm tra cấp lại chứng nhận tiêm
chủng quốc tế)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương
tiện
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính tra 0 1 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Thu thập thông tin (đối tượng khai báo. tờ khai.
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với
phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/0 1 tàu.
Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định
và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định
và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
Phụ lục II
NHÓM DỊCH VỤ VẺ DINH DU’ỠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYr ngày tháng năm 2024 của
BỘ trưởng BỘ Y tế)
TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
1 1Đ1 o c h u v i v ờ n g c á 1r1I[]1 t a y ở n g ư ờ i 3on cd1 :1:rắc ở người phục Nụ khám ) tư
2 1E)o c h u v i v ờ n g đ à u ở n g ư ờ i :kon cd1 :iLIEng : r ắc ở người phục vụ khám 9 tư
3 Đo chu vi vònơ eo ở người ĐẤo cttỉ số nlân trắc ở người phục vụ khám, tư
u -、' 、' 」」=’'-'、’' 1vân dinh dưỡng.
4 1=11o c h ! v i v ô n g ][1c]1 ô n g ở n g ư ở i 3on cd1:ốdiEng :rắc ở người u phục vụ khám ) tư
5 ]Đ) o c 11à1r]1 n ạ n g c ơ t h ế n g ư ở i 3on cd1 :ốd1:no 1r ắc ở người phục Hạ khám ) tư
6 Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người ĐẢo c,qi ?ố,dIân trắc ở người phe 、'ụ khám’ tư
õ-'、’」 vân dinh dưỡng.
7 C â n p h â n t { c h t h à ][1][1l p h à n c ơ t h ế n g ư 1M 1 :one:::ốdl:ngỊ rắc ở người phục \ ụ khám ? tư
8 ]=} o b ề d à y 1()p ][1[A]1 ở d ư ở i d a i:;211: i:: \?ấềnddàiầlEth :ỡở dmMda phục vụ
9 E1I o c h i ồ u c a o n g ồ i c h o t r ê t t [ 2 t u ổ i i!B:cp :tfđhá: r=Tưn§ỹ: : 1: ::= : tuổi trở
10 Đo chiều dài cẳng chân 1lư,ớng dẫ rI đo . chiều dài cẳng chân phục vụ
' -」」“」」 khám, tư vân dinh dưỡng.
11 l Đo thành phần cơ thể bằng cân Inbody Đo chi số nhân trắc ở người phục vụ khám. tư
120 vấn dinh dưỡng.
19 Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp Đo thành phần cơ thể bằng phương pháp hấp
-- DNA thụ tia X năng lượng kép D XA.
Đánh giá thành phần cơ thể thông qua 1 Dùng để đo mức làm giàu của deuterium oxide
13 định lượng Deuterium oxide trong nước 1 trong nước bọt và ngoại suy ra thành phần khối
bọt bằng phương pháp FTIR i nước và khối không nước của cơ thể.
14 Đo mật độ xương 1 vị trí bằng ph,rơ„g Đ , mật độ „,ơ„g bà„g ph,Tơ„g pháp hấp thụ
」' pháp DXA Ềtia X năng lượng kép DX/\.
15 Đo mật độ xương 2 vị t ,í bà„g phương Đo mật độ „rơ„g bà„g phươ„g pháp hấp thụ
--’ I pháp DM 1tia X năng lượng kép DXA.
16 Hỏi ẹhi khẩu_phần cá thể 24 giờ q„, ở Hỏi ghi khả„ phà„ để khám, tư ,á „ dinh
người theo mâu Ềdưỡng.
17 Hỏi ghi khẩ„ p lý„ hộ gia đình 24 giờ qua Hỏi ghi khẩ„ phà„ để khám, tư ,á. dinh
ở người theo mẫu l dưỡng.
18 Hỏi ghi.kllẩu,phần cá llễ 24 giờ q„a ở trẻ Hỏi ghi khẩ„ phà„ để khám, tư ,á „ dinh
」'’ 1em dưới 5 tuổi theo mẫu I dưỡng.
2
TT
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
Tên gọi chi tiết
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm theo
mâu
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm bán
định lượng theo mẫu
Đánh giá khẩu phần dựa vào nhật ký khẩu
phần cá thể 24 giờ
Cân đong trực tiếp khẩu phần cá thể 24
giờ
Cân đong khẩu phần suất ăn tập thể
Hướng dẫn thIn hành dinh dưỡng cho
người-lớn
Khám tư vấn dinh dưỡng người lớn tai cơ
sỞ y tế
Đánh giá boat đông thể IIFe người trưởng
thành Èằng bộ câu Èói GP/'\Q、
Đánh giá chất lượng khẩu phần người
trưởng thành bằng chi số VHEI
Thu thập. báo quán và vận chuyển mẫu
phân
Thu thập. báo quân và vận chuyển mẫu
niêm mac má
Lắ}「 mẫu sữa mẹ. báo quân và vận chuyển
mẫu sữa me tai thực đĩa
Lấy mẫu, báo quán và vận chuyển mẫu
sữa mẹ để phân tích các chất đa lượng và
một số chất dinh dưỡng bằng phương
pháp hóa sinh
Lấy máu tĩnh mạch, xử lý, bảo quản và
vận chuyển mẫu máu tại thực địa
Uống liều Deuterium oxide và lấy mẫu
nước bot trên đối tương từ 2 tuổi để đánh
giá thành phần cơ thể
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm để khám,
tư vấn dinh dưỡng.
Hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm để khám,
tư vấn dinh dưỡng.
Thu thập thông tin qua nhật ký khẩu phần cá
thể để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực
tế trong 24 giờ.
Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ
để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế
trong 24 giờ.
Cân đong lượng thực phẩm chế biến và tiêu thụ
để tính giá trị dinh dưỡng khẩu phần thực tế.
Trình diễn và trực tiếp hướng dẫn người lớn
thực hành dinh dưỡng.
Khám. tư vấn dinh dưỡng cho người lớn.
Thu thập thông tin bằng bộ câu hỏi GP.AQ đế
đánh giá mức đô boat đông thế ILIe ở người
trườn; thành.
Thu thập thông tin và sử dụng chi số VHEI đẻ
đánh giá chất ILrợng khấu phần ở người trưởng
thành.
Lấy mẫu. thu thập. báo quán mẫu phân (của
người) tại phÒng khám. tại nhà. sau đó vận
chuyển đến phòng xét nghiệm để thực hiện các
xét nghiệm tiếp theo.
Lấy mẫu. thu thập, báo quân mẫu niêm mạc má
(của người) tại phÒng khám. tại nhà. sau đó vận
chuyển đến phÒng xét nghiệm để thực hiện các
xét nghiệm tiếp theo.
Dùns đế xét nghiêm các chi số vitamin và
khoá-ng chất troẫg sữa mẹ: Vitamin ;\...
Dùng đê đinh lương các chất đa lương và các
chất-dinh dưỡng bằng phương pháp Èoá sinh
(mẫu đơn. bao gồm lấy mẫu. bảo quán. vận
chuyến mẫu).
Dùng để xét nghiêm các chi số vitamin và
khoá-nq chất troÈq máu người: Hb. Vitamin A.
vitami、â D, vitaráin Kl. -vitamin K2. vitamin
Bó, vitamin E.. .
Dùng để đảm bảo đối tượng uống đủ liều và
lấy đươc mẫu nước bot đảm bảo yêu cầu xét
néhiêm.
ĐỨ
TT
34
35
36
37
38
39
40
41
47
4 3
44
Tên gọi chi tiết
Uống liều Deuterium oxide và lấy mẫu
nước bot trên đối tương dưới 2 tuổi để
đánh giá thành phần cơ ãìể
Uống liều nước đánh dấu đồng vị kép và
lấy mẫu nước tiểu để đánh giá tổng năng
lượng tiêu hao và thành phần cơ thể ở trẻ
dưới 2 tuỔi
Uống liều nước đánh dấu đồng vị kép và
lấy mẫu nước tiểu để đánh giá tổng năng
lượng tiêu hao và thành phần cơ thể ở đối
tượng từ 2 tUổi
Lấy mẫu và xử lý mẫu thực phẩm tại thực
đia cho nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng
bằng phưổng pháp cân bằng chuyển hóa-
Lấy mẫu nước tiểu 24 giờ cho nghiên cúu
NẾu cầu dinh dưỡng Èằng phưềng pháp
cân bằng chuyến hóa
Lấy mẫu phân cho nghiên cúM nhu cầu
dinh dưỡng bằng phương pháp cân bằng
chuyến hóa
Vô cơ hóa mẫu phân để định lượng canxi
bằng phương pháp quang phổ hấp thụ
nguyên tử
Vô cơ hóa mẫu nước tiểu để đinh lương
canxi bằng phương pháp quang phổ háó
thu Hsu)「êm tử
Xác đinh đỐc tố TTX của cá nóc bằng
phucrng pháp thử nghiệm sinh học trá
chuỘt
Xét nghiệm một đoạn gen bằng phản ứng
chuỗi Polymerase (PCR)
Xét nghiêm đa hình đơn nucleotide trên
gen niười bằng phương pháp nhân gen
với mồi đặc hiệu alen (AS-PCR)
'3
J
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Dùng để đảm bảo đối tương uống đủ liều và
lấy được mẫu nước bọt đảrà bảo、-yêu cầu xét
nghiệm.
Cho trẻ uống liều nước đánh dấu đồng vị kép
đã được chuẩn bị và lấy mẫu nước tiểu vào các
thời điểm cố định của kỹ thuật để đánh giá tổng
năng lượng tiêu hao và thành phần cơ thể của
trẻ dưới 2 tuổi.
Cho đối tương uống liều nước đánh dấu đồng
vị kép đã đượ-c chuẩn bị và lấy mẫu nước tiếũ
vào các thời điểm cố đinh của kỸ thuât để đánh
giá tổng năng lượng tiêu hao và thành phần cơ
thể của đối tượng từ 2 tUổi.
Lấy mẫu và xử lý mẫu thực phẩm tại thực địa
cho nghiên cứu xác định nhu cầu canxi, protein
bằng phương pháp cân bằng chuyển hóa.
Lấv mẫu nước tiểu 24 giờ cho nghiên cứu xác
địáh nhu cầu canxi. pro-tein bằng-phương pháp
cân bằng chuyển hóa.
Lấy mẫu phân để định lượng canxi. nitơ cho
nghiên cún xác định nhu cầu canxi. protein
bằng phương pháp cân bằng chuyển hóa.
Vô cơ hóa mẫu phân. thực hiện trong phòng
xét nghiệm. để định lượng canxi trong phân.
nhằm xác định nhu cầu dinh dưỡng canxi.
Vô cơ hóa mẫu nước tiểu. thEre hiên trong
phòng xét nghiệm, để định lượng canxi troni
nước tiểu. nhằm xác định nhu cầu dinh dưõns
canxi .
Xử IÝ mẫu cá nÓc. xác đinh đÔc tố TTX tron-g
mầuềá nÓc bằng phương pháp thử nghiệm sinÈ
hoc trên chuÔI (mẫu đơn, bao ám xử IÝ chiết
tách mẫu cá nÓc và thử nghiệnl trên chuỘt).
Phân tích kiểu gen các đa hình đơn nucleotide
bằng phương pÈáp phán ứng chuỗi Polymerase
(PCR) tại phòng xét nghiệm trên mẫu bệnh
phẩm (mẫu máu. mẫu niêm mạc má. mẫu nước
bọt...) của người (mẫu đơn. không bao gồm
thu thập. bảo quản. lấy mẫu).
Phân tích kiểu gen các đa hình đơn nucleotide
bằng phương pẼáp nhân gen với mồi đặc hiệu
alen (AS-PCR) tại phòng xét nghiệm trên mẫu
bệnh phẩm (mẫu máu, mẫu niêm mạc má, mẫu
nước bọt...) của người (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản, lấy mẫu).
xí#'
4
TT
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
Tên gọi chi tiễt
Xét nghiệm đa hình đơn nucleotide trên
gen người bằng phương pháp đa hình
chiều dài giới hạn (KEEP-PCR)
Định lượng vi khuẩn chí trong phân người
bằng phương pháp Realtime PCR
Xác định độ ẩm trong thực phẩm bằng
phương pháp khối lượng
Đinh lương chất béo tổng số trong thực
phẩm
Định lượng xơ tổng số trong thực phẩm
bằng phương pháp Enzym – khối lượng
Đinh lượng độ cồn (hàm lượng ethanol)
trong đồ uống cÓ cồn bằng rượu kế
Xác đinh hàm lương tro tổng số trong
thực phấn
Định lượng xơ thô trong thực phần bằng
phương pháp khối lượng
Xác định hàm lượng muối ăn (NaCI)
trong thực phẩm bằng phương pháp
chuẩn độ
Định lượng nitơ tổng và protein thô trong
thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe
bằng phương pháp Kjeldahl
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Phân tích kiểu gen các đa hình đơn nucleotide
bằng kỹ thuật-đa hình chiều dài giới hạn
(RFLP-PCR) tại phòng xét nghiệm trên mẫu
bệnh phẩm (mẫu máu, mẫu niêm mạc má, mẫu
nước bọt...) của người (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản. lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện các loài vi khuẩn chí
đường ruôt bằng kỹ thuât real-time RT-PCR tai
phònẵ xét nghiềrá trên mẫu phân người (mẩu
đơn. không bao gồm thu thập. báo quân, lấy
mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương nước bằng kỸ
thuật ềấy khô tại phòng thí ngtũệm trong fnẫl
thực phẩm (mẫu đơn, không bao gồm thu thập.
bảo quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương chất béo tổng
số bài18 kỹ thuật chiết Soxhlei tại phòng thì
nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập. bào quán mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương chất xơ tổng
số bằág kỹ thuật enzym – khối ILiợng tại phòná
thí nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. báo quân mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lượng ethanol (đỘ
cồn) bằng kỹ thuật đo tỷ trọng tại phÒng thí
nghiệm trong mẫu thực phần (mẫu đơn. khÔng
bao gồm thu thập. bảo quân mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lươns tro tổns số
bằng l:ý thuật nung tại phÒng thí ầghiệm trong
mẫu thực phần (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập. báo quân mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lươns xơ thÔ bằns
kỲ thùật thúy phần acid. bazơ tại phÒng thí
nghiệm trong mẫu thực phần (mẫu đơn. khÔng
bao gồm thu thập. báo quán mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương muối ăn
(NaCli bằng kỹ thuật chuẩn độ tại phòng thí
nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập. bảo quản mẫu).
Xét nghiệm xác định hàm lượng nitơ tổng bằng
kỹ thuật Kjeldahl và tính toán hệ số tại phòng
thí nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập. bảo quản mẫu).
W
5
TT
55
56
57
58
59
60
61
69
63
64
Tên gọi chi tiết
Xác định hàm lượng nitơ acid amin trong
thực phẩm
Định lượng chloride trong sữa và sản
phẩm từ sữa bằng phương pháp chuẩn độ.
Định lượng phospho tổng số trong thực
phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp
thụ phân tử (UV-VIS)
Định lượng polysaccharide trong thực
phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp
thụ phân tử (UV-VIS)
Đinh lương iodate trong gia vi bằng
pÉương ph ấp quang phổ h-ấp-thụ phân tủ:
Định lượng tinh bột trong thực phẩm bằng
phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử
(UV-VIS)
Định lượng vitamin B 1 trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký IỎng hiệu năng
cao (HPLC)
Định lượng vitamin B 2 trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký IỎng hiệu năng
cao (HPLC)
Định lượng vitamin C trong thực phẩm và
thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương
pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Định lượng vitamin Bó trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
bằng kỹ thuật chuẩn độ tại phòng thí nghiệm
trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản mẫu).
kỳ thúật chuẩn độ tại phòng thì nghiệm troni
mẫu sữa (mẫu đơn, không bao gồm thu thập,
bảo quản mẫu).
Xét nghiệm xác định hàm lượng phospho tổng
số bằng kỹ thuật quang phổ hấp thụ phân tử
(UV-VIS) tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập, bảo
quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương
polysaccầaride bằng kỹ thuật quang phổ hấồ
thụ phân tử (UV-VIS) tại phòng thí nghiệm
trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương iodate bằng
kỹ thét óuang phổ hấp thụ pÉâ;tử (UV-VIS3
tại phòng thí nghiệm trong mẫu gia vị thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quản mẫu)
Xét nghiêm xác định hàm lương tinh bÔI bằng
kỳ thòI quang phổ hấp thụ phủ từ (UV-VISì
tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực phẩm
(mẫu đơn. khÔng bao gồm thu thập. báo quân
mẫu ) .
S
bằng tỶ thuât sắc ký lỏng hiền năng cao
(Hp-Lei tại phòng thí 'nghiệfn trong mẫâ thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quán mẫu).
bằng IỲ thuât sắc kÝ IỎng hiền n;ins cao
( Hp-Lei tại phÒng thí 'nghiệfn trollg mẫâ thực
phẩm (mẫu đơn. khÔng bao gồm thu thập. báo
quán mẫu).
bằng tỷ thuât sắc kÝ lỏng hiêl năng cao
(HP-LCj tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương vitamin 86
bằng Lý thuật sắc ký lỏng biều năng cao
(HPLC) tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập, bảo
quản mẫu).
Ju
6
TT
65
66
67
68
69
70
71
72
73
Tên gọi chi tiết
Định lượng acid amin trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC)
Định lượng các vitamin Bl, 82, BS, Bó,
89 tự do trong thực phẩm bằng phương
pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Định lượng cholesterol trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC)
Định lượng carotenoids trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC)
Định lượng taurine trong thực phẩm bằng
phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC)
Định lượng trytophan trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC:)
Đinh lương vitamin A và vitamin E Irons
thlrc phẩm-bằng phương pháp sắc ký IỎn;
hiệu năng cao (FIPLC).
Đinh lương đường tổng số Irons thIn
phẩm bằng-phương-pháp-sắc ký lỏág hiệu
năng cao (FIPLC)
Đinh lương human milk oliqosaccharides
(HMOs) tíong thực phẩm bằng phương
pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm xác định hàm lượng acid amin
bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC) tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn, không bao gồm thu thập, bảo
quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương các vitamin
B 1, Bi, 83, Bó, 89 bằng kỹ thIết sắc ký lỏng
hiệu năng cao (HPLC) tại phòng thí nghiệm
trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản mẫu)
Xét nghiêm xác đinh hàm lương cholesterol
bằng tỳ thuật sắc ký lỏng hiếu năng cao
(HPLC) tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập, bảo
quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương carotenoids
bằng Lý thuật sắè ký lỏng -biều năng cao
(HPLC) tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập, bảo
quán mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương taurine bàng
kỳ thETật éắc ký lỏng hiệu năng c-ao (HPLC) tại
phòng thí nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu
đơn. không bao gồm thu thập. báo quân mẫu).
Xét nghiệm xác định hàm lượng tryptophan
bằng kỹ thuât sắc kÝ lỏng hiêu năns cao
(HP-LC j tại phòng thí -nghiệâl trong mẫLi thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm ILrons vitamin A và
vitamin É bằng kỸ thuât sắc ký Tổng hiêu năng
cao (HPLC) t;i óhÒng thí nấhiệm--trong mẫ:l
thực phán (mẫu đơn. khÔng bao gồm thu thập.
báo quán mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương đường tổng số
bằng -kỹ thuât sắc kÝ lỏng Liêu ràng -cao
(HP-LCj tại phòng thí -nghiệfn trong m&T thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. bảo
quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương human milk
oligos-acc’harides (ÙMOs) bằnà k-ý thuật sắc ký
lỏng hiệu năng cao (HPLC) tại phòng thí
nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn, không
bao gồm thu thập, bảo quản mẫu).
Jwf
7
TT
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
Tên gọi chi tiết
Định lượng iactulose trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC)
Định lượng vitamin 812 trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC)
Định lượng các axit béo trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký khí
Định lượng 1-ốt trong thực phẩm bằng kỹ
thuật sắc ký khí với detector BCD
Đinh lương vitamin nhóm B dạng tự do
tráng thực-phẩm bằng phương pháp sắc
kÝ lỏng khối phổ hai lần (LC-VIS/MS)
Định lưỢng vitamin D trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ
hai lần (LC-VIS//MS)
Đinh lượng vitamin KI trong thực phẩm
bằng phương pháp sắc ký IỎng khối phổ
hai lần (LC-\「lS,/X「lS)
Đinh lương human milk oliqosaccharides
(HN{Os) tfong thực phẩm bằng phuong
pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-
MS/MS)
Định lượng kẽm trong huyết thanh bằng
phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên
tử (AAS)
Định 1ượng các kim loại trong thực phẩm 1 Xét nghiệm xác định hàm lượng các kim loại
(Fe, Zn, Cu, Ca, K, Na) bằng phương 1(Fe. Zn, Cu. Ca. K. Na) bằng kỹ thuật quang
pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) I phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) tại phòng thí
Chủng loại cụ thể/đặc diêm cơ bản
Xét nghiệm xác định hàm lượng lactulose bằng
kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) tại
phòng thí nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu
đơn, không bao gồm thu thập. bảo quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương vitamin 812
bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC) tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quản mẫu).
Xét nghiệm xác định hàm lượng các axit béo
bằng kỹ thuật sắc ký khí với đầu dò ion hóa
ngọn lửa (GC - PID) tại phòng thí nghiệm
trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương I-ốt bằng kỹ
thu& ềắc kÝ khí vỚI đầu dò cộâg két dieiI tỪ
(GC - ECt5) tại phòng thí nghiệm trong mẫu
thực phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập.
bão quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lượng các vitamin
nhóm-B t;ẳng kỹ thuật sắc ký lỏng khối phổ hai
lần (LC-MS/MS) tại phòng thí nghiệm trong
mẫu thực phẩm (mẫu đơn. khÔng bao gồm thu
thập. bão quán mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm tương vitamin D
bằng kÌ thuật sắc ký IỎng khối phổ hai lần ( LC-
MS/XIS) tại phÒng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quán mẫu).
Xét nshiêm xác đinh hàm ILrons vitamin K 1
bằns là thuật sắc kÝ lỏng khối phổ hai lần (LC-
MS,,「 NIS) tại phòng thí nghiệm trong mẫu thực
phẩm (mẫu đơn. khÔng bao gồm thu thập. báo
quán mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương Human milk
oligos-accharides (HNIOs) bằng kỹ thuật sắc ký
lóng khối phổ hai lần (LC-MS/MS) tại phòng
thí nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. bảo quản mẫu).
Xét nghiệm xác định hàm lượng Kẽm bằng kỹ
thuật quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) tại
phòng thí nghiệm trong mẫu huyết thanh (mẫu
đơn. không bao gồm thu thập, bảo quản mâu).
Jqả
8
TT Tên gọi chi tiêt Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
bao gồm thu thập, bảo quản mẫu).
Xét nghiệm xác định hàm lượng Carbohydrate
bằng phương pháp tính toán tại phòng thí
nghiệm trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn, không
bao gồm thu thập. bảo quản mẫu).
84 Xác định carbohydrate trong thực phẩm
Xét nghiêm xác đinh giá tri năng lương bằng
phươág pháp tính toái1 tại phònề thí l;ghiệá
trong mẫu thực phẩm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, báo quán mẫu).
85 Xác đinh giá tri năng lương của thưc
phẩm
Xét nghiêm đinh lương Acid Uric bằng
phươnắ pháp đo quang tá phòng xét nghiệá
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn,
bao gồm lấy máu. bảo quản. vận chuyển mẫu).
86 Xét nghiêm định lượng Acid Uric trong
máu
Xét nghiệm định lượng Albumin bằng phương
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm
lấy máu. bảo quản. vận chuyển mẫu).
87 Xét nghiêm định lượng Albumin trong
máu
Xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
bằng phương pháp đo quang tại phòng xét
nghiêm trên mẫu huYết tương/huYết thanh
(r;ẩu đơn. bao gồm lấy máu. Èáo ùuán. vận
chuyến mẫu).
88 Xét nghiêm đinh lương Bilirubin toàn
phần Jong máu
Xét nghiệm định lượng Bi1irubilr trực tiếp bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huyết tương/huYết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấy máu. báo quân. vận chuyển mẫu).
89 Xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
trong máu
Xét nghiệm định lượng Canxi ion bằng phương
pháp tính toán qua hàm lượng Canxi và Protein
trên mẫu hu\ết tuong/huYết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấY máu. báo quân. vận chuyển mẫu).
90 Xét nghiêm đinh lươns Canxi ion trong
máu
Xét nghiệm định lượng Canxi toàn phần bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấY máu, bảo quản. vận chuyển mẫu).
91 Xét nghiệm định lượng Canxi toàn phần
trong máu
Xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
bằng phương pháp đo quang tại phòng xét
nghiêm trên mẫu huyết tương/huYết thanh
(álẫu đơn. bao gồm lấy máu. Éảo ùuản. vận
chuyến mẫu).
92 Xét nghiêm đinh lương Cholesterol toàn
phần írong máu
Xét nghiêm đinh lương Creatinine bằng
phươnấ pháp đo quang tại phòng xét nghiệrầ
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấy máu. bảo quản, vận chuyển mẫu).
93 Xét nghiệm định lượng Creatinine trong
máu
jv
9
TT
94
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm định lượng Ferritin bằng phương
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm
lây máu. bảo quản, vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng Ferritin trong máu
Xét mgh
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn,
bao gồm lấy máu, bảo quản, vận chuyển mẫu).
95 Xét nghiệm định lượng Fructosamin
trong máu
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm
lấy máu, bảo quản, vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm địr
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệrÃ
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấy máu. bảo quản. vận chuyển mẫu).
Sensitive C-Reactive Protein) bằng phương
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn. bao gồm
lấy máu. báo quân. vận chuyển mẫu).
96 Xét nghiệm định lượng Glucose trong
máu
97 Xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
trong máu
98 Xét nghiệm định lượng hs – CRP (High
Sensiti\「e C-Reactive Protein) trong máu
Xét nghiệm định lượng Kẽm bằng phương
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương,/huyết thanh {mẫu đơn. bao gồm
lấy máu. báo quân. vận chuyển mẫu).
99 Xét nghiêm đinh lương Kèm trong máu
bằng Ếhương pháp đo q-LIang
Xét nghiêm đinh lương LDL - Cholesterol
bằng óhưo-ng pháp đo -quang tại phòng xét
nghiêm trên mẫu hu\ết tương,'「huYết thanh
(áiẫu đơn. bao gồm láy máu. Éáo ùuán. vận
chuyên mẫu)
1 00 Xét nghiêm đinh lương LD L
Cholest;roI trong máu
Xét nghiệm định lượng NIagie bằng phương
pháp đo quang tại phÒng xét nghiệm trên mẫu
huYết tương.,「hu\ếE thanh (mẫu đơn. bao còn
lấy máu. bù qL;án. vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng Phospho bằng phương
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương,/huyết thanh (mẫu đơn. bao gồm
lấy máu. báo quân. vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương Pre - Albumin bằng
phươríg pháp đo quang-tại phòng xét nghiệrÃ
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấy máu. bảo quản. vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng Protein toàn phần bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn,
bao gồm lấy máu. bảo quản. vận chuyển mẫu).
101 Xét nghiệm định lương \「Iasie trong máu
102 Xét nghiệm định lượng Phospho trong
máu
103 Xét nghiêm đinh lương Pre - Albumin
trong máu
104 Xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
trong máu
tƯ
10
TT
105
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét „ghiệm định 1,rợ.g Sắt bà„g ph,rơ.g pháp
đo quang tại phòng xét nghiệm trên mâu huyêt
tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm lấy
máu, bảo quản, vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương tổng các chất chống
oxy hầa -TAS (Total Aầtioxĩdant status) bằni
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn,
bao gồm lấy máu, bảo quản, vận chuyển mẫu)
Xét nghiêm đinh lương Transferin bằng
phưonấ pháp đo quang tại phòng xét nghiệrầ
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn,
bao gồm lấy máu. bảo quản. vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng Triglyceriđ bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn,
bao gồm lấy máu, bảo quản. vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng Urea bằng phương
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn. bao gồm
lấy máu, bảo quản, vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huyết tương/huYết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấy máu. báo quán. vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đo hoạt đỘ AST (GOT) bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu huYết tương/huYết thanh (mẫu đơn.
bao gồm lấy máu. báo quân. vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm đo hoạt đỘ GGT bằng phương
pháp đo quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huYết tương/huYết thanh (mẫu đơn, bao gồm
láy máu. báo quán. vận chuyển mẫu)
Xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Phosphatase
kiềm) bằng phương pháp đo quang tại phÒng
xét nghiệm trên mẫu huyết tương/huyết thanh
(mẫu đơn. bao gồm lấy máu. báo quân. vận
chuyến mẫu).
Xét nghiệm nghiệm pháp dung nạp Glucose
bằng phương pháp đo quang tại phòng xét
nghiệm trên mẫu huyết tương/huyết thanh
(mẫu đơn. bao gồm lấy máu. bảo quản, vận
chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng Creatinine bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu nước tiểu (mẫu đơn, bao gồm lấy
mẫu. bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng Sắt trong máu
Xét nghiêm đinh lương tổng các chất
chống-oxy hóa -TAS (T-otal Ấntioxidant
status) trong máu
106
107 Xét nghiệm định lương Transferin trong
máu
108 Xét nghiệm định lượng TriglycericỈ trong
máu
109 Xét nghiêm đinh lượng IJrea trong máu
110 Xét nghiệm đo hoạt độ ALT (G PT) trong
máu
111 Xét nghiệm đo hoạt đỘ AST (GOT) trong
má u
117 Xét nghiệm đo float đỘ GGT trong máu
113 Xét nghiệm đo hoạt đỘ ALP (Phosphatase
kiềm) trong máu
114 Xét nghiệm nghiệm pháp dung nạp
Glucose
115 Xét nghiêm đinh lương Creatinine niên
11
TT
116
117
118
119
120
171
1 27
123
124
125
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm định lượng Micro Albumin
niệu
Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Xét nghiệm định lương các chất điên giải
niệu
Xét nghiêm đinh lương các chất điên giải
trong máu
Xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu
ngoại vi bằng máy đếm laser
Xét nghiêm đinh lương Hb/\ 1c trong máu
bằng ềhương pháp sắc-kí lỏng cao á-p
Xét nshiêm đinh lương :5C)H Vitamin D
trong-máu bằng phưoầg pháp miễn dịch
hoá phát quang trên máy Architect i 1 DC)0
Xét nghiêm đinh ILrơns 25-OH Vitamin D
trong-máu bằng phEt;ng pháp miễn dịch
hoá phát quang
Xét nghiệm định lượng B-C:Tx trong máu
bằng phương pháp miễn dịch hoá phát
quang
Xét nghiêm đinh lương GH trong máu
bằng òhưong pháp miễn dịch hoẵ phát
cILlarlg
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm định lượng Micro Albumin bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu nước tiểu (mẫu đơn, bao gồm lấy
mẫu. bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệm
trên mẫu nước tiểu (mẫu đơn, bao gồm lấy
mẫu. bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lương các chất điên giải bằng
phương pháp đo quang tại phòng xéT nghiệrÃ
trên mẫu nước tiểu (mẫu đơn. bao gồm lấy
mẫu. bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm các chất điện giải trong máu bằng
phương pháp đo quang tại phòng xét nghiệrÃ
trên mẫu huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn,
bao gồm lấy máu. bảo quản. vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
bằng phương pháp laser tại phòng xét nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn. bao gồm lấy máu. bão
quản, vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng HbA Ic bằng phương
pháp sắc ký lỏng cao áp tại phÒng xét nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn. bao gồm lấY máu. báo
quân. vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương lương 250H Vitamin
D bằÃg phương pháẾ miễri dịch hoá phát
quang. tại phòng xét nghiệm. trê17 mẫu huyết
tương'’hu\ết thanh (mẫu đơn. bao gồm lá\
máu. báo quán và vận chuyển mẫu)
Xét nghiêm đinh luơns lư,mrs 25C)H Vitamin
D bằÃg phương pháÊ miễrí dịch hoá phát
quang. tại phÒng xét nghiệm. trên mẫu hu\ết
tương."hu\-ốt thanh (mẫu đơn. bao gồm lá\
máu.-báo-quán và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng lượng lượng B-CTx
bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang.
tại phòng xét nghiệm. trên mẫu huyết
tương/huyết thanh (mẫu đơn. bao gồm lấy
máu, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương lương lương GH bằng
phươág pháp miễn dị-ch hoẩ phát-quang, tại
phòng xét nghiệm, trên mẫu huyết tương/huyết
thanh (mẫu đơn, bao gồm lấy máu, bảo quản
và vân chuyển mẫu).
W
12
TT
126
127
128
1 29
130
131
132
133
134
Tên gọi chi tiết
Xét nghiêm đinh lương Insulin trong máu
bằng -phương pháp ữĩiễn dịch hoá- phát
cILlarlg
Xét nghiêm đinh lương Osteocalcin trong
máu Èằng phương pẾáp miễn dịch hoẵ
phát quang
Xét nghiêm đinh lương PTH trong máu
bằng ;hương pháp miền dịch hoẵ phát
cILlarlg
Xét nghiêm đinh lương Vitamin B 12
trong âláu bằnế phương-pháp miễn dịch
hoá phát quang
Xét nghiêm đinh lương Acid folic trong
máu tầng phương phẩp miễn dịch hoầ
phát quang
Xét nghiêm đinh lương Ní DA
(Nlalondialdeh\de) trong nâu bằng
phương pháp hấp thụ phân từ UV-VIs
Xét nshiêm đinh nhÓm máu hệ ABO
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Rh (D)
Xét nghiệm đo hoạt độ Superoxide
Dismutase (SOD) trong tế bào hồng cầu
bằng phương pháp đo quang
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm định lượng lượng lượng Insulin
bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang,
tại phòng xét nghiệm, trên mẫu huyết
tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm lấy
máu, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm định lượng lượng lượng
Osteocalcin bằng phương pháp miễn dịch hoá
phát quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu
huyết tương/huyết thanh (mẫu đơn, bao gồm
lấy máu, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương lương lương PTH bằng
phLrơâg pháp miễn dIch ho-á phái quang tại
phòng xét nghiệm trên mẫu huyết tương/huyết
thanh (mẫu đơn. bao gồm lấy máu, bảo quản
và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương lương lương Vitamin
812 tầng phương phầp miễầ dịch-hoá phát
quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu huyết
tương/huYết thanh (mẫu đơn. bao gồm lá\
máu. báo quán và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương lương lương Acid folic
bằng ồhương pháp man dịci hoá-phát quang
tại phòng xét nghiệm trên mẫu huyết
tương//hu\「ốt thanh (mẫu đơn. bao gồm lá\
máu. bào quán và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh đinh lương M DA
(Nlalonđialàeh}「dei bằng phương pha=p hấp thụ
phân tử UV-VIs tại phòng xét nghiệm trên mẫu
hu\「ét tương,“hu\「ét thanh (mẫu đơn. bao gồm
lấY máu. báo quân. vận chuyển mẫu).
