Mục lục - 41 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Trách nhiệm và chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 8. Nhiệm vụ của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 9. Quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 10. Nghĩa vụ và trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 11. Phạm vi hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 12. Biện pháp công tác của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 13. Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 14. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 15. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 16. Huy động người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 17. Thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 18. Công bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 19. Nguyên tắc hợp tác quốc tế
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 20. Nội dung hợp tác quốc tế
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 21. Hình thức hợp tác quốc tế
Chương IV PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 22. Phạm vi phối hợp
Chương IV PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 23. Nguyên tắc phối hợp
Chương IV PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 24. Nội dung phối hợp
Chương IV PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ
Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 26. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 27. Ngày truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 28. Tên giao dịch quốc tế
Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 29. Màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu và dấu hiệu nhận biết phương tiện
Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 30. Con dấu của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
Điều 31. Trang phục của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
Điều 32. Kinh phí và cơ sở vật chất bảo đảm cho Cảnh sát biển Việt Nam
Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
Điều 33. Trang bị của Cảnh sát biển Việt Nam
Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
Điều 34. Cấp bậc, quân hàm, chức vụ, chế độ phục vụ, chế độ chính sách
Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
Điều 35. Điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn công dân vào Cảnh sát biển
Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
Điều 36. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ,
Điều 37. Nội dung quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ,
Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ,
Điều 39. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ,
Điều 40. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH