1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2015.
2. Thông tư này thay thế:
a)
Thông tư số 48/2006/TT-BVHTT ngày 05/05/2006 hướng dẫn thực hiện
Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy
15
định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế
và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài.
b)
Thông tư số 95/2006/TT-BVHTT ngày 06/12/2006 bổ sung
Thông tư số
48/2006/TT-BVHTT ngày 5 tháng 5 năm 2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng
dẫn thực hiện
Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá
quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với
nước ngoài.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng
mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Vụ Kế hoạch, Tài chính) để kịp thời giải quyết./.
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Số: /VBHN-BVHTTDL
Nơi nhận:
- - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- - Bộ Tư pháp;
- - Bộ trưởng;
- - Các Thứ trưởng;
- Cổng TTĐT của Bộ (để đăng tải);
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- - Các Sở VHTT; Sở VHTTDL;
- - Lưu: VT, PC, NVH.100.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2023
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trịnh Thị Thủy
16
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU PHÂN LOẠI
THEO MÃ SỐ HS THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất nhập
khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu. Nguyên tắc sử
dụng danh mục này như sau:
1. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4
số này đều được áp dụng.
2. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân
nhóm 6 số này đều được áp dụng.
3. Các trường hợp ngoài mã 4 số và 6 số còn chi tiết đến mã 8 số thì chỉ
những mã 8 số đó mới được áp dụng.
4. Trường hợp sau khi đã thực hiện việc xác định mã số HS của hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu mà vẫn chưa xác định được hàng hóa đó thuộc mã số HS
nào trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (hoặc hàng hóa đó chưa có
mã số HS) thì khi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu phải lấy mẫu hàng hóa đó để
tiến hành thẩm định của cơ quan quản lý chuyên ngành phục vụ cho việc phân
loại theo mã HS.
II. DANH MỤC CỤ THỂ:
Chương Mã hàng Mô tả hàng hoá
Chương 37 37.06 Phim điện ảnh đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh
tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706.10 - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học
3706.10.30 - - Phim tài liệu khác
3706.10.40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
3706.10.90 - - Loại khác
3706.90 - Loại khác:
3706.90.10 - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học
3706.90.30 - - Phim tài liệu khác
3706.90.40 - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
3706.90.90 - - Loại khác
Chương 49 4904.00.00 Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc
minh họa tranh ảnh.
17
Chương 85 85.23
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán
dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ
thông minh” và các phương tiện lưu giữ thông tin khác để ghi âm
hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn
mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản
phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:
8523.21 - - Thẻ có dải từ:
8523.21.10 - - - Chưa ghi
8523.21.90 - - - Loại khác
8523.29 - - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.11 - - - - - Băng máy tính
8523.29.19 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
8523.29.21 - - - - - Băng video
8523.29.29 - - - - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.31 - - - - - Băng máy tính
8523.29.33 - - - - - Băng video
8523.29.39 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
8523.29.41 - - - - - Băng máy tính
8523.29.42 - - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
8523.29.43 - - - - - Loại băng video khác
8523.29.49 - - - - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.51 - - - - - Băng máy tính
8523.29.52 - - - - - Băng video
8523.29.59 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
8523.29.61
- - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và
hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có
thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một
máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng
(đã ghi)
8523.29.62 - - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
8523.29.63 - - - - - Băng video khác
8523.29.69 - - - - - Loại khác
- - - Đĩa từ:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.71 - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
8523.29.79 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
- - - - - Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81 - - - - - - Loại thích hợp dùng cho máy vi tính
18
8523.29.82 - - - - - - Loại khác
8523.29.83
- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu,
âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc
được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng,
thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được
định dạng riêng (đã ghi)
8523.29.84 - - - - - Loại khác, dùng cho phim điện ảnh
8523.29.89 - - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.91 - - - - - Loại sử dụng cho máy vi tính
8523.29.92 - - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93 - - - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.29.94 - - - - - - Loại khác
8523.29.95
- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu,
âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc
được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng,
thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được
định dạng riêng (đã ghi)
8523.29.99 - - - - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41 - - Loại chưa ghi:
8523.41.10 - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.41.90 - - - Loại khác
8523.49 - - Loại khác:
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12 - - - - - Đĩa chứa nội dung Giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc
văn hóa
8523.49.13 - - - - - Loại khác
8523.49.14
- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm
thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc
được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng,
thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được
định dạng riêng (đã ghi)
8523.49.19 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
8523.49.91 - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523.49.92 - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
8523.49.93
- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm
thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc
được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng,
thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được
định dạng riêng (đã ghi)
8523.49.99 - - - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51 - - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
19
- - - Loại chưa ghi:
8523.51.11 - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.51.19 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21 - - - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.51.29 - - - - - Loại khác
8523.51.30
- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm
thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được,
và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng,
thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được
định dạng riêng (đã ghi)
8523.51.90 - - - - Loại khác
8523.52.00 - - "Thẻ thông minh"
8523.59 - - Loại khác:
8523.59.10 - - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)
- - - Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21 - - - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.59.29 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
8523.59.30 - - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523.59.40
- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm
thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được,
và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng,
thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được
định dạng riêng (đã ghi)
8523.59.90 - - - - Loại khác
8523.80 - Loại khác:
8523.80.40 - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
- - Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51 - - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.80.59 - - - Loại khác
- - Loại khác:
8523.80.91 - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523.80.92
- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh
và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có
khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua
một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng
riêng (đã ghi)
8523.80.99 - - - Loại khác
Chương 95 95.03
Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh;
xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ
("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận
hành; các loại đồ chơi đố trí.
