Phụ lục
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 01 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 21/2016/TT-BCT)
1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là PSR) quy định tại Phụ lục này
được xây dựng trên cơ sở Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa năm 2022
(sau đây gọi là HS 2022). Cột đầu tiên của PSR gồm có các Chương, Nhóm
hoặc Phân nhóm. Cột thứ hai về mô tả hàng hóa. Cột thứ ba về tiêu chí xuất xứ.
Hàng hóa thuộc PSR này được xác định duy nhất bởi các mã HS của hàng hóa;
tên hàng hóa chỉ được sử dụng để thuận tiện.
Chương là một chương của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (2
số);
Nhóm là một nhóm của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (4
số);
Phân nhóm là một phân nhóm của Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa
hàng hóa (6 số);
WO là hàng hóa có xuất xứ thuần túy tại một Bên theo quy định tại Điều 4
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT;
CTC là chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 2 số (CC), 4 số (CTH), 6 số
(CTSH);
CC là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình
sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng
hóa ở cấp độ 2 số (chuyển đổi Chương);
CTH là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình
sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng
hóa ở cấp độ 4 số (chuyển đổi Nhóm);
CTSH là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình
sản xuất hàng hóa cuối cùng phải trải qua sự thay đổi trong phân loại mã số hàng
hóa ở cấp độ 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);
VAC (Х)% là hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy
định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT
không thấp hơn (X) phần trăm (%) và quá trình sản xuất của thành phẩm được
thực hiện tại một Bên;
2
CTC + VAC (Х)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện
hàm lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục
I ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần
trăm (%) và quy trình sản xuất hàng hóa cuối cùng đã được thực hiện tại một
Bên;
CTC hoặc VAC (X)% là yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa hoặc hàm
lượng giá trị gia tăng được tính theo công thức quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BCT không thấp hơn (X) phần trăm
(%) và quy trình sản xuất của hàng hóa cuối cùng được thực hiện tại một Bên.
2. Quy định về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu
không có xuất xứ.
3. Các tiêu chí xuất xứ quy định tại cột thứ ba của PSR chỉ đưa ra các yêu
cầu tối thiểu cho hoạt động sản xuất. Một hoạt động sản xuất có hàm lượng giá
trị gia tăng cao hơn yêu cầu tối thiểu này cũng sẽ được coi là có xuất xứ.
3
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
Chương 1 - Động vật sống
01.01 Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO
0101.29 - - Loại khác WO
0101.30 - Lừa: WO
0101.90 - Loại khác WO
01.02 Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO
0102.29 - - Loại khác: WO
- Trâu:
0102.31 - - Loại thuần chủng để nhân giống WO
0102.39 - - Loại khác WO
0102.90 - Loại khác: WO
01.03 Lợn sống.
0103.10 - Loại thuần chủng để nhân giống WO
- Loại khác:
0103.91 - - Khối lượng dưới 50 kg WO
0103.92 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên WO
01.04 Cừu, dê sống.
0104.10 - Cừu: WO
0104.20 - Dê: WO
01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài
Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà
tây và gà lôi.
- Loại khối lượng không quá 185 g:
0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: WO
0105.12 - - Gà tây: WO
0105.13 - - Vịt, ngan: WO
0105.14 - - Ngỗng: WO
0105.15 - - Gà lôi: WO
- Loại khác:
4
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: WO
0105.99 - - Loại khác: WO
01.06 Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11 - - Bộ động vật linh trưởng WO
0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật
có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và
cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia);
hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc)
(động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
WO
0106.13 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) WO
0106.14 - - Thỏ (Rabbits và hares) WO
0106.19 - - Loại khác WO
0106.20 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) WO
- Các loại chim:
0106.31 - - Chim săn mồi WO
0106.32 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt
nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt
có mào)
WO
0106.33 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius
novaehollandiae)
WO
0106.39 - - Loại khác WO
- Côn trùng:
0106.41 - - Các loại ong WO
0106.49 - - Loại khác WO
0106.90 - Loại khác WO
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt
ăn được sau giết mổ
02.01 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc
ướp lạnh.
0201.10 - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0201.20 - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0201.30 - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
5
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10 - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0202.20 - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0202.30 - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.03 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.12 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các
mảnh của chúng, có xương
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.19 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Đông lạnh:
0203.21 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.22 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các
mảnh của chúng, có xương
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0203.29 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc
đông lạnh.
0204.10 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc
ướp lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.22 - - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.23 - - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.30 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông
lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41 - - Thịt cả con và nửa con CC, ngoại trừ từ
Chương 1
6
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0204.42 - - Thịt pha có xương khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.43 - - Thịt lọc không xương CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0204.50 - Thịt dê CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0205.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc
đông lạnh.
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn,
động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la,
lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp
lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21 - - Lưỡi CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.22 - - Gan CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.29 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.30 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41 - - Gan CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.49 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.80 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0206.90 - Loại khác, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ,
của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp
lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.12 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
7
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0207.13 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
tươi hoặc ướp lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
đông lạnh:
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của gà tây:
0207.24 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.25 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.26 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
tươi hoặc ướp lạnh
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ,
đông lạnh:
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của vịt, ngan:
0207.41 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.42 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.43 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.44 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.45 - - Loại khác, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Của ngỗng:
0207.51 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.52 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.53 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.54 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.55 - - Loại khác, đông lạnh: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0207.60 - Của gà lôi: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
8
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
02.08 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau
giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh
hoặc đông lạnh.
0208.10 - Của thỏ hoặc thỏ rừng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.30 - Của bộ động vật linh trưởng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động
vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển
và cá nược (động vật có vú thuộc bộ
Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con
moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân
bộ Pinnipedia):
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.50 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.60 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0208.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.09 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm,
chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm
nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10 - Của lợn CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0209.90 - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 1
02.10 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau
giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô
hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn
được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng
thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các
mảnh của chúng, có xương
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.12 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.19 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
9
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0210.20 - Thịt động vật họ trâu bò CC, ngoại trừ từ
Chương 1
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn
được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
sau giết mổ:
0210.91 - - Của bộ động vật linh trưởng CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động
vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển
và cá nược (động vật có vú thuộc bộ
Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con
moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân
bộ Pinnipedia):
CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.93 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) CC, ngoại trừ từ
Chương 1
0210.99 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 1
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác,
động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh
không xương sống khác
03.01 Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11 - - Cá nước ngọt: WO
0301.19 - - Loại khác: WO
- Cá sống khác:
0301.91 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
WO
0301.92 - - Cá chình (Anguilla spp.) WO
0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
WO
10
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0301.94 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái
Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus
orientalis)
WO
0301.95 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus
maccoyii)
WO
0301.99 - - Loại khác: WO
03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá
(fillets) và các loại thịt cá khác thuộc
nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ
của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến
0302.99:
0302.11 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
CC
0302.13 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha,
Oncorhynchus keta, Oncorhynchus
tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus
rhodurus)
CC
0302.14 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và
cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
CC
0302.19 - - Loại khác CC
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
0302.21 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus
hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
CC
0302.22 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) CC
0302.23 - - Cá bơn sole (Solea spp.) CC
0302.24 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) CC
11
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0302.29 - - Loại khác CC
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus
pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết
mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91
đến 0302.99:
0302.31 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) CC
0302.32 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) CC
0302.33 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa)
(Katsuwonus pelamis)
CC
0302.34 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) CC
0302.35 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái
Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus
orientalis)
CC
0302.36 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus
maccoyii)
CC
0302.39 - - Loại khác CC
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng)
(Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina
pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích
cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa
(Scomber scombrus, Scomber australasicus,
Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger
spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục
gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế
jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò
(Rachycentron canadum), cá chim trắng
(Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira),
cá nục (Decapterus spp.), cá trứng
(Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias
gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis),
cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin,
cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish
(Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
12
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0302.41 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii)
CC
0302.42 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) CC
0302.43 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella
spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm
(Sprattus sprattus)
CC
0302.44 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber
australasicus, Scomber japonicus)
CC
0302.45 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) CC
0302.46 - - Cá giò (Rachycentron canadum) CC
0302.47 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC
0302.49 - - Loại khác CC
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
0302.51 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac,
Gadus macrocephalus)
CC
0302.52 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)
CC
0302.53 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) CC
0302.54 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp.,
Urophycis spp.)
CC
0302.55 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock)
(Theragra chalcogramma)
CC
0302.56 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou,
Micromesistius australis)
CC
0302.59 - - Loại khác CC
13
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân
nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) CC
0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.):
CC
0302.73 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
CC
0302.74 - - Cá chình (Anguilla spp.) CC
0302.79 - - Loại khác CC
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0302.91 đến 0302.99:
0302.81 - - Cá nhám góc và cá mập khác CC
0302.82 - - Cá đuối (Rajidae) CC
0302.83 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC
0302.84 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu)
(Dicentrarchus spp.)
CC
0302.85 - - Cá tráp biển (Sparidae) CC
0302.89 - - Loại khác: CC
14
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi,
bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ khác của cá:
0302.91 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá CC
0302.92 - - Vây cá mập CC
0302.99 - - Loại khác CC
03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và
các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết
mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91
đến 0303.99:
0303.11 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) CC
0303.12 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác
(Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus
keta, Oncorhynchus tschawytscha,
Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus
masou và Oncorhynchus rhodurus)
CC
0303.13 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và
cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
CC
0303.14 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
CC
0303.19 - - Loại khác CC
15
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá
chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân
nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) CC
0303.24 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.)
CC
0303.25 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp.,
Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
CC
0303.26 - - Cá chình (Anguilla spp.) CC
0303.29 - - Loại khác CC
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0303.91 đến 0303.99:
0303.31 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius
hippoglossoides, Hippoglossus
hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
CC
0303.32 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) CC
0303.33 - - Cá bơn sole (Solea spp.) CC
0303.34 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) CC
0303.39 - - Loại khác CC
16
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus
pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết
mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91
đến 0303.99:
0303.41 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) CC
0303.42 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) CC
0303.43 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa)
(Katsuwonus pelamis)
CC
0303.44 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) CC
0303.45 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái
Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus
orientalis):
CC
0303.46 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus
maccoyii)
CC
0303.49 - - Loại khác: CC
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng)
(Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina
pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích
cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa
(Scomber scombrus, Scomber australasicus,
Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger
spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục
gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế
jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò
(Rachycentron canadum), cá chim trắng
(Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira),
cá nục (Decapterus spp.), cá trứng
(Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias
gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis),
cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin,
cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish
(Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0303.91 đến 0303.99:
0303.51 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii)
CC
17
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0303.53 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus,
Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella
spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm
(Sprattus sprattus)
CC
0303.54 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber
australasicus, Scomber japonicus):
CC
0303.55 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) CC
0303.56 - - Cá giò (Rachycentron canadum) CC
0303.57 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC
0303.59 - - Loại khác: CC
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn
được sau giết mổ của cá thuộc các phân
nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac,
Gadus macrocephalus)
CC
0303.64 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)
CC
0303.65 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) CC
0303.66 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp.,
Urophycis spp.)
CC
0303.67 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock)
(Theragra chalcogramma)
CC
0303.68 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou,
Micromesistius australis)
CC
0303.69 - - Loại khác CC
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được
sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ
0303.91 đến 0303.99:
0303.81 - - Cá nhám góc và cá mập khác CC
0303.82 - - Cá đuối (Rajidae) CC
0303.83 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC
18
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0303.84 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu)
(Dicentrarchus spp.)
CC
0303.89 - - Loại khác: CC
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi,
bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau
giết mổ khác của cá:
0303.91 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá CC
0303.92 - - Vây cá mập CC
0303.99 - - Loại khác CC
03.04 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc
chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh
hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi
(Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus
spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius
spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.):
0304.31 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) CC
0304.32 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.)
CC
0304.33 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) CC
0304.39 - - Loại khác CC
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại
cá khác:
19
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0304.41 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha,
Oncorhynchus keta, Oncorhynchus
tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus
rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo
salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho
hucho)
CC
0304.42 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
CC
0304.43 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
và Citharidae)
CC
0304.44 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
CC
0304.45 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC
0304.46 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC
0304.47 - - Cá nhám góc và cá mập khác CC
0304.48 - - Cá đuối (Rajidae) CC
0304.49 - - Loại khác CC
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.)
CC
20
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0304.52 - - Cá hồi CC
0304.53 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
CC
0304.54 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC
0304.55 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC
0304.56 - - Cá nhám góc và cá mập khác CC
0304.57 - - Cá đuối (Rajidae) CC
0304.59 - - Loại khác CC
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi
(Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius
spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus
spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius
spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.):
0304.61 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) CC
0304.62 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp.,
Clarias spp., Ictalurus spp.)
CC
0304.63 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) CC
0304.69 - - Loại khác CC
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ
Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae,
Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae,
Moridae và Muraenolepididae:
0304.71 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac,
Gadus macrocephalus)
CC
0304.72 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus
aeglefinus)
CC
0304.73 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) CC
21
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0304.74 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp.,
Urophycis spp.)
CC
0304.75 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock)
(Theragra chalcogramma)
CC
0304.79 - - Loại khác CC
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha,
Oncorhynchus keta, Oncorhynchus
tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus
rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo
salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho
hucho)
CC
0304.82 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
CC
0304.83 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae,
Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
và Citharidae)
CC
0304.84 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC
0304.85 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC
0304.86 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii)
CC
0304.87 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus),
cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus
pelamis)
CC
0304.88 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối
(Rajidae)
CC
0304.89 - - Loại khác: CC
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) CC
0304.92 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) CC
22
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0304.93 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.)
CC
0304.94 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock)
(Theragra chalcogramma)
CC
0304.95 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái
(Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
CC
0304.96 - - Cá nhám góc và cá mập khác CC
0304.97 - - Cá đuối (Rajidae) CC
0304.99 - - Loại khác: CC
03.05 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín
trước hoặc trong quá trình hun khói.
0305.20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun
khói, muối hoặc ngâm nước muối:
CC
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước
muối, nhưng không hun khói:
23
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0305.31 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.)
CC
0305.32 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae
CC
0305.39 - - Loại khác: CC
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm
ăn được sau giết mổ:
0305.41 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus
nerka, Oncorhynchus gorbuscha,
Oncorhynchus keta, Oncorhynchus
tschawytscha, Oncorhynchus kisutch,
Oncorhynchus masou và Oncorhynchus
rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo
salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho
hucho)
CC
0305.42 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii)
CC
0305.43 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta,
Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus
clarki, Oncorhynchus aguabonita,
Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache
và Oncorhynchus chrysogaster)
CC
24
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0305.44 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.)
CC
0305.49 - - Loại khác: CC
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết
mổ, có hoặc không muối nhưng không hun
khói:
0305.51 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac,
Gadus macrocephalus)
CC
0305.52 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.)
CC
0305.53 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae,
Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae,
Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và
Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus
morhua, Gadus ogac, Gadus
macrocephalus)
CC
25
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0305.54 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng)
(Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina
pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương
(Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích
cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa
(Scomber scombrus, Scomber australasicus,
Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger
spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục
gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế
jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò
(Rachycentron canadum), cá chim trắng
(Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira),
cá nục (Decapterus spp.), cá trứng
(Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias
gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis),
cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá
cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish
(Istiophoridae)
CC
0305.59 - - Loại khác: CC
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc
không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ
phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus,
Clupea pallasii)
CC
0305.62 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac,
Gadus macrocephalus)
CC
0305.63 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) CC
26
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0305.64 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn
(Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp.,
Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp.,
Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,
Mylopharyngodon piceus, Catla catla,
Labeo spp., Osteochilus hasselti,
Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.),
cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile
(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá
lóc) (Channa spp.)
CC
0305.69 - - Loại khác: CC
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm
khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71 - - Vây cá mập: CC
0305.72 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: CC
0305.79 - - Loại khác: CC
03.06 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai,
vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô,
muối hoặc ngâm nước muối; động vật
giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai,
vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc
trong quá trình hun khói; động vật giáp
xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc
luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp
lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm
nước muối.
- Đông lạnh:
0306.11 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
CC
0306.12 - - Tôm hùm (Homarus spp.): CC
0306.14 - - Cua, ghẹ: CC
0306.15 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) CC
0306.16 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh
(Pandalus spp., Crangon crangon)
CC
0306.17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: CC
27
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0306.19 - - Loại khác CC
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
CC
0306.32 - - Tôm hùm (Homarus spp.): CC
0306.33 - - Cua, ghẹ: CC
0306.34 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) CC
0306.35 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh
(Pandalus spp., Crangon crangon):
CC
0306.36 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: CC
0306.39 - - Loại khác: CC
- Loại khác:
0306.91 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
(Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
CC
0306.92 - - Tôm hùm (Homarus spp.): CC
0306.93 - - Cua, ghẹ: CC
0306.94 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): CC
0306.95 - - Tôm shrimps và tôm prawn: CC
0306.99 - - Loại khác: CC
03.07 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc
mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh,
khô, muối hoặc ngâm nước muối; động
vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc
mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước
hoặc trong quá trình hun khói.
- Hàu:
0307.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0307.12 - - Đông lạnh CC
0307.19 - - Loại khác: CC
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác
thuộc họ Pectinidae:
0307.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0307.22 - - Đông lạnh CC
0307.29 - - Loại khác: CC
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
28
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0307.31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0307.32 - - Đông lạnh CC
0307.39 - - Loại khác: CC
- Mực nang và mực ống:
0307.42 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0307.43 - - Đông lạnh: CC
0307.49 - - Loại khác: CC
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0307.52 - - Đông lạnh CC
0307.59 - - Loại khác: CC
0307.60 - Ốc, trừ ốc biển: CC
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae,
Arcticidae, Cardiidae, Donacidae,
Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae,
Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae,
Tridacnidae và Veneridae):
0307.71 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0307.72 - - Đông lạnh CC
0307.79 - - Loại khác: CC
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy
(Strombus spp.):
0307.81 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc
ướp lạnh:
CC
0307.82 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc
ướp lạnh:
CC
0307.83 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh CC
0307.84 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh CC
0307.87 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: CC
0307.88 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: CC
- Loại khác:
0307.91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0307.92 - - Đông lạnh CC
0307.99 - - Loại khác: CC
29
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
03.08 Động vật thủy sinh không xương sống trừ
động vật giáp xác và động vật thân mềm,
sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô,
muối hoặc ngâm nước muối; động vật
thủy sinh không xương sống hun khói trừ
động vật giáp xác và động vật thân mềm,
đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong
quá trình hun khói.
- Hải sâm (Stichopus japonicus,
Holothurioidea):
0308.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0308.12 - - Đông lạnh CC
0308.19 - - Loại khác: CC
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp.,
Paracentrotus lividus, Loxechinus albus,
Echinus esculentus):
0308.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: CC
0308.22 - - Đông lạnh CC
0308.29 - - Loại khác: CC
0308.30 - Sứa (Rhopilema spp.): CC
0308.90 - Loại khác: CC
03.09 Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật
giáp xác, động vật thân mềm và động vật
thuỷ sinh không xương sống khác, thích
hợp dùng làm thức ăn cho người.
0309.10 - Của cá CC
0309.90 - Loại khác: CC
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim
và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản
phẩm ăn được gốc động vật, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha
thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính
theo khối lượng:
CC
30
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng
không quá 6% tính theo khối lượng:
CC
0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng
không quá 10% tính theo khối lượng:
CC
0401.50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo
khối lượng:
CC
04.02 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có
hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính
theo khối lượng:
CC, ngoại trừ từ
Chương 17
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có
hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo
khối lượng:
0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt
khác:
CC, ngoại trừ từ
Chương 17
0402.29 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 17
- Loại khác:
0402.91 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt
khác
CC
0402.99 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 17
04.03 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem
đông, kephir và sữa, kem khác đã lên
men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc
hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt
khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm
hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.20 - Sữa chua: CC
0403.90 - Loại khác: CC
04.04 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha
thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các
sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên
của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường
hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
31
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa
cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo
ngọt khác:
CC
0404.90 - Loại khác CC
04.05 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác
tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy
spreads).
0405.10 - Bơ CC
0405.20 - Chất phết từ bơ sữa CC
0405.90 - Loại khác: CC
04.06 Pho mát và curd.
0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử
lý), kể cả pho mát whey, và curd:
CC
0406.20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột,
của tất cả các loại:
CC
0406.30 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc
chưa làm thành bột
CC
0406.40 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân
được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
CC
0406.90 - Pho mát loại khác CC
04.07 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ,
sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: CC
0407.19 - - Loại khác: CC
- Trứng sống khác:
0407.21 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus CC
0407.29 - - Loại khác: CC
0407.90 - Loại khác: CC
04.08 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ,
và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín
hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh,
đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã
hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt
khác.
- Lòng đỏ trứng:
32
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0408.11 - - Đã làm khô CC
0408.19 - - Loại khác CC
- Loại khác:
0408.91 - - Đã làm khô CC
0408.99 - - Loại khác CC
0409.00 Mật ong tự nhiên. WO
04.10 Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động
vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
0410.10 - Côn trùng CC
0410.90 - Loại khác: CC
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch
hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người.
СС
05.02 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông
dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các
loại lông trên.
0502.10 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế
liệu của chúng
СС
0502.90 - Loại khác СС
0504.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá),
nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp
lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm
khô hoặc hun khói.
СС
05.05 Da và các bộ phận khác của loài chim và gia
cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các
phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông
tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý
để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các
phần của lông vũ.
0505.10 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: СС
0505.90 - Loại khác: СС
05.06 Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ
chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng
axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản
phẩm trên.
0506.10 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit СС
0506.90 - Loại khác СС
33
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
05.07 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến
sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng,
gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý
hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột
và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà СС
0507.90 - Loại khác: СС
0508.00 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý
hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai,
vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc
động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã
sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế
liệu từ các sản phẩm trên.
СС
0510.00 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương
(từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng
cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô;
các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng
để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức
khác.
СС
05.11 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc
Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử
dụng cho người.
0511.10 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò СС
- Loại khác:
0511.91 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật
thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương
sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
СС
0511.99 - - Loại khác: СС
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng
khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và
cành lá trang trí
06.01 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng
ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và
rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm
12.12.
0601.10 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ CC
0601.20 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh
trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
CC
06.02 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành
ghép; hệ sợi nấm.
0602.10 - Cành giâm và cành ghép không có rễ: CC
34
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0602.20 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại
có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
CC
0602.30 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ
quyên), đã hoặc không ghép cành
CC
0602.40 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành CC
0602.90 - Loại khác: CC
06.03 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để
trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm
hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11 - - Hoa hồng CC
0603.12 - - Hoa cẩm chướng CC
0603.13 - - Phong lan CC
0603.14 - - Hoa cúc CC
0603.15 - - Họ hoa ly (Lilium spp.) CC
0603.19 - - Loại khác CC
0603.90 - Loại khác CC
06.04 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có
hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù
hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã
nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
0604.20 - Tươi: CC
0604.90 - Loại khác: CC
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ
và rễ ăn được
07.01 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10 - Để làm giống CC
0701.90 - Loại khác: CC
0702.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. CC
07.03 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ
hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10 - Hành tây và hành, hẹ: CC
0703.20 - Tỏi: CC
0703.90 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: CC
07.04 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp
cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: CC
0704.20 - Cải Bruc-xen CC
0704.90 - Loại khác: CC
35
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
07.05 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp
xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11 - - Xà lách cuộn (head lettuce) CC
0705.19 - - Loại khác CC
- Rau diếp xoăn:
0705.21 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var.
foliosum)
CC
0705.29 - - Loại khác CC
07.06 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ
(salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và
các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp
lạnh.
0706.10 - Cà rốt và củ cải: CC
0706.90 - Loại khác CC
0707.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh. CC
07.08 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp
lạnh.
0708.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) CC
0708.20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): CC
0708.90 - Các loại rau đậu khác CC
07.09 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20 - Măng tây CC
0709.30 - Cà tím CC
0709.40 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) CC
- Nấm và nấm cục (truffles):
0709.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus CC
0709.52 - - Nấm thuộc chi Boletus CC
0709.53 - - Nấm thuộc chi Cantharellus CC
0709.54 - - Nấm hương (Lentinus edodes) CC
0709.55 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake,
Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum,
Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)
CC
0709.56 - - Nấm cục (Tuber spp.) CC
0709.59 - - Loại khác: CC
0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: CC
0709.70 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân
vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
CC
- Loại khác:
36
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0709.91 - - Hoa a-ti-sô CC
0709.92 - - Ô liu CC
0709.93 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) CC
0709.99 - - Loại khác: CC
07.10 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc
chín trong nước), đông lạnh.
0710.10 - Khoai tây CC
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) CC
0710.22 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) CC
0710.29 - - Loại khác CC
0710.30 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân
vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
CC
0710.40 - Ngô ngọt CC
0710.80 - Rau khác CC
0710.90 - Hỗn hợp các loại rau CC
07.11 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không
phù hợp dùng ngay được.
0711.20 - Ôliu: CC
0711.40 - Dưa chuột và dưa chuột ri: CC
- Nấm và nấm cục (truffles):
0711.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus: CC
0711.59 - - Loại khác: CC
0711.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: CC
07.12 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc
ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20 - Hành tây CC
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết
(Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
0712.31 - - Nấm thuộc chi Agaricus CC
0712.32 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) CC
0712.33 - - Nấm tuyết (Tremella spp.) CC
0712.34 - - Nấm hương (Lentinus edodes) CC
0712.39 - - Loại khác: CC
0712.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: CC
07.13 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc
chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): CC
37
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0713.20 - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): CC
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc
Vigna radiata (L.) Wilczek:
CC
0713.32 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna
angularis):
CC
0713.33 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): CC
0713.34 - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc
Voandzeia subterranea):
CC
0713.35 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): CC
0713.39 - - Loại khác: CC
0713.40 - Đậu lăng: CC
0713.50 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa
(Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
CC
0713.60 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): CC
0713.90 - Loại khác: CC
07.14 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai
lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng
tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm
thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10 - Sắn: CC
0714.20 - Khoai lang: CC
0714.30 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): CC
0714.40 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): CC
0714.50 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): CC
0714.90 - Loại khác: CC
Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn
được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các
loại dưa
08.01 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều,
tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11 - - Đã qua công đoạn làm khô CC
0801.12 - - Dừa còn nguyên sọ CC
0801.19 - - Loại khác: CC
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21 - - Chưa bóc vỏ CC
0801.22 - - Đã bóc vỏ CC
38
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Hạt điều:
0801.31 - - Chưa bóc vỏ CC
0801.32 - - Đã bóc vỏ CC
08.02 Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc
chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11 - - Chưa bóc vỏ CC
0802.12 - - Đã bóc vỏ: CC
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21 - - Chưa bóc vỏ CC
0802.22 - - Đã bóc vỏ CC
- Quả óc chó:
0802.31 - - Chưa bóc vỏ CC
0802.32 - - Đã bóc vỏ CC
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41 - - Chưa bóc vỏ CC
0802.42 - - Đã bóc vỏ CC
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51 - - Chưa bóc vỏ CC
0802.52 - - Đã bóc vỏ CC
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61 - - Chưa bóc vỏ CC
0802.62 - - Đã bóc vỏ CC
0802.70 - Hạt cây côla (Cola spp.) CC
0802.80 - Quả cau CC
- Loại khác:
0802.91 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ CC
0802.92 - - Hạt thông, đã bóc vỏ CC
0802.99 - - Loại khác CC
08.03 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10 - Chuối lá: CC
0803.90 - Loại khác: CC
08.04 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng
cụt, tươi hoặc khô.
0804.10 - Quả chà là CC
0804.20 - Quả sung, vả CC
0804.30 - Quả dứa CC
39
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0804.40 - Quả bơ CC
0804.50 - Quả ổi, xoài và măng cụt: CC
08.05 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10 - Quả cam: CC
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ
(clementines) và các loại giống lai chi cam quýt
tương tự:
0805.21 - - Quả quýt các loại (kể cả quất) CC
0805.22 - - Cam nhỏ (Clementines) CC
0805.29 - - Loại khác CC
0805.40 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) CC
0805.50 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus
limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus
aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
CC
0805.90 - Loại khác CC
08.06 Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10 - Tươi CC
0806.20 - Khô CC
08.07 Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ,
tươi.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11 - - Quả dưa hấu CC
0807.19 - - Loại khác CC
0807.20 - Quả đu đủ CC
08.08 Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10 - Quả táo (apples) CC
0808.30 - Quả lê CC
0808.40 - Quả mộc qua CC
08.09 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và
mận gai, tươi.
0809.10 - Quả mơ CC
- Quả anh đào:
0809.21 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) CC
0809.29 - - Loại khác CC
0809.30 - Quả đào, kể cả xuân đào CC
0809.40 - Quả mận và quả mận gai: CC
08.10 Quả khác, tươi.
0810.10 - Quả dâu tây CC
40
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0810.20 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm
và dâu đỏ (loganberries)
CC
0810.30 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ CC
0810.40 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả
khác thuộc chi Vaccinium
CC
0810.50 - Quả kiwi CC
0810.60 - Quả sầu riêng CC
0810.70 - Quả hồng (Persimmons) CC
0810.90 - Loại khác: CC
08.11 Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín
hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc
chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0811.10 - Quả dâu tây CC
0811.20 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu
tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng
hoặc đỏ và quả lý gai
CC
0811.90 - Loại khác CC
08.12 Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời,
nhưng không phù hợp dùng ngay được.
0812.10 - Quả anh đào CC
0812.90 - Loại khác: CC
08.13 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến
08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc
quả khô thuộc Chương này.
0813.10 - Quả mơ CC
0813.20 - Quả mận đỏ CC
0813.30 - Quả táo (apples) CC
0813.40 - Quả khác: CC
0813.50 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô
thuộc Chương này:
CC
0814.00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại
dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc
bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu
huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
CC
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và
các loại gia vị
09.01 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử
chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất
thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
41
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0901.11 - - Chưa khử chất caffeine: CC
0901.12 - - Đã khử chất caffeine: CC
- Cà phê, đã rang:
0901.21 - - Chưa khử chất caffeine: CTSH
0901.22 - - Đã khử chất caffeine: CTSH
0901.90 - Loại khác: CC
09.02 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10 - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng
không quá 3 kg:
CC
0902.20 - Chè xanh khác (chưa ủ men): CC hoặc VAC 40%
0902.30 - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần,
đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
CC
0902.40 - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men
một phần:
CC hoặc VAC 40%
0903.00 Chè Paragoay (Maté). CC
09.04 Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi
Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc
nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: CC
0904.12 - - Đã xay hoặc nghiền: CC
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21 - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: CC
0904.22 - - Đã xay hoặc nghiền: CC
09.05 Vani.
0905.10 - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
0905.20 - Đã xay hoặc nghiền CC
09.06 Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11 - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) CC
0906.19 - - Loại khác CC
0906.20 - Đã xay hoặc nghiền CC
09.07 Đinh hương (cả quả, thân và cành).
0907.10 - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
0907.20 - Đã xay hoặc nghiền CC
09.08 Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch
đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
42
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
0908.12 - - Đã xay hoặc nghiền CC
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
0908.22 - - Đã xay hoặc nghiền CC
- Bạch đậu khấu:
0908.31 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
0908.32 - - Đã xay hoặc nghiền CC
09.09 Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian
(đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-
rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
0909.22 - - Đã xay hoặc nghiền CC
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
0909.32 - - Đã xay hoặc nghiền CC
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian
(đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là;
hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: CC
0909.62 - - Đã xay hoặc nghiền: CC
09.10 Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ
hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại
gia vị khác.
- Gừng:
0910.11 - - Chưa xay hoặc chưa nghiền CC
0910.12 - - Đã xay hoặc nghiền CC
0910.20 - Nghệ tây CC
0910.30 - Nghệ (curcuma) CC
- Gia vị khác:
0910.91 - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương
này:
CC
0910.99 - - Loại khác: CC
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01 Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11 - - Hạt giống CC
1001.19 - - Loại khác CC
- Loại khác:
43
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1001.91 - - Hạt giống CC
1001.99 - - Loại khác: CC
10.02 Lúa mạch đen.
1002.10 - Hạt giống CC
1002.90 - Loại khác CC
10.03 Lúa đại mạch.
1003.10 - Hạt giống CC
1003.90 - Loại khác CC
10.04 Yến mạch.
1004.10 - Hạt giống CC
1004.90 - Loại khác CC
10.05 Ngô.
1005.10 - Hạt giống CC
1005.90 - Loại khác: CC
10.06 Lúa gạo.
1006.10 - Thóc: CC
1006.20 - Gạo lứt: CC
1006.30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được
đánh bóng hoặc hồ (glazed):
CC
1006.40 - Tấm: CC
10.07 Lúa miến.
1007.10 - Hạt giống CC
1007.90 - Loại khác CC
10.08 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ
cốc khác.
1008.10 - Kiều mạch CC
- Kê:
1008.21 - - Hạt giống CC
1008.29 - - Loại khác CC
1008.30 - Hạt cây thóc chim (họ lúa) CC
1008.40 - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) CC
1008.50 - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) CC
1008.60 - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) CC
1008.90 - Ngũ cốc loại khác CC
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt;
tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1101.00 Bột mì hoặc bột meslin. CC, ngoại trừ từ
Chương 10
44
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
11.02 Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20 - Bột ngô CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1102.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 10
11.03 Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11 - - Của lúa mì CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1103.13 - - Của ngô CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1103.19 - - Của ngũ cốc khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1103.20 - Dạng viên CC, ngoại trừ từ
Chương 10
11.04 Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví
dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát
hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06;
mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12 - - Của yến mạch CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1104.19 - - Của ngũ cốc khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 10
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ,
nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22 - - Của yến mạch CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1104.23 - - Của ngô CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1104.29 - - Của ngũ cốc khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 10
1104.30 - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền
CC, ngoại trừ từ
Chương 10
11.05 Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ
khoai tây.
1105.10 - Bột, bột thô và bột mịn CC, ngoại trừ từ
Chương 7
45
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1105.20 - Dạng mảnh lát, hạt và viên CC, ngoại trừ từ
Chương 7
11.06 Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau
đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ
rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ
các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10 - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 CC, ngoại trừ từ
Chương 7
1106.20 - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm
07.14:
CC, ngoại trừ từ
Chương 7
1106.30 - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 CC, ngoại trừ từ
Chương 8
11.07 Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10 - Chưa rang СС
1107.20 - Đã rang СС
11.08 Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11 - - Tinh bột mì СС
1108.12 - - Tinh bột ngô СС
1108.13 - - Tinh bột khoai tây СС
1108.14 - - Tinh bột sắn СС
1108.19 - - Tinh bột khác: СС
1108.20 - Inulin СС
1109.00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. CC
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các
loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công
nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ
khô
12.01 Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.10 - Hạt giống CC
1201.90 - Loại khác CC
12.02 Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác,
đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
1202.30 - Hạt giống CC
- Loại khác:
1202.41 - - Chưa bóc vỏ CC
1202.42 - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh CC
1203.00 Cùi (cơm) dừa khô. CC
1204.00 Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. CC
46
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
12.05 Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205.10 - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp CC
1205.90 - Loại khác CC
1206.00 Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. CC
12.07 Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1207.10 - Hạt cọ và nhân hạt cọ: CC
- Hạt bông:
1207.21 - - Hạt giống CC
1207.29 - - Loại khác CC
1207.30 - Hạt thầu dầu CC
1207.40 - Hạt vừng: CC
1207.50 - Hạt mù tạt CC
1207.60 - Hạt rum (Carthamus tinctorius) CC
1207.70 - Hạt dưa (melon seeds) CC
- Loại khác:
1207.91 - - Hạt thuốc phiện CC
1207.99 - - Loại khác: CC
12.08 Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có
dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10 - Từ đậu tương CC
1208.90 - Loại khác CC
12.09 Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10 - Hạt củ cải đường (sugar beet) CC
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21 - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) CC
1209.22 - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) CC
1209.23 - - Hạt cỏ đuôi trâu CC
1209.24 - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa
pratensis L.)
CC
1209.25 - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam.,
Lolium perenne L.)
CC
1209.29 - - Loại khác: CC
1209.30 - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy
hoa
CC
- Loại khác:
1209.91 - - Hạt rau: CC
1209.99 - - Loại khác: CC
47
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
12.10 Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa
nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn
hoa bia.
1210.10 - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và
chưa ở dạng viên
CC
1210.20 - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng
viên; phấn hoa bia
CC
12.11 Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt
và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược
phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc
các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông
lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc
xay thành bột.
1211.20 - Rễ cây nhân sâm: CC
1211.30 - Lá coca CC
1211.40 - Thân cây anh túc CC
1211.50 - Cây ma hoàng CC
1211.60 - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) CC
1211.90 - Loại khác: CC
12.12 Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo
khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường,
tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc
chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản
phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn
chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21 - - Thích hợp sử dụng cho người: CC
1212.29 - - Loại khác: CC
- Loại khác:
1212.91 - - Củ cải đường CC
1212.92 - - Quả minh quyết (carob) (1) CC
1212.93 - - Mía đường: CC
1212.94 - - Rễ rau diếp xoăn CC
1212.99 - - Loại khác: CC
1213.00 Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã
hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng
viên.
CC
48
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
12.14 Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ
khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu,
cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm
tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc
chưa làm thành viên.
1214.10 - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) CC
1214.90 - Loại khác CC
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm,
nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết
xuất từ thực vật khác
13.01 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây,
nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa
thơm từ cây balsam).
