1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2016.
Thông tư này thay thế
Thông tư số 55/2013/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12
năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý các
nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Các nhiệm vụ bảo vệ môi trường sử dụng nguồn kinh phí khác chưa có
hướng dẫn thì xem xét vận dụng các nội dung phù hợp quy định tại Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản
ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ
Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để xem xét, giải quyết./.
24 Cụm từ “Tổng cục” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông t ư số 10/2024/TT-BNNPTNT
ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông
tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Số: /VBHN-BNNPTNT
XÁC THỰ C VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và
đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&PTNT;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật
(để đăng tải);
- Cổng TTĐT Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Lưu: VT, KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
Phụ lục
BIỂU MẪU HỒ SƠ NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG 25
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Tên biểu bảng Ký hiệu biểu bảng
1. Mẫu Phiếu đề xuất nhiệm vụ bảo vệ môi
trường.
B1.PĐX-NVMT
2. Mẫu Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ
bảo vệ môi trường.
B2.ĐĐK-NVMT
3. Mẫu Đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường. B3.ĐC-NVMT
4. Mẫu Biên bản mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức cá nhân chủ trì nhiệm vụ
bảo vệ môi trường.
B4.BBMHS-NVMT
5. Mẫu Phiếu đề xuất Danh mục nhiệm vụ môi
trường.
B4.1.PĐX-NVMT
6. Mẫu Biên bản kiểm phiếu xác định danh mục
nhiệm vụ bảo vệ môi trường năm…
B.4.1a.BBKP-NVMT
7. Mẫu Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định
Danh mục nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B4.2.BBH-NVMT
8. Mẫu Giấy ủy quyền. B4.3.GUQ-NVMT
9. Mẫu Phiếu nhận xét hồ sơ đăng ký tuyển chọn,
giao trực tiếp nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B5.PNX-NVMT
10. Mẫu Phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn,
giao trực tiếp nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B6.PĐG-NVMT
11. Mẫu Biên bản họp hội đồng tuyển chọn, giao
trực tiếp nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B7.BBH-NVMT
12. Mẫu Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng
ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ bảo vệ
môi trường.
B7a.BBKP-NVMT
25 Phụ lục này thay thế mẫu B3.TM-NVMT, B4.BBMHS-NVMT, B5.PNX-NVMT, B6.PĐG-NVMT, B7.BBH-NVMT,
B7a.BBKP-NVMT, B8.BBTĐ-NVMT, B10.BBKT-NVMT, B11.BBKT-NVMT, B14.BCTK-NVMT, B16.PĐGNT-
NVMT, B17.BBNT-NVMT bằng mẫu B3.ĐC-NVMT, B4.BBMHS-NVMT, B5.PNX-NVMT, B6.PĐG-NVMT, B7.BBH-
NVMT, B7a.BBKP-NVMT, B8.BBTĐ-NVMT, B10.BBKT-NVMT, B11.BBKT-NVMT, B14.BCTK-NVMT,
B16.PĐGNT-NVMT, B17.BBNT-NVMT ban hành kèm theo Thông tư này; Phụ lục này bổ sung mẫu B4.1.PĐX-NVMT,
B.4.1a-BBKP-NVMT, B4.2.BBH-NVMT, B4.3.GUQ-NVMT, B19.PNX-NVMT, B20.PTĐ-NVMT, B21.BB-NVMT ban
hành kèm theo Thông tư này, theo quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 2 của
Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày
29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 17/2016/TT-
BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
2
13. Mẫu Biên bản họp thẩm định nội dung, kinh
phí nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B8.BBTĐ-NVMT
14. Mẫu Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi
trường.
B9.HĐ-NVMT
15. Mẫu Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện
nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B10. BCĐK-NVMT
16. Mẫu Biên bản kiểm tra định kỳ tình hình thực
hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B11. BBKT-NVMT
17. Mẫu Báo cáo kết quả tự đánh giá nhiệm vụ bảo
vệ môi trường.
B12.BCTĐG-NVMT
18. Mẫu Xác nhận hoàn thành nhiệm vụ bảo vệ
môi trường.
B13.XNCV-NVMT
19. Mẫu Báo cáo tổng kết nhiệm vụ bảo vệ môi
trường.
B14.BCTK-NVMT
20. Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu nhiệm vụ bảo
vệ môi trường.
B15.PNXNT-NVMT
21. Mẫu Phiếu đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ bảo
vệ môi trường.
