Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT thành phố Hà Nội;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện
tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ
CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2022/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội được chuẩn hóa từ địa danh thống
kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 khu
vực thành phố Hà Nội.
2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ
cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận, thị xã và
huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên
trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân
biệt địa danh.
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là
nhóm địa danh dân cư, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội, SV là nhóm địa
danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thuỷ văn.
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P.
là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong
đó: Q. là chữ viết tắt của “quận”, TX. là chữ viết tắt của “thị xã”, H. là chữ viết
tắt của “huyện”.
đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối
của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng
địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị
toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể
hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột
“Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.
2
Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,
KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ
công tác thành lập bản đồ thành phố Hà Nội gồm địa danh của các đơn vị hành
chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:
STT Đơn vị hành chí nh cấ p huyệ n Trang
1 Quận Ba Đình 4
2 Quận Bắc Từ Liêm 11
3 Quận Cầu Giấy 22
4 Quận Đống Đa 30
5 Quận Hà Đông 40
6 Quận Hai Bà Trưng 55
7 Quận Hoàn Kiếm 66
8 Quận Hoàng Mai 78
9 Quận Long Biên 84
10 Quận Nam Từ Liêm 92
11 Quận Tây Hồ 102
12 Quận Thanh Xuân 106
13 Thị xã Sơn Tây 112
14 Huyện Ba Vì 124
15 Huyện Chương Mỹ 143
16 Huyện Đan Phượng 159
17 Huyện Đông Anh 168
3
STT Đơn vị hành chí nh cấ p huyệ n Trang
18 Huyện Gia Lâm 183
19 Huyện Hoài Đức 200
20 Huyện Mê Linh 211
21 Huyện Mỹ Đức 219
22 Huyện Phú Xuyên 230
23 Huyện Phúc Thọ 241
24 Huyện Quốc Oai 253
25 Huyện Sóc Sơn 262
26 Huyện Thạch Thất 281
27 Huyện Thanh Oai 292
28 Huyện Thanh Trì 301
29 Huyện Thường Tín 310
30 Huyện Ứng Hòa 324
4
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Cống Vị KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 02' 18'' 105° 48' 23'' F-48-68-D-c
đình Kim Mã Thượng KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 02' 19'' 105° 48' 39'' F-48-68-D-c
Đường Bưởi KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
phố Đào Tấn KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 48' 41'' 21° 02' 07'' 105° 48' 12'' F-48-68-D-c
phố Đội Cấn KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Liễu Giai KX P. Cống Vị Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
Ban Quản lý Lăng Chủ
tịch Hồ Chí Minh KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 09'' 105° 49' 56'' F-48-68-D-c
Bảo tàng lịch sử Quân Sự
Việt Nam KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Đa khoa Xanh
Pôn KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 50' 00'' F-48-68-D-c
Bộ Quốc phòng KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
Bộ Tư pháp KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 00'' 105° 50' 01'' F-48-68-D-c
chùa Thanh Ninh (chùa
Am Cây Đề) KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 50'' F-48-68-D-c
Cột cờ Hà Nội (Kỳ đài Hà
Nội) KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 01'' 105° 50' 16'' F-48-68-D-c
Đài tưởng niệm các Anh hùng
Liệt sỹ đã hy sinh vì nền Độc
lập Tự do của Tổ quốc
KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 50' 13'' F-48-68-D-c
đường Bắc Sơn KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 15'' 105° 50' 05'' 21° 02' 13'' 105° 50' 15'' F-48-68-D-c
đường Điện Biên Phủ KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đường Độc Lập KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 23'' 105° 50' 07'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Diệu KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 50' 17'' 21° 01' 51'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
đường Hùng Vương KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 49' 56'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 16'' 105° 49' 58'' F-48-68-D-c
5
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Bà Huyện Thanh
Quan KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 05'' 105° 50' 01'' 21° 02' 12'' 105° 50' 03'' F-48-68-D-c
phố Chu Văn An KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 50' 03'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
phố Chùa Một Cột KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' 21° 02' 11'' 105° 49' 55'' F-48-68-D-c
phố Lê Hồng Phong KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 04'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
phố Lê Trực KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 52'' 21° 02' 00'' 105° 49' 52'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thái Học KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Tri Phương KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 50' 19'' 21° 02' 30'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
phố Tôn Thất Thiệp KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 49'' 105° 50' 26'' 21° 02' 06'' 105° 50' 34'' F-48-68-D-c
phố Trần Phú KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 50' 34'' 21° 02' 01'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
quảng trường Ba Đình KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 18'' 105° 50' 03'' F-48-68-D-c
thành cổ Hà Nội KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
Toà nhà trụ sở Bộ Ngoại giao KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
Trung tâm Hội nghị Quốc
tế KX P. Điện Biên Q. Ba Đình 21° 02' 04'' 105° 49' 59'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Chiến thắng B52 KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 10'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Hồ Chí Minh KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 11'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
Bộ Khoa học và Công nghệ KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 08'' 105° 49' 12'' F-48-68-D-c
chợ Ngọc Hà KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 05'' 105° 49' 47'' F-48-68-D-c
chùa Bát Tháp KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 13'' 105° 49' 14'' F-48-68-D-c
chùa Một Cột (chùa Diên
Hựu) KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 13'' 105° 49' 54'' F-48-68-D-c
đền Miếu Trắng KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 49' 19'' F-48-68-D-c
đình Vạn Phúc KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 49' 20'' F-48-68-D-c
phố Đội Cấn KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Giang Văn Minh KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' 21° 02' 09'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Hà KX P. Đội Cấn Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 46'' 21° 02' 26'' 105° 49' 37'' F-48-68-D-c
6
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đài Truyền hình Việt Nam KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 38'' 105° 48' 40'' F-48-68-D-c
đình Giảng Võ KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 34'' 105° 48' 53'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 00' 59'' 105° 48' 11'' F-48-68-D-c
phố Giảng Võ KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 59'' 105° 49' 41'' 21° 01' 28'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
phố Kim Mã KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Khánh KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' 21° 01' 29'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Núi Trúc KX P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 44'' 105° 49' 23'' 21° 01' 56'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
hồ Giảng Võ TV P. Giảng Võ Q. Ba Đình 21° 01' 45'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
Bộ Tư lệnh Thông tin KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
Bộ Y tế KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 47'' 105° 49' 23'' F-48-68-D-c
chùa Kim Sơn KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 57'' 105° 49' 29'' F-48-68-D-c
đình Kim Mã KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
đình Xuân Biểu KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 44'' F-48-68-D-c
nhà hát Chèo Việt Nam KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 58'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-c
phố Giang Văn Minh KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' 21° 02' 09'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-c
phố Giảng Võ KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 59'' 105° 49' 41'' 21° 01' 28'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
phố Kim Mã KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thái Học KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
phố Núi Trúc KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 44'' 105° 49' 23'' 21° 01' 56'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
phố Trần Phú KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 50' 34'' 21° 02' 01'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
phố Vạn Bảo KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 48' 57'' 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Vạn Phúc KX P. Kim Mã Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 48' 44'' 21° 02' 04'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
chùa Vĩnh Khánh KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 49' 02'' F-48-68-D-c
Cung thể thao tổng hợp
Quần Ngựa KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 29'' 105° 48' 45'' F-48-68-D-c
7
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đền Liễu Giai KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 17'' 105° 48' 56'' F-48-68-D-c
đền Vĩnh Phúc KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 30'' 105° 49' 01'' F-48-68-D-c
đình Liễu Giai KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 17'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
đình Vĩnh Phúc KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 29'' 105° 49' 02'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Hoa Thám KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Văn Cao KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' 21° 02' 45'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Đốc Ngữ KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 38'' 105° 48' 45'' 21° 02' 20'' 105° 48' 42'' F-48-68-D-c
phố Đội Cấn KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Liễu Giai KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Vạn Bảo KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 48' 57'' 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Vạn Phúc KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 48' 44'' 21° 02' 04'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
Thanh tra Chính phủ KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 09'' 105° 49' 03'' F-48-68-D-c
Toà án Nhân dân tối cao KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 11'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
Viện Hàn lâm Khoa học
xã hội Việt Nam KX P. Liễu Giai Q. Ba Đình 21° 02' 14'' 105° 48' 49'' F-48-68-D-c
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 21'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
công viên Bách Thảo KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 30'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-c
đền Đống Nước KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 25'' 105° 49' 17'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu lưu
niệm Chủ tịch Hồ Chí
Minh tại Phủ Chủ tịch
KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 21'' 105° 49' 53'' F-48-68-D-c
đình Đại Yên KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 16'' 105° 49' 08'' F-48-68-D-c
đình Hữu Tiệp KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 23'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
đình Ngọc Hà KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 19'' 105° 49' 39'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Hoa Thám KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Hùng Vương KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 49' 56'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
8
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Đội Cấn KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Hà KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 02'' 105° 49' 46'' 21° 02' 26'' 105° 49' 37'' F-48-68-D-c
Văn phòng Chính phủ KX P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 49' 55'' F-48-68-D-c
Núi Sưa (Núi Nùng) SV P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 27'' 105° 49' 40'' F-48-68-D-c
hồ Hữu Tiệp TV P. Ngọc Hà Q. Ba Đình 21° 02' 20'' 105° 49' 30'' F-48-68-D-c
Cầu Giấy KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 47' 58'' F-48-68-D-c
công viên Thủ Lệ KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
đền Voi Phục KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 48' 05'' F-48-68-D-c
đình Ngọc Khánh KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 49'' 105° 48' 36'' F-48-68-D-c
Đường Bưởi KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 00' 59'' 105° 48' 11'' F-48-68-D-c
khách sạn Hà Nội -
Daewoo KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 48' 38'' F-48-68-D-c
phố Đào Tấn KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 48' 41'' 21° 02' 07'' 105° 48' 12'' F-48-68-D-c
phố Kim Mã KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố Liễu Giai KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Ngọc Khánh KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' 21° 01' 29'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Công Hoan KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 41'' 105° 48' 57'' 21° 01' 43'' 105° 48' 37'' F-48-68-D-c
phố Vạn Bảo KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 02' 12'' 105° 48' 57'' 21° 01' 54'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Vạn Phúc KX P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 48' 44'' 21° 02' 04'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
hồ Ngọc Khánh TV P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 01' 43'' 105° 48' 33'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Ngọc Khánh Q. Ba Đình 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Hoè Nhai KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
chùa Hoè Nhai KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 35'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
9
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Phúc Lâm KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
đền Yên Thành KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 37'' F-48-68-D-c
đường Yên Phụ KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bún KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 45'' 105° 50' 39'' 21° 02' 29'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Hàng Than KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 42'' 105° 50' 43'' 21° 02' 28'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thiếp KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 49'' 21° 02' 24'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Trung Trực KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 49'' 21° 02' 31'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Trường Tộ KX P. Nguyễn
Trung Trực Q. Ba Đình 21° 02' 41'' 105° 50' 23'' 21° 02' 35'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
cầu Long Biên KX P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 02' 38'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
chợ Long Biên KX P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
đường Hồng Hà KX P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' 21° 01' 10'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Phúc Xá Q. Ba Đình 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Bộ Kế hoạch và Đầu tư KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 25'' 105° 50' 14'' F-48-68-D-c
Bộ Quốc phòng KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 06'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử và khảo cổ
Khu trung tâm Hoàng
Thành Thăng Long - Hà Nội
KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 20'' 105° 50' 13'' F-48-68-D-c
đền Quán Thánh KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 39'' 105° 50' 05'' F-48-68-D-c
đường Độc Lập KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 23'' 105° 50' 07'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Diệu KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 31'' 105° 50' 17'' 21° 01' 51'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
đường Hùng Vương KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 01' 55'' 105° 49' 56'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
10
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Thanh Niên KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 37'' 105° 50' 02'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
Nhà Quốc hội KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 17'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
nhà thờ Cửa Bắc KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 19'' F-48-68-D-c
phố Cửa Bắc KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 30'' 105° 50' 25'' 21° 02' 53'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bún KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 45'' 105° 50' 39'' 21° 02' 29'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Văn Thụ KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 22'' 105° 50' 16'' 21° 02' 24'' 105° 50' 02'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Cảnh Chân KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 32'' 105° 50' 10'' 21° 02' 23'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Tri Phương KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 01' 56'' 105° 50' 19'' 21° 02' 30'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
phố Phan Đình Phùng KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 27'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Quán Thánh KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 29'' 105° 50' 45'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
phố Trấn Vũ KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 42'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
Uỷ ban Dân tộc KX P. Quán Thánh Q. Ba Đình 21° 02' 35'' 105° 50' 09'' F-48-68-D-c
chợ Thành Công KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 25'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
khách sạn Fortuna KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 21'' 105° 48' 57'' F-48-68-D-c
phố Huỳnh Thúc Kháng KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 15'' 105° 48' 23'' 21° 01' 03'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Láng Hạ KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 28'' 105° 49' 04'' 21° 00' 43'' 105° 48' 33'' F-48-68-D-c
phố Nguyên Hồng KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 33'' 105° 48' 35'' 21° 00' 58'' 105° 48' 27'' F-48-68-D-c
phố Thái Hà KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 00' 37'' 105° 49' 21'' 21° 01' 03'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
Trung tâm Chiếu phim
Quốc gia KX P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 04'' 105° 48' 49'' F-48-68-D-c
hồ Thành Công TV P. Thành Công Q. Ba Đình 21° 01' 12'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
chùa Châu Long KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 44'' 105° 50' 24'' F-48-68-D-c
chùa Ngũ Xã KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 49'' 105° 50' 19'' F-48-68-D-c
đình An Trí KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 58'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
đình Ngũ Xã KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 51'' 105° 50' 19'' F-48-68-D-c
11
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Thanh Niên KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 37'' 105° 50' 02'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
đường Yên Phụ KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
Nhà máy Nước Yên Phụ KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 47'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
phố Cửa Bắc KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 30'' 105° 50' 25'' 21° 02' 53'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Trường Tộ KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 41'' 105° 50' 23'' 21° 02' 35'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Trấn Vũ KX P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 42'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
hồ Trúc Bạch TV P. Trúc Bạch Q. Ba Đình 21° 02' 49'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Pháo binh KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 22'' 105° 48' 22'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Phổi Trung ương KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 37'' 105° 48' 42'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Quân y 354 KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 28'' 105° 48' 38'' F-48-68-D-c
chùa Cống Yên KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 48'' 105° 48' 19'' F-48-68-D-c
đền Cống Yên KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 48'' 105° 48' 20'' F-48-68-D-c
Đường Bưởi KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Hoa Thám KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
phố Đốc Ngữ KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 38'' 105° 48' 45'' 21° 02' 20'' 105° 48' 42'' F-48-68-D-c
phố Đội Cấn KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 07'' 105° 49' 48'' 21° 02' 19'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Thủ đô
Hà Nội KX P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 44'' 105° 48' 29'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Vĩnh Phúc Q. Ba Đình 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
khu đô thị Cổ Nhuế DC P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 10'' 105° 46' 55'' F-48-68-D-c
khu đô thị Tây Hồ Tây DC P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 31'' 105° 47' 30'' F-48-68-D-c
khu đô thị Thành phố
Giao Lưu DC P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 10'' 105° 46' 31'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Kiến
trúc và Đầu tư xây dựng
Thăng Long 26
KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 00'' 105° 46' 49'' F-48-68-D-c
Đình Hoàng KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 27'' 105° 46' 56'' F-48-68-D-c
12
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Hoàng Quốc Việt KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' 21° 02' 50'' 105° 46' 46'' F-48-68-D-c
đường Phạm Văn Đồng KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 05' 06'' 105° 47' 09'' F-48-68-D-c
đường Phan Bá Vành KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 00'' 105° 46' 03'' 21° 03' 45'' 105° 46' 17'' F-48-68-D-c
Học viện Kỹ thuật Quân sự KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 57'' 105° 47' 02'' F-48-68-D-c
làng nghề May truyền
thống Cổ Nhuế KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 34'' 105° 46' 53'' F-48-68-D-c
phố Phạm Tuấn Tài KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 50'' 105° 47' 04'' 21° 02' 34'' 105° 47' 04'' F-48-68-D-c
phố Trần Cung KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 36'' 105° 46' 52'' 21° 02' 50'' 105° 47' 18'' F-48-68-D-c
Trung tâm Kiểm soát vô
tuyến điện KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 14'' 105° 47' 10'' F-48-68-D-c
Trung tâm MM Mega
Market Thăng Long KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 19'' 105° 46' 42'' F-48-68-D-c
Trung tâm Thông tin Công
nghiệp và Thương mại KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 55'' 105° 46' 49'' F-48-68-D-c
Trung tâm Xúc tiến
Thương mại Nông nghiệp KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 45'' 105° 46' 51'' F-48-68-D-c
Trường Cao đẳng Du lịch
Hà Nội KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 52'' 105° 46' 55'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Điện lực KX P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 52'' 105° 47' 00'' F-48-68-D-c
kênh tiêu Hà Nội TV P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 48' 02'' 21° 03' 22'' 105° 46' 14'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Cổ Nhuế 1 Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
Cầu Noi KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 45'' 105° 46' 14'' F-48-68-D-c
cầu Trại Gà KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 35'' 105° 45' 46'' F-48-68-D-c
chùa Anh Linh KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 15'' 105° 46' 41'' F-48-68-D-c
chùa Sùng Quang KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 43'' 105° 46' 47'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Giầy
Thuỵ Khuê KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 55'' 105° 45' 25'' F-48-68-D-c
đền Bà Chúa KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 11'' 105° 46' 37'' F-48-68-D-c
13
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đền Thái Y Nguyễn Hữu Đạo KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 39'' 105° 46' 47'' F-48-68-D-c
Đình Viên KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 00'' 105° 46' 38'' F-48-68-D-c
đường Cổ Nhuế KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 36'' 105° 46' 52'' 21° 04' 21'' 105° 46' 31'' F-48-68-D-c
đường Đức Thắng KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 21'' 105° 46' 31'' 21° 05' 05'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
đường Phạm Văn Đồng KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 05' 06'' 105° 47' 09'' F-48-68-D-c
đường Phan Bá Vành KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 00'' 105° 46' 03'' 21° 03' 45'' 105° 46' 17'' F-48-68-D-c
Học viện Cảnh sát nhân
dân KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 02'' 105° 45' 46'' F-48-68-D-c
làng nghề May truyền
thống Cổ Nhuế KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 34'' 105° 46' 53'' F-48-68-D-c
nhà thờ Cổ Nhuế KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 55'' 105° 46' 43'' F-48-68-D-c
Phố Viên KX P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 45'' 105° 46' 17'' 21° 04' 21'' 105° 46' 31'' F-48-68-D-c
kênh tiêu Hà Nội TV P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 48' 02'' 21° 03' 22'' 105° 46' 14'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
Sông Pheo TV P. Cổ Nhuế 2 Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 31'' 105° 43' 15'' 21° 03' 29'' 105° 46' 15'' F-48-68-D-c
khu đô thị Ciputra DC P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 44'' 105° 47' 53'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Liên Ngạc DC P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 27'' 105° 46' 36'' F-48-68-D-c
cầu Thăng Long KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 55'' 105° 47' 04'' F-48-68-D-c
Chợ Vẽ KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 32'' 105° 46' 35'' F-48-68-D-c
chùa Hoa Diên KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 30'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
chùa Nhật Tảo (chùa Phúc
Khánh) KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 21'' 105° 47' 12'' F-48-68-D-c
chùa Tư Khánh KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 35'' 105° 46' 38'' F-48-68-D-c
đình Đông Ngạc KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 33'' 105° 46' 55'' F-48-68-D-c
đình Liên Ngạc KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 29'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
đình Nhật Tảo KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 30'' 105° 47' 09'' F-48-68-D-c
đường An Dương Vương KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' 21° 05' 33'' 105° 47' 02'' F-48-68-D-c
14
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Đông Ngạc KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 33'' 105° 47' 02'' 21° 05' 41'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Tăng Bí KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 57'' 105° 47' 00'' 21° 05' 04'' 105° 46' 11'' F-48-68-D-c
đường Tân Xuân KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 44'' 105° 47' 07'' 21° 05' 33'' 105° 47' 02'' F-48-68-D-c
đường Thuỵ Phương KX P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 05'' 105° 46' 34'' 21° 05' 25'' 105° 46' 07'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Đông Ngạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Chế tạo
Điện cơ Hà Nội (Phân
xưởng chế tạo về Gang)
KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 51'' 105° 46' 12'' F-48-68-D-c
đường Đức Thắng KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 21'' 105° 46' 31'' 21° 05' 05'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Tăng Bí KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 57'' 105° 47' 00'' 21° 05' 04'' 105° 46' 11'' F-48-68-D-c
đường Thuỵ Phương KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 05'' 105° 46' 34'' 21° 05' 25'' 105° 46' 07'' F-48-68-D-c
Học viện Tài chính KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 35'' 105° 46' 16'' F-48-68-D-c
Phố Viên KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 45'' 105° 46' 17'' 21° 04' 21'' 105° 46' 31'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Mỏ - Địa
chất KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 25'' 105° 46' 19'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Tài
nguyên Môi trường Hà
Nội (Cơ sở 2)
KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 30'' 105° 46' 29'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Y tế công cộng KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 00'' 105° 46' 41'' F-48-68-D-c
Viện Bảo vệ thực vật KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 24'' 105° 46' 24'' F-48-68-D-c
Viện Khoa học Lâm
nghiệp Việt Nam KX P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 24'' 105° 46' 29'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Đức Thắng Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Đại Cát 1 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 06'' 105° 44' 14'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Đại Cát 2 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 04'' 105° 44' 22'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Đại Cát 3 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 06'' 105° 44' 39'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Hoàng Liên 1 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 18'' 105° 45' 17'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Hoàng Liên 2 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 18'' 105° 45' 26'' F-48-68-D-c
15
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Hoàng Liên 3 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 10'' 105° 45' 22'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Hoàng Xá DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 26'' 105° 45' 58'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Yên Nội 1 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 07'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Yên Nội 2 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 02'' 105° 45' 02'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Yên Nội 3 DC P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 10'' 105° 45' 08'' F-48-68-D-c
chùa Đại Cát KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 54'' 105° 44' 18'' F-48-68-C-d
chùa Thánh Quang KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 06'' 105° 45' 06'' F-48-68-D-c
Công ty Truyền tải điện 1 KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 52'' 105° 44' 47'' F-48-68-C-d
đình Đại Cát KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 52'' 105° 44' 16'' F-48-68-C-d
đình Hoàng Liên KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 14'' 105° 45' 23'' F-48-68-D-c
đình Hoàng Xá KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 21'' 105° 45' 52'' F-48-68-D-c
đình Yên Nội KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 03'' 105° 45' 04'' F-48-68-D-c
đường Liên Mạc KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 25'' 105° 46' 07'' 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
Khu công nghiệp Nam
Thăng Long KX P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 52'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
Cống Chèm TV P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 26'' 105° 46' 07'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Liên Mạc Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Ngoạ Long 1 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 09'' 105° 44' 24'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Ngoạ Long 2 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 09'' 105° 44' 32'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Nguyên Xá 1 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 14'' 105° 44' 23'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Nguyên Xá 2 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 13'' 105° 44' 14'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Nguyên Xá 3 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 18'' 105° 44' 05'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Phúc Lý 1 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 11'' 105° 44' 39'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Phúc Lý 2 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 08'' 105° 44' 27'' F-48-68-C-d
16
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Phúc Lý 3 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 08'' 105° 44' 44'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Phúc Lý 4 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 03'' 105° 44' 33'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Văn Trì 1 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 31'' 105° 44' 32'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Văn Trì 2 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 27'' 105° 44' 23'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Văn Trì 3 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 21'' 105° 44' 35'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Văn Trì 4 DC P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 22'' 105° 44' 21'' F-48-68-C-d
chùa Bồ Đề (chùa Ngoạ
Long) KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 15'' 105° 44' 26'' F-48-68-C-d
chùa Phúc Lý KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 04'' 105° 44' 26'' F-48-68-C-d
chùa Thanh Lâm KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 53'' 105° 44' 11'' F-48-68-C-d
chùa Văn Trì KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 22'' 105° 44' 30'' F-48-68-C-d
Cụm công nghiệp tập
trung vừa và nhỏ Từ Liêm KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 40'' 105° 44' 25'' F-48-68-C-d
đình Ngoạ Long KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 10'' 105° 44' 32'' F-48-68-C-d
đình Phúc Lý KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 03'' 105° 44' 25'' F-48-68-C-d
đình Văn Trì KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 22'' 105° 44' 27'' F-48-68-C-d
đường Cầu Diễn KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
Đường tỉnh 70 KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-68-C-d
đường Xuân Phương KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 01' 25'' 105° 44' 28'' 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' F-48-68-C-d
khu du lịch sinh thái Vườn
quả Từ Liêm KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 28'' 105° 44' 49'' F-48-68-C-d
miếu Đồng Cổ KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 03'' 105° 44' 22'' F-48-68-C-d
Quốc lộ 32 KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
Trường Đại học Công
nghiệp Hà Nội KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 17'' 105° 44' 00'' F-48-68-C-d
17
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Trường Trung cấp Nghề
Giao thông công chính Hà
Nội
KX P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 11'' 105° 44' 07'' F-48-68-C-d
mương tiêu L5 TV P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 01' 24'' 105° 44' 36'' 21° 04' 01'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
Sông Pheo TV P. Minh Khai Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 31'' 105° 43' 15'' 21° 03' 29'' 105° 46' 15'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 3 DC P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 42'' 105° 45' 40'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 6 DC P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 47'' 105° 45' 22'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 7 DC P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 33'' 105° 45' 47'' F-48-68-D-c
Cầu Diễn KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
cầu Trại Gà KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 35'' 105° 45' 46'' F-48-68-D-c
chùa Phú Diễn KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 10'' 105° 45' 15'' F-48-68-D-c
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Quang
điện - Điện tử
KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 41'' 105° 45' 29'' F-48-68-D-c
đình Phú Diễn KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 24'' 105° 45' 36'' F-48-68-D-c
đường Cầu Diễn KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' F-48-68-D-c
đường Hồ Tùng Mậu KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Công Chất KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 33'' 105° 45' 36'' 21° 03' 00'' 105° 46' 03'' F-48-68-D-c
đường Phan Bá Vành KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 00'' 105° 46' 03'' 21° 03' 45'' 105° 46' 17'' F-48-68-D-c
đường Phú Diễn KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 35'' 105° 45' 32'' 21° 03' 06'' 105° 45' 42'' F-48-68-D-c
đường Trại Gà KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 06'' 105° 45' 42'' 21° 03' 38'' 105° 45' 47'' F-48-68-D-c
ga Phú Diễn KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 09'' 105° 45' 46'' F-48-68-D-c
nhà thờ Nguyễn Đạo An KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 22'' 105° 45' 34'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 32 KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Tài nguyên
và Môi trường Hà Nội KX P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 51'' 105° 45' 37'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
18
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Sông Pheo TV P. Phú Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 31'' 105° 43' 15'' 21° 03' 29'' 105° 46' 15'' F-48-68-D-c
Cầu Diễn KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
chùa Đình Quán KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 04'' 105° 44' 39'' F-48-68-C-d
chùa Đức Diễn KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 09'' 105° 44' 56'' F-48-68-C-d
chùa Kiều Mai KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 25'' 105° 45' 23'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Chế tạo
Điện cơ Hà Nội KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 49'' 105° 44' 41'' F-48-68-C-d
đình Đình Quán KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 03'' 105° 44' 47'' F-48-68-C-d
đình Đức Diễn KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 13'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
đình Kiều Mai KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 38'' 105° 44' 56'' F-48-68-C-d
đường Cầu Diễn KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
đường Phúc Diễn KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 00' 59'' 105° 45' 13'' 21° 02' 34'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
đường Văn Tiến Dũng KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 51'' 105° 44' 47'' 21° 04' 08'' 105° 45' 07'' F-48-68-C-d
Quốc lộ 32 KX P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
mương tiêu L5 TV P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 01' 24'' 105° 44' 36'' 21° 04' 01'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Phúc Diễn Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Hạ 9 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 10'' 105° 43' 57'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Hạ 10 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 11'' 105° 43' 55'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Hạ 11 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 06'' 105° 43' 51'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Hạ 12 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 03'' 105° 44' 00'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 1 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 42'' 105° 43' 31'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 15 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 49'' 105° 43' 39'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Thượng 1 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 29'' 105° 43' 30'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Thượng 2 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 22'' 105° 43' 26'' F-48-68-C-d
19
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Thượng 3 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 24'' 105° 43' 39'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Thượng 4 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 30'' 105° 43' 39'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Trung 5 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 12'' 105° 43' 41'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Trung 6 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 19'' 105° 43' 40'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Trung 7 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 17'' 105° 43' 52'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Trung 8 DC P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 06'' 105° 43' 45'' F-48-68-C-d
Cầu Đăm KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 34'' 105° 43' 34'' F-48-68-C-d
Cầu Đìa KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 15'' 105° 44' 20'' F-48-68-C-d
chùa Hưng Khánh KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 12'' 105° 43' 47'' F-48-68-C-d
đình Tây Tựu KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 43' 49'' F-48-68-C-d
đình Trung Tựu KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 59'' 105° 44' 15'' F-48-68-C-d
đường Tây Tựu KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 70 KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-68-C-d
miếu Tây Tựu KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 33'' 105° 43' 34'' F-48-68-C-d
nhà thờ Nguyễn Hữu Liêu KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 11'' 105° 43' 53'' F-48-68-C-d
Trường Đại học Công
nghiệp Hà Nội (Cơ sở 2) KX P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 37'' 105° 43' 42'' F-48-68-C-d
mương tiêu L5 TV P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 01' 24'' 105° 44' 36'' 21° 04' 01'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
Sông Pheo TV P. Tây Tựu Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 31'' 105° 43' 15'' 21° 03' 29'' 105° 46' 15'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Đông Ba 1 DC P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 45'' 105° 43' 41'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Đông Ba 2 DC P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 41'' 105° 43' 37'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Đông Ba 3 DC P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 45'' 105° 43' 48'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Thượng Cát 1 DC P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 38'' 105° 44' 03'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Thượng Cát 2 DC P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 36'' 105° 43' 52'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Thượng Cát 3 DC P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 33'' 105° 43' 46'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Thượng Cát 4 DC P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 27'' 105° 44' 07'' F-48-68-C-d
20
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Kỳ Vũ KX P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 39'' 105° 43' 59'' F-48-68-C-d
chùa Sùng Phúc KX P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 54'' 105° 43' 47'' F-48-68-C-d
đình Đông Ba KX P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 54'' 105° 43' 45'' F-48-68-C-d
đình Thượng Cát KX P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 35'' 105° 44' 01'' F-48-68-C-d
đường Tây Tựu KX P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' F-48-68-C-d
đường Thượng Cát KX P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 21° 06' 07'' 105° 43' 45'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 70 KX P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-68-C-d
Hồ Đình TV P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 32'' 105° 44' 02'' F-48-68-C-d
Sông Hồng TV P. Thượng Cát Q. Bắc Từ Liêm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-d
Làng Chèm DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 32'' 105° 46' 16'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Cầu 7 DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 20'' 105° 46' 28'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Đại Đồng DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 26'' 105° 46' 15'' F-48-68-D-c
Tổ dân phố Đình DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 39'' 105° 46' 23'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Đông Sen DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 30'' 105° 46' 22'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Hồng Ngự DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 38'' 105° 46' 32'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Tân Nhuệ DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 13'' 105° 46' 11'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Tân Phong DC P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 55'' 105° 45' 54'' F-48-68-D-c
Chùa Chèm KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 27'' 105° 46' 12'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Trận địa tên
lửa Chèm KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 49'' 105° 45' 58'' F-48-68-D-c
Đình Chèm KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 42'' 105° 46' 20'' F-48-68-D-c
đường Đông Ngạc KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 33'' 105° 47' 02'' 21° 05' 41'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Tăng Bí KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 57'' 105° 47' 00'' 21° 05' 04'' 105° 46' 11'' F-48-68-D-c
đường Thuỵ Phương KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 05'' 105° 46' 34'' 21° 05' 25'' 105° 46' 07'' F-48-68-D-c
Khu công nghiệp Nam
Thăng Long KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 52'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
phố Tân Phong KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 26'' 105° 46' 05'' 21° 04' 55'' 105° 45' 58'' F-48-68-D-c
21
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Viện Chăn nuôi KX P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 56'' 105° 46' 03'' F-48-68-D-c
Cống Chèm TV P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 26'' 105° 46' 07'' F-48-68-D-c
cống Liên Mạc 2 TV P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 04'' 105° 46' 09'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Thuỵ Phương Q. Bắc Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
khu đô thị Ciputra DC P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 44'' 105° 47' 53'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Nam Thăng Long KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 49'' 105° 47' 03'' F-48-68-D-c
chùa Thiên Lộc KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 15'' 105° 47' 15'' F-48-68-D-c
công viên Hoà Bình KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 58'' 105° 47' 07'' F-48-68-D-c
đền Thanh Vân KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 26'' 105° 47' 15'' F-48-68-D-c
Đình Giàn KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 33'' 105° 47' 05'' F-48-68-D-c
đình Xuân Tảo KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 09'' 105° 47' 30'' F-48-68-D-c
đường Đỗ Nhuận KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 11'' 105° 47' 01'' 21° 04' 06'' 105° 47' 45'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Tăng Bí KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 57'' 105° 47' 00'' 21° 05' 04'' 105° 46' 11'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Hoàng Tôn KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 48' 35'' 21° 04' 49'' 105° 47' 10'' F-48-68-D-c
đường Phạm Văn Đồng KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 05' 06'' 105° 47' 09'' F-48-68-D-c
đường Tân Xuân KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 44'' 105° 47' 07'' 21° 05' 33'' 105° 47' 02'' F-48-68-D-c
đường Xuân Đỉnh KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 48' 01'' 21° 04' 44'' 105° 47' 07'' F-48-68-D-c
Miếu Vũ KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 08'' 105° 47' 22'' F-48-68-D-c
mộ Nguyễn Công Cơ KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 03'' 105° 47' 13'' F-48-68-D-c
nhà thờ Nguyễn Công Cơ KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 03'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-c
Phủ Chúa KX P. Xuân Đỉnh Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 16'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-c
khu đô thị Tây Hồ Tây DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 31'' 105° 47' 30'' F-48-68-D-c
Khu Ngoại giao Đoàn DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 54'' 105° 47' 40'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 1 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 15'' 105° 47' 49'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 2 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 14'' 105° 47' 56'' F-48-68-D-c
22
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Số 3 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 22'' 105° 47' 55'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 4 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 18'' 105° 48' 02'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 5 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 11'' 105° 48' 07'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 6 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 05'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 7 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 04'' 105° 48' 01'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 8 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 03'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 9 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 10" 105° 48' 02" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 10 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 59" 105° 47' 58" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 11 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 57" 105° 47' 53" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 12 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 57" 105° 47' 48" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 13 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 04" 105° 47' 49" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 14 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 59" 105° 47' 38" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 15 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 54" 105° 47' 25" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 16 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 31" 105° 47' 25" F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 17 DC P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 09" 105° 47' 34" F-48-68-D-c
Đền Sóc KX P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 01'' 105° 48' 10'' F-48-68-D-c
đường Đỗ Nhuận KX P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 11'' 105° 47' 01'' 21° 04' 06'' 105° 47' 45'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Hoàng Tôn KX P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 48' 35'' 21° 04' 49'' 105° 47' 10'' F-48-68-D-c
đường Xuân Đỉnh KX P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 48' 01'' 21° 04' 44'' 105° 47' 07'' F-48-68-D-c
đường Xuân La KX P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 03' 44'' 105° 48' 27'' 21° 04' 13'' 105° 48' 01'' F-48-68-D-c
kênh tiêu Hà Nội TV P. Xuân Tảo Q. Bắc Từ Liêm 21° 04' 13'' 105° 48' 02'' 21° 03' 22'' 105° 46' 14'' F-48-68-D-c
chợ Xe máy đồ cũ Dịch Vọng KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 34'' F-48-68-D-c
Chùa Hà KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 17'' 105° 47' 37'' F-48-68-D-c
chùa Thọ Cầu KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 09'' 105° 47' 23'' F-48-68-D-c
công viên Cầu Giấy KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 01' 45'' 105° 47' 20'' F-48-68-D-c
công viên Nghĩa Đô KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 30'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
23
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Cầu Giấy KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Khánh Toàn KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 09'' 105° 48' 10'' 21° 02' 18'' 105° 47' 33'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Phong Sắc KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' 21° 02' 50'' 105° 47' 18'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Văn Huyên KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 44'' 21° 02' 06'' 105° 47' 44'' F-48-68-D-c
phố Chùa Hà KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 08'' 105° 47' 36'' 21° 02' 33'' 105° 47' 33'' F-48-68-D-c
phố Dịch Vọng KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 09'' 105° 47' 33'' 21° 01' 50'' 105° 47' 23'' F-48-68-D-c
phố Thành Thái KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 10'' 21° 01' 47'' 105° 47' 34'' F-48-68-D-c
phố Tô Hiệu KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 41'' 21° 02' 33'' 105° 47' 19'' F-48-68-D-c
phố Trần Đăng Ninh KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 10'' 105° 47' 30'' 21° 02' 28'' 105° 47' 19'' F-48-68-D-c
phố Trần Thái Tông KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' 21° 01' 43'' 105° 47' 08'' F-48-68-D-c
phố Trương Công Giai KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 13'' 105° 47' 23'' 21° 01' 51'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 32 KX P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-D-c
hồ Nghĩa Tân TV P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 31'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
mương Xuân La - Nghĩa Đô TV P. Dịch Vọng Q. Cầu Giấy 21° 02' 07'' 105° 48' 10'' 21° 03' 38'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
chợ Nông sản Dịch Vọng
Hậu KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 13'' 105° 46' 47'' F-48-68-D-c
chùa Thánh Chúa KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 25'' 105° 46' 55'' F-48-68-D-c
Đại học Quốc gia Hà Nội KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 19'' 105° 46' 47'' F-48-68-D-c
Đình Hậu KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 13'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Phong Sắc KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' 21° 02' 50'' 105° 47' 18'' F-48-68-D-c
đường Phạm Hùng KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
đường Tôn Thất Thuyết KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 01' 47'' 105° 46' 39'' 21° 01' 43'' 105° 47' 08'' F-48-68-D-c
đường Xuân Thuỷ KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' F-48-68-D-c
Học viện Báo chí và
Tuyên truyền KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 17'' 105° 47' 13'' F-48-68-D-c
Học viện Chính sách và
Phát triển KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 01' 42'' 105° 46' 58'' F-48-68-D-c
24
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Khu Công nghệ Thông tin
tập trung Cầu Giấy KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 01' 54'' 105° 46' 50'' F-48-68-D-c
Nhà máy In Tiền Quốc gia KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 39'' 105° 46' 51'' F-48-68-D-c
phố Dịch Vọng Hậu KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 03'' 105° 47' 13'' 21° 01' 44'' 105° 47' 02'' F-48-68-D-c
phố Duy Tân KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 01' 57'' 105° 46' 40'' 21° 01' 53'' 105° 47' 10'' F-48-68-D-c
phố Nghĩa Tân KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 34'' 21° 02' 40'' 105° 47' 04'' F-48-68-D-c
phố Trần Quốc Hoàn KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 33'' 105° 47' 19'' 21° 02' 34'' 105° 46' 45'' F-48-68-D-c
phố Trần Quốc Vượng KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 06'' 21° 02' 08'' 105° 46' 42'' F-48-68-D-c
phố Trần Thái Tông KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' 21° 01' 43'' 105° 47' 08'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 32 KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Ngoại ngữ KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 27'' 105° 46' 47'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Sư phạm
Hà Nội KX P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 18'' 105° 46' 53'' F-48-68-D-c
mương tiêu Đồng Bông TV P. Dịch Vọng Hậu Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 05'' 21° 01' 09'' 105° 46' 50'' F-48-68-D-c
Bệnh viện 19 tháng 8 KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 02'' 105° 46' 32'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Đa khoa Y học
Cổ truyền Hà Nội KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 07'' 105° 46' 39'' F-48-68-D-c
chùa Diên Khánh KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 05'' 105° 46' 20'' F-48-68-D-c
đình Dịch Vọng Sở KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 13'' 105° 46' 23'' F-48-68-D-c
đình Mai Dịch KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 18'' 105° 46' 36'' F-48-68-D-c
đường Hồ Tùng Mậu KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
đường Lê Đức Thọ KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 21'' 105° 46' 13'' 21° 01' 17'' 105° 45' 52'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Khả Trạc KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 45'' 105° 46' 25'' 21° 02' 46'' 105° 46' 38'' F-48-68-D-c
đường Phạm Hùng KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
đường Phạm Văn Đồng KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 05' 06'' 105° 47' 09'' F-48-68-D-c
Làng trẻ em SOS KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 35'' 105° 46' 37'' F-48-68-D-c
nghĩa trang Mai Dịch KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 28'' 105° 46' 05'' F-48-68-D-c
25
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
nhà thờ Nguyễn Khả Trạc KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 12'' 105° 46' 29'' F-48-68-D-c
phố Doãn Kế Thiện KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 31'' 105° 46' 44'' 21° 02' 37'' 105° 46' 18'' F-48-68-D-c
phố Dương Khuê KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 20'' 105° 46' 19'' 21° 02' 02'' 105° 46' 13'' F-48-68-D-c
phố Phạm Thận Duật KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 33'' 105° 46' 33'' 21° 02' 48'' 105° 46' 35'' F-48-68-D-c
phố Trần Bình KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 16'' 105° 46' 37'' 21° 01' 51'' 105° 46' 24'' F-48-68-D-c
phố Trần Vỹ KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 21'' 105° 46' 13'' 21° 02' 48'' 105° 46' 22'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 32 KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-D-c
Trường Cao đẳng Cơ điện
Hà Nội KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 44'' 105° 46' 27'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Sân khấu
- Điện ảnh Hà Nội KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 27'' 105° 46' 25'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Thương
mại KX P. Mai Dịch Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 46' 22'' F-48-68-D-c
chùa Bái Ân KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 03' 23'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
Chùa Dâu KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 51'' 105° 48' 04'' F-48-68-D-c
đền Quán Đôi KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 30'' 105° 48' 12'' F-48-68-D-c
đền Trung Nha KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 03' 03'' 105° 48' 08'' F-48-68-D-c
đình An Phú KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 45'' 105° 48' 08'' F-48-68-D-c
đình Bái Ân KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 03' 17'' 105° 48' 22'' F-48-68-D-c
Đường Bưởi KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Quốc Việt KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' 21° 02' 50'' 105° 46' 46'' F-48-68-D-c
đường Lạc Long Quân KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Văn
Huyên KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 44'' 21° 02' 06'' 105° 47' 44'' F-48-68-D-c
đường Võ Chí Công KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 05' 08'' 105° 48' 53'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
nhà thờ họ Lại (nhà thờ tổ
nghề giấy sắc) KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 57'' 105° 48' 14'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Sâm KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 51'' 21° 02' 37'' 105° 47' 55'' F-48-68-D-c
26
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Nghĩa Đô KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 37'' 21° 03' 02'' 105° 47' 37'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Đình Hoàn KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 48' 11'' 21° 02' 28'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
phố Phùng Chí Kiên KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 48' 02'' 21° 02' 29'' 105° 48' 02'' F-48-68-D-c
phố Tô Hiệu KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 41'' 21° 02' 33'' 105° 47' 19'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Khoa học
và Công nghệ Hà Nội KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 57'' 105° 47' 58'' F-48-68-D-c
Viện Hàn lâm Khoa học
và Công nghệ Việt Nam KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 53'' 105° 47' 55'' F-48-68-D-c
Viện Khoa học Công nghệ
và Quân sự KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 41'' 105° 47' 54'' F-48-68-D-c
Viện Khoa học Kỹ thuật
Hạt nhân KX P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 48'' 105° 47' 47'' F-48-68-D-c
gò Quán Cây Ao Cá SV P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 03' 11'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
mương Xuân La - Nghĩa
Đô TV P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 07'' 105° 48' 10'' 21° 03' 38'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Nghĩa Đô Q. Cầu Giấy 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
Bảo tàng lực lượng Tăng
Thiết giáp KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 51'' 105° 47' 33'' F-48-68-D-c
Bệnh viện E KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 03' 05'' 105° 47' 15'' F-48-68-D-c
chợ Nghĩa Tân KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 46'' 105° 47' 32'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Quốc Việt KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' 21° 02' 50'' 105° 46' 46'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Phong Sắc KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' 21° 02' 50'' 105° 47' 18'' F-48-68-D-c
Học viện Chính trị Quốc
gia Hồ Chí Minh KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 46'' 105° 47' 08'' F-48-68-D-c
Học viện Công nghệ Bưu
chính Viễn thông KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 51'' 105° 47' 25'' F-48-68-D-c
phố Nghĩa Tân KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 34'' 21° 02' 40'' 105° 47' 04'' F-48-68-D-c
phố Tô Hiệu KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 41'' 21° 02' 33'' 105° 47' 19'' F-48-68-D-c
phố Trần Cung KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 03' 36'' 105° 46' 52'' 21° 02' 50'' 105° 47' 18'' F-48-68-D-c
27
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Trần Tử Bình KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 23'' 21° 02' 33'' 105° 47' 24'' F-48-68-D-c
Trường Cao đẳng Sư
phạm Trung ương KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 48'' 105° 47' 25'' F-48-68-D-c
Viện Khoa học Công nghệ
Xây Dựng KX P. Nghĩa Tân Q. Cầu Giấy 21° 02' 59'' 105° 47' 15'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Dân tộc học Việt
Nam KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 30'' 105° 47' 48'' F-48-68-D-c
Cầu Giấy KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 01' 52'' 105° 47' 58'' F-48-68-D-c
chợ Cầu Giấy KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 01' 52'' 105° 47' 55'' F-48-68-D-c
Chùa Duệ KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 13'' 105° 48' 02'' F-48-68-D-c
đình Đa Phú KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 09'' 105° 47' 55'' F-48-68-D-c
đình Tăng Phúc KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 10'' 105° 47' 57'' F-48-68-D-c
đường Cầu Giấy KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 02' 15'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Khang KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 00' 58'' 105° 48' 09'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Khánh Toàn KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 09'' 105° 48' 10'' 21° 02' 18'' 105° 47' 33'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Văn Huyên KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 50'' 105° 47' 44'' 21° 02' 06'' 105° 47' 44'' F-48-68-D-c