1301.20 - Gôm Ả rập CC
1301.90 - Loại khác: CC
13.02 Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic,
muối của axit pectinic và muối của axit pectic;
thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và
các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa
cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11 - - Thuốc phiện: CC
1302.12 - - Từ cam thảo CC
1302.13 - - Từ hoa bia (hublong) CC
1302.14 - - Từ cây ma hoàng CC
1302.19 - - Loại khác: CC
1302.20 - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của
axit pectic
CC
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa
biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31 - - Thạch rau câu (agar-agar) CC
1302.32 - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc
chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt
minh quyết (1) hoặc hạt guar
CC
1302.39 - - Loại khác: CC
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết
bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác
49
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
14.01 Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện
(như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ
sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy
trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401.10 - Tre WO
1401.20 - Song, mây: WO
1401.90 - Loại khác WO
14.04 Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20 - Xơ của cây bông WO
1404.90 - Loại khác: WO
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc
từ động vật, thực vật, hoặc vi sinh vật và
các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn
được đã chế biến; các loại sáp động vật
hoặc thực vật
15.01 Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ
gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc
15.03.
1501.10 - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1501.20 - Mỡ lợn khác CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1501.90 - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 2
15.02 Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ
các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10 - Mỡ tallow CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1502.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1503.00 Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu
oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá hoặc chưa pha
trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
CC
15.04 Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ
cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hoá học.
1504.10 - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: CC
1504.20 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ
cá, trừ dầu gan cá:
CC
50
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1504.30 - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ
động vật có vú sống ở biển
CC
1505.00 Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả
lanolin).
CC
1506.00 Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân
đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
không thay đổi về mặt hoá học.
CC
15.07 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu
đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không
thay đổi về mặt hoá học.
1507.10 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa CC
1507.90 - Loại khác: CC
15.08 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hoá học.
1508.10 - Dầu thô CC
1508.90 - Loại khác CC
15.09 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hoá học.
1509.20 - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive
oil) (1):
CC
1509.30 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1) CC
1509.40 - Dầu ô liu nguyên chất khác CC
1509.90 - Loại khác: CC
15.10 Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu
được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế,
nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn
hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân
đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần
phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.10 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô CC
1510.90 - Loại khác: CC
15.11 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hoá học. (SEN)
1511.10 - Dầu thô CC
1511.90 - Loại khác: CC
15.12 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu
hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hoá học.
51
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các
phần phân đoạn của chúng:
1512.11 - - Dầu thô CC
1512.19 - - Loại khác: CC
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol CC
1512.29 - - Loại khác: CC
15.13 Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-
su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá
học.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11 - - Dầu thô: CC
1513.19 - - Loại khác: CC
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân
đoạn của chúng:
1513.21 - - Dầu thô: CC
1513.29 - - Loại khác: CC
15.14 Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc
dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng,
đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về
mặt hoá học.
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các
phần phân đoạn của chúng:
1514.11 - - Dầu thô CC
1514.19 - - Loại khác: CC
- Loại khác:
1514.91 - - Dầu thô CC
1514.99 - - Loại khác: CC
15.15 Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực
vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các
phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt
lanh:
1515.11 - - Dầu thô CC
1515.19 - - Loại khác CC
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt
ngô:
1515.21 - - Dầu thô CC
52
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1515.29 - - Loại khác: CC
1515.30 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu
dầu:
CC
1515.50 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt
vừng:
CC
1515.60 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn
của chúng
CC
1515.90 - Loại khác: CC
15.16 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua
hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc
elaiđin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10 - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của
chúng:
CC hoặc VAC 50%
1516.20 - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn
của chúng:
CC hoặc VAC 50%
1516.30 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn
của chúng
CC hoặc VAC 50%
15.17 Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn
được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật
hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của
các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc
Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần
phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm
15.16.
1517.10 - Margarin, trừ loại margarin lỏng: CC hoặc VAC 50%
1517.90 - Loại khác: CC hoặc VAC 50%
1518.00 Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh
vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun
sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô,
polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân
không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp
thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc
nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm
không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật,
thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân
đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau
thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác.
CTH
1520.00 Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm
glyxerin.
CTH
15.21 Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn
trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa
tinh chế hoặc pha màu.
1521.10 - Sáp thực vật CTH
53
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1521.90 - Loại khác: CTH
1522.00 Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý
các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
CTH
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá,
động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc
động vật thuỷ sinh không xương sống
khác, hoặc từ côn trùng
1601.00 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt,
từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn
trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản
phẩm đó.
CC, ngoại trừ từ
Chương 2
16.02 Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết
hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10 - Chế phẩm đồng nhất: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1602.20 - Từ gan động vật CC, ngoại trừ từ
Chương 2
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31 - - Từ gà tây: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1602.32 - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1602.39 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 2
- Từ lợn:
1602.41 - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1602.42 - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1602.49 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1602.50 - Từ động vật họ trâu bò: CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1602.90 - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động
vật:
CC, ngoại trừ từ
Chương 2
1603.00 Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc
từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc
động vật thuỷ sinh không xương sống khác.
CC
16.04 Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá
tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm
muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt
54
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
nhỏ:
1604.11 - - Từ cá hồi: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.12 - - Từ cá trích nước lạnh: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.13 - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê
hoặc cá trích cơm:
CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.14 - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba
chấm (Sarda spp.):
CC, ngoại trừ từ
Chương 3, hoặc VAC
40%
1604.15 - - Từ cá nục hoa: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.16 - - Từ cá cơm (cá trỏng): CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.17 - - Cá chình: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.18 - - Vây cá mập: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.19 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 3, hoặc VAC
40%
1604.20 - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá
tầm muối:
1604.31 - - Trứng cá tầm muối CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1604.32 - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối CC, ngoại trừ từ
Chương 3
16.05 Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động
vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được
chế biến hoặc bảo quản.
1605.10 - Cua, ghẹ: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21 - - Không đóng bao bì kín khí CC, ngoại trừ từ
Chương 3, hoặc VAC
40%
1605.29 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 3, hoặc VAC
40%
55
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1605.30 - Tôm hùm CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.40 - Động vật giáp xác khác CC, ngoại trừ từ
Chương 3
- Động vật thân mềm:
1605.51 - - Hàu CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.52 - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.53 - - Vẹm (Mussels) CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.54 - - Mực nang và mực ống: CC, ngoại trừ từ
Chương 3, hoặc VAC
40%
1605.55 - - Bạch tuộc CC, ngoại trừ từ
Chương 3, hoặc VAC
40%
1605.56 - - Nghêu (ngao), sò CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.57 - - Bào ngư: CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.58 - - Ốc, trừ ốc biển CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.59 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 3
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61 - - Hải sâm CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.62 - - Cầu gai CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.63 - - Sứa CC, ngoại trừ từ
Chương 3
1605.69 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ
Chương 3
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01 Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza
tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất
màu:
1701.12 - - Đường củ cải CC, ngoại trừ từ
Chương 12
56
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1701.13 - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2
của Chương này
CC, ngoại trừ từ
Chương 12
1701.14 - - Các loại đường mía khác CC, ngoại trừ từ
Chương 12
- Loại khác:
1701.91 - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu CC, ngoại trừ từ
Chương 12
1701.99 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 12
17.02 Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza,
glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở
thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu
hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa
pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11 - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính
theo khối lượng chất khô
CC, ngoại trừ từ 04.09
1702.19 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ 04.09
1702.20 - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích CC
1702.30 - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có
chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối
lượng ở thể khô:
CC, ngoại trừ từ
Chương 12
1702.40 - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng
fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo
khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
CC, ngoại trừ từ
Chương 12
1702.50 - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học CC, ngoại trừ từ
Chương 12
1702.60 - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng
fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô,
trừ đường nghịch chuyển:
CC, ngoại trừ từ
Chương 12
1702.90 - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường
khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng
fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
CC, ngoại trừ từ
Chương 12
17.03 Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10 - Mật mía: CC, ngoại trừ từ
Chương 12
1703.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 12
17.04 Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không
chứa ca cao.
57
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1704.10 - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường CC
1704.90 - Loại khác: CC
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca
cao
1801.00 Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã
rang.
CC
1802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. CC
18.03 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10 - Chưa khử chất béo CTH
1803.20 - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo CTH
1804.00 Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. CTH
1805.00 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo
ngọt khác.
CTH
18.06 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có
chứa ca cao.
1806.10 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt
khác
CTH hoặc VAC 40%
1806.20 - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có
khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão,
bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong
bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31 - - Có nhân CTH hoặc VAC 40%
1806.32 - - Không có nhân CTH hoặc VAC 40%
1806.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột,
tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột,
tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt,
không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính
theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất
béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế
phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm
04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa
dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử
toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác.
1901.10 - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc
trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
CC, ngoại trừ từ
Chương 4
1901.20 - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại
bánh thuộc nhóm 19.05:
CC
1901.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
58
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
Chương 4
19.02 Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm
chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc
chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì
sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli,
cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi
hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11 - - Có chứa trứng CC
1902.19 - - Loại khác: CC
1902.20 - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa
nấu chín hoặc chế biến cách khác:
CC
1902.30 - Sản phẩm từ bột nhào khác: CC
1902.40 - Couscous CC
1903.00 Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế
chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay,
bột rây hoặc các dạng tương tự.
CC
19.04 Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang
hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví
dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn
flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng
mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột,
tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến
cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
1904.10 - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang
hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
CTH
1904.20 - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và
mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
CC
1904.30 - Lúa mì bulgur (1) CC
1904.90 - Loại khác: CC
19.05 Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô
(cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc
không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng
dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing
wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10 - Bánh mì giòn CTH
1905.20 - Bánh mì có gừng và loại tương tự CTH
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31 - - Bánh quy ngọt: CTH
59
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1905.32 - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: CTH
1905.40 - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại
bánh nướng tương tự:
CTH
1905.90 - Loại khác: CTH
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả,
quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của
cây
20.01 Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được
khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng
giấm hoặc axit axetic.
2001.10 - Dưa chuột và dưa chuột ri CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2001.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 7
20.02 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit
axetic.
2002.10 - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2002.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 7
20.03 Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo
quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm
hoặc axit axetic.
2003.10 - Nấm thuộc chi Agaricus CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2003.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 7
20.04 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic,
đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
20.06.
2004.10 - Khoai tây CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2004.90 - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: CC, ngoại trừ từ
Chương 7
20.05 Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic,
không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
20.06.
2005.10 - Rau đồng nhất: CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2005.20 - Khoai tây: CC, ngoại trừ từ
60
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
Chương 7
2005.40 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) CC, ngoại trừ từ
Chương 7
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51 - - Đã bóc vỏ CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2005.59 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2005.60 - Măng tây CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2005.70 - Ô liu CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2005.80 - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) CC, ngoại trừ từ
Chương 7
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91 - - Măng tre CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2005.99 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 7
2006.00 Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần
khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng
khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường
hoặc bọc đường).
CC, ngoại trừ từ
Chươngs 7, 8
20.07 Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam
quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền
(purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun
nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác.
2007.10 - Chế phẩm đồng nhất CC, ngoại trừ từ
Chương 8
- Loại khác:
2007.91 - - Từ quả thuộc chi cam quýt CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2007.99 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 8
20.08 Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác
của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa
pha trộn với nhau:
2008.11 - - Lạc: CC, ngoại trừ từ
61
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
Chương 8
2008.19 - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.20 - Dứa: CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.30 - Quả thuộc chi cam quýt: CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.40 - Lê CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.50 - Mơ CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.60 - Anh đào (Cherries): CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.70 - Đào, kể cả quả xuân đào: CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.80 - Dâu tây CC, ngoại trừ từ
Chương 8
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân
nhóm 2008.19:
2008.91 - - Lõi cây cọ CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.93 - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon,
Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries
(Vaccinium Vitis-idaea):
CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.97 - - Dạng hỗn hợp: CC, ngoại trừ từ
Chương 8
2008.99 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ
Chương 8
20.09 Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả
hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước
rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã
hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt
khác.
- Nước cam ép:
2009.11 - - Đông lạnh CC
2009.12 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 CC
2009.19 - - Loại khác CC
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21 - - Với trị giá Brix không quá 20 CC
2009.29 - - Loại khác CC
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
62
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2009.31 - - Với trị giá Brix không quá 20 CC
2009.39 - - Loại khác CC
- Nước dứa ép:
2009.41 - - Với trị giá Brix không quá 20 CC
2009.49 - - Loại khác CC
2009.50 - Nước cà chua ép CC
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61 - - Với trị giá Brix không quá 30 CC
2009.69 - - Loại khác CC
- Nước táo ép:
2009.71 - - Với trị giá Brix không quá 20 CC
2009.79 - - Loại khác CC
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau
khác:
2009.81 - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium
macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả
lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
CC
2009.89 - - Loại khác: CC
2009.90 - Nước ép hỗn hợp: CC
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
21.01 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà
phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có
thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có
thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay;
rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê
rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô
đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà
phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các
chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này
hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11 - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: CC
2101.12 - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất
chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có
thành phần cơ bản là cà phê:
CC
2101.20 - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ
chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành
phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc
các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là
chè hoặc chè Paragoay:
CC
63
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2101.30 - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê
rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất
cô đặc của chúng
CC
21.02 Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác,
chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin
thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10 - Men sống CC
2102.20 - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: CC
2102.30 - Bột nở đã pha chế CC
21.03 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia
vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột
thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10 - Nước xốt đậu tương CTH
2103.20 - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác CC
2103.30 - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế
biến
CTH
2103.90 - Loại khác: CTH
21.04 Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm
súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng
hợp đồng nhất.
2104.10 - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm
súp và nước xuýt:
CTH
2104.20 - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: CTH
2105.00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác,
có hoặc không chứa ca cao.
CTH
21.06 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10 - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn
(textured protein substances)
CTH
2106.90 - Loại khác: VAC 50%
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân
tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc
chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và
tuyết.
2201.10 - Nước khoáng và nước có ga: CC
2201.90 - Loại khác: CC
64
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
22.02 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha
thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương
liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không
bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut)
hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha
thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương
liệu:
CC
- Loại khác:
2202.91 - - Bia không cồn CC
2202.99 - - Loại khác: CC
2203.00 Bia sản xuất từ malt. CC
22.04 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao
độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10 - Rượu vang nổ (1) CC
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn
ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: CC
2204.22 - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá
10 lít:
CC
2204.29 - - Loại khác: CC
2204.30 - Hèm nho khác: CC
22.05 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho
tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc
chất thơm.
2205.10 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: CC
2205.90 - Loại khác: CC
2206.00 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang
lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ
uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên
men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
CC
22.07 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80%
trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu
mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10 - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80%
trở lên tính theo thể tích
CC
2207.20 - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi
nồng độ:
CC
22.08 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới
80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và
đồ uống có rượu khác.
65
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2208.20 - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc
bã nho:
CC
2208.30 - Rượu whisky: CC
2208.40 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản
phẩm mía đường lên men
CC
2208.50 - Rượu gin và rượu Geneva CC
2208.60 - Rượu vodka CC
2208.70 - Rượu mùi: CC
2208.90 - Loại khác: CC
2209.00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic. CTH
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành
công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã
chế biến
23.01 Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm
dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật
giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ
sinh không xương sống khác, không thích hợp
dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
2301.10 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm
dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
CTH
2301.20 - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật
giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ
sinh không xương sống khác:
CTH
23.02 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần,
sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các
loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu.
2302.10 - Từ ngô CTH
2302.30 - Từ lúa mì: CTH
2302.40 - Từ ngũ cốc khác: CTH
2302.50 - Từ cây họ đậu CTH
23.03 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế
liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế
liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế
liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên
hoặc không ở dạng viên.
2303.10 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu
tương tự:
CTH
2303.20 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ
quá trình sản xuất đường
CTH
2303.30 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất CTH
66
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2304.00 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu đậu tương.
CTH
2305.00 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất dầu lạc.
CTH
23.06 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay
hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết
xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật,
trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10 - Từ hạt bông CTH
2306.20 - Từ hạt lanh CTH
2306.30 - Từ hạt hướng dương CTH
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41 - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có
hàm lượng axit eruxic thấp:
CTH
2306.49 - - Loại khác: CTH
2306.50 - Từ dừa hoặc cùi dừa CTH
2306.60 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: CTH
2306.90 - Loại khác: CTH
2307.00 Bã rượu vang; cặn rượu. CTH
2308.00 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế
liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên
hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn
nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
CTH
23.09 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: VAC 50%
2309.90 - Loại khác: VAC 50%
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay
thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm,
chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút
mà không cần đốt cháy; các sản phẩm
chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào
cơ thể con người
24.01 Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10 - Lá thuốc lá chưa tước cọng: CC
2401.20 - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: CC
2401.30 - Phế liệu lá thuốc lá: WO
24.02 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá
điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay
67
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
thế lá thuốc lá.
2402.10 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá
thuốc lá
CTH
2402.20 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: CTH
2402.90 - Loại khác: CTH
24.03 Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu
thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần
nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất
và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa
chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11 - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở
Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
CTH
2403.19 - - Loại khác: CTH
- Loại khác:
2403.91 - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": CTH
2403.99 - - Loại khác: CTH
24.04 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn
nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá
thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin,
dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản
phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào
cơ thể con người.
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt
cháy:
2404.11 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên CTH
2404.12 - - Loại khác, chứa nicotin: CTH
2404.19 - - Loại khác: CTH
- Loại khác:
2404.91 - - Loại dùng qua đường miệng: CTH
2404.92 - - Loại thẩm thấu qua da: CTH
2404.99 - - Loại khác CTH
2501.00 Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm
biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc
không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa
chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ
chẩy; nước biển.
CC
2502.00 Pirít sắt chưa nung. CC
2503.00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa,
lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.
CC
68
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
25.04 Graphit tự nhiên.
2504.10 - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh CC
2504.90 - Loại khác CC
25.05 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu,
trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10 - Cát oxit silic và cát thạch anh CC
2505.90 - Loại khác CC
25.06 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc
chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa
hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ
nhật (kể cả hình vuông).
2506.10 - Thạch anh CC
2506.20 - Quartzite CC
2507.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa
nung.
CC
25.08 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc
nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite,
đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa
(chamotte) hoặc đất dinas.
2508.10 - Bentonite CC
2508.30 - Đất sét chịu lửa CC
2508.40 - Đất sét khác: CC
2508.50 - Andalusite, kyanite và sillimanite CC
2508.60 - Mullite CC
2508.70 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas CC
2509.00 Đá phấn. CC
25.10 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm
tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10 - Chưa nghiền: CC
2510.20 - Đã nghiền: CC
25.11 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat
tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari
oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10 - Bari sulphat tự nhiên (barytes) CC
2511.20 - Bari carbonat tự nhiên (witherite) CC
2512.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và
diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa
nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá
1.
CC
25.13 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet
tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa
69
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
qua xử lý nhiệt.
2513.10 - Đá bọt CC
2513.20 - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên
và đá mài tự nhiên khác
CC
2514.00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ
cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc
tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
CC
25.15 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá
vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có
trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và
thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc
mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác,
thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11 - - Thô hoặc đã đẽo thô CC
2515.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
CC
2515.20 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc
đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
CC
25.16 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch)
và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng,
đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa
hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ
nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11 - - Thô hoặc đã đẽo thô CC
2516.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
CC
2516.20 - Đá cát kết: CC
2516.90 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng CC
25.17 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để
làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt
hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên
(flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá
dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công
nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các
vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm
trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột,
làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16,
đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
70
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2517.10 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để
làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt
hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên
(flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
CC
2517.20 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải
công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với
các vật liệu của phân nhóm 2517.10
CC
2517.30 - Đá dăm trộn nhựa đường CC
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá
thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử
lý nhiệt:
2517.41 - - Từ đá hoa (marble) CC
2517.49 - - Loại khác CC
25.18 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể
cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng
cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc
tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2518.10 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết CC
2518.20 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết CC
25.19 Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít
nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có
hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước
khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc
không tinh khiết.
2519.10 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) CC
2519.90 - Loại khác: CC
25.20 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster
(bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã
nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không
thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức
chế.
2520.10 - Thạch cao; thạch cao khan CC
2520.20 - Thạch cao plaster: CC
2521.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa
canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng.
CC
25.22 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi
và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10 - Vôi sống CC
2522.20 - Vôi tôi CC
2522.30 - Vôi thủy lực CC
71
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
25.23 Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ
(xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy
lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở
dạng clanhke.
2523.10 - Clanhke xi măng (1): CTH
- Xi măng poóc lăng (1):
2523.21 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo CTH
2523.29 - - Loại khác: CTH
2523.30 - Xi măng nhôm CTH
2523.90 - Xi măng thủy lực khác CTH
25.24 Amiăng.
2524.10 - Crocidolite CC
2524.90 - Loại khác CC
25.25 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.
2525.10 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp CC
2525.20 - Bột mi ca CC
2525.30 - Phế liệu mi ca CC
25.26 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô
hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác,
thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả
hình vuông); talc.
2526.10 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột CC
2526.20 - Đã nghiền hoặc làm thành bột: CC
2528.00 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã
hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ
nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa
không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng
khô.
CC
25.29 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin
và nephelin xienit; khoáng fluorite.
2529.10 - Tràng thạch (đá bồ tát): CC
- Khoáng fluorite:
2529.21 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo
khối lượng
CC
2529.22 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối
lượng
CC
2529.30 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit CC
25.30 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác.
2530.10 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở CC
2530.20 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): CC
72
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2530.90 - Loại khác: CC
26.01 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã
nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11 - - Chưa nung kết: CC
2601.12 - - Đã nung kết: CC
2601.20 - Pirit sắt đã nung CC
2602.00 Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả
quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan
chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên,
tính theo trọng lượng khô.
CC
2603.00 Quặng đồng và tinh quặng đồng. CC
2604.00 Quặng niken và tinh quặng niken. CC
2605.00 Quặng coban và tinh quặng coban. CC
2606.00 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. CC
2607.00 Quặng chì và tinh quặng chì. CC
2608.00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. CC
2609.00 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. CC
2610.00 Quặng crôm và tinh quặng crôm. CC
2611.00 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. CC
26.12 Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng
urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10 - Quặng urani và tinh quặng urani CC
2612.20 - Quặng thori và tinh quặng thori CC
26.13 Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10 - Đã nung CC
2613.90 - Loại khác CC
2614.00 Quặng titan và tinh quặng titan. CC
26.15 Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh
quặng của các loại quặng đó.
2615.10 - Quặng zircon và tinh quặng zircon CC
2615.90 - Loại khác CC
26.16 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10 - Quặng bạc và tinh quặng bạc CC
2616.90 - Loại khác CC
26.17 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng
đó.
2617.10 - Quặng antimon và tinh quặng antimon CC
73
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2617.90 - Loại khác CC
2618.00 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc
thép.
CC
2619.00 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế
thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
CC
26.20 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản
xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc
các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) CC
2620.19 - - Loại khác CC
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì
chống kích nổ
CC
2620.29 - - Loại khác CC
2620.30 - Chứa chủ yếu là đồng CC
2620.40 - Chứa chủ yếu là nhôm CC
2620.60 - Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của
chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim
loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá
học của chúng
CC
- Loại khác:
2620.91 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các
hỗn hợp của chúng
CC
2620.99 - - Loại khác: CC
26.21 Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và
cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10 - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị CC
2621.90 - Loại khác: CC
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu
khoáng và các sản phẩm chưng cất từ
chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp
khoáng chất
27.01 Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên
liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng
chưa đóng bánh:
2701.11 - - Anthracite CC
2701.12 - - Than bi-tum: CC
2701.19 - - Than đá loại khác CC
74
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2701.20 - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương
tự sản xuất từ than đá
CC
27.02 Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than
huyền.
2702.10 - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng
chưa đóng bánh
CC
2702.20 - Than non đã đóng bánh CC
2703.00 Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng
bánh.
CC
2704.00 Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than
non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh;
muội bình chưng than đá.
CC
2705.00 Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại
khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí
hydrocarbon khác.
CC
2706.00 Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than
bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã
hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần,
kể cả hắc ín tái chế.
CC
27.07 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín
than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự
có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không
thơm.
2707.10 - Benzen CC
2707.20 - Toluen CC
2707.30 - Xylen CC
2707.40 - Naphthalen CC
2707.50 - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65%
thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng
cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405
(tương đương phương pháp ASTM D 86)
CC
- Loại khác:
2707.91 - - Dầu creosote CC
2707.99 - - Loại khác: CC
27.08 Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng,
thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng
chất khác.
2708.10 - Nhựa chưng (hắc ín) CC
2708.20 - Than cốc nhựa chưng CC
2709.00 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng
bi-tum, ở dạng thô.
CC
75
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu
được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế
phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có
chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các
khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành
phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu
được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế
phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có
chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc
từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các
khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần
cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu
diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: СTH
2710.19 - - Loại khác: СTH
2710.20 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng
bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng
lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được
từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành
phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu
diesel sinh học, trừ dầu thải
СTH
- Dầu thải:
2710.91 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs),
polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc
polybrominated biphenyls (PBBs)
WO
2710.99 - - Loại khác WO
27.11 Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- Dạng hóa lỏng:
2711.11 - - Khí tự nhiên CTH
2711.12 - - Propan CTH
2711.13 - - Butan CTH
2711.14 - - Etylen, propylen, butylen và butadien: CTH
2711.19 - - Loại khác CTH
- Dạng khí:
2711.21 - - Khí tự nhiên: CTH
2711.29 - - Loại khác CTH
76
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
27.12 Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu
lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than
non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản
phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp
hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10 - Vazơlin (petroleum jelly) CTH hoặc VAC 50%
2712.20 - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính
theo trọng lượng
CTH hoặc VAC 50%
2712.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
27.13 Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ
dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu
thu được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11 - - Chưa nung CTH hoặc VAC 50%
2713.12 - - Đã nung CTH hoặc VAC 50%
2713.20 - Bi-tum dầu mỏ CTH hoặc VAC 50%
2713.90 - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ
các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
CTH hoặc VAC 50%
27.14 Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự
nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum
và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10 - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát
hắc ín
CTH hoặc VAC 50%
2714.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 50%
2715.00 Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên,
bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng
chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít
có chứa bi-tum, cut-backs (*)).
CTH hoặc VAC 50%
2716.00 Năng lượng điện. WO
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất
vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim
loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc
các chất đồng vị
28.01 Flo, clo, brom và iot.
2801.10 - Clo CTH
2801.20 - Iot CTH
2801.30 - Flo; brom CTH
2802.00 Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh
dạng keo.
CTH
2803.00 Carbon (muội carbon và các dạng khác của
carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
CTH
77
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
28.04 Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10 - Hydro CTH
- Khí hiếm:
2804.21 - - Argon CTH
2804.29 - - Loại khác CTH
2804.30 - Nitơ CTH
2804.40 - Oxy CTH
2804.50 - Bo; telu CTH
- Silic:
2804.61 - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo
trọng lượng
CTH
2804.69 - - Loại khác CTH
2804.70 - Phospho CC
2804.80 - Arsen CTH
2804.90 - Selen CTH
28.05 Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại
đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn
hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11 - - Natri CTH
2805.12 - - Canxi CTH
2805.19 - - Loại khác CTH
2805.30 - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa
pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
CTH
2805.40 - Thủy ngân CTH
28.06 Hydro clorua (axit hydrocloric); axit
clorosulphuric.
2806.10 - Hydro clorua (axit hydrocloric) CTH
2806.20 - Axit clorosulphuric CTH
2807.00 Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum). CTH
2808.00 Axit nitric; axit sulphonitric. CTH
28.09 Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit
polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt
hoá học.
2809.10 - Diphospho pentaoxit CTH
2809.20 - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: CTH
2810.00 Oxit bo; axit boric. CTH
28.11 Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy
khác của các phi kim loại.
78
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Axit vô cơ khác:
2811.11 - - Hydro florua (axit hydrofloric) CTH
2811.12 - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) CTH
2811.19 - - Loại khác: CTH
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21 - - Carbon dioxit CTH
2811.22 - - Silic dioxit: CTH
2811.29 - - Loại khác: CTH
28.12 Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
- Clorua và oxit clorua:
2812.11 - - Carbonyl diclorua (phosgene) CTH
2812.12 - - Phospho oxyclorua CTH
2812.13 - - Phospho triclorua CTH
2812.14 - - Phospho pentaclorua CTH
2812.15 - - Lưu huỳnh monoclorua CTH
2812.16 - - Lưu huỳnh diclorua CTH
2812.17 - -Thionyl clorua CTH
2812.19 - - Loại khác CTH
2812.90 - Loại khác CTH
28.13 Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua
thương phẩm.
2813.10 - Carbon disulphua CTH
2813.90 - Loại khác CTH
28.14 Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10 - Dạng khan CTH
2814.20 - Dạng dung dịch nước CTH
28.15 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash
ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11 - - Dạng rắn CTH
2815.12 - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda
lỏng)
CTH
2815.20 - Kali hydroxit (potash ăn da) CTH
2815.30 - Natri hoặc kali peroxit CTH
28.16 Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit
và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10 - Magie hydroxit và magie peroxit CTH
2816.40 - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari CTH
79
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2817.00 Kẽm oxit; kẽm peroxit. CTH
28.18 Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10 - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học
CTH
2818.20 - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo CTH
2818.30 - Nhôm hydroxit CTH
28.19 Crom oxit và hydroxit.
2819.10 - Crom trioxit CC
2819.90 - Loại khác CC
28.20 Mangan oxit.
2820.10 - Mangan dioxit CTH
2820.90 - Loại khác CTH
28.21 Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm
lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên
tính theo trọng lượng.
2821.10 - Hydroxit và oxit sắt CTH
2821.20 - Chất màu từ đất CTH
2822.00 Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương
phẩm.
CTH
2823.00 Titan oxit. CTH
28.24 Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.
2824.10 - Chì monoxit (litharge, maxicot) CTH
2824.90 - Loại khác CTH
28.25 Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ
của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit,
hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10 - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của
chúng
CTH
2825.20 - Hydroxit và oxit liti CTH
2825.30 - Hydroxit và oxit vanađi CTH
2825.40 - Hydroxit và oxit niken CTH
2825.50 - Hydroxit và oxit đồng CTH
2825.60 - Germani oxit và zircon dioxit CTH
2825.70 - Hydroxit và oxit molipđen CTH
2825.80 - Antimon oxit CTH
2825.90 - Loại khác CTH
28.26 Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại
muối flo phức khác.
80
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Florua:
2826.12 - - Của nhôm CTH
2826.19 - - Loại khác CTH
2826.30 - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) CTH
2826.90 - Loại khác CTH
28.27 Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua
và oxit bromua; iođua và iođua oxit.
2827.10 - Amoni clorua CTH
2827.20 - Canxi clorua: CTH
- Clorua khác:
2827.31 - - Của magiê CTH
2827.32 - - Của nhôm CTH
2827.35 - - Của niken CTH
2827.39 - - Loại khác: CTH
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41 - - Của đồng CTH
2827.49 - - Loại khác CTH
- Bromua và oxit bromua:
2827.51 - - Natri bromua hoặc kali bromua CTH
2827.59 - - Loại khác CTH
2827.60 - Iođua và iođua oxit CTH
28.28 Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm;
clorit; hypobromit.
2828.10 - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi
hypoclorit khác
CTH
2828.90 - Loại khác: CTH
28.29 Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat
và periodat.
- Clorat:
2829.11 - - Của natri CTH
2829.19 - - Loại khác CTH
2829.90 - Loại khác: CTH
28.30 Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về
mặt hoá học.
2830.10 - Natri sulphua CTH
2830.90 - Loại khác: CTH
28.31 Dithionit và sulphoxylat.
2831.10 - Của natri CTH
81
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2831.90 - Loại khác CTH
28.32 Sulphit; thiosulphat.
2832.10 - Natri sulphit CTH
2832.20 - Sulphit khác CTH
2832.30 - Thiosulphat CTH
28.33 Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat
(persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11 - - Dinatri sulphat CTH
2833.19 - - Loại khác CTH
- Sulphat loại khác:
2833.21 - - Của magiê CTH
2833.22 - - Của nhôm: CTH
2833.24 - - Của niken CTH
2833.25 - - Của đồng CTH
2833.27 - - Của bari CTH
2833.29 - - Loại khác: CTH
2833.30 - Phèn CTH
2833.40 - Peroxosulphat (persulphat) CTH
28.34 Nitrit; nitrat.
2834.10 - Nitrit CTH
- Nitrat:
2834.21 - - Của kali CTH
2834.29 - - Loại khác: CTH
28.35 Phosphinat (hypophosphit), phosphonat
(phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10 - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat
(phosphit)
CTH
- Phosphat:
2835.22 - - Của mono- hoặc dinatri CTH
2835.24 - - Của kali CTH
2835.25 - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): CTH
2835.26 - - Các phosphat khác của canxi CTH
2835.29 - - Loại khác: CTH
- Polyphosphat:
2835.31 - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): CTH
2835.39 - - Loại khác: CTH
82
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
28.36 Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat);
amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni
carbamat.
2836.20 - Dinatri carbonat CTH
2836.30 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) CTH
2836.40 - Kali carbonat CTH
2836.50 - Canxi carbonat: CTH
2836.60 - Bari carbonat CTH
- Loại khác:
2836.91 - - Liti carbonat CTH
2836.92 - - Stronti carbonat CTH
2836.99 - - Loại khác: CTH
28.37 Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11 - - Của natri CTH
2837.19 - - Loại khác CTH
2837.20 - Xyanua phức CTH
28.39 Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.
- Của natri:
2839.11 - - Natri metasilicat CTH
2839.19 - - Loại khác: CTH
2839.90 - Loại khác CTH
28.40 Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840.11 - - Dạng khan CTH
2840.19 - - Loại khác CTH
2840.20 - Borat khác CTH
2840.30 - Peroxoborat (perborat) CTH
28.41 Muối của axit oxometalic hoặc axit
peroxometalic.
2841.30 - Natri dicromat CTH
2841.50 - Cromat và dicromat khác; peroxocromat CTH
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61 - - Kali permanganat CTH
2841.69 - - Loại khác CTH
2841.70 - Molipdat CTH
2841.80 - Vonframat CTH
2841.90 - Loại khác CTH
83
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
28.42 Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả
nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá
học), trừ các chất azit.
2842.10 - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học
CTH
2842.90 - Loại khác: CTH
28.43 Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô
cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về
mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.
2843.10 - Kim loại quý dạng keo CTH
- Hợp chất bạc:
2843.21 - - Nitrat bạc CTH
2843.29 - - Loại khác CTH
2843.30 - Hợp chất vàng CTH
2843.90 - Hợp chất khác; hỗn hống CTH
28.44 Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị
phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các
đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu)
và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế
liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10 - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim,
các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm
gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các
hợp chất urani tự nhiên:
CTH
2844.20 - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của
nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất
phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm
và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu
thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản
phẩm này:
CTH
2844.30 - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp
chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim,
các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm
gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được
làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của
các sản phẩm trên:
CTH
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các
hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10,
2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán
(kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn
hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp
chất trên; chất thải phóng xạ:
84
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2844.41 - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân
tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các
hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó
CTH
2844.42 - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240,
curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-
253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208,
poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc
urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim,
chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm
gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các
hợp chất này
CTH
2844.43 - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ
khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm
kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác
chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này
CTH
2844.44 - - Phế liệu phóng xạ CTH
2844.50 - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản
ứng hạt nhân
CTH
28.45 Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44;
các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị
này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10 - Nước nặng (deuterium oxide) CTH
2845.20 - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó CTH
2845.30 - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó CTH
2845.40 - Heli-3 CTH
2845.90 - Loại khác CTH
28.46 Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại
đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn
hợp các kim loại này.
2846.10 - Hợp chất xeri CTH
2846.90 - Loại khác CTH
2847.00 Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. CTH
28.49 Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10 - Của canxi CTH
2849.20 - Của silic CTH
2849.90 - Loại khác CTH
2850.00 Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc
chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất
carbua của nhóm 28.49.
CTH
28.52 Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân,
đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn
85
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
hống.
2852.10 - Được xác định về mặt hoá học: CTH
2852.90 - Loại khác: CTH
28.53 Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa
học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác
(bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc
các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng
(đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn
hống, trừ hỗn hống của kim loại quý.
2853.10 - Cyanogen chloride (chlorcyan) CTH
2853.90 - Loại khác: CTH
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
29.01 Hydrocarbon mạch hở.
2901.10 - No CTH hoặc VAC 40%
- Chưa no:
2901.21 - - Etylen CTH hoặc VAC 40%
2901.22 - - Propen (propylen) CTH hoặc VAC 40%
2901.23 - - Buten (butylen) và các đồng phân của nó CTH hoặc VAC 40%
2901.24 - - 1,3 - butadien và isopren CTH hoặc VAC 40%
2901.29 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.02 Hydrocarbon mạch vòng.
