Thông tư28/2024/TT-BYTBan hành: 01/11/2024Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (3)
- Thay thếQuyết định 28/2024/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 28/2024/QĐ-UBND
- Bãi bỏQuyết định 28/2024/QĐ-UBND
Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng, ban hành Danh mục
thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc được sử dụng tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá (sau đây gọi tắt là Danh mục thuốc).
Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc
Thuốc được đưa vào Danh mục thuốc thực hiện kê khai giá phải đáp ứng
đồng thời các nguyên tắc, tiêu chí sau:
1. Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
2. Thuốc được sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Ban hành Danh mục thuốc
Ban hành Danh mục thuốc thiết yếu và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của thuốc
được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá tại Phụ lục
kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024.
-- 1 of 33 --
2
Điêu 5. Tổ chức thực hiện
Căn cứ yêu cầu quản lý nhà nước về giá và phân tích, dự báo giá thị trường;
trong thời gian tối đa 02 (hai) năm, trên cơ sở các nguyên tắc, tiêu chí xây dựng
danh mục thuốc tại Điều 2 Thông tư này, Cục Quản lý Dược chủ trì, phối hợp với
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền và các đơn vị liên quan trình Bộ Y tế ban hành
Thông tư cập nhật danh mục thuốc theo quy định.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phôI;g Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Cục trưởng Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ
quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét, giải q"yết./ứ6Ơf \Ý/
Nơi nhân:
- Ủy baà xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo,
Cổng TTĐT Chính phủ);
- Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- Bảo hiểm xã hôi Việt Nam:
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Hiệp hội DN Dược Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang Thông
tin điện tử Cục Quản lý dược;
- Lưu: VT, ifDCT(02), QLD(02), PC(02).
KT. BỘ TRƯỞNG
THÚ’ TRU’ỞNG Ơ@
Đỗ Xuân Tuyên
-- 2 of 33 --
Phụ lục
DANH MỤC TllUỐC TIHẺT YỂU VÀ ĐÁC ĐÚM laNH TẾ - KỸ TllUẬT
CỦA THỦỎC ĐƯỢC SÚ’ DỤNG TẠI CƠkỚ KUm BỆNH, CHỦ’A BỆNH
THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số ... .../2024/TF-BVT ngày ... tháng .... năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế)
I. THUỐC HÓA DU’ỢC
STT
(1)
Hoạt chất/ Thành phần
(2)
Acarbose
Acenocoumarol
Acetazolamid
Acetic acid
Acetylcystein
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Acetylcystein
m
Aciclovir
Aciclovir
Aciclovir
Aciclovir
16 Acid acetylsalicylic
Acid acetylsalicylic 17
18
19
20
21
22
23
24
25
U
m
salicylic
Acid folic
Acid tranexamic
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Dạng
bào chế Đường dùng
(3)
m
m
Uống
Uống
Uống
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
m
m
M
Uống
Uống
Tiêm truyền
Tiêm
Dùng ngoài
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
20mg/ml
300mg
50mg; 100mg
2mg; 4mg
250mg
2%
20QIng
(4)
Dung dịch
Viên
m
Viên
Viên
m
Dung dịch
Bột pha
hỗn dịch
Dung dịch
Viên
Kem
Bột pha tiêm
MỠ
Hỗn dịch
Viên
Bột pha
dung dịch
m
5%
250mg
3%
4C)mg/ml
1 OC)mg
mtừ 100mg đến 500mj
596; 109'b
M
69’Ồ + 39/o
Viên
Dung dịch
m
Kem, mỡ
IIng; 5mg
3%; 5%
10%
40mg/ml
Viên
m
Dung dịch
Viên
Si rô
Viên
-- 3 of 33 --
2
STT FT––:
Hoạt chất/ Thành phần
627
(2)
hydroclorid)
Albendazol
Allopurinol
meglumin)
28
29
30
31
32
33
34
35 l Amikacin
36
B
38
39
40
41
42
Amikacin
hydroclorid
Amlodipin
Amoxicilin
43 l Amoxicilin
clavulanic
, , 1Amoxicilin + acid46 l ' :'-、’':
clavulanic
4 7 :1}:=Ì:212n + a C i d
51 l Artesunat
52 l Anesunat +amodiaquin
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Tiêm
Uống
Uống
m
mTiêm
@
Tiêm
Tiêm
m
m
@
Uống
Uống
mTiêm
Uống
m
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm
m
Tiêm
Uống
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
Dung dịch 1 mg/ml
Viên
m
Viên
Viên
Dung dịch
Viên
5mg
m
140mg đến 420mg Iod/ml Dung dịch
Bột pha tiêm 50C)mg; 1
Dung dịch
Dung dịch
m
Viên 1 QIng; 25mg
m
Viên
Bột pha tiêm
mhỗn dich
m
m
W =
125mg; 25C)mg
50C)mg + loC)mg;
lg + 2C)Omg
(500mg + 125mg)/5ml;
(25C)mg + 62,5mg)/5ml;
(125mg + 3 1,25mg)/5ml
-sau pha
Mn25C)mg + 62,5mg;
125mg +3 1 ,25m
im
m3%
60mg
(kèm 0,6ml dung dịch
natri carbonat 59’Ồ
lha tiêm
Bột pha tiêm
Bột pha hỗn
dịch
Viên
m
Bột pha tiêm
25mg+ 67,5mg;
5C)mg + 135mg;
IC)omg + 27C)mg
Viên
Jr ©(
-- 4 of 33 --
3
STT TT––:
Hoạt chất/ Thành phần
ơ)r––-–(â}
53 Anesunat + menoquin
54 l Anhemether
33 l lumefantrin
56 I At„,„„d, (S„If,t)
60 l Atropin sulfat
61
62
63
64
65
Attapulgit
Azithromycin
68 1Bari sulfat
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
dipropionat
(benzathin)
Benzylpenicilin (kali
hoặc natri、
)rocain)
Berberin clorid
M
m
79 l Budesonid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
nT
Uống
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Uống
Nhỏ mắt
Tiêm
Uống
mm
M
Uống
Uống
MUống
mháI
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Uống
Dùng ngoài
Uống
Tiêm
Uống
Mhấp
Xịt mũi
Tiêm
Tiêm
Nồng độ/ Hàm lượng
Viên
Dung dịch
dâu
Viên
Viên 1 QC)mg; 15C)mg; 30QIng
Viên
Viên
m
Dung dịch
Viên
BỘt
Viên
Bột pha
hỗn dich
m
Kem
Bột pha
hỗn dich
m(khí dung)
Kem, lotion
20C)mg/5ml (sau pha)
50mcg; loC)mcg/lần xịt
Bột pha tiêm
Bột pha tiêm 500.000111; l.000.0001LJ
Bột pha tiêm 400.0001LJ; l.000.0001LJ
Viên
Kem, mỡ
Ỳiên
Bột pha tiêm
m
M
(khí dual
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
0
25mg + 55mg;
1 OC)mg + 220mg
80mg/ml
2C}mg + 12€)mg
50mg; 100mg
1 mg/ml
0,25mg
38
mm
500mg
m
1408; 2008
5%; 10%
2.400.0001LJ
10mg
o,1%
m
15mg
4mg; Bmg
200mcg/lần xịt
20mg/ml
wr
-- 5 of 33 --
4
STT TT––:
Hoạt chất/ Thành phần
84 l Calci clorid
85
86
87
88
89
90
E
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
l031 Cephalexin
m
m
m
107
108
109
110
111
112
113
1141 Cisplatin
Calci folinat
Calci gluconat
Capreomycin
Captopril
Carbamazepin
Carbamazepin
Carbazocrom dihydrat
Carbazocrom natri
sulfonat
Carbimazol
Carboplatin
Cefixim
Cefotaxim (natri)
Cephalexin
Chlorambucil
Ciclosporin
Ciclosporin
Cimetidin
m
cipronoxacin (base
hoăc hydroclorid)
(hycỈroclorid:
Ciprof1oxacin
(hydroclorid)
Ciprofloxacin
(hycỈroclorid:
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
a
m
(3)
mm
tĩnh mach
m
mm
Uống
m
Uống
Uống
Uống
M
Tiêm 1 Dung dịch
Uống
m
Uống
m
Tiêm
Uống
Tiêm
Uống
Uống
M
Tiêm
Uống
tiêm
M
Tiêm truyền
Nhỏ mắt
Tra mắt
Uống
Tiêm
Uống
Dung dịch
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
Viên
mViên
Viên
Viên
Dung dịch
Bột pha tiêm
Viên
Bột pha tiêm
Bột pha tiêm
Viên
Bột pha tiêm
Bột pha
hỗn dịch
m
Viên
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Dung dịch
MỠ
Viên
Bốt
đông khô
Viên
Nông độ/ Hàm lượng
(5)
m
l€)c70
m
U
IÓC)mg/ml
mlg
m
loC)mg; 200mg
W
5mg/ml
5mg
1 QIng/ml
100mg; 200mg
250mg; 500mg; 1 g
250mg; 1 g
250mg; 500mg
125mg/5ml; 250mg/5ml
’(sau pha)
125mg; 250mg; 500mg
m
50mg/ml
25mg
m
2mg/ml
o,39/Ồ
C),3tỵỦ
25€)mg; 500mg
1 Omg; 50mg
g
kq
-- 6 of 33 --
STT F–:
Hoạt chất/ Thành phần
n
116
117
118
m
120
121
122
123
124
125
m
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
(2)
(hydrocloriđ)
Clindamycin (palmitat)
succinat)
Cloramphenicol
(palmitat:
Clorhexidin digluconat
hoặc sulfat、
hoặc sulfat)
Cloroquin phosphat
hoặc Cloroquin sulfat
hoặc Cloroquin sulfat
hydroclorid
hydroclorid
hydroclorid
Clotrimazol
m
m
Cồn DSI
Cồn iod
m
FZ ::}!k'::: : -. ..ẹh:;:
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
m
Uống
mm
%
Uống
mNhỏ mắt
@
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Uống
Uống
Uống
Ựng
Tiêm
Uống
Uống
m
Dùng ngoài
Tiêm
U
Uống
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
5
Viên
m
Dung dịch
Viên
Viên
Viên
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Hỗn dịch
m
Si rô
Viên
Si rô
1 OC)mg; 15C)mg; 25C)mg
Viên
Si rô
Viên
Dung dịch
Si rô
Viên
mKem
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Dung dịch
m
Cồn thuốc
Dung dịch
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Nông độ/ Hàm lượng
(5)
15C)mg; 300mg
m
m
50mg
10mg; 25mg
0,49,Ô
250mg
lg
3€)mg/ml
5%
1QIng/ml
1 €)mg/ml
150mg
0,4mg/ml
W
12,5mg/ml; 25mg/ml
5mg/ml
25mg; it)Omg
1%, 10%
500mg
250mg; 500mg
@
2,5%
200mg; 500mg
25mg; 50mg
250mg
_>9ỳỤ
-- 7 of 33 --
6
STT F–:
Hoạt chất/ Thành
(1)
148
@
M
151
B
1531 De feroxamin mesylat
157
158
M
M
161
ia
B
M
165
166
167
M
169
170
171
172
B
174 Dimercaprol
1761 Dobutamin
6
Cytarabin
Dacarbazin
Dactinomycin
Dapson
Dexamethason
(natri)
Dextran 40
Dextran 60
Diazepam
Diazepam
W
Diclofenac
Ê
dihydrogen citrat
Diethylphtalat
Diethylphtalat
Digoxin
Digoxin
Digoxin
Diltiazem
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
BÔI
Tiêm 1 đÔI=ÈhÔ
Bột pha tiêm
Viên
Bột pha tiêm
BỘt
đông khô
mViên
Tiêm
Tiêm
Uống
Tiêm
Tiêm truyền
Tiêm
Uống
%
Uống
Tiêm
Tiêm truyền
Tiêm truyền
Tiêm truyền
Uống
Tiêm
Uống
@
Uống
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
M
Tiêm
@
Tiêm
L
Uống
m
Viên
Dung dịch
m
Dung dịch
mViên
Dung dịch
mViên
Viên
Viên
W
Mỡ, kem
10%
(659’ồ kl/kl)
50mcg/ml; 25C)mcg/ml
5C)mcg/ml
62,5mcg; 250mcg
Dung dịch
Dung dịch
Viên
Viên
Dung dịch
dầu
m
Bôi
đông khô
Dung dịch
Viên
m
Nồng độ/ Hàm lượng
15)
IOC)mg; 5C)Omg
1 DŨng
0,5mg
25mg; 5C)mg; 100mg
W
5C)Omg; 1 g
m0, 1 mg; 0,2mg
0,5mg; 0,75mg; Img;
1,5rng; 2mg; 4m
4mg/ml
10%
10%
6%
15mg
m
M
2mg; 5mg; 10mg
75mg; 10DIng
5C)mg; 1 OC)mg
25mg/ml
25C)mg
m
1 QC)mg
M
/Ẵ#v
-- 8 of 33 --
STT F–:
Hoạt chãI/ Thành phần
n
180
U
hydroclorid
Doxycyclin
(hydroclorid)
Doxycyclin
lhydroclorid)
acetat
màng bạn!