B16. PĐGNT-NVMT
22. Mẫu Biên bản họp hội đồng nghiệm thu nhiệm
vụ bảo vệ môi trường.
B17. BBNT-NVMT
23. Mẫu Biên bản kiểm phiếu nghiệm thu nhiệm
vụ bảo vệ môi trường.
B17a.BBKPNT-NVMT
24. Mẫu Biên bản thanh lý hợp đồng thực hiện bảo
vệ môi trường.
B18.TLHĐ-NVMT
25. Mẫu Phiếu nhận xét sản phẩm nhiệm vụ bảo vệ
môi trường.
B19.PNX-NVMT
26. Mẫu Phiếu thẩm định sản phẩm nhiệm vụ bảo
vệ môi trường.
B20.PTĐ-NVMT
27. Mẫu Biên bản họp hội đồng thẩm định sản
phẩm nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
B21.BB-NVMT
3
B1.PĐX-NVMT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
PHIẾU ĐỀ XUẤT
NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Kính gửi:…..
Thực hiện
Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số
10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024);
Căn cứ thông báo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn
số…….về việc ……..
Cơ quan (X) đề xuất thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường với các nội dung chủ
yếu sau:
1. Tên nhiệm vụ bảo vệ môi trường
2. Tổ chức chủ trì
3. Cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ
4. Cơ sở pháp lý, tính cấp thiết
5. Mục tiêu
6. Dự kiến các nội dung chính
7. Các sản phẩm dự kiến
8. Thời gian thực hiện dự kiến: .... (tháng).
Từ tháng.../năm... đến tháng .../năm...
9. Địa chỉ áp dụng
10. Dự kiến tổng kinh phí (Triệu đồng)
11. Các vấn đề khác (nếu có)
(Chú ý: Không quá 02 trang khổ A4)
......, ngày... tháng ... năm…….
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
4
B2.ĐĐK-NVMT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Kính gửi:
Căn cứ thông báo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tuyển chọn,
giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường năm ,
chúng tôi:
a) .......................................................................................................................................
(Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ bảo vệ môi trường)
b) ........................................................................................................................................
(Họ và tên, học vị, địa chỉ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ bảo vệ môi trường)
xin đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường:
...........................................................................................................................................
Thuộc lĩnh vực:
Thuộc Chương trình (nếu có): ...........................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là
đúng sự thật./.
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Họ, tên và chữ ký)
........, ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
5
B3.ĐC-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ )
ĐỀ CƯƠNG
NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Tên nhiệm vụ: ............................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tổ chức chủ trì:
Địa danh, năm
6
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
1. Tên nhiệm vụ:
2. Cơ quan quản lý nhiệm vụ:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
Tên tổ chức:
Điện thoại: Fax:
Địa chỉ:
Số tài khoản:
Ngân hàng:
4. Cá nhân Chủ nhiệm nhiệm vụ
Họ và tên:
Ngày, tháng, năm sinh: Giới tính:
Học hàm/Học vị:
Chức vụ:
Điện thoại:
Cơ quan: Mobile:
Fax: E-mail:
Tên tổ chức đang công tác:
Địa chỉ tổ chức:
5. Tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện
TT Tên tổ chức/cá nhân Địa chỉ
1
2
3
6. Thời gian thực hiện
Từ tháng........../..... đến tháng.........../…...
7. Kinh phí thực hiện
Tổng kinh phí:......................... triệu đồng, trong đó:
Nguồn Tổng số (triệu đồng)
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn tự có của tổ chức chủ trì thực hiện
- Từ nguồn khác
8. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết phải thực hiện nhiệm vụ
8.1. Căn cứ pháp lý (nêu các văn bản pháp lý liên quan đến nhiệm vụ)
8.2. Sự cần thiết phải thực hiện nhiệm vụ (nêu khái quát những thông tin cơ bản, mới nhất về
tình hình nghiên cứu, triển khai trong và ngoài nước: Tính cấp thiết của nhiệm vụ v.v...)
9. Phạm vi, quy mô
10. Địa điểm thực hiện
7
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆ N CỦA NHIỆM VỤ
11. Mục tiêu
12. Nội dung thực hiện (liệt kê những nội dung chính để đạt được mục tiêu của nhiệm vụ,
các hoạt động cụ thể để thực hiện nội dung v.v...).