phố Chùa Hà KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 08'' 105° 47' 36'' 21° 02' 33'' 105° 47' 33'' F-48-68-D-c
phố Dương Quảng Hàm KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 03'' 105° 47' 47'' 21° 02' 17'' 105° 48' 00'' F-48-68-D-c
phố Quan Hoa KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 28'' 105° 48' 15'' 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 32 KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Thủ đô
Hà Nội KX P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 12'' 105° 47' 58'' F-48-68-D-c
mương Xuân La - Nghĩa Đô TV P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 07'' 105° 48' 10'' 21° 03' 38'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Quan Hoa Q. Cầu Giấy 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
Bộ Khoa học và Công nghệ KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 38'' 105° 47' 51'' F-48-68-D-c
chùa Trung Kính Hạ KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 51'' 105° 47' 39'' F-48-68-D-c
chùa Trung Kính Thượng KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 51'' 105° 48' 14'' F-48-68-D-c
28
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Di tích lịch sử Hầm chỉ huy
Sư đoàn Phòng không 361 KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 39'' 105° 48' 32'' F-48-68-D-c
đại lộ Thăng Long KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' 20° 59' 28'' 105° 31' 23'' F-48-68-D-c
đền Cây Quế KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 44'' 105° 48' 24'' F-48-68-D-c
đền Dục Anh KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 44'' 105° 48' 25'' F-48-68-D-c
Đình Ngoài KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 33'' 105° 48' 22'' F-48-68-D-c
Đình Trong KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 41'' 105° 48' 19'' F-48-68-D-c
đình Trung Kính Hạ KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 47'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
đình Trung Kính Thượng KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 46'' 105° 48' 07'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Đạo Thuý KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 41'' 105° 47' 51'' 21° 00' 17'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Minh Giám KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 12'' 105° 47' 54'' 21° 00' 31'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
đường Khuất Duy Tiến KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
đường Lê Văn Lương KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 41'' 105° 48' 31'' 21° 00' 01'' 105° 47' 42'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Khang KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 00' 58'' 105° 48' 09'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Ngọc Vũ KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 35'' 105° 48' 41'' 21° 00' 58'' 105° 48' 09'' F-48-68-D-c
đường Phạm Hùng KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
đường Trần Duy Hưng KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 58'' 105° 48' 09'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
miếu Thành Hoàng Trung
Kính Hạ KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 51'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
phố Đỗ Quang KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 47'' 105° 47' 57'' 21° 00' 40'' 105° 48' 04'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Ngân KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 34'' 105° 47' 59'' 21° 00' 29'' 105° 48' 37'' F-48-68-D-c
phố Mạc Thái Tông KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 55'' 105° 47' 38'' 21° 00' 38'' 105° 47' 13'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Chánh KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 31'' 105° 47' 38'' 21° 01' 13'' 105° 47' 05'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thị Định KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 26'' 105° 48' 15'' 21° 00' 52'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thị Thập KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 29'' 105° 48' 04'' 21° 00' 18'' 105° 47' 49'' F-48-68-D-c
phố Quan Nhân KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 20° 59' 57'' 105° 48' 27'' 21° 00' 35'' 105° 48' 41'' F-48-68-D-c
phố Trung Hoà KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 52'' 105° 48' 03'' 21° 01' 06'' 105° 47' 47'' F-48-68-D-c
29
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Trung Kính KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 52'' 105° 48' 03'' 21° 01' 27'' 105° 47' 17'' F-48-68-D-c
phố Vũ Phạm Hàm KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 15'' 105° 47' 57'' 21° 00' 55'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
quán Vông Hoà Mục KX P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 55'' 105° 47' 57'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Trung Hoà Q. Cầu Giấy 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
chùa Báo Ân KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 47'' 105° 47' 49'' F-48-68-D-c
chùa Ngọc Quán KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 28'' 105° 47' 27'' F-48-68-D-c
đình An Hoà KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 48'' 105° 47' 48'' F-48-68-D-c
đình Hạ Yên Quyết KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 22'' 105° 47' 40'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Khang KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 00' 58'' 105° 48' 09'' F-48-68-D-c
phố Dương Đình Nghệ KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 27'' 105° 47' 17'' 21° 01' 08'' 105° 46' 50'' F-48-68-D-c
phố Hoa Bằng KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 42'' 105° 47' 42'' 21° 01' 29'' 105° 47' 29'' F-48-68-D-c
phố Mạc Thái Tổ KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 55'' 105° 46' 59'' 21° 01' 12'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Chánh KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 31'' 105° 47' 38'' 21° 01' 13'' 105° 47' 05'' F-48-68-D-c
phố Phạm Văn Bạch KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 27'' 105° 47' 17'' 21° 01' 43'' 105° 47' 08'' F-48-68-D-c
phố Trần Kim Xuyến KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 06'' 105° 47' 47'' 21° 01' 14'' 105° 47' 30'' F-48-68-D-c
phố Trung Hoà KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 52'' 105° 48' 03'' 21° 01' 06'' 105° 47' 47'' F-48-68-D-c
phố Trung Kính KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 00' 52'' 105° 48' 03'' 21° 01' 27'' 105° 47' 17'' F-48-68-D-c
phố Vũ Phạm Hàm KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 15'' 105° 47' 57'' 21° 00' 55'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
phố Yên Hoà KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 29'' 105° 47' 45'' 21° 01' 21'' 105° 47' 21'' F-48-68-D-c
Thanh tra Chính phủ KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 31'' 105° 47' 08'' F-48-68-D-c
Tổng cục Hải quan KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 20'' 105° 47' 12'' F-48-68-D-c
Viện Huyết học - Truyền
máu Trung ương KX P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 01' 34'' 105° 47' 11'' F-48-68-D-c
mương tiêu Đồng Bông TV P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 02' 15'' 105° 47' 05'' 21° 01' 09'' 105° 46' 50'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Yên Hoà Q. Cầu Giấy 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
chùa An Quốc KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 47'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
30
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Cát Linh KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 47'' 105° 49' 40'' F-48-68-D-c
Di tích Bích Câu Đạo
Quán KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 47'' 105° 49' 50'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
khách sạn Pullman KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 51'' 105° 49' 37'' F-48-68-D-c
Lăng Phùng Hưng KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 56'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố An Trạch KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 47'' 105° 49' 48'' 21° 01' 41'' 105° 49' 33'' F-48-68-D-c
phố Cát Linh KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 44'' 105° 49' 56'' 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
phố Giảng Võ KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 59'' 105° 49' 41'' 21° 01' 28'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
phố Hào Nam KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' 21° 01' 20'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
phố Tôn Đức Thắng KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 53'' 105° 50' 03'' 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
phố Trịnh Hoài Đức KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 56'' 105° 49' 51'' 21° 01' 47'' 105° 49' 48'' F-48-68-D-c
Sân vận động Hàng Đẫy KX P. Cát Linh Q. Đống Đa 21° 01' 51'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Dược
phẩm Trung ương I KX P. Hàng Bột Q. Đống Đa 21° 01' 35'' 105° 49' 47'' F-48-68-D-c
đình Thịnh Hào KX P. Hàng Bột Q. Đống Đa 21° 01' 25'' 105° 49' 47'' F-48-68-D-c
đình Văn Hương KX P. Hàng Bột Q. Đống Đa 21° 01' 29'' 105° 50' 01'' F-48-68-D-c
giáo xứ Hàng Bột KX P. Hàng Bột Q. Đống Đa 21° 01' 32'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-c
phố Tôn Đức Thắng KX P. Hàng Bột Q. Đống Đa 21° 01' 53'' 105° 50' 03'' 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
hồ Văn Chương TV P. Hàng Bột Q. Đống Đa 21° 01' 21'' 105° 49' 54'' F-48-68-D-c
chùa Liên Hoa KX P. Khâm Thiên Q. Đống Đa 21° 01' 16'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đền Tương Thuận KX P. Khâm Thiên Q. Đống Đa 21° 01' 13'' 105° 50' 15'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Khâm Thiên Q. Đống Đa 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
Khu di tích Khâm Thiên KX P. Khâm Thiên Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
phố Khâm Thiên KX P. Khâm Thiên Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 01' 11'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
đình Khương Thượng KX P. Khương
Thượng Q. Đống Đa 21° 00' 16'' 105° 49' 23'' F-48-68-D-c
31
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Trường Chinh KX P. Khương
Thượng Q. Đống Đa 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Khương Thượng KX P. Khương
Thượng Q. Đống Đa 21° 00' 28'' 105° 49' 16'' 21° 00' 11'' 105° 49' 19'' F-48-68-D-c
phố Tôn Thất Tùng KX P. Khương
Thượng Q. Đống Đa 21° 00' 00'' 105° 49' 35'' 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' F-48-68-D-c
hồ Hố Mẻ TV P. Khương
Thượng Q. Đống Đa 21° 00' 08'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
Sông Lừ TV P. Khương
Thượng Q. Đống Đa 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-68-D-c
cầu Đông Tác KX P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 25'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
cầu Trung Tự KX P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 29'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu lưu
niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh KX P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 33'' 105° 50' 02'' F-48-68-D-c
phố Đào Duy Anh KX P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 42'' 105° 50' 05'' 21° 00' 32'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
phố Lương Định Của KX P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 34'' 105° 49' 55'' 21° 00' 16'' 105° 50' 03'' F-48-68-D-c
phố Phạm Ngọc Thạch KX P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' 21° 00' 44'' 105° 50' 07'' F-48-68-D-c
hồ Kim Liên TV P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 23'' 105° 50' 07'' F-48-68-D-c
Sông Lừ TV P. Kim Liên Q. Đống Đa 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-68-D-c
Đài Phát thanh và Truyền
hình Hà Nội KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 01' 04'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
đình Ứng Thiên KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 00' 45'' 105° 48' 37'' F-48-68-D-c
Đường Láng KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 00' 59'' 105° 48' 11'' F-48-68-D-c
Học viện Hành chính
Quốc gia KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 01' 27'' 105° 48' 32'' F-48-68-D-c
phố Huỳnh Thúc Kháng KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 01' 15'' 105° 48' 23'' 21° 01' 03'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Láng Hạ KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 01' 28'' 105° 49' 04'' 21° 00' 43'' 105° 48' 33'' F-48-68-D-c
phố Nguyên Hồng KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 01' 33'' 105° 48' 35'' 21° 00' 58'' 105° 48' 27'' F-48-68-D-c
32
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Thái Hà KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 00' 37'' 105° 49' 21'' 21° 01' 03'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Thái Thịnh KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 00' 24'' 105° 49' 14'' 21° 00' 57'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
phố Yên Lãng KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 00' 53'' 105° 49' 01'' 21° 00' 35'' 105° 48' 45'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Luật Hà Nội KX P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 01' 21'' 105° 48' 29'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Láng Hạ Q. Đống Đa 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Giao thông vận
tải Trung ương KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 37'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Nhi Trung ương KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 32'' 105° 48' 23'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Thận Hà Nội KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 12'' 105° 48' 16'' F-48-68-D-c
Cầu Giấy KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 52'' 105° 47' 58'' F-48-68-D-c
Chùa Láng KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 32'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-c
chùa Nền (Đản Cơ tự) KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 39'' 105° 47' 53'' F-48-68-D-c
Di tích Pháo Đài Láng KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 18'' 105° 48' 16'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
Đường Láng KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Chí Thanh KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 53'' 105° 48' 40'' 21° 00' 59'' 105° 48' 11'' F-48-68-D-c
Học viện Ngoại giao KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 26'' 105° 48' 16'' F-48-68-D-c
Học viện Phụ nữ Việt Nam KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 14'' 105° 48' 19'' F-48-68-D-c
Học viện Thanh thiếu niên
Việt Nam KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 25'' 105° 48' 24'' F-48-68-D-c
phố Chùa Láng KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 25'' 105° 48' 29'' 21° 01' 25'' 105° 47' 54'' F-48-68-D-c
phố Pháo Đài Láng KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 15'' 105° 48' 23'' 21° 01' 07'' 105° 48' 05'' F-48-68-D-c
Tổng cục Khí tượng Thuỷ
văn KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 21'' 105° 48' 20'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Giao
thông vận tải KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 44'' 105° 48' 04'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Ngoại
thương KX P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 01' 25'' 105° 48' 12'' F-48-68-D-c
33
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Tô Lịch TV P. Láng Thượng Q. Đống Đa 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
chùa Nam Đồng KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 01' 07'' 105° 49' 35'' F-48-68-D-c
chùa Xã Đàn KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 00' 58'' 105° 49' 43'' F-48-68-D-c
Di tích Đàn Xã Tắc KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 01' 08'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
đình Nam Đồng KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 01' 04'' 105° 49' 39'' F-48-68-D-c
đường Đê La Thành KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
Ô Chợ Dừa KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Lương Bằng KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 00' 52'' 105° 49' 30'' F-48-68-D-c
phố Trần Hữu Tước KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 00' 47'' 105° 49' 38'' 21° 00' 49'' 105° 49' 50'' F-48-68-D-c
phố Xã Đàn KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 21° 01' 09'' 105° 49' 40'' F-48-68-D-c
Trường Trung học phổ
thông Lê Quý Đôn KX P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 00' 52'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-c
hồ Xã Đàn TV P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 00' 49'' 105° 49' 44'' F-48-68-D-c
Sông Lừ TV P. Nam Đồng Q. Đống Đa 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-68-D-c
Cầu Mới KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 21° 00' 10'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
Đường Láng KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Trãi KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
đường Trường Chinh KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Khương Thượng KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 21° 00' 28'' 105° 49' 16'' 21° 00' 11'' 105° 49' 19'' F-48-68-D-c
phố Tây Sơn KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 21° 00' 52'' 105° 49' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Thái Thịnh KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 21° 00' 24'' 105° 49' 14'' 21° 00' 57'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 6 KX P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Ngã Tư Sở Q. Đống Đa 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
chùa Thanh Nhàn KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 26'' 105° 49' 23'' F-48-68-D-c
đền Nhà Bà KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 43'' 105° 49' 29'' F-48-68-D-c
đình Hào Nam KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 42'' 105° 49' 29'' F-48-68-D-c
34
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Hoàng Cầu KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 21'' 105° 49' 13'' F-48-68-D-c
đường La Thành KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 46'' 105° 48' 12'' 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
Học viện Âm nhạc Quốc
gia Việt Nam KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 27'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
Ô Chợ Dừa KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
phố An Trạch KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 47'' 105° 49' 48'' 21° 01' 41'' 105° 49' 33'' F-48-68-D-c
phố Đông Các KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 17'' 105° 49' 25'' 21° 01' 09'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-c
phố Hào Nam KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' 21° 01' 20'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Cầu KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 20'' 105° 49' 27'' 21° 00' 53'' 105° 49' 01'' F-48-68-D-c
phố Mai Anh Tuấn KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 09'' 105° 49' 20'' 21° 01' 06'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Lương Bằng KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 00' 52'' 105° 49' 30'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Phúc Lai KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 26'' 105° 49' 12'' 21° 01' 13'' 105° 49' 09'' F-48-68-D-c
phố Ô Chợ Dừa KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 09'' 105° 49' 40'' 21° 01' 18'' 105° 49' 26'' F-48-68-D-c
Toà nhà công vụ Văn
phòng Chính phủ KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 00' 57'' 105° 49' 22'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Mỹ thuật
Công nghiệp KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 29'' 105° 49' 19'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Văn hoá
Hà Nội KX P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 30'' 105° 49' 15'' F-48-68-D-c
hồ Hoàng Cầu TV P. Ô Chợ Dừa Q. Đống Đa 21° 01' 08'' 105° 49' 07'' F-48-68-D-c
chùa Kim Liên KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 45'' 105° 50' 09'' F-48-68-D-c
chùa Trung Tự KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 50'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
đình Kim Liên KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 42'' 105° 50' 11'' F-48-68-D-c
đình Trung Tự KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 47'' 105° 50' 11'' F-48-68-D-c
đường Đê La Thành KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Đào Duy Anh KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 42'' 105° 50' 05'' 21° 00' 32'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
35
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Kim Hoa KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' 21° 00' 32'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
phố Phạm Ngọc Thạch KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' 21° 00' 44'' 105° 50' 07'' F-48-68-D-c
phố Xã Đàn KX P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 21° 01' 09'' 105° 49' 40'' F-48-68-D-c
hồ Ba Mẫu TV P. Phương Liên Q. Đống Đa 21° 00' 49'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Bạch Mai KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 12'' 105° 50' 17'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Da liễu Trung ương KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 17'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Lão Khoa
Trung ương KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 16'' 105° 50' 15'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Nhiệt đới
Trung ương KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 11'' 105° 50' 13'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Tai Mũi Họng
Trung ương KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 03'' 105° 50' 19'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 17'' 105° 50' 19'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Địa điểm lưu
niệm sự kiện lịch sử cách
mạng Bệnh viện Bạch Mai
KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 10'' 105° 50' 20'' F-48-68-D-c
đường Giải Phóng KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
đường Trường Chinh KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
phố Đào Duy Anh KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 42'' 105° 50' 05'' 21° 00' 32'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
Phố Vọng KX P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 05'' 105° 50' 22'' 20° 59' 38'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
hồ Kim Liên TV P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 23'' 105° 50' 07'' F-48-68-D-c
Sông Lừ TV P. Phương Mai Q. Đống Đa 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Đa khoa Đống Đa KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 01' 00'' 105° 49' 30'' F-48-68-D-c
Chùa Bộc KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 34'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
chùa Đồng Quang KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 43'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
công viên Văn hoá Đống Đa KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 47'' 105° 49' 21'' F-48-68-D-c
36
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đền Vua Quang Trung KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 49'' 105° 49' 19'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Địa điểm Chủ
tịch Hồ Chí Minh thăm
Trường Đại học Công đoàn
KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 38'' 105° 49' 25'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Gò Đống Đa KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 46'' 105° 49' 22'' F-48-68-D-c
Học viện Ngân hàng KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 38'' 105° 49' 37'' F-48-68-D-c
nhà thờ Thái Hà KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 57'' 105° 49' 30'' F-48-68-D-c
phố Chùa Bộc KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' 21° 00' 37'' 105° 49' 21'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Lương Bằng KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 00' 52'' 105° 49' 30'' F-48-68-D-c
phố Tây Sơn KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 52'' 105° 49' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Công đoàn KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 38'' 105° 49' 28'' F-48-68-D-c
Vườn hoa 1-6 KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 01' 03'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-c
Vườn hoa Trần Quang Diệu KX P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 53'' 105° 49' 21'' F-48-68-D-c
Sông Lừ TV P. Quang Trung Q. Đống Đa 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-68-D-c
đền Sòng Sơn KX P. Quốc Tử Giám Q. Đống Đa 21° 01' 40'' 105° 49' 56'' F-48-68-D-c
phố An Trạch KX P. Quốc Tử Giám Q. Đống Đa 21° 01' 47'' 105° 49' 48'' 21° 01' 41'' 105° 49' 33'' F-48-68-D-c
phố Cát Linh KX P. Quốc Tử Giám Q. Đống Đa 21° 01' 44'' 105° 49' 56'' 21° 01' 50'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
phố Quốc Tử Giám KX P. Quốc Tử Giám Q. Đống Đa 21° 01' 44'' 105° 49' 56'' 21° 01' 37'' 105° 50' 11'' F-48-68-D-c
phố Tôn Đức Thắng KX P. Quốc Tử Giám Q. Đống Đa 21° 01' 53'' 105° 50' 03'' 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
Trường Cao đẳng Y tế Hà
Nội KX P. Quốc Tử Giám Q. Đống Đa 21° 01' 38'' 105° 49' 48'' F-48-68-D-c
Hồ Văn TV P. Quốc Tử Giám Q. Đống Đa 21° 01' 39'' 105° 50' 00'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Châm cứu
Trung ương KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 35'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Nội Tiết Trung
ương (Cơ sở 1) KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 34'' 105° 49' 03'' F-48-68-D-c
chùa Cổ Miễu KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 31'' 105° 48' 50'' F-48-68-D-c
37
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Phúc Khánh KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 20'' 105° 49' 10'' F-48-68-D-c
đình Thịnh Quang KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 32'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
Đường Láng KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 21° 01' 52'' 105° 47' 59'' F-48-68-D-c
phố Tây Sơn KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 52'' 105° 49' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Thái Thịnh KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 24'' 105° 49' 14'' 21° 00' 57'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
phố Yên Lãng KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 53'' 105° 49' 01'' 21° 00' 35'' 105° 48' 45'' F-48-68-D-c
Trường Đào tạo cán bộ Lê
Hồng Phong KX P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 00' 27'' 105° 48' 56'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Thịnh Quang Q. Đống Đa 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
chùa Linh Ứng KX P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 14'' 105° 49' 55'' F-48-68-D-c
đền Trung Tả KX P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 15'' 105° 49' 58'' F-48-68-D-c
đình Thổ Quan KX P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 02'' 105° 49' 58'' F-48-68-D-c
đình Trung Tả KX P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 16'' 105° 49' 58'' F-48-68-D-c
đường Đê La Thành KX P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 00' 45'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
Ô Chợ Dừa KX P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
phố Khâm Thiên KX P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' 21° 01' 11'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
hồ Văn Chương TV P. Thổ Quan Q. Đống Đa 21° 01' 21'' 105° 49' 54'' F-48-68-D-c
Cụm di tích Lăng Hoàng
Cao Khải và Hồ Bán Nguyệt KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 33'' 105° 49' 15'' F-48-68-D-c
Cụm di tích Lăng Hoàng
Trọng Phu và Am Đá KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 36'' 105° 49' 15'' F-48-68-D-c
Cụm di tích Từ đường Hoàng
Cao Khải và Hồ Vuông KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 43'' 105° 49' 18'' F-48-68-D-c
Di tích Trụ Đèn KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 42'' 105° 49' 21'' F-48-68-D-c
Đình Làng KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 37'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
Đình Tế KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 49'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
phố Chùa Bộc KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' 21° 00' 37'' 105° 49' 21'' F-48-68-D-c
38
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Đặng Tiến Đông KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 42'' 105° 49' 24'' 21° 00' 58'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Cầu KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 01' 20'' 105° 49' 27'' 21° 00' 53'' 105° 49' 01'' F-48-68-D-c
phố Khương Thượng KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 28'' 105° 49' 16'' 21° 00' 11'' 105° 49' 19'' F-48-68-D-c
phố Tây Sơn KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 52'' 105° 49' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Thái Hà KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 37'' 105° 49' 21'' 21° 01' 03'' 105° 48' 47'' F-48-68-D-c
phố Thái Thịnh KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 24'' 105° 49' 14'' 21° 00' 57'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
phố Trung Liệt KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 40'' 105° 49' 00'' 21° 00' 52'' 105° 49' 14'' F-48-68-D-c
phố Yên Lãng KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 53'' 105° 49' 01'' 21° 00' 35'' 105° 48' 45'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Thuỷ lợi KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 27'' 105° 49' 20'' F-48-68-D-c
Trường Trung cấp Công
đoàn thành phố Hà Nội KX P. Trung Liệt Q. Đống Đa 21° 00' 31'' 105° 49' 14'' F-48-68-D-c
chùa Mỹ Quang KX P. Trung Phụng Q. Đống Đa 21° 01' 05'' 105° 50' 14'' F-48-68-D-c
chùa Phụng Thánh KX P. Trung Phụng Q. Đống Đa 21° 01' 06'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đền Trung Phụng KX P. Trung Phụng Q. Đống Đa 21° 00' 59'' 105° 50' 11'' F-48-68-D-c
đình Trung Phụng KX P. Trung Phụng Q. Đống Đa 21° 00' 58'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Trung Phụng Q. Đống Đa 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Đại học Y Hà
Nội KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
cầu Đông Tác KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 25'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
cầu Trung Tự KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 29'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-c
phố Chùa Bộc KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' 21° 00' 37'' 105° 49' 21'' F-48-68-D-c
phố Đặng Văn Ngữ KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 31'' 105° 49' 51'' 21° 00' 43'' 105° 49' 44'' F-48-68-D-c
phố Phạm Ngọc Thạch KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' 21° 00' 44'' 105° 50' 07'' F-48-68-D-c
phố Tôn Thất Tùng KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 00'' 105° 49' 35'' 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' F-48-68-D-c
Trung tâm Thương mại
Vincom Center Phạm
Ngọc Thạch
KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 26'' 105° 49' 48'' F-48-68-D-c
39
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Trường Đại học Y Hà Nội KX P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 13'' 105° 49' 45'' F-48-68-D-c
Sông Lừ TV P. Trung Tự Q. Đống Đa 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-68-D-c
chùa Bụt Mọc KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 19'' 105° 49' 57'' F-48-68-D-c
chùa Huy Văn KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 26'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
chùa Linh Quang KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 25'' 105° 50' 05'' F-48-68-D-c
đền Huy Văn KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 26'' 105° 49' 52'' F-48-68-D-c
đền Lương Sử KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 36'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
đền Văn Chỉ KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 28'' 105° 49' 52'' F-48-68-D-c
điện Huy Văn KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 25'' 105° 49' 52'' F-48-68-D-c
đình Linh Quang KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 24'' 105° 50' 05'' F-48-68-D-c
phố Quốc Tử Giám KX P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 44'' 105° 49' 56'' 21° 01' 37'' 105° 50' 11'' F-48-68-D-c
hồ Linh Quang TV P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 24'' 105° 50' 11'' F-48-68-D-c
hồ Văn Chương TV P. Văn Chương Q. Đống Đa 21° 01' 21'' 105° 49' 54'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Da liễu Hà Nội KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 45'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-c
chùa Bà Nành KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 48'' 105° 50' 05'' F-48-68-D-c
chùa Ngọc Hồ KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 48'' 105° 50' 08'' F-48-68-D-c
chùa Phổ Giác KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 39'' 105° 50' 10'' F-48-68-D-c
chùa Quang Minh KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 40'' 105° 50' 16'' F-48-68-D-c
Di tích Y Miếu KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 41'' 105° 50' 16'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
ga Hà Nội KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 30'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
Khu di tích Văn Miếu -
Quốc Tử Giám KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 47'' 105° 50' 02'' F-48-68-D-c
phố Quốc Tử Giám KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 44'' 105° 49' 56'' 21° 01' 37'' 105° 50' 11'' F-48-68-D-c
phố Tôn Đức Thắng KX P. Văn Miếu Q. Đống Đa 21° 01' 53'' 105° 50' 03'' 21° 01' 11'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
tổ dân phố An Thắng DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 53'' 105° 42' 22'' F-48-80-A-b
40
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Đoàn Kết DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 56' 06'' 105° 43' 25'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Giang Chính DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 45'' 105° 43' 23'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Giang Lẻ DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 52'' 105° 43' 07'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Hoà Bình DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 55'' 105° 43' 20'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Phú Mỹ DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 27'' 105° 43' 34'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Phúc Tiến DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 51'' 105° 42' 48'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Phượng Bãi DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 56' 06'' 105° 43' 10'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Rạng Đông DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 49'' 105° 43' 22'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Yên Phúc DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 57'' 105° 42' 57'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Yên Thành DC P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 56' 01'' 105° 42' 44'' F-48-80-A-b
cầu Mai Lĩnh KX P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-A-b
Công ty Cổ phần Giống
Tằm Mai Lĩnh KX P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 59'' 105° 43' 27'' F-48-80-A-b
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Văn Đạo KX P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 56' 05'' 105° 43' 01'' F-48-80-A-b
Cụm công nghiệp Biên Giang KX P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 55' 50'' 105° 43' 01'' F-48-80-A-b
đường Biên Giang KX P. Biên Giang Q. Hà Đông 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' 20° 55' 44'' 105° 42' 40'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX P. Biên Giang Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
Sông Đáy TV P. Biên Giang Q. Hà Đông 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 1 DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 57' 54'' 105° 44' 49'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 2 DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 57' 52'' 105° 44' 44'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Đoàn Kết DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 28'' 105° 44' 25'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Hoà Bình DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 54'' 105° 44' 54'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Hoàng Hanh DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 45'' 105° 44' 47'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Hoàng Văn Thụ DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 02'' 105° 44' 42'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Kiên Quyết DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 24'' 105° 44' 22'' F-48-80-A-b
41
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Quang Minh DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 03'' 105° 44' 52'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Quyết Tâm DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 47'' 105° 44' 32'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Quyết Tiến DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 39'' 105° 44' 13'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Thắng Lợi DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 22'' 105° 44' 34'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Thành Công DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 32'' 105° 44' 18'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Thống Nhất DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 56'' 105° 44' 39'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Trung Bình DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 37'' 105° 44' 06'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Trung Kiên DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 38'' 105° 44' 27'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Vinh Quang DC P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 40'' 105° 44' 39'' F-48-80-A-b
cầu La Khê KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 18'' 105° 44' 54'' F-48-80-A-b
chùa La Cả KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 44' 38'' F-48-80-A-b
chùa La Dương (Diên
Khánh tự) KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 35'' 105° 44' 19'' F-48-80-A-b
đình La Cả KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 41'' 105° 44' 36'' F-48-80-A-b
đình La Dương KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 34'' 105° 44' 17'' F-48-80-A-b
đường Hữu Hưng KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 20° 59' 40'' 105° 44' 02'' F-48-80-A-b
đường Lê Trọng Tấn KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 57' 48'' 105° 45' 47'' 21° 00' 42'' 105° 43' 43'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
Đường tỉnh 423 KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 20° 58' 46'' 105° 40' 19'' F-48-80-A-b
làng nghề Dệt In hoa thôn
Ỷ La KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 36'' 105° 44' 31'' F-48-80-A-b
làng nghề Dệt In La Nội KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 01'' 105° 44' 47'' F-48-80-A-b
làng nghề Dệt Vải thôn La
Dương KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 32'' 105° 44' 11'' F-48-80-A-b
miếu La Cả KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 05'' 105° 44' 34'' F-48-80-A-b
phố La Dương KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 59' 39'' 105° 44' 02'' 20° 59' 18'' 105° 44' 19'' F-48-80-A-b
phố La Nội KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 46'' 105° 44' 40'' 20° 59' 21'' 105° 45' 06'' F-48-80-A-b
42
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Ỷ La KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 46'' 105° 44' 40'' 20° 58' 13'' 105° 45' 02'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
phố Yên Lộ KX P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 11'' 105° 45' 06'' 20° 57' 25'' 105° 44' 01'' F-48-80-A-b
kênh La Khê TV P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 17'' 105° 44' 54'' 20° 45' 21'' 105° 43' 59'' F-48-80-A-b
sông La Khê TV P. Dương Nội Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 40'' 20° 57' 24'' 105° 43' 25'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
Tổ dân phố 1 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 56' 19'' 105° 43' 57'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 2 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 56' 16'' 105° 43' 59'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 3 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 56' 22'' 105° 43' 41'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 4 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 56' 11'' 105° 43' 51'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 5 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 56' 08'' 105° 43' 45'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 6 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 58'' 105° 43' 56'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 7 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 49'' 105° 43' 47'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 8 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 50'' 105° 43' 57'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 9 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 52'' 105° 44' 02'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 10 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 35'' 105° 44' 03'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 11 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 29'' 105° 44' 11'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 12 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 23'' 105° 44' 20'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 13 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 21'' 105° 44' 29'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 14 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 12'' 105° 44' 11'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 15 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 04'' 105° 44' 17'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 16 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 55' 02'' 105° 44' 21'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 17 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 54' 58'' 105° 44' 19'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 18 DC P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 54' 48'' 105° 43' 59'' F-48-80-A-b
cầu Mai Lĩnh KX P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-A-b
đường Quang Trung KX P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-A-b
43
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Quốc lộ 6 KX P. Đồng Mai Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
kênh La Khê TV P. Đồng Mai Q. Hà Đông 20° 58' 17'' 105° 44' 54'' 20° 45' 21'' 105° 43' 59'' F-48-80-A-b
Sông Đáy TV P. Đồng Mai Q. Hà Đông 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-b
cầu Chùa Ngòi KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 18'' 105° 45' 57'' F-48-80-B-a
chùa Cầu Đơ KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 08'' 105° 46' 25'' F-48-80-B-a
chùa Hà Trì KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 01'' 105° 46' 53'' F-48-80-B-a
đình Cầu Đơ KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 16'' 105° 46' 27'' F-48-80-B-a
đình Hà Trì KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 01'' 105° 46' 54'' F-48-80-B-a
đường Đa Sỹ KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 57' 54'' 105° 46' 53'' 20° 57' 33'' 105° 47' 17'' F-48-80-B-a
đường Lê Hồng Phong KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 15'' 105° 46' 37'' 20° 57' 58'' 105° 46' 14'' F-48-80-B-a
đường Quang Trung KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-B-a
đường Tô Hiệu KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 22'' 105° 46' 52'' 20° 58' 04'' 105° 46' 08'' F-48-80-B-a
miếu Hà Trì KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 10'' 105° 46' 55'' F-48-80-B-a
phố Lê Lai KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 07'' 105° 46' 43'' 20° 57' 56'' 105° 46' 30'' F-48-80-B-a
phố Lê Lợi KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 23'' 105° 46' 30'' 20° 58' 00'' 105° 46' 50'' F-48-80-B-a
phố Ngô Thì Nhậm KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 04'' 105° 46' 08'' 20° 58' 19'' 105° 45' 56'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Viết Xuân KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 14'' 105° 46' 21'' 20° 58' 15'' 105° 45' 59'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ
mồ côi Hà Cầu KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 08'' 105° 46' 24'' F-48-80-B-a
Trung tâm Thương mại
Mê Linh Plaza KX P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 57' 54'' 105° 46' 12'' F-48-80-B-a
sông La Khê TV P. Hà Cầu Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 40'' 20° 57' 24'' 105° 43' 25'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Hà Cầu Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 1 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 49'' 105° 46' 55'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 2 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 46'' 105° 46' 53'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 3 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 42'' 105° 47' 00'' F-48-80-B-a
44
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Tổ dân phố 4 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 38'' 105° 46' 56'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 5 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 33'' 105° 46' 55'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 6 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 36'' 105° 47' 03'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 7 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 29'' 105° 47' 01'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 8 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 36'' 105° 47' 08'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 9 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 33'' 105° 47' 24'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 10 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 22'' 105° 47' 31'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 11 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 32'' 105° 47' 34'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 12 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 30'' 105° 47' 42'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 13 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 39'' 105° 47' 41'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 14 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 48'' 105° 47' 43'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 15 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 42'' 105° 47' 47'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 16 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 37'' 105° 48' 00'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 17 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 42'' 105° 47' 54'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 18 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 40'' 105° 47' 53'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 19 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 01'' 105° 47' 14'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 20 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 56' 56'' 105° 47' 22'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 21 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 56' 45'' 105° 47' 19'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 22 DC P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 56' 44'' 105° 47' 24'' F-48-80-B-a
cầu Kiến Hưng KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 38'' 105° 47' 21'' F-48-80-B-a
cầu Mậu Lương KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 43'' 105° 47' 40'' F-48-80-B-a
chùa Đa Sỹ (Lâm Dương
quán) KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 45'' 105° 47' 02'' F-48-80-B-a
chùa Mậu Lương (chùa
Đại Bi) KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 34'' 105° 47' 20'' F-48-80-B-a
đường Cầu Bươu KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 51'' 105° 47' 42'' 20° 57' 36'' 105° 48' 09'' F-48-80-B-a
đường Đa Sỹ KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 54'' 105° 46' 53'' 20° 57' 33'' 105° 47' 17'' F-48-80-B-a
45
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Phúc La - Văn Phú KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 52'' 105° 47' 39'' 20° 57' 48'' 105° 45' 47'' F-48-80-B-a
Đường tỉnh 70 KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-80-B-a
làng nghề Rèn Đa Sỹ KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 34'' 105° 47' 02'' F-48-80-B-a
miếu Đa Sỹ KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 45'' 105° 47' 03'' F-48-80-B-a
miếu Mậu Lương KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 35'' 105° 47' 22'' F-48-80-B-a
phố Mậu Lương KX P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 20° 57' 33'' 105° 47' 17'' 20° 57' 13'' 105° 48' 18'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Kiến Hưng Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
khu đô thị Lê Trọng Tấn -
Park City Hà Nội DC P. La Khê Q. Hà Đông 20° 57' 53'' 105° 45' 20'' F-48-80-B-a
khu đô thị Văn Khê DC P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 33'' 105° 45' 41'' F-48-80-B-a
bia Bà La Khê KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 13'' 105° 45' 32'' F-48-80-B-a
cầu La Khê KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 18'' 105° 44' 54'' F-48-80-A-b
chùa Diên Khánh (chùa La
Khê) KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 13'' 105° 45' 33'' F-48-80-B-a
chùa Phúc Khê (chùa Ngòi) KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 20'' 105° 45' 55'' F-48-80-B-a
đình La Khê KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 15'' 105° 45' 33'' F-48-80-B-a
đường Lê Trọng Tấn KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 57' 48'' 105° 45' 47'' 21° 00' 42'' 105° 43' 43'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
đường Quang Trung KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-B-a
đường Tố Hữu KX P. La Khê Q. Hà Đông 21° 00' 01'' 105° 47' 42'' 20° 58' 11'' 105° 45' 06'' F-48-80-B-a
phố Ngô Quyền KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 37'' 105° 46' 29'' 20° 58' 22'' 105° 45' 15'' F-48-80-B-a
phố Phan Đình Giót KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 57' 55'' 105° 45' 56'' 20° 58' 07'' 105° 45' 44'' F-48-80-B-a
phố Yên Lộ KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 11'' 105° 45' 06'' 20° 57' 25'' 105° 44' 01'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. La Khê Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trường Trung học phổ
thông Chuyên Nguyễn Huệ KX P. La Khê Q. Hà Đông 20° 57' 41'' 105° 45' 30'' F-48-80-B-a
46
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
kênh La Khê TV P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 17'' 105° 44' 54'' 20° 45' 21'' 105° 43' 59'' F-48-80-A-b
sông La Khê TV P. La Khê Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 40'' 20° 57' 24'' 105° 43' 25'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
khu đô thị mới Mỗ Lao DC P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 59' 04'' 105° 46' 51'' F-48-80-B-a
cầu Mộ Lao KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 59' 15'' 105° 46' 40'' F-48-80-B-a
Cầu Trắng KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 43'' F-48-80-B-a
chùa Mộ Lao (Trường
Linh tự) KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 38'' 105° 46' 46'' F-48-80-B-a
đình Mộ Lao KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 45'' 105° 46' 44'' F-48-80-B-a
đường Trần Phú KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' F-48-80-B-a
Học viện Công nghệ Bưu
chính Viễn thông (Cơ sở
đào tạo)
KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 55'' 105° 47' 05'' F-48-80-B-a
Học viện Y Dược học Cổ
truyền Việt Nam KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 59' 08'' 105° 47' 25'' F-48-80-B-a
miếu Mộ Lao KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 59' 02'' 105° 46' 54'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Văn Lộc KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 58'' 105° 47' 17'' 20° 59' 09'' 105° 46' 45'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Văn Trỗi KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 50'' 105° 47' 06'' 20° 59' 01'' 105° 46' 52'' F-48-80-B-a
phố Thanh Bình KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 32'' 105° 46' 44'' 20° 59' 24'' 105° 46' 44'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trung tâm Nuôi dưỡng người
có công thành phố Hà Nội KX P. Mộ Lao Q. Hà Đông 20° 58' 56'' 105° 46' 39'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Mộ Lao Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
Cầu Đen KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 20'' 105° 46' 50'' F-48-80-B-a
chợ Hà Đông KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 14'' 105° 46' 41'' F-48-80-B-a
đường Lê Hồng Phong KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 15'' 105° 46' 37'' 20° 57' 58'' 105° 46' 14'' F-48-80-B-a
đường Quang Trung KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-B-a
đường Tô Hiệu KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 22'' 105° 46' 52'' 20° 58' 04'' 105° 46' 08'' F-48-80-B-a
47
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Bà Triệu KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 26'' 105° 46' 35'' 20° 58' 08'' 105° 46' 49'' F-48-80-B-a
phố Lê Lai KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 07'' 105° 46' 43'' 20° 57' 56'' 105° 46' 30'' F-48-80-B-a
phố Lê Lợi KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 23'' 105° 46' 30'' 20° 58' 00'' 105° 46' 50'' F-48-80-B-a
phố Nhuệ Giang KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 30'' 105° 46' 41'' 20° 58' 10'' 105° 46' 48'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Sân vận động Hà Đông KX P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 20° 58' 14'' 105° 46' 49'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Nguyễn Trãi Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 1 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 45'' 105° 46' 08'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 2 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 37'' 105° 46' 06'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 3 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 52'' 105° 45' 54'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 4 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 41'' 105° 45' 41'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 5 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 44'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 6 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 40'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 7 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 30'' 105° 45' 30'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 8 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 32'' 105° 45' 21'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 9 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 30'' 105° 46' 11'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 10 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 17'' 105° 45' 29'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 11 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 39'' 105° 45' 57'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 12 DC P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 36'' 105° 45' 55'' F-48-80-B-a
chùa Văn La KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 34'' F-48-80-B-a
chùa Văn Phú KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 44'' 105° 46' 03'' F-48-80-B-a
đình Văn La KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 25'' 105° 45' 45'' F-48-80-B-a
đình Văn Phú KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 42'' 105° 46' 04'' F-48-80-B-a
đường Phúc La - Văn Phú KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 52'' 105° 47' 39'' 20° 57' 48'' 105° 45' 47'' F-48-80-B-a
đường Quang Trung KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-B-a
ga Hà Đông KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 15'' 105° 45' 29'' F-48-80-B-a
48
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Ba La KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 20'' 20° 57' 17'' 105° 45' 20'' F-48-80-B-a
phố Văn La KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 38'' 105° 45' 34'' 20° 57' 29'' 105° 45' 44'' F-48-80-B-a
phố Văn Phú KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 56'' 105° 45' 57'' 20° 57' 41'' 105° 46' 01'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Phú La Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
quốc lộ 21B KX P. Phú La Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 20'' 20° 38' 22'' 105° 49' 07'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 1 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 52'' 105° 44' 59'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 2 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 47'' 105° 44' 54'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 3 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 47'' 105° 45' 14'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 4 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 41'' 105° 45' 22'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 5 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 41'' 105° 45' 32'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 6 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 43'' 105° 45' 20'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 7 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 23'' 105° 45' 17'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 8 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 19'' 105° 45' 14'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 9 DC P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 57' 13'' 105° 45' 18'' F-48-80-B-a
chùa Huyền Kỳ (Hiển
Linh tự) KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 11'' 105° 45' 14'' F-48-80-B-a
chùa Quang Lãm (Phúc
Lâm tự) KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 43'' 105° 45' 30'' F-48-80-B-a
chùa Thanh Lãm (Lịch
Sùng tự) KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 52'' 105° 44' 54'' F-48-80-A-b
đền Thanh Lãm (miếu
Linh Tiên) KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 50'' 105° 45' 03'' F-48-80-B-a
đình Huyền Kỳ KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 17'' 105° 45' 18'' F-48-80-B-a
đình Quang Lãm KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 44'' 105° 45' 23'' F-48-80-B-a
đình Thanh Lãm KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 52'' 105° 44' 56'' F-48-80-A-b
đường Nguyễn Trực KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 21'' 105° 45' 21'' 20° 55' 51'' 105° 45' 22'' F-48-80-B-a
đường Quang Trung KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
49
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Phú Lương KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 36'' 105° 45' 18'' 20° 56' 31'' 105° 45' 45'' F-48-80-B-a
Phố Xốm KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 57' 17'' 105° 45' 20'' 20° 56' 21'' 105° 45' 21'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
quốc lộ 21B KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 20'' 20° 38' 22'' 105° 49' 07'' F-48-80-B-a
Trường Cao đẳng Kinh Tế
- Kỹ thuật Thương mại KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 42'' 105° 45' 13'' F-48-80-B-a
Trường Đại học Đại Nam KX P. Phú Lãm Q. Hà Đông 20° 56' 56'' 105° 45' 23'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 1 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 57' 15'' 105° 45' 22'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 2 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 46'' 105° 45' 38'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 3 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 44'' 105° 45' 45'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 4 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 38'' 105° 45' 47'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 5 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 40'' 105° 45' 41'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 6 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 35'' 105° 45' 42'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 7 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 37'' 105° 45' 51'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 8 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 34'' 105° 45' 54'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 9 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 32'' 105° 46' 01'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 10 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 21'' 105° 45' 22'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 11 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 17'' 105° 45' 41'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 12 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 25'' 105° 45' 43'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 13 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 12'' 105° 45' 51'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 14 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 04'' 105° 45' 56'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 15 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 55' 58'' 105° 45' 52'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 16 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 55' 55'' 105° 45' 53'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 17 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 15'' 105° 45' 56'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 18 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 14'' 105° 46' 02'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 19 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 08'' 105° 46' 03'' F-48-80-B-a
50
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Tổ dân phố 20 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 12'' 105° 46' 14'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 21 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 09'' 105° 46' 15'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 22 DC P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 04'' 105° 46' 12'' F-48-80-B-a
chùa Chúc Thánh (chùa
Nhân Trạch) KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 32'' 105° 45' 43'' F-48-80-B-a
chùa Sùng Nghiêm (chùa
Văn Nội) KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 44'' 105° 45' 47'' F-48-80-B-a
chùa Sùng Phúc (chùa Bắc
Lãm) KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 09'' 105° 46' 09'' F-48-80-B-a
chùa Thánh Miên (chùa
Trinh Lương) KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 13'' 105° 45' 43'' F-48-80-B-a
chùa Tường Quang (chùa
Thượng Mạo - Động Lãm) KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 04'' 105° 45' 51'' F-48-80-B-a
đền Đồng Vẽ KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 08'' 105° 46' 30'' F-48-80-B-a
đình Bắc Lãm KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 09'' 105° 46' 02'' F-48-80-B-a
đình Động Lãm KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 55' 57'' 105° 45' 49'' F-48-80-B-a
đình Nhân Trạch KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 32'' 105° 45' 46'' F-48-80-B-a
đình Thượng Mạo KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 05'' 105° 45' 54'' F-48-80-B-a
đình Trinh Lương KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 15'' 105° 45' 42'' F-48-80-B-a
đình Văn Nội KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 43'' 105° 45' 45'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trực KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 21'' 105° 45' 21'' 20° 55' 51'' 105° 45' 22'' F-48-80-B-a
lăng mộ Chu Bá KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 50'' 105° 45' 57'' F-48-80-B-a
làng nghề Mộc truyền
thống Thượng Mạo KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 05'' 105° 45' 52'' F-48-80-B-a
miếu Voi Phục KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 13'' 105° 45' 53'' F-48-80-B-a
phố Ba La KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 20'' 20° 57' 17'' 105° 45' 20'' F-48-80-B-a
phố Phú Lương KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 36'' 105° 45' 18'' 20° 56' 31'' 105° 45' 45'' F-48-80-B-a
51
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Phố Xốm KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 57' 17'' 105° 45' 20'' 20° 56' 21'' 105° 45' 21'' F-48-80-B-a
phủ Chúa Ba KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 56' 14'' 105° 45' 48'' F-48-80-B-a
quốc lộ 21B KX P. Phú Lương Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 45' 20'' 20° 38' 22'' 105° 49' 07'' F-48-80-B-a
khu đô thị Văn Quán -
Yên Phúc DC P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 24'' 105° 47' 13'' F-48-80-B-a
khu đô thị Xa La DC P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 57' 51'' 105° 47' 22'' F-48-80-B-a
Bệnh viện 103 KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 07'' 105° 47' 19'' F-48-80-B-a
Bệnh viện Bỏng Quốc gia
Lê Hữu Trác KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 04'' 105° 47' 26'' F-48-80-B-a
Cầu Đen KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 20'' 105° 46' 50'' F-48-80-B-a
cầu Kiến Hưng KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 57' 38'' 105° 47' 21'' F-48-80-B-a
cầu Mậu Lương KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 57' 43'' 105° 47' 40'' F-48-80-B-a
đình Xa La KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 57' 56'' 105° 47' 11'' F-48-80-B-a
đình Yên Phúc KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 17'' 105° 47' 09'' F-48-80-B-a
đường 19 tháng 5 KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 22'' 105° 46' 52'' 20° 58' 53'' 105° 47' 36'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Khuyến KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 48'' 105° 47' 05'' 20° 58' 15'' 105° 47' 25'' F-48-80-B-a
đường Phúc La - Văn Phú KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 57' 52'' 105° 47' 39'' 20° 57' 48'' 105° 45' 47'' F-48-80-B-a
đường Phùng Hưng KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 32'' 105° 46' 44'' 20° 57' 51'' 105° 47' 42'' F-48-80-B-a
Đường tỉnh 70 KX P. Phúc La Q. Hà Đông 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-80-B-a
Học viện Quân y KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 02'' 105° 47' 10'' F-48-80-B-a
miếu Yên Phúc KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 12'' 105° 46' 58'' F-48-80-B-a
phố Yên Phúc KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 58' 14'' 105° 46' 59'' 20° 58' 20'' 105° 47' 21'' F-48-80-B-a
Trung tâm Công nghệ Phôi KX P. Phúc La Q. Hà Đông 20° 57' 59'' 105° 47' 23'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Phúc La Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
cầu Chùa Ngòi KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 18'' 105° 45' 57'' F-48-80-B-a
đường Lê Hồng Phong KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 15'' 105° 46' 37'' 20° 57' 58'' 105° 46' 14'' F-48-80-B-a
đường Quang Trung KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-B-a
52
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Tô Hiệu KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 22'' 105° 46' 52'' 20° 58' 04'' 105° 46' 08'' F-48-80-B-a
Học viện Chính trị Quân sự KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 30'' 105° 46' 04'' F-48-80-B-a
phố Ngô Quyền KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 37'' 105° 46' 29'' 20° 58' 22'' 105° 45' 15'' F-48-80-B-a
phố Ngô Thì Nhậm KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 04'' 105° 46' 08'' 20° 58' 19'' 105° 45' 56'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Thái Học KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 21'' 105° 46' 28'' 20° 58' 30'' 105° 46' 21'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Viết Xuân KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 14'' 105° 46' 21'' 20° 58' 15'' 105° 45' 59'' F-48-80-B-a
phố Phan Đình Giót KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 57' 55'' 105° 45' 56'' 20° 58' 07'' 105° 45' 44'' F-48-80-B-a
phố Văn Phú KX P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 57' 56'' 105° 45' 57'' 20° 57' 41'' 105° 46' 01'' F-48-80-B-a
sông La Khê TV P. Quang Trung Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 40'' 20° 57' 24'' 105° 43' 25'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Bạch Đằng DC P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 55'' 105° 46' 18'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Chiến Thắng DC P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 49'' 105° 46' 25'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Đoàn Kết DC P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 31'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Độc Lập DC P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 51'' 105° 46' 32'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Hạnh Phúc DC P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 59' 01'' 105° 46' 23'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Hồng Phong DC P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 57'' 105° 46' 27'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Quyết Tiến DC P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 45'' 105° 46' 27'' F-48-80-B-a
Cầu Am KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 36'' 105° 46' 30'' F-48-80-B-a
chùa Vạn Phúc (Vạn Phúc tự) KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 51'' 105° 46' 16'' F-48-80-B-a
Di tích lịch sử Nhà Hồ
Chủ Tịch ở và làm việc
tháng 12 năm 1946
KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 43'' 105° 46' 29'' F-48-80-B-a
đình Vạn Phúc KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 52'' 105° 46' 25'' F-48-80-B-a
đường Tố Hữu KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 21° 00' 01'' 105° 47' 42'' 20° 58' 11'' 105° 45' 06'' F-48-80-B-a
đường Vạn Phúc KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 36'' 105° 46' 30'' 20° 59' 07'' 105° 46' 02'' F-48-80-B-a
làng nghề Dệt Lụa Vạn Phúc KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 59' 05'' 105° 46' 15'' F-48-80-B-a
miếu Vạn Phúc KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 55'' 105° 46' 31'' F-48-80-B-a
phố Ngô Quyền KX P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 37'' 105° 46' 29'' 20° 58' 22'' 105° 45' 15'' F-48-80-B-a
53
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông La Khê TV P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 40'' 20° 57' 24'' 105° 43' 25'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Vạn Phúc Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
Cầu Đen KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 20'' 105° 46' 50'' F-48-80-B-a
Cầu Trắng KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 43'' F-48-80-B-a
chùa Văn Quán KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 30'' 105° 47' 01'' F-48-80-B-a
đình Văn Quán KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 30'' 105° 47' 03'' F-48-80-B-a
đường 19 tháng 5 KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 22'' 105° 46' 52'' 20° 58' 53'' 105° 47' 36'' F-48-80-B-a
đường Chiến Thắng KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 59' 05'' 105° 47' 26'' 20° 58' 29'' 105° 47' 35'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Khuyến KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 48'' 105° 47' 05'' 20° 58' 15'' 105° 47' 25'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trãi KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
đường Phùng Hưng KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 32'' 105° 46' 44'' 20° 57' 51'' 105° 47' 42'' F-48-80-B-a
Đường tỉnh 70 KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-80-B-a
đường Tô Hiệu KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 22'' 105° 46' 52'' 20° 58' 04'' 105° 46' 08'' F-48-80-B-a
đường Trần Phú KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' F-48-80-B-a
Học viện An ninh nhân dân KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 57'' 105° 47' 22'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trường Đại học Kiến trúc
Hà Nội KX P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 53'' 105° 47' 15'' F-48-80-B-a
hồ Văn Quán TV P. Văn Quán Q. Hà Đông 20° 58' 44'' 105° 47' 20'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Văn Quán Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố 1 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 42'' 105° 44' 15'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 2 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 37'' 105° 44' 21'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 3 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 42'' 105° 44' 25'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 4 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 46'' 105° 44' 19'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 5 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 57'' 105° 44' 18'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 6 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 09'' 105° 44' 20'' F-48-80-A-b
54
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Tổ dân phố 7 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 17'' 105° 44' 16'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 8 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 16'' 105° 44' 10'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 9 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 54'' 105° 43' 39'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 10 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 25'' 105° 43' 55'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 11 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 27'' 105° 43' 48'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 12 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 29'' 105° 43' 42'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 13 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 35'' 105° 43' 41'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 14 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 48'' 105° 43' 18'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 15 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 49'' 105° 43' 10'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 16 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 43'' 105° 43' 03'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 17 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 01'' 105° 44' 48'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 18 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 41'' 105° 44' 18'' F-48-80-A-b
Tổ dân phố 19 DC P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 47'' 105° 44' 31'' F-48-80-A-b
Bảo tàng Đường Hồ Chí
Minh KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 22'' 105° 44' 42'' F-48-80-A-b
bến xe Yên Nghĩa KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 03'' 105° 44' 44'' F-48-80-A-b
Cầu Tuân KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 50'' 105° 44' 31'' F-48-80-A-b
chùa An Định KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 03'' 105° 44' 17'' F-48-80-A-b
chùa Do Lộ KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 39'' 105° 44' 13'' F-48-80-A-b
đình An Định KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 59'' 105° 44' 20'' F-48-80-A-b
đình Do Lộ KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 56' 40'' 105° 44' 14'' F-48-80-A-b
đình Nghĩa Lộ (đình Thọ
Vực) KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 18'' 105° 44' 06'' F-48-80-A-b
đình Yên Lộ KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 57' 19'' 105° 43' 48'' F-48-80-A-b
đường Quang Trung KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
phố Yên Lộ KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 58' 11'' 105° 45' 06'' 20° 57' 25'' 105° 44' 01'' F-48-80-A-b
55
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Quốc lộ 6 KX P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
kênh La Khê TV P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 58' 17'' 105° 44' 54'' 20° 45' 21'' 105° 43' 59'' F-48-80-A-b
Sông Đáy TV P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-b
sông La Khê TV P. Yên Nghĩa Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 40'' 20° 57' 24'' 105° 43' 25'' F-48-80-A-b
Cầu Am KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 36'' 105° 46' 30'' F-48-80-B-a
Cầu Trắng KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 43'' F-48-80-B-a
đường Chu Văn An KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 27'' 105° 46' 37'' 20° 58' 36'' 105° 46' 30'' F-48-80-B-a
đường Quang Trung KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 31'' 105° 46' 42'' 20° 56' 16'' 105° 43' 32'' F-48-80-B-a
Đường tỉnh 70 KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Thái Học KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 21'' 105° 46' 28'' 20° 58' 30'' 105° 46' 21'' F-48-80-B-a
phố Nhuệ Giang KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 30'' 105° 46' 41'' 20° 58' 10'' 105° 46' 48'' F-48-80-B-a
phố Yết Kiêu KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 30'' 105° 46' 41'' 20° 58' 40'' 105° 46' 40'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
sông La Khê TV P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 20° 58' 42'' 105° 46' 40'' 20° 57' 24'' 105° 43' 25'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Yết Kiêu Q. Hà Đông 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
Bệnh viện Hữu Nghị KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 56'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Quân y 108 KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 08'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-c
đường Bạch Đằng KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 59'' 105° 51' 23'' 21° 00' 15'' 105° 52' 12'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Khoái KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
đường Trần Khánh Dư KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 34'' 105° 51' 30'' 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' F-48-68-D-c
đường Trần Khát Chân KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
đường Vạn Kiếp KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 12'' 105° 51' 43'' 21° 01' 10'' 105° 51' 36'' F-48-68-D-c
miếu Hai Bà KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 52'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
Nhà máy Nước Lương
Yên KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 40'' 105° 51' 35'' F-48-68-D-c
nhà tang lễ Quốc gia KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 53'' 105° 51' 38'' F-48-68-D-c
56
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Lãng Yên KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 40'' 105° 51' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
phố Lê Quý Đôn KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 52'' 105° 51' 29'' 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' F-48-68-D-c
phố Lương Yên KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' 21° 00' 35'' 105° 51' 41'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Huy Tự KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 54'' 105° 51' 40'' 21° 00' 52'' 105° 51' 29'' F-48-68-D-c
phố Trần Hưng Đạo KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 51' 36'' 21° 01' 31'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
phố Trần Thánh Tông KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 12'' 105° 51' 25'' 21° 00' 52'' 105° 51' 29'' F-48-68-D-c
phố Vân Đồn KX P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 56'' 105° 51' 49'' 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Bạch Đằng Q. Hai Bà Trưng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
chợ Xanh Bách Khoa KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 09'' 105° 50' 40'' F-48-68-D-c
đường Giải Phóng KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' F-48-68-D-c
phố Lê Thanh Nghị KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 10'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Hiền KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 06'' 105° 50' 36'' 21° 00' 12'' 105° 50' 49'' F-48-68-D-c
phố Tạ Quang Bửu KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 33'' 105° 50' 44'' 21° 00' 06'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
phố Trần Đại Nghĩa KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 32'' 105° 50' 31'' 20° 59' 40'' 105° 50' 28'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Bách
khoa Hà Nội KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 27'' 105° 50' 26'' F-48-68-D-c
Viện Đại học Mở Hà Nội KX P. Bách Khoa Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 08'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Tâm thần Ban
ngày Mai Hương KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 59'' 105° 50' 58'' F-48-80-B-a
phố Bạch Mai KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Bùi Ngọc Dương KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 14'' 105° 51' 07'' 21° 00' 02'' 105° 51' 03'' F-48-68-D-c
phố Hồng Mai KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 59'' 105° 50' 54'' 21° 00' 04'' 105° 51' 18'' F-48-68-D-c
phố Lê Thanh Nghị KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 10'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Tạ Quang Bửu KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 33'' 105° 50' 44'' 21° 00' 06'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
phố Thanh Nhàn KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 14'' 105° 51' 34'' F-48-68-D-c
57
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Trung tâm Bồi dưỡng chính
trị quận Hai Bà Trưng KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 10'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
Trung tâm Giáo dục Kỹ
thuật Tổng hợp Số 2 KX P. Bạch Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 11'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
chùa Hương Tuyết KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 19'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
chùa Liên Phái KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 22'' 105° 50' 49'' F-48-68-D-c
Đình Đại KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 19'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
đường Đại Cồ Việt KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
đường Đê Tô Hoàng KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 34'' 105° 50' 58'' 21° 00' 26'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
đường Trần Khát Chân KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
phố Bạch Mai KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Lê Thanh Nghị KX P. Cầu Dền Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 10'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
đường Trần Khát Chân KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
nhà hộ sinh Quận Hai Bà
Trưng KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 44'' 105° 51' 29'' F-48-68-D-c
Ô Đông Mác KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 37'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-c
phố Cảm Hội KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 47'' 105° 51' 29'' 21° 00' 42'' 105° 51' 29'' F-48-68-D-c
phố Lê Quý Đôn KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 52'' 105° 51' 29'' 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' F-48-68-D-c
phố Lò Đúc KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' 21° 00' 36'' 105° 51' 34'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Cao KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 45'' 105° 51' 27'' 21° 00' 49'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Công Trứ KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 57'' 105° 51' 28'' 21° 00' 53'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
phố Thọ Lão KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 47'' 105° 51' 25'' 21° 00' 43'' 105° 51' 17'' F-48-68-D-c
phố Yec-xanh KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 52'' 105° 51' 29'' 21° 00' 50'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
Trường phổ thông liên cấp
Hoà Bình Latrobe KX P. Đống Mác Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 43'' 105° 51' 32'' F-48-68-D-c
chùa Hai Bà Trưng KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 48'' 105° 51' 12'' F-48-68-D-c
đền Hai Bà Trưng KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 47'' 105° 51' 12'' F-48-68-D-c
58
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Hai Bà Trưng KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 45'' 105° 51' 11'' F-48-68-D-c
phố Đỗ Ngọc Du KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 55'' 105° 51' 11'' 21° 00' 49'' 105° 51' 15'' F-48-68-D-c
phố Đồng Nhân KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 51'' 105° 51' 09'' 21° 00' 52'' 105° 51' 14'' F-48-68-D-c
phố Lê Gia Đỉnh KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 54'' 105° 51' 08'' 21° 00' 40'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Công Trứ KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 57'' 105° 51' 28'' 21° 00' 53'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
phố Thọ Lão KX P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 47'' 105° 51' 25'' 21° 00' 43'' 105° 51' 17'' F-48-68-D-c
hồ Hai Bà Trưng TV P. Đồng Nhân Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 47'' 105° 51' 16'' F-48-68-D-c
chợ Đồng Tâm KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 52'' 105° 50' 37'' F-48-80-B-a
Công ty Cổ phần Thực
phẩm Hà Nội KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 46'' 105° 50' 31'' F-48-80-B-a
đường Giải Phóng KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Đại La KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' F-48-80-B-a
phố Lê Thanh Nghị KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 10'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Nguyễn An Ninh KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 23'' 105° 50' 43'' 20° 59' 43'' 105° 50' 25'' F-48-80-B-a
phố Trần Đại Nghĩa KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 32'' 105° 50' 31'' 20° 59' 40'' 105° 50' 28'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Tương Mai KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 34'' 105° 50' 22'' 20° 59' 35'' 105° 50' 27'' F-48-80-B-a
Phố Vọng KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 05'' 105° 50' 22'' 20° 59' 38'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
Trường Đại học Kinh tế
Quốc dân KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 02'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Xây dựng
Hà Nội KX P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 14'' 105° 50' 28'' F-48-68-D-c
59
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Sông Sét TV P. Đồng Tâm Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 43'' 105° 50' 05'' 20° 58' 22'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
chùa Chân Tiên KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 54'' 105° 50' 51'' F-48-68-D-c
chùa Vân Hồ KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 45'' 105° 50' 49'' F-48-68-D-c
công viên Thống Nhất KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 01'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Đàn Nam
Giao KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 42'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
đình Phụ Khánh KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 42'' 105° 50' 49'' F-48-68-D-c
đình Thể Giao KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 57'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
đường Đại Cồ Việt KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Bà Triệu KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 37'' 105° 50' 59'' 21° 00' 34'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
phố Bùi Thị Xuân KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 11'' 105° 50' 53'' 21° 00' 46'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
phố Đoàn Trần Nghiệp KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 46'' 105° 50' 46'' 21° 00' 46'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
phố Lê Đại Hành KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 48'' 105° 50' 43'' 21° 00' 35'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 50' 48'' 21° 00' 51'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Đình Chiểu KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 05'' 105° 50' 45'' 21° 00' 52'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Thể Giao KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 58'' 105° 50' 45'' 21° 00' 48'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Tô Hiến Thành KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 53'' 105° 50' 59'' 21° 00' 52'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Trần Nhân Tông KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 04'' 105° 50' 55'' 21° 01' 07'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
Trung tâm Thương mại
Vincom KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 44'' 105° 50' 51'' F-48-68-D-c
Trung tâm Triển lãm Vân
Hồ KX P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 42'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
đảo Hoà Bình TV P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 43'' 105° 50' 26'' F-48-68-D-c
hồ Bảy Mẫu TV P. Lê Đại Hành Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 46'' 105° 50' 29'' F-48-68-D-c
cầu Mai Động KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 50'' 105° 51' 37'' F-48-80-B-a
60
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Hưng Ký KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 44'' 105° 51' 11'' F-48-80-B-a
đền Mai Sau KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 48'' 105° 51' 16'' F-48-80-B-a
đường Tam Trinh (tây) KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 50'' 105° 51' 37'' 20° 59' 31'' 105° 51' 39'' F-48-80-B-a
phố Kim Ngưu KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 36'' 105° 51' 32'' 20° 59' 50'' 105° 51' 37'' F-48-80-B-a
phố Minh Khai KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 25'' 105° 52' 01'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-80-B-a
Trường Đại học Dân lập
Phương Đông KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 43'' 105° 51' 07'' F-48-80-B-a
Viện Chỉnh hình phục hồi
chức năng Hà Nội KX P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 52'' 105° 51' 06'' F-48-80-B-a
sông Kim Ngưu TV P. Minh Khai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-80-B-a
Bệnh viện Mắt Trung ương KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 07'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Y học Cổ
truyền Trung ương KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 01'' 105° 50' 49'' F-48-68-D-c
chùa Pháp Hoa KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 11'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
chùa Quang Hoa KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 12'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
chùa Thiền Quang KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 11'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Bà Triệu KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 37'' 105° 50' 59'' 21° 00' 34'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
phố Bùi Thị Xuân KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 11'' 105° 50' 53'' 21° 00' 46'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
phố Đoàn Trần Nghiệp KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 46'' 105° 50' 46'' 21° 00' 46'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
Phố Huế KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 15'' 105° 51' 00'' 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Mai Hắc Đế KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 05'' 105° 50' 56'' 21° 00' 46'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Bỉnh Khiêm KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 50' 48'' 21° 00' 51'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Đình Chiểu KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 05'' 105° 50' 45'' 21° 00' 52'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Du KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 09'' 105° 50' 59'' 21° 01' 18'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thượng Hiền KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 11'' 105° 50' 32'' 21° 01' 11'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Quang Trung KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 39'' 105° 50' 54'' 21° 01' 05'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
61
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Thể Giao KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 58'' 105° 50' 45'' 21° 00' 48'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Tô Hiến Thành KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 53'' 105° 50' 59'' 21° 00' 52'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Trần Bình Trọng KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 26'' 105° 50' 37'' 21° 01' 06'' 105° 50' 30'' F-48-68-D-c
phố Trần Nhân Tông KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 04'' 105° 50' 55'' 21° 01' 07'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
phố Triệu Việt Vương KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 50' 55'' 21° 00' 46'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
phố Tuệ Tĩnh KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 58'' 105° 50' 59'' 21° 00' 59'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Yết Kiêu KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 28'' 105° 50' 31'' 21° 01' 11'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
rạp xiếc Trung ương KX P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 03'' 105° 50' 26'' F-48-68-D-c
hồ Thiền Quang TV P. Nguyễn Du Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
Chợ Hôm KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 06'' 105° 51' 00'' F-48-68-D-c
chùa Hoà Mã KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 01'' 105° 51' 03'' F-48-68-D-c
chùa Trường Tín KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 51' 18'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Cồn
rượu Hà Nội KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 57'' 105° 51' 12'' F-48-68-D-c
Công ty Xe buýt Hà Nội KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 54'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-c
Cung văn hóa thể thao
Thanh Niên KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 04'' 105° 51' 24'' F-48-68-D-c
đền Hoà Mã KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 00'' 105° 51' 03'' F-48-68-D-c
đình Hoà Mã KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 00'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-c
Hội liên hiệp Phụ nữ Việt
Nam KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 05'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
nhà hát Tuổi trẻ KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 06'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
phố Hàn Thuyên KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 12'' 105° 51' 25'' 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' F-48-68-D-c
phố Hàng Chuối KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 11'' 105° 51' 17'' 21° 00' 56'' 105° 51' 24'' F-48-68-D-c
phố Hoà Mã KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 58'' 105° 50' 59'' 21° 01' 01'' 105° 51' 16'' F-48-68-D-c
Phố Huế KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 15'' 105° 51' 00'' 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Lê Ngọc Hân KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 06'' 105° 51' 12'' 21° 00' 59'' 105° 51' 12'' F-48-68-D-c
62
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Lê Văn Hưu KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' 21° 01' 09'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
phố Lò Đúc KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' 21° 00' 36'' 105° 51' 34'' F-48-68-D-c
phố Ngô Thì Nhậm KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 13'' 105° 51' 05'' 21° 00' 53'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Cao KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 45'' 105° 51' 27'' 21° 00' 49'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Công Trứ KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 57'' 105° 51' 28'' 21° 00' 53'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
phố Phạm Đình Hổ KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 01'' 105° 51' 16'' 21° 01' 04'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
phố Phù Đổng Thiên Vương KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 04'' 105° 51' 06'' 21° 00' 59'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
phố Phùng Khắc Khoan KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 04'' 105° 51' 01'' 21° 00' 58'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
phố Tăng Bạt Hổ KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 11'' 105° 51' 25'' 21° 00' 52'' 105° 51' 27'' F-48-68-D-c
phố Thi Sách KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 08'' 105° 51' 08'' 21° 00' 54'' 105° 51' 09'' F-48-68-D-c
phố Trần Thánh Tông KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 12'' 105° 51' 25'' 21° 00' 52'' 105° 51' 29'' F-48-68-D-c
phố Trần Xuân Soạn KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 06'' 105° 51' 13'' 21° 01' 04'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Yec-Xanh KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 52'' 105° 51' 29'' 21° 00' 50'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
rạp Đại Nam KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 03'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
Vườn hoa Pasteur KX P. Phạm Đình Hổ Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 54'' 105° 51' 27'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Bưu điện KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 44'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
Chùa Vua KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 41'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
điện Đế Thích KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 40'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
đường Trần Khát Chân KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
phố Chùa Vua KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 44'' 105° 51' 07'' 21° 00' 35'' 105° 51' 09'' F-48-68-D-c
phố Đoàn Trần Nghiệp KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 46'' 105° 50' 46'' 21° 00' 46'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
Phố Huế KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 15'' 105° 51' 00'' 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Lê Gia Đỉnh KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 54'' 105° 51' 08'' 21° 00' 40'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Công Trứ KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 57'' 105° 51' 28'' 21° 00' 53'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
phố Thịnh Yên KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 39'' 105° 50' 59'' 21° 00' 40'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
phố Yên Bái 1 KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 52'' 105° 51' 02'' 21° 00' 42'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
63
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Yên Bái 2 KX P. Phố Huế Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 42'' 105° 51' 01'' 21° 00' 35'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
chùa Quỳnh Lôi KX P. Quỳnh Lôi Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 01'' 105° 51' 22'' F-48-68-D-c
nhà hát Cải lương Trung ương KX P. Quỳnh Lôi Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 59'' 105° 51' 06'' F-48-80-B-a
phố Hồng Mai KX P. Quỳnh Lôi Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 59'' 105° 50' 54'' 21° 00' 04'' 105° 51' 18'' F-48-68-D-c
phố Thanh Nhàn KX P. Quỳnh Lôi Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 14'' 105° 51' 34'' F-48-68-D-c
chợ Quỳnh Mai KX P. Quỳnh Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 00'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Kim Ngưu KX P. Quỳnh Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 36'' 105° 51' 32'' 20° 59' 50'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Thanh Nhàn KX P. Quỳnh Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 14'' 105° 51' 34'' F-48-68-D-c
sông Kim Ngưu TV P. Quỳnh Mai Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
bến khách ngang sông Đen KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 29'' 105° 52' 09'' F-48-68-D-c
cảng Hà Nội KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 21'' 105° 52' 19'' F-48-68-D-c
cầu Vĩnh Tuy KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 27'' 105° 52' 38'' F-48-68-D-d
chùa Hộ Quốc KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 32'' 105° 51' 52'' F-48-68-D-c
chùa Hương Thể KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 27'' 105° 51' 36'' F-48-68-D-c
đình Hương Thể KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 27'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
đình Lạc Trung KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 22'' 105° 51' 51'' F-48-68-D-c
đường Bạch Đằng KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 01' 59'' 105° 51' 23'' 21° 00' 15'' 105° 52' 12'' F-48-68-D-c
đường Đê Nguyễn Khoái KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' 20° 57' 36'' 105° 52' 15'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
đường Trần Khát Chân KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
nhà thờ Đông Chí KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 25'' 105° 51' 54'' F-48-68-D-c
phố Đông Kim Ngưu KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 31'' 105° 51' 32'' 20° 59' 50'' 105° 51' 38'' F-48-68-D-c
phố Lạc Trung KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 14'' 105° 51' 35'' 21° 00' 15'' 105° 52' 04'' F-48-68-D-c
phố Lãng Yên KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 40'' 105° 51' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
64
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Minh Khai KX P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 25'' 105° 52' 01'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
sông Kim Ngưu TV P. Thanh Lương Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Phổi Hà Nội KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 18'' 105° 51' 26'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Thanh Nhàn KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 18'' 105° 51' 27'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 19'' 105° 51' 28'' F-48-68-D-c
chùa Thanh Nhàn (Linh
Sơn tự) KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
công viên Tuổi trẻ Thủ đô KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 23'' 105° 51' 18'' F-48-68-D-c
đường Trần Khát Chân KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
nhà tang lễ Thanh Nhàn KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 19'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
phố Bạch Mai KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Bùi Ngọc Dương KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 14'' 105° 51' 07'' 21° 00' 02'' 105° 51' 03'' F-48-68-D-c
phố Kim Ngưu KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 36'' 105° 51' 32'' 20° 59' 50'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
phố Lạc Nghiệp KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 36'' 105° 51' 27'' 21° 00' 36'' 105° 51' 16'' F-48-68-D-c
phố Thanh Nhàn KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 15'' 105° 50' 57'' 21° 00' 14'' 105° 51' 34'' F-48-68-D-c
phố Võ Thị Sáu KX P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 36'' 105° 51' 10'' 21° 00' 14'' 105° 51' 11'' F-48-68-D-c
hồ Quang Trung TV P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 29'' 105° 51' 08'' F-48-68-D-c
Hồ Quỳnh TV P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 21'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
hồ Thanh Nhàn 1 TV P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 24'' 105° 51' 21'' F-48-68-D-c
hồ Thanh Nhàn 2 TV P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 31'' 105° 51' 13'' F-48-68-D-c
sông Kim Ngưu TV P. Thanh Nhàn Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
Chợ Mơ KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 51'' 105° 50' 55'' F-48-80-B-a
65
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Diệu Nam KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 51'' 105° 50' 47'' F-48-80-B-a
Công ty Cổ phần Bánh
kẹo Hải Hà KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 44'' 105° 50' 57'' F-48-80-B-a
đường Hoàng Mai KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 39'' 105° 50' 52'' 20° 59' 05'' 105° 51' 41'' F-48-80-B-a
đường Trương Định KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' 20° 58' 39'' 105° 50' 21'' F-48-80-B-a
phố Bạch Mai KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-80-B-a
phố Đại La KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' F-48-80-B-a
phố Minh Khai KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 25'' 105° 52' 01'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-80-B-a
phố Trần Đại Nghĩa KX P. Trương Định Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 32'' 105° 50' 31'' 20° 59' 40'' 105° 50' 28'' F-48-80-B-a
khu đô thị Times City DC P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 48'' 105° 51' 58'' F-48-80-B-a
Bệnh viện Quốc tế KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 48'' 105° 51' 53'' F-48-80-B-a
cầu Mai Động KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 50'' 105° 51' 37'' F-48-80-B-a
chợ Vĩnh Tuy KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 10'' 105° 52' 11'' F-48-68-D-c
chùa Hợp Thiện KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 56'' 105° 51' 41'' F-48-80-B-a
Công ty Cổ phần Bánh
kẹo Hải Châu KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 02'' 105° 52' 02'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Dệt 10
tháng 10 KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 53'' 105° 51' 43'' F-48-80-B-a
Công ty Cổ phần Đầu tư
và Sản xuất Vật liệu Nam
Thắng
KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 04'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần Xây
dựng và Chế biến Lương
thực Vĩnh Hà
KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 13'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-c
Công ty Lương thực miền Bắc KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 04'' 105° 51' 56'' F-48-68-D-c
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Dệt 8 tháng 3 KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 42'' 105° 51' 53'' F-48-80-B-a
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Dệt kim Đông Xuân KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 58'' 105° 52' 06'' F-48-80-B-a
66
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Đê Nguyễn Khoái KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' 20° 57' 36'' 105° 52' 15'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
Khu tưởng niệm Nghĩa
trang Hợp Thiện KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 00'' 105° 51' 46'' F-48-68-D-c
phố Đông Kim Ngưu KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 31'' 105° 51' 32'' 20° 59' 50'' 105° 51' 38'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
phố Lạc Trung KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 14'' 105° 51' 35'' 21° 00' 15'' 105° 52' 04'' F-48-68-D-c
phố Minh Khai KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 25'' 105° 52' 01'' 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
phố Vĩnh Tuy KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 03'' 105° 52' 09'' 21° 00' 15'' 105° 52' 13'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Kinh
doanh và Công nghệ Hà
Nội
KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 01'' 105° 52' 35'' F-48-68-D-d
Trường Kỹ thuật Công
nghiệp KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 49'' 105° 51' 49'' F-48-80-B-a
Xí nghiệp Xe buýt Hà Nội KX P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 08'' 105° 51' 49'' F-48-68-D-c
Ao cá Bác Hồ TV P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 46'' 105° 52' 15'' F-48-80-B-a
Hồ Cần TV P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 20° 59' 53'' 105° 52' 25'' F-48-80-B-a
sông Kim Ngưu TV P. Vĩnh Tuy Q. Hai Bà Trưng 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
đường Bạch Đằng KX P. Chương Dương Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 59'' 105° 51' 23'' 21° 00' 15'' 105° 52' 12'' F-48-68-D-c
đường Hồng Hà KX P. Chương Dương Q. Hoàn Kiếm 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' 21° 01' 10'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
đường Trần Khánh Dư KX P. Chương Dương Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 34'' 105° 51' 30'' 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' F-48-68-D-c
đường Trần Quang Khải KX P. Chương Dương Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 51' 13'' 21° 01' 34'' 105° 51' 30'' F-48-68-D-c
phố Vọng Hà KX P. Chương Dương Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 04'' 105° 51' 16'' 21° 01' 49'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Chương Dương Q. Hoàn Kiếm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
chợ Hàng Da KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 57'' 105° 50' 40'' F-48-68-D-c
chùa Kim Cổ KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 54'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
67
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Công đoàn Xây dựng Việt
Nam KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 09'' 105° 50' 40'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
đền Hỏa Thần KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 03'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
nhà tang lễ thành phố Hà
Nội KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 02'' 105° 50' 38'' F-48-68-D-c
phố Bát Đàn KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 04'' 105° 50' 37'' 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
phố Cửa Đông KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 09'' 105° 50' 35'' 21° 02' 08'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
phố Đường Thành KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 08'' 105° 50' 38'' 21° 01' 53'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
phố Hàng Da KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 58'' 105° 50' 42'' 21° 01' 52'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Hàng Điếu KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 42'' 21° 01' 59'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Hàng Nón KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 01'' 105° 50' 40'' 21° 02' 00'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
phố Lý Nam Đế KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 39'' 21° 01' 52'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Ngõ Trạm KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 50' 41'' 21° 01' 53'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Quang Bích KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 00'' 105° 50' 36'' 21° 01' 57'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Văn Tố KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 59'' 105° 50' 41'' 21° 01' 56'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-c
phố Nhà Hỏa KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 07'' 105° 50' 42'' 21° 02' 05'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
phố Phùng Hưng KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 42'' 21° 01' 48'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
phố Trần Phú KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 52'' 105° 50' 34'' 21° 02' 01'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
phố Yên Thái KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 59'' 105° 50' 47'' 21° 01' 58'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
thư viện Quân đội KX P. Cửa Đông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 01'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Tim Hà Nội KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
chùa Bích Lưu KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 39'' 105° 50' 37'' F-48-68-D-c
chùa Thiên Phúc KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 42'' 105° 50' 29'' F-48-68-D-c
đường Điện Biên Phủ KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
đường Lê Duẩn KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 52'' 105° 50' 23'' 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-c
68
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Hai Bà Trưng KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 26'' 105° 51' 20'' 21° 01' 43'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bông KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 50' 50'' 21° 01' 46'' 105° 50' 29'' F-48-68-D-c
phố Lý Thường Kiệt KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 23'' 21° 01' 20'' 105° 51' 22'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thái Học KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 00'' 105° 49' 38'' 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
phố Phan Bội Châu KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' 21° 01' 29'' 105° 50' 27'' F-48-68-D-c
phố Thợ Nhuộm KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 47'' 105° 50' 32'' 21° 01' 21'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
phố Trần Hưng Đạo KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 10'' 105° 51' 36'' 21° 01' 31'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
phố Yết Kiêu KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 28'' 105° 50' 31'' 21° 01' 11'' 105° 50' 25'' F-48-68-D-c
Trung tâm Thương mại
Chợ Cửa Nam KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 44'' 105° 50' 24'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Mỹ thuật
Việt Nam KX P. Cửa Nam Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 24'' 105° 50' 27'' F-48-68-D-c
cầu Long Biên KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 38'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
chợ Cầu Đông KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 20'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
chợ Đồng Xuân KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 21'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
đình Thanh Hà KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 16'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
đường Trần Nhật Duật KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 02' 06'' 105° 51' 13'' F-48-68-D-c
đường Yên Phụ KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
ga Long Biên KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
Ô Quan Chưởng KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 18'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
phố Cao Thắng KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 24'' 105° 50' 59'' 21° 02' 22'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
phố Cầu Đông KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 19'' 105° 50' 50'' 21° 02' 21'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
phố Đào Duy Từ KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 18'' 105° 51' 01'' 21° 02' 09'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-c
phố Đồng Xuân KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 21'' 105° 50' 48'' 21° 02' 17'' 105° 50' 51'' F-48-68-D-c
phố Gầm Cầu KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 02' 23'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
69
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Hàng Chiếu KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 18'' 105° 51' 01'' 21° 02' 17'' 105° 50' 51'' F-48-68-D-c
phố Hàng Đậu KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 43'' 21° 02' 30'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
phố Hàng Giấy KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 21'' 105° 50' 48'' 21° 02' 28'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
phố Hàng Giầy KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 17'' 105° 50' 56'' 21° 02' 09'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Hàng Khoai KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 19'' 105° 50' 46'' 21° 02' 26'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Hàng Than KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 42'' 105° 50' 43'' 21° 02' 28'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thiện Thuật KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 24'' 105° 50' 53'' 21° 02' 17'' 105° 50' 56'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thiếp KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 32'' 105° 50' 49'' 21° 02' 24'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Ô Quan Chưởng KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 18'' 105° 51' 04'' 21° 02' 18'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
phố Thanh Hà KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 19'' 105° 50' 56'' 21° 02' 18'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
quán Chùa Huyền Thiên KX P. Đồng Xuân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 24'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
đình Kim Ngân KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-c
đình Trung Yên KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 04'' 105° 51' 02'' F-48-68-D-c
nhà hát Múa rối Thăng
Long KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 57'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
phố Cầu Gỗ KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 59'' 105° 51' 07'' 21° 02' 00'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Đinh Liệt KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 00'' 105° 51' 00'' 21° 02' 06'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
phố Đinh Tiên Hoàng KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 35'' 105° 51' 05'' 21° 01' 58'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Gia Ngư KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 02'' 105° 51' 07'' 21° 02' 02'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bạc KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 51' 07'' 21° 02' 06'' 105° 50' 56'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bè KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 51' 07'' 21° 01' 59'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
phố Hàng Dầu KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 59'' 105° 51' 07'' 21° 01' 51'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
phố Hàng Thùng KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 01'' 105° 51' 15'' 21° 01' 59'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
phố Mã Mây KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 51' 03'' 21° 02' 05'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
phố Tạ Hiện KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 51' 00'' 21° 02' 06'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
70
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
rạp Chuông Vàng KX P. Hàng Bạc Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 51' 03'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 28'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
phố Bà Triệu KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 59'' 21° 00' 34'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
phố Hàm Long KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' 21° 01' 18'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bài KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 35'' 105° 51' 05'' 21° 01' 15'' 105° 51' 00'' F-48-68-D-c
Phố Huế KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 15'' 105° 51' 00'' 21° 00' 35'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Lý Thường Kiệt KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 23'' 21° 01' 20'' 105° 51' 22'' F-48-68-D-c
phố Ngô Quyền KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 50'' 105° 51' 17'' 21° 01' 13'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
phố Ngô Thì Nhậm KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 13'' 105° 51' 05'' 21° 00' 53'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
phố Thợ Nhuộm KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 47'' 105° 50' 32'' 21° 01' 21'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
phố Trần Hưng Đạo KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 10'' 105° 51' 36'' 21° 01' 31'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
phố Trần Quốc Toản KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 12'' 105° 51' 00'' 21° 01' 21'' 105° 50' 28'' F-48-68-D-c
thư viện Hà Nội KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 22'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
thư viện Khoa học và
Công nghệ Quốc gia KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 26'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
Trụ sở Công an thành phố
Hà Nội KX P. Hàng Bài Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 20'' 105° 51' 00'' F-48-68-D-c
chùa Thái Cam KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
đình Thái Cam KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
hội quán Phúc Kiến KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
phố Bát Đàn KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 04'' 105° 50' 37'' 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
phố Bát Sứ KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 43'' 21° 02' 11'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
phố Cổng Đục KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 15'' 105° 50' 41'' 21° 02' 12'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bồ KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' 21° 02' 06'' 105° 50' 56'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bút KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 09'' 105° 50' 47'' 21° 02' 10'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
71
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Hàng Đồng KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 15'' 105° 50' 45'' 21° 02' 11'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
phố Hàng Gà KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 15'' 105° 50' 43'' 21° 02' 05'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
phố Hàng Phèn KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 07'' 105° 50' 46'' 21° 02' 08'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
phố Hàng Vải KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 50' 47'' 21° 02' 12'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
phố Lãn Ông KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 50' 53'' 21° 02' 11'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-c
phố Lò Rèn KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 14'' 105° 50' 47'' 21° 02' 14'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Thuốc Bắc KX P. Hàng Bồ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 16'' 105° 50' 48'' 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Hữu nghị Việt
Đức KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 47'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
Bệnh viện K (Cơ sở 1) KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 40'' 105° 50' 40'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Phụ sản Trung
ương KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 40'' 105° 50' 44'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Răng Hàm Mặt
Trung ương KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 43'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
Đài Tiếng nói Việt Nam KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 41'' 105° 50' 37'' F-48-68-D-c
đường Điện Biên Phủ KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' 21° 02' 10'' 105° 50' 06'' F-48-68-D-c
Nhà xuất bản Hà Nội KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 51'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Hà Trung KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 55'' 105° 50' 39'' 21° 01' 51'' 105° 50' 34'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bông KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 50' 50'' 21° 01' 46'' 105° 50' 29'' F-48-68-D-c
phố Ngõ Trạm KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 50' 41'' 21° 01' 53'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-c
phố Phùng Hưng KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 42'' 21° 01' 48'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
phố Quán Sứ KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 52'' 105° 50' 41'' 21° 01' 27'' 105° 50' 34'' F-48-68-D-c
phố Thợ Nhuộm KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 47'' 105° 50' 32'' 21° 01' 21'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
phố Trần Phú KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 52'' 105° 50' 34'' 21° 02' 01'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
phố Tràng Thi KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 59'' 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
Tổng công ty Xây dựng
Đường thủy Vinawaco KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 50'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
72
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Ủy ban Trung ương Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam KX P. Hàng Bông Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 45'' 105° 50' 37'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Ngôi nhà số
87 Mã Mây KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 07'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
đền Bạch Mã KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 12'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
đền Hương Tượng KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 09'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
đền Quan Đế KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 14'' 105° 51' 00'' F-48-68-D-c
đường Trần Nhật Duật KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 02' 06'' 105° 51' 13'' F-48-68-D-c
hội quán Quảng Đông KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 51' 03'' F-48-68-D-c
phố Chợ Gạo KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 17'' 105° 51' 05'' 21° 02' 16'' 105° 51' 02'' F-48-68-D-c
phố Đào Duy Từ KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 18'' 105° 51' 01'' 21° 02' 09'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-c
phố Đông Thái KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 17'' 105° 51' 05'' 21° 02' 13'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-c
phố Hàng Buồm KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 51' 03'' 21° 02' 11'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Hàng Chĩnh KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 12'' 105° 51' 09'' 21° 02' 11'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
phố Hàng Giầy KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 17'' 105° 50' 56'' 21° 02' 09'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Lương Ngọc Quyến KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 09'' 105° 51' 09'' 21° 02' 09'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Mã Mây KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 51' 03'' 21° 02' 05'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
phố Ngõ Gạch KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 14'' 105° 50' 56'' 21° 02' 14'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Hữu Huân KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 51' 10'' 21° 01' 57'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Siêu KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 16'' 105° 51' 02'' 21° 02' 14'' 105° 50' 56'' F-48-68-D-c
phố Tạ Hiện KX P. Hàng Buồm Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 51' 00'' 21° 02' 06'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
chùa Cầu Đông KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 50' 51'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Ngôi nhà
Số 48 Hàng Ngang KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 07'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
73
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Đồng Lạc KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 56'' F-48-68-D-c
đình Đức Môn KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 13'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
nhà hát Ca múa nhạc
Thăng Long KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 03'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
phố Chả Cá KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 16'' 105° 50' 49'' 21° 02' 11'' 105° 50' 51'' F-48-68-D-c
phố Gia Ngư KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 02'' 105° 51' 07'' 21° 02' 02'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bồ KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' 21° 02' 06'' 105° 50' 56'' F-48-68-D-c
phố Hàng Cá KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 14'' 105° 50' 52'' 21° 02' 14'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-c
phố Hàng Cân KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 50' 51'' 21° 02' 06'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Hàng Đào KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 50' 56'' 21° 02' 00'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Hàng Đường KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 17'' 105° 50' 51'' 21° 02' 11'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Hàng Ngang KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 50' 56'' 21° 02' 11'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Lãn Ông KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 50' 53'' 21° 02' 11'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-c
phố Lương Văn Can KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 50' 53'' 21° 01' 57'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Ngõ Gạch KX P. Hàng Đào Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 14'' 105° 50' 56'' 21° 02' 14'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
đình Tú Thị KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 59'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
