Luật phòng, chống tham nhũng
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Luật chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bị tác động bởi (6)
- Bổ sungThông tư 36/2018/TT-BNNPTNT
- Sửa đổiThông tư 36/2018/TT-
- Sửa đổiThông tư 36/2018/TT-BNNPTNT
- Bổ sungThông tư 36/2018/TT-BNNPTNT
- Sửa đổiThông tư 36/2018/TT-
- Bãi bỏQuyết định 36/2018/QĐ-UBND
Mục lục - 96 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Các hành vi tham nhũng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp, tổ chức
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng, chống tham nhũng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Giám sát công tác phòng, chống tham nhũng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 9. Nguyên tắc công khai, minh bạch
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 10. Nội dung công khai, minh bạch
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 11. Hình thức công khai
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 12. Trách nhiệm thực hiện việc công khai, minh bạch
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 13. Họp báo, phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 14. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 15. Trách nhiệm giải trình
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 16. Báo cáo, công khai báo cáo về công tác phòng, chống tham nhũng
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 17. Tiêu chí đánh giá về công tác phòng, chống tham nhũng
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 18. Xây dựng, ban hành và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 19. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật về định mức, tiêu
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 20. Quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 21. Thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử của người có chức vụ,
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 22. Tặng quà và nhận quà tặng
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 23. Kiểm soát xung đột lợi ích
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 24. Nguyên tắc chuyển đổi vị trí công tác
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 25. Vị trí công tác và thời hạn phải định kỳ chuyển đổi
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 26. Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 27. Cải cách hành chính
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 28. Ứng dụng khoa học, công nghệ trong quản lý
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 29. Thanh toán không dùng tiền mặt
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 30. Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 33. Nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 34. Người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 35. Tài sản, thu nhập phải kê khai
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 36. Phương thức và thời điểm kê khai tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 37. Tổ chức việc kê khai tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 38. Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 39. Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 40. Theo dõi biến động tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 41. Căn cứ xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 42. Thẩm quyền yêu cầu, kiến nghị xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 43. Nội dung xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 44. Trình tự xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 45. Quyết định xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 46. Tổ xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của người được xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 48. Báo cáo kết quả xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 49. Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 50. Công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 51. Xử lý hành vi kê khai tài sản, thu nhập không trung thực, giải
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 52. Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 53. Trách nhiệm xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm
Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 54. Bảo vệ, lưu trữ, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 55. Công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 56. Công tác tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 57. Kiểm tra hoạt động chống tham nhũng trong Cơ quan thanh
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 58. Hình thức kiểm tra
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 59. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động giám sát của cơ quan
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 60. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động thanh tra, kiểm toán
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 61. Thẩm quyền của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước trong
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 62. Trách nhiệm xử lý vụ việc có dấu hiệu tham nhũng được phát
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 63. Công khai Kết luận thanh tra, Báo cáo kiểm toán vụ việc có dấu
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 64. Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra, kiểm toán
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 65. Phản ánh, tố cáo và xử lý phản ánh, giải quyết tố cáo về hành vi
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 66. Báo cáo và xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 67. Bảo vệ người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 68. Khen thưởng người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng
Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN,
Điều 69. Trách nhiệm của người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi
Chương IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN,
Điều 70. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong
Chương IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN,
Điều 71. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong
Chương IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN,
Điều 72. Trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu
Chương IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN,
Điều 73. Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI
Điều 74. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI
Điều 75. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI
Điều 76. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI
Điều 77. Trách nhiệm của công dân, Ban thanh tra nhân dân, Ban giám
Chương VI PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG
Điều 78. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp, quy tắc đạo đức kinh doanh
Chương VI PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG
Điều 79. Xây dựng quy tắc ứng xử, cơ chế kiểm soát nội bộ nhằm phòng
Chương VI PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG
Điều 80. Áp dụng các biện pháp phòng, chống tham nhũng trong doanh
Chương VI PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG
Điều 81. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
Chương VI PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG
Điều 82. Phát hiện tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 83. Đơn vị chuyên trách về chống tham nhũng
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 84. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 85. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 86. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 87. Trách nhiệm của Kiểm toán nhà nước
Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 88. Trách nhiệm phối hợp của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà
Chương VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Điều 89. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế
Chương VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Điều 90. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế
Chương VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Điều 91. Hợp tác quốc tế về thu hồi tài sản tham nhũng
Chương IX XỬ LÝ THAM NHŨNG VÀ HÀNH VI KHÁC
Điều 92. Xử lý người có hành vi tham nhũng
Chương IX XỬ LÝ THAM NHŨNG VÀ HÀNH VI KHÁC
Điều 93. Xử lý tài sản tham nhũng
Chương IX XỬ LÝ THAM NHŨNG VÀ HÀNH VI KHÁC
Điều 94. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham
Chương IX XỬ LÝ THAM NHŨNG VÀ HÀNH VI KHÁC
Điều 95. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 96. Hiệu lực thi hành
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.