Xét nshỉêm đinh đinh nhÓm máu hê ABO bằns
phLrơằg pháp ống nghiệm hoặc phiến đá tại
phÒng xét nghiệm trên mẫu máu (mẫu đơn. bao
gồm lấy máu. báo quán và vận chuyên mẫu).
Xét nghiêm đinh đinh nhóm máu hệ Rh (D)
bằng phương pháp ống nghiệm hoặc phiến đá
tại phòng xét nghiệm trên mẫu máu (mẫu đơn.
bao gồm lấy máu. bảo quản và vận chuyển
mẫu).
Xét nghiêm đo boat đô enzYme chống oxY hóa
máu tềong tế bào hồng cầu'bằng phu:ơng-pháp
đo quang tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn. bao
gồm lấy máu. bảo quản, vận chuyển. xử lý
mẫu: rửa tế bào hồng cầu, phá vỡ tế bào hồng
cầu), tiến hành phản ứng và đo hoạt độ enzyme
và đo nồng độ hemoglobin.
+w
13
TT
135
136
137
138
139
140
141
1 42
143
144
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm đo boat đô Glutathione
Peroxidase (GPX) trong tế bào hồng cầu
bằng phương pháp đo quang
Xét nghiệm đánh giá vi hệ đường ruột (Vi
khuẩn chí) bằng phương pháp nhuộm soi
Xét nghiệm xác định hồng cầu, bạch cầu
trong phân bằng phương pháp soi trực
tiếP
Xét nghiêm xác đinh trứng giun, trứng
sán tro-ng phân bằng phương-pÈáp soi trụi
tiếP
Xét nghiệm xác định vi nấm trong phân
bằng phương pháp soi tươi
Xét nghiệm cận dIr phân
Xét nghiệm phát hiện FIotavirus Ag test
nhanh
Xét nghiệm HBs/\g test nhanh
Định lượng Alpha 1-acid glycoprotein
(AGP) máu bằng kỹ thuật ELISA
Định lượng Immunoglobuline D (IgD)
máu bằng kỹ thuật ELISA
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm đo hoạt độ enzyme chống oxy hóa
máu trong tế bào hồng cầu bằng phương pháp
đo quang tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, bao
gồm lấy máu. bảo quản. vận chuyển, xử lý
mẫu: rửa tế bào hồng cầu. phá vỡ tế bào hồng
cầu), tiến hành phản ứng và đo hoạt độ enzyme
và đo nồng độ hemoglobin.
Xét nghiệm đá
khuân chí) bằng phương pháp nhuộm soi tại
phòng xét nghiệm trên mẫu phân (mẫu đơn.
bao gồm lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển
mẫu).
Xét nghiệm xác định hồng cầu, bạch cầu bằng
phương pháp soi trực tiếp tại phòng xét nghiệm
trên mẫu phân (mẫu đơn. bao gồm lấy mẫu,
bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm xác đinh trứng giun. trứng sán
bằng phương pháp soi trực iiếì tại phòríg xét
nghiệm trên mẫu phân (mẫu đơn. bao gồm lá\
mẫu. báo quán và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm xác định định vi nấm bằng phương
pháp soi tươi tại phòng xét nghiệm trên mẫu
phân (mẫu đơn, bao gồm lấy mẫu. báo quân và
vận chuyển mầu).
Xét nghiệm xác định cặn dIr phân bằng phương
pháp soi trực tiếp tại phòng xét nghiệm trên
mẫu phân (mẫu đơn. bao gồm lấy mẫu. báo
quán và vận chuyển mầu).
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên [lota\「irus
bằng phuc「ng pháp test nhanh tại phÒng xét
nghiệm trên mẫu phân (mẫu đơn. bao gồm lá)
mẫu. báo quân và vận chuYên mẫu).
Xét nghiệm HBs.Ag bằng phương pháp test
nhanh tại phòng xét nghiệm trên mẫu huyết
tương/hu\-ốt thanh (mẫu đơn. bao gồm lá\
máu. báo quân và vận chuyển mẫu).
Định lượng Alpha 1-acid glycoprotein (AGP)
bằng kỹ thuật ELISA tại phòng thí nghiệm trên
mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu thập,
báo quán. lấy mẫu).
Định lượng Immunoglobuline D (lgD) bằng
phương pháp ELISA tại phòng thí nghiệm trên
mẫu máu (mẫu đơn, khống bao gồm thu thập,
bảo quản, lấy mẫu).
ỳM
14
TT
145
146
147
148
1 4 9
150
151
152
153
154
155
Tên gọi chi tiết
Định lượng Alpha 1- antitrypsin (/LAT)
máu bằng kỹ thuât ELISA
Định lượng Interferon gama (I FN-7) máu
bằng kỹ thuật ELISA
Định lượng C-lieactive Protein (Cf1P)
máu bằng kỹ thuật ELISA
Đinh lương Ferritin máu bằng kỹ thuât
ELISA
Đinh lượng Immunoglobuline E (IRE)
máu bằng kỹ thuật ELISA
Đinh lương Insulin – like Growth Factor
1 (IGF-1) fnáu bằng kỹ thuật ELISA
Định lưỢng Interleukine - 2 (IL-2) máu
bằng kỸ thuât ELISA
Định lượng Interleulcine - 6 (IL-6) máu
bằng kỹ thuât ELISA
Định lượng Leptin máu bằng kỹ thuật
ELISA
Định lượng f{etinol binding protein
(gBP) máu bằng kỹ thuật ELISA
Định lượng Vitamin D binding protein
(DBP) máu bằng kỹ thuật ELISA
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiêm AAT bằng kỹ thuât miễn dich
ELISẤ tại phòng xét ághíệm trên mẫu máu
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập. bảo quản,
lấy mẫu).
Định lượng Interferon gama (IEN-7) bằng kỹ
thuật ELISA tại phòng thí nghiệm trên mẫu
máu (mẫu đơn, không bao gồm thu thập, bảo
quản, lấy mẫu).
Định lượng C-Reactive Protein (CRP) bằng kỹ
thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập, bảo quản. lấy mẫu).
Đinh lương Ferritin bằng kỹ thuât miễn dich
(ELISA) tấi phòng thí nỀhiềm trên mẫu máu
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập, bảo quản,
lấy mẫu).
Định lượng Immunoglobuline E (IBF) bằng kỹ
thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập. bảo quản. lấy mẫu)
Đinh lương Insulin – like Gro\\th Factor 1
(IGF-I ) bằầg kỸ thuật miễn dịch ELISA tại
phòng thí nghiệm trên mẫu máu (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. báo quán. lấy mẫu).
Định lượng Interleukine - 2 (IL-2) bằng kỸ
thuật miễn dịch ELISA tại phòng thÍ nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập. báo quán. lấy mẫu).
Đinh luc?ns Interleukine - 6 (IL-6) bằng kỹ
thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn. khÔng bao gồm thu
thập. báo quân. lá}「 mẫu)
Định lượng Leptin bằng kỹ thuật miễn dịch
ELISA tại phòng thí nghiệm trên mẫu máu
(mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo quán,
lấy mẫu).
Định lượng FIetinol binding protein (FIBP)
bằng kỹ thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí
nghiệm trên mẫu máu (mẫu đơn. không bao
gồm thu thập. bảo quản, lấy mẫu).
Định lượng Vitamin D binding protein (DBP)
bằng kỹ thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí
nghiệm trên mẫu máu (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản, lấy mẫu).
Ml/
15
TT
156
Tên gọi chi tiẻt Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Định lượng Immunoglobuline A (lgA) bằng kỹ
thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập, bảo quản. lấy mẫu).
Định lượng Tmmunoglobuline G (IgG) bằng kỹ
thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí nghiệm
trên mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập, bảo quản. lấy mẫu).
Định lượng Immunoglobutine M (IBM) bằng
kỹ thuật miễn dịch ELISA tại phòng thí
nghiệm trên mẫu máu (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản. lấy mẫu).
Định lượng Immunoglobuiine A (lgA)
máu bằng kỹ thuật ELISA
157 Định lượng Immunoglobuline G (IgG)
máu bằng kỹ thuật ELISA
158 Định lượng Immunoglobuline Vl (IgNI)
máu bằng kỹ thuật ELISA
Xét nghiệm định lượng folate (Vitamin 89)
tổng số trong máu toàn phần bằng phương
pháp vi sinh tại phòng xét nghiệm trên mẫu
máu toàn phần (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập, bảo quản, lấy mẫu).
159 Đinh lương Folate tổné số trong máu toàn
phần bằng-phương phẩp vi sinÈ
Xét nghiệm định lượng folate (Vitamin 89)
tổng số trong huyết tương bằng phương pháp
vi sinh tại phòng xét nghiệm trên mẫu huyết
tương (mẫu đơn, không bao gồm thu thập. bảo
quán. lấy mẫu).
160 Đinh lương Folate tổng số trong huYết
tương bằng-phương phá; vi sinh
Xét nghiêm xác đinh hàm lương vitamin E
(Alphấ-tocopherol) bằng kỹ thuật-sắc ký lỏng
hiệu năng cao ghép nối khối phổ hai lần (LC-
MS,/NIS) tại phòng thí nghiệm trong mẫu máu
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập, báo quán
mẫu) .
161 Định lượng vitamin E (Alpha-tocopherol)
máu bằng phương pháp LC-N'IS/MS
Đinh lương vitamin A (Retinol) máu bằng
phương phù LC-NIS「„「VIS tại phÒng thí nghiệrủ
trên mẫu máu (mẫu đơn. khÔng bao gồm thu
thập. báo quân. lá}「 mẫu).
162 Định lượng vitamin A (Retinol ) máu bằng
phương pháp LC-NIS,「「\「lS
Xét nghiêm xác đinh hàm lương 25- -
h\’drox-v\itamin D bằng kỲ thuât sắc-kÝ lỏng
hiệu nấng cao ghép nốfl、:hồi phố hai lần (LC-
MS/NIS) tại phòng thí nghiệm trong mẫu máu
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập. bảo quản
mẫu).
Đinh lương vitamin D
hẺdrox}「vitamin D) máu bằng phương
pháp LC-NIS/MS
1 63
Xét nghiêm xác đinh hàm lương vitamin K 1
(phyll;qdinone) bằng kỹ thuật sắ; ký lỏng hiệu
năng cao ghép nối khối phổ hai lần (LC-
MS/MS) tại phòng thí nghiệm trong mẫu máu
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập, bảo quản
mẫu).
164 Định lượng vitamin Kl (Phylloquinone)
máu bằng phương pháp LC-MS/MS
W
16
TT
165
166
167
168
169
1 70
171
172
173
174
Tên gọi chi tiết
Định lượng vitamin K2 (Menaquinone-4,
Menaquinone-7) máu bằng phương pháp
LC-MS/MS
Định lượng vitamin Bl (Thiamine
Pyrophossphate) máu bằng phương pháp
LC-MS/MS.
Định lượng vitamin Bố (Pyridoxal 5’-
phosphate) máu bằng phương pháp LC-
MS/MS
Đinh lương Hemoglobin trong máu toàn
phần -bằng - phương- pháp
c}「anmethemoglotJin
Đinh lương Hemoglobin Irons máu bằng
máy phần hh HeáoCue Hb iC) 1
Chuẩn bi liều uống Deuterium oxide để
xác định thành phầâ cơ thể người từ 2 tuổi
Chuẩn bi liều uống Deuterium oxide để
xác định thành phá cơ thể trẻ em dưới 2
tuÔ i
Chuẩn bi dung dich nước đánh đẩu đồng
vị kép cIIo đáắh giá tổng năng lượng tiêũ
hao và thành phần cơ thể ở trẻ em dưới 2
tuỔi
Chuẩn bi dung dich nước đánh dấu đồng
vị kép cf;o đáằh àiá tổng năng lượng tiêũ
hao và thành phần cơ thể ở người từ 2 tuổi
Đánh giá sức bật của phần thân dưới bằng
bài kiểm tra bãI xa tai chỗ cho đối tương
tỪ 6-20 tuỔi
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiêm xác đinh hàm lương vitamin K2
(Men;quinone-4 và Menaquiíone-7) bằng
phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép
khối phổ hai lần (LC-MS/MS) tại phòng thí
nghiệm trong mẫu máu (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương vitamin Bl
(Thiaálinề Pyrophossphate) bằÂg-phương pháp
sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép khối phổ hai
lần (LC-MS/MS) tại phòng thí nghiệm trong
mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu thập,
bảo quản mẫu).
Xét nghiêm xác đinh hàm lương vitamin Bố
(Pyrid-oxal 5'-phosphate) bằng ềhương pháp
sắc ký lỏng hiệu năng cao ghép khối phổ hai
lần (LC-MS/MS) tại phòng thí nghiệm trong
mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu thập.
bảo quản mẫu).
Xét nghiêm để chẩn đoán tình trang thiếu máu.
đa -hồng cầu bằng phưỗng pháp
cyanmethemogIDbin trên mẫu máu toàn phần
(mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo quân.
lấy mẫu)
Xét nshiêm để chẩn đoán tình trang thiếu máu.
đa hồng cầu bằng bằng máy- phân tích
HemoCue Hb 301 trên mẫu máu toàn phần
(mẫu đơn. khÔng bao gồm thu thập. báo quân,
lấy mẫu).
Dùng để đong chính xác liều uống phù hợp với
đối tEraDa cần xét nshiệm.
Dùng để đong chính xác liều uống phù hợp với
đối tưỢng cần xét nghiệm
Tính toán và chuẩn bi nưỚc đánh dấu đồng vị
bền bao gồm Deuterium và Oxy 18 dưa đieo
cân năngềùa đối tương để sử dung cho kỳ thu&
đánh giấ năng lượng tiêu hao và tiành p-hàn cơ
thể của trẻ dưới 2 tuổi.
Tính toán và chuẩn bi nước đánh dấu đồng vi
bền bao gồm Deuterium và Oxy 1 8 dưa tIno
cân nănqềủa đối tương để sử duáq cho kỹ thuât
đánh ềiấ năng lượng tiêu hao và ăiành p-hàn cơ
thể của người từ 2 tuổi.
Hướng dẫn thực hiên bài kiểm tra bãi xa tại chỗ
cho cá-c đối tượng từ 6 đến 20 tuổi để đánh giá
sức bật của phần thân dưới cơ thể.
Ww
17
TT
175
Tên gọi chi tiểt
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra chạy
con thoi 15 mét cho trẻ 6-1 1 tuổi
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra chạy con thoi
15m cho các đối tượng 6 đến 1 1 tuổi.
Hướng dẫn thực hiên bài kiểm tra nằm ngửa
gập bông để đánh giá sức bật của phần tÈân
dưới.
Đánh giá sức mạnh của phần thân dưới
thông qua bài kiểm tra nằm ngửa gập
bụng cho đối tượng từ 6-20 tuổi
Hướng dẫn thưc hiên bài kiểm tra ngồi
chữ V-và với cho đối tượng từ 6-20 tuổi
Đánh giá sức mạnh tay-vai thông qua bài
kiểm tra lực bóp tay thuận cho đối tượng
tỪ 6-20 tuỔi
176
177
178
Hướng dẫn thưc hiên bài kiểm tra để đo sư linh
hoạt của cơ thắt lưng và cơ gân kheo.
Hướng dẫn thực hiện bài kiểm tra lực bóp tay
thuận để đo sức mạnh đẳng cự của phần trên
cơ thể.
Xác đinh mức vân đông và mô hình giấc
ngủ bằng gia tốc kế GÈNEActiv troág 7
ngày
179 Dùng để đánh giá mức vân đông và chất lương.
thời ềian ngủ c-ủa đối tượng.
Sàng lọc sự phát triển của trẻ từ 1 tháng tuổi
đến 66 tháng tuổi bằng bộ câu hỏi AS(2-3 theo
dõi sự phát triển của trẻ ở 5 lĩnh vực: Giao tiếp,
vân đông thô, vân đông tinh. cá nhân xã hôi. và
giải qu)Tết vấn đề: từ-đó phát hiện các điểm
manh cũng như các lĩnh \uc mà trẻ cần hỗ trơ.
180 Sàng lọc sự phát triển của trẻ 1-66 tháng
tuổi bằng bộ câu hỏi AS(2-3
Phụ lục III
NHÓM DỊCH VỤ VÈ PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYÈN NHIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BYF ngày tháng năm 2024 của BỘ trưởng
BỘ Y tế)
Tên gọi chi tiết TT
1
Thu thập, bảo quản và vận chuyển
mẫu bệnh phẩm đường hô hấp (bao
gồm cả dịch ngoáy họng của bệnh
nhân tay chân miệng, đau mắt đỏ...)
Thu thập, bảo quản và vận chuyển
mẫu bệnh phẩm đường tiêu hóa
(bao gồm bệnh phẩm từ bệnh nhân
tiêu chảy, liệt mềm cấp, tay chân
miệng...)
2
Thu thập, bảo quản và vận chuyển
mẫu bệnh phẩm đường máu (máu,
huyết thanh, huyết tương...) cho xét
nghiệm huyết thanh học
0
J
Thu thập, bảo quản và vận chuyển
mẫu bệnh phẩm đường máu (máu,
huyết thanh. huyết tương...) cho xét
nghiệm sinh học phân tử
4
Thu thập, báo quân và vận chuyển
mẫu bệnh phẩm dịch mủ, dịch cơ
thể (dịch nốt phỏng. dịch não tủy.
dich tiết của mắt. đường sinh duc-
hậu môn. ..)
5
Thu thập, bảo quản và vận chuyển
mẫu môi trường (nước. bề mặt.
không khí...)
6
7
8
9
Pha môi trường vân chuYển vi rút
(hô hấp + đườn-g ruột)
Pha môi trường vân chuyển vi
khuẩn (hô hấp +-đường ruột5
Pha môi trường nuôi cấy, phân lập
vi rút
Pha môi trường nuôi cấy, phân lập
và định danh vi khuẩn
10
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG kháng vi rút rubella bằng kỹ
thuât ELISA
11
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
đường hô hấp (bao gồm cả dịch ngoáy họng của bệnh
nhân tay chân miệng, đau mắt đỏ...).
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
đường tiêu hóa để sử dung cho xét nghiệm chẩn đoán
tác nÈân gây bệnh đườn-g tiêu hóa-(bao gồm bệnh
phẩm từ bệnh nhân tiêu chảy, liệt mềm cấp, tay chân
miệng...).
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho
xét nghiệm huyết thanh học.
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
đường máu (bao gồm máu toàn phần, huyết thanh.
huyết tương, mẫu giấy thấm giọt máu khô (DBS),
mẫu huyết tương khô (PSC)...) cho xét nghiệm sinh
học phân tử.
Thu thập. báo quán và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
dịch mủ, dịch cơ thê (dịch nốt phỏng, dịch não tủy.
dich tiết của mắt. đường sinh dục-hậu môn...) đảm
bảo lấY mẫu đúng và an toàn cho bênh nhân và nhân
viên lấy mẫu.
Thu thập. báo quán và vận chuyển mẫu môi trường
(bao gồm mẫu nước. bề mặt, không khí...) đảm bảo
đúng kỸ thuât. lấY đúng loai mẫu và vân chuyển an
toàđđấn phòng xã nghIệm.
Pha môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét
nghiệm vi rút (hô hấp + đường Iuột).
Pha môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét
nghiệm vi khuẩn (hô hấp + đường ruột).
Pha môi trường để sử dụng cho nuôi cấy, phân lập vi
rút
Pha môi trường để sử dụng cho nuôi cấy, phân lập và
định danh vi khuẩn.
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút
Iubella gây hội chứng sốt phát ban trong mẫu huyêt
thanh (mẫu đơn), bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
W
2
Tên gọi chi tiêt TT
12
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG kháng vi rút sởi bằng kỹ thuật
ELISA
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IEM kháng vi rút rubella bằng kỹ
tÈuât ELIS–A
13
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
laM kháng vi rút sởi bằng kỹ thuât
E-LISA
14
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgM kháng vi rút Viêm não Nhât
B-án bằng & thuật ELISA
15
Xét nghiệm phát hiện kháng thê
laM kháng vi rút Dengue bằng kỹ
tŨuặt ELIỈA
16
Xét nghiệm phát hiện kháng thế
IgG kháng vi rút Dengue bằng kỲ
tRuật ELlg A
17
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgN'1 đác hiêu kháng virus viêm gan
E-(HEY IBM) bằng-kỹ thuật ELI-SA
18
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
kM đác hiêu kháng vi rút viêm gan
Ấ (H,&V IgM) bằng-kỹ thuật ELI-SA
19
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi rút sởi
gây hội chứng sốt phát ban trong mẫu huyết thanh
(mẫu đơn), bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IBM kháng vi rút
rubella gây hội chứng sốt phát ban trong mẫu huyết
thanh (mẫu đơn), bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút sởi gây
hội chứng sốt phát ban trong mẫu huyết thanh (mẫu
đơn). bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút Viêm
não Nhât Bản gâ\「 bênh Viêm não Nhât Bản trong
mẫu huyết thaầÉ/huyết tương/dịch não tuỷ (mã
đơn) bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút Dengue
gâY bênh Sốt dengue/Sốt xuất huYết dengue trong
;mẫu huyết thanh/Éu\「ết tương (mẫu đơn)-bằng kệ
thuật ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chu}-ếm mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng \ i rút Dengue
gâY bênh Sốt dengue,/Sốt NHát huYết dengue trong
;nắn huYết thanh,/Éu\-ét tương (mẫu đơn)-bằna kỸ
thuật EÉíS A thực hiến tại phÒ-ng xét nghiệm (kÈê>ng
bao gồm dịch \-ụ thu thập. báo quán, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh SLr cÓ mát của khánu thẻ IsNI
đác hiền kháng vi rút viêm gan A (HAY) tr-ong hổ「ốt
thanh/huyết tương người (mẫu đơn) bằng phương
pháp miễn dịch gắn men (ELISA). cụ thể là kỹ thuật
tóm bắt IBM (IBM capture) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, báo quân.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh sư có mãi của kháng thể IEM
đặc hiền kháng vi rút viêm gan E (HEY) tr-ong hu-yết
thanh/huyết tương người (mẫu đơn) bằng phương
pháp miễn dịch gắn men (ELISA), cụ thể là kỹ thuật
tóm bắt IBM (IBM capture) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
W
0
j
TT Tên gọi chi tiêt Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
đặc hiệu kháng kháng nguyên lõi (HBc), trong huyết
thanh/huyết tương người (mẫu đơn) bằng phương
pháp miễn dịch gắn men (ELISA), cụ thể là kỹ thuật
gián tiếp tóm bắt IBM (IgM capture) thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
đặc hiệu kháng virus viêm gan C (HCV) trong huyết
thanh/huyết tương người (mẫu đơn) bằng phương
pháp miễn dịch gắn men (ELISA), cụ thể là kỹ thuật
tóm bắt IBM (IBM capture) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
đặc hiền kháng virus viêm gan E (HLV) trắng hu lết
thanh/huyết tương người (mẫu đơn) bằng phương
pháp miễn dịch gắn men (ELISA) thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
báo quản. vận chuYển mẫu bệnh phẩm).
kháng-thể kháng kháng nguyên bề mãI (hBs) bùi
virus viêm gan B (HBV) trong huyết thanh,/huyết
tương người (mẫu đơn) bằng phương pháp miễn dịch
gắn men (ELISA). cụ thể là kỸ thuât Sand\vicE dùng
hai kháng nguyên phát hiện kháng thể thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập.
báo quân. vân chuYên mẫu bênh phẩm).
C
virus -viêm gan A (HAY) trons huYết t-hanh,「/hLlyếi
tương người (mẫu đơn) nhằm theo dõi bênh nhân
nhiễm HAY bằng phLrong pháp miễn dịch gắn men
(ELISA). cụ thể là kỸ thuât canh tranh dùng các
kháng thể có trong mẫu xét nghiêm canh tranh vỚI
khán; thế đác hiêi kháns H,iV đánh dấu enzYme
horse-radish pero\idase (H-RP) để gắn vỚI mỘt !đựng
đã biết kháng nguyên HA V gắn trên giá rắn thực hiên
tại phòng xắt đgfliệm (khôÃg bao gầm dịch vụ thu
thập, báo quân. vận chuyển mẫu bênh phẩm).
kháng- nguyên e (HBe/:\b) của virus viêm gan Ú
(HBV) trong huyết thanh/huyết tương người (mẫu
đơn). Có thể sử dụng trong theo dõi nhiễm HBV cấp
tính hoặc mạn tính đang điều trị. bằng phương pháp
miễn dịch gắn men (ELISA), cụ thể là kỹ thuật cạnh
tranh dùng các kháng thể có trong mẫu xét nghiệm
canh tranh với mốt lương kháng thể đã biết kháng
HBeAg phủ bản để kếT hợp -với kháng nguyêã
FIBeAg tái tổ hợp thực hiện tại phòng xét nghiệm
Xét nghiệm phát hiện- kháng thể
IBM đặc hiệu kháng kháng nguyên
lõi vi rút viêm gan B (HBc IBM)
bằng kỹ thuật ELISA
20
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IEM đăc hiêu kháng vi rút viêm gan
C-(HCV IBM) bằnb;kỹ thuật ELI-SA
21
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG đác hiêu kháng vi rút viêm gan
E-(HEY IgG) bằná-kỹ thuật ELI-SA
29.
Xét nghiệm phát hiện kháng thể đặc
hiêu kháng kháng nguyên bề mát vi
rút viêm ;an BìHầs.z\b) bằng kỸ
thuật ELISA
23
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
tông số kháng vi rút viêm san A
bằnề kỸ thLlât-ELISA
24
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
tổng số kháng kháng nguyên e vi rút
viêm gan B (HBeAb) bằng kỹ thuật
ELISA
25
xụv
4
Tên gọi chi tiết TT
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
tổng số kháng vi rút viêm gan C
(HCV Ab) bằng kỹ thuật ELISA
26
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG kháng Bordetelta pertussis
bằng kỸ thuật ELISA
27
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG kháng (:or\'nebacteriLwl
diphlher ioc bằng kỹ thuật ELISA
28
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
Ig(3 kÚáng ClostridiLlnl te tani bằng
k} thuật E-LISA
29
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG kháng Leptospircl bằng kỹ
thuật ELISA
30
Xét nghiệm phát hiện kháng thế
IgNI kháng Lepíospircl bằng kỳ
thuât ELISA
31
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG kháng Helicobacter pvlor Ì
bằng kỸ thuật ELISA
32
Xét nghiệm phát hiện nhiễm
Mycobacterium tuberculosis bằng
kỹ thuật ELISA (QuantiFEFtON-
TB)
33
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh sư có mãI của các kháng thể đăc
hiệu Èháng virus viêm gan C (HCV) troág huyết
thanh/huyết tương người (mẫu đơn) nhằm sàng lọc
máu và theo dõi bệnh nhân nhiễm HCV bằng phương
pháp miễn dịch gắn men (ELISA), cụ thể là kỹ thuật
tóm bắt kháng thể (IBM capture) thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh ho gà
SBordetellcl pertussis) trên mẫu huyết thanh (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật ELiSA thực hiện tại (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh bạch hầu
trên mẫu huyết thanh (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
ELiSA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh uốn ván
SClostlidÌLlnr tetani) trên mẫu huyết thanh (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bào quân. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh leptospitcl
trên mẫu huyết thanh (mẫu đơn) bằng kỸ thuật
ELISA thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chu)-ếm mẫu
bệnh phẩm)
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh leptt)spi FCI
trên mẫu huYết thanh (mẫu kép) bằng IỰ thuật
ELISA thực hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng bao
gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyên mẫu
bệnh phẩm)
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh viêm loét dạ
dày tá tràng SHelicobacter pvlori) trên mẫu huyết
thanh (mẫu đơn) bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên xác định lao
tiềm ẩn trên mẫu máu (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
ELISA (QuantiFEIION-TB) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
BW
5
TT
34
35
36
37
38
39
40
41
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgA kháng vi rút rota bằng kỹ thuật
ELISA
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IEM/IgG của HSV 1+2 bằng kỸ
tÈuật ỀLIS A
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IqTVÍ/IgG của Chlamydia
tiachãmat is bằng kỹ thuật ELISA
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
IgG Bordetetla trong huyết thanh
rềười bằng kỸ thuât ỀLIS A
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
leNI kháng Hantavirus bằng kỸ
tÈuật ELISẦ
Xét nghiệm phát hiện kháng
nguYên vi rút rota bằng kỸ thuât
E-LI SA
Xét nghiệm phát hiện kháng
nguyên bề mãI HBs/\q của vi rút
vùá1 gan B bằng kỸ thãật ELISA
Phát hiện kháng nguyên vỏ HBe/\g
của vi rút viêm gan B bằng kỹ thuật
ELISA
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgA kháng vi rút rota
trên mẫu huyết thanh (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện IBM/IgG của tác nhân gây
bệnh HSV trên mẫu huyết thanh và huyết tương
người (mẫu đơn) bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện IBM/IgG của tác nhân gây
bệnh Chlamydia trachomatìs trên mẫu huyết thanh
và huyết tương người (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện IgG Bordetella trên mẫu huyết
thanh người (mẫu đơn) bằng kỹ thuật ELISA thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút Hanta
gâY bênh Sốt xuất huyết hồi chứng thân và Hồi
;hàng-phổi trong mẫu h-uyét thanh/hu;「ết tương (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật ELISA thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vi rút rota gây
bệnh tiêu chày cấp trên mẫu bệnh phân phân và các
hồn dich khác nghi nhiễm khác (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (khÔng
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu
bệnh phần).
u\-én bề
mắt ;i rát viêm gan B (HBV) trong -mẫu - huYết
thành/huYết tưons- người nghi nhiễnT HBV (rÂẵu
đơn). kể cá các trường hợp đột biến. áp dụng trong
sàng Ioc và theo dõi bênh nhân nhiễm HBV. bằng kỲ
thuẫt ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quân. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định sự có mặt của kháng nguyên vỏ
(f{BeAg) của vi rút viêm gan B (HBV) trong mẫu
huyết thanh/huyết tương người nghi nhiễm HBV
(mẫu đơn). có thể sử dụng trong theo dõi nhiễm HB V
cấp tính hoặc mạn tính đang điều trị bằng kỹ thuật
ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
kJ
6
Tên gọi chi tiết TT
42
Xét nghiệm phát hiện kháng
nguyên vi khuẩn Helicobacter
pytorÌ bằng kỹ thuật ELISA
Xét nghiệm kháng nguyên SARS-
CoV-2 từ bệnh phẩm dịch họng mũi
trên máy miễn dịch (mẫu đơn)
43
Xét nghiệm phát hiện kháng
nguyên vi khuẩn E pestìs bằng kỹ
thuật ELISA
44
Xét nghiệm phát hiện kháng
nguyên bề mặt (HBs,Ag) của vi rút
viêm gan B bằng kỹ thuât miễn dich
điện -hóa phái ùuang (ECLI/d\.
ElectroChemi1uminescenee
Immuno,\ssay)
45
Xét nghiêm đinh lương kháng thể
IgG kÈáng vi rút Rubella bằríg kỹ
tÈuật miễádịch điện hóa phát qũani
(ECLI.A.
ElectroChemi luminescence
Irnrn uno,Assa}「)
46
Xét nghiêm đinh lương kháng thể
kháng- kháns neLl\「ê;1 bề - mãI
(Anti-HBs) vi-rút v-iê in gan B bằng
kỹ thuật miễn dịch điện hóa phát
quang (ECLI,A. Electro Cheni
ILlminescence Immuno Assa}「)
47
Xét nghiêm xác đinh kháng nguyên
vi rút-dai bằng kỸ thuât ráiễấ dich
huỳnh quang
48
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
kháng Leptospira bằng kỹ thuật vi
ngưng kết.
49
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn gây bệnh viêm loét
dạ dày tá tràng trên mẫu phân (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 gây bệnh
COVID-19 từ bệnh phẩm (mẫu đơn) trên máy miễn
dịch thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên Fl của vi khuẩn
gây bệnh dịch hạch trên mẫu huyết thanh/ huyết
tương người (mẫu đơn) thực hiện bằng kỹ thuật
ELISA thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg
của vi rút viêm gan B trên mẫu huYết thanh/huyết
tương người (mẫl đơn) bằng kĩ thuật điện hóa phát
quang (ECLI/\) thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm đinh lương kháng thể IgG kháng vi rút
Rubella trên mẫu hu;ết thaÃh,/hu\ềt tương- người
(mẫu đơn) bằng kĩ 「thuật điện hóa pháí qáang
(ECLI,\) thực hiện tại phòng xét nghiệm (khÔng bao
gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nshiêITI đinh lươns kháng thể kháng kháns
nELl\êÈ bè mắt (AntiHBs3 \「i rút :「iêm san B iNn mẫu
hủ\「ết thanh'/huyết tương (mẫu don) bằng kĩ thuật
điện hÓa phát quang (ECiIA ) thực hiện tại phÒng xét
nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh dại trên mẫu
mô (da gáy. não) (mẫu đơn) bằng kỹ thuật miễn dịch
huỳnh quang thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Leptospira
bằng kỹ thuật vi ngưng kết (MAT - Nlicroscopic
Agglutination Test) có trong mẫu huyết thanh người
(mẫu đơn) thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
W
7
TT
50
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm vi rút cúm gây hội chứng cúm/bệnh cúm
và viêm phổi trên mẫu vi rút đã phân lập (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật ngăn ngưng kết hồng cầu thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm kháng thể kháng vi rút cúm gây hội
chứng cúm/bệnh cúm và viêm phổi trên mẫu huyết
thanh (mẫu đơn) bằng kỹ thuật ngăn ngưng kết hồng
cầu thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Xét nghiêm xác đinh vi rút cúm
bằng lở thuật ngăn ngưng kết hồng
câu
Xét nghiêm xác đinh kháng thể
kháng-vi rút cúm bằng kỹ -thuật
ngăn ngưng kết hồng cầu
51
Xét nghiệm phát hiện kháng
nguyên của Streptococcus group B.
Haemophitus ÌnfILlenzae type b,
Streptococcus pneumoniae
(pneumococcus), N「eìsseria
meningitictis (meningococcus)
groups A, B. C, Y hoặc \V135 và
Escherichia colt Kl trong dich não
túY. dich cơ thể. chai cấy-máu: trên
môi trường nuôi cấy cho N.
me nìngit idi: nhóm B h'oăc f. coll
K 1 bằÃg phương pháp tụ Latex
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên của
Streptococcus group B, Hclemophilus inPue ri:cie
type b, Streptococcus pneumonicle (pneumococcus),
N eisseria meningiticiis (meningococcus) groups A.
B. C, Y hoăc \V135 và Escherichia coli Kl trong
dịch não tủy. dịch cơ thể. chai cấy máu (mẫu đơn):
trên môi trường nuôi cấy (mẫu đơn) cho N.
ntenìngitidis nhóm B hoặc E. coli K 1 bằng phương
pháp tụ Latex thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. bão quán. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
52
Xét nghiêm kháns thê trung hoà kháng vi rút cúm
gây hối chứng cúrÈ/bệnh c(láI và viêm pÈổi trên mẫu
huYết thanh (mẫu đơn) bằng kỸ thuật trung hoà vi
lượng thực hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng bao
gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu
bệnh phân).
Xét nghiệm xác định týp vi rút đường ruỘt gâ}「 bệnh
liệt mềm cáp. tay chân miệng. viêm não và viêm
màng não.. .trên mẫu bệnh phán dịch nÔI nuÔI cấy tế
bào (mẫu đơn) bằns kỸ thuật trung hÒa vi lượng thực
hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ
thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện và định lượng kháng thể trung
hòa kháng tác nhân gâY bênh dai trên mẫu huYết
thanh nguTời/ động vậtÌ álẫu đơn) bằng kỸ thuật trúng
hòa kháng thể vi rút gắn huỳnh quang thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh kháng thể trung hoà kháng vi
rút đi;ởHà ruột gây bệnh liệt mềm-cấp, tay cÈân
miệng. viêm não và viêm màng não.. .trên mẫu bênh
phẩrẾhuyết thanh (mẫu đơn) bằng kỹ thuật trung hòa
vi lượng thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh kháng thể
trung fToà kháns vi rút cúm bàiIS kỲ
thoải trung hoà-\「i luong
Xét nghiệm xác định tý「p \ i rút
đường ruÔt bằng kỸ thu,it truns hoà
vi lực;ng
54
Xét nghiệm phát hiện và định lượng
kháng thê trung hoà kháng vi rút dai
bằng-’kỹ thuật-trung hòa tháng thể
vi rút gắn huỳnh quang
55
Xét nghiêm xác đinh kháng thể
kháng-vi rút đường ruột bằág kỹ
thuât trung hòa vi lương
56
W
8
TT
57
58
59
60
61
62
63
64
Tên gọi chi tiết
Xét nghiêm xác đinh hiêu giá kháng
thể kẾánà vi rút Zika bằnẩ kỹ thuậi
trung hòa giảm đám hoại tử
Xét nghiêm xác đinh hiêu giá kháng
thể kỀán Iq vi rút Dengue-bằng kệ
thuật trurig hòa giảm đầm hoại-tử
Xét nghiêm xác đinh hiêu giá kháng
thể kẾáng vi rút Chikungđnya bàn;
kỹ thuật ửung hòa giảm ãám hoại tử
Xét nghiêm xác đinh hiêu giá kháng
thể kt;áng vi rút Viêm não Ỉ\「hât BàÈl
bằng kỸ「ihuât trung hòa giám đám
hoại tử'
Xét nghiệm phát hiện kháng thể
kháng vi rút sởi bằng kỸ thuât trung
hòa éiàm đám hoại fCr
Xét nghiệm phát hiện kháng thê
khátls vi rút rubella bằng kỸ thuât
trung-hòa giám đám hoại-từ
Xét nghiêm xác đinh kháng nguyên
và khầnq thể kháng vi rút Dengue
bằng kỹihuật xét nihiệm nhanh-
Xét nghiêm kháng nguYên SARS-
CoV-! từ-bệnh phẫn ãịếh họng mũi
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật xét
nghiệm nhanh
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút Zika
gây Hội chứng nhiễm vi rút Zika trong mẫu huyết
thanh/huyết tương (mẫu đơn) bằng kỹ thuật ELISA
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút Dengue
gây bệnh Sốt Dengue/Sốt xuất huyết Dengue trong
mẫu huyết thanh/huyết tương (mẫu đơn) bằng ký
thuật trung hoà giảm đám hoại tử thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút
Chikungunya gây bệnh Chikungunya trong mẫu
huyết thanh/huyết tương (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
trung hoà giảm đám hoại tử thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng vi rút Viêm
não Nhât Bán gâ\「 bênh Viêm não Nhât Bản trong
mẫu huyết thaầÉ/huyết tương/dịch não tuỶ (mã
đơn) bằng kỹ thuật trung hoà giám đám hoại tử thực
hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể trung hòa kháng vi
rút sởi gây hỘi chứng sốt phát ban trong mẫu huyết
thanh (mẫu đơn) bằng kỹ thuật trung hòa siám đám
hoại tử thực hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng bao
gồm dịch vụ thu thập. báo quân. \-ận chu)「én mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể trung hÒa kháng vi
rút rubella gâY hỘi chứng sốt phát ban trong mẫu
huYết thanh (mẫu đơn) bằns kỸ thu;it trung hÒa giám
đáÈn hoại tử thực hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng
bao gồm dịch \「ụ thu thập. báo quân. vận chu)「én mẫu
bệnh phán).
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên và kháng thể
kháng vi rút Dengue gâY bênh Sốt Dengue/Sốt xuất
hu\「á Dengue trắng inẫu huYết thanh/Lu\「ốt tương
(nâu đơn) ềằng kỹ Ốìuật xét n;hiện nhanh-thực hiệ;1
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phân).
Xét nghiêm kháng nguyên SARS-CoV-2 gây bệnh
CC)VIi)-19 từ bệrẦ pÈấ-m dịch họng mũi (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật xét nghiệm nhanh thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
9
TT
65
66
67
68
69
70
71
72
73
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm phát hiện vi rút quai bị
bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
Xét nghiệm phát hiện vi rút rubella
bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
Xét nghiệm phát hiện vi rút sởi
bằng kỸ thuật real-time RT-PCR
Xét nghiệm phát hiện vi rút dại
bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
Xét nghiệm phát hiện vi rút
Chikungun\「a bằng kỸ thuât real-
time Rf-pcR
Xét nghiệm phát hiện vi rút Dengue
bằng kỸ thuật real-time RT-PCR
Xét nghiệm phát hiện vi rút Zika
bằng kỸ thuât real-time RT-PCR
Xét nghiệm phát hiện vi rút cúm và
các phân týp cúm A bằng kỹ thuật
real-time RT-PCR
Xét nghiệm phát hiện vi rút hô hấp
f(SV. AderIO, Para Influenza 1,2,3,
Rhino. hMPV bằng kỹ thuật real-
time RT-PCR
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
trong mẫu huyết thanh/dịch họng/phân lập (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật real-time RT-PCR thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút rubella gây hội chứng sốt
phát ban trong mẫu huyết thanh/dịch họng/phân lập
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time RT-PCR thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
phát ban trong mẫu huyết thanh/dịch họng/phân lập
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time RT-PCR thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh dại trên mẫu
dịch não tủy, nước bọt. mô não, sinh thiết da gáy
(mẫu đơn) của bệnh nhân nghi dại và mẫu nước bọt,
mẫu mô não (mẫu đơn) của động vật nghi dại bằng
kỹ thuật real-time RT-PCR thực hiện tại phÒng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện vi rút Chikungun}「a
trong mẫu bệnh phẩm huyết thanh/huyết tương người
(mẫu đơn) bằng kỸ thuật real-time RT-PCR thực
hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập. bão quân. vận chuyên mẫu bệnh phàm).
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện vi rút Dengue trong
mẫu bệnh phẩm huyết thanh/huyết tương người (mẫu
đơn) bằng kỹ thuât real-time RT-PCR thực hiện tại
phòng xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập,
báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
hiện vi rút Zika trong
mẫu bệnh phẩm huyết thanh,/huyết tương ngưỜI ( mẫu
đơn) bằng kỸ thuât real-time RT-PCR thực hiện tại
phòng xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập.
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
1 và các
phân týp cúm A trong mẫu bệnh phẩm hô hấp (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật real-time RT-PCR thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện vi rút hô hấp RSV,
Adeno. Para Influenza 1,2,3, Rhino, hNIPV trong
mẫu bệnh phẩm hô hấp (mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-
time RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
10
Tên gọi chi tiết TT
Xét nghiêm đinh danh vi rút Polio
bằng tỳ thuật real-time RT-PCR
ITD/VDPV
74
Xét nghiệm phát hiện các vi rút
đường Iuột bằng kỹ thuật real-time
RT-PCR
75
Xét nghiệm phát hiện vi rút EV-
D68 bằng kỹ thuật real-time RT-
PCR
76
Xét nghiệm phát hiện vi rút rota
bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
77
Xét nghiệm phát hiện các vi rút tiêu
cháy khác. bao gồm vi rút sapo.
astro. adeno... bằng kỸ thuât real-
time RT-PCR
78
NéE nghiệm phát hiện vi rút Dengue
và Chikungunva trên muỗi bằng kỹ
thuật muitfple; real-time RT-PèR'
79
Xét nghiệm phát hiện vi rút Zika
trên muỗi bằng kỹ thuật real-time
RT-PCR
80
Xét nghiệm phát hiện vi rút Noro
bằng kỹ thuât real-time RT-PCR
81
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm định danh vi rút Polio trên mẫu bệnh
phẩm đã được phân lập (mẫu đơn) có kết quả dương
tính trên tế bào L20B bằng kỹ thuật real-time RT-
PCR ITD/VDPV thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện các vi rút đường
ruột trong mẫu bệnh phẩm phân/ngoáy hậu môn/dịch
nốt phỏng/dịch ngoáy họng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút EV-ĐỐN gây triệu chứng
viêm đường hô hấp, bệnh hướng thần kinh và bệnh
bại liệt tương tự polio... trên mẫu bệnh phẩm phân,
dich ngoáy hong và dich não tủy... hoăc mẫu dich
nổi nHồi éấy tế-bào (mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-
time RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút rota gây bệnh tiêu chảy
cấp trên mẫu bệnh phán phân (mẫu đơn) và các hỗn
dịch khác nghi nhiễm khác (mẫu đơn) bằng kỹ thuât
real-time RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện các tác nhân gây bệnh tiêu
cháy Hác trên mẫu phân (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time RT-PCR thực hiện tại phÒng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vật liệu di truyền của vi rút
Dengue và Chikungunya trên muỗi (mẫu gộp) sử
dụng kỹ thuật multiplex real-time RT-PCR thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập. bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vật liệu di truyền của vi rút
Zika trên muỗi (mẫu gộp) sử dụng kỹ thuật multiplex
real-time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút Noro trên mẫu bệnh
phẩm phân của bệnh nhân có triệu chứng tiêu chảy
cấp (mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time RT-PCR thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
11
Tên gọi chi tiết TT
82
Xét nghiệm phát hiện và định lượng
đồng thời vi rút Rota và vi rút NorD
bằni kỹ thuật real-time RT-PCR
Xét nghiêm đinh lương RNA của vi
rút viền gan C bằng Èỹ thuật real-
time RT-PCR
83
Xét nghiệm phát hiện RNA của vi
rút viêm gan C bằng kỹ thuật real-
time RT-PCR
8 4
Xét nghiêm đinh danh vi rút viêm
não Niiật Bán bằng kỹ thuật real-
time RT-PCR
85
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 3
tác nhân DENv-C:HiKV-ZiK\’
bằng kỸ thuật real-time RT-PCR
86
Xét nghiệm phát hiện vi rút b「IEFIS-
CoV bằng kỸ thuât real-time RT-
PC R
87
Xét nghiêm SARS-C:oV-2 từ bênh
phấn-dịch họng mũi. họng miệng
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time
RT-PCR
88
Xét nghiệm phát hiện và định lượng
ADN vi rút cytomegalo (CVIV)
bằng kỹ thuât real-time PCR
89
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện đồng thời tác nhân gây bệnh
Rota và Noro trên mẫu phân (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm đếm số lượng bảo sao ARN của vi rút
Viêm gan C trong mẫu huyết tương (mẫu đơn), sử
dụng kỹ thuật real-time RT-PCR thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm tìm đoạn gen đặc hiệu cho vi rút Viêm
gan C trong mẫu huyết tương (mẫu đơn), sử dụng kỹ
thuật real-time RT-PCR thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm tìm đoan gen đác hiêu cho vi rút Viêm
não N-bật Bản trên mẫu bệnh phẩm (dịch não tủy,
huyết thanh. nuôi cấy ...) (mẫu đơn) sử dụng kỹ thuật
real-time RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuYển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm tìm đoan sen đăc hiêu cho các vi rút
Dengứe. Chikungur;)「a:Zika trên mẫu bệnh phẩm
(dich não tủY. huyết thanh. nuôi cấY...) (mẫu đơn) sử
dụng kỸ thuật real-time RT-PCR thực hiện tại phòng
xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo
quán. vận chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện MIERS-CoV gây bệnh viêm
đường hô hấp cấp tính nặng vùng Trung ĐÔng từ
bệnh phẩm đường hô hấp (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time RT-PCR thực hiện tại phÒng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuYến mẫu bệnh phẩm ).
Xét nghiêm SARS-CToV-2 gây bênh COViD- 19 từ
bệnh ồhẩm dịch họng mũi.-họng miệng (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật real-time RT-PCR thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo
quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện sự có mặt và định lượng ADN
vi rút cytomegalo (CMV), trong mẫu xét nghiệm
gồm dịch não tủy, dịch mắt, chất nạo loét nghi do
CMV, bạch cầu máu ngoại vi. máu toàn phần, huyết
thanh/huyết tương (mẫu đơn) bằng phương pháp
khuếch đại chuỗi polymerase. cụ thể là kỹ thuật Real-
time PCR TaqiVIan thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
12
Tên gọi chi tiết TT
Xét nghiệm phát hiện vi rút adeno
bằng kỹ thuật real-time PCR
90
Xét nghiệm phát hiện và định lượng
ADN vi rút herpes simplex (HSV)
bằng kỹ thuật real-time PCR
91
Xét nghiệm phát hiện và định lượng
ADN vi rút thuý đậu (Varicella và
Zoster - VZV) bằng kỹ thuật real-
time PCR
92
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
\1\、cobacteriLlnr tLlberctltosi、s bằng
ki thuật real-time PCR
93
Xét nghiệm định týp huyết thanh
StreIitococcLls pneLlmonicle bằng ký
thuật real-time PCR
94
Xét nghiệm phát hiện
StTeptOCOCCUS pneLlmOniae bằng ký
thuật real-time PCR
95
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Corỵnebacte rinH diphtheriae bằng
kỹ thuật real-time PCR
96
Chủng loại cụ thê/đặc điếm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện vi rút Adeno gây triệu chúng
viêm đường hô hấp, tiêu chảy và viêm kết mạc .. . trên
mẫu bệnh phẩm phân phân, dịch ngoáy họng và dịch
viêm kết mạc... hoặc mẫu dịch nổi nuôi cấy tế bào
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time PCR thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Phát hiện sự có mặt và định lượng ADN vi rút herpes
simplex (HSV), bao gồm cả HSV-1 và HSV-2 trong
mẫu xét nghiêm gồm dich bong nước. dich sinh duc.
dịch não lầY,- dlc-h mắt: chấl rèo loét nghi do HSV
(mẫu đơn) bằng phương pháp khuếch đại chuỗi
polymerase, cụ thể là kỹ thuật Real-time PCR
TaqiVlan thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Phát hiên SLr có măt và đinh lương ADN vi rút
Varicella và Zoster (VZV), trong mầu xét nghiệm
gồm dịch bọng nước. dịch hô hấp, dịch não tủy (mẫu
đơn) bằng phương pháp khuếch đại chuỗi
polymerase. cụ thể là kỹ thuật Real-time PCR
TaqNIan thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu
bệnh phâm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn \ 1\-cobclcteriLlnr
tubercLllosis trên mẫu dịch cơ thể (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật real-time PCR thực hiện tại phÒng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, báo quân. vận
chuyển mẫu bệnh phần).
Xét nghiệm phát hiện tý-p huyết thanh của tác nhân
gây bệnh phế CầU LStreptOLOCCLIS pHe Llliionicle ) trên
mẫu dịch não tủy. chúng vi khuẩn và ADN (mẫu
đơn) bằns kỲ thuât real-time PCR thLrc hiên tai
phÒng xét-nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thậò.
bão quán. vận chuYển mẫu bệnh phẩm ).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh phế cầu
(SITe ptococcus pneumc)niue) trên mẫu dịch não tủY.
chủng vi khuẩn và ADN (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn gây bệnh bạch hầu
(Corynebacter tum diphthe FiGC) trên mẫu dịch hầu
họng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time PCR thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
13
Tên gọi chi tiết TT
97
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Bordetetla pertussis bằng kỹ thuật
real-time PCR
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Leptospira bằng kỹ thuật real-time
PCR
98
Xét nghiệm phát hiện các type HPV
nguy cơ cao bằng kỹ thuật real-time
PCR
99
Xét nghiệm phát hiện vi rút đậu
mùa khỉ bằng kỹ thuât real-time
PC R
100
Xét nghiệm phát hiện ba tác nhân
StreptOCOCC LIS pHe umoni cie ,
Ne isser ict meningitiđìs và
Haemophiltls in$11e11:cIe tỪ mẫU
dịch não tuỷ bằng kỹ thuật triplex
real-time PCR
101
Xét nghiệm phát hiện
Coi}nebacteiiLlm diphlhelicle bằng
kỹ thuật multiple:s real-time PCR
1 02
Xét nghiệm phát hiện Borctetella
peItussis bằng kỹ thuật multiplex
real-time PCR
103
Xét nghiệm phát hiện 13 tác nhân
lây truyền qua đường tình dục bằng
phương pháp real-time PCR
104
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn gây bệnh ho gà
SBordetella pertussis) trên mẫu dịch tỵ hầu (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật real-time PCR thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Leptospira trên mẫu
máu, nước tiểu, mô/dịch cơ thể (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật real-time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện các type HPV nguy cơ cao trên
mẫu dịch sinh học (mẫu ngoáy hậu môn. mẫu ngoáy
âm đạo và mẫu quệt cổ tử cung) (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật real-time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút đậu mùa khi gây bệnh
Đậu mùa khí trên bệnh phẩm máu. vảy da. dịch nốt
phỏng, phết họng, hậu môn, nước tiểu (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật real-time PCR thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyển mẫu bệnh phân).
Xét nghiệm phát hiện ba tác nhân Streptococcus
pneumoniae , X「eisser ict meningiticiis và Hae mophiILls
innLle n:ae từ mẫu dịch não tuỶ (mẫu đơn) bằng kỸ
thuật triplex real-time PCR thực hiện tại phÒng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. bào quán.
vận chuyển mẫu bệnh phân).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gâY bệnh bạch hầu
LCorvnebctctel Ì Ilm di phi her icle ) từ giá mạc. mẫu
ngoá}「 họng. phết mũi hàu hoặc mẫu phết từ tổn
thương dd (mẫu đơn) bằng kỹ thuật multiple\ real-
time PCR thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm、).
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh ho gà
(Bordetella pertLlssis) từ mẫu dịch hút mũi hầu, dịch
ngoáy mũi hầu. dịch hút khí quân. dịch hút nội khí
quản và các dịch cơ thể khác (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
multipiex real-time PCR thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm 13 tác nhân lây qua đường tình dục
(Chlamydia trachomatis, tJreaplasma parvum,
Trichomonas vaginalis, bíỵcoplasma genìtatium,
NÍycoplasma hominis, Neisseria gonorrhoeae,
tJreaplasma urealytìcum, fiaemophÌlus ctucreỵi,
14
Tên gọi chi tiết TT
Xét nghiệm phát hiện HPV (14
genotype) bằng kỹ thuật real-time
PC R
105
Xét nghiệm phát hiện tJreaplasma
parvum/ureaiVticum - &Íỳcoplasma
hominis bằng kỹ thuật real-time
PCR
106
Xét nghiệm phát hiện HPV type 16
và HPV type 18 bằng kỹ thuật real-
time PCR
107
Xét nghiệm phát hiện HPV type 6
và HPV type 1 1 bằng kỹ thuật real-
time PCR
108
Xét nghiệm phát hiện C:hlclmvd ict
trclchomat is- N:eisseria
1 09 go nor rhoe cie - \I\cc)plasma
g、enitcllÌ LIm bằns kỲ thuât real-time
PCR
Xét nghiệm phát hiện Bar tone llcl
spp bằng kỹ thuật real-time PCR
110
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Wolbachia trên muỗi bằng kỸ thuât
muItiplex real-time PCR
111
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
,
Treponema pallidum, Herpes simplex virus 1,
Herpes simplex virus 2) từ mẫu phết âm đạo, niệu
đạo và nước tiểu (mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time
PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Xét nghiệm phát hiện HPV (14 genotype) trên mẫu
quật niệu sinh dục và sinh thiết (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật real-time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện tJreaplasma
parvum,'/ureatytictlm - Nlycoptasma hominis trên mẫu
phết cổ tử cung, niệu đạo. nước tiểu, dịch tuyến tiền
liệt, tinh dịch (mẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time PCR
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện FIPV type 16 và HPV type 18
trên mẫu phết niệu sinh dục (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện HPV type 6 và HPV type ll
trên mẫu phết niệu sinh dục (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyến mẫu bệnh phán)
Xét nghiệm phát hiện ChI clln\cli cl tlclchotiiclt is-
X’eisseria gonorrhoecle - \Iycoplctsn「m genitalirlm
trên mẫu phết cổ tử cung. niệu đạo. trực tràng. màng
kết. miệng: cặn nước tiểu: tinh dịch (mẫu đơn) bằng
kỹ thuật real-time PCR thực hiện tại phòng xét
nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyên mầu bệnh phân).
Xét nghiệm phát hiện Bclrtoneltcl spp trong các mẫu
mô. máu toàn phần. hoặc chủng vi khuẩn phân lập
nghi Bar tonellcl (mẫu đơn). sử dụng kỹ thuật real-
time PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm nhằm phát hiện vật liệu di truyền của vi
khuẩn Wolbachia trên muỗi (mẫu gộp) sử dụng kỹ
thuật multiplex real-time PCR thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bào
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
,b,/
15
Tên gọi chi tiểt TT
Xét nghiêm đo tải lương HCV ARN
trên 1Tê thống tư đông sử dung đầu
dò gắ;1 huỳáh duang-bằng kỹ-thuật
real-time PCR
112
Xét nghiêm đinh lương ARN của vi
rút viễm gan C bằng Èỹ thuật real-
time RT-PCR trên hệ thống máy
Sinh học Phân tử tự động
113
Xét nghiệm đo tải lượng HBV ADN
trên hê thống tư đông sử dung đầu
dò gắn huỷ「nỀ quangềằng kỹ-thuật
real-time PCR
114
Xét nghiêm đinh lương DNA của vi
rút viễn gan B bằng Èỹ thuât real-
time PCẾ trên hê tÈốns máY Sinh
hoc Phân tử tư đÔng
115
Xét nghiệm phát hiện ,Ve/sserfa
gonorrhoe cie và Ctrlam\、dia
trclchonlclt is trên hê thốns tư đông
bằng kỸ thuật real-time PèR
116
Xét nghiệm phát hiện vi rút quai bị
bằng kỸ thuật RT-PCR
117
Xét nghiệm phát hiện vi rút rubella
bằng kỹ thuât RT-PCR
118
Xét nghiệm phát hiện vi rút sởi
bằng kỹ thuật RT-PCR
119
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiêm đo lương ARN của vi rút viêm gan C
trong -mẫu huyết tư;ng, huyết thanh và mẫLĩ giấy
thấm giọt máu khô (mẫu đơn) bằng kỹ thuật Real-
time PCR trên hệ thống tự động thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm đếm số lương bản sao ARN của vi rút
Viêm-gan C trong mẫu hLyết tương (mẫu đơn), sử
dụng kỹ thuật real-time RT-PCR trên hệ thống máy
Sinh học Phân tử tự động thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm đo lương ADN của vi rút viêm gan B
trong -mẫu huyết máng. huyết thanh và m&T giấy
thấm giọt máu khô (mẫu đơn) bằng kỹ thuật Real-
time PCR trên hệ thống tự động thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, báo
quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm đếm số lương bàn sao ADN của vi rút
Viêm-gan B trong mẫu Lu\「ốt thanh. huyết tương
(mẫu đ-ơn). sứ dụr;g kỹ thuật real-time PƠR trên hề
thống máy sinh học phân tử tự đỘng thực hiện tại
phòng xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập.
báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện acid nucleic của tác nhân gây
bệnh lậu và bệnh nhiễm trùng lây qua đường sinh dục
trong mẫu nước tiêu. mẫu phết cổ tử cung và dịch âm
đạo. mẫu phết trực tràng... (mẫu đơn ) bằng kỹ thuật
Real- time PCR trên hê thống tư đôns thực hiên tai
phòng xét nghiệm ( không baấ gồm dị;h vụ thu thập.
báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phám).
Xét nghiệm phát hiện vi rút quai bị gây bệnh quai bị
trong mẫu dịch họng.;phân lập (mẫu đơn) bằng kỸ
thuật RT-PCR thực hiện tại phÒng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyến mẫu bệnh phán).
Xét nghiệm phát hiện vi rút rubella gây hội chứng sốt
phát ban trong mẫu huyết thanh/dịch họng/phân lập
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật RT-PCR thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút rubella gây hội chứng sốt
phát ban trong mẫu huyết thanh/dịch họng/phân lập
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật RT-PCR thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
16
Tên gọi chi tiêt TT
Xét nghiệm phát hiện vi rút dại
bằng kỹ thuật RT-PCR
120
Xét nghiệm phát hiện vi rút cúm và
các phân týp A/Hl,3,5,7 bằng kỹ
thuât RT-PCR
121
Xét nghiệm phát hiện các vi rút
đường ruột bằng kỹ thuật RT-PCR
122
Xét nghiệm phát hiện các kiểu gen
vi rút rota bằng kỹ thuật RT-PCR
123
Xét nghiệm phát hiện vi rút moro
bằng kỸ thuât RT-PCR
1 24
Xét nghiệm phát hiện ARN vi rút
viêm gan A bằng kỸ thuât RT-PCR
125
Xét nghiệm phát hiện ARN vi rút
viêm gan E bằng kỹ thuật RT-PCR
126
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện tác nhân gây bệnh dại trên mẫu
dịch não tủy, nước bọt, mô não, sinh thiết da gáy
(mẫu đơn) của bệnh nhân nghi dại và mẫu nước bọt;
mẫu mô não (mẫu đơn) của động vật nghi dại bằng
kỹ thuật RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút cúm và các phân týp
A/H 1,3,5.7 gây hôi chứng cúm/bênh cúm và viêm
phổi trên mẫủ bệnh phẩm Èô hấp/dịch nuôi cấy (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật RT-PCR thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện các vi rút đường ruột gây bệnh
liệt mềm cấp, tay chân miệng, viêm não và viêm
màng não ... trên mẫu bệnh phẩm phân, dịch ngoáy
hong và dich não tủy... hoăc mẫu dich nổi nuôi cấy
tế bầo (mẫu đơn) bằng kỹ thuật RT--PCR thực hiệ;1
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập. báo quán. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện các kiểu gen vi rút rota gây
bệnh tiêu chảy cấp trên mẫu bệnh phẩm phân và các
hỗn dịch khác nghi nhiễm khác (mẫu đơn) bằng kỸ
thuật RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút moro gây bệnh tiêu cháy
cấp trên mẫu bệnh phẩm phân và các hỗn dịch khác
nghi nhiễm khác (mẫu đơn) bằng kỸ thuât RT-PCR
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phần)
Xét nghiệm phát hiện sự có mặt 'z\RN của vi rút viêm
gan A (HAY) trong mẫu xét nghiệm. gồm chúns vi
rút HA V. máu toàn phần. huyết thanh. huyết tư;ng.
phân (mẫu don ) bằng phương pháp khuếch đại chuỗi
polymerase. cụ thể là kỹ thuật PCR phiên mã ngược
cổ điên (RT-PCR). Quy trình này có thể thực hiện
thành 1 bước (RT-PCR một bước) hoặc 2 bước riêng
biệt (RT và PCR) thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện sự có mặt ARN của vi rút viêm
gan E (HEy) trong mẫu xét nghiệm, gồm chủng vi
rút HEV, máu toàn phần, huyết thanh. huyết tương,
phân (mẫu đơn) bằng phương pháp khuếch đại chuỗi
polymerase, cụ thể là kỹ thuật PCR phiên mã ngược
cổ điển (RT-PCR). Quy trình này có thể thực hiện
W
17
Tên gọi chi tiết TT
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc
hiệu (L) của nhóm FILO bằng kỹ
thuật RT-PCR
127
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc
hiệu của Hantavirus bằng kỹ thuật
RT-PCR
128
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc
hiệu (NP) của nhóm FiLO bằng kỳ
thuật RT-PCR
129
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc
hiệu (GP) của vi rút Ebola bằng kỹ
thuật RT-PCR
130
Xét nghiệm phát hiện vi rút Dengue
trên muỗi bằng kỸ thuật RT-PCR
131
Xét nghiệm phát hiện ADN vi rút
cvtomesalo (C»tV) bằng kỸ thuât
PC R
132
Xét nghiệm phát hiện ADN vi rút
herpes simplex (HSV) bằng kỹ
thuật PCR
133
Xét nghiệm phát hiện ADN vi rút
thuỷ đậu (Varicella và Zoster -
VZV) bằng kỹ thuật PCR
134
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
biệt (RT và PCR) thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc hiệu (L) của
nhóm FILO trên mẫu bệnh phẩm (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc hiệu của
Hantavirus trên mẫu bệnh phẩm (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc hiệu (NP) của
nhóm FILO trên mẫu bệnh phẩm (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện đoạn gen đặc hiệu (GP) của vi
rút Ebola trên mẫu bệnh phẩm (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật RT-PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, báo quân. vận
chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút Dengue trên mẫu muỗi
(mẫu gộp) bằng kỹ thuật Reverse Transcription –
PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu bệnh
phẩm)
Phát hiên sư cÓ mãI của ADN vi rút c\「tomegalo
(C:NTV). troág mẫu ’ xét nghiệm gồm dịch não lũY.
dich mắt. chất nao loét nghi do C\IV. bach cầu máu
ngoại vi. máu toàn phầá. huyết thanh,'huyết tương
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật PCR thực hiện tại phÒng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Phát hiện sự có mặt của ADN vi rút herpes simplex
(HSV). bao gồm cả HSV-1 và HSV-2 trong mẫu xét
nghiêm gồm dich bong nước. dich sinh duc, dich não
lầy. diet; mắt, chất nạỗ loét nghi do HSV (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Phát hiên sư có mát của ADN vi rút Varicella và
Zoster (VZV). trong mẫu xét nghiệm gồm dịch bọng
nước, dịch hô hấp, dịch não tủy (mẫu đơn) bằng kỹ
18
Tên gọi chi tiết TT
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn E.
coli gây bệnh tiêu chảy bằng kỹ
thuật PCR đa mồi
135
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
VÌbrio cholerae bằng kỹ thuât
multiplex PCR (đa mồõ
136
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Vibrio parahaemolytictls bằng kỹ
thuật PCR
137
Xét nghiệm phát hiện gen đặc hiệu
loài và gen đốc tố vi khuẩn
Clostridioides difĐcile bằng kỸ
thuật PCR đa mồi
138
Xét nghiệm phát hiện gen độc tố vi
khUẩn CIOstridium bOt LllinLlm bằng
kỹ thuật PCR đa mồi
139
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Clostridium botLllinLlm kì thuât
PCR
140
Xét nghiệm phát hiện gen đặc hiệu
loài và gen đôc tố vi khuẩn
Cotỵnebaềterium diphtheriae bằng
kỹ thuật multiplex PCR
141
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện 5 nhóm vi khuẩn E. colt gây
bệnh tiêu chảy bao gồm ETEC, EPEC, EHEC,
EAEC, EIEC từ chủng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật PCR
đa mồi thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện các gen đặc hiệu loài, gen đặc
hiệu nhóm, gen độc tố gây bệnh của vi khuẩn yibrio
cholerae trên mẫu phân. mẫu thực phẩm, mẫu môi
trường (mẫu đơn) bằng kỹ thuật PCR đa mồi thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện các gen đặc hiệu loài. gen đặc
hiêu nhóm, gen đốc tố gây bênh của vi khuẩn yibrio
par ahaemoi\'tìcLls trên-nâu phân. mẫu thực phẩm,
mẫu môi trường (mẫu đơn) bằng kỹ thuật PCR thực
hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quân, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện gen đặc hiệu loài và gen độc tố
của vi khuẩn gâY bênh tiêu chảy sau dùng kháng sinh
LClosttidioiđ-es dÌnìcìle ) trên ;Dẫu phâá (mẫu-đơn)
bằng kỸ thuật PCR đa mồi thực hiện tại phÒng xét
nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện gen đỘc tố của vi l<huấn gâ}「
ngộ đỘc thực phẩm \ClostrictiLlm bot Llli num ) trên
mẫu phân. chất nÔn. thức ăn và dịch rửa dạ dày (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật PCR đa mồi thực hiện tại phòng
xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo
quân. vận chuyển mẫu bệnh phán).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn gây ngỘ đỘc thực
phẩm (CIOStlidiLlln bOt LllinLlm ) trên mẫu phân. Chất
nôn, thức ăn. dịch rửa dạ dày (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện đặc hiệu loài và gen
độc tố vi khuẩn gây bệnh bạch hầu
(Corynebacter tum diphthe Fine) trong mẫu bệnh
phẩm đường hô hấp (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
multiplex PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
19
Tên gọi chi tiêt TT
142
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Bordetetla pertussis bằng kỹ thuật
PCR
Xét nghiệm phát hiện Leptospira
bằng kỹ thuật PCR
143
Xét nghiệm phát hiện gen đặc hiệu
vi khuẩn Helicobclcter pylor i bằng
kỹ thuật multiplex
144
Xét nghiệm phát hiện gen đặc hiệu
vi khuẩn X pestis bằng kỹ thuật
multiplex PC:R
145
Xét nghiệm phát hiện gen đặc hiệu
nắm phổi Histoplasmct capsLllCltLlm
bằng kỸ thuật nested PCR
146
Xét nghiệm phát hiện gen kháng
kháng sinh bằng kỸ thuật PCR
147
Xét nghiêm đinh loai chuỐt bằns kỸ
thuât ỀCR
148
Xét nghiệm phát hiện Orient
tsutsLlgamushi bằng kỹ thuật N ested
PC R
149
Xét nghiệm phát hiện Bar tone Ua
spp bằng kỹ thuật PCR
150
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện vi khuẩn gây bệnh
ho gà (Bordetella pertussis) trong mẫu bệnh phẩm
dịch tỵ hầu (mẫu đơn) bằng kỹ thuật PCR thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện Leptospira trong các mẫu mô,
máu toàn phần, huyết thaùh (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn gây bệnh viêm loét
dạ dày tá tràng trên mẫu mô/dịch cơ thể (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật PCR đa mồi thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện gen đặc hiệu của vi
khuẩn X pestis trong mẫu gan chuột/lách chuột/bọ
chét (mẫu đơn) bằng kỹ thuật multiplex PCR thực
hiện tại phòng xét nghiệm (Idông bao gồm dịch vụ
thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện nấm phổi Histoplclsma
CCtpSLllClt Lim trên mẫu máu. dịCh CƠ thể (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật neskd PCR thực hiện tại phòng xét
nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện gen kháng kháng sinh của vi
1<huấn sâ\- bênh từ mẫu chúng vi khuân (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật PCR thực hiện tại phÒng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, báo quân. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm nhằm phát hiện sự cÓ mặt của đoạn gen
COI trong mẫu chuÔI (mẫu đơn) sử dung kỸ thuât
PCR thực-hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng bao gồm
dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Xét nghiệm phát hiện Orient lsutsugamushi gây bệnh
sốt mò trên bệnh phẩm máu/vảy da (mẫu đơn) bằng
kỹ thuật iVested PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện Bartonella spp trong các mẫu
mô. máu toàn phần, hoặc chủng vi khuẩn phân lập
nghi Bar tortella (mẫu đơn), sử dụng kỹ thuật PCR
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
20
TT
151
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện Yersinia pestis trong các mẫu
mô, máu toàn phần hoặc huyết thanh (mẫu đơn), sử
dụng kỹ thuật PCR thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện Yersinia
pestis bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm xác định trình tự gen của vi rút quai bị
gây bệnh quai bị trong mẫu dịch họng/phân lập (mẫu
đơn). bằng kỹ thuật giải trình tự gen Sanger thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xét nghiêm xác đinh trình tự gen
của vi-rút quai bị bằng kỹ thuật ẫiải
trình tự gen Sanger
152
Xét nghiêm xác định trình tư gen của vi rút rubella
gây hội chứng sốt phát ban trong mẫu huyết
thanh/dịch họng/phân lập (mẫu đơn). bằng kỹ thuật
giải trình tự gen Sanger thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi-rút rubella bằng kỹ thuât ;iải
trình tư gen Sanger
153
Xét nghiệm xác định trình tự gen của vi rút sởi gây
hội chứng sốt phát ban trong mẫu huyết thanh/dịch
họng/phân lập (mẫu đơn), bằng kỹ thuật giải trình tự
gen Sanger thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, báo quán. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi rút sởi bằng kỹ thuât ;iải
trình tự gen Sanger
154
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen của tác nhân gâY
bênh ãai trên mẫu dich não tú;. nước bot. mô rùá.
