Thông tư08/2023/TT-BVHTTDLBan hành: 02/06/2023Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Quy định các mẫu trong hoạt động đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (1)
- Bãi bỏThông tư 08/2023/TT-BVHTTDL
Văn bản này tác động đến (2)
- Sửa đổiNghị định 17/2023/NĐ-CP
- Bãi bỏThông tư 08/2016/TT-BVHTTDL
Mục lục - 6 điều ▼
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định các mẫu Tờ khai đăng ký quyền tác giả, mẫu Tờ
khai đăng ký quyền liên quan, mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và
mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan.
Điều 2. Đối tƣợng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia
hoạt động đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan.
Điều 3. Các mẫu ban hành kèm theo Thông tƣ
Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu:
1. Phụ lục 1 - Mẫu Tờ khai đăng ký quyền tác giả; Mẫu Tờ khai đăng ký
quyền liên quan:
a) Mẫu số 01: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm văn học;
2
khoa học; bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác; sưu tập dữ liệu; tác phẩm
báo chí; tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian và tác phẩm khác được thể hiện
dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác;
b) Mẫu số 02: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm mỹ thuật
ứng dụng;
c) Mẫu số 03: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với chương trình máy tính;
d) Mẫu số 04: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm âm nhạc;
đ) Mẫu số 05: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm mỹ thuật,
tác phẩm nhiếp ảnh;
e) Mẫu số 06: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh,
tác phẩm sân khấu;
g) Mẫu số 07: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với sách giáo khoa,
giáo trình;
h) Mẫu số 08: Tờ khai đăng ký quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc,
bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, kiến trúc, công trình
khoa học;
i) Mẫu số 09: Tờ khai đăng ký quyền liên quan.
2. Phụ lục 2 - Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả; Mẫu
Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan:
a) Mẫu số 01: Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả;
b) Mẫu số 02: Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan.
Các mẫu quy định tại Điều này được thiết kế để sử dụng trên khổ giấy A4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2023.
2. Bãi bỏ Thông tư số 08/2016/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các biểu mẫu trong
hoạt động đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp hồ sơ đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan được nộp cho
cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi
hành nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng
nhận đăng ký quyền liên quan thì được tiếp tục xử lý theo quy định của các văn
bản quy phạm pháp luật có hiệu lực tại thời điểm nộp đơn.
3
2. Các loại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận
đăng ký quyền liên quan được cấp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi
hành vẫn tiếp tục duy trì hiệu lực.
Điều 6. Trách nhiệm thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đăng ký quyền tác
giả, quyền liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan,
tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (qua Cục
Bản quyền tác giả) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;
- Các Tổng Cục, Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ;
- Sở VHTTDL, Sở VHTT;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL quốc gia
về pháp luật;
- Cổng TTĐT của Bộ VHTTDL;
- Lưu: VT, BQTG (300).
BỘ TRƢỞNG
Nguyễn Văn Hùng
Phụ lục I
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ;
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN LIÊN QUAN
(Kèm theo Thông tư số /2023/TT-BVHTTDL
ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
_______________________________________
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
TÁC PHẨM VĂN HỌC, KHOA HỌC; BÀI GIẢNG; BÀI PHÁT BIỂU VÀ
BÀI NÓI KHÁC; SƢU TẬP DỮ LIỆU; TÁC PHẨM BÁO CHÍ; TÁC PHẨM
VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT DÂN GIAN VÀ TÁC PHẨM KHÁC ĐƢỢC
THỂ HIỆN DƢỚI DẠNG CHỮ VIẾT HOẶC KÝ TỰ KHÁC
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về tác phẩm:
Tiểu thuyết, truyện vừa, truyện ngắn
Truyện tranh
Bút ký, ký sự, tùy bút, hồi ký
Thơ, trường ca
Kịch bản
Công trình nghiên cứu văn hóa, văn học, nghệ thuật, khoa học
2
Bài giảng
Bài phát biểu
Sưu tập dữ liệu
Tác phẩm báo chí
Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
Các bài viết, bài nói khác (nêu rõ):…………………………………….
Tên tác phẩm: ……………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm hoàn thành tác phẩm:…………………………………………
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:…………………………………………....
- Hình thức công bố (2):…………………………………………...........
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố……………….. Nước…………………
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp
công bố trên mạng Internet)……………………………
Nội dung chính (Nêu tóm tắt nội dung chính của tác phẩm, ghi rõ số phần, số
trang của tác phẩm) (3):
…………………………………………………………………………………….
….…………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
………….…………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (4):…………………………………….......
…………………………………………………………………………………….
….…………………………………………………………………………………
2. Thông tin về tác giả (5):
Họ và tên:………………………………………… Quốc tịch:…………………..
Bút danh thể hiện trên tác phẩm (nếu có):………………………………………...
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm……………………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:…………...
…………………………………………………………………………………….
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………Email:…………………………….
3
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (6):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch……………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
……………………………………………………………………….
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………Email:…………………
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:………..
……………………………………………………………………….
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………Email:…………………
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ:……………………………………………………………
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:……………………………………..
Ngôn ngữ gốc (đối với tác phẩm dịch):…………………………………………..
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):……................................
Quốc tịch:…………………………………………………………………………
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (8):….
……………………………………………………………………………………
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ”
4
và nguồn thông tin:………………………………………………………………)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:………………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………...
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………..
Loại hình:…………………………………………………………………………
Tác giả (7):………………….……………………Quốc tịch:……………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:………………
Chủ sở hữu quyền tác giả (8):…………….………… Quốc tịch…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):………………
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
Thay đổi thông tin về tác giả
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:……………………………………………………………
Sinh ngày:…………tháng………..năm…………………………………………..
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):………………
Ngày cấp:…………………………………………tại:……………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………Email:…………………………
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm……
Tác giả/Chủ sở hữu quyền tác giả (9)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu
nếu là tổ chức)
5
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3)
3.1. Đối với truyện tranh, mô tả tóm tắt theo các yếu tố sau: nội dung
chính; bố cục, đường nét, màu sắc, hình khối của tranh;
3.2. Đối với kịch bản, mô tả tóm tắt theo các yếu tố cấu thành một kịch
bản hoàn chỉnh (bối cảnh, nhân vật, lời thoại/lời dẫn, hành động, thời gian/thời
lượng…);
3.3. Đối với công trình nghiên cứu văn hóa, văn học, nghệ thuật, khoa
học, mô tả rõ công trình nghiên cứu này do cá nhân, tổ chức nào lập nên, mục
tiêu của công trình nghiên cứu...;
3.4. Đối với bài giảng, nêu rõ bài giảng được đưa vào hoạt động giảng
dạy cho đối tượng nào;
3.5. Đối với sưu tập dữ liệu, nêu rõ sưu tập dữ liệu được áp dụng, đưa
vào chương trình máy tính hay hoạt động nào;
3.6. Đối với tác phẩm báo chí, nêu rõ thể loại tác phẩm báo chí, được
đăng tải trên sản phẩm báo chí nào;
3.7. Đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian, nêu rõ loại hình theo
quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Sở hữu trí tuệ và khoản 12 Điều 6 của
Nghị định số 17/2023/NĐ-CP.
(4) Cam đoan: Nội dung tác phẩm do tác giả/đồng tác giả sáng tạo,
không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi phạm các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(5)
5.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
5.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
(6), (8) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
(7) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
6
(9) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
TÁC PHẨM MỸ THUẬT ỨNG DỤNG
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về tác phẩm mỹ thuật ứng dụng:
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm hoàn thành tác phẩm: ………………………………………..
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:……………………………………………
- Hình thức công bố (2):………………………………………………..
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………… Nước……………………….
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp công
bố trên mạng Internet)…………………………………..
Nêu tóm tắt về tác phẩm:
- Nêu nội dung chính của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
- Mô tả đường nét, màu sắc, hình khối, bố cục, tính năng hữu ích của tác phẩm
2
……………………………………………………………………………………
- Nêu công cụ, ứng dụng dùng để sáng tạo tác phẩm
……………………………………………………………………………………
- Tác phẩm được tạo ra để gắn liền với đồ vật hữu ích nào (nếu có), được sản
xuất thủ công hay công nghiệp
……………………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (3):……………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Thông tin về tác giả (4):
Họ và tên:………………………………………………Quốc tịch………………
Bút danh thể hiện trên tác phẩm đăng ký (nếu có):………………………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm………………………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:..................
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………………Email:……………………………
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (5):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch:…………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………Email:……………………
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:………..
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………tại:………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
3
Số điện thoại:……………………………Email:……………………
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ:……………………………………………………………
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:……………………………………...
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (6):…………………………
Quốc tịch:…………………………………………………………………………
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):….
……………………………………………………………………………………
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ ” và
nguồn thông tin:………………………………………………………………….)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:………………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………...
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………..
Loại hình:…………………………………………………………………………
Tác giả (6):………………….………………………..Quốc tịch:……………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:………………
Chủ sở hữu quyền tác giả (7):…………….…………Quốc tịch:…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):………………
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
4
Thay đổi thông tin về tác giả
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:……………………………………………………………
Sinh ngày:…………tháng………..năm………………………………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):……………..
Ngày cấp:…………………………………………tại:…………………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………………….Email:………………………..
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm……
Tác giả/Chủ sở hữu quyền tác giả (8)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu
là tổ chức)
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3) Cam đoan: Nội dung tác phẩm do tác giả/đồng tác giả sáng tạo,
không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi phạm các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4)
4.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
4.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
(5), (7) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
(6) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
5
(8) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
CHƢƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về chƣơng trình máy tính:
Tên chương trình máy tính:
…………………………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm hoàn thành:…………………………………………………….
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:……………………………………………
- Hình thức công bố (2):………………………………………………..
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………… Nước:………………………
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp
công bố trên mạng Internet)……………………………
Nêu tóm tắt về tác phẩm:
- Chức năng, thành phần, cấu tạo:……………………………………………….
……………………………………………………………………………………
2
- Ngôn ngữ lập trình:……………………………………………………………..
- Sử dụng mã nguồn mở để sáng tạo chương trình máy tính:
Không sử dụng
Có sử dụng, liệt kê tên mã nguồn mở, đường link mã nguồn mở:………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (3):…………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
2. Thông tin về tác giả (4):
Họ và tên:…………………………………………Quốc tịch:……………………
Bút danh thể hiện trên tác phẩm (nếu có):………………………………………...
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm……………………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:…………..
…………………………………………………………………………………….
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………………Email:………………………….
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (5):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch……………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………Email:……………………
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………..
Số điện thoại:……………………………Email:..............................
3
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ:………………………………………………………..
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:…………………………………..
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (6):…….............................
Quốc tịch:………………………………………………………………………
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):
………………………………………………………………………………….
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ”
và nguồn thông tin:………………………………………………………………)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:………………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………...
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………..
Loại hình:…………………………………………………………………………
Tác giả (6):………………….………………………..Quốc tịch:………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:………………
Chủ sở hữu quyền tác giả (7):…………….………… Quốc tịch:………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):………………
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
Thay đổi thông tin về tác giả
4
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:…………………………………………………………
Sinh ngày:…………tháng………..năm………………………………………..
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):……………
Ngày cấp:……………………………….……tại:………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
Số điện thoại:………………………………..Email:…………………………..
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm…...
Tác giả/ Chủ sở hữu quyền tác giả (8)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu
là tổ chức)
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3) Cam đoan: Nội dung chương trình máy tính (code, giao diện) do tác
giả/đồng tác giả sáng tạo, không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi
phạm các quy định của pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4)
4.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
4.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
(5), (7) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
(6) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
5
(8) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
TÁC PHẨM ÂM NHẠC
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về tác phẩm âm nhạc:
Tên tác phẩm:…………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm hoàn thành:……………………………………………………
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:…………………………………………...
- Hình thức công bố (2):…………………………………………..........
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………………….. Nước………………
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp
công bố trên mạng Internet)…………………………....
Nêu tóm tắt về tác phẩm:
- Nêu tóm tắt nội dung chính của tác phẩm
…………………………………………………………………………………….
- Tác phẩm có lời hay không có lời.………………………………………………
- Nêu các yếu tố của tác phẩm âm nhạc như: giai điệu, hòa âm, tiết tấu, nhịp độ
2
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
………….…………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (3):…………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
2. Thông tin về tác giả (4):
Họ và tên:………………………………………………Quốc tịch:………………
Bút danh thể hiện trên tác phẩm (nếu có):………………………………………...
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm………………………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:…………..
……………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………Email:………………………………….
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (5):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch:…………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………Email:………………………
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:……….
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………Email:……………………………
3
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ: ……………………………………………………………
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:……………………………………...
Ngôn ngữ gốc (đối với tác phẩm dịch):…………………………………………..
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (6):……................................
Quốc tịch:………………………………………………………………………..
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):
……………………………………………………………………………………
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ”
và nguồn thông tin:………………………………………………………………)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:………………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………...
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………..
Loại hình:…………………………………………………………………………
Tác giả (6):………………….………………………..Quốc tịch:……………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:………………
Chủ sở hữu quyền tác giả (7):…………….………… Quốc tịch:………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):…………….
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
4
Thay đổi thông tin về tác giả
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:……………………………………………………………
Sinh ngày:…………tháng………..năm………………………………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):……………..
Ngày cấp:…………………………………………tại:…………………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………………………..
Số điện thoại:………………………………Email:…………………………….
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm…..
Tác giả/ Chủ sở hữu quyền tác giả (8)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu
là tổ chức)
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3) Cam đoan: Nội dung tác phẩm do tác giả/đồng tác giả sáng tạo,
không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi phạm các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4)
4.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
4.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
(5), (7) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
5
(6) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
(8) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
TÁC PHẨM MỸ THUẬT; TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về tác phẩm:
Mỹ thuật
Nhiếp ảnh
Tên tác phẩm: ……………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm hoàn thành tác phẩm:…………………………………………
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:…………………………………………....
- Hình thức công bố (2):…………………………………………...........
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………………….. Nước………………
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp
công bố trên mạng Internet)…………………………....
2
Nêu tóm tắt về tác phẩm:
Đối với tác phẩm nhiếp ảnh
- Nêu tóm tắt về nội dung chính của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Nêu phương pháp, công cụ, ứng dụng tạo nên tác phẩm nhiếp ảnh (hóa học,
điện tử hoặc phương pháp kỹ thuật khác) như: chụp bằng máy phim, máy ảnh kỹ
thuật số, hoặc sử dụng phần mềm, ứng dụng nào
……………………………………………………………………………………
….………………………………………………………………………………...
- Nêu các thông số kỹ thuật của tác phẩm nhiếp ảnh (theo phương pháp tạo ra
tác phẩm nhiếp ảnh) như: loại phim (máy ảnh phim), dòng máy, khẩu độ, độ
nhạy sáng, tốc độ màn trập
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Tác phẩm có chú thích hay không có chú thích
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Đối với tác phẩm mỹ thuật
- Nêu tóm tắt về nội dung chính của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Mô tả đường nét, màu sắc, hình khối, bố cục
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Nêu rõ thể loại của tác phẩm (hội họa, đồ họa, điêu khắc, nghệ thuật sắp đặt
hay các hình thức nghệ thuật đương đại khác)
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Nêu chất liệu, kích thước của tác phẩm và công cụ dùng để làm nên tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (3):…………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3
2. Thông tin về tác giả (4):
Họ và tên:………………………………………………Quốc tịch:………………
Bút danh thể hiện trên tác phẩm (nếu có):………………………………………...
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm………………………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:…………..
…………………………………………………………………………………….
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………….Email:…………………………………
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (5):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch:………………….
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:…
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………...
Số điện thoại:…………………………Email:………………………
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:………..
………………………………………………………………………
Ngày cấp:………………………….tại:…………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………Email:……………………
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
4
Khác, nêu rõ:………………………………………………………
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:………………………………..
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (6):……...........................
Quốc tịch:……………………………………………………………………..
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):
…………………………………………………………………………………
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ”
và nguồn thông tin:……………………………………………………………)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:……………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………
Loại hình:………………………………………………………………………..
Tác giả (6):………………….…………………Quốc tịch:……………………..
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:………………
Chủ sở hữu quyền tác giả (7):…………….………Quốc tịch:…………………..
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):………………
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
Thay đổi thông tin về tác giả
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:…………………………………………………………
Sinh ngày:…………tháng………..năm………………………………………..
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):……………
Ngày cấp:…………………………………………tại:…………………………
5
Địa chỉ:…………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………Email:……………………………
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm……
Tác giả/ Chủ sở hữu quyền tác giả (8)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu
là tổ chức)
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3) Cam đoan: Nội dung tác phẩm do tác giả/đồng tác giả sáng tạo,
không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi phạm các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4)
4.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
4.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
(5), (7) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
(6) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
(8) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
TÁC PHẨM ĐIỆN ẢNH; TÁC PHẨM SÂN KHẤU
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về tác phẩm:
Điện ảnh
Sân khấu
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm hoàn thành tác phẩm:…………………………………………
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:…………………………………………....
- Hình thức công bố (2):…………………………………………..........
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………………….. Nước………………
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp
công bố trên mạng Internet)…………………………....
2
Nêu tóm tắt về tác phẩm:
Đối với tác phẩm điện ảnh
- Nêu tóm tắt về nội dung chính của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….………………………………………………………………………………..
- Nêu thời lượng của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Nêu rõ tác phẩm điện ảnh thuộc loại hình nào sau đây: phim truyện, phim tài
liệu, phim khoa học, phim hoạt hình, phim kết hợp nhiều loại hình... hay phim
khác có ngôn ngữ điện ảnh
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Đối với tác phẩm sân khấu
- Nêu tóm tắt về nội dung chính của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Nêu thời lượng của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Nêu rõ tác phẩm sân khấu thuộc loại hình nghệ thuật biểu diễn nào sau đây:
Chèo, tuồng, cải lương, múa, múa rối, múa đương đại, ba lê, kịch nói, opera,
kịch dân ca, kịch hình thể, nhạc kịch, xiếc, tấu hài, tạp kỹ hay loại hình nghệ
thuật biểu diễn khác
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (3):…………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Thông tin về tác giả (4):
Họ và tên:………………………………………………Quốc tịch:………………
Bút danh thể hiện trên tác phẩm (nếu có):………………………………………...
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm……………………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:…………...
……………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………
3
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………Email:…………………………….
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (5):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch:…………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………Email:……………………
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:………..
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………Email:……………………
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ:………………………………………………………
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:……………………………………
Ngôn ngữ gốc (đối với tác phẩm dịch):…………………………………………
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (6):……….Quốc tịch:…….
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):
……………………………………………………………………………………
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ”
4
và nguồn thông tin:………………………………………………………………)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:………………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………...
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………..
Loại hình:…………………………………………………………………………
Tác giả (6):………………….…………………Quốc tịch:……………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:………………
Chủ sở hữu quyền tác giả (7):…………….………Quốc tịch:……………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số Giấy
chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu nếu là tổ chức):………
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
Thay đổi thông tin về tác giả
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:…………………………………………………………
Sinh ngày:…………tháng………..năm…………………………………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số Giấy
chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu nếu là tổ chức):…….
Ngày cấp:…………………………………………tại:…………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………………Email:…………………………
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm…….
Tác giả/ Chủ sở hữu quyền tác giả (8)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu là
tổ chức)
5
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3) Cam đoan: Nội dung tác phẩm do tác giả/đồng tác giả sáng tạo,
không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi phạm các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4)
4.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
4.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
(5), (7) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
(6) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
(8) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
SÁCH GIÁO KHOA; GIÁO TRÌNH
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về tác phẩm:
Sách giáo khoa
Giáo trình
Tên tác phẩm: ……………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm hoàn thành tác phẩm:…………………………………………
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:…………………………………………....
- Hình thức công bố (2):…………………………………………...........
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………………….. Nước…………………….
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp công bố
trên mạng Internet)……………………………………………
2
Nêu tóm tắt về tác phẩm:
- Nêu tóm tắt về nội dung chính của tác phẩm
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
- Nêu đầy đủ các thành phần cơ bản sau: phần, chương hoặc chủ đề; bài học
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (3):…………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Thông tin về tác giả (4):
Họ và tên:………………………………………….Quốc tịch:………………….
Bút danh thể hiện trên tác phẩm (nếu có):………………………………………..
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm………………………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:………….
……………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………………..
Số điện thoại:…………………………………Email:……………………………
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (5):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch:…………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm……………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………….Email:……………………..
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:………..
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………….
3
Địa chỉ:…………………………………………………………….
Số điện thoại:…………………………Email:……………………..
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ:……………………………………………………………
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:…………………………………….
Ngôn ngữ gốc (đối với tác phẩm dịch):…………………………………………
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (6):……..............................
Quốc tịch:………………………………………………………………………..
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):
……………………………………………………………………………………
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ”
và nguồn thông tin:………………………………………………………………)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:………………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………...
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………..
Loại hình:…………………………………………………………………………
Tác giả (6):………………….………………………Quốc tịch:………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:……………….
Chủ sở hữu quyền tác giả (7):…………….………… Quốc tịch:………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):………………
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
4
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
Thay đổi thông tin về tác giả
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:………………………………………………………….
Sinh ngày:…………tháng………..năm…………………………………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):…………….
Ngày cấp:………………………………………tại:…………………………….
Địa chỉ:…………………………………………………………………………...
Số điện thoại:………………………………Email:…………………………….
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm……
Tác giả/ Chủ sở hữu quyền tác giả (8)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu
là tổ chức)
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3) Cam đoan: Nội dung tác phẩm do tác giả/đồng tác giả sáng tạo,
không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi phạm các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4)
4.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
4.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
5
(5), (7) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
(6) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
(8) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ ĐỐI VỚI:
TÁC PHẨM KIẾN TRÚC; BẢN HỌA ĐỒ, SƠ ĐỒ, BẢN ĐỒ, BẢN VẼ LIÊN
QUAN ĐẾN ĐỊA HÌNH, KIẾN TRÚC, CÔNG TRÌNH KHOA HỌC
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho (1):
Tác giả
Đồng tác giả
Chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả
Đồng tác giả đồng thời là đồng chủ sở hữu quyền tác giả
1. Thông tin về tác phẩm:
Tác phẩm kiến trúc
Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, kiến
trúc, công trình khoa học. Cụ thể:……………………………………….
Tên tác phẩm: …………………………………………………………………....
Ngày, tháng, năm hoàn thành tác phẩm:…………………………………………
Công bố tác phẩm:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:…………………………………………....
- Hình thức công bố (2):…………………………………………..........
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………………….. Nước………………
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp công
bố trên mạng Internet)…………………………...............
2
Nêu tóm tắt về tác phẩm (mô tả công năng, kích thước, hình dáng, số lượng
trang của bản vẽ):
……………………………………………………………………………………
….…………………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo tác phẩm (3):…………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
2. Thông tin về tác giả (4):
Họ và tên:…………………………………………Quốc tịch:……………………
Bút danh thể hiện trên tác phẩm (nếu có):………………………………………..
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm………………………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước của công dân/Hộ chiếu:
……………………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………Email:………………………………
3. Thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả (5):
Chủ sở hữu quyền tác giả là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch:………………….
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm………………..
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………..
Số điện thoại:…………………………Email:……………………..
Tổ chức
Tên tổ chức:………………………………………………………..
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:………
……………………………………………………………………..
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………….
Số điện thoại:…………………………Email:…………………….
3
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự sáng tạo
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ:…………………………………………………………..
4. Trƣờng hợp tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh:
Tên tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh:…………………………………….
Ngôn ngữ gốc (đối với tác phẩm dịch):.…………………………………………
Tác giả của tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (6):……................................
Quốc tịch:………………………………………………………………………..
Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm dùng làm tác phẩm phái sinh (7):
……………………………………………………………………………………
(Nếu tác phẩm gốc hết thời hạn bảo hộ, ghi “tác phẩm hết thời hạn bảo hộ”
và nguồn thông tin:………………………………………………………………)
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đã cấp:………………………………
Cấp ngày…………..tháng…………….năm……………………………………...
Tên tác phẩm:……………………………………………………………………..
Loại hình:…………………………………………………………………………
Tác giả (6):………………….………………………..Quốc tịch:………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:………………
Chủ sở hữu quyền tác giả (7):…………….………… Quốc tịch:……………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):……………..
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền tác giả
Thay đổi tên tác phẩm
4
Thay đổi thông tin về tác giả
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền tác giả
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ đăng ký (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:……………………………………………………………
Sinh ngày:…………tháng………..năm………………………………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):………………
Ngày cấp:…………………………………………tại:……………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………Email:………………………………………
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
………., ngày…..tháng……năm……
Tác giả/ Chủ sở hữu quyền tác giả (8)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu
là tổ chức)
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho cá nhân, ký nháy từng
trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền tác giả cho tổ chức, đóng dấu
giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, ghi âm, ghi
hình, in ấn, đăng tải lên mạng viễn thông, mạng Internet và các hình thức khác.
(3) Cam đoan: Nội dung tác phẩm do tác giả/đồng tác giả sáng tạo,
không sao chép từ tác phẩm của người khác, không vi phạm các quy định của
pháp luật Việt Nam.
Đối với những tác phẩm chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ,
biên giới quốc gia, lịch sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe,
danh dự, uy tín, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích
của Nhà nước, lợi ích công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình
ảnh vi phạm, không xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4)
4.1. Khai đầy đủ các đồng tác giả (nếu có) và nêu rõ vai trò của từng
đồng tác giả trong sáng tạo tác phẩm;
4.2. Trường hợp tác giả đã chết, ghi rõ năm tác giả chết tại mục này.
(5), (7) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền tác giả, nếu có.
(6) Khai đầy đủ các đồng tác giả, nếu có.
5
(8) Trường hợp đăng ký cho tác giả không đồng thời là chủ sở hữu quyền
tác giả thì tác giả là người ký tên trên Tờ khai.
Trường hợp đăng ký cho chủ sở hữu quyền tác giả thì chủ sở hữu quyền
tác giả hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu quyền tác giả là
người ký tên và đóng dấu (trong trường hợp là tổ chức) trên Tờ khai.
Trường hợp tác phẩm có đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả thì
phải có chữ ký của tất cả các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả. Tờ
khai có thể do một trong số các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác giả ký
tên nếu có văn bản ủy quyền của các đồng tác giả/đồng chủ sở hữu quyền tác
giả còn lại theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ QUYỀN LIÊN QUAN
Kính gửi: Cục Bản quyền tác giả, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
* Nộp Tờ khai đăng ký quyền liên quan cho (1):
Chủ sở hữu quyền liên quan
Đồng chủ sở hữu quyền liên quan
1. Đối tƣợng đăng ký quyền liên quan:
Tên cuộc biểu diễn/bản ghi âm, ghi hình/chương trình phát sóng:………………
Đăng ký quyền liên quan đối với (quyền của người biểu diễn/quyền của nhà sản
xuất bản ghi âm, ghi hình/tổ chức phát sóng): ………………………………….
Ngày, tháng, năm hoàn thành:……………………………………………………
Công bố:
Chưa công bố
Đã công bố
- Ngày, tháng, năm công bố:…………………………………………...
- Hình thức công bố (2):…………………………………………..........
- Nơi công bố: Tỉnh/Thành phố………………….. Nước………………
Đường link địa chỉ trang điện tử (trong trường hợp công
bố trên mạng Internet)…………………………..............
Nội dung cuộc biểu diễn/bản ghi âm, ghi hình/chương trình phát sóng (nêu tóm
tắt nội dung, thời lượng của cuộc biểu diễn/bản ghi âm, ghi hình/chương trình
phát sóng):
…………………………………………………………………………………….
….…………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
Cam đoan về việc sáng tạo (3):…………………………………………………...
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2
2. Tác phẩm/bản ghi khác đƣợc sử dụng trong cuộc biểu diễn/bản ghi âm,
ghi hình/chƣơng trình phát sóng (nếu có):
Tác phẩm
Tên tác phẩm:………………………………………………………………
Loại hình:…………………………………………………………………..
Tác giả:……………………………………………………………………..
Chủ sở hữu quyền tác giả: …………………………………………………
Bản ghi khác
Tên bản ghi:………………………………………………………………..
Chủ sở hữu quyền liên quan:…………………………...............................
3. Những ngƣời biểu diễn/sản xuất bản ghi âm, ghi hình/thực hiện chƣơng
trình phát sóng (4):
Họ và tên:………………………………………………Quốc tịch:……………..
Số Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:……………………
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:……………………………………….
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:………………………………….Email:…………………………
4. Chủ sở hữu quyền liên quan (5):
Chủ sở hữu quyền liên quan là:
Cá nhân
Họ và tên:……………………………Quốc tịch:…………………..
Sinh ngày:………………..tháng…………….năm…………………
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu:
………………………………………………………………………
Ngày cấp:……………………………..tại:…………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………Email:…………………………...
Tổ chức
Tên tổ chức:…………………………………………………………
Số đăng ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập:………..
Ngày cấp:……………………………..tại:………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………
3
Số điện thoại:………………………Email:…………………………
Cơ sở phát sinh sở hữu quyền:
Tự đầu tư thực hiện
Theo hợp đồng thuê sáng tạo
Theo hợp đồng chuyển nhượng
Theo quyết định giao việc
Theo thừa kế
Theo cuộc thi
Khác, nêu rõ:……………………………………………………………
5. Trƣờng hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan:
Số Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan đã cấp:…………………………..
Cấp ngày…………….tháng…………….năm……………………………………
Tên cuộc biểu diễn/Bản ghi âm, ghi hình/Chương trình phát sóng:………...........
Chủ sở hữu quyền liên quan:……………………………………………………..
Số Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng ký
doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):…………………
Lý do cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan:
Rách, hư hỏng Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Mất Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
Lý do cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan:
Chuyển đổi chủ sở hữu quyền liên quan
Thay đổi tên cuộc biểu diễn/ bản ghi âm, ghi hình/ chương trình phát sóng
Thay đổi thông tin về chủ sở hữu quyền liên quan
6. Bên đƣợc ủy quyền nộp hồ sơ (nếu có):
Họ và tên/Tên tổ chức:…………………………………………………………..
Sinh ngày:…………tháng………..năm………………………………………….
Số Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu (hoặc Số đăng
ký doanh nghiệp/Quyết định/Giấy phép thành lập nếu là tổ chức):……………..
Ngày cấp:……………………………………..tại:………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………………...
Số điện thoại:……………………………………Email:………………………..
4
Tôi/Chúng tôi cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng
tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
……….,ngày…..tháng……năm……
Chủ sở hữu quyền liên quan (6)
(họ và tên, ký, chức danh, đóng dấu nếu là
tổ chức)
Hướng dẫn:
(1) Trường hợp Tờ khai đăng ký quyền liên quan cho cá nhân, ký nháy
từng trang Tờ khai; trường hợp Tờ khai đăng ký quyền liên quan cho tổ chức,
đóng dấu giáp lai Tờ khai.
(2) Phát hành bản sao để phổ biến tới công chúng như xuất bản, đăng tải
lên mạng viễn thông, mạng Internet hoặc các hình thức khác, nêu rõ.
(3) Nội dung cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát
sóng do cá nhân/tổ chức tự thực hiện, không sao chép, không vi phạm các quy
định của pháp luật Việt Nam.
Đối với những cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát
sóng chứa nội dung liên quan tới chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia, lịch
sử, tôn giáo, tín ngưỡng, thuần phong mỹ tục, sức khỏe, danh dự, uy tín, quyền
và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác; lợi ích của Nhà nước, lợi ích
công cộng, thì phải cam đoan: không có nội dung, hình ảnh vi phạm, không
xuyên tạc, không gây ảnh hưởng tới các vấn đề này.
(4) Khai đầy đủ những người thực hiện (nếu có) và nêu rõ vai trò của
từng người người thực hiện.
(5) Khai đầy đủ các đồng chủ sở hữu quyền liên quan, nếu có.
(6) Trường hợp có đồng chủ sở hữu quyền liên quan thì phải có chữ ký
của tất cả các đồng chủ sở hữu quyền liên quan. Tờ khai có thể do một trong số
các đồng chủ sở hữu quyền liên quan ký tên nếu có văn bản ủy quyền của các
đồng chủ sở hữu quyền liên quan còn lại theo quy định của pháp luật.
Phụ lục II
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ;
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN LIÊN QUAN
(Kèm theo Thông tư số /2023/TT-BVHTTDL
ngày tháng năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
Mẫu số 01
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ
2
Mẫu số 02
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN LIÊN QUAN
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.