Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2022.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân
kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải
quyết./.
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Số: /VBHN-BNNPTNT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo và
đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;
- Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, KL.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
-- 7 of 26 --
8
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số Tên Mẫu
Mẫu số 01 Đề nghị phân loại doanh nghiệp
Mẫu số 02 Thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ đăng ký phân loại doanh
nghiệp
Mẫu số 03 Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Mẫu số 04 Biên bản xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Mẫu số 05 Thông báo kết quả phân loại/chuyển loại doanh nghiệp
Mẫu số 06 Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc
gỗ hợp pháp
-- 8 of 26 --
9
Mẫu số 01. Đề nghị phân loại doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày.. tháng.... năm ....
ĐỀ NGHỊ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Kính gửi(1): .........................................................................................
A. ĐĂNG KÝ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ............................................................
Chức danh: ..................................................................................................
Tôi đại diện doanh nghiệp(2) .............., đăng ký phân loại doanh nghiệp
chế biến và xuất khẩu gỗ với các nội dung sau:
1. Thông tin chung
Tên doanh nghiệp:........................................................................................
Mã số doanh nghiệp(3): .................................................................................
Địa chỉ(4): ......................................................................................................
Điện thoại liên hệ: ........................................................................................
Địa chỉ Email: ...............................Website (nếu có):..................................
2. Quy mô hoạt động doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp)
2.1. Doanh nghiệp không có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ : □
2.2. Doanh nghiệp có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ: □
Bảng kê chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ thuộc doanh nghiệp:
TT Tên chi nhánh/cơ sở chế
biến gỗ Địa chỉ (4)
Các mặt hàng gỗ
và sản phẩm gỗ
chính
Ghi chú
1
2
3
….
B. CAM KẾT TUÂN THỦ TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH
NGHIỆP
Doanh nghiệp cam kết đã tuân thủ đầy đủ những tiêu chí sau:
1. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại đã tuân thủ
quy định của pháp luật về chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 4 Điều 27
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP và lưu giữ hồ sơ gốc theo quy định của pháp
-- 9 of 26 --
10
luật: □
2. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không vi
phạm pháp luật đến mức phải xử lý theo quy định tại khoản 4 Điều 13
Nghị định
số 102/2020/NĐ-CP: □
3. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không có tên
trong danh sách công khai thông tin tổ chức, cá nhân kinh doanh có dấu hiệu vi
phạm pháp luật về thuế: □
Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các
nội dung tại bản đề nghị đăng ký phân loại doanh nghiệp này.
Doanh nghiệp(2) ...... đề nghị (1) .............. xem xét, phân loại doanh nghiệp./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP(5)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan tiếp nhận.
(2) Tên doanh nghiệp.
(3) Ghi theo mã số đăng ký của doanh nghiệp.
(4) Ghi rõ số nhà, ngách, hẻm, ngô, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn; xã/phường/thị trấn;
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có trụ sở
của doanh nghiệp.
(5) Người đại diện hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật.
-- 10 of 26 --
11
Mẫu số 02: Thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ đăng ký phân loại doanh
nghiệp
……………….
......(1).......
______
Số: ..../TB-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........(2)…..,ngày ….tháng.....năm ...
THÔNG BÁO
Kết quả tiếp nhận hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp
Kính gửi(3): .......................................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số . /2021/TT-BNNPTNT ngày ..../..../2021
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phân loại
doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ.
Ngày… tháng... năm ......, ....(1) ....... nhận được hồ sơ đăng ký phân loại
doanh nghiệp của(3) .............
Sau khi xem xét hồ sơ(1)............. thông báo kết quả tiếp nhận đăng ký
phân loại doanh nghiệp của(3).......... như sau:
1. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp đầy đủ theo quy định
Đề nghị(3) ........ truy cập Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp trên
trang thông tin điện tử www.kiemlam.org.vn để biết kết quả phân loại.
- Tên tài khoản(4): .....................................
2. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp chưa đầy đủ theo quy định
- Hồ sơ còn thiếu:
………………………………………..
……………………………………….
………………………………………..
Đề nghị(3)..... bổ sung hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp theo quy
định Thông tư số...../2021/TT-BNNPTNT ngày..... của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và
xuất khẩu gỗ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong
trường hợp đăng ký trực tuyến.
-- 11 of 26 --
12
(1) Tên Cơ quan tiếp nhận.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của Cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Doanh nghiệp truy cập theo hướng dẫn trên Hệ thống thông tin phân loại doanh
nghiệp.
-- 12 of 26 --
13
Mẫu số 03: Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
.....................................
……………….
......(1).......
Số: ..../TB-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......(2)…..,ngày ….tháng.....năm ...
THÔNG BÁO
Xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
_________
Kính gửi(3): .........
Căn cứ quy định tại Thông tư số …../2021/TT-BNNPTNT ngày
..../..../2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
........... (1) ............ thông báo thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
của(3) ....... cần xác minh như sau:
1. Nội dung xác minh
a) ..................................................................................................................
b) ..................................................................................................................
c) ..................................................................................................................
2. Thời gian xác minh: Từ ngày .............. đến ngày
3. Hình thức xác minh: .............................................................................
4. Địa điểm xác minh: ...............................................................................
5. Đề nghị xác nhận tham gia xác minh:
- Thời gian xác nhận tham gia trước ngày tháng ... năm :
- Tên công chức để doanh nghiệp liên hệ, xác nhận phối hợp/tham gia xác
minh(4): ............... : Số điện thoại : .......... , địa chỉ email: .............
Đề nghị(3) .............. cử đại điện/xác nhận tham gia để việc xác minh được
thực hiện đúng quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
Thủ trưởng cơ quan
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
-- 13 of 26 --
14
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong
trường hợp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của Cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Tên công chức tiếp nhận hồ sơ.
-- 14 of 26 --
15
Mẫu số 04: Biên bản xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Về việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Căn cứ quy định Thông tư số..../2021/TT-BNNPTNT ngày .../ /2021 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phân loại doanh
nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
Hôm nay, ngày ... tháng .. năm
Tại: ...............................................................................................................
Chúng tôi gồm
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾP NHẬN(1): ...................................
1. Ông (bà): ................................... Chức danh: .....................................
2. Ông (bà): ................................... Chức danh: .........................................
II. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN(2)
1. Ông (bà): .......... Đại diện cơ quan: .......................................................
2. Ông (bà): .......... Đại diện cơ quan: .......................................................
III. ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
1. Ông (bà): .......... Đại diện doanh nghiệp(3) : ..........................................
2. Ông (bà): ..................................................................................................
- Thực hiện xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp của(3) ,
kết quả như sau:
3. Thông tin xác minh: ............................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
4. Thông tin xác minh: ............................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
5. Thông tin xác minh: ........................................................................
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ...........................................................................................................
6. Thông tin xác minh: .............................................................................
-- 15 of 26 --
16
Thông tin chính xác: □ Thông tin không chính xác: □
Lí do: ............................................................................................................
- Tài liệu thu thập kèm theo: ………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp được thực hiện
đúng quy định, không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của(3)
Việc xác minh kết thúc vào hồi …. giờ ….. ngày… tháng …năm .....,
Biên bản được lập thành ..... bản, các bên tham gia nhất trí thông qua và ký xác
nhận./.
Đại diện cơ quan tiếp nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện cơ quan có liên quan
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận.
(2) Tùy thuộc tiêu chí cần xác minh, Cơ quan tiếp nhận mời đại diện cơ quan có liên
quan tham gia xác minh và lập biên.
(3) Tên doanh nghiệp.
-- 16 of 26 --
17
Mẫu số 05: Thông báo kết quả phân loại/chuyển loại doanh nghiệp
…………………..
................... (1) .........
Số: ..../TB-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......(2)…., ngày….tháng....năm ...