Efavirenz
181
182
183
184
M
1861 Efavirenz
m
hoặc ethyl succinat)
Eryhromycin (stearat
hoặc ethyl succinat:
medroxyprogesterone
acetat
+ pyrazinamid +
rifampicin
+ rifampicin
187
188
M
M
191
192
193
M
195
196
1971Ethambutol hydroclo,id
levonorgestrel
2011 Ethinyl„t,adi,1 +
norethisteron
-6;;ẹ「1Xi-:kA . -'-'ị®Íi#f .ó.++
k++X '-jx&、 ' í
r–74
Tiêm Bột pha tiêm
Uống 1 Hỗn dịch
Uống
Lọc thận Dung dịch
M
g bụng rn
Uống
Uống
mTiêm
Tiêm
m
Uống
Uống
Tiêm
M
Uống
Uống
Uống
m
m
Uống
Uống
Uống
Tiêm
m
L
7
Nồng độ/ Hàm lượng
a
1 QIng; 5(img
5mg/ml; 10mg/ml
Viên 5t)mg; 100mg
Dung dịch
m m
2C)Omg; 300mI
2,5mg; 5mg; 10mg; 20mg
m
Viên
m
m
m
mhỗn dịch
0,2mg/ml
W
125mg/5ml (sau pha)
Viên 25C)mg; 500mg
Hỗn dịch (5mg + 25mg)/O,5ml
Viên
Viên 2T75mg+ 75mg+ 400mg +
15t)mg
Viên 2T75mg + 75mg + 150mg
mhoặc hỗn
dịch
Viên
m
25mg/ml
Viên 30mcg + 150mcg
5C)mcg + loC)mcg;
35mcg + IIng
Viên
Viên
Bột pha tiêm
mViên
m
__#}k
-- 9 of 33 --
8
STT T–:
Hoạt chãi/ Thành
0 (1)
206
207
208
209
m
211
m
m
m
Filgrastim
2121 Fluconazol
Fluconazol 213
n
215
n
217
218
n
220
m
222
223
224
n
226
n
228
m
mFludrocortison
m
Furosemid
Furosemid
Furosemid
m
229 Gentamicin (sulfat)
2341 Glyceryl trinitrat
235 GIF„,yI trinitrat
2371 Gonadotropin
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
mViên
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm
m
Uống
Uống
Tiêm truyền
m
Uống
Dùng ngoài
m
Tiêm
mTiêm
Uống
m
Tiêm
Uống
Uống
Nhỏ mắt
Tiêm Dung dịch
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm truyền
Đặt
dưới lưỡi
Tiêm
m
Uống
Uống
Uống
Tiêm
Viên
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
Bột pha
hỗn dịch
Viên
mm
Viên
MỠ
Dung dịch
mMỠ
Dung dịch
Viên
m
m
mm
Dung dịch
m
Viên
Viên
Dung dịch
m
Viên
Dung dịch
Viên
Bột
đông khô
Hỗn dịch
Viên
Dung dịch
Nông độ/ Hàm lượng
(5)
4mg/ml
20mg; 40mg
m30 MIU/ml
m
1 C)mg/ml (sau pha)
m
W
100mcg
m
2%
10(>mg/ml
5%
m
m
2mg/ml
1 C)mg/ml
m
5%; 6%
0,39,Ủ
zlC)mg/ml
30mg; 80mg
5%; 30%
o,5rng
0,5mg/ml; 1mg/ml;
5mg/ml
500ItJ; l.500ILJ
m
M
/'W}Y
-- 10 of 33 --
、h@èé」=:ặ:ẩ「F'$':
STT FT––:
Hoạt chãi/ Thành phân
2421 Halothan
243 Heparin natri
244 (hydroclorid)
Heptaminol
(hydroclorid)
Hydroclorothiazid
Hydrocortison
succinat)
Hydrocortison acetat
245
m
247
248
249
250
25 1
B
253
2541Hydroxycarbamid
255
B
257
B
B
260
261
Hyoscin butylbromid
Hyoscin hydrobromid
m
Ibupro fen
mIfosfamid
262 Imipenem + cilastatin
m
2 6 4 E ::1i n ( t á c d ụ n g t 111 n g
267 Ipratropium bromid
2691 Isoniazid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Viên Uống
mhô hấp
Tiêm Dung dịch
Tiêm Dung dịch
Uống
m
Uống
Tra mắt
Uống
Tiêm
Dùng ngoài
Tiêm
Tiêm
Uống
Tiêm
Uống
Tiêm
Tiêm
Uống
W
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
m
Tiêm
Đường hô
háI
@
Uống
9
Dung dịch
Viên
Viên
Viên
MỠ
Viên
Bột pha tiêm
Kem, mỡ
m
Viên
Dung dịch
m
m
m
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Dung dịch
mvới kẽm
hoăc
Isophan
Insulin
Dung dịch
Dung dịch
Dạng hít
(khí dung)
Si rô
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng
B
1878/100mI
1.000; 5.000; 20.000;
25.oo€)ItJ/ml
62,5mg/ml
15t}mg
6,25mg; 25mg; 50mg
1%
1 C)C}mg
m
1 mg/ml
5C)t)mg; 1
m
IŨng
5mg/ml
40mg/ml
28
5C)t)mg + 5(}t)mg;
75C)mg + 75C)m
It)t)IU/ml; 4C)ItJ/ml
20mcg/lần xịt
50mg/5ml
J5€)mg; 300mg
_Jfk%
-- 11 of 33 --
10
STT
a
+ rifamDicin
mononitrat
Ivermectin
m
m
Ư
Kanamycin
=
6
270
271
272
273
n
n
m
n
m
27ặ
280
M
2821 L - asparaginase
2831 Lactulose
2881 Lamivudin + zidovudin
2 8 9 1 11a::3:dJ : + z i d o \a1 d i n
2901Levodopa + carbidopa
2911 Levof1oxacin
Wnepromazin
Womepromazin
2941 Le,ono,gestrel
2951 Levonorgestrel
A
ư–l (4f
Uống
Uống
L
Uống
A
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Tiêm
Dùng ngoài
Tiêm
UỐng
M
Uống
m
Uống
Uống
Uống
Uống
Uống
Tiêm
-m
Cấy dưới da
Uống
Uống
m
Nồng độ/ Hàm lượng
a
150mg + 500mg + 15€)mg
Viên
5mg; 3C)mg; 60mg Viên
3mg; 6mg
m
m
60mg
m
lg
2C)mg
mM
Viên
mm
mViên
M
Bột pha tiêm
m
mkem
M
đông khô
Dung dịch,
Si rô
mViên
m
IO.0001LJ
Từ 0,62 đến 0,748/ml
M
150mg
300mg + 300mg + ÓC)Omg Viên
6 Omg + 12C)mg;
3C)mg + 6€)mg
mg;
60mg + 120mg + IOC)mg;
30mg + 6C)mg + 5C)m:
100mg + IC>m:
Viên
Viên
Viên
m
bao phim
mViên
250mg; 500mg; 750mg
M
25mg
Thanh cấy
dưới da T75mg/thanh
750mcg; 3 C)mcg; 1,5rng Viên
m
m m
/w <tq'
-- 12 of 33 --
11
STT FT––T
Hoạt chất/ Thành phần
6
298
@
30Ỡ
301 Lopinavir + ritonavir
304 NIagnesi hydroxyd +
-- 'l nhôm hydroxyd
m
W
307
W
309
W
311 Meglumin iotroxat
n
n
314
B
W
n
31]
3191 Methadon
U
321
U
323
324
325
326
(2)
adrenalin
m
Magnesi sulfat
m
acetat
m
Meloxicam
m(Thành phần: lipase,
'rotease và amylase.
