Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật xây
dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2022.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên
và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng thông tin điện
tử Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KH-TC, PC, VTQG.
KT. BỘ TRƢỞNG
THỨ TRƢỞNG
Lê Công Thành
2
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY DỰNG, CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám
quốc gia áp dụng cho các bước công việc sau:
1.1. Xây dựng cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
a) Xây dựng cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;
b) Xây dựng cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
1.2. Cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia
a) Cập nhật siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;
b) Cập nhật dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà
nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu
viễn thám quốc gia.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để phục vụ công tác điều
hành sản xuất của các đơn vị sản xuất, tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự
toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và
nhiệm vụ về xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia do các cơ
quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018;
- Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ
về hoạt động viễn thám;
- Thông tư số 09/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở
dữ liệu viễn thám quốc gia;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
3
định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc
bản đồ;
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định
tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ
hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục tài
sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô
hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4. Phương pháp xây dựng định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bằng phương pháp tổng hợp
(phương pháp thống kê, kinh nghiệm và ước lượng so sánh), phương pháp tiêu
chuẩn và phương pháp phân tích, tính toán.
5. Quy định viết tắt
Chữ viết tắt Nội dung viết tắt
BĐA Bình đồ ảnh
CSDL Cơ sở dữ liệu
CSDLSDLVTQG Cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
CSDLAVTQG Cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
BHLĐ Bảo hộ lao động
DLAVTQG Dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
ĐĐBĐV III.1 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 1 (hoặc tương đương)
ĐĐBĐV III.2 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 2 (hoặc tương đương)
ĐĐBĐV III.3 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương)
ĐĐBĐV III.4 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 4 (hoặc tương đương)
ĐĐBĐV III.5 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 5 (hoặc tương đương)
ĐĐBĐV III.6 Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 6 (hoặc tương đương)
ĐTQL Đối tượng quản lý
ĐVT Đơn vị tính
TT Thứ tự
SDLVTQG Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
4
6. Quy định về sử dụng định mức
- Đối với định mức lao động quy định chi tiết trong nội dung định mức
kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ
phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập,
tập huấn (34 ngày/năm tương đương 10,9%);
- Đối với định mức tiêu hao năng lượng, mức tiêu hao điện năng được
tính thêm 5% hao phí đường dây.
7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng
mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi
trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Chƣơng I
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA
1. Xây dựng cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1.1. Thu nhận siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1.1.1. Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thực hiện theo quy định tại
Mục 1.2 Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám
quốc gia ban hành tại Thông tư số 09/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.1.2. Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1.1.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã
được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.
- Chuẩn bị dữ liệu mẫu.
b) Định biên: 1ĐĐBĐV III.3.
c) Định mức
Bảng số 01
TT Công việc Đơn vị tính Mức
Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ
liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn
hóa và chưa được chuẩn hóa
công/file 0,20
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu công/bộ dữ liệu 0,10
5
1.1.2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 02
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 0,24
2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,24
3 Bàn làm việc chiếc 36 0,24
4 Ghế tựa chiếc 36 0,24
5 Tủ tài liệu chiếc 36 0,06
6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01
7 Cặp tài liệu chiếc 12 0,24
8 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,01
9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06
10 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,02
11 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,04
12 Đèn neon 0,04kW bộ 30 0,24
13 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01
Ghi chú:
Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 03
đối với mức quy định tại bảng số 02.
Bảng số 03
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết
dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được
chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa
ca/file 0,67
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu ca/bộ dữ liệu 0,33
1.1.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 04
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia
(kW)
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết
dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được
chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa
ca/file
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,03
6
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,12
Máy photocopy chiếc 1,50 0,03
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,01
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu ca/bộ
dữ liệu
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,01
1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Đơn vị tính
- Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu SDLVTQG đã được chuẩn
hóa và chưa được chuẩn hóa: Tính cho 01 file cảnh ảnh hoặc 01 file BĐA.
- Chuẩn hóa dữ liệu mẫu: Tính cho 01 bộ dữ liệu ảnh hoặc BĐA.
b) Định mức
Bảng số 05
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,01
2 Ghim vòng hộp 0,02
3 Băng dính to cuộn 0,01
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,02
5 Giấy A4 ram 0,04
6 Mực in A4 hộp 0,002
7 Mực photocopy hộp 0,006
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 2,00
Ghi chú:
Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 06
đối với mức tại bảng số 05.
