Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH6
Điều 26. Tổ chức thực hiện và hướng dẫn thi hành
1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Số: /VBHN-BVHTTDL
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT của Bộ (để đăng tải);
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- Sở VHTT, Sở VHTTDL các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương;
- Lưu: VT, PC, NVH (10).
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2024
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Đạo Cương
-- 12 of 18 --
13
Phụ lục
(Kèm theo
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ)
Mẫu số 01 Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao
Mẫu số 03 Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao
Mẫu số 04 Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao
-- 13 of 18 --
14
Mẫu số 017
Mặt trước:
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,THÀNH PHỐ.......
TÊN CƠ QUAN CẤP GCN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH HOẠT ĐỘNG THỂ THAO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày …. tháng …. năm …..
Số: /GCN…..
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
___________________
1. Tên doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng
chữ in hoa): ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………
Điện thoại: …………………………….. ......................................................
3. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………….…...........................
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân (nếu là công dân dân Việt
Nam):................
- Ngày tháng năm sinh:..................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): ……………………………..........
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): ....................................................
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………..................................
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……Ngày cấp:…..... Nơi cấp:….
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài):...........................................................
4. Địa điểm kinh doanh: …………………………..……………………
5. Danh mục hoạt động thể thao kinh doanh (ghi cụ thể hoạt động thể thao
kinh doanh) …………………….…………………………………………
CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
7 Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3
Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và
Nghị định số 36/2019/NĐ-
CP, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2024.
-- 14 of 18 --
15
Mặt sau:
NHỮNG ĐIỀU QUY ĐỊNH
Trong quá trình kinh doanh hoạt động thể thao, doanh nghiệp phải tuân thủ
các quy định sau đây:
1. Không được bán, cho thuê, cho mượn, cầm cố Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoặc sửa chữa, tẩy xóa các nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện này. Nếu mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện, phải thông báo ngay cho cơ
quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện biết.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện này phải để tại địa điểm kinh doanh hoặc
địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp có nhiều
địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao nêu trong Giấy chứng nhận đủ điều
kiện; phải xuất trình khi cơ quan chức năng có yêu cầu.
3. Thường xuyên bảo đảm các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
theo quy định của pháp luật về thể dục, thể thao.
4. Khi chấm dứt kinh doanh hoạt động thể thao, phải thông báo và nộp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
-- 15 of 18 --
16
Mẫu số 028
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
_________________
Kính gửi: .......................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng
chữ in hoa): …………………………….........................................................
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: …. cấp
ngày.....tháng.....năm...., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ……
3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………….…………………
Điện thoại: …………………………………….………………………….
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân (nếu là công dân Việt Nam):....
- Ngày tháng năm sinh:................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): ………………..…………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài): …………………………………
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……………..……………………
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài): ……Ngày cấp:…...Nơi cấp:…....
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài):...........................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: ......….......................................
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp ……..................…..
để kinh doanh hoạt động thể thao …………..……. (ghi cụ thể hoạt động thể
thao kinh doanh) theo quy định tại
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt
động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
………., ngày …… tháng …… năm …..
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
8 Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3
Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và
Nghị định số 36/2019/NĐ-
CP, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2024.
-- 16 of 18 --
17
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh …………………
(ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao.
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng
chữ in hoa):……………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ………………………………
Website:…………………………………………………………………
Email: ………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể
hoạt động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải có nhân viên chuyên môn
theo quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao):
- Số lượng: ………………………………………………………………
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao).
2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp
ứng điều kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày....
tháng .... năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động
kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã
trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
-- 17 of 18 --
18
Mẫu số 049
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
______________
Kính gửi: ........................................
(Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao)
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng
chữ in hoa): ………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………….……………………….
3. Họ tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân (nếu là công dân Việt Nam):....
- Ngày tháng năm sinh:................................................................................
- Giới tính (nếu là người nước ngoài): ……………..……………………..
- Chức danh (nếu là người nước ngoài):.....................................................
- Quốc tịch (nếu là người nước ngoài): ……….………………………….
- Số hộ chiếu (nếu là người nước ngoài):…....Ngày cấp:…......Nơi cấp:......
- Địa chỉ (nếu là người nước ngoài):............................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………..do: ………….cấp
ngày.... tháng .....năm ...., đăng ký thay đổi lần thứ …..ngày …..tháng.... năm....
5. Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …....................... để
kinh doanh hoạt động thể thao ……............................. (ghi cụ thể hoạt động thể
thao kinh doanh) theo quy định tại
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt
động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận đủ kiện kinh doanh hoạt động thể thao.
........, ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
9 Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 3
Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP,
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và
Nghị định số 36/2019/NĐ-
CP, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2024.
-- 18 of 18 --