Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng
Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao
thông vận tải - Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng
các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư
này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Lưu: VT, KHCN&MT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Đình Thọ
Phụ lục Ia
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP NGHIỆP VỤ
ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾT QUẢ THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
Ngày thực tập: ......./....../.......
Họ và tên:
Đơn vị đăng kiểm thực tập:
Người hướng dẫn thực tập:
Ngày sinh:........................
A. Danh sách phương tiện đã thực tập
Kết quả của người
thực tập
Nhận xét của người
hướng dẫn
TT Loại xe Biển số Nội dung
thực tập Kết quả
kiểm tra
phương tiện
(Đạt/không
đạt)
Lý do
không
đạt
Kết quả
kiểm tra
phương tiện
(Đạt/không
đạt)
Lý do
không đạt
1
2
...
B. Đánh giá tổng hợp
1. Số lượng phương tiện học viên kết luận đúng tình trạng kỹ thuật của xe:
- Lập hồ sơ phương tiện:
- Công đoạn 01:
- Công đoạn 02:
- Công đoạn 03:
- Công đoạn 04:
- Công đoạn 05:
2. Nhận xét chung:
NGƯỜI HƯỚNG DẪN THỰC TẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
HỌC VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (nếu có) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....... ngày... tháng... năm....
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC TẬP NGHIỆP VỤ
ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
Kính gửi: ……………………………1
Họ và tên:........................................................ Đơn vị công tác:...........................................
Đơn vị đăng kiểm thực tập:...................................................................................................
Thời gian thực tập: từ.................................................... đến..................................................
Thực hiện kiểm định các công đoạn
Nội dung thực tập Nhận xét của người hướng dẫn thực tập (ghi đạt hoặc không
đạt)
Công đoạn 1 - Lập HSPT
Thời gian từ….... đến.........
Số lượng xe đã thực tập kiểm
tra:
- Xe khách…......... xe
- Xe tải................... xe
- Xe con................. xe
- Xe loại khác..... ...xe
- Nội dung kiểm tra:
- Thao tác:
- Đánh giá kết quả:
- Nhận xét khác:
Người hướng dẫn thực tập nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên)
Công đoạn 2
Thời gian từ….... đến.........
Số lượng xe đã thực tập kiểm
tra:
- Xe khách............. xe
- Xe tải.................. xe
- Xe con................ xe
Xe loại khác....... xe
- Nội dung kiểm tra:
- Thao tác:
- Đánh giá kết quả:
- Nhận xét khác:
Người hướng dẫn thực tập nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên)
Công đoạn 3
Thời gian từ….... đến.........
Số lượng xe đã thực tập kiểm
tra:
- Nội dung kiểm tra:
- Thao tác:
- Đánh giá kết quả:
- Nhận xét khác:
1 Lãnh đạo đơn vị nơi học viên thực tập.
2
- Xe khách............xe
- Xe tải................. xe
- Xe con............... xe
- Xe loại khác...... xe
Người hướng dẫn thực tập nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên)
Công đoạn 4
Thời gian từ......... đến.........
Số lượng xe đã thực tập kiểm
tra
- Xe khách…..........xe
- Xe tải....................xe
- Xe con..................xe
- Xe loại khác.........xe
- Nội dung kiểm tra:
- Thao tác:
- Đánh giá kết quả:
- Nhận xét khác:
Người hướng dẫn thực tập nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên)
Công đoạn 5
Thời gian từ......... đến.......
Số lượng xe đã thực tập kiểm
tra:
- Xe khách..............xe
- Xe tải....................xe
- Xe con..................xe
- Xe loại khác.........xe
-Nội dung kiểm tra:
-Thao tác:
-Đánh giá kết quả:
-Nhận xét khác:
Người hướng dẫn thực tập nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên)
Các nội dung khác: -Nội dung kiểm tra:
-Thao tác:
-Đánh giá kết quả:
-Nhận xét khác:
Người hướng dẫn thực tập nhận xét
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
HƯỚNG DẪN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
HỌC VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục Ib
MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN THỰC TẬP
NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM ...
Số:……………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, Ngày…tháng…năm
VĂN BẢN XÁC NHẬN THỰC TẬP
NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
Căn cứ
Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;
Căn cứ
Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe
cơ giới;
Căn cứ Thông tư số …/TT-BGTVT ngày … tháng … năm … của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện
Nghị định số 139/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
kiểm định xe cơ giới và
Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;
Căn cứ Báo cáo thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới của học viên
…………., .....1…… xác nhận kết quả thực tập của học viên ……….…như sau:
1. Thời gian thực tập: Từ ngày … đến ngày … đã thực tập tại Trung tâm
Đăng kiểm xe cơ giới … đảm bảo tổng thời gian thực tập là…. Tháng.
2. Nội dung thực tập: ……2….. các nội dung thực tập theo quy định tại
Thông tư số /TT-BGTVT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải.
3. Khối lượng thực tập: Khối lượng thực tập cụ thể như sau:
a) Công đoạn: lập hồ sơ phương tiện và kiểm tra nhận dạng, tổng quát:
1 Đơn vị đăng kiểm hướng dẫn thực tập.
2 Đảm bảo/không đảm bảo.
2
- Xe tải: ……….. xe
- Xe khách: ……. xe
- Các loại xe khác: ……. xe
b) Công đoạn 2: kiểm tra phần trên của phương tiện:
- Xe tải: ……….. xe
- Xe khách: ……. xe
- Các loại xe khác: ……. xe
c) Công đoạn 3: kiểm tra hiệu quả phanh và trượt ngang:
- Xe tải: ……….. xe
- Xe khách: ……. xe
- Các loại xe khác: ……. xe
d) Công đoạn 4: kiểm tra môi trường:
- Xe tải: ……….. xe
- Xe khách: ……. xe
- Các loại xe khác: ……. xe
đ) Công đoạn 5: kiểm tra phần dưới của phương tiện:
- Xe tải: ……….. xe
- Xe khách: ……. xe
- Các loại xe khác: ……. xe
4. Các nội dung khác:
- Về chuyên môn nghiệp vụ:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
- Chấp hành kỷ luật, nội quy, quy định của đơn vị đăng kiểm:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
- Ý kiến khác:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
5. Kết luận: (đạt/không đạt yêu cầu, đủ/không đủ khả năng tham gia đánh
giá để cấp chứng chỉ đăng kiểm viên xe cơ giới lần đầu)
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu.........
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục Ic
MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN
THỜI GIAN LÀM VIỆC TẠI CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ BẢO HÀNH,
BẢO DƯỠNG
Số:……………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, Ngày…tháng…năm
VĂN BẢN XÁC NHẬN
THỜI GIAN LÀM VIỆC TẠI CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG
Kính gửi: ………1………..
Căn cứ
Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;
Căn cứ
Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe
cơ giới;
Căn cứ Thông tư số …/TT-BGTVT ngày … tháng … năm … của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện
Nghị định số 139/2018/NĐ-
CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
kiểm định xe cơ giới và
Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm
2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số
139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới;
Theo đề nghị của ông (bà)…1… về việc xác nhận thời gian làm việc của
ông …1 …tại ……………..…2………….……
……………..2……………..có ý kiến cụ thể như sau:
- Xác nhận ông (bà)… 1 …đã trực tiếp thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
tại ….…..2…..…từ ngày … đến ngày …, đảm bảo tổng thời gian là: … tháng.
- ……………..2…………….. được ……3……. cấp Giấy chứng nhận cơ sở
bảo hành, bảo dưỡng ô tô số …….., ngày...... theo quy định tại Nghị định số
1 Tên học viên cần xác nhận.
2 Cơ sở bảo hành, bảo dưỡng.
3 Cơ quan cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô.
2
116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện
sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
- Lưu.........
XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ BẢO
HÀNH, BẢO DƯỠNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục Id
MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO THÔNG TIN
THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, Ngày…tháng…năm….
THÔNG BÁO THÔNG TIN THỰC TẬP
NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN XE CƠ GIỚI CỦA HỌC VIÊN
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
Họ và tên học viên thực tập:...........................................................................
Đã tham dự khóa tập huấn lý thuyết nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới:
- Thời gian tập huấn:......................................................................................
- Địa điểm tập huấn: .......................................................................................
Xin thông báo tới Cục Đăng kiểm Việt Nam thông tin về việc thực tập
nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới tại đơn vị đăng kiểm như sau:
1. Thời gian thực tập: .....................................................................................
2. Đơn vị thực tập: ..........................................................................................
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN VỊ
HƯỚNG DẪN THỰC TẬP
(Ký tên và đóng dấu)
HỌC VIÊN THỰC TẬP
(Ký, ghi rõ họ tên )
Phụ lục II
MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Đơn vị ĐK XCG... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
TT Họ và tên
ngày,
tháng,
năm sinh
Số CCCD
Chức
vụ/Chức
danh
Số CC
ĐKV
Được công
bố trên
Trang TTĐT
Cục ĐKVN
(Được/không
được)
Kỷ luật
(Có/không/thời
hạn)
Điện thoại Ghi chú
1
2
3
4
5
6
...
........, ngày... tháng... năm...
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
Phụ lục III
MẪU BẢN ĐỐI CHIẾU CÁC QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, DÂY
CHUYỀN KIỂM ĐỊNH THEO QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
.........(2)...........
.........(3)...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.............. ..................., ngày........ tháng...... năm......
BẢN ĐỐI CHIẾU CÁC QUY ĐỊNH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, DÂY
CHUYỀN KIỂM ĐỊNH THEO QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Kính gửi:.......................... (1)...............................
Kết quả đối chiếu các quy định kỹ thuật của quy chuẩn với cơ sở vật chất,
dây chuyền kiểm định.......(3)....... như sau:
TT Tiêu chí phân loại Đơn vị
tính Quy định Theo thực
tế
1 Diện tích mặt bằng xây dựng Đơn vị: m2
2 Kích thước thông xe của xưởng kiểm định
(DxRxC) m
3
Khoảng cách giữa tâm các dây chuyền
Dây chuyền số 1 đến dây chuyền số 2:
Dây chuyền số 2 đến dây chuyền số 3:
...
m
m
4 Khoảng cách giữa tâm dây chuyền ngoài cùng
đến mặt trong tường bao gần nhất của xưởng: m
Dây chuyền số 1: Dây chuyền loại:...
5.1. Vị trí kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
Vị trí đánh dấu trên sàn: m
Độ bằng phẳng: mm
Khoảng trống trước màn hình đo đèn: m
Độ dài đường ray: m
5.2. Vị trí kiểm tra phanh
Vị trí đánh dấu trên sàn: m
Độ bằng phẳng: mm
5.3. Vị trí kiểm tra gầm
Chiều dài làm việc: m
Chiều rộng làm việc: m
5
Độ sâu: m
2
Số lượng lối lên xuống:
Chiều cao gờ bảo vệ: m
Khoảng cách tính từ điểm gần nhất của thiết bị
hỗ trợ kiểm tra gầm tới mặt trong đầu hầm: m
5.4. Vị trí kiểm tra độ trượt ngang bánh xe
Khoảng cách hai điểm gần nhất tính từ thiết bị
đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh m
5.5. Vị trí kiểm tra khí thải
Thiết bị phân tích khí thải
Thiết bị thông gió cưỡng bức ở vị trí kiểm tra
khí thải nếu vị trí kiểm tra khí thải ở trong nhà
xưởng
Thiết bị xử lý khí thải (nếu có)
6 Dây chuyền số...
7 Bãi đỗ xe ra vào: m2
8 Chiều rộng mặt đường nội bộ tại vị trí nhỏ
nhất m
9 Diện tích nhà văn phòng: m2
....(3).... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu...
Đơn vị đăng kiểm/Tổ chức thành lập đơn
vị đăng kiểm(1)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Gửi Sở giao thông vận tải;
(2) Ghi tên tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm (nếu có);
(3) Ghi tên đơn vị đăng kiểm kèm theo mã số.
(1) Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Phụ lục IV
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT
Phương thức kiểm tra: Lần đầu Duy trì Bổ sung Đột xuất
Ngày kiểm tra: ..................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
Nội dung kiểm tra:
I. Mặt bằng đơn vị, xưởng kiểm định, bãi đỗ xe, nhà văn phòng, đường nội bộ:
Nội dung kiểm tra: Yêu cầu
Kết
quả
kiểm
tra
Đánh
giá (2)
1. Diện tích mặt bằng xây dựng đơn vị (1) (m2)
- Đơn vị chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại I ≥1.250
- Đơn vị chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại II ≥1.500
- Đơn vị lắp đặt 02 dây chuyền kiểm định (ghi rõ thứ tự
các dây chuyền kiểm định và loại dây chuyền kiểm định
(I/II))
≥2.500
- Đơn vị lắp đặt …N…. dây chuyền kiểm định (ghi rõ thứ
tự các dây chuyền kiểm định và loại dây chuyền kiểm định
(I/II))
≥2.500+
625x(N-02)
2. Xưởng kiểm định(3):
Chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định
loại I 30x4x3,5
Lắp đặt dây chuyền kiểm định loại II 36x5x4,5
- Kích thước
thông xe tối thiểu
(DàixRộngxCao)
(m)
Đối với xưởng có lắp đặt 02 dây
chuyền trở lên thì lấy kích thước tối
thiểu đối với dây chuyền có kích thước
thông xe tối thiểu lớn nhất
- Khoảng cách giữa tâm các dây chuyền: (m) (1) ≥4
- Khoảng cách giữa tâm dây chuyền ngoài cùng đến mặt
trong tường bao gần nhất của xưởng: (m) ≥2.5
Dây chuyền số 1
2
a) Vị trí kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước:
Dây chuyền loại I (Dài/Rộng/Khoảng
hở)
≥4/≥ 2,5/≤ 1
- Vị trí đánh dấu
(m) (1)
Dây chuyền loại II (Dài/Rộng/Khoảng
hở) ≥12/≥ 3/≤ 1,05
- Trong không gian phía trước thiết bị kiểm tra đèn mà ở
đó không được có các vật cản ảnh hưởng đến quá trình
kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước (m) (1)
≥1
- Độ bằng phẳng: (mm) Không quá ± 6
Độ dài (m) (1) ≥ 4
Độ bằng phẳng
Song song với
mặt phẳng đỗ
xe
- Đường ray để di
chuyển thiết bị
kiểm tra đèn
Độ phẳng phần diện tích bánh xe đi
qua (mm) Không quá ± 6
b) Vị trí kiểm tra phanh:
- Khoảng cách gần nhất từ bệ thử phanh đến đầu nhà
xưởng nếu có một phần vị trí kiểm tra phanh nằm ngoài
xưởng (m) (1)
≥ 1,5
- Khoảng cách gần nhất từ bệ thử phanh đến đầu hầm kiểm
tra trong trường hợp bệ thử phanh lắp ngoài hầm kiểm tra
(m) (1)
≥ 0,6
Dây chuyền loại I Dài ≥ 14/ Rộng
≥3,5 - Vị trí đánh dấu
trên sàn: (m) (1)
Dây chuyền loại II Dài ≥ 22/
Rộng ≥4.
- Độ phẳng khu vực ở khoảng cách tối thiểu 2,1 m phía
trước và phía sau của đường trung tâm bệ thử phanh (mm) Không quá ± 6
c) Vị trí kiểm tra gầm
Dài làm việc(L) L≥ 6
Rộng(R) 0,6≤ R≤1,00 Dây chuyền loại I
Độ sâu(H) 1,3≤ H≤1,75
Dài làm việc(L) L≥12
Rộng(R) 0,7≤ R≤1,05
- Kích thước hầm
(m)
Dây chuyền loại II
Độ sâu(H) 1,2≤ H≤1,6
- Số lượng lối lên xuống (lối): ≥2
- Chiều cao gờ bảo vệ: (mm) ≥25
- Kích nâng
Khoảng cách từ
điểm gần nhất của
bàn nâng của kích
nâng (khi kích
nâng ở vị trí gần
≥ 1,5
3
đầu hầm nhất) đến
điểm mép trong
của đầu hầm kiểm
tra (m)
Kích nâng ở trạng
thái chưa làm việc
không được nhô
cao quá so với sàn
xưởng kiểm định
(mm)
≤ 25
Bề mặt làm việc
của thiết bị hỗ trợ
kiểm tra gầm
Đồng phẳng
với mặt sàn
nhà xưởng
Độ phẳng bề mặt
làm việc của thiết
bị hỗ trợ kiểm tra
gầm (mm)
Không quá ± 6
- Thiết bị hỗ trợ
kiểm tra gầm
Khoảng cách từ
điểm gần nhất của
thiết bị hỗ trợ kiểm
tra gầm đến mép
trong của đầu hầm
kiểm tra (m) (1)
≥ 1,5 m
Dây chuyền
loại I ≥ 0,8d) Vị trí kiểm tra độ trượt ngang bánh xe:
Khoảng cách hai điểm gần nhất tính từ
thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử
phanh (m) (1)
Dây chuyền
loại II ≥ 2,8
Dây chuyền số …..
3. Bãi đỗ xe ra vào (có Vị trí dành cho xe chờ kiểm định
và xe đã kiểm định xong): Có
4. Đường nội bộ: Chiều rộng mặt đường: (m)
5. Nhà văn phòng: Có
6. Phòng chờ và nhà vệ sinh cho khách hàng: Có
II. Thiết bị thông tin lưu trữ, truyền số liệu:
Nội dung kiểm
tra: Yêu cầu Kết quả
kiểm tra
Đánh
giá
1. Máy tính và
mạng cục bộ
(LAN)
Máy chủ, các máy trạm ở trạng thái hoạt động bình
thường. Hệ thống mạng cục bộ đảm bảo kết nối các
máy trạm với máy chủ của đơn vị tốc độ tối thiểu
100Mbps
2. Kết nối
mạng Internet
Đường truyền có địa chỉ IP tĩnh và thiết bị kết nối
mạng (modem) hoạt động bình thường đảm bảo các
máy tính trong mạng LAN có thể truy cập Internet, tốc
độ theo hợp đồng với nhà cung cấp Internet tại địa
phương với băng thông tối thiểu từ 100Mbps
4
3. Kết nối
mạng riêng ảo
(VPN)
Thiết bị tường lửa và VPN hoạt động bình thường, các
máy tính sử dụng phần mềm Quản lý kiểm định có thể
truy cập máy chủ của Cục ĐKVN
4. Phần mềm
điều khiển thiết
bị
Các phần mềm điều khiển thiết bị kiểm tra hoạt động
bình thường;
5. Phần mềm
phục vụ hoạt
động kiểm định
Phần mềm Quản lý kiểm định hoạt động bình thường
và có kết nối dữ liệu với phần mềm điều khiển thiết bị.
III. Trang thiết bị và nội dung khác:
Nội dung kiểm
tra: Yêu cầu Kết quả
kiểm tra
Đánh
giá
1. Thiết bị văn
phòng:
Có trang bị tối thiểu phục vụ cho hoạt động kiểm định
đơn vị: máy tính, máy photo, máy in.
2. Thiết bị
chụp ảnh xe cơ
giới:
Có hiển thị thời gian chụp trên ảnh.
Đảm bảo quan sát, lưu trữ được hình ảnh các vị trí
kiểm tra trên dây chuyền kiểm định (các vị trí trên dây
chuyền, hầm kiểm tra, vị trí kiểm tra khí xả).
Lưu trữ được clip, hình ảnh các vị trí kiểm tra trên dây
chuyền kiểm định cho khoảng thời gian tối thiểu 30
ngày.
Hình ảnh camera giám sát quá trình kiểm định trên
dây chuyền phải kết nối với màn hình tại phòng chờ để
chủ xe theo dõi hình ảnh kiểm tra xe trong quá trình
kiểm định.
3. Camera
giám sát và lưu
trữ hình ảnh
Tín hiệu hình ảnh camera giám sát phải được kết nối
tới cơ quan quản lý giám sát.
Quy định chung a) Tại nơi chờ làm thủ tục
- Các hành vi không được thực
hiện trong kiểm định xe cơ giới
(kích thước tối thiểu A1)
- Các chỉ tiêu đánh giá về phanh,
trượt ngang, còi điện, môi
trường (kích thước tối thiểu A1)
- Giấy tờ cần thiết khi lập hồ sơ
phương tiện và kiểm định (kích
thước tối thiểu A1)
- Thông báo “Số điện thoại
đường dây nóng” (kích thước tối
thiểu A3)
5. Các biển
hiệu, bảng biểu
và các nội
dung cần thông
báo
Các biển hiệu,
thông báo (trích từ
các văn bản quy
định) niêm yết
công khai dưới
dạng bảng thông
báo nền bảng trắng
hoặc xanh, chữ
màu xanh hoặc
trắng (hoặc bảng
điện tử), vị trí treo
dễ thấy, dễ đọc
- Biểu giá kiểm định, lệ phí cấp
giấy chứng nhận và phí sử dụng
5
đường bộ (kích thước tối thiểu
A1)
b) Tại xưởng kiểm định
- Quy định về an toàn lao động
và phòng cháy chữa cháy, có
kích thước tối thiểu khổ A2
- Nội quy sử dụng thiết bị tương
ứng từng Vị trí, có kích thước
tối thiểu khổ A2
- Nội dung kiểm tra, phương
pháp kiểm tra và khiếm khuyết,
hư hỏng, có kích thước tối thiểu
khổ A0
c) Bảng thông báo
- Quy trình kiểm định và các vị
trí kiểm tra theo quy trình ISO
của đơn vị
- Vị trí dành riêng cho kiểm
định
- Những văn bản mới có liên
quan đến công tác kiểm định
cho cán bộ, nhân viên và chủ xe,
lái xe được biết
(d) Biển hiệu đơn vị đăng kiểm
Theo mẫu ban hành kèm theo
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
đơn vị đăng kiểm, QCVN 103
6. Hệ thống âm
thanh để thông
báo cho chủ xe
Có và hoạt động bình thường.
7. Hệ thống
tiếp nhận thông
tin đăng ký
kiểm định
Có hình thức tiếp nhận thông tin đăng ký kiểm định.
8. Màn hình tại
phòng chờ
Trang bị tối thiểu 32 inch, có kết nối để quan sát quá
trình kiểm định ngoài dây chuyền.
9. Hệ thống
quản lý chất
lượng theo tiêu
chuẩn ISO
9000
Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO
(yêu cầu có trong vòng 18 tháng kể từ khi đơn vị được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động)
IV. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
6
V. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ chức thành lập đơn
vị đăng kiểm (6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra (5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Đối với các hạng mục kiểm tra có nhiều trường hợp, thì chỉ ghi nhận các trường hợp đúng với
thực tế của đơn vị, các trường hợp khác để trống.
(1) Ghi các thông số đối với kiểm tra lần đầu hoặc nếu có thay đổi với một trong các trường hợp,
trường hợp khác để trống (có bản vẽ kèm theo);
(2) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”, không áp dụng ghi “/”;
(3) Trường hợp đơn vị có các dây chuyền lắp đặt tại các nhà xưởng độc lập thì ghi rõ xác định tại
từng nhà xưởng một;
(4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng.
(5) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh giá sẽ
cùng ký.
(6)Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá các
hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá liền kề
trước đó.
Phụ lục Va
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
DỤNG CỤ KIỂM TRA, THIẾT BỊ KIỂM TRA
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
DỤNG CỤ KIỂM TRA, THIẾT BỊ KIỂM TRA
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra: .........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra: ...................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị: Dây chuyền số: ……
Mục Tên dụng cụ Nhãn
hiệu Model Năm sản
xuất
Năm sử
dụng Thông tin khác
1. Kích nâng xe
- Loại:
□ Thủy lực
□ Khác
- Sức nâng:
………
2. Cục chèn bánh xe
3.
Gương quan sát
hỗ trợ kiểm tra
đèn tín hiệu
4. Đèn soi kiểm tra
5. Thanh, đòn hỗ trợ
kiểm tra bánh xe
6. Thước cuộn
- Số GCN kiểm
định: …..
- Số tem kiểm định:
…..
7. Búa kiểm tra
8. Dụng cụ kiểm tra
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
áp suất lốp
9.
Thiết bị nâng (cầu
nâng) xe cơ giới
để thay thế hầm
kiểm tra (nếu có)
- Loại:
□ Thủy lực
□ Khác
- Sức nâng:
………
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(1): (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra, đánh giá cơ
sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật(1):
TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra Đánh giá(2)
Nâng cả hai bánh
xe trên cùng một
trục
Nâng được
≥ 5 tấn (loại I)
1. Kích nâng
Tải trọng an toàn
làm việc ≥ 15 tấn (loại II)
Vật liệu Gỗ hoặc cao su
2. Cục chèn
bánh xe Chống trôi xe trong
quá trình kiểm tra
Chèn được bánh xe
để chặn xe dịch
chuyển
Loại Cầu lồi
3. Gương quan
sát Đường kính của bề
mặt phản xạ ≥ 600 mm
Điện áp ≤ 36 V
4.
Đèn soi
kiểm tra
cầm tay Khả năng cách điện Có
5. Thanh, đòn hỗ trợ KT Phù hợp với xe
kiểm tra
Đơn vị đo Hệ SI (mét)
6. Thước cuộn Chiều dài tối thiểu ≥ 20 m
7. Búa kiểm tra
Là búa chuyên
dùng kiểm tra được
chất lượng mối
ghép bằng bu lông
Đơn vị đo Hệ SI (bar)
8.
Dụng cụ
kiểm tra áp
suất lốp Dải đo 0÷12 (bar)
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động
3
Mục Hạng mục kiểm
tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra Đánh giá(2)
Không có dấu hiệu rò rỉ môi
chất công tác, các công tắc điều
khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất
hoạt động bình thường
1. Kích nâng Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng
phải nâng được trục xe phù hợp
theo các dây chuyền kiểm định
tương ứng
III. Tài liệu của thiết bị (chỉ áp dụng đối với thiết bị nâng)
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
IV. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra lần đầu;
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
4
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh
giá sẽ cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá
các hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá
liền kề trước đó.
Phụ lục Vb
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA GẦM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA GẦM
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra:...........................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: …………………………………/……………………………………..
2. Mã nhận dạng/Số Serial: ………………………………..…/………..……………....
3. Dây chuyền số:......................................................................................................................
4. Năm sản xuất/Năm sử dụng/Nước sản xuất:…………/....……..……/…………….....
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(1) (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra, đánh giá cơ
sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật(1):
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra
Đánh
giá(2)
≥ 2.000 kg/trục
(Loại I)
1. Giới hạn tải trọng kiểm tra ≥ 13.000 kg/trục
(Loại II)
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động
Hạng mục kiểm
tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá(2)
Không bị rò rỉ môi chất công tác, các
công tắc điều khiển hoạt động đúng chức
năng Kiểm tra hoạt
động Đưa xe vào kiểm tra, thiết bị phải dịch
chuyển đúng hướng theo công bố của nhà
sản xuất, không có tiếng kêu bất thường,
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
không bị kẹt
Phương dịch chuyển và chế độ làm việc
Hành trình dịch chuyển
Tốc độ di chuyển
Theo công
bố của nhà
sản xuất
III. Tài liệu của thiết bị
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
6. Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC,TCVN (1): Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra lần đầu;
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh
giá sẽ cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
3
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá
các hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá
liền kề trước đó.
Phụ lục Vc
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ KHÓI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ KHÓI
Số: ………………
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra:...........................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: …………………………………/……………………………………..
2. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: …………/ ….......……/.……….
3. Dây chuyền số: .....................................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:……………../………….…/………..…
5. Số GCN/thời hạn tem: ………....………………../……………….………………...……
6. Tiêu chuẩn đáp ứng: □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật (1):
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
Đo được độ khói (%HSU) hoặc hệ số hấp
thụ ánh sáng (m-1)
Ghi nhận được tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất
của động cơ, thời gian gia tốc và nhiệt
độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo
1............................................................................................................................................... Tính năng
Đo được các thông số ở chế độ gia tốc tự
do
2.
Cơ cấu kẹp chặt vào
ống xả kèm theo đầu
lấy mẫu
Có trang bị
3. Kích thước đầu lấy Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
__________
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
mẫu cáo của nhà sản xuất thiết bị
4. Chiều dài đầu lấy mẫu
nằm trong ống xả ≥ 50 mm
Chỉ số/ hệ
số Dải đo Độ chính xác
Độ khói
(%HSU) 0 ÷ 99 ± 2,0
Hệ số hấp
thụ
ánh sáng
(m-1)
0 ÷ 9,99 ± 0,3
Tốc độ
động cơ
(v/p)
400 ÷ 7.500 Không quy định
5.
Thông
số dải
đo, độ
chính
xác của
thiết bị
phân
tích khí
xả
Nhiệt độ
dầu
động cơ
(oC)
0 ÷150 Không quy định
Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả
đo bằng số các giá trị độ khói và hệ số
hấp thụ ánh sáng, tốc độ nhỏ nhất, lớn
nhất của động cơ, thời gian tăng tốc và
nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo; 6. Xử lý, hiển thị và lưu
trữ kết quả Ghi nhận kết quả đo độ khói, hoặc hệ số
hấp thụ ánh sáng trung bình và chiều
rộng dải đo của 03 chu trình đo sau
cùng.
B. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1. Khả năng kết nối với thiết bị
kiểm tra Thực hiện được
2.
Điều khiển thiết bị thực hiện
đúng chức năng theo quy
trình kiểm tra
Thực hiện được
3. Khả năng hiển thị các giá trị
đo theo thời gian thực Thực hiện được
4.
Khả năng đưa ra các chỉ thị
để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
Thực hiện được
5.
Khả năng đọc được các kết
quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình
kiểm tra và lưu trữ trong cơ
sở dữ liệu
Thực hiện được
3
6.
Phiên bản phần mềm Quản
lý kiểm định và phần mềm
điều khiển thiết bị
Phù hợp với công bố của Cục
Đăng kiểm Việt Nam
7.
Thể hiện phương tiện được
đăng ký kiểm tra bằng phần
mềm Quản lý kiểm định
trong danh sách phương tiện
cần thực hiện kiểm tra
Thực hiện được
8.
Các thông số đo của thiết bị
được chuyển sang phần
mềm Quản lý kiểm định đầy
đủ theo quy định và bảo toàn
giá trị như khi kiểm tra
Các thông số đo của thiết bị
kiểm tra trong phần mềm
Quản lý kiểm định và phần
mềm điều khiển thiết bị phải
đồng nhất
9.
Chức năng truy xuất dữ liệu
để hiển thị và in ra kết quả
của các lần kiểm tra được
lưu trữ
Có và thực hiện được
10. Dữ liệu của phần mềm điều
khiển thiết bị Được sao lưu trên máy chủ
11. Thời gian lưu trữ dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị Tối thiểu 36 tháng
12. Mã nhận dạng/Số Serial Truy xuất được từ phần mềm
điều khiển thiết bị
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra Đánh giá (2)
1. Đầu lấy mẫu
Nguyên vẹn, không móp
méo, không thủng lỗ,
không bị tắc;
2. Cảm biến tốc độ quay của
trục khuỷu động cơ
Lấy được tín hiệu và biến
thiên theo tốc độ quay thực
tế của trục khuỷu động cơ
3. Cảm biến nhiệt độ dầu động
cơ
Nhận được tín hiệu khi tiếp
xúc với nguồn nhiệt
4.
Chống nhiễu (tiếp đất) cho
hệ thống tín hiệu thiết bị
kiểm tra
Có trang bị
5. Màn hình hiển thị Hiển thị rõ và đầy đủ các
thông tin kiểm tra
6. Khả năng kết nối Kết nối được với phần
mềm điều khiển thiết bị
7. Phần mềm của thiết bị Điều khiển thiết bị hoạt
động đúng chức năng
4
8. Máy tính
Hoạt động bình thường và
kết nối được với mạng nội
bộ và truyền được số liệu
9.
Giá trị độ khói hoặc hệ số
hấp thụ ánh sáng hiển thị ở
trạng thái sẵn sàng làm việc
Không hiển thị giá trị hoặc
hiển thị giá trị trong sai số
cho phép của nhà sản xuất
D. Kiểm tra độ chính xác: (Đơn vị □ m-1 □% HSU)
TT Hạng mục
kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh
giá (2)
Thông số
chuẩn Sai số cho phép Giá trị Sai lệch
1. Độ chính xác Theo công bố của
nhà sản xuất và
không được vượt
quá ±0,3 m-1 hoặc
±2 (%HSU)
III. Tài liệu của thiết bị
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
6. Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC,TCVN (1): Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
5
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra lần đầu;
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh
giá sẽ cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá
các hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá
liền kề trước đó.
Phụ lục Vd
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TRƯỢT NGANG CỦA BÁNH XE
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TRƯỢT NGANG CỦA BÁNH XE
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra:...........................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: …………………………………/……………………………………..
2. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: …………/ ….......……/.……….
3. Dây chuyền số: .....................................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:……..…../………….…/….……..
5. Số GCN/thời hạn tem: ………....………………../……………….………………...……
6. Tiêu chuẩn đáp ứng: □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt (1): (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra, đánh giá cơ
sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1. Khả năng kết nối với thiết bị
kiểm tra Thực hiện được
2.
Điều khiển thiết bị thực hiện
đúng chức năng theo quy
trình kiểm tra
Thực hiện được
3. Khả năng hiển thị các giá trị
đo theo thời gian thực Thực hiện được
4.
Khả năng đưa ra các chỉ thị
để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
Thực hiện được
5. Khả năng đọc được các kết
quả đo tương ứng với từng Thực hiện được
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
__________
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
thiết bị khi kết thúc quá trình
kiểm tra và lưu trữ trong cơ
sở dữ liệu
6.
Phiên bản phần mềm Quản
lý kiểm định và phần mềm
điều khiển thiết bị
Phù hợp với công bố của Cục
Đăng kiểm Việt Nam
7.
Thể hiện phương tiện được
đăng ký kiểm tra bằng phần
mềm Quản lý kiểm định
trong danh sách phương tiện
cần thực hiện kiểm tra
Thực hiện được
8.
Các thông số đo của thiết bị
được chuyển sang phần
mềm Quản lý kiểm định đầy
đủ theo quy định và bảo toàn
giá trị như khi kiểm tra
Các thông số đo của thiết bị
kiểm tra trong phần mềm
Quản lý kiểm định và phần
mềm điều khiển thiết bị phải
đồng nhất
9.
Chức năng truy xuất dữ liệu
để hiển thị và in ra kết quả
của các lần kiểm tra được
lưu trữ
Có và thực hiện được
10. Dữ liệu của phần mềm điều
khiển thiết bị Được sao lưu trên máy chủ
11. Thời gian lưu trữ dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị Tối thiểu 36 tháng
12. Mã nhận dạng/Số Serial Truy xuất được từ phần mềm
điều khiển thiết bị
C. Yêu cầu kỹ thuật:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1.
Chức năng tự động đo và ghi
nhận giá trị trượt ngang khi
bánh xe lăn qua tấm trượt
ngang(1)
Thực hiện được
2. Bề mặt tấm trượt ngang Đảm bảo cứng vững
≥ 2.000 kg/trục hoặc 1000
kg/bánh xe (Loại I)
3. Giới hạn tải trọng kiểm tra
tối đa(1) ≥ 13.000 kg/trục hoặc 6.500
kg/bánh xe (Loại II)
4. Dải đo về hai phía(1) ≥ 10 (mm/m hoặc m/km)
5. Bước đo(1) ≤ 0,1 (mm/m hoặc m/km)
6. Sai số không quá ± 0,2 (mm/m hoặc m/km)
D. Kiểm tra tình trạng hoạt động
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
3
1.