Bảng số 06
TT Công việc Sản phẩm Hệ số
Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn thám
quốc gia
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu
siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn hóa và
chưa được chuẩn hóa
file 0,60
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu bộ dữ liệu 0,40
7
1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao khi các dụng cụ và thiết bị hoạt động để sản xuất một
đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 07.
Bảng số 07
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết
dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được
chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa
file 1,47
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu bộ dữ liệu 0,75
1.2. Xây dựng cấu trúc cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1.2.1. Định mức lao động
1.2.1.1. Nội dung công việc
a) Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia;
b) Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;
c) Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia.
1.2.1.2. Định biên: Trong bảng số 08
1.2.1.3. Định mức: Công/ĐTQL
Bảng số 08
TT Công việc Định biên Mức
Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử
dụng trong CSDLSDLVTQG
1ĐĐBĐV III.6 16,00
2 Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
1ĐĐBĐV III.6 14,40
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ
liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1ĐĐBĐV III.3 4,00
1.2.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/ĐTQL
Bảng số 09
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 27,52
8
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
2 Dép đi trong phòng đôi 6 27,52
3 Bàn làm việc chiếc 36 27,52
4 Ghế tựa chiếc 36 27,52
5 Tủ tài liệu chiếc 36 6,88
6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,02
7 Cặp tài liệu chiếc 12 27,52
8 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,02
9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 6,88
10 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 2,28
11 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 4,60
12 Đèn neon 0,04kW bộ 30 27,52
13 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,21
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 10 đối với mức quy định tại bảng số 09.
Bảng số 10
TT Công việc Hệ số
Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG 1,00
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong
CSDLSDLVTQG
0,46
2 Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia 0,42
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
0,12
1.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/ĐTQL
Bảng số 11
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG (kW)
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử
dụng trong CSDLSDLVTQG
Máy điều hòa chiếc 2,20 2,14
9
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 9,60
Máy photocopy chiếc 1,50 1,92
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,64
2 Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 1,93
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 8,64
Máy photocopy chiếc 1,50 1,74
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,58
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ
liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,54
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 2,40
Máy photocopy chiếc 1,50 0,48
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,16
1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 ĐTQL loại ảnh hoặc sản
phẩm ảnh
Bảng số 12
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 2,00
2 Ghim vòng hộp 2,00
3 Băng dính to cuộn 1,00
4 Băng dính nhỏ cuộn 5,00
5 Giấy A4 ram 4,00
6 Mực in A4 hộp 0,20
7 Mực photocopy hộp 0,60
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 20,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 13 đối với mức quy định tại bảng số 12.
10
Bảng số 13
TT Công việc Hệ số
Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong
CSDLSDLVTQG
0,50
2 Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu viễn thám quốc
gia
0,40
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia
0,10
1.2.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao khi các dụng cụ và thiết bị hoạt động để sản xuất một
đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 14.
Bảng số 14
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng
trong CSDLSDLVTQG
ĐTQL 105,74
2 Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
ĐTQL 95,40
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ
liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
ĐTQL 26,54
1.3. Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc
a) Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ
tệp tin định dạng *.xls hoặc *.xml:
- Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian.
- Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian.
- Trình bày hiển thị dữ liệu không gian.
b) Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các
file dữ liệu dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh
- Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ Bảng số chắp, xác
định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
- Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ
viễn thám.
11
- Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ
liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
- Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh và bình
đồ ảnh viễn thám.
- Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
c) Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các
Hồ sơ về nguồn gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
- Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
- Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
- Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh,
bình đồ ảnh viễn thám.
1.3.1.2. Định biên: Trong bảng số 15
1.3.1.3. Định mức
Bảng số 15
TT Công việc Định biên Đơn vị tính Mức
Tạo lập nội dung cơ sở dữ
liệu siêu dữ liệu viễn thám
quốc gia
1 Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở
dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám
quốc gia từ tệp tin định dạng
*.xls hoặc *.xlm
1.1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan
của dữ liệu không gian
1ĐĐBĐV
III.5
công/file 0,10
1.2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu
phi không gian
1ĐĐBĐV
III.4
công/file 0,10
1.3 Trình bày hiển thị dữ liệu
không gian
1ĐĐBĐV
III.5
công/file 0,10
2 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
từ các file dữ liệu dạng cảnh
ảnh và bình đồ ảnh
2.1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ
liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ Bảng
số chắp, xác định phiên hiệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.3
công/file 0,10
2.2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ
file siêu dữ liệu của dữ liệu
ảnh, bình đồ viễn thám
1ĐĐBĐV
III.1
công/trang
A4
0,06
12
TT Công việc Định biên Đơn vị tính Mức
2.3 Đối soát kết quả nhập các
thông tin kỹ thuật từ file siêu
dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình
đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.2
công/trang
A4
0,01
2.4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các
file ảnh hiển thị của dữ liệu
ảnh và bình đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.4
công/file 0,10
2.5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu
dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình
đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.5
công/file 0,10
3 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
từ các Hồ sơ về nguồn gốc và
khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ
ảnh viễn thám
công/trang
A4
3.1 Nhập các thông tin về nguồn
gốc dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh
viễn thám
1ĐĐBĐV
III.1
công/trang
A4
0,06
3.2 Nhập các thông tin về khai
thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình
đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.1
công/trang
A4
0,06
3.3 Đối soát kết quả nhập các
thông tin về khai thác, sử dụng
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn
thám
1ĐĐBĐV
III.2
công/trang
A4
0,012
1.3.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 16
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 0,64
2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,64
3 Bàn làm việc chiếc 36 0,64
4 Ghế tựa chiếc 36 0,64
5 Tủ tài liệu chiếc 36 0,16
6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01
7 Cặp tài liệu chiếc 12 0,64
13
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
8 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,01
9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,16
10 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,05
11 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,11
12 Đèn neon 0,04kW bộ 30 0,64
13 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 17 đối với mức quy định tại bảng số 16.
Bảng số 17
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
1,00
1 Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định dạng
*.xls hoặc *.xml
0,36
1.1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu
không gian
ca/file 0,12
1.2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian ca/file 0,12
1.3 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian ca/file 0,12
2 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia từ các file dữ liệu dạng
cảnh ảnh và bình đồ ảnh
0,47
2.1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm,
sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu ảnh, bình
đồ ảnh viễn thám
ca/file 0,13
2.2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu
của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám
ca/trang A4 0,07
2.3 Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ
file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh
viễn thám
ca/trang A4 0,01
2.4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị
của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh viễn thám
ca/file 0,13
2.5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ
liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/file 0,13
14
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
3 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn gốc và
khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/trang A4 0,17
3.1 Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu ảnh,
bình đồ ảnh viễn thám
ca/trang A4 0,08
3.2 Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ
liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/trang A4 0,08
3.3 Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai thác,
sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/trang A4 0,01
1.3.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 18
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
(kW)
1 Máy điều hòa chiếc 2,20 0,11
2 Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,48
3 Máy photocopy chiếc 1,50 0,09
4 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,03
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng
số 17 đối với mức quy định trong bảng số 18.
1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 19
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,20
2 Ghim vòng hộp 0,40
3 Hồ dán lọ 0,20
4 Băng dính to cuộn 0,05
5 Băng dính nhỏ cuộn 0,20
6 Giấy A4 ram 0,20
7 Mực in A4 hộp 0,01
8 Mực photocopy hộp 0,03
9 Túi nilon đựng tài liệu cái 5,00
15
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 20 đối với mức quy định tại bảng số 19.
Bảng số 20
TT Công việc Sản phẩm Hệ số
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
1,00
1 Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định
dạng *.xls hoặc *.xml
file 0,36
1.1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu
không gian
file 0,12
1.2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không
gian
file 0,12
1.3 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian file 0,12
2 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
0,47
2.1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ
trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,13
2.2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ
liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám
trang A4 0,07
2.3 Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ
thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh,
bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,01
2.4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh
hiển thị của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh
viễn thám
file 0,13
2.5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,13
3 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn
gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh
viễn thám
trang A4 0,17
3.1 Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,08
3.2 Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,08
16
TT Công việc Sản phẩm Hệ số
3.3 Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai
thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn
thám
trang A4 0,01
1.3.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao khi các dụng cụ và thiết bị hoạt động để sản xuất một
đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 21.
Bảng số 21
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
1 Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định
dạng *.xls hoặc *.xml
file
1.1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu
không gian
file 0,66
1.2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không
gian
file 0,66
1.3 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian file 0,66
2 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
2.1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ
trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,66
2.2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ
liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám
trang A4 0,40
2.3 Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ
thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh,
bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,06
2.4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh
hiển thị của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh
viễn thám
file 0,66
2.5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,66
3 Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn
gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh
viễn thám
trang A4
3.1 Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,40
17
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
3.2 Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,40
3.3 Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai
thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn
thám
trang A4 0,08
1.4. Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1.4.1. Định mức lao động
1.4.1.1. Nội dung công việc
Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác và thống nhất:
a) Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;
b) Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;
c) Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.
1.4.1.2. Định biên: 1ĐĐBĐV III.6
1.4.1.3. Định mức
Bảng số 22
TT Công việc Đơn vị tính Mức
Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
công/ĐTQL 8,00
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
công/loại ảnh hoặc
sản phẩm ảnh
0,20
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia
công/loại ảnh hoặc
sản phẩm ảnh
0,20
1.4.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 6,72
2 Dép đi trong phòng đôi 6 6,72
3 Bàn làm việc chiếc 36 6,72
4 Ghế tựa chiếc 36 6,72
5 Tủ tài liệu chiếc 36 1,68
6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01
18
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
7 Cặp tài liệu chiếc 12 6,72
8 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,01
9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 1,68
10 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,55
11 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 1,13
12 Đèn neon 0,04kW bộ 30 6,72
13 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 24 đối với mức quy định tại bảng số 23.
Bảng số 24
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia
1,00
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
ca/ĐTQL 0,95
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
ca/loại ảnh hoặc
sản phẩm ảnh
0,025
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
ca/loại ảnh hoặc
sản phẩm ảnh
0,025
1.4.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 25
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia (kW)
1 Máy điều hòa chiếc 2,20 1,13
2 Máy vi tính để bàn bộ 0,40 5,04
3 Máy photocopy chiếc 1,50 1,00
4 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,33
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng
số 26 đối với mức quy định trong bảng số 25.
19
Bảng số 26
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia 1,00
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
ca/ĐTQL 0,95
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
ca/loại ảnh hoặc
sản phẩm ảnh
0,025
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
ca/loại ảnh hoặc
sản phẩm ảnh
0,025
1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 27
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,50
2 Ghim vòng hộp 1,00
3 Băng dính to cuộn 0,10
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,50
5 Giấy A4 ram 1,00
6 Mực in A4 hộp 0,07
7 Mực photocopy hộp 0,13
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 10,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 28 đối với mức quy định tại bảng số 27.
Bảng số 28
TT Công việc Sản phẩm Hệ số
Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
1,00
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia
ĐTQL 0,90
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
loại ảnh hoặc sản
phẩm ảnh
0,05
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia
loại ảnh hoặc sản
phẩm ảnh
0,05
20
1.4.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 29.
Bảng số 29
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia
ĐTQL 52,64
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
loại ảnh hoặc sản
phẩm ảnh
1,31
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia
loại ảnh hoặc sản
phẩm ảnh
1,31
2. Xây dựng cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.1. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.1.1. Tiếp nhận dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
Theo quy định tại định mức 1.1.1 của định mức kinh tế - kỹ thuật này.
2.1.2. Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.1.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
- Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu ảnh viễn thám đã được
chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.
- Chuẩn bị dữ liệu mẫu.
b) Định biên: Trong bảng số 30
c) Định mức
Bảng số 30
TT Công việc Định biên Đơn vị tính Mức
Kiểm tra, đánh giá và phân loại
dữ liệu ảnh viễn thám
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi
tiết dữ liệu ảnh viễn thám đã được
chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa
1ĐĐBĐV
III.6
công/cảnh
ảnh, BĐA
0,20
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu 1ĐĐBĐV
III.3
công/bộ dữ
liệu
0,10
21
2.1.2.2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 31
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 0,24
2 Dép đi trong phòng đôi 6 0,24
3 Bàn làm việc chiếc 36 0,24
4 Ghế tựa chiếc 36 0,24
5 Tủ tài liệu chiếc 36 0,06
6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01
7 Cặp tài liệu chiếc 12 0,24
8 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,01
9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 0,06
10 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 0,02
11 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 0,04
12 Đèn neon 0,04kW bộ 30 0,24
13 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,01
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 32 đối với mức quy định tại bảng số 31.