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
2902.11 - - Cyclohexane CTH hoặc VAC 40%
2902.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2902.20 - Benzen CTH hoặc VAC 40%
2902.30 - Toluen CTH hoặc VAC 40%
- Xylenes:
2902.41 - - o-Xylen CTH hoặc VAC 40%
2902.42 - - m-Xylen CTH hoặc VAC 40%
2902.43 - - p-Xylen CTH hoặc VAC 40%
2902.44 - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen CTH hoặc VAC 40%
2902.50 - Styren CTH hoặc VAC 40%
2902.60 - Etylbenzen CTH hoặc VAC 40%
2902.70 - Cumen CTH hoặc VAC 40%
2902.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.03 Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở,
no:
86
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2903.11 - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua
etyl):
CTH hoặc VAC 40%
2903.12 - - Diclorometan (metylen clorua) CTH hoặc VAC 40%
2903.13 - - Cloroform (triclorometan) CTH hoặc VAC 40%
2903.14 - - Carbon tetraclorua CTH hoặc VAC 40%
2903.15 - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) CTH hoặc VAC 40%
2903.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở,
chưa no:
2903.21 - - Vinyl clorua (cloroetylen) CTH hoặc VAC 40%
2903.22 - - Tricloroetylen CTH hoặc VAC 40%
2903.23 - - Tetracloroetylen (percloroetylen) CTH hoặc VAC 40%
2903.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở,
no:
2903.41 - - Triflorometan (HFC-23) CTH hoặc VAC 40%
2903.42 - - Diflorometan (HFC-32) CTH hoặc VAC 40%
2903.43 - - Florometan (HFC-41), 1,2-difloroetan (HFC-
152) và 1,1-difloroetan (HFC-152a)
CTH hoặc VAC 40%
2903.44 - - Pentafloroetan (HFC-125), 1,1,1-trifloroetan
(HFC-143a) và 1,1,2-trifloroetan (HFC-143)
CTH hoặc VAC 40%
2903.45 - - 1,1,1,2-Tetrafloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2-
tetrafloroetan (HFC-134)
CTH hoặc VAC 40%
2903.46 - - 1,1,1,2,3,3,3-Heptafloropropan (HFC-227ea),
1,1,1,2,2,3-hexafloropropan (HFC-236cb),
1,1,1,2,3,3-hexafloropropan (HFC-236ea) và
1,1,1,3,3,3-hexafloropropan (HFC-236fa)
CTH hoặc VAC 40%
2903.47 - - 1,1,1,3,3-Pentafloropropan (HFC-245fa) và
1,1,2,2,3-pentafloropropan (HFC-245ca)
CTH hoặc VAC 40%
2903.48 - - 1,1,1,3,3-Pentaflorobutan (HFC-365mfc) và
1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decafloropentan (HFC-43-
10mee)
CTH hoặc VAC 40%
2903.49 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở,
chưa no:
2903.51 - - 2,3,3,3-Tetrafloropropen (HFO-1234yf), 1,3,3,3-
tetrafloropropen (HFO-1234ze) và (Z)-1,1,1,4,4,4-
hexafloro-2-buten (HFO-1336mzz)
CTH hoặc VAC 40%
2903.59 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của
hydrocarbon mạch hở:
87
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2903.61 - - Metyl bromua (bromometan) CTH hoặc VAC 40%
2903.62 - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) CTH hoặc VAC 40%
2903.69 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch
hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71 - - Clorodiflorometan (HCFC-22) CTH hoặc VAC 40%
2903.72 - - Diclorotrifloroetan (HCFC-123) CTH hoặc VAC 40%
2903.73 - - Diclorofloroetan (HCFC-141, 141b) CTH hoặc VAC 40%
2903.74 - - Clorodifloroetan (HCFC-142, 142b) CTH hoặc VAC 40%
2903.75 - - Dicloropentafloropropan (HCFC-225, 225ca,
225cb)
CTH hoặc VAC 40%
2903.76 - - Bromoclorodiflorometan (Halon-1211),
bromotriflorometan (Halon-1301) và
dibromotetrafloroetan (Halon-2402)
CTH hoặc VAC 40%
2903.77 - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo CTH hoặc VAC 40%
2903.78 - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác CTH hoặc VAC 40%
2903.79 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81 - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH
(ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
CTH hoặc VAC 40%
2903.82 - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor
(ISO)
CTH hoặc VAC 40%
2903.83 - - Mirex (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2903.89 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91 - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-
dichlorobenzene
CTH hoặc VAC 40%
2903.92 - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO)
(clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-
chlorophenyl)ethane)
CTH hoặc VAC 40%
2903.93 - - Pentachlorobenzene (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2903.94 - - Hexabromobiphenyls CTH hoặc VAC 40%
2903.99 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.04 Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso
hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen
hóa.
2904.10 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và
etyl este của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2904.20 - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ
chứa các nhóm nitroso:
CTH hoặc VAC 40%
88
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và
perfluorooctane sulphonyl fluoride:
2904.31 - - Perfluorooctane sulphonic axit CTH hoặc VAC 40%
2904.32 - - Ammonium perfluorooctane sulphonate CTH hoặc VAC 40%
2904.33 - - Lithium perfluorooctane sulphonate CTH hoặc VAC 40%
2904.34 - - Kali perfluorooctane sulphonate CTH hoặc VAC 40%
2904.35 - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit CTH hoặc VAC 40%
2904.36 - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
2904.91 - - Trichloronitromethane (chloropicrin) CTH hoặc VAC 40%
2904.99 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.05 Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng.
- Rượu no đơn chức:
2905.11 - - Metanol (rượu metylic) CTH hoặc VAC 40%
2905.12 - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol
(rượu isopropylic)
CTH hoặc VAC 40%
2905.13 - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) CTH hoặc VAC 40%
2905.14 - - Butanol khác CTH hoặc VAC 40%
2905.16 - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó CTH hoặc VAC 40%
2905.17 - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol
(cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)
CTH hoặc VAC 40%
2905.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22 - - Rượu tecpen mạch hở CTH hoặc VAC 40%
2905.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Rượu hai chức:
2905.31 - - Etylen glycol (ethanediol) CTH hoặc VAC 40%
2905.32 - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) CTH hoặc VAC 40%
2905.39 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Rượu đa chức khác:
2905.41 - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol
(trimethylolpropane)
CTH hoặc VAC 40%
2905.42 - - Pentaerythritol CTH hoặc VAC 40%
2905.43 - - Mannitol CTH hoặc VAC 40%
2905.44 - - D-glucitol (sorbitol) CTH hoặc VAC 40%
2905.45 - - Glyxerin CTH hoặc VAC 40%
89
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2905.49 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro
hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51 - - Ethchlorvynol (INN) CTH hoặc VAC 40%
2905.59 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.06 Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng.
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2906.11 - - Menthol CTH hoặc VAC 40%
2906.12 - - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và
dimethylcyclohexanols
CTH hoặc VAC 40%
2906.13 - - Sterols và inositols CTH hoặc VAC 40%
2906.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Loại thơm:
2906.21 - - Rượu benzyl CTH hoặc VAC 40%
2906.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.07 Phenols; rượu-phenol.
- Monophenols:
2907.11 - - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2907.12 - - Cresols và muối của chúng CTH hoặc VAC 40%
2907.13 - - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của
chúng; muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2907.15 - - Naphthols và các muối của chúng CTH hoặc VAC 40%
2907.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Polyphenols; rượu-phenol:
2907.21 - - Resorcinol và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2907.22 - - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2907.23 - - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A,
diphenylolpropane) và muối của nó
CTH hoặc VAC 40%
2907.29 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.08 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu-
phenol.
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay
thế và muối của chúng:
2908.11 - - Pentachlorophenol (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2908.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
90
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2908.91 - - Dinoseb (ISO) và các muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2908.92 - - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối
của nó
CTH hoặc VAC 40%
2908.99 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.09 Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete,
peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và
peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa
xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng:
2909.11 - - Dietyl ete CTH hoặc VAC 40%
2909.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2909.20 - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các
dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc
nitroso hóa của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2909.30 - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
CTH hoặc VAC 40%
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41 - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) CTH hoặc VAC 40%
2909.43 - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của
dietylen glycol
CTH hoặc VAC 40%
2909.44 - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của
dietylen glycol
CTH hoặc VAC 40%
2909.49 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2909.50 - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso
hóa của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2909.60 - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit
hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen
hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
29.10 Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy,
có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen
hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa
của chúng.
2910.10 - Oxiran (etylen oxit) CTH hoặc VAC 40%
2910.20 - Metyloxiran (propylen oxit) CTH hoặc VAC 40%
2910.30 - 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) CTH hoặc VAC 40%
2910.40 - Dieldrin (ISO, INN) CTH hoặc VAC 40%
91
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2910.50 - Endrin (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2910.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2911.00 Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức
oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng.
CTH hoặc VAC 40%
29.12 Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác;
polyme mạch vòng của aldehyt;
paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11 - - Metanal (formaldehyt) CTH hoặc VAC 40%
2912.12 - - Etanal (axetaldehyt) CTH hoặc VAC 40%
2912.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21 - - Benzaldehyt CTH hoặc VAC 40%
2912.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và
aldehyt có chức oxy khác:
2912.41 - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) CTH hoặc VAC 40%
2912.42 - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) CTH hoặc VAC 40%
2912.49 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
2912.50 - Polyme mạch vòng của aldehyt CTH hoặc VAC 40%
2912.60 - Paraformaldehyt CTH hoặc VAC 40%
2913.00 Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm
29.12.
CTH hoặc VAC 40%
29.14 Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy
khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11 - - Axeton CTH hoặc VAC 40%
2914.12 - - Butanon (metyl etyl xeton) CTH hoặc VAC 40%
2914.13 - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) CTH hoặc VAC 40%
2914.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton
cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22 - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon CTH hoặc VAC 40%
2914.23 - - Ionon và metylionon CTH hoặc VAC 40%
2914.29 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
92
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2914.31 - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) CTH hoặc VAC 40%
2914.39 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2914.40 - Rượu-xeton và aldehyt-xeton CTH hoặc VAC 40%
2914.50 - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác CTH hoặc VAC 40%
- Quinones:
2914.61 - - Anthraquinon CTH hoặc VAC 40%
2914.62 - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) CTH hoặc VAC 40%
2914.69 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro
hóa hoặc nitroso hóa:
2914.71 - - Chlordecone (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2914.79 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.15 Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các
anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của
chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit formic, muối và este của nó:
2915.11 - - Axit formic CTH hoặc VAC 40%
2915.12 - - Muối của axit formic CTH hoặc VAC 40%
2915.13 - - Este của axit formic CTH hoặc VAC 40%
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21 - - Axit axetic CTH hoặc VAC 40%
2915.24 - - Anhydrit axetic CTH hoặc VAC 40%
2915.29 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Este của axit axetic:
2915.31 - - Etyl axetat CTH hoặc VAC 40%
2915.32 - - Vinyl axetat CTH hoặc VAC 40%
2915.33 - - n-Butyl axetat CTH hoặc VAC 40%
2915.36 - - Dinoseb(ISO) axetat CTH hoặc VAC 40%
2915.39 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
2915.40 - Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este
của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2915.50 - Axit propionic, muối và este của nó CTH hoặc VAC 40%
2915.60 - Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2915.70 - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của
chúng:
CTH hoặc VAC 40%
2915.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
93
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
29.16 Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit
carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các
dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá
hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các
anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng
và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11 - - Axit acrylic và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2916.12 - - Este của axit acrylic CTH hoặc VAC 40%
2916.13 - - Axit metacrylic và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2916.14 - - Este của axit metacrylic: CTH hoặc VAC 40%
2916.15 - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối
và este của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2916.16 - - Binapacryl (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2916.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2916.20 - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic
hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua,
peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của
các chất trên
CTH hoặc VAC 40%
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit,
halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các
dẫn xuất của các chất trên:
2916.31 - - Axit benzoic, muối và este của nó CTH hoặc VAC 40%
2916.32 - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: CTH hoặc VAC 40%
2916.34 - - Axit phenylaxetic và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2916.39 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.17 Axit carboxylic đa chức, các anhydrit,
halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các
dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit,
halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các
dẫn xuất của các chất trên:
2917.11 - - Axit oxalic, muối và este của nó CTH hoặc VAC 40%
2917.12 - - Axit adipic, muối và este của nó: CTH hoặc VAC 40%
2917.13 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2917.14 - - Anhydrit maleic CTH hoặc VAC 40%
2917.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
94
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2917.20 - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic
hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua,
peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của
các chất trên
CTH hoặc VAC 40%
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit,
halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các
dẫn xuất của các chất trên:
2917.32 - - Dioctyl orthophthalates CTH hoặc VAC 40%
2917.33 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates CTH hoặc VAC 40%
2917.34 - - Các este khác của axit orthophthalic: CTH hoặc VAC 40%
2917.35 - - Phthalic anhydrit CTH hoặc VAC 40%
2917.36 - - Axit terephthalic và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2917.37 - - Dimetyl terephthalat CTH hoặc VAC 40%
2917.39 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.18 Axit carboxylic có thêm chức oxy và các
anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của
chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có
chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit,
peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất
trên:
2918.11 - - Axit lactic, muối và este của nó CTH hoặc VAC 40%
2918.12 - - Axit tartaric CTH hoặc VAC 40%
2918.13 - - Muối và este của axit tartaric CTH hoặc VAC 40%
2918.14 - - Axit citric CTH hoặc VAC 40%
2918.15 - - Muối và este của axit citric: CTH hoặc VAC 40%
2918.16 - - Axit gluconic, muối và este của nó CTH hoặc VAC 40%
2918.17 - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit
benzilic)
CTH hoặc VAC 40%
2918.18 - - Chlorobenzilate (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2918.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có
chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit,
peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất
trên:
2918.21 - - Axit salicylic và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2918.22 - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó CTH hoặc VAC 40%
2918.23 - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng CTH hoặc VAC 40%
2918.29 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
95
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2918.30 - Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton
nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit,
halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các
dẫn xuất của các chất trên
CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
2918.91 - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic),
muối và este của nó
CTH hoặc VAC 40%
2918.99 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.19 Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto
phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa,
sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của
chúng.
2919.10 - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat CTH hoặc VAC 40%
2919.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.20 Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại
(trừ este của hydro halogenua) và muối của
chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa,
nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối
của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat
hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11 - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO)
(methyl- parathion)
CTH hoặc VAC 40%
2920.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất
halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso
hóa của chúng:
2920.21 - - Dimethyl phosphite CTH hoặc VAC 40%
2920.22 - - Diethyl phosphite CTH hoặc VAC 40%
2920.23 - - Trimethyl phosphite CTH hoặc VAC 40%
2920.24 - - Triethyl phosphite CTH hoặc VAC 40%
2920.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2920.30 - Endosulfan (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2920.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.21 Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng:
2921.11 - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2921.12 - - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride
hydrochloride
CTH hoặc VAC 40%
96
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2921.13 - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride
hydrochloride
CTH hoặc VAC 40%
2921.14 - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride
hydrochloride
CTH hoặc VAC 40%
2921.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng:
2921.21 - - Etylendiamin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2921.22 - - Hexametylendiamin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2921.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2921.30 - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic
hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2921.41 - - Anilin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2921.42 - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng CTH hoặc VAC 40%
2921.43 - - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2921.44 - - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2921.45 - - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-
naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn
xuất của chúng; muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2921.46 - - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN),
dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN),
fencamfamin (INN), lefetamine (INN),
levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và
phentermine (INN); muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2921.49 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng;
muối của chúng:
2921.51 - - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và
các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2921.59 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.22 Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên,
ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11 - - Monoetanolamin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2922.12 - - Dietanolamin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2922.14 - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2922.15 - - Triethanolamine CTH hoặc VAC 40%
97
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2922.16 - - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate CTH hoặc VAC 40%
2922.17 - - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine CTH hoặc VAC 40%
2922.18 - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol CTH hoặc VAC 40%
2922.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại
chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng;
muối của chúng:
2922.21 - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối
của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2922.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon,
trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31 - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và
normethadone (INN); muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2922.39 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và
este của chúng; muối của chúng:
2922.41 - - Lysin và este của nó; muối của chúng CTH hoặc VAC 40%
2922.42 - - Axit glutamic và muối của nó: CTH hoặc VAC 40%
2922.43 - - Axit anthranilic và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2922.44 - - Tilidine (INN) và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2922.49 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2922.50 - Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các
hợp chất amino khác có chức oxy:
CTH hoặc VAC 40%
29.23 Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các
phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học.
2923.10 - Cholin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2923.20 - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: CTH hoặc VAC 40%
2923.30 - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate CTH hoặc VAC 40%
2923.40 - Didecyldimethylammonium perfluorooctane
sulphonate
CTH hoặc VAC 40%
2923.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.24 Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit
của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các
dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11 - - Meprobamate (INN) CTH hoặc VAC 40%
2924.12 - - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO)
và phosphamidon (ISO):
CTH hoặc VAC 40%
98
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2924.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng)
và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21 - - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng:
CTH hoặc VAC 40%
2924.23 - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-
acetylanthranilic) và muối của nó
CTH hoặc VAC 40%
2924.24 - - Ethinamate (INN) CTH hoặc VAC 40%
2924.25 - - Alachlor (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2924.29 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.25 Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và
muối của nó) và các hợp chất chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11 - - Saccharin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2925.12 - - Glutethimide (INN) CTH hoặc VAC 40%
2925.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21 - - Chlordimeform (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2925.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.26 Hợp chất chức nitril.
2926.10 - Acrylonitril CTH hoặc VAC 40%
2926.20 - 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) CTH hoặc VAC 40%
2926.30 - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone
(INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4,
4-diphenylbutane)
CTH hoặc VAC 40%
2926.40 - alpha-Phenylacetoacetonitrile CTH hoặc VAC 40%
2926.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2927.00 Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy. CTH hoặc VAC 40%
2928.00 Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của
hydroxylamin.
CTH hoặc VAC 40%
29.29 Hợp chất chức nitơ khác.
2929.10 - Isocyanates: CTH hoặc VAC 40%
2929.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.30 Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.10 - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol CTH hoặc VAC 40%
2930.20 - Thiocarbamates và dithiocarbamates CTH hoặc VAC 40%
2930.30 - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua CTH hoặc VAC 40%
2930.40 - Methionin CTH hoặc VAC 40%
2930.60 - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol CTH hoặc VAC 40%
99
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2930.70 - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) CTH hoặc VAC 40%
2930.80 - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos
(ISO)
CTH hoặc VAC 40%
2930.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.31 Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10 - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: CTH hoặc VAC 40%
2931.20 - Hợp chất tributyltin CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất phospho-hữu cơ không halogen hóa:
2931.41 - - Dimethyl methylphosphonate CTH hoặc VAC 40%
2931.42 - - Dimethyl propylphosphonate CTH hoặc VAC 40%
2931.43 - - Diethyl ethylphosphonate CTH hoặc VAC 40%
2931.44 - - Axit methylphosphonic CTH hoặc VAC 40%
2931.45 - - Muối của axit methylphosphonic và
(aminoiminomethyl)urea (1: 1)
CTH hoặc VAC 40%
2931.46 - - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane
2,4,6- trioxide
CTH hoặc VAC 40%
2931.47 - - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-
dioxaphosphinan-5-yl) methyl methyl
methylphosphonate
CTH hoặc VAC 40%
2931.48 - - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-
diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide
CTH hoặc VAC 40%
2931.49 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ halogen hóa:
2931.51 - - Methylphosphonic dichloride CTH hoặc VAC 40%
2931.52 - - Propylphosphonic dichloride CTH hoặc VAC 40%
2931.53 - - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-
(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate
CTH hoặc VAC 40%
2931.54 - - Trichlorfon (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2931.59 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
2931.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.32 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ
(đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11 - - Tetrahydrofuran CTH hoặc VAC 40%
2932.12 - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) CTH hoặc VAC 40%
2932.13 - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol CTH hoặc VAC 40%
2932.14 - - Sucralose CTH hoặc VAC 40%
2932.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2932.20 - Lactones: CTH hoặc VAC 40%
100
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Loại khác:
2932.91 - - Isosafrole CTH hoặc VAC 40%
2932.92 - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one CTH hoặc VAC 40%
2932.93 - - Piperonal CTH hoặc VAC 40%
2932.94 - - Safrole CTH hoặc VAC 40%
2932.95 - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) CTH hoặc VAC 40%
2932.96 - - Carbofuran (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2932.99 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.33 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng
tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11 - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2933.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng
tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21 - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2933.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ
(đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31 - - Piridin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2933.32 - - Piperidin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2933.33 - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide
(INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN),
difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone
(INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN),
methylphenidate (INN), pentazocine (INN),
pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A,
phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN),
pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram
(INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN);
các muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2933.34 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng CTH hoặc VAC 40%
2933.35 - - 3-Quinuclidinol CTH hoặc VAC 40%
2933.36 - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP) CTH hoặc VAC 40%
2933.37 - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP) CTH hoặc VAC 40%
2933.39 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin
hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa),
chưa ngưng tụ thêm:
2933.41 - - Levorphanol (INN) và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
101
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2933.49 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa
hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52 - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2933.53 - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital
(INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital
(INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital
(INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN),
secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối
của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2933.54 - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit
barbituric); muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2933.55 - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN),
methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối
của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2933.59 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã
hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61 - - Melamin CTH hoặc VAC 40%
2933.69 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Lactams:
2933.71 - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) CTH hoặc VAC 40%
2933.72 - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) CTH hoặc VAC 40%
2933.79 - - Lactam khác CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
2933.91 - - Alprazolam (INN), camazepam (INN),
chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN),
clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN),
estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN),
fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN),
flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam
(INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN),
medazepam (INN), midazolam (INN),
nimetazepam (INN), nitrazepam (INN),
nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam
(INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN),
temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam
(INN); các muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2933.92 - - Azinphos-methyl (ISO) CTH hoặc VAC 40%
2933.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.34 Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc
chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng
khác.
102
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2934.10 - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ
(đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
CTH hoặc VAC 40%
2934.20 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng
benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng
tụ thêm
CTH hoặc VAC 40%
2934.30 - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng
phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa
ngưng tụ thêm
CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
2934.91 - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam
(INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN),
haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb
(INN), oxazolam (INN), pemoline (INN),
phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và
sufentanil (INN); muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2934.92 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng CTH hoặc VAC 40%
2934.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.35 Sulphonamides.
2935.10 - N-Methylperfluorooctane sulphonamide CTH hoặc VAC 40%
2935.20 - N-Ethylperfluorooctane sulphonamide CTH hoặc VAC 40%
2935.30 - N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane
sulphonamide
CTH hoặc VAC 40%
2935.40 - N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane
sulphonamide
CTH hoặc VAC 40%
2935.50 - Các perfluorooctane sulphonamide khác CTH hoặc VAC 40%
2935.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.36 Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc
tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các
chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử
dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các
chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi
nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha
trộn:
2936.21 - - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng CTH hoặc VAC 40%
2936.22 - - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2936.23 - - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2936.24 - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin B5) và
các dẫn xuất của nó
CTH hoặc VAC 40%
2936.25 - - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2936.26 - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2936.27 - - Vitamin C và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
103
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2936.28 - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2936.29 - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng CTH hoặc VAC 40%
2936.90 - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên CTH hoặc VAC 40%
29.37 Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và
leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương
pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu
trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit
cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và
các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất
có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11 - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu
trúc tương tự của nó
CTH hoặc VAC 40%
2937.12 - - Insulin và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2937.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có
cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21 - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone
(dehydrocortisone) và prednisolone
(dehydrohydrocortisone)
CTH hoặc VAC 40%
2937.22 - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon
corticosteroit (corticosteroidal hormones)
CTH hoặc VAC 40%
2937.23 - - Oestrogens và progestogens CTH hoặc VAC 40%
2937.29 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2937.50 - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các
dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2937.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
29.38 Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương
pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn
xuất khác của chúng.
2938.10 - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó CTH hoặc VAC 40%
2938.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
29.39 Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương
pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn
xuất khác của chúng.
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của
chúng; muối của chúng:
104
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
2939.11 - - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine,
dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine
(INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone
(INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone
(INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN),
thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
CTH hoặc VAC 40%
2939.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2939.20 - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của
chúng; muối của chúng:
CTH hoặc VAC 40%
2939.30 - Cafein và các muối của nó CTH hoặc VAC 40%
- Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối
của chúng:
2939.41 - - Ephedrine và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.42 - - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.43 - - Cathine (INN) và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.44 - - Norephedrine và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.45 - - Levometamfetamine, metamfetamine (INN),
metamfetamine racemate và muối của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2939.49 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Theophylline và aminophylline (theophylline-
ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối
của chúng:
2939.51 - - Fenetylline (INN) và muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.59 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of
rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của
chúng:
2939.61 - - Ergometrine (INN) và các muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.62 - - Ergotamine (INN) và các muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.63 - - Axit lysergic và các muối của nó CTH hoặc VAC 40%
2939.69 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:
2939.72 - - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn
xuất khác của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2939.79 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2939.80 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2940.00 Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza,
lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete
đường, axetal đường và este đường, và muối của
chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37,
29.38 hoặc 29.39.
CTH hoặc VAC 40%
105
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
29.41 Kháng sinh.
2941.10 - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu
trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
CTH hoặc VAC 40%
2941.20 - Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối
của chúng
CTH hoặc VAC 40%
2941.30 - Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2941.40 - Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2941.50 - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của
chúng
CTH hoặc VAC 40%
2941.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
2942.00 Hợp chất hữu cơ khác. CTH hoặc VAC 40%
30.01 Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để
chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành
dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ
phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng
dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó;
các chất khác từ người hoặc động vật được điều
chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20 - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể
khác hoặc từ các dịch tiết của chúng
CTH hoặc VAC 40%
3001.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
30.02 Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho
chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh;
kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác
của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc
không được cải biến hoặc thu được từ quy trình
công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi
cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương
tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến.
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của
máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải
biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
3002.12 - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác
của máu:
CTSH
3002.13 - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn,
chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
CTSH
3002.14 - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa
đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất
định hoặc đóng gói để bán lẻ
CTSH
106
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3002.15 - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều
lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói
để bán lẻ
CTH hoặc VAC 50%
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại
men) và các sản phẩm tương tự:
3002.41 - - Vắc xin cho người: CTSH
3002.42 - - Vắc xin thú y CTSH
3002.49 - - Loại khác CTSH
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:
3002.51 - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào CTSH
3002.59 - - Loại khác CTSH
3002.90 - Loại khác CTSH
30.03 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02,
30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành
phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho
phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng
gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng
nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3003.10 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu
trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các
dẫn xuất của chúng:
CTH hoặc VAC 40%
3003.20 - Loại khác, chứa kháng sinh CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác
thuộc nhóm 29.37:
3003.31 - - Chứa insulin CTH hoặc VAC 40%
3003.39 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của
chúng:
3003.41 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó CTH hoặc VAC 40%
3003.42 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó CTH hoặc VAC 40%
3003.43 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó CTH hoặc VAC 40%
3003.49 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
3003.60 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở
Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này
CTH hoặc VAC 40%
3003.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
30.04 Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02,
30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc
chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa
bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả
các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua
da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng
gói để bán lẻ.
107
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3004.10 - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu
trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các
dẫn xuất của chúng:
CTH hoặc VAC 50%
3004.20 - Loại khác, chứa kháng sinh: CTH hoặc VAC 50%
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác
thuộc nhóm 29.37:
3004.31 - - Chứa insulin CTH hoặc VAC 50%
3004.32 - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất
hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
CTH hoặc VAC 50%
3004.39 - - Loại khác CTH hoặc VAC 50%
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của
chúng:
3004.41 - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó CTH hoặc VAC 50%
3004.42 - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó CTH hoặc VAC 50%
3004.43 - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó CTH hoặc VAC 50%
3004.49 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
3004.50 - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm
khác của nhóm 29.36:
CTH hoặc VAC 50%
3004.60 - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô
tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
CTH hoặc VAC 50%
3004.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
30.05 Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví
dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã
thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm
thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
3005.10 - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: CTH hoặc VAC 40%
3005.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
30.06 Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4
của Chương này.
3006.10 - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu
(suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô
trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo
tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương
trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong
vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong
phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô
trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc
không tự tiêu:
CTH hoặc VAC 40%
3006.30 - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra
bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ
định dùng cho bệnh nhân:
CTH hoặc VAC 40%
108
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3006.40 - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi
măng gắn xương:
CTH hoặc VAC 40%
3006.50 - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu CTH hoặc VAC 40%
3006.60 - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên
hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
CTH hoặc VAC 40%
3006.70 - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho
người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận
của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh
hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y
tế
CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
3006.91 - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả CTH hoặc VAC 40%
3006.92 - - Phế thải dược phẩm: CTH hoặc VAC 40%
3006.93 - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm
lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các
thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng
gói theo liều lượng
CTH hoặc VAC 40%
Chương 31 - Phân bón
3101.00 Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc
chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học;
phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử
lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
CTH
31.02 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10 - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước CTH
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni
sulphat và amoni nitrat:
3102.21 - - Amoni sulphat CTH
3102.29 - - Loại khác CTH
3102.30 - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch
nước
CTH
3102.40 - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc
các chất vô cơ khác không phải phân bón
CTH
3102.50 - Natri nitrat CTH
3102.60 - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni
nitrat
CTH
3102.80 - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch
nước hoặc dung dịch amoniac
CTH
3102.90 - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong
các phân nhóm trước
CTH
31.03 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa
phosphat (phân lân).
109
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Supephosphat:
3103.11 - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35%
trở lên tính theo trọng lượng:
CTH
3103.19 - - Loại khác: CTH
3103.90 - Loại khác: CTH
31.04 Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20 - Kali clorua CTH
3104.30 - Kali sulphat CTH
3104.90 - Loại khác CTH
31.05 Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc
ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ,
phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng
của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các
dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả
bì không quá 10 kg.
3105.10 - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên
(tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với
trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
CTH
3105.20 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba
nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và
kali
CTH
3105.30 - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni
phosphat)
CTH
3105.40 - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni
phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro
orthophosphat (diamoni phosphat)
CTH
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai
nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
3105.51 - - Chứa nitrat và phosphat CTH
3105.59 - - Loại khác CTH
3105.60 - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai
nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
CTH
3105.90 - Loại khác CTH
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc
nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất
dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc
màu và các chất màu khác; sơn và véc ni;
chất gắn và các loại ma tít khác; các loại
mực
32.01 Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ
thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các
dẫn xuất khác của chúng.
110
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3201.10 - Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) CC
3201.20 - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) CC
3201.90 - Loại khác CC
32.02 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da
vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không
chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa
enzym dùng cho tiền thuộc da.
3202.10 - Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp CTH
3202.90 - Loại khác CTH
3203.00 Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc
động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm
nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa
xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được
ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên
chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động
vật.
CTH
32.04 Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác
định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi
trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất
màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ
tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng
huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã
hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ
chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11 - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ
chúng:
CTH
3204.12 - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim
loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm
màu và các chế phẩm từ chúng:
CTH
3204.13 - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng CTH
3204.14 - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ
chúng
CTH
3204.15 - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như
thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
CTH
3204.16 - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ
chúng
CTH
3204.17 - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng: CTH
3204.18 - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ
chúng
CTH
3204.19 - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân
nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến
3204.19
CTH
111
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3204.20 - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác
nhân tăng sáng huỳnh quang
CTH
3204.90 - Loại khác CTH
3205.00 Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm
dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong
Chú giải 3 của Chương này.
CTH
32.06 Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong
Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc
nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô
cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc
chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11 - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính
theo trọng lượng khô:
CTH
3206.19 - - Loại khác: CTH
3206.20 - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: CTH
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41 - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ
chúng:
CTH
3206.42 - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm
từ kẽm sulphua:
CTH
3206.49 - - Loại khác: CTH
3206.50 - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát
quang:
CTH
32.07 Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã
pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất
men kính và men sứ, men sành (slips), các chất
láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự,
loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men
hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác,
ở dạng bột, hạt hoặc vẩy.
3207.10 - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha
chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm
tương tự
CTH
3207.20 - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế
phẩm tương tự:
CTH
3207.30 - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm
tương tự
CTH
3207.40 - Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt
hoặc vẩy
CTH
112
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
32.08 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu
bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các
polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã
phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không
chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú
giải 4 của Chương này.
3208.10 - Từ polyeste: CTH
3208.20 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: CTH
3208.90 - Loại khác: CTH
32.09 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels)
và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp
hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa
học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường
nước.
3209.10 - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: CTH
3209.90 - Loại khác CTH
3210.00 Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng
(enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc
màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
CTH
3211.00 Chất làm khô đã điều chế. CTH
32.12 Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim
loại) được phân tán trong môi trường không có
nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản
xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc
nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng
nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10 - Lá phôi dập CTH
3212.90 - Loại khác: CTH
32.13 Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học
đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha
(modifying tints), màu trang trí và các loại màu
tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc
các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10 - Bộ màu vẽ CTH
3213.90 - Loại khác CTH
32.14 Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn
nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát,
gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt
trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không
chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường
trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10 - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất
gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để
trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt
CTH
113
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
trước khi sơn
3214.90 - Loại khác CTH
32.15 Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực
khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể
rắn.
- Mực in:
3215.11 - - Màu đen: CTH
3215.19 - - Loại khác: CTH
3215.90 - Loại khác: CTH
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa
nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế
phẩm dùng cho vệ sinh
33.01 Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh
dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa;
nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất
béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các
loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng
phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm;
sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung
dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12 - - Của cam CC
3301.13 - - Của chanh CC
3301.19 - - Loại khác CC
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi
cam quýt:
3301.24 - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) CC
3301.25 - - Của cây bạc hà khác CC
3301.29 - - Loại khác: CC
3301.30 - Chất tựa nhựa CC
3301.90 - Loại khác: CC
33.02 Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả
dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm
một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm
nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế
phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản
xuất đồ uống.
3302.10 - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ
uống:
CTH
114
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3302.90 - Loại khác CTH
3303.00 Nước hoa và nước thơm. CTH
33.04 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và
các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả
các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các
chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10 - Chế phẩm trang điểm môi CTH
3304.20 - Chế phẩm trang điểm mắt CTH
3304.30 - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân CTH
- Loại khác:
3304.91 - - Phấn, đã hoặc chưa nén CTH
3304.99 - - Loại khác: CTH
33.05 Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10 - Dầu gội đầu: CTH
3305.20 - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc CTH
3305.30 - Keo xịt tóc (hair lacquers) CTH
3305.90 - Loại khác CTH
33.06 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể
cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ
nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã
đóng gói để bán lẻ.
3306.10 - Sản phẩm đánh răng: CTH
3306.20 - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) CTH
3306.90 - Loại khác CTH
33.07 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi
cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng
để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế
phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất
khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không
có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng.
3307.10 - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo CTH
3307.20 - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ
hôi
CTH
3307.30 - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để
tắm khác
CTH
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi
phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong
nghi lễ tôn giáo:
3307.41 - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm
khi đốt cháy:
CTH
3307.49 - - Loại khác: CTH
115
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3307.90 - Loại khác: CTH
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ
hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để
giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại
sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế
phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch,
nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão
dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha
khoa và các chế phẩm dùng trong nha
khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
34.01 Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu
cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng
thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình
dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng;
các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động
bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở
dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc
không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản
phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ
xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu
cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén
thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy,
mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm,
tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11 - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm
thuốc):
CTH hoặc VAC 40%
3401.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
3401.20 - Xà phòng ở dạng khác: CTH hoặc VAC 40%
3401.30 - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề
mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem
và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa
xà phòng
CTH hoặc VAC 40%
34.02 Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng);
các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm
dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để
giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có
hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc
nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã
hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.31 - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và
muối của chúng:
CTH
3402.39 - - Loại khác: CTH
116
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc
chưa đóng gói để bán lẻ:
3402.41 - - Dạng cation CTH
3402.42 - - Dạng không phân ly (non - ionic): CTH
3402.49 - - Loại khác: CTH
3402.50 - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: CTSH
3402.90 - Loại khác: CTSH
34.03 Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu
cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông
hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống
mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách
khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi
trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu
hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông
hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm
có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính
theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ
hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ
hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da
thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
CTH hoặc VAC 40%
3403.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
3403.91 - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da
thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
CTH hoặc VAC 40%
3403.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
34.04 Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20 - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) CTSH
3404.90 - Loại khác: CTSH
34.05 Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày
dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork),
kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô
để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không
ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic
xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng
hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại
sáp thuộc nhóm 34.04.
3405.10 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự
dùng cho giày dép hoặc da thuộc
CTH
117
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3405.20 - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự
dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc
các hàng hoá khác bằng gỗ
CTH
3405.30 - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng
để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất
đánh bóng kim loại
CTH
3405.40 - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm
cọ rửa khác
CTH
3405.90 - Loại khác: CTH
3406.00 Nến, nến cây và các loại tương tự. CTH
3407.00 Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn
dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như
"sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp
chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để
bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa,
dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế
phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành
phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao
nung hoặc canxi sulphat nung).
CTH
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các
dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01 Casein, các muối của casein và các dẫn xuất
casein khác; keo casein.
3501.10 - Casein CTH hoặc VAC 40%
3501.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
35.02 Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc
nhiều whey protein, chứa trên 80% whey
protein tính theo trọng lượng khô), các muối của
albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11 - - Đã làm khô CTH hoặc VAC 40%
3502.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
3502.20 - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc
nhiều whey protein
CTH hoặc VAC 40%
3502.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
3503.00 Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật
(kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề
mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo
điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có
nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm
35.01.
CTH
118
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3504.00 Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác
và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa
crom hóa.
CTH
35.05 Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví
dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa);
các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc
các dạng tinh bột biến tính khác.
3505.10 - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: CTH
3505.20 - Keo CTH
35.06 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế
khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các
sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất
kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc
như các chất kết dính, khối lượng tịnh không
quá 1 kg.