THÔNG BÁO
Kết quả phân loại/chuyển loại doanh nghiệp
Kính gửi (3): ..................................................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số …../2021/TT-BNNPTNT ngày
............................................................................................... /.../2021 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phân loại doanh
nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ;
(1) ........ thông báo kết quả phân loại đối với doanh nghiệp (3) …như sau:
1. Doanh nghiệp ……. đã được xếp loại doanh nghiệp Nhóm I kể từ ngày
…./…./….. Danh sách doanh nghiệp là doanh nghiệp Nhóm I được đăng trên
trang thông tin điện tử: www.kiemlam.org.vn
2. Doanh nghiệp .......không được xếp loại Nhóm I/chuyển loại sang
doanh nghiệp Nhóm II kể từ ngày /.../......; lý do (4):
1 …………………..
2 …………………..
3. …………………..
4. …………………..
(1)……trân trọng thông báo./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
Thủ trưởng cơ quan
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong
trường hợp doanh nghiệp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên Cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi trụ sở của Cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Ghi rõ lý do không phân loại Nhóm I/chuyển loại sang doanh nghiệp Nhóm II,
tiêu chí không bảo đảm theo quy định.
-- 17 of 26 --
18
-- 18 of 26 --
19
Mẫu số 06: Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn
gốc gỗ hợp pháp
…………………..
................... (1) .........
Số: ..../BTH-.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....(2)…., ngày….tháng....năm ...
BẢNG TỔNG HỢP
Hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp
Kính gửi(3): ..........
Tên doanh nghiệp(1): ...................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ...................................................................................
Địa chỉ(4):......................................................................................................
Điện thoại liên hệ: .......................................................................................
Địa chỉ Email: ..............................................................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số .../2021/TT-BNNPTNT ngày .../.../2021
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phân loại
doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ.
Doanh nghiệp tổng hợp tài liệu chứng minh tuân thủ quy định về nguồn
gốc gỗ hợp pháp trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại doanh
nghiệp, cụ thể như sau:
Biểu 1. Tổng hợp hồ sơ gỗ khai thác đối với doanh nghiệp chế biến và
xuất khẩu gỗ trực tiếp khai thác gỗ làm nguyên liệu chế biến hoặc doanh nghiệp
sử dụng gỗ nguyên liệu do doanh nghiệp tự trồng trên đất của doanh nghiệp:
TT
Bảng kê gỗ(5) Tên gỗ
Khối lượng
theo loại gỗ
(m3)
Thống kê
hồ sơ gỗ
khai thác(6)
Tên phổ
thông
Tên
khoa
học
Số
bảng
kê
Ngày
lập
Đơn vị
lập
1
2
….
Tổng
Biểu 2. Tổng hợp hồ sơ gỗ sau xử lý tịch thu đối với doanh nghiệp chế
biến và xuất khẩu gỗ sử dụng gỗ sau tịch thu làm nguyên liệu chế biến:
TT Bảng kê gỗ(5) Tên gỗ Khối lượng
theo loại gỗ
Thống kê
hồ sơ gỗ Tên phổ Tên
-- 19 of 26 --
20
Số bảng
kê
Ngày
lập
Đơn vị
lập
thông khoa
học
(m3) sau xử lý
tịch thu(6)
1
2
…..