13. Phương pháp thực hiện
14. Tiến độ thực hiện (phù hợp với những nội dung đã nê u tại mục 12)
TT Nội dung
(Phần công việc thực hiện)
Thời gian Sản phẩm
phải đạt
Bắt đầu Kết thúc
1 Xây dựng đề cương nhiệm vụ
2 Nội dung chính
3 Xây dựng báo cáo tổng kết
4 Nghiệm thu cấp cơ sở
5 Nghiệm thu cấp Bộ
15. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng
TT Tên sản phẩm
(Làm rõ các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
của sản phẩm)
Địa chỉ bàn giao sử dụng
1
2
3
III. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Năm thực hiện Kinh phí
(triệu đồng)
Nguồn vốn
(triệu đồng)
Sự nghiệp bảo vệ môi trường (SNMT) Nguồn khác
Năm thứ nhất
Năm thứ hai
Năm thứ ba
Tổng cộng:
PHỤ LỤC A. CHI PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
STT Nội dung công việc Đơn
vị
Số
lượng
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
Căn cứ
áp dụng
SNMT Nguồn
khác
I Chi phí lập nhiệm vụ
II Chi phí trực tiếp
1 Chi phí nhân công
2
Chi phí vật liệu, công cụ, dụng cụ,
năng lượng, nhiên liệu, khấu hao
tài sản cố định (nếu có)
III Chi phí quản lý chung
IV Chi báo cáo tổng kết nhiệm vụ
V Chi khác
Tổng cộng (I+II+III+IV+V)
8
Lập Dự toán kinh phí chi tiết thực hiện theo văn bản pháp luật hướng dẫn về tài chính hiện hành
(
Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 và
Thông tư số 31/2023/TT -BTC ngày 25/5/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi
Thông tư số 02/2017/TT -BTC hướng dẫn quản lý kinh phí
sự nghiệp bảo vệ môi trường)
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Họ tên và chữ ký)
........., ngày...... tháng...... năm .... ..
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Ký tên và đóng dấu)
Hà Nội, ngày tháng năm …..
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Ghi chú:
(1) Đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường có nội dung mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị để
sản xuất thí điểm/ứng dụng thử nghiệm... thì phải nêu rõ các tiêu chí/thông số/yêu cầu kỹ thuật
của vật tư, nguyên liệu, thiết bị.
(2) Đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi
trường và các nguồn khác, cơ quan chủ trì ph ải phân khai cụ thể các hạng mục, nội dung chi và
dự toán cho từng nguồn tương ứng, bảo đảm đúng quy định hiện hành về tài chính.
9
B4.BBMHS-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....................., ngày ...... tháng .... năm …...
BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ
Đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì
nhiệm vụ bảo vệ môi trường
Tên nhiệm vụ:
- Căn cứ
Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (được sửa đổi bổ sung tại
Thông tư số
10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024);
- Căn cứ Quyết định số ......QĐ/BNN-KHCN ngày .....tháng .....năm ..... của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt Danh mục nhiệm vụ
bảo vệ môi trường bắt đầu thực hiện năm ...............
Hôm nay, ngày ...... tháng..... năm …..., tại .................................., Vụ Khoa học,
Công nghệ và Môi trường tổ chức mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và
cá nhân chủ trì nhiệm vụ bảo vệ môi trường.
I. Thành phần tham dự mở hồ sơ:
TT Tên cơ quan/tổ chức Họ và tên Chức vụ
1 Vụ Khoa học, Công
nghệ và Môi trường
2
Đại diện tổ chức và cá
nhân đăng ký tuyển
chọn, giao trực tiếp
nhiệm vụ bảo vệ môi
trường.
3 Tổ chức khác
III. Tình trạng hồ sơ
- Tổng số Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp: ...... Hồ sơ.
- Về hiện trạng niêm phong của các Hồ sơ: Số Hồ sơ được niêm phong kín đến
thời điểm mở Hồ sơ: .../... (tổng số Hồ sơ đăng ký).
- Tình trạng của các Hồ sơ đăng ký tuyển chọn:
10
TT Tên tổ chức/cá
nhân đăng ký
tuyển chọn
nhiệm vụ bảo
vệ môi
trường
Nộp
đúng
hạn
Tính
đầy
đủ về
số
lượng
của
hồ sơ
đăng
ký
Tổ chức đăng ký chủ trì
thực hiện
Cá nhân chủ nhiệm nhiệm
vụ bảo vệ môi trường
Chuyển
môn phù
hợp, có tư
cách pháp
nhân
Không vi
phạm quy
định tại
khoản 1