si-nh thiết da gáy của bênh nhân-nghi dai và mẫu nước
bot: mẫu mÔ- ráo {mẫu đơn) cúầ đồng vật nghi dại
bằng kỸ thuât giãi trình tư gen Sanger thEre hiên tai
phò;18 két nghiền ( khÔng bio gồm :lịch vụ thu thập.
bảo quản. vận chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nshiêm đinh danh các vi rút đường rLlôt gãY bênh
liệt niềm cáp. tay chân miệng. 、xiêm não và viêm
màng não. .. trên mẫu bệnh phần phân. dịch ngoáy
hong và dich não tủy. . . hoắc mẫu dich nổi nuÔI cá\
tế b-ào (mẫu đơn) l;ẳng kỹ thuật giãi trình tự gen
Sanger thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi rút dai bằng kỸ thuât ;iái
trình tự gen Sanger
155
Xét nghiêm đình danh các vi rút
dư(JDs-ruồI bằng kỸ thuât siái trình
tự geÈ Sahger
156
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen VPI của vi rút
đường-ruột gây bệnh liệt mềm c-áp, tay chân miệng,
viêm não và viêm màng não ... trên mẫu bệnh phẩm
phân, dịch ngoáy họng và dịch não tủy... hoặc mẫu
dịch nổi nuôi cấy tế bào (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giải
trình tự gen Sanger thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh trình tu’ gen
VPI cầa ;i rút đưếng ruồi bằhq-kỹ
thuật giải trình tự geá Sanger
157
21
TT
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi rút rota bằng kỹ thuật giải
trình tự gen Sanger
158
159
160
161
162
163
164
165
Tên gọi chi tiết
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vfrú; noro bằág kỹ thuật iiải
trình tự gen Sanger
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen và
đôt biền kháng thuốc vi rủi viêm
gán B (in-housề) bằng kỹ thuật giải
trình tự gen Sanger
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen vi rút
viêm-gan C (in-house) bằng kỹ
thuật giải trình tự gen Sanger
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi-rút dengue bằng kỹ thuât giãi
trình tự gen S;nger
Xét nghiêm xác đinh trình tự gen
của vf rút cúm bằns kỸ thuật giãi
trình tự gen thế hệ ITĨÓ’i tNGS)
Xét nghiêm xác đinh trình tự gen
của cá-c vi rút hô hấp bằng kỹ thuật
giãi trình tự gen thế hệ mới (NGS)
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi rút đường ruột bằng kỹ thuật
giải trình tự gen thế hệ mới (NGS)
Chủng loại cụ thê/đặc diêm cơ bản
Xét nghiệm xác định trình tự gen của vi rút rota gây
bệnh tiêu chảy cấp trên mẫu bệnh phẩm phân và các
hỗn dịch khác nghi nhiễm khác (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật giải trình tự gen Sanger thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định trình tự gen của vi rút moro gây
bệnh tiêu chảy cấp trên mẫu bệnh phẩm phân và các
hỗn dịch khác nghi nhiễm khác (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật giải trình tự gen Sanger thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định kiểu gen và đột biến kháng
thuốc vi rút viêm gan B trên mẫu huyết tương (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật giải trình tự gen Sanger thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen vi rút viêm gan C trên
mẫu [TuYết tương (mẫu đơá) bằng kỹ thuật giải trình
tự gen Sanger thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyên mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen của vi rút Dengue
gây bềnh Sốt Dengue/Sốt xuất huyết Dengue trong
mẫu huYết thanh/huyết tương (mẫu đơn) băng kỳ
thuật giải trình tự gen Sanger thực hiện tại phòng xét
nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán.
vận chuyển mẫu bệnh phán).
en vi rút cúm trên mẫu bệnh phẩm
hô hấp. mẫu nuôi cáy (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giãi
trình tư gen thế hệ mới (N(iS) thực hiện tại phòng
xét nghiễm (không bao gồm dịch \-ụ thu thập. báo
quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
「i rút của các tác nhân gây bệnh
đường hô hấp trên mẫu bệnh phẩm hô hấp. mẫu nuôi
cấy (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giãi trình tự gen thê hệ
mới (NGS) thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyên mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác đinh trình tự gen của vi rút đường
ruồI gây bệnh liệt mềm cấp, tay chân miệng. viêm
não. viêm màng não... trên mẫu bệnh phẩm phân,
dịch ngoáy họríg và dịch não tủy..- hoặc mẫu dịch
nỗi nuôi cấy tế bào (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giải trình
tự gen thế hệ mới (NGS) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
22
TT
166
167
168
169
1 70
171
172
1 73
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi rút rota bằng kỹ thuật giải
trình tự gen thế hệ mới (N(}S)
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi rút dại bằng kỹ thuật giải
trình tự gen thế hệ mới (N(35)
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi rút sởi bằng kỹ thuật giải
trình tự gen thế hệ mới (NGS)
Xét nghiêm xác đinh trình tư sen
của vi-rút rubella bằng kỹ thuât ;iái
trình tự gen thế hệ mà (ỉyGS)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi-rút viêm não Nhât Bán bằng
kỲ thuât giãi trình tư geá thế hê mới
($JGS)
Xét nshiêni xác đinh trình tư gen
của vi-rút dengue bằng kỳ thuât ;iâi
trình tự gen tt;ế hệ mã (\「GS)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi-rút quai bị bằng kỹ thuật iiái
trình tự gen thế hệ mới (N(3S)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi rút MERg-GoV bằág-kỹ
thuật giải trình tự gen thế hề-mối
(NGS)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm x
bệnh tiêu chảy cấp trên mẫu bệnh phẩm phân và các
hỗn dịch khác nghi nhiễm khác (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật giải trình tự gen thế hệ mới (N(JS) thuc hiên tai
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập9
bảo quản, vận chuyên mẫu bệnh phẩm).
xé
vi rút dại trên mẫu bệnh phẩm, mẫù nuôi -cấy (r;ẩu
đơn) sử dụng công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới
(NGS) thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm
hội chứng sốt phát ban trong mẫu huyết thanh/dịch
họng/phân lập (mẫu đơn), bằng kỹ thuật giải trình tự
gen thế hệ mới (NGS) không bao gồm thu thập. báo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm.
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen của vi rút rubella
gây Ủi chứng sốt phát ba-n trong mẫu huyết
thanh/dịch họng/phân lập (mẫu đơn). bằng kỸ thuật
giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) thEre hiên tai
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập.
báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh t
vi rút-viêm não Nhật Bán trên mẫu Èệnh phẩm (rÈẵu
huyết thanh. huyết tương. dich não tuỶ ...). mẫu nuÔI
cáy (mẫu đơn) sử dụng công nghệ giãi trình tự gen
thế hệ mới (N「GS) thực hiện tại phÒng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyên mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh trình tư đoan gen hoăc bô gen
vi rút ũengue trên mẫu bệnh phẩm (rầẫu huyết tha-rIh.
huYết tương . ..). mẫu nuÔI cấy ( mẫu đơn) sử dune
công nuhệ giãi trình tự gen thế hè mới (N(iS) thưc
hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ
thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định trình tự bộ gen vi rút quai bị
trên mẫu bệnh phẩm (mẫu dịch họng. mẫu phân
lập...) (mẫu đơn) sử dụng công nghệ giải trình tự gen
thế hệ mới (NGS) thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen của MERS-CoV
gây bềnh viêm đường hô hấp-cấp tính nặng vùng
Trung Đông trên mẫu bệnh phẩm hô hấp (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới (N(3S) thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
23
TT
174
175
1 76
177
178
1 79
180
181
182
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi rút đậu mùa khỉ bằng kỹ thuật
giải trình tự gen thế hệ mới (N(3S)
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi khuẩn Corynebacterium
diphther ioc bằng kỹ thuật giải trình
tự gen thế hệ mới (N(3S)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi khuẩn Bordetella pertLásis
bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế
hệ mới (N(iS)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của ví khuẩn vi líhuấn leptosềircl
bằng kỸ thuât giãi trình tư gen thế
hệ áó'i-(7\「GS)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của ví khuẩn C. dứJicile bằág-kỹ
thuât siái trình tư gen thế hê mới
(NGS i
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của \-i-khuán C. bot LllinLlm bằhg-kỸ
thuât giãi trình tư sen thế hê -mối
(b「GS i
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi-khuẩn kháng thuốc bằng-kỸ
thuât giãi trình tư-gen thế hê-mối
(N GS i
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi-khuẩn E. coli bằng kỹ thLât
giải trình tự gen thế hệ mồi éN(3S)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vf khuẩn E cholerae bằng-kỹ
thuật giải trình tự gen thế hệ-mái
(、NGS)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm xác định trình tự gen của vi rút đâu mùa
khi gây bệnh đậu mùa khi trên mẫu bệnh phẩm
máu/vảy da/dịch nốt phỏng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập?
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tự gen của vi khuẩn Corynebacter tum
diphther tae từ mẫu bệnh phẩm/chủng (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật giải trình gen tự thế hệ mới (NGS) thưc
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xác định trình tự gen của vi khuẩn Bordetelta
pertuss is từ mẫu bệnh phẩm/chủng (mẫu đơn) bằng
kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư gen của vi khuẩn vi khuẩn
leptospirct từ chủng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giải
trình tự gen thế hệ mới (N「GS) thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo
quản, vận chuyên mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tự gen của vi khuẩn C. d iHÌcìle từ mẫu
bệnh phẩm/chúng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giãi trình
tự gen thế hệ mới (NGS) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. bào quán.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư gen của vi khuẩn C. bot LllìnLlnr từ
mẫu bệnh phẩm/cÈúng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giãi
trình tự gen thế hệ mỚI (NGS) thực hiện tại phÒng
xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch \「ụ thu thập. báo
quán. vận chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xác đinh trình tư gen của vi khuẩn kháng thuốc từ
mẫu bệnh phẩm,'「chủng (mẫu đơn) bằng kỹ:thuật giãi
trình tự gen thế hệ mới (NGS) thực hiện tại phòng
xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo
quán. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư gen của vi khuẩn E. coli từ mẫu
bệnh phẩm/chủng Ờnẫu đơn) bằng kỹ thuật giải trình
tự gen thế hệ mới (NGS) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư gen của vi khuẩn F. cholerae từ
mẫu bệnh phẩm/chủng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giải
trình gen tự thế hệ mới (N(]S) thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
24
TT
183
184
185
186
187
1 88
189
190
191
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi khuẩn E parahaemolyticus
bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế
hệ mới (iVGS)
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của vi khuẩn Salmonella spp. bằng
kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới
oJGS)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi khuẩn Shigella spp. bằng-kỹ
thuật giải trình tư gen thế hê mới
(NGS)
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của ví khuẩn Campylobacter sì>p.
bằng kỹ thuât giải trình gen tư thế
hệ áới-(NGS)
Xét nghiệm xác định trình tự gen
của thEre khuẩn thể tả bằng kỹ thuât
giãi trình tự gen thế hệ mỗi (kGSị
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
của vi-khuẩn .LÍ tLlbercLllosìs bằng
kỹ thuât giãi trình tư gen thế hê mã
(É GS)
Xét nshiêm giãi trình tư đoan gen
hoăc t;ô gen vi rút mỚI nổi và tái-nổi
bằns kỸ-thuât giãi trình tư gen thế
hệ ếlới'(N「GS)
Xét nghiêm giải trình tư đoan gen
hoắc Èô gen-vi rút HCV bằng-kỸ
thuât giãi-trình tư gen thế hê-mối
(NGSi
Xét nghiêm giải trình tu đoan gen
hoặc Èộ gen-vi rút HBÝ bằng-kỹ
thuât giải trình tư gen thế hê mới
nGSi
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xác định trình tự
parahaemolyt letIS từ mẫu bệnh phẩm/chủng (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ mới (NC,S)
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, báo quán, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tự gen của vi khuẩn Salmonella spp.
từ mẫu bệnh phẩm/chủng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
giải trình tự gen thế hệ mới (N(SS) thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập9
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tự gen của vi khuẩn Shigella spp. từ
mẫu bệnh phân/chủng (mẫu đơn) bằng kỸ thuât giải
trình tự gen thế hệ mới (NGS).
Xác định trình tự gen của vi khuẩn Campylobacter
spp. từ mẫu bệnh phân/chủng (mẫu đơn) bằng kỹ
thuật giải trình tự gen thế hệ mới (N(3S) thực hiên tai
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập.
báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tư gen của thEre khuẩn thế tá từ mẫu
bệnh phẩm/chủng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giải trình
tự gen thế hệ mới {ỵGS) thực hiện tại phòng xét
nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán.
vận chuyên mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư gen của vi khuẩn \ 1. tL1bercLllosis
từ mẫu bệnh phấm7chúng bằng kỹ thuật giãi trình tự
gen thế hệ mới (NGS) thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xác đinh trình tư đoan gen hoãc bô sen vi rút mới
nối và tái nói trên mẫu-bệnh phẩm. -mẫu nuôi cấy
(mẫu đơn) sử dung côns nghê giải trình tư gen thế hệ
mới (N「GS) thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu
bệnh ph,im).
Xác đinh trình tư đoan gen hoăc bô gen vi rút HCV
trên mẫu bệnh phẩm. Êlẫu nuôi cái (mẫu đơn) sử
dụng công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới (N(]S)
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư đoan gen hoăc bô gen vi rút HBV
trên mẫu bệnh phẩm. rầẫu nuôi cấy- (mẫu đơn) sử
dụng công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới (NGS)
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
25
TT
192
193
194
195
1 96
197
198
199
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm xác đinh trình tư gen
của vi rút moro bằng kỹ thuật ắiái
trình tự gen thế hệ mới (NGS)
Xét nghiệm giải trình tự đoạn gen
hoặc bộ gen vi rút Zika bằng kỹ
thuật giải trình tư gen thế hề mới
CNGSi
Xét nghiêm giải trình tư đoan gen
hoắc tô qerÈ vi rút Chikunqu;Iva
bằng kỹ tÉuật giải trình tự g ấn thế
hệ mới (N(3S)
Xét nghiêm giải trình tư đoan gen
hoăc tJô gen- vi rút SARS-CoỶ-2
bằng kỹ đìuât giải trình tư gen thế
hệ áới-trên nềá táng Nanopỗre
Xét nghiêm giải trình tư đoan gen
hoắc t;ô gen ;i rút Dengue bằng-kỸ
thuât siái trình tư gen-thế hê -mái
trên Rằn táng Nanop-ore
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen vi
rút cin bằng kỸ thuât giái tánh tư
gen thế hè- rủa trêrf nền táng
Ranopore
Xét nghiêm xác đinh trình tư gen
các vi iút hô hấp khác bằng kỹ thiật
giái trình tự gen thế hệ mới trên nền
tảng Nanopore
Xét nghiệm xác định kiểu gen của
vi khuẩn M. tuberculosis bằng kỹ
thuật spoligotying
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xác định trình tự gen của vi r(
chảy cấp trên mẫu bệnh phẩm phân và các hỗn dich
khác nghi nhiễm khác (mẫu đơn) sử dụng công nghệ
giải trình tự gen thế hệ mới (NGS) thaT hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thậpỹ
bảo quản. vận chuyên mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tự đoan gen hoăc bô gen vi rút Zika
trên mẫu bệnh phẩm. mẫu nuôi cấy-(mẫu đơn) sử
dụng công nghệ giải trình tự gen thế hệ mới (NGS)
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dich
vụ thu thập, báo quán, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tư đoan gen hoắc bô gen vi rút
Chikungun}「a trên mẫu bệ-nh phẩm, m&T nuôi cấy
(mẫu đơn) sử dụng công nghệ giải trình tự gen thế hệ
mới (NGS) thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư đoan gen hoắc bô gen vi rút SARS-
CoV-2 trên mẫu bệnh pÈẩm. mẫu nu-ôi cấy (mẫu đơn)
bằng kỸ thuât giải trình tư gen thế hê mới trên nền
tàng Nanopore thực hiện -tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bào quân. vận
chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư đoan gen hoăc bô gen vi rút Dengue
trên mẫu bệnh phẩm. ốlẫu nuôi cá; (mẫu đơn) bằng
kỹ thuât giải trình tư gen thế hê mới trên nền tàng
-ýanopore-thực hiện t;i phÒng xét nghiệm (khÔn;
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuYển mẫu
bệnh phẩm).
Xác đinh trình tư gen vi rút cúm gâY hồi chứng
cúm/bệnh cúm và vi-êm phổi trên mẫđbềnh phẩm hỗ
hấp/dịch nuôi cấy (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giãi trình
tự gen thế hệ mới trên nền tảng N「anopore thực hiện
tại phòng xét nghiệm (khÔng bao gồm dịch vụ thu
thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác định trình tự gen các vi rút hô hấp gây hội chứng
cúm/bệnh cúm và viêm phổi trên mẫu bệnh phẩm hồ
hấp/dịch nuôi cấy (mẫu đơn) bằng kỹ thuật giải trình
tự gen thế hệ mới trên nền tảng Nanopore thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của vi khuẩn M
tuber;Lllosis từ mẫu bệnh pÈẩm/chủng (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật spoligoty「ing thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
26
TT
200
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm
phân lập vi rút bằng kỹ thuật nuôi cấy thực hiện tai
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét mgh
phát ban trong mẫu huyết thanh/dịch họng (mẫu
đơn), bằng kỹ thuật phân lập và từ chủng vi rút (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm nuôi cấy, phục hồi và
lưu giữ tế bào cho phân lập vi rút
20 1 Xét nghiệm phân lập, nuôi cấy vi
rút rubella trên tế bào
Xét nghiệm xác định vi rút sởi gây hội chứng sốt phát
ban trong mẫu huyết thanh/dịch họng (mẫu đơn).
bằng kỹ thuật phân lập và từ chủng vi rút (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật nuôi cấy thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
202 Xét nghiệm phân lập, nuôi cấy vi
rút sởi trên tế bào
Xét nghiêm xác đinh vi rút cúm gây hôi chứng
cúm/bệnh cúm và viêm phổi trong bệÈh'phẩm hô hấò
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật phân lập vi rút trên tế bào;
từ chủng vi rút (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy vi
rút trên tế bào thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiêm xác đinh SARS-CoV-2 gây bênh
COVIÕ-19 trong bệnh phẩm hô hấp (mẫu ãJn) bằng
kỹ thuật phân lập vi rút trên tế bào: từ chúng vi rút
(mẫu đơn) bằng kỸ thuật nuôi cấY vi rút trên tế bào
thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định các vi rút hô hấp gây hỘi chứng
cúm/bệnh cúm và viêm phổi trong bệnh phẩm hô hấp
(mẫu đơn) bằng kỸ thuật phân lập vi rút trên tế bào:
từ chúng vi rút (mẫu đơn) bằng kỸ thuật nuôi cấy vi
rút trên tế bào thực hiện tại phÒng xét nghiệm (khÔng
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
203 Xét nghiệm phân lập. nuôi cấy vi
rút cúm trên tế bào
204 Xét nghiệm phân lập. nuÔI cấy vi
rút SARS-GoV-2 trên tế bào
205 Xét nghiệm phân lập. nuÔI cấy các
vi rút hô hấp trên tế bào
Xét nghiệm phân lập. nuỐI cấy tác nhân gây bệnh dại
(nếu có) trong mẫu dịch não tủy. nước bọt. da gáy.
mẫu não (mẫu đơn) bằng kỹ thuật phân lập. nuôi cấy
trên tế bào BF{K-21 thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
206 Xét nghiệm phân lập, nuôi cấy vi
rút dại trên tế bào
Xét nghiệm xác định vi rút Dengue gây bệnh Sốt
Dengue/Sốt xuất huYết Dengue trong mẫu huyết
thanÉ/huyết tương/dịêh nuôi c–ấy (mẫuầơn) bằng-kỹ
thuật phân lập/nuôi cấy trên tế bào thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
207 Xét nghiệm phân lập, nuôi cấy vi
rút Dengue trên tế bào
27
TT
208
209
210
211
212
213
214
215
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm phân lập, nuôi cấy vi
rút đường ruột trên tế bào
Xét nghiệm phân lập, nuôi cấy xác
định vi rút cúm trên trứng gà có
phôi
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Salmonella s/7p. bằng kỹ thuật nuôi
cấy, phân lập
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Shigella spp. bằng kỹ thuật nuôi
cấy. phân lập
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn tả
(f7Òr/o choler cie) bằng kỸ thuật
nuôi cáy. phân lập
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
CIOstridium botLllinLlni bằng kì
thuật nuôi cấy. phân lập
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Clostridioides difĐcile bằng ky
thuật nuôi cấy, phân lập
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Staphytococus aureus bằng kỹ thuật
nuôi cấy, phân lập
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
mềm cấp, tay chân miệng, viêm não, viêm màng
não... trên mẫu bệnh phẩm phân (mẫu đơn), dịcÈ
ngoáy họng (mẫu đơn) và dịch não tủy (mẫu đơn).. .
hoặc mẫu dịch nổi nuôi cấy tế bào (mẫu đơn) bằng
phương pháp nuôi cấy, phân lập trên tế bào thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vu thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác đi
cúm/bệnh cúm và viêm phổi trong bệnh phẩm hô hấp
(mẫu đơn) bằng kỹ thuật phân lập vi rút trên trứng gà
có phôi; từ chủng vi rút (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi
cấy vi rút trên trứng gà có phôi thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo
quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét ng
tiêu chảy (Salmonella spp.) từ mẫu phân. thức ăn.
chất nôn, dịch rửa dạ dày (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
nuôi cấy. phân lập thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bão quán. vận
chuyên mẫu bệnh phẩm).
X
tiêu chảy SShige IIa spp. ) từ mẫu phân. thức ăn. chất
nôn. dịch rửa dạ dàY (mẫu đơn) bằng kỸ thuât nuôi
cáy. phân lập thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận chuYển mẫu
bệnh phẩm).
(\’ibr io cholercleÌ từ mẫu phân. chất nôn. dịch rửa dạ
dày (mẫu đơn ) bằng kỹ thuật nuôi cấy. phân lập thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập. báo quán. vận chuyên mẫu bệnh phán).
Xét nghiệm nuÔI cấy. phân lập vi khuẩn gây bệnh
ngỘ đỘC thỰC phán ( C/OV/'/é//1//n bOILllinLltii ) tỪ mẫu
phân. thức ăn. chất nÔn. dịch rửa dạ dày (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật nuôi cấy. phân lập thực hiện tại phòng
xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo
quán, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm nuôi cấy. phân lập vi khuẩn gây bệnh
tiêu chảy sau dùng kháng sinh (Clostridioides
difĐcile) từ mẫu phân (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi
cấy. phân lập thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập, báo quán, vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm nuôi cấy phân lập vi khuẩn S. aureus từ
mẫu dich hầu hong. máu. dich cơ thể và tổ chức mô
(mẫu đơn) bằng kỹ-thuật nuôi cấy, phân lập thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
28
TT
216
217
218
219
220
271
222
223
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Mycobacterium tuberculosis bằng
kỹ thuật nuôi cấy, phân lập và định
danh
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
StreptococcLls pneumoniae bằng kỹ
thuật nuôi cấy. phân lập
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Bordetella pertussis bằng kỹ thuật
nuôi cấy, phân lập và định danh
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
CorynebacterÌLlm diphtheric te bằng
kỹ thuật nuôi cấy. phân lập
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Leptospircl bằng kỹ thuật nuôi cấy
Xét nghiệm phát hiện vi khuán l
pest is bằng kĨ thuật nuÔi cấy. phân
lập và định danh
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Helicobacter p),lori bằng kỹ thuật
nuôi cấy, phân lập và định danh
Xét nghiệm định danh vi khuẩn trên
hệ thống tự động MALDI TOF
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm nuôi cấy Mycobacterium tubercu1osis ,
phân lập vi khuẩn từ mẫu đờm, dịch phế quản9 dịch
màng bụng, dịch màng tim, nước tiểu, dịch màng
não, (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy, phân lập thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Chẩn đoán phát hiện vi khuẩn Streptococcus
pneumonìae trong mẫu bệnh phẩm đường hô hấp.
máu toàn phần, dịch não tủy (mẫu đơn) bằng kỸ thuật
nuôi cấy, phân lập thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm nuôi cấy, phân lập và định danh vi khuẩn
gây bệnh ho gà (Bordetella pertussìs) từ mẫu dịch ty
hầu (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy, phân lập, định
danh thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập. bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Xét nghiệm nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh
bạch hầu SCor}、nebclcter tum dìphther tae ) từ mẫu
dịch hầu họng, mẫu da (mẫu đơn) bằng kỸ thuật nuôi
cấy. phân lập thực hiện tại phòng xét nghiệm (không
bao gồm dịch vụ thu thập. báo quân. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện Leplospira từ mẫu máu toàn
phần hoặc mẫu mô thận của đỘng vật (mẫu đơn) bằng
kỹ thuật nuôi cấy thực hiện tại phÒng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm nuÔI cá}- phân lập và định danh vi khuẩn
sâ\「 bênh dich hach { i: Pest is) từ mẫu choe bach cơ
ihế người. mẫu phủ tạng chuỘt (gan. lách). mẫu
nghiền bo chét (mẫu đơn) bằng ký thu;it nuôi cấY.
phân lập \à định danh thực hiện tẠi phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bão quán. vận
chuyển mẫu bệnh phân).
Xét nghiệm nuôi cấy. phân lập và định danh vi khuẩn
qâ\「 bênh viêm loét da dày tá tràng từ mẫu tổ chức
;nổ, dịch cơ thể (mẫu đẢ) bằng k-ý thuật nuôi cấy.
phân lập, định danh thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. bảo quản. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm định danh vi khuẩn Gram âm và Gram
dương gây bệnh đã được nuôi cấy, phân lập (mẫu
đơn) bằng công nghệ khối phổ NÍALDI-TOF MS
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
29
TT
224
225
226
277
228
279
230
231
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm định danh vi khuẩn trên
máy Vitek 2
Xét nghiệm phân lập vi rút đường
ruột từ mẫu nước thải trên tế bào
Xét nghiệm phân lập, nuôi cấy vi
rút rota trên tế bào
Nuôi cấY các loai tế bào: côn trùng
muỗi đ:6/36. LLC-NIK2. VerD:
BFIK2 l. V[DCK ...
Xét nghiệm phân lập vi rút /\rho
trên nuôi cấY tế bào
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
\b、cobacteril lm tLlbercLllosis bằng
ký thuật nuôi cấ}「. phân lập và địnÈ
danh trên môi trường lỏng
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Nlycobacteriunr tLlberculosis bằng
ký thuật nuôi cấy, phân lập và định
danh trên môi trường đặc
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Bar tortella spp bằng kỹ thuật nuôi
CâY
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Định danh các loại vi khuẩn gây bệnh của khuẩn 1ạc
vi khuẩn (mẫu đơn) sau nuôi cấy trên máy Vitek 2
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút đường ruột gây bệnh liệt
mềm cấp, tay chân miệng, viêm não, viêm màng
não... từ mẫu nước thải (mẫu đơn) bằng phương
pháp nuôi cấy, phân lập trên tế bào thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi rút rota gây bệnh tiêu chảy
cấp trên mẫu bệnh phẩm phân và các hỗn dịch khác
nghi nhiễm khác và mẫu dịch nổi nuôi cấy tế bào
(mẫu đơn) bằng phương pháp nuôi cấy, phân lập trên
tế bào thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao
gồm dịch vụ thu thập, bảo quản. vận chuyển mẫu
bệnh phẩm).
Nuôi cấy các loại tế bào: côn trùng muỗi C6/36.
LLC-NIK2. Vero, BHK2 l. IVtDCK . . . thIn hiên tai
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập.
báo quán. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phân lập vi rút Chikungunya gây bệnh
Chikungun\-a. vi rút Zika gâ\「 Hôi chứng nhiễm vi rút
Zika. vi-rúíViêm não Nhắt -Bán gã\- bê-nh Viêm não
Nhât Bân trons mẫu huyết thanÈ/huYết tương/dich
nuôi cấY (mẫu ầơn ) bằnế kỹ thuật phần lập/Ruồi cáy
trên tế bào C636 thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán. vận
chuyển mẫu bệnh phẩm)
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn \l}-cobclcteriLI m
lubercLllosis trên mẫu đởm. dịch hô hấp. dịch não
túY. dich cơ thể và mô (mẫu đơn ) bằng kỹ thuật nuÔI
cáY trên mÔI trưỜng IỎng thực hiện tại phÒng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập. báo quán.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn \bcobclcteriLln1
[uber crllosis trên mẫu đởm. dịch hô hấp, dịch não
túy. dịch cơ thể và mô (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi
cấy trên môi trường đặc thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Bartonella spp từ
mẫu máu toàn phần hoặc mẫu mô gan của động vật
gặm nhấm (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập. bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
30
TT
232
233
234
235
236
237
238
239
240
24 1
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Neisser ia
meningitidìs từ mẫu máu, dịch não tủy, đốm xuất
huyết, tử ban (mẫu đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Haemophilus
in$neRine từ mẫu máu, dịch não tủy (mẫu đơn) bằng
kỹ thuật nuôi cấy thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Neisseria meningitÌdis bằng kỹ
thuật nuôi cấy
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Haemophilus influenzae bằng kÌ
thuật nuôi cấy
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn Neìsseria
gonorrhoe CIe từ mẫu phết âm đạo, niệu đạo (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản.
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn
Neisseria gonorrhoeae bằng kỹ
thuật nuôi cấy
Xét nghiệm phát hiện vi khuẩn E.
coli spp. bằng kỹ thuật nuôi cấy.
phân lập
ĐÔng khô chúng vi khuẩn
Nhân nuôi và giữ chúng muỗi
Aedes
Nhân nuôi và giữ chúng muỗi
Culex
Nhân nuôi và giữ chúng kiến
Xét nghiêm đinh loai muỗi truyền
bênh ềốt xuất huYết dengue bằng
hinh thái học
Xét nghiệm định loại bọ gậy truyền
bệnh sốt xuất huyết dengue bằng
hình thái hoc
Xét nghiệm chẩn đoán phát hiện vi khuẩn E. coli spp
trong các mẫu bệnh phẩm gồm mẫu phân. mẫu nhiễm
trùng đường tiết niệu, máu. dịch não tủy, mủ... (mẫu
đơn) bằng kỹ thuật nuôi cấy. phân lập thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập,
bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Đông khô báo quân các chủng vi khuẩn (mẫu đơn)
thông thường thực hiện tại phòng xét nghiệm.
KỸ thuật này nhằm giữ chúng muỗi Aedes aegypti.
khảo nghiệm hóa chất diệt côn trùng. phục vụ nghiên
cứu khoa hoc. Muỗi được nuôi từ trứng và phát triển
qua các giai đoạn trong điều kiện kiểm soát thực hiện
tại phÒng xét nghiệm.
KỸ thUật nUÔI mUỖi C Lllex qIlinqUefCISCiC1111S VÔ C Lllex
trilc1eni01'hvnchL1sđể duy trì chúng hoãc tuYến chọn.
sử dụng để thử nghiệm đánh giá hiệu quá của hÓa
chất diêt muỗi horie các nshiên cứu khác thực hiện
tại phòng xét nghiệm.
KỲ thuât nàY nhằm giữ chúng kiến ( Formicidae.
H;「menopterá) và lcháo nghiệm hóa chất diệt côn
trùng. Kiến được thu từ tự nhiên. nuôi trong hộp kín
với thức ăn và nước trong điều kiên kiểm soát thực
hiện tại phòng xét nghiệrá.
Xét nghiêm nhằm xác đinh loài muỗi truyền bệnh sốt
xuất Ếuyết bằng hình thái học thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm nhằm xác định loại bọ gậy của muỗi
truyền bệnh sốt xuất huyết bằng hình thái học thực
hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ
thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phân).
31
TT
242
243
244
245
246
247
248
249
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm định loại chuột bằng
hình thái học
Xét nghiêm xác đinh vi rút cúm
kháng thuốc bằng Kỹ thuật ức chế
neuraminidase (NAI)
Xét nghiêm xác đinh tính nhav cảm
kháng: sinh của vi khuẩn bà;lg kỲ
thuật-khoanh giấy khuếch tán
Xét nghiêm xác đinh nồng đô kháng
sinh tồi thiểu ức chế vi thuấn gã;
bệnh (MIC) trên môi trường ini
cho môI loai kháng sinh
Xét nghiêm xác đinh nồng đô kháns
sinh tồi thiểu ức chế vi thuần gã;
bệnh (MIC) bằng kỲ thu,-it bắn;
giấ\「 Etest cho một loại kháng sinh
Xét nghiêm xác đinh nồng đô ức
chế tối thiểu (MiC) của vi khuẩn
bằng hệ thống tự động
Xét nghiêm xác đinh nồng đô ức
chế tối thiểu cho vi khuẩn Seisseria
meningitÌdis bằng E-test
Xét nghiêm xác đinh nồng đô ức
chế iối thiểu cho vi- khuẩn
StTeptococcrls pneumoniae bằng E-
test
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Kỹ thuật này dùng khóa phân loại để xác định tên
khoa học các loài chuột nhằm phục vụ hoạt động
giám sát vật chủ và véc tơ truyền bệnh dịch bach,
Hantavirus, Leptospira thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản,
vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định vi rút cúm kháng thuốc từ
chủng vi rút (mẫu đơn) bằng kỹ thuât ức chế
neuraminidase (NAI) thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyển mẫu bệnh phẩm).
Kỹ thuật xác đinh tính nhaY cảm kháng sinh của vi
khuẩn (mẫu đơn) nhằm đ(nh hướng clio IIra chọn
kháng sinh điều trị và cung cấp bằng chứng dịch tễ
học về xu hướng đề kháng kháng sinh bằng kỹ thuật
khoanh giấy khuếch tán, thực hiện tại phòng xét
nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quân.
vận chuyên mẫu bệnh phẩm).
KỸ thuât xác đinh nồng đô kháng sinh tối thiểu ức
cfa vi khuẩn gây bệnh-(Mile) trấn môi trường đăc
cho mỘt loại kháng sinh từ chủng vi khuẩn (mẫu đơn)
thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập. báo quản. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
KỸ thuât xác đinh nồng đô kháng sinh tối thiểu ức
cfa vi khuẩn gâ\「 bent; (-NIIC) cÙ mỘt loại kháng
sinh từ chủng vi khuẩn (mẫu đơn) bằng kỹ thuật băng
giấ}「 E-test thực hiện tại phÒng xét nghiệm (không
bao gồm dịch \「ụ thu thập. báo quán. vận chu\-én mẫu
bệnh phán).
Kỹ thuật xác định nồng đỘ ức chế tối thiểu (MIC) của
vi khuẩn (mẫu đơn) nhằm hỗ trợ bác sĩ quyết định
liều điều tri tối ưu bằng hê thống tư đÔng thực hiên
tại phòng xét nghiệm (không bầo gồm địch vụ thu
thập. báo quân. vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xác đinh nồng đô ức chế tối thiểu cho vi khuẩn
N eisserict merũngitidis (mẫu đơn) bằng kỹ thuật E-
test thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập. bảo quản. vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cho vi
khuẩn Streptococctls pneLlmoniae cả gây bệnh và
thường trú (mẫu đơn) bằng kỹ thuật E-test thực hiện
tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu
thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
32
TT
250
251
252
253
254
256
257
258
259
Tên gọi chi tiết
Xét nghiêm xác đinh nồng đô ức
chế iối thiểu cho vi-- kÉuẩn
Corynebacterìum dìphtheriae bằng
E-test
Xét nghiệm xác định nồng độ hợp
chất tối thiểu ức chế vi khuẩn
N4ycobacterium trlberculosis (MIC)
Xét nghiệm xác định nồng độ hợp
chất tối thiểu diêt vi khuẩn
Mycobacterium ttlberculosis
(MBC)
Thử nghiêm sàng loc hoá chất
kháng -vi - khuẩn -- N'hcobacteriLtm
tLlbe;cLllosis
Đánh giá trực tiếp hoạt tính
klláng/khả năng điêt vi rút của các
chế Èhầm/hóa -chất/hoạt chất bằng
phương pháp nuôi cấy trên tế bào
Đánh giá gián tiếp hoạt tính
kháng/khả năng diệt vi rút của các
chế Ếhẩm/hóa -chất/hoạt chất bằng
phương pháp sinh học phân tử
Đinh 1ưong/Đánh giá ADN tế bào
tồI1 dư tÈêr; các chỉ phẩm sinh học
bằng kỸ thuật real-time qPC:R
Cung cấp mẫu chứng nỘi bộ kiểm
soát chất lượng cho xét nghiệm vi
rút
Cung cấp chương trình ngoại kiểm
huyết thanh học chẩn đoán sởi
Cung cấp chương trình ngoại kiểm
huyết thanh học chẩn đoán rubella
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cho vi
khuẩn C. dìphther iGa gây bệnh bạch hầu (mẫu đơn)
bằng kỹ thuật E-test thực hiện tại phòng xét nghiệm
(không bao gồm dịch vụ thu thập, bảo quản, vận
chuyến mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định nồng độ hợp chất tối thiểu ức
chế vi khuẩn Mycobacterium tuberculosìs (mẫu đơn)
thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch
vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm).
Xét nghiệm xác định nồng độ hợp chất tối thiểu diệt
vi khuẩn Mycobacterium tLlberculosis (MBC) (mẫu
đơn) thực hiện tại phòng xét nghiệm (không bao gồm
dịch vụ thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh
phẩm).
Thử nghiêm sàng Ioc hoá chất kháng vi khuẩn
M\、coỨãct er tum t;berctllosis (mẫu đơn) Ốiực hiện tại
phòng xét nghiệm.
Đánh giá trực tiếp hoạt tính kháng/khả năng diệt vi
rút của các chế phẩm/hóa chất/hoạt chất (mẫu đơn)
bằng phương pháp nuôi cấy trên tế bào thực hiện tại
phòng xét nghiệm
Dạt tính kháng/khả năng diệt vi
rút của các chế phẩm/hóa chất/hoạt chãI (mâu đơnì
bằng phương pháp sinh học phân tử thực hiện tại
phòng xét nghiệm (không bao gồm dịch vụ thu thậpT
báo quán. vận chuyẻn mẫu bệnh phân).
ADN tế bào tồn dư trên các chế
pÚẩm sinh- học (nìẫu đơn) bằng kỹ thuật real-time
qPCR thực hiện tại phòng xét nghiệm.
nôi bô trên mẫu huyết
thanh/dịch đưỜng hô hấp (mẫu đơn) để kiểm soát
chát lưons xét nghiệm \-i rút thực hiện tại phÒng xét
nshiệm.
Ìgoại kiềm huyết thanh học trên
mẫu huYết thanh để đánh giá chât lượng xét nghiệm
ELISA -phát hiện kháng thể kháng vi rút sởi thông
qua việc sản xuất 9 phân phối bộ mẫu và phân tích,
đánh giá kết quả của các đơn vị tham gia:
ẩu ngoại kiểm huyết thanh học trên
mẫu huyết thanh để đánh giá chất lượng xét nghiệm
ELISA phát hiện kháng thể kháng vi rút rubella
thông qua việc sản xuất. phân phối bộ mẫu và phân
tích7 đánh giá kết quả của các đơn vị tham gia.
33
TT
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
Tên gọi chi tiết
Cung cấp chương trình ngoại kiểm
huyết thanh học chẩn đoán sốt xuất
huyết dengue
Cung cấp chương trình ngoại kiểm
vi khuẩn gây bệnh đường ruột
Cung cấp chương trình so sánh liên
phòng (PT) xét nghiệm đếm tế bào
LT-CD4/C Dg
Cung cấp chương trình so sánh liên
phòng (PT) cho xét nghiệm định
tính HBsAg
Cung cấp chương trình so sánh liên
phòng (PT) cho xét nghiệm định
tính Anti-HCV
Cung cấp chương trình so sánh liên
phòng (PT) đồng thời cho xét
nghiêm đinh tính HBs'」\s và Anti-
đcv
Hiệu chuẩn micropipet
Hiệu chuẩn tú nhiệt
Hiêu chuẩn máy ly tâm
Hiêu chuẩn bể nhiêt
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Cung cấp bộ mẫu ngo
thanh/huyểt tương) để đánh giá chất lượng xét
nghiệm huyết thanh học dengue thông qua việc sản
xuất, phân phối bộ mẫu và phân tích, đánh giá kết
quả của các đơn vị tham gia.
Cung cấp bộ mẫu ngoại kiểm (mẫu thạch mềm/đông
khô) để đánh giá chất lượng xét nghiệm nuôi cấy,
định danh vi khuẩn gây bệnh đường ruột thông qua
việc sản xuất, phân phối bộ mẫu và phân tích, đánh
giá kết quả của các đơn vị tham gia.
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu chuẩn (Pane1) xét
nghiêm đếm tế bào LT-CD4/CDS cho các đơn vi
tham gia thực hiện xét nghiệm và phản hồi kết quả;
sau đó phân tích dữ liệu thu được để báo cáo kết quả
chương trình.
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu chuẩn (Panel) xét
nghiêm đinh tính HBs/'\g cho các đơn vi tham gia
thực hiện xét nghiệm và- phản hồi kết quá: sau in
phân tích dữ liệu thu được để báo cáo kết quả chương
trình.
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu chuẩn (Panel) xét
nghiêm đinh tính Anti-HCV cho các đơn vi tham gia
tẾực hiện xét nghiệm và phán hồi kết quá: sau 1%
phân tích dữ liệu thu được để báo cáo kết quả chương
trình.
Sàn xuất và cung cấp bỘ mẫu chuẩn (Panel) xét
nghiêm đinh tính HBs.'\g và Anti-HCV cho các đơn
\ilham gia thực hiện xét-nghiệm và phản hồi kết quả:
sau đó phân tích dữ liệu thu được để báo cáo kết quá
chương trình.
Hiệu chuẩn dung tích micropipet (mẫu đơn) thông
qua khối lượng bằng cách so sánh với các chuẩn khối
lương nhằm đánh giá đô chính xác,’tin câY của thiết
bị
Hiếu chuẩn từng mức nhiêt của tủ lanh. tù ấm. tú âm.
tủ sấy... (mẫu ãơn) thônế qua so sánh với các thiết
bi chuẩn nhằm đánh giá đô chính xác/tin cây của thiết
bi
Hiệu chuẩn tốc độ vòng quay máy ly tâm (mẫu đơn)
thông qua so sánh với thiết bị chuẩn nhằm đánh giá
độ chính xác/tin cậy của thiết bị.
Hiệu chuẩn tùng mức nhiệt của bể nhiệt (mẫu đơn)
thông qua so sánh với các thiết bị chuẩn nhằm đánh
giá độ chính xác/tin cậy của thiết bị.
+tw
34
TT
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
Tên gọi chi tiết
Hiệu chuẩn lò nung
Hiệu chuẩn nhiêt kế điện tử
Hiệu chuẩn máy đọc ELISA
Hiệu chuẩn kho lạnh
Hiêu chuẩn nhiêt ẩm kế
Hiệu chuẩn cân điện tử
Hiêu chuẩn máy Iv tâm lanh
Hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng
Hiêu chuẩn má\「 real-time PCR
thông số nhiệt đô
Hiêu chuẩn nhiêt kế thủy tinh chất
IỎng bằng phương pháp ;o sánh với
bộ chuắn nhiệt đỘ
Hiệu chuẩn máy đo pH bằng
phương pháp so sánh với dung dịch
pH chuấn
Hiệu chuẩn máy quang phổ tử ngoại
khả kiến (UV-VIS) bằng phương
pháp so sánh với kính lọc UV-VIS
chuẩn
Hiêu chuẩn dung cu thủy tinh đo thể
tích bằng phươág pháp -cân
Hiêu chuẩn tủ nhiêt ẩm bằng
phương pháp so sánh và nhiệt đề
điểm sương
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
thông qua so sánh với các thiết bị chuẩn nhằm đánh
giá độ chính xác/tin cậy của thiết bị.
Hiệu chuẩn từng mức nhiệt của nhiệt kế điện tử (mẫu
đơn) thông qua so sánh với các thiết bị chuẩn nhằm
đánh giá độ chính xác/tin cậy của thiết bị.
Hiệu chuẩn độ hấp thụ ứng với từng bước sóng của
máy đọc ELISA (mẫu đơn) thông qua so sánh với
mẫu chuẩn nhằm đánh giá độ chính xác/tin cậy của
thiết bi.
Hiệu chuẩn nhiệt độ kho lạnh (mẫu đơn) thông qua
so sánh với thiết bi chuẩn nhằm đánh giá đô chính
xác/tin cậy của thiết bị.
Hiệu chuẩn nhiệt độ và ẩm độ của nhiệt ẩm kế (mẫu
đơn) thông qua so sánh với thiết bị chuẩn.
Hiêu chuẩn khối lương tùng mức của cân điên tử
(mẫu đơn) thông qua-so sá-nh với quả cân chuẩn
chuẩn.
Hiệu chuẩn tốc độ vòng quay và nhiệt độ máy ly tâm
lạnh (mẫu đơn) thông qua so sánh với thiết bị chuẩn.
Hiệu chuẩn nhiệt độ nồi hấp tiệt trùng (mẫu đơn)
thông qua so sánh với thiết bị chuấn.
Hiêu chuẩn nhiêt đô ở từns mức của máy real-time
PCR (mẫu đơn) thông qua io sánh với thiềt bị chuẩn
nhằm đánh giá đỘ chính xác//tin cậy.
Hiệu chuẩn từng mức (vạch) nhiệt của nhiệt kế thủ\
tinh chất IỎng (mẫu đơn) thÔng qua so sánh với các
thiết bị chuân nhằm đánh giá độ chính xác/tin cậY.
Hiệu chuẩn máY đo pH thông qua việc sử dụng các
dung dịch chuẩn nhằm đánh giá đỘ chÍnh xác/tin cậy.
Hiệu chuẩn mật độ quang ứng với từng bước sóng
(kính). hiệu chuẩn bước sóng của máy quang phổ từ
ngoại khả kiến (UV-VIS) (mẫu đơn) thông qua so
sánh với mẫu chuẩn nhằm đánh giá độ chính xác/tin
CâY.
Hiệu chuẩn dung tích dụng cụ thủy tinh (mẫu đơn)
thông qua khối lượng bằng cách so sánh với các
chuẩn khối lương nhằm đánh giá đô chính xác/tin
cây
Hiêu chuẩn từng mức nhiêt đô và ẩm đô của tú nhiêt
ẩm (mẫu đơn)ihông qua so sánh với các thiết bị
chuẩn nhằm đánh giá độ chính xác/tin cậy.
35
TT
284
285
Tên gọi chi tiết
Hiêu chuẩn thiết bi ổn nhiêt khô
bằng phương pháp so sánh với đầu
dò nhiệt chuẩn
Hiêu chuẩn máy đo đô dẫn bằng
bằng phương phú so sánh với duni
dịch độ dẫn chuẩn
Chủng loại cụ thê/đặc diêm cơ bản
Hiệu chuẩn từng mức nhiệt độ của thiết bị ổn nhiệt
khô (mẫu đơn) thông qua so sánh với thiết bị chuẩn
nhằm đánh giá độ chính xác/tin cậy.
Hiêu chuẩn từng mức đô dẫn của máY đo đô dẫn
(mẫu đơn) thông-qua so sánh với thiết bíchuẩn hhằm
đánh giá độ chính xác/tin cậy.
Hiêu chuẩn máy đo đô duc bằng
phương pháp so sánh với dung dịcÈ
độ đực chuẩn
thông qua so sánh với dung dịch chuẩn nhằm đánh
giá độ chính xác/tin cậy.
sử dung các thiết bi. mẫu chuẩn để thử nghiêm các
chi tiêLínhiệt độ, thổi gian, áp suất, chi thísinh học,
chi thị hóa học nhằm đánh giá độ chính xác/tin cậy
của nồi hấp tiệt trùng.
286
287 Thử nghiệm nồi hấp tiệt trùng
Thử nghiệm tù an toàn sinh học (mẫu đơn) bằng cách
sử dung các thiết bi. mẫu chuẩn để thử nghiêm các
chi tiêu-tốc độ gió, rò rỉ hepa. hướng dòng Èhí, độ rọi,
đô ồn. cường đô UV nhằm đánh giá đỗ chính xác/tin
cấy của tủ aÈ tấàn sinh học.
288 Thử nghiệm tú an toàn sinh học
thiết bi. môi chuẩn để thử nghiêm đô rò rỉ nhằm đánh
giá độ tin cậy của HEP/\.
289 Thử nghiệm HEP.A
Thử nghiệm lưu lượng gió của buồng//phòng (mẫu
đơn) bằng cách sử dụng các thiết bị chuẩn đo lưu
lương gió. tính toán thôns khí nhằm đánh giá đô tin
cậy \ềihông khí của buồÃg/phÒng.
Thử nghiệm phòng sạch (mẫu đơn) bằng cách sử
dung các thiết bi. mẫu chuẩn để thử nghiêm các chi
tiêuiưu lượng gió. rò ri hepa. hướng dò;lg khí. đỘ rọi.
đỘ ồn. nhiệt đỘ. đỘ ẩm. chênh áp nhằm đánh giá đỘ
chính xác/tin cậy của buồng/'phòng sạch.
290 Thử nghiệm lu11 lượng gió
291 Thử nghiệm phòng sạch
ụng
thiết bi chuẩn và tuân thủ theo văn bản kỸ thuât đo
lường Viêt Nam nhằm kiểm tra an toàn và tính năng
kỸ thLật của cân điện từ
29) Kiểm đinh cân điện tử
Bảo dưỡng nồi hấp tiệt trùng (mẫu đơn) bằng cách
sử dung các thiết bi. vât tư, hóa chất để kiểm tra các
tính năầq vân hành. màn hình hiển thị, đồng hồ đo.
vệ sinh ốong ngoài. thay thế các bộ phận hỏng hóc,
đến hạn nhằm kiểm tra và duy trì vận hành tin cậy
của thiết bị.
293 Bảo dưỡng nồi hấp tiệt trùng
sử dung các thiết bi. vât tư, hóa chất để kiểm tra các
tính năầg vân hành, màn hình hiển thị, đồng hồ đo,
vệ sinh Èên ngoài. thay thế các bộ phận hỏng hóc.
đến han nhằm kiểm tra và duy trì vận hành tin cậy
của thiết bi.
294 Bảo dưỡng tủ an toàn sinh hoc
36
TT Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Bảo dưỡng tủ lạnh, tủ ấm, t
bằng cách sử dụng các thiết bị, vật tư, hóa chất để
kiểm tra các tính năng vận hành, màn hình hiển thi,
đồng hồ đo, vệ sinh trong ngoài, thay thế các bộ phận
hỏng hóc, đến hạn nhằm kiểm tra và duy trì vân hành
tin cậy của thiết bị.
Bảo dưỡng cân điện tử (mẫu đơn) bằng cách sử dụng
các thiết bị, vật tư, hóa chất, quả cân chuẩn để kiểm
tra độ chính xác, các tính năng vận hành, màn hình
hiển thị. vệ sinh trong ngoài, thay thế các bộ phận
hỏng hóc, đến hạn nhằm kiểm tra và duy trì vân hành
tin cậy của thiết bị.
295 Bảo dưỡng tủ nhiệt
296 Bảo dưỡng cân điện tử
Bảo dưỡng máy ly tâm (mẫu đơn) bằng cách sử dụng
các thiết bị. vật tư, hóa chất để kiểm tra các tính năng
vận hành, .màn hình hiển thi, đồng hồ đo, vê sinÈ
trong ngoài. thay thế các bộ phận hồng hóc, đến hạn
nhằm duy trì thiết bị vận hành.
297 Bảo dưỡng máy ly tâm
Bảo dưỡng máy rửa ELISA (mẫu đơn) bằng cách sử
dung các thiết bi. vãI tư. hóa chất để kiểm tra các tính
năná vận hành, màn hình hiển thị. vệ sinh kim phun.
bình chứa, thay thế các bộ phận hỏng hóc. đến hạn
nhằm kiểm tra và du\ trì vân hành tin câY của thiết
bí
298 Bảo dưỡng máy rửa ELISA theo
hướng dẫn của nhà sản xuất
Bảo dưỡng kính hiên vi (mẫu đơn) bằng cách sử
dung các thiết bi. vất m. hóa chất để kiểm tra các cơ
cấu i’ân hành. chức năng soi chiếu. về sinh các loai
kính. thay thế các bỘ phần hỎng hóc. đến hạn nhằm
kiểm tra và duy trì vận hành tin cậy của thiết bị
299 Bão đường kính hiển vi theo hướng
dẫn của nÈà sán xuất
Báo dưỡng máy cắt nước (mẫu đơn) bằng cách sử
dung các thiết bi. vất tư. hóa chất để kiểm tra các tính
nănà vận hành, vệ sinh cáu cặn. tha\「 thế các bộ phận
hỎng hóc. đến han nhằm kiểm tra và du\ trì vân hành
tin cầy của thiết bị.
300 Báo dưỡng má\「 cát nước theo
hướng dẫnềùa nÉà sản xuất
Bảo dưỡng máy đọc ELISA (mẫu đơn) bằng cách sử
dung các thiết bi. vãI tư. hóa chất để kiểm tra các tính
năn; vân hành. màn hình hiển thi. về sinh máy. thay
thế ;ác bộ phận hỏng hóc, đến hạn nhằm kiếa; tra và
duy trì vận hành tin cậy của thiết bị.
Bảo dưỡng máy ủ ELISA (mẫu đơn) bằng cách sử
dựng các thiết bi. vật tư. hóa chất để kiểm tra các tính
năng vận hành, màn hình hiển thị, vệ sinh máy, thay
thế các bộ phận hỏng hóc, đến hạn nhằm kiểm tra và
duy trì vận hành tin cậy của thiết bị.
301 Bảo dưỡng máy doc ELISA theo
hướng dẫn-của áhà sản xuất
302 Bảo dưỡng máY ủ ELISA
hướng dẫn-của nÈà sản xuất
theo
Bộ sinh phẩm MAC-ELISA chẩn
đoán sốt xuất huyết Dengue (IBM)
Bộ sinh phẩm MAC-ELISA chẩn đoán sốt xuất huyết
Dengue (IBM) (2x8 xét nghiệm) cho mẫu huyết
tương, mẫu huyết thanh. mẫu dịch não tuỷ...
303
37
TT
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
Tên gọi chi tiêt
Bộ sinh phẩm MAC-ELISA chẩn
đoán viêm não Nhật Bản (kM)
Diệt lăng quăng/bọ gậy
chống bệnh do muỗi truyền
Hóa dự phòng để kiểm soát bệnh
dịch của các tuyến
Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật về y tế dự
phòng, y tế công cộng
Tư vấn và khám sàng Ioc trước tiêm
chúng
Tiêm huyết thanh kháng dai theo
đường tiềm phong bế
Tiêm huyết thanh kháng uốn ván
theo đườhg tiêm bắp
Tiêm vắc xin dich vu theo đường
tiêm bắp
Tiêm vắc xin dich vu theo đường
tiêm dưới da
Tiêm vắc xin dich vu theo đường
tiêm trong da
Cho trẻ uống vắc xin phòng bệnh
Chủng loại cụ thể/đặc điềm cơ bản
Bộ sinh phẩm MAC-ELISA chẩn đoán viêm não
Nhật Bản (IBM) (2x8 xét nghiệm) cho mẫu huyết
thanh, mẫu dịch não tuỷ .. .
Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi
vằn Aedes aegypti truyền trên nguyên tắc xác định
được ổ lăng quăng/bọ gậy để làm cơ sở cho việc lựa
chọn biện pháp xử lý ổ lăng quăng/bọ gậy phù hợp
và nguồn lực cần để thực hiện nhiệm vụ.
Sử dụng thuốc, hóa chất phòng ngừa để kiểm soát
bệnh dịch, không cho bệnh dịch bùng phát lan rộng.
Tư vấn. hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp tại đơn vị hoặc trực
tuyến các hoạt động trong lĩnh vực y tế dự phòng, y
tế công công như: xét nghiêm; an toàn. an ninh sinh
học; đuản Ừ chất lượág; giám sát, phòng, chống
dịch; giám sát, phòng, chống bệnh không lây nhiễm;
nghiên cứu khoa học . . .
phòng
Tư vấn và khám sàng Ioc cho các đối tương trước khi
tiêm chủng.
Tiêm kháng huyết thanh phòng. chống bệnh dại theo
đường tiêm phong bế tại vùng vết thương bị động vật
cắn cho đối tương có vết thương đô Ill bao gồm theo
dõi. chăm sóc và-xử trí phán ứầg sau tiêm ciiủng.
Tiêm huyết thanh phòng bệnh uốn ván theo đường
tiêm bắp bao gồm theo dõi. chăm sóc và xử trí phán
ứng sau tiêm chủng.
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh cúm mùa theo
đường tiêm bắp bao gồm theo dõi. chăm sóc và xử
trí phán ứng sau tiêm chủng.
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh sốt xuất huyết. sởi.
quai bị. rubella. thủy đậu theo đường tiêm dưới da
bao gồm theo dÕI. chăm sóc và xử trí phân ứng sau
tiêm chủng.
Tiêm vắc xin dịch vụ phòng bệnh dại theo đường
tiêm trong da bao gồm theo dõi. chăm sóc và xử trí
phản ứng-sau tiêm ềhúng.
Cho trẻ uống vắc xin phòng tiêu chảy do rotavirus
bao gồm theo dõi. chăm sóc và xử trí phản ứng sau
tiêm chủng.
W
Phụ lục IV
NHÓM DỊCH VỤ VẺ PHÒNG, CHỐNG BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG,
CÔN TRÙNG
/2Cì2':1/TT-BY:f ngày
trưởng BỘ Y tế)
(Ban hành kèm theo Thông tư số
Tên gọi chi tiết TT
Kỹ thuật thu thập máu trên giấy thấm 1
Kỹ thuât tách chiết ADN 2
Kỹ thuât tách chiết ARN
'7
3
Kỹ thuật tách chiết protein tổng số 4
Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng
thí nghiệm
5
KỸ thuât nhân nuôi mạt bụi nhà trong
pÉòng thí nghiệm
6
7
8
KỸ thuât in vivo đánh giá kÝ sinh trùng
sát rét kháng thuốc tại thực địa
Kỹ thuât thử thuốc sốt rét với ký sinh
tràng sốt rét Plasmodium falciparum
trong phòng thí nghiệm
Kỹ thuât thử boat chất với ký sinh trùng
sốt rét Plasmodium falciparum trong
phòng thí nghiệm
9
Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa
chất diệt côn trùng (trong ống) bằng
phương pháp thử sinh học tại thực địa
10
tháng năm 2C)24 của BỘ
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Hướng dẫn thực hiện kỹ thuật thu thập mẫu máu
ngoại vi trên giấy thấm W/batman, bảo quản vạ
vận chuyển mẫu để thực hiện các xét nghiệm về
ký sinh trùng sốt rét (mẫu đơn).
Hướng dẫn thEre hiên kỹ thuât tách chiết ADN từ
máu kh trên ềiấy thùá whatman 3 MM bằng bộ
sinh phẩm QIAamp DNA mini Kit (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập, bảo quản và vận
chuyển mẫu).
Hướng dẫn thực hiên kỹ thuât tách chiết ARN từ
mẫu - huyết tha-nh, huyết tương,
nước tiểu, dich nuôi cấy tế bào bằng bộ kit tách
chiết ARN tổng số (mẫu đơn, không bao gồm
thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Hướng dẫn thực hiện kỹ thuật tách chiết protein
từ mẫu mô người. đông vật bằng
bộ sia phẩm AllPre-p DNA/RNA/Protein Mini
Handbook (mẫu đơn, không bao gồm thu thập,
bảo quản và vận chuyển mẫu).
Nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm.
Nhân nuôi mạt bụi nhà trong phòng thí nghiệm.
Xác đinh hiêu IIte thuốc sốt rét trên bệnh nhân
sốt rét tai thưc địa (01 loại thuốc//01 tinh).
Xác đinh giá trị IC50 của một loại thuốc sốt rét
với ký sidI trùng sốt rét Plasmodium falciparum
bằng phương pháp nuôi cấy 48 giờ trong phòng
thí nghiệm (01 thuốc/01 chủng).
Đánh giá môi hoat chất có tác dụng/không có tác
dung chống ký sinh trùng sốt rét Plasmodium
falciparuwi bà;lg phương pháp nuôi cấy 48 giờ
trong phòng thí nghiệm (01 hoạt chất/01 chủng).
Xác định độ rỨ1ạy cảm của muỗi với hóa chất
diêt côn trùng theo phương pháp của Tổ chức Y
tế thế giới (trong ống) bằng phương pháp thử
sinh hoc tại thực địa.
JH/
2
TT
11
12
13
1 4
15
16
17
18
19
20
Tên gọi chi tiết
Xác định độ nhầy cảm của muỗi với hóa
chất diệt côn ;;ủng (trong chai) bằng
phương pháp thử sinh học tại thực địa
Khảo nghiêm đánh giá hiêu IIn của hóa
chất, ctTế phẩm diệíkhuẩn tÚuộc nhóm
sản phẩm rửa tay không cần sử dụng với
nước bằng phương pháp tiếp xúc dung
dịch
Khảo nghiêm đánh giá hiêu ILrc của hóa
chất, ctTế phẩm diệíkhuẩ;1 thuộc nhóm
sản phẩm rửa tay có sử dụng với nước
bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
Khảo nghiêm đánh giá hiêu Itte của hóa
chất, cf;ế Éhẩm diệt-khuẩn thuộc nhóm
sản phẩm sát trùng. vệ sinh da. tắm rửa
có sử dụng với nước bằng phương pháp
tiếp xúc dung dịch
Khâo nghiêm đánh giá hiêu Itte của hóa
chất. cỬ phẩm diệt-khuẩn thuộc nhóm
sản phẩm diệt khuẩn tường. sàn nhà.
phòng mổ trong lĩnh vực y tế có sử dụng
với nước bằng phương pháp tiếp xúc
dung dịch
Khão nghiêm hiêu lưc diêt khuẩn của
hóa cÈát. chế phẩm đối với
Staphylococcus aureus bằng phương
pháp tiếp xúc dung dịch
1<háo nghiêm hiêu luc diêt I<huấn của
hóa chái chế phẩm đối với Salmonella
t)-phimurium bằng phương pháp tiếp
xúc dung dịch
Kháo nghiêm hiêu luc diêt khuẩn của
hóa chái, chế phẩm đối với Escherichia
coli bằng phương pháp tiếp xúc dung
dịch
Kháo nghiêm hiêu IIFe diêt khuẩn của
hóa chái, chế phẩm đối với Shigella
flexneri bằng phương pháp tiếp xúc
dung dịch
Khảo nghiêm hiêu lực diêt khuẩn của
hóa cÈất, chế phẩm đối với
Pseudomonas aeruginosa bằng phương
pháp tiếp xúc dung dịch
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất
diệt côn trùng theo phương pháp của Tổ chức Y
tế thế giới (trong chai) bằng phương pháp thử
sinh học tại thực địa.
Đánh giá hiệu lực của hoá chất. chế phẩm diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế với sản phẩm
rửa tay không cần dùng nước tại phòng thí
nghiệm.
Đánh giá hiệu lực của hoá chất, chế phẩm diệt
khuẩn dùng trong gia dụng và y tế với sản phẩm
rửa tay có dùng nước tại phòng thí nghiệm.
Đánh giá hiệu lực của hoá chất, chế phẩm diệt
khuân dùng trong gia dụng và y tế với sân phẩm
sát trùng. vệ sinh da có dùng nước tại phòng thí
nghiêm.
Đánh giá hiệu lực của hoá chất. chế phẩm diệt
khuân dùng trong y tế với sân phẩm diệt khuẩn
tường. sàn nhà phòng mổ có dùng nước tại
phòng thí nghiệm.
Đánh giá hiêu ILrc diêt khuẩn của hÓa chất. chế
phẩm iùng trong gia dụng và y tế đối với cầu
khuẩn gram dươns hiếu khí tuỲ tiên
Staphyloềoccus aureLĩs (tụ cầu) tại phÒng thí
nshiêm.
KháO nghiêm hiêLI ILIe diêt khLlán CỦa hóa Chất.
chế phim dùng trong gia dụng và y tế đối với
trIte khuân aram âm hiếu khí tuỷ tiên Salmonella
typhimuriu;n (thương hàn) tại phÒng thí nghiệm.
Kháo nshiêm hiêu ILrc diêt khuẩn của hÓa chất.
chế phim dùng trong gia dụng và y tế đối với
trưc khuẩn gram âm hiếu khí tuỲ tiên
Eicherichia coĨi tại phòng thí nghiệm.
Khảo nghiêm hiêu luc diêt khuẩn của hóa chất.
chế phá-m ãùng trong gia dụng và y tế đối với
trực khuẩn gram âm hiếu khí tuỳ tiện Shigella
flexneri (lỵ). Mẫu kháo nghiệm nhận từ khách
hàng.
Khảo nghiêm hiêu luc di& khuẩn của hóa chất.
chế phá-m dùng trong gia dụng và y tế đối với
trực khuẩn Gram âm hiếu khí Pseudomonas
aếruginosa (mủ xanh) tại phòng thí nghiệm.
Ali
3
TT
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Tên gọi chi tiết
Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của
hóa chất, chế phẩm đối với Bacillus
subtilis bằng phương pháp tiếp xúc dung
dịch
Khảo nghiêm hiêu lực diêt khuẩn của
chế phả-m rửa tay ấát kÉuẩn đối với
Mycobacterium tuberculosis bằng
phương pháp tiếp xúc dung dịch
Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của
hóa chất chế phẩm sử dụng trong gia
dụng và y tế đối với Mycobacteria terrae
Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của
hóa chất, chế phẩm đối với Candida spp
bằng phương pháp tiếp xúc dung dịch
Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của
hóa chất chế phẩm sử dụng trong gia
dụng và y tế đối với Candida albicans
Khào nghiêm hiêu lưc diêt khuẩn của
hóa cÈất. chế phẩm đối với
Cryptococcus spp bằng phương pháp
tiếp xúc dung dịch
Khão nghiêm hiêu ILIe diêt khuẩn của
hóa chất chế phẩm đối với Aspergillus
spp bằng phương pháp tiếp xúc dung
dich
Khảo nghiêm hiêu ILIe diêt khuẩn của
hÓa cÈất. chế phẩm đối với
Trichophyton spp bằng phương pháp
tiếp xúc dung dịch
Kháo nghiêm hiêu ILE diêt khuán của
hÓa chấT. chế phẩm đối vỚI bào tử của
Bacillus subtilis bằng phương pháp tiếp
xúc dung dịch
Khảo nghiêm hiêu ILIe diêt khuẩn của
hóa chấT, chế phẩm đối với bào tử của
Clostridium difficile bằng phương pháp
tiếp xúc dung dịch
Khảo nghiêm/thử nghiêm đánh giá hiêu
lực tồn 11111 của hóa-chất, chế ph-ẩm diệt
côn trùng bằng kỹ thuật phun tồn lưu
trên bề mặt (tường vách, rèm...) và an
toàn - phản ứng không mong muốn của
hóa chất, chế phẩm với người thử
nghiệm tại phòng thí nghiệm
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hóa chất,
chế phẩm dùng trong gia dụng và y tế đối với
trực khuẩn Gram dương hiếu khí Bacillus
subtilis tại phòng thí nghiệm.
Khảo nghiệm hiệu lực diệt khuẩn của hóa chất,
chế phẩm dùng trong gia dụng và y tế đối với
trực khuẩn hiếu khí Mycobacterium tuberculosis
(lao) tại phòng thí nghiệm.
Khảo nghiêm hiêu IIFe diêt khuẩn của hóa chất.
chế phẩm dùng trong gia dụng và y tế đối với
trực khuẩn hiếu khí Mycobacteria terrae tai
phòng thí nghiệm.
Khảo nghiệm hiêu lưc diêt khuẩn của hóa chất.
chế phẩm dùng trong gia dụng và y tế đối với
nấm men Candida spp tại phòng thí nghiệm.
Khảo nghiệm hiêu lưc diêt khuẩn của hóa chất.
chế phá-m dùng trong gia dụng và y tế đối với
nấm men Candida albicans tại phòng thí nghiệm.
Khảo nghiêm hiêu IIFe diêt khuẩn của hóa chất.
chế phẩm dùng trong gia dụng và y tế đối với
nấm men Cr)「ptococcus tại phòng thí nghiệm.
Khảo nghiêm hiêu ILrc diêt khuẩn của hóa chất.
chế phẩm dùng trong gia dụng và v tế đối với
nấm mốc .ãspergiilus tại phòng thí nghiệm.
Khảo nghiêm hiêu ILE dia khuẩn của hÓa chất.
chế phả「m dùng trong gia dụng và y tế đối với
nấm mốc Trichophyton tại phÒng thí nghiệm.
fChào nghiêm hiêu lưc diêt khuẩn của hÓa chất.
chế phim dùng trong gia dụng và y tế đối vỚI
nha bào trưc khuán hiếu khí Bacillus subtilis tai
phòng thí nghiệm.
Khào nghiêm hiêu luc diêt khuẩn của hóa chất.
chế phá-m dùng trong gia dụng và y tế đối với
nha bào vi khuẩn kỵ khí Clostridium tại phòng
thí nghiêm.
Đánh giá hiêu ILIe sinh hoc của hóa chất. chế
phẩm ãiệt côn trùng phun tồn lưu trên bề mặt
(tường vách. rèm....) đối với muỗi. ruồi. kiến.
gián, rệp, bọ chét. kiến ba khoang, bọ đậu đen...
(áp dụng cho 01 mẫu khảo nghiệm với 01 nồng
độ, cho 01 loài côn trùng và trong thời gian tối
đa 01 tháng).
}w
4
TT
32
00
JJ
34
35
36
37
38
39
Tên gọi chi tiêt
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu
lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng bằng kỹ thuật phun không gian
dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà
và an toàn - phản ứng không mong
muốn của hóa chất, chế phẩm với người
thử nghiệm tại thực địa hẹp
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu
lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng bằng kỹ thuật phun không gian
dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài
nhà và an toàn - phản ứng không mong
muốn của hóa chất, chế phẩm với người
thử nghiệm tại thực địa hẹp
Kháo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu
lực tồn lưu của hóa chất. chế phẩm diệt
côn trùng bằng kỹ thuật tấm trên vật liệu
(màn. rèm. sợi, vái. lưới. võng) và an
toàn - phản ứng không mong muốn của
hóa chất. chế phẩm với người thử
nghiệm tại phòng thí nghiệm
Khảo nghiêm/thử nghiêm đánh giá hiêu
lưc tồniLrL; của màf1「/võng tấm ềẵn hóa
chất tồn lưu dài ngày và in toàn - phân
ứng không mong muốn của hóa chất.
chỉ phẩnf với ágười thử nghiệm tại
phòng thí nghiệm
Kháo nghiêm/thứ nshiêm đánh giá hiêu
lực củaLóa chát. Ghề phẩm diệt ấu trùng
và an toàn - phản ứng không mong
muốn của hÓa chất. chế phán với người
thử nghiệm tại phÒng thí nghiệm
1(hào nghiêm/thử nghiêm đánh siá hiêu
lực của-chế phẩm xũa muỗi lên cIa \à an
toàn - phản ứng không mong muôn của
hóa chất. chế phẩm với người thử
nghiệm tại phòng thí nghiệm
Khảo nghiêm/thử nghiêm đánh giá hiêu
IIFe của-tấm hóa chất xua. diêt rầuỗi và
an toàn - phản ứng không mong muốn
của hóa chất, chế phẩm với người thử
nghiệm tại phòng thí nghiệm
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu
lực của dung dịch bốc hơi xua diệt muỗi
và an toàn - phán ứng không mong
muốn của hóa chất, chế phẩm với người
thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
Chủng loại cụ thê/đặc điếm cơ bản
Đánh giá hiệu lực sinh học của hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng dạng phun không gian
(Phun ULV/mù nóng) trong nhà đối với muỗi,
ruồi (áp dụng cho 01 mẫu khảo nghiệm với 1
nồng độ, cho 01 loài côn trùng).
Đánh giá hiêu luc sinh hoc của hóa chất, chế
phẩm ầiệt côn trùng dạng phun không gian
(Phun ULV/mù nóng) ngoài nhà đối với muỗi,
ruồi (áp dụng cho 01 mẫu khảo nghiệm với 01
nồng độ, cho 01 loài côn trùng).
Đánh giá hiêu ILIe sinh hoc của hóa chất. chế
phẩm ãiệt côn trùng bằng kỹ thuật tầm trên vật
liệu (màn. rèm, sợi. vải. lưới, võng) đối với đối
với muỗi. ruồi. kiến. gián. rệp. bọ chét. kiến ba
khoang. bọ đậu đen. ruồi giấm (áp dụng cho 01
mẫu khâo nghiêm với 01 nồng đô. cho 01 loài
côn trùng và-trong thời gian tối đa 01 tháng).
Đánh giá hiêu lưc sinh hoc của màn/võng tấm
sẵn hói chất tồn lưu dài ngày đối với muỗl ruồi
(áp dụng cho 01 mẫu khảo-nihiệm với 20-25 lần
giặt ).
Đánh siá hiêu ILIe sinh hoc của hóa chất. chế
phẩm ãiệt át; trùng (quăng. bỌ gậy. thiếu trùng)
đối với muỗi. ruồi. gián (áp dụng cho 01 mẫu
lcháo nghiêm với DI nồng đỘ. cho 01 loài côn
trùng )
Đánh giá hiệu IỰC sinh học của chế phẩm xua
muỗi (kem xoa. dung dịch xua muỗi. miếng dán.
vòng tay xua muỗi) lên da (áp dụng cho 01 mẫu
khảo nghiệm với 01 nồng đỘ).
Đánh giá hiêu IIFe sinh hoc của tấm hóa chất xua.
diêt mLỗi (dùng điện/không dùng điện) (áp dụng
cho 01 mẫu khảo nghiệm với 01 nồng độ).
Đánh giá hiêu IIFe sinh hoc của dung dich bốc
hơi xuầ diệt muỗi (dùng điện/không ;lùng điện)
(áp dụng cho 01 mẫu khảo nghiệm với 01 nồng
đỘ).
FW/
5
TT
40
41
42
4 3
44
45
46
47
48
Tên gọi chi tiểt
Khảo nghiêm/thử nghiêm đánh giá hiệu
lực của i>inh xịt diệt-côn trùng và an toàn
- phản ứng không mong muốn của hóa
chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại
phòng thí nghiệm
Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu
lực của hương/nhang xua, diệt muỗi
bằng kỹ thuật thử trong buồng thử và an
toàn - phản ứng không mong muốn của
hóa chất. chế phẩm với người thử
nghiệm tại phòng thí nghiệm
Khảo nghiêm/thứ nghiêm đánh giá mức
đô nhảY-cảm của mílỗi với hóa chất diệt
cổn trùng và an toàn - phản ứng không
mong muốn của hóa chất, chế phẩm với
người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
Khảo nghiêm/thử nghiêm đánh giá hiệu
lực của- hổa chất, -chế phẩm Jiệt côn
trùng bằng kỹ thuật phun khí dung. phun
dạng khói và an toàn - phản ứng không
mong muốn của hóa chất. chế phẩm với
người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
Khão nshiêm/thử nghiệm đánh giá hiệu
lưc của-bá diêt cÔn trùng và an toàn -
ếhán ứng không mong muốn của hóa
chất. chế phẩm vỚI người thử nghiệm tại
phÒng thí nghiệm
Khác) nghiêm/thử nghiêm đánh giá hiêu
lực của-hÓa chất. cŨ phẩm diệt bọ chét
và an toàn - phản ứng khÔng mong
muốn của hÓa chất. chế phán với người
thử nghiệm tại phÒng thí nghiệm
Thử nghiệm xác định độc tính cáp của
hóa chất. chế phần diệt côn trùng qua
miệng trên động vật tại phòng thí
nghiệm
Thử nghiệm xác định độc tính cấp của
hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua
đa trên động vật tại phòng thí nghiệm
Thử nghiệm xác định độc tính cấp của
hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng qua
hô hấp trên động vật tại phòng thí
nghiêm
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Đánh giá hiêu IIFe sinh hoc của bình xii diêt côá
trùng ãối với muỗi, ruồi, kiến, gián, rệp giường.
bọ chét, kiến ba khoang. bọ đậu đen. ruồi giấm
(áp dụng cho 01 mẫu khảo nghiệm với 01 nồng
độ, cho 01 loài côn trùng).
Đánh giá hiệu lực sinh học của hương/nhang
xua, diêt muỗi đối với muỗi bằng kỹ thuật thử
trong buồng thử Glass hoặc Peel grady (áp dụng
với 1 mẫu khảo nghiệm. với 01 nồng độ).
Đánh giá đánh giá mức đô nhay cảm của muỗi
với hố-a chất diềt côn trùng bằ'ng kỲ thuât thử
trong ống/chai tÚeo hướng đần củ-a Tề chức Y tế
thế âM íáp dụng với 01 álẫu hóa chất).
Đánh giá hiêu luc sinh hoc của hóa chất. chế
phản ãiệt côn trùng (muỗi. ruồi) bằng kỹ thuật
thử trong buồng thử Glass hoặc Peel grady (áp
dụng với 1 mẫu khào nghiệm. với 01 nồng đỘ).
Đánh giá hiệu lực sinh học của bà (dạng gel) diệt
cÔn trùng (ruồi. gián. kiến) (áp dụng với 1 mẫu
khác) nghiệm. với 0 l nồng độ).
Đánh giá hiêu lưc sinh hoc của hÓa chất. chế
phần ãiệt bỌ chét ( dạng bỘt. giấy tẩm hÓa chất)
(áp dURa vỚI DI mẫu 1cháo nghiệm. với 01 nÔng
đỘI
Đánh giá đỘc tính cáp của hÓa chất. chế phẩm
diệt côn trùng qua miệng trên động vật (chuột.
thỏ) (áp dụng với 0 l mẫu thử nghiệm).
Đánh giá độc tính cấp của hóa chất. chế phẩm
diệt côn trùng qua da trên động vật (chuột, thỏ)
(áp dụng với 01 mẫu thử nghiệm).
Đánh giá độc tính cấp của hóa chất. chế phẩm
diệt côn trùng qua da trên động vật (chuột, thỏ)
(áp dụng với 01 mẫu thử nghiệm).
1w//
6
TT
49
50
Tên gọi chi tiết
thích da của hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng trên thỏ tai phòng thí nghiêm
mmmmthích mắt của hóa chất, chế phẩm diệt
côn trùng trên thỏ tai phòng thí nghiêm
mmmứng của hóa chất, chế phẩm diệt côn
trùng trên chuột lang tại phòng thí
nghiệm
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
thỏ của hóa chất. chế phẩm diệt côn trùng (áp
dụng với 01 mẫu thử nghiệm).
thỏ của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (áp
dụng với 01 mẫu thử nghiệm).
Đánh giá xác định khả năng ây dị ứng trên chuột
lang của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (áp
dụng với 1 mẫu thử nghiệm).
51
Permethrin, Alpha-cypermethrin.
Chlorpyrifos ethyl. Chlorpyrifos methyl,
Cyfluthrin, Cypermethrin, D-allethr in.
Indoxacarb. Lambda-cyhalothrin. Piperonyl
butox ide. Temephos, Trans fluthrin.
Pirimiphos-methyl, Etofenprox. Bifenthrin.
phoN im. Propox ur. mepefluthr in. beta-
cypermethrin. Indoxacarb. flexythiazox.
Ethanol. lsopropano l. methanol.
Formaldeh\-de. Glutaraldeh\d. Formaldeh\「cie.
Glutaraldeh}「d. n-propanol.-. .) trong các-hóa
chất. chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn bằng
phương pháp sắc ký khí (áp dụng cho 01 hoạt
chất).
Difiubenzuron. Emamectin benzoate. Fipronil.
Imidacloprid. Ethyl but}「lacet} laminopropionate
(IRS 535). Thiamethoxam. Clothianidin.
Flupvradifurone. N. TN-dieth\「1 - m- toILlamicl
(DE ET). FILI feRox uron. IRaQ\acarb.
C}「romazine. C}-antrdnilipro Ie. lcaridin.
He x\「thiazo\. Ch lorhe\idine (iluconate.
Chlárhexidine digILlconate. Triclosan.
Triathanolam irie. dÈiec\「ldimeth\-lammon i um
chloride. 「 \.N-Bis( 3-
aminoprop}「l)ciodec} lamine. \.-N「-Diclecv l--N-
methyl- po 1}-(ox}-ethyl) ammonium propionate.
Oct\「1 dec\-1 dinah\l ammonium chloride.
Perảcetic abid...) tron g hÓa chất. chế phẩm diệt
côn trùng. diệt khuẩn bằng phương pháp sắc ký
lỏng hiệu năng cao (HPLC) (áp dụng cho 1 hoạt
chất).
chất, chế phẩm diệt kỀuần (Iodine, Clo-hoạt tính,
NaCIO. NaOH. HCIO. NaHS04. NaCI02.
Benzalkonium chloride, Hydrogen peroxide,
Acetic acid. Chloram ine B, Calcium
hypochlorite, Peracetic acid...) bằng phương
lháp chuẩn độ (áp dụng cho 0 1 hoạt chất).
Đinh lương boat chất trong hóa chất, chế
phẩm diệt-côn trùng. điốt khuẩn bằng
phương pháp sắc ký khí
52
Đinh lương boat chát trons hóa chất. chế
phẩm diệt-cÔn trùng. diê:t 1<huấn bằng
phương pháp sắc ký IỎng hiệu năng cao
(HPLC)
Đinh lương boat chất trong hóa chất, chế
phẩm diệt-côn trùng, diềt khuẩn bằng
phương pháp chuẩn độ
54
1ứ
7
TT
55
56
57
58
59
60
61
67
63
64
65
66
Tên gọi chi tiết
Xác đinh dư lương hoá chất bảo vê thIn
vật bằng phương-pháp sắc ký khi khềi
phỔ (GC-MS)
Xác đinh dư lương boat chất của hóa
chất, chế phẩm dIệt côn trùng bằng
phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC)
Xác đinh dư lương boat chất của hóa
chất. chế phẩm- àĨệt côn trùng bằng
phương pháp sắc ký khí khối phổ
(GC-MS)
Xác đinh hiêu IIFe tồn lưu của hóa chất.
chế phẩm diệt cồn trùng trên màn trong
phòng thí nghiệm bằng phương pháp thử
sinh học
Xác đinh hiêu lưc tồn lưu của hóa chất.
chế phẩm diệt côn trùng trên tường
trong phòng thí nghiệm bằng phương
pháp thứ sinh học
Xác đinh hiếu lưc tồn lưu của hóa chất.
chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại
thực địa bằng phương pháp thử sinh học
Xác đinh hiêu IIFe tồn lưu của hóa chất.
chế phẩm diệt côn trùng trên tưỜng tại
thực địa bằng phương pháp thứ sinh học
Phun hÓa chất. chế phán diệt côn
trùng bằng phương pháp phun tồn lưu
tai thEre đia
Phun hÓa chất. chế phẩm diệt muỗi bằns
phương pháp phun khÔng gian LTL\「 tại
thực địa
Phun hóa chất. chế phẩm diệt muỗi bằng
phương pháp phun mù nóng tại thực địa
Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương
pháp mồi, bá
Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại
thực đia
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xác định dư lượng, tồn dư các hoá chất bảo vệ
thực vật trong mẫu thực phẩm. rau củ quả. ...
bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS)
(áp dụng cho 01 hoạt chất).
Xác định dư lương boat chất của hóa chất diêt
côn trùng trên màá/giấy/võng tẩm hóa chất, sợi
vải, bao bì... bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC) (áp dụng cho 01 hoạt chất).
Xác đinh dư lương boat chất của hóa chất di&
côn trùng trên màÃ. giấy thấm, tường vách, sợi
vải, bao bì... bằng phương pháp sắc ký khí khối
phổ (GC-MS) (áp dụng cho 01 hoạt chất).
Xác đinh hiêu IIFe tồn 11111 của hóa chất. chế
phẩm diệt côn trùng trên màn trong phòng thí
nghiệm bằng phương pháp thử sinh học.
Xác đinh hiếu lưc tồn lưu của hóa chất. chế
phẩm diệt côn trùng trên tường trong phòng thí
nghiệm bằng phương pháp thử sinh học.
Xác đinh hiêu ILE tồn lưu của hóa chất. chế
phám diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng
phương pháp thứ sinh học.
Xác đinh hiêu Itte tồn lưu của hÓa chất. chế
phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng
phương pháp thứ sinh học.
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hÓa chất. chế
phẩm diệt cÔn trùng (muỗi. ruồi. bỌ chét. kiến.
gián. . .) trên tưỞns. vách và các bề mát cÓ cÔn
trùng di chuYển. trÚ đậu.
Sử dụng phương pháp phun hÓa chất. chế phẩm
diệt cÔn trùng Ở các hạt cÓ thể tích CỰC nhỎ ( Ultra
Lo\\ Volume) ($30 pm) trong khÔng gian. khu
vực có muỗi bay. đậu để phÒng. chống muỗi
truyền bệnh.
Sử dụng phương pháp phun hÓa chất. chế phẩm
diệt côn trùng ở các hạt có thể tích từ 5ụm -
20Km trong không gian. khu VIre có muỗi bay.
đậu để phòig. chốiắ muỗi truyền bệnh.
Sử dụng hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng (gián.
kiến) dạng mồi. bá.
Sử dụng phương pháp phun tồn lưu hóa chất. chế
phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các khu
vực có mạt xuất hiện để phòng. chống mạt.
IW/
8
TT
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
Tên gọi chi tiết
Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường
tại thực địa
Lau khử khuẩn bề mặt để dự phòng và
kiểm soát lây nhiễm tại thực địa
Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và
kiểm soát lây nhiễm tai thực địa
trùng-sốt rét bằng phương Ếháp mổ
tuyến nước bọt của muỗi
Xét nghiêm đinh loai côn trùng. chân
đốt y Èọc dựa trên đăc điếm bint;thái
Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng sốt
rét bằng kính hiển vi
Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun
mỏ/móc bằng phương pháp Hara-Mori
cái tiên
Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun
xoắn trichinella sp. bằng phương pháp
tiêu cơ đỘng vật
Xét nghiệm phát hiện giun kim bằng
phương pháp giấy bÓng kính
Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán
trong đất bằng phương pháp làm nổi
Xét nshiêm tt-CIne giun sán trong nưỚc
bằng Ếhương phá-p Tàm nổi
Xét nghiêm trúng giun sán trong rau
bằng phương pháỄ lầm nổi
Xét nghiêm tìm ấu trùng sán lá trong ốc
bằng ềhương pháp Sheđding
Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán
bằng phương pháp Ether formalin
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
chế phẩm diệt côn trùng lên các bề mặt tại các
khu vực có rệp giường xuất hiện để phòng,
ẹhổng rệp giường.
và y tế đã được cấp phép lưu hành để khử khuẩn
các bề mắt.
và y tế đã được cấp phép lưu hành để khử khuẩn
lên các bề mặt.
Xác định thoa trùng ký sinh trùng sốt rét bằng
phương pháp mổ tuyến nước bọt của muỗi.
bằng các đặc điểm hình thái quan sát dưới kính
lúp/kính hiển vi.
máu ngoai vi bằng kỸ thuât lấy máu làm tiêu bân.
nhuộnĩ Giemsa v-à s-oi kính Éiển vi phục vụ cho
cÔng tác chân đoán bênh sốt rét.
pháp Hara-NÍori cải tiến tại phòng thí nghiệm
trên mẫu phân (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập. bào quán mẫu).
phát hiện ấu trùng giun xoắn trichinella sp. bằng
phương pháp tiêu cơ đỘng vật tại phÒng thí
nghiêm trên mẫu cơ đÔns vất.
phương pháp giấy bÓng kính tại phÒng thí nghiệm
(mẫu đón. không bao gồm công thu mẫu ).
tại phÒng thí nghiệm trong mẫu đất (mẫu đơn.
khÔng bao gồm thu thập. báo quán mẫu).
Phát hiện trứng giun sán bằng phương pháp nổi
tại phÒng thí nghiệm trên mẫu nưỚc (mẫu đơn.
khÔng bao gồm thu thập. báo quân mẫu).
Phát hiện trứng giun sán bằng phương pháp nói
tại phòng thí nghiệm trên mẫu rau (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. báo quán mẫu).
Phát hiện ấu trùng sán lá trong ốc bằng phương
pháp Shedding tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập báo quán. lấy mẫu).
Phát hiên trứng giun sán và bào nang đơn bào
bằng k} thuẾ Èther formalin tại Ếhòng xét
nghiệm trên mẫu phân tại phòng thí nghiệm
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản. lấy
mẫu).
bé
9
TT
81
82
83
8 4
85
86
87
88
89
90
91
92
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán
bằng phương pháp Kato-Katz
Xét nghiệm phân tìm trứng giun sán
bằng phương pháp Kato
Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán
trong phân bằng phương pháp Willis
Xét nghiệm phân phát hiện trứng giun
sán và bào nang đơn bào bằng phương
pháp soi trực tiếp
Xét nghiêm ấu trùng sán lá gan lớn trên
rau thô「 sinh bằng pÈương pẾáp lắng cặn
Xét nghiêm trứng sán lá gan lớn bằns
phươríg pháp nulảfìnder
Xét nghiệm phát hiện ấu núng sán dây
trên thịt lợn/bò bằng phương pháp soi tLrơi
Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun đầu
gai (Gnathostoma) bằng phương pháp
sinh thiết
Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun đũa
chó, mèo (Toxocara) bằng phương pháp
sinh thiết
Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun
xoắn (Trichinella spiralis) bằng phương
pháp sinh thiết
Xét nghiệm phát hiện trứng giun sán
trong phân bằng phương pháp lắng cặn
Xét nghiệm phát hiện ấu trùng giun chi
trong máu bằng phương pháp nhuộm soi
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Phát h
thuật Kato-katz tại phòng xét nghiệm và thực địa
trên mẫu phân (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập bảo quản, lấy mẫu).
Phát
phòng xét nghiệm và thực địa trên mẫu phân
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản,
lấy mẫu).
Phát hiện trứng giun sán bằng kỹ thuật Willis tại
phòng xét nghiệm và thực địa trên mẫu phân
(mẫu đơn. không bao gồm thu thập bảo quản. lấy
mẫu).
Phát hiện trúng giun sán. bào nang đơn bào bằng
kỹ thuật soi trực tiếp tại phòng xét nghiệm vắ
thực địa trên mẫu phân (mẫu đơn. không bao
gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).
Phát hiện ấu trùng sán lá gan lớn bằng phương
pháp lắng cặn tại phòng xét nghiệm trên mẫu rau
thủy sinh (mẫu đơn. không bao gồm thu thập báo
quán. lấy mẫu).
Phát hiện trứng sán lá gan lớn bằng phương pháp
Flukefinder tại phÒns xét nghiệm trên mẫu phân
(mẫu đơn. không bao gồm thu thập báo quán. láy
mẫu).
Phát hiện ấu trùng sán dây tại phòng xét nghiệm
trên mẫu thít lơn,’bÒ (mẫu đơn. khÔns bao stSm
thu thập báo quân. lấ}「 mẫu).
Phát hiên ấu trùns giun đầu sai (Gnathostoma)
bằng phương pháỂ sinh thiết trên \-ết thương của
ngưỜI tai cơ sở Y tế
Phát hiện ấu trùng giun đũa chÓ mèo (To\ocara)
bằng phương phá-p-sinh thiết trên vết thƯơng eLia
ngưỜI tai cơ sỞ \’ tê.
Phát hiên ấu trùng siun xoắn (Trichinelta
spiralis) bằng phươág ềháp sinh thiết trên vết
thương của người tại cơ sở y tế.
Phát hiện trúng giun sán trong phân bằng
phương pháp lắng cặn tại phòng xét nghiệm trên
mẫu phân (mẫu đo-n. không bao gồm thu thập
bảo quản. lấy mẫu).
Phát hiện ấu trùng giun chi bạch huyết bằng kỹ
thuật nhuộm soi tại phòng xét nghiệm và tại thực
địa trên mẫu máu (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập bảo quản, lấy mẫu).
Nt//
10
TT
93
94
95
96
97
98
99
1 00
101
1 02
103
104
Tên gọi chi tiêt
Xét nghiệm phát hiện vi nấm bằng
phương pháp soi tươi
Xét nghiệm phát hiện Demodex trên da
bằng phương pháp soi tLrơi
Xét nghiệm phát hiện giun /\nisakis trên
hải sản bằng phương pháp soi tươi
Xét nghiệm sốt rét bằng test chẩn
đoán nhanh
Xét nghiêm kháng thể chống sốt rét
bằng k-ý thuật IFA iáp dụng chỗ 01 loài)
Xét nghiêm kháng thể chống sốt rét
bằng lở thuật ELIỀ A (áp dụnề cho 01
loài)
Xét nghiệm phát hiện Giardia bằng test
nhanh
Xét nghiệm phát hiện Cr}「ptosporidium
bằng test nhanh
Xét nghiệm phát hiện Entamoeba bằng
test nhanh
Xét nghiệm phát hiện kháng thể sán lá
gan lớn trong huyết thanh bằng phương
pháp \Vestern blot
Xét nghiêm kháng thể kháng giun lươn
bằng ềhương pháÒ ELISA.
Xét nghiệm kháng thể kháng giun đũa
bằng phương pháp ELISA.
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Phát hiện vi nấm bằng kỹ thuật soi tươi tại phòng
xét nghiệm trên mẫu da, tóc, móng. dịch hầu
họng, dịch âm đạo (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập bảo quản, lấy mẫu).
Phát hiện Demodex bằng kỹ thuât soi tươi tai
phòng xét nghiệm trên áẫL; da. bã nhờn (mẫu
đơn, không bao gồm thu thập bảo quản, lấy
mẫu).
Phát hiện giun ,」\nisakis bằng phương pháp soi
tươi trên mẫu hải sản.
Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng sốt rét trong
máu ngoại vi bằng test chẩn đoán nhanh phục vụ
cho công tác chẩn đoán bệnh sốt rét.
Xét nghiệm phát hiện kháng thể chống sốt rét
bằng kỹ thuật IFA tại phòng xét nghiệm trên
mẫu máu khô hoặc huyết thanh (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập báo quán, láy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể chống sốt rét
bằng kỹ thuật ELISA tại phòng xét nghiệm trên
mẫu máu khô hoặc huyết thanh (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập báo quán. lấy mẫu).
Phát hiên kháng nguyên đơn bào Giardia trong
mẫu phân bằng-tesi rihanh tại phÒng thí nghiệá
(mẫu đơn. không bao gồm công thu mẫu).
Phát hiên kháng nguYên đơn bào
Cr)「ptosporidium Irc;ng nầLí phân bằng test
nhanh tại phÒng thí nghiệm (mẫu đơn. khÔng
bao gồm côns thu mẫu).
Phát hiên kháng nguyên đơn bào Entamoeba
trong mẫu phân-bà;lg-test nhanh tại phÒng thÍ
nshiệm (mẫu đơn. không bao sồm cÔng thu
mẫu ) .
Phát hiện kháng thể sán lá gan IỚn bằng phương
pháp \\「estern blot trêlr mẫu huyết thanh người
(mẫu đơn. không bao gồm thu thập báo quán. lấy
mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng giun lươn
bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh
người (mẫu đơn. không bao gồm thu thập báo
quản, lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng giun đũa
bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh
người (mẫu đơn. không bao gồm thu thập bảo
quản. lấy mẫu).
JIU
11
TT
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
Tên gọi chi tiêt
Xét nghiệm kháng thể kháng giun
móc/mỏ bằng phương pháp ELISA.
Xét nghiệm kháng thể kháng ấu trùng
giun đũa chó, mèo bằng phương pháp
ELISA.
Xét nghiêm kháng thể kháng ấu trùng
giun đầu gai bằng-phương phầp ELISA.
Xét nghiêm kháng thể kháng giun xoắn
bằng Ỗhương phá ELISA.
Xét nghiêm kháng thể kháng sán lá gan
lớn bing phương-pháp ELISA.
Xét nghiêm kháng thể kháng sán lá gan
nhỏ bằng phương-pháp ELISA.
Xét nghiêm kháng thể kháng sán lá phổi
bằng phương pháp ELISA.
Xét nghiêm kháng thể kháng ấu trùng
sán lợ、Â bằng phLroTng pháp ELISA.
Xét nghiêm kháng thể kháng sán máng
(Schis-tosoma) t;ẳng phương pháp
ELISA.
Xét nghiệm kháng thể kháng Amip
(E.histolytica) bằng phương pháp
ELISA.
Xét nghiệm kháng thể kháng sán dây
chó (Echinococcus) bằng phương pháp
ELISA.
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng giun
móc/mỏ bằng phương pháp ELISA trên mẫu
huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập bảo quản, lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng
giun đũa chó. mèo bằng phương pháp ELISA
trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn, không
bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng
giun đầu gai bằng phuong pháp ELISA trên mẫu
huyết thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập bảo quản, lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng giun
xoắn bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết
thanh người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập
bảo quản. lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan
lớn bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết
thanh người (mẫu đơn. không bao gồm thu thập
bảo quản. lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá gan
nhỏ bằns phương pháp ELISA trên mẫu huy&
thanh người (mẫu đơn. không bao gồm thu thập
báo quán. lá}「 mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán lá
phổi bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết
thanh ngưỜI (mẫu đơn. không bao gồm thu thập
báo quân. lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng ấu trùng
sán lợn bằng phương pháp ELISA trên mâu
hu\「ết thanh HaLF(Ji (mẫu đơn. khÔng bao gôm thu
thấp báo qLláá. lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán máng
(Schistc>soma) bằng phương pháp ELISA trên
mẫu huyết thanh người (mẫu đơn. khÔng bao
gồm thu thập báo quán. lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Amip
(E.histol)「tica) bằng phương pháp ELISA trên
mẫu huyết thanh người (mẫu đơn. không bao
gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng sán dây
chó (Echinococcus) bằng phương pháp ELISA
trên mẫu huyết thanh người (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).
W
12
TT
116
117
118
119
120
121
197
123
124
125
126
Tên gọi chi tiêt
Xét nghiệm kháng thể kháng giun lươn
não /\ngiostrongylus cantonensis
Xét nghiệm kháng nguyên ấu trùng sán
lợn bằng phương pháp ELISA.
Xét nghiệm phát hiện kháng thể giun chỉ
bạch huyết bằng phương pháp ELISA.
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên
giun chỉ bạch huyết bằng test nhanh.
Xác đinh kÝ sinh trùng sốt rét trên muỗi
bằng phươ;lg pháp ELiSA
Xét nghiệm phát hiện vi sinh (áp dụng
cho 0 1 loài) bằng kỹ thuật \Vestern BIol
Xét nghiệm phát hiện vi nấm (áp dụng
cho 01 loài) bằng kỹ thuật \\「「estern RIot
Xét nghiêm thưc hiên giãi trình tư gen
bằng ềhương pháp á(is (giá tính ;ho
01 gen).
Xét nghiêm thEre hiên giãi trình tư sen
bằng óIlương pháp Sanàer (giá tính ;ho
01 gen).
Xét nghiêm đinh loai các kÝ sinh trùng
bằng & thu& Luminex
Xét nghiêm xác đinh ký sinh trùng sốt
rét bằầg kỹ thuật PCá lồng (Nesud-
PCR) (áp dụng cho 01 loài)
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng giun lươn
não (Ang iostrongylus cantonensis) bằng
phương pháp ELISA trên mẫu huyết thanh
người (mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo
quản, lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng nguyên ấu trùng sán
lợn bằng phương pháp ELISA trên mẫu huyết
thanh người (mẫu đơn. không bao gồm thu thập
bảo quản, lấy mẫu).
Phát hiện kháng thể kháng giun chi bạch huyết
bằng kỹ thuật ELISA tại phòng xét nghiệm trên
mẫu huyết thanh/huyết tương (mẫu đơn, không
bao gồm thu thập bảo quản, lấy mẫu).
Phát hiên kháng nguyên giun chỉ bach huyết
bằng test nhanh Tại Ếhổng xềt nghiệm và tại thực
địa trên mẫu huyết thanh/huyết tương (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập bảo quản. lấy mẫu).
rên muỗi bằng
phương pháp ELISA.
Ing cho 01
loài) bằng kỹ thuật \Vestern Blot tại phòng xét
nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quán và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện vi nấm (áp dụng cho 01
loài) bằng kỹ thuật \Vestern Blot tại phòng xét
nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quân và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm thưc hiên giãi trình tư gen bằng
phươn-g óháp NGS (giá- tính cho 01–gen) tại
phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập. báo quân và vận chuyên mẫu).
t a sen bằng
phươ;g ốháp Sanger (giá tính cho 01- gen) tại
phÒng xét nghiệm (mẫu đơn. khÔng bao gồm thu
thập. báo quán và vận chuyển mẫu).
Ý sinh trùng bằng kỹ
thuật tuminex tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. bão quân và vận
chuyển mẫu).
i ký sinh
trùng sốt rét gây bệnh trên người Plasmodium
falciparum, P. vivax, P. malariae, P. ovale có
mặt trong máu ngoại vi bằng kỹ thuật phản ứng
chuỗi polymerase lồng (Nested Polymerase
chain reaction - nPCR) tại phòng xét nghiệm.
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập. bảo quản và
vận chuyển mẫu).
13
TT
127
128
129
130
131
132
133
134
135
Tên gọi chi tiêt
Xét nghiệm xác định ký sinh trùng gây
bệnh bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested-
PCR) (áp dụng cho 01 loài)
Xét nghiệm xác định côn trùng gây bệnh
bằng kỹ thuật PCR lồng (Nested-PCR)
(áp dụng cho 01 loài)
Xét nghiêm xác đinh vi sinh bằng kỹ
thuật ẾCR lồng (Nested-PCR) (áp dụng
cho 01 loài)
Xét nghiêm xác đinh vi nấm bằng kỹ
thuật ẼCá lồng (Nested-PCR) (áp c\Ini
cho 01 loài)
Xét nghiêm xác đinh kÝ sinh trùng sốt
rét táng kỳ thu& ÉCR bán -lồng
(Semi ne;ted:PCR)
Xét nghiêm xác đinh kÝ sinh trùng sốt
rét P. falciparum tái phái. tái nhiễm i>ẳng
kỹ thuật PCR
Xét nghiêm xác đinh đa hình di truYền
của kỉ sinh trùng sốt rét bằng kỸ thuât
PCR lồng (áp dụâg cho 0 l loài)
Xét nghiêm xác đinh giun lươn
Strongy-loiđes stercoralis bằng kỹ thuật
PCR
Xét nghiêm xác đinh giun móc, giun mỏ
AncyTostoma àuocĨenale, ĨVecator
americanus bằng kỹ thuật PCR
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm xác định ký sinh trùng gây bệnh
bằng kỹ thuật phản úng chuỗi Polymerase lồng
tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm
thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm chẩn đoán, xác định côn trùng gây
bệnh bằng kỹ thuật phản úng chuỗi Polymerase
lồng tại phòng xét nghiệm trên mẫu côn trùng
hút máu (mẫu đơn, không bao gồm thu thập. bảo
quản và vận chuyển mẫu).
kỹ thuật phản ứng chuỗi Polymerase lồng từ
mẫu bệnh phẩm tại phòng xét nghiệm (Không
bao gồm thu thập. vận chuyển và bảo quản mẫu).