9503.00.10 - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh;
xe của búp bê
- Búp bê:
9503.00.21 - - Búp bê, có hoặc không có trang phục
- - Bộ phận và phụ kiện:
20
9503.00.22 - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
9503.00.29 - - - Loại khác
9503.00.30 - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng
9503.00.40 - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương
tự, có hoặc không vận hành
9503.00.50 - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ
plastic
9503.00.60 - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
9503.00.70 - Các loại đồ chơi đố trí
- Loại khác:
9503.00.91
- - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con
vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ
đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
9503.00.92 - - Dây nhảy
9503.00.93 - - Hòn bi
9503.00.99 - - Loại khác
95.04
Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí,
cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử
dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng
cho trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling
tự động.
9504.20 - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
9504.20.20 - - Bàn bi-a các loại
9504.20.30 - - Phấn xoa đầu gậy bi-a
9504.20.90 - - Loại khác
9504.30
- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng,
xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy
bowling tự động:
9504.30.10 - - Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét
xèng hoặc xu)
9504.30.20 - - Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc bằng plastic
9504.30.90 - - Loại khác
9504.40.00 - Bộ bài
9504.50.00 - Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc phân nhóm
9504.30
9504.90 - Loại khác:
9504.90.10 - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling
9504.90.20 - - Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng
- - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504.90.31 - - - Bàn thiết kế để chơi bạc
9504.90.39 - - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi:
9504.90.92 - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic
9504.90.93 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
9504.90.94 - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic
9504.90.99 - - - - Loại khác
21
95.08 Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí
khác; rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.
9508.10.00 - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động
9508.90.00 - Loại khác
Chương 97 97.01
Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng
tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác
phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu
trang trí tương tự.
9701.10.00 - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu
9701.90.00 - Loại khác
9702.00.00 Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.
97.03 Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật
liệu.
9703.00.10 - Bằng kim loại
9703.00.20 - Bằng đá
9703.00.30 - Bằng plastic
9703.00.40 - Bằng gỗ
9703.00.50 - Bằng đất sét
9703.00.90 - Bằng vật liệu khác
9705.00.00
Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật,
khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc
học hoặc các loại tiền.
9706.00.00 Đồ cổ có tuổi trên 100 năm.
22
PHỤ LỤC II
DANH MỤC MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA CỦA BỘ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Mẫu số 01: Đơn đề nghị cấp giấy phép mang di vật, cổ vật ra nước ngoài.
2. Mẫu số 02: Đơn đề nghị phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật
ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu.
3. Mẫu số 03: Đơn đề nghị cấp giấy phép phê duyệt nội dung tác phẩm điện
ảnh nhập khẩu.
4. Mẫu số 04: Đơn đề nghị cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm,
ghi hình ca múa nhạc, sân khấu.
5. Mẫu số 05: Đơn đề nghị xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội
dung vui chơi giải trí nhập khẩu.
6. Mẫu số 06: Đơn đề nghị xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu và danh mục
máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng và thiết bị chuyên dùng
cho trò chơi ở sòng bạc nhập khẩu.
23
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép mang di vật, cổ vật ra nước ngoài
Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên thương nhân đề nghị (viết chữ in hoa):
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân):
- Nơi sinh (đối với cá nhân):
- Chứng minh thư nhân dân (đối với cá nhân): Số… ngày cấp… nơi cấp...