Mercaptopurin
Mesna
Mesna
Metformin
m
Methotrexat (natri)
Methyldopa
Methylprednisolon
(natri succinat)
Methylprednisolon
acetat
Metoclopramid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Tiêm
%
L
Uống
@
Uống
Uống
Tiêm
L
M
Tiêm
m
Tiêm Dung dịch
Tiêm
@
Uống
Uống
m
m
@
Uống
L
Tiêm
Uống
U
Tiêm
Tiêm 1 Hỗn dịch
Tiêm 1 Dung dịch
Dung dịch
m
Viên
Viên
Hỗn dịch
Viên nén,
viên nhai
mBột
mViên
Hỗn dịch
m 58 tới 88 Iod
trong it)Oml đến 250ml
Dung dịch
Viên
Dạng bào chế, liều lượng
phù hợp theo tuổi
Viên
Dung dịch
Viên
Viên
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Bột pha tiêm
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
1% + 1 :200 000;
2c70 + 1 :200 C)00
2mg
2C)Omg + 5C)m
1 Omg
(55mg + 6':Img)/ml
zlC)Omg + zlC)Omg;
500mg + 5€)Om
m58
10%; 20%
15C)mg/ml
m
m
50mg
m
40C)mg; 600mg
500mg; 850mg
1 mg/ml; 2mg/ml
250mg
2,5mg
W
zIt)mg
':lC)Ing/ml
5mg/ml
_>##%
-- 13 of 33 --
12
STT F–:
Hoạt chất/ Thành phân
3281 Metronidazol
W
W
331
U
a
334
B
W
337
Metronidazol
Metronidazol
Miconazol
Midazolam
misoprostol
Mitomycin
hoăc morphin sulfat
hoặc morphin sulfat
338
339 Morphin hyạroclorid
」」'I hoặc morphin sulfat
Morphin sulfat
(carbonat, trikali
dicitrat. . .
Naphazolin
340
341
342
343
344
3451 Natri clorid
a
m
M
349
M
a
Natri nitrit
Natri thiosulfat
Neostigmin bromid
Neostigmin
methylsulfat
M
Nevirapin
m
352
353
354
355
n
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Uống
Đăt
true tràn!
Tiêm truyền
Uống
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Tiêm
Uống
Uống
M
Uống
Tiêm
Nhỏ mũi
m
Tiêm, tiêm
truyền
Tiêm truyền
Tiêm
Dùng ngoài
Tiêm
Nhỏ mắt, tai
@
Tiêm
Uống
Uống
%
m
Nồng độ/ Hàm lượng
Viên
Viên đạn
Dung dịch
Viên
m
Kem
Viên
Viên
Dung dịch
Dung dịch
Viên nén
giải phóng
châm
Viên
Viên
Dung dịch
m
m
Dung dịch
Dung dịch
m
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
Viên
1,4%; 8,4%
3C)mg/ml
15%
200mg/ml; 250mg/ml
0,5%
M
Dung dịch
Hỗn dịch
Viên
Viên
m
(5)
1 Omg
5C)Omg; 1 g
5mg/ml
250mg; 500mg
40mg/ml
2%
20 Omg + 200mcg
200mcg
1 C)mg/ml
2mg/ml
IC)mg đến 20C)mg
120mg
0,4mg/ml
0,050/,
W
0,99/o; IC)tyo
0,5mg/ml; 2,5mg/ml
10mg/ml
200mg
500mg
m
:4, /w đệ'
-- 14 of 33 --
STT FT––:
Hoạt chãi/ Thành phân
ạ (1)
357 Nifedipin
3611 Norethisteron enantat
Nước cất pha tiêm
(Hydroxigen peroxide -
H202)
Nystatin
Nystatin
W
m
m
m
(hydroclorid:
(hydroclorid)
Ondansetron
(hydroclorid:
362
363
364
M
366
367
368
369
370
371
372
3731 Oresol
374} Oseltamivir
376 Oxygen được dụng
377
378
379
M
381
382
383
Oxytocin
Pancuronium bromid
m
m
3841 Paracetamol
3851 Paracetamol
MỈis;++Ư 7 AèM . -- ;': Ji: -「
u 1 3
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
m Uống
Uống
M
Tiêm
Tiêm
Dùng ngoài Dung dịch
Đặt âm đạo
Uống
Uống
Uống
M
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Uống
m
mháI
m
mTiêm
m
Uống
Tiêm
mm
tràng
Uống
Uống
Nồng độ/ Hàm lượng
(5)
20mg
5mg/ml
100mg
W
Viên
m
Dung dịch
dầu 200mg/ml
W
30/b
Viên đặt
Hỗn dịch
Viên
Dung dịch
m
Viên
IOO.0001U
100.0001U/ml
250.0001U; 500.0001U
0,3%
m
2mg/ml Dung dịch
Dung dịch 0.Bmg/ml
Viên ':Img; Bmg; 2'Img
Bột pha
dung dich
dịch
Viên
m
lỏng
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
12mg/ml
m
2mg/ml
40mg
40mg
m
W
Viên đạn 80mg; 150mg; 300mg
Bột pha
dung dịch
Dung dịch
25C)mg; 5C)Omg
125mg/ml
_-,# âệ
-- 15 of 33 --
14
STT F–:
Hoạt chất/ Thành
H––(5
3871 Paracetamol
Penicilamin
Permethrin
>enicilin
Pilocarpin
hoặc nitrat)
Piroxicam
Piroxicam
Pralidox im clorid
>hosphat
Primaquin
388
389
m
391
M
393
394
W
396
397
398
W
400
M
402
403
m
405
406
407
408
M
410
411
a
413
4141 Progesteron
415
416
m
418
n
420
hydroclorici
hydroclorid
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Uống
Tiêm
m
mDùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Tiêm
Uống
m
m
Uống
Nhỏ mắt
Nhỏ mắt
m
Uống
Dùng ngoài
Tiêm
Uống
Uống
Uống
Nhỏ mắt
Uống
m
Uống
Tiêm
Uống
Uống
m
m
Uống
m
Viên
Viên
Viên
Lotion
MỠ
Dung dịch
Dung dịch
Viên
mViên
m
m
m
m
Dung dịch
mViên
m
m
Si rô
m
Dung dịch
Viên
Dung dịch
Viên
mdầu
Si rô
Viên
Dung dịch
Viên
Viên
m
Nồng độ/ Hàm lưọug
(5)
3€)Omg đến 500mg
lg
250mg
200mg; 300mg
1%
5%
25mg/ml; 50mg/ml
:Smg/ml
100mg/ml
l.000.0001tJ
50mg/ml
m
2cZo; 4c70
m
IC)mg; 20mg
10%
lg
m
0,59/o
M
50mg/ml
1,25mg/ml; 5mg/ml
10mg; 5C)mg
50mg
m
#H/
-- 16 of 33 --
15
STT ––:
Hoạt chất/ Thành phần
5
42 1
a
423
a
n
426
U
+ m
m
a+
(2)
Quinin bisulfat
Ranitidin
m
m
m
m
427
428
B
430
M
432
433 Rifampicin + isoniazid
4381 Salb„t,moI (s„Ifat)
439
440
441
U
443
U
#
446 Spironolacton
4471 Streptokinase
448
m
450
45 1
452
「rimethamin
trimethol>rim
trimethoDrim
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Dạng
bào chế
a
m
Đường dùng
a
Uống
Uống
Uống
Uống
mTiêm
Uống
Uống
mm
Uống
M
Uống
n
m
m
mhấp
Tiêm
m
Uống
Uống
Uống
mm
L
Tiêm truyền
m
m
Uống
Tiêm truyền
Uống
Viên
Viên
Viên
Viên
WViên
Viên
Viên
Viên
mm
Viên
mViên
mViên
m(khí dun 1
Dung dịch
mm
Viên
Viên
Viên
Viên
Bột đông
khô
Bột pha tiêm
m
Viên
Dung dịch
Hỗn dịch
Nông độ/ Hàm lượng
60mg
m
150mg/ml; 300mg/ml
30 Omg
m1%
15C)mg +1 OC)mg;
15C)mg + 75mg;
15t}mg + 150mg;
ỐC)mg + ỐC)mg
Img; 2mg
80mg/ml
W
100mcg/lần xịt
0,4mg/ml
2mg; ':Img
60mg
Ụ
25mg; 50mg; 75mg
1,5MILJ
lg
m
500mg + 25mg
(gt}mg + 16mg)/ml
(4C)mg + Bmg)/ml
-/M à©
-- 17 of 33 --
16
STT
4531 Sylfameth?xazol +
trimethoprim
U
0
456
457
458
459
M
461
462
463
m
465
4661 Than hoạt
467
468
469
470
471
472
473
474
m
476
477
m
479
W
481
@
483
Sulpirid
m
(phospholipid chiết xuất
từ phổi lợn, bò có tính
diện hoạt)
Suxamethonium clorid
fumarat
Terbinafin
m
hoăc testosteron
undecanoat
Thiamin hyđroclorid
hoặc thiamin nitrat
Timolol
Triclabendazol
mUrea
Vancomycin
Verapamil hydroclorid
Verapamil hydroclorid
Vitamin A
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Uống
m
Uống
Đường nội
khí quản
Tiêm
W
Uống
mm
Tiêm
nNhỏ mắt
Tra mắt
Uống
Tiêm
Uống
Tiêm
Nhỏ mắt
Uống
m
Dùng ngoài
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Uống
m
m
Tiêm
Uống
Uống
L
Viên
Dung dịch
Viên
Hỗn dịch
Dung dịch
Viên
Viên
m
m
Dung dịch
dầu 2C)C)mg/ml; 25€)mg/ml
m
Dung dịch
MỠ
Bột pha hỗn
dich, Viên
Viên
Bột pha tiêm
Dung dịch
m
mM
m
Dung dịch
Viên
Bột pha tiêm
Bột pha tiêm
Viên
Viên
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng
a
800mg + 160mg;
4€)omg +gt)mg;
1 oOmg + 20mg
5C)mg/ml
W
25mg/ml; gC)mg/ml
50mg/ml
IÒng; 20mg
250mg; 3C)Om.
1%
M
40mg
m
1%
1 Omg; 5€)mg; 10C)mg
50C)mg; 1 g
250mg
0,5%
10%
500mg
2,5mg/ml
10mg
IŨng
Img; 5mg
5.0001U
5mg
_Ằốr
-- 18 of 33 --
ỨÈè+#:-Vì5}&:e _ 1%\ .「+ẶẠ「-
STT FT––:
Hoạt chất/ Thành phần
n484
m
486
487
488
M
490
M
M
493
(2)
Vitamin 86
Vitamin C
Vitamin Kl
Vitamin PP
Xanh methylen
Zidovuđin
m
II. SINH PHẨM
STT Hoạt chất/ Thành phần
a (1)
1 Albumin
Immunoglobulin
Huyết thanh kháng dại
2
3
4
Huyết thanh kháng uốn ván 5
Mma
đông máu II, VII, IX và X)
đậm đặc
Yếu tố VIII đậm đặc
6
7
III. THUỐC HÓA DƯỢC CÓ CHÚ’A THÀNH PHẦN DƯỢC LIỆU
(2)
Ma hoàng,
;h môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế/Bán hạ, Thiên môn
Bách bỘ, MI mai, Cam thảo, IVlenthol, (Bạch phàn), (Bàng
sa), (Ngũ vị tử
Bọ mắm, Eucalyptol, Nức náo, Viễn chí, T]
Húng chanh, natri benzoat.
(Menthol/Eucalyptol/Cineol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu
'inh dầu Đinh hươu trấn
17
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
(4)
Viên
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng
(3)
Uống
Uống
Tiêm
(5)
25mg; 100mg
50mg; 100mg; 500mg
50mg
0,5mg; Img; 2mg; 5mg
1%
1 QIng/ml
100mg; 250mg; 300mg
Dung dịch
Viên
Viên
Viên
Uống
Uống
Uống
Tiêm
Nhỏ mũi
Uống
Uống
Dung dịch
Dung dịch
m
Viên
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
dùng 1 bào chế
M
Hàm lượn
(5)
50/,; 20%; 25 %
Tiêm Dung dịch
Tiêm
Tiêm
Dung dịch
M l.0001U; 2.0001U/ml
l.500IU;
IC).OC)C)ItJ/ml
Tiêm Dung dịch
Tiêm truyền Đông khô
Tiêm truyền Đông khô
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Uống
Uống
Dùng ngoài
FY
-- 19 of 33 --
18
STT
U4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18 I Nghệ vàng, Menthol, Camphor.
19
20
E
22
23
24
25
26
27
28
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Hoạt chất/ Thành phần Đường dùng
(3) (2)
trắng/Tinh đầu đinh hương, Tinh dầu quế, (Menthol)
3hòng hóa dầu đậu nành.
Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).
mT
dầu húng chanh.
amdin),
:Trinh nữÌ
Camphor.
C
Menthol, (Tinh dầu bạc hà]
ucalyptol, Methyl salicylat,
Tinh dầu quế.
à
dầu Long não, Tinh dầu Hương nhu trắng, Tinh dầu Quế, GửI 1
cƯ
Noc rắn hổ mang khô.
c), (Ngô thù
du
loãng, Hoàng
cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol
m, Tinh
dầu bac hà.
ann
hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
Ông, Menthol, Methyl
salicylat.
uyin, Thiên môn, Tang bạch
bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
Thiên môn/Thiên môn đông, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng
cầm, Cineol, (Menthol).
Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô
mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic.
sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Borneol.
Dùng ngoài
Uống
Uống
@
Uống
@
Uống
Dung dịch
xịt mũi
Uống
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Uống
Uống
mxịt mũi
Uống
Uống
@
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Dùng ngoài
Uống
Uống
Uống
Uống
x% Pr
-- 20 of 33 --
'd 19 .「
IV. VĂC XIN
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
t ella
=Vmr
」 I gan B - Hib
- Uốn ván
án
lib
7MM
Streptococcus
11 1Vắc xin phòng Cúm mùa
W
=
' ' I Haemophilus influenzae không định tuýp (NTHI)
7mốn ván - Bại liệt
'-- 1 - Hit> và Viêm gan B
X
V. THtJOC CO TRtJYEN
STT Đường dùng
(3)
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Uống
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
m
m
Tiêm
Tiêm
Uống
Tiêm
Tiêm
mm
Tiêm
Tiêm
Tiêm
m
m
Tiêm
Tiêm
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần
(2
m
-- 21 of 33 --
20
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần
2
Thương truật,
Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ, Cát cánh, Can khươn;
mƯMl llc
linh, Cát cánh, Đảng sâm, Cam thảo.
g
Bạc hà.
lòng phong,
Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
uý
FWMLchâu), (Nghệ'
M
Actiso, Rau má.
O
STT Đường dùng
(3)
m
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
Actiso
mt
ng quy, Đảng
sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
Ma
khô thảo, Huyền sâm.
linh, Huyền sâm, Sài đất.
m căn, Hoăc
hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chi thực, Mạch nha, Nghệ.
ả, Cam thảo,
Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ Quýt.
t
1
(Kim ngân hoa), (Nghệ).
Cúc hoa.
Diệp hạ châu.
18
19
20
n
22
23
24
25
26
27
28
29
m
m
m
m
Uông
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
uổng
m
m
m
m
m
m
%
m
m
m
F' V/%
-- 22 of 33 --
- 21
STT
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
R
46
47
48
B
50
51
52
53
54
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần Đường dùng
(3)
m(2)
rriLrc .
i ệp, Cam thảo,
Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sĩ).
ẩu đơn bì,
Đai hoàn
VI
địa, Bồ công anh, Cam thảo.
Ô thảo, Liên
kiều, Ké đầu ngựa
căn, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng, (Nghệ:
à
tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
1 g, Nhân trân,
Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo.
Vạch tả, Chi tử, Đương quy, Xa tiền tử, Cam thảo.
mM hoàng, Hoàng
cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến
m
Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
Râu mèo, Actiso.
â
Sinh địa, Thảo quyết minh.
hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
lg hoàng,
Phòng phong, Xích thược, Can khương.
, Trân bì, Bạch
thược, Can khương, Thục địa.
k ện, Tục
đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên,
Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
1 tất, Trinh nữ,
Hồng hoa, Bạch chi, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
Èá© %
-- 23 of 33 --
22
STT
1
X
56
W
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần
ah thược, Ngưu
tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân
sâJn/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khun.
r
Tần giao, Bạch thược, Thiên niên kiện, Sinh địa, Đỗ trọng, Đảng sâm,
Ngưu tất, Khương hoạt, Phụ tử chế, Tục đoạn, Phục linh, Cam thảo.
r
Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục
địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo,
「Dây đau xương), (Đảng sâm/Nhân sâm).
ao, Bạch thược,
Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ
trọng.
Òng phong,
Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng,
Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân,
Xuyên khung.
nh, Đỗ trọng,
Ngưu tất, Cam thảo, Nhục quế, Đương quy, Xuyên khung, Thục địa,
Đảng sâm, Bạch phục linh, Bạch thược.
IC đoạn, Thiên
ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương
hoạt. Hà thủ ô đỏ.
1, Thiên niên
kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kIện, Huyết giác.
mmbì/Ngũ gia bì chân chim.
lg phong,
Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện
mỀmmm
m
Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
m
Thương truất, Thổ phục linh.
WMF
mơ
Quế chi.
thảo. Thương truât.
TầUa
Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương
luy, Thiên niên kiện.
Đường dùng
Ĩ
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
%
m
#’ fYL.r
-- 24 of 33 --
:+è-6"「Ĩc;Ếxĩ++ i: : - 3$Wc;ái .「,+.:.-.「'
STT
R
76
B
78
79
80
81
82
83
84
85
86
W
88
M
90
91
92
93
94
,-. 、 23
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Đường dùng
(3)
mĐộc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch
truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa.
Thanh l)hM
ký sinh, Phục linh, Tân giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân,
Đăng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược,
Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.
, Bạch thược,
Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ
trọng, Mã tiền chế.
, kiện tỳ
-m, Hoàng liên,
Mộc hương, Hương phụ, Ô tặc cốt.
am thảo, Trân
bì, Đảng sâm, Sa nhân, Ý dĩ, Hoài sơn, Thần khúc.
18 liên, Mộc
hương, Sa nhân, Gừng.
âu, Mộc hương,
Đẳng sâm, Cam thảo, Hoàng liên, Hoài sơn, Thần khúc, Trần bì.
Bạ1 thảo, Bạch
linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.
Bạdn thảo,
Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Cát cánh), (Thần khúc).
Bạch truật, Mội
Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm,
Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn được,
Nhuc đâu khấu.
linh, Đảng
sâm, Nhuc đâu khấu.
o nhân, Nhân
sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long
nhãn), (Đại táo
Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
O
2
m
m
m
m
m
m
m
m
M
m
M
m
m
m
m
m
m
nh, Bán hạ chê,
Đẳng sâm, Hậu phác, Chỉ thực, Ngô thù du.
1 ảo, Y dĩ, Hoài
sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần
khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
m m
m nh/Phụ linh, Bán
hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù
du
ÍPưl„;
-- 25 of 33 --
24
STT
U
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
m
118
m
120
121
n
123
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần
2)
Liên nhục, Đại
táo, Gừng tươi
ậ
Trần bì, Nhục đấu khẩu, Đảng sâm, Liên nhục.
c, Mộc hương,
Đai hoàng, Trach tả.
hươu
W71
o Bạch thược.
rUm
ủác, Bạch thược.
(Ngô thù du).
Nghệ vàng.
oải sơn, Cát
cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục.
lg ma, Sài hô, M
bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
ảo, Trân bì, Bán
hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng
Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
Phòng đảng SãI
tặc cỗI, Cam thảo.
m
hoàng liên, Mộc hương.
1 ơng).
Tỏi, Nghệ.
hanh bì, Bạch
Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Môc hươn
ạ
cốt/Mai mực, Cam thảo.
Xuyên tâm liên.
Đường dùng
(3)
%
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
M
P/ kÝ'tỤ’
-- 26 of 33 --
25
STT
U
124
B
127
128
129
130
131
132
133
m
135
136
n
138
139
140
141
142
143
144
145
m
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần Đường dùng
「3 a
g Đương quy,
Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần
bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê.
M
Đinh lăng, Bạch quả/Ginkgo biloba.
ng, Câu đăng,
Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ
sách, Tế tân.
hân, Toan
táo nhân, Long nhãn.
c linh, Sơn thù,
Viễn chí.
Ô-), (Trinh
nỮ)
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
n thảo, Đương
luy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược).
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử
nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan
sâm, Phục thần, Cát cánh.
i Huyên sâm, Bạch
linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn,
Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
mtử, Nấm sò khô.
mg, Kỷ tử, Ngũ
vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương
bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp.
1 thảo.
Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
fFf 6#
-- 27 of 33 --
26
STT
U
147
148
149
m
151
m
m
154
155
156
157
158
159
160
m
m
163
164
165
166
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần Đường dùng
U 0
áƯ
m o Đương quy,
Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên
hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ.
r
luả, Hạnh nhân, Ma hoàng.
m
m hh, Mơ muôi,
Bán hạ, Cam thảo, Mạch môn, Cát cánh, Tang bạch bì, Tinh dầu bạc
hà.
m m
m N a hoàng,
Thiên môn đông/Mạch môn, Bán hạ chế/Bán hạ, Bách bộ, Cam thảo,
(Mơ muối/Ổ mai), (Bạc hà), (Tinh dầu bạc hà), (Bạch phàn), (Bàng
sa), (Ngũ vị tử).
bì, Mạch môn.
m
mglỚ1.
Lá thường xuân. %
m
m
T
khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì.
h bộ, Tang bạch
bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà)
mcánh, Cam thảo.
1
m
m
m
M
môn, Bạch thược.
Cam thảo.
Ôn, Bạch phục
Bah, Trạch tả, Ngũ vị tử.
hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, (-) mai,
Cam thảo, Tinh dầu bạc hà, Mật on.
áM
m
m
ma, Sài hô, m
bì, Cam thảo, Hòe hoa, Kinh giới, Nhục thung dung, Bá tử nhân,
Vừng đen.
Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung,
Cam thảo.
1 yc, Thục đia,
Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm
m
m
m
m
F ấY\'/y
-- 28 of 33 --
27
STT
(1)
167
168
169
170
171
172
173
174
n
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
M
189
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần
A Đường dùng
(3)
m
M
Linh chi, Đương quy.
mIg quy,
Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ.
a Phục linh,
Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn
thù, Bạch truật, Kim anh, Nhuc quế, Cam thảo.
i Ngưu tất, Ngũ vị
tử, Nhục quế, Sơn được /Hoài sơn, Thạch hộc, Thỏ ty tử, Sơn thù, Xa
tiền tử, Mẫu đơn bì.
ạch thược,
Cam thảo, Bạc hà.
chi/Phá cổ tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm
dương hoắc, Hải mã. Nhân sâm. Lôc nhung, Quế nhục.
ch tả, Bạch
linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
1
tỳ giải, Quế, Phụ tử chế.
1 tử, Ngưu
tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
m
im, Sinh
khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
rm
quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng,
(Hòe hoa).
Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược.
g na, Sài hô, M
bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo.
yên khung,
Long nhãn, Trần bì.
hung, Đào
nhân, Hồng hoa.
Đương quy di thực.
Đương quy, Hoàng kỳ.
lân sâm/Đảng
sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
ỷ Bạch truật,
Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì.
Thục
địa/Sinh địa, (Bạch thược/Xích thược), (Hồng hoa), (Đan sâm).
m
m
M
m
m
m
m
m
m
M
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
r HCl'f
-- 29 of 33 --
28
STT
6190
191
192
M
194
195
196
197
198
199
m
m
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
m
214
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Thành phần
(2)
, Xuyên khung,
Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
mÈ
Đường dùng
「3
m
khung, Chỉ xác, (Ngưu tất), (Bạch quả), (Đào nhân), (Cát cánh).
mIn
trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo
nhân, Băng phiến.
hàng câm.
tử/Câu kỷ tử,
Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm,
(Thạch cao).
WIM
Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh,
Trạch tả.
m thực.
ải.
m
ào nhân, Trạch
tả, Xích thược, Nhục quế.
r
Trạch tả, Mật on
Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến.
loam
Cam thảo, Cát cánh, Chỉ xác, Đương quy, (Ngưu tất:
Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bach truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch
thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu.
c Ỉoạn, Trân
bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hỗn hợI
1 Đương quy,
Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng
sâm
n@t, Cam thảo,
Ích mẫu, Đương quy, Đẳng sâm.
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
k’ J+YJ
-- 30 of 33 --
29
STT
E
215
m
n
218
m
m
m
U
223
m
225
226
U
228
229
230
23 1
m
n
234
235
m
237
=
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
Đường dùng
a (2:
m K
hôi, Kim ngân hoa.
m
m đầu đơn bì,
Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn
thù du, Thạch quyết minh/Thảo quyết minh, (Trạch tả).
Bạch tật lê, Mẫu đơn bì, Sơn thù, Bạch thược, Đương quy, Thạch
quyết minh, Câu kỷ tử, Hoài sơn, Thục địa, Cúc hoa, Phục linh, Trạch
tả
m
m
m
m
O
g Tê tân, Xuyên
khung, Thăng ma, Cam thảo.
1 linh/Bạch phục
linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
Thục địa,hảo,
Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).
n di hoa, Bạch
truật, Bac hà.
3 di hoa, Bạch
truật, Bạc hà, Kim ngân hoa.