ý
thuật phản ứng chuỗi Polymerase lồng từ mẫu
bệnh phẩm tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập. báo quán và vận
chuYển mẫu).
Xét nghiêm xác đinh loai 4 loài kÝ sinh trùng sốt
rét gâ:「 bệnh trên người Plasmodiùm falciparum.
P.\,「ivaN. P.malariae. P.ovale có mắt trong mẫu
máu ngoai vi bằng kỸ thuât PCR đa mồi bán lồng
(SemiÃested nâllt-i plaN polymerase chain
reaction) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập. báo quán và vận chuyên mẫu).
trùng Plasmodium
falcipầrum tái phát hay tái nhiễm từ máu của
bênh nhân sốt rét sau điểu tri thuỏc sÔt rét bằng
kỸ thuât PCR phân tích kiểu gen dưa trên các
lácus gen msp-l. msp2 và glurp tại phÒng xét
nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập. báo
quản và vận chuyển mẫu).
của kÝ sinh trùng
Plasá-odi「um falciparum trấn máu bệnh nhân sốt
rét dựa vào các locus gen mspl. msp 2 và glurp
tại phòng xét nghiệm ( mẫu đơn. không bao gồm
thu thập. báo quân và vận chuyên mẫu).
-n Strongylodes
sterco;alis từ mẫu mô hoặc mẫu phân bằng kỹ
thuật PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. bảo quân và vận
chuyển mẫu).
Xét nghiệm xác định giun móc. giun mỏ
Ancylostoma duodenale, Necator americanus từ
mẫu mô hoặc mẫu phân bằng phương pháp PCR
tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm
thu thập, bảo quản và vận chuyên mẫu).
14
TT
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm xác định giun xoắn
Trichinella spiralis bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm xác định sán dây chó
Echinococcus bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện và định loại ký
sinh trùng đường ruôt bằng kỹ thuât
PCR (áp đụng chỗ 01 loài)
Xét nghiệm phát hiện và định loại nấm
bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 01 loài)
Xét nghiệm phát hiện và định loại vector
truyền bệnh bằng kỹ thuật PCR (áp dụng
cho 1 loài)
Xét nghiệm phát hiện và định loại vi
sinh vật bằng Kỹ thuật PCR (áp dụng
cho 01 loài)
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều
tri ký sinh trùns sốt rét bằng Kỹ thuât
PCIÍ đa mồi (áp-dụng cho 0 1ioài,'「01 gen
kh,Ins thuốc)
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc
điều tri kÝ sinh trùng bằng kỸ thu:It
PCR đa rÂồi (áp dụnấ cho -01 ioài/01
gen kháng thuốc)
Xét nghiệm phát hiện kháng hóa chất
diệt côn trùng gây bệnh bằng kỹ thuật
PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/0 lgen
kháng thuốc)
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều
trị vi sinh bằng kỹ thuật PCR đa mồi (áp
dụng cho 01 loài/0 1gen kháng thuốc)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
spiralis từ mẫu mô hoặc mẫu phân bằng kỹ thuật
PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét n
từ mẫu mô hoặc mẫu phân bằng kỹ thuật PCR
tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm
thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu)
đường ruột từ mẫu mô hoặc mẫu phân bằng kỹ
thuật PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. bảo quản và vận
chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện và định loài nấm từ mẫu
bệnh phẩm bằng phương pháp PCR tại phòng
xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu thập,
bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện và định loại \「ector truyền
bệnh bằng kỹ thuật PCR (áp dụng cho 1 loài) tại
phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập. báo quân và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện và định loại vi sinh \「ật
bằng Ký thuật PCR tại phÒng xét nghiệm trên
mẫu bệnh phẩm (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập. báo quán và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị ký
sinh trùng sốt rét bằng KỸ thuât PCR đa mỗi tai
phÒng xe;t nghiệm trễn Ếnẵu máu ngoại vi của
bệnh nhân sốt rét tại phÒng xét nghiệm (mẫu
đơn. khỔng bao gồm thu thập. báo quán và vận
chu}-ến mầu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị ký
sinh trùng trên mẫu bệnh phần bằng Kỹ thuật
PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài,「「DI gen kháng
thuốc) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn. khÔng
bao gồm thu thập. báo quân và vận chu)-én mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng hóa chất diệt côn
trùng gâY bệnh trên mẫu côn trùng (muỗi) bằng
kỹ thuật PCR đa mồi (áp dụng cho 01 loài/01
gen kháng thuốc) tại phòng xét nghiệm (mẫu
đơn. không bao gồm thu thập. báo quản và vận
chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị vi
sinh trên mốt loài vi sinh hoắc trên 01 gen bằng
kỹ thuật pek đa mồi tại phòng xét nghiền (mã
đơn, không bao gồm thu thập. bảo quản và vận
chuyển mẫu).
15
TT
146
147
148
14 9
150
151
152
154
155
156
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều
trị vi nấm (áp dụng cho 01 loài/Olgen
kháng thuốc) bằng kỹ thuật PCR đa mồi
Xét nghiêm xác đinh máu vất chủ trong
muỗi Ĩáp dụng cho 01 loài vật chủ) bằng
kỹ thuật PCR
Xét nghiêm xác đinh các biến thể G6PD
(áp dâng cho chủng châu Á hoặc châu
Phi) bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện và định loại sán lá
gan nhỏ bằng kỹ thuật Realtime-PCR
Xét nghiệm phát hiện và định loại ký
sinh trùng sốt rét trong máu người bằng
kỹ thuật kealtime - PèR (choi)1 loài)
Xét nghiệm phát hiện và định loại ký
sinh trùng sốt rét trong muỗi bằng kỸ
thuật ReaLime - PCR (;ho 01 loài)
Xét nghiệm phát hiện và định loại sán lá
gan lớn Fasciola spp bằng kỹ thuật
Realtime – PCR
Xét nghiệm phát hiện giun lươn đưỜng
ruôt Strons\「loides stercoralis bằng kỸ
thuât RealtìÉne – PCR
Xét nghiệm phát hiện và định loại sán
dâY Tertia spp bằng kỸ thuật Realtime –
PC R
Xét nghiêm đinh loai côn trùng truyền
bệnh (-áp dụng cho 0 i loài) bằngi<ý tÉuật
IIealtime – PCR
Xét nghiệm phát hiện và định loại ký
sinh trùng đường ruột bằng kỹ thuật
f{ealtime – PCR (áp dụng cho 01 loài)
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện kháng thuốc điều trị vi
nấm trên một loài hoặc trên 01 gen kháng thuốc
tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm
thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm xác đinh máu vãI chủ trên muỗi
bằng Èỹ thuật PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu
đơn, không bao gồm thu thập, bảo quản và vận
chuyển mẫu).
phospiate dehydrogenase (G6PD) bằng kỹ thuật
PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện sán lá gan nhỏ Clonorchis
sinensis bằng kỹ thuật real time PCR tại phòng
xét nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập,
bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng
sốt rét trong máu người bằng kỹ thuât Realtime
- PCR tại ếhòng xà nghiệá (hầu đơn. không
bao gồm thu thập. báo quán và vận chuyển mẫu ).
sốt rét trong muỗi bằng kỸ thuât Realtime - PCR
tại phòng út nghiệm ímẵ11 đơn. không bao gồm
thu thập. báo quán và vận chuyên mẫu).
Xét nghiệm phát hiện và định loại sán lá gan lớn
Fasciola spp từ mẫu mô hoặc mẫu phân bằng kỹ
thuật f{ealtime – PCR tại phÒng xét nghiệm
(mẫu don. khÔng bao gồm thu thập. báo quân và
vân chuYển mẫu).
-È
Strong\「loides stercoraiis từ mẫu mô ho:lc mẫu
phân Ĩ3ầng kỹ thuật Realtime – PCR tại phÒng
xét nghiệm ( mẫu đơn. khÔng bao gồm thu thập
báo quán và vận chuyên mẫu).
UnitI
spp từ mẫu mÔ hoặc mẫu phân bằng kỹ thuật
Realtime – PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. báo quán và vận
chuYển mẫu).
mẫu cần Irùng bằng kỹ thuật Re-altirùe – PCR tại
phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập, bảo quân và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện và định loại ký sinh trùng
đường ruột từ mô hoặc trong phân bằng kỹ thuật
Realtime – PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập, bảo quản và vận
chuyển mẫu).
XW
16
TT
157
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thê/đặc diêm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện và định loại vi
sinh vãI bằng kỸ thuât Realtime – PCR
(áp dụng cho-0 i loài)
Xét nghiệm phát hiện và định loại vi sinh vật
bằng kỹ thuật Realtime – PCR (áp dụng cho 01
loài) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao
gồm thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện và định loại nấm
bằng kỹ thuật Realtime – PCR (áp dụng
cho 01 loài)
Xét nghiệm phát hiện và định loại nấm bằng kỹ
thuật Realtime – PCR (áp dụng cho 01 loài) tại
phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh loai các loài muỗi bằng kỸ
thuật ẾeaÌtime– PCR (áp dụng cho một loài) tầi
phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
158
Xét nghiêm đinh loai các loài muỗi bằng
kỹ thăật Realtime – PCR (áp dụng cho
01 loài)
159
Xét nghiệm xác định tác nhân gây bệnh trên côn
trùng y học bằng kỹ thuật PCR tại phòng xét
nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu thập. bảo
quản và vận chuyển mẫu).
160 Xét nghiêm xác đinh tác nhân gây bênh
trên cần trùng y học bằng kỹ th-LIệt PCR
Xét nghiêm xác đinh tác nhân gây
bênh írên côn trùng v học bằng-kì
thuật RT-PCR
Xét nghiêm xác đinh tác nhân gây bênh trên côn
trùng-y hoc bằng 1:ý thuật RT-ẾCR tại phòng xét
nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu thập. báo
quản và vận chuyển mẫu).
161
xét nghiệm định loại ký sinh trùng bằng phân
tích tính đa hình chiều dài các phân
đoan ADN đLrơc nhân bán và cắt bằng enzym
giới hạn (polymerase chain reaction –based
restriction fragment length pot}「morphism-pell
based RFLP) tại phòng xét nghiệm [mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. báo quân và vận
chu\「ển mẫu).
167 Xét nghiêm xác đinh loài ký sinh trùng
bằng R「 thuật PCR-RPL P
Xét nghiêm đinh lodi cÔn trùng gây bệnh bằng
phân -tích tính đa hình chiều dài các phân
đoan ADN dIrac nhân bán và cát bằng enzym
gié;i hạn bằng kỸ thuật PCR-RF LP ( polymerase
chain reaction – basecirestriction fragment
length pc,l}「morphism-PCR based RFLP) tại
phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu
thập. báo quán và vận chuyên mẫu).
1 63 Xét nghiêm xác đinh loài côn trùng gây
bênh bằng kỸ thuật PCR-RPL P
Xét nghiệm định loại vi sinh bằng phân tích tính
đa hình chiều dài các phân
đoan ADN đươc nhân bản và cắt bằng enzym
gié;i hạn (polỷmerase chain reaction –based
restriction fragment length polymorphism-PCII
based RFI,P) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập. bảo quản và vận
chuyển mẫu).
164 Xét nghiêm xác đinh loài vi sinh bằng
kỹ thLềt PCR-RFLP
/w
17
TT
165
166
167
168
1 69
1 70
171
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm xác định loài vi nấm bằng
kỹ thuật PCR-FtFL P
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của kÝ
sinh đùnà sốt rét bằng kỸ ihuât PCR-
RFLP (áI;dụng cho 01-1oấi/Olgen)
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của ký
sinh tálné bằng kỹ thuật PCẾ-RFLP (áb
dụng cho 01 loài/01 gen)
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của côn
trùns-sảy bênh bằng kỸ ihu,、it PCR-
RPL-P íáó dụng cho 01 loài/01 gen)
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của vi
sinh bằng kỸ thuật PCR-R FL-P (áp dụng
cho 01 loài,/01 gen)
Xét nghiêm xác đinh kiều sen của vi
nấm bằns kỹ thuật PCR-RFL-P (áp dụng
cho 01 loài/01 gen)
Xét nghiêm xác đinh kháng thuốc của
ký siâh trùng sối rét bằấg kỹ thuật
PCR-f{FLP (áp dụng cho 0 1 loài/0 1gen
kháng thuốc)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm định loại vi nấm bằng kỹ thuật PCR-
RFLP phân tích tính đa hình chiều dài các phân
đoạn ADN được nhân bản và cắt bằng enzym
giới hạn (polymerase chain reaction –based
restriction fragment length polymorphism-PCR
based RFLP) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập. bảo quản và vận
chuyển mẫu).
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của loài ký sinh
trùng-sốt rét gây bênh trên-người Plasmodium
bằnế kỹ thuật-phản’ứng chuỗfpolymerase lồng
và sử dụng enzyme cắt giới hạn (PCR-RFLP) tại
phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập. bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của loài ký sinh
trùng i>ẳng kỹ thuật phán ứâg chuỗi polyrùerase
lồng và sử dụng enzyme cắt giới hạn (PCR-
RFLP) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập. báo quân và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm xác đinh kiểu gen của côn trùng gâY
bệnh T>ẳng kỹ thuật phán ống chuỗi polymềr-as;
lồng và sử dung enzYme cắt giới han (PCR-
RFÈP) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập. báo quân và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phân tích xác định kiểu gen của vi
sinh gây bệnh bằng kỹ thuật phân ứng chuỗi
poIYmerase lồng và sử dụng enzyme cắt giới hạn
(PCR-RFLP) tại phÒng xét nghiệm (mẫu đơn.
khÔng bao gồm thu thập. báo quân và vận
chuYển mẫu).
Xét nghiệm phân tích. xác định kiêu gen của vi
nấm sảy bệnh bằng kỹ thuật phân ứng chuỗi
polymerase lồng và sử dụng enzyme cắt gió-i hạn
(PCR-KEEP) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. báo quân và vận
chuYển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện đột biến điểm ở gen của
ký sinh trùng sốt rét Plasmodium gây kháng
tf;Hốc điều tr[sốt rét chloroquine troág ở người
bằng kỹ thuật phản ứng chuỗi polymerase và sử
dụng enzyme cắt giới hạn để phân tích đa hình
chiều dài các đoạn cắt giới hạn (PCR-RFLP) tại
phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu
thập. bảo quản và vận chuyển mẫu).
w/
18
TT
172
173
1 74
175
1 76
177
178
179
180
Tên gọi chi tiết
Xét nghiêm xác đinh kháng thuốc của kÝ
sinh tầmề bằng kỹ thuật P-CR-RFLP (ái>
dụng cho 01 loài/0 1 gen kháng thuốc)
Xét nghiêm xác đinh kháng thuốc côn
trùng -gây bệnh tàng kỹ ĩhuật PCR-
IIFLP (áp dụng cho 01 loài/l gen kháng
thuỐc)
Xét nghiêm xác đinh kháng thuốc của vi
sinh áng kỹ thuật PCR-RỀLP (áp dụng
cho 01 loài/0 1gen kháng thuốc)
Xét nghiêm xác đinh kháng thuốc của vi
nấm t;ẳng kỹ thuật PCR-RỀLP (áp dụng
cho 01 loài„'o 1 gen kháng thuốc)
Xét nshiêm đinh loai ký sinh trùng sốt
rét bàfig kỹ thuật L ANI-P (áp dụng-cho
01 loài)
Xét nghiêm đinh ioai kÝ sinh trùns bằng
kỳ thLÌật LA VIP (áp dụlhg cho 01 Foài)
Xét nghiêm đinh loai côn trùng gây
bệnh bằng kỹ thuật LAMP (áp dụlág ;hà
01 loài)
Xét nghiêm đinh loai vi sinh bằng kỸ
thuật È AMP (áp dụng cho 01 loài)
Xét nghiêm đinh loai vi nấm bằng kỹ
thuật ÍAMP (áp dụng cho 01 loài)
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện đột biến điểm ở gen của
ký sinh trùng gây kháng thuốc điều tri trong ở
người bằng kỹ thuật phản ứng chuỗi polymerase
và sử dụng enzyme cắt giới hạn để phân tích đa
hình chiều dài các đoạn cắt giới hạn (PCR-
RFLP) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không
bao gồm thu thập. bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện đột biến điểm ở gen của
côn trùng gây bệnh gây kháng thuốc điều trị
trong ở người bằng kỹ thuật phản ứng chuỗi
polymerase và sử dụng enzyme cắt giới hạn để
phân tích đa hình chiều dài các đoạn cắt giới hạn
(PCR-RFLP) tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập, bảo quản và vận
chuyển mẫu).
Xét nghiệm phát hiện đột biến điểm ở gene của
vi sinh gây kháng thuốc điều trị trong ở người
bằng kỹ thuật phản ứng chuỗi polymerase và sử
dụng enzyme cắt giới hạn để phân tích đa hình
chiều dài các đoạn cắt giỚI hạn (PCR-RFLP).
Xét nghiệm phát hiện đỘt biến điểm ở gene của
vi nấm gâY kháng thuốc điều tri trong ở người
bằng kỹ-tỨuật phin ứng chuỗi polymeiase \i sử
dụng enzyme cắt giới hạn để phân tích đa hình
chiều dài các đoạn cắt giới hạn ( PCR-RF LP).
Xét nghiêm đinh loai kÝ sinh trùn2 sốt rét Irons
mẫu r;án ngưỜI hoăc t;ong muỗi ÈÈìng ki- thuâ-t
LAMP tại óhÒng Kết nghiềm (mẫu đản. không
bao gồm thu thập. bão quán và vận chu} ổn mẫu).
Xét nghiêm đinh loai kÝ sinh trùng gây bênh
bằng 1:ý thuật LÀ \IP tại ôhÒng xét nâhĩệm (mẫu
đơn. khÔng bao sồm thu thập. báo quân và vận
chu\-ẻn mẫu ).
Xét nghiêm đinh loai cÔn trùns sấy bênh bằng
kỲ thát LA\lP tại phÒng xét nềhiệèn (mẫu đoá.
không bao gồm thu thập. báo quán và vận
chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh loai vi sinh gâY bênh bằng kỹ
thuật -LA\tP tại phòng xét n;Ếiệm (mẫu ãơÂ.
không bao gồm thu thập. báo quản và vận
chuyển mẫu).
Xét nghiệm định loại vi nấm gây bệnh bằng kỹ
thuật LAMP tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập, bảo quản và vận
chuyển mẫu).
$lƯ
19
TT
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
Tên gọi chi tiết
Xét nghiệm nghiên cứu tính kháng
thuốc K 13 của ký sinh trùng sốt rét P.
falciparum bằng kỹ thuật Ne;ted- PCR
Xét nghiêm xác đinh loài virus Dengue
bằng Èỹ thuật RT Realtime- PCR
Xét nghiêm nghiên cứu các ho đa gen
của kỉ sinh tràng sốt rét bằng kỹ tf;uất
Long:amp PCR
Xét nghiêm xác đinh tính kháng thuốc
của kí sinh trùng sốt rét (áp dụng-cho 01
loài) bằng phương pháp real-time PCR
Xét nghiêm xác đinh tính kháng thuốc
của ki sinh trùng (áp dụng cho Õl loài)
bằng phương pháp real-time PCR
Xét nghiêm xác đinh tính kháng thuốc
của cô-n trùng gây bệnh (áp dụng-cho 01
loài) bằng phương pháp real-time PCR
Xét nghiêm xác đinh tính kháng thuốc
của vfsinh (áp dụng cho Ol loài) bằng
phương pháp real-time PCR
Xét nghiêm xác đinh tính kháng thuốc
của vf nấm (áp dụng cho 1 loài) bằng
phương pháp real-time PCR
Xét nghiệm phát hiện ký sinh trùng
(áp dụng cho 01 loài) bằng kỹ thuật
Western Blot
Xét nghiêm đinh lương G6PD bằng
test nI;anh
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm phát hiện đột biến điểm K 13 của ký
sinh trùng sốt rét P.falciparum gây tính kháng
thuốc điều trị ở người bằng kỹ thuật Nested -
PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn. không bao
gồm thu thập. bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm xác định loài virus Dengue trong
huyết thanh hoăc huyết tương người bằng kỹ
thuật RT Realtime- ẾCR tại pÈòríg xét ngÉiệrh
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập, bảo quản và
vận chuyển mẫu).
Xét nghiệm nghiên cúu các ho đa gen của ký
sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật Long-amp pck
tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm
thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm xác đinh tính kháng thuốc của kÝ
sinh đùng sốt rét (áp dụng cho- 01 loài) bằnề
phương pháp real-time PCR tại phòng xét
nghiệm (mẫu đơn, không bao gồm thu thập. báo
quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm xác đinh tính kháns thuốc của kÝ
sinh tùng (áp dụng cho 01 Ioài3 bằng phươni
pháp real-time PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu
đơn. khÔng bao gồm thu thập. báo quân và vận
chuyến mẫu).
Xét nghiêm xác đinh tính kháng thuốc của côn
trùng -gây bệnh (áp dụng cho- 01 loài) bằng
phương pháp real-time PCR tại phÒng xét
nshiệm (mẫu đơn. không bao sồm thu thập. báo
quán và vận chuyển mẫu ).
Xét nshiêm xác định tính kháng thuốc của \i
sinh (ắp dụng cho 01 loài) bằng- phương pháp
real-time PCR tai phÒng xét nghiêm (mẫu đơn.
khÔng bao gồm Iba tÈập. báo quán và vận
chu\ến mẫu).
nắm (-áp dụng cbd 1 loài) bằng- phương pháp
real-time PCR tại phòng xét nghiệm (mẫu đơn.
không bao gồm thu thập. báo quân và vận
chuyển mẫu).
Ol loài) bằng kỹ thuật Western Blot tại phòng
xét nghiệm (mẫu đơn. không bao gồm thu thập,
}Jảo quản và vận chuyển mẫu).
Xét nghiêm đinh lương G6PD bằng test nhanh
trên nền máu- toàn phần (mẫu đơn: không bao
gồm thu thập bảo quản. lấy mẫu).
Jw/
20
TT
191
Tên gọi chi tiêt Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp
phát quang (FLLJOFtESCENT SPOT
TEST)
Xét nghiệm phát hiện G6PD bằng kỹ thuật phát
quang tại phòng xét nghiệm hoặc tại thực địa
trên mẫu máu khô hoặc huyết thanh (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập bảo quản. lấy mẫu).
Xét nghiệm phát hiện G6PD bằng kỹ thuật phát
quang tại phòng xét nghiệm trên mẫu máu khô
(mẫu đơn, không bao gồm thu thập bảo quản,
lấy mẫu).
192 Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp
tạo vòng Formazan trên gel thạch
Xét nghiệm phát hiện G6PD bằng kỹ thuật phát
, n, l Xét nghiệm G6PD bằng phương pháp 1quang tại phòng xét nghiệm hoặc tại thực địa
L’」 I Akira Hirono I trên mẫu máu khô hoặc huyết thanh (mẫu đơn,
không bao gồm thu thập bảo quản. lấy mẫu).
Tổ chức lớp học bồi dưỡng kiến thức phòng.
chống côn trùng gây bệnh. gây hại. thời lượng
20 tiết (Một hoặc một vài nội dung: Đặc điểm
của loài côn trùng gây bệnh. gây hại: phương
pháp phòng. chống côn trùng gây bệnh. gây hạI
và hướng dẫn sử dung an toàn hóa chất. chế
phần diềt côn trùng ăùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế).
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng.
chống côn trùng gây bênh. gây hai
(20 tFết)
1 94
Tổ chức IỚp học bồi dưỡng kiến thức phÒng.
chống cÔn trùng gâ\「 bênh. gâY hdi. thời lương
1 20 tiết (NÔI dáI;: bác điềrằ ;CIa loài côn trùn;
gâ\「 bệnh. gây hại: phương pháp phÒng. chống
côn trùng s:ì\「 bênh. sảY hai và hướng dẫn sử
dụng an Toẵn hóa chất: ;hễ phẩm diệt c-ôn trùng
dùns trong lĩnh vực gia dung và v tế). Chương
trìnÈ cÓ h;c l<- thu\ẻt-và thự; hành
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng.
chống cÔn trùns gâ\「 bệnh. gây hại
( 120 iiết)
195
Tổ chức IỚp học bồi đuống kiến thức phÒng.
chống. diêt trừ mối và côn trùng gây hại cho
công、’trình \â\「 dưng. thỜI ILrơng、- 130- tiết (NỘI
dun;: Đặc điểm của-mối và phá loại các công
trình xâY dựng: phương pháp phòng. chống mối
và cÔn trùng gâY hai cho công trình xâY dưng và
dự toán kinÈ ềh í). Chương trì-nh có học lý thuyết
và thực hành.
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phÒng.
chống. diêt trừ mối và côn trùng gâY hai
cho c-ông trình xây dựng ( 120 tĩếi)
1 96
Tổ chức lớp học bồi dưỡng kiến thức phòng.
chống côn trùng gây bệnh. gây hại, thời lượng
IC) tiết. học trực tuyến (Nlột trong các nội dung:
Đặc điểm của loài côn trùng gây bệnh, gây hại;
phương pháp phòng. chống côn trùng gây bệnh.
gây hại và hướng dẫn sử dụng an toàn hóa chãI.
chế phẩm diệt côn trùng dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế).
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng,
chống côn trùng gây bệnh, gây hại
online ( 10 tiết)
197
21
TT
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
Tên gọi chi tiểt
Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng,
chống côn trùng gây bệnh, gây hại
(10 tiết)
Sản xuất bộ lam mẫu chuẩn quốc gia ký
sinh trùng sốt rét trong phòng thí
nghiệm (01 bộ lam gồm 24 lam)
Sản xuất bộ lam mẫu chuẩn quốc gia ký
sinh trùng sốt rét tại thực địa (01 bộ lam
gồm 24 lam)
Sản xuất lam máu xét nghiệm ký sinh
trùng sốt rét từ máu ngoại vi
Săn xuất lam máu xét nghiệm ký sinh
trùngsốt rét từ máu tĩnh mạch
Sản xuất tiêu bản trứng giun. sán
Sản xuất tiêu bản giun. sán trưởng thành
bằng phương pháp Carmine
Sàn xuất tiêu bán muỗi
Sản xuất tiêu bản bỌ gậy
Sản xuất tiêu bán ve
Sản xuất tiêu bán mÒ
Sàn xuất tiêu bân mạt
Sàn xuất tiêu bán bỌ chét
Sân xuất tiêu bán cháY-. rận. dIn
Sán xuất tiêu bán ruồi. rệp
Chủng loại cụ thê/đặc diêm cơ bản
Tổ chỨc lớp học bồi dưỡng kiến thức phòng,
chống côn trùng gây bệnh. gây hại, thời lượng
10 tiết (Một trong các nội dung: Đặc điểm của
loài côn trùng gây bệnh. gây hại; phương pháp
phòng, chống côn trùng gây bệnh. gây hại và
hướng dẫn sử dụng an toàn hóa chất, chế phẩm
diệt côn trùng dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế)
01 bộ lam gồm 24 lam.
01 bỏ lam gồm 24 lam.
Lam mẫu ký sinh trùng từ máu ngoại vi với các
dạng và mât độ khác nhau.
Lam mẫu kÝ sinh trùng từ máu tĩnh mạch với các
dạng và mất độ khác nhau.
Tiêu bản trứng giun sán.
Tiêu bán giun sán trưởng thành.
Tiêu bán muỗi.
Tiêu bán bỌ gậy.
Tiêu bán ve.
Tiêu bán mÒ.
Tiêu bản mạt.
Tiêu bán bo chét
Tiêu bán cháy. rận dh.
Tiêu bán ruồi. rệp
Phụ lục V
NHÓM DỊCH VỤ VÈ SỨC KHỎE NGHÊ NGHIỆP, SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG
VÀ SỨC KHỎE TRƯỜNG HOC
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BW ngày - tháng năm 2024 của BỘ
trưởng BỘ Y tế)
TT 1 Tên gọi chi tiết 1 Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
, TĐo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ Đo vi khí hậu trong không khí môi trường lao
1 1gió) l động theo QCVN và TCVN.
tụi]: ovnàgtD:8 e 1<11it1lB í rr1 ô i t 11r 1c:qrr1g 1a o
3 E) o á P s u á t 1on gả :h : : áltS }u:T n g 1i1f1lBô n g 1khí môi trường lao
4 E) o t h ô n g g i ó 1on:htôhne: Ỉ:C)t r o n g 1k][11n ô n g ]khí môi url gIao
IT 1fỊ gỤ][\!r1 í r1[#][•ô i t r u 1i:nyr1l g 1a o
2on:i Ỉ:o 1Ct:1gv fTcn}][1:1 í rr1 ô i 1 ][1][ 11:•y1] gIao
: 30 tCt 1= g\ B ffCnleJ1b:1 í rr1 ô i t n[ 1[3•rr1 g 1a o
t ì f:50 ỒỔCt:l1 g\ r àk TCnl5dy[1 í rr1 ô i t r 1 [ 1[:•nn g 1a o
i f:§otCt71=g\ e f FcR1:rã[11hi rr1 ô i [ r 1 r 1(:ny1r1 g 1a o
, n Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 Đo tiếng ồn trong khống khí môi trường lao
1u phút 1động theo QCVN và TCVN.
: go iCt to: g\ n àH}ôCnệđlE1í rr11h ô i t r 1 [1(:•nn g l a o
i Ỉ:§o !Ct 1: g\ p }TCnlỈdf1 í rr1 ô i t r ư 11:urr1l g 1a o
2 : 1 : : : Tht:ronỔFR: n g ]lJf]1 ô n g 1EJf1 í ][1n1 ô it nnứng
o tt:: tà1iv:: :u: Yf1IỄ1 f1d1í r][+1lô i t r 1 r 1[:mlg
E o :fộnnggtt:: 1 F1v1: 1: YF1:El 1GI1b]E1 í 1r1c1 ô i t r ưởng
Ú t E : 1;BThàenoi In\t :: [1lô;E1]dE1lB í rr1 ô i t r ư ở n g
P h ú t E: 3:gg tt:: i }nVIT :: 1]lôI:Ế1 :Ah1 í r][A1 ô i t 11r 11)n g
= Iung toàn thân tương đương ca làm 1Đo Iung toàn thân trong không khí môi trường
lc> 1việc 480 phút 1lao động theo QCVN và TCVN.
h/
2
TT
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tên gọi chi tiết
Đo rung toàn thân phân tích dải tần số
Đo rung cục bộ tức thời
Đo rung cục bộ tương đương 30 phút
Đo rung cục bộ tương đương 60 phút
Đo rung cục bộ tương đương 240 phút
Đo rung cue bô tương đương ca làm viêc
480 phút
Đo rung cục bộ phân tích dải tần số
Đo điện từ trường tần số cao
Đo điện từ trường tần số công nghiệp
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu
thời điểm)
Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu
theo ca làm viêc)
Xác định nồng đỘ bụi hô hấp ( MẪu thời
diêm)
Xác định nồng đỘ bụi hô hấp (Nlẫu theo
Cd làm \「iêc)
Xác định nồng đô bui amiang (Mẫu thời
điểm)
Xác định nồng độ bụi amiang (Mẫu theo
ca làm việc)
Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu thời
điểm)
Xác định nồng độ bụi bông (Mẫu theo ca
làm việc)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đo rung toàn thân trong không khí môi trường
lao động theo QCVN và TCVN.
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao
động theo QC:VN và TCVN.
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao
động theo OCVN và TCVN.
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao
động theo QC:VN và TCVÃ.
Đo rung cục bộ trong không khí môi trường lao
động theo (2CVĨN và TCVN.
Đo rung cue bố trong không khí môi trường lao
động theo QCVN ví TC VÃ.
Đo rung cue bô trong không khí môi trường lao
động tẾeo QCVN và-TCVý.
Đo điên từ trường tần số cao trong không khí
môi trường lao đỘ-ng theo QC:VN.
Đo điện từ trường tần số công nghiệp trong
không khí môi trường lao động theo oeVN.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng đỘ bụi
toàn phần trong không khí môi trường lao động
theo QCVN hiên hành.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng đỘ bụi
toàn phần trong khÔng khí mÔI trưỜng lao đỘng
theo QC\「N hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích \-à xác định nồng đỘ bụi hô
hấp trong khÔng khí mÔI trưỜng lao đỘng theo
oevN hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích \-à xác định nồng đỘ bỤi hô
hấp trong khÔng khí mÔI trLrÒng lao đỘng theo
QC\N hiện hành
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng đỘ bụi
amiang trons khÔng khí môi trưỜng lao đông
theo Q-CVN biên hàầh.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng độ bụi
amiang trong không khí môi trường lao đông
theo Q-CVNiìiện hà-nh.
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi
bông trong không khí môi trường lao đông theo
QCỸN hiến hànÈ.
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ bụi
bông trong không khí môi trường lao động theo
QCVN hiện hành.
TT
36
37
38
39
40
4 1
49
43
44
45
46
47
48
Tên gọi chi tiết
Xác định hàm lượng silic tự do trong bui
Xác định nồng độ silic tự do trong bụi
toàn phần (Mẫu thời điểm)
Xác định nồng đô silic tư do trong bui
toàn phần (MEI theo ca làm viêc)
Xác đinh nồng đô silic tư do trong bui hô
hấp (Mẫu thời điểm)
Xác định nồng đô silic tư do trong bui hô
hấp (Mẫu theỗ ca làm việc)
Xác đinh nồng đô
(Mẫu thời điếrá)
bụi than toàn phần
Xác đinh nồng đô bui than toàn
(Mẫu theo ca lắm viêc)
phần
Xác định nồng đỘ bụi than hô hấp ( Xlầu
thỜI điểm)
Xác định nồng đỘ bụi than hô hấp (Nlẫu
theo ca làm việc)
Đo bụi phÒng sạch ( Mẫu)
Xác đinh nồns đô hƠi khí đÔc chi điểm
và các hơi khi đôc khác: SO 3.CO. CO 2.