Tổng
Biểu 3. Tổng hợp hồ sơ hồ sơ gỗ nhập khẩu đối với doanh nghiệp sử
dụng gỗ nhập khẩu làm nguyên liệu chế biến:
TT
Bảng kê gỗ(5) Tên gỗ Khối lượng
theo loại
gỗ
(m3)
Thống kê
hồ sơ gỗ
nhập
khẩu(6)
Tên phổ
thông
Tên
khoa
học
Số bảng
kê
Ngày
lập
Đơn vị
lập
1
2
Tổng
Biểu 4. Tổng hợp hồ sơ hồ sơ gỗ trong quá trình mua bán, vận chuyển;
chế biến:
TT
Bảng kê gỗ(5) Tên gỗ
Khối lượng
theo loại gỗ
(m3)
Thống kê hồ
sơ trong quá
trình mua
bán, vận
chuyển; chế
biến(6)
Tên phổ
thông
Tên khoa
học
Số
bảng
kê
Ngày
lập
Đơn vị
lập
1
2
Tổng
Doanh nghiệp (1) ................... cam kết hồ sơ, tài liệu kê khai là đúng theo
hồ sơ lưu giữ tại doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
đã kê khai./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP(7)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Doanh nghiệp tổng hợp hồ sơ đối với những hoạt động có thực hiện trong
sản xuất, kinh doanh từ biểu 1 đến biểu 4. Những hoạt động không thực hiện thì gạch chéo
trong biểu.
(1) Tên doanh nghiệp.
-- 20 of 26 --
21
(2) Địa danh nơi có trụ sở của doanh nghiệp.
(3) Tên Cơ quan tiếp nhận.
(4) Ghi rõ địa chỉ theo giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Bảng kê gỗ nhập khẩu theo quy định tại
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP hoặc bảng
kê gỗ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về quản lý, truy
xuất nguồn gốc lâm sản. Ghi số, ngày bảng kê, tên đơn vị lập bảng kê.
(6) Kê tên loại, ngày tháng ban hành của hồ sơ liên quan đến nguồn gốc gỗ theo quy
định tại
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP hoặc theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và phát triển nông thôn về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
(7) Người đại diện hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật.
-- 21 of 26 --
22
Phụ lục II
TÀI LIỆU CHỨNG MINH TUÂN THỦ TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
(Kèm theo
Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn)
_______________________
STT TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP (Phụ lục II ban
hành kèm theo
Nghị định số 102/2020/NĐ-CP) TÀI LIỆU CHỨNG MINH
I TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT TRONG VIỆC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1
Tuân thủ quy định của pháp luật về thành lập doanh nghiệp phải có
các loại tài liệu
sau:
a Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp
không có vốn đầu tư nước ngoài). Giấy chứng nhận đăng ký đăng ký doanh nghiệp.
b
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài hoặc có yếu tố nước ngoài chiếm 51% vốn điều lệ
hoặc doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
2
Tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường phải có một trong
các loại tài liệu
sau:
a
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
cơ sở chế biến 3
gỗ, dăm gỗ từ gỗ rừng tự nhiên có công suất từ 5.000 m sản
phẩm/năm trở lên.
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường.
-- 22 of 26 --
23
b
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
cơ sở sản xuất ván ép có công suất từ 100.000 m2 sản phẩm/năm
trở lên.
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường.
c
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
cơ sở sản xuất đồ gỗ có tổng diện tích kho bãi, nhà xưởng từ
10.000 m2 trở lên.
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường.
d
Có kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất có công
suất hay diện tích nhỏ hơn công suất hoặc diện tích của các cơ sở
sản xuất quy định tại các điểm a, b, c nêu trên.
Giấy xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
3 Tuân thủ quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy phải có
tài liệu sau:
- Phương án phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp luật.
Tài liệu chứng minh tuân thủ quy định về phòng
cháy và chữa cháy đang có hiệu lực thi hành theo
quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa
cháy.
4 Tuân thủ quy định của pháp luật về theo dõi nhập, xuất lâm sản
phải có tài liệu sau:
- Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản được ghi chép đầy đủ theo đúng
quy định pháp luật.
Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý truy xuất nguồn gốc lâm sản
trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký
phân loại doanh nghiệp.
5 Tuân thủ quy định của pháp luật về thuế, lao động phải bảo đảm
các tiêu chí sau:
a Không có tên trong danh sách công khai thông tin tổ chức, cá nhân
kinh doanh có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế.
Tài liệu theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này
-- 23 of 26 --
24
b Có kế hoạch vệ sinh an toàn lao động theo quy định của pháp luật.
Kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu
lực thi hành theo quy định của pháp luật về an
toàn, vệ sinh lao động trong năm đăng ký phân
loại.
c Người lao động có tên trong danh sách bảng lương của doanh
nghiệp.
Danh sách người lao động kèm theo mã số Bảo
hiểm xã hội của doanh nghiệp từng tháng trong
12 tháng liên tiếp tính đến ngày đăng ký phân
loại.
d Niêm yết công khai thông tin về đóng bảo hiểm xã hội và y tế đối
với người lao động theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội.
Bản chụp niêm yết công khai thông tin về việc
đóng bảo hiểm xã hội và y tế đối với người lao
động theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội
trong năm đăng ký phân loại.
đ Người lao động là thành viên tổ chức Công đoàn của doanh nghiệp.
Quyết định thành lập tổ chức công đoàn của
doanh nghiệp đang có hiệu lực thi hành hoặc
danh sách người lao động là thành viên tổ chức
công đoàn của doanh nghiệp theo quy định của
pháp luật về Công đoàn trong năm đăng ký phân
loại.
II TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ NGUỒN GỐC
GỖ HỢP PHÁP
1
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ khai thác gỗ đối với
doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ trực tiếp khai thác gỗ làm
nguyên liệu chế biến:
Bảng tổng hợp hồ sơ gỗ khai thác theo Mẫu số 06
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.a Chấp hành quy định về trình tự, thủ tục khai thác gỗ.
b Bảng kê gỗ theo quy định của pháp luật.
-- 24 of 26 --
25
c Bản sao hồ sơ nguồn gốc gỗ khai thác.
2
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ sau xử lý tịch thu đối
với doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ sử dụng gỗ sau tịch thu
làm nguyên liệu chế biến: Bảng tổng hợp hồ sơ gỗ sau xử lý tịch thu theo
Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
a Bảng kê gỗ theo quy định của pháp luật.
b Bản sao hồ sơ gỗ sau xử lý tịch thu.
3
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ nhập khẩu đối với
doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ sử dụng gỗ nhập khẩu làm
nguyên liệu chế biến: Bảng tổng hợp hồ sơ hồ sơ gỗ nhập khẩu theo
Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
a Bảng kê gỗ theo quy định của pháp luật.
b Bản sao hồ sơ gỗ nhập khẩu.
4 Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ trong quá trình mua bán,
vận chuyển; chế biến:
Bảng tổng hợp hồ sơ gỗ trong quá trình mua bán,
vận chuyển; chế biến theo Mẫu số 06 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
a Bảng kê gỗ theo quy định của pháp luật.
b Bản sao hồ sơ nguồn gốc gỗ.
-- 25 of 26 --
26
5
Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ đối với doanh nghiệp
chế biến và xuất khẩu sử dụng gỗ nguyên liệu do doanh nghiệp tự
trồng trên đất của doanh nghiệp:
a Tuân thủ với các quy định pháp luật về quyền sử dụng đất và quyền
sử dụng rừng.
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sử
dụng rừng theo quy định của pháp luật về đất đai
và lâm nghiệp.
b Bản sao hồ sơ gỗ khai thác theo quy định của pháp luật. Bảng tổng hợp hồ sơ gỗ khai thác theo Mẫu số 06
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Ghi chú:
(1) Tài liệu theo Mẫu số 01 và bảng tổng hợp hồ sơ theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này là bản chính; các tài liệu
khác là bản phô tô hoặc bản chụp. Trường hợp đăng ký trực tuyến, doanh nghiệp nghiệp scan, đính kèm lên Hệ thống thông tin phân loại doanh
nghiệp làm căn cứ chứng minh tuân thủ tiêu chí.
(2) Sổ nhập, xuất lâm sản đóng dấu treo của doanh nghiệp khi nộp trực tiếp; trường hợp nộp trực tuyến theo quy định tại khoản 1 Điều 4
Thông tư này thì doanh nghiệp chốt số liệu, ký, đóng dấu điện tử.
-- 26 of 26 --