Bảng số 32
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ
liệu ảnh viễn thám quốc gia 1,00
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết
dữ liệu ảnh viễn thám đã được chuẩn
hóa và chưa được chuẩn hóa
ca/cảnh ảnh,
BĐA
0,67
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu ca/bộ dữ liệu 0,33
2.1.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 33
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Kiểm tra, đánh giá và phân loại
dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (kW)
1 Máy điều hòa chiếc 2,20 0,04
22
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
2 Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,18
3 Máy photocopy chiếc 1,50 0,05
4 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,02
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng
số 32 đối với mức quy định trong bảng số 33.
2.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 34
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,03
2 Ghim vòng hộp 0,07
3 Băng dính to cuộn 0,01
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,05
5 Giấy A4 ram 0,04
6 Mực in A4 hộp 0,002
7 Mực photocopy hộp 0,006
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 2,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 35 đối với mức quy định tại bảng số 34.
Bảng số 35
TT Công việc Hệ số
Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia 1,00
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu ảnh viễn
thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa
0,65
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu 0,35
2.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 36.
Bảng số 36
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ
liệu ảnh viễn thám quốc gia
23
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
1 Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết
dữ liệu ảnh viễn thám đã được chuẩn
hóa và chưa được chuẩn hóa
cảnh ảnh, BĐA 1,48
2 Chuẩn bị dữ liệu mẫu bộ dữ liệu 0,74
2.2. Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.2.1. Định mức lao động
2.2.1.1. Nội dung công việc
a) Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;
b) Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;
c) Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám.
2.2.1.2. Định biên: Trong bảng số 37
2.2.1.3. Định mức: Công/ĐTQL
Bảng số 37
TT Công việc Định biên Mức
Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở
dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1ĐĐBĐV
III.4
16,00
2 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ
liệu ảnh viễn thám quốc gia
1ĐĐBĐV
III.4
14,00
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu
của CSDL ảnh viễn thám quốc gia
1ĐĐBĐV
III.3
4,00
2.2.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/ ĐTQL
Bảng số 38
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
1 Áo blu (áo BHLĐ) chiếc 12 27,20
2 Dép đi trong phòng đôi 6 27,20
3 Bàn làm việc chiếc 36 27,20
4 Ghế tựa chiếc 36 27,20
5 Tủ tài liệu chiếc 36 6,80
6 Bàn dập ghim chiếc 36 0,01
7 Cặp tài liệu chiếc 12 6,80
24
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn
(tháng)
Mức
8 Máy tính cầm tay chiếc 60 0,01
9 Đồng hồ treo tường chiếc 60 6,80
10 Quạt trần 0,1kW chiếc 60 2,24
11 Quạt thông gió 0,04kW chiếc 60 4,56
12 Đèn neon 0,04kW bộ 30 27,20
13 Máy hút bụi 2kW chiếc 60 0,20
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 39 đối với mức quy định tại bảng số 38.
Bảng số 39
TT Công việc Hệ số
Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia 1,00
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
0,47
2 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,41
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL
ảnh viễn thám quốc gia
0,12
2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/ ĐTQL
Bảng số 40
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
(kW)
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu
của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 2,14
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 9,60
Máy photocopy chiếc 1,50 1,92
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,64
2 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 1,88
25
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 8,40
Máy photocopy chiếc 1,50 1,68
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,56
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô
hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn
thám quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,54
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 2,40
Máy photocopy chiếc 1,50 0,48
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,16
2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 ĐTQL (loại ảnh, sản
phẩm ảnh)
Bảng số 41
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 1,50
2 Ghim vòng hộp 2,50
3 Băng dính to cuộn 0,50
4 Băng dính nhỏ cuộn 2,50
5 Giấy A4 ram 6,00
6 Mực in A4 hộp 0,40
7 Mực photocopy hộp 0,80
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 15,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 42 đối với mức quy định tại bảng số 41.
Bảng số 42
TT Công việc Hệ số
Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia 1,00
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
0,50
2 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,40
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL
ảnh viễn thám quốc gia
0,10
26
2.2.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 43.