đình Yên Thái KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 57'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bông KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 50' 50'' 21° 01' 46'' 105° 50' 29'' F-48-68-D-c
phố Hàng Điếu KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 42'' 21° 01' 59'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Hàng Gai KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 00'' 105° 50' 58'' 21° 01' 56'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
phố Hàng Hòm KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 00'' 105° 50' 48'' 21° 01' 56'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
phố Hàng Mành KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 00'' 105° 50' 46'' 21° 01' 55'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
phố Hàng Nón KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 01'' 105° 50' 40'' 21° 02' 00'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
phố Hàng Quạt KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 02'' 105° 50' 54'' 21° 02' 00'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
phố Hàng Thiếc KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' 21° 02' 01'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
74
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Lương Văn Can KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 50' 53'' 21° 01' 57'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Tô Tịch KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 02'' 105° 50' 53'' 21° 01' 59'' 105° 50' 55'' F-48-68-D-c
phố Yên Thái KX P. Hàng Gai Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 59'' 105° 50' 47'' 21° 01' 58'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
chùa Vĩnh Trù KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 19'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Ngôi nhà
Số 105 Phùng Hưng KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
phố Cổng Đục KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 15'' 105° 50' 41'' 21° 02' 12'' 105° 50' 41'' F-48-68-D-c
phố Gầm Cầu KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 02' 23'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Hàng Chai KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 18'' 105° 50' 46'' 21° 02' 19'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Hàng Cót KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 43'' 21° 02' 15'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Hàng Khoai KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 19'' 105° 50' 46'' 21° 02' 26'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Hàng Lược KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 23'' 105° 50' 43'' 21° 02' 16'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
phố Hàng Mã KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 17'' 105° 50' 51'' 21° 02' 16'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
phố Hàng Rươi KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 19'' 105° 50' 46'' 21° 02' 15'' 105° 50' 45'' F-48-68-D-c
phố Hàng Vải KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 50' 47'' 21° 02' 12'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
phố Lý Nam Đế KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 39'' 21° 01' 52'' 105° 50' 31'' F-48-68-D-c
phố Phan Đình Phùng KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 27'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
phố Phùng Hưng KX P. Hàng Mã Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 50' 42'' 21° 01' 48'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
chùa Lý Quốc Sư KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 50'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
đền Phù Ủng KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 53'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
đình Nam Hương KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 46'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
đình Trúc Lâm KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
nhà thờ Lớn Hà Nội KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 47'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
phố Hàng Trống KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 50' 50'' 21° 01' 44'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Lê Thái Tổ KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 00'' 105° 50' 58'' 21° 01' 37'' 105° 50' 59'' F-48-68-D-c
75
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Lương Văn Can KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 50' 53'' 21° 01' 57'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
phố Tràng Thi KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 59'' 21° 01' 45'' 105° 50' 32'' F-48-68-D-c
Tháp Rùa KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 44'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
tượng Vua Lê KX P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 46'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
hồ Hoàn Kiếm TV P. Hàng Trống Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 47'' 105° 51' 02'' F-48-68-D-c
cầu Thê Húc KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 54'' 105° 51' 03'' F-48-68-D-c
Cung Thiếu nhi Hà Nội KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 46'' 105° 51' 11'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu phố
Cổ Hà Nội KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
đền Bà Kiệu KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 56'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
đền Ngọc Sơn KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 54'' 105° 51' 02'' F-48-68-D-c
đường Trần Nhật Duật KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 02' 06'' 105° 51' 13'' F-48-68-D-c
đường Trần Quang Khải KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 51' 13'' 21° 01' 34'' 105° 51' 30'' F-48-68-D-c
phố Đinh Tiên Hoàng KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 35'' 105° 51' 05'' 21° 01' 58'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
phố Hàng Mắm KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 51' 07'' 21° 02' 06'' 105° 51' 13'' F-48-68-D-c
phố Hàng Muối KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 09'' 105° 51' 10'' 21° 02' 05'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
phố Hàng Thùng KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 01'' 105° 51' 15'' 21° 01' 59'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
phố Hàng Tre KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 05'' 105° 51' 10'' 21° 01' 56'' 105° 51' 14'' F-48-68-D-c
phố Lê Lai KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 44'' 105° 51' 23'' 21° 01' 44'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
phố Lý Thái Tổ KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 57'' 105° 51' 10'' 21° 01' 31'' 105° 51' 18'' F-48-68-D-c
phố Ngô Quyền KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 50'' 105° 51' 17'' 21° 01' 13'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Hữu Huân KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 11'' 105° 51' 10'' 21° 01' 57'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
phố Tông Đản KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 48'' 105° 51' 18'' 21° 01' 33'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
phố Trần Nguyên Hãn KX P. Lý Thái Tổ Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 49'' 105° 51' 21'' 21° 01' 47'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Lịch sử Việt Nam KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 51' 28'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Ngôi nhà
Số 5D Hàm Long KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 10'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
76
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Trần Khánh Dư KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 34'' 105° 51' 30'' 21° 00' 53'' 105° 51' 41'' F-48-68-D-c
nhà khách Bộ Quốc phòng KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 27'' 105° 51' 30'' F-48-68-D-c
nhà thờ Hàm Long KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 11'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
phố Hàm Long KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' 21° 01' 18'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
phố Lê Thánh Tông KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 51' 18'' 21° 01' 12'' 105° 51' 25'' F-48-68-D-c
phố Lý Thường Kiệt KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 23'' 21° 01' 20'' 105° 51' 22'' F-48-68-D-c
phố Phan Chu Trinh KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 51' 18'' 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' F-48-68-D-c
phố Trần Hưng Đạo KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 10'' 105° 51' 36'' 21° 01' 31'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Dược Hà Nội KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 21'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Khoa học
Tự nhiên KX P. Phan Chu Trinh Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 17'' 105° 51' 24'' F-48-68-D-c
cảng Phúc Tân KX P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 02'' 105° 51' 28'' F-48-68-D-c
cầu Chương Dương KX P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 20'' 105° 51' 32'' F-48-68-D-c
cầu Long Biên KX P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 38'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
đường Đê 401 KX P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 02' 03'' 105° 51' 14'' F-48-68-D-c
đường Hồng Hà KX P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' 21° 01' 10'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
phố Phúc Tân KX P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 25'' 105° 51' 04'' 21° 01' 59'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
Trung tâm Văn hóa - Thông
tin và Thể thao Hoàn Kiếm KX P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 27'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Phúc Tân Q. Hoàn Kiếm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Bộ Giao thông vận tải KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 28'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
chùa Quán Sứ KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 30'' 105° 50' 36'' F-48-68-D-c
Cung văn hóa Lao động
Hữu Nghị Việt Xô KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 24'' 105° 50' 33'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Ngôi nhà
Số 90 phố Thợ Nhuộm KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 25'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Nhà tù Hỏa Lò KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 36'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
77
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Hai Bà Trưng KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 26'' 105° 51' 20'' 21° 01' 43'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
phố Lý Thường Kiệt KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 23'' 21° 01' 20'' 105° 51' 22'' F-48-68-D-c
phố Quán Sứ KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 52'' 105° 50' 41'' 21° 01' 27'' 105° 50' 34'' F-48-68-D-c
phố Quang Trung KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 39'' 105° 50' 54'' 21° 01' 05'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
phố Thợ Nhuộm KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 47'' 105° 50' 32'' 21° 01' 21'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
phố Trần Bình Trọng KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 26'' 105° 50' 37'' 21° 01' 06'' 105° 50' 30'' F-48-68-D-c
phố Trần Hưng Đạo KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 10'' 105° 51' 36'' 21° 01' 31'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
phố Trần Quốc Toản KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 12'' 105° 51' 00'' 21° 01' 21'' 105° 50' 28'' F-48-68-D-c
Toà án Nhân dân tối cao KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 33'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-c
Tổng liên đoàn Lao động
Việt Nam KX P. Trần Hưng Đạo Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 29'' 105° 50' 36'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Mắt Hà Nội KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 50' 54'' F-48-68-D-c
Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-c
bưu điện thành phố Hà Nội KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 40'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
chùa Vũ Thạch KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 34'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
đền Vũ Thạch KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 33'' 105° 51' 00'' F-48-68-D-c
đình Vũ Thạch KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 34'' 105° 51' 00'' F-48-68-D-c
đường Trần Quang Khải KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 02' 06'' 105° 51' 13'' 21° 01' 34'' 105° 51' 30'' F-48-68-D-c
khách sạn Metropole Hà
Nội KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 35'' 105° 51' 15'' F-48-68-D-c
ngân hàng Nhà nước Việt
Nam KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 41'' 105° 51' 17'' F-48-68-D-c
nhà hát Lớn Hà Nội KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 30'' 105° 51' 21'' F-48-68-D-c
nhà khách Chính phủ KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 40'' 105° 51' 12'' F-48-68-D-c
phố Bà Triệu KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 37'' 105° 50' 59'' 21° 00' 34'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-c
phố Đinh Tiên Hoàng KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 35'' 105° 51' 05'' 21° 01' 58'' 105° 50' 58'' F-48-68-D-c
78
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Hai Bà Trưng KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 26'' 105° 51' 20'' 21° 01' 43'' 105° 50' 23'' F-48-68-D-c
phố Hàng Bài KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 35'' 105° 51' 05'' 21° 01' 15'' 105° 51' 00'' F-48-68-D-c
phố Lê Lai KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 44'' 105° 51' 23'' 21° 01' 44'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
phố Lê Thánh Tông KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 51' 18'' 21° 01' 12'' 105° 51' 25'' F-48-68-D-c
phố Lý Thái Tổ KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 57'' 105° 51' 10'' 21° 01' 31'' 105° 51' 18'' F-48-68-D-c
phố Ngô Quyền KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 50'' 105° 51' 17'' 21° 01' 13'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
phố Phan Chu Trinh KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 51' 18'' 21° 01' 10'' 105° 51' 11'' F-48-68-D-c
phố Quang Trung KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 39'' 105° 50' 54'' 21° 01' 05'' 105° 50' 42'' F-48-68-D-c
phố Tông Đản KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 48'' 105° 51' 18'' 21° 01' 33'' 105° 51' 23'' F-48-68-D-c
phố Tràng Tiền KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 34'' 105° 51' 30'' 21° 01' 35'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
quảng trường Cách mạng
Tháng 8 KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 31'' 105° 51' 19'' F-48-68-D-c
Trung tâm Thương mại
Tràng Tiền Plaza KX P. Tràng Tiền Q. Hoàn Kiếm 21° 01' 33'' 105° 51' 05'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Y học cổ truyền
Quân đội KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 26'' 105° 49' 15'' F-48-80-B-a
Cầu Dậu KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 17'' 105° 49' 23'' F-48-80-B-a
chùa Kim Giang KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 58'' 105° 48' 51'' F-48-80-B-a
đền Kim Giang KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 49'' 105° 49' 04'' F-48-80-B-a
đình Kim Giang KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 56'' 105° 48' 54'' F-48-80-B-a
đường Kim Giang KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 59' 14'' 105° 48' 42'' 20° 57' 26'' 105° 48' 27'' F-48-80-B-a
đường Nghiêm Xuân Yêm KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 46'' 105° 48' 40'' 20° 58' 19'' 105° 49' 21'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Xiển KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 20° 58' 46'' 105° 48' 40'' F-48-80-B-a
lăng mộ Nguyễn Trọng
Hợp KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 29'' 105° 49' 20'' F-48-80-B-a
lăng mộ Nguyễn Văn Siêu KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 45'' 105° 49' 15'' F-48-80-B-a
nhà thờ họ Nguyễn Trọng
Hợp KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 28'' 105° 49' 19'' F-48-80-B-a
79
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Bằng Liệt KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 17'' 105° 49' 25'' 20° 57' 50'' 105° 48' 59'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Hữu Thọ KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 16'' 105° 50' 22'' 20° 57' 57'' 105° 49' 26'' F-48-80-B-a
phố Trần Hoà KX P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 53'' 105° 49' 03'' 20° 58' 48'' 105° 50' 00'' F-48-80-B-a
hồ Linh Đàm TV P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 20° 58' 13'' 105° 50' 03'' F-48-80-B-a
Sông Lừ TV P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-80-B-a
sông Tô Lịch TV P. Đại Kim Q. Hoàng Mai 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-80-B-a
chùa Liên Hoa KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 59' 01'' 105° 49' 45'' F-48-80-B-a
chùa Thiên Phúc KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 58' 57'' 105° 49' 03'' F-48-80-B-a
đền Mẫu Đầm Sen KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 58' 58'' 105° 49' 44'' F-48-80-B-a
đình Định Công Hạ KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 59' 00'' 105° 49' 42'' F-48-80-B-a
đình Định Công Thượng KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 58' 56'' 105° 49' 02'' F-48-80-B-a
miếu Định Công Thượng KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 58' 58'' 105° 49' 04'' F-48-80-B-a
phố Bùi Xương Trạch KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 59' 35'' 105° 48' 55'' 20° 59' 02'' 105° 49' 10'' F-48-80-B-a
phố Định Công KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 59' 11'' 105° 50' 21'' 20° 58' 56'' 105° 49' 44'' F-48-80-B-a
phố Định Công Hạ KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 59' 04'' 105° 49' 27'' 20° 58' 56'' 105° 49' 44'' F-48-80-B-a
phố Định Công Thượng KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 58' 53'' 105° 49' 03'' 20° 59' 04'' 105° 49' 27'' F-48-80-B-a
phố Trần Điền KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 59' 34'' 105° 49' 51'' 20° 59' 16'' 105° 49' 30'' F-48-80-B-a
phố Trần Hoà KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 58' 53'' 105° 49' 03'' 20° 58' 48'' 105° 50' 00'' F-48-80-B-a
phố Trần Nguyên Đán KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 59' 25'' 105° 49' 42'' 20° 59' 05'' 105° 49' 54'' F-48-80-B-a
phố Vũ Tông Phan KX P. Định Công Q. Hoàng Mai 21° 00' 02'' 105° 49' 00'' 20° 58' 53'' 105° 49' 03'' F-48-80-B-a
hồ Định Công TV P. Định Công Q. Hoàng Mai 20° 58' 48'' 105° 49' 44'' F-48-80-B-a
Sông Lừ TV P. Định Công Q. Hoàng Mai 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-80-B-a
sông Tô Lịch TV P. Định Công Q. Hoàng Mai 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-80-B-a
bến xe Phía Nam Hà Nội KX P. Giáp Bát Q. Hoàng Mai 20° 58' 54'' 105° 50' 24'' F-48-80-B-a
Cầu Trắng KX P. Giáp Bát Q. Hoàng Mai 20° 59' 33'' 105° 50' 22'' F-48-80-B-a
đường Giải Phóng KX P. Giáp Bát Q. Hoàng Mai 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' F-48-80-B-a
80
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Giáp Bát KX P. Giáp Bát Q. Hoàng Mai 20° 59' 26'' 105° 50' 21'' 20° 58' 54'' 105° 50' 34'' F-48-80-B-a
đường Trương Định KX P. Giáp Bát Q. Hoàng Mai 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' 20° 58' 39'' 105° 50' 21'' F-48-80-B-a
phố Kim Đồng KX P. Giáp Bát Q. Hoàng Mai 20° 59' 05'' 105° 50' 21'' 20° 59' 05'' 105° 50' 39'' F-48-80-B-a
Sông Sét TV P. Giáp Bát Q. Hoàng Mai 20° 59' 43'' 105° 50' 05'' 20° 58' 22'' 105° 51' 07'' F-48-80-B-a
bến xe Nước Ngầm KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 57' 58'' 105° 50' 26'' F-48-80-B-a
chùa Liên Đàm KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 57' 59'' 105° 50' 02'' F-48-80-B-a
chùa Tứ Kỳ KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 57' 53'' 105° 50' 21'' F-48-80-B-a
công viên Yên Sở KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 57' 53'' 105° 51' 11'' F-48-80-B-a
đình Linh Đàm KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 09'' 105° 50' 01'' F-48-80-B-a
đường cao tốc Pháp Vân -
Cầu Giẽ KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 00'' 105° 50' 50'' 20° 42' 40'' 105° 55' 00'' F-48-68-D-a
đường Giải Phóng KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' F-48-80-B-a
đường Ngọc Hồi KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' 20° 54' 02'' 105° 51' 08'' F-48-80-B-a
Miếu Gàn KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 57' 39'' 105° 49' 43'' F-48-80-B-a
phố Bằng Liệt KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 17'' 105° 49' 25'' 20° 57' 50'' 105° 48' 59'' F-48-80-B-a
phố Hoàng Liệt KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 00'' 105° 50' 50'' 20° 58' 06'' 105° 49' 49'' F-48-80-B-a
phố Linh Đường KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 57' 58'' 105° 50' 24'' 20° 57' 57'' 105° 49' 26'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Hữu Thọ KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 16'' 105° 50' 22'' 20° 57' 57'' 105° 49' 26'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 1 KX P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-80-B-a
hồ Công viên Yên Sở TV P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 08'' 105° 51' 09'' F-48-80-B-a
hồ Linh Đàm TV P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 13'' 105° 50' 03'' F-48-80-B-a
sông Tô Lịch TV P. Hoàng Liệt Q. Hoàng Mai 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-80-B-a
chùa Nga My KX P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 20° 59' 32'' 105° 51' 01'' F-48-80-B-a
đền Lư Giang KX P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 20° 59' 12'' 105° 51' 41'' F-48-80-B-a
đình Hoàng Mai KX P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 20° 59' 32'' 105° 51' 02'' F-48-80-B-a
đường Hoàng Mai KX P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 20° 59' 39'' 105° 50' 52'' 20° 59' 05'' 105° 51' 41'' F-48-80-B-a
81
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Tam Trinh (đông) KX P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 20° 59' 50'' 105° 51' 38'' 20° 57' 56'' 105° 52' 00'' F-48-80-B-a
phố Tân Mai KX P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 20° 59' 05'' 105° 50' 39'' 20° 59' 05'' 105° 51' 43'' F-48-80-B-a
hồ Đền Lừ TV P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 20° 59' 09'' 105° 51' 14'' F-48-80-B-a
sông Kim Ngưu TV P. Hoàng Văn Thụ Q. Hoàng Mai 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-80-B-a
cầu Thanh Trì KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 59' 33'' 105° 53' 51'' F-48-80-B-b
chùa Cổ Linh KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 58' 56'' 105° 53' 02'' F-48-80-B-b
chùa Nam Dư Thượng KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 59' 03'' 105° 52' 43'' F-48-80-B-b
chùa Thúy Lĩnh KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 58' 35'' 105° 53' 31'' F-48-80-B-b
Công ty Cổ phần Đầu tư
và Bê tông Thịnh Liệt KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 58' 55'' 105° 53' 28'' F-48-80-B-b
đình Nam Dư Thượng KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 59' 08'' 105° 52' 59'' F-48-80-B-b
đình Thúy Lĩnh KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 58' 36'' 105° 53' 32'' F-48-80-B-b
đình Trung Lập KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 58' 54'' 105° 52' 58'' F-48-80-B-b
đường Đê Nguyễn Khoái KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' 20° 57' 36'' 105° 52' 15'' F-48-80-B-b
đường Lĩnh Nam KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 20° 59' 35'' 105° 51' 40'' 20° 58' 46'' 105° 53' 22'' F-48-80-B-a
F-48-80-B-b
Quốc lộ 1 KX P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-80-B-b
Sông Hồng TV P. Lĩnh Nam Q. Hoàng Mai 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
Công ty Cổ phần Dệt Công
nghiệp Hà Nội KX P. Mai Động Q. Hoàng Mai 20° 59' 32'' 105° 51' 58'' F-48-80-B-a
đình Mai Động KX P. Mai Động Q. Hoàng Mai 20° 59' 40'' 105° 51' 23'' F-48-80-B-a
đường Lĩnh Nam KX P. Mai Động Q. Hoàng Mai 20° 59' 35'' 105° 51' 40'' 20° 58' 46'' 105° 53' 22'' F-48-80-B-a
đường Tam Trinh (đông) KX P. Mai Động Q. Hoàng Mai 20° 59' 50'' 105° 51' 38'' 20° 57' 56'' 105° 52' 00'' F-48-80-B-a
đường Tam Trinh (tây) KX P. Mai Động Q. Hoàng Mai 20° 59' 50'' 105° 51' 37'' 20° 59' 31'' 105° 51' 39'' F-48-80-B-a
nghè Mai Động KX P. Mai Động Q. Hoàng Mai 20° 59' 41'' 105° 51' 23'' F-48-80-B-a
phố Mai Động KX P. Mai Động Q. Hoàng Mai 20° 59' 32'' 105° 51' 40'' 20° 59' 17'' 105° 51' 29'' F-48-80-B-a
sông Kim Ngưu TV P. Mai Động Q. Hoàng Mai 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-80-B-b
82
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Trương Định KX P. Tân Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' 20° 58' 39'' 105° 50' 21'' F-48-80-B-a
phố Kim Đồng KX P. Tân Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 05'' 105° 50' 21'' 20° 59' 05'' 105° 50' 39'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Chính KX P. Tân Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 05'' 105° 50' 45'' 20° 58' 44'' 105° 50' 48'' F-48-80-B-a
phố Tân Mai KX P. Tân Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 05'' 105° 50' 39'' 20° 59' 05'' 105° 51' 43'' F-48-80-B-a
Sông Sét TV P. Tân Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 43'' 105° 50' 05'' 20° 58' 22'' 105° 51' 07'' F-48-80-B-a
cầu Thanh Trì KX P. Thanh Trì Q. Hoàng Mai 20° 59' 33'' 105° 53' 51'' F-48-80-B-b
chùa Triệu Khánh KX P. Thanh Trì Q. Hoàng Mai 20° 59' 43'' 105° 53' 17'' F-48-80-B-b
Công ty Cổ phần Đóng tàu
Hà Nội KX P. Thanh Trì Q. Hoàng Mai 20° 59' 41'' 105° 53' 35'' F-48-80-B-b
đường Đê Nguyễn Khoái KX P. Thanh Trì Q. Hoàng Mai 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' 20° 57' 36'' 105° 52' 15''
F-48-80-B-b
F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
phố Vĩnh Hưng KX P. Thanh Trì Q. Hoàng Mai 20° 59' 06'' 105° 52' 23'' 21° 00' 06'' 105° 52' 39'' F-48-80-B-b
Quốc lộ 1 KX P. Thanh Trì Q. Hoàng Mai 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-80-B-b
Sông Hồng TV P. Thanh Trì Q. Hoàng Mai 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
F-48-68-D-d
đường Giải Phóng KX P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' F-48-80-B-a
đường Trương Định KX P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' 20° 58' 39'' 105° 50' 21'' F-48-80-B-a
ga Giáp Bát KX P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 48'' 105° 50' 18'' F-48-80-B-a
phố Định Công KX P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 20° 59' 11'' 105° 50' 21'' 20° 58' 56'' 105° 49' 44'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Chính KX P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 20° 59' 05'' 105° 50' 45'' 20° 58' 44'' 105° 50' 48'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 1 KX P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-80-B-a
hồ Công viên Yên Sở TV P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 20° 58' 08'' 105° 51' 09'' F-48-80-B-a
Sông Sét TV P. Thịnh Liệt Q. Hoàng Mai 20° 59' 43'' 105° 50' 05'' 20° 58' 22'' 105° 51' 07'' F-48-80-B-a
chùa Khuyến Lương KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 20° 58' 27'' 105° 52' 44'' F-48-80-B-b
chùa Nam Dư Hạ KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 20° 58' 42'' 105° 52' 56'' F-48-80-B-b
83
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Công ty Cổ phần Cơ khí
Hồng Nam KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 20° 58' 45'' 105° 52' 32'' F-48-80-B-b
đình Khuyến Lương KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 20° 58' 15'' 105° 52' 45'' F-48-80-B-b
đình Nam Dư Hạ KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 20° 58' 41'' 105° 53' 02'' F-48-80-B-b
đường Đê Nguyễn Khoái KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' 20° 57' 36'' 105° 52' 15'' F-48-80-B-b
F-48-80-B-a
đường Lĩnh Nam KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 20° 59' 35'' 105° 51' 40'' 20° 58' 46'' 105° 53' 22'' F-48-80-B-b
Quốc lộ 1 KX P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-80-B-b
F-48-80-B-a
Sông Hồng TV P. Trần Phú Q. Hoàng Mai 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
chùa Tương Mai (Linh
Ứng tự) KX P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 26'' 105° 50' 45'' F-48-80-B-a
Công ty Cổ phần Điện cơ
Thống Nhất KX P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 15'' 105° 51' 06'' F-48-80-B-a
đường Trương Định KX P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 49'' 105° 50' 53'' 20° 58' 39'' 105° 50' 21'' F-48-80-B-a
phố Lương Khánh Thiện KX P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 17'' 105° 50' 58'' 20° 59' 04'' 105° 50' 58'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn An Ninh KX P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 23'' 105° 50' 43'' 20° 59' 43'' 105° 50' 25'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Đức Cảnh KX P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 19'' 105° 50' 42'' 20° 59' 16'' 105° 51' 08'' F-48-80-B-a
phố Tân Mai KX P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 05'' 105° 50' 39'' 20° 59' 05'' 105° 51' 43'' F-48-80-B-a
Sông Sét TV P. Tương Mai Q. Hoàng Mai 20° 59' 43'' 105° 50' 05'' 20° 58' 22'' 105° 51' 07'' F-48-80-B-a
chùa Đông Thiên KX P. Vĩnh Hưng Q. Hoàng Mai 20° 59' 28'' 105° 52' 39'' F-48-80-B-b
Công ty Cổ phần Điện tử
Hanel KX P. Vĩnh Hưng Q. Hoàng Mai 20° 59' 02'' 105° 52' 34'' F-48-80-B-b
đền Đông Thiên KX P. Vĩnh Hưng Q. Hoàng Mai 20° 59' 26'' 105° 52' 39'' F-48-80-B-b
đình Đông Thiên KX P. Vĩnh Hưng Q. Hoàng Mai 20° 59' 27'' 105° 52' 38'' F-48-80-B-b
đường Lĩnh Nam KX P. Vĩnh Hưng Q. Hoàng Mai 20° 59' 35'' 105° 51' 40'' 20° 58' 46'' 105° 53' 22'' F-48-80-B-a
F-48-80-B-b
84
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Vĩnh Hưng KX P. Vĩnh Hưng Q. Hoàng Mai 20° 59' 06'' 105° 52' 23'' 21° 00' 06'' 105° 52' 39''
F-48-68-D-d
F-48-80-B-a
F-48-80-B-b
cảng Khuyến Lương KX P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 57' 18'' 105° 53' 12'' F-48-80-B-b
chùa Sở Thượng KX P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 57' 51'' 105° 51' 55'' F-48-80-B-a
công viên Yên Sở KX P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 57' 53'' 105° 51' 11'' F-48-80-B-a
đường cao tốc Pháp Vân -
Cầu Giẽ KX P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 58' 00'' 105° 50' 50'' 20° 42' 40'' 105° 55' 00'' F-48-80-B-a
đường Đê Nguyễn Khoái KX P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 21° 00' 35'' 105° 51' 50'' 20° 57' 36'' 105° 52' 15'' F-48-80-B-a
đường Tam Trinh (đông) KX P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 59' 50'' 105° 51' 38'' 20° 57' 56'' 105° 52' 00'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 1 KX P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-80-B-a
Đầm Lớn TV P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 57' 17'' 105° 51' 48'' F-48-80-B-a
đầm Thủy Tích TV P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 57' 14'' 105° 52' 05'' F-48-80-B-a
hồ Công viên Yên Sở TV P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 20° 58' 08'' 105° 51' 09'' F-48-80-B-a
Sông Hồng TV P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
sông Kim Ngưu TV P. Yên Sở Q. Hoàng Mai 21° 00' 30'' 105° 51' 33'' 20° 57' 34'' 105° 51' 23'' F-48-80-B-a
cầu Chương Dương KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 02' 20'' 105° 51' 32'' F-48-68-D-c
Cục Hải Quan KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 02' 35'' 105° 52' 09'' F-48-68-D-c
đường Cổ Linh KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 02' 42'' 105° 52' 15'' 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 02' 27'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-d
F-48-68-D-c
phố Bồ Đề KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 02' 32'' 105° 52' 03'' 21° 02' 02'' 105° 52' 30'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
phố Nguyễn Sơn KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 02' 58'' 105° 52' 22'' 21° 02' 16'' 105° 53' 52'' F-48-68-D-d
Tổng Công ty Hàng không
Việt Nam KX P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 02' 37'' 105° 52' 35'' F-48-68-D-d
85
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
hồ Long Biên TV P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 01' 58'' 105° 52' 42'' F-48-68-D-d
Sông Hồng TV P. Bồ Đề Q. Long Biên 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
chùa Thổ Khối KX P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 00' 32'' 105° 54' 14'' F-48-68-D-d
chùa Xuân Đỗ Hạ KX P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 00' 43'' 105° 54' 36'' F-48-68-D-d
đình Thổ Khối KX P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 00' 35'' 105° 54' 14'' F-48-68-D-d
đình Xuân Đỗ Hạ KX P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 00' 45'' 105° 54' 32'' F-48-68-D-d
đường Bát Khối KX P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 01' 52'' 105° 52' 45'' 21° 00' 36'' 105° 54' 12'' F-48-68-D-d
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-68-D-d
Đường tỉnh 379 KX P. Cự Khối Q. Long Biên 20° 58' 25'' 105° 55' 41'' 21° 00' 18'' 105° 54' 34'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 1 KX P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
Sông Hồng TV P. Cự Khối Q. Long Biên 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
F-48-68-D-d
Bệnh viện Đức Giang KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 03' 44'' 105° 53' 47'' F-48-68-D-d
Cầu Đuống KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 43'' 105° 54' 24'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần Diêm
Thống Nhất KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 31'' 105° 54' 25'' F-48-68-D-d
Công ty Xăng dầu khu vực 1 KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 00'' 105° 53' 35'' F-48-68-D-d
đình Ô Cách KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 03' 42'' 105° 53' 32'' F-48-68-D-d
đường Đê Vàng KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 39'' 105° 54' 20'' 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
đường Lý Sơn KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 14'' 105° 52' 38'' 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' F-48-68-D-d
đường Ngô Gia Tự KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 40'' 105° 54' 21'' 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' F-48-68-D-d
Nhà máy Gỗ Cầu Đuống KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 36'' 105° 54' 27'' F-48-68-D-d
phố Đặng Vũ Hỷ KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 04' 39'' 105° 53' 36'' 21° 04' 15'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-d
phố Đức Giang KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 03' 52'' 105° 53' 38'' 21° 04' 17'' 105° 52' 46'' F-48-68-D-d
phố Trường Lâm KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 03' 49'' 105° 53' 36'' 21° 03' 49'' 105° 53' 55'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX P. Đức Giang Q. Long Biên 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
86
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
bến xe Gia Lâm KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 02' 59'' 105° 52' 37'' F-48-68-D-d
Di tích lịch sử Gò Mộ Tổ KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 08'' 105° 53' 05'' F-48-68-D-d
đình Gia Thuỵ KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 05'' 105° 53' 03'' F-48-68-D-d
đường Ngọc Lâm KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 02' 40'' 105° 51' 49'' 21° 03' 07'' 105° 52' 59'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 02' 27'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
ga Gia Lâm KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 12'' 105° 52' 42'' F-48-68-D-d
phố Ngô Gia Khảm KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 02' 53'' 105° 52' 37'' 21° 03' 09'' 105° 52' 34'' F-48-68-D-d
phố Nguyễn Sơn KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 02' 58'' 105° 52' 22'' 21° 02' 16'' 105° 53' 52'' F-48-68-D-d
phố Việt Hưng KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 00'' 105° 53' 27'' 21° 03' 22'' 105° 54' 13'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
hồ Cầu Tình TV P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 01'' 105° 52' 42'' F-48-68-D-d
hồ Sân Bay TV P. Gia Thuỵ Q. Long Biên 21° 02' 45'' 105° 53' 03'' F-48-68-D-d
khu đô thị Việt Hưng DC P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 03' 39'' 105° 54' 21'' F-48-68-D-d
khu đô thị Vinhomes
Riverside DC P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 03' 13'' 105° 54' 23'' F-48-68-D-d
Cầu Đuống KX P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 04' 43'' 105° 54' 24'' F-48-68-D-d
chùa Tình Quang KX P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 04' 14'' 105° 54' 51'' F-48-68-D-d
đình Tình Quang KX P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 04' 23'' 105° 54' 58'' F-48-68-D-d
đường Đê Vàng KX P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 04' 39'' 105° 54' 20'' 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
đường Mai Chí Thọ KX P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 04' 15'' 105° 54' 32'' 21° 03' 36'' 105° 54' 43'' F-48-68-D-d
đường Phúc Lợi KX P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 03' 36'' 105° 54' 43'' 21° 02' 08'' 105° 55' 56'' F-48-68-D-d
phố Hội Xá KX P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 03' 36'' 105° 54' 43'' 21° 02' 28'' 105° 55' 19'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV P. Giang Biên Q. Long Biên 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
cầu Vĩnh Tuy KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 00' 27'' 105° 52' 38'' F-48-68-D-d
chùa Sùng Khánh KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 46'' 105° 52' 54'' F-48-68-D-d
87
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Thôn Nha KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 21'' 105° 53' 43'' F-48-68-D-d
đình Tư Đình KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 42'' 105° 52' 55'' F-48-68-D-d
đường Bát Khối KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 52'' 105° 52' 45'' 21° 00' 36'' 105° 54' 12'' F-48-68-D-d
đường Cổ Linh KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 02' 42'' 105° 52' 15'' 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' F-48-68-D-d
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-68-D-d
Khu công nghiệp Sài
Đồng B KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 56'' 105° 54' 14'' F-48-68-D-d
phố Đàm Quang Trung KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 41'' 105° 53' 40'' 21° 02' 12'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-d
phố Huỳnh Tấn Phát KX P. Long Biên Q. Long Biên 21° 02' 00'' 105° 54' 25'' 21° 01' 28'' 105° 54' 08'' F-48-68-D-d
hồ Long Biên TV P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 58'' 105° 52' 42'' F-48-68-D-d
hồ Tư Đình TV P. Long Biên Q. Long Biên 21° 01' 37'' 105° 53' 11'' F-48-68-D-d
Sông Hồng TV P. Long Biên Q. Long Biên 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
cầu Chương Dương KX P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 02' 20'' 105° 51' 32'' F-48-68-D-c
cầu Long Biên KX P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 02' 38'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-68-D-c
đường Ngọc Lâm KX P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 02' 40'' 105° 51' 49'' 21° 03' 07'' 105° 52' 59'' F-48-68-D-d
F-48-68-D-c
đường Nguyễn Văn Cừ KX P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 02' 27'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-d
F-48-68-D-c
phố Ngô Gia Khảm KX P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 02' 53'' 105° 52' 37'' 21° 03' 09'' 105° 52' 34'' F-48-68-D-d
phố Nguyễn Sơn KX P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 02' 58'' 105° 52' 22'' 21° 02' 16'' 105° 53' 52'' F-48-68-D-d
F-48-68-D-c
hồ Tai Trâu TV P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 02' 53'' 105° 52' 06'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Ngọc Lâm Q. Long Biên 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
cầu Đông Trù KX P. Ngọc Thuỵ Q. Long Biên 21° 04' 20'' 105° 52' 34'' F-48-68-D-d
88
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
cầu Long Biên KX P. Ngọc Thuỵ Q. Long Biên 21° 02' 38'' 105° 51' 20'' F-48-68-D-c
chùa Bắc Biên (Phúc Xá
tự) KX P. Ngọc Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 24'' 105° 51' 44'' F-48-68-D-c
đình Phúc Xá (đình Bắc
Biên) KX P. Ngọc Thuỵ Q. Long Biên 21° 03' 24'' 105° 51' 45'' F-48-68-D-c
đường Ngọc Thuỵ KX P. Ngọc Thuỵ Q. Long Biên 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 21° 04' 14'' 105° 52' 38'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
Sông Đuống TV P. Ngọc Thuỵ Q. Long Biên 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
Sông Hồng TV P. Ngọc Thuỵ Q. Long Biên 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
khu đô thị Sài Đồng DC P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 13'' 105° 54' 08'' F-48-68-D-d
khu đô thị Vinhomes
Riverside DC P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 03' 13'' 105° 54' 23'' F-48-68-D-d
chùa Mai Phúc KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 29'' 105° 53' 49'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần Kinh doanh
Nước sạch số 2 Hà Nội KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 53'' 105° 53' 51'' F-48-68-D-d
Công ty May 20 KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 06'' 105° 53' 55'' F-48-68-D-d
Công ty Trực thăng Miền Bắc KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 55'' 105° 53' 27'' F-48-68-D-d
đình Mai Phúc KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 32'' 105° 53' 55'' F-48-68-D-d
đình Sài Đồng KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 22'' 105° 53' 53'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
phố Chu Huy Mân KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 12'' 105° 54' 01'' 21° 03' 06'' 105° 54' 57'' F-48-68-D-d
phố Đàm Quang Trung KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 01' 41'' 105° 53' 40'' 21° 02' 12'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-d
phố Huỳnh Văn Nghệ KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 06'' 105° 54' 12'' 21° 02' 37'' 105° 54' 39'' F-48-68-D-d
phố Nguyễn Sơn KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 58'' 105° 52' 22'' 21° 02' 16'' 105° 53' 52'' F-48-68-D-d
phố Sài Đồng KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 00'' 105° 54' 25'' 21° 02' 31'' 105° 54' 42'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
sân bay Gia Lâm KX P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 02' 21'' 105° 53' 12'' F-48-68-D-d
89
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
mương Ao Đình TV P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 03' 01'' 105° 54' 00'' 21° 02' 46'' 105° 54' 28'' F-48-68-D-d
mương Nam Quốc lộ 5 TV P. Phúc Đồng Q. Long Biên 21° 01' 39'' 105° 55' 17'' 21° 02' 10'' 105° 54' 02'' F-48-68-D-d
khu đô thị Vinhomes
Riverside DC P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 03' 13'' 105° 54' 23'' F-48-68-D-d
cầu Phù Đổng KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 36'' 105° 56' 15'' F-48-68-D-d
chùa Linh Tiên (chùa Hội
Xá) KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 03' 20'' 105° 55' 09'' F-48-68-D-d
chùa Nông Vụ Đông KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 23'' 105° 56' 00'' F-48-68-D-d
chùa Thượng Đồng KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 47'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần Công
nghiệp thực phẩm Ngọc Lâm KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 10'' 105° 55' 08'' F-48-68-D-d
đình Hội Xá KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 03' 21'' 105° 55' 08'' F-48-68-D-d
đình Nông Vụ Đông KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 28'' 105° 55' 56'' F-48-68-D-d
đình Thượng Đồng KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 46'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
đường Đê Vàng KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 04' 39'' 105° 54' 20'' 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
đường Phúc Lợi KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 03' 36'' 105° 54' 43'' 21° 02' 08'' 105° 55' 56'' F-48-68-D-d
Khu công nghiệp Hà Nội -
Đài Tư KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 01' 58'' 105° 55' 16'' F-48-68-D-d
phố Chu Huy Mân KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 12'' 105° 54' 01'' 21° 03' 06'' 105° 54' 57'' F-48-68-D-d
phố Hội Xá KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 03' 36'' 105° 54' 43'' 21° 02' 28'' 105° 55' 19'' F-48-68-D-d
phố Trần Danh Tuyên KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 02' 52'' 105° 54' 30'' 21° 01' 54'' 105° 55' 47'' F-48-68-D-d
phố Vũ Xuân Thiều KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 01' 52'' 105° 54' 42'' 21° 02' 34'' 105° 55' 28'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 1 KX P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV P. Phúc Lợi Q. Long Biên 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
khu đô thị Sài Đồng DC P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 02' 13'' 105° 54' 08'' F-48-68-D-d
Bệnh viện Tâm thần Hà Nội KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 02' 08'' 105° 54' 26'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần May 10 KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 01' 50'' 105° 55' 01'' F-48-68-D-d
90
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
phố Cầu Bây KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 02' 05'' 105° 54' 58'' 21° 01' 41'' 105° 55' 18'' F-48-68-D-d
phố Huỳnh Văn Nghệ KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 02' 06'' 105° 54' 12'' 21° 02' 37'' 105° 54' 39'' F-48-68-D-d
phố Sài Đồng KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 02' 00'' 105° 54' 25'' 21° 02' 31'' 105° 54' 42'' F-48-68-D-d
phố Vũ Xuân Thiều KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 01' 52'' 105° 54' 42'' 21° 02' 34'' 105° 55' 28'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX P. Sài Đồng Q. Long Biên 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
chùa Cầu Bây KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 17'' 105° 55' 02'' F-48-68-D-d
chùa Đống Lim KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 24'' 105° 54' 29'' F-48-68-D-d
chùa Linh Ứng (chùa
Thôn Ngô) KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 15'' 105° 54' 39'' F-48-68-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Bất động sản Thạch Bàn KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 39'' 105° 54' 35'' F-48-68-D-d
đền Trấn Vũ KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 22'' 105° 53' 57'' F-48-68-D-d
đình Cự Đồng KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 49'' 105° 54' 21'' F-48-68-D-d
đình Thạch Cầu Bây KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 22'' 105° 55' 04'' F-48-68-D-d
đình Thôn Ngô KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 16'' 105° 54' 43'' F-48-68-D-d
đường Bát Khối KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 52'' 105° 52' 45'' 21° 00' 36'' 105° 54' 12'' F-48-68-D-d
đường cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' F-48-68-D-d
đường Cổ Linh KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 02' 42'' 105° 52' 15'' 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' F-48-68-D-d
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Đức Thuận KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Văn Linh KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
đường Thạch Bàn KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 52'' 105° 54' 42'' 21° 01' 17'' 105° 53' 58'' F-48-68-D-d
ga Cầu Bây KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 46'' 105° 55' 00'' F-48-68-D-d
ga Cổ Bi KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 29'' 105° 55' 44'' F-48-68-D-d
91
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
nghè Thôn Ngô KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 15'' 105° 54' 29'' F-48-68-D-d
phố Huỳnh Tấn Phát KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 02' 00'' 105° 54' 25'' 21° 01' 28'' 105° 54' 08'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 1 KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
hồ Thạch Bàn TV P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 29'' 105° 54' 41'' F-48-68-D-d
kênh tiêu Kiên Thành -
Tân Quang TV P. Thạch Bàn Q. Long Biên 20° 59' 23'' 105° 58' 01'' 21° 01' 15'' 105° 55' 25'' F-48-68-D-d
mương Dãy Cây TV P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 00' 56'' 105° 55' 27'' 21° 00' 49'' 105° 54' 39'' F-48-68-D-d
mương Nam Quốc lộ 5 TV P. Thạch Bàn Q. Long Biên 21° 01' 39'' 105° 55' 17'' 21° 02' 10'' 105° 54' 02'' F-48-68-D-d
cảng Đức Giang KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 29'' 105° 52' 56'' F-48-68-D-d
cầu Đông Trù KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 20'' 105° 52' 34'' F-48-68-D-d
Cầu Đuống KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 43'' 105° 54' 24'' F-48-68-D-d
chùa Thanh Am KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 31'' 105° 53' 58'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần Tập đoàn
xây lắp 1 Petrolimex KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 08'' 105° 52' 48'' F-48-68-D-d
đình Thanh Am KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 31'' 105° 53' 59'' F-48-68-D-d
đường Gia Thượng KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 14'' 105° 52' 38'' 21° 04' 39'' 105° 54' 20'' F-48-68-D-d
đường Lý Sơn KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 14'' 105° 52' 38'' 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' F-48-68-D-d
phố Đặng Vũ Hỷ KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 39'' 105° 53' 36'' 21° 04' 15'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-d
phố Đức Giang KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 03' 52'' 105° 53' 38'' 21° 04' 17'' 105° 52' 46'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV P. Thượng Thanh Q. Long Biên 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
khu đô thị Việt Hưng DC P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 39'' 105° 54' 21'' F-48-68-D-d
khu đô thị Vinhomes
Riverside DC P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 13'' 105° 54' 23'' F-48-68-D-d
chùa Kim Quan KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 38'' 105° 53' 47'' F-48-68-D-d
chùa Trường Lâm KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 30'' 105° 53' 34'' F-48-68-D-d
92
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Kim Quan KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 32'' 105° 53' 56'' F-48-68-D-d
đình Lệ Mật KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 15'' 105° 53' 54'' F-48-68-D-d
đình Trường Lâm KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 29'' 105° 53' 35'' F-48-68-D-d
đường Ngô Gia Tự KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 04' 40'' 105° 54' 21'' 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' F-48-68-D-d
phố Chu Huy Mân KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 02' 12'' 105° 54' 01'' 21° 03' 06'' 105° 54' 57'' F-48-68-D-d
phố Đoàn Khuê KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 49'' 105° 53' 55'' 21° 02' 52'' 105° 54' 30'' F-48-68-D-d
phố Huỳnh Văn Nghệ KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 02' 06'' 105° 54' 12'' 21° 02' 37'' 105° 54' 39'' F-48-68-D-d
phố Sài Đồng KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 02' 00'' 105° 54' 25'' 21° 02' 31'' 105° 54' 42'' F-48-68-D-d
phố Trần Danh Tuyên KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 02' 52'' 105° 54' 30'' 21° 01' 54'' 105° 55' 47'' F-48-68-D-d
phố Trường Lâm KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 49'' 105° 53' 36'' 21° 03' 49'' 105° 53' 55'' F-48-68-D-d
phố Việt Hưng KX P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 00'' 105° 53' 27'' 21° 03' 22'' 105° 54' 13'' F-48-68-D-d
hồ Kim Quan TV P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 47'' 105° 54' 06'' F-48-68-D-d
mương Ao Đình TV P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 03' 01'' 105° 54' 00'' 21° 02' 46'' 105° 54' 28'' F-48-68-D-d
mương Con Tiên TV P. Việt Hưng Q. Long Biên 21° 02' 58'' 105° 53' 49'' 21° 03' 22'' 105° 53' 32'' F-48-68-D-d
khu đô thị Mỹ Đình DC P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 01'' 105° 45' 38'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 9 DC P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 02'' 105° 45' 46'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 12 DC P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 45' 37'' F-48-68-D-c
Cầu Diễn KX P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
đường Hồ Tùng Mậu KX P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Cơ Thạch KX P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 26'' 105° 45' 57'' 21° 01' 49'' 105° 45' 44'' F-48-68-D-c
đường Trần Hữu Dực KX P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 44'' 105° 45' 59'' 21° 01' 51'' 105° 45' 36'' F-48-68-D-c
phố Hàm Nghi KX P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 04'' 105° 46' 05'' 21° 02' 15'' 105° 45' 27'' F-48-68-D-c
phố Tân Mỹ KX P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 29'' 105° 45' 54'' 21° 01' 38'' 105° 45' 26'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 32 KX P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Cầu Diễn Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
tổ dân phố An Thái DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 07'' 105° 45' 22'' F-48-68-D-c
93
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Tổ dân phố Chợ DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 43'' 105° 45' 22'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Giao Quang DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 19'' 105° 45' 28'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Liên Cơ DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 39'' 105° 45' 39'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố Ngang DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 59'' 105° 44' 53'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Ngọc Đại DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 13'' 105° 45' 54'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 1 - Đình DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 01'' 105° 45' 08'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 1 - Ngọc Trục DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 32'' 105° 46' 13'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 2 - Đình DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 57'' 105° 45' 24'' F-48-80-B-a
tổ dân phố Số 2 - Ngọc Trục DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 26'' 105° 46' 23'' F-48-80-B-a
Tổ dân phố Tháp DC P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 43'' 105° 45' 10'' F-48-80-B-a
cầu đê hữu Sông Nhuệ KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 27'' 105° 45' 39'' F-48-68-D-c
Cầu Đôi KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 53'' 105° 45' 40'' F-48-80-B-a
Cầu Triền KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 05'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
chùa Ngọc Trục KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 29'' 105° 46' 17'' F-48-80-B-a
Công ty Cổ phần Các hệ
thống viễn thông VINECO KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 18'' 105° 45' 52'' F-48-80-B-a
đại lộ Thăng Long KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' 20° 59' 28'' 105° 31' 23'' F-48-68-D-c
đình Đại Mỗ KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 00'' 105° 45' 05'' F-48-80-B-a
đình Ngọc Trục KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 34'' 105° 46' 13'' F-48-80-B-a
đường Đại Mỗ KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 07'' 105° 46' 02'' 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' F-48-80-B-a
đường Hữu Hưng KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 20° 59' 40'' 105° 44' 02'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
đường Tây Mỗ KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 21° 00' 37'' 105° 44' 45''
F-48-68-C-d
F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
Đường tỉnh 70 KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19''
F-48-68-C-d
F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
94
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đường tỉnh 423 KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 20° 58' 46'' 105° 40' 19'' F-48-80-A-b
F-48-80-B-a
miếu Vườn Chùa KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 55'' 105° 45' 33'' F-48-80-B-a
nhà thờ họ Nguyễn Quý KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 58'' 105° 45' 18'' F-48-80-B-a
phố Ngọc Trục KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 13'' 105° 45' 58'' 20° 59' 27'' 105° 46' 17'' F-48-80-B-a
phố Quang Tiến KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 27'' 105° 45' 26'' 20° 59' 48'' 105° 45' 14'' F-48-68-C-d
F-48-80-A-b
phố Sa Đôi KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 22'' 105° 46' 02'' 20° 59' 40'' 105° 45' 32'' F-48-80-B-a
phố Tố Hữu KX P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 01'' 105° 47' 42'' 20° 59' 01'' 105° 46' 07'' F-48-80-B-a
mương Đồng Dầu TV P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 59'' 105° 45' 16'' 21° 00' 08'' 105° 45' 14'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Đại Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
khu đô thị Mễ Trì Hạ DC P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 57'' 105° 46' 50'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Ecolife DC P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 59' 42'' 105° 47' 05'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Golden Palace DC P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 21'' 105° 48' 02'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Vinhomes
Green Bay DC P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 05'' 105° 47' 13'' F-48-68-D-c
tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ DC P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 44'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
toà nhà Keangnam Hanoi
Landmark Tower DC P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 06'' 105° 46' 55'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Hà Nội KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 40'' 105° 47' 04'' F-48-68-D-c
Bộ Ngoại giao KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 27'' 105° 46' 24'' F-48-68-D-c
chùa Mễ Trì Thượng KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 36'' 105° 46' 30'' F-48-68-D-c
chùa Thích Ca KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 49'' 105° 46' 35'' F-48-68-D-c
đại lộ Thăng Long KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' 20° 59' 28'' 105° 31' 23'' F-48-68-D-c
Đài Phát sóng - Phát thanh
Mễ Trì KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 56'' 105° 47' 01'' F-48-80-B-a
95
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Mễ Trì Hạ KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 45'' 105° 46' 40'' F-48-68-D-c
đình Mễ Trì Thượng KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 29'' 105° 46' 39'' F-48-68-D-c
đường Châu Văn Liêm KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 42'' 105° 46' 14'' 21° 00' 24'' 105° 45' 51'' F-48-68-D-c
đường Đình Thôn KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 52'' 105° 46' 15'' 21° 01' 22'' 105° 46' 38'' F-48-68-D-c
đường Lê Quang Đạo KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 17'' 105° 45' 52'' 21° 00' 19'' 105° 46' 17'' F-48-68-D-c
đường Lương Thế Vinh KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 21'' 105° 47' 49'' 20° 59' 55'' 105° 47' 07'' F-48-80-B-a
đường Mễ Trì KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 08'' 105° 46' 50'' 21° 00' 42'' 105° 46' 14'' F-48-68-D-c
đường Phạm Hùng KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
khách sạn JW Marriott Hanoi KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 31'' 105° 46' 52'' F-48-68-D-c
làng Cốm Mễ Trì KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 38'' 105° 46' 39'' F-48-68-D-c
miếu Bản Thổ KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 52'' 105° 46' 31'' F-48-68-D-c
Miếu Đầm KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 24'' 105° 46' 58'' F-48-68-D-c
phố Cương Kiên KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 12'' 105° 46' 49'' 20° 59' 40'' 105° 46' 32'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Đỗ Đức Dục KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 46'' 105° 47' 06'' 21° 00' 31'' 105° 46' 46'' F-48-68-D-c
phố Đồng Me KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 49'' 105° 46' 24'' 21° 00' 41'' 105° 46' 36'' F-48-68-D-c
phố Mạc Thái Tổ KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 55'' 105° 46' 59'' 21° 01' 12'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
phố Mạc Thái Tông KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 55'' 105° 47' 38'' 21° 00' 38'' 105° 47' 13'' F-48-68-D-c
phố Mễ Trì Thượng KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 41'' 105° 46' 36'' 21° 00' 13'' 105° 46' 43'' F-48-68-D-c
phố Miếu Đầm KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 31'' 105° 46' 46'' 21° 00' 12'' 105° 46' 49'' F-48-68-D-c
phố Sa Đôi KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 22'' 105° 46' 02'' 20° 59' 40'' 105° 45' 32'' F-48-68-D-c
Trung tâm Hội nghị Quốc gia KX P. Mễ Trì Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 27'' 105° 47' 07'' F-48-68-D-c
Bảo tàng Hậu Cần KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 12'' 105° 46' 16'' F-48-68-D-c
Bệnh viện Thể thao Việt Nam KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 27'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
cung thể thao Dưới nước
Mỹ Đình KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 23'' 105° 46' 00'' F-48-68-D-c
đình Nhân Mỹ KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 28'' 105° 46' 14'' F-48-68-D-c
96
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Đình Thôn KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 52'' 105° 46' 15'' 21° 01' 22'' 105° 46' 38'' F-48-68-D-c
đường Lê Đức Thọ KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 21'' 105° 46' 13'' 21° 01' 17'' 105° 45' 52'' F-48-68-D-c
đường Lê Quang Đạo KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 17'' 105° 45' 52'' 21° 00' 19'' 105° 46' 17'' F-48-68-D-c
đường Mễ Trì KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 08'' 105° 46' 50'' 21° 00' 42'' 105° 46' 14'' F-48-68-D-c
đường Mỹ Đình KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 58'' 105° 46' 20'' 21° 01' 21'' 105° 46' 23'' F-48-68-D-c
đường Phạm Hùng KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
Học viện Khoa học Quân sự KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 33'' 105° 46' 15'' F-48-68-D-c
phố Dương Đình Nghệ KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 27'' 105° 47' 17'' 21° 01' 08'' 105° 46' 50'' F-48-68-D-c
phố Tân Mỹ KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 29'' 105° 45' 54'' 21° 01' 38'' 105° 45' 26'' F-48-68-D-c
Sân vận động Quốc gia
Mỹ Đình KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 17'' 105° 45' 44'' F-48-68-D-c
Trung tâm Thương mại
The Garden KX P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 58'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
mương tiêu Đồng Bông TV P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 15'' 105° 47' 05'' 21° 00' 44'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Mỹ Đình 1 Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
khu đô thị Mỹ Đình II DC P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 56'' 105° 45' 55'' F-48-68-D-c
bến xe khách Mỹ Đình KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 46'' 105° 46' 34'' F-48-68-D-c
Bộ Nội vụ KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 42'' 105° 46' 53'' F-48-68-D-c
Bộ Tài nguyên và Môi trường KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 43'' 105° 46' 50'' F-48-68-D-c
chùa Đại An KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 51'' 105° 45' 58'' F-48-68-D-c
đình Phú Mỹ KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 46' 09'' F-48-68-D-c
đường Hồ Tùng Mậu KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 02' 34'' 105° 45' 35'' F-48-68-D-c
đường Lê Đức Thọ KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 21'' 105° 46' 13'' 21° 01' 17'' 105° 45' 52'' F-48-68-D-c
đường Mỹ Đình KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 58'' 105° 46' 20'' 21° 01' 21'' 105° 46' 23'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Cơ Thạch KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 26'' 105° 45' 57'' 21° 01' 49'' 105° 45' 44'' F-48-68-D-c
đường Phạm Hùng KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 43'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
97
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Tôn Thất Thuyết KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 47'' 105° 46' 39'' 21° 01' 43'' 105° 47' 08'' F-48-68-D-c
đường Trần Hữu Dực KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 44'' 105° 45' 59'' 21° 01' 51'' 105° 45' 36'' F-48-68-D-c
phố Dương Khuê KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 20'' 105° 46' 19'' 21° 02' 02'' 105° 46' 13'' F-48-68-D-c
phố Duy Tân KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 57'' 105° 46' 40'' 21° 01' 53'' 105° 47' 10'' F-48-68-D-c
phố Hàm Nghi KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 04'' 105° 46' 05'' 21° 02' 15'' 105° 45' 27'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Hoàng KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 47'' 105° 46' 39'' 21° 02' 04'' 105° 46' 05'' F-48-68-D-c
phố Tân Mỹ KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 29'' 105° 45' 54'' 21° 01' 38'' 105° 45' 26'' F-48-68-D-c
phố Trần Bình KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 46' 37'' 21° 01' 51'' 105° 46' 24'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 32 KX P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-D-c
mương tiêu Đồng Bông TV P. Mỹ Đình 2 Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 15'' 105° 47' 05'' 21° 00' 44'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 1 DC P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 52'' 105° 45' 52'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 2 DC P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 47'' 105° 45' 46'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 3 DC P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 37'' 105° 45' 46'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 4 DC P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 37'' 105° 45' 53'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 5 DC P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 43'' 105° 45' 56'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 6 DC P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 49'' 105° 46' 00'' F-48-68-D-c
cầu đê hữu Sông Nhuệ KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 27'' 105° 45' 39'' F-48-68-D-c
Cầu Đôi KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 53'' 105° 45' 40'' F-48-80-B-a
đại lộ Thăng Long KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' 20° 59' 28'' 105° 31' 23'' F-48-68-D-c
đình Phú Đô KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 41'' 105° 45' 54'' F-48-68-D-c
đường Châu Văn Liêm KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 42'' 105° 46' 14'' 21° 00' 24'' 105° 45' 51'' F-48-68-D-c
đường Đình Thôn KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 52'' 105° 46' 15'' 21° 01' 22'' 105° 46' 38'' F-48-68-D-c
đường Lê Quang Đạo KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 17'' 105° 45' 52'' 21° 00' 19'' 105° 46' 17'' F-48-68-D-c
làng nghề Bún truyền
thống Phú Đô KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 46'' 105° 45' 52'' F-48-68-D-c
phố Đại Linh KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 40'' 105° 46' 32'' 20° 59' 58'' 105° 45' 43'' F-48-80-B-a
98
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Sa Đôi KX P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 22'' 105° 46' 02'' 20° 59' 40'' 105° 45' 32'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
mương tiêu Đồng Bông TV P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 15'' 105° 47' 05'' 21° 00' 44'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Phú Đô Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 1 Tu Hoàng DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 10'' 105° 43' 48'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 2 Tu Hoàng DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 00'' 105° 43' 49'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 3 Hoè Thị DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 25'' 105° 44' 09'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 4 Hoè Thị DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 19'' 105° 44' 15'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 5 Hoè Thị DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 28'' 105° 44' 36'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 6 Hoè Thị DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 18'' 105° 44' 29'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 7 Hoè Thị DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 10'' 105° 44' 19'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 8 Tu Hoàng DC P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 05'' 105° 43' 38'' F-48-68-C-d
Chợ Nhổn KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 21'' 105° 43' 46'' F-48-68-C-d
chùa Hoè Thị (chùa
Hương Đỗ) KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 16'' 105° 44' 12'' F-48-68-C-d
Chùa Nhổn (Càn Phúc tự) KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 18'' 105° 43' 41'' F-48-68-C-d
Cụm công nghiệp tập
trung vừa và nhỏ Từ Liêm KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 40'' 105° 44' 25'' F-48-68-C-d
đình Hoè Thị KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 13'' 105° 44' 18'' F-48-68-C-d
đình Tu Hoàng KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 08'' 105° 43' 44'' F-48-68-C-d
đường Phương Canh KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 18'' 105° 45' 22'' 21° 02' 09'' 105° 44' 12'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 70 KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-68-C-d
đường Xuân Phương KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 25'' 105° 44' 28'' 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' F-48-68-C-d
Phố Nhổn KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' 21° 03' 29'' 105° 43' 37'' F-48-68-C-d
Quốc lộ 32 KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-d
Trung tâm Huấn luyện thể
thao Quốc gia Hà Nội KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 03' 16'' 105° 43' 37'' F-48-68-C-d
99
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Trung tâm Huấn luyện thể
thao Quốc gia Hà Nội -
Khu B
KX P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 41'' 105° 43' 56'' F-48-68-C-d
hồ Đại La TV P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 36'' 105° 44' 18'' F-48-68-C-d
mương tiêu L5 TV P. Phương Canh Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 24'' 105° 44' 36'' 21° 04' 01'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
khu đô thị Dream Town DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 05'' 105° 44' 44'' F-48-68-C-d
tổ dân phố 1 Miêu Nha DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 15'' 105° 44' 07'' F-48-68-C-d
tổ dân phố 2 Miêu Nha DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 54'' 105° 44' 11'' F-48-68-C-d
tổ dân phố 3 Miêu Nha DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 58'' 105° 44' 20'' F-48-68-C-d
tổ dân phố 4 Miêu Nha DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 19'' 105° 44' 19'' F-48-68-C-d
Tổ dân phố Dộc DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 18'' 105° 44' 36'' F-48-68-C-d
Tổ dân phố Dưới DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 19'' 105° 44' 45'' F-48-68-C-d
Tổ dân phố Hạnh DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 05'' 105° 44' 39'' F-48-68-C-d
Tổ dân phố Lò DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 06'' 105° 44' 25'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Nhuệ Giang DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 15'' 105° 45' 04'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Phú Hà DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 07'' 105° 45' 08'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Phú Thứ DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 15'' 105° 45' 01'' F-48-68-D-c
Tổ dân phố Phượng DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 11'' 105° 44' 49'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 6 DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 08'' 105° 44' 45'' F-48-68-C-d
Tổ dân phố Tó DC P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 47'' 105° 44' 37'' F-48-80-A-b
cầu Kênh Liên Tỉnh KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 41'' 105° 44' 05'' F-48-68-C-d
Cầu Ngà KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 50'' 105° 44' 40'' F-48-68-C-d
Cầu Triền KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 05'' 105° 44' 57'' F-48-68-C-d
chùa Thiên Phúc KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 21'' 105° 45' 01'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Cơ khí
Số 5 KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 04'' 105° 44' 40'' F-48-68-C-d
100
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đại lộ Thăng Long KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' 20° 59' 28'' 105° 31' 23'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
Đền Am KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 02'' 105° 44' 36'' F-48-68-C-d
đình Miêu Nha KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 03'' 105° 44' 07'' F-48-68-C-d
đình Phú Thứ KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 13'' 105° 44' 56'' F-48-68-C-d
đình Tây Mỗ KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 10'' 105° 44' 40'' F-48-68-C-d
đường Hữu Hưng KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 20° 59' 40'' 105° 44' 02'' F-48-80-A-b
đường Phúc Diễn KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 59'' 105° 45' 13'' 21° 02' 34'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
đường Tây Mỗ KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 21° 00' 37'' 105° 44' 45'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 70 KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 423 KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 48'' 105° 45' 04'' 20° 58' 46'' 105° 40' 19'' F-48-80-A-b
miếu Miêu Nha KX P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 58'' 105° 44' 08'' F-48-68-C-d
mương Đồng Dầu TV P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 59'' 105° 45' 16'' 21° 00' 08'' 105° 45' 14'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Tây Mỗ Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
khu đô thị Trung Văn DC P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 32'' 105° 47' 16'' F-48-80-B-a
Bệnh viện Y học cổ truyền
- Bộ Công an KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 50'' 105° 47' 14'' F-48-80-B-a
chùa Phùng Khoang KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 20'' 105° 47' 30'' F-48-80-B-a
chùa Trung Văn KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 47'' 105° 46' 09'' F-48-80-B-a
đình Phùng Khoang KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 26'' 105° 47' 27'' F-48-80-B-a
đình Trung Văn KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 45'' 105° 46' 21'' F-48-80-B-a
đường Lương Thế Vinh KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 21'' 105° 47' 49'' 20° 59' 55'' 105° 47' 07'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trãi KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
đường Trung Văn KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 36'' 105° 47' 33'' 20° 59' 40'' 105° 46' 32'' F-48-80-B-a
nhà thờ Xứ Phùng Khoang KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 27'' 105° 47' 25'' F-48-80-B-a
phố Cương Kiên KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 12'' 105° 46' 49'' 20° 59' 40'' 105° 46' 32'' F-48-80-B-a
phố Đại Linh KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 40'' 105° 46' 32'' 20° 59' 58'' 105° 45' 43'' F-48-80-B-a
101
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Tố Hữu KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 01'' 105° 47' 42'' 20° 59' 01'' 105° 46' 07'' F-48-80-B-a
phố Vũ Hữu KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 04'' 105° 47' 40'' 20° 59' 33'' 105° 47' 37'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trường Đại học Hà Nội KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 24'' 105° 47' 36'' F-48-80-B-a
Viện Sốt rét - Ký sinh
trùng - Côn trùng Trung
ương
KX P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 20° 59' 35'' 105° 47' 26'' F-48-80-B-a
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Trung Văn Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-a
khu đô thị Sinh thái Xuân
Phương DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 41'' 105° 44' 35'' F-48-68-C-d
khu đô thị Xuân Phương
Viglacera DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 37'' 105° 44' 19'' F-48-68-C-d
khu nhà ở Cán bộ Văn
phòng Quốc hội DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 55'' 105° 45' 13'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 1 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 46'' 105° 45' 14'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 2 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 19'' 105° 45' 15'' F-48-68-D-c
tổ dân phố Số 3 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 07'' 105° 44' 50'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 4 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 04'' 105° 44' 37'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 5 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 59'' 105° 44' 18'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 6 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 53'' 105° 44' 22'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 7 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 51'' 105° 44' 13'' F-48-68-C-d
tổ dân phố Số 8 DC P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 58'' 105° 45' 05'' F-48-68-D-c
chùa Linh Ứng KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 21'' 105° 45' 21'' F-48-68-D-c
chùa Ngọc Mạch KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 56'' 105° 44' 16'' F-48-68-C-d
đình Ngọc Mạch KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 52'' 105° 44' 19'' F-48-68-C-d
đình Thị Cấm KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 10'' 105° 44' 51'' F-48-68-C-d
đường Phúc Diễn KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 00' 59'' 105° 45' 13'' 21° 02' 34'' 105° 45' 33'' F-48-68-D-c
102
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Phương Canh KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 02' 18'' 105° 45' 22'' 21° 02' 09'' 105° 44' 12'' F-48-68-C-d
F-48-68-D-c
Đường tỉnh 70 KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 17'' 105° 44' 15'' 20° 55' 23'' 105° 52' 19'' F-48-68-C-d
đường Xuân Phương KX P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 25'' 105° 44' 28'' 21° 03' 18'' 105° 43' 53'' F-48-68-C-d
mương tiêu L5 TV P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 01' 24'' 105° 44' 36'' 21° 04' 01'' 105° 44' 57'' F-48-68-D-c
Sông Nhuệ (nhánh 1) TV P. Xuân Phương Q. Nam Từ Liêm 21° 05' 37'' 105° 46' 11'' 20° 39' 11'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-c
Chợ Bưởi KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 56'' 105° 48' 17'' F-48-68-D-c
chùa Mật Dụng KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 55'' 105° 48' 32'' F-48-68-D-c
chùa Thanh Lâu (chùa
Tĩnh Lâu) KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 03' 04'' 105° 48' 40'' F-48-68-D-c
chùa Thiên Niên KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 03' 47'' 105° 48' 28'' F-48-68-D-c
chùa Võng Thị KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 03' 14'' 105° 48' 36'' F-48-68-D-c
đền Đồng Cổ KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 50'' 105° 48' 34'' F-48-68-D-c
đền Vệ Quốc KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 50'' 105° 48' 40'' F-48-68-D-c
đình An Thái KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 59'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Hoa Thám KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Lạc Long Quân KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
đường Thuỵ Khuê KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 59'' 105° 48' 17'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
phố Trích Sài KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 02' 45'' 105° 48' 55'' 21° 03' 28'' 105° 48' 25'' F-48-68-D-c
phố Võng Thị KX P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 03' 06'' 105° 48' 41'' 21° 03' 12'' 105° 48' 26'' F-48-68-D-c
Hồ Tây TV P. Bưởi Q. Tây Hồ 21° 03' 04'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
chùa Tảo Sách KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 04' 10'' 105° 48' 36'' F-48-68-D-c
Công ty Điện lực KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 04' 31'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
công viên nước Hồ Tây KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 04' 29'' 105° 48' 52'' F-48-68-D-c
đền Bảo Linh KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 04' 24'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
đình Nhật Tân KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 04' 38'' 105° 49' 10'' F-48-68-D-c
103
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Âu Cơ KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 03' 36'' 105° 49' 57'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
đường Lạc Long Quân KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
phố Nhật Chiêu KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 04' 12'' 105° 48' 38'' 21° 04' 29'' 105° 48' 48'' F-48-68-D-c
phố Trịnh Công Sơn KX P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 04' 37'' 105° 48' 50'' 21° 04' 49'' 105° 49' 03'' F-48-68-D-c
Hồ Tây TV P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 03' 04'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Nhật Tân Q. Tây Hồ 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
khu đô thị Ciputra DC P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 04' 44'' 105° 47' 53'' F-48-68-D-c
cầu Nhật Tân KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 40'' 105° 49' 09'' F-48-68-D-c
chùa Bà Già KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 26'' 105° 48' 08'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Nhà bà Hai Vẽ KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 26'' 105° 48' 25'' F-48-68-D-c
đình Phú Gia KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 24'' 105° 48' 10'' F-48-68-D-c
đình Thượng Thuỵ KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 16'' 105° 47' 43'' F-48-68-D-c
đường An Dương Vương KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' 21° 05' 33'' 105° 47' 02'' F-48-68-D-c
đường Lạc Long Quân KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
đường Võ Chí Công KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 08'' 105° 48' 53'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
làng nghề Xôi truyền
thống Phú Thượng KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 22'' 105° 48' 01'' F-48-68-D-c
mộ Đoàn Thị Điểm KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 13'' 105° 48' 42'' F-48-68-D-c
phố Phú Gia KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 27'' 105° 48' 23'' 21° 05' 08'' 105° 48' 31'' F-48-68-D-c
phố Phú Thượng KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 21'' 105° 48' 35'' 21° 05' 14'' 105° 48' 17'' F-48-68-D-c
phố Phú Xá KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 21'' 105° 48' 25'' 21° 05' 11'' 105° 48' 41'' F-48-68-D-c
phố Thượng Thuỵ KX P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 05' 26'' 105° 47' 37'' 21° 05' 12'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Phú Thượng Q. Tây Hồ 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
khu biệt thự Hồ Tây DC P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 34'' 105° 49' 20'' F-48-68-D-c
chợ hoa Quảng An KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 04' 08'' 105° 49' 32'' F-48-68-D-c
chùa Hoằng Ân KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 46'' 105° 49' 13'' F-48-68-D-c
104
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Kim Liên KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 34'' 105° 49' 52'' F-48-68-D-c
chùa Phổ Linh KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 41'' 105° 49' 14'' F-48-68-D-c
đình Quảng Bá KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 04' 04'' 105° 49' 17'' F-48-68-D-c
đường Âu Cơ KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 36'' 105° 49' 57'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
đường Đặng Thai Mai KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 58'' 105° 49' 32'' 21° 03' 33'' 105° 49' 13'' F-48-68-D-c
đường Nghi Tàm KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' 21° 03' 36'' 105° 49' 57'' F-48-68-D-c
đường Tô Ngọc Vân KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 04' 10'' 105° 49' 27'' 21° 04' 05'' 105° 49' 05'' F-48-68-D-c
đường Xuân Diệu KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 43'' 105° 49' 52'' 21° 04' 11'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
khách sạn Công đoàn
Quảng Bá KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 04' 03'' 105° 49' 04'' F-48-68-D-c
khách sạn Tây Hồ KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 54'' 105° 49' 08'' F-48-68-D-c
phủ Tây Hồ KX P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 22'' 105° 49' 05'' F-48-68-D-c
Hồ Tây TV P. Quảng An Q. Tây Hồ 21° 03' 04'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
chùa Châu Lâm KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 38'' 105° 49' 05'' F-48-68-D-c
đền Voi Phục KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 41'' 105° 48' 49'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Hoa Thám KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 34'' 105° 50' 04'' 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Hùng Vương KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 01' 55'' 105° 49' 56'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
đường Thanh Niên KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 37'' 105° 50' 02'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
đường Thuỵ Khuê KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 59'' 105° 48' 17'' 21° 02' 37'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
đường Văn Cao KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 17'' 105° 48' 47'' 21° 02' 45'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Đình Thi KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 41'' 105° 50' 03'' 21° 02' 45'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
phố Trích Sài KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 45'' 105° 48' 55'' 21° 03' 28'' 105° 48' 25'' F-48-68-D-c
Trường Trung học phổ
thông Chu Văn An KX P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 02' 40'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-c
Hồ Tây TV P. Thuỵ Khuê Q. Tây Hồ 21° 03' 04'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
chùa Tứ Liên KX P. Tứ Liên Q. Tây Hồ 21° 03' 55'' 105° 49' 40'' F-48-68-D-c
chùa Vạn Ngọc KX P. Tứ Liên Q. Tây Hồ 21° 03' 55'' 105° 49' 45'' F-48-68-D-c
105
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình Tứ Liên KX P. Tứ Liên Q. Tây Hồ 21° 03' 52'' 105° 49' 44'' F-48-68-D-c
đường Âu Cơ KX P. Tứ Liên Q. Tây Hồ 21° 03' 36'' 105° 49' 57'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
đường Xuân Diệu KX P. Tứ Liên Q. Tây Hồ 21° 03' 43'' 105° 49' 52'' 21° 04' 11'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-c
hồ Tứ Liên TV P. Tứ Liên Q. Tây Hồ 21° 03' 51'' 105° 49' 41'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Tứ Liên Q. Tây Hồ 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Bộ Văn hoá Thể thao và
Du lịch KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 03' 07'' 105° 47' 47'' F-48-68-D-c
chùa Quán La (Khai
Nguyên tự) KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 04' 16'' 105° 48' 13'' F-48-68-D-c
chùa Vạn Niên KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 03' 59'' 105° 48' 32'' F-48-68-D-c
đình Quán La KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 04' 16'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Lạc Long Quân KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 02' 54'' 105° 48' 15'' 21° 04' 56'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Hoàng Tôn KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 04' 13'' 105° 48' 35'' 21° 04' 49'' 105° 47' 10'' F-48-68-D-c
đường Võ Chí Công KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 05' 08'' 105° 48' 53'' 21° 02' 50'' 105° 48' 15'' F-48-68-D-c
đường Xuân La KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 03' 44'' 105° 48' 27'' 21° 04' 13'' 105° 48' 01'' F-48-68-D-c
Trường Đại học Nội vụ KX P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 04' 07'' 105° 48' 11'' F-48-68-D-c
Hồ Tây TV P. Xuân La Q. Tây Hồ 21° 03' 04'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
chùa Trấn Quốc KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 02' 55'' 105° 50' 05'' F-48-68-D-c
đền An Thọ KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 03' 05'' 105° 50' 14'' F-48-68-D-c
đình Yên Phụ KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 03' 12'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-c
đường Hồng Hà KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' 21° 01' 10'' 105° 51' 37'' F-48-68-D-c
đường Nghi Tàm KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' 21° 03' 36'' 105° 49' 57'' F-48-68-D-c
đường Thanh Niên KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 02' 37'' 105° 50' 02'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
đường Yên Phụ KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 02' 28'' 105° 50' 56'' 21° 03' 06'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-c
khách sạn Thắng Lợi KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 03' 24'' 105° 49' 51'' F-48-68-D-c
phố Yên Phụ KX P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 03' 05'' 105° 50' 16'' 21° 03' 36'' 105° 49' 57'' F-48-68-D-c
106
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Hồ Tây TV P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 03' 04'' 105° 49' 11'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV P. Yên Phụ Q. Tây Hồ 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
chùa Tam Huyền KX P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 51'' 105° 48' 47'' F-48-80-B-a
Đình Vòng KX P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 26'' 105° 48' 39'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Xiển KX P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 20° 58' 46'' 105° 48' 40'' F-48-80-B-a
Lăng Từ Vinh KX P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 49'' 105° 48' 47'' F-48-80-B-a
mộ Đặng Trần Côn KX P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 27'' 105° 48' 35'' F-48-80-B-a
phố Khương Đình KX P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 57'' 105° 48' 41'' 20° 59' 14'' 105° 48' 42'' F-48-80-B-a
phố Thượng Đình KX P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 09'' 105° 48' 58'' 20° 59' 46'' 105° 48' 46'' F-48-80-B-a
sông Tô Lịch TV P. Hạ Đình Q. Thanh Xuân 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-80-B-a
chùa Khương Hạ KX P. Khương Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 27'' 105° 48' 51'' F-48-80-B-a
đình Khương Hạ KX P. Khương Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 37'' 105° 48' 52'' F-48-80-B-a
phố Bùi Xương Trạch KX P. Khương Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 35'' 105° 48' 55'' 20° 59' 02'' 105° 49' 10'' F-48-80-B-a
phố Khương Hạ KX P. Khương Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 38'' 105° 48' 45'' 20° 59' 35'' 105° 48' 55'' F-48-80-B-a
phố Khương Trung KX P. Khương Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 10'' 105° 48' 59'' 20° 59' 35'' 105° 48' 55'' F-48-80-B-a
phố Vũ Tông Phan KX P. Khương Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 02'' 105° 49' 00'' 20° 58' 53'' 105° 49' 03'' F-48-80-B-a
sông Tô Lịch TV P. Khương Đình Q. Thanh Xuân 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-80-B-a
Di tích lịch sử Sở chỉ huy
K18 KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 20° 59' 59'' 105° 49' 38'' F-48-80-B-a
đường Lê Trọng Tấn KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 21° 00' 07'' 105° 49' 35'' 20° 59' 18'' 105° 50' 02'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
đường Trường Chinh KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Cù Chính Lan KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 21° 00' 11'' 105° 49' 20'' 20° 59' 54'' 105° 49' 18'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Văn Thái KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 20° 59' 53'' 105° 49' 39'' 20° 59' 59'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Lân KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 21° 00' 00'' 105° 50' 02'' 20° 59' 16'' 105° 50' 01'' F-48-80-B-a
107
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Nguyễn Ngọc Nại KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 20° 59' 50'' 105° 49' 32'' 21° 00' 05'' 105° 49' 13'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Nguyễn Viết Xuân KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 21° 00' 02'' 105° 49' 34'' 20° 59' 54'' 105° 49' 29'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Tôn Thất Tùng KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 21° 00' 00'' 105° 49' 35'' 21° 00' 26'' 105° 49' 45'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Trần Điền KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 20° 59' 34'' 105° 49' 51'' 20° 59' 16'' 105° 49' 30'' F-48-80-B-a
phố Vương Thừa Vũ KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 21° 00' 12'' 105° 49' 15'' 20° 59' 57'' 105° 49' 12'' F-48-68-D-c
sân bay Bạch Mai KX P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 20° 59' 52'' 105° 49' 49'' F-48-80-B-a
Sông Lừ TV P. Khương Mai Q. Thanh Xuân 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-80-B-a
Cầu Mới KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 10'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
chùa Khương Trung KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 46'' 105° 48' 57'' F-48-80-B-a
đình Khương Trung KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 47'' 105° 48' 58'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trãi KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
đường Trường Chinh KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Văn Thái KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 53'' 105° 49' 39'' 20° 59' 59'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
phố Khương Trung KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 10'' 105° 48' 59'' 20° 59' 35'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Tô Vĩnh Diện KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 59'' 105° 49' 06'' 21° 00' 05'' 105° 49' 13'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Vũ Tông Phan KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 02'' 105° 49' 00'' 20° 58' 53'' 105° 49' 03'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Vương Thừa Vũ KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 12'' 105° 49' 15'' 20° 59' 57'' 105° 49' 12'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Khương Trung Q. Thanh Xuân 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
đường Kim Giang KX P. Kim Giang Q. Thanh Xuân 20° 59' 14'' 105° 48' 42'' 20° 57' 26'' 105° 48' 27'' F-48-80-B-a
phố Hoàng Đạo Thành KX P. Kim Giang Q. Thanh Xuân 20° 59' 05'' 105° 48' 47'' 20° 58' 58'' 105° 48' 31'' F-48-80-B-a
108
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Tô Lịch TV P. Kim Giang Q. Thanh Xuân 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-80-B-a
khu đô thị Trung Hoà
Nhân Chính DC P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 14'' 105° 47' 54'' F-48-68-D-c
chùa Bồ Đề KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 03'' 105° 48' 28'' F-48-68-D-c
chùa Giáp Nhất KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 29'' 105° 48' 46'' F-48-68-D-c
chùa Quan Nhân KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 19'' 105° 48' 27'' F-48-68-D-c
công viên Hồ Điều Hoà
Nhân Chính KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 11'' 105° 47' 40'' F-48-68-D-c
đình Cự Chính KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 13'' 105° 48' 31'' F-48-68-D-c
đình Giáp Nhất KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 26'' 105° 48' 46'' F-48-68-D-c
đình Hội Xuân KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 18'' 105° 48' 33'' F-48-68-D-c
đình Quan Nhân KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 17'' 105° 48' 28'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Đạo Thuý KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 41'' 105° 47' 51'' 21° 00' 17'' 105° 48' 18'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Minh Giám KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 12'' 105° 47' 54'' 21° 00' 31'' 105° 47' 38'' F-48-68-D-c
đường Khuất Duy Tiến KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
đường Lê Văn Lương KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 41'' 105° 48' 31'' 21° 00' 01'' 105° 47' 42'' F-48-68-D-c
đường Nguyễn Trãi KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Tuân KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 20° 59' 42'' 105° 48' 18'' 21° 00' 12'' 105° 47' 54'' F-48-68-D-c
đường Tố Hữu KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 01'' 105° 47' 42'' 20° 58' 11'' 105° 45' 06'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Chính Kinh KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 08'' 105° 48' 30'' 20° 59' 54'' 105° 48' 37'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Giáp Nhất KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 35'' 105° 48' 41'' 21° 00' 09'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
phố Hoàng Ngân KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 34'' 105° 47' 59'' 21° 00' 29'' 105° 48' 37'' F-48-68-D-c
phố Lê Văn Thiêm KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 16'' 105° 48' 00'' 20° 59' 58'' 105° 48' 14'' F-48-68-D-c
phố Nguỵ Như Kon Tum KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 20° 59' 54'' 105° 47' 48'' 21° 00' 16'' 105° 48' 19'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
109
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Nguyễn Thị Định KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 26'' 105° 48' 15'' 21° 00' 52'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Thị Thập KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 29'' 105° 48' 04'' 21° 00' 18'' 105° 47' 49'' F-48-68-D-c
phố Nhân Hoà KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 10'' 105° 48' 17'' 21° 00' 12'' 105° 48' 32'' F-48-68-D-c
phố Quan Nhân KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 20° 59' 57'' 105° 48' 27'' 21° 00' 35'' 105° 48' 41'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Vũ Hữu KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 04'' 105° 47' 40'' 20° 59' 33'' 105° 47' 37'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trung tâm Văn hoá Thông tin
và Thể thao quận Thanh Xuân KX P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 00' 08'' 105° 47' 42'' F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Nhân Chính Q. Thanh Xuân 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
Cầu Trắng KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 33'' 105° 50' 22'' F-48-80-B-a
chùa Limh Quang KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 47'' 105° 50' 25'' F-48-80-B-a
đình Phương Liệt KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 49'' 105° 50' 18'' F-48-80-B-a
đường Giải Phóng KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 21° 00' 31'' 105° 50' 22'' 20° 57' 59'' 105° 50' 24'' F-48-80-B-a
đường Trường Chinh KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 54'' 105° 50' 27'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
Học viện Quản lý giáo dục KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 31'' 105° 50' 11'' F-48-80-B-a
miếu Ông Trạng KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 43'' 105° 50' 09'' F-48-80-B-a
phố Định Công KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 11'' 105° 50' 21'' 20° 58' 56'' 105° 49' 44'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Lân KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 21° 00' 00'' 105° 50' 02'' 20° 59' 16'' 105° 50' 01'' F-48-80-B-a
Phố Vọng KX P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 21° 00' 05'' 105° 50' 22'' 20° 59' 38'' 105° 50' 21'' F-48-80-B-a
Sông Lừ TV P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 21° 00' 44'' 105° 49' 44'' 20° 58' 22'' 105° 49' 24'' F-48-80-B-a
Sông Sét TV P. Phương Liệt Q. Thanh Xuân 20° 59' 43'' 105° 50' 05'' 20° 58' 22'' 105° 51' 07'' F-48-80-B-a
110
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Di tích lịch sử Địa điểm
Chủ tịch Hồ Chí Minh
công bố Thành lập Binh
chủng Đặc công
KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 20° 59' 52'' 105° 47' 43'' F-48-80-B-a
đường Khuất Duy Tiến KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
đường Lương Thế Vinh KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 20° 59' 21'' 105° 47' 49'' 20° 59' 55'' 105° 47' 07'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trãi KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
Học viện Chính trị khu
vực I KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 20° 59' 48'' 105° 47' 43'' F-48-80-B-a
phố Nguyễn Quý Đức KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 20° 59' 28'' 105° 47' 57'' 20° 59' 40'' 105° 47' 39'' F-48-80-B-a
phố Vũ Hữu KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 21° 00' 04'' 105° 47' 40'' 20° 59' 33'' 105° 47' 37'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Thanh Xuân
Bắc Q. Thanh Xuân 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trãi KX P. Thanh Xuân
Nam Q. Thanh Xuân 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Xiển KX P. Thanh Xuân
Nam Q. Thanh Xuân 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 20° 58' 46'' 105° 48' 40'' F-48-80-B-a
Học viện Khoa Học xã hội KX P. Thanh Xuân
Nam Q. Thanh Xuân 20° 59' 25'' 105° 47' 56'' F-48-80-B-a
phố Triều Khúc KX P. Thanh Xuân
Nam Q. Thanh Xuân 20° 59' 18'' 105° 47' 43'' 20° 58' 30'' 105° 48' 05'' F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Thanh Xuân
Nam Q. Thanh Xuân 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trường Đại học Công
nghệ Giao thông vận tải KX P. Thanh Xuân
Nam Q. Thanh Xuân 20° 59' 07'' 105° 47' 45'' F-48-80-B-a
111
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Công ty Cổ phần Giày
Thượng Đình KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 37'' 105° 48' 17'' F-48-80-B-a
Di tích lịch sử Gò Đống
Thây KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 41'' 105° 48' 06'' F-48-80-B-a
đường Khuất Duy Tiến KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 21° 00' 22'' 105° 47' 26'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trãi KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Tuân KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 42'' 105° 48' 18'' 21° 00' 12'' 105° 47' 54'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
đường Nguyễn Xiển KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 33'' 105° 48' 05'' 20° 58' 46'' 105° 48' 40'' F-48-80-B-a
phố Chính Kinh KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 08'' 105° 48' 30'' 20° 59' 54'' 105° 48' 37'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Hạ Đình KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 38'' 105° 48' 12'' 20° 59' 24'' 105° 48' 23'' F-48-80-B-a
phố Lê Văn Thiêm KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 16'' 105° 48' 00'' 20° 59' 58'' 105° 48' 14'' F-48-68-D-c
phố Nguỵ Như Kon Tum KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 54'' 105° 47' 48'' 21° 00' 16'' 105° 48' 19'' F-48-68-D-c
phố Nguyễn Huy Tưởng KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 45'' 105° 47' 55'' 21° 00' 03'' 105° 48' 22'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Nhân Hoà KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 10'' 105° 48' 17'' 21° 00' 12'' 105° 48' 32'' F-48-68-D-c
phố Quan Nhân KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 57'' 105° 48' 27'' 21° 00' 35'' 105° 48' 41'' F-48-80-B-a
phố Vũ Trọng Phụng KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 51'' 105° 48' 31'' 21° 00' 13'' 105° 48' 14'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
112
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Quốc lộ 6 KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
Trường Đại học Khoa học
Tự nhiên KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 50'' 105° 48' 24'' F-48-80-B-a
Trường Đại học Khoa học
Xã hội và Nhân Văn KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 48'' 105° 48' 20'' F-48-80-B-a
Viện Công nghiệp thực
phẩm KX P. Thanh Xuân
Trung Q. Thanh Xuân 20° 59' 32'' 105° 48' 13'' F-48-80-B-a
khu đô thị Royal City DC P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 12'' 105° 48' 50'' F-48-68-D-c
Cầu Mới KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 10'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
Công ty Cơ khí Hà Nội KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 12'' 105° 48' 46'' F-48-68-D-c
Công ty Cổ phần Cao su
Sao Vàng KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 49'' 105° 48' 37'' F-48-80-B-a
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Thuốc
lá Thăng Long
KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 41'' 105° 48' 26'' F-48-80-B-a
đường Nguyễn Trãi KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 08'' 105° 47' 30'' 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
phố Giáp Nhất KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 35'' 105° 48' 41'' 21° 00' 09'' 105° 48' 58'' F-48-68-D-c
phố Khương Đình KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 20° 59' 57'' 105° 48' 41'' 20° 59' 14'' 105° 48' 42'' F-48-80-B-a
phố Thượng Đình KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 09'' 105° 48' 58'' 20° 59' 46'' 105° 48' 46'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
Quốc lộ 6 KX P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-B-a
F-48-68-D-c
sông Tô Lịch TV P. Thượng Đình Q. Thanh Xuân 21° 02' 56'' 105° 48' 10'' 20° 53' 03'' 105° 49' 16'' F-48-68-D-c
F-48-80-B-a
tổ dân phố Hậu An DC P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 08' 40'' 105° 30' 15'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Hậu Bình DC P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 09' 01'' 105° 30' 12'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Hồng Hà DC P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 09' 09'' 105° 30' 14'' F-48-68-C-a
113
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Lạc Sơn DC P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 08' 32'' 105° 30' 23'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Ninh Tĩnh DC P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 08' 47'' 105° 30' 12'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Trạng Trình DC P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 09' 12'' 105° 30' 08'' F-48-68-C-a
Bệnh viện Đa khoa Sơn Tây KX P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 09' 12'' 105° 30' 14'' F-48-68-C-a
cảng Hồng Hà KX P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 09' 22'' 105° 30' 14'' F-48-68-C-a
đường La Thành KX P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 08' 53'' 105° 30' 12'' 21° 07' 44'' 105° 30' 50'' F-48-68-C-a
đường Phú Thịnh KX P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 08' 53'' 105° 30' 12'' 21° 09' 18'' 105° 29' 12'' F-48-68-C-a
Quốc lộ 32 KX P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-a
thành cổ Sơn Tây KX P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 08' 25'' 105° 30' 09'' F-48-68-C-a
Toà giám mục Hưng Hoá KX P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 08' 37'' 105° 30' 17'' F-48-68-C-a
Sông Hồng TV P. Lê Lợi TX. Sơn Tây 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 1 DC P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 08' 37'' 105° 30' 04'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 2 DC P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 08' 40'' 105° 30' 07'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 4 DC P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 08' 31'' 105° 29' 58'' F-48-67-D-b
Tổ dân phố 6 DC P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 08' 40'' 105° 29' 57'' F-48-67-D-b
Tổ dân phố 7 DC P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 08' 43'' 105° 29' 50'' F-48-67-D-b
đường Phú Thịnh KX P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 08' 53'' 105° 30' 12'' 21° 09' 18'' 105° 29' 12'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV P. Ngô Quyền TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
khu nhà ở Phú Thịnh DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 12'' 105° 30' 02'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Hồng Hậu DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 22'' 105° 30' 00'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Phố Hàng DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 08' 51'' 105° 29' 36'' F-48-67-D-b
tổ dân phố Phú Mai DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 04'' 105° 29' 27'' F-48-67-D-b
tổ dân phố Phú Nhi 1 DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 12'' 105° 29' 40'' F-48-67-D-b
tổ dân phố Phú Nhi 2 DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 02'' 105° 29' 51'' F-48-67-D-b
tổ dân phố Phú Nhi 3 DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 14'' 105° 29' 50'' F-48-67-D-b
114
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Yên Thịnh DC P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 15'' 105° 29' 19'' F-48-67-D-b
điểm công nghiệp Phú Thịnh KX P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 08' 54'' 105° 29' 54'' F-48-67-D-b
đường Phú Thịnh KX P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 08' 53'' 105° 30' 12'' 21° 09' 18'' 105° 29' 12'' F-48-67-D-b
làng nghề Bánh tẻ Phú Nhi KX P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 08'' 105° 29' 49'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
F-48-68-C-a
Trung tâm Đào tạo và Sát
hạch lái xe Sơn Tây KX P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 08' 45'' 105° 29' 31'' F-48-67-D-b
đầm Yên Ngựa TV P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 09' 18'' 105° 29' 32'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-a
Sông Tích (nhánh 1) TV P. Phú Thịnh TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
Tổ dân phố 1 DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 07' 59'' 105° 29' 57'' F-48-67-D-b
Tổ dân phố 2 DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 14'' 105° 30' 00'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 3 DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 12'' 105° 30' 05'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 4 DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 11'' 105° 30' 18'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 5 DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 08'' 105° 30' 24'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 8 DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 02'' 105° 30' 27'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Phùng Khắc
Khoan DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 11'' 105° 30' 24'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Thuần Nghệ DC P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 14'' 105° 30' 29'' F-48-68-C-a
Cầu Trì KX P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 07' 53'' 105° 29' 53'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
F-48-67-D-b
đường La Thành KX P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 53'' 105° 30' 12'' 21° 07' 44'' 105° 30' 50'' F-48-68-C-a
phố Chùa Thông KX P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' F-48-67-D-d
quốc lộ 21A KX P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
Quốc lộ 32 KX P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-d
115
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Trung tâm Thể dục Thể
thao Sơn Tây KX P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 08' 17'' 105° 29' 58'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV P. Quang Trung TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 2 DC P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 30' 10'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 3 DC P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 36" 105° 29' 59'' F-48-67-D-b
Tổ dân phố 4 DC P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 17'' 105° 29' 52'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 5 DC P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 11'' 105° 29' 39'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 6 DC P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 06' 52'' 105° 29' 15'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 7 DC P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 06' 52'' 105° 29' 38'' F-48-67-D-d
Bệnh viện Quân y 105 KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 00'' 105° 29' 40'' F-48-67-D-d
Cầu Mỗ KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 22'' 105° 29' 52'' F-48-67-D-d
đường Hồ Chí Minh KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 414 KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 42'' 105° 19' 16'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 416 KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 04' 41'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-d
đường tránh Quốc lộ 32 KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 09' 22'' 105° 28' 43'' F-48-67-D-d
Học viện Ngân hàng (Cơ
sở đào tạo Sơn Tây) KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 06' 58'' 105° 28' 59'' F-48-67-D-d
phố Chùa Thông KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' F-48-67-D-d
phố Sơn Lộc KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 06' 53'' 105° 29' 08'' F-48-67-D-d
phố Thanh Vỵ KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 53'' 105° 29' 08'' F-48-67-D-d
phố Tùng Thiện KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' F-48-67-D-d
quốc lộ 21A KX P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
Sông Tích (nhánh 1) TV P. Sơn Lộc TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-d
tổ dân phố 1 Ái Mỗ DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 25'' 105° 29' 37'' F-48-67-D-d
tổ dân phố 2 Ái Mỗ DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 39'' 105° 29' 49'' F-48-67-D-b
tổ dân phố 3 Nghĩa Phủ DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 56'' 105° 30' 02'' F-48-68-C-a
tổ dân phố 4 Mai Trai DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 08' 00'' 105° 30' 18'' F-48-68-C-a
116
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố 5 Vân Gia DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 08' 03'' 105° 29' 31'' F-48-67-D-b
tổ dân phố 6 Vân Gia DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 55'' 105° 29' 29'' F-48-67-D-b
tổ dân phố 8 Vân Gia DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 59'' 105° 29' 06'' F-48-67-D-b
Tổ dân phố 9 DC P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 08' 33'' 105° 29' 45'' F-48-67-D-b
Cầu Mỗ KX P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 22'' 105° 29' 52'' F-48-67-D-d
Cầu Trì KX P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 53'' 105° 29' 53'' F-48-67-D-b
Chùa Trì (Liên Hoa tự) KX P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 43'' 105° 29' 54'' F-48-67-D-b
Đền Và KX P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 08' 21'' 105° 29' 01'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
đường tránh Quốc lộ 32 KX P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 09' 22'' 105° 28' 43'' F-48-67-D-d
Đồi Đài SV P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 39'' 105° 29' 11'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV P. Trung Hưng TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 1 DC P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 32'' 105° 29' 47'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 2 DC P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 17'' 105° 29' 37'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 6 DC P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 48'' 105° 29' 50'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 7 DC P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 30'' 105° 29' 13'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 8 DC P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 35'' 105° 29' 30'' F-48-67-D-d
cầu Kim Sơn KX P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 20'' 105° 28' 41'' F-48-67-D-d
Cầu Quan KX P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 05' 56'' 105° 29' 46'' F-48-67-D-d
đường Hồ Chí Minh KX P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 416 KX P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 04' 41'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-d
đường Trung Sơn Trầm KX P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 05' 56'' 105° 29' 46'' F-48-67-D-d
nhà thờ Sơn Lộc KX P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 29' 11'' F-48-67-D-d
quốc lộ 21A KX P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
Sông Cốc TV P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 05' 22'' 105° 29' 10'' 21° 05' 55'' 105° 29' 45'' F-48-67-D-d
Sông Hang TV P. Trung Sơn Trầm TX. Sơn Tây 21° 06' 11'' 105° 26' 19'' 21° 06' 17'' 105° 30' 28'' F-48-67-D-d
117
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố 1 Tiền Huân DC P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 09'' 105° 30' 52'' F-48-68-C-a
tổ dân phố 2 Tiền Huân DC P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 21'' 105° 30' 41'' F-48-68-C-a
tổ dân phố 3 Tiền Huân DC P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 13'' 105° 30' 41'' F-48-68-C-a
tổ dân phố 4 Tiền Huân DC P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 03'' 105° 30' 47'' F-48-68-C-a
tổ dân phố La Thành DC P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 42'' 105° 30' 22'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Phù Sa DC P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 09' 11'' 105° 30' 27'' F-48-68-C-a
tổ dân phố Thiều Xuân DC P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 59'' 105° 30' 45'' F-48-68-C-a
bến khách ngang sông Phù
Sa KX P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 09' 19'' 105° 30' 24'' F-48-68-C-a
đình Phù Sa KX P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 09' 08'' 105° 30' 23'' F-48-68-C-a
đường La Thành KX P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 53'' 105° 30' 12'' 21° 07' 44'' 105° 30' 50'' F-48-68-C-a
Đường tỉnh 417 KX P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 08' 36'' 105° 30' 25'' F-48-68-C-a
Quốc lộ 32 KX P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-a
kênh Phù Sa TV P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 09' 12'' 105° 30' 37'' 21° 00' 38'' 105° 37' 10'' F-48-68-C-a
Sông Hồng TV P. Viên Sơn TX. Sơn Tây 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-a
Tổ dân phố 1 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 41'' 105° 27' 39'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 2 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 36'' 105° 26' 51'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 3 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 28'' 105° 26' 18'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 4 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 26' 16'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 5 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 27'' 105° 25' 46'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 6 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 50'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 7 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 07' 13'' 105° 26' 29'' F-48-67-D-d
Tổ dân phố 8 DC P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 07' 03'' 105° 26' 16'' F-48-67-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Thông
tin M3
KX P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 07' 23'' 105° 26' 32'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 414 KX P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 42'' 105° 19' 16'' F-48-67-D-d
118
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Nhà máy Z151 KX P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 49'' 105° 27' 45'' F-48-67-D-d
Trường Đại học Công
nghiệp Việt - Hung KX P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 26' 33'' F-48-67-D-d
Trường Đại học Lao động
- Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) KX P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 50'' 105° 26' 16'' F-48-67-D-d
Sông Hang TV P. Xuân Khanh TX. Sơn Tây 21° 06' 11'' 105° 26' 19'' 21° 06' 17'' 105° 30' 28'' F-48-67-D-d
thôn Cổ Liễn DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 50'' 105° 31' 16'' F-48-68-C-c
thôn Đại Trung DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 19'' 105° 31' 13'' F-48-68-C-c
thôn Đoàn Kết DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 02' 52'' 105° 30' 19'' F-48-68-C-c
thôn La Gián DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 25'' 105° 29' 36'' F-48-67-D-d
thôn Ngõ Bắc DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 55'' 105° 31' 02'' F-48-68-C-c
thôn Ngọc Kiên DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 47'' 105° 31' 22'' F-48-68-C-c
thôn Phúc Lộc DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 58'' 105° 30' 56'' F-48-68-C-c
thôn Thiên Mã Vĩnh Lộc DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 49'' 105° 29' 56'' F-48-67-D-d
thôn Trại Hồ DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 26'' 105° 30' 05'' F-48-68-C-c
thôn Trại Láng DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 28'' 105° 31' 18'' F-48-68-C-c
thôn Triều Đông DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 07'' 105° 30' 39'' F-48-68-C-c
thôn Trung Lạc DC xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 17'' 105° 30' 59'' F-48-68-C-c
cầu Hoà Lạc KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 02' 02'' 105° 30' 49'' F-48-68-C-c
cầu Sông Cò KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 01' 58'' 105° 27' 21'' F-48-67-D-d
chùa Ngọc Kiên KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 47'' 105° 31' 20'' F-48-68-C-c
đình Ngọc Kiên KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 48'' 105° 31' 17'' F-48-68-C-c
Đình Trong (đình Triều
Đông) KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 07'' 105° 30' 44'' F-48-68-C-c
đường Hồ Chí Minh KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
119
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đường tỉnh 418 KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 08' 34'' 105° 33' 11'' 21° 04' 25'' 105° 29' 58'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
Làng Văn hoá - Du lịch
Các dân tộc Việt Nam KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 02' 06'' 105° 28' 22'' F-48-67-D-d
quốc lộ 21A KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
sân bay Hoà Lạc KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 02' 04'' 105° 29' 35'' F-48-67-D-d
Trường Đại học Trần
Quốc Tuấn KX xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 24'' 105° 30' 41'' F-48-68-C-c
đồi Máng Sòng SV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 14'' 105° 29' 19'' F-48-67-D-d
Đồi Sành SV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 02' 30'' 105° 27' 22'' F-48-67-D-d
hồ Đồng Mô TV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 39'' 105° 29' 02'' F-48-67-D-d
hồ Láng Hầu TV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 40'' 105° 31' 32'' F-48-68-C-c
kênh Đồng Mô TV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 46'' 105° 29' 12'' 20° 55' 31'' 105° 41' 25'' F-48-68-C-c
sông Cầu Quả TV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 24'' 105° 29' 55'' 21° 05' 40'' 105° 31' 15'' F-48-68-C-c
Sông Cò TV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 00' 37'' 105° 26' 39'' 21° 02' 20'' 105° 28' 04'' F-48-67-D-d
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Cổ Đông TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-68-C-c
thôn Cam Lâm DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 06'' 105° 27' 36'' F-48-67-D-b
thôn Cam Thịnh DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 39'' 105° 28' 12'' F-48-67-D-b
thôn Đoài Giáp DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 26'' 105° 27' 51'' F-48-67-D-b
thôn Đông Sàng DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 49'' 105° 28' 01'' F-48-67-D-b
thôn Hà Tân DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 10' 03'' 105° 28' 13'' F-48-67-D-b
thôn Hưng Thịnh DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 44'' 105° 28' 47'' F-48-67-D-b
thôn Mông Phụ DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 32'' 105° 28' 10'' F-48-67-D-b
thôn Phụ Khang DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 08' 55'' 105° 28' 24'' F-48-67-D-b
thôn Văn Miếu DC xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 17'' 105° 28' 54'' F-48-67-D-b
cầu Vĩnh Thịnh KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 53'' 105° 29' 02'' F-48-67-D-b
120
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Chùa Mía KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 47'' 105° 27' 56'' F-48-67-D-b
đền Ngô Quyền KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 08' 55'' 105° 27' 40'' F-48-67-D-b
đình Cam Thịnh KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 38'' 105° 28' 09'' F-48-67-D-b
đình Đoài Giáp KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 30'' 105° 27' 54'' F-48-67-D-b
đình Mông Phụ KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 34'' 105° 28' 07'' F-48-67-D-b
đình Phùng Hưng KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 08' 57'' 105° 27' 40'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
đường tránh Quốc lộ 32 KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 09' 22'' 105° 28' 43'' F-48-67-D-b
Làng cổ Đường Lâm KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 34'' 105° 28' 00'' F-48-67-D-b
Lăng Ngô Quyền KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 08' 54'' 105° 27' 39'' F-48-67-D-b
nhà thờ Thám hoa Giang
Văn Minh KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 33'' 105° 28' 05'' F-48-67-D-b
quốc lộ 2C KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 09' 22'' 105° 28' 43'' 21° 09' 53'' 105° 29' 02'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
đồi San Con SV xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 08' 40'' 105° 27' 32'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Đường Lâm TX. Sơn Tây 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
thôn Kim Đái 1 DC xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 23'' 105° 28' 05'' F-48-67-D-d
thôn Kim Đái 2 DC xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 13'' 105° 27' 55'' F-48-67-D-d
thôn Kim Tân DC xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 56'' 105° 28' 07'' F-48-67-D-d
thôn Kim Trung DC xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 27'' 105° 28' 29'' F-48-67-D-d
thôn Lòng Hồ DC xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 04' 29'' 105° 26' 48'' F-48-67-D-d
thôn Nghĩa Sơn DC xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 10'' 105° 27' 25'' F-48-67-D-d
thôn Nhà Thờ DC xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 03'' 105° 28' 34'' F-48-67-D-d
cầu Kim Sơn KX xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 20'' 105° 28' 41'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 416 KX xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 04' 41'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-d
121
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Học viện Hậu cần KX xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 50'' 105° 27' 49'' F-48-67-D-d
Học viện Phòng không -
Không quân KX xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 54'' 105° 28' 50'' F-48-67-D-d
Trường Cao đẳng Công
nghệ và Kỹ thuật Ô tô KX xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 04'' 105° 27' 47'' F-48-67-D-d
Trường Cao đẳng Trinh
sát KX xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 12'' 105° 28' 00'' F-48-67-D-d
Đồi Cáo SV xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 04' 17'' 105° 26' 36'' F-48-67-D-d
đồi Gốc Gạo SV xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 03' 57'' 105° 26' 24'' F-48-67-D-d
Đồi Kiên SV xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 05' 38'' 105° 27' 02'' F-48-67-D-d
đồi Thuyền Úp SV xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 04' 59'' 105° 26' 29'' F-48-67-D-d
hồ Đồng Mô TV xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 03' 39'' 105° 29' 02'' F-48-67-D-d
Sông Hang TV xã Kim Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 11'' 105° 26' 19'' 21° 06' 17'' 105° 30' 28'' F-48-67-D-d
thôn Đại Sơn DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 47'' 105° 30' 47'' F-48-68-C-c
thôn Đồi Vua DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 31'' 105° 30' 19'' F-48-68-C-c
thôn Khoang Sau DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 20'' 105° 30' 01'' F-48-68-C-c
thôn Tân An DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 11'' 105° 30' 16'' F-48-68-C-c
thôn Tân Phú DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 56'' 105° 30' 03'' F-48-68-C-c
thôn Tân Phúc DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 04'' 105° 29' 51'' F-48-67-D-d
thôn Tây Ninh DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 31'' 105° 30' 37'' F-48-68-C-c
thôn Thống Nhất DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 33'' 105° 30' 15'' F-48-68-C-c
thôn Trung Tâm DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 41'' 105° 30' 28'' F-48-68-C-c
thôn Vạn An DC xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 15'' 105° 30' 39'' F-48-68-C-c
cầu Đồng Mô KX xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 56'' 105° 29' 47'' F-48-67-D-d
Cầu Quả KX xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 24'' 105° 29' 55'' F-48-67-D-d
Cầu Quan KX xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 56'' 105° 29' 46'' F-48-67-D-d
đền Măng Sơn KX xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 13'' 105° 29' 46'' F-48-67-D-d
122
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Hồ Chí Minh KX xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
Đường tỉnh 418 KX xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 08' 34'' 105° 33' 11'' 21° 04' 25'' 105° 29' 58'' F-48-68-C-c
quốc lộ 21A KX xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
đồi Bờ Lờ SV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 02' 40'' 105° 27' 48'' F-48-67-D-d
đồi Con Ma SV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 28'' 105° 28' 40'' F-48-67-D-d
Đồi Sành SV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 02' 30'' 105° 27' 22'' F-48-67-D-d
đập Cây Vung TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 23'' 105° 28' 23'' F-48-67-D-d
hồ Đồng Mô TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 39'' 105° 29' 02'' F-48-67-D-d
kênh Đồng Mô TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 46'' 105° 29' 12'' 20° 55' 31'' 105° 41' 25'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
sông Cầu Đất TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 03' 53'' 105° 29' 12'' 21° 04' 51'' 105° 29' 07'' F-48-67-D-d
sông Cầu Quả TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 24'' 105° 29' 55'' 21° 05' 40'' 105° 31' 15'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
Sông Cốc TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 05' 22'' 105° 29' 10'' 21° 05' 55'' 105° 29' 45'' F-48-67-D-d
Sông Gianh TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 04' 51'' 105° 29' 07'' 21° 05' 24'' 105° 29' 55'' F-48-67-D-d
Sông Hang TV xã Sơn Đông TX. Sơn Tây 21° 06' 11'' 105° 26' 19'' 21° 06' 17'' 105° 30' 28'' F-48-67-D-d
Thôn 400 DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 06' 52'' 105° 28' 37'' F-48-67-D-d
thôn Đồng Đổi DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 08' 22'' 105° 28' 45'' F-48-67-D-b
thôn Quảng Đại DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 54'' 105° 28' 42'' F-48-67-D-b
thôn Tây Vị DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 41'' 105° 27' 42'' F-48-67-D-b
thôn Thanh Tiến DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 18'' 105° 28' 58'' F-48-67-D-d
thôn Thanh Vị DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 20'' 105° 28' 25'' F-48-67-D-d
thôn Thủ Trung DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 22'' 105° 27' 58'' F-48-67-D-d
thôn Vị Thuỷ DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 03'' 105° 27' 54'' F-48-67-D-d
thôn Yên Mỹ DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 08' 32'' 105° 28' 06'' F-48-67-D-b
123
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Vị Thuỷ DC xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 06' 55'' 105° 28' 07'' F-48-67-D-d
cầu Kim Sơn KX xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 06' 20'' 105° 28' 41'' F-48-67-D-d
đình Thanh Vị KX xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 12'' 105° 28' 25'' F-48-67-D-d
đường Hồ Chí Minh KX xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-d
F-48-68-C-c
Đường tỉnh 413 KX xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 11'' 105° 22' 00'' 21° 06' 50'' 105° 27' 57'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 414 KX xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 42'' 105° 19' 16'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 416 KX xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 04' 41'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-d
đường tránh Quốc lộ 32 KX xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 09' 22'' 105° 28' 43'' F-48-67-D-d
Sông Hang TV xã Thanh Mỹ TX. Sơn Tây 21° 06' 11'' 105° 26' 19'' 21° 06' 17'' 105° 30' 28'' F-48-67-D-d
thôn Kỳ Sơn DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 56'' 105° 25' 54'' F-48-67-D-b
thôn Lễ Khê DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 29'' 105° 25' 27'' F-48-67-D-b
thôn Nhân Lý DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 39'' 105° 27' 11'' F-48-67-D-b
thôn Tam Sơn DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 34'' 105° 26' 06'' F-48-67-D-b
thôn Văn Khê DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 56'' 105° 26' 58'' F-48-67-D-b
thôn Xóm Bướm DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 57'' 105° 26' 51'' F-48-67-D-d
thôn Xóm Chằm DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 29'' 105° 26' 37'' F-48-67-D-b
thôn Xuân Khanh DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 06'' 105° 26' 24'' F-48-67-D-b
tổ dân phố Z175 DC xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 25'' 105° 27' 00'' F-48-67-D-b
cầu Xuân Khanh KX xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 15'' 105° 26' 27'' F-48-67-D-b
Cơ sở Cai nghiện ma tuý
Số 7 Hà Nội KX xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 48'' 105° 26' 01'' F-48-67-D-b
đình Văn Khê KX xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 53'' 105° 26' 56'' F-48-67-D-b
Đường tỉnh 413 KX xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 11'' 105° 22' 00'' 21° 06' 50'' 105° 27' 57'' F-48-67-D-d
F-48-67-D-b
đường tỉnh 414B KX xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 08' 25'' 105° 26' 06'' 21° 06' 56'' 105° 24' 07'' F-48-67-D-d
Đồi Đùm SV xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 19'' 105° 27' 02'' F-48-67-D-d
124
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đồi Giang SV xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 36'' 105° 26' 40'' F-48-67-D-b
Đồi Thông SV xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 26'' 105° 26' 50'' F-48-67-D-d
Đầm Đượng TV xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 09' 14'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-b
hồ Xuân Khanh TV xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 07' 36'' 105° 26' 07'' F-48-67-D-b
Sông Hang TV xã Xuân Sơn TX. Sơn Tây 21° 06' 11'' 105° 26' 19'' 21° 06' 17'' 105° 30' 28'' F-48-67-D-d
Thôn Bắc DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 00'' 105° 25' 09'' F-48-67-D-b
thôn Cao Nhang DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 34'' 105° 24' 46'' F-48-67-D-b
thôn Cầu Bã DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 16'' 105° 24' 19'' F-48-67-D-b
thôn Chợ Chàng DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 17'' 105° 25' 53'' F-48-67-D-b
thôn Cửa Đình DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 40'' 105° 25' 36'' F-48-67-D-b
thôn Đài Hoa DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 30'' 105° 25' 44'' F-48-67-D-b
Thôn Đoài DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 04'' 105° 25' 05'' F-48-67-D-b
Thôn Đông DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 48'' 105° 25' 19'' F-48-67-D-b
thôn Hưng Đạo DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 06'' 105° 25' 22'' F-48-67-D-b
thôn Lai Bồ DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 27'' 105° 25' 19'' F-48-67-D-b
Thôn Nam DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 49'' 105° 25' 01'' F-48-67-D-b
thôn Phú Mỹ DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 39'' 105° 25' 44'' F-48-67-D-b
thôn Vân Hồng DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 12' 16'' 105° 25' 58'' F-48-67-D-b
thôn Vân Trai DC TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 28'' 105° 25' 49'' F-48-67-D-b
Cầu Bã KX TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 16'' 105° 24' 28'' F-48-67-D-b
đình Tây Đằng KX TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 50'' 105° 25' 09'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
Đường tỉnh 412 KX TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 11' 50'' 105° 25' 31'' 21° 10' 05'' 105° 23' 27'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV TT. Tây Đằng H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
125
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 1 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 08' 18'' 105° 19' 29'' F-48-67-D-a
Thôn 2 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 08' 07'' 105° 20' 17'' F-48-67-D-a
Thôn 3 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 47'' 105° 19' 43'' F-48-67-D-a
Thôn 4 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 44'' 105° 20' 30'' F-48-67-D-a
Thôn 5 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 08' 09'' 105° 20' 49'' F-48-67-D-a
Thôn 6 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 53'' 105° 21' 32'' F-48-67-D-a
Thôn 7 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 01'' 105° 22' 09'' F-48-67-D-c
Thôn 8 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 06' 58'' 105° 21' 20'' F-48-67-D-c
Thôn 9 DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 06' 51'' 105° 20' 58'' F-48-67-D-c
thôn Lâm Nghiệp DC xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 06' 50'' 105° 20' 15'' F-48-67-D-c
cầu Bài Văn KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 06' 48'' 105° 20' 01'' F-48-67-D-c
cầu Đồng Dài KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 37'' 105° 21' 29'' F-48-67-D-a
cầu Đồng Trằm KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 43'' 105° 20' 59'' F-48-67-D-a
Cầu Rồng KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 08' 09'' 105° 21' 34'' F-48-67-D-a
cầu Trằm Mè KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 17'' 105° 22' 14'' F-48-67-D-c
cầu Trạm Xá KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 36'' 105° 20' 49'' F-48-67-D-a
đường tỉnh 412B KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 09' 32'' 105° 22' 08'' 21° 07' 38'' 105° 21' 27'' F-48-67-D-a
Đường tỉnh 413 KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 11'' 105° 22' 00'' 21° 06' 50'' 105° 27' 57'' F-48-67-D-a
F-48-67-D-c
Đường tỉnh 414 KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 42'' 105° 19' 16'' F-48-67-D-c
làng nghề Chế biến chè
Đồng Chằm KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 26'' 105° 22' 00'' F-48-67-D-c
làng nghề Chế biến chè
khô thôn Búi Thông Đới KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 52'' 105° 20' 43'' F-48-67-D-a
làng nghề Chế biến chè
khô thôn Đô Trám KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 47'' 105° 19' 47'' F-48-67-D-a
làng nghề Chế biến chè khô
thôn Trung Hạ - Chu Minh KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 01'' 105° 21' 20'' F-48-67-D-c
126
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
làng nghề Chế biến chè
thôn Trung Sơn KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 06' 52'' 105° 20' 51'' F-48-67-D-c
Vườn Quốc gia Ba Vì KX xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 01' 36'' 105° 22' 46'' F-48-67-D-d
cống Trạm Xá TV xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 07' 36'' 105° 20' 49'' F-48-67-D-a
hồ Cẩm Quỳ TV xã Ba Trại H. Ba Vì 21° 08' 49'' 105° 20' 39'' F-48-67-D-a
thôn Hợp Nhất DC xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 04' 15'' 105° 19' 49'' F-48-67-D-c
thôn Hợp Sơn DC xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 05' 06'' 105° 19' 43'' F-48-67-D-c
thôn Yên Sơn DC xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 06' 36'' 105° 22' 05'' F-48-67-D-c
Cầu Sổ KX xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 05' 24'' 105° 19' 38'' F-48-67-D-c
Di tích lịch sử Địa điểm
chiến thắng cốt 600 Ba Vì KX xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 05' 16'' 105° 21' 17'' F-48-67-D-c
Đền Thượng KX xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 03' 49'' 105° 21' 32'' F-48-67-D-c
Đường tỉnh 9 (đoạn 1) KX xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 06' 17'' 105° 24' 43'' 21° 05' 15'' 105° 22' 31'' F-48-67-D-c
Đường tỉnh 415 KX xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 06' 50'' 105° 19' 46'' 21° 01' 20'' 105° 18' 47'' F-48-67-D-c
khu du lịch Ao Vua KX xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 05' 49'' 105° 22' 16'' F-48-67-D-c
khu nghỉ mát 400 KX xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 05' 09'' 105° 22' 15'' F-48-67-D-c
núi Ba Vì SV xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 03' 32'' 105° 21' 56'' F-48-67-D-c
núi Hang Hùm SV xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 03' 00'' 105° 21' 09'' F-48-67-D-c
núi Mũi Mèo SV xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 04' 51'' 105° 20' 39'' F-48-67-D-c
Suối Cái TV xã Ba Vì H. Ba Vì 21° 03' 05'' 105° 21' 00'' 21° 04' 51'' 105° 18' 31'' F-48-67-D-c
thôn An Thái DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 22'' 105° 21' 19'' F-48-67-D-a
thôn Bằng Tạ DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 19'' 105° 20' 45'' F-48-67-D-a
thôn Cẩm An DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 11'' 105° 21' 29'' F-48-67-D-a
thôn Cẩm Tân DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 20'' 105° 22' 00'' F-48-67-D-a
thôn Cẩm Thủy DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 08' 42'' 105° 21' 53'' F-48-67-D-a
thôn Đông Phượng DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 11' 14'' 105° 21' 20'' F-48-67-D-a
thôn Ngọc Nhị DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 11' 40'' 105° 21' 16'' F-48-67-D-a
127
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Phú Phong DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 12'' 105° 20' 28'' F-48-67-D-a
thôn Tân An DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 31'' 105° 22' 00'' F-48-67-D-a
thôn Tân Thành DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 55'' 105° 21' 55'' F-48-67-D-a
thôn Vô Khuy DC xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 23'' 105° 21' 45'' F-48-67-D-a
Cầu Dâm KX xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 10'' 105° 21' 36'' F-48-67-D-a
chùa Cẩm An KX xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 05'' 105° 21' 38'' F-48-67-D-a
đình Bằng Tạ KX xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 40'' 105° 20' 33'' F-48-67-D-a
đình Vô Khuy KX xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 26'' 105° 21' 38'' F-48-67-D-a
đường tỉnh 412B KX xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 32'' 105° 22' 08'' 21° 07' 38'' 105° 21' 27'' F-48-67-D-a
Đường tỉnh 413 KX xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 11'' 105° 22' 00'' 21° 06' 50'' 105° 27' 57'' F-48-67-D-a
khu du lịch Đầm Long KX xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 17'' 105° 20' 21'' F-48-67-D-a
Đầm Long TV xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 10' 40'' 105° 19' 35'' F-48-67-D-a
hồ Cẩm Quỳ TV xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 08' 49'' 105° 20' 39'' F-48-67-D-a
hồ Suối Hai TV xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 30'' 105° 22' 54'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Cẩm Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-a
F-48-67-D-b
thôn Bài Nha DC xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 10' 33'' 105° 27' 32'' F-48-67-D-b
thôn Cam Đà DC xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 09' 54'' 105° 27' 29'' F-48-67-D-b
thôn Cốc Thôn DC xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 09' 46'' 105° 27' 41'' F-48-67-D-b
thôn Nam An DC xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 09' 55'' 105° 27' 47'' F-48-67-D-b
thôn Quỳnh Cao DC xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 09' 45'' 105° 27' 16'' F-48-67-D-b
thôn Thịnh Thôn DC xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 10' 20'' 105° 28' 05'' F-48-67-D-b
thôn Văn Minh DC xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 09' 12'' 105° 26' 37'' F-48-67-D-b
đền Thịnh Thôn KX xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 10' 18'' 105° 28' 09'' F-48-67-D-b
đình Cam Đà KX xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 09' 51'' 105° 27' 28'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
128
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Miếu Mèn KX xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 10' 10'' 105° 27' 53'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
Đầm Đượng TV xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 09' 14'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Cam Thượng H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
thôn Hạc Sơn DC xã Châu Sơn H. Ba Vì 21° 15' 43'' 105° 25' 56'' F-48-67-B-d
thôn Hoắc Châu DC xã Châu Sơn H. Ba Vì 21° 15' 50'' 105° 25' 28'' F-48-67-B-d
Chùa Đê KX xã Châu Sơn H. Ba Vì 21° 15' 43'' 105° 25' 18'' F-48-67-B-d
đường tỉnh 411B KX xã Châu Sơn H. Ba Vì 21° 14' 28'' 105° 23' 10'' 21° 16' 03'' 105° 25' 16'' F-48-67-B-d
Sông Hồng TV xã Châu Sơn H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-B-d
thôn Chu Quyến 1 DC xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 12' 07'' 105° 26' 21'' F-48-67-D-b
thôn Chu Quyến 2 DC xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 50'' 105° 26' 36'' F-48-67-D-b
thôn Chu Quyến 3 DC xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 41'' 105° 26' 30'' F-48-67-D-b
thôn Vĩnh Phệ DC xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 40'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-b
chùa Hoa Nghiêm (chùa
Chu Quyến) KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 53'' 105° 26' 30'' F-48-67-D-b
chùa Phúc Lâm (Chùa Nả) KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 35'' 105° 25' 52'' F-48-67-D-b
đền Chu Quyến KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 52'' 105° 26' 30'' F-48-67-D-b
đình Chu Quyến KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 49'' 105° 26' 25'' F-48-67-D-b
đình Vĩnh Phệ KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 37'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
Lăng Chu Quyến KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 11' 56'' 105° 26' 28'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV xã Chu Minh H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-b
thôn Cổ Đô DC xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 16' 43'' 105° 21' 38'' F-48-67-B-c
thôn Kiều Mộc DC xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 10'' 105° 22' 03'' F-48-67-B-c
129
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Viên Châu DC xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 23'' 105° 22' 56'' F-48-67-B-d
thôn Vu Chu DC xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 19'' 105° 22' 31'' F-48-67-B-d
chùa Kiều Mộc KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 10'' 105° 22' 12'' F-48-67-B-c
đình Kiều Mộc KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 09'' 105° 22' 09'' F-48-67-B-c
đình Viên Châu KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 26'' 105° 23' 00'' F-48-67-B-d
Đường tỉnh 411 KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 13' 08'' 105° 24' 02'' 21° 16' 25'' 105° 21' 27'' F-48-67-B-c
miếu Kiều Mộc KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 09'' 105° 22' 19'' F-48-67-B-c
mộ Nguyễn Bá Lân KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 16' 20'' 105° 22' 14'' F-48-67-B-c
mộ Nguyễn Sư Mạnh KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 16' 56'' 105° 21' 45'' F-48-67-B-c
nhà thờ Nguyễn Bá Lân KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 17' 04'' 105° 21' 55'' F-48-67-B-c
nhà thờ Nguyễn Sư Mạnh KX xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 16' 56'' 105° 21' 42'' F-48-67-B-c
Sông Hồng TV xã Cổ Đô H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-B-c
thôn Cao Cương DC xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 11' 10'' 105° 27' 06'' F-48-67-D-b
thôn Cao Độ DC xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 11' 27'' 105° 27' 09'' F-48-67-D-b
thôn Đông Viên DC xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 10' 41'' 105° 27' 14'' F-48-67-D-b
thôn Quang Húc DC xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 11' 27'' 105° 26' 21'' F-48-67-D-b
chùa Đông Viên KX xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 10' 42'' 105° 27' 19'' F-48-67-D-b
chùa Quang Húc KX xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 11' 30'' 105° 26' 23'' F-48-67-D-b
đình Đông Viên KX xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 10' 40'' 105° 27' 19'' F-48-67-D-b
đình Quang Húc KX xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 11' 22'' 105° 26' 24'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
miếu Đông Viên KX xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 10' 39'' 105° 27' 18'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV xã Đông Quang H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-b
thôn Đồng Bảng DC xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 13' 18'' 105° 24' 14'' F-48-67-D-b
thôn Tăng Cấu DC xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 13' 28'' 105° 23' 11'' F-48-67-D-b
130
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Thái Bình DC xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 13' 43'' 105° 24' 09'' F-48-67-D-b
thôn Tri Lai DC xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 14' 11'' 105° 23' 44'' F-48-67-D-b
Bệnh viện Đa khoa huyện
Ba Vì KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 12' 59'' 105° 24' 29'' F-48-67-D-b
Đền Lác KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 13' 29'' 105° 24' 33'' F-48-67-D-b
đền Trúc Lâm KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 13' 13'' 105° 24' 18'' F-48-67-D-b
đình Đồng Bảng KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 13' 22'' 105° 24' 14'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
Đường tỉnh 411 KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 13' 08'' 105° 24' 02'' 21° 16' 25'' 105° 21' 27'' F-48-67-D-b
đường tỉnh 411C KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 12' 59'' 105° 24' 09'' 21° 12' 30'' 105° 20' 50'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX xã Đồng Thái H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
Phố Chẹ DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 46'' 105° 19' 02'' F-48-67-D-c
thôn Bắt Còn Chèm DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 00' 57'' 105° 19' 59'' F-48-67-D-c
Thôn Bưởi DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 51'' 105° 19' 05'' F-48-67-D-c
thôn Gò Đá Chẹ DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 26'' 105° 18' 59'' F-48-67-D-c
thôn Gò Đình Muôn DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 13'' 105° 19' 49'' F-48-67-D-c
thôn Hương Canh DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 05'' 105° 21' 25'' F-48-67-D-c
thôn Khánh Chúc Bãi DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 02' 04'' 105° 18' 01'' F-48-67-D-c
thôn Khánh Chúc Đồi DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 57'' 105° 18' 44'' F-48-67-D-c
thôn Mít Đồng Sống DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 29'' 105° 20' 47'' F-48-67-D-c
Thôn Ninh DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 02' 25'' 105° 19' 35'' F-48-67-D-c
thôn Phú Thứ DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 02' 32'' 105° 17' 50'' F-48-67-D-c
thôn Sơn Hà DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 29'' 105° 18' 30'' F-48-67-D-c
thôn Sui Quán DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 55'' 105° 20' 39'' F-48-67-D-c
xóm Bắt Còn DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 00' 54'' 105° 21' 06'' F-48-67-D-c
Xóm Chèm DC xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 00' 53'' 105° 19' 44'' F-48-67-D-c
131
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đường tỉnh 415 KX xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 06' 50'' 105° 19' 46'' 21° 01' 20'' 105° 18' 47'' F-48-67-D-c
Vườn Quốc gia Ba Vì KX xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 36'' 105° 22' 46'' F-48-67-D-d
núi Chàng Rể SV xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 02' 59'' 105° 20' 39'' F-48-67-D-c
núi Da Dê SV xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 32'' 105° 23' 08'' F-48-67-D-d
núi Hang Hùm SV xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 03' 00'' 105° 21' 09'' F-48-67-D-c
Sông Đà TV xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-D-c
Suối Cái TV xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 47'' 105° 22' 08'' 21° 01' 04'' 105° 20' 05'' F-48-67-D-c
Suối Giữa TV xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 01' 04'' 105° 20' 05'' 21° 00' 40'' 105° 19' 24'' F-48-67-D-c
Suối Mít TV xã Khánh Thượng H. Ba Vì 21° 02' 17'' 105° 20' 24'' 21° 01' 04'' 105° 20' 05'' F-48-67-D-c
thôn Chu Chàng DC xã Minh Châu H. Ba Vì 21° 12' 53'' 105° 27' 17'' F-48-67-D-b
thôn Chu Châu DC xã Minh Châu H. Ba Vì 21° 12' 02'' 105° 27' 19'' F-48-67-D-b
nhà thờ Họ đạo Chu Chàng KX xã Minh Châu H. Ba Vì 21° 12' 20'' 105° 27' 20'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV xã Minh Châu H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-d
thôn Cốc Đồng Tâm DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 04' 37'' 105° 19' 10'' F-48-67-D-c
thôn Đá Chông DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 47'' 105° 20' 11'' F-48-67-D-c
thôn Đầm Sản DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 02' 55'' 105° 18' 42'' F-48-67-D-c
Thôn Dy DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 08'' 105° 20' 12'' F-48-67-D-c
Thôn Lặt DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 04' 15'' 105° 19' 09'' F-48-67-D-c
thôn Liên Bu DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 10'' 105° 19' 22'' F-48-67-D-c
thôn Minh Hồng DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 03'' 105° 19' 31'' F-48-67-D-c
Thôn Mộc DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 52'' 105° 18' 42'' F-48-67-D-c
Thôn Nội DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 04' 03'' 105° 18' 52'' F-48-67-D-c
Thôn Pheo DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 33'' 105° 17' 48'' F-48-67-D-c
thôn Phú Lội DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 04' 54'' 105° 19' 00'' F-48-67-D-c
Thôn Sổ DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 05' 25'' 105° 19' 18'' F-48-67-D-c
thôn Vống Gốc Vải DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 28'' 105° 18' 31'' F-48-67-D-c
132
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Xuân Thọ DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 02'' 105° 17' 44'' F-48-67-D-c
Xóm Lội DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 05' 02'' 105° 19' 14'' F-48-67-D-c
Xóm Víp DC xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 07'' 105° 19' 21'' F-48-67-D-c
cầu Bài Văn KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 48'' 105° 20' 01'' F-48-67-D-c
cầu Đồng Quang KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 40'' 105° 19' 06'' F-48-67-D-c
Cầu Lặt KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 04' 27'' 105° 19' 14'' F-48-67-D-c
Cầu Sổ KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 05' 24'' 105° 19' 38'' F-48-67-D-c
Cầu Víp KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 21'' 105° 19' 07'' F-48-67-D-c
chùa Tản Viên KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 27'' 105° 20' 59'' F-48-67-D-c
Đền Hạ KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 04' 50'' 105° 18' 39'' F-48-67-D-c
Đền Trung KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 00'' 105° 21' 00'' F-48-67-D-c
Đường tỉnh 414 KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 42'' 105° 19' 16'' F-48-67-D-c
Đường tỉnh 415 KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 50'' 105° 19' 46'' 21° 01' 20'' 105° 18' 47'' F-48-67-D-c
Khu di tích K9 KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 59'' 105° 19' 25'' F-48-67-D-c
Khu di tích K84 KX xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 06' 41'' 105° 19' 33'' F-48-67-D-c
núi Chàng Rể SV xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 02' 59'' 105° 20' 39'' F-48-67-D-c
núi Hang Hùm SV xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 00'' 105° 21' 09'' F-48-67-D-c
núi Mũi Mèo SV xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 04' 51'' 105° 20' 39'' F-48-67-D-c
Hồ Đầm TV xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 02' 36'' 105° 18' 35'' F-48-67-D-c
Hồ Vống TV xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 15'' 105° 18' 24'' F-48-67-D-c
Sông Đà TV xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-D-c
Suối Cái TV xã Minh Quang H. Ba Vì 21° 03' 05'' 105° 21' 00'' 21° 04' 51'' 105° 18' 31'' F-48-67-D-c
thôn Tân Phong 1 DC xã Phong Vân H. Ba Vì 21° 15' 21'' 105° 21' 34'' F-48-67-B-c
thôn Tân Phong 2 DC xã Phong Vân H. Ba Vì 21° 15' 30'' 105° 21' 50'' F-48-67-B-c
thôn Tân Phong 3 DC xã Phong Vân H. Ba Vì 21° 15' 51'' 105° 21' 28'' F-48-67-B-c
thôn Vân Hội DC xã Phong Vân H. Ba Vì 21° 15' 11'' 105° 21' 40'' F-48-67-B-c
133
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đường tỉnh 411 KX xã Phong Vân H. Ba Vì 21° 13' 08'' 105° 24' 02'' 21° 16' 25'' 105° 21' 27'' F-48-67-B-c
Sông Đà TV xã Phong Vân H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-B-c
Sông Hồng TV xã Phong Vân H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-a
F-48-67-B-c
thôn Liễu Châu DC xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 13' 01'' 105° 25' 30'' F-48-67-D-b
thôn Phong Châu DC xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 14' 28'' 105° 25' 24'' F-48-67-D-b
thôn Phú Xuyên 1 DC xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 14' 20'' 105° 25' 28'' F-48-67-D-b
thôn Phú Xuyên 2 DC xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 13' 55'' 105° 25' 27'' F-48-67-D-b
thôn Phú Xuyên 3 DC xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 14' 06'' 105° 25' 41'' F-48-67-D-b
thôn Phú Xuyên 4 DC xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 13' 44'' 105° 25' 32'' F-48-67-D-b
chùa Phú Xuyên KX xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 13' 58'' 105° 25' 37'' F-48-67-D-b
đình Phú Xuyên KX xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 13' 57'' 105° 25' 30'' F-48-67-D-b
Sông Hồng TV xã Phú Châu H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-D-b
thôn Phú Thịnh DC xã Phú Cường H. Ba Vì 21° 17' 19'' 105° 23' 18'' F-48-67-B-d
thôn Thanh Chiểu DC xã Phú Cường H. Ba Vì 21° 17' 15'' 105° 24' 25'' F-48-67-B-d
cầu Văn Lang KX xã Phú Cường H. Ba Vì 21° 17' 40'' 105° 24' 27'' F-48-67-B-d
Sông Hồng TV xã Phú Cường H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-B-d
thôn Đông Lâu DC xã Phú Đông H. Ba Vì 21° 14' 38'' 105° 22' 56'' F-48-67-D-b
thôn Đồng Phú DC xã Phú Đông H. Ba Vì 21° 15' 06'' 105° 22' 07'' F-48-67-B-c
thôn Phú Nghĩa DC xã Phú Đông H. Ba Vì 21° 15' 19'' 105° 22' 25'' F-48-67-B-c
Đường tỉnh 411 KX xã Phú Đông H. Ba Vì 21° 13' 08'' 105° 24' 02'' 21° 16' 25'' 105° 21' 27'' F-48-67-B-c
F-48-67-D-b
thôn Phương Châu DC xã Phú Phương H. Ba Vì 21° 14' 55'' 105° 25' 18'' F-48-67-D-b
thôn Phương Khê DC xã Phú Phương H. Ba Vì 21° 15' 16'' 105° 25' 03'' F-48-67-B-d
đình Phương Châu KX xã Phú Phương H. Ba Vì 21° 14' 52'' 105° 25' 17'' F-48-67-D-b
đường tỉnh 411B KX xã Phú Phương H. Ba Vì 21° 14' 28'' 105° 23' 10'' 21° 16' 03'' 105° 25' 16'' F-48-67-B-d
đầm Phương Châu TV xã Phú Phương H. Ba Vì 21° 14' 59'' 105° 25' 26'' F-48-67-D-b
134
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đầm Phương Khê TV xã Phú Phương H. Ba Vì 21° 15' 19'' 105° 25' 25'' F-48-67-B-d
Sông Hồng TV xã Phú Phương H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-B-d
thôn Cao Lĩnh DC xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 13' 02'' 105° 22' 41'' F-48-67-D-b
thôn Đông Hữu DC xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 13' 23'' 105° 22' 36'' F-48-67-D-b
thôn Nhông Nương Tụ DC xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 14' 02'' 105° 21' 36'' F-48-67-D-a
thôn Phú Mỹ DC xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 12' 34'' 105° 21' 24'' F-48-67-D-a
thôn Quy Mông DC xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 12' 33'' 105° 22' 24'' F-48-67-D-a
thôn Thượng Tả DC xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 13' 13'' 105° 22' 29'' F-48-67-D-a
thôn Yên Kỳ DC xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 13' 03'' 105° 22' 10'' F-48-67-D-a
cầu Cao Lĩnh KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 12' 58'' 105° 22' 54'' F-48-67-D-b
cầu Việt Trì KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 13' 45'' 105° 22' 26'' F-48-67-D-a
chùa Phú Hữu KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 13' 36'' 105° 22' 27'' F-48-67-D-a
chùa Sơn Mỹ KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 12' 36'' 105° 21' 20'' F-48-67-D-a
đình Phú Hữu KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 13' 19'' 105° 22' 23'' F-48-67-D-a
đường Hồ Chí Minh KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
F-48-67-D-a
đường tỉnh 411C KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 12' 59'' 105° 24' 09'' 21° 12' 30'' 105° 20' 50'' F-48-67-D-b
F-48-67-D-a
nghĩa trang Hà Nội KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 12' 57'' 105° 21' 46'' F-48-67-D-a
Quốc lộ 32 KX xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
F-48-67-D-a
kênh Chính Tây TV xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 10' 35'' 105° 23' 05'' 21° 14' 03'' 105° 22' 10'' F-48-67-D-b
F-48-67-D-a
Sông Đà TV xã Phú Sơn H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-D-a
thôn Bằng Y DC xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 09' 56'' 105° 19' 49'' F-48-67-D-a
thôn Chí Phú DC xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 10' 19'' 105° 19' 16'' F-48-67-D-a
thôn Đan Thê DC xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 10' 31'' 105° 17' 59'' F-48-67-D-a
135
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Khê Thượng DC xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 11' 04'' 105° 18' 12'' F-48-67-D-a
thôn Yên Thịnh DC xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 10' 07'' 105° 18' 53'' F-48-67-D-a
Đường tỉnh 413 KX xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 07' 11'' 105° 22' 00'' 21° 06' 50'' 105° 27' 57'' F-48-67-D-a
tuyến đò ngang Đan Thê KX xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 10' 58'' 105° 17' 45'' F-48-67-D-a
Đầm Long TV xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 10' 40'' 105° 19' 35'' F-48-67-D-a
Sông Đà TV xã Sơn Đà H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-D-a
thôn La Phẩm 1 DC xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 33'' 105° 24' 59'' F-48-67-B-d
thôn La Phẩm 2 DC xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 38'' 105° 25' 18'' F-48-67-B-d
thôn La Thiện DC xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 17'' 105° 25' 25'' F-48-67-B-d
thôn La Thượng DC xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 51'' 105° 25' 07'' F-48-67-B-d
thôn Vân Sa 1 DC xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 05'' 105° 25' 11'' F-48-67-B-d
thôn Vân Sa 2 DC xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 11'' 105° 25' 26'' F-48-67-B-d
thôn Vân Sa 3 DC xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 11'' 105° 25' 44'' F-48-67-B-d
chùa Vân Sa (chùa Hoa
Nghiêm) KX xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 03'' 105° 25' 13'' F-48-67-B-d
đình Vân Sa KX xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 16' 01'' 105° 25' 11'' F-48-67-B-d
đường tỉnh 411B KX xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 14' 28'' 105° 23' 10'' 21° 16' 03'' 105° 25' 16'' F-48-67-B-d
Sông Hồng TV xã Tản Hồng H. Ba Vì 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-67-B-d
làng Thịnh Phú DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 38'' 105° 24' 08'' F-48-67-D-d
thôn An Hoà DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 10'' 105° 24' 26'' F-48-67-D-d
thôn Bát Đầm DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 53'' 105° 22' 41'' F-48-67-D-d
thôn Cẩm Phương DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 03'' 105° 23' 57'' F-48-67-D-d
thôn Cua Chu DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 23'' 105° 23' 05'' F-48-67-D-d
thôn Đức Thịnh DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 48'' 105° 24' 09'' F-48-67-D-d
thôn Gò Sống DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 58'' 105° 23' 01'' F-48-67-D-d
thôn Hà Tân DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 26'' 105° 23' 38'' F-48-67-D-d
136
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Hát Giang DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 03'' 105° 24' 58'' F-48-67-D-d
thôn Hiệu Lực DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 53'' 105° 24' 52'' F-48-67-D-b
thôn Hoàng Long DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 15'' 105° 22' 46'' F-48-67-D-d
thôn Ké Mới DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 13'' 105° 23' 47'' F-48-67-D-d
thôn Tam Mỹ DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 51'' 105° 25' 13'' F-48-67-D-d
thôn Việt Long DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 17'' 105° 24' 55.'' F-48-67-D-d
thôn Yên Thành DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 27'' 105° 23' 15'' F-48-67-D-d
Xóm Mơ DC xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 15'' 105° 22' 53'' F-48-67-D-d
Cầu Kìm KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 30'' 105° 23' 31'' F-48-67-D-b
Cầu Và KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 59'' 105° 24' 04'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 9 (đoạn 1) KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 17'' 105° 24' 43'' 21° 05' 15'' 105° 22' 31'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 9 (đoạn 3) KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 06' 23'' 105° 25' 19'' 21° 02' 23'' 105° 26' 34'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 414 KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 07' 02'' 105° 29' 37'' 21° 06' 42'' 105° 19' 16'' F-48-67-D-b
F-48-67-D-d
đường tỉnh 414B KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 08' 25'' 105° 26' 06'' 21° 06' 56'' 105° 24' 07'' F-48-67-D-b
F-48-67-D-d
khu du lịch Ao Vua KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 05' 49'' 105° 22' 16'' F-48-67-D-c
khu du lịch Hồ Tiên Sa KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 05' 55'' 105° 23' 27'' F-48-67-D-d
Trung tâm Tính Đông Viên KX xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 08' 03'' 105° 23' 28'' F-48-67-D-b
hồ Ao Vua TV xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 05' 55'' 105° 22' 24'' F-48-67-D-c
hồ Suối Hai TV xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 09' 30'' 105° 22' 54'' F-48-67-D-a
hồ Tiên Sa TV xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 05' 49'' 105° 23' 20'' F-48-67-D-d
Suối Lớn TV xã Tản Lĩnh H. Ba Vì 21° 05' 57'' 105° 22' 28'' 21° 07' 57'' 105° 23' 44''
F-48-67-D-b
F-48-67-D-c
F-48-67-D-d
thôn Chu Mật DC xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 13' 45'' 105° 22' 33'' F-48-67-D-b
thôn Cộng Hoà DC xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 14' 00'' 105° 22' 27'' F-48-67-D-a
137
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Phú An DC xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 14' 39'' 105° 21' 31'' F-48-67-D-a
thôn Phú Nhiêu DC xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 13' 32'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-a
thôn Thuận An DC xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 14' 13'' 105° 22' 10'' F-48-67-D-a
thôn Trung Hà DC xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 14' 01'' 105° 21' 07'' F-48-67-D-a
cầu Trung Hà KX xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-a
cầu Việt Trì KX xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 13' 45'' 105° 22' 26'' F-48-67-D-a
đường Hồ Chí Minh KX xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
F-48-67-D-a
Quốc lộ 32 KX xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-a
kênh Chính Tây TV xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 10' 35'' 105° 23' 05'' 21° 14' 03'' 105° 22' 10'' F-48-67-D-a
Sông Đà TV xã Thái Hoà H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-D-a
Thôn 1 (làng Hàm Long) DC xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 07' 46'' 105° 18' 51'' F-48-67-D-a
Thôn 2 (làng Vỹ Long) DC xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 08' 41'' 105° 18' 45'' F-48-67-D-a
Thôn 3 (làng Lương Phú) DC xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 09' 06'' 105° 18' 03'' F-48-67-D-a
Thôn 4 (làng Lương Khê) DC xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 09' 20'' 105° 17' 47'' F-48-67-D-a
Thôn 5 (làng Bảng Trung) DC xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 09' 39'' 105° 17' 42'' F-48-67-D-a
Thôn 6 (làng Thạch Xá) DC xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 09' 27'' 105° 18' 34'' F-48-67-D-a
đình Thuần Mỹ KX xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 09' 33'' 105° 17' 47'' F-48-67-D-a
Đường tỉnh 413 KX xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 07' 11'' 105° 22' 00'' 21° 06' 50'' 105° 27' 57'' F-48-67-D-a
hồ Mèo Gù TV xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 08' 58'' 105° 19' 12'' F-48-67-D-a
Sông Đà TV xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-D-a
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Thuần Mỹ H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
thôn Áng Đông DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 50'' 105° 24' 43'' F-48-67-D-b
thôn Đông An DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 38'' 105° 24' 10'' F-48-67-D-b
thôn Đông Cao DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 04'' 105° 24' 59'' F-48-67-D-b
thôn Đông Kỳ DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 37'' 105° 25' 45'' F-48-67-D-b
138
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Duyên Lãm DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 06'' 105° 24' 29'' F-48-67-D-b
thôn Liên Minh DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 21'' 105° 24' 27'' F-48-67-D-b
thôn Thuỵ Phiêu DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 08' 55'' 105° 25' 14'' F-48-67-D-b
thôn Yên Khoái DC xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 10' 08'' 105° 23' 39'' F-48-67-D-b
cầu Suối Hai 1 KX xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 53'' 105° 23' 06'' F-48-67-D-b
cầu Suối Hai 2 KX xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 49'' 105° 22' 59'' F-48-67-D-b
đình Thuỵ Phiêu KX xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 08' 50'' 105° 25' 01'' F-48-67-D-b
Đường tỉnh 412 KX xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 11' 50'' 105° 25' 31'' 21° 10' 05'' 105° 23' 27'' F-48-67-D-b
Đường tỉnh 413 KX xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 07' 11'' 105° 22' 00'' 21° 06' 50'' 105° 27' 57'' F-48-67-D-b
Trường Cao đẳng Giao
thông vận tải Trung ương I KX xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 54'' 105° 25' 09'' F-48-67-D-b
Đồi Bốt SV xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 10' 05'' 105° 23' 09'' F-48-67-D-b
Đầm Đượng TV xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 14'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-b
đập Suối Hai TV xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 10' 01'' 105° 22' 39'' F-48-67-D-b
hồ Suối Hai TV xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 09' 30'' 105° 22' 54'' F-48-67-D-b
kênh Chính Tây TV xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 10' 35'' 105° 23' 05'' 21° 14' 03'' 105° 22' 10'' F-48-67-D-b
kênh trung chuyển Suối Hai TV xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 10' 01'' 105° 22' 48'' 21° 10' 51'' 105° 23' 37'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Thuỵ An H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
thôn Bằng Lũng DC xã Tiên Phong H. Ba Vì 21° 10' 55'' 105° 25' 19'' F-48-67-D-b
thôn Đông Phong DC xã Tiên Phong H. Ba Vì 21° 10' 15'' 105° 24' 43'' F-48-67-D-b
thôn Kim Bí DC xã Tiên Phong H. Ba Vì 21° 11' 02'' 105° 25' 09'' F-48-67-D-b
thôn Thanh Lũng DC xã Tiên Phong H. Ba Vì 21° 10' 52'' 105° 25' 59'' F-48-67-D-b
thôn Vị Nhuế DC xã Tiên Phong H. Ba Vì 21° 10' 13'' 105° 25' 49'' F-48-67-D-b
đình Thanh Lũng KX xã Tiên Phong H. Ba Vì 21° 10' 46'' 105° 26' 01'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Tiên Phong H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
thôn Thái Bạt 1 DC xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 11' 50'' 105° 19' 02'' F-48-67-D-a
139
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Thái Bạt 2 DC xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 11' 55'' 105° 19' 20'' F-48-67-D-a
thôn Thái Bạt 3 DC xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 10' 58'' 105° 19' 34'' F-48-67-D-a
thôn Tòng Lệnh 1 DC xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 11' 57'' 105° 20' 06'' F-48-67-D-a
thôn Tòng Lệnh 2 DC xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 12' 28'' 105° 20' 41'' F-48-67-D-a
thôn Tòng Thái DC xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 12' 00'' 105° 19' 38'' F-48-67-D-a
đường tỉnh 411C KX xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 12' 59'' 105° 24' 09'' 21° 12' 30'' 105° 20' 50'' F-48-67-D-a
Đầm Long TV xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 10' 40'' 105° 19' 35'' F-48-67-D-a
Sông Đà TV xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 00' 44'' 105° 18' 54'' 21° 15' 41'' 105° 21' 08'' F-48-67-D-a
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Tòng Bạt H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
Thôn Bặn DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 47'' 105° 25' 30'' F-48-67-D-d
Thôn Bơn DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 57'' 105° 24' 59'' F-48-67-D-d
thôn Đa Cuống DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 36'' 105° 25' 04'' F-48-67-D-d
thôn Đồng Chay DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 55'' 105° 25' 37'' F-48-67-D-d
thôn Hoà Trung DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 06' 03'' 105° 25' 42'' F-48-67-D-d
thôn Mồ Đồi DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 14'' 105° 25' 38'' F-48-67-D-d
thôn Muồng Cháu DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 03' 37'' 105° 24' 02'' F-48-67-D-d
thôn Muồng Phú Vàng DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 02'' 105° 24' 44'' F-48-67-D-d
thôn Muồng Voi DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 03' 55'' 105° 24' 29'' F-48-67-D-d
Thôn Nghe DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 14'' 105° 23' 51'' F-48-67-D-d
Thôn Rùa DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 17'' 105° 24' 03'' F-48-67-D-d
thôn Việt Hoà DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 54'' 105° 25' 57'' F-48-67-D-d
Thôn Xoan DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 48'' 105° 23' 54'' F-48-67-D-d
thôn Xuân Hoà DC xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 51'' 105° 26' 07'' F-48-67-D-d
cầu Suối Bơn KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 56'' 105° 25' 58'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 9 (đoạn 1) KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 06' 17'' 105° 24' 43'' 21° 05' 15'' 105° 22' 31'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 9 (đoạn 2) KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 47'' 105° 24' 02'' 21° 04' 46'' 105° 23' 25'' F-48-67-D-d
140
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đường tỉnh 9 (đoạn 3) KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 06' 23'' 105° 25' 19'' 21° 02' 23'' 105° 26' 34'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 416 KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 04' 41'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-d
khu du lịch Hà Nội
Paragon Hill KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 03' 39'' 105° 23' 39'' F-48-67-D-d
khu du lịch Khoang Xanh KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 03' 12'' 105° 23' 43'' F-48-67-D-d
khu du lịch Thiên Sơn -
Suối Ngà KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 49'' 105° 23' 24'' F-48-67-D-d
Nhà máy Sữa chua Ba Vì KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 06' 02'' 105° 25' 44'' F-48-67-D-d
Nông trường Ba Vì KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 59'' 105° 24' 41'' F-48-67-D-d
Trung tâm Nghiên cứu Bò
và Đồng cỏ Ba Vì KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 06' 03'' 105° 25' 58'' F-48-67-D-d
Trung tâm nghiên cứu Đà
điểu KX xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 15'' 105° 26' 06'' F-48-67-D-d
đồi Ba Gạc SV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 12'' 105° 24' 34'' F-48-67-D-d
Đồi Đống SV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 33'' 105° 24' 48'' F-48-67-D-d
Đồi Lùn SV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 40'' 105° 24' 39'' F-48-67-D-d
núi Da Dê SV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 01' 32'' 105° 23' 08'' F-48-67-D-d
đập Đống Đống TV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 45'' 105° 24' 48'' F-48-67-D-d
Hồ 91 TV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 04' 41'' 105° 26' 14'' F-48-67-D-d
hồ Cầu Bò TV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 03' 50'' 105° 24' 17'' F-48-67-D-d
hồ Suối Bơn TV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 53'' 105° 24' 55'' F-48-67-D-d
suối Bơn TV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 05' 36'' 105° 25' 46'' 21° 06' 11'' 105° 26' 19'' F-48-67-D-c
suối Đồng Vàng TV xã Vân Hoà H. Ba Vì 21° 03' 28'' 105° 24' 53'' 21° 05' 36'' 105° 25' 46'' F-48-67-D-c
thôn Chợ Mơ DC xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 14' 34'' 105° 23' 22'' F-48-67-D-b
thôn Hậu Trạch DC xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 15' 10'' 105° 23' 24'' F-48-67-B-d
thôn La Xuyên DC xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 14' 47'' 105° 23' 51'' F-48-67-D-b
thôn Mai Trai DC xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 14' 59'' 105° 23' 27'' F-48-67-D-b
141
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Nhuận Trạch DC xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 15' 33'' 105° 22' 59'' F-48-67-B-d
thôn Quang Ngọc DC xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 15' 01'' 105° 23' 43'' F-48-67-B-d
thôn Tuấn Xuyên DC xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 15' 03'' 105° 22' 41'' F-48-67-B-d
Đường tỉnh 411 KX xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 13' 08'' 105° 24' 02'' 21° 16' 25'' 105° 21' 27'' F-48-67-B-d
F-48-67-D-b
đường tỉnh 411B KX xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 14' 28'' 105° 23' 10'' 21° 16' 03'' 105° 25' 16'' F-48-67-B-d
F-48-67-D-b
mộ Lê Anh Tuấn KX xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 14' 53'' 105° 24' 33'' F-48-67-D-b
mộ Phan Huy Chú KX xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 14' 46'' 105° 23' 29'' F-48-67-D-b
nhà thờ Lê Anh Tuấn KX xã Vạn Thắng H. Ba Vì 21° 15' 07'' 105° 23' 32'' F-48-67-B-d
thôn Tân Phú Mỹ DC xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 52'' 105° 24' 31'' F-48-67-D-b
thôn Vật Lại 1 DC xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 02'' 105° 24' 08'' F-48-67-D-b
thôn Vật Lại 2 DC xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 11' 16'' 105° 23' 59'' F-48-67-D-b
thôn Vật Lại 3 DC xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 18'' 105° 24' 29'' F-48-67-D-b
thôn Vật Phụ DC xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 40'' 105° 24' 48'' F-48-67-D-b
thôn Vật Yên DC xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 11' 30'' 105° 23' 16'' F-48-67-D-b
thôn Yên Bồ DC xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 47'' 105° 23' 13'' F-48-67-D-b
cầu Vật Phụ KX xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 47'' 105° 24' 38'' F-48-67-D-b
Di tích lịch sử Địa điểm
lưu niệm chủ tịch Hồ Chí
Minh tại đồi Đồng Váng
Đồi cây đón Bác
KX xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 58'' 105° 23' 12'' F-48-67-D-b
đình Yên Bồ KX xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 43'' 105° 23' 11'' F-48-67-D-b
đường Hồ Chí Minh KX xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-67-D-b
đường tỉnh 411C KX xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 12' 59'' 105° 24' 09'' 21° 12' 30'' 105° 20' 50'' F-48-67-D-b
Quốc lộ 32 KX xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-67-D-b
kênh Chính Tây TV xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 10' 35'' 105° 23' 05'' 21° 14' 03'' 105° 22' 10'' F-48-67-D-b
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Vật Lại H. Ba Vì 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-67-D-b
142
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn Bài DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 24'' 105° 25' 50'' F-48-67-D-d
Thôn Chóng DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 59'' 105° 25' 43'' F-48-67-D-d
thôn Mít Mái DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 20'' 105° 24' 59'' F-48-67-D-d
Thôn Muỗi DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 21'' 105° 26' 11'' F-48-67-D-d
thôn Phú Yên DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 24'' 105° 26' 51'' F-48-67-D-d
thôn Quảng Phúc DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 30'' 105° 26' 31'' F-48-67-D-d
Thôn Quýt DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 59'' 105° 24' 44'' F-48-67-D-d
thôn Việt Yên DC xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 47'' 105° 26' 16'' F-48-67-D-d
Cầu Muỗi KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 33'' 105° 26' 12'' F-48-67-D-d
cầu Sông Cò KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 58'' 105° 27' 21'' F-48-67-D-d
Cơ sở Cai nghiện ma túy
số 1 Hà Nội KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 46'' 105° 27' 11'' F-48-67-D-d
Cơ sở Cai nghiện ma túy
số 2 Hà Nội KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 55'' 105° 26' 56'' F-48-67-D-d
Cơ sở Cai nghiện ma túy
số 4 Hà Nội KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 39'' 105° 26' 53'' F-48-67-D-d
đại lộ Thăng Long kéo dài KX xã Yên Bài H. Ba Vì 20° 59' 28'' 105° 31' 23'' 21° 02' 23'' 105° 26' 34'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 9 (đoạn 3) KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 06' 23'' 105° 25' 19'' 21° 02' 23'' 105° 26' 34'' F-48-67-D-d
Đường tỉnh 416 KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 06' 44'' 105° 29' 37'' 21° 04' 41'' 105° 25' 55'' F-48-67-D-d
khu du lịch Suối Mơ KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 29'' 105° 24' 06'' F-48-67-D-d
Làng Văn hoá - Du lịch
Các dân tộc Việt Nam KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 06'' 105° 28' 22'' F-48-67-D-d
Nông trường Đồng Mô KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 43'' 105° 27' 11'' F-48-67-D-d
trường bắn Đồng Doi KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 05'' 105° 26' 37'' F-48-67-D-d
Vườn Quốc gia Ba Vì KX xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 36'' 105° 22' 46'' F-48-67-D-d
Đồi 91 SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 04' 27'' 105° 26' 12'' F-48-67-D-d
Đồi 96 SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 04' 08'' 105° 25' 48'' F-48-67-D-d
143
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đồi Gạo SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 04' 22'' 105° 25' 56'' F-48-67-D-d
đồi Gốc Gạo SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 57'' 105° 26' 24'' F-48-67-D-d
Đồi Sành SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 30'' 105° 27' 22'' F-48-67-D-d
Đồi Sét SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 16'' 105° 27' 00'' F-48-67-D-d
núi Da Dê SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 32'' 105° 23' 08'' F-48-67-D-d
núi Đồng Doi SV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 05'' 105° 25' 25'' F-48-67-D-d
hồ Ba Vành TV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 04' 20'' 105° 26' 08'' F-48-67-D-d
Sông Cò TV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 00' 37'' 105° 26' 39'' 21° 02' 20'' 105° 28' 04'' F-48-67-D-d
Suối Chóng TV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 04'' 105° 25' 12'' 21° 01' 55'' 105° 27' 13'' F-48-67-D-d
suối Đồng Vàng TV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 03' 28'' 105° 24' 53'' 21° 05' 36'' 105° 25' 46'' F-48-67-D-d
suối Gốc Gạo TV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 55'' 105° 24' 02'' 21° 02' 36'' 105° 25' 22'' F-48-67-D-d
Suối Quýt TV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 02' 26'' 105° 25' 12'' 21° 03' 33'' 105° 26' 12'' F-48-67-D-d
Suối Vày TV xã Yên Bài H. Ba Vì 21° 01' 27'' 105° 24' 13'' 21° 02' 53'' 105° 25' 50'' F-48-67-D-d
khu Bình Sơn DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 09'' 105° 42' 05'' F-48-80-A-b
khu Hoà Sơn DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 16'' 105° 41' 56'' F-48-80-A-b
khu Yên Sơn DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 02'' 105° 41' 57'' F-48-80-A-b
thôn Giáp Ngọ DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 23'' 105° 43' 17'' F-48-80-A-b
thôn Ninh Sơn DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 45'' 105° 42' 13'' F-48-80-A-b
thôn Tràng An DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 34'' 105° 42' 57'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Bắc Sơn DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 29'' 105° 42' 00'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Chùa Vàng DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 13'' 105° 42' 13'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Đông Sơn DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 15'' 105° 42' 24'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Ninh Kiều DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 38'' 105° 42' 36'' F-48-80-A-b
tổ dân phố Nội An DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 24'' 105° 42' 15'' F-48-80-A-b
xóm An Phú DC TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 00'' 105° 42' 40'' F-48-80-A-b
đình Ninh Sơn KX TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 46'' 105° 42' 12'' F-48-80-A-b
144
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đình Nội KX TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 20'' 105° 42' 16'' F-48-80-A-b
Đình Xá KX TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 15'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-b
Đường tỉnh 419 KX TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX TT. Chúc Sơn H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
khu Bùi Xá DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 11'' 105° 35' 40'' F-48-80-A-a
khu Chiến Thắng DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 53' 49'' 105° 33' 49'' F-48-80-A-a
khu Đồng Vai DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 53' 45'' 105° 34' 48'' F-48-80-A-a
khu Tân Bình DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 04'' 105° 34' 21'' F-48-80-A-a
khu Tân Mai DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 53' 12'' 105° 33' 13'' F-48-80-A-a
khu Tân Xuân DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 28'' 105° 34' 37'' F-48-80-A-a
khu Tiên Trượng DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 31'' 105° 35' 25'' F-48-80-A-a
khu Xuân Hà DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 07'' 105° 34' 34'' F-48-80-A-a
khu Xuân Mai DC TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 27'' 105° 35' 09'' F-48-80-A-a
cầu Năm Lu KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 53' 06'' 105° 33' 25'' F-48-80-A-a
cầu Quán Lát KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 09'' 105° 34' 46'' F-48-80-A-a
cầu Tân Trượng KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 27'' 105° 35' 39'' F-48-80-A-a
cầu Xuân Mai KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 53' 28'' 105° 33' 58'' F-48-80-A-a
cầu Xuân Mai KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 53' 39'' 105° 34' 46'' F-48-80-A-a
Công ty Cổ phần Trung
Đình KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 04'' 105° 33' 59'' F-48-80-A-a
đường Hồ Chí Minh KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-a
đường tỉnh 421B KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 21° 01' 58'' 105° 38' 34'' 20° 54' 22'' 105° 35' 20'' F-48-80-A-a
Quốc lộ 6 KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-a
quốc lộ 21A KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-a
Trường Đại học Lâm nghiệp KX TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 45'' 105° 34' 12'' F-48-80-A-a
Núi Luốt SV TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 54' 52'' 105° 34' 12'' F-48-80-A-a
145
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Sông Bùi TV TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-a
Sông Tích (nhánh 1) TV TT. Xuân Mai H. Chương Mỹ 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-80-A-a
Thôn 1 DC xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 24'' 105° 41' 49'' F-48-80-A-b
Thôn 2 DC xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 20'' 105° 41' 43'' F-48-80-A-b
Thôn 3 DC xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 53' 43'' 105° 41' 50'' F-48-80-A-b
Thôn 4 DC xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 53' 24'' 105° 41' 49'' F-48-80-A-b
thôn Yên Khê DC xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 53' 41'' 105° 41' 04'' F-48-80-A-b
đình Quán Hóp KX xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 53' 54'' 105° 41' 41'' F-48-80-A-b
Đình Trên KX xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 22'' 105° 41' 50'' F-48-80-A-b
Đường tỉnh 419 KX xã Đại Yên H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-b
đầm Ruột Gà TV xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 53' 56'' 105° 40' 06'' F-48-80-A-b
hồ Hải Vân TV xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 53' 58'' 105° 40' 57'' F-48-80-A-b
kênh Thập Cửu TV xã Đại Yên H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
thôn Hội Triều DC xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 49' 29'' 105° 40' 34'' F-48-80-A-d
thôn Phượng Luật DC xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 49' 40'' 105° 41' 25'' F-48-80-A-d
thôn Thọ An DC xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 48' 53'' 105° 41' 29'' F-48-80-A-d
thôn Yên Lạc DC xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 49' 20'' 105° 41' 10'' F-48-80-A-d
thôn Yên Sơn DC xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 49' 05'' 105° 40' 40'' F-48-80-A-d
đình Yên Lạc KX xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 49' 21'' 105° 41' 06'' F-48-80-A-d
đình Yên Sơn (Đình Dưới) KX xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 49' 02'' 105° 40' 38'' F-48-80-A-d
Nhà máy A31 KX xã Đồng Lạc H. Chương Mỹ 20° 49' 17'' 105° 39' 30'' F-48-80-A-d
thôn Hạ Dục DC xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 17'' 105° 42' 19'' F-48-80-A-d
thôn Hoà Xá DC xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 54'' 105° 42' 38'' F-48-80-A-d
thôn Hoàng Xá DC xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 19'' 105° 42' 22'' F-48-80-A-d
thôn Thượng Phúc DC xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 14'' 105° 42' 45'' F-48-80-A-d
cầu Hạ Dục KX xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 31'' 105° 42' 10'' F-48-80-A-d
146
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Đường tỉnh 419 KX xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-d
kênh Thập Cửu TV xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Đồng Phú H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-d
thôn Đồi 1 DC xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 52'' 105° 38' 07'' F-48-80-A-b
thôn Đồi 2 DC xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 04'' 105° 37' 43'' F-48-80-A-b
thôn Đồi 3 DC xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 09'' 105° 38' 09'' F-48-80-A-b
thôn Đông Cựu DC xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 48'' 105° 37' 54'' F-48-80-A-b
thôn Lũng Vị DC xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 38'' 105° 38' 22'' F-48-80-A-b
thôn Yên Kiện DC xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 46'' 105° 38' 04'' F-48-80-A-b
đình Đông Cựu KX xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 46'' 105° 37' 50'' F-48-80-A-b
đình Yên Kiện KX xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 42'' 105° 38' 08'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX xã Đông
Phương Yên H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
thôn An Sơn DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 56' 11'' 105° 37' 20'' F-48-80-A-a
thôn Đông Cựu DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 11'' 105° 37' 09'' F-48-80-A-a
thôn Lương Sơn DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 56' 03'' 105° 37' 33'' F-48-80-A-b
thôn Phố Gốt DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 54' 58'' 105° 36' 49'' F-48-80-A-a
thôn Quyết Hạ DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 00'' 105° 36' 32'' F-48-80-A-a
thôn Quyết Thượng DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 49'' 105° 37' 10'' F-48-80-A-a
thôn Thanh Trì DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 54' 57'' 105° 37' 01'' F-48-80-A-a
147
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Xóm Đông DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 54' 43'' 105° 36' 47'' F-48-80-A-a
thôn Yên Kiện DC xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 16'' 105° 37' 35'' F-48-80-A-b
đình Sơn Quyết Hạ KX xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 55' 09'' 105° 36' 20'' F-48-80-A-a
quán Lương Sơn KX xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 20° 56' 11'' 105° 37' 37'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-a
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Đông Sơn H. Chương Mỹ 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-80-A-a
thôn Lưu Xá DC xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 20° 48' 49'' 105° 42' 30'' F-48-80-A-d
thôn Lý Nhân DC xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 20° 48' 43'' 105° 43' 32'' F-48-80-A-d
thôn Phụ Chính DC xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 20° 48' 44'' 105° 43' 13'' F-48-80-A-d
thôn Yên Nhân DC xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 20° 48' 50'' 105° 43' 57'' F-48-80-A-d
chùa Yên Nhân KX xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 20° 48' 52'' 105° 43' 52'' F-48-80-A-d
đình Yên Nhân KX xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 20° 48' 50'' 105° 43' 52'' F-48-80-A-d
Đường tỉnh 419 KX xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-d
Sông Đáy TV xã Hoà Chính H. Chương Mỹ 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-d
thôn An Hiền DC xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 52' 08'' 105° 43' 37'' F-48-80-A-d
thôn Bài Trượng DC xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 52' 28'' 105° 43' 24'' F-48-80-A-d
thôn Cốc Thượng DC xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 51' 35'' 105° 44' 10'' F-48-80-A-d
thôn Làng Hạ DC xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 51' 07'' 105° 44' 08'' F-48-80-A-d
thôn Trại Hạ DC xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 50' 56'' 105° 44' 19'' F-48-80-A-d
thôn Trại Hiền DC xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 51' 38'' 105° 43' 01'' F-48-80-A-d
thôn Trại Trung DC xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 51' 16'' 105° 44' 45'' F-48-80-A-d
đền Bài Trượng KX xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 52' 29'' 105° 43' 33'' F-48-80-A-d
đình Bài Trượng KX xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 52' 27'' 105° 43' 32'' F-48-80-A-d
đình Cốc Hạ KX xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 51' 14'' 105° 44' 06'' F-48-80-A-d
đình (quán) Cốc Thượng KX xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 51' 28'' 105° 44' 00'' F-48-80-A-d
148
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đình (quán) Cốc Trung KX xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 20° 51' 09'' 105° 44' 01'' F-48-80-A-d
Sông Đáy TV xã Hoàng Diệu H. Chương Mỹ 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36''
F-48-80-A-b
F-48-80-A-d
F-48-80-B-c
thôn An Tiến DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 51' 38'' 105° 38' 39'' F-48-80-A-d
thôn Công An DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 52' 16'' 105° 38' 56'' F-48-80-A-d
thôn Hoà Bình DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 52' 13'' 105° 38' 42'' F-48-80-A-d
thôn Thuần Lương DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 52' 24'' 105° 38' 25'' F-48-80-A-d
thôn Tiến Văn DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 52' 00'' 105° 38' 57'' F-48-80-A-d
thôn Văn Mỹ DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 50' 47'' 105° 37' 23'' F-48-80-A-c
thôn Văn Phú DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 50' 58'' 105° 37' 33'' F-48-80-A-d
thôn Văn Sơn DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 51' 15'' 105° 37' 23'' F-48-80-A-c
thôn Yên Trình DC xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 52' 46'' 105° 38' 40'' F-48-80-A-b
Cầu Tây KX xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 50' 31'' 105° 38' 08'' F-48-80-A-d
đình Thuần Lương KX xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 52' 21'' 105° 38' 25'' F-48-80-A-d
đường Hồ Chí Minh KX xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-c
F-48-80-A-d
quốc lộ 21A KX xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-c
F-48-80-A-d
149
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
hồ Văn Sơn TV xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 50' 48'' 105° 36' 51'' F-48-80-A-c
sông Bến Gỗ TV xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 50' 26'' 105° 38' 14'' 20° 52' 34'' 105° 38' 52'' F-48-80-A-b
F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Hoàng Văn
Thụ H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-b
Thôn Hạ DC xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 27'' 105° 42' 06'' F-48-80-A-d
Thôn Mới DC xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 36'' 105° 41' 07'' F-48-80-A-d
Thôn Thượng DC xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 46'' 105° 41' 29'' F-48-80-A-d
thôn Trại Cốc DC xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 22'' 105° 42' 07'' F-48-80-A-d
Thôn Trung DC xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 42'' 105° 41' 42'' F-48-80-A-d
thôn Yên Cốc DC xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 04'' 105° 42' 18'' F-48-80-A-d
cầu Hạ Dục KX xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 31'' 105° 42' 10'' F-48-80-A-d
chùa Trung Thượng KX xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 42'' 105° 41' 38'' F-48-80-A-d
chùa Yên Cốc KX xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 12'' 105° 42' 15'' F-48-80-A-d
Đình Hạ KX xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 27'' 105° 42' 00'' F-48-80-A-d
đình Làng Trung KX xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 43'' 105° 41' 37'' F-48-80-A-d
đình Yên Cốc KX xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 50' 12'' 105° 42' 09'' F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Hồng Phong H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-d
thôn Đạo Ngạn DC xã Hợp Đồng H. Chương Mỹ 20° 52' 19'' 105° 41' 54'' F-48-80-A-d
thôn Đồng Du DC xã Hợp Đồng H. Chương Mỹ 20° 52' 57'' 105° 41' 52'' F-48-80-A-b
thôn Đồng Lệ DC xã Hợp Đồng H. Chương Mỹ 20° 53' 04'' 105° 41' 47'' F-48-80-A-b
thôn Thái Hoà DC xã Hợp Đồng H. Chương Mỹ 20° 52' 44'' 105° 41' 56'' F-48-80-A-b
Đường tỉnh 419 KX xã Hợp Đồng H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-b
F-48-80-A-d
kênh Thập Cửu TV xã Hợp Đồng H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
F-48-80-A-d
thôn An Thuận 1 DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 51' 37'' 105° 39' 16'' F-48-80-A-d
150
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn An Thuận 2 DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 51' 34'' 105° 39' 31'' F-48-80-A-d
thôn Đông Viên DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 51' 56'' 105° 39' 35'' F-48-80-A-d
thôn Hoà Bình DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 51' 44'' 105° 39' 27'' F-48-80-A-d
thôn Mỹ Hạ DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 51' 54'' 105° 39' 52'' F-48-80-A-d
thôn Mỹ Thượng DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 52' 15'' 105° 40' 03'' F-48-80-A-d
thôn Quang Trung DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 51' 51'' 105° 39' 16'' F-48-80-A-d
thôn Quyết Tiến DC xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 52' 00'' 105° 39' 26'' F-48-80-A-d
Cầu Tây KX xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 50' 31'' 105° 38' 08'' F-48-80-A-d
đường Hồ Chí Minh KX xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-d
quốc lộ 21A KX xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-d
sông Bến Gỗ TV xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 50' 26'' 105° 38' 14'' 20° 52' 34'' 105° 38' 52'' F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Hữu Văn H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-d
thôn Duyên Ứng DC xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 53' 19'' 105° 43' 12'' F-48-80-A-b
thôn Đại Từ DC xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 53' 18'' 105° 43' 55'' F-48-80-A-b
thôn Lam Điền DC xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 53' 51'' 105° 43' 04'' F-48-80-A-b
thôn Lương Xá DC xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 52' 57'' 105° 43' 13'' F-48-80-A-b
thôn Ứng Hoà DC xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 53' 29'' 105° 43' 23'' F-48-80-A-b
đình Lam Điền KX xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 53' 46'' 105° 43' 04'' F-48-80-A-b
nhà thờ Đặng Tiến Đông KX xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 52' 53'' 105° 43' 16'' F-48-80-A-b
quán Lam Điền KX xã Lam Điền H. Chương Mỹ 20° 53' 49'' 105° 42' 59'' F-48-80-A-b
Sông Đáy TV xã Lam Điền H. Chương Mỹ 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-b
F-48-80-A-d
thôn Khôn Duy DC xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 20° 51' 12'' 105° 40' 54'' F-48-80-A-d
thôn Mỹ Lương DC xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 20° 51' 20'' 105° 39' 43'' F-48-80-A-d
thôn Núi Sáo DC xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 20° 49' 45'' 105° 38' 26'' F-48-80-A-d
cầu Đầm Sẽ KX xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 20° 50' 38'' 105° 40' 57'' F-48-80-A-d
151
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Hồ Chí Minh KX xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-d
quốc lộ 21A KX xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-d
hồ Bể Vải TV xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 20° 50' 48'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Mỹ Lương H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-d
thôn Đồi Miễu DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 50' 44'' 105° 35' 23'' F-48-80-A-c
thôn Đồi Mít DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 50' 59'' 105° 35' 56'' F-48-80-A-c
thôn Đồi Ngai DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 50' 08'' 105° 35' 30'' F-48-80-A-c
thôn Đông Nam DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 50' 37'' 105° 36' 14'' F-48-80-A-c
thôn Hạnh Bồ DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 09'' 105° 37' 35'' F-48-80-A-b
thôn Hạnh Côn DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 51' 43'' 105° 36' 59'' F-48-80-A-c
thôn Nam Hài DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 08'' 105° 37' 11'' F-48-80-A-a
thôn Nam Sơn DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 51' 18'' 105° 35' 54'' F-48-80-A-c
thôn Nhân Lý DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 16'' 105° 38' 12'' F-48-80-A-b
thôn Núi Bé DC xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 49' 51'' 105° 34' 53'' F-48-80-A-c
đường Hồ Chí Minh KX xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-c
quốc lộ 21A KX xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-c
núi Giang Bò SV xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 48' 33'' 105° 34' 26'' F-48-80-A-c
152
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Núi Thoong SV xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 51' 48'' 105° 35' 51'' F-48-80-A-c
Hồ Miễu TV xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 50' 48'' 105° 35' 12'' F-48-80-A-c
Sông Bùi TV xã Nam
Phương Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-b
Thôn Cả DC xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 55' 28'' 105° 41' 03'' F-48-80-A-b
Thôn Cầu DC xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 55' 14'' 105° 41' 13'' F-48-80-A-b
thôn Chúc Lý DC xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 55' 12'' 105° 41' 40'' F-48-80-A-b
thôn Ngọc Giả DC xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 55' 26'' 105° 41' 50'' F-48-80-A-b
thôn Non Nông DC xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 55' 32'' 105° 40' 35'' F-48-80-A-b
Đường tỉnh 419 KX xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
núi Hoả Tinh SV xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 55' 19'' 105° 41' 53'' F-48-80-A-b
đầm Ruột Gà TV xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 53' 56'' 105° 40' 06'' F-48-80-A-b
kênh Thập Cửu TV xã Ngọc Hoà H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
thôn Mỗ Xá DC xã Phú Nam An H. Chương Mỹ 20° 48' 52'' 105° 45' 01'' F-48-80-B-c
thôn Nam Mẫu DC xã Phú Nam An H. Chương Mỹ 20° 49' 18'' 105° 44' 38'' F-48-80-A-d
thôn Phú Đức DC xã Phú Nam An H. Chương Mỹ 20° 48' 37'' 105° 44' 24'' F-48-80-A-d
Sông Đáy TV xã Phú Nam An H. Chương Mỹ 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-d
F-48-80-B-c
thôn Đồng Trữ DC xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 17'' 105° 39' 52'' F-48-80-A-b
thôn Khê Than DC xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 47'' 105° 39' 16'' F-48-80-A-b
thôn Nghĩa Hảo DC xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 37'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
thôn Phú Hữu 1 DC xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 56' 04'' 105° 39' 10'' F-48-80-A-b
thôn Phú Hữu 2 DC xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 58'' 105° 39' 03'' F-48-80-A-b
thôn Phú Vinh DC xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 58'' 105° 38' 49'' F-48-80-A-b
153
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Quan Châm DC xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 57'' 105° 39' 22'' F-48-80-A-b
cầu Đồng Trữ KX xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 47'' 105° 39' 48'' F-48-80-A-b
Khu công nghiệp Phú
Nghĩa KX xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 55' 59'' 105° 40' 03'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
kênh Thập Cửu TV xã Phú Nghĩa H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
thôn Long Châu Miếu DC xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 12'' 105° 41' 50'' F-48-80-A-b
thôn Long Châu Sơn DC xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 30'' 105° 41' 46'' F-48-80-A-b
thôn Phương Bản DC xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 57' 05'' 105° 41' 39'' F-48-80-A-b
thôn Phượng Đồng DC xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 33'' 105° 42' 27'' F-48-80-A-b
thôn Phượng Nghĩa DC xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 57' 07'' 105° 42' 33'' F-48-80-A-b
chùa Ba Làng KX xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 26'' 105° 41' 32'' F-48-80-A-b
Chùa Hang KX xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 23'' 105° 41' 43'' F-48-80-A-b
Chùa Trầm KX xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 23'' 105° 41' 41'' F-48-80-A-b
chùa Vô Vi KX xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 37'' 105° 41' 26'' F-48-80-A-b
đình Phương Bản KX xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 57' 12'' 105° 41' 38'' F-48-80-A-b
Núi Trầm SV xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 20° 56' 30'' 105° 41' 37'' F-48-80-A-b
Sông Đáy TV xã Phụng Châu H. Chương Mỹ 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-b
Thôn 1 DC xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 20° 52' 01'' 105° 41' 59'' F-48-80-A-d
Thôn 2 DC xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 20° 51' 39'' 105° 41' 59'' F-48-80-A-d
Thôn 5 DC xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 20° 50' 58'' 105° 41' 02'' F-48-80-A-d
thôn Liên Hợp DC xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 20° 51' 49'' 105° 42' 10'' F-48-80-A-d
chùa Phổ Hoá KX xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 20° 52' 01'' 105° 41' 55'' F-48-80-A-d
Đường tỉnh 419 KX xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-d
kênh Thập Cửu TV xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Quảng Bị H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-d
154
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đông Tiến DC xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 51' 10'' 105° 36' 47'' F-48-80-A-c
thôn Phương Hạnh DC xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 52' 43'' 105° 36' 42'' F-48-80-A-a
thôn Tân Hội DC xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 52' 10'' 105° 36' 31'' F-48-80-A-c
thôn Tiến Tiên DC xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 23'' 105° 36' 56'' F-48-80-A-a
thôn Việt An DC xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 52' 05'' 105° 36' 44'' F-48-80-A-c
xóm Đồi Chè DC xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 02'' 105° 35' 48'' F-48-80-A-a
cầu Bến Cốc KX xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 48'' 105° 37' 04'' F-48-80-A-a
cầu Vai Bò KX xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 50' 59'' 105° 36' 34'' F-48-80-A-c
Đài CK2 KX xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 52' 41'' 105° 35' 31'' F-48-80-A-a
đường Hồ Chí Minh KX xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-c
quốc lộ 21A KX xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-c
hang Kẻ Cướp SV xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 51' 36'' 105° 36' 15'' F-48-80-A-c
Núi Thoong SV xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 51' 48'' 105° 35' 51'' F-48-80-A-c
hồ Văn Sơn TV xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 50' 48'' 105° 36' 51'' F-48-80-A-c
Sông Bùi TV xã Tân Tiến H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-a
F-48-80-A-b
thôn Đồi Bé DC xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 54' 47'' 105° 38' 14'' F-48-80-A-b
thôn Đồi Chè DC xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 54' 48'' 105° 37' 24'' F-48-80-A-a
thôn Kim Nê DC xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 54' 04'' 105° 37' 26'' F-48-80-A-a
thôn Thanh Nê DC xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 54' 28'' 105° 37' 26'' F-48-80-A-a
thôn Tiến Phối DC xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 54' 26'' 105° 38' 12'' F-48-80-A-b
thôn Trung Hoàng DC xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 54' 12'' 105° 37' 03'' F-48-80-A-a
cầu Bến Cốc KX xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 53' 48'' 105° 37' 04'' F-48-80-A-a
Quốc lộ 6 KX xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-a
F-48-80-A-b
Sông Bùi TV xã Thanh Bình H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-a
F-48-80-A-b
155
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn An Mỹ DC xã Thượng Vực H. Chương Mỹ 20° 50' 33'' 105° 43' 45'' F-48-80-A-d
thôn An Thượng DC xã Thượng Vực H. Chương Mỹ 20° 50' 31'' 105° 43' 18'' F-48-80-A-d
thôn Đồng Luân DC xã Thượng Vực H. Chương Mỹ 20° 51' 24'' 105° 42' 54'' F-48-80-A-d
thôn Trung Vực Ngoài DC xã Thượng Vực H. Chương Mỹ 20° 51' 10'' 105° 43' 18'' F-48-80-A-d
thôn Trung Vực Trong DC xã Thượng Vực H. Chương Mỹ 20° 50' 55'' 105° 43' 20'' F-48-80-A-d
thôn Chúc Đồng 1 DC xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 52'' 105° 42' 33'' F-48-80-A-b
thôn Chúc Đồng 2 DC xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 43'' 105° 42' 40'' F-48-80-A-b
thôn Phú Bến DC xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 21'' 105° 43' 13'' F-48-80-A-b
thôn Phúc Cầu DC xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 41'' 105° 43' 39'' F-48-80-A-b
thôn Tân An DC xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 02'' 105° 43' 07'' F-48-80-A-b
thôn Tân Mỹ DC xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 08'' 105° 43' 03'' F-48-80-A-b
thôn Trung Tiến DC xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 11'' 105° 42' 48'' F-48-80-A-b
đình Thuỵ Dương KX xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 20° 54' 36'' 105° 42' 41'' F-48-80-A-b
Sông Đáy TV xã Thuỵ Hương H. Chương Mỹ 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-b
thôn Gò Cáo DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 53' 14'' 105° 35' 34'' F-48-80-A-a
thôn Tiến Ân DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 54' 15'' 105° 36' 00'' F-48-80-A-a
thôn Tiên Trượng DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 54' 38'' 105° 35' 48'' F-48-80-A-a
thôn Trí Thuỷ DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 53' 53'' 105° 35' 45'' F-48-80-A-a
thôn Xuân Linh DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 52' 51'' 105° 34' 00'' F-48-80-A-a
thôn Xuân Long DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 52' 47'' 105° 34' 50'' F-48-80-A-a
156
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Xuân Sen DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 52' 13'' 105° 34' 32'' F-48-80-A-c
thôn Xuân Thuỷ DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 53' 27'' 105° 34' 43'' F-48-80-A-a
thôn Xuân Trung DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 52' 48'' 105° 34' 31'' F-48-80-A-a
Xóm Bốn DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 53' 32'' 105° 35' 19'' F-48-80-A-a
xóm Cầu Tiến DC xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 54' 24'' 105° 36' 40'' F-48-80-A-a
cầu Tân Trượng KX xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 54' 27'' 105° 35' 39'' F-48-80-A-a
cầu Xuân Mai KX xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 53' 39'' 105° 34' 46'' F-48-80-A-a
đường Hồ Chí Minh KX xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-a
F-48-80-A-c
Quốc lộ 6 KX xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-a
quốc lộ 21A KX xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-a
F-48-80-A-c
Trường Trung cấp Cảnh
sát vũ trang KX xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 53' 25'' 105° 34' 31'' F-48-80-A-a
Sông Bùi TV xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-a
Sông Tích (nhánh 1) TV xã Thuỷ Xuân
Tiên H. Chương Mỹ 21° 07' 45'' 105° 18' 48'' 20° 54' 24'' 105° 35' 45'' F-48-80-A-a
thôn Cao Sơn DC xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 20° 55' 43'' 105° 41' 11'' F-48-80-A-b
thôn Đồng Nanh DC xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 20° 56' 11'' 105° 41' 11'' F-48-80-A-b
thôn Quyết Tiến DC xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 20° 56' 51'' 105° 41' 01'' F-48-80-A-b
thôn Sơn Đồng DC xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 20° 56' 09'' 105° 40' 49'' F-48-80-A-b
157
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tiên Lữ DC xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 20° 56' 56'' 105° 40' 44'' F-48-80-A-b
chùa Trăm Gian KX xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 20° 57' 05'' 105° 40' 39'' F-48-80-A-b
Đường tỉnh 419 KX xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 21° 06' 12'' 105° 33' 02'' 20° 36' 17'' 105° 48' 34'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
kênh Đồng Mô TV xã Tiên Phương H. Chương Mỹ 21° 03' 46'' 105° 29' 12'' 20° 55' 31'' 105° 41' 25'' F-48-80-A-b
Xóm Bến DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 40'' 105° 40' 08'' F-48-80-A-b
Xóm Cả DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 57'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
Xóm Đầm DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 51' 58'' 105° 40' 45'' F-48-80-A-d
xóm Đồng Dâu DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 21'' 105° 40' 11'' F-48-80-A-d
Xóm Đừn DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 29'' 105° 40' 00'' F-48-80-A-d
Xóm Giữa DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 34'' 105° 40' 16'' F-48-80-A-b
Xóm Leo DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 40'' 105° 40' 15'' F-48-80-A-b
Xóm Mát DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 53' 17'' 105° 39' 22'' F-48-80-A-b
Xóm Mới DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 54'' 105° 39' 48'' F-48-80-A-b
Xóm Trại DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 53' 18'' 105° 40' 17'' F-48-80-A-b
Xóm Tròn DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 53' 03'' 105° 39' 41'' F-48-80-A-b
Xóm Và DC xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 41'' 105° 40' 27'' F-48-80-A-b
đình Tốt Động KX xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 45'' 105° 40' 16'' F-48-80-A-b
đình Yên Duyệt KX xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 52'' 105° 39' 10'' F-48-80-A-b
lăng mộ Lý Triện KX xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 52'' 105° 39' 51'' F-48-80-A-b
văn chỉ Tốt Động KX xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 52' 44'' 105° 40' 17'' F-48-80-A-b
đầm Ruột Gà TV xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 53' 56'' 105° 40' 06'' F-48-80-A-b
kênh Thập Cửu TV xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
F-48-80-A-d
Sông Bùi TV xã Tốt Động H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-b
F-48-80-A-d
158
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đồng Ké DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 47' 57'' 105° 38' 21'' F-48-80-A-d
thôn Dương Kệ DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 38'' 105° 40' 05'' F-48-80-A-d
thôn Hồng Thái DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 17'' 105° 40' 50'' F-48-80-A-d
thôn Hưng Thịnh DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 17'' 105° 39' 49'' F-48-80-A-d
thôn Kỳ Viên DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 11'' 105° 39' 59'' F-48-80-A-d
thôn Miếu Môn DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 48' 49'' 105° 38' 37'' F-48-80-A-d
Thôn Nghè DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 51'' 105° 40' 24'' F-48-80-A-d
thôn Phú Mỹ DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 48' 20'' 105° 38' 09'' F-48-80-A-d
thôn Tân Hội DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 36'' 105° 39' 19'' F-48-80-A-d
Thôn Thướp DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 49'' 105° 40' 38'' F-48-80-A-d
thôn Trung Tiến DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 09'' 105° 40' 32'' F-48-80-A-d
thôn Vôi Đá DC xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 16'' 105° 38' 31'' F-48-80-A-d
đường Hồ Chí Minh KX xã Trần Phú H. Chương Mỹ 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-d
Đường tỉnh 429 KX xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 47' 11'' 105° 55' 04'' 20° 48' 58'' 105° 38' 35'' F-48-80-A-d
Nhà máy A31 KX xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 17'' 105° 37' 59'' F-48-80-A-d
quốc lộ 21A KX xã Trần Phú H. Chương Mỹ 21° 08' 00'' 105° 30' 34'' 20° 47' 38'' 105° 38' 30'' F-48-80-A-d
sân bay Miếu Môn KX xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 44'' 105° 38' 56'' F-48-80-A-d
hồ Đồng Xương TV xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 15'' 105° 37' 59'' F-48-80-A-d
hồ Dương Kệ TV xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 49' 28'' 105° 39' 37'' F-48-80-A-d
hồ Kỳ Viên TV xã Trần Phú H. Chương Mỹ 20° 50' 06'' 105° 39' 48'' F-48-80-A-d
thôn Chi Nê DC xã Trung Hoà H. Chương Mỹ 20° 54' 06'' 105° 38' 03'' F-48-80-A-b
thôn Tinh Mỹ DC xã Trung Hoà H. Chương Mỹ 20° 53' 13'' 105° 38' 28'' F-48-80-A-b
thôn Trung Cao DC xã Trung Hoà H. Chương Mỹ 20° 54' 30'' 105° 38' 44'' F-48-80-A-b
đầm Ruột Gà TV xã Trung Hoà H. Chương Mỹ 20° 53' 56'' 105° 40' 06'' F-48-80-A-b
Sông Bùi TV xã Trung Hoà H. Chương Mỹ 20° 53' 01'' 105° 33' 03'' 20° 48' 37'' 105° 42' 26'' F-48-80-A-b
thôn Nhật Tiến DC xã Trường Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 57'' 105° 38' 31'' F-48-80-A-b
159
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Phù Yên DC xã Trường Yên H. Chương Mỹ 20° 55' 14'' 105° 38' 44'' F-48-80-A-b
thôn Yên Trường 1 DC xã Trường Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 53'' 105° 38' 56'' F-48-80-A-b
thôn Yên Trường 2 DC xã Trường Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 51'' 105° 38' 47'' F-48-80-A-b
xóm Tân Yên DC xã Trường Yên H. Chương Mỹ 20° 54' 08'' 105° 40' 18'' F-48-80-A-b
Quốc lộ 6 KX xã Trường Yên H. Chương Mỹ 21° 00' 14'' 105° 49' 06'' 20° 53' 03'' 105° 33' 03'' F-48-80-A-b
đầm Ruột Gà TV xã Trường Yên H. Chương Mỹ 20° 53' 56'' 105° 40' 06'' F-48-80-A-b
kênh Thập Cửu TV xã Trường Yên H. Chương Mỹ 20° 50' 40'' 105° 42' 06'' 20° 56' 27'' 105° 39' 29'' F-48-80-A-b
thôn Hợp Nhất DC xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 49' 33'' 105° 45' 01'' F-48-80-B-c
xóm 2-5 DC xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 49' 52'' 105° 45' 10'' F-48-80-B-c
xóm Cấp Tiến DC xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 50' 13'' 105° 44' 34'' F-48-80-A-d
xóm Cộng Hoà DC xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 50' 09'' 105° 44' 12'' F-48-80-A-d
xóm Nguyễn Trãi DC xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 50' 26'' 105° 43' 50'' F-48-80-A-d
xóm Tân Hợp DC xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 49' 52'' 105° 44' 23'' F-48-80-A-d
chùa Đại Quang KX xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 49' 26'' 105° 45' 01'' F-48-80-B-c
Đình Hạ (đình Văn La) KX xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 49' 35'' 105° 45' 01'' F-48-80-B-c
Đình Thượng (đình Văn
La) KX xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 49' 55'' 105° 45' 10'' F-48-80-B-c
đình Võ Lao (Đình Hạ) KX xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 49' 52'' 105° 44' 17'' F-48-80-A-d
đình Võ Lao (Đình
Thượng) KX xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 50' 19'' 105° 44' 02'' F-48-80-A-d
làng nghề Nón mũ lá thôn
Văn La KX xã Văn Võ H. Chương Mỹ 20° 50' 09'' 105° 45' 12'' F-48-80-B-c
Sông Đáy TV xã Văn Võ H. Chương Mỹ 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-80-A-d
F-48-80-B-c
phố Nguyễn Thái Học DC TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 23'' 105° 39' 23'' F-48-68-C-d
phố Phan Đình Phùng DC TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 11'' 105° 39' 36'' F-48-68-C-d
phố Phùng Hưng DC TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 18'' 105° 39' 25'' F-48-68-C-d
160
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
phố Phượng Trì DC TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 22'' 105° 39' 33'' F-48-68-C-d
phố Tây Sơn DC TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 03'' 105° 40' 18'' F-48-68-C-d
phố Thuỵ Ứng DC TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 11'' 105° 39' 46'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 417 KX TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 08' 36'' 105° 30' 25'' F-48-68-C-d
phố Nguyễn Thái Học KX TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 05' 22'' 105° 39' 05'' F-48-68-C-d
phố Phan Đình Phùng KX TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 17'' 105° 38' 36'' 21° 05' 09'' 105° 40' 02'' F-48-68-C-d
phố Tây Sơn KX TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 09'' 105° 40' 02'' 21° 04' 57'' 105° 40' 33'' F-48-68-C-d
Quốc lộ 32 KX TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-d
Viện nghiên cứu Ngô
Trung ương KX TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 05' 17'' 105° 39' 18'' F-48-68-C-d
kênh Đan Hoài TV TT. Phùng H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
thôn Đại Phùng DC xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 30'' 105° 39' 38'' F-48-68-C-d
thôn Đoài Khê DC xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 36'' 105° 39' 49'' F-48-68-C-d
thôn Đông Khê DC xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 18'' 105° 39' 53'' F-48-68-C-d
chùa Đại Phùng (Tam
Giáo tự) KX xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 33'' 105° 39' 36'' F-48-68-C-d
chùa Đông Khê (Sùng
Nghiêm tự) KX xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 26'' 105° 39' 49'' F-48-68-C-d
đình Đại Phùng KX xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 30'' 105° 39' 44'' F-48-68-C-d
đình Đông Khê KX xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 23'' 105° 39' 56'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 417 KX xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 08' 36'' 105° 30' 25'' F-48-68-C-d
quán Đoài Khê KX xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 40'' 105° 39' 44'' F-48-68-C-d
kênh Đan Hoài TV xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
kênh Tiên Tân TV xã Đan Phượng H. Đan Phượng 21° 07' 36'' 105° 40' 58'' 21° 06' 01'' 105° 39' 17'' F-48-68-C-d
thôn Bãi Tháp DC xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 04' 43'' 105° 39' 00'' F-48-68-C-d
thôn Bãi Thuỵ DC xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 05' 03'' 105° 38' 53'' F-48-68-C-d
thôn Đại Thần DC xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 04' 52'' 105° 38' 46'' F-48-68-C-d
161
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đồng Vân DC xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 04' 31'' 105° 39' 07'' F-48-68-C-d
thôn Thọ Vực DC xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 05' 23'' 105° 38' 55'' F-48-68-C-d
Cầu Phùng KX xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 05' 17'' 105° 38' 36'' F-48-68-C-d
Đền Sông KX xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 04' 04'' 105° 39' 48'' F-48-68-C-d
đình Thọ Vực KX xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 05' 28'' 105° 38' 55'' F-48-68-C-d
Quốc lộ 32 KX xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-d
Viện Công nghệ xạ hiếm KX xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 05' 10'' 105° 38' 48'' F-48-68-C-d
Sông Đáy TV xã Đồng Tháp H. Đan Phượng 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 1 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 07' 19'' 105° 40' 25'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 2 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 07' 08'' 105° 40' 41'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 3 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 46'' 105° 40' 59'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 4 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 47'' 105° 41' 09'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 5 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 41'' 105° 41' 05'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 6 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 37'' 105° 41' 14'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 7 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 38'' 105° 41' 23'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 8 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 37'' 105° 41' 27'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 9 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 34'' 105° 41' 51'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 10 DC xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 28'' 105° 41' 56'' F-48-68-C-d
chùa Hải Giác KX xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 43'' 105° 41' 15'' F-48-68-C-d
đền Văn Hiến KX xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 49'' 105° 41' 05'' F-48-68-C-d
đình Vạn Xuân KX xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 41'' 105° 41' 14'' F-48-68-C-d
làng nghề Chế biến lương
thực thực phẩm thôn
Trùng Đích
KX xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 28'' 105° 41' 52'' F-48-68-C-d
kênh Đan Hoài TV xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
kênh Tiên Tân TV xã Hạ Mỗ H. Đan Phượng 21° 07' 36'' 105° 40' 58'' 21° 06' 01'' 105° 39' 17'' F-48-68-C-d
cụm 1 Bồng Lai DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 46'' 105° 41' 39'' F-48-68-C-b
162
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
cụm 2 Bồng Lai DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 55'' 105° 41' 26'' F-48-68-C-b
cụm 3 Bá Nội DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 52'' 105° 41' 08'' F-48-68-C-b
cụm 4 Bá Nội DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 59'' 105° 41' 05'' F-48-68-C-b
cụm 5 Bá Nội DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 08' 06'' 105° 41' 11'' F-48-68-C-b
cụm 6 Bá Nội DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 08' 11'' 105° 41' 04'' F-48-68-C-b
cụm 7 Bá Thị DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 08' 12'' 105° 40' 56'' F-48-68-C-b
cụm 8 Bá Nội DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 08' 05'' 105° 40' 47'' F-48-68-C-b
cụm 9 Tiên Tân DC xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 39'' 105° 40' 39'' F-48-68-C-b
chùa Hưng Khánh (chùa
Bồng Lai) KX xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 51'' 105° 41' 31'' F-48-68-C-b
đền Bồng Lai KX xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 46'' 105° 41' 40'' F-48-68-C-b
đình Bá Dương KX xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 59'' 105° 40' 59'' F-48-68-C-b
đình Bồng Lai KX xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 54'' 105° 41' 29'' F-48-68-C-b
làng nghề Chế biến lương
thực thực phẩm thôn Bá Nội KX xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 08' 03'' 105° 41' 03'' F-48-68-C-b
kênh Tiên Tân TV xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 07' 36'' 105° 40' 58'' 21° 06' 01'' 105° 39' 17'' F-48-68-C-b
Sông Hồng TV xã Hồng Hà H. Đan Phượng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-b
cụm 1 Thượng Thôn DC xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 58'' 105° 42' 48'' F-48-68-C-d
cụm 2 Thượng Thôn DC xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 50'' 105° 42' 52'' F-48-68-C-d
cụm 3 - Thôn Đoài DC xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 49'' 105° 42' 58'' F-48-68-C-d
cụm 4 - Thôn Quý DC xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 36'' 105° 43' 05'' F-48-68-C-d
đình Ngũ Giáp (đình Liên
Hà) KX xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 49'' 105° 43' 02'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 422 KX xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 07'' 105° 43' 45'' 21° 02' 11'' 105° 38' 32'' F-48-68-C-d
làng nghề Đồ mộc xã Liên
Hà KX xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 37'' 105° 42' 42'' F-48-68-C-d
kênh Đan Hoài TV xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
163
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Sông Hồng TV xã Liên Hà H. Đan Phượng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-d
thôn Đông Lai DC xã Liên Hồng H. Đan Phượng 21° 07' 38'' 105° 41' 52'' F-48-68-C-b
thôn Hữu Cước DC xã Liên Hồng H. Đan Phượng 21° 07' 28'' 105° 42' 06'' F-48-68-C-d
thôn Thượng Trì DC xã Liên Hồng H. Đan Phượng 21° 07' 06'' 105° 42' 35'' F-48-68-C-d
Thôn Tổ DC xã Liên Hồng H. Đan Phượng 21° 07' 23'' 105° 42' 11'' F-48-68-C-d
kênh Đan Hoài TV xã Liên Hồng H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
Sông Hồng TV xã Liên Hồng H. Đan Phượng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-b
F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 1 DC xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 37'' 105° 43' 18'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 2 DC xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 30'' 105° 43' 15'' F-48-68-C-d
chùa Thôn Hạ KX xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 21'' 105° 43' 23'' F-48-68-C-d
chùa Thôn Trung KX xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 40'' 105° 43' 23'' F-48-68-C-d
đình Thôn Hạ KX xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 22'' 105° 43' 33'' F-48-68-C-d
đình Thôn Trung KX xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 41'' 105° 43' 26'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 422 KX xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 07'' 105° 43' 45'' 21° 02' 11'' 105° 38' 32'' F-48-68-C-d
làng nghề Chế biến Lâm
sản thôn Trung KX xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 34'' 105° 43' 18'' F-48-68-C-d
kênh Đan Hoài TV xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
Sông Hồng TV xã Liên Trung H. Đan Phượng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-d
thôn Cổ Hạ DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 26'' 105° 40' 00'' F-48-68-C-d
thôn Cổ Ngoã DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 29'' 105° 39' 23'' F-48-68-C-d
thôn Cổ Thượng DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 12'' 105° 39' 34'' F-48-68-C-d
thôn Địch Đình DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 57'' 105° 39' 44'' F-48-68-C-d
thôn Địch Thượng DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 57'' 105° 37' 48'' F-48-68-C-d
thôn Địch Trong DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 07' 20'' 105° 39' 40'' F-48-68-C-d
thôn Địch Trung DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 47'' 105° 39' 01'' F-48-68-C-d
thôn Ích Vịnh DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 04'' 105° 38' 55'' F-48-68-C-d
164
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn La Thạch DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 17'' 105° 38' 38'' F-48-68-C-d
thôn Phương Mạc DC xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 05' 50'' 105° 38' 51'' F-48-68-C-d
chùa Cổ Ngoã Thượng KX xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 14'' 105° 39' 34'' F-48-68-C-d
đền Cổ Ngoã Thượng KX xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 17'' 105° 39' 39'' F-48-68-C-d
đình Địch Đình KX xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 06' 55'' 105° 39' 41'' F-48-68-C-d
đình Phương Mạc KX xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 05' 50'' 105° 38' 46'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 417 KX xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 08' 36'' 105° 30' 25'' F-48-68-C-d
kênh Tiên Tân TV xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 07' 36'' 105° 40' 58'' 21° 06' 01'' 105° 39' 17'' F-48-68-C-d
Sông Đáy TV xã Phương Đình H. Đan Phượng 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-68-C-d
thôn Tháp Thượng DC xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 04'' 105° 39' 39'' F-48-68-C-d
thôn Thống Nhất DC xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 04' 27'' 105° 39' 40'' F-48-68-C-d
thôn Thu Quế DC xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 05' 01'' 105° 39' 48'' F-48-68-C-d
thôn Thuận Thượng DC xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 04' 51'' 105° 39' 49'' F-48-68-C-d
chùa Đôi Hồi KX xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 04' 18'' 105° 40' 06'' F-48-68-C-d
chùa Nhạn Tháp KX xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 04' 58'' 105° 39' 42'' F-48-68-C-d
đền Tam Phủ KX xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 04' 17'' 105° 40' 06'' F-48-68-C-d
đền Tháp Thượng KX xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 04' 55'' 105° 39' 43'' F-48-68-C-d
Quốc lộ 32 KX xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-d
kênh Đan Hoài TV xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
Sông Đáy TV xã Song Phượng H. Đan Phượng 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 1 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 06' 03'' 105° 41' 50'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 2 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 58'' 105° 41' 52'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 3 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 53'' 105° 41' 53'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 4 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 44'' 105° 41' 56'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 5 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 38'' 105° 41' 58'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 6 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 29'' 105° 42' 09'' F-48-68-C-d
165
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
cụm dân cư Số 7 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 06' 00'' 105° 41' 59'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 8 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 56'' 105° 42' 02'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 9 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 52'' 105° 42' 05'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 10 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 49'' 105° 42' 08'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 11 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 44'' 105° 42' 12'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 12 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 35'' 105° 42' 18'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 13 DC xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 29'' 105° 42' 19'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 422 KX xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 06' 07'' 105° 43' 45'' 21° 02' 11'' 105° 38' 32'' F-48-68-C-d
làng nghề Cơ khí thôn
Thúy Hội KX xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 54'' 105° 41' 59'' F-48-68-C-d
Lăng Văn Sơn KX xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 46'' 105° 42' 22'' F-48-68-C-d
miếu Voi Phục KX xã Tân Hội H. Đan Phượng 21° 05' 34'' 105° 42' 13'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 1 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 49'' 105° 43' 12'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 2 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 45'' 105° 42' 55'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 3 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 19'' 105° 43' 21'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 4 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 56'' 105° 43' 01'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 5 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 12'' 105° 42' 52'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 6 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 05'' 105° 42' 44'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 7 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 14'' 105° 42' 43'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 8 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 10'' 105° 42' 31'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 9 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 10'' 105° 42' 22'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 10 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 05'' 105° 42' 20'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 11 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 03'' 105° 42' 31'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 12 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 53'' 105° 42' 25'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 13 DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 47'' 105° 42' 20'' F-48-68-C-d
khu đô thị Tân Tây Đô DC xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 34'' 105° 41' 59'' F-48-68-C-d
166
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Cầu Xây KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 21'' 105° 42' 29'' F-48-68-C-d
chùa Đan Hội KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 12'' 105° 42' 20'' F-48-68-C-d
chùa Hạ Hội (chùa Hương
Lâm) KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 11'' 105° 42' 45'' F-48-68-C-d
Công ty Thương mại Tân
Hoàng Long KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 39'' 105° 42' 27'' F-48-68-C-d
đình Đan Hội (đình Hạnh Đàn) KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 45'' 105° 42' 26'' F-48-68-C-d
đình Hạ Hội KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 10'' 105° 42' 45'' F-48-68-C-d
đình Ngọc Kiệu KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 43'' 105° 42' 56'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 422 KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 06' 07'' 105° 43' 45'' 21° 02' 11'' 105° 38' 32'' F-48-68-C-d
Quốc lộ 32 KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 01' 53'' 105° 47' 57'' 21° 14' 08'' 105° 20' 53'' F-48-68-C-d
Trường Cao đẳng Công
nghiệp và Thương mại Hà Nội KX xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 05' 18'' 105° 42' 56'' F-48-68-C-d
kênh T1-1 TV xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 22'' 105° 42' 12'' 21° 04' 31'' 105° 43' 15'' F-48-68-C-d
kênh T1-3 TV xã Tân Lập H. Đan Phượng 21° 04' 40'' 105° 42' 19'' 21° 05' 13'' 105° 42' 02'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 1 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 23'' 105° 38' 27'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 2 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 29'' 105° 38' 24'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 3 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 20'' 105° 38' 18'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 4 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 35'' 105° 38' 16'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 5 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 24'' 105° 38' 00'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 6 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 32'' 105° 38' 08'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 7 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 35'' 105° 38' 00'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 8 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 47'' 105° 38' 02'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 9 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 08' 04'' 105° 38' 14'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 10 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 08' 12'' 105° 38' 23'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 11 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 08' 12'' 105° 38' 39'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 12 DC xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 08' 27'' 105° 38' 43'' F-48-68-C-b
167
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Chợ Cầu KX xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 07' 18'' 105° 38' 20'' F-48-68-C-d
Đường tỉnh 417 KX xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 08' 36'' 105° 30' 25'' F-48-68-C-b
tuyến phà Chu Phan KX xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 09' 12'' 105° 38' 48'' F-48-68-C-b
Sông Đáy TV xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-68-C-b
Sông Hồng TV xã Thọ An H. Đan Phượng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 1 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 06' 57'' 105° 38' 20'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 2 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 19'' 105° 38' 38'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 3 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 20'' 105° 38' 45'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 4 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 21'' 105° 38' 57'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 5 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 14'' 105° 39' 18'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 6 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 15'' 105° 39' 31'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 7 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 22'' 105° 39' 20'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 8 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 39'' 105° 38' 49'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 9 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 49'' 105° 38' 42'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 10 DC xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 07' 37'' 105° 38' 34'' F-48-68-C-b
Đường tỉnh 417 KX xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 08' 36'' 105° 30' 25'' F-48-68-C-b
F-48-68-C-d
Sông Hồng TV xã Thọ Xuân H. Đan Phượng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-b
thôn An Sơn 1 DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 22'' 105° 40' 37'' F-48-68-C-d
thôn An Sơn 2 DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 15'' 105° 40' 40'' F-48-68-C-d
thôn Đại Phú DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 27'' 105° 40' 46'' F-48-68-C-d
thôn Hoa Chử DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 32'' 105° 40' 58'' F-48-68-C-d
thôn Tân Thịnh DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 55'' 105° 40' 28'' F-48-68-C-d
thôn Tiến Bộ DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 49'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
thôn Trung Hiền DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 07' 09'' 105° 40' 06'' F-48-68-C-d
thôn Trung Thành DC xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 07' 00'' 105° 40' 06'' F-48-68-C-d
168
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
kênh Đan Hoài TV xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 06' 51'' 105° 43' 09'' 21° 04' 24'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-d
kênh Tiên Tân TV xã Thượng Mỗ H. Đan Phượng 21° 07' 36'' 105° 40' 58'' 21° 06' 01'' 105° 39' 17'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 1 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 14'' 105° 37' 24'' F-48-68-C-a
cụm dân cư Số 2 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 22'' 105° 37' 26'' F-48-68-C-a
cụm dân cư Số 3 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 32'' 105° 37' 34'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 4 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 22'' 105° 37' 46'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 5 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 13'' 105° 38' 00'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 6 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 16'' 105° 39' 15'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 7 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 39'' 105° 39' 26'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 8 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 38'' 105° 39' 32'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 9 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 29'' 105° 39' 43'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 10 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 27'' 105° 40' 02'' F-48-68-C-d
cụm dân cư Số 11 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 30'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-b
cụm dân cư Số 12 DC xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 33'' 105° 40' 16'' F-48-68-C-b
chùa Khánh Hưng KX xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 25'' 105° 40' 05'' F-48-68-C-d
đền thờ Hai Bà Trưng KX xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 18'' 105° 38' 12'' F-48-68-C-b
đình Phương Tiến KX xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 07' 26'' 105° 40' 05'' F-48-68-C-d
đình Trung Hà KX xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 09'' 105° 37' 24'' F-48-68-C-a
Đường tỉnh 417 KX xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 05' 15'' 105° 39' 45'' 21° 08' 36'' 105° 30' 25'' F-48-68-C-a
F-48-69-C-b
Sông Đáy TV xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 08' 46'' 105° 37' 35'' 20° 36' 18'' 105° 48' 36'' F-48-68-C-a
F-48-69-C-b
Sông Hồng TV xã Trung Châu H. Đan Phượng 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-C-b
Bệnh viện Đa khoa Đông
Anh KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 08' 26'' 105° 51' 04'' F-48-68-D-a
Cầu Đôi KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 07' 52'' 105° 50' 30'' F-48-68-D-a
169
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Công ty Cổ phần Chiến
Thắng Z153 KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 09' 21'' 105° 51' 18'' F-48-68-D-a
Công ty Cổ phần Ô tô 1
tháng 5 KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 10' 07'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-a
đường Cao Lỗ KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 08' 33'' 105° 50' 35'' 21° 08' 20'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-a
Đường tỉnh 23 KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 09' 37'' 105° 46' 39'' 21° 08' 33'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-a
ga Đông Anh KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 09' 15'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-a
Khu công nghiệp Nguyên Khê KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 09' 57'' 105° 50' 04'' F-48-68-D-a
Quốc lộ 3 KX TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-a
sông Hoàng Giang TV TT. Đông Anh H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-a
thôn Bến Trung DC xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 10' 57'' 105° 48' 22'' F-48-68-D-a
thôn Mỹ Nội DC xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 09' 58'' 105° 48' 29'' F-48-68-D-a
thôn Phù Liễn DC xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 10' 52'' 105° 47' 50'' F-48-68-D-a
thôn Quan Âm DC xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 10' 39'' 105° 48' 22'' F-48-68-D-a
thôn Thượng Phúc DC xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 10' 18'' 105° 47' 54'' F-48-68-D-a
thôn Thuỵ Hà DC xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 11' 08'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-a
đường Võ Nguyên Giáp KX xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 12' 08'' 105° 49' 56'' 21° 06' 46'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
ga Bắc Hồng KX xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 10' 21'' 105° 47' 56'' F-48-68-D-a
sông Cà Lồ TV xã Bắc Hồng H. Đông Anh 21° 12' 32'' 105° 36' 49'' 21° 14' 41'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-a
thôn Cầu Cả DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 05'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
Thôn Chợ DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 55'' 105° 52' 25'' F-48-68-D-c
Thôn Chùa DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 52'' 105° 52' 11'' F-48-68-D-c
Thôn Dõng DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 11'' 105° 52' 04'' F-48-68-D-c
Thôn Gà DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 03'' 105° 51' 48'' F-48-68-D-c
Thôn Hương DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 59'' 105° 52' 14'' F-48-68-D-c
thôn Lan Trì DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 54'' 105° 52' 02'' F-48-68-D-c
thôn Mạch Tràng DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 35'' 105° 51' 44'' F-48-68-D-c
170
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn Mít DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 41'' 105° 52' 12'' F-48-68-D-c
thôn Nhồi Dưới DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 04'' 105° 52' 06'' F-48-68-D-c
thôn Nhồi Trên DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 16'' 105° 52' 10'' F-48-68-D-c
thôn Phố Chợ DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 45'' 105° 52' 31'' F-48-68-D-d
thôn Sằn - Xưởng Phim DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 22'' 105° 51' 19'' F-48-68-D-c
Thôn Thượng DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 22'' 105° 52' 22'' F-48-68-D-c
Thôn Vang DC xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 00'' 105° 52' 34'' F-48-68-D-d
chùa Cầu Cả KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 02'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
chùa Cổ Loa KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 54'' 105° 52' 20'' F-48-68-D-c
chùa Mạch Tràng KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 36'' 105° 51' 47'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Khu khảo
cổ Cổ Loa KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 56'' 105° 52' 13'' F-48-68-D-c
đền Am Mỵ Châu KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 54'' 105° 52' 14'' F-48-68-D-c
Đền Thượng KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 49'' 105° 52' 40'' F-48-68-D-d
đình Cầu Cả KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 00'' 105° 51' 07'' F-48-68-D-c
đình Mạch Tràng KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 39'' 105° 51' 38'' F-48-68-D-c
Đình Mên KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 37'' 105° 52' 30'' F-48-68-D-d
đình Ngự Triều Di Qui KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 06' 53'' 105° 52' 18'' F-48-68-D-c
đình Thư Cưu KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 19'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 3 KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-d
Trường quay Cổ Loa KX xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 34'' 105° 51' 12'' F-48-68-D-a
sông Hoàng Giang TV xã Cổ Loa H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
thôn Dục Tú 1 DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 09'' 105° 53' 42'' F-48-68-D-d
thôn Dục Tú 2 DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 07'' 105° 53' 39'' F-48-68-D-d
thôn Dục Tú 3 DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 00'' 105° 53' 25'' F-48-68-D-d
171
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đình Tràng DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 49'' 105° 54' 26'' F-48-68-D-b
thôn Đồng Dầu DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 06' 15'' 105° 53' 39'' F-48-68-D-d
thôn Lý Nhân DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 06' 28'' 105° 53' 07'' F-48-68-D-d
thôn Nghĩa Vũ DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 06' 55'' 105° 54' 09'' F-48-68-D-d
thôn Ngọc Lôi DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 08' 01'' 105° 54' 42'' F-48-68-D-b
thôn Phúc Hậu 1 DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 11'' 105° 53' 23'' F-48-68-D-d
thôn Phúc Hậu 2 DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 17'' 105° 53' 39'' F-48-68-D-d
thôn Thạc Quả DC xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 29'' 105° 54' 14'' F-48-68-D-d
cầu Lộc Hà KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 06' 02'' 105° 53' 09'' F-48-68-D-d
chùa Dục Tú KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 04'' 105° 53' 29'' F-48-68-D-d
chùa Lý Nhân KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 06' 20'' 105° 53' 04'' F-48-68-D-d
chùa Phúc Hậu KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 12'' 105° 53' 30'' F-48-68-D-d
Công ty Đầu tư Xây dựng và
Sản xuất Vật liệu Cầu Đuống KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 06' 13'' 105° 52' 56'' F-48-68-D-d
đình Dục Tú KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 03'' 105° 53' 29'' F-48-68-D-d
đình Lý Nhân KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 06' 28'' 105° 53' 05'' F-48-68-D-d
đình Phúc Hậu KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 11'' 105° 53' 29'' F-48-68-D-d
đình Thạc Quả KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 31'' 105° 54' 16'' F-48-68-D-b
đường cao tốc Hà Nội -
Thái Nguyên KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 05' 07'' 105° 57' 18'' 21° 19' 43'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-d
kho K14 KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 05' 39'' 105° 53' 45'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 3 KX xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-d
sông Hoàng Giang TV xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-d
sông Ngũ Huyện Khê TV xã Dục Tú H. Đông Anh 21° 04' 27'' 105° 51' 15'' 21° 07' 23'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
thôn Đại Đồng DC xã Đại Mạch H. Đông Anh 21° 07' 33'' 105° 45' 27'' F-48-68-D-a
thôn Mạch Lũng DC xã Đại Mạch H. Đông Anh 21° 07' 26'' 105° 44' 29'' F-48-68-C-d
thôn Mai Châu DC xã Đại Mạch H. Đông Anh 21° 07' 07'' 105° 45' 31'' F-48-68-D-c
172
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường tỉnh 23B KX xã Đại Mạch H. Đông Anh 21° 07' 02'' 105° 47' 10'' 21° 13' 14'' 105° 42' 02'' F-48-68-D-c
miếu Mạch Lũng KX xã Đại Mạch H. Đông Anh 21° 07' 24'' 105° 44' 08'' F-48-68-C-d
Sông Hồng TV xã Đại Mạch H. Đông Anh 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
F-48-68-C-d
thôn Đông Ngàn DC xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 13'' 105° 51' 50'' F-48-68-D-c
thôn Đông Trù DC xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 37'' 105° 52' 35'' F-48-68-D-d
thôn Hội Phụ DC xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 05' 10'' 105° 52' 20'' F-48-68-D-c
thôn Lại Đà DC xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 49'' 105° 51' 59'' F-48-68-D-c
thôn Tiên Hội DC xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 06' 07'' 105° 51' 46'' F-48-68-D-c
thôn Trung Thôn DC xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 05' 42'' 105° 52' 00'' F-48-68-D-c
cầu Đông Trù KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 20'' 105° 52' 34'' F-48-68-D-d
chùa Đông Trù KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 33'' 105° 52' 29'' F-48-68-D-c
chùa Hội Phụ (chùa A Phái) KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 05' 06'' 105° 52' 17'' F-48-68-D-c
chùa Lại Đà KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 42'' 105° 51' 55'' F-48-68-D-c
đền Hội Phụ KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 05' 04'' 105° 52' 11'' F-48-68-D-c
đình Đông Trù KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 34'' 105° 52' 28'' F-48-68-D-c
đình Hội Phụ KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 05' 01'' 105° 52' 11'' F-48-68-D-c
đình Lại Đà KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 41'' 105° 51' 54'' F-48-68-D-c
đường Dốc Vân - Lực
Canh KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 06' 31'' 105° 50' 28'' 21° 05' 23'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
đường Trường Sa KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 07' 32'' 105° 49' 31'' 21° 04' 30'' 105° 52' 27'' F-48-68-D-c
miếu Lại Đà KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 44'' 105° 51' 54'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 3 KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 5 KX xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
Sông Đuống TV xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
173
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Hoàng Giang TV xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-c
sông Ngũ Huyện Khê TV xã Đông Hội H. Đông Anh 21° 04' 27'' 105° 51' 15'' 21° 07' 23'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
thôn Cổ Điển DC xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 06' 40'' 105° 47' 26'' F-48-68-D-c
thôn Đồng Nhân DC xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 07' 06'' 105° 48' 02'' F-48-68-D-c
thôn Hải Bối DC xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 06' 27'' 105° 48' 06'' F-48-68-D-c
thôn Khu dân cư Thăng
Long DC xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 07' 18'' 105° 47' 14'' F-48-68-D-c
thôn Yên Hà DC xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 06' 19'' 105° 47' 31'' F-48-68-D-c
cầu Phương Trạch KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 07' 18'' 105° 48' 21'' F-48-68-D-c
cầu Thăng Long KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 05' 55'' 105° 47' 04'' F-48-68-D-c
cầu Việt Thắng KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 07' 02'' 105° 46' 57'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Quán cơm
Cụ Tấc - Cây gạo Chợ Bỏi KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 06' 41'' 105° 48' 43'' F-48-68-D-c
đường Bắc Thăng Long -
Vực Dê KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 07' 23'' 105° 50' 35'' 21° 06' 56'' 105° 46' 59'' F-48-68-D-c
đường tỉnh 23B KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 07' 02'' 105° 47' 10'' 21° 13' 14'' 105° 42' 02'' F-48-68-D-c
đường Võ Văn Kiệt KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 06' 32'' 105° 47' 07'' 21° 13' 03'' 105° 46' 36'' F-48-68-D-c
Khu công nghiệp Bắc
Thăng Long KX xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 07' 13'' 105° 46' 20'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV xã Hải Bối H. Đông Anh 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Thôn Bầu DC xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 07' 52'' 105° 46' 49'' F-48-68-D-a
thôn Hậu Dưỡng DC xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 07' 32'' 105° 46' 09'' F-48-68-D-a