3506.10 - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như
các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo
hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không
quá 1kg
CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
3506.91 - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm
từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:
CTH hoặc VAC 40%
3506.99 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
35.07 Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
3507.10 - Rennet và dạng cô đặc của nó CTH hoặc VAC 40%
3507.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo;
diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm
dễ cháy khác
3601.00 Bột nổ đẩy. CTH
3602.00 Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy. CTH
36.03 Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ
phận đánh lửa; kíp nổ điện.
3603.10 - Dây cháy chậm CTH
3603.20 - Dây nổ CTH
3603.30 - Nụ xòe CTH
3603.40 - Kíp nổ CTH
3603.50 - Bộ phận đánh lửa CTH
3603.60 - Kíp nổ điện CTH
119
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
36.04 Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu
sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10 - Pháo hoa CTH
3604.90 - Loại khác: CTH
3605.00 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04. CTH
36.06 Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở
tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ
cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương
này.
3606.10 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong
các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật
lửa và có dung tích không quá 300 cm3
CTH
3606.90 - Loại khác: CTH
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01 Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có
phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu
bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in
ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa
phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10 - Dùng cho chụp X quang CTH
3701.20 - Phim in ngay CTH
3701.30 - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ
trên 255 mm
CTH
- Loại khác:
3701.91 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu): CTH
3701.99 - - Loại khác: CTH
37.02 Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất
nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ
giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng
cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10 - Dùng cho chụp X quang CTH
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có
chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31 - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) CTH
3702.32 - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua CTH
3702.39 - - Loại khác CTH
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có
chiều rộng trên 105 mm:
3702.41 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên
200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)
CTH
120
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3702.42 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên
200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
CTH
3702.43 - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không
quá 200 m
CTH
3702.44 - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá
610 mm
CTH
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52 - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: CTH
3702.53 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá
35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm
phim chiếu
CTH
3702.54 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá
35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng
làm phim chiếu:
CTH
3702.55 - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá
35 mm và chiều dài trên 30 m:
CTH
3702.56 - - Loại chiều rộng trên 35 mm: CTH
- Loại khác:
3702.96 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài
không quá 30 m:
CTH
3702.97 - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài
trên 30 m:
CTH
3702.98 - - Loại chiều rộng trên 35 mm: CTH
37.03 Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp
chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10 - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm: CTH
3703.20 - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) CTH
3703.90 - Loại khác CTH
3704.00 Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh,
đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
CTH
3705.00 Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã
tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
CTH
37.06 Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã
tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có
duy nhất rãnh tiếng.
3706.10 - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: CTH
3706.90 - Loại khác: CTH
37.07 Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo,
chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các
sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã
đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán
lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
121
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3707.10 - Dạng nhũ tương nhạy CTH
3707.90 - Loại khác: CTH
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01 Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng
bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc
carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở
dạng bán thành phẩm khác.
3801.10 - Graphit nhân tạo CTH
3801.20 - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo CTH
3801.30 - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột
nhão tương tự dùng để lót lò nung
CTH
3801.90 - Loại khác CTH
38.02 Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự
nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội
động vật.
3802.10 - Carbon hoạt tính: CTH
3802.90 - Loại khác: CTH
3803.00 Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế. CTH
3804.00 Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất
bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường
hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates,
nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
CTH
38.05 Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc
dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic
khác được sản xuất bằng phương pháp chưng
cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim;
dipentene thô; turpentine sulphit và para-
cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-
terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10 - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu
turpentine sulphate
CTH
3805.90 - Loại khác CTH
38.06 Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của
chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm
nấu chảy lại.
3806.10 - Colophan và axit nhựa cây CTH
3806.20 - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc
muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa
cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
CTH hoặc VAC 40%
3806.30 - Gôm este: CTH hoặc VAC 40%
3806.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
122
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3807.00 Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha
gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu,
bia và các chế phẩm tương tự dựa trên
colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực
vật.
CTH
38.08 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm,
thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy
mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng,
thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự,
được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói
để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm
(ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và
giấy bẫy ruồi).
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của
Chương này:
3808.52 - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với
khối lượng tịnh không quá 300 g:
CTH hoặc VAC 40%
3808.59 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của
Chương này:
3808.61 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: CTH hoặc VAC 40%
3808.62 - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng
không quá 7,5 kg:
CTH hoặc VAC 40%
3808.69 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
3808.91 - - Thuốc trừ côn trùng: CTH hoặc VAC 40%
3808.92 - - Thuốc trừ nấm: CTH hoặc VAC 40%
3808.93 - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc
điều hoà sinh trưởng cây trồng:
CTH hoặc VAC 40%
3808.94 - - Thuốc khử trùng: CTH hoặc VAC 40%
3808.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
38.09 Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc
nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để
hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví
dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu),
dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
3809.10 - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột CTH
- Loại khác:
3809.91 - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành
công nghiệp tương tự:
CTH
123
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3809.92 - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các
ngành công nghiệp tương tự
CTH
3809.93 - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các
ngành công nghiệp tương tự
CTH
38.10 Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất
giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng
cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột
nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để
hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm
dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que
hàn.
3810.10 - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột
và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng
để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
CTH
3810.90 - Loại khác CTH
38.11 Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình
oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt,
chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã
điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả
xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu
khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11 - - Từ hợp chất chì CTH
3811.19 - - Loại khác CTH
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21 - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ
hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
CTH
3811.29 - - Loại khác CTH
3811.90 - Loại khác: CTH
38.12 Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các
hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống
oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su
hoặc plastic.
3812.10 - Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế CTH
3812.20 - Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hoặc plastic CTH
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất
khác làm ổn định cao su hoặc plastic:
3812.31 - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-
dihydroquinoline (TMQ)
CTH
3812.39 - - Loại khác CTH
124
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3813.00 Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập
lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp.
CTH
3814.00 Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha
loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.
CTH
38.15 Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến
phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11 - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt
tính
CTH
3815.12 - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý
như chất hoạt tính
CTH
3815.19 - - Loại khác CTH
3815.90 - Loại khác CTH
3816.00 Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật
liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite
ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
CTH
3817.00 Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại
alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc
nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.
CTH
3818.00 Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng
trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các
dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được
kích tạp dùng trong điện tử.
CTH
3819.00 Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các
chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự
truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa
dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn
gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ
khoáng bi-tum.
CTH
3820.00 Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng
băng đã điều chế.
CTH
3821.00 Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển
hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các
loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người
hoặc động vật.
CTH
38.22 Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí
nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất
thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có
lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ
loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được
chứng nhận (1).
125
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm
có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí
nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có
hoặc không đóng gói ở dạng bộ:
3822.11 - - Cho bệnh sốt rét CTH hoặc VAC 50%
3822.12 - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi
thuộc chi Aedes
CTH hoặc VAC 50%
3822.13 - - Để thử nhóm máu CTH hoặc VAC 40%
3822.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 50%
3822.90 - Loại khác: CTH
38.23 Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit
từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ
quá trình tinh lọc:
3823.11 - - Axit stearic CTH
3823.12 - - Axit oleic CTH
3823.13 - - Axit béo dầu tall CTH hoặc VAC 40%
3823.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
3823.70 - Cồn béo công nghiệp: CTSH
38.24 Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn
đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa
học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các
ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản
phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm
tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác.
3824.10 - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc
hoặc lõi đúc
CTH
3824.30 - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc
trộn với các chất gắn kim loại
CTH
3824.40 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc
bê tông
CTH
3824.50 - Vữa và bê tông không chịu lửa CTH
3824.60 - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 CTH
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của
Chương này:
3824.81 - - Chứa oxirane (ethylene oxide) CTH
3824.82 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs),
polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc
polybrominated biphenyls (PBBs)
CTH
3824.83 - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate CTH
126
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3824.84 - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO)
(toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO),
DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-
bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN),
endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO)
hoặc mirex (ISO))
CTH hoặc VAC 40%
3824.85 - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH
(ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
CTH hoặc VAC 40%
3824.86 - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc
hexachlorobenzene (ISO)
CTH hoặc VAC 40%
3824.87 - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của
nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc
perfluorooctane sulphonyl fluoride
CTH hoặc VAC 40%
3824.88 - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc
octabromodiphenyl ethers
CTH hoặc VAC 40%
3824.89 - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn CTH hoặc VAC 40%
- Loại khác:
3824.91 - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-
methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl
methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-
methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-
yl)methyl] methylphosphonate
CTH hoặc VAC 40%
3824.92 - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic CTH hoặc VAC 40%
3824.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
38.25 Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp
hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên
quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;
rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất
thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương
này.
3825.10 - Rác thải đô thị WO
3825.20 - Bùn cặn của nước thải WO
3825.30 - Rác thải bệnh viện: WO
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41 - - Đã halogen hoá WO
3825.49 - - Loại khác WO
3825.50 - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ
lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống
đông
WO
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất
hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61 - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ WO
127
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3825.69 - - Loại khác WO
3825.90 - Loại khác WO
3826.00 Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không
chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có
nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các
khoáng bi-tum.
CTH
38.27 Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa
của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc
không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons
(HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs);
chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-
trichloroethane (methyl chloroform):
3827.11 - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc
không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs),
perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons
(HFCs):
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.12 - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.13 - - Chứa carbon tetrachloride CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.14 - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.20 - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211),
bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc
dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)
CTH, ngoại trừ từ
38.24
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa
hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc
hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs):
3827.31 - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41
đến 2903.48
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.32 - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ
2903.71 đến 2903.75
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.39 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.40 - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc
bromochloromethane
CTH, ngoại trừ từ
38.24
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc
perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa
chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
128
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3827.51 - - Chứa trifluoromethane (HFC-23) CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.59 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
38.24
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng
không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc
hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.61 - - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là
1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.62 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm
trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là
pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa
dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons
mạch hở (HFOs)
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.63 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm
trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là
pentafluoroethane (HFC-125):
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.64 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm
trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là
1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không
chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các
hydrocarbons mạch hở (HFOs)
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.65 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm
trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là
difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính
theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.68 - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm
trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41
đến 2903.48
CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.69 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
38.24
3827.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
38.24
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng
plastic
39.01 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901.10 - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: CTH
3901.20 - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên CTH
3901.30 - Các copolyme etylen-vinyl axetat CTH
3901.40 - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng
lượng riêng dưới 0,94
CTH
3901.90 - Loại khác: CTH
129
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
39.02 Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác,
dạng nguyên sinh.
3902.10 - Polypropylen: CTH
3902.20 - Polyisobutylen CTH
3902.30 - Các copolyme propylen: CTH
3902.90 - Loại khác: CTH
39.03 Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903.11 - - Loại giãn nở được: CTH
3903.19 - - Loại khác: CTH
3903.20 - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): CTH
3903.30 - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): CTH
3903.90 - Loại khác: CTH
39.04 Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã
halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3904.10 - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất
nào khác:
CTH
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21 - - Chưa hóa dẻo: CTH
3904.22 - - Đã hóa dẻo: CTH
3904.30 - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: CTH
3904.40 - Các copolyme vinyl clorua khác: CTH
3904.50 - Các polyme vinyliden clorua: CTH
- Các floro-polyme:
3904.61 - - Polytetrafloroetylen: CTH
3904.69 - - Loại khác: CTH
3904.90 - Loại khác: CTH
39.05 Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este
khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác
ở dạng nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905.12 - - Dạng phân tán trong môi trường nước CTH
3905.19 - - Loại khác: CTH
- Các copolyme vinyl axetat:
3905.21 - - Dạng phân tán trong môi trường nước CTH
3905.29 - - Loại khác CTH
3905.30 - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các
nhóm axetat chưa thuỷ phân:
CTH
130
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Loại khác:
3905.91 - - Các copolyme: CTH
3905.99 - - Loại khác: CTH
39.06 Các polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906.10 - Poly (metyl metacrylat): CTH
3906.90 - Loại khác: CTH
39.07 Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit,
dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa
alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác,
dạng nguyên sinh.
3907.10 - Các polyaxetal CTH
- Các polyete khác:
3907.21 - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate CTH
3907.29 - - Loại khác: CTH
3907.30 - Nhựa epoxit: CTH
3907.40 - Các polycarbonat CTH
3907.50 - Nhựa alkyd: CTH
- Poly (etylen terephthalat):
3907.61 - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên CTH
3907.69 - - Loại khác: CTH
3907.70 - Poly(lactic axit) CTH
- Các polyeste khác:
3907.91 - - Chưa no: CTH
3907.99 - - Loại khác: CTH
39.08 Các polyamide dạng nguyên sinh.
3908.10 - Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -
6,12:
CTH
3908.90 - Loại khác CTH
39.09 Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan,
dạng nguyên sinh.
3909.10 - Nhựa ure; nhựa thioure: CTH
3909.20 - Nhựa melamin: CTH
- Nhựa amino khác:
3909.31 - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô,
polymeric MDI) :
CTH
3909.39 - - Loại khác: CTH
3909.40 - Nhựa phenolic: CTH
3909.50 - Các polyurethan CTH
3910.00 Các silicon dạng nguyên sinh. CTH
131
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
39.11 Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden,
polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản
phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương
này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác,
dạng nguyên sinh.
3911.10 - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc
nhựa cumaron-inden và polyterpen
CTH
3911.20 - Poly(1,3-phenylene methylphosphonate) CTH
3911.90 - Loại khác CTH
39.12 Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên
sinh.
- Các axetat xenlulo:
3912.11 - - Chưa hóa dẻo CTH
3912.12 - - Đã hóa dẻo CTH
3912.20 - Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng
keo):
CTH
- Các ete xenlulo:
3912.31 - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó CTH
3912.39 - - Loại khác CTH
3912.90 - Loại khác: CTH
39.13 Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các
polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã
làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự
nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác,
dạng nguyên sinh.
3913.10 - Axit alginic, các muối và este của nó CTH
3913.90 - Loại khác: CTH
3914.00 Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các
nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.
CTH
39.15 Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic.
3915.10 - Từ các polyme từ etylen: WO
3915.20 - Từ các polyme từ styren: WO
3915.30 - Từ các polyme từ vinyl clorua: WO
3915.90 - Từ plastic khác: WO
39.16 Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt
cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và
các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt,
nhưng chưa gia công cách khác.
3916.10 - Từ các polyme từ etylen: CTH hoặc VAC 50%
3916.20 - Từ các polyme từ vinyl clorua: CTH hoặc VAC 50%
132
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3916.90 - Từ plastic khác: CTH hoặc VAC 50%
39.17 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ
kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn
nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
3917.10 - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm
cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
CTH
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21 - - Bằng các polyme từ etylen CTH
3917.22 - - Bằng các polyme từ propylen CTH
3917.23 - - Bằng các polyme từ vinyl clorua CTH
3917.29 - - Bằng plastic khác: CTH
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31 - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất
bục tối thiểu là 27,6 MPa:
CTH
3917.32 - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu
khác, không kèm các phụ kiện:
CTH
3917.33 - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với
các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
CTH
3917.39 - - Loại khác: CTH
3917.40 - Các phụ kiện CTH
39.18 Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự
dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm
phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã
nêu trong Chú giải 9 của Chương này.
3918.10 - Từ các polyme từ vinyl clorua: CTH hoặc VAC 50%
3918.90 - Từ plastic khác: CTH hoặc VAC 50%
39.19 Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình
dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc
không ở dạng cuộn.
3919.10 - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm: CTH
3919.90 - Loại khác: CTH
39.20 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic,
không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp
mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp
tương tự với các vật liệu khác.
3920.10 - Từ các polyme từ etylen: CTH
3920.20 - Từ các polyme từ propylen: CTH
3920.30 - Từ các polyme từ styren: CTH
- Từ các polyme từ vinyl clorua:
133
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
3920.43 - - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính
theo trọng lượng:
CTH
3920.49 - - Loại khác CTH
- Từ các polyme acrylic:
3920.51 - - Từ poly(metyl metacrylat): CTH
3920.59 - - Loại khác: CTH
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este
polyallyl hoặc các polyeste khác:
3920.61 - - Từ các polycarbonat: CTH
3920.62 - - Từ poly(etylen terephtalat): CTH
3920.63 - - Từ các polyeste chưa no: CTH
3920.69 - - Từ các polyeste khác: CTH
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71 - - Từ xenlulo tái sinh: CTH
3920.73 - - Từ xenlulo axetat CTH
3920.79 - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: CTH
- Từ plastic khác:
3920.91 - - Từ poly(vinyl butyral): CTH
3920.92 - - Từ các polyamide: CTH
3920.93 - - Từ nhựa amino: CTH
3920.94 - - Từ nhựa phenolic: CTH
3920.99 - - Từ plastic khác: CTH
39.21 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.
- Loại xốp:
3921.11 - - Từ các polyme từ styren: CTH
3921.12 - - Từ các polyme từ vinyl clorua CTH
3921.13 - - Từ các polyurethan: CTH
3921.14 - - Từ xenlulo tái sinh: CTH
3921.19 - - Từ plastic khác: CTH
3921.90 - Loại khác: CTH
39.22 Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ
rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả
nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng
plastic.
3922.10 - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa: CTH
3922.20 - Bệ và nắp xí bệt CTH
3922.90 - Loại khác: CTH
134
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
39.23 Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng
gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và
các loại nút đậy khác, bằng plastic.
3923.10 - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: CTH
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21 - - Từ các polyme từ etylen: CTH
3923.29 - - Từ plastic khác: CTH
3923.30 - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương
tự:
CTH
3923.40 - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: CTH
3923.50 - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác CTH
3923.90 - Loại khác: CTH
39.24 Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia
dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh,
bằng plastic.
3924.10 - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp: CTH
3924.90 - Loại khác: CTH
39.25 Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3925.10 - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương
tự, dung tích trên 300 lít
CTH
3925.20 - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng
cửa ra vào
CTH
3925.30 - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các
sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
CTH
3925.90 - Loại khác CTH
39.26 Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản
phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ
39.01 đến 39.14.
3926.10 - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học CTH
3926.20 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả
găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
CTH
3926.30 - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe
(coachwork) hoặc các loại tương tự
CTH
3926.40 - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác CTH
3926.90 - Loại khác: CTH
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng
cao su
40.01 Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két,
nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại
nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh
135
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4001.10 - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: CC
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21 - - Tờ cao su xông khói: CC
4001.22 - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật
(TSNR):
CC
4001.29 - - Loại khác: CC
4001.30 - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su,
nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
CC
40.02 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn
xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm,
tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ
của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của
nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm,
tờ hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-
butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) CTH
4002.19 - - Loại khác: CTH
4002.20 - Cao su butadien (BR): CTH
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-
isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): CTH
4002.39 - - Loại khác: CTH
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) CTH
4002.49 - - Loại khác: CTH
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) CTH
4002.59 - - Loại khác: CTH
4002.60 - Cao su isopren (IR): CTH
4002.70 - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen
(EPDM):
CTH
4002.80 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01
với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
CTH
- Loại khác:
4002.91 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) CTH
4002.99 - - Loại khác: CTH
136
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4003.00 Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng
tấm, tờ hoặc dải.
CTH
4004.00 Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ
cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.
WO
40.05 Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên
sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4005.10 - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: CTH
4005.20 - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm
thuộc phân nhóm 4005.10
CTH
- Loại khác:
4005.91 - - Dạng tấm, tờ và dải: CTH
4005.99 - - Loại khác: CTH
40.06 Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình)
và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng
cao su chưa lưu hóa.
4006.10 - Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su CTH
4006.90 - Loại khác: CTH
4007.00 Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa. CTH
40.08 Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su
lưu hoá trừ cao su cứng.
- Từ cao su xốp:
4008.11 - - Dạng tấm, tờ và dải: CTH
4008.19 - - Loại khác CTH
- Từ cao su không xốp:
4008.21 - - Dạng tấm, tờ và dải: CTH
4008.29 - - Loại khác CTH
40.09 Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su
lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm
theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn
nối, khớp, khuỷu, vành đệm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11 - - Không kèm phụ kiện ghép nối CTH
4009.12 - - Có kèm phụ kiện ghép nối: CTH
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21 - - Không kèm phụ kiện ghép nối: CTH
4009.22 - - Có kèm phụ kiện ghép nối: CTH
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009.31 - - Không kèm phụ kiện ghép nối: CTH
4009.32 - - Có kèm phụ kiện ghép nối: CTH
137
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41 - - Không kèm phụ kiện ghép nối: CTH
4009.42 - - Có kèm phụ kiện ghép nối: CTH
40.10 Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu
roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11 - - Chỉ được gia cố bằng kim loại CTH
4010.12 - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt CTH
4010.19 - - Loại khác CTH
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010.31 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình
thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi
ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm
CTH
4010.32 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình
thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình
chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không
quá 180 cm
CTH
4010.33 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình
thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi
ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm
CTH
4010.34 - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình
thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình
chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không
quá 240 cm
CTH
4010.35 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài
trên 60 cm nhưng không quá 150 cm
CTH
4010.36 - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài
trên 150 cm nhưng không quá 198 cm
CTH
4010.39 - - Loại khác CTH
40.11 Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử
dụng.
4011.10 - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại
ô tô chở người có khoang chở hành lý chung
(station wagons) và ô tô đua)
CTH
4011.20 - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở
hàng (lorries):
CTH
4011.30 - Loại sử dụng cho phương tiện bay CTH
4011.40 - Loại dùng cho xe môtô CTH
4011.50 - Loại dùng cho xe đạp CTH
4011.70 - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm
nghiệp
CTH
138
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4011.80 - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ
hoặc xếp dỡ công nghiệp:
CTH
4011.90 - Loại khác: CTH
40.12 Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng
hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và
lót vành, bằng cao su.
- Lốp đắp lại:
4012.11 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại
ô tô chở người có khoang chở hành lý chung
(station wagons) và ô tô đua)
CTH
4012.12 - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô
chở hàng (lorries):
CTH
4012.13 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay CTH
4012.19 - - Loại khác: CTH
4012.20 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: CC
4012.90 - Loại khác: CTH
40.13 Săm các loại, bằng cao su.
4013.10 - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở
người có khoang chở hành lý chung (station
wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở
hàng:
CTH
4013.20 - Loại dùng cho xe đạp CTH
4013.90 - Loại khác: CTH
40.14 Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao
su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc
không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng
cao su cứng.
4014.10 - Bao tránh thai CTH
4014.90 - Loại khác: CTH
40.15 Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể
cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay),
dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ
cao su cứng.
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.12 - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha
khoa hoặc thú y:
CTH
4015.19 - - Loại khác: CTH
4015.90 - Loại khác: CTH
40.16 Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao
su cứng.
4016.10 - Từ cao su xốp: CTH
139
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Loại khác:
4016.91 - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat): CTH
4016.92 - - Tẩy: CTH
4016.93 - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: CTH
4016.94 - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có
hoặc không thể bơm hơi
CTH
4016.95 - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác CTH
4016.99 - - Loại khác: CTH
4017.00 Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế
liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.
CTH
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da
thuộc
41.01 Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu)
hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô,
ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách
khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da
giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông
hoặc lạng xẻ.
4101.20 - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một
con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg
khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối
ướt hoặc được bảo quản cách khác
CC
4101.50 - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg CC
4101.90 - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: CC
41.02 Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối,
khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản
cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành
da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn
lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải
1(c) của Chương này.
4102.10 - Loại còn lông CC
- Loại không còn lông:
4102.21 - - Đã được axit hoá CC
4102.29 - - Loại khác CC
41.03 Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối,
khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản
cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành
da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử
lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong
Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20 - Của loài bò sát CC
4103.30 - Của lợn CC
140
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4103.90 - Loại khác CC
41.04 Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò
(kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có
lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia
công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
4104.11 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): CTH
4104.19 - - Loại khác CTH
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41 - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) CTH
4104.49 - - Loại khác CTH
41.05 Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non,
không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng
chưa được gia công thêm.
4105.10 - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) CTH
4105.30 - Ở dạng khô (mộc) CTH
41.06 Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật
khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng
chưa được gia công thêm.
- Của dê hoặc dê non:
4106.21 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) CTH
4106.22 - - Ở dạng khô (mộc) CTH
- Của lợn:
4106.31 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) CTH
4106.32 - - Ở dạng khô (mộc) CTH
4106.40 - Của loài bò sát CTH
- Loại khác:
4106.91 - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) CTH
4106.92 - - Ở dạng khô (mộc) CTH
41.07 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc
hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ
trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa,
không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc
nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11 - - Da cật, chưa xẻ СTH
4107.12 - - Da váng có mặt cật (da lộn) СTH
4107.19 - - Loại khác СTH
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91 - - Da cật, chưa xẻ СTH
141
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4107.92 - - Da váng có mặt cật (da lộn) СTH
4107.99 - - Loại khác СTH
4112.00 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc
hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu
non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da
thuộc nhóm 41.14.
CTH
41.13 Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc
hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động
vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da
thuộc nhóm 41.14.
4113.10 - Của dê hoặc dê non СTH
4113.20 - Của lợn СTH
4113.30 - Của loài bò sát СTH
4113.90 - Loại khác СTH
41.14 Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da
láng và da láng bằng màng mỏng được tạo
trước; da nhũ kim loại.
4114.10 - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) СTH
4114.20 - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo
trước; da nhũ kim loại
СTH
41.15 Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da
thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng
hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da
vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng
hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da;
bụi da và các loại bột da.
4115.10 - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da
thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc
dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn
СTH
4115.20 - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng
hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi
da, các loại bột da
WO
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc;
yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng
du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương
tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ
ruột con tằm)
4201.00 Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại
động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu
gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo
chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất
kỳ.
CC
142
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
42.02 Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu,
cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính,
bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao
súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương
tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có
phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô,
túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản
đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá
sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai
rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn,
hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự
bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng
tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa
hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ
yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp
sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ
chứa tương tự:
4202.11 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng
hợp:
CC
4202.12 - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: CC
4202.19 - - Loại khác: CC
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả
loại không có tay cầm:
4202.21 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp CC
4202.22 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: CC
4202.29 - - Loại khác CC
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi
hoặc trong túi xách tay:
4202.31 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp CC
4202.32 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt CC
4202.39 - - Loại khác CC
- Loại khác:
4202.91 - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng
hợp:
CC
4202.92 - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: CC
4202.99 - - Loại khác: CC
42.03 Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da
thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp.
4203.10 - Hàng may mặc CC
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4203.21 - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: CC
143
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4203.29 - - Loại khác: CC
4203.30 - Thắt lưng và dây đeo súng CC
4203.40 - Đồ phụ trợ quần áo khác CC
4205.00 Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc
tổng hợp.
CC
4206.00 Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con
tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật
dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
CC
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo;
các sản phẩm làm từ da lông và da lông
nhân tạo
43.01 Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các
mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc
thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01,
41.02 hoặc 41.03.
4301.10 - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc
không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
CC
4301.30 - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail,
Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn
Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da
nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn
chân
CC
4301.60 - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có
đầu, đuôi hoặc bàn chân
CC
4301.80 - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc
không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
CC
4301.90 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh
cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
CC
43.02 Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi,
bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác),
đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật
liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi
hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11 - - Của loài chồn vizôn CTH
4302.19 - - Loại khác CTH
4302.20 - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh
cắt, chưa ghép nối
CTH
4302.30 - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh
cắt của chúng, đã ghép nối
CTH
43.03 Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật
phẩm khác bằng da lông.
144
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4303.10 - Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo CTH
4303.90 - Loại khác: CTH
4304.00 Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da
lông nhân tạo.
CTH hoặc VAC 50%
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ;
than từ gỗ
44.01 Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó
hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ;
mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa
đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc
các dạng tương tự.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó
hoặc các dạng tương tự:
4401.11 - - Từ cây lá kim CC
4401.12 - - Từ cây không thuộc loài lá kim CC
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21 - - Từ cây lá kim CC
4401.22 - - Từ cây không thuộc loài lá kim CC
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành
dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng
tương tự:
4401.31 - - Viên gỗ CC
4401.32 - - Đóng thành bánh (briquettes) CC
4401.39 - - Loại khác CC
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng
thành khối:
4401.41 - - Mùn cưa CC
4401.49 - - Loại khác CC
44.02 Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã
hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10 - Của tre CC
4402.20 - Của vỏ quả hoặc hạt: CC
4402.90 - Loại khác CC
44.03 Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác
gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc
các chất bảo quản khác:
4403.11 - - Từ cây lá kim: CC
4403.12 - - Từ cây không thuộc loài lá kim: CC
- Loại khác, từ cây lá kim:
145
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4403.21 - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt
ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
CC
4403.22 - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: CC
4403.23 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea
spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15
cm trở lên:
CC
4403.24 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam
(Picea spp.), loại khác:
CC
4403.25 - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất
từ 15 cm trở lên:
CC
4403.26 - - Loại khác: CC
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ
Meranti Bakau:
CC
4403.42 - - Gỗ Tếch (Teak): CC
4403.49 - - Loại khác: CC
- Loại khác:
4403.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.): CC
4403.93 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt
cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
CC
4403.94 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: CC
4403.95 - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước
mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
CC
4403.96 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: CC
4403.97 - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): CC
4403.98 - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): CC
4403.99 - - Loại khác: CC
44.04 Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ,
vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô
nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách
khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô,
chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ
(chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10 - Từ cây lá kim CC
4404.20 - Từ cây không thuộc loài lá kim: CC
4405.00 Sợi gỗ; bột gỗ. CC
44.06 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh
ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11 - - Từ cây lá kim CC
146
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4406.12 - - Từ cây không thuộc loài lá kim CC
- Loại khác:
4406.91 - - Từ cây lá kim CC
4406.92 - - Từ cây không thuộc loài lá kim CC
44.07 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc,
đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu,
có độ dày trên 6 mm.
- Từ cây lá kim:
4407.11 - - Từ cây thông (Pinus spp.): CC
4407.12 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam
(Picea spp.)
CC
4407.13 - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea
spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies
spp.))
CC
4407.14 - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga
heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
CC
4407.19 - - Loại khác: CC
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21 - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): CC
4407.22 - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: CC
4407.23 - - Gỗ Tếch (Teak): CC
4407.25 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ
Meranti Bakau:
CC
4407.26 - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya
trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
CC
4407.27 - - Gỗ Sapelli: CC
4407.28 - - Gỗ Iroko: CC
4407.29 - - Loại khác: CC
- Loại khác:
4407.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.): CC
4407.92 - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): CC
4407.93 - - Gỗ thích (Acer spp.): CC
4407.94 - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): CC
4407.95 - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): CC
4407.96 - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): CC
4407.97 - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus
spp.):
CC
4407.99 - - Loại khác: CC
147
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
44.08 Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu
được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán
hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác,
đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc
chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ
dày không quá 6 mm.
4408.10 - Từ cây lá kim: CC
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ
Meranti Bakau
CC
4408.39 - - Loại khác: CC
4408.90 - Loại khác: CC
44.09 Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí
(friezes) để làm sàn packê (parquet flooring),
chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm
mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V,
tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện
tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh,
đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám
hoặc nối đầu.
4409.10 - Từ cây lá kim CC
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21 - - Của tre CC
4409.22 - - Từ gỗ nhiệt đới CC
4409.29 - - Loại khác CC
44.10 Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các
loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc
bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc
chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết
dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11 - - Ván dăm CC
4410.12 - - Ván dăm định hướng (OSB) CC
4410.19 - - Loại khác CC
4410.90 - Loại khác CC
44.11 Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có
chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo
hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12 - - Loại có chiều dày không quá 5 mm CC
4411.13 - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9
mm
CC
148
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4411.14 - - Loại có chiều dày trên 9 mm CC
- Loại khác:
4411.92 - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³ CC
4411.93 - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8
g/cm³
CC
4411.94 - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³ CC
44.12 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép
tương tự.
4412.10 - Của tre CC
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre),
mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31 - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới CC
4412.33 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ
không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn
(Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai
(Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây
anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.),
cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus
spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa
(Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích
(Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền
(Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen)
(Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây
hoàng dương (Liriodendron
spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)
CC
4412.34 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ
không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại
phân nhóm 4412.33
CC
4412.39 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc
loài cây lá kim
CC
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):
4412.41 - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: CC
4412.42 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ
không thuộc loài cây lá kim
CC
4412.49 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc
loài cây lá kim
CC
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót :
4412.51 - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới CC
4412.52 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ
không thuộc loài cây lá kim
CC
4412.59 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc
loài cây lá kim
CC
149
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Loại khác:
4412.91 - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: CC
4412.92 - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ
không thuộc loài cây lá kim
CC
4412.99 - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc
loài cây lá kim
CC
4413.00 Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm,
thanh hoặc các dạng hình.
CC
44.14 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ
hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.
4414.10 - Từ gỗ nhiệt đới CTH
4414.90 - Loại khác CTH
44.15 Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các
loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp
bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu
thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ
có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.
4415.10 - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các
loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp
CTH
4415.20 - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và
các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh
hoạt (pallet collars)
CTH
4416.00 Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình
trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ
phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván
cong.
CTH
4417.00 Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng
cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt
và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
CTH
44.18 Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi
xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles
and shakes).
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
4418.11 - - Từ gỗ nhiệt đới CTH
4418.19 - - Loại khác CTH
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa
của chúng:
4418.21 - - Từ gỗ nhiệt đới CTH
4418.29 - - Loại khác CTH
150
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4418.30 - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm
4418.81 đến 4418.89
CTH
4418.40 - Ván cốp pha xây dựng CTH
4418.50 - Ván lợp (shingles and shakes) CTH
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
4418.73 - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ
tre:
CTH
4418.74 - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) CTH
4418.75 - - Loại khác, nhiều lớp CTH
4418.79 - - Loại khác CTH
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
4418.81 - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): CTH
4418.82 - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc
X-lam)
CTH
4418.83 - - Dầm chữ I CTH
4418.89 - - Loại khác CTH
- Loại khác:
4418.91 - - Của tre CTH
4418.92 - - Tấm gỗ có lõi xốp CTH
4418.99 - - Loại khác CTH
44.19 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.
- Từ tre:
4419.11 - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt
tương tự
CTH
4419.12 - - Đũa CTH
4419.19 - - Loại khác CTH
4419.20 - Từ gỗ nhiệt đới CTH
4419.90 - Loại khác CTH
44.20 Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ
trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm
tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí
khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ
không thuộc Chương 94.
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
4420.11 - - Từ gỗ nhiệt đới CTH
4420.19 - - Loại khác CTH
4420.90 - Loại khác: CTH
44.21 Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10 - Mắc treo quần áo CTH
151
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4421.20 - Quan tài CTH
- Loại khác:
4421.91 - - Từ tre: CTH
4421.99 - - Loại khác: CTH
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
45.01 Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie
đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
4501.10 - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế CC
4501.90 - Loại khác CC
4502.00 Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành
hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ
nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng
phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).
CC
45.03 Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503.10 - Nút và nắp đậy CTH
4503.90 - Loại khác CTH
45.04 Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các
sản phẩm bằng lie kết dính.
4504.10 - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình
dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa
CTH
4504.90 - Loại khác CTH
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy
hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các
sản phẩm bằng liễu gai và song mây
46.01 Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng
vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải;
các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm
tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với
nhau trong các tao dây song song hoặc đã được
dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành
phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành).
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
4601.21 - - Của tre CC
4601.22 - - Từ song mây CC
4601.29 - - Loại khác CC
- Loại khác:
4601.92 - - Từ tre: CC
4601.93 - - Từ song mây: CC
4601.94 - - Từ vật liệu thực vật khác: CC
152
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4601.99 - - Loại khác: CC
46.02 Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác,
làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các
mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ
cây họ mướp.
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11 - - Từ tre: CC hoặc VAC 50%
4602.12 - - Từ song mây: CC hoặc VAC 50%
4602.19 - - Loại khác: CC hoặc VAC 50%
4602.90 - Loại khác: CC hoặc VAC 50%
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên
liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại
thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4701.00 Bột giấy cơ học từ gỗ. CC
4702.00 Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan. CTH
47.03 Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương
pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703.11 - - Từ gỗ cây lá kim CTH
4703.19 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim CTH
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21 - - Từ gỗ cây lá kim CTH
4703.29 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim CTH
47.04 Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương
pháp sulphite, trừ loại hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704.11 - - Từ gỗ cây lá kim CTH
4704.19 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim CTH
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704.21 - - Từ cây lá kim CTH
4704.29 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim CTH
4705.00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các
phương pháp nghiền cơ học và hóa học.
CTH
47.06 Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy
loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ
vật liệu xơ sợi xenlulo khác.
4706.10 - Bột giấy từ xơ bông vụn CTH
4706.20 - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy
loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)
CTH
153
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4706.30 - Loại khác, từ tre CTH
- Loại khác:
4706.91 - - Thu được từ quá trình cơ học CTH
4706.92 - - Thu được từ quá trình hóa học CTH
4706.93 - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa
học:
CTH
47.07 Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn
thừa).
4707.10 - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng,
chưa tẩy trắng
CTH
4707.20 - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột
giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng,
chưa nhuộm màu toàn bộ
CTH
4707.30 - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu
được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí
và các ấn phẩm tương tự)
CTH
4707.90 - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân
loại
CTH
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm
làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4801.00 Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ. CTH
48.02 Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết
hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và
giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng
cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông),
kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01
hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.
