Luật chăn nuôi
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Luật chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 71 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Chiến lược phát triển chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Ứng dụng công nghệ trong chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Hợp tác, liên kết sản xuất trong chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 10. Hợp tác quốc tế về chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 11. Cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong chăn nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 13. Quản lý nguồn gen giống vật nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 14. Thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 15. Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 16. Trình tự, thủ tục trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 17. Vật nuôi biến đổi gen và nhân bản vô tính vật nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 18. Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 19. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 20. Nhập khẩu giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 21. Xuất khẩu, trao đổi quốc tế giống vật nuôi và sản phẩm giống
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 22. Điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 23. Điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 24. Yêu cầu chất lượng của đực giống, cái giống trong sản xuất
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 26. Khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 27. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 28. Kiểm định dòng, giống vật nuôi
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 29. Nguyên tắc đặt tên dòng, giống vật nuôi mới
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 30. Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
Chương II GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 32. Yêu cầu đối với thức ăn chăn nuôi thương mại trước khi lưu
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 46. của Luật này.
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 46. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 47. Quảng cáo thức ăn chăn nuôi
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 48. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thức ăn chăn nuôi
Chương III THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 52. Quy mô chăn nuôi
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 53. Đơn vị vật nuôi và mật độ chăn nuôi
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 54. Kê khai hoạt động chăn nuôi
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 55. Chăn nuôi trang trại
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 56. Chăn nuôi nông hộ
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chăn nuôi
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 58. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 59. Xử lý chất thải trong chăn nuôi trang trại
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 60. Xử lý chất thải trong chăn nuôi nông hộ
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 61. Xử lý tiếng ồn trong hoạt động chăn nuôi
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 62. Quản lý sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Chương IV ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 63. Quản lý cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 64. Quản lý nuôi chim yến
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 65. Quản lý nuôi ong mật
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 66. Quản lý nuôi chó, mèo
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 67. Quản lý nuôi hươu sao
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 68. Quản lý chăn nuôi động vật khác
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 69. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong chăn nuôi
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 70. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong vận chuyển
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 71. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong giết mổ
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 72. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong nghiên cứu khoa học và hoạt
Chương VI CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Điều 73. Giết mổ vật nuôi
Chương VI CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Điều 74. Mua bán, sơ chế, chế biến sản phẩm chăn nuôi
Chương VI CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Điều 75. Bảo quản sản phẩm chăn nuôi
Chương VI CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Điều 76. Dự báo thị trường sản phẩm chăn nuôi
Chương VI CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Điều 77. Xuất khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
Chương VI CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Điều 78. Nhập khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHĂN NUÔI
Điều 79. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHĂN NUÔI
Điều 80. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHĂN NUÔI
Điều 81. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 82. Hiệu lực thi hành
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 83. Quy định chuyển tiếp
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản cùng lĩnh vực - Nông nghiệp - Lâm nghiệp
Xem tất cả →- Nghị định146/2026/NĐ-CP· 06/05/2026
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp
- Luật93/VBHN-VPQH· 31/03/2026
Luật Trồng trọt
- Luật80/VBHN-VPQH· 26/03/2026
Luật Thú y
- Luật77/VBHN-VPQH· 25/03/2026
Luật Đê điều
- Nghị định18/VBHN-BNNMT· 11/02/2026
Nghị định về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
- Nghị định42/2026/NĐ-CP· 26/01/2026
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm