1. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức quản lý, hướng dẫn và kiểm
tra về hoạt động vận tải đường thủy21 qua lại biên giới Việt Nam – Campuchia.
2. Các Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
phối hợp với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức phổ biến và triển khai
thực hiện Thông tư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn do đơn
vị quản lý.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ,
Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận
tải, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư
này.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BGTVT Hà Nội, ngày tháng năm 2023
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải);
- Lưu: VT, PC (02).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
21 Cụm từ “vận tải thủy” được thay thế bởi cụm từ “vận tải đường thủy” theo quy định tại khoản 11 Điều
1 của
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một
số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia về vận tải đường thủy, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
10
Phụ lục I22
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ QUY ĐỊNH, CÁC TUYẾN
QUÁ CẢNH VÀ CẢNG, BẾN CẢNG, CỤM CẢNG
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)
1. Các tuyến đường thuỷ quy định tại Campuchia
Đánh số
đoạn theo sơ
đồ trong Phụ
lục B
Tên tuyến Điểm đầu - Điểm cuối Chiều
dài (km)
1a Hồ Tonle Sap Từ Chong Kneas đến Kampong
Chhnang
152
1b Hồ Tonle Sap Từ Kampong Chhnang đến
Phnôm-Pênh
100
1c Sông Mê Công Từ Phnôm-Pênh đến cửa khẩu
quốc tế đường thủy Kaom
Samnor/ Vĩnh Xương hoặc
Koh Roka/Thường Phước
102
2 Sông Mê Công Từ Kampong Cham đến
Phnôm-Pênh
106
2. Các tuyến đường thuỷ quy định tại Việt Nam
Đánh số
đoạn theo sơ
đồ trong Phụ
lục B
Tên tuyến Điểm đầu - Điểm cuối Chiều
dài (km)
1a Sông Tiền (Sông Mê Công) Từ cửa khẩu quốc tế đường
thủy Vĩnh Xương/Kaom
Samnor hoặc Thường
Phước/Koh Roka đến Ngã ba
kênh Tân Châu
12.3
1b Sông Tiền (Sông Mê Công) Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến
Ngã ba kênh Tháp Mười số 2
56.3
1c Sông Tiền (Sông Mê Công) Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến
Ngã ba sông Vàm Nao
23.5
1d Sông Tiền (Sông Mê Công) Từ Ngã ba kênh Tháp Mười số
2 đến Ngã ba rạch Kỳ Hôn
112.9
1e Sông Tiền (Sông Mê Công) Từ Ngã ba rạch Kỳ Hôn ra đến
biển
41.1
22 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy, có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
11
2a.1 Sông Vàm Nao Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã
ba sông Hậu
6.5
2a.2 Sông Hậu Từ Ngã ba sông Vàm Nao đến
cảng Cần Thơ
68
2a.3 Sông Hậu Từ cảng Cần Thơ ra đến biển
(phao số 0)
117.8
2b.1 Kênh Tân Châu Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã
ba sông Hậu
9.5
2b.2 Sông Hậu Từ Ngã ba kênh Tân Châu đến
Ngã ba sông Vàm Nao
39.5
3a.1 Kênh Tháp Mười số 1 Từ Ngã ba sông Tiền đến Ngã
ba sông Vàm Cỏ Tây
90.5
3a.2 Sông Vàm Cỏ Tây Từ km 43 đến km 82 39
3a.3 Kênh Thủ Thừa Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ Tây
đến Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông
10.5
3a.4 Sông Vàm Cỏ Đông Từ km 105 đến km 108 3
3a.5 Bến Lức - Chợ Đệm Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ Đông
đến Ngã ba kênh Đôi
20
3a.6 Kênh Đôi Từ Ngã ba chợ Đệm đến Ngã
ba rạch Ông Lớn
8.5
3a.7 Kênh Tẻ Từ Ngã ba rạch Ông Lớn đến
Thành phố Hồ Chí Minh
4.5
3b.1 Kênh Chợ Gạo Từ rạch Kỳ Hôn đến rạch Lá 28
3b.2 Sông Vàm Cỏ Từ km 8 đến km 18 10
3b.3 Kênh Nước Mặn Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ đến
Ngã ba sông Cần Giuộc
2
3b.4 Sông Cần Giuộc Từ Ngã ba kênh Nước Mặn đến
km 0
22
3b.5 Kênh Cây Khô Từ km 3+500m đến km 0 3.5
3b.6 Rạch Ông Lớn Từ kênh Cây Khô đến Ngã ba
kênh Tẻ
5
3b.7 Kênh Tẻ Từ Ngã ba rạch Ông Lớn đến
Thành phố Hồ Chí Minh
4.5
3c.1 Sông Vàm Cỏ Từ rạch Lá đến Ngã Ba sông
Soài Rạp
24
3c.2 Sông Soài Rạp Từ Ngã ba sông Vàm Cỏ đến
Ngã ba Nhà Bè (Sông Sài Gòn)
20
3c.3 Sông Sài Gòn Từ Ngã ba sông Nhà Bè (sông
Sài Gòn) đến cảng Thành phố
Hồ Chí Minh
13
12
3d.1 Khu vực cửa sông Từ cửa sông Tiền đến cửa sông
Soài Rạp
20
3d.2 Sông Soài Rạp Từ cửa sông Soài Rạp đến Ngã
ba kênh Nước Mặn
16
3c.2 Sông Soài Rạp Từ Ngã ba kênh Nước Mặn đến
Ngã ba sông Sài Gòn
20
3c.3 Sông Sài Gòn Từ Ngã ba Sông Soài Rạp đến
cảng Thành phố Hồ Chí Minh
13
3d.1 Khu vực cửa sông Từ Cửa sông Tiền đến cửa sông
Soài Rạp
20
3e.1 Khu vực cửa sông Từ cửa sông Soài Rạp đến cửa
sông Sài Gòn
25
3e.2 Sông Sài Gòn Từ cửa sông Sài Gòn đến Ngã
ba sông Soài Rạp
35
4 Sông Sài Gòn Từ biên giới tỉnh đến cảng
Thành phố Hồ Chí Minh
47
5 Sông Hậu Từ Ngã ba sông Hậu - Sông
Vàm Nao đến ngã 3 kênh Ba
Thê - sông Hậu
16.4
6a Kênh Tri Tôn - Hậu Giang Từ Ngã 3 Tri Tôn Hậu Giang
đến Ngã 3 kênh rạch Giá Hà
Tiên
58
6b Rạch Giá Hà Tiên Từ Ngã ba rạch Giá Hà Tiên
đến Nhà máy Xi măng Hà Tiên
56.9
3. Tuyến quá cảnh
3.1. Tuyến sông Tiền (sông Mê Công) qua Cửa Tiểu đến cảng Phnôm-Pênh theo các
tuyến đường thuỷ quy định số 1e, 1d, 1c, 1b và 1a tại Việt Nam và số 1c và 1b tại
Campuchia và ngược lại.
3.2. Tuyến sông Hậu qua Cửa Định An và qua kênh Vàm Nao và qua sông Tiền (sông
Mê Công) đến cảng Phnôm-Pênh theo các tuyến đường thuỷ quy định số 2a.3, 2a.2,
2a.1, 1c, 1b và 1a tại Việt Nam và số 1c và 1b tại Campuchia và ngược lại.
13
4. Cảng, bến cảng và cụm cảng
4.1. Cảng, bến, cụm cảng tại Campuchia
Thông số Cầu cảng
TT Tên cảng bến Chủ sở hữu
cảng
Nằm trên
sông
Loại hàng
xếp dỡ
Loại cảng
(Cấp sông) Dài (m) Rộng
(m)
Sâu
trước
cảng (m)
Ghi chú
1 Cảng nổi hành khách và
dây chuyền (TS1)
Cảng Phnôm-
Pênh Tonle Sap Hàng hóa,
hành khách Chưa xác định 45 15 5,3
2 Cảng container và dây
chuyền (TS3)
Cảng Phnôm-
Pênh Tonle Sap Hàng hóa,
container Chưa xác định 300 20 6,3
3 Cảng nội địa (TS5) Cảng Phnôm-
Pênh Tonle Sap Hàng hóa Chưa xác định 4,5
4 Cảng nổi Sokimex (TS7) Công ty
Sokimex Tonle Sap Xăng dầu Chưa xác định 30 7 4,6
5 Cảng nổi Savimex (TS9) Công ty
Savimex Tonle Sap Xăng dầu Chưa xác định 15 5 4,0
6 Cảng km 6 (TS11) Công ty Green
Trade Tonle Sap Hàng hóa Chưa xác định 40 6 4,0
7 Cảng Prek Pneou (TS15) Công ty Siam
Gas Tonle Sap Khí gas Chưa xác định Hai cầu
cảng 5,0
8 Cầu cảng Tela (TS17) Công ty Tela Tonle Sap Xăng dầu Chưa xác định 30 8 4,6
14
9 Cầu cảng Bright Victory
(TS19)
Công ty Bright
Victory Tonle Sap Xăng dầu Chưa xác định 25 6 4,6
10 Cầu cảng Men Sarun
(TS21)
Công ty Men
Sarun Tonle Sap Hàng hóa Chưa xác định 200 15 5,0
11 Cảng Kampong Chhnang MPWT Tonle Sap Hàng hóa
nội địa Chưa xác định 20 6 4
12 Cảng Siem Reap (Chong
Khneas) MPWT Tonle Sap
Hàng hóa
nội địa,
hành khách
Chưa xác định Đang xây
dựng
13
Cầu cảng Mekong Shore
(Chi nhánh Công ty Bright
Victory)
Công ty xăng
dầu Bright
Victory
Mekong
Thượng
lưu
Mekong
Xăng dầu Chưa xác định 5,5
14 Cầu cảng Prek Anchanh
Shore, Berths (UM1)
Cảng Phnôm-
Pênh
Thượng
lưu
Mekong
Sản phẩm
gỗ Chưa xác định 5
15 Cầu cảng Tonle Bet Shore
Berth (UM2)
Cảng Phnôm-
Pênh
Thượng
lưu
Mekong
Hàng hóa Chưa xác định 5
16 Cảng nội địa Kampong
Cham (UM3)
Cảng Phnôm-
Pênh
Thượng
lưu
Mekong
Hàng hóa,
hành khách
17 Cầu cảng Dey Eth (LM5) Cảng Phnôm-
Pênh
Hạ lưu
Mekong Hàng hóa
Chưa xác định
Chưa xác định 35 20
4
14
18 Cảng nổi (LM11) Công ty Total Hạ lưu
Mekong
Xăng dầu,
khí Chưa xác định 30 6 10
15
19 Cảng container mới
(LM17)
Cảng Phnôm-
Pênh
Hạ lưu
Mekong
Hàng hóa
(container) Chưa xác định 10 Đang xây
dựng
20 Cảng nổi Petronas
(LM19)
Công ty
Petronas
Hạ lưu
Mekong Xăng dầu Chưa xác định 30 6 14
21 Cảng nổi Prek Ksay
Công ty Đầu tư
LHR Asean
Investment
Hạ lưu
Mekong Xăng dầu Chưa xác định 20 6 2
22 Cảng Sokimex Prek Ksay
(LM2)
Công ty
Sokimex
Hạ lưu
Mekong Xăng dầu Chưa xác định 3
23 Neak Loeung Cảng Phnôm-
Pênh
Hạ lưu
Mekong Hàng hóa Chưa xác định 4
24 Cảng công ty Asia Flour
Mill Corperation (TB3)
Công ty Asia
Flour Mild
Tonle
Basak Hàng hóa Chưa xác định 6
25 Cảng nổi Chak Angre
(TB5)
Công ty EDC.
Chak Angre.
Tonle
Basak Xăng dầu Chưa xác định 25 6 4
4.2. Cảng, bến, cụm cảng tại Việt Nam
Thông số Cầu cảng
TT Tên cảng bến Chủ sở hữu cảng Nằm trên
sông
Loại hàng
xếp dỡ
Loại cảng (Cấp
sông) Dài (m) Rộng (m) Sâu trước
cảng (m)
1 Cảng chuyên dùng nhà
máy điện Thủ đức
Nhà máy nhiệt
điện Thủ đức Kênh xáng Xăng dầu Sông Cấp 3 120 15 3.0
2 Cảng kho vận miền Nam Công ty kho vận
miền Nam
Kênh
chuyên dùng
Trường Thọ
Container,
hàng rời Sông Cấp 3 411 15 4.1
16
3 Cảng nhà máy thép miền
Nam
Công ty Thép
miền Nam
Kênh
chuyên dùng
Trường Thọ
Phôi sắt
thép Sông Cấp 3 43 15 4.1
4 Cảng Tây Nam
Công ty sản xuất
thương mại Tây
Nam
Sông Sài
Gòn
Container,
hàng hóa Sông Cấp 2 130 15 4.5
5 Cảng Trường Thọ Công ty cổ phần
cơ khí
Sông Sài
Gòn
Containe,
hàng hóa Sông Cấp 2 460 30 4.5
6 Cảng Trancimex
Công ty cổ phần
giao nhận ngoại
thương
Sông Sài
Gòn
Container,
hàng hóa Sông Cấp 2 100 30 4.5
7 Cảng Phúc Long Công ty cổ phần
Phúc Long
Sông Sài
Gòn
Container,
hàng hóa Sông Cấp 2 80 30 4.5
8 Cảng Hoàng Long
Công Ty TNHH
XD & TM
Hoàng Long
Sông Đồng
Nai Hàng hóa Sông Cấp 3 167 15 8.0
9 Cảng Hoàng Tuấn
Công ty TNHH
Than Cảng Sài
Gòn
Sông Vàm
Cỏ Đông Hàng hóa Sông Cấp đặc
biệt 90 25 8.0
10 Cảng Tôn Thất Thuyết
Tổng công ty
đường sông miền
Nam
Kênh Tẻ Hàng hóa Sông Cấp 3 220 15 3.0
11 Cảng Tây Ninh
Xí nghiệp xăng
dầu khí đốt Tây
Ninh
Sông Vàm
Cỏ Đông
Xăng dầu,
khí đốt Sông Cấp 3 60 30 3.0
12 Cảng xi măng Sài Gòn Nhà máy xi
măng Sài Gòn
Sông Đồng
Nai
Xi măng,
Clinke
Sông Cấp đặc
biệt 80 30 4.0
17
13 Cảng xăng dầu Long
Bình Tân
Công ty xăng
dầu Đồng Nai
Sông Đồng
Nai Xăng dầu Sông Cấp đặc
biệt 120 50 5.4
14 Cảng Tín Nghĩa
Công ty CP
Tổng Công ty
Tín Nghĩa
Sông Đồng
Nai
Hàng hóa,
Container
Sông Cấp đặc
biệt 124 30 4.5
15 Cảng Thành Tài
Công ty Cổ phần
Sản xuất Thương
mại Xây dựng
Thành Tài
Sông Vàm
Cỏ Đông
Hàng hóa,
LPG
Sông Cấp đặc
biệt 145 20 8.0
16 Cảng Bourbon Bến Lức
Công ty CP
Bourbon Bến
Lức
Sông Vàm
Cỏ Đông
Hàng hóa,
LPG
Sông Cấp đặc
biệt 760,9 45 8.0
17 Cảng MT Gas Công ty TNHH
MT Gas
Sông Vàm
Cỏ Đông
Hàng hóa,
LPG
Sông Cấp đặc
biệt 140 16 7.0
18 Cảng Long Bình
Tổng công ty
đường sông miền
Nam
Sông Đông
Nai
Tổng hợp,
container
Sông Cấp đặc
biệt 407,3 40 6.0
19 Cảng xi măng Hà Tiên II
Công ty cổ phần
xi măng Hà Tiên
Cần Thơ
Sông Hậu Hàng hóa Sông Cấp 3 50 15 4.0
20 Cảng Huỳnh Lâm Doanh nghiệp
Huỳnh Lâm Sông Hậu Hàng hóa Sông Cấp 4 50 15 4.5
21 Cảng Long Đức
Trung tâm Quản
lý hạ tầng khu
kinh tế, khu công
nghiệp
Sông Cổ
Chiên Hàng hóa Sông Cấp 3 - - 2.5
18
22 Cảng xếp dỡ than và vật
liệu sản xuất xi măng
Chi nhánh Công
ty Cổ phần xi
măng Hà Tiên I
Kênh Ba
Hòn Hàng hóa Sông Cấp 3 - - 2.4
23 Cảng Bình Long Công ty cổ phần
Cảng An Giang Sông Hậu Hàng hóa Sông Cấp 3 - - 2.5
24 Cảng Bảo Mai Doanh nghiệp
Bảo Mai Sông Hậu Hàng hóa Sông Cấp 4 - - 2.5
25 Cảng Hành khách Châu
Đốc
Ban Quản lý các
khu du lịch An
Giang
Sông Hậu Hành
khách Sông Cấp 2 - - 2.0
26
Cảng CN Cty CP thức
ăn thủy sản Hùng
Vương Vĩnh Long
Chi nhánh Cty
CP thức ăn thủy
sản Hùng Vương
Vĩnh Long
Sông Cổ
Chiên Hàng hóa Sông Cấp 4 - - 2.05
27 Các Cầu Cảng khu cảng
biển Sài Gòn
Sông Sài
Gòn Biển
28 Cảng biển Sài Gòn Sông Sài
Gòn Biển
29 Các cầu cảng khu cảng
biển Cát Lái
Sông Đồng
Nai Biển
30 Các cầu cảng khu cảng
biển Hiệp Phước
Sông Soài
Rạp Biển
31 Khu chuyển tải
Sông Ngã
bảy Thiềng
Liềng
Biển
32 Các cầu cảng khu cảng
Đồng Nai
Sông Đồng
Nai Biển
19
33
Các cầu cảng khu cảng
Gò Dầu, Phước An, Phú
Mỹ, Cái Mép
Sông Thị
Vải Biển
34 Các cầu cảng khu cảng
Vũng Tàu Sông Đinh Biển
37 Các cầu cảng thuộc khu
vực cảng Cần Thơ Sông Hậu Biển
38 Các cầu cảng thuộc khu
vực cảng Đồng Tháp Sông Tiền Biển
39 Các cầu cảng thuộc khu
vực cảng Mỹ Tho Sông Tiền Biển
40
Các cầu cảng thuộc khu
vực cảng Hòn Chông,
Rạch Giá
Biển
20
Phụ lục II
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)
Biểu trưng của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
(Cơ quan phát hành)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM)
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (PASSENGER LIST)
Số(No.):
Số đăng ký phương tiện (Registration No): …………………………………………………………………………..
Tên cá nhân, tổ chức (Name of Individual, organization):……………………………………………………………
Địa chỉ (Address): ..........................................................................................................................................................
Số điện thoại (Tel No.): ………………………….., Số fax (nếu có)/Fax No.(if any): ................................................
Tuyến vận tải (Route): từ (from) ………… đến (to) …………. và ngược lại (and return).
Bến đi (Departure Terminal): …………………; Bến đến (Arrival Terminal): ..........................................................
Giờ khởi hành từ bến đi (Departure time): ……………, ngày (date) ………../(month)……..…../20 (year)….…
Danh sách hành khách khởi hành từ bến (Passengers departing from terminal):
Số TT
(No.)
Họ tên hành
khách
(Passenger
name)
Số vé
(Ticket No.) (No.)
Họ tên hành
khách
(Passenger
name)
Số vé
(Ticket No.) (No.)
Họ tên hành
khách
(Passenger
name)
Số vé
(Ticket
No.)
(1) (2) (3) (1) (2) (3) (1) (2) (3)
1 16 31
2 17 32
3 18 33
4 19 34
5 20 35
6 21 36
7 22 37
8 23 38
9 24 39
10 25 40
11 26 41
12 27 42
13 28 43
14 29 44
15 30 45
Tổng cộng số hành khách khởi hành từ bến: … người
(Total passengers departing from terminal):……. (person)
Xác nhận của Bến/Ký, đóng dấu:
(Terminal/Signature and stamp)
Ngày (date) …./…../20….
……..
(Ghi chú: Danh sách này gồm 4 liên: Liên 1 (gốc) giao Hải quan cửa khẩu; liên 2 giao Chủ phương tiện; liên 3 giao
Bến; liên 4 giao Biên phòng cửa khẩu)/Note: List of passenger includes 04 copies; 01 copy for Customs; 01 copy for
carrier; 01 copy for terminal; 01 copy for border guard officer.
21
Phụ lục III23
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)
Tên doanh nghiệp, HTX
đề nghị cấp giấy phép
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI
Kính gửi: …………………………………………………………………………
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): ..........................................................................................
2. Địa chỉ: ........................................................................................................................
3. Số điện thoại: ............................................ số Fax: ......................................................
4. Giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh số…………………….........................…
Ngày cấp ………........Cơ quan cấp phép………….. (đối với trường hợp phương tiện
vận tải phục vụ mục đích kinh doanh)
5. Đề nghị ………………………………………………. cấp Giấy phép vận tải qua
biên giới cho phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Tên
phương
tiện
Chủng
loại
(mục
đích)
Số
đăng
ký
Trọng
tải
Kích thước
(Chiều rộng
và mớn tối
đa)
Năm
sản xuất
Loại
máy và
Số máy
Tốc độ
tối đa
HP/
kW
Cửa khẩu
xuất -
nhập
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1
2
6. Đề nghị cấp Giấy phép (đề nghị ghi rõ Nhóm 1, Nhóm 2 hay Nhóm Đặc biệt): …….
7. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ : □ b) Cá nhân : □
c) Hoạt động kinh doanh: □ d) Mục đích khác : □
8. Dự kiến hành trình chuyến đi: ......................................................................................
9. Thời hạn đề nghị cấp phép: ...... ...................................................................................
........., ngày tháng năm
Thủ trưởng đơn vị/cá nhân
(Ký tên/đóng dấu )
Ký tên (đóng dấu)
23 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy, có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
22
Phụ lục IV24
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI CAMPUCHIA - VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
gia hạn giấy phép vận tải qua
biên giới Campuchia – Việt
Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Name of organization or
individual applying for
extension of Cambodia – Viet
Nam Cross-Border Transport
Permit
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom – Happiness
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI CAMPUCHIA - VIỆT NAM
APPLICATION FOR EXTENDING OF CAMBODIA - VIET NAM
CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Kính gửi (To):....................................................................
1. Tên đơn vị (hoặc cá nhân): Name of (organization or individual………………………………
2. Địa chỉ: (Address) ……………………………………………………………………
3. Số điện thoại: (Tel No.) ....................... Số Fax: (Fax No.): ............................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư số (Nếu có) (Business
Registration Certificate or Investment License No).(If any).:……………………………………
Ngày cấp (Date of issue)……………….........Cơ quan cấp (Issuing Authority)…………….
5. Giấy phép vận tải qua biên giới số (Cambodia – Viet Nam Cross-Border Transport
Permit No.): ................Ngày cấp (Date of issue) ……………………Cơ quan cấp (Issuing
Authority)………………………
6. Đề nghị …… ………….. gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Việt
Nam cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department
of...............to extend the validity of Cambodia - Viet Nam Cross - Border Transport
Permit(s) for the following vessel(s): ………………………..
- Số đăng ký của phương tiện xin gia hạn (Registration No.): ………………………………
- Thời gian nhập cảnh vào Việt Nam: ngày ……. tháng …... năm …..
Entry into Viet Nam, date ……..... month ... ..... year ................
- Thời hạn đề nghị được gia hạn thêm (lựa chọn 1 trong 2 nội dung sau để khai):
24 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy, có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
23
Proposed extended duration (choose one of the two following options):
+ Gia hạn giấy phép vận tải qua biên giới: …. ngày, từ ngày … tháng … năm … đến
ngày … tháng … nămb...
Extension for: …. ……...days, from date… ... month ..... year ... …to date ... ….month ...
year .......
+ Gia hạn chuyến đi:………..ngày, từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng …
năm ……..
Extension for Journey : ... ... ... …days, from date ... month ... year ... to date ... ..month
... year ...
7. Lý do đề nghị gia hạn (The reasons for extension): ………………………………………..
………………………………………………………………………………………….
…………….……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn đề
nghị gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Việt Nam cho phương tiện và
các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of
the application for extending Cambodia - Viet Nam Cross - Border Transport Permit
for vessel and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy
định ghi trong Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thuỷ. (To comply strictly with all
provisions of Vietnamese Laws as well as the provisions of the Agreement between the
Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of the Kingdom
of Cambodia on Inland Waterway Transport).
....., ngày (date)…….tháng (month)…….năm (year)….
Tổ chức, cá nhân (Organization or individual)
Ký tên/Signature
Thuyền trưởng, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(Captain, vessel’s owner or authorized person).
24
Phụ lục V
GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI25
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 08/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 03 năm 2012)
[TRANG BÌA - COVER]
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Socialist Republic of Viet Nam
[Hình quốc huy và/hoặc Biểu tượng của cơ quan cấp phép - insert national emblem and/or
Logo of issuing authority]
GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI
CROSS-BORDER TRANSPORTATION PERMIT
[TRANG 1 - PAGE 1]
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam -Socialist Republic of Viet Nam
[Hình quốc huy và/hoặc Biểu tượng của cơ quan cấp phép - insert national emblem and/or
Logo of issuing authority]
GIẤY PHÉP VẬN TẢI QUA BIÊN GIỚI
CROSS-BORDER TRANSPORTATION PERMIT
Được cấp theo Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ Hoàng gia Campuchia về Vận tải đường thuỷ
Issued under the Agreement between the Government of the Socialist Republic of Vietnam
and the Royal Government of Cambodia on Waterway Transportation
do (tên cơ quan cấp) - by [insert name of issuing authority]
□ cho tàu đường thuỷ nội địa đi nhiều chuyến (Loại 1)
for an inland waterway vessel undertaking multiple trips (Category 1)
□ cho tàu đường thuỷ nội địa đi một chuyến khứ hồi (Loại 2)
for an inland waterway vessel undertaking one round trip (Category 2)
□ cho tàu đường thuỷ nội địa chở hàng nguy hiểm (Loại 3)
for an inland waterway vessel carrying dangerous goods (Category 3)
[tick box]
[TRANG 2 - PAGE 2]
CẤP PHÉP VÀ HẠN SỬ DỤNG - ISSUE AND VALIDITY
Số - This is Cross-Border Transportation Permit No. ..........................................................
Nước cấp - Issuing country: ..................................................................................................
Cơ quan cấp - Issuing authority: ...........................................................................................
Nơi cấp - Place of issue: .......................................................................................................
Ngày cấp - Date of issue: ......................................................................................................
Ngày hết hạn - Date of expiry: ..............................................................................................
25 Cụm từ “Giấy phép vận tải thủy qua biên giới” được thay thế bởi cụm từ “Giấy phép vận tải qua biên
giới” theo quy định tại khoản 12 Điều 1 của
Thông tư số 13/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
25
Loại (ghi rõ loại tầu) - Category: [either 'inland waterway vessel undertaking multiple trips
(Category 1)' or 'inland waterway vessel undertaking one round trip (Category 2)' or 'inland
waterway vessel carrying dangerous goods (Category 3)']
Trên tầu - Name of vessel: .........................................
[đóng dấu - insert name and/or stamp and/or signature of issuing authority of official]
[TRANG 3 - PAGE 3]
GIA HẠN - RENEWALS
Ngày gia hạn - Date of renewal: ..................................................................................................
Ngày hết hạn mới - New date of expiry: ......................................................................................
Nơi gia hạn - Place of renewal: ...................................................................................................
Ghi chú-Note ................................................................................................................................
[insert name and/or stamp and/or signature of issuing authority of official]
[TRANG 4 - PAGE 4]
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẦU - VESSEL PARTICULARS
Tên tầu - Name of vessel: ............................................................................................................
Chủng loại (mục đích) - Type and purpose of vessel: .................................................................
Số đăng ký - Registration no.: .....................................................................................................
GRT: ............................................................................................................................................
DWT: ...........................................................................................................................................
LOA: ............................................................................................................................................
Chiều rộng - Beam: ......................................................................................................................
Mớn tối đa - Maximum draught: ..................................................................................................
Năm đóng - Year built: ................................................................................................................
Loại máy và số máy - Type and number of engine: ....................................................................
Tốc độ tối đa - Maximum speed: .................................................................................................
HP/kW: ......................................................................................................................................
[TRANG 5 - PAGE 5]
CÁC CHI TIẾT VỀ CHỦ TẦU HOẶC NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN - OWNER OR OPERATOR
PARTICULARS
Tên - Owner or operator of vessel: ..............................................................................................
Địa chỉ - Address of owner or operator: ......................................................................................
[theo đúng quy định - only if applicable under national law]: Số công ty và giấy phép No. of
company or operator's license: .....................................................................................................
Nơi cấp - Place of issue: ...............................................................................................................
Ngày cấp - Date of issue: .............................................................................................................
Ngày hết hạn - Date of expiry: .....................................................................................................
[TRANG 6 - PAGE 6]
TUYẾN ĐƯỜNG ĐI, CẢNG BẾN - ROUTES, PORTS AND TERMINALS
Theo Điều 15 (4) của Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ Hoàng Gia Campuchia về Vận tải đường thuỷ (nếu cần thiết) under Art 15(4) of The
Agreement between the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Royal
Government of Cambodia on Waterway Transportation (if applicable)
Tuyến - Prescribed routes: ...........................................................................................................
Cảng bến - Prescribed ports and/or terminals: .............................................................................
26
[TRANG 7 ĐẾN 47 - PAGES 7-47]
XÁC NHẬN - CERTIFICATIONS
kiểm tra tại cửa khẩu, cảng bến - of summary checks at the border gate and of inspections at
the port or terminal of departure and at the port or terminal of destination
.........................................
[TRANG 48 - PAGE 48]
QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG - RULES OF USE
1. Giấy phép này có 48 trang không kể trang bìa
This Permit contains 48 pages with the exclusion of the cover pages.
2. Giấy phép này được mang ra nước ngoài cùng với tầu và sẽ được trình cho các cơ quan chức
năng khi được yêu cầu
This Permit shall be carried on board of the vessel and shall be produced to the competent
authorities upon request.
3. Chỉ tầu được ghi trên giấy phép này được sử dụng Giấy phép này
This Permit shall only be used for the vessel stated in it.
4. Giấy phép này chỉ được gia hạn một lần và sẽ không có giá trị vào ngày hết hiệu lực.
This Permit shall not be extended more than once and shall only remain valid until its date of
expiry.
5. Giấy phép này cần được nộp trả lai cho cơ quan cấp
The expired Permit shall be returned to the issuing authority.
6. Những thay đổi, bổ sung và điều chỉnh trên Giấy phép này mà không được phép hoàn toàn
bị cấm. Trong trường hợp bị mất cần báo ngay cho cơ quan cấp.
Unauthorised modification, addition or amendment of/to the Permit is strictly forbidden. Any
case of loss should be immediately reported to the issuing authority.
7. Tầu chỉ được phép đi lại trên các tuyến, ra vào các cảng bến đã được ghi trong Giấy phép,
tầu vận tải qua biên giới được phép đi lại trên các tuyến đường thuỷ quy định, ra vào các cảng
bến được xác định trong Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
và Chính phủ Hoàng Gia Campuchia về Vận tải đường thuỷ.
The vessel shall only navigate within the prescribed routes and to and from the prescribed ports
and terminals. If no specific routes, ports or terminals are prescribed in this Permit, a vessel
engaged in cross-border transportation shall be permitted to use any of the regulated waterways
and any of the ports and terminals designated under the Agreement between the Government
of the Socialist Republic of Viet Nam and the Royal Government of Cambodia on Waterway
Transportation.
Lưu ý: Việc sử dụng các tuyến đường thuỷ quy định, các tuyến quá cảnh, cảng bến là đối tượng
của luật định phù hợp với Hiệp định này. Các hoạt động giao thông thuỷ tại các khu vực cửa
sông và vùng ven biển cần chú ý đặc biệt đến điều kiện địa hình địa phương.