- Địa chỉ (nơi thường trú đối với cá nhân):
- Điện thoại:
2. Người đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa):
- Chức vụ:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
3. Căn cứ
Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; căn cứ
quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép mang di vật, cổ vật ra nước ngoài cho …
(số lượng) di vật, cổ vật thuộc quyền sở hữu hợp pháp của …………………. (tên
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép).
- Mục đích:
- Nơi mang đến:
Danh sách di vật, cổ vật cụ thể như sau:
STT Tên di vật, cổ vật Đặc điểm
chính
Nguồn gốc Ghi chú
1
2
…
24
4. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hiện vật và tính chính
xác, trung thực của việc chuyển quyền sở hữu và hồ sơ đăng ký của những di
vật, cổ vật đề nghị cấp phép mang ra nước ngoài kể trên; cam kết thực hiện đầy
đủ các yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ trong quá trình làm thủ tục đề nghị cấp
phép mang ra nước ngoài và các quy định của pháp luật có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức danh đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
25
Mẫu số 022
TÊN THƯƠNG NHÂN
(Nếu là tổ chức)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh
Kính gửi: - Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm, Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
- hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn
hóa và Thể thao…
1. Tên thương nhân
- Tên thương nhân là tổ chức (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt):……………….
- Họ và tên thương nhân là cá nhân:............................................................
+ Số định danh cá nhân/chứng minh nhân dân:..........................................
+ Ngày tháng năm sinh:..............................................................................
2. Điện thoại:…… …………… Fax………………………………………………
- Email:……………… …………………………………………………………..
- Địa chỉ:………………………………………………………………………....
3. Giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh) số……………
4. Hồ sơ kèm theo (liệt kê các tài liệu kèm theo quy định tại khoản 3 Điều 7
Thông
tư số 28/2014/TT-BVHTTDL)…………………………………………………
5. Căn cứ
Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về quản lý mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện
quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và căn cứ
quy định của pháp luật về quản lý tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh;
2 Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 của
Thông tư số 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2024.
26
Đề nghị Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thẩm định và phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh đề nghị
nhập khẩu dưới đây:
- Tên tác phẩm: .....................................................................................................
- Chất liệu, kích thước tác phẩm: ............................................................................
- Nội dung tác phẩm: ..............................................................................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định về nhập khẩu tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp
ảnh;
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quản lý tác phẩm mỹ thuật, tác
phẩm nhiếp ảnh;
- Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về quyền tác giả và quyền liên quan;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị nhập
khẩu./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
27
Mẫu số 03
TÊN THƯƠNG NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu
Kính gửi: - Cục Điện ảnh, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố…
1. Tên thương nhân (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt): .................................
- Điện thoại:...................................................... Fax:.....................................
- Email .........................................................................................................
2. Địa chỉ:......................................................................................................
3. Giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh...) số...........................
4. Hồ sơ kèm theo (liệt kê các tài liệu kèm theo quy định tại điểm d khoản 1 điều
8 Thông tư này)
5. Căn cứ
Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và căn
cứ quy định của pháp luật về quản lý, lưu hành tác phẩm điện ảnh;
Đề nghị Cục Điện ảnh/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định và phê
duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu dưới đây:
- Cơ sở điện ảnh (tên cơ sở) đề nghị thẩm định.............................................
- Bộ phim:......................................................................................................
- Thể loại (truyện, tài liệu, khoa học, hoạt hình…):.....................................
- Hãng sản xuất hoặc phát hành:..................................................................
- Nước sản xuất............................................................................................
- Nhập phim qua đối tác..............................................................................
- Biên kịch:.................................................................................................
28
- Đạo diễn....................................................................................................
- Quay phim:................................................................................................
- Chất liệu phim trình duyệt (nhựa, băng hình, đĩa hình….):.......................
- Độ dài (tính bằng phút):............................................................................
- Mầu sắc (mầu hoặc đen trắng):................................................................
- Chủ sở hữu bản quyền:.............................................................................
- Tóm tắt nội dung:.......................................................................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định tại Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện ảnh số
31/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 và các văn bản hướng dẫn liên quan;
- Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về quyền tác giả và quyền liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị
nhập khẩu./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
THƯƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
29
Mẫu số 04
TÊN THƯƠNG NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm,
ghi hình ca múa nhạc, sân khấu nhập khẩu
Kính gửi: - Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố…
1. Tên thương nhân (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt):......................................
- Điện thoại:........................................................ Fax:.....................................
- Email: ...........................................................................................................
2. Địa chỉ:.........................................................................................................
3. Giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh/Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh...) số………
4. Hồ sơ kèm theo (liệt kê các tài liệu kèm theo quy định tại điểm c khoản 2