Thôn Nhuế DC xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 08' 26'' 105° 46' 44'' F-48-68-D-a
cầu Kênh Giữa KX xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 08' 22'' 105° 46' 35'' F-48-68-D-a
cầu Vân Trì KX xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 09' 05'' 105° 46' 37'' F-48-68-D-a
đường Hoàng Sa KX xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 21° 07' 32'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
đường tỉnh 23B KX xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 07' 02'' 105° 47' 10'' 21° 13' 14'' 105° 42' 02'' F-48-68-D-c
174
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đường Võ Văn Kiệt KX xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 06' 32'' 105° 47' 07'' 21° 13' 03'' 105° 46' 36'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-c
Khu công nghiệp Bắc
Thăng Long KX xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 07' 13'' 105° 46' 20'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 5 KX xã Kim Chung H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-a
Thôn Bắc DC xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 07'' 105° 47' 37'' F-48-68-D-a
thôn Cầu Thăng Long DC xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 55'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-a
Thôn Đoài DC xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 48'' 105° 47' 32'' F-48-68-D-a
Thôn Đông DC xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 55'' 105° 47' 45'' F-48-68-D-a
thôn Thọ Đa DC xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 32'' 105° 47' 46'' F-48-68-D-a
Công ty Cổ phần Xây
dựng Số 6 Thăng Long KX xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 37'' 105° 47' 15'' F-48-68-D-a
đường Hoàng Sa KX xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 21° 07' 32'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
ga Kim Nỗ KX xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 34'' 105° 47' 16'' F-48-68-D-a
Quốc lộ 5 KX xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-a
sân gôn Vân Trì KX xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 09' 03'' 105° 47' 46'' F-48-68-D-a
đầm Vân Trì TV xã Kim Nỗ H. Đông Anh 21° 09' 12'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-a
thôn Châu Phong DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 08' 27'' 105° 53' 48'' F-48-68-D-b
thôn Đại Vĩ DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 08' 35'' 105° 54' 17'' F-48-68-D-b
thôn Giao Tác DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 08' 23'' 105° 54' 07'' F-48-68-D-b
thôn Hà Hương DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 09'' 105° 53' 36'' F-48-68-D-b
thôn Hà Lỗ DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 06'' 105° 53' 59'' F-48-68-D-b
thôn Hà Phong DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 22'' 105° 53' 53'' F-48-68-D-b
thôn Lỗ Khê DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 11'' 105° 53' 15'' F-48-68-D-b
thôn Thù Lỗ DC xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 04'' 105° 54' 12'' F-48-68-D-b
Chợ Giỗ KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 13'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-b
175
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Di tích lịch sử Nhà lưu
niệm Nguyễn Văn Cừ KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 06'' 105° 53' 56'' F-48-68-D-b
đình Hà Hương KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 05'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-b
đình Hà Lỗ KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 08'' 105° 53' 50'' F-48-68-D-b
đình Hà Phong KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 17'' 105° 53' 52'' F-48-68-D-b
đình Hà Vĩ KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 08' 26'' 105° 54' 12'' F-48-68-D-b
đình Lỗ Khê KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 03'' 105° 53' 12'' F-48-68-D-b
đình Thù Lỗ KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 05'' 105° 54' 09'' F-48-68-D-b
đường cao tốc Hà Nội -
Thái Nguyên KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 05' 07'' 105° 57' 18'' 21° 19' 43'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-b
nghè Châu Phong KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 08' 19'' 105° 53' 44'' F-48-68-D-b
nhà thờ Ca Công KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 09' 06'' 105° 53' 22'' F-48-68-D-b
nhà thờ Đỗ Túc Khang KX xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 08' 21'' 105° 54' 11'' F-48-68-D-b
Kênh Bắc TV xã Liên Hà H. Đông Anh 21° 08' 03'' 105° 55' 18'' 21° 11' 23'' 105° 54' 51'' F-48-68-D-b
khu tập thể Địa Chất DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 37'' 105° 53' 29'' F-48-68-D-d
thôn Du Ngoại DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 08'' 105° 54' 08'' F-48-68-D-d
thôn Du Nội DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 25'' 105° 53' 34'' F-48-68-D-d
thôn Lê Xá DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 05'' 105° 52' 40'' F-48-68-D-d
thôn Lộc Hà DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 35'' 105° 52' 54'' F-48-68-D-d
thôn Mai Hiên DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 17'' 105° 53' 06'' F-48-68-D-d
thôn Phúc Thọ DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 43'' 105° 52' 52'' F-48-68-D-d
thôn Thái Bình DC xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 58'' 105° 53' 02'' F-48-68-D-d
cầu Lộc Hà KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 06' 02'' 105° 53' 09'' F-48-68-D-d
chùa Diên Phúc KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 56'' 105° 52' 57'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần Cầu Đuống KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 57'' 105° 54' 06'' F-48-68-D-d
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
một thành viên Mai Động KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 32'' 105° 53' 29'' F-48-68-D-d
176
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
đền Lê Xá KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 03'' 105° 52' 36'' F-48-68-D-d
đình Thái Bình KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 55'' 105° 52' 57'' F-48-68-D-d
đường Dốc Vân - Lực
Canh KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 06' 31'' 105° 50' 28'' 21° 05' 23'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-d
kho K14 KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 39'' 105° 53' 45'' F-48-68-D-d
nhà thờ họ Trịnh KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 05' 23'' 105° 53' 33'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 3 KX xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
sông Ngũ Huyện Khê TV xã Mai Lâm H. Đông Anh 21° 04' 27'' 105° 51' 15'' 21° 07' 23'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
khu Cầu Lớn DC xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 42'' 105° 47' 27'' F-48-68-D-a
Thôn Đìa DC xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 48'' 105° 46' 55'' F-48-68-D-a
Thôn Đoài DC xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 55'' 105° 46' 19'' F-48-68-D-a
thôn Tằng My DC xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 10' 11'' 105° 47' 35'' F-48-68-D-a
Thôn Vệ DC xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 10' 16'' 105° 46' 56'' F-48-68-D-a
Cầu Lớn KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 41'' 105° 47' 33'' F-48-68-D-a
cầu Quang Minh KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 10' 47'' 105° 46' 42'' F-48-68-D-a
cầu Vân Trì KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 05'' 105° 46' 37'' F-48-68-D-a
cầu vượt Nam Hồng KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 37'' 105° 46' 39'' F-48-68-D-a
Di tích lịch sử Địa đạo
Nam Hồng KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 10' 10'' 105° 47' 00'' F-48-68-D-a
Đường 100 KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 13' 09'' 105° 41' 46'' 21° 10' 14'' 105° 46' 41'' F-48-68-D-a
Đường tỉnh 23 KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 37'' 105° 46' 39'' 21° 08' 33'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-a
đường Võ Văn Kiệt KX xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 06' 32'' 105° 47' 07'' 21° 13' 03'' 105° 46' 36'' F-48-68-D-a
đầm Vân Trì TV xã Nam Hồng H. Đông Anh 21° 09' 12'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-a
Khối Phố DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 10' 45'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-a
thôn Cán Khê DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 11' 01'' 105° 50' 12'' F-48-68-D-a
177
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Đại Bằng DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 11' 10'' 105° 49' 24'' F-48-68-D-a
Thôn Đồng DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 10' 15'' 105° 49' 17'' F-48-68-D-a
thôn Khê Nữ DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 10' 46'' 105° 49' 53'' F-48-68-D-a
thôn Lâm Tiên DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 10' 27'' 105° 50' 22'' F-48-68-D-a
thôn Nguyên Khê DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 10' 37'' 105° 50' 50'' F-48-68-D-a
thôn Sơn Du DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 10' 50'' 105° 49' 18'' F-48-68-D-a
thôn Tiên Hùng DC xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 10' 56'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-a
cầu Phù Lỗ KX xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 11' 26'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-a
đường Võ Nguyên Giáp KX xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 12' 08'' 105° 49' 56'' 21° 06' 46'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
Quốc lộ 3 KX xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-a
sông Cà Lồ TV xã Nguyên Khê H. Đông Anh 21° 12' 32'' 105° 36' 49'' 21° 14' 41'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-a
Thôn Đoài DC xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 06' 40'' 105° 50' 21'' F-48-68-D-c
Thôn Đông DC xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 06' 32'' 105° 50' 36'' F-48-68-D-c
chùa Tàm Xá KX xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 06' 38'' 105° 50' 28'' F-48-68-D-c
đình Tàm Xá KX xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 06' 39'' 105° 50' 29'' F-48-68-D-c
đường Dốc Vân - Lực Canh KX xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 06' 31'' 105° 50' 28'' 21° 05' 23'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-c
đường Trường Sa KX xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 07' 32'' 105° 49' 31'' 21° 04' 30'' 105° 52' 27'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 5 KX xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-c
F-48-68-D-d
Sông Hồng TV xã Tàm Xá H. Đông Anh 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
Khu 5 DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 43'' 105° 54' 26'' F-48-68-D-b
Khu 6 DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 46'' 105° 54' 15'' F-48-68-D-b
Khu 7 DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 53'' 105° 54' 20'' F-48-68-D-b
thôn Biểu Khê DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 01'' 105° 53' 55'' F-48-68-D-b
thôn Cổ Miếu DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 42'' 105° 53' 13'' F-48-68-D-b
thôn Đào Thục DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 11' 09'' 105° 52' 52'' F-48-68-D-b
178
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Hà Lâm 1 DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 36'' 105° 52' 24'' F-48-68-D-a
thôn Hà Lâm 2 DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 04'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-b
thôn Hà Lâm 3 DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 18'' 105° 52' 44'' F-48-68-D-b
thôn Hương Trầm DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 14'' 105° 53' 39'' F-48-68-D-b
thôn Mạnh Tân DC xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 35'' 105° 53' 46'' F-48-68-D-b
chùa Đào Thục (chùa
Thánh Phúc) KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 11' 06'' 105° 52' 45'' F-48-68-D-b
chùa Hương Trầm KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 14'' 105° 53' 38'' F-48-68-D-b
Đền Sái KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 11' 01'' 105° 54' 50'' F-48-68-D-b
Đền Thượng KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 57'' 105° 54' 52'' F-48-68-D-b
đền Tiến sĩ Lê Tuấn Mậu KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 52'' 105° 54' 06'' F-48-68-D-b
đình Đào Thục KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 11' 04'' 105° 52' 45'' F-48-68-D-b
đình Hương Trầm KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 13'' 105° 53' 38'' F-48-68-D-b
đình Mạnh Tân KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 31'' 105° 53' 40'' F-48-68-D-b
đình Thuỵ Lôi (Đình
Nhội) KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 10' 36'' 105° 54' 28'' F-48-68-D-b
đường cao tốc Hà Nội -
Thái Nguyên KX xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 05' 07'' 105° 57' 18'' 21° 19' 43'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-b
Kênh Bắc TV xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 08' 03'' 105° 55' 18'' 21° 11' 23'' 105° 54' 51'' F-48-68-D-b
sông Cà Lồ TV xã Thuỵ Lâm H. Đông Anh 21° 12' 32'' 105° 36' 49'' 21° 14' 41'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-b
thôn Cổ Dương DC xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 09' 24'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-a
thôn Lễ Pháp DC xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 08' 03'' 105° 49' 45'' F-48-68-D-a
thôn Lương Nỗ DC xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 09' 28'' 105° 50' 28'' F-48-68-D-a
thôn Tiên Kha DC xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 08' 35'' 105° 49' 49'' F-48-68-D-a
thôn Trung Oai DC xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 08' 33'' 105° 49' 27'' F-48-68-D-a
thôn Tuân Lề DC xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 08' 13'' 105° 50' 18'' F-48-68-D-a
chùa Lễ Pháp KX xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 07' 56'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-a
179
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Công ty Xuất nhập khẩu
Hà Anh KX xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 09' 04'' 105° 50' 09'' F-48-68-D-a
đình Lễ Pháp KX xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 07' 58'' 105° 49' 38'' F-48-68-D-a
Đường tỉnh 23 KX xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 09' 37'' 105° 46' 39'' 21° 08' 33'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-a
đường Võ Nguyên Giáp KX xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 12' 08'' 105° 49' 56'' 21° 06' 46'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
sông Hoàng Giang TV xã Tiên Dương H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-a
thôn Ấp Tó DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 57'' 105° 51' 27'' F-48-68-D-a
thôn Đài Bi DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 42'' 105° 50' 56'' F-48-68-D-a
thôn Đản Dỵ DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 36'' 105° 51' 08'' F-48-68-D-a
thôn Đản Mỗ DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 09' 01'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-a
thôn Kính Nỗ DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 09' 46'' 105° 51' 29'' F-48-68-D-a
thôn Nghĩa Lại DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 43'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-a
thôn Phan Xá DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 36'' 105° 50' 48'' F-48-68-D-a
thôn Phúc Lộc DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 01'' 105° 50' 43'' F-48-68-D-a
Xóm Bãi DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 56'' 105° 51' 57'' F-48-68-D-a
Xóm Chợ DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 24'' 105° 51' 21'' F-48-68-D-a
Xóm Hậu DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 10'' 105° 51' 27'' F-48-68-D-a
Xóm Ngoài DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 09'' 105° 51' 10'' F-48-68-D-a
Xóm Thượng DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 31'' 105° 51' 31'' F-48-68-D-a
Xóm Trong DC xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 13'' 105° 51' 21'' F-48-68-D-a
Cầu Đôi KX xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 52'' 105° 50' 30'' F-48-68-D-a
cầu sông Thiếp KX xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 38'' 105° 50' 47'' F-48-68-D-a
đường Cao Lỗ KX xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 08' 33'' 105° 50' 35'' 21° 08' 20'' 105° 51' 33'' F-48-68-D-a
Quốc lộ 3 KX xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-c
sông Hoàng Giang TV xã Uy Nỗ H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-c
180
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Cổ Châu DC xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 08' 43'' 105° 55' 13'' F-48-68-D-b
thôn Hà Khê DC xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 08' 40'' 105° 54' 35'' F-48-68-D-b
thôn Thiết Bình DC xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 08' 58'' 105° 54' 56'' F-48-68-D-b
thôn Thiết Úng DC xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 08' 24'' 105° 54' 35'' F-48-68-D-b
thôn Vân Điềm DC xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 09' 45'' 105° 55' 01'' F-48-68-D-b
chùa Thiết Úng KX xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 08' 18'' 105° 54' 35'' F-48-68-D-b
đình Thiết Úng KX xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 08' 20'' 105° 54' 36'' F-48-68-D-b
đình Vân Điềm KX xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 09' 51'' 105° 54' 41'' F-48-68-D-b
đường cao tốc Hà Nội -
Thái Nguyên KX xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 05' 07'' 105° 57' 18'' 21° 19' 43'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-b
nhà thờ Nguyễn Thực KX xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 09' 49'' 105° 54' 49'' F-48-68-D-b
Kênh Bắc TV xã Vân Hà H. Đông Anh 21° 08' 03'' 105° 55' 18'' 21° 11' 23'' 105° 54' 51'' F-48-68-D-b
Khu Phố DC xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 09' 18'' 105° 48' 55'' F-48-68-D-a
thôn Ba Chữ DC xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 09' 15'' 105° 48' 41'' F-48-68-D-a
Thôn Đầm DC xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 08' 57'' 105° 48' 24'' F-48-68-D-a
thôn Đông Tây DC xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 08' 49'' 105° 48' 53'' F-48-68-D-a
Thôn Nhì DC xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 09' 27'' 105° 48' 29'' F-48-68-D-a
thôn Thố Bảo DC xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 09' 32'' 105° 48' 52'' F-48-68-D-a
thôn Viên Nội DC xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 08' 31'' 105° 48' 48'' F-48-68-D-a
Đường tỉnh 23 KX xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 09' 37'' 105° 46' 39'' 21° 08' 33'' 105° 50' 35'' F-48-68-D-a
đường Võ Nguyên Giáp KX xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 12' 08'' 105° 49' 56'' 21° 06' 46'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
Nhà máy Bê tông Amacao KX xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 07' 58'' 105° 48' 46'' F-48-68-D-a
đầm Vân Trì TV xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 09' 12'' 105° 48' 03'' F-48-68-D-a
sông Hoàng Giang TV xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-a
Sông Thiếp TV xã Vân Nội H. Đông Anh 21° 08' 49'' 105° 46' 14'' 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' F-48-68-D-a
Thôn Đoài DC xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 08' 31'' 105° 52' 13'' F-48-68-D-a
181
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn Đông DC xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 08' 15'' 105° 52' 38'' F-48-68-D-b
thôn Gia Lộc DC xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 07' 44'' 105° 52' 55'' F-48-68-D-b
thôn Lỗ Giao DC xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 09' 03'' 105° 52' 43'' F-48-68-D-b
thôn Lương Quán DC xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 07' 27'' 105° 53' 05'' F-48-68-D-d
Thôn Trung DC xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 08' 19'' 105° 52' 12'' F-48-68-D-a
Công ty Vật liệu xây dựng KX xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 08' 06'' 105° 52' 10'' F-48-68-D-a
đình Gia Lộc KX xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 07' 41'' 105° 52' 54'' F-48-68-D-b
đình Lỗ Giao KX xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 09' 13'' 105° 52' 42'' F-48-68-D-b
ga Cổ Loa KX xã Việt Hùng H. Đông Anh 21° 08' 08'' 105° 52' 16'' F-48-68-D-a
thôn Ngọc Chi DC xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 07'' 105° 49' 47'' F-48-68-D-c
thôn Ngọc Giang DC xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 06' 42'' 105° 49' 35'' F-48-68-D-c
thôn Phương Trạch DC xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 12'' 105° 48' 50'' F-48-68-D-c
thôn Vĩnh Thanh DC xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 06' 51'' 105° 49' 56'' F-48-68-D-c
cầu Nhật Tân KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 05' 40'' 105° 49' 09'' F-48-68-D-c
cầu Phương Trạch KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 18'' 105° 48' 21'' F-48-68-D-c
đình Ngọc Chi KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 08'' 105° 49' 42'' F-48-68-D-c
đường Bắc Thăng Long -
Vực Dê KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 23'' 105° 50' 35'' 21° 06' 56'' 105° 46' 59'' F-48-68-D-c
đường Hoàng Sa KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 21° 07' 32'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
đường Trường Sa KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 32'' 105° 49' 31'' 21° 04' 30'' 105° 52' 27'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-c
đường Võ Nguyên Giáp KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 12' 08'' 105° 49' 56'' 21° 06' 46'' 105° 49' 31'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-c
miếu Vĩnh Thanh KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 06' 49'' 105° 49' 59'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 3 KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-c
Quốc lộ 5 KX xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-c
182
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
sông Hoàng Giang TV xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-a
Sông Hồng TV xã Vĩnh Ngọc H. Đông Anh 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
thôn Đại Độ DC xã Võng La H. Đông Anh 21° 06' 33'' 105° 46' 04'' F-48-68-D-c
thôn Sáp Mai DC xã Võng La H. Đông Anh 21° 06' 41'' 105° 45' 34'' F-48-68-D-c
thôn Võng La DC xã Võng La H. Đông Anh 21° 06' 30'' 105° 46' 41'' F-48-68-D-c
cầu Thăng Long KX xã Võng La H. Đông Anh 21° 05' 55'' 105° 47' 04'' F-48-68-D-c
Chùa Chài KX xã Võng La H. Đông Anh 21° 06' 11'' 105° 47' 14'' F-48-68-D-c
đường tỉnh 23B KX xã Võng La H. Đông Anh 21° 07' 02'' 105° 47' 10'' 21° 13' 14'' 105° 42' 02'' F-48-68-D-c
Khu công nghiệp Bắc
Thăng Long KX xã Võng La H. Đông Anh 21° 07' 13'' 105° 46' 20'' F-48-68-D-c
Sông Hồng TV xã Võng La H. Đông Anh 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-c
thôn Lực Canh DC xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 59'' 105° 50' 52'' F-48-68-D-c
thôn Vạn Lộc DC xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 06' 47'' 105° 50' 53'' F-48-68-D-c
thôn Văn Thượng DC xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 06' 33'' 105° 51' 06'' F-48-68-D-c
thôn Văn Tinh DC xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 26'' 105° 50' 57'' F-48-68-D-c
thôn Xuân Canh DC xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 01'' 105° 50' 46'' F-48-68-D-c
thôn Xuân Trạch DC xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 01'' 105° 51' 09'' F-48-68-D-c
chùa Quan Âm KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 03'' 105° 50' 39'' F-48-68-D-c
chùa Xuân Canh KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 04' 59'' 105° 50' 40'' F-48-68-D-c
đền Xuân Trạch KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 00'' 105° 51' 12'' F-48-68-D-c
Di tích lịch sử Pháo đài
Xuân Canh KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 01'' 105° 50' 38'' F-48-68-D-c
đình Xuân Trạch KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 04' 55'' 105° 51' 13'' F-48-68-D-c
đường Dốc Vân - Lực
Canh KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 06' 31'' 105° 50' 28'' 21° 05' 23'' 105° 54' 01'' F-48-68-D-c
đường Trường Sa KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 07' 32'' 105° 49' 31'' 21° 04' 30'' 105° 52' 27'' F-48-68-D-c
Quốc lộ 3 KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-c
183
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Quốc lộ 5 KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-c
Trung tâm Đào tạo, Bồi
dưỡng Kiểm lâm và Chủ rừng KX xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 05' 42'' 105° 51' 01'' F-48-68-D-c
Sông Đuống TV xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-c
sông Hoàng Giang TV xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 07' 45'' 105° 48' 27'' 21° 06' 33'' 105° 53' 17'' F-48-68-D-c
sông Ngũ Huyện Khê TV xã Xuân Canh H. Đông Anh 21° 04' 27'' 105° 51' 15'' 21° 07' 23'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-c
thôn Chợ Kim DC xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 10' 43'' 105° 51' 53'' F-48-68-D-a
thôn Đình Trung DC xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 11' 10'' 105° 52' 14'' F-48-68-D-a
thôn Đường Nhạn DC xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 11' 34'' 105° 52' 04'' F-48-68-D-a
thôn Đường Yên DC xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 10' 15'' 105° 52' 08'' F-48-68-D-a
thôn Kim Tiên DC xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 12' 12'' 105° 53' 05'' F-48-68-D-b
thôn Lương Quy DC xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 10' 07'' 105° 51' 45'' F-48-68-D-a
thôn Xuân Nộn DC xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 11' 05'' 105° 51' 14'' F-48-68-D-a
chùa Rừng Nhạn Tái KX xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 11' 42'' 105° 52' 02'' F-48-68-D-a
đình Kim Tiên KX xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 12' 13'' 105° 52' 56'' F-48-68-D-b
đình Nhạn Tái KX xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 11' 05'' 105° 52' 14'' F-48-68-D-a
đình Xuân Nộn KX xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 11' 15'' 105° 51' 25'' F-48-68-D-a
sông Cà Lồ TV xã Xuân Nộn H. Đông Anh 21° 12' 32'' 105° 36' 49'' 21° 14' 41'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-a
F-48-68-D-b
tổ dân phố An Đào DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 06'' 105° 56' 18'' F-48-68-D-d
tổ dân phố An Lạc DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 01' 00'' 105° 55' 23'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Bình Minh DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 01' 16'' 105° 56' 20'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Chính Trung DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 01' 08'' 105° 56' 07'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Cửu Việt DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 39'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Đào Nguyên DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 21'' 105° 56' 11'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Kiên Thành DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 36'' 105° 56' 59'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Nông Lâm DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 24'' 105° 55' 59'' F-48-68-D-d
184
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Thành Trung DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 54'' 105° 56' 05'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Voi Phục DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 01' 21'' 105° 56' 10'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Vườn Dâu DC TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 31'' 105° 55' 57'' F-48-68-D-d
đường cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
đường Ngô Xuân Quảng KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 01' 19'' 105° 56' 11'' 21° 00' 07'' 105° 55' 49'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Bình KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Đức Thuận KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Mậu Tài KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 01' 09'' 105° 56' 06'' 21° 00' 28'' 105° 56' 49'' F-48-68-D-d
đường Trâu Quỳ KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 40'' 105° 55' 58'' 21° 00' 06'' 105° 56' 16'' F-48-68-D-d
Học viện Nông nghiệp
Việt Nam KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 17'' 105° 55' 49'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 17 KX TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' 21° 01' 50'' 106° 00' 26'' F-48-68-D-d
kênh tiêu Kiên Thành -
Tân Quang TV TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 20° 59' 23'' 105° 58' 01'' 21° 01' 15'' 105° 55' 25'' F-48-68-D-d
mương Dãy Cây TV TT. Trâu Quỳ H. Gia Lâm 21° 00' 56'' 105° 55' 27'' 21° 00' 49'' 105° 54' 39'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Đuống 1 DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 04' 48'' 105° 54' 24'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Đuống 2 DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 04' 45'' 105° 54' 35'' F-48-68-D-d
Tổ dân phố Ga DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 06'' 105° 54' 52'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Liên Cơ DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 09'' 105° 55' 09'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Thái Bình DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 01'' 105° 54' 42'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Tiền Phong DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 32'' 105° 55' 17'' F-48-68-D-d
Tổ dân phố Vân DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 14'' 105° 55' 05'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Yên Hà DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 23'' 105° 54' 59'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Yên Tân DC TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 30'' 105° 55' 25'' F-48-68-D-d
Cầu Đuống KX TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 04' 43'' 105° 54' 24'' F-48-68-D-d
185
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Công ty Cổ phần Xây dựng
và Đầu tư 122 Vĩnh Thịnh KX TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 28'' 105° 55' 31'' F-48-68-D-d
đường Hà Huy Tập KX TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 05' 38'' 105° 55' 22'' 21° 04' 46'' 105° 54' 26'' F-48-68-D-d
đường Phan Đăng Lưu KX TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 04' 58'' 105° 54' 10'' F-48-68-D-d
đường Thiên Đức KX TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 04' 58'' 105° 54' 10'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 3 KX TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 04' 51'' 105° 54' 36'' 21° 19' 48'' 105° 52' 07'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV TT. Yên Viên H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
thôn 1 Giang Cao DC xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 59' 08'' 105° 54' 42'' F-48-80-B-b
thôn 1 làng cổ Bát Tràng DC xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 41'' 105° 54' 31'' F-48-80-B-b
thôn 2 Bát Tràng DC xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 36'' 105° 54' 42'' F-48-80-B-b
thôn 2 Giang Cao DC xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 57'' 105° 54' 41'' F-48-80-B-b
thôn 3 Giang Cao DC xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 50'' 105° 54' 49'' F-48-80-B-b
Cụm công nghiệp Làng
nghề Bát Tràng KX xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 37'' 105° 55' 10'' F-48-80-B-b
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX xã Bát Tràng H. Gia Lâm 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-80-B-b
Xí nghiệp X.51 KX xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 28'' 105° 54' 37'' F-48-80-B-b
Xí nghiệp X.54 KX xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 48'' 105° 55' 11'' F-48-80-B-b
Đầm Dưới TV xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 44'' 105° 55' 02'' F-48-80-B-b
Đầm Trên TV xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 59' 04'' 105° 55' 00'' F-48-80-B-b
sông Bắc Hưng Hải TV xã Bát Tràng H. Gia Lâm 20° 58' 36'' 105° 54' 25'' 20° 58' 08'' 105° 57' 47'' F-48-80-B-b
Sông Hồng TV xã Bát Tràng H. Gia Lâm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
thôn Cam 1 DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 53'' 105° 56' 29'' F-48-68-D-d
thôn Cam 2 DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 49'' 105° 56' 40'' F-48-68-D-d
Thôn Hội DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 57'' 105° 56' 43'' F-48-68-D-d
thôn Vàng 1 DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 02' 17'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-d
thôn Vàng 2 DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 02' 07'' 105° 56' 10'' F-48-68-D-d
186
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Cơ khí Xây dựng DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 45'' 105° 56' 17'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 2 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 19'' 105° 56' 53'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 3 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 06'' 105° 56' 42'' F-48-68-D-d
cầu Phù Đổng KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 02' 36'' 105° 56' 15'' F-48-68-D-d
Chợ Vàng KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 55'' 105° 56' 26'' F-48-68-D-d
chùa Thôn Cam (Sùng
Nghiêm tự) KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 46'' 105° 56' 30'' F-48-68-D-d
chùa Thôn Vàng (Giáo
Linh tự) KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 02' 09'' 105° 56' 15'' F-48-68-D-d
đình Thôn Cam KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 46'' 105° 56' 34'' F-48-68-D-d
đình Thôn Vàng KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 02' 08'' 105° 56' 14'' F-48-68-D-d
đường Đê Vàng KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 04' 39'' 105° 54' 20'' 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Đức Thuận KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Văn Linh KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 03' 22'' 105° 53' 11'' 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
Kho B KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 01' 24'' 105° 56' 17'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 1 KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
Xí nghiệp Cầu 12 KX xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 02' 02'' 105° 56' 47'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV xã Cổ Bi H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
Thôn Hạ DC xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 03' 51'' 105° 55' 48'' F-48-68-D-d
Thôn Thượng DC xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 04' 35'' 105° 55' 38'' F-48-68-D-d
Thôn Trung DC xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 04' 21'' 105° 55' 40'' F-48-68-D-d
chùa Hiển Quang (chùa
Thôn Trung) KX xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 04' 18'' 105° 55' 40'' F-48-68-D-d
187
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Giống
gia súc Hà Nội
KX xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 03' 44'' 105° 56' 12'' F-48-68-D-d
đình Dương Hà (đình thôn
Thượng) KX xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 04' 38'' 105° 55' 31'' F-48-68-D-d
đình Thôn Trung KX xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 04' 17'' 105° 55' 39'' F-48-68-D-d
mương 7 xã TV xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 05' 02'' 105° 56' 08'' 21° 03' 12'' 105° 56' 02'' F-48-69-D-d
Sông Đuống TV xã Dương Hà H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
thôn Bài Tâm DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 25'' 105° 58' 30'' F-48-68-D-d
thôn Bình Trù DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 43'' 105° 59' 18'' F-48-68-D-d
thôn Đề Trụ 7 DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 52'' 105° 58' 44'' F-48-68-D-d
thôn Đề Trụ 8 DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 50'' 105° 58' 26'' F-48-68-D-d
thôn Lam Cầu DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 22'' 105° 58' 54'' F-48-68-D-d
thôn Quán Khê DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 01'' 105° 58' 58'' F-48-68-D-d
thôn Quang Trung DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 19'' 105° 58' 35'' F-48-68-D-d
thôn Tự Môn DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 14'' 105° 58' 41'' F-48-68-D-d
thôn Yên Mỹ DC xã Dương Quang H. Gia Lâm 21° 00' 35'' 105° 59' 52'' F-48-68-D-d
kênh Chung Như Quỳnh TV xã Dương Quang H. Gia Lâm 20° 59' 56'' 105° 58' 45'' 21° 01' 45'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
thôn Dương Đá DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 19'' 105° 58' 07'' F-48-68-D-d
thôn Dương Đanh DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 37'' 105° 58' 05'' F-48-68-D-d
thôn Dương Đình DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 25'' 105° 57' 54'' F-48-68-D-d
thôn Thuận Quang DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 10'' 105° 58' 10'' F-48-68-D-d
thôn Thuận Tiến DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 04'' 105° 58' 05'' F-48-68-D-d
thôn Yên Bình DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 48'' 105° 57' 59'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Đường 5 DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 19'' 105° 57' 38'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Nội Thương DC xã Dương Xá H. Gia Lâm 20° 59' 43'' 105° 57' 49'' F-48-80-B-b
188
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Bà Tấm KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 07'' 105° 58' 01'' F-48-68-D-d
chùa Dương Đình KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 19'' 105° 57' 55'' F-48-68-D-d
Công ty Z176 KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 11'' 105° 57' 57'' F-48-68-D-d
đền Bà Tấm KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 06'' 105° 58' 00'' F-48-68-D-d
đình Dương Đình KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 20'' 105° 57' 56'' F-48-68-D-d
đường Kiêu Kỵ KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 07'' 105° 57' 52'' 20° 58' 04'' 105° 57' 12'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
đường Nguyễn Bình KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
Đường tỉnh 179 KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' 20° 58' 04'' 105° 57' 12'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
đường Ỷ Lan KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' 21° 00' 07'' 105° 57' 52'' F-48-68-D-d
ga Phú Thuỵ KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 17'' 105° 57' 35'' F-48-68-D-d
nghè Dương Đình KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 18'' 105° 57' 54'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
Trường trung học Quản lý
và Công nghệ KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 20° 59' 54'' 105° 57' 59'' F-48-80-B-b
Viện Thiết kế Tàu Quân
sự KX xã Dương Xá H. Gia Lâm 21° 00' 12'' 105° 57' 58'' F-48-68-D-d
kênh tiêu Kiên Thành -
Tân Quang TV xã Dương Xá H. Gia Lâm 20° 59' 23'' 105° 58' 01'' 21° 01' 15'' 105° 55' 25'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
thôn Đào Xuyên DC xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 23'' 105° 55' 46'' F-48-80-B-b
thôn Khoan Tế DC xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 58' 57'' 105° 55' 39'' F-48-80-B-b
thôn Lê Xá DC xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 17'' 105° 56' 00'' F-48-80-B-b
thôn Ngọc Động DC xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 58' 50'' 105° 56' 17'' F-48-80-B-b
thôn Thuận Tốn DC xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 29'' 105° 55' 39'' F-48-80-B-b
189
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
chùa Cự Đà (chùa Khoan Tế) KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 00'' 105° 55' 42'' F-48-80-B-b
chùa Đào Xuyên (chùa
Thánh Ân) KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 38'' 105° 55' 49'' F-48-80-B-b
chùa Linh Ứng (chùa
Thuận Tốn) KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 24'' 105° 55' 30'' F-48-80-B-b
đền Khoan Tế (đền Bạch
Mã) KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 05'' 105° 55' 42'' F-48-80-B-b
đình Ngọc Động KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 58' 54'' 105° 56' 26'' F-48-80-B-b
đình Thuận Tốn KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 24'' 105° 55' 33'' F-48-80-B-b
đường cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-80-B-b
Đường tỉnh 379 KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 58' 25'' 105° 55' 41'' 21° 00' 18'' 105° 54' 34'' F-48-80-B-b
miếu Thuận Tốn (miếu
Cầu Vương) KX xã Đa Tốn H. Gia Lâm 20° 59' 38'' 105° 55' 33'' F-48-80-B-b
thôn An Đà DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 57' 31'' F-48-68-D-d
thôn Cự Đà DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 41'' 105° 57' 17'' F-48-68-D-d
Thôn Đặng DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 51'' 105° 57' 10'' F-48-68-D-d
thôn Đổng Xuyên DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 07'' 105° 57' 27'' F-48-68-D-d
thôn Hoàng Long DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 51'' 105° 57' 37'' F-48-68-D-d
thôn Kim Âu DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 30'' 105° 57' 21'' F-48-68-D-d
Thôn Lở DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 03'' 105° 57' 04'' F-48-68-D-d
Thôn Lời DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 15'' 105° 57' 19'' F-48-68-D-d
thôn Nhân Lễ DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 57' 48'' F-48-68-D-d
thôn Viên Ngoại DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 47'' 105° 57' 42'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 1 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 16'' 105° 56' 56'' F-48-68-D-d
190
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Số 2 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 03'' 105° 56' 50'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 3 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 00' 53'' 105° 57' 01'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 4 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 00' 56'' 105° 57' 02'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 5 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 01'' 105° 57' 09'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 6 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 08'' 105° 57' 09'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Số 7 Khu đô
thị Đặng Xá DC xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 12'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
bến khách ngang sông Phù
Đổng KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 27'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
chùa Gióng Mốt KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 12'' 105° 57' 33'' F-48-68-D-d
Công ty Cổ phần Dịch vụ
Bưu chính viễn thông và
In Bưu điện
KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 05'' 105° 57' 22'' F-48-68-D-d
đình Gióng Mốt KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 10'' 105° 57' 34'' F-48-68-D-d
đường Đê Vàng KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 04' 39'' 105° 54' 20'' 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Đức Thuận KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' F-48-68-D-d
Đường tỉnh 179 KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' 20° 58' 04'' 105° 57' 12'' F-48-68-D-d
đường Ỷ Lan KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' 21° 00' 07'' 105° 57' 52'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 17 KX xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' 21° 01' 50'' 106° 00' 26'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV xã Đặng Xá H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
Thôn 1 DC xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 34'' 105° 56' 12'' F-48-68-D-d
Thôn 2 DC xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 42'' 105° 56' 06'' F-48-68-D-d
Thôn 3 DC xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 49'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-d
191
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
thôn Tế Xuyên 1 DC xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 55'' 105° 55' 56'' F-48-68-D-d
thôn Tế Xuyên 2 DC xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 55'' 105° 56' 06'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Yên Bình DC xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 05' 24'' 105° 55' 41'' F-48-68-D-d
chùa Linh Quang KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 35'' 105° 56' 01'' F-48-68-D-d
chùa Linh Quang Phòng KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 05' 10'' 105° 56' 02'' F-48-68-D-d
đền Trúc Lâm KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 44'' 105° 56' 09'' F-48-68-D-d
đình Công Đình KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 35'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-d
đình Tế Xuyên KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 55'' 105° 56' 10'' F-48-68-D-d
khu sinh thái Đầm Sen KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 05' 17'' 105° 55' 29'' F-48-68-D-d
miếu Công Đình KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 04' 33'' 105° 56' 08'' F-48-68-D-d
miếu Tế Xuyên KX xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 05' 06'' 105° 56' 02'' F-48-68-D-d
mương 7 xã TV xã Đình Xuyên H. Gia Lâm 21° 05' 02'' 105° 56' 08'' 21° 03' 12'' 105° 56' 02'' F-48-69-D-d
Thôn 1 DC xã Đông Dư H. Gia Lâm 21° 00' 05'' 105° 54' 38'' F-48-68-D-d
Thôn 2 DC xã Đông Dư H. Gia Lâm 21° 00' 02'' 105° 54' 44'' F-48-68-D-d
Thôn 3 DC xã Đông Dư H. Gia Lâm 20° 59' 52'' 105° 54' 45'' F-48-80-B-b
Thôn 4 DC xã Đông Dư H. Gia Lâm 20° 59' 50'' 105° 54' 56'' F-48-80-B-b
Thôn 7 DC xã Đông Dư H. Gia Lâm 20° 59' 28'' 105° 54' 50'' F-48-80-B-b
Thôn 8 DC xã Đông Dư H. Gia Lâm 20° 59' 22'' 105° 54' 44'' F-48-80-B-b
cầu Thanh Trì KX xã Đông Dư H. Gia Lâm 20° 59' 33'' 105° 53' 51'' F-48-80-B-b
đường cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng KX xã Đông Dư H. Gia Lâm 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' F-48-68-D-d
đường Đê Long Biên -
Xuân Quan KX xã Đông Dư H. Gia Lâm 21° 02' 49'' 105° 51' 48'' 20° 58' 36'' 105° 55' 04'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
Đường tỉnh 379 KX xã Đông Dư H. Gia Lâm 20° 58' 25'' 105° 55' 41'' 21° 00' 18'' 105° 54' 34'' F-48-68-D-d
F-48-68-B-b
Quốc lộ 1 KX xã Đông Dư H. Gia Lâm 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
F-48-80-B-b
192
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Sông Hồng TV xã Đông Dư H. Gia Lâm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
thôn Báo Đáp DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 12'' 105° 56' 56'' F-48-80-B-b
thôn Chu Xá DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 15'' 105° 57' 11'' F-48-80-B-b
thôn Gia Cốc DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 37'' 105° 57' 14'' F-48-80-B-b
thôn Hoàng Xá DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 04'' 105° 57' 34'' F-48-80-B-b
thôn Kiêu Kỵ DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 59' 00'' 105° 57' 13'' F-48-80-B-b
thôn Trung Dương DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 59' 08'' 105° 57' 25'' F-48-80-B-b
thôn Xuân Thuỵ DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 39'' 105° 56' 39'' F-48-80-B-b
tổ dân phố Liên Cơ DC xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 19'' 105° 56' 57'' F-48-80-B-b
Cầu Chùa KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 14'' 105° 57' 13'' F-48-80-B-b
cầu Kiêu Kỵ KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 59' 03'' 105° 57' 21'' F-48-80-B-b
chùa Kiêu Kỵ KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 59' 09'' 105° 57' 01'' F-48-80-B-b
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Poong Chin Việt Nam KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 59' 31'' 105° 57' 34'' F-48-80-B-b
đền Kiêu Kỵ KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 59' 06'' 105° 57' 01'' F-48-80-B-b
đình Kiêu Kỵ KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 59' 07'' 105° 57' 02'' F-48-80-B-b
đường cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 21° 00' 47'' 105° 54' 57'' 20° 58' 09'' 105° 57' 04'' F-48-80-B-b
đường Kiêu Kỵ KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 21° 00' 07'' 105° 57' 52'' 20° 58' 04'' 105° 57' 12'' F-48-80-B-b
Đường tỉnh 179 KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' 20° 58' 04'' 105° 57' 12'' F-48-80-B-b
Xí nghiệp Z176 KX xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 57'' 105° 57' 33'' F-48-80-B-b
sông Bắc Hưng Hải TV xã Kiêu Kỵ H. Gia Lâm 20° 58' 36'' 105° 54' 25'' 20° 58' 08'' 105° 57' 47'' F-48-80-B-b
Thôn 1 DC xã Kim Lan H. Gia Lâm 20° 58' 24'' 105° 54' 23'' F-48-80-B-b
Thôn 2 DC xã Kim Lan H. Gia Lâm 20° 57' 57'' 105° 54' 08'' F-48-80-B-b
Thôn 3 DC xã Kim Lan H. Gia Lâm 20° 57' 50'' 105° 54' 13'' F-48-80-B-b
Thôn 4 DC xã Kim Lan H. Gia Lâm 20° 57' 45'' 105° 54' 03'' F-48-80-B-b
193
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 5 DC xã Kim Lan H. Gia Lâm 20° 57' 33'' 105° 53' 51'' F-48-80-B-b
làng nghề Gốm Sứ Kim
Lan truyền thống KX xã Kim Lan H. Gia Lâm 20° 57' 48'' 105° 54' 09'' F-48-80-B-b
sông Bắc Hưng Hải TV xã Kim Lan H. Gia Lâm 20° 58' 36'' 105° 54' 25'' 20° 58' 08'' 105° 57' 47'' F-48-80-B-b
Sông Hồng TV xã Kim Lan H. Gia Lâm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
Phố Keo DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 40'' 105° 59' 21'' F-48-68-D-d
thôn Cây Đề DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 58'' 105° 59' 29'' F-48-68-D-d
thôn Cừ Keo DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 46'' 105° 59' 16'' F-48-68-D-d
thôn Giao Tất DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 31'' 105° 59' 36'' F-48-68-D-d
thôn Giao Tất A DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 26'' 105° 59' 39'' F-48-68-D-d
thôn Giao Tất B DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 13'' 105° 59' 26'' F-48-68-D-d
thôn Giao Tự DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 02' 07'' 105° 59' 14'' F-48-68-D-d
thôn Kim Sơn DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 48'' 105° 59' 00'' F-48-68-D-d
thôn Linh Quy Bắc DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 29'' 105° 58' 51'' F-48-68-D-d
thôn Linh Quy Đông DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 19'' 105° 59' 10'' F-48-68-D-d
thôn Ngổ Ba DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 02' 01'' 105° 59' 08'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Đường 181 DC xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 02' 01'' 105° 59' 33'' F-48-68-D-d
Chợ Keo KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 31'' 105° 59' 22'' F-48-68-D-d
Chùa Keo (chùa Báo Ân) KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 44'' 105° 59' 25'' F-48-68-D-d
chùa Linh Quy KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 58' 44'' F-48-68-D-d
Công ty Cơ khí 30 tháng 4 KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 35'' 106° 00' 21'' F-48-69-C-c
đình Giao Tự KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 58'' 105° 59' 11'' F-48-68-D-d
đình Kim Sơn KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 44'' 105° 58' 55'' F-48-68-D-d
đình Linh Quy KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 26'' 105° 59' 04'' F-48-68-D-d
Nghè Keo (nghè Giao Tất) KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 59' 22'' F-48-68-D-d
nghè Kim Sơn KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 44'' 105° 58' 54'' F-48-68-D-d
194
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Quốc lộ 17 KX xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' 21° 01' 50'' 106° 00' 26'' F-48-68-D-d
F-48-69-C-c
kênh Chung Như Quỳnh TV xã Kim Sơn H. Gia Lâm 20° 59' 56'' 105° 58' 45'' 21° 01' 45'' 106° 00' 07'' F-48-68-D-d
F-48-69-C-c
Kênh Giữa TV xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 32'' 105° 59' 58'' 21° 01' 31'' 106° 00' 27'' F-48-68-D-d
F-48-69-C-c
Kênh Giữa TV xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 01' 45'' 106° 00' 07'' 21° 02' 56'' 106° 01' 03'' F-48-69-C-c
Sông Đuống TV xã Kim Sơn H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
thôn Chi Đông DC xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 03' 39'' 106° 00' 13'' F-48-69-C-c
thôn Chi Nam DC xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 03' 18'' 105° 59' 51'' F-48-68-D-d
thôn Cổ Giang DC xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 02' 44'' 106° 00' 39'' F-48-69-C-c
thôn Gia Lâm DC xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 03' 16'' 106° 00' 19'' F-48-69-C-c
thôn Kim Hồ DC xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 02' 25'' 106° 00' 40'' F-48-69-C-c
thôn Sen Hồ DC xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 02' 28'' 105° 59' 56'' F-48-68-D-d
tổ dân phố Toàn Thắng DC xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 01' 48'' 106° 00' 16'' F-48-69-C-c
chùa Diên Phúc (Gia Lâm) KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 03' 05'' 106° 00' 23'' F-48-69-C-c
chùa Hương Hải (chùa Chì
Chi Đông) KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 03' 47'' 106° 00' 17'' F-48-69-C-c
chùa Vạn Xuân (chùa Sen
Hồ) KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 02' 17'' 105° 59' 54'' F-48-68-D-d
đình Chi Đông KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 03' 30'' 106° 00' 06'' F-48-69-C-c
đình Gia Lâm KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 03' 12'' 106° 00' 34'' F-48-69-C-c
đình Sen Hồ KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 59' 54'' F-48-68-D-d
Khu công nghiệp Thực
phẩm Hapro KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 01' 59'' 106° 00' 31'' F-48-69-C-c
nghè Sen Hồ KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 02' 17'' 105° 59' 55'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 17 KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' 21° 01' 50'' 106° 00' 26'' F-48-69-C-c
195
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Trường Đại học Công nghiệp
Dệt May Hà Nội KX xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 02' 15'' 106° 00' 41'' F-48-69-C-c
Kênh Giữa TV xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 01' 45'' 106° 00' 07'' 21° 02' 56'' 106° 01' 03'' F-48-69-C-c
Sông Đuống TV xã Lệ Chi H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
Thôn 1 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 05' 05'' 105° 56' 45'' F-48-68-D-d
Thôn 2 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 58'' 105° 56' 36'' F-48-68-D-d
Thôn 3 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 05' 00'' 105° 56' 47'' F-48-68-D-d
Thôn 4 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 57'' 105° 56' 30'' F-48-68-D-d
Thôn 5 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 50'' 105° 56' 53'' F-48-68-D-d
Thôn 6 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 05' 03'' 105° 56' 21'' F-48-68-D-d
Thôn 7 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 59'' 105° 56' 11'' F-48-68-D-d
Thôn 8 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 56'' 105° 56' 15'' F-48-68-D-d
Thôn 9 DC xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 47'' 105° 56' 27'' F-48-68-D-d
chùa Đại Bi (chùa Ninh
Giang) KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 51'' 105° 56' 19'' F-48-68-D-d
Chùa Nành KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 52'' 105° 56' 45'' F-48-68-D-d
Di tích lịch sử Từ Vũ
Nguyễn Thọ Tràng KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 49'' 105° 56' 44'' F-48-68-D-d
đình Hạ Thôn KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 59'' 105° 56' 26'' F-48-68-D-d
đình Ninh Giang KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 55'' 105° 56' 18'' F-48-68-D-d
đường cao tốc Hà Nội -
Thái Nguyên KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 05' 07'' 105° 57' 18'' 21° 19' 43'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-d
làng nghề Thuốc nam,
thuốc bắc truyền thống
Ninh Giang
KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 55'' 105° 56' 31'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 1 KX xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
kênh tiêu Tào Khê TV xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 05' 29'' 105° 57' 13'' 21° 03' 56'' 105° 59' 32'' F-48-68-D-d
mương 7 xã TV xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 05' 02'' 105° 56' 08'' 21° 03' 12'' 105° 56' 02'' F-48-69-D-d
196
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
mương Thủy điện TV xã Ninh Hiệp H. Gia Lâm 21° 04' 24'' 105° 57' 31'' 21° 05' 14'' 105° 56' 46'' F-48-68-D-d
thôn Đổng Viên DC xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 05'' 105° 58' 30'' F-48-68-D-d
thôn Phù Dực 1 DC xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 23'' 105° 57' 00'' F-48-68-D-d
thôn Phù Dực 2 DC xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 17'' 105° 57' 14'' F-48-68-D-d
thôn Phù Đổng 1 DC xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 19'' 105° 57' 19'' F-48-68-D-d
thôn Phù Đổng 2 DC xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 31'' 105° 57' 31'' F-48-68-D-d
thôn Phù Đổng 3 DC xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 33'' 105° 58' 07'' F-48-68-D-d
bến khách ngang sông Phù
Đổng KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 02' 27'' 105° 57' 08'' F-48-68-D-d
cầu Phù Đổng KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 02' 36'' 105° 56' 15'' F-48-68-D-d
chùa Hương Hải KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 20'' 105° 57' 28'' F-48-68-D-d
chùa Kiến Sơ KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 20'' 105° 57' 32'' F-48-68-D-d
Di tích lịch sử và danh
lam thắng cảnh Bãi đánh
cờ Soi Bia
KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 21'' 105° 57' 37'' F-48-68-D-d
Di tích lịch sử và danh
lam thắng cảnh Cố Viên KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 16'' 105° 57' 37'' F-48-68-D-d
Di tích lịch sử và danh
lam thắng cảnh Giá Ngự KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 24'' 105° 57' 36'' F-48-68-D-d
Di tích lịch sử và danh
lam thắng cảnh Giá Ngự KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 02' 54'' 105° 58' 36'' F-48-68-D-d
Di tích lịch sử và danh
lam thắng cảnh Khu đánh
cờ Đống Đàm
KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 02' 52'' 105° 58' 36'' F-48-68-D-d
Đền Hạ KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 22'' 105° 57' 46'' F-48-68-D-d
Đền Thượng KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 23'' 105° 57' 31'' F-48-68-D-d
đình Hạ Mã KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 23'' 105° 57' 30'' F-48-68-D-d
Đường tỉnh 277 KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 04' 23'' 105° 57' 59'' 21° 03' 33'' 105° 57' 48'' F-48-68-D-d
Miếu Ban KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 17'' 105° 57' 23'' F-48-68-D-d
197
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
nhà thờ Đặng Công Chất KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 03' 29'' 105° 57' 28'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 1 KX xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 05' 24'' 105° 57' 28'' 20° 40' 25'' 105° 54' 46'' F-48-68-D-d
kênh Cầu Chạt TV xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 04' 24'' 105° 57' 58'' 21° 03' 47'' 105° 57' 51'' F-48-68-D-d
kênh tiêu Tào Khê TV xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 05' 29'' 105° 57' 13'' 21° 03' 56'' 105° 59' 32'' F-48-68-D-d
mương 7 xã TV xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 05' 02'' 105° 56' 08'' 21° 03' 12'' 105° 56' 02'' F-48-69-D-d
Mương Cò TV xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 04' 19'' 105° 58' 16'' 21° 03' 46'' 105° 58' 07'' F-48-68-D-d
mương Vén Láng TV xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 04' 16'' 105° 58' 35'' 21° 03' 45'' 105° 58' 25'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV xã Phù Đổng H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
thôn Đại Bản DC xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 40'' 105° 58' 30'' F-48-68-D-d
thôn Hàn Lạc DC xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 50'' 105° 58' 05'' F-48-68-D-d
thôn Phú Thuỵ DC xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 05'' 105° 57' 49'' F-48-68-D-d
thôn Tô Khê DC xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 45'' 105° 57' 55'' F-48-68-D-d
thôn Trân Tảo DC xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 12'' 105° 58' 18'' F-48-68-D-d
chùa Phú Thuỵ KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 09'' 105° 57' 45'' F-48-68-D-d
đền Phú Thuỵ KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 11'' 105° 57' 47'' F-48-68-D-d
đình Đại Bản KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 44'' 105° 58' 29'' F-48-68-D-d
đình Phú Thuỵ KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 10'' 105° 57' 46'' F-48-68-D-d
đình Tô Khê KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 53'' 105° 57' 53'' F-48-68-D-d
đình Trân Tảo KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 08'' 105° 58' 19'' F-48-68-D-d
đường Nguyễn Đức Thuận KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 01' 33'' 105° 55' 38'' 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' F-48-68-D-d
Đường tỉnh 179 KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' 20° 58' 04'' 105° 57' 12'' F-48-68-D-d
đường Ỷ Lan KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 02' 19'' 105° 57' 08'' 21° 00' 07'' 105° 57' 52'' F-48-68-D-d
Khu công nghiệp Phú Thuỵ KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 00' 48'' 105° 57' 21'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 5 KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 07' 35'' 105° 46' 46'' 20° 59' 50'' 105° 58' 12'' F-48-68-D-d
Quốc lộ 17 KX xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 00' 41'' 105° 57' 05'' 21° 01' 50'' 106° 00' 26'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV xã Phú Thị H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
198
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Thôn 1 DC xã Trung Mầu H. Gia Lâm 21° 03' 33'' 105° 59' 11'' F-48-68-D-d
Thôn 2 DC xã Trung Mầu H. Gia Lâm 21° 03' 39'' 105° 59' 10'' F-48-68-D-d
Thôn 3 DC xã Trung Mầu H. Gia Lâm 21° 03' 33'' 105° 58' 59'' F-48-68-D-d
thôn Thịnh Liên DC xã Trung Mầu H. Gia Lâm 21° 04' 20'' 105° 59' 41'' F-48-68-D-d
kênh tiêu Tào Khê TV xã Trung Mầu H. Gia Lâm 21° 05' 29'' 105° 57' 13'' 21° 03' 56'' 105° 59' 32'' F-48-68-D-d
mương Vén Láng TV xã Trung Mầu H. Gia Lâm 21° 04' 16'' 105° 58' 35'' 21° 03' 45'' 105° 58' 25'' F-48-68-D-d
Sông Đuống TV xã Trung Mầu H. Gia Lâm 21° 04' 53'' 105° 50' 35'' 21° 04' 14'' 105° 59' 57'' F-48-68-D-d
thôn Chử Xá DC xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 27'' 105° 53' 55'' F-48-80-B-b
thôn Sơn Hô DC xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 16'' 105° 54' 38'' F-48-80-B-b
thôn Trung Quan 1 DC xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 59'' 105° 53' 44'' F-48-80-B-b
thôn Trung Quan 2 DC xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 53'' 105° 53' 50'' F-48-80-B-b
thôn Trung Quan 3 DC xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 55'' 105° 53' 37'' F-48-80-B-b
chùa Trung Quan KX xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 54'' 105° 53' 55'' F-48-80-B-b
đình Chử Xá KX xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 33'' 105° 53' 50'' F-48-80-B-b
đình Trung Quan KX xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 57' 01'' 105° 53' 40'' F-48-80-B-b
Lăng Chử Cù Vân KX xã Văn Đức H. Gia Lâm 20° 56' 25'' 105° 54' 15'' F-48-80-B-b
Sông Hồng TV xã Văn Đức H. Gia Lâm 21° 15' 53'' 105° 21' 07'' 20° 42' 22'' 106° 00' 07'' F-48-80-B-b
thôn Đình Vĩ DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 41'' 105° 55' 35'' F-48-68-D-d
thôn Đỗ Xá DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 29'' 105° 55' 16'' F-48-68-D-d
thôn Lại Hoàng DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 42'' 105° 54' 24'' F-48-68-D-d
thôn Liên Đàm DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 46'' 105° 54' 31'' F-48-68-D-d
thôn Quy Mông DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 05' 51'' 105° 55' 42'' F-48-68-D-d
thôn Trùng Quán DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 05' 35'' 105° 55' 53'' F-48-68-D-d
thôn Xuân Dục DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 05' 34'' 105° 54' 12'' F-48-68-D-d
thôn Yên Khê DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 06'' 105° 54' 34'' F-48-68-D-d
thôn Yên Thường DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 03'' 105° 55' 07'' F-48-68-D-d
199
Địa danh
Nhóm
đối
tượng
Tên ĐVHC
cấp xã
Tên ĐVHC
cấ p huyện
Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu
mảnh bản đồ
địa hình
Toạ độ trung tâm Toạ độ điểm đầu Toạ độ điểm cuối
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
Vĩ độ
(độ, phút, giây)
Kinh độ
(độ, phút, giây)
tổ dân phố Dốc Lã DC xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 05' 55'' 105° 55' 49'' F-48-68-D-d
chùa Phúc Nương (chùa
Yên Thường) KX xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 00'' 105° 55' 01'' F-48-68-D-d
đền thờ Quận Công
Nguyễn Đình Huấn KX xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 06' 00'' 105° 55' 02'' F-48-68-D-d
đình Xuân Dục KX xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 05' 42'' 105° 54' 13'' F-48-68-D-d
đường cao tốc Hà Nội -
Thái Nguyên KX xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 05' 07'' 105° 57' 18'' 21° 19' 43'' 105° 52' 32'' F-48-68-D-d
đường Đặng Phúc Thông KX xã Yên Thường H. Gia Lâm 21° 0