4802.10 - Giấy và bìa sản xuất thủ công CTH
4802.20 - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và
bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
CTH
4802.40 - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: CTH
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được
từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có
hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với
tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
4802.54 - - Có định lượng dưới 40 g/m2: CTH
4802.55 - - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không
quá 150g/m2, dạng cuộn:
CTH
4802.56 - - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không
quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435
mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không
gấp:
CTH
154
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4802.57 - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng
không quá 150 g/m2:
CTH
4802.58 - - Định lượng trên 150 g/m2: CTH
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được
từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với
tổng bột giấy tính theo khối lượng:
4802.61 - - Dạng cuộn: CTH
4802.62 - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và
chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
CTH
4802.69 - - Loại khác: CTH
4803.00 Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn
giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng
trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và
màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun,
làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt,
trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
CTH
48.04 Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc
tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804.11 - - Chưa tẩy trắng CTH
4804.19 - - Loại khác CTH
- Giấy kraft làm bao:
4804.21 - - Chưa tẩy trắng: CTH
4804.29 - - Loại khác: CTH
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2
trở xuống:
4804.31 - - Chưa tẩy trắng: CTH
4804.39 - - Loại khác: CTH
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150
g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
4804.41 - - Chưa tẩy trắng: CTH
4804.42 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng
bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so
với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
CTH
4804.49 - - Loại khác: CTH
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2
trở lên:
4804.51 - - Chưa tẩy trắng: CTH
155
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4804.52 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng
bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so
với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
CTH
4804.59 - - Loại khác: CTH
48.05 Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc
tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã
chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.
- Giấy để tạo lớp sóng:
4805.11 - - Từ bột giấy bán hóa CTH
4805.12 - - Từ bột giấy rơm rạ CTH
4805.19 - - Loại khác: CTH
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái
chế):
4805.24 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống CTH
4805.25 - - Định lượng trên 150 g/m2: CTH
4805.30 - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: CTH
4805.40 - Giấy lọc và bìa lọc CTH
4805.50 - Giấy nỉ và bìa nỉ CTH
- Loại khác:
4805.91 - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: CTH
4805.92 - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225
g/m2:
CTH
4805.93 - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: CTH
48.06 Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy
không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và
giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác,
dạng cuộn hoặc tờ.
4806.10 - Giấy giả da gốc thực vật CTH
4806.20 - Giấy không thấm dầu mỡ CTH
4806.30 - Giấy can CTH
4806.40 - Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại
giấy trong khác
CTH
4807.00 Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp
giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng chất
kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề
mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng
cuộn hoặc tờ.
CTH
48.08 Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các
lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi
hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại
thuộc nhóm 48.03.
156
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4808.10 - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ CTH
4808.40 - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc
không rập nổi hoặc đục lỗ
CTH, ngoại trừ từ
48.04
4808.90 - Loại khác: CTH
48.09 Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao
chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng
hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản
hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng
cuộn hoặc tờ.
4809.20 - Giấy tự nhân bản CTH
4809.90 - Loại khác: CTH
48.10 Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng
cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ
khác, có hoặc không có chất kết dính, và không
có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không
nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí
hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ
nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục
đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ
quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm
lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng
lượng bột giấy tính theo khối lượng:
4810.13 - - Dạng cuộn: CTH
4810.14 - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và
chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
CTH
4810.19 - - Loại khác: CTH
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục
đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được
từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10%
so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
4810.22 - - Giấy tráng nhẹ: CTH
4810.29 - - Loại khác: CTH
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in
hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:
4810.31 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng
bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so
với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có
định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
CTH
4810.32 - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng
bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so
với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có
định lượng trên 150 g/m2:
CTH
157
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4810.39 - - Loại khác: CTH
- Giấy và bìa khác:
4810.92 - - Loại nhiều lớp(SEN): CTH
4810.99 - - Loại khác: CTH
48.11 Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo,
đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt,
trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ
hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước
bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09
hoặc 48.10.
4811.10 - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa
đường:
CTH
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:
4811.41 - - Loại tự dính: CTH
4811.49 - - Loại khác CTH
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng
plastic (trừ chất kết dính):
4811.51 - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2: CTH
4811.59 - - Loại khác: CTH
4811.60 - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng
sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:
CTH
4811.90 - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo
khác:
CTH
4812.00 Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy. CTH
48.13 Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo
cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành
ống.
4813.10 - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống CTH
4813.20 - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm: CTH
4813.90 - Loại khác: CTH
48.14 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương
tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
4814.20 - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương
tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề
mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi,
nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:
CTH
4814.90 - Loại khác CTH
48.16 Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy
dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ
các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản
và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa
158
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
đóng hộp.
4816.20 - Giấy tự nhân bản: CTH, ngoại trừ từ
48.09
4816.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
48.09
48.17 Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards),
bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín
(correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các
loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn,
bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm
bằng giấy.
4817.10 - Phong bì CTH
4817.20 - Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp
trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence
cards)
CTH
4817.30 - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng
giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy
CTH
48.18 Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc
màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc
vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36
cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước;
khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn,
khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ
dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng
cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí
và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy,
tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4818.10 - Giấy vệ sinh CTH, ngoại trừ từ
48.03
4818.20 - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn
lau
CTH, ngoại trừ từ
48.03
4818.30 - Khăn trải bàn và khăn ăn: CTH, ngoại trừ từ
48.03
4818.50 - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện
may mặc
CTH, ngoại trừ từ
48.03
4818.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
48.03
159
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
48.19 Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì
đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc
màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files),
khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy
hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc
những nơi tương tự.
4819.10 - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa
sóng
CTH
4819.20 - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy
hoặc bìa không sóng
CTH
4819.30 - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên CTH
4819.40 - Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt
(cones)
CTH
4819.50 - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa CTH
4819.60 - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ
và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn
phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
CTH
48.20 Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt
hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ
nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập,
quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời
hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ,
biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép
có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng
khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để
bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc
bìa.
4820.10 - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng,
quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký
và các ấn phẩm tương tự
CTH
4820.20 - Vở bài tập CTH
4820.30 - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ
và vỏ bìa kẹp hồ sơ
CTH
4820.40 - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có
chèn giấy than
CTH
4820.50 - Album để mẫu hoặc để bộ sưu tập CTH
4820.90 - Loại khác CTH
48.21 Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc
chưa in.
4821.10 - Đã in: CTH
4821.90 - Loại khác: CTH
48.22 Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng
bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ
hoặc làm cứng).
160
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4822.10 - Loại dùng để cuốn sợi dệt: CTH
4822.90 - Loại khác: CTH
48.23 Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo
khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các
vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm
xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4823.20 - Giấy lọc và bìa lọc: CTH, ngoại trừ từ
4805.40
4823.40 - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự
động:
CTH
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương
tự, bằng giấy hoặc bìa:
4823.61 - - Từ tre (bamboo) CTH
4823.69 - - Loại khác CTH
4823.70 - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy CTH
4823.90 - Loại khác: CTH
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các
sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại
bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01 Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn
phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải
dạng tờ đơn.
4901.10 - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp CTH
- Loại khác:
4901.91 - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ
trương của chúng
CTH
4901.99 - - Loại khác: CTH
49.02 Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định
kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc
chứa nội dung quảng cáo.
4902.10 - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần CTH
4902.90 - Loại khác: CTH
4903.00 Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho
trẻ em.
CTH
4904.00 Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng
thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.
CTH
49.05 Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ
tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường,
bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
4905.20 - Dạng quyển CTH
4905.90 - Loại khác CTH
161
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
4906.00 Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật,
công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục
đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết
tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp
chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.
CTH
4907.00 Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem
tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu
hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó
chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận;
giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng
(banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần,
cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở
hữu tương tự.
CTH
49.08 Đề can các loại (decalcomanias).
4908.10 - Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các
sản phẩm thủy tinh
CTH
4908.90 - Loại khác CTH
4909.00 Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn
chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có
hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có
phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.
CTH
4910.00 Các loại lịch in, kể cả bloc lịch. CTH
49.11 Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
4911.10 - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog
thương mại và các ấn phẩm tương tự:
CTH
- Loại khác:
4911.91 - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: CTH
4911.99 - - Loại khác: CTH
Chương 50 - Tơ tằm
5001.00 Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. CC
5002.00 Tơ tằm thô (chưa xe). CC
5003.00 Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để
quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).
WO
5004.00 Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa
đóng gói để bán lẻ.
CTH
5005.00 Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán
lẻ.
CTH
5006.00 Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng
gói để bán lẻ; ruột con tằm.
CC
50.07 Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ
tằm.
162
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5007.10 - Vải dệt thoi từ tơ vụn: CTH
5007.20 - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc
phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên
tính theo khối lượng:
CTH
5007.90 - Vải dệt khác: CTH
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại
mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc
bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên
liệu trên
51.01 Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
5101.11 - - Lông cừu đã xén CC
5101.19 - - Loại khác CC
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21 - - Lông cừu đã xén CC
5101.29 - - Loại khác CC
5101.30 - Đã được carbon hóa CC
51.02 Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô
hoặc chải kỹ.
- Lông động vật loại mịn:
5102.11 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) CC
5102.19 - - Loại khác CC
5102.20 - Lông động vật loại thô CC
51.03 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông
tái chế.
5103.10 - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại
mịn
WO
5103.20 - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật
loại mịn
WO
5103.30 - Phế liệu từ lông động vật loại thô WO
5104.00 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô
tái chế.
СС
51.05 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại
thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu
chải kỹ dạng từng đoạn).
5105.10 - Lông cừu chải thô СС
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải
kỹ khác:
5105.21 - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn СС
5105.29 - - Loại khác СС
163
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31 - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia) СС
5105.39 - - Loại khác СС
5105.40 - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ СС
51.06 Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán
lẻ.
5106.10 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính
theo khối lượng
CTH
5106.20 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo
khối lượng
CTH
51.07 Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán
lẻ.
5107.10 - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính
theo khối lượng
CTH
5107.20 - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo
khối lượng
CTH
51.08 Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải
kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.
5108.10 - Chải thô CTH
5108.20 - Chải kỹ CTH
51.09 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã
đóng gói để bán lẻ.
5109.10 - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
CTH, ngoại trừ từ
51.06 đến 51.08
5109.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
51.06 đến 51.08
5110.00 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông
đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông
đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để
bán lẻ.
CTH
51.11 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ
sợi lông động vật loại mịn chải thô.
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5111.11 - - Định lượng không quá 300 g/m2 CTH
5111.19 - - Loại khác CTH
5111.20 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi
filament nhân tạo
CTH
5111.30 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ
staple nhân tạo
CTH
5111.90 - Loại khác CTH
164
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
51.12 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ
sợi lông động vật loại mịn chải kỹ.
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại
mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5112.11 - - Định lượng không quá 200 g/m2: CTH
5112.19 - - Loại khác: CTH
5112.20 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi
filament nhân tạo
CTH
5112.30 - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ
staple nhân tạo
CTH
5112.90 - Loại khác CTH
5113.00 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc
sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.
CTH
Chương 52 - Bông
5201.00 Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. CC
52.02 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái
chế).
5202.10 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) WO
- Loại khác:
5202.91 - - Bông tái chế WO
5202.99 - - Loại khác WO
5203.00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. CC
52.04 Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để
bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11 - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính
theo khối lượng:
CTH
5204.19 - - Loại khác CTH
5204.20 - Đã đóng gói để bán lẻ CTH
52.05 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông
chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa
đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số
mét không quá 14)
CTH
5205.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới
714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
CTH
5205.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới
232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
CTH
165
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5205.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
CTH
5205.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét
trên 80)
CTH
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số
mét không quá 14)
CTH
5205.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới
714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
CTH
5205.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới
232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
CTH
5205.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
CTH
5205.26 - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125
decitex (chi số mét trên 80 đến 94)
CTH
5205.27 - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới
106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)
CTH
5205.28 - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét
trên 120)
CTH
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không
chải kỹ:
5205.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex
trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
CTH
5205.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex
đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14
đến 43)
CTH
5205.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex
đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43
đến 52)
CTH
5205.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến
80)
CTH
5205.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 80)
CTH
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex
trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
CTH
5205.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex
đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14
đến 43)
CTH
5205.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex
đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43
đến 52)
CTH
166
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5205.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến
80)
CTH
5205.46 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex
đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80
đến 94)
CTH
5205.47 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến
dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến
120)
CTH
5205.48 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 120)
CTH
52.06 Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông
chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa
đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.11 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số
mét không quá 14)
CTH
5206.12 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới
714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
CTH
5206.13 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới
232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
CTH
5206.14 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
CTH
5206.15 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét
trên 80)
CTH
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5206.21 - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số
mét không quá 14)
CTH
5206.22 - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới
714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
CTH
5206.23 - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới
232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
CTH
5206.24 - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31
decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
CTH
5206.25 - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét
trên 80)
CTH
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không
chải kỹ:
5206.31 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex
trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
CTH
5206.32 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex
đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14
đến 43)
CTH
167
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5206.33 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex
đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43
đến 52)
CTH
5206.34 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến
80)
CTH
5206.35 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 80)
CTH
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206.41 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex
trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
CTH
5206.42 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex
đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14
đến 43)
CTH
5206.43 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex
đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43
đến 52)
CTH
5206.44 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến
dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến
80)
CTH
5206.45 - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex
(chi số mét sợi đơn trên 80)
CTH
52.07 Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
5207.10 - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính
theo khối lượng
CTH, ngoại trừ từ
52.05 đến 52.06
5207.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
52.05 đến 52.06
52.08 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm
từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng
không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5208.11 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 CTH
5208.12 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 CTH
5208.13 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5208.19 - - Vải dệt khác CTH
- Đã tẩy trắng:
5208.21 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 CTH
5208.22 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 CTH
5208.23 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
168
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5208.29 - - Vải dệt khác CTH
- Đã nhuộm:
5208.31 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: CTH
5208.32 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2 CTH
5208.33 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5208.39 - - Vải dệt khác CTH
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: CTH
5208.42 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: CTH
5208.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5208.49 - - Vải dệt khác CTH
- Đã in:
5208.51 - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2: CTH
5208.52 - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2: CTH
5208.59 - - Vải dệt khác: CTH
52.09 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm
từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng
trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5209.11 - - Vải vân điểm: CTH
5209.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5209.19 - - Vải dệt khác CTH
- Đã tẩy trắng:
5209.21 - - Vải vân điểm CTH
5209.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5209.29 - - Vải dệt khác CTH
- Đã nhuộm:
5209.31 - - Vải vân điểm CTH
5209.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5209.39 - - Vải dệt khác CTH
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41 - - Vải vân điểm CTH
5209.42 - - Vải denim CTH
169
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5209.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể
cả vải vân chéo dấu nhân
CTH
5209.49 - - Vải dệt khác CTH
- Đã in:
5209.51 - - Vải vân điểm: CTH
5209.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân:
CTH
5209.59 - - Vải dệt khác: CTH
52.10 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm
dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu
hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định
lượng không quá 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5210.11 - - Vải vân điểm CTH
5210.19 - - Vải dệt khác CTH
- Đã tẩy trắng:
5210.21 - - Vải vân điểm CTH
5210.29 - - Vải dệt khác CTH
- Đã nhuộm:
5210.31 - - Vải vân điểm CTH
5210.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5210.39 - - Vải dệt khác CTH
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5210.41 - - Vải vân điểm: CTH
5210.49 - - Vải dệt khác CTH
- Đã in:
5210.51 - - Vải vân điểm: CTH
5210.59 - - Vải dệt khác: CTH
52.11 Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm
dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu
hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định
lượng trên 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:
5211.11 - - Vải vân điểm CTH
5211.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5211.19 - - Vải dệt khác CTH
5211.20 - Đã tẩy trắng CTH
170
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Đã nhuộm:
5211.31 - - Vải vân điểm CTH
5211.32 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân
CTH
5211.39 - - Vải dệt khác CTH
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41 - - Vải vân điểm: CTH
5211.42 - - Vải denim CTH
5211.43 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể
cả vải vân chéo dấu nhân
CTH
5211.49 - - Vải dệt khác CTH
- Đã in:
5211.51 - - Vải vân điểm: CTH
5211.52 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo dấu nhân:
CTH
5211.59 - - Vải dệt khác: CTH
52.12 Vải dệt thoi khác từ bông.
- Định lượng không quá 200 g/m2:
5212.11 - - Chưa tẩy trắng CTH
5212.12 - - Đã tẩy trắng CTH
5212.13 - - Đã nhuộm CTH
5212.14 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5212.15 - - Đã in: CTH
- Định lượng trên 200 g/m2:
5212.21 - - Chưa tẩy trắng CTH
5212.22 - - Đã tẩy trắng CTH
5212.23 - - Đã nhuộm CTH
5212.24 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5212.25 - - Đã in: CTH
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi
giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01 Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến
nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế
liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5301.10 - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm CC
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công
bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21 - - Đã tách lõi hoặc đã đập CC
171
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5301.29 - - Loại khác CC
5301.30 - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh WO
53.02 Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu
thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi;
tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và
sợi tái chế).
5302.10 - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm CC
5302.90 - Loại khác CC
53.03 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai
dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã
chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và
phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và
sợi tái chế).
5303.10 - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu
thô hoặc đã ngâm
CC
5303.90 - Loại khác CC
5305.00 Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc
Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc
thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi
khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng
chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu
của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái
chế).
CC
53.06 Sợi lanh.
5306.10 - Sợi đơn CTH
5306.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp CTH
53.07 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác
thuộc nhóm 53.03.
5307.10 - Sợi đơn CTH
5307.20 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp CTH
53.08 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.
5308.10 - Sợi dừa CTH
5308.20 - Sợi gai dầu CTH
5308.90 - Loại khác: CTH
53.09 Vải dệt thoi từ sợi lanh.
- Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo
khối lượng:
5309.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5309.19 - - Loại khác CTH
- Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo
khối lượng:
5309.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
172
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5309.29 - - Loại khác CTH
53.10 Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe
dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5310.10 - Chưa tẩy trắng: CTH
5310.90 - Loại khác CTH
5311.00 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác;
vải dệt thoi từ sợi giấy.
CTH
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và
các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân
tạo
54.01 Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc
chưa đóng gói để bán lẻ.
5401.10 - Từ sợi filament tổng hợp: CC
5401.20 - Từ sợi filament tái tạo: CC
54.02 Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng
gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp
có độ mảnh dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các
polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
5402.11 - - Từ các aramit CC
5402.19 - - Loại khác CC
5402.20 - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa
làm dún
CC
- Sợi dún:
5402.31 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi
sợi đơn không quá 50 tex
CC
5402.32 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi
sợi đơn trên 50 tex
CC
5402.33 - - Từ các polyeste: CC
5402.34 - - Từ polypropylen CC
5402.39 - - Loại khác CC
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá
50 vòng xoắn trên mét:
5402.44 - - Từ nhựa đàn hồi: CC
5402.45 - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác CC
5402.46 - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng
một phần :
CC
5402.47 - - Loại khác, từ các polyeste : CC
5402.48 - - Loại khác, từ polypropylen CC
5402.49 - - Loại khác CC
173
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác CC
5402.52 - - Từ các polyeste CC
5402.53 - - Từ polypropylen CC
5402.59 - - Loại khác CC
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61 - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác CC
5402.62 - - Từ các polyeste CC
5402.63 - - Từ polypropylen CC
5402.69 - - Loại khác CC
54.03 Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng
gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có
độ mảnh dưới 67 decitex.
5403.10 - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon CC
- Sợi khác, đơn:
5403.31 - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không
quá 120 vòng xoắn trên mét:
CC
5403.32 - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên
mét:
CC
5403.33 - - Từ xenlulo axetat: CC
5403.39 - - Loại khác: CC
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41 - - Từ viscose rayon: CC
5403.42 - - Từ xenlulo axetat CC
5403.49 - - Loại khác CC
54.04 Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67
decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang
không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ,
sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có
chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11 - - Từ nhựa đàn hồi CC
5404.12 - - Loại khác, từ polypropylen CC
5404.19 - - Loại khác CC
5404.90 - Loại khác CC
5405.00 Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67
decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang
không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ,
sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều
rộng bề mặt không quá 5 mm.
CC
174
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5406.00 Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng
gói để bán lẻ.
CC
54.07 Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả
vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc
nhóm 54.04.
5407.10 - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông
hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
CTH
5407.20 - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự CTH
5407.30 - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI CTH
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng
ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở
lên tính theo khối lượng:
5407.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: CTH
5407.42 - - Đã nhuộm CTH
5407.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5407.44 - - Đã in CTH
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament
polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối
lượng:
5407.51 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5407.52 - - Đã nhuộm CTH
5407.53 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5407.54 - - Đã in CTH
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament
polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61 - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún
chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
CTH
5407.69 - - Loại khác: CTH
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng
hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.71 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5407.72 - - Đã nhuộm CTH
5407.73 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5407.74 - - Đã in CTH
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng
hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được
pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5407.81 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5407.82 - - Đã nhuộm CTH
5407.83 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
175
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5407.84 - - Đã in CTH
- Vải dệt thoi khác:
5407.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5407.92 - - Đã nhuộm CTH
5407.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5407.94 - - Đã in CTH
54.08 Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải
dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm
54.05.
5408.10 - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon: CTH
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái
tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở
lên tính theo khối lượng:
5408.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5408.22 - - Đã nhuộm CTH
5408.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5408.24 - - Đã in CTH
- Vải dệt thoi khác:
5408.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5408.32 - - Đã nhuộm CTH
5408.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5408.34 - - Đã in CTH
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
55.01 Tô (tow) filament tổng hợp.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5501.11 - - Từ các aramit CC
5501.19 - - Loại khác CC
5501.20 - Từ các polyeste CC
5501.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic CC
5501.40 - Từ polypropylen CC
5501.90 - Loại khác CC
55.02 Tô (tow) filament tái tạo.
5502.10 - Từ xenlulo axetat CC
5502.90 - Loại khác CC
55.03 Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ
hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11 - - Từ các aramit CC
176
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5503.19 - - Loại khác CC
5503.20 - Từ các polyeste: CC
5503.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic CC
5503.40 - Từ polypropylen CC
5503.90 - Loại khác: CC
55.04 Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ
hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
5504.10 - Từ viscose rayon CC
5504.90 - Loại khác CC
55.05 Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và
nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.
5505.10 - Từ các xơ tổng hợp WO
5505.20 - Từ các xơ tái tạo WO
55.06 Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia
công cách khác để kéo sợi.
5506.10 - Từ ni lông hoặc các polyamit khác CC
5506.20 - Từ các polyeste CC
5506.30 - Từ acrylic hoặc modacrylic CC
5506.40 - Từ polypropylen CC
5506.90 - Loại khác CC
5507.00 Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia
công cách khác để kéo sợi.
CC
55.08 Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc
chưa đóng gói để bán lẻ.
5508.10 - Từ xơ staple tổng hợp: CTH
5508.20 - Từ xơ staple tái tạo: CTH
55.09 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa
đóng gói để bán lẻ.
- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các
polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối
lượng:
5509.11 - - Sợi đơn CTH
5509.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp CTH
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85%
trở lên tính theo khối lượng:
5509.21 - - Sợi đơn CTH
5509.22 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp CTH
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc
modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối
lượng:
177
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5509.31 - - Sợi đơn CTH
5509.32 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp CTH
- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm
từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5509.41 - - Sợi đơn CTH
5509.42 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp CTH
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ
staple tái tạo
CTH
5509.52 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông
cừu hoặc lông động vật loại mịn:
CTH
5509.53 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông CTH
5509.59 - - Loại khác CTH
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc
modacrylic:
5509.61 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông
cừu hoặc lông động vật loại mịn
CTH
5509.62 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông CTH
5509.69 - - Loại khác CTH
- Sợi khác:
5509.91 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông
cừu hoặc lông động vật loại mịn
CTH
5509.92 - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông CTH
5509.99 - - Loại khác CTH
55.10 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng
gói để bán lẻ.
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở
lên tính theo khối lượng:
5510.11 - - Sợi đơn CTH
5510.12 - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp CTH
5510.20 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với
lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
CTH
5510.30 - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với
bông
CTH
5510.90 - Sợi khác CTH
55.11 Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng
gói để bán lẻ.
5511.10 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này
chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
CTH, ngoại trừ từ
55.09 đến 55.10
178
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5511.20 - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này
chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
CTH, ngoại trừ từ
55.09 đến 55.10
5511.30 - Từ xơ staple tái tạo CTH, ngoại trừ từ
55.09 đến 55.10
55.12 Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có
hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên
tính theo khối lượng.
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85%
trở lên tính theo khối lượng:
5512.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5512.19 - - Loại khác CTH
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc
modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối
lượng:
5512.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5512.29 - - Loại khác CTH
- Loại khác:
5512.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5512.99 - - Loại khác CTH
55.13 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm
lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo
khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
bông, định lượng không quá 170 g/m2.
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5513.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm CTH
5513.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
CTH
5513.13 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste CTH
5513.19 - - Vải dệt thoi khác CTH
- Đã nhuộm:
5513.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm CTH
5513.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste CTH
5513.29 - - Vải dệt thoi khác CTH
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm CTH
5513.39 - - Vải dệt thoi khác CTH
- Đã in:
5513.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm CTH
5513.49 - - Vải dệt thoi khác CTH
179
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
55.14 Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm
lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo
khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với
bông, định lượng trên 170 g/m2.
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5514.11 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm CTH
5514.12 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
CTH
5514.19 - - Vải dệt thoi khác CTH
- Đã nhuộm:
5514.21 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm CTH
5514.22 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
CTH
5514.23 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste CTH
5514.29 - - Vải dệt thoi khác CTH
5514.30 - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
- Đã in:
5514.41 - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm CTH
5514.42 - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả
vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
CTH
5514.43 - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste CTH
5514.49 - - Vải dệt thoi khác CTH
55.15 Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
- Từ xơ staple polyeste:
5515.11 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple
viscose rayon
CTH
5515.12 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament
nhân tạo
CTH
5515.13 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
CTH
5515.19 - - Loại khác CTH
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament
nhân tạo
CTH
5515.22 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
CTH
5515.29 - - Loại khác CTH
- Vải dệt thoi khác:
5515.91 - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament
nhân tạo
CTH
180
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5515.99 - - Loại khác: CTH
55.16 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở
lên tính theo khối lượng:
5516.11 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5516.12 - - Đã nhuộm CTH
5516.13 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5516.14 - - Đã in CTH
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85%
tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha
duy nhất với sợi filament nhân tạo:
5516.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5516.22 - - Đã nhuộm CTH
5516.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5516.24 - - Đã in CTH
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85%
tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha
duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5516.32 - - Đã nhuộm CTH
5516.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5516.34 - - Đã in CTH
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85%
tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha
duy nhất với bông:
5516.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5516.42 - - Đã nhuộm CTH
5516.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5516.44 - - Đã in CTH
- Loại khác:
5516.91 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CTH
5516.92 - - Đã nhuộm CTH
5516.93 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CTH
5516.94 - - Đã in CTH
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản
phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi
xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các
sản phẩm của chúng
181
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
56.01 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của
nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm
(xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:
5601.21 - - Từ bông CC
5601.22 - - Từ xơ nhân tạo: CC
5601.29 - - Loại khác CC
5601.30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: CC
56.02 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ
hoặc ép lớp.
5602.10 - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính CTH
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
lớp:
5602.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CTH
5602.29 - - Từ các vật liệu dệt khác CTH
5602.90 - Loại khác CTH
56.03 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm
tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp.
- Bằng filament nhân tạo:
5603.11 - - Định lượng không quá 25 g/m2 CTH
5603.12 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70
g/m2 CTH
5603.13 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150
g/m2 CTH
5603.14 - - Định lượng trên 150 g/m2 CTH
- Loại khác:
5603.91 - - Định lượng không quá 25 g/m2 CTH
5603.92 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70
g/m2 CTH
5603.93 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150
g/m2 CTH
5603.94 - - Định lượng trên 150 g/m2 CTH
56.04 Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng
vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự
thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm,
tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc
plastic.
5604.10 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật
liệu dệt
CC
5604.90 - Loại khác: CC
182
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5605.00 Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là
loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc
nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim
loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim
loại.
CC
5606.00 Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc
nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại
thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi
hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi
sơnin xù); sợi sùi vòng.
CC
56.07 Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã
hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm
tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc
plastic.
- Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây
thuộc chi cây thùa (Agave):
5607.21 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện CTH
5607.29 - - Loại khác CTH
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện CTH
5607.49 - - Loại khác CTH
5607.50 - Từ xơ tổng hợp khác: CTH
5607.90 - Loại khác: CTH
56.08 Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện
(cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại
lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11 - - Lưới đánh cá thành phẩm CTH
5608.19 - - Loại khác: CTH
5608.90 - Loại khác: CTH
5609.00 Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương
tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão
bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
CC
Chương 57 - Thảm và các loại hàng dệt
trải sàn khác
57.01 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt
nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5701.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: CC
5701.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
183
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
57.02 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt
thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc
chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”,
“Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm
dệt thoi thủ công tương tự .
5702.10 - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và
các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
CC
5702.20 - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) CC
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:
5702.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
5702.32 - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo CC
5702.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:
5702.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: CC
5702.42 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: CC
5702.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
5702.50 - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn
thiện:
CC
- Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn
thiện:
5702.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: CC
5702.92 - - Từ vật liệu dệt nhân tạo: CC
5702.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
57.03 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả
thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: CC
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5703.21 - - Thảm cỏ (turf) CC
5703.29 - - Loại khác: CC
- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703.31 - - Thảm cỏ (turf) CC
5703.39 - - Loại khác: CC
5703.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
57.04 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ
phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc
chưa hoàn thiện.
5704.10 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3
m2 CC
5704.20 - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên
0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 CC
184
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5704.90 - Loại khác CC
5705.00 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn
khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
CC
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt;
các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren;
thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
58.01 Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin
(chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02
hoặc 58.06.
5801.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: CC
- Từ bông:
5801.21 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: CC
5801.22 - - Nhung kẻ đã cắt: CC
5801.23 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: CC
5801.26 - - Các loại vải sơnin (chenille): CC
5801.27 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: CC
- Từ xơ nhân tạo:
5801.31 - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: CC
5801.32 - - Nhung kẻ đã cắt: CC
5801.33 - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: CC
5801.36 - - Các loại vải sơnin (chenille): CC
5801.37 - - Vải có sợi dọc nổi vòng: CC
5801.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
58.02 Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo
vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp
thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ
các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
5802.10 - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo
vòng lông tương tự, từ bông:
CC
5802.20 - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo
vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
CC
5802.30 - Các loại vải dệt tạo búi: CC
5803.00 Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc
nhóm 58.06.
CC
58.04 Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác,
không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc;
hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu
hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ
60.02 đến 60.06.
5804.10 - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: CC
- Ren dệt bằng máy:
185
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5804.21 - - Từ xơ nhân tạo: CC
5804.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
5804.30 - Ren làm bằng tay CC
5805.00 Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu
Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các
kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu
tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc
chưa hoàn thiện.
CC
58.06 Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc
nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc
không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất
kết dính (bolducs).
5806.10 - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry)
và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ
sợi sơnin (chenille):
CC
5806.20 - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi
(elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên
tính theo khối lượng:
CC
- Vải dệt thoi khác:
5806.31 - - Từ bông: CC
5806.32 - - Từ xơ nhân tạo: CC
5806.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
5806.40 - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang
liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
CC
58.07 Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương
tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã
cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807.10 - Dệt thoi CC
5807.90 - Loại khác: CC
58.08 Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí
dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc
móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.
5808.10 - Các dải bện dạng chiếc: CC
5808.90 - Loại khác: CC
5809.00 Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi
trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để
trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc
cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
CC
58.10 Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo
mẫu hoa văn.
5810.10 - Hàng thêu không lộ nền CTH
186
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Hàng thêu khác:
5810.91 - - Từ bông CTH
5810.92 - - Từ xơ nhân tạo CTH
5810.99 - - Từ các vật liệu dệt khác CTH
5811.00 Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc,
bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp
với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ
hàng thêu thuộc nhóm 58.10.
CC
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm
tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng
dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01 Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng
để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải
can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và
các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để
làm cốt mũ.
5901.10 - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để
bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
CC
5901.90 - Loại khác: CC
59.02 Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ
ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste
hoặc viscose rayon.
5902.10 - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: CC
5902.20 - Từ các polyeste: CC
5902.90 - Loại khác CC
59.03 Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép
với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10 - Với poly(vinyl clorua): CC
5903.20 - Với polyurethan CC
5903.90 - Loại khác: CC
59.04 Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại
trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp
bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10 - Vải sơn CC
5904.90 - Loại khác CC
5905.00 Các loại vải dệt phủ tường. CC
59.06 Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm
59.02.
5906.10 - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm CC
- Loại khác:
187
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
5906.91 - - Vải dệt kim hoặc vải móc CC
5906.99 - - Loại khác: CC
5907.00 Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông
cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại
tương tự.
CC
5908.00 Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng
cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương
tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim
hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã
hoặc chưa ngâm tẩm.
CC
5909.00 Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt
tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc
có các phụ kiện từ vật liệu khác.
CC
5910.00 Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng
vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ
hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại
hoặc vật liệu khác.
CC
59.11 Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho
mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của
Chương này.
5911.10 - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được
tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật
liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và
vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác,
kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao
su, để bọc các lõi, trục dệt
CC
5911.20 - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc
chưa hoàn thiện
CC
- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo
cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc
các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc
xi măng amiăng):
5911.31 - - Định lượng dưới 650 g/m2 CC
5911.32 - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên CC
5911.40 - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể
cả loại làm từ tóc người
CC
5911.90 - Loại khác: CC
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc
móc
60.01 Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông
dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim
hoặc móc.
6001.10 - Vải "vòng lông dài" (long pile) CC
188
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Vải tạo vòng lông (looped pile):
6001.21 - - Từ bông CC
6001.22 - - Từ xơ nhân tạo CC
6001.29 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Loại khác:
6001.91 - - Từ bông CC
6001.92 - - Từ xơ nhân tạo: CC
6001.99 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
60.02 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su
chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ
loại thuộc nhóm 60.01.
6002.40 - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên
tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su
CC
6002.90 - Loại khác CC
60.03 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30
cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6003.20 - Từ bông CC
6003.30 - Từ các xơ tổng hợp CC
6003.40 - Từ các xơ tái tạo CC
6003.90 - Loại khác CC
60.04 Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có
hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ
5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại
thuộc nhóm 60.01.
6004.10 - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên
tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao
su:
CC
6004.90 - Loại khác CC
60.05 Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy
dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các
nhóm 60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
6005.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CC
6005.22 - - Đã nhuộm CC
6005.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CC
6005.24 - - Đã in CC
- Từ xơ tổng hợp:
189
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6005.35 - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân
nhóm 1 Chương này
CC
6005.36 - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: CC
6005.37 - - Loại khác, đã nhuộm: CC
6005.38 - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: CC
6005.39 - - Loại khác, đã in: CC
- Từ xơ tái tạo:
6005.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CC
6005.42 - - Đã nhuộm CC
6005.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CC
6005.44 - - Đã in CC
6005.90 - Loại khác: CC
60.06 Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
- Từ bông:
6006.21 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng CC
6006.22 - - Đã nhuộm CC
6006.23 - - Từ các sợi có các màu khác nhau CC
6006.24 - - Đã in CC
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006.31 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: CC
6006.32 - - Đã nhuộm: CC
6006.33 - - Từ các sợi có các màu khác nhau: CC
6006.34 - - Đã in: CC
- Từ xơ tái tạo:
6006.41 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: CC
6006.42 - - Đã nhuộm: CC
6006.43 - - Từ các sợi có các màu khác nhau: CC
6006.44 - - Đã in: CC
6006.90 - Loại khác CC
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc
phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc,
trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
190
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6101.20 - Từ bông CC
6101.30 - Từ sợi nhân tạo CC
6101.90 - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.02 Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat),
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo
khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết),
áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự,
dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc
móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
6102.10 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6102.20 - Từ bông CC
6102.30 - Từ sợi nhân tạo CC
6102.90 - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần
ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10 - Bộ com-lê CC
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22 - - Từ bông CC
6103.23 - - Từ sợi tổng hợp CC
6103.29 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Áo jacket và áo blazer:
6103.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6103.32 - - Từ bông CC
6103.33 - - Từ sợi tổng hợp CC
6103.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc:
6103.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6103.42 - - Từ bông CC
6103.43 - - Từ sợi tổng hợp CC
6103.49 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân
váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo,
quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi),
dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc
móc.
- Bộ com-lê:
191
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6104.13 - - Từ sợi tổng hợp CC
6104.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22 - - Từ bông CC
6104.23 - - Từ sợi tổng hợp CC
6104.29 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Áo jacket và áo blazer:
6104.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6104.32 - - Từ bông CC
6104.33 - - Từ sợi tổng hợp CC
6104.39 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Váy liền thân (1):
6104.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6104.42 - - Từ bông CC
6104.43 - - Từ sợi tổng hợp CC
6104.44 - - Từ sợi tái tạo CC
6104.49 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6104.52 - - Từ bông CC
6104.53 - - Từ sợi tổng hợp CC
6104.59 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc:
6104.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6104.62 - - Từ bông CC
6104.63 - - Từ sợi tổng hợp CC
6104.69 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc
móc.
6105.10 - Từ bông CC
6105.20 - Từ sợi nhân tạo: CC
6105.90 - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.06 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-
blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt
kim hoặc móc.
6106.10 - Từ bông CC
6106.20 - Từ sợi nhân tạo CC
192
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6106.90 - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.07 Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ
pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc
trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam
giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6107.11 - - Từ bông CC
6107.12 - - Từ sợi nhân tạo CC
6107.19 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21 - - Từ bông CC
6107.22 - - Từ sợi nhân tạo CC
6107.29 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Loại khác:
6107.91 - - Từ bông CC
6107.99 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.08 Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp,
quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của
phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees),
áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và
các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em
gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6108.11 - - Từ sợi nhân tạo CC
6108.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108.21 - - Từ bông CC
6108.22 - - Từ sợi nhân tạo CC
6108.29 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31 - - Từ bông CC
6108.32 - - Từ sợi nhân tạo CC
6108.39 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Loại khác:
6108.91 - - Từ bông CC
6108.92 - - Từ sợi nhân tạo CC
6108.99 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.09 Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót
khác, dệt kim hoặc móc.
193
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6109.10 - Từ bông: CC
6109.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
61.10 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt
hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11 - - Từ lông cừu CC
6110.12 - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) CC
6110.19 - - Loại khác CC
6110.20 - Từ bông CC
6110.30 - Từ sợi nhân tạo CC
6110.90 - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.11 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ
em, dệt kim hoặc móc.
6111.20 - Từ bông CC
6111.30 - Từ sợi tổng hợp CC
6111.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
61.12 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và
bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11 - - Từ bông CC
6112.12 - - Từ sợi tổng hợp CC
6112.19 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
6112.20 - Bộ quần áo trượt tuyết CC
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31 - - Từ sợi tổng hợp CC
6112.39 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41 - - Từ sợi tổng hợp: CC
6112.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
6113.00 Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc
móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
CC
61.14 Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20 - Từ bông CC
6114.30 - Từ sợi nhân tạo: CC
6114.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
194
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
61.15 Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít
tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể
cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh
mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115.10 - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): CC
- Quần tất và quần nịt khác:
6115.21 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67
decitex
CC
6115.22 - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67
decitex trở lên
CC
6115.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
6115.30 - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho
phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
CC
- Loại khác:
6115.94 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6115.95 - - Từ bông CC
6115.96 - - Từ sợi tổng hợp CC
6115.99 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.16 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt
kim hoặc móc.
6116.10 - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với
plastic hoặc cao su:
CC
- Loại khác:
6116.91 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6116.92 - - Từ bông CC
6116.93 - - Từ sợi tổng hợp CC
6116.99 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
61.17 Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác,
dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc
của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10 - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng
đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại
tương tự:
CC
6117.80 - Các phụ kiện may mặc khác: CC
6117.90 - Các chi tiết CC
Chương 62 - Quần áo và các hàng may
mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
195
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
62.01 Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-
coats), áo khoác không tay, áo choàng không
tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt
tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại
tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai,
trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
6201.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: CC
6201.30 - Từ bông: CC
6201.40 - Từ sợi nhân tạo: CC
6201.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
62.02 Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-
coats), áo khoác không tay, áo choàng không
tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt
tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại
tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ
loại thuộc nhóm 62.04.
6202.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: CC
6202.30 - Từ bông: CC
6202.40 - Từ sợi nhân tạo: CC
6202.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
62.03 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần
ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng
cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6203.12 - - Từ sợi tổng hợp CC
6203.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22 - - Từ bông: CC
6203.23 - - Từ sợi tổng hợp CC
6203.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Áo jacket và áo blazer:
6203.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6203.32 - - Từ bông: CC
6203.33 - - Từ sợi tổng hợp CC
6203.39 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc:
6203.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6203.42 - - Từ bông: CC
196
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6203.43 - - Từ sợi tổng hợp CC
6203.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
62.04 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo
blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân
váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống
chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho
phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6204.12 - - Từ bông: CC
6204.13 - - Từ sợi tổng hợp CC
6204.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6204.22 - - Từ bông: CC
6204.23 - - Từ sợi tổng hợp CC
6204.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Áo jacket và áo blazer:
6204.31 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6204.32 - - Từ bông: CC
6204.33 - - Từ sợi tổng hợp CC
6204.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Váy liền thân (1):
6204.41 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6204.42 - - Từ bông: CC
6204.43 - - Từ sợi tổng hợp CC
6204.44 - - Từ sợi tái tạo CC
6204.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6204.52 - - Từ bông: CC
6204.53 - - Từ sợi tổng hợp CC
6204.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc:
6204.61 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6204.62 - - Từ bông CC
6204.63 - - Từ sợi tổng hợp CC
197
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6204.69 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
62.05 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20 - Từ bông: CC
6205.30 - Từ sợi nhân tạo: CC
6205.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
62.06 Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-
blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: CC
6206.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC
6206.30 - Từ bông: CC
6206.40 - Từ sợi nhân tạo CC
6206.90 - Từ các vật liệu dệt khác CC
62.07 Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần
lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama,
áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và
các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em
trai.
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6207.11 - - Từ bông CC
6207.19 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21 - - Từ bông: CC
6207.22 - - Từ sợi nhân tạo CC
6207.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Loại khác:
6207.91 - - Từ bông CC
6207.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
62.08 Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót,
váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi
bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng
vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng
tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại
tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6208.11 - - Từ sợi nhân tạo CC
6208.19 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21 - - Từ bông: CC
6208.22 - - Từ sợi nhân tạo CC
198
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6208.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Loại khác:
6208.91 - - Từ bông: CC
6208.92 - - Từ sợi nhân tạo: CC
6208.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
62.09 Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ
em.
6209.20 - Từ bông: CC
6209.30 - Từ sợi tổng hợp: CC
6209.90 - Từ các vật liệu dệt khác CC
62.10 Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02,
56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10 - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: CC
6210.20 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01: CC
6210.30 - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02: CC
6210.40 - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: CC
6210.50 - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: CC
62.11 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và
quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11 - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai CC
6211.12 - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái CC
6211.20 - Bộ quần áo trượt tuyết CC
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em
trai:
6211.32 - - Từ bông: CC
6211.33 - - Từ sợi nhân tạo: CC
6211.39 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42 - - Từ bông: CC
6211.43 - - Từ sợi nhân tạo: CC
6211.49 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
62.12 Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo
quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm
tương tự và các chi tiết của chúng, được làm
hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10 - Xu chiêng: CC
6212.20 - Gen và quần gen: CC
6212.30 - Áo nịt toàn thân (corselette): CC
199
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6212.90 - Loại khác: CC
62.13 Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
6213.20 - Từ bông: CC, ngoại trừ từ 52.08
đến 52.12
6213.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC, ngoại trừ từ 50.07,
51.11 đến 51.13, 52.08
đến 52.12, 53.08 đến
53.11, 54.07 đến
54.08, 55.12 đến55.16
62.14 Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng
đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại
tương tự.
6214.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: CC, ngoại trừ từ 50.07
6214.20 - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn CC, ngoại trừ từ
Chương 60 và từ nhóm
51.11 đến 51.13
6214.30 - Từ sợi tổng hợp: CC, ngoại trừ từ 54.07
6214.40 - Từ sợi tái tạo: CC, ngoại trừ từ 54.08
6214.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC, ngoại trừ từ 50.07,
51.11 đến 51.13, 52.08
đến 52.12, 53.08 đến
53.11
62.15 Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
6215.10 - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: CC
6215.20 - Từ sợi nhân tạo: CC
6215.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
6216.00 Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay. CC
62.17 Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác;
các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may
mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10 - Phụ kiện may mặc: CC
6217.90 - Các chi tiết CC
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn
thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại
hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01 Chăn và chăn du lịch.
6301.10 - Chăn điện CC
6301.20 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu
hoặc lông động vật loại mịn
CC
200
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6301.30 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: CC
6301.40 - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi
tổng hợp:
CC
6301.90 - Chăn và chăn du lịch khác: CC
63.02 Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn
trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà
bếp.
6302.10 - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt
kim hoặc móc
CC, ngoại trừ từ 50.07,
51.11 đến 51.13, 52.08
đến 52.12, 53.08 đến
53.11, 54.07 đến 54.08
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác,
đã in:
6302.21 - - Từ bông CC, ngoại trừ từ 52.08
đến 52.12
6302.22 - - Từ sợi nhân tạo: CC, ngoại trừ từ 54.07
đến 54.08
6302.29 - - Từ các vật liệu dệt khác CC, ngoại trừ từ 50.07,
51.11 đến 51.13, 53.08
đến 53.11
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31 - - Từ bông CC, ngoại trừ từ 52.08
đến 52.12
6302.32 - - Từ sợi nhân tạo: CC, ngoại trừ từ 54.07
đến 54.08
6302.39 - - Từ các vật liệu dệt khác CC, ngoại trừ từ 50.07,
51.11 đến 51.13, 53.08
đến 53.11
6302.40 - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc CC
- Khăn trải bàn khác:
6302.51 - - Từ bông: CC, ngoại trừ từ 52.08
đến 52.12
6302.53 - - Từ sợi nhân tạo CC, ngoại trừ từ 54.07
đến 54.08
6302.59 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC, ngoại trừ từ 50.07,
51.11 đến 51.13, 53.08
đến 53.11
6302.60 - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải
dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương
CC, ngoại trừ từ 58.02
201
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
tự, từ bông
- Loại khác:
6302.91 - - Từ bông CC, ngoại trừ từ 52.08
đến 52.12
6302.93 - - Từ sợi nhân tạo CC, ngoại trừ từ 54.07
đến 54.08
6302.99 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC, ngoại trừ từ 50.07,
51.11 đến 51.13, 53.08
đến 53.11
63.03 Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che
phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12 - - Từ sợi tổng hợp CC
6303.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Loại khác:
6303.91 - - Từ bông CC
6303.92 - - Từ sợi tổng hợp CC
6303.99 - - Từ các vật liệu dệt khác CC
63.04 Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các
loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
6304.11 - - Dệt kim hoặc móc CC
6304.19 - - Loại khác: CC
6304.20 - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1
Chương này
CC
- Loại khác:
6304.91 - - Dệt kim hoặc móc: CC
6304.92 - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông CC
6304.93 - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp CC
6304.99 - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt
khác
CC
63.05 Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
6305.10 - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm
53.03:
CC
6305.20 - Từ bông CC
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32 - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh
hoạt:
CC
202
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6305.33 - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải
polypropylen hoặc dạng tương tự:
CC
6305.39 - - Loại khác: CC
6305.90 - Từ các vật liệu dệt khác: CC
63.06 Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và
tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời
và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền,
ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng
cho cắm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và
tấm che nắng:
6306.12 - - Từ sợi tổng hợp CC
6306.19 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật
dụng tương tự):
6306.22 - - Từ sợi tổng hợp CC
6306.29 - - Từ các vật liệu dệt khác: CC
6306.30 - Buồm cho tàu thuyền CC
6306.40 - Đệm hơi: CC
6306.90 - Loại khác: CC
63.07 Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt
may.
6307.10 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và
các loại khăn lau tương tự:
CC
6307.20 - Áo cứu sinh và đai cứu sinh CC
6307.90 - Loại khác: CC
6308.00 Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc
không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm
trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu,
hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để
bán lẻ.
CC
6309.00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử
dụng khác.
CC
63.10 Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng
và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu
từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng
hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10 - Đã được phân loại: CC
6310.90 - Loại khác: CC
Chương 64 - Giày, dép, ghệt và các sản
phẩm tương tự; các bộ phận của các sản
phẩm trên
203
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
64.01 Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ
giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép
không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu,
tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương
tự.
6401.10 - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
- Giày, dép khác:
6401.92 - - Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua
đầu gối:
CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6401.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
64.02 Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày
bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12 - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng
và giày ống gắn ván trượt
CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6402.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6402.20 - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế
bằng chốt cài
CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
- Giày, dép khác:
204
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6402.91 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6402.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
64.03 Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da
thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12 - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng
và giày ống gắn ván trượt
CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6403.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6403.20 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày
có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân
cái
CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6403.40 - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403.51 - - Giày cổ cao quá mắt cá chân CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
205
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6403.59 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
- Giày, dép khác:
6403.91 - - Loại cổ cao quá mắt cá chân: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6403.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
64.04 Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da
thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu
dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11 - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ,
giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6404.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6404.20 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng
hợp
CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
64.05 Giày, dép khác.
6405.10 - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
206
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6405.20 - Có mũ giày bằng vật liệu dệt CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
6405.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ mũ
giày thuộc phân nhóm
6406.10, 6406.90, có
hoặc không gắn với đế
trừ đế ngoài
64.06 Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã
hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của
giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các
sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân
(leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ
phận của chúng.
6406.10 - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót
bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
CTH
6406.20 - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic: CTH
6406.90 - Loại khác: CTH
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác
và các bộ phận của chúng
6501.00 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng
phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm
vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ
(kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ,
dạ).
CC
6502.00 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc
ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa
dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót,
chưa có trang trí.
CC
6504.00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm
bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất
liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
CTH
6505.00 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim
hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác,
ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót
hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ,
đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
CTH
65.06 Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót
hoặc trang trí.
6506.10 - Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác: CTH
- Loại khác:
207
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6506.91 - - Bằng cao su hoặc plastic CTH
6506.99 - - Bằng các loại vật liệu khác: CTH
6507.00 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc,
cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất
mũ và các vật đội đầu khác.
CTH
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay
cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều
khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các
bộ phận của các sản phẩm trên
66.01 Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù
che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10 - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự CTH
- Loại khác:
6601.91 - - Có cán kiểu ống lồng CTH
6601.99 - - Loại khác CTH
6602.00 Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế,
roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ,
kéo và các loại tương tự.
CTH
66.03 Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các
mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20 - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) CC
6603.90 - Loại khác: CC
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến,
các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ;
hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc
người
6701.00 Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ
hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông
tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt
hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh,
lông đuôi đã chế biến).
CC
67.02 Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của
chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá
hoặc quả nhân tạo.
6702.10 - Bằng plastic CC
6702.90 - Bằng các loại vật liệu khác: CC
6703.00 Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý
bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật
khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế
biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương
tự.
CC
208
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
67.04 Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và
các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc
lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản
phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi
ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11 - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh CTH
6704.19 - - Loại khác CTH
6704.20 - Bằng tóc người CTH
6704.90 - Bằng vật liệu khác CTH
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch
cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật
liệu tương tự
6801.00 Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát
đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).
CC
68.02 Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia
công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các
loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm
68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương
tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc
không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã
nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể
cả đá phiến).
6802.10 - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc
không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình
vuông), mà mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn
trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá
hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
CTH
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các
sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn
giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21 - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết
hoa
CTH
6802.23 - - Đá granit CTH
6802.29 - - Đá khác: CTH
- Loại khác:
6802.91 - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết
hoa:
CTH
6802.92 - - Đá vôi khác CTH
6802.93 - - Đá granit: CTH
6802.99 - - Đá khác CTH
209
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6803.00 Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng
đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ
bột đá phiến kết lại thành khối).
CTH
68.04 Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và
tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài,
đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh
bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá
tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc
nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có
hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật
liệu khác.
6804.10 - Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài
hoặc xay thành bột
CTH
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và
dạng tương tự:
6804.21 - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân
tạo đã được kết khối
CTH
6804.22 - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng
gốm khác
CTH
6804.23 - - Bằng đá tự nhiên CTH
6804.30 - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay CTH
68.05 Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có
nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu
khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu
hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
6805.10 - Trên nền chỉ bằng vải dệt CTH
6805.20 - Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa CTH
6805.30 - Trên nền bằng vật liệu khác CTH
68.06 Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi
khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét
trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng
trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản
phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu
khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc
nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10 - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi
khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng
rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
CTH
6806.20 - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và
các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự
(kể cả hỗn hợp của chúng)
CTH
6806.90 - Loại khác CTH
210
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
68.07 Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu
tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than
đá).
6807.10 - Dạng cuộn CTH
6807.90 - Loại khác: CTH
6808.00 Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm
tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc
bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc
phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi
măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng
khác.
CTH
68.09 Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng
các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm
tương tự, chưa được trang trí:
6809.11 - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc
bìa
CTH
6809.19 - - Loại khác: CTH
6809.90 - Các sản phẩm khác: CTH
68.10 Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc
đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và
các sản phẩm tương tự:
6810.11 - - Gạch và gạch khối xây dựng CTH
6810.19 - - Loại khác: CTH
- Các sản phẩm khác:
6810.91 - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ
thuật dân dụng:
CTH
6810.99 - - Loại khác CTH
68.11 Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi
măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.
6811.40 - Chứa amiăng: CTH
- Không chứa amiăng:
6811.81 - - Tấm làn sóng CTH
6811.82 - - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm
tương tự khác:
CTH
6811.89 - - Các sản phẩm khác: CTH
211
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
68.12 Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với
thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần
cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản
phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví
dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu
khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa
được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc
68.13.
6812.80 - Bằng crocidolite: CTH
- Loại khác:
6812.91 - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội
đầu:
CTH
6812.99 - - Loại khác: CTH
68.13 Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma
sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng
đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn
hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần cơ
bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc
xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt
hoặc các vật liệu khác.
6813.20 - Chứa amiăng: CTH
- Không chứa amiăng:
6813.81 - - Lót và đệm phanh CTH
6813.89 - - Loại khác CTH
68.14 Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica,
kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có
hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa
hoặc các vật liệu khác.
6814.10 - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết
khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ
CTH
6814.90 - Loại khác CTH
68.15 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu
khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm
bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than
bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải
là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ
graphit hoặc carbon khác không phải là các sản
phẩm điện:
6815.11 - - Xơ carbon CTH
6815.12 - - Vải dệt từ xơ carbon CTH
6815.13 - - Các sản phẩm khác từ xơ carbon: CTH
6815.19 - - Loại khác: CTH
212
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6815.20 - Sản phẩm từ than bùn CTH
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91 - - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase,
dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromit
CTH
6815.99 - - Loại khác CTH
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
6901.00 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng
gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ,
đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ
các loại đất silic tương tự.
CC
69.02 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các
loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa
tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic
hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là
một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca)
hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO),
canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)
CC
6902.20 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là
oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp
hoặc hợp chất của các chất này
CC
6902.90 - Loại khác CC
69.03 Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình
cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích
cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống
dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản
phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic
tương tự.
6903.10 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là
carbon tự do
CC
6903.20 - Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là
oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của
oxit nhôm và của đioxit silic (SiO2)
CC
6903.90 - Loại khác CC
69.04 Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc
tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10 - Gạch xây dựng CC
6904.90 - Loại khác CC
69.05 Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong
ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây
dựng bằng gốm, sứ khác.
213
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6905.10 - Ngói lợp mái CC
6905.90 - Loại khác CC
6906.00 Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các
phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.
CC
69.07 Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát
nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ;
các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự
bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản
phẩm gốm, sứ để hoàn thiện.
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát
nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc
phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
6907.21 - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính
theo trọng lượng:
CC
6907.22 - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không
quá 10% tính theo trọng lượng:
CC
6907.23 - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng
lượng:
CC
6907.30 - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại
thuộc phân nhóm 6907.40:
CC
6907.40 - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: CC
69.09 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng
trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác;
máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong
nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các
sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong
việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng
trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11 - - Bằng sứ CC
6909.12 - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở
lên trong thang đo độ cứng Mohs
CC
6909.19 - - Loại khác CC
6909.90 - Loại khác CC
69.10 Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa
vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu
và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ
gắn cố định.
6910.10 - Bằng sứ CC
6910.90 - Loại khác CC
69.11 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ
sinh khác, bằng sứ.
214
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
6911.10 - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp CC
6911.90 - Loại khác CC
6912.00 Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ
sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.
CC
69.13 Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang
trí bằng gốm, sứ khác.
6913.10 - Bằng sứ: CC
6913.90 - Loại khác: CC
69.14 Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914.10 - Bằng sứ CC
6914.90 - Loại khác CC
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm
bằng thuỷ tinh
7001.00 Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh
vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt
hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49;
thủy tinh ở dạng khối.
СС
70.02 Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy
tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống,
chưa gia công.
7002.10 - Dạng hình cầu CC
7002.20 - Dạng thanh CC
- Dạng ống:
7002.31 - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit
silic nung chảy khác:
CC
7002.32 - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính
không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC
đến 300oC:
CC
7002.39 - - Loại khác: CC
70.03 Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc
dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp
phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa
gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt lưới:
7003.12 - - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc
có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không
phản chiếu:
CTH
7003.19 - - Loại khác: CTH
7003.20 - Dạng tấm có cốt lưới: CTH
7003.30 - Dạng hình: CTH
215
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
70.04 Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa
tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không
phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7004.20 - Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có
tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản
chiếu:
CTH
7004.90 - Loại kính khác: CTH
70.05 Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt,
ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp
phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa
gia công cách khác.
7005.10 - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp
phản chiếu hoặc không phản chiếu:
CTH
- Kính không có cốt lưới khác:
7005.21 - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: CTH
7005.29 - - Loại khác: CTH
7005.30 - Kính có cốt lưới: CTH
7006.00 Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã
uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng
hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung
hoặc lắp với các vật liệu khác.
CC
70.07 Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán
nhiều lớp (laminated glass).
- Kính tôi an toàn:
7007.11 - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại
xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
CTH
7007.19 - - Loại khác: CTH
- Kính dán an toàn nhiều lớp:
7007.21 - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại
xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
CTH
7007.29 - - Loại khác: CTH
7008.00 Kính hộp nhiều lớp . CTH
70.09 Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả
gương chiếu hậu.
7009.10 - Gương chiếu hậu dùng cho xe CTH hoặc VAC 50%
- Loại khác:
7009.91 - - Chưa có khung CTH hoặc VAC 50%
7009.92 - - Có khung CTH hoặc VAC 50%
216
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
70.10 Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ,
ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các
loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong
vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản
bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp
khác, bằng thủy tinh.
7010.10 - Ống dạng ampoule CTH
7010.20 - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác CTH
7010.90 - Loại khác: CTH
70.11 Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và
dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy
tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp
ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống
đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự.
7011.10 - Dùng cho đèn điện: CTH
7011.20 - Dùng cho ống đèn tia ca-tốt CTH
7011.90 - Loại khác CTH
70.13 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn
phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho
các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các
sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10 - Bằng gốm thủy tinh CTH
- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng
gốm thuỷ tinh:
7013.22 - - Bằng pha lê chì CTH
7013.28 - - Loại khác CTH
- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm
thuỷ tinh:
7013.33 - - Bằng pha lê chì CTH
7013.37 - - Loại khác CTH
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà
bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41 - - Bằng pha lê chì CTH
7013.42 - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính
không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC
đến 300 oC
CTH
7013.49 - - Loại khác CTH
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91 - - Bằng pha lê chì CTH
7013.99 - - Loại khác CTH
217
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7014.00 Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận
quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm
thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt
quang học.
CTH
70.15 Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá
nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo
để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn
cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia
công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng
và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại
kính trên.
7015.10 - Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt CTH
7015.90 - Loại khác: CTH
70.16 Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và
các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy
tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại
được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây
dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ
khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để
khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự;
đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa
phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, panel,
tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.
7016.10 - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có
hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các
mục đích trang trí tương tự
CTH
7016.90 - Loại khác CTH
70.17 Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ
sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia
độ hoặc định cỡ.
7017.10 - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit
silic nung chảy khác:
CTH
7017.20 - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính
không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC
đến 300 oC
CTH
7017.90 - Loại khác CTH
70.18 Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy
tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật
nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm
làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng
chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ
thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
bằng thuỷ tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-
worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu
khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá
218
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
1 mm.
7018.10 - Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh
giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương
tự bằng thủy tinh:
CTH
7018.20 - Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm CTH
7018.90 - Loại khác: CTH
70.19 Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản
phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt
thoi).
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện
đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:
7019.11 - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm CTH
7019.12 - - Sợi thô CTH
7019.13 - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác CTH
7019.14 - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học CTH
7019.15 - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học CTH
7019.19 - - Loại khác CTH
- Vải được liên kết bằng cơ học:
7019.61 - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô CTH
7019.62 - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô CTH
7019.63 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe,
không tráng hoặc ép lớp
CTH
7019.64 - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe,
được tráng hoặc ép lớp
CTH
7019.65 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30
cm
CTH
7019.66 - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm CTH
7019.69 - - Loại khác CTH
- Vải dệt được liên kết hóa học:
7019.71 - - Voan (tấm mỏng) CTH
7019.72 - - Vải dệt khổ đóng khác CTH
7019.73 - - Vải dệt khổ mở khác CTH
7019.80 - Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh: CTH
219
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7019.90 - Loại khác: CTH
7020.00 Các sản phẩm khác bằng thủy tinh. CTH
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi
cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý,
kim loại được dát phủ kim loại quý, và các
sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm
bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01 Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa
được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu
thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai,
tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi
tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10 - Ngọc trai tự nhiên СС
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101.21 - - Chưa được gia công СС
7101.22 - - Đã gia công СС
71.02 Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng
chưa được gắn hoặc nạm dát.
7102.10 - Kim cương chưa được phân loại СС
- Kim cương công nghiệp:
7102.21 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một
cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ
qua
СС
7102.29 - - Loại khác СС
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31 - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một
cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ
qua
CC
7102.39 - - Loại khác CC
71.03 Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc
chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa
xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ
kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại,
đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận
chuyển.
7103.10 - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản
hoặc tạo hình thô:
CC
- Đã gia công cách khác:
7103.91 - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: CC
7103.99 - - Loại khác CC
220
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
71.04 Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo,
đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng
chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát;
đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo
chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm
thời để tiện vận chuyển.
7104.10 - Thạch anh áp điện: CC
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt
đơn giản hoặc tạo hình thô:
7104.21 - - Kim cương CTH
7104.29 - - Loại khác CTH
- Loại khác:
7104.91 - - Kim cương CTH
7104.99 - - Loại khác CTH
71.05 Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên
hoặc tổng hợp.
7105.10 - Của kim cương CC
7105.90 - Loại khác CC
71.06 Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim),
chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm,
hoặc dạng bột.
7106.10 - Dạng bột CC
- Loại khác:
7106.91 - - Chưa gia công CC
7106.92 - - Dạng bán thành phẩm CC
7107.00 Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia
công quá mức bán thành phẩm.
CC
71.08 Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công
hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11 - - Dạng bột CC
7108.12 - - Dạng chưa gia công khác: CC
7108.13 - - Dạng bán thành phẩm khác CC
7108.20 - Dạng tiền tệ CC
7109.00 Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa
được gia công quá mức bán thành phẩm.
CC
71.10 Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành
phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: CC
221
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7110.19 - - Loại khác CC
- Paladi:
7110.21 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: CC
7110.29 - - Loại khác CC
- Rodi:
7110.31 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: CC
7110.39 - - Loại khác CC
- Iridi, osmi và ruteni:
7110.41 - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: CC
7110.49 - - Loại khác CC
7111.00 Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch
kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
CC
71.12 Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim
loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn
khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim
loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi
kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49.
7112.30 - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất
kim loại quý
WO
- Loại khác:
7112.91 - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh
vụn có chứa các kim loại quý khác
WO
7112.92 - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim
trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
WO
7112.99 - - Loại khác: WO
71.13 Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức,
bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ
kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ
kim loại quý:
7113.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim
loại quý khác:
CTH hoặc VAC 50%
7113.19 - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc
dát phủ kim loại quý:
CTH hoặc VAC 50%
7113.20 - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: CTH hoặc VAC 50%
71.14 Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ
kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim
loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ
kim loại quý:
7114.11 - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim CTH hoặc VAC 50%
222
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
loại quý khác
7114.19 - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc
dát phủ kim loại quý
CTH hoặc VAC 50%
7114.20 - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý CTH hoặc VAC 50%
71.15 Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim
loại dát phủ kim loại quý.
7115.10 - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch
kim
CTH hoặc VAC 50%
7115.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
71.16 Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi
cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp
hoặc tái tạo).
7116.10 - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy CTH
7116.20 - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp
hoặc tái tạo)
CTH
71.17 Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại
quý:
7117.11 - - Khuy măng sét và khuy rời: CTH hoặc VAC 50%
7117.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
7117.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
71.18 Tiền kim loại.
7118.10 - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại
pháp định:
CTH
7118.90 - Loại khác: CTH
Chương 72 - Sắt và thép
72.01 Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối
hoặc dạng thô khác.
7201.10 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho
chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng
СС
7201.20 - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho
chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng
СС
7201.50 - Gang thỏi hợp kim; gang kính СС
72.02 Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11 - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối
lượng
СС
7202.19 - - Loại khác СС
- Fero - silic:
7202.21 - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối
lượng
СС
223
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7202.29 - - Loại khác СС
7202.30 - Fero - silic - mangan СС
- Fero - crôm:
7202.41 - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối
lượng
СС
7202.49 - - Loại khác СС
7202.50 - Fero - silic - crôm СС
7202.60 - Fero - niken СС
7202.70 - Fero - molipđen СС
7202.80 - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram СС
- Loại khác:
7202.91 - - Fero - titan và fero - silic - titan СС
7202.92 - - Fero - vanadi СС
7202.93 - - Fero - niobi СС
7202.99 - - Loại khác СС
72.03 Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực
tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác,
dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ
tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục
hoặc các dạng tương tự.
7203.10 - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực
tiếp từ quặng sắt
СС
7203.90 - Loại khác СС
72.04 Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu
lại từ sắt hoặc thép.
7204.10 - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc WO
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21 - - Bằng thép không gỉ WO
7204.29 - - Loại khác WO
7204.30 - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng
thiếc
WO
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41 - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa,
mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép
thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó
WO
7204.49 - - Loại khác WO
7204.50 - Thỏi đúc phế liệu nấu lại WO
72.05 Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc
thép.
7205.10 - Hạt CTH
224
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Bột:
7205.21 - - Của thép hợp kim CTH
7205.29 - - Loại khác CTH
72.06 Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc
các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10 - Dạng thỏi đúc: CTH
7206.90 - Loại khác CTH
72.07 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành
phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối
lượng:
7207.11 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông),
có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
CTH, ngoại trừ từ
72.06
7207.12 - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ
hình vuông):
CTH, ngoại trừ từ
72.06
7207.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
72.06
7207.20 - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo
khối lượng:
CTH, ngoại trừ từ
72.06
72.08 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở
lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ,
mạ (coated) hoặc tráng (plated).
7208.10 - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán
nóng, có hình dập nổi
CTH, ngoại trừ từ
72.07
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá
mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
7208.25 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.26 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.27 - - Chiều dày dưới 3mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá
mức cán nóng:
7208.36 - - Chiều dày trên 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.37 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.38 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.39 - - Chiều dày dưới 3mm: CTH, ngoại trừ từ
225
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
72.07
7208.40 - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức
cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
CTH, ngoại trừ từ
72.07
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia
công quá mức cán nóng:
7208.51 - - Chiều dày trên 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.52 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.53 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.54 - - Chiều dày dưới 3mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
7208.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07
72.09 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở
lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad),
phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán
nguội (ép nguội):
7209.15 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên CTH, ngoại trừ từ
72.07
7209.16 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
7209.17 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
7209.18 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức
cán nguội (ép nguội):
7209.25 - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên CTH, ngoại trừ từ
72.07
7209.26 - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
7209.27 - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
7209.28 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07
7209.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07
226
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
72.10 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim
được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở
lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc
tráng (plated).
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.12 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì
thiếc:
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp
điện phân:
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp
khác:
7210.41 - - Dạng lượn sóng: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.49 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.50 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc
bằng crom và oxit crom
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61 - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.69 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.70 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7210.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
72.11 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán
phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ
(clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7211.13 - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có
chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4
mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7211.14 - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
227
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7211.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép
nguội):
7211.23 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối
lượng:
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7211.29 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
7211.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.09
72.12 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán
phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ
(clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).
7212.10 - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.11
7212.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp
điện phân:
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.11
7212.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp
khác:
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.11
7212.40 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.11
7212.50 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp
khác:
CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.11
7212.60 - Được dát phủ: CTH, ngoại trừ từ
72.07 đến 72.11
72.13 Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và
que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán
nóng.
7213.10 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được
tạo thành trong quá trình cán:
CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
7213.20 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
- Loại khác:
7213.91 - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14
mm:
CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
7213.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
228
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
72.14 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và
que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán
nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả
những dạng này được xoắn sau khi cán.
7214.10 - Đã qua rèn: CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
7214.20 - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được
tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi
cán:
CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
7214.30 - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
- Loại khác:
7214.91 - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
7214.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
72.15 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và
que khác.
7215.10 - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá
mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
7215.50 - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình
nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
7215.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.06, 72.07
72.16 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn,
hình.
7216.10 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá
mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao
dưới 80 mm
CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá
mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao
dưới 80 mm:
7216.21 - - Hình chữ L: CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7216.22 - - Hình chữ T CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá
mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao
từ 80 mm trở lên:
7216.31 - - Hình chữ U: CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
229
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7216.32 - - Hình chữ I: CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7216.33 - - Hình chữ H: CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7216.40 - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá
mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao
từ 80 mm trở lên:
CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7216.50 - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá
mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá
mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216.61 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7216.69 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
- Loại khác:
7216.91 - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc
nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7216.99 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
72.17 Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10 - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa
được đánh bóng:
CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7217.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7217.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
7217.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.13 đến 72.15
72.18 Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô
khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác CTH
- Loại khác:
7218.91 - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) CTH
7218.99 - - Loại khác CTH
72.19 Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có
chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng
cuộn:
230
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7219.11 - - Chiều dày trên 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.12 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.13 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.14 - - Chiều dày dưới 3 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở
dạng cuộn:
7219.21 - - Chiều dày trên 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.22 - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.23 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.24 - - Chiều dày dưới 3 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép
nguội):
7219.31 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.32 - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.33 - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.34 - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.35 - - Chiều dày dưới 0,5 mm CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
7219.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.20
72.20 Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có
chiều rộng dưới 600 mm.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11 - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.19
231
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7220.12 - - Chiều dày dưới 4,75 mm: CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.19
7220.20 - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép
nguội):
CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.19
7220.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.19
7221.00 Thanh và que thép không gỉ được cán nóng,
dạng cuộn cuốn không đều.
CTH, ngoại trừ từ
72.18
72.22 Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép
không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức
cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11 - - Có mặt cắt ngang hình tròn CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.21
7222.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.21
7222.20 - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức
tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.21
7222.30 - Các thanh và que khác: CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.21
7222.40 - Các dạng góc, khuôn và hình: CTH, ngoại trừ từ
72.18, 72.21
7223.00 Dây thép không gỉ. CTH, ngoại trừ từ
72.21, 72.22
72.24 Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng
thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp
kim khác.
7224.10 - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác CTH
7224.90 - Loại khác CTH
72.25 Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều
rộng từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11 - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
7225.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
7225.30 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng,
ở dạng cuộn:
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
232
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7225.40 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng,
không ở dạng cuộn:
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
7225.50 - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội
(ép nguội):
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
- Loại khác:
7225.91 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương
pháp điện phân:
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
7225.92 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương
pháp khác:
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
7225.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.26
72.26 Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán
phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11 - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.25
7226.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.25
7226.20 - Bằng thép gió: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.25
- Loại khác:
7226.91 - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.25
7226.92 - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép
nguội):
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.25
7226.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.25
72.27 Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác,
được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227.10 - Bằng thép gió CTH, ngoại trừ từ
72.24
7227.20 - Bằng thép mangan - silic CTH, ngoại trừ từ
72.24
7227.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.24
72.28 Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim
khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép
hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép
hợp kim hoặc không hợp kim.
233
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7228.10 - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
7228.20 - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
7228.30 - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá
mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
7228.40 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công
quá mức rèn:
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
7228.50 - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công
quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc
nguội:
CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
7228.60 - Các thanh và que khác: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
7228.70 - Các dạng góc, khuôn và hình: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
7228.80 - Thanh và que rỗng: CTH, ngoại trừ từ
72.24, 72.27
72.29 Dây thép hợp kim khác.
7229.20 - Bằng thép mangan - silic CTH, ngoại trừ từ
72.27, 72.28
7229.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
72.27, 72.28
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc
thép
73.01 Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc
chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận
lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và
dạng hình, đã được hàn.
7301.10 - Cọc cừ CC
7301.20 - Dạng góc, khuôn và hình CC
73.02 Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc
đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như:
ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi
chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà
vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm
đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ
(bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác
cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10 - Ray CC
7302.30 - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối
chéo khác
CC
234
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7302.40 - Thanh nối ray và tấm đế CC
7302.90 - Loại khác: CC
7303.00 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng
gang đúc.
CC
73.04 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không
nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc
khí:
7304.11 - - Bằng thép không gỉ CC
7304.19 - - Loại khác CC
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan
dầu hoặc khí:
7304.22 - - Ống khoan bằng thép không gỉ: CC
7304.23 - - Ống khoan khác: CC
7304.24 - - Loại khác, bằng thép không gỉ: CC
7304.29 - - Loại khác: CC
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt
hoặc thép không hợp kim:
7304.31 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): CC
7304.39 - - Loại khác: CC
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép
không gỉ:
7304.41 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) CC
7304.49 - - Loại khác CC
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép
hợp kim khác:
7304.51 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): CC
7304.59 - - Loại khác: CC
7304.90 - Loại khác: CC
73.05 Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép
(ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với
nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang
hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc
khí:
7305.11 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang CC
7305.12 - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: CC
7305.19 - - Loại khác: CC
7305.20 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí CC
- Loại khác, được hàn:
235
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7305.31 - - Hàn theo chiều dọc: CC
7305.39 - - Loại khác: CC
7305.90 - Loại khác CC
73.06 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác,
bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán
đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc
khí:
7306.11 - - Hàn, bằng thép không gỉ: CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
7306.19 - - Loại khác: CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc
khí:
7306.21 - - Hàn, bằng thép không gỉ CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
7306.29 - - Loại khác CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
7306.30 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn,
bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
7306.40 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn,
bằng thép không gỉ:
CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
7306.50 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn,
bằng thép hợp kim khác:
CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải
là hình tròn:
7306.61 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
7306.69 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình
tròn:
CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
7306.90 - Loại khác: CC, ngoại trừ từ 72.09
đến 72.11
73.07 Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ,
khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc
thép.
- Phụ kiện dạng đúc:
7307.11 - - Bằng gang đúc không dẻo: CC
7307.19 - - Loại khác CC
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
236
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7307.21 - - Mặt bích: CC
7307.22 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại
có ren để ghép nối:
CC
7307.23 - - Loại hàn giáp mối: CC
7307.29 - - Loại khác: CC
- Loại khác:
7307.91 - - Mặt bích: CC
7307.92 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại
có ren để ghép nối:
CC
7307.93 - - Loại hàn giáp mối: CC
7307.99 - - Loại khác: CC
73.08 Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ,
cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái
nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại
khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan
can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc
thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các
loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết
cấu, bằng sắt hoặc thép.
7308.10 - Cầu và nhịp cầu: CTH
7308.20 - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): CTH
7308.30 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và
ngưỡng cửa ra vào:
CTH
7308.40 - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống
hoặc cột trụ chống hầm lò:
CTH
7308.90 - Loại khác: CTH
7309.00 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng
chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu
(trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc
thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa
được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được
lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
CTH
73.10 Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng
hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa
tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí
nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung
tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót
hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép
với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10 - Có dung tích từ 50 lít trở lên: CTH
- Có dung tích dưới 50 lít:
237
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7310.21 - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp
nếp (vê mép):
CTH
7310.29 - - Loại khác: CTH
7311.00 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng,
bằng sắt hoặc thép.
CTH
73.12 Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và
các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách
điện.
7312.10 - Dây bện tao, thừng và cáp: CTH
7312.90 - Loại khác CTH
7313.00 Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc
dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi
xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.
CC
73.14 Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm
bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới
được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo
giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.
- Tấm đan dệt thoi:
7314.12 - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép
không gỉ
CTH
7314.14 - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ CTH
7314.19 - - Loại khác: CTH
7314.20 - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây
với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên
và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
CTH
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các
mắt nối:
7314.31 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm CTH
7314.39 - - Loại khác CTH
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
7314.41 - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm CTH
7314.42 - - Được phủ plastic CTH
7314.49 - - Loại khác CTH
7314.50 - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương
pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
CTH
73.15 Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc
thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng
bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11 - - Xích con lăn: CC
238
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7315.12 - - Xích khác: CC
7315.19 - - Các bộ phận: CC
7315.20 - Xích trượt CC
- Xích khác:
7315.81 - - Nối bằng chốt có ren hai đầu CC
7315.82 - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn CC
7315.89 - - Loại khác: CC
7315.90 - Các bộ phận khác: CC
7316.00 Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng,
bằng sắt hoặc thép.
CTH
7317.00 Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp,
ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05)
và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép,
có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng
trừ loại có đầu bằng đồng.
CC
73.18 Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh
tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả
vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự,
bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã được ren:
7318.11 - - Vít đầu vuông CTH
7318.12 - - Vít khác dùng cho gỗ: CTH
7318.13 - - Đinh móc và đinh vòng CTH
7318.14 - - Vít tự hãm: CTH
7318.15 - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai
ốc hoặc vòng đệm:
CTH
7318.16 - - Đai ốc: CTH
7318.19 - - Loại khác: CTH
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21 - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác CTH
7318.22 - - Vòng đệm khác CTH
7318.23 - - Đinh tán: CTH
7318.24 - - Chốt hãm và chốt định vị CTH
7318.29 - - Loại khác: CTH
73.19 Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim
thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay,
bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim
khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi
tiết ở nơi khác.
7319.40 - Ghim băng và các loại ghim khác: CTH
239
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7319.90 - Loại khác: CTH
73.20 Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10 - Lò xo lá và các lá lò xo: CTH
7320.20 - Lò xo cuộn: CTH
7320.90 - Loại khác: CTH
73.21 Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại
có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung
tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng
cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia
đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận
của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và
nhiên liệu khác
CTH
7321.12 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng CTH
7321.19 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn: CTH
- Dụng cụ khác:
7321.81 - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và
nhiên liệu khác
CTH
7321.82 - - Loại dùng nhiên liệu lỏng CTH
7321.89 - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn CTH
7321.90 - Bộ phận: CTH
73.22 Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không
dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt
hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ
phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng
phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều
hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt
hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của
chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11 - - Bằng gang đúc CTH
7322.19 - - Loại khác CTH
7322.90 - Loại khác CTH
73.23 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng
khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc
thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi
và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại
tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7323.10 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ
rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
CTH
- Loại khác:
240
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7323.91 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: CTH
7323.92 - - Bằng gang đúc, đã tráng men CTH
7323.93 - - Bằng thép không gỉ: CTH
7323.94 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men CTH
7323.99 - - Loại khác: CTH
73.24 Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng
sắt hoặc thép.
7324.10 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: CTH
- Bồn tắm:
7324.21 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: CTH
7324.29 - - Loại khác: CTH
7324.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận: CTH
73.25 Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10 - Bằng gang đúc không dẻo: CTH
- Loại khác:
7325.91 - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho
máy nghiền
CTH
7325.99 - - Loại khác: CTH
73.26 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công
tiếp:
7326.11 - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho
máy nghiền
CTH
7326.19 - - Loại khác CTH
7326.20 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: CTH
7326.90 - Loại khác: CTH
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng
đồng
7401.00 Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). CC
7402.00 Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện
phân tinh luyện.
CC
74.03 Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia
công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11 - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt CTH
7403.12 - - Thanh để kéo dây CTH
7403.13 - - Que CTH
7403.19 - - Loại khác CTH
- Hợp kim đồng:
241
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7403.21 - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) CTH
7403.22 - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh) CTH
7403.29 - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng
chủ thuộc nhóm 74.05)
CTH
7404.00 Phế liệu và mảnh vụn của đồng. WO
7405.00 Hợp kim đồng chủ. CTH
74.06 Bột và vảy đồng.
7406.10 - Bột không có cấu trúc lớp CC
7406.20 - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng CC
74.07 Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10 - Bằng đồng tinh luyện: CTH
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) CTH
7407.29 - - Loại khác CTH
74.08 Dây đồng.
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11 - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6
mm:
CTH, ngoại trừ từ
74.07, hoặc VAC 40%
7408.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
74.07, hoặc VAC 40%
- Bằng hợp kim đồng:
7408.21 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) CTH, ngoại trừ từ
74.07, hoặc VAC 40%
7408.22 - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp
kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
CTH, ngoại trừ từ
74.07, hoặc VAC 40%
7408.29 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
74.07, hoặc VAC 40%
74.09 Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên
0,15 mm.
- Bằng đồng tinh luyện:
7409.11 - - Dạng cuộn CTH
7409.19 - - Loại khác CTH
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21 - - Dạng cuộn CTH
7409.29 - - Loại khác CTH
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31 - - Dạng cuộn CTH
7409.39 - - Loại khác CTH
242
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7409.40 - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp
kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)
CTH
7409.90 - Bằng hợp kim đồng khác CTH
74.10 Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên
giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với
chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15
mm.
- Chưa được bồi:
7410.11 - - Bằng đồng tinh luyện: CTH, ngoại trừ từ
74.09
7410.12 - - Bằng hợp kim đồng CTH, ngoại trừ từ
74.09
- Đã được bồi:
7410.21 - - Bằng đồng tinh luyện CTH, ngoại trừ từ
74.09
7410.22 - - Bằng hợp kim đồng CTH, ngoại trừ từ
74.09
74.11 Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10 - Bằng đồng tinh luyện CTH
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21 - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) CTH
7411.22 - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp
kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)
CTH
7411.29 - - Loại khác CTH
74.12 Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng
đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng
sông).
7412.10 - Bằng đồng tinh luyện CTH
7412.20 - Bằng hợp kim đồng: CTH
7413.00 Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự,
bằng đồng, chưa được cách điện.
CTH, ngoại trừ từ
74.07, 74.08
74.15 Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại
thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự,
bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt
đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh
tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả
vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự,
bằng đồng.
7415.10 - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản
phẩm tương tự:
CTH
- Loại khác, chưa được ren:
243
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7415.21 - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) CTH
7415.29 - - Loại khác CTH
- Loại khác, đã được ren:
7415.33 - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: CTH
7415.39 - - Loại khác CTH
74.18 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và
các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi
và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại
tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ
sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng.
7418.10 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác
và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa
hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
CTH hoặc VAC 50%
7418.20 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của
chúng
CTH hoặc VAC 50%
74.19 Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.20 - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa
được gia công thêm:
CTH hoặc VAC 50%
7419.80 - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng
niken
75.01 Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm
trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10 - Sten niken CC
7501.20 - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian
khác của quá trình luyện niken
CC
75.02 Niken chưa gia công.
7502.10 - Niken, không hợp kim CC
7502.20 - Hợp kim niken CC
7503.00 Phế liệu và mảnh vụn niken. WO
7504.00 Bột và vảy niken. CC
75.05 Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11 - - Bằng niken, không hợp kim CTH
7505.12 - - Bằng hợp kim niken CTH
- Dây:
7505.21 - - Bằng niken, không hợp kim CTH
7505.22 - - Bằng hợp kim niken CTH
75.06 Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
244
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7506.10 - Bằng niken, không hợp kim CTH
7506.20 - Bằng hợp kim niken CTH
75.07 Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép
nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ,
khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).
- Các loại ống và ống dẫn:
7507.11 - - Bằng niken, không hợp kim CTH hoặc VAC 50%
7507.12 - - Bằng hợp kim niken CTH hoặc VAC 50%
7507.20 - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn CTH hoặc VAC 50%
75.08 Sản phẩm khác bằng niken.
7508.10 - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken CTH
7508.90 - Loại khác: CTH
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng
nhôm
76.01 Nhôm chưa gia công.
7601.10 - Nhôm, không hợp kim CC
7601.20 - Hợp kim nhôm CC
7602.00 Phế liệu và mảnh vụn nhôm. WO
76.03 Bột và vảy nhôm.
7603.10 - Bột không có cấu trúc lớp CC
7603.20 - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: CC
76.04 Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10 - Bằng nhôm, không hợp kim: CTH
- Bằng hợp kim nhôm:
7604.21 - - Dạng hình rỗng: CTH
7604.29 - - Loại khác: CTH
76.05 Dây nhôm.
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605.11 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm CTH, ngoại trừ từ
76.04, hoặc VAC 40%
7605.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
76.04, hoặc VAC 40%
- Bằng hợp kim nhôm:
7605.21 - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm CTH, ngoại trừ từ
76.04, hoặc VAC 40%
7605.29 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
76.04, hoặc VAC 40%
76.06 Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2
245
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11 - - Bằng nhôm, không hợp kim: CTH
7606.12 - - Bằng hợp kim nhôm: CTH
- Loại khác:
7606.91 - - Bằng nhôm, không hợp kim CTH
7606.92 - - Bằng hợp kim nhôm CTH
76.07 Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên
giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có
chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607.11 - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm CTH, ngoại trừ từ
76.06
7607.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
76.06
7607.20 - Đã được bồi: CTH, ngoại trừ từ
76.06
76.08 Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608.10 - Bằng nhôm, không hợp kim CTH
7608.20 - Bằng hợp kim nhôm CTH
7609.00 Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn
(ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
bằng nhôm.
CTH
76.10 Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc
nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu
bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột
lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ
và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa
chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm,
thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng
nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
7610.10 - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và
ngưỡng cửa ra vào:
CTH
7610.90 - Loại khác: CTH
7611.00 Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại
tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí
nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít,
bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt,
nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc
thiết bị nhiệt.
CTH
246
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
76.12 Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các
loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa
hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng
để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí
hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc
chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép
với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612.10 - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được CTH
7612.90 - Loại khác: CTH
7613.00 Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng
bằng nhôm.
CTH
76.14 Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự,
bằng nhôm, chưa cách điện.
7614.10 - Có lõi thép: CTH, ngoại trừ từ
76.05
7614.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
76.05
76.15 Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng
khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm;
miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng,
găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ
trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của
chúng, bằng nhôm.
7615.10 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác
và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa
hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:
CTH hoặc VAC 50%
7615.20 - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của
chúng:
CTH hoặc VAC 50%
76.16 Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616.10 - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc
nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc,
đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các
sản phẩm tương tự:
CTH
- Loại khác:
7616.91 - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm CTH hoặc VAC 40%
7616.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01 Chì chưa gia công.
7801.10 - Chì tinh luyện CC
- Loại khác:
7801.91 - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là
lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác
ngoài chì
CC
247
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
7801.99 - - Loại khác CC
7802.00 Phế liệu và mảnh vụn chì. WO
78.04 Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy
chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11 - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi)
không quá 0,2 mm:
CTH
7804.19 - - Loại khác CTH
7804.20 - Bột và vảy chì CTH
7806.00 Các sản phẩm khác bằng chì. CTH, ngoại trừ từ
78.04
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng
kẽm
79.01 Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11 - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo
khối lượng
CC
7901.12 - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối
lượng
CC
7901.20 - Hợp kim kẽm CC
7902.00 Phế liệu và mảnh vụn kẽm. WO
79.03 Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10 - Bụi kẽm CC
7903.90 - Loại khác CC
7904.00 Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. CTH
7905.00 Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. CTH
7907.00 Các sản phẩm khác bằng kẽm. CTH hoặc VAC 40%
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng
thiếc
80.01 Thiếc chưa gia công.
8001.10 - Thiếc, không hợp kim CC
8001.20 - Hợp kim thiếc CC
8002.00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc. WO
8003.00 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. CTH
8007.00 Các sản phẩm khác bằng thiếc. CTH hoặc VAC 40%
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gốm
kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
248
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8101.10 - Bột CC
- Loại khác:
8101.94 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu
được từ quá trình thiêu kết
CC
8101.96 - - Dây CC
8101.97 - - Phế liệu và mảnh vụn WO
8101.99 - - Loại khác: CC
81.02 Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể
cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10 - Bột CC
- Loại khác:
8102.94 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu
được từ quá trình thiêu kết
CC
8102.95 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình
thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
CC
8102.96 - - Dây CC
8102.97 - - Phế liệu và mảnh vụn WO
8102.99 - - Loại khác CC
81.03 Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
8103.20 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu
được từ quá trình thiêu kết; bột
CC
8103.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO
- Loại khác:
8103.91 - - Chén nung (crucible) CC
8103.99 - - Loại khác CC
81.04 Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu
và mảnh vụn.
- Magiê chưa gia công:
8104.11 - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính
theo khối lượng
CC
8104.19 - - Loại khác CC
8104.20 - Phế liệu và mảnh vụn WO
8104.30 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo
kích cỡ; bột
CC
8104.90 - Loại khác CC
81.05 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ
luyện coban; coban và các sản phẩm bằng
coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
249
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8105.20 - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ
luyện coban; coban chưa gia công; bột:
CC
8105.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO
8105.90 - Loại khác CC
81.06 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
8106.10 - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo
khối lượng:
CC
8106.90 - Loại khác: CC
81.08 Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế
liệu và mảnh vụn.
8108.20 - Titan chưa gia công; bột CC
8108.30 - Phế liệu và mảnh vụn WO
8108.90 - Loại khác CC
81.09 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế
liệu và mảnh vụn.
- Zircon chưa gia công; bột:
8109.21 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500
tính theo khối lượng
CC
8109.29 - - Loại khác CC
- Phế liệu và mảnh vụn:
8109.31 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500
tính theo khối lượng
WO
8109.39 - - Loại khác WO
- Loại khác:
8109.91 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500
tính theo khối lượng
CC
8109.99 - - Loại khác CC
81.10 Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
8110.10 - Antimon chưa gia công; bột CC
8110.20 - Phế liệu và mảnh vụn WO
8110.90 - Loại khác CC
8111.00 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả
phế liệu và mảnh vụn.
CC
81.12 Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani,
vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản
phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và
mảnh vụn.
- Beryli:
250
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8112.12 - - Chưa gia công; bột CC
8112.13 - - Phế liệu và mảnh vụn WO
8112.19 - - Loại khác CC
- Crôm:
8112.21 - - Chưa gia công; bột CC
8112.22 - - Phế liệu và mảnh vụn WO
8112.29 - - Loại khác CC
- Hafini:
8112.31 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột CC
8112.39 - - Loại khác CC
- Reni:
8112.41 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột CC
8112.49 - - Loại khác CC
- Tali:
8112.51 - - Chưa gia công; bột CC
8112.52 - - Phế liệu và mảnh vụn WO
8112.59 - - Loại khác CC
- Cađimi:
8112.61 - - Phế liệu và mảnh vụn WO
8112.69 - - Loại khác: CC
- Loại khác:
8112.92 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột CC
8112.99 - - Loại khác CC
8113.00 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim
loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
CC
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo,
bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ
phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
82.01 Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim,
cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào;
rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để
cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái,
liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ
và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp,
làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.
8201.10 - Mai và xẻng CC
8201.30 - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào
đất:
CC
8201.40 - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt CC
251
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
chặt
8201.50 - Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn
tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia
cầm)
CC
8201.60 - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay
và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay
CC
8201.90 - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong
nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
CC
82.02 Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi
rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không
răng).
8202.10 - Cưa tay CC
8202.20 - Lưỡi cưa vòng CC
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc
khía):
8202.31 - - Với bộ phận làm việc bằng thép CC
8202.39 - - Loại khác, kể cả các bộ phận CC
8202.40 - Lưỡi cưa xích CC
- Lưỡi cưa khác:
8202.91 - - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại CC
8202.99 - - Loại khác: CC
82.03 Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo
cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi
đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
8203.10 - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự CC
8203.20 - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương
tự
CC
8203.30 - Kéo cắt kim loại và dụng cụ tương tự CC
8203.40 - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các
dụng cụ tương tự
CC
82.04 Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại
vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ
thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được,
có hoặc không có tay vặn.
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn
bằng tay:
8204.11 - - Không điều chỉnh được CC
8204.12 - - Điều chỉnh được CC
8204.20 - Đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có
tay vặn
CC
252
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
82.05 Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để
cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi
khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề
tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận
phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia
nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt
động bằng tay hoặc chân.
8205.10 - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô CC
8205.20 - Búa và búa tạ CC
8205.30 - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho
việc chế biến gỗ
CC
8205.40 - Tuốc nơ vít CC
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương
để cắt kính):
8205.51 - - Dụng cụ dùng trong gia đình CC
8205.59 - - Loại khác CC
8205.60 - Đèn hàn CC
8205.70 - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự CC
8205.90 - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân
nhóm trở lên thuộc nhóm này
CC
8206.00 Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm
từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.
CC
82.07 Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các
dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng
điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép,
dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán,
tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo
hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để
khoan đá hoặc khoan đất.
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:
8207.13 - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại CC hoặc VAC 50%
8207.19 - - Loại khác, kể cả các bộ phận CC hoặc VAC 50%
8207.20 - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại CC hoặc VAC 50%
8207.30 - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ CC hoặc VAC 50%
8207.40 - Dụng cụ để tarô hoặc ren CC hoặc VAC 50%
8207.50 - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá CC hoặc VAC 50%
8207.60 - Dụng cụ để doa hoặc chuốt CC hoặc VAC 50%
8207.70 - Dụng cụ để cán CC hoặc VAC 50%
8207.80 - Dụng cụ để tiện CC hoặc VAC 50%
8207.90 - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác CC hoặc VAC 50%
82.08 Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ
253
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
khí.
8208.10 - Để gia công kim loại CC
8208.20 - Để gia công gỗ CC
8208.30 - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng
trong công nghiệp thực phẩm
CC
8208.40 - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm
nghiệp
CC
8208.90 - Loại khác CC
8209.00 Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các
chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn
vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại.
CC
8210.00 Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg
trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục
vụ đồ ăn hoặc đồ uống.
CC
82.11 Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể
cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và
lưỡi của nó.
8211.10 - Bộ sản phẩm tổ hợp CC hoặc VAC 50%
- Loại khác:
8211.91 - - Dao ăn có lưỡi cố định CC hoặc VAC 50%
8211.92 - - Dao khác có lưỡi cố định: CC hoặc VAC 50%
8211.93 - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: CC hoặc VAC 50%
8211.94 - - Lưỡi dao: CC
8211.95 - - Cán dao bằng kim loại cơ bản CC
82.12 Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa
hoàn thiện ở dạng dải).
8212.10 - Dao cạo CC hoặc VAC 50%
8212.20 - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa
hoàn thiện ở dạng dải:
CC hoặc VAC 50%
8212.90 - Các bộ phận khác CC hoặc VAC 50%
8213.00 Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và
lưỡi của chúng.
CC
82.14 Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha
dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu
và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt
sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng).
8214.10 - Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút
chì và lưỡi của các loại dao đó
CC
8214.20 - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng
chân (kể cả dũa móng)
CC hoặc VAC 50%
254
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8214.90 - Loại khác CC hoặc VAC 50%
82.15 Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc
bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và
các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương
tự.
8215.10 - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim
loại quý
CC hoặc VAC 50%
8215.20 - Bộ sản phẩm tổ hợp khác CC hoặc VAC 50%
- Loại khác:
8215.91 - - Được mạ kim loại quý CC hoặc VAC 50%
8215.99 - - Loại khác CC
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại
cơ bản
83.01 Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc
điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung
có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ
bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại
cơ bản.
8301.10 - Khóa móc CTH hoặc VAC 50%
8301.20 - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ CTH hoặc VAC 50%
8301.30 - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất CTH hoặc VAC 50%
8301.40 - Khóa loại khác: CTH hoặc VAC 50%
8301.50 - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa CTH hoặc VAC 50%
8301.60 - Các bộ phận CTH
8301.70 - Chìa rời CTH
83.02 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự
bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho
cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe
(coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các
loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ
và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ
bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim
loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim
loại cơ bản.
8302.10 - Bản lề (Hinges) CTH
8302.20 - Bánh xe đẩy (castor): CTH
8302.30 - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự
khác dùng cho xe có động cơ:
CTH
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự
khác:
8302.41 - - Phù hợp cho xây dựng: CTH
8302.42 - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: CTH
255
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8302.49 - - Loại khác: CTH
8302.50 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố
định tương tự
CTH
8302.60 - Cơ cấu đóng cửa tự động CTH
8303.00 Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két
bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá
dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ
đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng
kim loại cơ bản.
CTH
8304.00 Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay
để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con
dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng
hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại
cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm
94.03.
CTH
83.05 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời
hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp
giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn
phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập
dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho
công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ
bản.
8305.10 - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc
hồ sơ tài liệu rời:
CTH
8305.20 - Ghim dập dạng băng: CTH
8305.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận: CTH
83.06 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không
dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và
đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung
ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự,
bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ
bản.
8306.10 - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự CTH
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306.21 - - Được mạ bằng kim loại quý CTH
8306.29 - - Loại khác: CTH
8306.30 - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung
tương tự; gương:
CTH
83.07 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không
có phụ kiện để ghép nối.
8307.10 - Bằng sắt hoặc thép CTH
8307.90 - Bằng kim loại cơ bản khác CTH
256
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
83.08 Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt
lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các
loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho
quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang
sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng
du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm
hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh
tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang
trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
8308.10 - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen CTH
8308.20 - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe CTH
8308.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
83.09 Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình
vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao
thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ
thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ
phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
8309.10 - Nắp hình vương miện CTH
8309.90 - Loại khác: CTH
8310.00 Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển
báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng
khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc
nhóm 94.05.
CTH
83.11 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm
tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim
loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ
dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện
hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua
kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản
được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại.
8311.10 - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất
trợ dung, để hàn hồ quang điện:
CTH
8311.20 - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ
dung, dùng để hàn hồ quang điện:
CTH
8311.30 - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng
kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc
hàn bằng ngọn lửa:
CTH
8311.90 - Loại khác CTH
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi
hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận
của chúng
84.01 Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên
liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các
lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách
257
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
chất đồng vị.
8401.10 - Lò phản ứng hạt nhân CTH+VAC 50%
8401.20 - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận
của chúng
CTH+VAC 50%
8401.30 - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị
bức xạ
CTH+VAC 50%
8401.40 - Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân CTH+VAC 50%
84.02 Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác
(trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có
khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi
hơi nước quá nhiệt.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước
trên 45 tấn/giờ:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8402.12 - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước
không quá 45 tấn/giờ:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8402.19 - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu
lai ghép:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8402.20 - Nồi hơi nước quá nhiệt: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8402.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.03 Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc
nhóm 84.02.
8403.10 - Nồi hơi CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8403.90 - Bộ phận: CTH
84.04 Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc
nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên
liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi,
thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng
cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.
8404.10 - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc
nhóm 84.02 hoặc 84.03:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8404.20 - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi
nước hoặc hơi khác
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8404.90 - Bộ phận: CTH
258
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.05 Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc
không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí
axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo
qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc
không kèm theo bộ lọc.
8405.10 - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc
không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen
và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử
lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ
lọc
CTH
8405.90 - Bộ phận CTH
84.06 Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
8406.10 - Tua bin dùng cho máy thủy CTH
- Tua bin loại khác:
8406.81 - - Công suất đầu ra trên 40 MW CTH
8406.82 - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: CTH
8406.90 - Bộ phận CTH
84.07 Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh
tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy
bằng tia lửa điện.
8407.10 - Động cơ phương tiện bay CTH, ngoại trừ từ
84.09
- Động cơ máy thủy:
8407.21 - - Động cơ gắn ngoài: CTH, ngoại trừ từ
84.09
8407.29 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.09
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh
tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc
Chương 87:
8407.31 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc CTH, ngoại trừ từ
84.09
8407.32 - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá
250 cc:
CTH hoặc VAC 40%
8407.33 - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá
1.000 cc:
CTH, ngoại trừ từ
84.09
8407.34 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: CTH, ngoại trừ từ
84.09
8407.90 - Động cơ khác: CTH, ngoại trừ từ
84.09
84.08 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động
cơ diesel hoặc bán diesel).
259
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8408.10 - Động cơ máy thủy: CTH, ngoại trừ từ
84.09, hoặc
CTH+VAC 50%
8408.20 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe
thuộc Chương 87:
CTH, ngoại trừ từ
84.09, hoặc
CTH+VAC 50%
8408.90 - Động cơ khác: CTH, ngoại trừ từ
84.09, hoặc
CTH+VAC 60%
84.09 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho
các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409.10 - Dùng cho động cơ phương tiện bay CTH
- Loại khác:
8409.91 - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt
trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
CTH hoặc VAC 50%
8409.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
84.10 Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ
điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11 - - Công suất không quá 1.000 kW CTH
8410.12 - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá
10.000 kW
CTH
8410.13 - - Công suất trên 10.000 kW CTH
8410.90 - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh CTH
84.11 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại
tua bin khí khác.
- Tua bin phản lực:
8411.11 - - Có lực đẩy không quá 25 kN CTH+VAC 50%
8411.12 - - Có lực đẩy trên 25 kN CTH+VAC 50%
- Tua bin cánh quạt:
8411.21 - - Công suất không quá 1.100 kW CTH+VAC 50%
8411.22 - - Công suất trên 1.100 kW CTH+VAC 50%
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81 - - Công suất không quá 5.000 kW CTH+VAC 50%
8411.82 - - Công suất trên 5.000 kW CTH+VAC 50%
- Bộ phận:
8411.91 - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt CTH+VAC 50%
8411.99 - - Loại khác CTH+VAC 50%
84.12 Động cơ và mô tơ khác.
260
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8412.10 - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8412.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31 - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8412.39 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8412.80 - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8412.90 - Bộ phận: CTH
84.13 Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo;
máy đẩy chất lỏng.
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
8413.11 - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại
dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8413.19 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8413.20 - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc
8413.19:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8413.30 - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm
mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8413.40 - Bơm bê tông CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8413.50 - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến
khác:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8413.60 - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8413.70 - Bơm ly tâm khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81 - - Bơm: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
261
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8413.82 - - Máy đẩy chất lỏng: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Bộ phận:
8413.91 - - Của bơm: CTH
8413.92 - - Của máy đẩy chất lỏng CTH
84.14 Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén
không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp
hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo
quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn
sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
8414.10 - Bơm chân không CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8414.20 - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8414.30 - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8414.40 - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di
chuyển
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Quạt:
8414.51 - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt
trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với
công suất không quá 125 W:
CTH
8414.59 - - Loại khác: CTH
8414.60 - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa
không quá 120 cm:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8414.70 - Tủ an toàn sinh học kín khí: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8414.80 - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8414.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.15 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy
bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ
và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ
ẩm một cách riêng biệt.
8415.10 - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc
sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một
cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục
nóng, cục lạnh tách biệt) :
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8415.20 - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
262
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Loại khác:
8415.81 - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo
chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8415.82 - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8415.83 - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8415.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.16 Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên
liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu
khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ
phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của
chúng.
8416.10 - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu
lỏng
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8416.20 - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện,
nung dùng nhiên liệu kết hợp
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8416.30 - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận
xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8416.90 - Bộ phận CTH
84.17 Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp
hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu,
không dùng điện.
8417.10 - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc
xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim
loại
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8417.20 - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8417.80 - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8417.90 - Bộ phận CTH
84.18 Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc
kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác;
bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc
nhóm 84.15.
8418.10 - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có
buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa
mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc
dạng kết hợp của chúng:
CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:
263
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8418.21 - - Loại sử dụng máy nén: CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8418.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8418.30 - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá
800 lít:
CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8418.40 - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không
quá 900 lít:
CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8418.50 - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy
hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và
trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61 - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của
nhóm 84.15
CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8418.69 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
- Bộ phận:
8418.91 - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt
thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
CTH hoặc VAC 50%
8418.99 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
84.19 Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết
bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện
(trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác
thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng
quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu,
rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng,
phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô,
ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc
thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước
nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự
trữ (1), không dùng điện.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun
nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện:
8419.11 - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: CTH
8419.12 - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt
trời
CTH
8419.19 - - Loại khác: CTH
8419.20 - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc
phòng thí nghiệm
CTH
- Máy làm khô:
8419.33 - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu CTH
264
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
phun:
8419.34 - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp: CTH
8419.35 - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: CTH
8419.39 - - Loại khác: CTH
8419.40 - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất: CTH
8419.50 - Bộ phận trao đổi nhiệt: CTH
8419.60 - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí
khác
CTH
- Máy và thiết bị khác:
8419.81 - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng
thực phẩm:
CTH
8419.89 - - Loại khác: CTH
8419.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.20 Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu
trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép
kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của
chúng.
8420.10 - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn
khác:
CTH
- Bộ phận:
8420.91 - - Trục cán: CTH
8420.99 - - Loại khác: CTH
84.21 Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm;
máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc
chất khí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11 - - Máy tách kem CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8421.12 - - Máy làm khô quần áo CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8421.19 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21 - - Để lọc hoặc tinh chế nước: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8421.22 - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8421.23 - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
265
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8421.29 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31 - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8421.32 - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc
không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ
động cơ đốt trong
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8421.39 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Bộ phận:
8421.91 - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: CTH
8421.99 - - Loại khác: CTH
84.22 Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô
chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót,
đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào
các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy
bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự;
máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc
màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11 - - Loại sử dụng trong gia đình CTH hoặc VAC 40%
8422.19 - - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
8422.20 - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại
đồ chứa khác
CTH hoặc VAC 40%
8422.30 - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán
nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác;
máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy
nạp ga cho đồ uống
CTH hoặc VAC 40%
8422.40 - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy
bọc màng co nhiệt)
CTH hoặc VAC 40%
8422.90 - Bộ phận: CTH
84.23 Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy
hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt
động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.
8423.10 - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong
gia đình:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8423.20 - Cân băng tải: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
266
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8423.30 - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc
đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước
vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Cân trọng lượng khác:
8423.81 - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8423.82 - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không
quá 5.000 kg:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8423.89 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8423.90 - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
84.24 Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không)
để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các
chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc
chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự;
máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy
phun bắn tia tương tự.
8424.10 - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8424.20 - Súng phun và các thiết bị tương tự: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8424.30 - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy
phun bắn tia tương tự
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm
vườn:
8424.41 - - Thiết bị phun xách tay: CTH
8424.49 - - Loại khác: CTH
- Thiết bị khác:
8424.82 - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: CTH
8424.89 - - Loại khác: CTH
8424.90 - Bộ phận: CTH
84.25 Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng
(trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích
các loại.
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng
(trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11 - - Loại chạy bằng động cơ điện CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
267
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8425.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31 - - Loại chạy bằng động cơ điện CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8425.39 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
- Kích; tời nâng xe:
8425.41 - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8425.42 - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8425.49 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
84.26 Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục
cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu
khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần
cẩu.
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di
động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung
nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột
chống:
8426.11 - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8426.12 - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe
chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8426.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8426.20 - Cần trục tháp CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8426.30 - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
268
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
CTH+VAC 50%
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41 - - Chạy bánh lốp CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8426.49 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy khác:
8426.91 - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8426.99 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
84.27 Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng
nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị
nâng hạ hoặc xếp hàng.
8427.10 - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8427.20 - Xe tự hành khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8427.90 - Các loại xe khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
84.28 Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ,
thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp
treo).
8428.10 - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục
tải thùng kíp):
CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8428.20 - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác,
để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428.31 - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
269
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8428.32 - - Loại khác, dạng gàu: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8428.33 - - Loại khác, dạng băng tải: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8428.39 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8428.40 - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người
đi bộ
CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8428.60 - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt
tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu
kéo dùng cho đường sắt leo núi
CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8428.70 - Rô bốt công nghiệp CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8428.90 - Máy khác: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
84.29 Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng,
máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào
đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm
và xe lu lăn đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11 - - Loại bánh xích CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8429.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8429.20 - Máy san đất CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8429.30 - Máy cạp đất CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8429.40 - Máy đầm và xe lu lăn đường: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
270
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng
gàu tự xúc:
8429.51 - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8429.52 - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8429.59 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
84.30 Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm,
nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công
việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc
và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.
8430.10 - Máy đóng cọc và nhổ cọc CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8430.20 - Máy xới và dọn tuyết CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430.31 - - Loại tự hành CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8430.39 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41 - - Loại tự hành CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8430.49 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
8430.50 - Máy khác, loại tự hành CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61 - - Máy đầm hoặc máy nén CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
271
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8430.69 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.31, hoặc
CTH+VAC 50%
84.31 Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng
cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến
84.30.
8431.10 - Của máy thuộc nhóm 84.25: CTH
8431.20 - Của máy thuộc nhóm 84.27: CTH
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
8431.31 - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng
(trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
CTH
8431.39 - - Loại khác: CTH
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41 - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: CTH+VAC 50%
8431.42 - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất
lưỡi nghiêng
CTH+VAC 50%
8431.43 - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc
phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
CTH
8431.49 - - Loại khác: CTH
84.32 Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán
cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.
8432.10 - Máy cày CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên
(cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên
xuống (hoes):
8432.21 - - Bừa đĩa CTH+VAC 50%
8432.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
8432.31 - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực
tiếp không cần xới đất (no-till)
CTH+VAC 50%
8432.39 - - Loại khác CTH+VAC 50%
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
8432.41 - - Máy rải phân hữu cơ CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8432.42 - - Máy rắc phân bón CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
272
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8432.80 - Máy khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8432.90 - Bộ phận: CTH
84.33 Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng
bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ
tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc
lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ
các loại máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc
sân chơi thể thao:
8433.11 - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên
mặt phẳng ngang
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8433.19 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8433.20 - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy
kéo
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8433.30 - Máy dọn cỏ khô khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8433.40 - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả
máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
CTH + VAC 50%
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51 - - Máy gặt đập liên hợp CTH + VAC 50%
8433.52 - - Máy đập khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8433.53 - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ CTH + VAC 50%
8433.59 - - Loại khác: CTH + VAC 50%
8433.60 - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả
hoặc nông sản khác:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8433.90 - Bộ phận: CTH
84.34 Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
8434.10 - Máy vắt sữa CTH
8434.20 - Máy chế biến sữa CTH
8434.90 - Bộ phận CTH
84.35 Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự
dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước
trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.
8435.10 - Máy: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8435.90 - Bộ phận: CTH
273
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.36 Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm
vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi
ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ
khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và
thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở.
8436.10 - Máy chế biến thức ăn cho động vật: CTH
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và
thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21 - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia
cầm mới nở:
CTH
8436.29 - - Loại khác: CTH
8436.80 - Máy khác: CTH
- Bộ phận:
8436.91 - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng
gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
CTH
8436.99 - - Loại khác: CTH
84.37 Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt
giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm
khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc
dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được
làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
8437.10 - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt
giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
СTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8437.80 - Máy khác: СTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8437.90 - Bộ phận: CTH
84.38 Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực
phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết
ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy
để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động
vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của
thực vật hoặc vi sinh vật.
8438.10 - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni,
spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8438.20 - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8438.30 - Máy sản xuất đường: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8438.40 - Máy sản xuất bia CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
274
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8438.50 - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8438.60 - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8438.80 - Máy khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8438.90 - Bộ phận: CTH
84.39 Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô
hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc
hoàn thiện giấy hoặc bìa.
8439.10 - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô CTH
8439.20 - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa CTH
8439.30 - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa CTH
- Bộ phận:
8439.91 - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi
xenlulô
CTH
8439.99 - - Loại khác CTH
84.40 Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.
8440.10 - Máy: CTH
8440.90 - Bộ phận CTH
84.41 Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy
hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại.
8441.10 - Máy cắt xén các loại: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8441.20 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8441.30 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống,
hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử
dụng phương pháp đúc khuôn
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8441.40 - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa
bằng phương pháp đúc khuôn
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8441.80 - Máy khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8441.90 - Bộ phận CTH
275
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.42 Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các
nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc
chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các
bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in
và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá
in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví
dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh
bóng).