Tên khung,
Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục
linh
M
m
m
m
m
Long não.
m Dùng ngoài
nhu trắng/Tinh dầu Đinh hương).
trắng/Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế.
c")đầLmm
Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên.
Dùng ngoài
m
m
Ê *«LỤ
-- 31 of 33 --
30
Đặc điểm kinh tế
'2'
m
Ngũ vị tử.
mm
kỹ thuật
Đường dùng
3
m
m
%
m
Ghi chú:
1. Đối với danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm, vắc xin
1.1. Thuốc có cách ghi danh pháp khác với cách ghi tên hoạt chất tại Cột (2) và
cách ghi này được ghi tại các tài liệu chuyên ngành về dược (như Dược điển, Dược thư
Quốc gia và các tài liệu khác) thì vẫn thuộc danh mục (Ví dụ: Paracetamol hay
Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefuroxime hoặc Cefũroxim; Sodium hay
Natri; Hydrochloride hoặc Hydroclorid ...)
1.2. Trường hợp hoạt chất tại cột thành phần/hoạt chất không ghi gốc muối thì
các thuốc có dạng muối khác nhau của hoạt chất này sau khi quy đổi về dạng base có
cùng nồng độ - hàm lượng tại cột nồng độ, hàm lượng (nếu có cùng chỉ định, liều điều
tri) thì vẫn thuôc đanh mHC.
1.3. Trường hợp thuốc không ghi dạng bào chế, hàm lượng/nồng độ cụ thể thì áp
dụng cho tất cả các dạng bào chế, hàm lượng/nồng độ được cấp phép lưu hành.
1.4. Đối với các thuốc ghi nồng độ: thì áp dụng cho mọi thể tích, khối lượng, quy
cách đóng thuốc khi quy đổi có cùng nồng độ đã được ghi trong danh mục.
1.5. Đối với các thuốc ghi tên chung (như: Dung dịch thẩm phân màng bụng,
Orezol, Acid amin): áp dụng cho tất cả các sản phẩm, chế phẩm trên thị trường có thành
phần khác nhau nhưng cùng tên chung, cùng tác dụng điều trị.
1.6. Dạng muối, acid tổ hợp được đặt trong ngoặc đi cạnh tên hoạt chất chính ghi
tại cột (2) được hiểu là các muối, acid tổ hợp này không tính trong nồng độ, hàm lượng
ghi tại cột (5) mà chỉ là dạng muối hoặc acid tổ hợp với hoạt chất chính được sử dụng
trong bào chế. Nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) sẽ tính theo dạng của hoạt chất chính
ở ngoài ngoặc. Ví dụ:
- Dexamethason phosphat (natri): hàm lượng dung dịch tiêm ghi tại cột (5) là
4mg/ml sẽ tính theo Dexamethason phosphat nhưng dạng muối sử dụng trong bào chế
là Dexamethason natri phosphat.
- Cefotaxim (natri): hàm lượng bột pha tiêm ghi tại cột (5) là 250mg, 500mg, lg
sẽ tính theo cefotaxim nhưng dạng muối sử dụng trong bào chế là Cefotaxim natri.
1.7. Dạng muối, acid tổ hợp đi cạnh tên hoạt chất chính ghi tại cột (2) không đặt
trong ngoặc được hiểu là nồng độ, hàm lượng ghi tại cột (5) sẽ tính theo cả muối hoăc
acid tổ hợp với hoạt chất chính. Ví dụ:
- Ephedrin hydroclorid: nồng độ dung dịch tiêm ghi tại cột (5) là 30mg/ml sẽ tính
theo Ephedrin hydroclorid.
- Sulfacetamid natri: nồng độ thuốc nhỏ mắt ghi tại cột (5) là 10% sẽ tính theo
Sulfacetamid natri .
1.8. Đối với các thuốc có ghi dạng muối, acid tổ hợp (gồm cả dạng muối được
ghi trong ngoặc hoặc ghi cạnh tên hoạt chất chính) được hiểu là thuốc có thành phần
é-x M/buẢ
-- 32 of 33 --
31
chính và dạng muối được sử dụng trong bào chế tương ứng. Ví dụ:
- Cefotaxim (natri): thuốc sử dụng muối Ce fotaxim natri.
- Ephedrin hydrociorid: thuốc sử dụng muối Ephedrin hydroclorid.
1.9. Đối với vắc xin: Áp dụng cho tất cả các vắc xin cùng loại (cùng tác dụng
phòng bệnh) được Bộ Y tế cấp phép lưu hành.
1.10. Đường dùng thuốc trong danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm, vắc xin
thống nhất như sau:
- Uống bao gồm tất cả các đường đùng để uống;
- Tiêm bao gồm các thuốc tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch,
tiêm truyền, truyền tĩnh mạch, tiêm vào ổ khớp, tiêm nội nhãn cầu, tiêm trong dịch kính
của mắt, tiêm hoặc truyền vào các khoang của cơ thể;
- Dùng ngoài bao gồm các thuốc bôi ngoài da, xoa ngoài da, dán ngoài da, xịt
ngoài da, thuốc rửa, bôi vào niêm mạc;
- Hô hấp bao gồm các thuốc phun mù, dạng hít (dung dịch, hỗn dịch, bột dùng
để hít), khí dung;
- Nhỏ mắt bao gồm các thuốc nhỏ mắt, tra mắt;
- Nhỏ tai bao gồm các thuốc nhỏ tai;
- Nhỏ mũi bao gồm thuốc nhỏ mũi, xịt mũi;
- Đường dùng khác được ghi cụ thể trong Danh mục đối với một số thuốc có
đường dùng, dạng dùng đặc biệt.
2. Đối với danh mục thuốc hóa dược có chứa thành phần dược liệu, thuốc cổ
truyền
2.1. Các thành phần có dấu gạch chéo “ I” là thành phần có thể thay thế lẫn nhau;
thành phần đặt trong dấu ngoặc đơn “o” là thành phần có thể gia, giảm. Ví dụ: Thành
phần ghi trong danh mục: Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì), các thuốc tương ứng
có thể có thành phần:
- Mật ong, Nghệ.
- Cao mật heo, Nghệ.
- Mật ong, Nghệ, Trần bì.
- Cao mật heo, Nghệ, Trần bì.
2.2. Đường dùng thuốc trong danh mục thuốc hóa dược có chứa thành phần dược
liệu thống nhất theo quy định tại khoản 1.10
2.3. Đường dùng thuốc trong danh mục thuốc cổ truyền thống nhất như sau:
- Đường uống bao gồm uống, ngậm, nhai, đặt dưới lưỡi;
- Đường dùng ngoài bao gồm bôi, xoa ngoài, dán trên da, phun, xịt ngoài da,
ngâm, xông.
/
-- 33 of 33 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.