NO 3. H:S. NH3...tr011g không khí (Mẫu
thời điểm. áp dụng cho 0 1 chi tiêu)
Xác đinh nồng đồ hơi khí đôc chi điểm
và các hơi khÍ đỘc khác: S02,CO. CO2.
NO 3, H2S. NH3. . . trong không khí (Mẫu
theo ca làm việc, áp dụng cho o 1 chi tiêu)
Xác định nồng độ acid. kiềm: H2SOẠ.
HCI; HNO3. HNO3, KOH, NaOH.. .trong
không khí (Mẫu thời điểm, áp dụng cho
01 chi tiêu)
'1
J
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Lấy mẫu, phân tích và xác định hàm lương silic
tự do trong bụi trong không khí môi trường lao
động theo QC:VN hiện hành.
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng đô silic tự
do trong bụi toàn phần trong không khí môi
trường lao động theo QCVN hiện hành.
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tư
do trong bụi toàn phần trong không khí môi
trường lao động theo QCViV hiện hành.
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tư
do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường
lao động theo QCVN hiện hành.
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ silic tự
do trong bụi hô hấp trong không khí môi trường
lao động theo QCVN hiện hành
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng độ bụi
than toàn phần trong không khí môi trường lao
động theo QCVN hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng độ bụi
than toàn phần trong không khí mÔI trường lao
đỘng theo QC\「N「 hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng đỘ bụi
than hô hấp trong khÔng khí môi trường lao
đỘng theo QCV\「 hiện hành.
Lá)- mẫu. phân tích và xác định nồng đỘ bụi
than hô hấp trong không khí mÔI trường lao
đỘng theo QC\fN hiện hành
Đo. đánh giá bụi phÒng sạch trong các phÒns
sạch theo tiêu chuân ISO và TC\b「 hiện hành.
Lá}- mẫu. phân tích và xác định nồng đỘ hƠi khí
đôc chi điểm và các hƠi khí đôc khác: CO. CC)2.
SO:. NO 3. H 2S. -N「HJ...trong không khí môi
trường lao động theo QCVN hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng độ hơi khí
đốc chi điểm và các hơi khí đốc khác: CO. CC)2.
SO 2. NO:. H2S. NH3...trong không khí môi
trường lao động theo QCVN hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng độ acid.
kiểm: HCI; HNO3, H2SO+, HNO3. KOH.
NaOH...trong không khí môi trường lao đông
theo QCVN Ếiện hàâh.
#w
4
TT
49
50
51
52
:>3
54
56
57
58
59
60
Tên gọi chi tiêt
Xác định nồng độ acid, kiềm: H2SO+,
HCI, HNO3, HN03, KOH. NaOH ...
trong không khí (Mẫu theo ca làm việc,
áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
Xác định nồng độ kim loại. các hợp chất
vô cơ: Pb, Cu. Mn... trong không khí
(Mẫu thời điểm, áp dụng ch; 01 chi-tiêu)
Xác định nồng độ kim loại, các hợp chất
vô cơ: Pb. Cu. Mn... trong không khí
(Mẫu theo ca làm việc, áp ãụng cẾo 01
chi tiêu)
Xác đinh nồng đô dung môi haI cơ, các
hợp chất hữu ;ơ: Benz;n. Formaldeh}「de.
Xăng. . .trong không khí (Mẫu thời điểm.
áp dụng cho 01 chi tiêu)
Xác đinh nồng đô dung môi hũ11 cơ. các
hợp chất hữu ;ơ: Benz;n. Formaldehyde.
Xăng... trong không khí (-Mẫu theo ca
làm việc. áp dụng cho 0 l chi tiêu)
Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng các chi
số thống kê nhịp tim
Đánh giá biến thiên nhịp tim bằng
phương pháp Holkr điện tâm đồ trong
lao đÔns
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm IÝ đối
với cơ-quan p7lát ârÃ
Đánh siá căns thắns thần kinh tâm IÝ đối
với cc;quan ảI giá;: ĐỘ IỚn chi tiếề cần
phân biệt khi nhìn (mm)
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm IÝ đối
với cơ-quan ải giáề: Thời gian qua-n sát
màn hình điện tử (giờ/ca lao động)
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm IÝ đối
với cơ-quan ;hi giá-c: Số đối tượng phải
quan sát đồng thời
Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối
với cơ quan thính giác
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ acid,
kiểm: HCI; HNO3, H2SO4. HN03, KOH.NaOH
...trong không khí môi trường lao động theo
QCVN hiện hành.
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ kim
loại. các hợp chất vô cơ: Pb, Cu, Mn...trong
không khí môi trường lao động theo QCTVN
hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng độ kim
loại. các hợp chất vô cơ: Pb. Cu, Mn...trong
không khí môi trường lao động theo QCVN
hiện hành
Lấy mẫu, phân tích và xác định nồng độ dung
môi hữu cơ. các hợp chất hữu cơ: Benzen,
Formaldehyde. Xăng...trong không khí môi
trường lao động theo QCVN hiện hành.
Lấy mẫu. phân tích và xác định nồng độ dung
môi hữu cơ. các hợp chất hữu cơ: Benzen.
Formaldeh\de. Xăng...trong không khí môi
trường lao 'động theo-QCVN-hiện hà-nh.
Đánh giá biến thiên nhịp tim của ngưỜI lao
động bằng phương pháp Baevxki.
Đánh giá biến thiên nhịp tim của ngưỜI lao
đông bằns abi Holter điện tâm đồ.
Đánh giá gánh nặng lao đỘng đối vỚI cơ quan
phát âm bằng phương pháp quan sát. phỎng vấn
tính chắc. đác điểm. khối lưỌ-ns. mức đỘ cô17s
v 1 ê c
Đánh giá gánh nặng lao đỘng đối vỚI cơ quan
thị siác: ĐỘ lớn chi tiết cần phân biệt bằng
phương pháp quan sát. phỎng vấn tính chất. đặc
điểm. khối lương. mức đỘ côna việc.
Đánh giá gánh nặng lao đỘng đối với cơ quan
thị giác: Thời gian quan sát màn hình điện tử
bằng phương pháp quan sát. phỏng vấn tính
chất. đặc điểm. khối lượng. mức độ công việc.
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan
thị giác: Số đối tượng phái quan sát đồng thời
bằng phương pháp quan sát. phỏng vấn tính
chất. đặc điểm. khối lượng. mức độ công việc.
Đánh giá gánh nặng lao động đối với cơ quan
thính giác bằng phương pháp quan sát, phòng
vấn tính chất. đặc điểm. khối lượng, mức độ
công viêc.
5
TT
61
62
63
6 4
65
66
67
68
69
70
71
72
Tên gọi chi tiết
Đánh giá gánh nặng cơ khu trú
Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân
Đánh giá gánh năng lao đông nâng và
dịch cẾuyểầ vật nặn;
Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh
Đánh giá gánh năng lao đông do đác
điểm yin cầu công vĩềc
Đánh giá gánh năng lao đông do nôi dung công
Đánh giá gánh nặng lao đỘng do nỘi dung i việc bằng-phương-pháp qu-an sát. phỏấg váầ
cÔng việc tính chất. đác điềm. khối lươns. mức đô côns
vi ê c
Đánh siá gánh năng lao đÔng do mức đô
phức úp cia cÔng ;iệc
Đánh siá sánh năng lao đÔns trí Óc do
tiếp nhìn. ;ư lý tín Èiệu thông-till
Đánh giá gánh nãns lao đÔns theo thời
gian quan sát
Đánh giá gánh năng lao đÔng theo thời
gian tậ-p trúng chú ý-
Đánh giá gánh năng nhiêt người lao động
Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí 1Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất
chất 1bằng bồ câu hỏi trắc nghiêm Evsenck.
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đánh giá gánh nặng lao động đối với nhóm cơ
khu trú trong quá trình lao động bằng phương
pháp quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm.
khối lượng, mức độ công việc.
Đánh giá gánh nặng lao động cơ toàn thân trong
quá trình lao động bằng phương pháp quan sát,
phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối lượng, mức
độ công việc.
Đánh giá gánh nặng: Trọng lượng vật nâng và
dịch chuyển (mỗi lần) trong cả ca, Tổng trọng
lượng vật phải dịch chuyển trong quá trình lao
động.
Đánh giá gánh năng lao đồng lao đông tĩnh
bằng p-hươ-ng pháp -quan sát. -phỏng vấầ tính
chất, đặc điểm. khối lượng, mức độ công việc.
Đánh giá gánh năng lao đông do đăc điểm yêu
cầu cô;lg vTiệc phươầg pháp q-uân sát, phỏng ;ấn
tính chất. đặc điểm. khối lượng. mức đô công
viêc
Đánh giá gánh nặng lao đỘng do mức đỘ phức
tạp của công việc bằng phương pháp quan sát.
phỏng vấn tính chất. đặc điểm. khối lượng. mức
đỘ công \「iêc.
Đánh giá gánh nặng lao đỘng do tiếp nhận. xứ
lý tín hiệu thÔng tin bằng phương pháp quan
sát. phỎng vấn tính chất. đặc điểm. khối lượng.
mức đô CÔng việc.
Đánh siá sánh năng lao đÔns theo thời sian
quan sắt bii-ng phươn-g pháp quán sát. phóng-ván
tính chất. đặc điểm. khối lượng. mức đỘ công
v iêc
Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập
tryng chú ý 1>ẳng phư9ng pháp quan sát. phỏng
vân tính chât. đăc điềm. khôi lương. mức độ
cÔng việc.
Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động dựa
vào chi số căng thẳng nhiêt: bằng dataloger
hoặc \VGBT.
+w/
6
TT
73
74
75
76
77
78
79
80
81
87
83
84
85
86
87
88
89
Tên gọi chi tiết
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công
việc: an toàn đối với người khác
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công
việc: nguy cơ với tính mang bản thân
Đánh giá stress nghề nghiệp
Đánh giá tiêu hao năng lương
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao
động
Đánh giá tư thế lao động
Đánh giá thời gian lao đỘng mỗi ca
Đánh giá chế đô lao đtSna và nghi ngơi
của caiao đỘng
Đo huyết áp trong lao đỘng bằng Holter
huyết áp
Đo huyết áp trong lao đỘng
Đo kích thLIÓc ecgônÔmi cơ bán tai vi trí
lao đỘng
Đo khối lương mồ hôi trong lao đông
Đo lực bóp tay (Áp dụng cho 1 lần đo)
Đo lực kéo thân (Áp dụng cho 1 lần đo)
Đo chức năng thị giác bằng máy
Đo nhân trắc cho người lao động (Áp
dụng cho 1 chi tiêu)
Đo nhiệt độ đa trong lao động - Áp dụng
cho 1 lần đo
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an
toàn đối với người khác bằng phương pháp
quan sát, phỏng vấn tính chất, đặc điểm, khối
lượng, mức độ công việc.
Đánh giá mức đô trách nhiễm với công viêc:
nguy c-ơ với tính mạng bán thân bằng piìươhg
pháp quan sát, phỏng vấn tính chất. đặc điểm,
khối lượng, mức độ công việc.
Đánh giá stress nghề nghiệp bằng bảng test
đánh giá trạng thái stress nghề nghiệp theo AIS.
Đánh giá tiêu hao năng lương để người lao
động tÈực hiện công việề.
Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động
bằng phương pháp quan sát. phỏng vấn tính
chất. đặc điểm. khối lượng. mức độ công việc.
Đánh giá tư thế người lao động bằng phương
pháp quan sát. phỏng vấn trong quá trình lao
động.
Đánh giá thời sian lao đông mỗi ca bằng
phươnấ pháp qua-n sát. phóng ;án thời gian la;
động.
Đánh giá chế đô lao đÔns và nghỉ ngơi của ca
lao đỘầg bằng phương Ếháp qLan ;át. phóng
vấn chế đô lao đÔng và nghi ngơi
Đo huyết áp trong lao đỘng bằns HoIter huyết
áp.
Đo huyết áp trong lao đỘng bằng huyết áp cơ
hoặc hu\「ết áp thuỷ HUân hoặc huyết áp điện tử
Đánh giá vi trí lao đÔng. khÔns gian đtrcyc trans
bị các-phương tiện cầấthiết
Đo khối lương mồ hôi trong lao đÔng bằng theo
dÕI biến đổi irons lương iLIa cơ tfTế và-trong
lượng bữa ăn. nLrỗc Llốni và lượng phân. Rưới
tiểu trong thời gian lao đỘng.
Đo lực bóp tay bằng lực kế bóp tay.
Đo IIte kéo thân bằng lực kế 300kg.
Đánh giá một số chức năng thị giác bằng máy
Visiotest.
Đo nhân trắc cho người lao động gồm: đo chiều
cao đứng, đo cân nặng. đo vòng ngực....
Đo nhiệt độ bề mặt da của cơ thể trong lao
đông.
TT
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
101
103
104
105
106
107
108
Tên gọi chi tiết
Đo nhiêt đô trung tâm của cơ thể trong
lao động (Áp dụnỀ cho 1 lần đo)
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn -
Áp dụng cho 1 lần đo
Đo tần số tim trong lao động bằng Holter
điện tâm đồ
Đo tần số tim trong lao động
Đo thời gian phản xạ thị - vận động (Áp
dụng cho 1 lần đo)
Đo thời gian phản xạ thính - vận động
(Áp dụng cho 1 lần đo)
Kiểm tra ecgônômi vi trí lao đông bằng
bảng kiểm
Thử nghiệm chú ý - Áp dụng cho 1 lần
đo
Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - Áp dụng
cho 1 lần đo
Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - Áp dụng
cho 1 lần đÓ
Xác đinh giỚI hạn v;it nâng
Xác định trong lương mang vác
Xác định khẩu phần ăn cho ngưỜI lao
động
Đánh giá tâm IÝ người lao đC?na
Đánh giá năns luc trí tuệ
Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp
Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tai môi vị
trí laoiộng
Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí
lao động
Đánh giá thời gian
nhiên ;u đơn giá (giây) thực hiện
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đo nhiệt độ trung tâm của cơ thể trong lao động
bằng nhiệt kế.
Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn bằng máy
CFr
Đo tần số tim trong lao đông bằng Holter điên
tâm đồ.
Đo tần số tim trong lao đông bằng bắt mach
hoặc ống nghe hoặc-đồng hồ đo nhô tim.
Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy
đo thời gian phản xạ.
Đo thời gian phản xạ thị - vận động bằng máy
đo thời gian phản xạ.
Kiểm tra. phát hiện các vấn đề và các yếu tố
nguy cơ với người lao động tại mỗi vị trí lao
động bằng bâng kiếm.
Thử nghiêm chú Ý bằng test Bourdon/ Londolt
Platônềp/ test coà số -lý hiệu.. .
Thứ nghiêm trí nhớ dài han bằng test Trí nhớ
hình hỗặc trí nhớ số hoặc trí nhớ Ĩời... .
Thử nghiêm trí nhớ ngắn han bằng test Trí nhớ
hình hềặc trí nhớ số h-oặc trí nhớ lồi....
Xác định giới hạn vật nâng bằng phương pháp
N IOS H/ /\C G 1H , ,
Xác định trọng lượng mang vác bằng phương
pháp quan sát. phỎng vấn. trỌng lưỢng vật trong
lao đôns
Xác đinh ILrơns và chất của tất cà các ioai thức
ăn đưa vào cơihẻ trong ca lao đỘng.
ngưỜI lao đỘng theo báng Đánh giá tâm IÝ
Beck’Z-ung
Đánh giá năns tLrc trí tuệ theo liáns Ravel/「Gille.
Đánh giá các yếu tố tiếp xúc trong lao đỘng cÓ
nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp.
Đánh giá Ecgỗnômi chiếu sáng: nguồn chiếu
sáng, cÙc điểfn chiếu sáng.
Đánh giá Ecqônômi an toàn tai vi trí lao đông
theo bâng kiếm.
Đánh giá thời gian thưc hiên nhiễm vu bằng
phươn; pháp qLian sát, phỏnế vấn tính chất, đội
điểm công viêc.
fw
8
TT
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
Tên gọi chi tiêt
Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao
tác lặP lại
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết
để thực hiện một nhiệm vụ đơn gián
Đánh giá số lương các thao tác cần thiết
để thự、; hiện thao lác lặp lại nhiều lần
Xác định quy trình lao động
Bấm thời gian lao động
Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động
Xác định giải pháp cải thiện ecgônômi
cho môI vị trí lao động
Đánh giá giãi pháp cải thiện ecgônômi
cho mỘt vị trí lao đỘng
Đánh giá hành vi phát triển trẻ em
Lập hồ sơ Bệnh nghề nghiệp
HỘI chẩn bệnh nghề nghiệp
Tư vấn sức khỎe bệnh nghề nghiệp
Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương
khớp
Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp
Khám mắt bằng sinh hiển vi
Đo thính lực đơn âm (sơ bộ)
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Đánh giá thời gian thực hiện thao tác lặp lại
bằng phương pháp quan sát, phỏng vấn tính
chất, đặc điểm công việc.
Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực
hiện một nhiệm vụ bằng phương pháp quan sát,
phỏng vấn tính chất, đặc điểm công việc.
Đánh giá số lương các thao tác cần thiết để thưc
hiện tÈao tác lặẾ lại nhiều lần bằng phương
pháp quan sát. phỏng vấn tính chất. đặc điểm
cÔng viêc.
Xác đinh các công đoan sản xuất/công việc
trong lao động.
ý thời
gian lao đông tại 1 vị trí lao động.
động bằng bảng điều tra phỏng vấn.
n ecgônômi cho một
vị trí lao động bằng phương pháp phỏng vấn
tính chất. đăc điểm công việc và bảng kiêm.
Ômi cho mỘt
vị trí lao động bằng phương pháp phỎng vấn
tính chất. đặc điểm công việc và bàng kiêm
phát triển trẻ em bằng test
DBC.
hoè trước khi bố
trí làm việc. khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
và khám đinh kỲ cho nsLrỜI lao đỘng mắc bệnh
nghề nghiệp.
in đoán, giám định bệnh
nghề nghiệp
Tư vấn cho nsười lao đÔns về các yếu tố cÓ hại
tiếp xúc trong-mÔI trưỜng Tao đỘng: về tình hình
sức khỎe và các biện pháp phÒng tránh bệnh
nghề nghiệp.
LIang phục vụ chẩn đoán.-
giám định bệnh nghề nghiệp
ồ sơ khám bệnh nghề
nghiệp
ệc khám phát hiện.
chẩn đoán bệnh mắt nghề nghiệp.
ng khám
phát hiện ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi
trường lao động đến sức nghe của người lao
đông.
9
TT
125
126
127
128
129
1 30
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
Tên gọi chi tiềt
Xét nghiệm nấm da soi tươi
Đo nhiệt độ da tay
Khám phát hiện tật khúc xạ (Bao gồm cả
việc thử kính)
Đo pH da
Đo liều sinh học (Biodose)
Đo đáp ứng thính giác thân não tự động
(ASS R)
Nghiệm pháp kích thích lạnh
Soi mao mạch
Thử nghiệm áp da - Patch test (Áp dụng
cho 1 dị nguyên)
Thử nghiệm lấy da -Pril:k test (Áp dụng
cho 1 dị ngu yên)
Xác định hạt dầu. hạt sừng trên da
Xét nghiêm đờm tìm tinh thê Tale
Xét nshiệm đờm tìm tinh thể than
Chụp phim X quang bệnh bụi phổi kỹ
thuật sỔ
Xác đinh hàm lương các kim loai tl'ons
máu ( Ób. Mn. Cd. NT. Cr. Cu. Co...) bằni
phương pháp ICP-MS (Áp dụng cho 1
chi tiêu)
Xác đinh hàm lương arsenic trong máu
bằng óhương phá1; IẽP-MS
Xác đinh hàm lương thủY ngân trong máu
bằng ỏhương pháp iCP- NIỈ
Đo boat tính men cholinesterase trong
hồng cầu và huyết tương (Áp dụng cho 1
chi tiêu)
9
Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề
nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh rung
nghề nghiệp.
Kỹ thuật sử dụng trong việc khám phát hiện,
chẩn đoán bệnh mắt nghề nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh đa nghề
nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề
nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ khám. chẩn đoán. giám định
các ảnh hưởng đến sức nghe. cơ quan thính
giác. dẫn truyền thần kinh thính giác.
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề
nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ cho chẩn đoán bệnh rung
nghề nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ khám chán đoán bệnh da nghề
nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề
nghiệp.
Kỹ thuật phục vụ khám chẩn đoán bệnh da nghề
nghiệp.
KỸ thuM sử dung trons khám chẩn đoán bệnh
bói phổi tale nghề nghi-ập.
KỲ thuât sứ dung trong khám chân đoán bệnh
bói phổi than ngÉề nghiệp
Sử dụng Irons chẩn đoán bệnh bụi phổi nghề
nghiệp
Hóa sinh đỘc chất trong máu.
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong máu.
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong máu.
Xét nghiêm hóa sinh độc chất trong máu.
h/
10
TT
143
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xác định hàm lượng toluen, styren trong
máu bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng
cho 1 chi tiêu)
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong máu.
Xác đinh hàm lương các kim loai trong
nước tiểu (Pb, Mn, Ỏi, Ni, Cr, Cu, Co..3
bằng phương pháp ICP-MS (Áp dụng
cho 1 chi tiêu)
144
145
146
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
Xác định hàm lượng arsenic trong nước
tiểu bằng phương pháp ICP -MS
(As3+. Ass+, MMA, DMA, AsD) trong
nước tiểu bằng phương pháp ICP/MS-
HPLC (Áp dụng cho 1 chi tiêu)
Xác đinh hàm lương ổ – aminolevulinic
acid (ồ - ALA) táng nước tiểu bằng
phương pháp sắc ký
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
147 Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
Xác đinh hàm lương nicotin. cotinin
trong nước tiểu bằng-phương pháp LC-
MS/MS (Áp dụng cho 01 chi tiêu)
148 Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
149
150
151
152
Định tính trinitrotoluen (TNT) trong
nước tiêu Xét nghiệm hóa sinh đỘc chất trong nước tiểu.
Xác đinh hàm lương thủY ngân trong
nước tiểu bằng phươág pháp lđp-MS Xét nghiệm hÓa sinh đốc chất trong nước tiểu.
Xác đinh hàm lương toluen trong nLróc
tiếLI bằng phương phip sắc ký Xét nghiệm hÓa sinh đỘc chất trong nước tiểu.
Xác đinh hàm lương S-
phen}「lmercapturic acid trong nũớc tiểu
bằng phương pháp sắc ký
Xét nghiệm hÓa sinh đỘc chất trong nước tiểu.
Xác đinh hàm lương t.t-muconic acid
trong nước tiểu bằng ẾhLrong pháp HPLC Xét nghiệm hÓa sinh đỐc chát irons nLrÓc tiếu.
1 54
155
156
157
Xác đinh hàm lươns o-cresol tronu nưỚc
tiểu bằng phương pầáp sắc ký Xét nghiệm hÓa sinh đỘc chất trong nưỚc tiểu
Xác định hàm lượng phenol trong nưÓc
tiểu bằng phương pháp UV-VIS Xét nghiệm hÓa sinh đỘc chất trong nưỚc tiểu.
Xác định hàm lượng phenol trong nước
tiểu bằng phương pháp sắc ký Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
Xác định hàm lượng methyl hippuric
acid trong nước tiểu bằng phương pháp
HPLC Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
158 Xác định hàm lượng hippuric acid trong
nước tiểu bằng phương pháp UV-VIS Xét nghiêm hóa sinh đôc chất trong nước tiểu.
FW/
11
TT
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
1 69
1 70
171
172
173
174
175
Tên gọi chi tiết
Xác định hàm lượng arsenic trong tóc,
móng bằng phương pháp AAS (Áp dụng
cho 1 nền mẫu)
Xác đinh hàm lương methanol trong
nước tiểu bằng phươnễ pháp sắc ký khí、
Xét nghiêm nồng độ HbCO trong máu
Xét nghiệm Methemoglobin (MetHb)
trong máu
Xét nghiêm đánh giá tổn thương vât chất
di tru;ền bằng kỹ ihuật comet
Xét nghiêm đánh giá tổn thương vất chất
di tru;ền bằng kỹihuật vi nhân-bạch cầu
máu
Xét nghiêm đánh giá tổn thương vãI chất
di tru lèn bằng kỳ-thuật phân tíềh nhiễm 1Xét nghiệm sinh học phân tử - đánh giá tổn
sắc thể bằng phương pháp nhuộm giếm 1 thương vật chất di truyền.
sa
Xác đinh hàm lương metformin.
phent、ormin trong máu. đước tiểu bằng
phương pháp sắc ký lỏng (HPLC) (Áp
dụng cho l nền mẫu)
Xác đinh hàm lượng N.N-
dimethvlformamide trong nâớc tiểu bằng
phươnế pháp sắc ký khí ((3C Headspacó
KỸ thuật lá\- mẫu nước
Xác đinh đô màu trong nưỚc bàns
phương pháp trắc quang
Xác đinh mùi vi trons nưỚc bằng cám
quan
Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS)
trong nước bằng phương pháp trọng
lương
Xác đinh hàm lương calci trong nưóc
bằng phương pháp cẾuấn độ
Xác định hàm lượng magnesi trong nước
bằng phương pháp chuẩn độ
Xác đinh hàm lương chlor dư trong nước
bằng óhương pháp ide quang
Xác định hàm lượng monochloramin
trong nước bằng phương pháp trắc quang
Chủng loại cụ thê/đặc điếm cơ bản
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
Xét nghiệm hóa sinh độc chất trong nước tiểu.
Xét nghiệm hóa sinh trong máu.
Xét nghiệm hóa sinh trong máu.
Xét nghiệm sinh học phân tử - đánh giá tổn
thương vật chất di truyền.
Xét nghiệm sinh học phân tử - đánh giá tổn
thương vật chất di truyền.
Xét nghiêm hóa sinh trons máu. nước tiểu.
Xét nghiệm hÓa sinh trong nước tiểu.
Kỹ thuât nà\- hướng dẫn cách thIn hiên lấy các
lo ai mẫu nước mát: nước má\- và nước thái tai
hiện trường.
Xét nghiêm xác đinh thÔng
n u'Ó'c .
hÓa IÝ tron2
Xét nghiêm xác đinh thông số hóa IÝ trong
n trác .
Xét nghiêm xác định thÔng số hÓa IÝ Irons
nước .
Xét nghiêm xác định thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiêm xác định thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nước .
fw/
12
TT
176
177
178
179
180
181
182
183
1 84
185
1 86
187
188
Tên gọi chi tiết 1 Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
Xác định hàm lượng t>romat trong nước
bằng phương pháp sắc ký ion
Xác định hàm lượng chlorat trong nước
bằng phương pháp sắc ký ion
Xác định hàm lượng phenol và dẫn xuất
phenol trong nước bằng phương pháp sắc
ký (Áp dụng cho 1 chi tiêu)
Xác định hàm lượng chất hòn cơ dễ bay
hơi trong nước (benzen. toluen. xy「len,
ethylbenzen, styren) bằng phương pháp
sắc ký (Áp dụng cho 1 chi tiêu)
Xác định hàm lượng formaldehyci trong
nước bằng phương pháp sắc ký
Xác đinh hàm lương chlor tống trong
nước bằng phương pẾáp trắc quaág
Xác đinh hàm lương aeR「lamid trong
nước bằng phương phầp sắẻ ký
Xác đinh hàm lương hexachloro butadien
trong hước bằng pfTương pháp sắc ký
Xác đinh hàm lương bromoform.
chloro form. dibromoihloromethane.
bromodich1oromethane.
dibromoacetonitrile.
dichloroacetonitrile. trích1oroacetonitri1
trong nước bằng phLrơng pháp sắc ký (Áp
dụng cho 1 chi tiêu)
Xác đinh hàm ILrơns monochloroacetic
acid. Jichioroacetic ;cid. trichloroacetic
acid trong nước bằng phương pháp sắc ký
(Áp dụng cho 1 chi tiêu)
Xác đinh hàm lương 1.1 . 1
Trichloroethan. 1.2 –Dichlềroethan. 1.2
– Dichloroeten. cacbontetrachlorua.
dichloromethan. tetrachloroeten.
trichloroeten. vinyl chlorua. 1.2
Dichlorobenzen. monochlorobenzen.
trichlorobenzen. epichlorohydrin. . .
trong nước bằng phương pháp sắc ký, sử
dụng headspace (Áp dụng cho 1 chi tiêu)
Xác định nội độc tố (Endotoxin) trong
nước bằng phương pháp Geiclot
Đinh lương Endotoxin trong nước lọc
thận, nước-siêu tinh khiết bà-ng phương
pháp so màu động học
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nưỚc .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nưỚc .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiêm xác đinh thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nước .
Xét nghiệm xác định thông số hóa [ý trong
nưỚc .
Xét nghiệm xác định thông số hóa lý trong
nưỚc .
Xét nghiêm xác định thÔng số hÓa IÝ trong
n u'Ó'c .
Xét nshiêm xác đinh thông số hÓa lý trong
n u'Ó'c .
Xét nghiêm nội độc tố trong nước.
Xét nghiệm nội độc tố trong nước.
13
TT
189
Đinh lương tổng số Coliforms/E.co//
trong Rưới bằnề phương pháp ống
(MPN) (Áp dụng cho 1 chi tiêu)
Định lương tổng số Coliforms/E.co//
trong nước bằng phương pháp màng lọc
(Áp dụng cho 1 chi tiêu)
190
Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử
sulfite trong nước bằng phương pháp
thạch ống
191
Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử
sulfite trong nước bằng phương pháp
màng lọc
192
193
1 9 4 Định lượng Streptococclls Jae calls
(Intestinal enterococciì trong nước bằng
phương pháp màng lọc .
195
196
197
198
1 99
200
201
702
203
204
205
206
Tên gọi chi tiểt Chủng loại cụ thê/đặc điểm cơ bản
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước.
Xét nghiêm định lượng vi sinh trong nước.
Xét nghiệm đinh lương vi sinh trong nước.
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước.
Định lượng Pseudomonas aeruginosa
trong nước bằng phương pháp màng lọc Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước.
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nưóc.
Phát hiên Salmonella trong nước bằng
phương pháp nuôi cấy phân-lập Xét nghiệm vi sinh trong nước.
bằng Phát hiên Shigella trong nước
phương pháp nứôi cáy phâầ lập Xét nghiệm vi sinh trong nước.
Phát hiên Ẹ「Ìbrio cholerae trong nước
bằng phừơng pháp nuôi cấy phân-lập Xét nghiệm vi sinh trong nLróc.
trong nước Phát hiện Scllmonettcl spp.
bằng phương pháp màng lọc Xét nghiệm vi sinh trong nưỚc.
Phát hiện Shigella y7p. trong nước bằng
phương pháp màng IỌC
Xét nghiêm vi sinh trons nưỚc
Phát hiên 17Ê>r/o cholel-cIe trong nước
bằng phương pháp màng lọc Xét nahiệm vi sinh trong nLrÓc
Đinh lương Legione IILI trong nước bằng
phương ph:ip nàng IỌC
Xét nghiệm định ILrơns vi sinh trong nLrÓc
Định lượng Staphylococcus aureus trong
nước bằng phưong pháp màng lọc Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước.
Định lượng Clostridium per.fIngeRS trong
nước bằng phương pháp màng lọc
Định 1ượng Thermotoler ant coliform
trong nước bằng phương pháp màng lọc
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước.
Xét nghiệm đinh lượng vi sinh trong nước.
Định lượng tổng số vi sinh vật sống trong
nước bằng phương pháp đỔ aa
Định lượng tổng số vi sinh vật sống trong
nước bằng phương pháp màng lọc
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước.
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong nước.
N
14
TT
207
208
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thê/đặc diêm cơ bản
Đinh lương tổng số vi khuẩn hiếu khí
trồng khônề khí Éằng phương pháp Koch Xét nghiêm định lượng vi sinh trong không khí.
Đinh lương tổng số vi khuẩn hiếu khí
trong khốrii khí-bằng phương pháp chủ
đông
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.
209
210
Đinh lương tổng số nấm mốc - nấm men
trống khôr;-g khÈbằng phương pháp Koch Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.
Đinh lương tổng số nấm mốc - nấm men
trong khôấg khi bằng phương pháp chủ 1Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.
động
211
212
Đinh lương vi khuẩn tan máu trong
không khí bằng phương pháp Koch Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.
Đinh lương vi khuẩn tan máu trong
không khí-bằng phương pháp hút chă
động
Xét nghiệm định lượng vi sinh trong không khí.
Xác đinh vi khuẩn qâ\「 bênh trong mẫu
đất. nước. bề mát. Lt;ông khí bằầg hê
thống máy định dành (Áp ãụng cho l-nểá
mẫu)
213
214
215
Xét nghiệm đinh tính vi sinh trong mÔI trường.
Phát hiện Scllmone IIa spp trong mẫu bề
mặt phương pháp nuôi cấy phân lập Xét nghiêm vi sinh trong mẫu bề m:lt
Phát hiện StCtptỤ-lOCOCLISCILlle LIS trong
mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy
phân lập
Xét nghiêm vi sinh trong mẫu bề mù.
Phát hiên PSeLICiOniOnCIS cie ILlginOSCI
trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuÔI
cấy phân lập
216
217
Xét nghiệm vi sinh trong mẫu bề mặt.
Phát hiên Coliforms/E.co// trong mẫu bề
mặt bằng phương pháp nuÔI cấy-「phân lập
(Áp dụng cho 1 chi tiêu)
Xét nghiêm \-i sinh trong mẫu bề mặt
Phát hiên Coliform,/E.co//- trong mẫu bề
mặt bằng phương pháp màng- lọc (Áp
dụng cho 1 chi tiêu)
218 Xét nghiệm vi sinh môi trường (mẫu vật liệu).
219
220
22 1
1Phát hiẾn, , Ps 51Ido mon CIS aeruginosa Xét nghiêm vi sinh môi trường ( mẫu vảI liêu).
trorlg rnãLI bé rnăt l o = – -ơ 、- ' =’
Đánh giá hiệu quả tiệt trùng chất thải rắn
y tế lây nhiễm của thiết bị xử lý
Đánh giá hiệu quả diệt khuẩn của các thiết bị
xử lý chất thải rắn y tế trong bệnh viện.
Kỹ thuật này hướng dẫn đo lường và đánh giá
mức độ phù hợp giữa kích thước bàn ghế và cơ
thể học sinh với các quy định hiện hành.
Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông
fw/
15
Tên gọi chi tiết Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
đê Kỹ thuật đo và đánh giá thị lực áp dụng
khám sàng lọc phát hiện sớm giảm thị lực ở học 1
sinh marn non và phổ thông tại trường học (từ
3 tuổi trở lên)
Đánh giá thị lực nhìn xa
223 vẹo cột sống Kỹ thuật khám cong Kỹ thuật này áp dụng để khám sàng lọc cong
vẹo cột sống cho học sinh phổ thông
Khám phát hiện tật khúc xạ (B ao gồm cả
việc thử kính)
Quy trình khám phát hiện tật khúc xạ mắt, hoặc
nghi ngờ có tật khúc xạ (thị lực giảm. thị lực
kính lỗ tăng)
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.