8442.30 - Máy, thiết bị và dụng cụ CTH
8442.40 - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể
trên
CTH
8442.50 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in
khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị
cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi
vân hạt hoặc đánh bóng)
CTH
84.43 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in
(bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của
nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying
machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp
với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát
chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm
84.42:
8443.11 - - Máy in offset, in cuộn CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.12 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn
phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng
không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia
không quá 36 cm)
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.13 - - Máy in offset khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.14 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in
flexo(1) CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.15 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy
in flexo(1) CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.16 - - Máy in flexo(1) CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.17 - - Máy in ống đồng(1) (*) CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
276
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8443.19 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc
không kết hợp với nhau:
8443.31 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy
hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu
tự động hoặc kết nối mạng:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.32 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ
liệu tự động hoặc kết nối mạng:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8443.39 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91 - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ
phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ
phận in khác của nhóm 84.42
СTH
8443.99 - - Loại khác: СTH hoặc VAC 40%
8444.00 Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt
vật liệu dệt nhân tạo.
CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
84.45 Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu
sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng
cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh
ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và
các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy
thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
8445.11 - - Máy chải thô: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8445.12 - - Máy chải kỹ CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8445.13 - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8445.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8445.20 - Máy kéo sợi: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
277
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
CTH+VAC 50%
8445.30 - Máy đậu hoặc máy xe sợi: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8445.40 - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang)
hoặc máy guồng sợi:
CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8445.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
84.46 Máy dệt.
8446.10 - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21 - - Máy dệt khung cửi có động cơ CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8446.29 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8446.30 - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt
không thoi
CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
84.47 Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi
quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây
tết hoặc lưới và máy tạo búi.
- Máy dệt kim tròn:
8447.11 - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8447.12 - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8447.20 - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
8447.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.48, hoặc
CTH+VAC 50%
278
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.48 Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm
84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay
kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay
thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ
dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc
nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46
hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược
chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim
dệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm
84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11 - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa,
máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa
được sử dụng cho mục đích trên:
CTH hoặc VAC 50%
8448.19 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
8448.20 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44
hoặc các máy phụ trợ của chúng
CTH
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45
hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31 - - Kim chải CTH
8448.32 - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải CTH
8448.33 - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên CTH
8448.39 - - Loại khác CTH
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi)
hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42 - - Lược dệt, go và khung go CTH
8448.49 - - Loại khác: CTH
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47
hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51 - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết
tạo vòng khác
CTH
8448.59 - - Loại khác CTH
8449.00 Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc
các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng
hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.
CTH
84.50 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả
máy giặt có chức năng sấy khô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô
một lần giặt:
8450.11 - - Máy tự động hoàn toàn: CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
279
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8450.12 - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8450.19 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8450.20 - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần
giặt
CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8450.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.51 Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng
để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép
mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất,
tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng
dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ
lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong
sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy
để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa
vải dệt.
8451.10 - Máy giặt khô CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Máy sấy:
8451.21 - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8451.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8451.30 - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8451.40 - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8451.50 - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng
cưa vải dệt
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8451.80 - Máy khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8451.90 - Bộ phận: CTH
84.52 Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc
nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế
chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy
khâu.
8452.10 - Máy khâu dùng cho gia đình CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Máy khâu khác:
280
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8452.21 - - Loại tự động CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8452.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8452.30 - Kim máy khâu CTH
8452.90 - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ
phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
CTH hoặc VAC 50%
84.53 Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da
sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc
sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da
sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.
8453.10 - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da
sống hoặc da thuộc:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8453.20 - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8453.80 - Máy khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8453.90 - Bộ phận CTH hoặc VAC 50%
84.54 Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc,
dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại.
8454.10 - Lò thổi CTH
8454.20 - Khuôn đúc thỏi và nồi rót CTH
8454.30 - Máy đúc CTH
8454.90 - Bộ phận CTH
84.55 Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455.10 - Máy cán ống CTH
- Máy cán khác:
8455.21 - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết
hợp
CTH
8455.22 - - Máy cán nguội CTH
8455.30 - Trục cán dùng cho máy cán CTH
8455.90 - Bộ phận khác CTH
281
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.56 Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng
cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử
dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm
phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm
tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý
plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc
chùm phô-tông:
8456.11 - - Hoạt động bằng tia laser: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8456.12 - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-
tông:
CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8456.20 - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8456.30 - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8456.40 - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8456.50 - Máy cắt bằng tia nước CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8456.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.57 Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối
(một vị trí gia công) và máy gia công chuyển
dịch đa vị trí để gia công kim loại.
8457.10 - Trung tâm gia công: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8457.20 - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8457.30 - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
282
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
CTH+VAC 50%
84.58 Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc
tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458.11 - - Điều khiển số: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8458.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy tiện khác:
8458.91 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8458.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.59 Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di
chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren
hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại,
trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công
tiện) thuộc nhóm 84.58.
8459.10 - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy khoan khác:
8459.21 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8459.29 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy doa-phay khác:
8459.31 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8459.39 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
283
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Máy doa khác:
8459.41 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8459.49 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8459.59 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy phay khác:
8459.61 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8459.69 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8459.70 - Máy ren hoặc máy ta rô khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.60 Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài
nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng
cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc
gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài
hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt
răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh
răng thuộc nhóm 84.61.
- Máy mài phẳng:
8460.12 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8460.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy mài khác:
284
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8460.22 - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8460.23 - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8460.24 - - Loại khác, điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8460.29 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi
cắt):
8460.31 - - Điều khiển số: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8460.39 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8460.40 - Máy mài khôn hoặc máy mài rà CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8460.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.61 Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt,
máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng
lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy
công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim
loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi
tiết ở nơi khác.
8461.20 - Máy bào ngang hoặc máy xọc CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8461.30 - Máy chuốt CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8461.40 - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần
cuối
CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
285
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8461.50 - Máy cưa hoặc máy cắt đứt CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8461.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.62 Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công
kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ
máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép,
dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành
đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp,
kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh
hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim
loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua
kim loại chưa được chi tiết ở trên.
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy
ép) và búa máy nóng:
8462.11 - - Máy rèn khuôn kín CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả
máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
8462.22 - - Máy định hình (Profile forming machines): CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.23 - - Máy chấn điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.24 - - Máy uốn bảng điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.25 - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.26 - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng
điều khiển số khác
CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
286
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8462.29 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành
đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng
cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và
đột dập kết hợp:
8462.32 - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành
đoạn:
CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.33 - - Máy cắt xén điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.39 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt
dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm
phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
8462.42 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.49 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và
dạng thanh (trừ máy ép):
8462.51 - - Điều khiển số CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.59 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy gia công ép nguội kim loại:
8462.61 - - Máy ép thuỷ lực: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.62 - - Máy ép cơ khí: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
287
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8462.63 - - Máy ép Servo: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.69 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8462.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.63 Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc
gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
8463.10 - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8463.20 - Máy lăn ren: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8463.30 - Máy gia công dây: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8463.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.64 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi
măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương
tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh.
8464.10 - Máy cưa: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8464.20 - Máy mài hoặc máy đánh bóng: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8464.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.65 Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim,
dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia
công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng
hoặc các vật liệu cứng tương tự.
288
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8465.10 - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công
cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các
nguyên công
CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8465.20 - Trung tâm gia công CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
- Loại khác:
8465.91 - - Máy cưa: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8465.92 - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng
phương pháp cắt):
CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8465.93 - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8465.94 - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8465.95 - - Máy khoan hoặc đục mộng: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8465.96 - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
8465.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.66, hoặc
CTH+VAC 50%
84.66 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu
dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến
84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp
dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và
những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng
cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho
mọi loại dụng cụ cầm tay.
8466.10 - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở: CTH
8466.20 - Bộ phận kẹp sản phẩm: CTH
8466.30 - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên
dùng khác dùng cho máy
CTH
- Loại khác:
8466.91 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 CTH
289
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8466.92 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 CTH
8466.93 - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến
84.61:
CTH
8466.94 - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 CTH hoặc VAC 50%
84.67 Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy
lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không
dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11 - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động
quay và chuyển động va đập)
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8467.19 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21 - - Khoan các loại CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8467.22 - - Cưa CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8467.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Dụng cụ khác:
8467.81 - - Cưa xích CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8467.89 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Bộ phận:
8467.91 - - Của cưa xích: CTH
8467.92 - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén CTH
8467.99 - - Loại khác: CTH
84.68 Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng
hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt,
trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị
dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468.10 - Ống xì cầm tay CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8468.20 - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8468.80 - Máy và thiết bị khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
290
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8468.90 - Bộ phận: CTH
84.70 Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ
liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế
toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các
loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán;
máy tính tiền.
8470.10 - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần
nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ
liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
- Máy tính điện tử khác:
8470.21 - - Có gắn bộ phận in CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8470.29 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8470.30 - Máy tính khác CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8470.50 - Máy tính tiền CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8470.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
84.71 Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng
của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang
học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện
truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý
những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác.
8471.30 - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối
lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử
lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn
hình:
CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41 - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử
lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất,
kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8471.49 - - Loại khác, ở dạng hệ thống: CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
291
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8471.50 - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc
8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của
một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ
xuất:
CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8471.60 - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu
trữ trong cùng một vỏ:
CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8471.70 - Bộ lưu trữ: CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8471.80 - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
8471.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 40%
84.72 Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in
keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy
ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân
loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền
kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy
dập ghim).
8472.10 - Máy nhân bản CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 50%
8472.30 - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào
phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn
kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính
CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 50%
8472.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
84.73, hoặc
CTH+VAC 50%
84.73 Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các
loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với
các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72.
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21 - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm
8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
CTH hoặc VAC 50%
8473.29 - - Loại khác CTH
8473.30 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71: CTH hoặc VAC 50%
8473.40 - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72 CTH
292
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8473.50 - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy
thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70
đến 84.72:
CTH
84.74 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa,
nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc
các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột
hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo
hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn,
bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch
cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột
hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng
cát.
8474.10 - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8474.20 - Máy nghiền hoặc xay: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31 - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8474.32 - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8474.39 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8474.80 - Máy khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8474.90 - Bộ phận CTH
84.75 Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn
ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash,
với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc
gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh.
8475.10 - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn
ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash,
với vỏ bọc bằng thủy tinh
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc
đồ thủy tinh:
8475.21 - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình
trước của chúng
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8475.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8475.90 - Bộ phận: CTH
293
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.76 Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem
bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm
hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh CTH
8476.29 - - Loại khác CTH
- Máy khác:
8476.81 - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh CTH
8476.89 - - Loại khác: CTH
8476.90 - Bộ phận: CTH
84.77 Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc
dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những
vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác trong Chương này.
8477.10 - Máy đúc phun: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8477.20 - Máy đùn: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8477.30 - Máy đúc thổi CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8477.40 - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt
khác:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
8477.51 - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo
hình loại săm khác
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8477.59 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8477.80 - Máy khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8477.90 - Bộ phận: CTH
84.78 Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
8478.10 - Máy: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8478.90 - Bộ phận CTH
294
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.79 Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc
Chương này.
8479.10 - Máy dùng cho các công trình công cộng, công
trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.20 - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc
mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi
của thực vật hoặc vi sinh vật:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.30 - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi
hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và
các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.40 - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.50 - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.60 - Máy làm mát không khí bằng bay hơi CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71 - - Loại sử dụng ở sân bay CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.79 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81 - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây
điện:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.82 - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy
sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ
tương hoặc máy khuấy:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.83 - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.89 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8479.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.80 Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm
khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc
thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật,
cao su hoặc plastic.
8480.10 - Hộp khuôn đúc kim loại CTH
8480.20 - Đế khuôn CTH
295
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8480.30 - Mẫu làm khuôn: CTH
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim
loại:
8480.41 - - Loại phun hoặc nén CTH
8480.49 - - Loại khác CTH
8480.50 - Khuôn đúc thủy tinh CTH
8480.60 - Khuôn đúc khoáng vật CTH
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71 - - Loại phun hoặc nén: CTH
8480.79 - - Loại khác: CTH
84.81 Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho
đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại
tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh
bằng nhiệt.
8481.10 - Van giảm áp: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8481.20 - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí
nén:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8481.30 - Van kiểm tra (van một chiều): CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8481.40 - Van an toàn hoặc van xả: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8481.80 - Thiết bị khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8481.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.82 Ổ bi hoặc ổ đũa.
8482.10 - Ổ bi CTH
8482.20 - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa
côn
CTH
8482.30 - Ổ đũa cầu CTH
8482.40 - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp
ráp
CTH
8482.50 - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và
đũa đã lắp rắp
CTH
8482.80 - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa CTH
- Bộ phận:
8482.91 - - Bi, kim và đũa CTH
8482.99 - - Loại khác CTH
296
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
84.83 Trục truyền động (kể cả trục cam và trục
khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ
trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc
vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả
bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc,
kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả
khớp nối vạn năng).
8483.10 - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu)
và tay biên:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8483.20 - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8483.30 - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục
dùng ổ trượt:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8483.40 - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh
xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển
động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số
và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô
men xoắn:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8483.50 - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8483.60 - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn
năng)
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8483.90 - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền
chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
84.84 Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại
mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng
hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số
chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần
khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc
đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.
8484.10 - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại
mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai
hoặc nhiều lớp kim loại
CTH hoặc VAC 40%
8484.20 - Bộ làm kín kiểu cơ khí CTH hoặc VAC 40%
8484.90 - Loại khác CTH hoặc VAC 40%
84.85 Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp.
8485.10 - Bằng lắng đọng kim loại CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8485.20 - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8485.30 - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc
thủy tinh:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
297
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8485.80 - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8485.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
84.86 Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử
dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán
dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích
hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở
Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và
phụ kiện.
8486.10 - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn
mỏng:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8486.20 - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc
mạch điện tử tích hợp:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8486.30 - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8486.40 - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương
này:
CTH
8486.90 - Bộ phận và phụ kiện: CTH
84.87 Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối
điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các
phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết
ở nơi khác trong Chương này.
8487.10 - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt CTH
8487.90 - Loại khác CTH
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và
các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo
âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và
âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ
kiện của các loại máy trên
85.01 Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát
điện).
8501.10 - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.20 - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công
suất trên 37,5 W:
CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một
chiều, trừ máy phát quang điện:
8501.31 - - Công suất không quá 750 W: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
298
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8501.32 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.33 - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375
kW:
CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.34 - - Công suất trên 375 kW CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.40 - Động cơ xoay chiều khác, một pha: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51 - - Công suất không quá 750 W: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.52 - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.53 - - Công suất trên 75 kW: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ
máy phát quang điện:
8501.61 - - Công suất không quá 75 kVA: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.62 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375
kVA:
CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.63 - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750
kVA
CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.64 - - Công suất trên 750 kVA CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy phát quang điện một chiều:
8501.71 - - Công suất không quá 50 W CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
299
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8501.72 - - Công suất trên 50 W: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8501.80 - Máy phát quang điện xoay chiều: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
85.02 Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu
piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán
diesel):
8502.11 - - Công suất không quá 75 kVA CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8502.12 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375
kVA:
CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8502.13 - - Công suất trên 375 kVA: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8502.20 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu
piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31 - - Chạy bằng sức gió: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8502.39 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8502.40 - Máy biến đổi điện quay CTH, ngoại trừ từ
85.03, hoặc
CTH+VAC 50%
8503.00 Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho
các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
CTH hoặc VAC 50%
85.04 Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng),
máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và
cuộn cảm.
8504.10 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504.21 - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
300
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8504.22 - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng
không quá 10.000 kVA:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8504.23 - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy biến điện khác:
8504.31 - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8504.32 - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không
quá 16 kVA:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8504.33 - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng
không quá 500 kVA:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8504.34 - - Có công suất danh định trên 500 kVA: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8504.40 - Máy biến đổi tĩnh điện: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8504.50 - Cuộn cảm khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8504.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
85.05 Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt
hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau
khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để
giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện
hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp
và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt
động bằng điện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng
làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11 - - Bằng kim loại CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8505.19 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8505.20 - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng
điện từ
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8505.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận: CTH
85.06 Pin và bộ pin.
8506.10 - Bằng dioxit mangan: CTH
8506.30 - Bằng oxit thủy ngân CTH
8506.40 - Bằng oxit bạc CTH
8506.50 - Bằng liti CTH
301
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8506.60 - Bằng kẽm-khí: CTH
8506.80 - Pin và bộ pin khác: CTH
8506.90 - Bộ phận CTH
85.07 Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có
hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình
vuông).
8507.10 - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ
piston:
CTH hoặc
CTSH+VAC 60%
8507.20 - Ắc qui axit - chì khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8507.30 - Bằng niken-cađimi: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8507.50 - Bằng niken - hydrua kim loại: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8507.60 - Bằng ion-liti: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8507.80 - Ắc qui khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8507.90 - Bộ phận: CTH
85.08 Máy hút bụi.
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng
bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20
lít
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8508.19 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8508.60 - Máy hút bụi khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8508.70 - Bộ phận: CTH
85.09 Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn
liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
8509.40 - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8509.80 - Thiết bị khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8509.90 - Bộ phận: CTH
85.10 Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu,
lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
302
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8510.10 - Máy cạo CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8510.20 - Tông đơ CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8510.30 - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8510.90 - Bộ phận CTH
85.11 Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại
dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia
lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh
lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi
đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy
phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị
ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ
nêu trên.
8511.10 - Bugi đánh lửa: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8511.20 - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ
tính:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8511.30 - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8511.40 - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng
khởi động và phát điện:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8511.50 - Máy phát điện khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8511.80 - Thiết bị khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8511.90 - Bộ phận: CTH
85.12 Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt
động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt
nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính
chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.
8512.10 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan
dùng cho xe đạp
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8512.20 - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan
khác:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8512.30 - Thiết bị tín hiệu âm thanh: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
303
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8512.40 - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8512.90 - Bộ phận: CTH
85.13 Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động
bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin
khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng
thuộc nhóm 85.12.
8513.10 - Đèn: CTH
8513.90 - Bộ phận: CTH
85.14 Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công
nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các
loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao
điện môi); các thiết bị khác dùng trong công
nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý
nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn
hao điện môi.
- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:
8514.11 - - Lò ép nóng đẳng tĩnh CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8514.19 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8514.20 - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng
điện hoặc tổn hao điện môi:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514.31 - - Lò tia điện tử (tia electron): CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8514.32 - - Lò hồ quang plasma và chân không : CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8514.39 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8514.40 - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm
ứng điện hoặc tổn hao điện môi
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8514.90 - Bộ phận: CTH
85.15 Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí
ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser
hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông,
siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang,
có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị
dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim
loại.
304
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc,
chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy,
đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515.11 - - Mỏ hàn sắt và súng hàn CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8515.19 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý
điện trở:
8515.21 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8515.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ
quang plasma):
8515.31 - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8515.39 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8515.80 - Máy và thiết bị khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8515.90 - Bộ phận: CTH
85.16 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun
nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu
nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và
làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ,
máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc)
và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ
nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt
nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
8516.10 - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun
nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng
đất:
8516.21 - - Loại bức xạ giữ nhiệt CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 55%
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt
điện:
305
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8516.31 - - Máy sấy khô tóc CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.32 - - Dụng cụ làm tóc khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.33 - - Máy sấy làm khô tay CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.40 - Bàn là điện: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.50 - Lò vi sóng CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.60 - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun,
vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.72 - - Lò nướng bánh (toasters) CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.79 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.80 - Điện trở đốt nóng bằng điện: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8516.90 - Bộ phận: CTH
85.17 Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và
điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc
mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền
hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể
cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến
hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng
nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị
truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27
hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện
thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng
không dây khác:
8517.11 - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay
không dây
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8517.13 - - Điện thoại thông minh CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8517.14 - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc
mạng không dây khác
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
306
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8517.18 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh
hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến
hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội
bộ hoặc mạng diện rộng):
8517.61 - - Thiết bị trạm gốc CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8517.62 - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh,
hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị
chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8517.69 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Bộ phận:
8517.71 - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận
sử dụng kèm
CTH hoặc VAC 50%
8517.79 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
85.18 Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp
ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp
qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua
đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và
các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa;
thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm
điện.
8518.10 - Micro và giá đỡ micro: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
8518.21 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8518.22 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8518.29 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8518.30 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe
không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối
với một micro, và các bộ gồm một micro và một
hoặc nhiều loa:
CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8518.40 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
8518.50 - Bộ tăng âm điện: CTH hoặc
CTSH+VAC 40%
307
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8518.90 - Bộ phận: CTH hoặc VAC 50%
85.19 Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
8519.20 - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ
ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán
khác:
CTH, ngoại trừ từ
85.22, hoặc
CTH+VAC 50%
8519.30 - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng
không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận
phát âm thanh (loa)
CTH, ngoại trừ từ
85.22, hoặc
CTH+VAC 50%
- Thiết bị khác:
8519.81 - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính,
quang học hoặc bán dẫn:
CTH, ngoại trừ từ
85.22, hoặc
CTH+VAC 50%
8519.89 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.22, hoặc
CTH+VAC 50%
85.21 Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không
gắn bộ phận thu tín hiệu video.
8521.10 - Loại dùng băng từ: CTH, ngoại trừ từ
85.22, hoặc
CTH+VAC 50%
8521.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.22, hoặc
CTH+VAC 50%
85.22 Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu
dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
8522.10 - Cụm đầu đọc-ghi CTH
8522.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 40%
85.23 Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn,
“thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ
thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội
dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi,
kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất
băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm
của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21 - - Thẻ có dải từ: CTH hoặc VAC 50%
8523.29 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41 - - Loại chưa ghi: CTH hoặc VAC 50%
8523.49 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
308
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8523.51 - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: CTH hoặc VAC 50%
8523.52 - - "Thẻ thông minh" CTH hoặc VAC 50%
8523.59 - - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
8523.80 - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
85.24 Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp
màn hình cảm ứng.
- Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch
điều khiển:
8524.11 - - Bằng tinh thể lỏng CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8524.12 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8524.19 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
- Loại khác:
8524.91 - - Bằng tinh thể lỏng CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8524.92 - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED) CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8524.99 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
85.25 Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến
hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị
thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera
truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi
hình ảnh.
8525.50 - Thiết bị phát CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 40%
8525.60 - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 40%
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và
camera ghi hình ảnh:
8525.81 - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1
của Chương này:
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
309
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
CTH+VAC 40%
8525.82 - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức
xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 40%
8525.83 - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải
Phân nhóm 3 của Chương này:
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 40%
8525.89 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 40%
85.26 Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô
tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô
tuyến.
8526.10 - Ra đa: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
- Loại khác:
8526.91 - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8526.92 - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
85.27 Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến,
có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái
tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một
khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động
không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12 - - Radio cát sét loại bỏ túi CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8527.13 - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo
âm thanh:
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8527.19 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động
khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có
động cơ:
310
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8527.21 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8527.29 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
- Loại khác:
8527.91 - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8527.92 - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm
thanh nhưng gắn với đồng hồ:
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
8527.99 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 50%
85.28 Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị
thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng
trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy
thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc
tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.42 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để
dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm
84.71
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
8528.49 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
- Màn hình khác:
8528.52 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để
dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm
84.71
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
8528.59 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
- Máy chiếu:
8528.62 - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để
dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm
84.71
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
8528.69 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
311
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc
không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc
thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71 - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video
hoặc màn ảnh:
CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
8528.72 - - Loại khác, màu: CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
8528.73 - - Loại khác, đơn sắc CTH, ngoại trừ từ
85.29, hoặc
CTH+VAC 60%
85.29 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các
thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28.
8529.10 - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận
sử dụng kèm:
CTH hoặc VAC 50%
8529.90 - Loại khác: CTH hoặc VAC 50%
85.30 Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an
toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho
đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường
thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay
(trừ loại thuộc nhóm 86.08).
8530.10 - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8530.80 - Thiết bị khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8530.90 - Bộ phận CTH
85.31 Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh
(ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động
chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị
thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
8531.10 - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết
bị tương tự:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8531.20 - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng
(LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8531.80 - Thiết bị khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8531.90 - Bộ phận: CTH
85.32 Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc
điều chỉnh được (theo mức định trước).
312
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8532.10 - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có
tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản
kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Tụ điện cố định khác:
8532.21 - - Tụ tantan (tantalum) CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8532.22 - - Tụ nhôm CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8532.23 - - Tụ gốm, một lớp CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8532.24 - - Tụ gốm, nhiều lớp CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8532.25 - - Tụ giấy hoặc plastic CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8532.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8532.30 - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được
(theo mức định trước)
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8532.90 - Bộ phận CTH
85.33 Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở
nung nóng.
8533.10 - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng
màng:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Điện trở cố định khác:
8533.21 - - Có công suất danh định không quá 20 W CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8533.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và
chiết áp:
8533.31 - - Có công suất danh định không quá 20 W CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8533.39 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8533.40 - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8533.90 - Bộ phận CTH
8534.00 Mạch in. CTH
313
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
85.35 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ
mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong
mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ
chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung
điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối),
dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535.10 - Cầu chì CTH, ngoại trừ từ
85.38
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21 - - Có điện áp dưới 72,5 kV: CTH, ngoại trừ từ
85.38
8535.29 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.38
8535.30 - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: CTH, ngoại trừ từ
85.38
8535.40 - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt
xung điện
CTH, ngoại trừ từ
85.38
8535.90 - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.38
85.36 Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ
mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong
mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi
tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện,
phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác,
hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá
1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi
quang hoặc cáp quang.
8536.10 - Cầu chì: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
8536.20 - Bộ ngắt mạch tự động: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
8536.30 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
- Rơ le:
8536.41 - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
8536.49 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
314
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8536.50 - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61 - - Đui đèn: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
8536.69 - - Loại khác: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
8536.70 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc
cáp quang:
CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
8536.90 - Thiết bị khác: CTH, ngoại trừ từ
85.38, hoặc
CTH+VAC 50%
85.37 Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế
khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc
nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc
phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các
dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các
thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển
mạch thuộc nhóm 85.17.
8537.10 - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: CTH
8537.20 - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: CTH
85.38 Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các
thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10 - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế
khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37,
chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
CTH
8538.90 - Loại khác: CTH
85.39 Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể
cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc
tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng
đi-ốt phát quang (LED).
8539.10 - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia
cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21 - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
315
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8539.22 - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và
điện áp trên 100 V:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8539.29 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31 - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8539.32 - - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-
lo-gien kim loại
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8539.39 - - Loại khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng
ngoại; bóng đèn hồ quang:
8539.41 - - Bóng đèn hồ quang CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8539.49 - - Loại khác CTH
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
8539.51 - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8539.52 - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED): CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8539.90 - Bộ phận: CTH
85.40 Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử,
ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn
điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí
hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang
thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện
tử camera truyền hình).
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống
đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:
8540.11 - - Loại màu CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8540.12 - - Loại đơn sắc CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8540.20 - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh
và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang
điện khác
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8540.40 - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển
thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước
nhỏ hơn 0,4 mm:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
316
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8540.60 - Ống tia ca-tốt khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons,
ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn
điều khiển lưới:
8540.71 - - Magnetrons CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8540.79 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81 - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc
máy khuếch đại
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8540.89 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Bộ phận:
8540.91 - - Của ống đèn tia ca-tốt CTH
8540.99 - - Loại khác CTH
85.41 Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn
(tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán
dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào
quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các
mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát
quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt
phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp
ráp.
8541.10 - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang
(LED)
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21 - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8541.29 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8541.30 - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang
điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun
hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):
8541.41 - - Đi-ốt phát quang (LED) CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
317
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8541.42 - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng
mô-đun hoặc thành bảng
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8541.43 - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng
mô-đun hoặc thành bảng
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8541.49 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
- Thiết bị bán dẫn khác:
8541.51 - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8541.59 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8541.60 - Tinh thể áp điện đã lắp ráp CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8541.90 - Bộ phận CTH
85.42 Mạch điện tử tích hợp.
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31 - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc
không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch
logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định
giờ, hoặc các mạch khác
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8542.32 - - Bộ nhớ CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8542.33 - - Mạch khuếch đại CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8542.39 - - Loại khác CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8542.90 - Bộ phận CTH
85.43 Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương
này.
8543.10 - Máy gia tốc hạt CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8543.20 - Máy phát tín hiệu CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8543.30 - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân
hoặc điện di:
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8543.40 - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các
thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
318
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8543.70 - Máy và thiết bị khác: CTH hoặc
CTSH+VAC 50%
8543.90 - Bộ phận: CTH
85.44 Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách
điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ
lớp cách điện) và các vật dẫn (*) có cách điện
khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi
quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng
biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn
điện hoặc gắn với đầu nối.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11 - - Bằng đồng: CTH + VAC 50%
8544.19 - - Loại khác CTH + VAC 50%
8544.20 - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục
khác:
CTH + VAC 40%
8544.30 - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho
xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
CTH + VAC 40%
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không
quá 1.000 V:
8544.42 - - Đã lắp với đầu nối điện: CTH + VAC 40%
8544.49 - - Loại khác: CTH + VAC 40%
8544.60 - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên
1000 V:
CTH + VAC 50%
8544.70 - Cáp sợi quang: CTH + VAC 50%
85.45 Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo
bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các
sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon
khác, có hoặc không có thành phần kim loại,
dùng cho kỹ thuật điện.
- Điện cực:
8545.11 - - Dùng cho lò nung, luyện CTH
8545.19 - - Loại khác CTH
8545.20 - Chổi than CTH
8545.90 - Loại khác CTH
85.46 Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546.10 - Bằng thuỷ tinh CTH
8546.20 - Bằng gốm, sứ: CTH
8546.90 - Loại khác CTH
319
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
85.47 Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ
điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng
vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu
bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm
sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc
nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối
của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật
liệu cách điện.
8547.10 - Phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ CTH
8547.20 - Phụ kiện cách điện bằng plastic CTH
8547.90 - Loại khác: CTH
8548.00 Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong
Chương này.
CTH hoặc VAC 50%
85.49 Phế liệu và phế thải điện và điện tử.
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc
qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử
dụng hết:
8549.11 - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui
axit chì đã sử dụng hết:
WO
8549.12 - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: WO
8549.13 - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa
chì, cađimi hoặc thủy ngân:
WO
8549.14 - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi
hoặc thủy ngân:
WO
8549.19 - - Loại khác: WO
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại
quý:
8549.21 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy
ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt
hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có
chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated
biphenyls (PCB)
WO
8549.29 - - Loại khác WO
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch
in khác:
8549.31 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy
ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt
hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có
chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated
biphenyls (PCB)
WO
8549.39 - - Loại khác WO
- Loại khác:
320
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8549.91 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy
ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt
hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có
chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated
biphenyls (PCB):
WO
8549.99 - - Loại khác WO
Chương 86 - Đầu máy, các phương tiện di
chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu
điện và các bộ phận của chúng; các bộ
phận cố định và ghép nối đường ray xe lửa
hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết
bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ
điện) các loại
86.01 Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng
nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện.
8601.10 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
8601.20 - Loại chạy bằng ắc qui điện CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
86.02 Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa
tiếp liệu đầu máy.
8602.10 - Đầu máy diesel truyền động điện (1) CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
8602.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
86.03 Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại
tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu
điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603.10 - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
8603.90 - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
8604.00 Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường
sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc
không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy
chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm (1)
và xe kiểm tra đường ray).
CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
321
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8605.00 Toa xe chở khách (1) không tự hành dùng cho
đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý
(1), toa xe bưu vụ (1) và toa xe chuyên dùng khác
cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự
hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).
CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
86.06 Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt
hoặc đường tàu điện, không tự hành.
8606.10 - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
8606.30 - Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại
thuộc phân nhóm 8606.10
CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
- Loại khác:
8606.91 - - Loại có nắp đậy và đóng kín CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
8606.92 - - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời
có chiều cao trên 60 cm
CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
8606.99 - - Loại khác CTH, ngoại trừ từ
86.07, hoặc
CTH+VAC 50%
86.07 Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện
di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe,
và các bộ phận của chúng:
8607.11 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy CTH
8607.12 - - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác CTH
8607.19 - - Loại khác, kể cả các bộ phận CTH
- Hãm (1) và các phụ tùng hãm (1):
8607.21 - - Hãm gió ép (1) và phụ tùng hãm gió ép (1) CTH
8607.29 - - Loại khác CTH
8607.30 - Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm
giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúng
CTH
- Loại khác:
8607.91 - - Của đầu máy CTH
8607.99 - - Loại khác CTH
322
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8608.00 Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray
đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín
hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng
cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt,
đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa,
điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận
của các loại trên.
CTH
8609.00 Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận
chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc
biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương
thức.
CTH
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên
đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ
phận và phụ kiện của chúng
87.01 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09).
8701.10 - Máy kéo trục đơn: VAC 50%
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
8701.21 - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston
cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
VAC 50%
8701.22 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy
do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để
tạo động lực:
VAC 50%
8701.23 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt
cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động
lực:
VAC 50%
8701.24 - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: VAC 50%
8701.29 - - Loại khác: VAC 50%
8701.30 - Xe kéo bánh xích VAC 50%
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91 - - Không quá 18 kW: VAC 50%
8701.92 - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: VAC 50%
8701.93 - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: VAC 50%
8701.94 - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: VAC 50%
8701.95 - - Trên 130 kW: VAC 50%
323
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
87.02 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. VAC 50% với điều
kiện các công đoạn,
quy trình sản xuất sau
đây phải được thực
hiện:
- Hàn thân (cab) hoặc
sản xuất thân (cab)
trong bất kỳ cách nào
khác trong trường hợp
sử dụng công nghệ
không liên quan đến
các hoạt động hàn
trong sản xuất thân
(cab);
- Sơn thân (cab);
- Lắp động cơ (đối với
xe cơ giới có động cơ
đốt trong và động cơ
lai);
- Lắp động cơ điện kéo
(máy phát điện, động
cơ điện) (cho xe có
động cơ chạy bằng
điện hoặc động cơ lai);
- Lắp đặt hộp số;
- Lắp hệ thống treo
324
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
87.03 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế
chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm
87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý
chung (station wagons) và ô tô đua.
phía sau và phía trước
(đối với xe có động cơ
chạy bằng điện hoặc
động cơ lai và xe có
động cơ đốt trong đốt
cháy bằng tia lửa
điện);
- Lắp tay lái và hệ
thống phanh;
- Lắp đặt các bộ phận
ống dẫn xả và tiêu âm
(cho xe có động cơ đốt
trong đánh lửa bằng tia
lửa điện);
- Chẩn đoán và hiệu
chỉnh động cơ;
- Kiểm tra hệ thống
phanh;
- Kiểm tra mức độ
nhiễu sóng radio và
tiêu chuẩn tương thích
điện từ (cho xe có
động cơ chạy bằng
điện hoặc động cơ lai);
- Kiểm tra thử nghiệm
xe cơ giới đã lắp ráp
hoàn chỉnh.87.04 Xe có động cơ dùng để chở hàng.
325
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
87.05 Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được
thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng
hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy,
xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe
sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang).
8705.10 - Xe cần cẩu VAC 50%
8705.20 - Xe cần trục khoan VAC 50%
8705.30 - Xe chữa cháy VAC 50%
8705.40 - Xe trộn bê tông VAC 50%
8705.90 - Loại khác: VAC 50%
8706.00 Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động
cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
VAC 50%
87.07 Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ
thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8707.10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: VAC 50%
8707.90 - Loại khác: VAC 50%
87.08 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc
các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708.10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận
của nó:
VAC 50%
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-
bin):
8708.21 - - Dây đai an toàn VAC 50%
8708.22 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính
cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại
Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
VAC 45%
8708.29 - - Loại khác: VAC 45%
8708.30 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: VAC 50%
8708.40 - Hộp số và bộ phận của chúng: VAC 45%
8708.50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo
chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ
phận của chúng:
VAC 50%
8708.70 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: VAC 50%
8708.80 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả
giảm sóc):
VAC 50%
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: VAC 50%
8708.92 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: VAC 50%
8708.93 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: VAC 50%
326
Mã số
hàng hóa Mô tả hàng hóa Tiêu chí
xuất xứ
8708.94 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của
chúng:
VAC 45%
8708.95 - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ
phận của nó:
VAC 45%
8708.99 - - Loại khác: VAC 45%
87.09 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm
thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng
trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay
để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe
kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt
(*); bộ phận của các loại xe kể trên.
- Xe:
8709.11 - - Loại chạy điện VAC 50%
8709.19 - - Loại khác VAC 50%
8709.90 - Các bộ phận VAC 50%
8710.00 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác,
loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ
phận của các loại xe này.
VAC 50%
87.11 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và
xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có
thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars).
8711.10 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung
tích xi lanh không quá 50 cc:
CTH hoặc VAC 40%
8711.20 - Loại sử dụng động cơ đốt trong k
Thông tư01/2024/TT-BCTBan hành: 15/01/2024Còn hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishCircular - Vietnam (2024)
- 中文通知 - 越南 (2024)
- 日本語通達 - ベトナム (2024)
- 한국어통지 - 베트남 (2024)
- FrançaisCirculaire - Vietnam (2024)
- РусскийЦиркуляр - Вьетнам (2024)
- EspañolCircular - Vietnam (2024)
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.3 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiThông tư 21/2016/TT-BCT
Xem bản PDF gốc (giữ nguyên dấu, chữ ký, định dạng)
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Được dẫn chiếu bởi (1)