Bảng số 43
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
1 Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
ĐTQL 104,48
2 Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở
dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
ĐTQL 92,70
3 Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình
dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám quốc
gia
ĐTQL 26,53
2.3. Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc
a) Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia;
b) Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia.
2.3.1.2. Định biên: Trong bảng số 44
2.3.1.3. Định mức: Công/cảnh ảnh, BĐA
Bảng số 44
TT Công việc Định biên Mức
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia 1ĐĐBĐV III.5 0,10
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1ĐĐBĐV III.3 0,10
2.3.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/cảnh ảnh, BĐA
Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 45
đối với mức quy định tại bảng số 31.
27
Bảng số 45
TT Công việc Hệ số
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
0,33
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
0,33
2.3.4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/cảnh ảnh, BĐA
Bảng số 46
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
(kW)
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào
trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,013
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,060
Máy photocopy chiếc 1,50 0,018
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào
trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,013
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,060
Máy photocopy chiếc 1,50 0,018
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 cảnh ảnh hoặc 01 bình đồ ảnh
Bảng số 47
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,01
2 Ghim vòng hộp 0,02
3 Băng dính to cuộn 0,01
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,05
28
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
5 Giấy A4 ram 0,05
6 Mực in A4 hộp 0,003
7 Mực photocopy hộp 0,007
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 2,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 48 đối với mức quy định tại bảng số 47.
Bảng số 48
TT Công việc Hệ số
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia 1,00
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,50
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
0,50
2.3.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 49.
Bảng số 49
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ
sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
cảnh ảnh 0,74
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
bình đồ ảnh 0,74
2.4. Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.4.1. Định mức lao động
2.4.1.1. Nội dung công việc
Kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và chính xác:
a) Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;
b) Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;
c) Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám.
2.4.1.2. Định biên: 1ĐĐBĐV III.6
29
2.4.1.3. Định mức: Công/ĐTQL
Bảng số 50
TT Công việc Mức
Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
8,00
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,20
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,20
2.4.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/ ĐTQL
Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 51
đối với mức quy định tại bảng số 23.
Bảng số 51
TT Công việc Hệ số
Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia
1,00
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
0,95
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,025
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,025
2.4.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/ ĐTQL
Bảng số 52
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
(kW)
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ
liệu ảnh viễn thám quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 1,07
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 4,80
Máy photocopy chiếc 1,50 0,96
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,32
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
30
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,03
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,12
Máy photocopy chiếc 1,50 0,03
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,01
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở
dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,03
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,12
Máy photocopy chiếc 1,50 0,03
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,01
2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 cảnh ảnh, sản phẩm ảnh
Bảng số số 53
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,50
2 Ghim vòng hộp 1,00
3 Băng dính to cuộn 0,50
4 Băng dính nhỏ cuộn 3,00
5 Giấy A4 ram 2,50
6 Mực in A4 hộp 0,15
7 Mực photocopy hộp 0,30
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 10,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 54 đối với mức quy định tại bảng số 53.
Bảng số 54
TT Công việc Hệ số
Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc
gia
1,00
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
0,94
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,03
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
0,03
31
2.4.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 55.
Bảng số 55
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
1 Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ
liệu ảnh viễn thám quốc gia
ĐTQL 51,23
2 Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở
dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
ĐTQL 1,46
3 Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ
liệu ảnh viễn thám quốc gia
ĐTQL 1,46
Chƣơng II
CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA
1. Cập nhật siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
1.1. Thống kê, đánh giá siêu dữ liệu giao nộp mới từ các cơ quan, tổ chức
1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1. Nội dung công việc
Thống kê, đánh giá siêu dữ liệu giao nộp mới từ các cơ quan, tổ chức.
1.1.1.2. Định biên: 1ĐĐBĐV III.5
1.1.1.3. Định mức: 0,10 công/báo cáo
1.1.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/báo cáo
Mức tính bằng 0,33 mức quy định tại bảng số 31 của định mức kinh tế -
kỹ thuật này.
1.1.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/báo cáo
Bảng số 56
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Thống kê, đánh giá siêu dữ liệu
giao nộp mới từ các cơ quan, tổ
chức
(kW)
1 Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
2 Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
3 Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
4 Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
32
1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 báo cáo (loại ảnh, sản
phẩm ảnh)
Bảng số 57
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,01
2 Ghim vòng hộp 0,03
3 Băng dính to cuộn 0,01
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,05
5 Giấy A4 ram 0,03
6 Mực in A4 hộp 0,002
7 Mực photocopy hộp 0,004
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 1,00
1.1.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 58.
Bảng số 58
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
1 Thống kê, đánh giá siêu dữ liệu giao nộp
mới từ các cơ quan, tổ chức
báo cáo 0,66
1.2. Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc
gia từ tệp tin định dạng *.xls hoặc *.xml
1.2.1. Định mức lao động
1.2.1.1. Nội dung công việc
a) Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian;
b) Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian;
c) Trình bày hiển thị dữ liệu không gian.
1.2.1.2. Định biên: Trong bảng số 59
1.2.1.3. Định mức
Bảng số 59
TT Công việc Định biên Đơn vị tính Mức
Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở
dữ liệu siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia từ tệp tin
định dạng *.xls hoặc *.shp
33
TT Công việc Định biên Đơn vị tính Mức
1 Kiểm tra và sửa lỗi tương
quan của dữ liệu không gian
1ĐĐBĐV
III.5
công/file 0,10
2 Hiệu đính nội dung cho dữ
liệu phi không gian
1ĐĐBĐV
III.4
công/file 0,10
3 Trình bày hiển thị dữ liệu
không gian
1ĐĐBĐV
III.5
công/ĐTQL 0,05
1.2.2. Định mức dụng cụ lao động
Mức tính theo hệ số quy định trong bảng số 60 đối với mức quy định tại
bảng số 31.
Bảng số 60
TT Công việc Đơn vị
tính
Hệ số
Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu
dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định
dạng *.xls hoặc *.shp
0,83
1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu
không gian
ca/file 0,33
2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không
gian
ca/file 0,33
3 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian ca/ĐTQL 0,17
1.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 61
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ
tệp tin định dạng *.xls hoặc *.shp
(kW)
1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ
liệu không gian
ca/file
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
34
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi
không gian
ca/file
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
3 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian ca/ĐTQ
L
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,007
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,03
Máy photocopy chiếc 1,50 0,01
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,003
1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 62
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,02
2 Ghim vòng hộp 0,05
3 Băng dính to cuộn 0,02
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,10
5 Giấy A4 ram 0,05
6 Mực in A4 hộp 0,003
7 Mực photocopy hộp 0,007
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 2,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 63 đối với mức quy định tại bảng số 62.
35
Bảng số 63
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin
định dạng *.xls hoặc *.sml
1,00
1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu
không gian
file 0,40
2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không
gian
file 0,40
3 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian ĐTQL 0,20
1.2.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 64.
Bảng số 64
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp
tin định dạng *.xls hoặc *.sml
1 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ
liệu không gian
file 0,71
2 Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian file 0,71
3 Trình bày hiển thị dữ liệu không gian ĐTQL 0,38
1.3. Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ
các file dữ liệu dƣới dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc
a) Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ bảng chắp, xác
định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám;
b) Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ
ảnh viễn thám;
c) Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ
liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám;
d) Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh, bình
đồ ảnh viễn thám;
đ) Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.
1.3.1.2. Định biên: Trong bảng số 65
36
1.3.1.3. Định mức
Bảng số 65
TT Công việc Định biên Đơn vị tính Mức
Nhập dữ liệu vào
CSDLSDLVTQG từ các file dữ
liệu dƣới dạng cảnh ảnh và bình
đồ ảnh
1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh
phủ trùm, sơ đồ bảng chắp, xác
định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh
viễn thám
1ĐĐBĐV
III.3
công/file 0,10
2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file
siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình
đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.1
công/trang
A4
0,06
3 Đối soát kết quả nhập các thông tin
kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ
liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.2
công/trang
A4
0,01
4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file
ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh, bình
đồ ảnh viễn thám
1ĐĐBĐV
III.4
công/file 0,10
5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ
liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh
viễn thám
1ĐĐBĐV
III.5
công/ĐTQL 0,10
1.3.2. Định mức dụng cụ lao động
Mức tính theo hệ số quy định trong bảng số 66 đối với mức quy định tại
bảng số 31.
Bảng số 66
TT Công việc Đơn vị
tính
Hệ số
Nhập dữ liệu vào CSDLSDLVTQG từ các file
dữ liệu dƣới dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh
1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ
đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu ảnh, bình đồ
ảnh viễn thám
ca/file 0,33
2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/trang
A4
0,20
3 Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file
siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/trang
A4
0,03
37
TT Công việc Đơn vị
tính
Hệ số
4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/file 0,33
5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/ĐTQL 0,33
1.3.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 67
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
Nhập dữ liệu vào CSDLSDLVTQG từ
các file dữ liệu dƣới dạng cảnh ảnh và
bình đồ ảnh
(kW)
1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ
trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên
hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/file
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu
dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn
thám
ca/trang
A4
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,008
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,040
Máy photocopy chiếc 1,50 0,010
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,004
3 Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ
thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh,
bình đồ ảnh viễn thám
ca/trang
A4
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,002
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,005
Máy photocopy chiếc 1,50 0,002
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,001
4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh
hiển thị của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh
viễn thám
ca/file
38
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công
suất
Mức
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu
của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ca/ĐTQ
L
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 68
TT Danh mục vật liệu ĐVT Mức
1 Ghim dập hộp 0,04
2 Ghim vòng hộp 0,04
3 Băng dính to cuộn 0,04
4 Băng dính nhỏ cuộn 0,09
5 Giấy A4 ram 0,09
6 Mực in A4 hộp 0,01
7 Mực photocopy hộp 0,01
8 Túi nilon đựng tài liệu cái 3,00
Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong
bảng số 69 đối với mức quy định tại bảng số 68.
Bảng số 69
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu
viễn thám quốc gia từ các file dữ liệu dƣới
dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh
1,00
1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ
trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,23
2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ
liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,21
39
TT Công việc Đơn vị tính Hệ số
3 Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật
từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ
ảnh viễn thám
trang A4 0,10
4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển
thị của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,23
5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ
liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ĐTQL 0,23
1.3.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 70.
Bảng số 70
TT Công việc Sản phẩm Mức (kW)
Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ
liệu viễn thám quốc gia từ các file dữ
liệu dƣới dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh
1 Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ
trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu
ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,71
2 Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ
liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,42
3 Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ
thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh,
bình đồ ảnh viễn thám
trang A4 0,08
4 Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển
thị của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
file 0,71
5 Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của
dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám
ĐTQL 0,71
2. Cập nhật dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.1. Thống kê, đánh giá dữ liệu ảnh giao nộp mới từ các cơ quan, tổ chức
Theo quy định tại định mức 1.1 mục 2 định mức KT-KT này.
2.2. Nhập dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2.2.1. Định mức lao động
2.2.1.1. Nội dung công việc
a) Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia;
b) Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia.
2.2.1.2. Định biên: 1ĐĐBĐV III.5
40
2.2.1.3. Định mức: Công/cảnh ảnh, BĐA
Bảng số 71
TT Công việc Mức
Nhập dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
0,10
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
0,10
2.2.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/cảnh ảnh, BĐA
Mức tính theo hệ số quy định trong bảng số 72 đối với mức quy định tại
bảng số 31 của định mức kinh tế - kỹ thuật này.
Bảng số 72
TT Công việc Hệ số
Nhập dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
0,33
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
0,33
2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/cảnh ảnh, BĐA
Bảng số 73
TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Mức
Nhập dữ liệu ảnh viễn thám
quốc gia
(kW)
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào
trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh
vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn
thám quốc gia
Máy điều hòa chiếc 2,20 0,01
Máy vi tính để bàn bộ 0,40 0,06
Máy photocopy chiếc 1,50 0,02
Máy in Laser A4 chiếc 0,40 0,006
41
2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 cảnh ảnh hoặc 01 bình đồ ảnh
Mức tính theo hệ số quy định trong bảng số 74 đối với mức quy định tại
bảng số 68.
Bảng số 74
TT Công việc Hệ số
Nhập dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh
viễn thám quốc gia
0,25
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu
ảnh viễn thám quốc gia
0,25
2.2.5. Định mức tiêu hao năng lƣợng
Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 75.
Bảng số 75
TT Công việc Sản phẩm Mức
(kW)
Nhập dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
1 Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ
sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
cảnh ảnh 0,71
2 Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong
cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
bình đồ ảnh 0,71