Hành trình tối đa của
tấm trượt khi di chuyển
về hai phía
≥ 10 mm
Kết nối được với phần mềm điều
khiển thiết bị và hiển thị rõ ràng,
đầy đủ các thông tin
2. Kết nối và hiển thị Máy tính hoạt động bình thường
kết nối được với mạng nội bộ và
truyền được số liệu, hiển thị rõ
ràng, đầy đủ các thông tin
3. Tình trạng hoạt động
Các chi tiết, bộ phận hoạt động
bình thường (không bị kẹt, lắp đặt
không chắc chắn)
4. Ở trạng thái sẵn sàng
làm việc
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị
giá trị trong sai số cho phép của
nhà sản xuất
E. Kiểm tra độ chính xác:
Mục Hạng
mục Yêu cầu Kết quả kiểm tra
(mm/m)
Đánh
giá (2)
Dịch trái Dịch phải
Thông
số chuẩn
(mm/m)
Thông số
chuẩn
theo nhà
sản xuất
(mm/m)
Sai số
cho phép
theo
công bố
của nhà
sản xuất
và
không
được
vượt quá
±0,2
mm/m
Giá
trị
Sai
lệch
Giá
trị
Sai
lệch
3
5
1.
Độ
chính
xác
7
III. Tài liệu của thiết bị
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
4
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
6. Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC,TCVN (1): Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm (6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra, đánh giá lần đầu;
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh
giá sẽ cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá
các hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá
liền kề trước đó.
Phụ lục Vđ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ ĐO ÂM LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ ĐO ÂM LƯỢNG
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra:...........................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: …………………………………/……………………………………..
2. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: …………/ ….......……/.……….
3. Dây chuyền số: .....................................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:……..…../………….…/….……..
5. Số GCN/thời hạn tem: …....……………………../……………….………………...……
6. Tiêu chuẩn đáp ứng: □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật(1):
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra Đánh giá (2)
1. Giữ giá trị âm thanh
lớn nhất khi đo Thực hiện được
2. Màn hình hiển thị bằng
số Có
3. Kết nối và truyền số
liệu sang máy tính Thực hiện được
4. Khả năng phản hồi kết
quả đo
Thực hiện được ở cả mức
nhanh (F) và mức chậm (S)
5. Bộ phận chắn gió trùm
lên Micro Có
6. Chiều rộng dải đo Từ 30 dB(A) đến 130dB(A)
7. Cấp chính xác Class/Type 2
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
__________
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
B. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1. Khả năng kết nối với thiết bị
kiểm tra Thực hiện được
2.
Điều khiển thiết bị thực hiện
đúng chức năng theo quy
trình kiểm tra
Thực hiện được
3. Khả năng hiển thị các giá trị
đo theo thời gian thực Thực hiện được
4.
Khả năng đọc được các kết
quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình
kiểm tra và lưu trữ trong cơ
sở dữ liệu
Thực hiện được
5.
Phiên bản phần mềm Quản
lý kiểm định và phần mềm
điều khiển thiết bị
Phù hợp với công bố của Cục
Đăng kiểm Việt Nam
6.
Thể hiện phương tiện được
đăng ký kiểm tra bằng phần
mềm Quản lý kiểm định
trong danh sách phương tiện
cần thực hiện kiểm tra
Thực hiện được
7.
Các thông số đo của thiết bị
được chuyển sang phần
mềm Quản lý kiểm định đầy
đủ theo quy định và bảo toàn
giá trị như khi kiểm tra
Các thông số đo của thiết bị
kiểm tra trong phần mềm
Quản lý kiểm định và phần
mềm điều khiển thiết bị phải
đồng nhất
8.
Chức năng truy xuất dữ liệu
để hiển thị và in ra kết quả
của các lần kiểm tra được
lưu trữ
Có và thực hiện được
9. Dữ liệu của phần mềm điều
khiển thiết bị Được sao lưu trên máy chủ
10. Thời gian lưu trữ dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị Tối thiểu 36 tháng
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra Đánh giá (2)
1. Hoạt động Ổn định
2. Màn hình Hiển thị rõ ràng các thông số
3. Bộ phận chắn gió trùm
lên Micro Không bị hỏng, rách
4. Kết nối và truyền dữ Thực hiện được
3
liệu với máy tính
5. Khả năng làm việc
Chỉ số về âm lượng phải hiển
thị tương ứng với sự thay đổi
của cường độ âm thanh
III. Tài liệu của thiết bị
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
6. Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC,TCVN (1): Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra, đánh giá lần đầu;
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh
giá sẽ cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá
các hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá
liền kề trước đó
Phụ lục Ve
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra:...........................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: …………………………………/……………………………………..
2. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: …………/ ….......……/.……….
3. Dây chuyền số: ....................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:……..…../………….…/….……..
5. Số GCN/thời hạn tem: …....……………………../……………….………………...……
6. Tiêu chuẩn đáp ứng: □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(1): (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra, đánh giá cơ
sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1. Khả năng kết nối với thiết bị
kiểm tra Thực hiện được
2.
Điều khiển thiết bị thực hiện
đúng chức năng theo quy
trình kiểm tra
Thực hiện được
3. Khả năng hiển thị các giá trị
đo theo thời gian thực Thực hiện được
4.
Khả năng đưa ra các chỉ thị
để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
Thực hiện được
5.
Khả năng đọc được các kết
quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình
Thực hiện được
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
__________
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
kiểm tra và lưu trữ trong cơ
sở dữ liệu
6.
Phiên bản phần mềm Quản
lý kiểm định và phần mềm
điều khiển thiết bị
Phù hợp với công bố của Cục
Đăng kiểm Việt Nam
7.
Thể hiện phương tiện được
đăng ký kiểm tra bằng phần
mềm Quản lý kiểm định
trong danh sách phương tiện
cần thực hiện kiểm tra
Thực hiện được
8.
Các thông số đo của thiết bị
được chuyển sang phần
mềm Quản lý kiểm định đầy
đủ theo quy định và bảo toàn
giá trị như khi kiểm tra
Các thông số đo của thiết bị
kiểm tra trong phần mềm
Quản lý kiểm định và phần
mềm điều khiển thiết bị phải
đồng nhất
9.
Chức năng truy xuất dữ liệu
để hiển thị và in ra kết quả
của các lần kiểm tra được
lưu trữ
Có và thực hiện được
10. Dữ liệu của phần mềm điều
khiển thiết bị Được sao lưu trên máy chủ
11. Thời gian lưu trữ dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị Tối thiểu 36 tháng
12. Mã nhận dạng/Số Serial Truy xuất được từ phần mềm
điều khiển thiết bị
C. Yêu cầu kỹ thuật:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra
Đánh
giá(2)
1.
Đo cường độ và độ lệch
chùm sáng xa, chùm sáng
gần(1)
Thực hiện được
2.
Di chuyển buồng đo lên,
xuống và xoay một góc
nhất định quanh trục đỡ
buồng đo(1)
Thực hiện được
3.
Thiết bị di chuyển được
sang hai bên để kiểm tra
đèn của các loại xe khác
nhau(1)
Thực hiện được
4. Chiều cao tâm buồng đo(1)
Điều chỉnh được trong phạm vi
tối thiểu từ 250 mm đến 1.300
mm so với mặt sàn vị trí kiểm
tra.
5. Có chức năng hỗ trợ xác
định và định vị vị trí đo Thực hiện được
3
Dải đo cường độ (cd) (1) 0 - 125.000
Trên 0-60 (0-6)
Dưới 0-60 (0-6)
Trái 0-100 (0-10)
6. Độ lệch dải
đo cm/10m
(%) Phải 0-100 (0-10)
Độ chính xác dải đo
cường độ (cd) ± 10 (%)
7. Độ chính xác Dải đo độ
lệch cm/10m (%) ± 2 (± 0,2)
8.
Hiển thị cường độ, độ lệch
chùm sáng của đèn chiếu
xa; độ lệch chùm sáng của
đèn chiếu gần(1)
Thực hiện được
9.
Khả năng xác định điểm
gãy của đường cut-off của
đèn chiếu gần
Xác định đúng (theo phương
pháp quy định tại phụ lục II –
QCVN 103 hoặc sử dụng thiết
bị tạo cường độ chùm sáng
chuẩn và độ lệch chùm sáng
chuẩn để đánh giá)
D. Kiểm tra tình trạng hoạt động
Mục Hạng mục kiểm
tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra Đánh giá(2)
1. Trụ đỡ buồng đo Theo phương thẳng đứng
2. Buồng đo
Được lắp đặt chắc với trụ đỡ buồng
đo và đảm bảo cân bằng ở vị trí
kiểm tra theo cả phương dọc và
phương ngang
3. Sự di chuyển Bánh xe di chuyển dễ dàng, không
rơ rão
4. Màn hình Hiển thị đầy đủ, rõ ràng các thông
tin
5. Phím điều khiển Hoạt động đúng chức năng
6.
Thời gian làm việc
tối thiểu khi ngắt
nguồn điện đầu vào
Tối thiểu 3 phút.
7. Kết nối và truyền
được dữ liệu Thực hiện được
E. Kiểm tra độ chính xác
T
T
Hạng
mục Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh
giá (2)
a. Kiểm tra độ lệch: (đơn vị: □ cm/10m; □ %)
1. Độ Thông Sai số cho Trên Dưới Trái phải
4
số
chuẩn
phép
theo công bố
của nhà sản
xuất và
không được
vượt quá ± 2
cm/10m
(± 0,2 %)
Giá
trị
Sai
lệch
Giá
trị
Sai
lệch
Giá
trị
Sai
lệch
Giá
trị
Sai
lệch
chính
xác
b. Kiểm tra cường độ sáng:
Kết quả kiểm tra
Thông số
chuẩn (cd)
Sai số
cho phép
theo công
bố của
nhà sản
xuất và
không
được
vượt quá
± 10%
Giá trị (cd) Sai lệch (%)
Đánh giá (2)
8000
10000
20000
30000
1.
Độ
chính
xác
40000
III. Tài liệu của thiết bị
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
6. Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC,TCVN (1): Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
5
V. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra, đánh giá lần đầu;
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh
giá sẽ cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá
các hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá
liền kề trước đó.
Phụ lục Vg
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ XẢ
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ XẢ
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra:...........................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: …………………………………/……………………………………..
2. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: …………/ ….......……/.……….
3. Dây chuyền số: .....................................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:……..…../………….…/….……..
5. Số GCN/thời hạn tem: …....……………………../……………….………………...……
6. Tiêu chuẩn đáp ứng: □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra
Đánh giá
(2)
1.
Đo các thành phần khí thải
của động cơ cháy cưỡng bức:
CO, CO2, HC, O2(1)
Đo và hiển thị được
2. Hệ số Lamda () Hiển thị được
3.
Ghi nhận tốc độ và nhiệt độ
dầu động cơ trong quá trình
kiểm tra
Thực hiện và hiển thị
được
4. Hệ thống tách nước chống
xâm nhập vào buồng kiểm tra Có trang bị
5. Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả
kèm theo đầu lấy mẫu(1) Có trang bị
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
__________
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
6. Kích thước đầu lấy mẫu(1)
Phù hợp theo yêu cầu đo
theo khuyến cáo của nhà
sản xuất thiết bị
7. Chiều dài đầu lấy mẫu nằm
trong ống xả(1) ≥ 300 mm
Chỉ số/ hệ số Dải đo Độ chính xác
CO (% vol) 0 - 5
± 0,03 hoặc 5%
giá trị đo (lấy
giá trị lớn hơn)
CO2 (%vol) 0 - 16
± 0,5 hoặc 5%
giá trị đo (lấy
giá trị lớn hơn)
HC (ppm) 0 -
2000
± 10 hoặc 5%
giá trị đo (lấy
giá trị lớn hơn)
O2 (% vol) 0 - 21
± 0,1 hoặc 5%
giá trị đo (lấy
giá trị lớn hơn)
Lamda () 0,8 -
1,2 Không quy định
Tốc độ động
cơ (v/p)
400 -
9990 Không quy định
8.
Thông số dải
đo, độ chính
xác của thiết
bị phân tích
khí xả
Nhiệt độ dầu
động cơ (0C)
0 -
150 Không quy định
9.
Khả năng hiển thị và lưu trữ
kết quả đo bằng giá trị nồng
độ các thành phần khí thải, hệ
số lamda, giá trị tốc độ và
nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ
tốc độ không tải và chế độ tốc
độ không tải có tăng tốc
Thực hiện được
B. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1. Khả năng kết nối với thiết bị
kiểm tra Thực hiện được
2.
Điều khiển thiết bị thực hiện
đúng chức năng theo quy
trình kiểm tra
Thực hiện được
3. Khả năng hiển thị các giá trị
đo theo thời gian thực Thực hiện được
4.
Khả năng đưa ra các chỉ thị
để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
Thực hiện được
5. Khả năng đọc được các kết
quả đo tương ứng với từng Thực hiện được
3
thiết bị khi kết thúc quá trình
kiểm tra và lưu trữ trong cơ
sở dữ liệu
6.
Phiên bản phần mềm Quản
lý kiểm định và phần mềm
điều khiển thiết bị
Phù hợp với công bố của Cục
Đăng kiểm Việt Nam
7.
Thể hiện phương tiện được
đăng ký kiểm tra bằng phần
mềm Quản lý kiểm định
trong danh sách phương tiện
cần thực hiện kiểm tra
Thực hiện được
8.
Các thông số đo của thiết bị
được chuyển sang phần
mềm Quản lý kiểm định đầy
đủ theo quy định và bảo toàn
giá trị như khi kiểm tra
Các thông số đo của thiết bị
kiểm tra trong phần mềm
Quản lý kiểm định và phần
mềm điều khiển thiết bị phải
đồng nhất
9.
Chức năng truy xuất dữ liệu
để hiển thị và in ra kết quả
của các lần kiểm tra được
lưu trữ
Có và thực hiện được
10. Dữ liệu của phần mềm điều
khiển thiết bị Được sao lưu trên máy chủ
11. Thời gian lưu trữ dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị Tối thiểu 36 tháng
12. Mã nhận dạng/Số Serial Truy xuất được từ phần mềm
điều khiển thiết bị
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra Đánh giá
1. Đầu lấy mẫu Nguyên vẹn, không móp
méo, rò rỉ, không bị tắc
2. Màn hình hiển thị Hiển thị rõ và đầy đủ các
thông tin
3. Cảm biến tốc độ quay của
trục khuỷu động cơ
Lấy được tín hiệu và biến
thiên theo tốc độ quay thực
tế của trục khuỷu động cơ
4. Cảm biến nhiệt độ dầu
động cơ
Nhận được tín hiệu khi tiếp
xúc với nguồn nhiệt
5. Phần mềm của thiết bị Điều khiển thiết bị hoạt
động đúng chức năng
6. Máy tính Hoạt động bình thường và
kết nối được với mạng nội
4
bộ và truyền được số liệu
7.
Hiển thị giá trị các chỉ số
HC, CO, hệ số () trên
màn hình ở trạng thái sẵn
sàng làm việc
Không hiển thị giá trị hoặc
hiển thị giá trị trong sai số
cho phép của nhà sản xuất
III. Tài liệu của thiết bị
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
6. Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC,TCVN (1): Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra, đánh giá lần đầu;
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
5
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh giá sẽ
cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá các hạng
mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá liền kề trước đó.
Phụ lục Vh
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ KIỂM TRA PHANH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
THIẾT BỊ KIỂM TRA PHANH
Phương thức kiểm tra: □ Lần đầu □ Duy trì □ Bổ sung □ Đột xuất
Ngày kiểm tra:...........................................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: …………………………………/……………………………………..
2. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: …………/ ….......……/.……….
3. Dây chuyền số: .....................................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:……..…../………….…/….……..
5. Số GCN/thời hạn tem: …....……………………../……………….………………...……
6. Tiêu chuẩn đáp ứng: □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt (1): (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra, đánh giá cơ
sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1. Khả năng kết nối với thiết bị
kiểm tra Thực hiện được
2.
Điều khiển thiết bị thực hiện
đúng chức năng theo quy
trình kiểm tra
Thực hiện được
3. Khả năng hiển thị các giá trị
đo theo thời gian thực Thực hiện được
4.
Khả năng đưa ra các chỉ thị
để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
Thực hiện được
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
__________
Số: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
2
5.
Khả năng đọc được các kết
quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình
kiểm tra và lưu trữ trong cơ
sở dữ liệu
Thực hiện được
6.
Phiên bản phần mềm Quản
lý kiểm định và phần mềm
điều khiển thiết bị
Phù hợp với công bố của Cục
Đăng kiểm Việt Nam
7.
Thể hiện phương tiện được
đăng ký kiểm tra bằng phần
mềm Quản lý kiểm định
trong danh sách phương tiện
cần thực hiện kiểm tra
Thực hiện được
8.
Các thông số đo của thiết bị
được chuyển sang phần
mềm Quản lý kiểm định đầy
đủ theo quy định và bảo toàn
giá trị như khi kiểm tra
Các thông số đo của thiết bị
kiểm tra trong phần mềm
Quản lý kiểm định và phần
mềm điều khiển thiết bị phải
đồng nhất
9.
Chức năng truy xuất dữ liệu
để hiển thị và in ra kết quả
của các lần kiểm tra được
lưu trữ
Có và thực hiện được
10. Dữ liệu của phần mềm điều
khiển thiết bị Được sao lưu trên máy chủ
11. Thời gian lưu trữ dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị Tối thiểu 36 tháng
12. Mã nhận dạng/Số Serial Truy xuất được từ phần mềm
điều khiển thiết bị
B. Yêu cầu kỹ thuật:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả
kiểm tra Đánh giá (2)
1. Loại thiết bị kiểm tra
phanh(1)
Loại con lăn, có chức năng
kiểm tra lực phanh trên mỗi
trục bánh xe và có tích hợp
kiểm tra khối lượng cầu xe khi
kiểm tra phanh
≥ 2.000 kg (loại I)
2.
Giới hạn kiểm tra tải trọng
trục tối đa theo công bố của
nhà sản xuất thiết bị(1) ≥ 13.000 kg (loại II)
Khoảng cách giữa mép trong
của 2 con lăn (tính đến bề mặt
làm việc) ≤ 850 mm (loại I) 3. Kích thước lắp đặt(1)
Khoảng cách giữa mép ngoài
3
của 2 con lăn (tính đến bề mặt
làm việc) ≥ 2750 mm (loại II)
4.
Tự động dừng khi có hiện
tượng trượt giữa bánh xe và
con lăn trong quá trình kiểm
tra
Thực hiện được
5.
Hiển thị và ghi nhận giá trị
lực phanh tại từng thời điểm
ở từng bánh xe trên mỗi trục
Thực hiện được
6. Kiểm tra hệ thống phanh đỗ
và hệ thống phanh chính Thực hiện được
7. Tính năng rà oval Thực hiện được
8.
Hệ số bám con lăn (μ) theo
công bố của nhà sản xuất
thiết bị (đối với thiết bị chưa
qua sử dụng) (1)
≥ 0,5
9.
Hệ số bám con lăn (μ)
(trong điều kiện làm việc
với bề mặt tiếp xúc giữa lốp
xe và con lăn là khô và lốp
xe ở trạng thái hoạt động
bình thường) tính toán theo
công thức:
≥ 0,5
≥ 650 mm (loại I)
10. Chiều dài con lăn (mm)
(tính đến bề mặt làm việc) (1) ≥ 900 mm (loại II)
≥ 150 mm (loại I)
11.
Đường kính con lăn (tính
đến bề mặt làm việc) (chỉ áp
dụng đối với thiết bị chưa
qua sử dụng) ≥ 200 mm ( loại II)
≥ 4 ( loại I)
12. Số lượng cảm biến khối
lượng(1) ≥ 8 ( loại II)
±300 N ở mức dưới 10.000 N
13. Dung sai khi kiểm tra lực
thẳng đứng (tải trọng trục) ± 3% ở mức từ 10.000 N
14.
Thiết bị điều khiển từ xa và
điều khiển trực tiếp tại vị trí
tủ điều khiển(1)
Có trang bị
± 100 N ở mức dưới 2.000 N
15. Độ chính xác của phép đo
lực phanh ± 3 % ở mức từ 2.000 N trở lên
± 100 N ở mức dưới 2.000 N
16.
Sai lệch lực phanh tối đa ở
cùng điểm đo giống nhau
giữa bên trái và bên phải
của bệ thử phanh ± 5 % ở mức từ 2.000 N trở lên
4
Tối thiểu 0 ÷ 7.500 N (loại I)
17. Dải đo của thiết bị trên mỗi
bánh xe(1) Tối thiểu 0 ÷ 30.000 N (loại II)
≤ 200 N (đối với thang đo <
5.000 N)
18. Bước đo của dải đo(1)
≤ 500 N (đối với thang đo ≥
5.000 N)
19.
Thiết bị có chương trình
kiểm tra khác nhau của xe
AWD và các xe còn lại(1)
Có
20.
Hiển thị chế độ kiểm tra
phanh AWD trên màn hình
điều khiển(1)
Hiển thị được
21. Hiển thị kết quả kiểm tra
phanh của xe AWD(1)
Hiển thị giá trị độ lệch lực
phanh trên mỗi trục khi giá trị
lực phanh được lấy ở cùng thời
điểm
22. Số lượng thiết bị kiểm tra
được xe AWD(1) ≥ 1
23.
Hiển thị giá trị lực phanh
riêng ở từng bánh xe trên
mỗi trục(1)
Hiển thị được
24.
Hiển thị hiệu quả phanh trên
trục và hiệu quả phanh toàn
bộ được tính theo công
thức(1): Hiển thị được
25.
Hiển thị hiệu quả phanh
toàn bộ được tính theo công
thức(1):
Hiển thị được
26.
Hiển thị sai lệch lực phanh
giữa hai bên bánh xe trên
cùng một trục theo công
thức(1): Hiển thị được
C. Kiểm tra tình trạng hoạt động:
Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu Kết quả kiểm
tra
Đánh giá
(2)
1. Con lăn ma sát Không bị bong tróc lớp ma
% 100 .
t
Pti
T G
F
K
5
sát đến khung xương
Quay trơn không bị biến
dạng, cong vênh
2. Tình trạng làm việc Các chi tiết, tổng thành hoạt
động bình thường, không bị
kẹt, không có các tiếng kêu
hoặc rung giật bất thường
Kết nối được với phần mềm
điều khiển thiết bị và hiển thị
rõ ràng, đầy đủ các thông tin
3. Kết nối và hiển thị - Máy tính hoạt động bình
thường kết nối được với
mạng nội bộ và truyền được
số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy
đủ các thông tin
4.
Giá trị lực phanh và
khối lượng hiển thị ở
trạng thái cân bằng,
sẵn sàng làm việc
Không hiển thị giá trị hoặc
hiển thị giá trị trong sai số
cho phép của nhà sản xuất
D. Kiểm tra độ chính xác:
Mục Hạng
mục Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá
(2)
a. Kiểm tra độ chính xác lực phanh
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản
xuất và không được
vượt quá các giá trị sau:
Thông
số
chuẩn
Lực phanh Độ lệch
trái/phải
Trái
(N)
Phải
(N)
Độ lệch
trái/phải
(%)
≤ 2000 N
là ± 100 N
≤ 2000 N
là ± 100 N (Theo
nhà sản
xuất) > 2000 N
là ± 3,0%
> 2000 N
là ± 5,0%
1. Độ chính
xác
b. Kiểm tra độ chính xác cảm biến khối lượng (đo lực thẳng đứng)
1. Độ chính Thông số Sai số theo công bố Kết quả kiểm tra Đánh giá
6
chuẩn của nhà sản xuất và
không được vượt
quá các giá trị sau:
(2)
< 10 kN là ± 300N (theo nhà
sản xuất) ≥ 10kN là ± 3%
Giá trị
(N)
Độ lệch
(%)
xác
III. Tài liệu của thiết bị
Mục Loại tài liệu Yêu cầu Kết quả kiểm tra Đánh giá(2)
1. Chứng từ sở hữu (1): Có
2. C/O (1): Có
3. C/Q (1): Có
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (1): Có
5. Sổ quản lý thiết bị: Có
6. Tài liệu chứng minh phù hợp với
ISO, OIML, IEC,TCVN (1): Có
IV. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu có)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
VI. Kết luận chung (3): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ
chức thành lập đơn vị
đăng kiểm(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1) - Chỉ kiểm tra, đánh giá lần đầu;
7
(2) - Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(3) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(4) - Chỉ kiểm tra đánh giá định kỳ;
(5) - Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, đánh
giá sẽ cùng ký.
(6) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Lưu ý:
Kiểm tra đột xuất, bổ sung hoặc kiểm tra sau khắc phục thì chỉ tiến hành kiểm tra, đánh giá
các hạng mục có liên quan; các hạng mục khác được thừa hưởng kết quả của lần đánh giá
liền kề trước đó.
Phụ lục VI
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC
VÀ VIỆC THỰC HIỆN QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC
VÀ VIỆC THỰC HIỆN QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH
Phương thức kiểm tra: Lần đầu Duy trì Bổ sung Đột xuất
Ngày kiểm tra: ......................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ, dữ liệu giai đoạn từ ngày1................ đến ngày...............
Nội dung kiểm tra:
1. Cơ cấu tổ chức, Nhân lực:
Cơ cấu tổ chức: Đạt Không
đạt
+ Sơ đồ tổ chức, quyết định thành lập các bộ phận.
Hồ sơ nhân lực2:
+ Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định tuyển dụng hoặc tiếp
nhận;
+ Chứng chỉ đăng kiểm viên;
+ Xác nhận tập huấn nhân viên nghiệp vụ;
+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách bộ phận kiểm định;
+ Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm.
Ghi chú: ..............................................................................................................
2. Việc xây dựng, ban hành quy trình nội bộ của đơn vị đăng kiểm; kiểm
tra, đánh giá hoạt động của dây chuyền kiểm định3:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
3. Yêu cầu sửa chữa, khắc phục:
.......................................................................................................................................................
1 Không áp dụng đối với kiểm tra lần đầu.
2 Kiểm tra, đánh giá hồ sơ và các thay đổi giữa hai kỳ kiểm tra (bao gồm kiểm tra, đánh giá lần đầu và duy trì)
3 Sử dụng phương tiện phù hợp vời từng loại dây chuyền để kiểm tra, đánh giá sự hoạt động của dây chuyền đối
với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
4. Đề xuất, kiến nghị:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
5. Kết luận chung (1): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ chức
thành lập đơn vị đăng kiểm(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(2) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Phụ lục VII
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ VÀ DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ VÀ DỮ LIỆU KIỂM ĐỊNH
Phương thức kiểm tra: Lần đầu Duy trì Bổ sung Đột xuất
Ngày kiểm tra: ......................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ, dữ liệu giai đoạn từ ngày................. đến ngày...............
Nội dung kiểm tra:
1. Kiểm tra hồ sơ:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
2. Kiểm tra dữ liệu kiểm định:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
3. Yêu cầu sửa chữa khắc phục những vấn đề sau:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
4. Kết luận chung (1): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ chức
thành lập đơn vị đăng kiểm(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(2) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Phụ lục VIII
MẪU BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ SỔ THEO DÕI, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO,
QUẢN LÝ SỬ DỤNG ẤN CHỈ VÀ VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH THU,
NỘP GIÁ, LỆ PHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
SỔ THEO DÕI, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, QUẢN LÝ SỬ DỤNG ẤN CHỈ VÀ
VIỆC TUÂN THỦ QUY ĐỊNH THU GIÁ, LỆ PHÍ
Phương thức kiểm tra: Lần đầu Duy trì Bổ sung Đột xuất
Ngày kiểm tra: ......................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:....................................................................................................................
Kiểm tra, đánh giá Sổ theo dõi, chế độ báo cáo, quản lý sử dụng ấn chỉ và việc
tuân thủ quy định thu giá, lệ phí giai đoạn từ ngày................. đến ngày.................
Nội dung kiểm tra:
1. Sổ theo dõi, biểu mẫu:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
2. Quản lý, sử dụng ấn chỉ:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
3. Chế độ báo cáo, truyền số liệu:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
4. Kiểm kê ấn chỉ:
Stt Loại ấn chỉ/danh mục Số
lượng
Từ seri Đến seri Ghi chú
1 Loại ấn chỉ10
- Tồn kỳ trước
- Nhận mới trong kỳ
- Sử dụng11
- Hư hỏng12 / /
- Tồn cuối kỳ
Số seri hỏng:
10 Các loại ấn chỉ do Cục Đăng kiểm Việt Nam phát hành cấp cho các đơn vị đăng kiểm
11 Không bao gồm ấn chỉ hỏng
12 Chỉ ghi số lượng
2
.....................................................................................................................................................
Ghi chú:
.....................................................................................................................................................
5. Hủy ấn chỉ hỏng, ấn chỉ không còn giá trị sử dụng:
- Đã hủy ấn chỉ hỏng theo bản kê tại mục 4;
- Hủy ấn chỉ không còn giá trị sử dụng bao gồm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
6. Kiểm tra việc thực hiện tuân thủ các mức thu giá, lệ phí:
- Việc niêm yết công khai bảng biểu giá kiểm định, lệ phí cấp giấy chứng nhận
và phí sử dụng đường bộ theo quy định tại phòng chờ làm thủ tục kiểm định:
………………………………………………………………...…………………..
- Các mức thu giá theo quy định:
.......................................................................................................................................................
- Các mức thu lệ phí theo quy định:
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
- Các loại thu giá, lệ phí khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................
7. Nội dung cần khắc phục:
.......................................................................................................................................................
8. Kết luận chung (1): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại đơn vị đăng kiểm, 01
bản gửi về Cơ quan kiểm tra, đánh giá.
Đơn vị đăng kiểm/Tổ chức
thành lập đơn vị đăng kiểm(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) - Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(2) -Tổ chức thành lập đơn vị đăng kiểm đối với kiểm tra, đánh giá lần đầu.
Phụ lục IX
MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Đơn vị ĐK XCG... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày.... tháng..... năm...
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH
(Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)
Kính gửi: ………………..1
Đơn vị đăng kiểm..................................................................................................
Địa chỉ:................................... ĐT:......................... FAX: ....................................
Báo cáo tình hình hoạt động trong kỳ (từ ngày..... đến ngày.....) như sau:
1. Diện tích đơn vị đăng kiểm, nhà xưởng, bãi đỗ xe:
(Không/có thay đổi so với kỳ kiểm tra, đánh giá lần trước - yêu cầu ghi rõ
những thay đổi nếu có).
2. Thiết bị kiểm định, dụng cụ kiểm tra:
- Số dây chuyền:....................................................................................................
- Thiết bị kiểm định, dụng cụ kiểm tra bổ sung trong kỳ:.....................................
- Tình trạng hoạt động hiện tại của thiết bị: ..........................................................
3. Thiết bị thông tin lưu trữ và truyền số liệu:
- Thiết bị bổ sung trong kỳ:...................................................................................
- Tình trạng hoạt động hiện tại của thiết bị: ..........................................................
4. Các trang thiết bị khác:
- Trang thiết bị kiểm định bổ sung trong kỳ: ........................................................
- Tình trạng hoạt động hiện tại của trang thiết bị:.................................................
- Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: (có/không) .................
- Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:
(có/không)....................................................................................................................
5. Nhân lực của đơn vị đăng kiểm: (lập danh sách theo mẫu Phụ lục II của
Thông tư này)
2
6. Việc thực hiện quy trình kiểm định:
- Đảm bảo/không đảm bảo việc tuân thủ quy trình kiểm định xe cơ giới trong
kỳ hoạt động.
- Nêu đầy đủ các vi phạm, kỷ luật của đơn vị, cá nhân (nếu có) trong kỳ báo
cáo.
7. Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và quản lý, sử dụng ấn chỉ kiểm định:
- Các loại sổ theo quy định: (đủ/thiếu)..................................................................
- Việc ghi chép thông tin trong các sổ: (đủ/thiếu).................................................
- Quản lý, sử dụng ấn chỉ: (đúng/không đúng quy định/mất/không mất) .............
8. Việc tuân thủ quy định mức thu giá, lệ phí:
Mức thu đúng/không đúng quy định.
9. Kiểm kê ấn chỉ:
1. Ấn chỉ … : 2. Ấn chỉ …:
Số lượng tồn kỳ trước:....................
Số lượng nhận mới trong kỳ:.........
Số lượng sử dụng:..........................
Số lượng hỏng:...............................
Số lượng tồn:.................................
Từ số............... đến số....................
Số lượng tồn kỳ trước:.......................
Số lượng nhận mới trong kỳ:............
Số lượng sử dụng:.............................
Số lượng hỏng:..................................
Số lượng tồn:.....................................
Từ số................ đến số......................
10. Đề nghị của đơn vị đăng kiểm:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Đơn vị đăng kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan kiểm tra, đánh giá
Phụ lục X
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỘT XUẤT HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Số:……………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỘT XUẤT
HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Căn cứ .......................................................................................................................................
Hôm nay, hồi ……giờ…… ngày…… tháng…… năm ……………………….……..…..
Tại đơn vị đăng kiểm:....................................................., điện thoại:.................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................
I. Đoàn kiểm tra:
(Ghi rõ họ tên, chức vụ của từng thành viên tham gia lập biên bản)
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
II. Đại diện Tổ thức thành lập đơn vị đăng kiểm:
(Ghi rõ họ tên, chức vụ của từng thành viên tham gia lập biên bản)
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
III. Đại diện đơn vị đăng kiểm:
(Ghi rõ họ tên, chức vụ của từng thành viên tham gia lập biên bản)
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
IV. Nội dung kiểm tra:
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
V. Kết quả kiểm tra:
(Tổng hợp kết quả được ghi nhận từ các biên bản tương ứng với nội dung kiểm
tra theo mẫu quy định tại Thông tư này)
2
……………………………………………………………………...……………..……………
………………………………………………………………………………….………………
………………………………………………………………………………….………………
VI. Ý kiến của Đơn vị, cá nhân (nếu có):
……………………………………………………………………...……………..……………
………………………………………………………………………………….………………
………………………………………………………………………………….………………
VII. Kết luận của Đoàn kiểm tra:
……………………………………………………………………...……………..……………
………………………………………………………………………………….………………
………………………………………………………………………………….………………
Đơn vị đăng kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Đoàn kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục XI
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ LẠI KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Số:……………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ LẠI
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
Căn cứ .......................................................................................................................................
Hôm nay, hồi ……giờ…… ngày…… tháng…… năm ……………………….……..…..
Tại địa điểm:..................................................................................................................
Địa chỉ:.......................................................................................................................................
I. Đoàn kiểm tra(1):
(Ghi rõ họ tên, chức vụ của từng thành viên tham gia lập biên bản)
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
II. Đại diện đơn vị đăng kiểm(2):
(Ghi rõ họ tên, chức vụ của từng thành viên tham gia lập biên bản)
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
III. Đại diện chủ xe:
(Ghi rõ họ tên của từng thành viên tham gia lập biên bản)
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
IV. Nội dung kiểm tra:
……………………………………………………………………...……………..…….………
…………………………………………………………………….……………………..…...…
V. Kết quả kiểm tra:
……………………………………………………………………...……………..……………
………………………………………………………………………………….………………
………………………………………………………………………………….………………
2
VI. Ý kiến của Đơn vị, cá nhân (nếu có):
……………………………………………………………………...……………..……………
………………………………………………………………………………….………………
………………………………………………………………………………….………………
VII. Kết luận của Đoàn kiểm tra:
……………………………………………………………………...……………..……………
………………………………………………………………………………….………………
………………………………………………………………………………….………………
Đơn vị đăng kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Đại diện chủ xe
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đoàn kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) -Trường hợp phương tiện không có tại đơn vị đăng kiểm, ghi rõ thêm thành phần của cơ
quan chức năng tham gia phối hợp.
(2) - Đơn vị đăng kiểm nơi đưa phương tiện đến kiểm tra, đánh giá lại; trường hợp kiểm tra
xe tại nơi dừng đỗ thì bỏ trống.
Phụ lục XII
MẪU SƠ ĐỒ QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2023/TT-BGTVT ngày tháng năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Số:……………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ ĐỒ QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI